Ụ Ụ M C L C
L I M Đ U
Ờ Ở Ầ .........................................................................................................1
ƯƠ
CH
NG
1:
Ổ
Ứ
Ủ
Ặ
Ả
Ể
Đ C ĐI M T CH C VÀ QU N LÝ DOANH THU, CHI PHÍ C A CÔNG
Ầ
Ư
Ị
Ụ
TY TNHH Đ U T
Ể PHÁT TRI N D CH V
VÀ
ƯƠ
Ạ
TH
NG M I HÀ PH
ƯƠ .............................................................................3
NG
ầ ư ủ ể ặ 1.1. Đ c đi m doanh thu, chi phí c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n
ị ươ ạ ụ d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ............................................................3 ng
ầ ư
ạ ộ ươ ụ ể 1.1.1. Khái quát các ho t đ ng kinh doanh c a Công ty TNHH đ u t ạ ị ng m i Hà Ph phát tri n d ch v và th ủ ng
ươ ........................................3 ầ ư ể phát tri n
ự ươ 1.1.1.1. Lĩnh v c ho t đ ng c a Công ty TNHH đ u t ụ ị d ch v và th ủ ươ .....................................................3 ạ ộ ạ ng m i Hà Ph ng
ạ ướ 1.1.1.2. M ng l i phân ph i ố ..............................................................4
ụ ả ẩ 1.1.1.3. Danh m c s n ph m phân ph i ố .............................................4
ể ầ ư ị ể phát tri n d ch
ạ ng m i Hà Ph ặ 1.1.2. Đ c đi m doanh thu c a Công ty TNHH đ u t ươ ụ v và th ủ ng
ể ị ụ phát tri n d ch v
ươ ươ .................................................................5 ầ ư ủ 1.1.3. Đ c đi m chi phí c a Công ty TNHH đ u t ng và th ươ ......................................................................8 ể ặ ạ ng m i Hà Ph
ổ ứ ủ ả 1.2. T ch c qu n lý doanh thu, chi phí c a Công ty TNHH đ u t ầ ư
ụ ể ươ ạ ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ........................................11 ng
ƯƠ
CH
NG
2:
Ự
Ạ
Ế
Ạ TH C TR NG K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ T I
Ầ
Ư
Ụ
Ể
Ị
CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N D CH V VÀ
ƯƠ
Ạ
TH
NG M I HÀ PH
ƯƠ ...........................................................................13
NG
ế ậ 2.1. K toán doanh thu và thu nh p khác ..................................................13
ứ ừ 2.1.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán
ả ả 2.1.1.1. Doanh thu bán hàng và các kho n gi m tr ........................................................13 ừ.........................13
2.1.1.2. Doanh thu tài chính................................................................19
ậ 2.1.1.3. Thu nh p khác .......................................................................21
ế ế ậ 2.1.2. K toán chi ti t doanh thu, thu nh p khác ...................................24
ừ ế ả ả t doanh thu bán hàng và các kho n gi m tr
ế 2.1.2.1. K toán chi ti .............................................................................................................24
ế ậ ế 2.1.2.2. K toán chi ti t doanh thu tài chính và thu nh p khác .........28
ế ậ ổ ợ 2.1.3. K toán t ng h p doanh thu, thu nh p khác ................................29
ế ổ ợ 2.1.3.1. K toán t ng h p doanh thu bán hàng ..................................29
ế ổ ợ 2.1.3.2. K toán t ng h p doanh thu tài chính ..................................32
ế ậ ổ ợ 2.1.3.3. K toán t ng h p thu nh p khác .........................................35
ế 2.2. K toán chi phí .......................................................................................38
ế ố 2.2.1. K toán giá v n hàng bán .............................................................38
ứ ừ 2.2.1.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán .................................................38
ế ố ế 2.2.1.2. K toán chi ti t giá v n hàng bán .........................................41
ế ổ ợ ố 2.2.1.3. K toán t ng h p giá v n hàng bán ......................................42
ế 2.2.2. K toán chi phí bán hàng ..............................................................46
ứ ừ 2.2.2.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán ................................................46
ế ế 2.2.2.2. K toán chi ti t chi phí bán hàng ..........................................53
ế ổ ợ 2.2.2.3. K toán t ng h p chi phí bán hàng .......................................56
ế 2.2.3. K toán chi phí QLDN ..................................................................60
ứ ừ 2.2.3.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán ................................................60
ế ổ ợ 2.2.3.2. K toán t ng h p chi phí QLDN ..........................................68
ế 2.2.4. K toán chi phí tài chính ...............................................................71
ứ ừ 2.2.4.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán ................................................71
ế ế 2.2.4.2. K toán chi ti t chi phí tài chính ...........................................73
ế ổ ợ 2.2.4.3. K toán t ng h p chi phí tài chính ......................................74
ế 2.2.5. K toán chi phí khác .....................................................................77
ứ ừ 2.2.5.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán ................................................77
ế ế 2.2.5.2. K toán chi ti t chi phí khác .................................................78
ế ợ ổ 2.2.5.3. K toán t ng h p chi phí khác ..............................................78
ế ế ả ị 2.2.6. K toán xác đ nh k t qu kinh doanh ..........................................80
ƯƠ
CH
NG
3:
Ệ
Ế
Ả
Ế
HOÀN THI N K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ, K T QU KINH
Ầ
Ư
Ạ
Ể
ƯƠ
DOANH T I CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N TH
Ạ NG M I
Ị
Ụ D CH V HÀ PH
ƯƠ .....................................................................................84
NG
ề ự ế ạ 3.1. Đánh giá chung v th c tr ng công tác k toán doanh thu, chi phí,
ế ả ạ ầ ư ể ươ k t qu kinh doanh t i công ty TNHH Đ u t phát tri n th ạ ng m i
ị ụ d ch v Hà Ph ươ ......................................................................................84 ng
3.1.1. u đi m
ượ c đi m 3.1.2. Nh
ươ Ư ể ........................................................................................84 ể ..................................................................................85 ệ ...........................................................86 ướ ng hoàn thi n ng h 3.1.3. Ph
ả ệ ế ế 3.2. Các gi i pháp hoàn thi n k toán doanh thu, chi phí và k t qu ả
ạ ầ ư ụ ể kinh doanh t i Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ươ ng
ạ m i Hà Ph ươ ............................................................................................88 ng
ề ả 3.2.1. V công tác qu n lý doanh thu, chi phí
ề ứ ừ ứ ể 3.2.2. V ch ng t và luân chuy n ch ng t
ề ổ ế ế 3.2.3. V s k toán chi ti ổ t và t ng h p ........................................88 ừ........................................89 ợ ..............................................90
ế ề 3.2.4. V báo cáo k toán .......................................................................90
Ế
K T LU N
Ậ ............................................................................................................92
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
Ả .....................................................................................94
Ả Ụ DANH M C B NG
ế
ả
ả
ạ
ủ B ng 1.1. K t qu doanh thu c a Công ty giai đo n 2012 2014
......................5
ế
ả
ủ
ạ
ả
B ng 1.2. K t qu chi phí c a Công ty giai đo n 2012 2014
...........................8
Ể Ồ Ụ DANH M C BI U Đ
ơ
ể
ẫ
Bi u 2.1: M u Hóa đ n GTGT bán hàng
..........................................................17
ể
ấ
ẫ Bi u 2.2: M u Gi y báo có
..................................................................................18
ể
ấ
ẫ Bi u 2.3: M u Gi y báo có
..................................................................................20
ơ
ể
ẫ
Bi u 2.4: M u Hoá đ n GTGT bán thanh lý TSCĐ
.........................................23
ổ
ể
ế
Bi u 2.5: S chi ti
t TK 5111 Doanh thu bán hàng (trích)
.............................26
ổ
ể
ế
Bi u 2.6: S chi ti
t TK 5111 Doanh thu bán hàng (trích)
.............................27
ợ
ể
ế
ổ ổ Bi u 2.7: S t ng h p chi ti
t TK 5111 Doanh thu bán hàng (trích)
...........28
ổ
ể
ậ Bi u 2.8: S Nh t kí chung (trích)
......................................................................30
ổ
ể
Bi u 2.9: S cái TK 5111 Doanh thu bán hàng (trích)
....................................31
ổ
ể
ậ Bi u 2.10: S Nh t kí chung (trích)
....................................................................33
ạ ộ
ổ
ể
Bi u 2.11: S cái TK 515 Doanh thu ho t đ ng tài chính (trích)
...................34
ổ
ể
ậ Bi u 2.12: S Nh t kí chung (trích)
....................................................................36
ậ
ể
ổ
Bi u 2.13: S cái TK 711 Thu nh p khác (trích)
.............................................37
ế
ấ
ể
ẫ
Bi u 2.14: M u phi u xu t kho
..........................................................................40
ổ
ể
ế
Bi u 2.15: S chi ti
ố t TK 632 Giá v n hàng bán (trích)
................................41
ợ
ể
ế
ổ ổ Bi u 2.16: S t ng h p chi ti
ố t TK 632 Giá v n hàng bán(trích)
................42
ổ
ể
ậ Bi u 2.17: S Nh t kí chung (trích)
....................................................................43
ổ
ố
ể
Bi u 2.18: S cái TK 632 Giá v n hàng bán
....................................................44
ể
ổ Bi u 2.19: S cái TK 156
.....................................................................................45
ẫ
ả
ể
ấ
Bi u 2.20: M u B ng tính kh u hao TSCĐ HH (trích)
....................................48
ổ ấ
ể
ẫ
ả
Bi u 2.21: M u B ng phân b kh u hao TSCĐ (trích)
...................................49
ẫ
ơ
ể
Bi u 2.22: M u hóa đ n GTGT
..........................................................................50
ầ
ẫ
ơ
ể
Bi u 2.23. M u Hóa đ n GTGT đ u vào
..........................................................51
ổ
ể
ế
Bi u 2.24: S chi ti
t TK 6421 Chi phí bán hàng (trích)
................................53
ổ
ể
ế
Bi u 2.25: S chi ti
t TK 6421 Chi phí bán hàng (trích)
................................55
ợ
ể
ế
ổ ổ Bi u 2.26: S t ng h p chi ti
t TK 6421 Chi phí bán hàng (trích)
...............56
ổ
ể
ậ Bi u 2.27: S Nh t kí chung (trích)
....................................................................58
ổ
ể
Bi u 2.28: S cái TK 6421 Chi phí bán hàng (trích)
.......................................59
ả
ươ
ộ ậ
ẫ
ể
Bi u 2.29: M u B ng thanh toán l
ng b ph n văn phòng (trích)
..............62
ơ
ầ
ẫ
ể
Bi u 2.30: M u Hóa đ n GTGT đ u vào
..........................................................63
ổ
ể
ế
Bi u 2.31: S chi ti
t TK 6422 Chi phí QLDN (trích)
....................................65
ổ
ể
ế
Bi u 2.32: S chi ti
t TK 6422 Chi phí QLDN (trích)
.....................................66
ợ
ể
ế
ổ ổ Bi u 2.33: S t ng h p chi ti
t TK 6422 Chi phí QLDN (trích)
....................67
ổ
ể
ậ Bi u 2.34: S Nh t kí chung (trích)
....................................................................69
ổ
ể
Bi u 2.35: S cái TK 642 Chi phí QLDN (trích)
...............................................70
ẫ
ả
ế
ể
Bi u 2.36: M u B ng kê lãi chi ti
t Tháng 09 năm 2014
.................................73
ổ
ể
ậ Bi u 2.37: S Nh t kí chung (trích)
....................................................................75
ổ
ể
Bi u 2.38: S cái TK 635 Chi phí tài chính(trích)
...........................................76
ổ
ể
Bi u 2.39: S cái TK 811 Chi phí khác(trích)
...................................................79
ế
ả
ị
ổ
ể
Bi u 2.40: S cái TK 911 Xác đ nh k t qu kinh doanh (trích)
....................81
ậ
ư
ợ
ố
ổ
ể
Bi u 2.41: S cái TK 421L i nhu n ch a phân ph i (trích)
.........................82
Ụ Ơ Ồ DANH M C S Đ
ơ ồ
ự ậ
ứ
ể
S đ 2.1: Trình t
l p và luân chuy n ch ng t
ừ 14 ............................................
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ề ệ ề ế ệ Hi n nay, n n kinh t ế ế ớ th gi i nói chung và n n kinh t Vi t Nam
ộ ố ể ượ ả ngày càng phát tri n, cu c s ng ngày càng đ ẩ c nâng cao, các s n ph m
ượ ư ộ ườ ử ụ ắ ắ tiêu dùng ngày càng đ c a chu ng và tăng c ng s d ng. N m b t xu
ướ ầ ư ụ ể ươ h ng đó, Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ụ ể ự ậ ớ ố Ph ng đã thành l p v i lĩnh v c kinh doanh c th là phân ph i hàng tiêu
dùng.
ạ ộ ế ạ Trong quá trình ho t đ ng kinh doanh, phòng tài chính k toán đã t o
ắ ự ự ợ ủ ạ ủ ế ị ra s tr giúp đ c l c cho các quy t đ nh kinh doanh c a ban lãnh đ o c a
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ặ ng, đ c
ệ ế ế ả ị bi t là k toán doanh thu, chi phí và xác đ nh k t qu kinh doanh. Do đó, em
ự ề ệ ế ị ọ đã l a ch n đ tài: “Hoàn thi n k toán doanh thu, chi phí và xác đ nh
ầ ư ả ụ ể ị ủ ế k t qu kinh doanh c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ể ề ứ đ nghiên c u chuyên đ . th ng m i Hà Ph ng”
ở ầ ể ủ ế ầ ậ ồ Bài chuyên đ c a em ngoài ph n m đ u và k t lu n thì bao g m 3
ươ ch ng:
ƯƠ Ứ Ổ Ả Ặ Ể CH NG 1: Đ C ĐI M T CH C VÀ QU N LÝ DOANH THU, CHI
Ư Ụ Ủ Ầ Ể Ị PHÍ C A CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N D CH V VÀ
ƯƠ ƯƠ TH Ạ NG M I HÀ PH NG
ƯƠ Ự Ạ Ế CH Ạ NG 2: TH C TR NG K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ T I
Ầ Ư Ụ Ể Ị ƯƠ CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N D CH V VÀ TH Ạ NG M I
HÀ PH NGƯƠ
1
ƯƠ Ệ Ế CH Ế NG 3: HOÀN THI N K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ, K T
Ư Ầ Ạ Ả Ể QU KINH DOANH T I CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N
ƯƠ Ạ Ị Ụ ƯƠ TH NG M I D CH V HÀ PH NG
ề ố ắ ế ề ặ ự ạ ư ế ặ ứ M c dù đã có nhi u c g ng nh ng do s h n ch v m t ki n th c
ề ủ ế ấ ỏ ậ nên bài chuyên đ c a em không tránh kh i thi u sót, em r t mong nh n
ượ ự ậ ữ ủ ử ễ ị đ c s nh n xét, s a ch a c a cô giáo Th.S Nguy n Th Linh Lan.
ả ơ ự ướ ẫ ậ ủ Em xin chân thành c m n s h ng d n t n tình c a cô giáo Th.S
ầ ư ễ ị ị Nguy n Th Linh Lan và các anh ch trong Công ty TNHH đ u t ể phát tri n
ươ ươ ự ậ ố ụ ị d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng trong su t quá trình th c t p.
2
ƯƠ CH NG 1:
Ổ Ứ Ặ Ả Ể Ủ Đ C ĐI M T CH C VÀ QU N LÝ DOANH THU, CHI PHÍ C A
Ầ Ư Ụ Ể Ị CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N D CH V VÀ
ƯƠ Ạ ƯƠ TH NG M I HÀ PH NG
ầ ư ủ ể ặ 1.1. Đ c đi m doanh thu, chi phí c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n
ị ươ ạ ươ ụ d ch v và th ng m i Hà Ph ng
ạ ộ ủ 1.1.1. Khái quát các ho t đ ng kinh doanh c a Công ty TNHH đ u t ầ ư
ụ ể ươ ạ ươ ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng
ầ ư ủ ị 1.1.1.1. Lĩnh vực hoạt động c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch
ươ ạ ươ ụ v và th ng m i Hà Ph ng
ự ế ự Lĩnh v c kinh doanh th c t
* Phân phối và bán sỉ: Tiếp thị và phân phối bán sỉ hàng hoá chất
lượng cao của các nhà sản xuất trong nước và nước ngoài tới mạng lưới
khách hàng trên khắp lãnh thổ Việt Nam.
ầ ư ụ ể ươ * Hậu cần: Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i
ươ ự ệ Hà Ph ng th c hi n kinh doanh kho v ận, đầu tư xây dựng và kinh doanh
các dịch vụ hậu cần, kho vận, ngoài ra còn nghiên cứu thị trường, tư vấn
giải pháp tổng thể về phân phối và hậu cần.
Đầu tư:
ầ ư ụ ể ươ * Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ự ệ Ph ng th c hi n liên doanh liên k ết xây dựng hệ thống phân phối, hệ
thống kho vận…
*Tài chính và bất động sản.
3
1.1.1.2. Mạng lưới phân phối
ầ ư ị ủ Mạng lưới khách hàng c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch v ụ
ươ ạ ươ và th ng m i Hà Ph ng r ộng khắp toàn quốc với đại lý các cấp bao
gồm các nhà phân phối phụ, các đại lý bán sỉ, cửa hàng trọng điểm, các siêu
thị, các đại lý bán lẻ và hàng ngàn khách hàng trực tiếp như nhà hàng, khách
sạn, cơ quan, người tiêu dùng... HPG cũng đang duy trì mối quan hệ tốt đẹp
với đối tác trong và ngoài nước.
ầ ư ệ ụ ể ươ Hi n nay, Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i
ươ ạ ướ ố ở ỉ Hà Ph ng có m ng l i phân ph i các t nh thành: Lào Cai, Hà N ội, Hải
Phòng, Quảng Ninh, Nam Định, Thanh Hóa, Nghệ An, Hu , ế Đà Nẵng,
Khánh Hòa, Đồng Nai, Bình Dương, Thành ph Hố ồ Chí Minh, Cần Th .ơ
Với mạng lưới nhân viên rộng khắp cả nước, HPG đã nhanh chóng
nắm giữ được những thông tin chính xác về thị trường, từ đó hoạch định ra
những chính sách kịp thời và hiệu quả qua đó có được những kết quả kinh
doanh tốt nhất.
ệ ố H th ng ph ương tiện vận tải
Phương tiện vận tải: 30 xe ôtô các loại
Hệ thống giao nhận toàn quốc
Đội ngũ lái xe chuyên nghiệp
Kế hoạch giao hàng đúng hạn
1.1.1.3. Danh mục sản phẩm phân phối
• Unilever: Clear, Omo, P/S, Pond's, Sunsilk, Lipton....
• Dutch Lady: Babies milk, babies food...
4
• Nestle: Icetea, Nestle cafe, Milo ...
• Kimberly Clark: Kleenex, Kotex, Huggies...
• Beauty care and health care products (imported)
• Loreal: Lancôme, Vichy, L’Oreal Paris, Kérastase, L’Oreal
Professionel…
• JSC: M&M, Pet food, Coolair, Doublemint…
• Perfetti van Melle: Golia, Alpenliebe, Chupa Chups…
ầ ư ị ủ ể ặ 1.1.2. Đ c đi m doanh thu c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch
ươ ạ ươ ụ v và th ng m i Hà Ph ng
ầ ư ụ ể ươ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng là
ề ẩ ố ướ ả công ty chuyên v phân ph i các s n ph m tiêu dùng trong và ngoài n c, do
ủ ế ủ đó, doanh thu c a Công ty ch y u là doanh thu bán hàng, ngoài ra còn có doanh
thu tài chính.
ế ả ả ạ ủ B ng 1.1. K t qu doanh thu c a Công ty giai đo n 2012 2014
ơ ị ồ (đ n v : nghìn đ ng)
ồ
ự
ệ
Th c hi n
ế Ngu n: Phòng k toán tài chính So sánh
Các chỉ
2013/2012
2014/2012
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
tiêu
+/_
%
+/_
%
1.DT
123.058.19
147.785.541
270.843.731
351.377.025
83,3
80.533.294
29,7
0
thu nầ
2. DT tài
273.969
505.613
481.549
231.644
84,6
(24.064)
4,8
chính
1.702.751
4.219.729
3.951.911
2.516.978
147,8
(267.818)
6,3
3. TN khác
5
ơ ấ ầ ư ủ ị Trong c c u doanh thu c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch v ụ
ươ ươ ế ỷ ọ ấ và th ạ ng m i Hà Ph ng, doanh thu bán hàng chi m t tr ng cao nh t.
Doanh thu bán hàng
ầ ư ụ ể ị ủ Doanh thu bán hàng c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ượ ủ ả ị th ng m i Hà Ph ng đ ị ợ c xác đ nh theo giá tr h p lý c a các kho n đã
ượ ặ ẽ ề ượ ề ừ ụ ệ ạ thu đ c ti n, ho c s thu đ c ti n t các nghi p v bán các lo i hàng
ạ ả ủ ề ẩ hóa c a Công ty v các lo i s n ph m, hàng hóa.
ầ ư ụ ể ị ủ Doanh thu bán hàng c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ượ ả ả th ng m i Hà Ph ng đ ơ c ph n ánh trên Hóa đ n GTGT, B ng kê bán
ặ ậ ỏ ợ ồ ẻ l ữ hàng hóa ho c là giá th a thu n gi a các bên trong h p đ ng mua bán
hàng hóa.
ầ ư ụ ể ị ủ Doanh thu bán hàng c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ươ ượ ế ậ th ạ ng m i Hà Ph ng đ c k toán doanh thu ghi nh n, theo dõi trên TK
ợ ạ ử ể ụ ụ ế ố ổ ổ 511, cu i tháng t ng h p l ệ ợ i g i cho k toán t ng h p đ ph c v cho vi c
ế ả ị ỳ xác đ nh k t qu kinh doanh trong k .
ầ ư ụ ể ị ủ Doanh thu bán hàng c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ụ ừ th ng m i Hà Ph ng trong 3 năm tăng liên t c, t 147.785.541 nghìn
ớ ỉ năm 2012 lên t i 351.377.025 nghìn năm 2014. Năm 2013, ch tiêu này tăng
ươ ứ ớ ỉ 123.058.190 nghìn, t ng ng 83,3% so v i năm 2012. Năm 2014, ch tiêu
ế ươ ứ này tăng ti p 80.533.294 nghìn, t ố ớ ng ng 29,7% so v i năm 2012.Tuy t c
ủ ủ ầ ư ị ộ đ tăng doanh thu bán hàng c a c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch
ươ ươ ố ộ ư ứ ả ầ ụ v và th ạ ng m i Hà Ph ng đã gi m d n, nh ng m c tăng và t c đ tăng
ở ứ ứ ề ỏ ẫ v n đang m c khá cao. Đi u này ch ng t ạ trong giai đo n 2012 – 2014,
ạ ộ ầ ư ụ ể ị ủ ho t đ ng kinh doanh c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ươ ượ th ạ ng m i Hà Ph ng ngày càng đ ở ộ c m r ng.
6
ừ ả ả Các kho n gi m tr doanh thu
ế ươ ầ ư ạ ị + Chi ấ t kh u th ng m i: Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch v ụ
ươ ạ ươ ụ ự ệ ế và th ng m i Hà Ph ng áp d ng chính sách th c hi n chi ấ t kh u
ươ ố ượ ạ ớ ớ th ng m i cho các khách hàng mua hàng v i kh i l ng l n và các khách
ả ế ươ ượ ừ ả hàng lâu năm, kho n chi ấ t kh u th ạ ng m i này đ c ghi gi m tr vào giá
ầ ư ơ ụ ể ị bán trên hoá đ n GTGT. Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ở ổ ế ợ ủ ổ ổ th ng m i Hà Ph ng không m s chi ti t hay s t ng h p c a TK 521
ượ ể ệ ả ộ ế ủ mà đ c th hi n g p trên b ng chi ti t c a TK 5111
ừ ạ ộ Doanh thu t ho t đ ng tài chính
ở ầ ư ạ ộ Doanh thu ho t đ ng tài chính Công ty TNHH đ u t ể phát tri n
ươ ươ ủ ế ừ ệ ụ ị d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng ch y u phát sinh t vi c thu lãi t ừ ề ti n
ề ả ậ ả ế ấ ử g i ngân hàng, ti n lãi do bán tr ch m, tr góp, và chi t kh u thanh toán
ừ ấ đ ượ ưở c h ng t nhà cung c p.
ừ ạ ộ ầ ư Doanh thu t ủ ho t đ ng tài chính c a Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ạ ươ ượ ế tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng đ ậ c k toán doanh thu ghi nh n,
ợ ạ ử ế ố ổ ổ ợ theo dõi trên TK 515, cu i tháng, t ng h p l i g i cho k toán t ng h p đ ể
ụ ụ ệ ả ị ỳ ế ph c v cho vi c xác đ nh k t qu kinh doanh trong k .
ủ ạ Trong giai đo n 2012 – 2014, doanh thu tài chính c a Công ty TNHH
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ ừ ứ đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng tăng t m c 273.969
ạ nghìn lên 481.549 nghìn, tuy trong giai đo n 2013 – 2014, doanh thu tài
ự ả ư ạ chính đã có s gi m sút, nh ng nhìn chung, trong giai đo n này, doanh thu
ưở tài chính đã có tăng tr ng khá nhanh.
7
ầ ư ể ặ ị ủ 1.1.3. Đ c đi m chi phí c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch v ụ
ươ ạ ươ và th ng m i Hà Ph ng
ầ ư ủ ụ ể ươ Chi phí c a Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i
ươ ượ ụ ề ạ ả Hà Ph ng đ c phân chia thành nhi u lo i kho n m c chi phí khác nhau,
ố ồ ả bao g m giá v n hàng bán, chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí qu n
ầ ư ệ ơ ấ lý doanh nghi p, chi phí khác. C c u chi phí Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ạ ươ tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ạ ng trong giai đo n qua cũng có s ự
ế ộ bi n đ ng.
ế ả ủ ả ạ B ng 1.2. K t qu chi phí c a Công ty giai đo n 2012 2014
ơ ị ồ (đ n v : nghìn đ ng)
ự
ệ
Th c hi n
So sánh
Các chỉ
2013/2012
2014/2013
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014
tiêu
+/_
%
+/_
%
142.465.88
259.017.97
339.479.97
116.552.09
1. GVHB
81,8
80.462.002
31,1
3
6
8
3
2. Chi phí
1.711.970
3.016.059
4.343.758
1.304.089
76,2
1.327.699
44,0
tài chính
3. Chi phí
(1.293.453
3.683.672
9.333.346
8.039.893
5.649.674
153,4
13,9
kinh
)
doanh
4. Chi phí
49.628
96.258
156.999
46.630
94,0
59.741
62,1
khác
5. Thu ế
152.138
311.888
340.964
159.750
105,0
29.076
9,3
TNDN
ồ ế Ngu n: Phòng k toán tài chính
8
Giá v n hàng bán:
ố
ầ ư ặ ụ ể ươ Do đ c thù Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i
ươ ươ ạ ố Hà Ph ng là Công ty kinh doanh th ng m i, do đó, giá v n hàng bán
ỷ ọ ủ ấ ổ ố ế chi m t tr ng cao nh t trong t ng chi phí. Giá v n hàng bán c a Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ụ ng tăng liên t c
ạ ố trong giai đo n 2012 – 2014. Năm 2013, giá v n hàng bán tăng lên
ươ ứ ớ 116.552.093 nghìn, t ố ng ng 81,8% so v i năm 2012. Năm 2014, giá v n
Chi phí kinh doanh
ươ ứ ớ hàng bán tăng lên 80.462.002 nghìn, t ng ng 31,1% so v i năm 2013.
ạ ầ ư ụ ể ị Chi phí kinh doanh t i Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ươ ả ồ th ạ ng m i Hà Ph ng bao g m chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh
ệ ạ ầ ư ụ ể ị nghi p. Chi phí bán hàng t i Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ạ ộ th ng m i Hà Ph ủ ế ng là chi phí liên quan đ n ho t đ ng bán hàng c a
ư ể ậ ấ Công ty nh chi phí v n chuy n, chi phí thuê ngoài, chi phí kh u hao TSCĐ
ở ộ ậ ượ ế b ph n bán hàng... Chi phí bán hàng đ c k toán Công ty TNHH đ u t ầ ư
ụ ể ươ ươ ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ậ ng chi phí ghi nh n, theo dõi trên
ợ ố ệ ộ ổ TK 6421 theo QĐ 48/2006/QĐBTC, cu i ố kỳ t ng h p s li u, n p cho k ế
ế ả ổ ợ ị toán t ng h p đ ể ph c v vi c ụ ụ ệ xác đ nh k t qu kinh doanh trong k . ỳ
ạ ầ ư ụ ể ị Chi phí QLDN t i Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ữ ế ộ th ng m i Hà Ph ạ ộ ng là toàn b nh ng chi phí liên quan đ n ho t đ ng
ủ ư ệ ả ướ ệ ạ qu n lý c a Công ty nh : chi phí đi n, n c, đi n tho i cho các phòng ban,
ế ẩ chi phí mua văn phòng ph m, chi ti p khách, công tác phí,… Chi phí QLDN
ượ ầ ư ủ ế ụ ể ị đ c k toán chi phí c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ươ ậ th ạ ng m i Hà Ph ng ghi nh n, theo dõi trên TK 6422, ợ cu i ố kỳ t ng h p ổ
ế ả ộ ổ ợ ế ố ệ s li u, n p cho k toán t ng h p đ ể ph c v vi c ị ụ ụ ệ xác đ nh k t qu kinh
9
doanh trong k .ỳ
ủ ạ ả Trong giai đo n 2012 – 2014, chi phí qu n lý kinh doanh c a Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng tăng tr ưở ng
ạ ả m nh. Năm 2013, chi phí qu n lý kinh doanh tăng lên 5.649.674 nghìn,
ươ ứ ả ả t ng ng 153,4%. Tuy năm 2014, chi phí qu n lý kinh doanh đã gi m nh ẹ
ươ ư ứ ẫ ưở 1.293.453 nghìn, t ng ng 13,9%, nh ng v n tăng tr ng khá cao trong
toàn giai đo n.ạ
Chi phí tài chính
ạ ầ ư ụ ể ị Chi phí tài chính t i Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ươ ạ ộ th ạ ng m i Hà Ph ủ ế ng là các chi phí liên quan đ n ho t đ ng tài chính c a
ư ả ả ế ấ Công ty nh : chi phí lãi vay ph i tr , chi phí chi t kh u thanh toán cho
ủ ợ ệ ớ ồ ị khách hàng thanh toán s m theo quy đ nh c a h p đ ng. Hi n nay, Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng không chi ế t
ủ ế ể ấ ả ả ả kh u thanh toán nên TK này ch y u đ ph n ánh chi phí lãi vay ph i tr
ế ệ ậ Chi phí thu thu nh p doanh nghi p
ế ệ ậ ả Chi phí thu thu nh p doanh nghi p là kho n chi phí mà Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ả ộ ng ph i n p Nhà
ướ ế ấ ự ế ế ậ ị n c, tính trên thu nh p ch u thu trong kì và d a trên thu su t thu thu
ệ ế ệ ậ ả ượ ạ ộ nh p doanh nghi p hi n hành. Kho n thu này đ c t m n p theo quý,
ế ạ ế ố ầ ư ị cu i năm tài chính, k toán thu t i Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch
ươ ạ ươ ớ ơ ế ế ụ v và th ng m i Hà Ph ế ồ ng ti n hành quy t toán v i c quan thu , r i
ả ộ ế ộ ổ ổ t ng h p s li u ợ ố ệ thu TNDN ph i n p trong k ợ ỳ, n p cho k toán t ng h p ế
ế ả ị đ ể ph c v vi c ụ ụ ệ xác đ nh k t qu kinh doanh trong k .ỳ
10
ổ ứ ủ ả 1.2. T ch c qu n lý doanh thu, chi phí c a Công ty TNHH đ u t ầ ư
ụ ể ươ ạ ươ ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng
ầ ư ố ụ ể ươ Giám đ c Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i
ươ ườ ề ọ ạ ộ ệ ị ớ Hà Ph ng là ng i ch u trách nhi m v m i ho t đ ng liên quan t ạ i ho t
ủ ướ ậ ồ ố ộ đ ng kinh doanh c a Công ty tr ờ c pháp lu t. Đ ng th i, giám đ c Công ty
ỉ ạ ệ ế ạ ẽ s phê duy t các k ho ch, chính sách bán hàng và ch đ o theo dõi quá
ầ ư ự ệ ố trình th c hi n các chính sách đó. Giám đ c Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ạ ươ ế ạ tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ệ ng cũng phê duy t các k ho ch, d ự
ứ ề ị ợ ủ ậ toán, đ nh m c v chi phí, doanh thu, l i nhu n c a Công ty do các phòng
ầ ư ư ố ị ban đ a lên. Ngoài ra, Giám đ c Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch v ụ
ươ ạ ươ ế ậ ệ ố và th ng m i Hà Ph ng cũng phê duy t t ệ hi ố t l p h th ng phân ph i
ệ ế ở ộ ị ườ ạ ộ ả s n ph m ẩ , phê duy t k ho ch m r ng th tr ng và giám sát toàn b quá
ạ ộ ủ ồ ấ ả ề ề ấ trình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty, bao g m t t c các v n đ v tiêu
ụ ợ ậ ạ th hàng hóa và doanh thu, chi phí, l i nhu n t i Công ty.
ầ ư ứ ổ ụ ể Phòng T ch c Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ươ ng
ạ ươ ụ ư ề ệ ố m i Hà Ph ề ng có nhi m v tham m u cho Giám đ c v tình hình ti n
ượ ưở ụ ấ ế ệ ắ ố l ế ộ ng, ch đ khen th ộ ng, ph c p, s p x p công vi c, b trí lao đ ng
ạ ượ ệ ệ ả ờ ổ ồ sao cho đ t đ ứ ấ c hi u qu làm vi c cao nh t. Đ ng th i, phòng T ch c
ồ ưỡ ự ệ ể ạ ọ ệ ộ còn th c hi n tuy n ch n, đào t o b i d ng nhân viên làm vi c m t cách
ả ả ấ ỉ ợ h p lý, đ m b o cho nhân viên trong Công ty ch p hành nghiêm ch nh quy
ế ợ ộ ồ ch và h p đ ng lao đ ng.
ầ ư ụ ể ị Phòng Kinh doanh Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ụ ệ ồ th ng m i Hà Ph ứ ng có nhi m v nghiên c u, khai thác ngu n hàng và
ế ị ớ ế ệ ườ ở ộ ị ườ ti p th , gi i thi u hàng hóa đ n ng i tiêu dùng, m r ng th tr ng tiêu
ầ ư ụ ụ ể th . Phòng kinh doanh Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ươ ng
11
ạ ươ ự ế ế ợ ồ m i Hà Ph ng còn tr c ti p tham gia đàm phán, ký k t h p đ ng mua bán,
ụ ế ệ ộ ị ủ ề tiêu th hàng hóa, ch u trách nhi m v tình hình bi n đ ng doanh thu c a
ở ộ ị ườ ệ ằ ố Công ty, có trách nhi m tăng doanh s bán b ng cách m r ng th tr ng.
ầ ư ậ ụ ể Phòng Kho v n Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ươ ng
ạ ươ ụ ậ ể ệ m i Hà Ph ng là phòng có nhi m v v n chuy n, giao hàng cho khách
ự ỉ ạ ủ ậ ố hàng theo s ch đ o c a Giám đ c. Phòng Kho v n Công ty TNHH đ u t ầ ư
ụ ể ươ ạ ươ ứ ề ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ấ ng cũng nghiên c u và đ xu t
ố ượ ố ư ả ả ả ớ v i Giám đ c l ồ ng hàng t n kho t i u và các gi i pháp b o qu n hàng
ồ ượ ứ ả ế ấ ưở hóa, sao cho hàng t n kho không đ c th p đ n m c nh h ng b t l ấ ợ i
ể ồ ờ ượ ư ả ả ế đ n doanh thu, đ ng th i cũng ki m soát đ c chi phí b o qu n, l u kho
ế ệ ấ ả sao cho ti ệ t ki m, hi u qu nh t.
ầ ư ế ụ ể ị Phòng tài chính k toán Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ươ ữ ộ th ạ ng m i Hà Ph ọ ng là m t trong nh ng phòng ban có vai trò quan tr ng
ấ ổ ứ ế ả ạ nh t trong t ch c và qu n lý chi phí. Phòng tài chính k toán t i Công ty
ầ ư ụ ể ươ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ệ ng cũng có nhi m
ử ậ ế ụ ở ổ ế v m s k toán, ghi chép, thu th p và x lý các thông tin kinh t phát sinh
ủ ế ề ấ liên quan đ n v n đ doanh thu và chi phí c a Công ty.
12
ƯƠ CH NG 2:
Ự Ạ Ạ Ế TH C TR NG K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ T I
Ầ Ư Ụ Ể Ị CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N D CH V VÀ
ƯƠ Ạ ƯƠ TH NG M I HÀ PH NG
ế ậ 2.1. K toán doanh thu và thu nh p khác
ứ ừ 2.1.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán
ả ả ừ 2.1.1.1. Doanh thu bán hàng và các kho n gi m tr
ừ ử ụ ứ * Ch ng t s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ế ộ ứ ệ ừ ế ệ ụ hi n nay đang áp d ng ch đ ch ng t k toán doanh nghi p ban hành theo
ế ị ộ ưở ủ ố ộ Quy t đ nh s 48/QĐ BTC ngày 14/09/2006 c a B tr ng B Tài chính giai
ướ ồ ờ ạ đo n tr ầ ế c năm 2014. Đ ng th i, phòng k toán tài chính Công ty TNHH đ u
ụ ể ươ ạ ươ ữ ậ ậ ư t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng cũng c p nh t nh ng thay
ế ộ ớ ầ ầ ế ổ ủ đ i c a ch đ m i ban hành g n đây vào ph n hành k toán doanh thu, cụ
Hoá đ n ơ GTGT.
ư th ể là Thông t 200/2014/TTBTC
ả ẻ ị B ng kê bán l ụ hàng hoá d ch v .
ứ ế ấ ừ ợ Phi u thu, gi y báo Có, các ch ng t ậ ghi nh n n …
ự ậ ứ ể ừ * Trình t l p và luân chuy n ch ng t
13
ế
ế
Khách hàng
Giám đ cố
K toán DT, CP
ế K toán ngưở tr
Th ủ quỹ
Phòng kinh doanh
K toán hàng t n ồ kho
Nhân viên bán hàng
ặ ơ Đ n đ t hàng
L p ậ l nh ệ ấ xu t bán
ậ L p hóa đ n ơ GTGT
ể Ki m tra và ký duy tệ
L p ậ phi u ế ấ xu t kho
ỹ
Ký duy t ệ l nh ệ ấ xu t bán
Thu ề ti n, ký ậ nh n.ghi s quổ
t ế Vi phi u ế thu, ậ ữ nh p d li uệ
ơ ồ ự ậ ứ ể ừ S đ 2.1: Trình t l p và luân chuy n ch ng t
ế ồ Ngu n: Phòng tài chính k toán
ặ ầ Khi khách hàng có yêu c u đ t hàng, phòng Kinh doanh Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng có trách nhi mệ
ử ể ấ ặ ơ ố ố ậ ệ l p l nh xu t bán, kèm đ n đ t hàng g i cho Giám đ c, đ Giám đ c phê
ồ ử ệ ệ ệ ế ấ ồ duy t l nh xu t bán, r i g i l nh này cho nhân viên k toán hàng t n kho
ữ ủ ế ế ấ ố ưở ậ l p phi u xu t kho xin ch ký c a Giám đ c và k toán tr ng. Sau đó,
ố ượ ủ ế ệ ấ ậ ấ ự d a vào l nh xu t bán và phi u xu t kho đã l p, th kho ghi s l ng và
ự ế ấ ấ ấ ị ạ ạ giá tr hàng hóa th c xu t vào phi u xu t kho, xu t hàng t i kho t ầ i C u
ớ ố ượ ấ ủ ấ ượ ủ ạ Gi y c a Công ty v i s l ng, ch t l ầ ng, ch ng lo i theo đúng yêu c u
ế ụ ậ ủ ế ấ ấ ả ồ ệ l nh xu t bán và phi u xu t kho r i th kho ti p t c l p biên b n giao
ủ ộ ứ ế ậ ả hàng. Ti p theo, căn c vào biên b n giao hàng c a b ph n kho, nhân viên
ầ ư ể ị ụ ươ bán hàng Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ươ ng
ơ ố ẽ ậ s l p hóa đ n GTGT thành 3 liên và giao liên 2 cho khách hàng. Cu i cùng,
ẽ ề ể ầ ậ ố ệ ế k toán doanh thu, chi phí s nh p s li u vào máy tính đ ph n m m k ế
ủ ụ ệ ậ ố toán, ghi nh n doanh thu bán hàng và giá v n hàng bán c a nghi p v này
14
ổ vào các s sách.
ả ử ụ : * Tài kho n s d ng
ầ ư ể ị ụ ươ ươ Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng sử
ế ể ạ ụ d ng TK 511, chi ti t TK 5111 Doanh thu bán hàng hóa đ h ch toán
doanh thu bán hàng.
TK 5111 Doanh thu bán hàng hóa
ế
ươ
ự
ệ
ả
ẩ
ả Kho n chi
ấ t kh u th
ạ ế ng m i k t
Doanh thu bán s n ph m th c hi n trong
ể
ố
chuy n cu i tháng
ỳ ạ k h ch toán.
ị ả ạ
ả
ẩ
ị
Tr giá s n ph m b tr
l
ế i k t
ố ỳ
ể
chuy n cu i k
ể
ế
ầ
K t chuy n doanh thu thu n sang
ế
ả
ị TK 911 Xác đ nh k t qu kinh
doanh.
ố ư ố ỳ TK 5111 không có s d cu i k .
ầ ư ụ ể ươ Ngoài ra, Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ử ụ ể ả ả ả ừ Ph ng còn s d ng TK 521 đ ph n ánh các kho n gi m tr doanh thu
nh :ư
ế ươ TK 5211: Chi ấ t kh u th ạ ng m i
ị ả l TK 5212: Hàng bán b tr iạ
ả TK 5213: Gi m giá hàng bán
ệ ầ ư ụ ể ị Tuy nhiên, hi n nay, ở Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ỉ ử ụ ế ươ th ng m i Hà Ph ng ch s d ng TK 5211 – Chi ấ t kh u th ạ ng m i
ử ụ trong kinh doanh, ch khứ ông s d ng TK 5212 và TK 5213
15
ủ ụ ế * Th t c k toán
ầ ư ụ ể ươ T i ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ứ ứ ừ ố ư ầ ơ Ph ng, căn c vào ch ng t g c trong ph n hành này nh hóa đ n GTGT,
ể ị ế ế ặ ấ ả ả ị ự phi u thu ho c gi y báo có, k toán xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n d a
ứ ừ ữ ệ ế trên ch ng t ậ , sau đó, k toán doanh thu nh p d li u vào máy vi tính theo
ể ượ ả ế ế ẵ ế ề các b ng, bi u đ c thi ầ t k s n trên ph n m m k toán.
ừ ể ộ ố ứ * M t s ch ng t tiêu bi u
ơ ầ ư ụ ể ị Hóa đ n GTGT: Vì Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ế ươ ừ th ng m i Hà Ph ng tính thu GTGT theo ph ấ ng pháp kh u tr , hàng
ộ ố ượ ệ ế ị ạ hóa kinh doanh thu c đ i t ng ch u thu GTGT nên hi n nay, t i Công ty,
ẫ ố ử ụ ế ơ ế k toán s d ng hóa đ n thu GTGT 3 liên m u s 01GTKT3/001.
ế ầ ư ế ể ị Phi u thu: Phi u thu c a ủ Công ty TNHH đ u t ụ phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ượ ử ụ ườ ợ th ng m i Hà Ph ng đ c s d ng trong tr ng h p khách mua hàng
ề ệ ế ằ ầ ặ thanh toán ngay b ng ti n m t. Hi n nay, khách hàng h u h t là mua buôn
ớ ủ ế ồ ờ ớ ơ ị ớ ố ượ v i s l ng l n, đ ng th i theo quy đ nh m i c a thu , các hoá đ n trên
ệ ử ụ ệ ể ề ả ả ứ 20 tri u thì đ u ph i thanh toán chuy n kho n, vi c s d ng hình th c
ừ ệ ậ ợ thanh toán qua ngân hàng v a nhanh chóng, thu n ti n và phù h p theo quy
ướ ủ ị đ nh c a Nhà n c.
ấ ấ ầ ư ể ị Gi y báo có: Gi y báo có t ạ Công ty TNHH đ u t i phát tri n d ch v ụ
ươ ạ ươ và th ng m i Hà Ph ng ượ ử ụ đ c s d ng khi khách hàng thông qua ngân
hàng của mình lập ủy nhiệm chi t i ngớ ân hàng của Công ty TNHH đ u tầ ư
ể ị ụ ươ phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ươ . ng
16
ơ ể ẫ Bi u 2.1: M u Hóa đ n GTGT bán hàng
ẫ ố M u s : 01GTKT3/001
Ơ
Ị
HÓA Đ N GIÁ TR GIA TĂNG
ộ ộ Liên 3: N i b
Ký hi u: ệ HP/14P S :ố 0000547
Ngày 06 tháng 09 năm 2014
Ư
Ụ
Ầ
Ể
Ị
ƯƠ
CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N D CH V VÀ TH
Ạ NG M I HÀ
ế 0106111870 ầ
ầ
ộ
ấ
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i.
ố
ạ
ế
ị ơ Đ n v bán hàng: NGƯƠ PH ố Mã s thu : ị Đ a ch : ệ Đi n tho i:
ầ ả : 10810142313412 t
ạ (+84) 0436.136.245S tài kho n
i Techcombank Hoàn Ki m.
ọ
i mua hàng
: Nguy n Quang Thanh.
ườ ễ ị: Công ty TNHH hàng tiêu dùng An Nhiên. ế 0102943902
ườ
ậ
ị
ng Kim Mã, Qu n Ba Đình, TP. Hà N i.
ộ ạ
ứ
ả
ố
H tên ng Tên đ n vơ ố Mã s thu : ỉ Đ a ch : 21/80/91 Kim Mã, Ph ả ể Hình th c thanh toán: Chuy n kho n S tài kho n 0301048512465 t
i Vietcombank Ba Đình.
ị
ụ
ơ
ơ
STT
Tên hàng hóa, d ch v
ị Đ n v tính
Đ n giá
Thành ti nề
1
2
Số ngượ l 3
Lọ Lọ Lọ Lọ Lọ
01 02 03 04 05
Clear 1L Nestle cafe 500g Pond’s 350ml Pond’s 500ml Sunsilk 2L
100 200 500 100 100 ề
ộ
5=3x4 4 7.120.000 71.200 12.860.000 64.300 39.920.000 79.840 14.080.000 140.800 14.500.000 145.000 C ng ti n hàng: 88.480.000
ề
ế ấ ộ
ề ế ằ
ươ ả
ươ
ữ
ệ
ồ
ế Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT: 8.848.000 ổ T ng c ng ti n thanh toán 97.328.000 ố ề S ti n vi
t b ng ch : Chín m i b y tri u ba trăm hai m i tám nghìn đ ng.
ườ
ườ
Th tr
i bán hàng ọ
i mua hàng Ng ọ (Ký, ghi rõ h , tên)
Ng (Ký, ghi rõ h , tên)
ị ủ ưở ơ ng đ n v ọ ấ (Ký, đóng d u, ghi rõ h , tên)
ể
ế
ầ
ậ
ậ
ố
ơ
(C n ki m tra, đ i chi u khi l p, giao, nh n hoá đ n)
ạ
ế
(In t
ố i Công ty TNHH MTV In Tài chính, Mã s thu : 0100111225, ĐT: (04) 3836 2581)
ư
Liên 1: L u
Ghi chú:
17
ườ
Liên 2: Giao ng
i mua
Liên 3: N i bộ ộ
Ỹ ƯƠ
ẫ ố
Ệ
NGÂN HÀNG TMCP K TH
NG VI T NAM M u s : 01GTKT2/004
ế
ệ
Chi nhánh: TCB Hoàn Ki m Ký hi u: AA/14T
ố
MST: 0100230800 S : 15825192859697.00097
ể ấ ẫ Bi u 2.2: M u Gi y báo có
Ấ
GI Y BÁO CÓ
ơ
ị
ụ (Kèm hóa đ n thu phí d ch v )
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 10 tháng 09 năm 2014
Ầ Ư
Ể
ƯƠ
Ạ Ị
Ụ
ƯƠ
NG M I D CH V HÀ PH
NG
Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N TH
ầ
ầ
ầ
ấ
ị
ỉ
ộ Đ a ch : C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
ế
ố
Mã s thu : 0106111870
ố
ố
S tài kho n:
ả 108 101 183 100 12 S ID khách hàng: 21189382
ề ử
ạ ề
ạ
ả
Lo i ti n: VND Lo i tài kho n: Ti n g i thanh toán
ạ
ố
S bút toán h ch toán: FT1031400091/QNH
ố ề
ả
ế
Chúng tôi xin thông báo đã ghi có tài kho n Quý khách s ti n theo chi ti
t sau:
ộ
N i dung
ố ề S ti n
ề
Khách hàng CK thanh toán ti n hàng
85.000.000,00
ổ
ố ề T ng s ti n
85.000.000,00
ố ề
ươ
ữ
ệ
ằ
ồ
S ti n b ng ch : Tám m i lăm tri u đ ng.
ề
ế
Trích y u: Công ty TNHH hàng tiêu dùng An Nhiên thanh toán ti n hàng theo HĐ s
ố
0000547 ngày 06/09/2014
ế
ế
ể
ậ
ưở
L p phi u Ki m soát K toán tr
ng
ọ
ọ
ọ (Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên)
18
2.1.1.2. Doanh thu tài chính
ừ ử ụ ứ * Ch ng t s d ng
(cid:0) Thông báo tr lãi hàng tháng. ả
ấ (cid:0) Gi y báo có.
(cid:0) Phi u thu ti n g i ngân hàng… ề ử
ế
ự ậ ứ ể ừ ủ * Trình t l p và luân chuy n ch ng t ầ c a Công ty TNHH đ u
ụ ể ươ ạ ươ ư t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng.
ỳ ế ả ỗ ị M i khi có thông báo tr lãi đ nh k , k toán Công ty TNHH đ u t ầ ư
ụ ể ươ ạ ươ ứ ẽ ừ ấ ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ậ ng s nh n ch ng t gi y báo
ụ ừ ả ổ ơ ở ể ố ớ ố ề ế có, b ng sao kê s ph t ngân hàng v làm c s đ đ i chi u v i s lãi
ượ ự ố theo tính đ c d a trên t ỷ ệ l ố ề lãi và s ti n g c.
ả ử ụ * Tài kho n s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ạ ộ ể ạ ử ụ s d ng TK 515: Doanh thu ho t đ ng tài chính đ h ch toán doanh thu tài
chính.
ạ ộ TK 515 Doanh thu ho t đ ng tài chính
ể ế ỷ ố ạ ộ K t chuy n doanh thu ho t đ ng Lãi t giá h i đoái phát sinh trong
ầ tài chính thu n sang TK 911 Xác ỳ ủ k c a HĐKD
ế ả ị đ nh k t qu kinh doanh. ộ ạ Doanh thu ho t đ ng tài chính
khác phát sinh trong tháng.
ố ư ố ỳ TK 515 không có s d cu i k .
19
ủ ụ ế * Th t c k toán
ứ ứ ừ ư ấ ứ Căn c vào các ch ng t ế nh gi y báo có, phi u thu làm căn c ghi
ế ả ả ậ ợ ị ổ s , xác đ nh tài kho n ghi N , tài kho n ghi Có, sau đó k toán nh p d ữ
ể ệ ả ượ ế ế ẵ ầ li u vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ề t k s n trên ph n m m
ừ ế ề ự ộ ầ ế k toán. T đó, ph n m m k toán t ổ đ ng lên các s sách liên quan.
Ỹ ƯƠ
ẫ ố
Ệ
NGÂN HÀNG TMCP K TH
NG VI T NAM M u s : 01GTKT2/004
ế
ệ
Chi nhánh: TCB Hoàn Ki m Ký hi u: AA/13T
ố
MST: 0100230800 S : 15825192859697.00113
ể ấ ẫ Bi u 2.3: M u Gi y báo có
Ấ
GI Y BÁO CÓ
ơ
ị
ụ (Kèm hóa đ n thu phí d ch v )
Liên 2: Giao khách hàng
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
Ầ Ư
Ể
ƯƠ
Ạ Ị
Ụ
ƯƠ
NG M I D CH V HÀ PH
NG
Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N TH
ầ
ầ
ầ
ấ
ị
ỉ
ộ Đ a ch : C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
ế
ố
Mã s thu : 0106111870
ố
ố
S tài kho n:
ả 108 101 183 100 12 S ID khách hàng: 21189382
ề ử
ạ ề
ả
ạ
Lo i ti n: VND Lo i tài kho n: Ti n g i thanh toán
ạ
ố
S bút toán h ch toán: FT1031400105/QNH
ố ề
ả
ế
Chúng tôi xin thông báo đã ghi có tài kho n Quý khách s ti n theo chi ti
t sau:
ộ
N i dung
ố ề S ti n
ử
ề
ậ
ố
Ti n lãi g i ngân hàng nh p g c.
3.523.000,00
ố ề
ổ
T ng s ti n
3.523.000,00
ố ề
ươ
ữ
ệ
ằ
ồ
S ti n b ng ch : Ba tri u năm trăm hai m i ba nghìn đ ng.
ề
ế
ậ
ố
Trích y u: Ti n lãi tháng 09/2014 nh p g c.
20
ế
ế
ể
ậ
ưở
L p phi u Ki m soát K toán tr
ng
ọ
ọ
ọ
(Ký, h tên) (Ký, h tên) (Ký, h tên)
ậ 2.1.1.3. Thu nh p khác
ừ ế ử ụ ứ * Ch ng t k toán s d ng
ấ ơ (cid:0) Hóa đ n GTGT, gi y báo có.
(cid:0) Quy t đ nh thanh lý TSCĐ
ế ị
(cid:0) Biên b n đánh giá l ả
ạ i TSCĐ (04 TSCĐ).
(cid:0) Biên b n thanh lý TSCĐ (02 TSCĐ).
ả
ự ậ ứ ể ừ * Trình t l p và luân chuy n ch ng t
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ố ẽ ả ể ế ị ứ ế ỳ ị căn c vào k t qu ki m kê TSCĐ đ nh k , Giám đ c s quy t đ nh danh
ụ ế ệ ả ẫ ị m c thanh lý tài s n theo các m u quy đ nh. Phòng K toán có nhi m v ụ
ộ ồ ế ị ậ ố giúp giám đ c ra quy t đ nh thanh lý TSCĐ và thành l p H i đ ng thanh lý
ạ ộ ồ ẽ ậ ả ể ể đ ki m kê, đánh giá l i tài s n. H i đ ng thanh lý sau đánh giá s l p Biên
ạ ậ ậ ả ợ ả b n đánh giá l i TSCĐ và l p Biên b n thanh lý TSCĐ và t p h p các văn
ả ử ư ế ế ơ ả ả ả b n liên quan đ n k t qu x lý tài s n nh : hóa đ n bán thanh lý, biên b n
ế ả ủ h y tài s n giao cho phòng K toán
ủ ụ ế * Th t c k toán
ầ ư ụ ể ươ T i ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
21
ươ ứ ứ ừ ố ư ầ ơ Ph ng, căn c vào ch ng t g c trong ph n hành này nh hóa đ n GTGT
ả ự ể ị ế ấ ặ ả ị ứ ho c gi y báo có, k toán xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n d a trên ch ng
ừ ế ả ậ t ữ ệ , sau đó, k toán doanh thu nh p d li u vào máy vi tính theo các b ng,
ể ượ ế ế ẵ ề ế bi u đ c thi ầ t k s n trên ph n m m k toán.
22
ơ ể ẫ Bi u 2.4: M u Hoá đ n GTGT bán thanh lý TSCĐ
ẫ ố
M u s : 01GTGT3/001
Ơ
Ị
HÓA Đ N GIÁ TR GIA TĂNG
Ký hi u: ệ HP/14P
ộ ộ
Liên 3: N i b
S :ố 0000559
Ngày13 tháng 09 năm 2014
Ể
ƯƠ
Ạ Ị
Ụ
Ầ Ư CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N TH
NG M I D CH V HÀ PH
ƯƠ . NG
ơ
ị
Đ n v bán hàng:
ố Mã s thu :
ế 0106111870
ầ
ấ
ầ
ầ
ộ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i.
ệ
ố
ạ
ế
Đi n tho i:
ạ (+84) 0436.136.245S tài kho n
ả : 10810142313412 t
i Techcombank Hoàn Ki m.
ọ
ườ
ệ
ễ
H tên ng
i mua hàng
: Nguy n Văn Thi n
ổ
Tên đ n vơ
ầ ị: Công ty c ph n Thanh Lý 24H
ế ố Mã s thu :
ỉ ố
ị
ộ Đ a ch : S 8, Văn La, Hà Đông, Hà N i
ứ
ả
ặ
ố
ề Hình th c thanh toán: Ti n m t S tài kho n:
ị
ụ
ơ
ơ
STT
Tên hàng hóa, d ch v
ị Đ n v tính
Đ n giá
Thành ti nề
Số ngượ l
1
2
4
5=3x4
3
ạ
ỏ
01
ẩ Bán thanh lý Xe đ y lo i nh GPM
chi cế
1
2.000.000
2.000.000
ề
ộ
C ng ti n hàng: 2.000.000
ế ấ
ề
ế
Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT: 200.000
ề
ổ
ộ
T ng c ng ti n thanh toán 2.200.000
ế ằ
ữ
ệ
ồ
ố ề S ti n vi
t b ng ch : Hai tri u hai trăm nghìn đ ng.
ườ
ườ
ủ ưở
Ng
i mua hàng
Ng
i bán hàng
Th tr
ị ơ ng đ n v
ọ
ọ
ấ
ọ
(Ký, ghi rõ h , tên)
(Ký, ghi rõ h , tên)
(Ký, đóng d u, ghi rõ h , tên)
23
ế ế ậ 2.1.2. K toán chi ti t doanh thu, thu nh p khác
ế ả ả ừ ế 2.1.2.1. K toán chi ti t doanh thu bán hàng và các kho n gi m tr
ầ ư ụ ể ươ Khi Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ặ Ph ặ ngươ giao hàng cho khách hàng, khách hàng ho c thanh toán ngay ho c
ấ ậ ả ậ ơ ký ch p nh n thanh toán trên hóa đ n, biên b n giao nh n hàng hóa. Khi đó,
ẽ ượ ụ ế ị ẩ ả s n ph m s đ c xác đ nh là tiêu th , và k toán Công ty TNHH đ u tầ ư
ụ ể ươ ạ ẽ ổ ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ậ ươ s ghi s doanh thu khi nh n ng
ượ đ ơ c hóa đ n GTGT.
ầ ư ụ ể ươ T i ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ứ ứ ừ ố ư ầ ơ Ph ng, căn c vào ch ng t g c trong ph n hành này nh hóa đ n GTGT
ả ự ể ị ế ấ ặ ả ị ứ ho c gi y báo có, k toán xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n d a trên ch ng
ừ ế ả ậ t ữ ệ , sau đó, k toán doanh thu nh p d li u vào máy vi tính theo các b ng,
ể ượ ế ế ẵ ề ế bi u đ c thi ầ t k s n trên ph n m m k toán.
ẽ ự ộ ầ ổ ế ề Ph n m m s t ể ố đ ng chuy n s vào s chi ti t TK 5111, TK 5211
ư ổ ổ ế ổ ế ả và các s khác có liên quan nh s chi ti t hàng hóa, s chi ti t ph i thu khách
ừ ừ ạ ấ ơ hàng c a ủ Công ty, theo t ng lo i hàng hóa cung c p, theo t ng hóa đ n, theo
ừ t ng ngày .
ế ầ ư ụ ể ươ K toán Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ứ ổ ế ủ ừ ạ Ph ng s c ẽ ăn c vào s chi ti ố t doanh thu c a t ng lo i hàng hóa, cu i
ẽ ự ộ ổ ổ ề ầ ổ ợ ợ ế tháng, ph n m m s t đ ng t ng h p ra s t ng h p chi ti t bán hàng đ ể
ế ố ớ ổ ấ ố ệ l y s li u đ i chi u v i s cái TK 511 và TK 521.
Công ty TNHH đ u t
ố ớ ầ ư ị Tuy nhiên, đ i v i TK 521, ể phát tri n d ch v ụ
ươ ươ ử ụ ổ ế ổ ổ ợ và th ạ ng m i Hà Ph ng, không s d ng s chi ti t hay s t ng h p mà
ị ủ ừ ượ ả ả ể ệ ổ ế giá tr c a các kho n gi m tr đ c th hi n ngay trên s chi ti t TK 5111
24
25
ổ ế Bi uể 2.5: S chi ti t TK 5111 Doanh thu bán hàng (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S35DN
ươ
ạ
ươ
ố
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
và th
ng m i Hà Ph
ng
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày 14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ế
S CHI TI T TK 5111 (trích)
ẩ
ả
S n ph m: Unilver
Tháng 09 năm 2014
ơ ị
Đ n v :VNĐ
Ừ
Ứ CH NG T
Ghi Có TK 5111
ả Các kho n GTDT
TK
SL
SH
NT
ĐG
TT
Thuế
CKTM
ả
NTGS
ễ Di n gi
i
đ/ư
(L )ọ
…
…
…
… …
…
…
…
…
…
50
19/09
0000564
19/09 Bán Pond’s 350ml
131
85.100
4.255.000
22/09
0000569
22/09 Bán Pond’s 550ml
131
200
99.800
19.960.000
25/09
0000572
25/09 Bán Pond’s 500ml
131
100
70.400
7.040.000
…
…
… …
…
…
…
…
…
…
ộ
C ng phát sinh
246.150.000
13.050.000
ầ
Doanh thu thu n: 233.100.000
ố
Giá v n hàng bán: 172.305.000
ộ
Lãi g p: 60.795.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
26
ổ ế Bi uể 2.6: S chi ti t TK 5111 Doanh thu bán hàng (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S35DN
ươ
ạ
ươ
ố
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
th
ng m i Hà Ph
ng
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày 14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ế
S CHI TI T TK 5111 (trích)
ả
ẩ S n ph m: Nestle
Tháng 09 năm 2014
ơ ị
Đ n v :VNĐ
Các kho nả
Ừ
Ứ CH NG T
Ghi Có TK 5111
GTDT
TK
SL
Kho nả
ả
NTGS
ễ Di n gi
i
SH
NT
ĐG
TT
Thuế
khác
đ/ư
(L )ọ
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
20/09
0000567
20/09
Bán Nestle cafe 500g
71.900
14.380.000
131
200
24/09
0000570
24/09
Bán Nestle Milo 500g
80.300
4.060.000
131
50
Bán Nestle ngũ c c ố
26/09
0000573
26/09
81.500
2.455.000
131
30
500g
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ộ
C ng phát sinh
183.235.000
ầ
Doanh thu thu n: 183.235.000
ố
Giá v n hàng bán: 137.426.000
ộ
Lãi g p: 45.809.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
27
ợ ế ổ ổ Bi uể 2.7: S t ng h p chi ti t TK 5111 Doanh thu bán hàng (trích)
ơ ị
ầ ư
ụ
ể
ươ
ạ
ươ
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ng m i Hà Ph
ng
ầ
ấ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ộ ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ổ Ổ
Ợ
Ế
S T NG H P CHI TI T BÁN HÀNG (trích)
Tháng 09 năm 2014
ơ ị
Đ n v : VNĐ
Tên hàng
STT
DTBH
GTDT
DTT
GVHB
Lãi g pộ
hóa
01
Unilver
246.150.000
13.050.000
233.100.000
172.305.000
60.795.000
02
Nestle
183.235.000
183.235.000
137.426.000
45.809.000
…
...
…
…
…
…
…
C ngộ
1.832.522.000
13.050.000
1.819.472.000
1.310.019.000
509.453.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ế
ưở
ố
Ng
ổ i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
)
ấ ) (Ký,h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ế ậ ế 2.1.2.2. K toán chi ti t doanh thu tài chính và thu nh p khác
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ừ ạ ườ ị ớ ấ ơ trong giai đo n v a qua th ng xu t các đ n hàng có giá tr l n và khách
28
ườ ử ề ằ hàng th ng thanh toán b ng ti n g i ngân hàng. Công ty TNHH đ u t ầ ư
ụ ể ươ ạ ươ ả ở ở ề ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng m tài kho n nhi u ngân
ươ ạ ể ệ ệ ậ hàng th ng m i đ thu n ti n cho vi c thanh toán. Do đó, hàng tháng,
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng, nh nậ
ượ ử ở ở đ ề c thông báo lãi ti n g i thanh toán các ngân hàng mà Công ty m tài
kho n. ả
ầ ư ụ ể ị Doanh thu tài chính c a ủ Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ủ ế ử ề ả th ng m i Hà Ph ng, ch y u là kho n ti n lãi g i ngân hàng, do đó,
ở ổ ế Công ty không m s chi ti t TK 515.
ươ ự ụ ư ế ệ ấ ậ T ng t nh trên, các nghi p v liên quan đ n thu nh p b t th ườ ng
ư ườ ượ ố ị ả nh phát sinh trong tr ợ ng h p nh ấ ng bán, thanh lý tài s n c đ nh r t ít
ả ỳ ầ ư ụ ể khi x y ra trong k nên Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ươ ng
ạ ở ổ ế m i Hà Ph ươ cũng không m s chi ti ng t cho TK 711.
ợ ổ ế ậ 2.1.3. K toán t ng h p doanh thu, thu nh p khác
ổ ế ợ 2.1.3.1. K toán t ng h p doanh thu bán hàng
ừ ử ụ ứ * Ch ng t s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ứ ừ ư ấ ơ ử ụ s d ng các ch ng t nh hóa đ n GTGT hay gi y báo có làm căn c đ ứ ể
ạ ế k toán h ch toán doanh thu bán hàng.
ủ ụ ế * Th t c k toán
ứ ứ ừ ố ế ầ ị Căn c vào các ch ng t g c trong ph n hành này, k toán xác đ nh
ứ ứ ế ả ổ ị ừ ế căn c ghi s , và k toán ti n hành đ nh kho n ch ng t vào máy vi tính
ể ượ ế ế ẵ ề ế ầ ả theo các b ng, bi u đ c thi t k s n trên ph n m m k toán, sau đó,
ẽ ự ộ ấ ố ệ ế ế ề ầ ậ ổ ph n m m k toán s t đ ng k t xu t s li u vào s Nh t ký chung theo
29
ủ ế thao tác c a k toán viên.
ừ ổ ậ ượ ế ầ ố ệ Sau đó, s li u trên t s Nh t ký chung đ ề c ph n m m k toán
ế ể ổ ố ố ố ự chuy n vào s cái TK 511. Cu i tháng, cu i quý, cu i năm, k toán th c
ậ ổ ố ố ệ ả hi n thao tác l p s cái và b ng cân đ i s phát sinh.
ổ ậ Bi uể 2.8: S Nh t kí chung (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐ
BTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
BTC)
ấ
ầ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ậ
S NH T KÍ CHUNG
(trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
Ừ
ố
NT
CH NG TỨ
S phát sinh
Đã ghi
STT
ố ệ S hi u
ễ Di n gi
ả i
SC
dòng
TK đ/ư
SH
NT
Nợ
Có
GS
ố
ướ
ể
S trang tr
c chuy n
11.941.882.636
11.941.882.636
sang
…
… …
…
…
…
…
…
ả
ề
4.680.500
131
3
19/09
0000564
19/09
x
Ph i thu ti n hàng Công ty Phan Th cứ
4.255.000
5111
4
19/09
0000564
19/09 Doanh thu bán hàng
x
ế
ầ
425.500
3331
5
19/09
0000564
ả ộ 19/09 Thu GTGT đ u ra ph i n p
x
…
…
…
…
…
…
…
…
ề
ả
131
18
20/09
0000567
20/09
Ph i thu ti n hàng Công ty
15.818.000
x
ả
H i Quan
20/09
0000567
20/09 Doanh thu bán hàng
19
5111
14.380.000
x
30
ế
ầ
20/09
0000567
ả ộ 20/09 Thu GTGT đ u ra ph i n p
x
20
3331
1.438.000
…
…
…
…
…
…
…
…
ộ
ể C ng chuy n sang trang
12.423.771.636
12.423.771.636
sau
ổ
ừ
ế
ố
S này có 20 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 20.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ổ Bi uể 2.9: S cái TK 5111 Doanh thu bán hàng (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03bDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐ
BTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 5111 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
S ti nố ề
Ch ng tứ
Nh t ký chung
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
ố ệ S hi u TK đ/ư
Nợ
Có
NT
SH
Trang
dòng
…
…
… …
…
…
…
…
ẩ
19/09
0000564
ả 19/09 DT bán s n ph m Unilver
12
4
131
4.255.000
cho Công ty Phan Th cứ
…
…
… …
…
…
…
…
20/09
0000567
12
19
131
14.380.000
ẩ ả
ả 20/09 DT bán s n ph m Nestle cafe cho Công ty H i Quan
…
…
… …
…
…
…
…
ế
ể
18
04
30/09
PKT06
30/09 K t chuy n DT bán hàng
911
1.832.522.000
ộ
ỳ
C ng phát sinh trong k :
1.832.522.000
1.832.522.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
31
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ế
ưở
ố
Ng
ổ i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký, h tênọ
)
(Ký, h tênọ
) (Ký, h tên, đóng
d uấ )
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ổ ế ợ 2.1.3.2. K toán t ng h p doanh thu tài chính
ừ ử ụ ứ * Ch ng t s d ng
ầ ư ể ị ụ ươ ươ Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng sử
ạ ộ ể ấ ứ ể ạ ụ d ng gi y báo có đ làm căn c đ h ch toán doanh thu ho t đ ng tài
chính.
ủ ụ ế * Th t c k toán
ứ ứ ừ ố ế ầ ị Căn c vào các ch ng t g c trong ph n hành này, k toán xác đ nh
ứ ứ ế ả ổ ị ừ ế căn c ghi s , và k toán ti n hành đ nh kho n ch ng t vào máy vi tính
ể ượ ế ế ẵ ế ề ầ ả theo các b ng, bi u đ c thi t k s n trên ph n m m k toán, sau đó,
ẽ ự ộ ấ ố ệ ế ế ề ầ ậ ổ ph n m m k toán s t đ ng k t xu t s li u vào s Nh t ký chung theo
ủ ế thao tác c a k toán viên.
ừ ổ ậ ượ ế ầ ố ệ Sau đó, s li u trên t s Nh t ký chung đ ề c ph n m m k toán
ế ể ổ ố ố ố ự chuy n vào s cái TK 515. Cu i tháng, cu i quý, cu i năm, k toán th c
ậ ổ ố ố ệ ả hi n thao tác l p s cái và b ng cân đ i s phát sinh.
32
ổ ậ Bi uể 2.10: S Nh t kí chung (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐ
BTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
BTC)
ấ
ầ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ậ
S NH T KÍ CHUNG
(trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
Ừ
ố
NT
CH NG TỨ
S phát sinh
Đã ghi
STT
ố ệ S hi u
ễ Di n gi
ả i
SC
dòng
TK đ/ư
SH
NT
Nợ
Có
GS
ố
ướ
S trang tr
ể c chuy n sang
12.841.882.636
12.841.882.636
…
… …
…
…
…
…
…
ử
ề
30/09 GBC0011
30/09 Ti n lãi g i ngân hàng
3.523.000
09
1121
x
ậ
ố
3
Techcombank nh p g c.
30/09 GBC0011
30/09 Doanh thu tài chính
10
515
3.523.000
x
3
…
…
…
…
…
…
…
…
ử
ề
30/09 GBC0003
30/09 Ti n lãi g i ngân hàng
985.000
11
1121
x
ậ
ố
1
Vietcombank nh p g c.
30/09 GBC0003
30/09 Doanh thu tài chính
12
515
985.000
x
1
…
…
…
…
…
…
…
…
ộ
ể
C ng chuy n sang trang sau
13.618.102.636
13.618.102.636
ổ
ừ
ế
ố
S này có 20 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 20.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
33
ạ ộ ổ Bi uể 2.11: S cái TK 515 Doanh thu ho t đ ng tài chính (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03bDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 515 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
ố ề S ti n
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
ố ệ S hi u TK đ/ư
NT
Trang
Nợ
Có
SH
dòng
…
…
… …
…
…
…
…
ử
ề
30/09 GBC00113
30/09 Ti n lãi g i ngân hàng
1121
10
17
3.523.000
ậ
ố
Techcombank nh p g c.
ử
ề
30/09 GBC00031
30/09 Ti n lãi g i ngân hàng
17
12
1121
985.000
ậ
ố
Vietcombank nh p g c.
…
…
… …
…
…
…
…
ế
06
911
18
30/09
PKT07
ể 30/09 K t chuy n doanh thu tài chính
5.694.000
ộ
ỳ
C ng phát sinh trong k :
5.694.000
5.694.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ế
ưở
ố
Ng
ổ i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký, h tênọ
)
(Ký, h tênọ
) (Ký, h tên, đóng
34
d uấ )
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ổ ợ ế ậ 2.1.3.3. K toán t ng h p thu nh p khác
ừ ử ụ ứ * Ch ng t s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ứ ừ ứ ể ế ế ấ ặ ử ụ s d ng các ch ng t phi u thu ho c gi y báo có làm căn c đ k toán
ậ ạ h ch toán thu nh p khác.
ủ ụ ế * Th t c k toán
ứ ứ ừ ố ế ầ ị Căn c vào các ch ng t g c trong ph n hành này, k toán xác đ nh
ứ ứ ế ả ổ ị ừ ế căn c ghi s , và k toán ti n hành đ nh kho n ch ng t vào máy vi tính
ể ượ ế ế ẵ ế ề ầ ả theo các b ng, bi u đ c thi t k s n trên ph n m m k toán, sau đó,
ẽ ự ộ ấ ố ệ ế ế ề ầ ậ ổ ph n m m k toán s t đ ng k t xu t s li u vào s Nh t ký chung theo
ủ ế thao tác c a k toán viên.
ừ ổ ậ ượ ế ầ ố ệ Sau đó, s li u trên t s Nh t ký chung đ ề c ph n m m k toán
ế ể ổ ố ố ố ự chuy n vào s cái TK 711. Cu i tháng, cu i quý, cu i năm, k toán th c
ậ ổ ố ố ệ ả hi n thao tác l p s cái và b ng cân đ i s phát sinh.
35
ổ ậ Bi uể 2.12: S Nh t kí chung (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
BTC)
ấ
ầ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ậ
S NH T KÍ CHUNG
(trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
Ừ
ố
NT
CH NG TỨ
S phát sinh
Đã ghi
STT
ố ệ S hi u
ễ Di n gi
ả i
SC
dòng
TK đ/ư
SH
NT
Nợ
Có
GS
ố
ướ
ể
S trang tr
c chuy n
7.351.428.636
7.351.428.636
sang
…
…
…
…
…
…
…
…
…
13/09
0000559
13/09
Bán thanh lý TSCĐ đã thu
2.200.000
x
05
1111
ặ ề ằ b ng ti n m t
x
06
711
2.000.000
13/09
0000559
13/09
ậ Thu nh p khác
ế
x
07
3331
200.000
13/09
0000559
13/09
ả ộ ầ Thu GTGT đ u ra ph i n p
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ộ
8.109.018.636
8.109.018.636
ể C ng chuy n sang trang
sau
ổ
ừ
ế
ố
S này có 20 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 20.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
36
ổ ậ Bi uể 2.13: S cái TK 711 Thu nh p khác (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 711 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
S ti nố ề
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
ố ệ S hi u TK đ/ư
NT
SH
Trang
Nợ
Có
dòng
…
…
…
…
…
…
…
…
13/09
0000559
13/09
Bán thanh lý TSCĐ đã thu b ngằ
10
06
1111
2.000.000
ề
ặ ti n m t
…
…
…
…
…
…
…
…
ể
ế
ậ
18
08
911
30/09
PKT08
30/09
K t chuy n thu nh p khác
3.500.000
ộ
ỳ
C ng phát sinh trong k :
3.500.000
3.500.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ế
ưở
ố
Ng
ổ i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký, h tênọ
)
(Ký, h tênọ
) (Ký, h tên, đóng
d uấ )
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
37
ế 2.2. K toán chi phí
ố ế 2.2.1. K toán giá v n hàng bán
ứ ừ 2.2.1.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán
ừ ế ử ụ ứ * Ch ng t k toán s d ng
ế ấ ẫ Phi u xu t kho theo m u.
ứ ể ừ * Quy trình luân chuy n ch ng t
ứ ể ừ ậ ượ ệ Trong quy trình luân chuy n ch ng t , sau khi nh n đ ấ c l nh xu t
ượ ế ệ ế ấ ậ ố ồ bán đã đ c Giám đ c phê duy t, k toán hàng t n kho l p phi u xu t kho.
ủ ự ế ệ ấ ấ ế Sau đó, d a trên l nh xu t bán và phi u xu t kho, th kho ghi vào phi u
ấ ấ ạ ớ ố ượ ủ ấ ượ xu t kho và xu t hàng t i kho c a Công ty v i s l ng, ch t l ng,
ầ ệ ủ ủ ế ạ ấ ấ ồ ch ng lo i theo đúng yêu c u l nh xu t bán và phi u xu t kho r i th kho
ế ụ ậ ứ ế ế ả ấ ị ti p t c l p biên b n giao hàng. Căn c vào phi u xu t kho, k toán đ nh
ứ ả ừ ể ề ế ầ ậ kho n ch ng t ồ trên vào máy tính đ ph n m m k toán ghi nh n đ ng
ụ ủ ệ ố ờ th i giá v n hàng bán, doanh thu bán hàng c a nghi p v này vào các s ổ
ế ầ sách c n thi t.
ả ử ụ * Tài kho n s d ng
ầ ư ể ị ụ ươ ươ Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng sử
ể ạ ố ố ụ d ng TK 632 Giá v n hàng bán đ h ch toán giá v n hàng bán.
ố TK 632Giá v n hàng bán
38
ủ
ố
ị
ị ả ạ
ị
Tr giá v n c a hàng hoá đã bán
Tr giá hàng bán b tr l
ậ i nh p kho
trong kỳ
ố ủ
ể
ế
K t chuy n giá v n c a hàng hoá đã
ụ
ấ
ả
ỳ
ị
ủ Các kho n hao h t, m t mát c a
bán trong k sang TK 911 Xác đ nh
ồ
ừ
ầ
ả
hàng t n kho sau khi tr
ồ ph n b i
ế k t qu kinh doanh.
ườ
ệ
th
ng do trách nhi m cá nhân gây ra.
ố ư ố ỳ TK 632 không có s d cu i k .
ủ ụ ế * Th t c k toán
ươ ố Ph ng pháp tính giá v n hàng bán:
ầ ư ị ươ ạ Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch v ụ và th ng m i Hà Ph ươ ng
ụ ươ ươ đang áp d ng ph ố ng pháp tính giá v n hàng bán theo ph ậ ng pháp Nh p
ướ ấ ướ tr c – Xu t tr c.
ẽ ử ụ ề ế ạ ầ Trong quá trình h ch toán, k toán chi phí s s d ng ph n m m k ế
ể ự ệ ỗ ố toán đ th c hi n tính giá thành vào cu i m i tháng.
ầ ư ụ ể ươ T i ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ứ ứ ừ ố ế ấ ầ Ph ng, căn c vào ch ng t g c trong ph n hành này nh ư phi u xu t kho ,
ứ ự ả ả ị ừ ể ị ế k toán xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n d a trên ch ng t , sau đó, k ế
ữ ệ ể ượ ậ ả toán chi phí nh p d li u vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ế ế t k
ề ế ầ ẵ s n trên ph n m m k toán.
39
ế ấ ẫ Bi uể 2.14: M u phi u xu t kho
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s 02VT
ươ
ạ
ươ
ố
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐ
và th BTC
ậ
ậ
ộ ưở
ủ
ngày14/09/2006 c a B tr
ng
ộ B ph n: Kho v n BTC)
ợ
Ấ
Ế
PHI U XU T KHO
N : 632
Có: 156
Ngày 06 tháng 09 năm 2014
ố S : 00651
ọ
ườ
ậ
ễ
H tên ng
i nh n hàng:
Nguy n Quang Thanh
ấ
ị
ỉ
Đ a ch : Công ty TNHH hàng tiêu dùng An Nhiên Lý do xu t kho:
ự ế Bán tr c ti p
ễ
ể
ễ
ị
ấ ạ
i kho(ngăn lô): kho Nguy n Trãi Đ a đi m: Nguy n Trãi, Thanh Xuân, Hà
Xu t t N iộ
ố ượ
ơ
ĐVT
S l
ng
Đ n giá
Thành ti nề
Số
ấ ậ ư ụ
Mã số
TT
ự
ẩ ệ Tên nhãn hi u, quy cách ph m ẩ ụ ả , d ng c s n ph m ch t v t t hàng hóa
Yêu c uầ
ấ Th c xu t
Lọ
100
100
71.200
7.120.000
Clear 1L
01
Lọ
200
200
64.300
12.860.000
Nestle cafe 500g
02
Lọ
500
500
79.840
39.920.000
Pond’s 350ml
03
Lọ
100
100
140.800
14.080.000
Pond’s 500ml
04
Lọ
100
100
145.000
14.500.000
Sunsilk 2L
05
88.480.000
C ng:ộ
ố ề
ổ
ế ằ
ươ
ươ
ữ
ệ
ố
T ng s ti n (vi
t b ng ch ): Tám m i tám tri u b n trăm tám m i nghìn
ồ đ ng.
ừ ố
ố ứ S ch ng t
g c kèm theo: 02
Ngày 06 Tháng 09 năm 2014
ườ ậ
ườ
ế
ậ
ưở
Ng
ế i l p phi u Ng
ủ i nh n hàng Th kho K toán tr
ng Giám
đ c ố
ọ
ọ
ọ (Ký, h tên)
(Ký, h tên) (Ký, h tên)
ọ (Ký, h tên)
ọ (Ký, h tên)
40
ế ố ế 2.2.1.2. K toán chi ti t giá v n hàng bán
ế ỗ ầ ư ệ ụ ấ Sau m i nghi p v xu t kho, k toán Công ty TNHH đ u t ể phát tri n
ươ ươ ế ấ ế ụ ị d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng, ứ căn c vào phi u xu t kho , k toán xác
ể ị ự ứ ả ả ừ ế ậ ị đ nh tài kho n đ đ nh kho n d a trên ch ng t , sau đó, k toán nh p d ữ
ể ệ ả ượ ế ế ẵ ầ li u vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ề t k s n trên ph n m m
ế k toán.
ẽ ự ộ ầ ổ ế ố ố ợ ề Ph n m m s t ể ố đ ng chuy n s vào s chi ti t và s t ng h p TK
ừ ừ ừ ạ ơ ấ 632 theo t ng lo i hàng hóa cung c p, theo t ng hóa đ n, theo t ng ngày .
ổ ế Bi uể 2.15: S chi ti ố t TK 632 Giá v n hàng bán (trích)
ơ ị
ầ ư
ươ
ụ
ể
ạ
ươ
ng
ị phát tri n d ch v và th ấ
ầ
ầ
ị
Đ n v : Công ty TNHH đ u t ầ Đ a ch :
ng m i Hà Ph ộ ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ế
Ổ
ả
ẩ
S CHI TI T TK 632 (trích) S n ph m: Unilver Tháng 09 năm 2014
ơ ị
Đ n v :VNĐ
ơ
Đ n giá
Ừ
Ứ CH NG T
Ghi Nợ
Ghi Có
ả
NTGS
ễ Di n gi
i
SH
NT
TK 632
TK 632
TK đ/ư
Số ngượ l (L )ọ
… …
… …
…
19/09
PXK00668
19/09 GV bán Clear
61.300
… 3.065.000
… 156
50
22/09
PXK00673
73.850
14.770.000
156
200
25/09
PXK00676
50.600
5.060.000
156
100
22/09 GV bán Pond’s 350ml 25/09 GV bán Pond’s 500ml
… …
…
… … ế
ể
30/09
PKT09
… 172.305.000
… 911
172.305.000
172.305.000
ổ
ế
ố
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
30/09 K t chuy n GV Unilver C ng:ộ ừ S này có 10 trang, đánh t Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ổ
ườ
ế
ưở
ố
Ng
ọ
i ghi s (Ký,h tênọ
)
K toán tr )
ng Giám đ c ấ ) (Ký,h tên, đóng d u
(Ký,h tênọ
41
ợ ế ố ổ ổ Bi uể 2.16: S t ng h p chi ti t TK 632 Giá v n hàng bán (trích)
ơ ị
ầ ư
ụ
ể
ươ
ạ
ươ
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ng m i Hà Ph
ng
ấ
ầ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ộ ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ổ Ổ
Ợ
Ố
Ế S T NG H P CHI TI T GIÁ V N HÀNG BÁN (trích)
TK 632
Tháng 09 năm 2014
ơ ị
Đ n v : VNĐ
STT
Tên hàng hóa
TK đ/ư
ợ Ghi N TK 632
Ghi Có TK 632
172.305.000
01
Unilver
156
137.426.000
02
Nestle
156
…
…
… ...
…
ể
ế
ố
K t chuy n giá v n hàng bán
1.310.019.000
911
C ngộ
1.310.019.000
1.310.019.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký, h tênọ
)
(Ký,h tênọ
ấ ) ) (Ký,h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ố ổ ợ ế 2.2.1.3. K toán t ng h p giá v n hàng bán
ứ ừ ủ ế ấ ầ ứ Hàng ngày, căn c vào các ch ng t c a ph n hành: phi u xu t kho,
ị ả ạ ậ ơ ế ả ị ế hóa đ n GTGT, phi u nh p hàng b tr l i,… k toán xác đ nh tài kho n đ ể
42
ể ế ả ả ả ị ị đ nh kho n, k toán đ nh kho n vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ ượ c
ế ế ẵ ề ế ế ề ầ ầ thi t k s n trên ph n m m k toán, sau đó ph n m m k toán s t ẽ ự ộ đ ng
ấ ố ệ ậ ổ ả ế k t xu t s li u vào s Nh t ký chung và ổ s cái các tài kho n nh ư TK 632,
ử ụ ế ố ố ố ổ s cái TK 156 . Cu i tháng, cu i quý, cu i năm, k toán s d ng thao tác
ạ ổ ố ố ề ầ ả ậ trên ph n m m t o s cái, l p b ng cân đ i s phát sinh.
ổ ậ Bi uể 2.17: S Nh t kí chung (trích)
ị
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ẫ ố ố
ươ
ơ ị ươ
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐ
ầ ư ng
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
ầ
ấ
ộ
Đ n v : Công ty TNHH đ u t ạ ng m i Hà Ph và th BTC ị Đ a ch : BTC) 335 C u Gi y – Hà N i
Ậ
Ổ
S NH T KÍ CHUNG (trích) Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
Đã
Ừ
ố
CH NG TỨ
S phát sinh
STT
NT
ễ Di n gi
ả i
ghi
dòng
ố ệ S hi u TK đ/ư
GS
SH
NT
Nợ
Có
SC
ố
ướ
ể
S trang tr
c chuy n
8.941.882.636
8.941.882.636
sang
…
… …
…
…
…
…
…
19/09
PXK00668
19/09 GV bán Clear cho Công ty
x
632
6
3.065.000
Phan Th cứ
ấ
19/09
PXK00668
19/09 Xu t kho
bán Clear cho
x
156
7
3.065.000
Công ty Phan Th cứ
…
…
…
…
…
…
…
…
20/09
PXK00671
20/09 GV bán Nestle cafe 500g
x
632
21
10.360.000
ả
cho Công ty H i Quan
ấ
20/09
PXK00671
20/09 Xu t kho
bán Nestle cafe
x
156
22
10.360.000
ả
500g cho Công ty H i Quan
…
…
…
…
…
…
…
…
ộ
ể C ng chuy n sang trang
9.823.771.636
9.823.771.636
sau
ổ
ừ
ế
ố
trang s 01 đ n trang 20.
ở ổ
S này có 20 trang, đánh t Ngày m s : 01/09/2014.
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
43
ổ ố Bi uể 2.18: S cái TK 632 Giá v n hàng bán
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐ
BTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 632 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
ố ề S ti n
Số hi uệ
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
SH
NT
Trang
Nợ
Có
dòng
TK đ/ư
… …
…
…
…
…
…
…
…
19/09
PXK00668
19/09
GV bán Clear cho Công ty
3.065.000
12
06
156
Phan Th cứ
… …
…
…
…
…
…
…
…
12
21
156
20/09
PXK00671
20/09
GV bán Nestle cafe 500g
10.360.000
ả
cho Công ty H i Quan
… …
…
…
…
…
…
…
…
ế
18
11
911
30/09
PKT09
30/09
ố ể K t chuy n giá v n
1.310.019.000
ộ
ỳ
C ng phát sinh trong k :
1.310.019.000
1.310.019.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
44
ọ
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
)
ấ ) (Ký,h tên, đóng d u
ổ Bi uể 2.19: S cái TK 156
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐ
và th BTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
ị Đ a ch : BTC)
ấ
ầ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 156 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
S ti nố ề
Số hi uệ
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
SH
NT
Trang
Nợ
Có
dòng
TK đ/ư
ố ư ầ ỳ
S d đ u k
4.341.791.791
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ấ
19/09
PXK00668
19/09
Xu t kho bán Clear cho
3.065.000
12
7
632
Công ty Phan Th cứ
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ấ
20/09
PXK00671
20/09
Xu t kho bán Nestle cafe
10.360.000
12
22
632
500g cho Công ty H iả
Quan
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ậ
15
6
331
25/09
PNK00253
25/09
Nh p kho
Pond’s 500ml
509.780.000
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ộ
ỳ C ng phát sinh trong k :
1.196.281.000
1.310.019.000
ố ư ố ỳ
S d cu i k
4.228.053.791
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
45
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
ấ ) ọ ) (Ký,h tên, đóng d u
ế 2.2.2. K toán chi phí bán hàng
ứ ừ 2.2.2.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán
ừ ế ử ụ ứ * Ch ng t k toán s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ợ ả ế ơ ổ ấ ấ ử ụ s d ng hóa đ n GTGT, phi u chi, gi y báo n , b ng tính và phân b kh u
ươ ả hao TSCĐ, b ng thanh toán l ng…
ả ử ụ * Tài kho n s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ể ạ ử ụ s d ng TK 6421 Chi phí bán hàng đ h ch toán chi phí bán hàng.
TK 6421 Chi phí bán hàng
ể
ế
Các chi phí phát sinh liên quan đ nế
K t chuy n chi phí bán hàng phát
ỳ
ị
bán hàng (chi phí nhân viên bán hàng,
sinh trong k sang TK 911 Xác đ nh
ụ ồ
ụ
ả
ấ chi phí d ng c , đ dùng, chi phí kh u
ế k t qu kinh doanh.
ụ
ị
hao TSCĐ, chi phí d ch v mua ngoài,
ế
ả
ị
chi phí ti p th , qu ng cáo, chi phí
ề
ằ b ng ti n khác…)
ố ư ố ỳ TK 6421 không có s d cu i k .
ủ ụ ế * Th t c k toán
ể ạ ầ ư ế Đ h ch toán chi phí bán hàng, k toán Công ty TNHH đ u t phát
46
ụ ể ị ươ ươ ậ ợ tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng t p h p các chi phí phát sinh trong
ụ ả ị ể ủ ư ế ẩ quá trình l u thông và ti p th đ tiêu th s n ph m, hàng hóa c a Công ty
ữ ề ả ượ ế ế ậ trên TK 6421. Nh ng kho n chi phí đ u đ ặ c k toán l p phi u chi, ho c
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng tr ả
ử ề ề ạ ề ả ti n thông qua tài kho n ti n g i thanh toán t ấ i ngân hàng. Chi phí v kh u
ẽ ượ ế ầ ự ộ ế ế ổ hao TSCĐ s đ ề c ph n m m k toán t đ ng phân b vào Phi u k toán
ố ệ ủ ế ố thông qua thao tác c a k toán, cu i tháng s li u này thông qua thao tác
ượ ề ầ ự ộ ể ổ ủ ế c a k toán, đ c ph n m m t đ ng chuy n lên s cái TK 6421.
ứ ứ ừ ủ ư ầ ơ Căn c vào các ch ng t ấ c a ph n hành nh hóa đ n GTGT, gi y
ế ả ợ ươ ấ ả báo N , phi u chi, b ng thanh toán l ổ ng, b ng phân b kh u hao TSCĐ,
ể ị ứ ế ả ả ổ ị … làm căn c ghi s , xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n, k toán chi phí
ữ ệ ể ậ ả ượ ế ế ẵ nh p d li u vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi t k s n trên
ẽ ự ộ ế ề ề ế ế ầ ầ ph n m m k toán, sau đó, ph n m m k toán s t ấ ố ệ đ ng k t xu t s li u
ổ vào các s sách liên quan.
47
ể ấ ẫ ả Bi u 2.20: M u B ng tính kh u hao TSCĐ HH (trích)
Ử Ụ
Ấ
Ả
B NG TÍNH KH U HAO TSCĐ HH THEO BP S D NG (trích)
ơ
ồ
ị
Tháng 09 năm 2014, đ n v : Đ ng
ố ỳ
Ngày tính
S k KH
ạ
STT
Tên TSCĐ
S thố ẻ
Nguyên giá
ị Giá tr còn l
i
KH
(tháng)
Giá tr KHị trong kỳ
Giá tr KHị lu kỹ ế
BP bán hàng
3.727.191.173
53.652.983
1.317.750.655
2.409.440.518
ả
Xe t
i Maximal FD20T
L020160
01/04/2014
60
310.160.000
5.169.333
46.523.997
263.636.003
…
…
…
…
…
…
…
…
…
220.480.404
21.801.282
52.231.136
168.249.268
BP văn phòng
ườ
ề
ng Daikin
L040161
01/07/2014
48
31.500.000
656.250
3.937.500
27.562.500
Máy đi u hòa treo t Inverter 24000BTU
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ộ
ổ
12.957.980.000
75.454.265
4.189.064.283
8.768.915.717
T ng c ng
ổ ấ ể ẫ ả Bi u 2.21: M u B ng phân b kh u hao TSCĐ (trích)
Ử Ụ
Ả
Ấ
B NG TÍNH KH U HAO TSCĐ HH THEO BP S D NG (trích)
ồ
ơ
ị
Tháng 09 năm 2014, đ n v : Đ ng
TK chi phí
ả
ổ
Tên tài kho n chi phí
ị Giá tr phân b
STT
ấ
Tên tài kho n ả kh u hao
TK kh uấ hao
TK 6421
TK 6422
ế
ậ
ử Hao mòn nhà c a, v t ki n trúc
Chi phí KH TSCĐ HH
50.040.487
32.022.853
18.017.634
21411
01
Hao mòn máy móc, thi
t bế ị
Chi phí KH TSCĐ HH
14.932.831
9.119.395
5.813.436
21412
02
ươ
ậ ả
ệ
Hao mòn ph
ng ti n v n t
i
Chi phí KH TSCĐ HH
10.480.947
6.332.847
4.148.100
21413
03
ổ
ộ
T ng c ng:
75.454.265
47.475.095
27.979.170
ơ ể ẫ Bi u 2.22: M u hóa đ n GTGT
ẫ ố
M u s : 01GTKT3/001
Ị
Ơ HÓA Đ N GIÁ TR GIA TĂNG
Ký hi u: ệ PA/14P
ườ
Liên 2: Giao ng
i mua
S :ố 0012863
Ngày16 tháng 09 năm 2014
ơ
ị
Ệ
Ỹ
Đ n v bán hàng: CÔNG TY
TNHH K NGH PHÚC ANH
ố Mã s thu :
ế 0105767941
ư
ầ
ầ
ấ
ỉ
ị
ộ Đ a ch : 152 Tr n Duy H ng, C u Gi y, Hà N i
ệ
ả
ạ
ố
Đi n tho i: (+84) 0437.545.599S tài kho n: 12510000080393
ạ t
i BIDV chi nhánh Đông Đô
ọ
ườ
ầ
H tên ng
i mua hàng
: Tr n Kim Liên
ầ ư
ụ
ể
ươ
ươ
Tên đ n vơ
ị: Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ạ ng m i Hà Ph
ng.
ố Mã s thu :
ế 0106111870
ầ
ầ
ầ
ấ
ộ
ị
ỉ
Đ a ch : C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i.
ứ
ề
ặ
ố
ạ
ế
Hình th c thanh toán: Ti n m t S tài kho n
ả 10810142313412 t
i Techcombank Hoàn Ki m.
ị
ụ
ơ
ơ
STT
Tên hàng hóa, d ch v
ị Đ n v tính
Đ n giá
Thành ti nề
Số ngượ l
1
2
4
5=3x4
3
01 Máy tính Casio D120S
cái
306.000
306.000
1
ề
ộ
C ng ti n hàng: 306.000
ế ấ
ề
ế
Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT: 30.600
ề
ổ
ộ
T ng c ng ti n thanh toán 336.600
ế ằ
ữ
ồ
ố ề S ti n vi
ươ t b ng ch : Ba trăm ba m i sáu nghìn sáu trăm đ ng.
ườ
ườ
ủ ưở
Ng
i mua hàng Ng
i bán hàng Th tr
ị ơ ng đ n v
ấ
ọ
ọ
ọ
(Ký, ghi rõ h , tên) (Ký, ghi rõ h , tên) (Ký, đóng d u, ghi rõ h , tên)
ơ ể ầ ẫ Bi u 2.23. M u Hóa đ n GTGT đ u vào
M u s : 01GTKT3/001
Ơ HÓA Đ N GIÁ TR GIA TĂNG
ẫ ố Ký hi u: ệ PV/14P
Ị ườ i mua
S :ố 0003617
Liên 2: Giao ng Ngày 18 tháng 09 năm 2014
ơ
TNHH PHÚC VINH.
ươ
ư
ỉ S 930 B ch Đ ng, P. Thanh L
ố
ạ
ế
ị Đ n v bán hàng: CÔNG TY ế 0101236146 ố Mã s thu : ố ằ ạ ị Đ a ch : ạ (+84) 0439.845.625S tài kho n ệ Đi n tho i:
ộ ng, Q. Hai Bà Tr ng, Hà N i ả : 711A26240205 t
i VietinBank chi nhánh Hoàn Ki m
ọ
i mua hàng
ấ : Nguy n Anh Tu n ể
ươ
ụ
ươ
ị phát tri n d ch v và th
ạ ng m i Hà Ph
ng.
ễ ườ ầ ư ị: Công ty TNHH đ u t ế 0106111870 ầ
ầ
ấ
ộ
ị
ầ ề
ứ
ặ
ạ
ế
H tên ng Tên đ n vơ ố Mã s thu : ỉ Đ a ch : C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i. ố Hình th c thanh toán: Ti n m t S tài kho n
ả 10810142313412 t
i Techcombank Hoàn Ki m.
ị
ụ
ơ
ơ
STT
Tên hàng hóa, d ch v
ị Đ n v tính
Đ n giá
Thành ti nề
Số ngượ l 3
ọ
ị
01
2 chuy nế
4 12.700.000
1
5=3x4 12.700.000
ộ ề
ẵ
1 Phí d ch v v n chuy n lô L dép ừ t
ể ụ ậ Hà N i v Đà N ng
ộ
C ng ti n hàng: 12.700.000
ế ấ
ế
ề ề
ộ
ề ế ằ
ươ
ườ
ữ
ệ
ồ
Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT: 1.270.000 ổ T ng c ng ti n thanh toán 13.970.000 ả ố ề S ti n vi
t b ng ch : M i ba tri u chín trăm b y m i nghìn đ ng.
ườ
ườ
i bán hàng ọ
ị ơ ng đ n v ọ
i mua hàng Ng ọ (Ký, ghi rõ h , tên)
Ng (Ký, ghi rõ h , tên)
ủ ưở Th tr ấ (Ký, đóng d u, ghi rõ h , tên)
ể
ế
ầ
ậ
ậ
ố
ơ
(C n ki m tra, đ i chi u khi l p, giao, nh n hoá đ n)
ạ
ế
(In t
ố i Công ty TNHH MTV In Tài chính, Mã s thu : 0100111225, ĐT: (04) 3836 2581)
ư
ườ Ghi chú: Liên 1: L u Liên 2: Giao ng i mua
Liên 3: N i bộ ộ
ế ế 2.2.2.2. K toán chi ti t chi phí bán hàng
ứ ứ ừ ủ ư ầ ơ Căn c vào các ch ng t ế c a ph n hành nh hóa đ n GTGT, phi u
ấ ươ ấ ả ợ ả chi, gi y báo n , b ng thanh toán l ổ ng, b ng phân b kh u hao TSCĐ,
ả ướ ể ị ắ ả ạ ị ổ ả b ng phân b chi phí tr tr c ng n, dài h n…, xác đ nh tài kho n đ đ nh
ế ả ả ả ị kho n, k toán chi phí đ nh kho n vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ ể ượ c
ế ế ẵ ẽ ự ộ ể ố ế ề ề ầ ầ thi t k s n trên ph n m m k toán. Ph n m m s t đ ng chuy n s vào
ế ủ ế ụ ừ ả ổ s chi ti t TK 6421 theo t ng kho n m c chi phí qua thao tác c a k toán
viên.
ừ ổ ế ủ ừ ế ả ố T s chi ti ụ t TK 6421 c a t ng kho n m c chi phí, cu i tháng, k toán
ể ổ ổ ổ ự ế ệ ề ầ ợ ợ th c hi n thao tác trên ph n m m k toán đ t ng h p ra s t ng h p chi ti ế t
ế ớ ổ ứ ể ố chi phí bán hàng làm căn c đ đ i chi u v i s cái TK 6421.
ế Bi uể 2.24: S chi ti t TK 6421 Chi phí bán hàng (trích)
ơ ị
ươ
ụ
ể
ạ
ươ
ng
ổ ầ ư
ị phát tri n d ch v và th ấ
ầ
ầ
ị
Đ n v : Công ty TNHH đ u t ầ Đ a ch :
ng m i Hà Ph ộ ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ế
Ổ
ụ ồ
ụ
ừ
ế
ố
ổ
S CHI TI T TK 6421 (trích) TK 64213: Chi phí d ng c , đ dùng Tháng 09 năm 2014 trang s 01 đ n trang 10.
S này có 10 trang, đánh t
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
NTGS
ễ Di n gi
i
TK đ/ư
SH
NT
Nợ
Có
…
…
… …
…
…
…
ả ằ
ề
16/09
16/09
1111
306.000
HĐ0012863
Mua máy tính Casio D120S dùng ngay đã tr b ng ti n m tặ
…
…
… …
…
…
…
ể
ụ
30/09
PKT10
30/09
911
4.193.833
ụ ế K t chuy n chi phí d ng c , ồ đ dùng C ngộ
4.193.833
4.193.833
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ổ
ườ
ế
ưở
ố
Ng
ng Giám đ c
ọ
i ghi s (Ký,h tênọ
)
K toán tr )
(Ký,h tênọ
ấ ) (Ký,h tên, đóng d u
ổ ế Bi uể 2.25: S chi ti t TK 6421 Chi phí bán hàng (trích)
ơ ị
ầ ư
ụ
ể
ươ
ạ
ươ
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ng m i Hà Ph
ng
ầ
ấ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ộ ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ế
S CHI TI T TK 6421 (trích)
ụ
ị
TK 64217: Chi phí d ch v mua ngoài
Tháng 09 năm 2014
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ừ
ố
TK
Ch ng tứ
S phát sinh
ả
NTGS
ễ Di n gi
i
SH
NT
Nợ
Có
đ/ư
…
…
… …
…
…
…
ậ
ể Chi phí v n chuy n hàng thuê ngoài
18/09 HĐ0003617
18/09
1111
12.700.000
ả ằ
ề
ặ đã tr b ng ti n m t
…
…
… …
…
…
…
ụ
ể
ế
ị
K t chuy n chi phí d ch v mua
30/09
PKT10
30/09
911
34.562.000
ngoài
C ngộ
34.562.000
34.562.000
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
)
ấ ) (Ký,h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ợ ế ổ ổ Bi uể 2.26: S t ng h p chi ti t TK 6421 Chi phí bán hàng (trích)
ơ ị
ầ ư
ụ
ể
ươ
ạ
ươ
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ng m i Hà Ph
ng
ấ
ầ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ộ ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ổ Ổ
Ợ
Ế
S T NG H P CHI TI T TK 6421 (trích)
Tháng 09 năm 2014
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ố ệ S hi u
Ghi N TKợ
ả
STT
ụ Kho n m c chi phí
TK đ/ư
Ghi Có TK 6421
TK
6421
…
…
…
…
…
…
ụ ồ
ụ
03
64213
Chi phí d ng c , đ dùng
1111
4.193.833
…
…
…
…
…
…
ụ
ị
07
64217
Chi phí d ch v mua ngoài
1111
34.562.000
…
…
…
…
…
…
…
ể
ế
911
K t chuy n chi phí bán hàng
194.781.167
C ngộ
194.781.167
194.781.167
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
ấ ) ọ ) (Ký,h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ợ ổ ế 2.2.2.3. K toán t ng h p chi phí bán hàng
ứ ứ ừ ủ ư ầ ơ Căn c vào các ch ng t ế c a ph n hành nh hóa đ n GTGT, phi u
ấ ươ ấ ả ợ ả chi, gi y báo n , b ng thanh toán l ổ ng, b ng phân b kh u hao TSCĐ,
ả ướ ể ị ế ả ị ổ ả b ng phân b chi phí tr tr ả c, k toán xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n,
ẽ ị ể ả ả ượ ế k toán s đ nh kho n vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ế ế t k
ẽ ự ộ ề ế ề ế ầ ầ ẵ s n trên ph n m m k toán, sau đó ph n m m k toán s t ấ ế đ ng k t xu t
ậ ổ ủ ế ố ệ s li u vào s Nh t ký chung, ổ s cái TK 6421 qua thao tác c a k toán.
ự ế ể ệ ố ố ố ữ ệ Cu i tháng, cu i quý, cu i năm, k toán th c hi n thao tác chuy n d li u
ố ố ậ ả ổ trên s cái, l p b ng cân đ i s phát sinh.
ổ ậ Bi uể 2.27: S Nh t kí chung (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng
BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ậ
S NH T KÍ CHUNG (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
Ừ
ố
CH NG TỨ
S phát sinh
NT
ễ Di n gi
ả i
Đã ghi SC
STT dòng
ố ệ S hi u TK đ/ư
GS
SH
NT
Nợ
Có
ướ
ể
8.109.018.636
8.109.018.636
c chuy n
ố S trang tr sang
…
…
…
…
…
…
… …
16/09 HĐ0012863
x
12
6421
306.000
ả ằ
ề
16/09 Mua máy tính Casio D120S dùng ngay đã tr b ng ti n m tặ
16/09 HĐ0012863
x
13
1111
ả ằ
ề
306.000
16/09 Mua máy tính Casio D120S dùng ngay đã tr b ng ti n m tặ
…
…
…
…
…
…
…
…
ậ
18/09 HĐ0003617
6421
12.700.000
21
x
ề
ể 18/09 CP v n chuy n hàng thuê ặ ả ằ ngoài đã tr b ng ti n m t
ậ
18/09 HĐ0003617
22
1111
x
12.700.000
ề
ể 18/09 CP v n chuy n hàng thuê ặ ả ằ ngoài đã tr b ng ti n m t
…
…
…
…
…
…
…
…
8.941.882.636
8.941.882.636
ể ộ C ng chuy n sang trang sau
ổ
ừ
ế
ố
S này có 20 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 20.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ổ Bi uể 2.28: S cái TK 6421 Chi phí bán hàng (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03bDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 6421 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
ố ề S ti n
Số hi uệ
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
SH
NT
Trang
Nợ
Có
dòng
TK đ/ư
…
…
…
…
…
…
…
…
…
1111
11
12
16/09 HĐ0012863
16/09 Mua máy tính Casio
306.000
D120S dùng ngay đã tr ả ặ ề ằ b ng ti n m t
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ậ
11
21
18/09 HĐ0003617
1111
12.700.000
ề
ể 18/09 CP v n chuy n hàng thuê ặ ả ằ ngoài đã tr b ng ti n m t
…
…
…
…
…
…
…
…
…
ế
911
18
13
30/09
PKT10
ể 30/09 K t chuy n chi phí bán hàng
194.781.167
ộ
ỳ
C ng phát sinh trong k :
194.781.167
194.781.167
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
ấ ) ọ ) (Ký,h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ế 2.2.3. K toán chi phí QLDN
ứ ừ 2.2.3.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán
ừ ế ử ụ ứ * Ch ng t k toán s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ợ ả ế ấ ơ ươ ử ụ s d ng hóa đ n GTGT, phi u chi, gi y báo n , b ng thanh toán l ng,
ổ ấ ả b ng phân b kh u hao TSCĐ…
ả ử ụ * Tài kho n s d ng
ầ ư ụ ể ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ử ụ ể ạ ả Ph ngs d ng TK 6422 Chi phí QLDN đ h ch toán chi phí qu n lý
doanh nghi p. ệ
TK 6422 Chi phí QLDN
ế
ể
Các chi phí QLDN phát sinh (chi phí
K t chuy n chi phí bán hàng phát
ụ
ả
ỳ
ị
nhân viên qu n lý, chi phí d ng c , đ
ụ ồ
sinh trong k sang TK 911 Xác đ nh
ấ
ả
dùng, chi phí kh u hao TSCĐ, chi phí
ế k t qu kinh doanh.
ụ
ị d ch v mua ngoài
ố ư ố ỳ TK 6422 không có s d cu i k .
ủ ụ ế * Th t c k toán
ể ạ ầ ư ế Đ h ch toán chi phí bán hàng, k toán Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ươ ậ ợ tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng t p h p các chi phí phát sinh trong
ề ượ ế ữ ả ả quá trình qu n lý trên TK 6422. Nh ng kho n chi phí này đ u đ c k toán
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ậ ng l p
ả ề ử ề ế ặ ả phi u chi, ho c Công ty tr ti n thông qua tài kho n ti n g i thanh toán t ạ i
ngân hàng.
ứ ứ ừ ủ ư ầ ơ Căn c vào các ch ng t ấ c a ph n hành nh hóa đ n GTGT, gi y
ế ả ợ ươ ả ấ ổ báo N , phi u chi, b ng thanh toán l ng, b ng phân b kh u hao TSCĐ…
ứ ế ả ả ả ị ị ị ừ ế k toán xác đ nh tài kho n đ nh kho n, và k toán đ nh kho n ch ng t vào
ể ả ượ ế ế ẵ ế ề máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ầ t k s n trên ph n m m k toán,
ẽ ự ộ ấ ố ệ ế ế ầ ổ ề sau đó ph n m m k toán s t đ ng k t xu t s li u vào các s sách liên
ủ ế quan qua thao tác c a k toán.
ể ẫ ả ươ ộ ậ Bi u 2.29: M u B ng thanh toán l ng b ph n văn phòng (trích)
Ề ƯƠ
Ả
B NG THANH TOÁN TI N L
NG (trích)
ậ
ộ
B ph n: Văn phòng Tháng 09 năm 2014
ươ
ừ
ả
ươ
L
ờ ng th i gian
Ph c pụ ấ
Các kho n tr vào l
ng
ngươ L ự th c lĩnh
Ký nh nậ
STT
H tênọ
Ch cứ vụ
T ngổ ngươ l
L
C ngộ
ố ề S ti n
Ch c vứ ụ
BHXH (7%)
BHYT (1.5%)
BHTN (1%)
Số công
ngươ CB
Đi nệ tho iạ
ngươ L trách nhi mệ
A
B
C
1
2
3
4=1*(2+3)/26
5
6
8=4+5+6
9
10
11
12=9+10+11
13=812
ỗ
01.
Đ Duy Chính
GĐ
6.500.000
4.000.000
10.500.000
8.000.000
1.000.000
19.500.000
1.365.000
292.500
195.000
1.852.500
17.647.500
26
ễ
ọ
02.
Nguy n Tr ng Tâm
PGĐ
5.000.000
3.000.000
8.000.000
5.000.000
500.000
13.500.000
945.000
202.500
135.000
1.282.500
12.217.500
26
03.
Vũ Khánh Ph
ngươ
PGĐ
5.000.000
3.000.000
8.000.000
5.000.000
500.000
13.500.000
945.000
202.500
135.000
1.282.500
12.217.500
26
ạ
04.
ấ Ph m Văn Tu n
KTT
4.000.000
2.000.000
6.000.000
4.000.000
500.000
10.500.000
735.000
157.500
105.000
997.500
9.502.500
26
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
C ng:ộ
ơ ể ẫ ầ Bi u 2.30: M u Hóa đ n GTGT đ u vào
ẫ ố
M u s : 01GTKT3/001
Ơ
HÓA Đ N GIÁ TR GIA TĂNG
Ký hi u: ệ AA/14P
Ị Liên 2: Giao ng
i mua
S :ố 0033689
ườ Ngày15 tháng 09 năm 2014
ơ
Ổ Ầ
Ồ
Ẩ
C PH N VĂN PHÒNG PH M H NG HÀ.
ệ
ộ
ỉ S 25 Lý Th
ế t,Hoàn Ki m, Hà N i.
ố
ạ
ư
ị Đ n v bán hàng: CÔNG TY ế 0100100216 ố Mã s thu : ườ ố ị Đ a ch : ng Ki ạ (+84) 0436.525.672S tài kho n ệ Đi n tho i:
ả : 21110000034477 t
i BIDV chi nhánh Hai Bà Tr ng.
ọ
ầ
i mua hàng
: Tr n Khánh Linh ầ ư
ươ
ụ
ể
ươ
ị phát tri n d ch v và th
ạ ng m i Hà Ph
ng.
ườ ị: Công ty TNHH đ u t ế 0106111870 ầ
ầ
ấ
ộ
ị
ứ
ả 10810142313412 t
i Techcombank Hoàn Ki m.
ặ ị
ơ
ơ
H tên ng Tên đ n vơ ố Mã s thu : ầ ỉ Đ a ch : C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i. ố ề Hình th c thanh toán: Ti n m t S tài kho n ụ Tên hàng hóa, d ch v STT
ị Đ n v tính
ế Thành ti nề
Đ n giá
ạ Số ngượ l 3
2
5=3x4
1
ấ
ặ
ự
ệ
t pậ cái cái cái
4 52.000 2.500 36.000 3.000
01 02 03 04
Gi y DoubleA A4 ĐL70 Bút bi HH 2145 C p càng cua 7P Eagle Túi đ ng tài li u A4
ề
104.000 2 50.000 20 72.000 2 10 30.000 ộ C ng ti n hàng: 256.000
ế ấ
ế
ộ
ề ế ằ
ữ
ố
ồ
ề Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT: 25.600 ổ T ng c ng ti n thanh toán 281.600 ố ề S ti n vi
ươ t b ng ch : Hai trăm tám m i m t nghìn sáu trăm đ ng.
ườ
ườ
Th tr
i bán hàng ọ
i mua hàng Ng ọ (Ký, ghi rõ h , tên)
Ng (Ký, ghi rõ h , tên)
ị ủ ưở ơ ng đ n v ọ ấ (Ký, đóng d u, ghi rõ h , tên)
ể
ế
ầ
ậ
ậ
ố
ơ
(C n ki m tra, đ i chi u khi l p, giao, nh n hoá đ n)
ạ
ế
(In t
ố i Công ty TNHH MTV In Tài chính, Mã s thu : 0100111225, ĐT: (04) 3836 2581)
ư
ườ i mua
Ghi chú: Liên 1: L u Liên 2: Giao ng Liên 3: N i bộ ộ
ứ ứ ừ ủ ư ầ ơ Căn c vào các ch ng t ế c a ph n hành nh hóa đ n GTGT, phi u
ấ ươ ả ấ ợ ả chi, gi y báo n , b ng thanh toán l ổ ng, b ng phân b kh u hao TSCĐ,
ổ ể ị ể ả ị ả b ng phân b chi phí tr ả ướ tr ả c đ xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n, k ế
ể ả ả ị ượ toán chi phí đ nh kho n vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ế ế t k
ẽ ự ộ ề ề ầ ầ ổ ế ẵ s n trên ph n m m k toán. Ph n m m s t ể ố đ ng chuy n s vào s chi
ế ủ ế ụ ừ ả ti t TK 6422 theo t ng kho n m c chi phí qua thao tác c a k toán viên .
ừ ổ ế ủ ừ ế ả ố T s chi ti ụ t TK 6422 c a t ng kho n m c chi phí, cu i tháng, k toán
ể ổ ổ ổ ự ệ ế ề ầ ợ ợ th c hi n thao tác trên ph n m m k toán đ t ng h p ra s t ng h p chi ti ế t
ế ớ ổ ứ ể ố chi phí bán hàng làm căn c đ đ i chi u v i s cái TK 6422.
ổ ế Bi uể 2.31: S chi ti t TK 6422 Chi phí QLDN (trích)
ơ ị
ầ ư
ụ
ể
ươ
ạ
ươ
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ng m i Hà Ph
ng
ấ
ầ
ầ
ầ
ộ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ế
S CHI TI T TK 6422 (trích)
ồ
TK 64223: Chi phí đ dùng văn phòng
Tháng 09 năm 2014
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
TK
NTGS
ễ Di n gi
ả i
đ/ư
SH
NT
Nợ
Có
…
…
… …
…
…
…
ồ
Mua đ dùng văn phòng dùng ngay
15/09
HĐ0033689
15/09
1111
256.000
ả ằ
ề
ặ đã tr b ng ti n m t
…
…
… …
…
…
…
ế
ể
ồ
K t chuy n chi phí đ dùng văn
30/09
PKT11
30/09
911
6.312.181
phòng
C ngộ
6.312.181
6.312.181
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
)
ấ ) (Ký,h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ổ ế Bi uể 2.32: S chi ti t TK 6422 Chi phí QLDN (trích)
ơ ị
ầ ư
ụ
ể
ươ
ạ
ươ
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ng m i Hà Ph
ng
ầ
ấ
ầ
ầ
ộ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ế
S CHI TI T TK 6422 (trích)
ụ
ị
TK 64227: Chi phí d ch v mua ngoài
ơ ị
Tháng 09 năm 2014 Đ n v : VNĐ
ừ
ố
Ch ng tứ
S phát sinh
TK
NTGS
ễ Di n gi
ả i
đ/ư
SH
NT
Nợ
Có
…
…
… …
…
…
…
ệ
ề
Chi phí ti n đi n tháng 09/2014 đã
30/09 HĐ0245504
30/09
1111
1.424.735
ả ằ
ề
ặ tr b ng ti n m t
ụ
ể
ế
ị
K t chuy n chi phí d ch v mua
30/09
PKT11
30/09
911
5.129.735
ngoài
C ngộ
5.129.735
5.129.735
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
ấ ) ) (Ký, h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ợ ế ổ ổ Bi uể 2.33: S t ng h p chi ti t TK 6422 Chi phí QLDN (trích)
ơ ị
ầ ư
ụ
ể
ươ
ạ
ươ
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ng m i Hà Ph
ng
ầ
ấ
ầ
ầ
ộ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, 335 C u Gi y – Hà N i
Ổ Ổ
Ợ
Ế
S T NG H P CHI TI T TK 6422 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Số
ả
STT
hi uệ
ụ Kho n m c chi phí
TK đ/ư
ợ Ghi N TK 642
Ghi Có TK 642
TK
…
…
…
…
…
…
ồ
03
64223
Chi phí đ dùng văn phòng
1111
6.312.181
…
…
…
…
…
…
ụ
ị
07
64227
Chi phí d ch v mua ngoài
1111
5.129.735
…
…
…
…
…
…
ể
ế
911
K t chuy n chi phí QLDN
153.781.292
C ngộ
153.410.292
153.410.292
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
)
ấ ) (Ký,h tên, đóng d u
ổ ợ ế 2.2.3.2. K toán t ng h p chi phí QLDN
ứ ứ ừ ủ ư ầ ơ Căn c vào các ch ng t ế c a ph n hành nh hóa đ n GTGT, phi u
ấ ươ ả ấ ợ ả chi, gi y báo n , b ng thanh toán l ổ ng, b ng phân b kh u hao TSCĐ,
ả ướ ể ị ế ả ị ổ ả b ng phân b chi phí tr tr ả c, k toán xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n,
ẽ ị ể ả ả ượ ế k toán s đ nh kho n vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ế ế t k
ẽ ự ộ ề ế ề ế ầ ầ ẵ s n trên ph n m m k toán, sau đó ph n m m k toán s t ấ ế đ ng k t xu t
ậ ổ ủ ế ố ệ s li u vào s Nh t ký chung, ổ s cái TK 642 2 qua thao tác c a k toán.
ự ể ệ ế ố ố ố ữ ệ Cu i tháng, cu i quý, cu i năm, k toán th c hi n thao tác chuy n d li u
ố ố ậ ả ổ trên s cái, l p b ng cân đ i s phát sinh.
ổ ể ậ Bi u 2.34: S Nh t kí chung (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ấ
ầ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ậ
S NH T KÍ CHUNG (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
Ừ
ố
NT
CH NG TỨ
S phát sinh
Đã ghi
STT
ố ệ S hi u
ễ Di n gi
ả i
SC
dòng
TK đ/ư
SH
NT
Nợ
Có
GS
ố
ướ
ể
S trang tr
c chuy n
7.351.428.636
7.351.428.636
sang
…
…
… …
…
…
…
…
…
ề
ế
14/09 HĐ0001984
14/09 Thanh toán ti n ti p khách
4.250.000
x
16
6422
ặ ề ằ b ng ti n m t
ề
ế
14/09 HĐ0001984
14/09 Thanh toán ti n ti p khách
17
1111
x
4.250.000
ặ ề ằ b ng ti n m t
…
…
… …
…
…
…
…
…
15/09 HĐ0033689
ồ 15/09 Mua đ dùng văn phòng
256.000
x
22
6422
ả ẳ
ề
dùng ngay đã tr b ng ti n
m tặ
15/09 HĐ0033689
ồ 15/09 Mua đ dùng văn phòng
x
23
1111
256.000
dùng ngay
…
…
… …
…
…
…
…
…
ộ
ể C ng chuy n sang trang
8.109.018.636
8.109.018.636
sau
ổ
ừ
ế
ố
S này có 20 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 20.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
ổ ể Bi u 2.35: S cái TK 642 Chi phí QLDN (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03bDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 6422 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
ố ề S ti n
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
ố ệ S hi u TK đ/ư
SH
NT
Trang
Nợ
Có
dòng
… …
… …
…
…
…
…
…
ế
14/09 HĐ0001984
14/09 Thanh toán ti n ti p khách
1111
4.250.000
16
10
ề ặ ề ằ b ng ti n m t
ồ
15/09 HĐ0033689
15/09 Mua đ dùng văn phòng dùng
22
1111
256.000
10
ề
ặ ả ằ ngay đã tr b ng ti n m t
… …
… …
…
…
…
…
…
30/09 HĐ0245504
1111
1.424.735
…
23
17
ệ ề
ả ằ
ề 30/09 Chi phí ti n đi n tháng 09/2014 ặ đã tr b ng ti n m t
ế
30/09
PKT11
ể 30/09 K t chuy n chi phí QLDN
911
153.410.292
15
18
ộ
ỳ
C ng phát sinh trong k :
153.410.292
153.410.292
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
ấ ) ) (Ký,h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ế 2.2.4. K toán chi phí tài chính
ứ ừ 2.2.4.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán
ừ ế ử ụ ứ * Ch ng t k toán s d ng
ầ ư ụ ể ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ươ ng
ả ả ả ề ố ế ấ ợ ử ụ s d ng phi u chi, gi y báo n , thông báo v s lãi vay ph i tr , b ng kê
lãi chi ti t…ế
ả ử ụ * Tài kho n s d ng
ầ ư ụ ể ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ươ ng
ạ ộ ể ạ ử ụ s d ng TK 635 Chi phí tài chính đ h ch toán chi phí ho t đ ng tài
chính.
TK 635 Chi phí tài chính
ề
ể
ế
ạ
ộ
Chi phí lãi ti n va
K t chuy n chi phí ho t đ ng tài
ế
ị
chính sang TK 911 Xác đ nh k t qu
ả
ế
ấ
Chi
t kh u thanh toán cho ng
ườ i
kinh doanh.
mua
ạ ệ
ỗ
L bán ngo i t
ủ
ạ
ả
ộ Các kho n chi phí c a ho t đ ng
ầ ư đ u t
tài chính khác.
ố ư ố ỳ TK 635 không có s d cu i k .
ủ ụ ế * Th t c k toán
ể ạ ậ ả ợ ế Đ h ch toán chi phí tài chính, k toán viên t p h p các kho n chi
ả ả ế ạ ộ phí đi vay, chi phí lãi vay ph i tr , các chi phí khác liên quan đ n ho t đ ng
ỳ ể ả tài chính khác phát sinh trong k đ ph n ánh trên TK 635.
ứ ứ ừ ủ ư ế ấ ầ Căn c vào các ch ng t ợ c a ph n hành nh phi u chi, gi y báo n ,
ả ả ả ề ố ụ ơ ị ế hoá đ n d ch v , thông báo v s lãi vay ph i tr , b ng kê lãi chi ti t…k ế
ể ị ứ ế ả ả ả ị ị ừ toán xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n, và k toán đ nh kho n ch ng t vào
ể ả ượ ế ế ẵ ế ề máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ầ t k s n trên ph n m m k toán,
ẽ ự ộ ấ ố ệ ế ế ầ ổ ề sau đó ph n m m k toán s t đ ng k t xu t s li u vào các s sách liên
quan.
ể ẫ ả ế Bi u 2.36: M u B ng kê lãi chi ti t Tháng 09 năm 2014
Ả
Ế
B NG KÊ LÃI CHI TI T
ƯƠ
Ệ
NGÂN HÀNG TMCP CÔNG TH
NG VI T NAM Trang 1
ỉ
ộ T nh/TP : Hà N i
ế
Chi nhánh: Hoàn Ki m
Ả
Ế
B NG KÊ LÃI CHI TI T
ừ
ế
ế T ngày 01/09/2014 đ n h t ngày 30/09/2014
ố ệ
S hi u TK:
ầ ư
ụ
ể
ươ
ươ
Tên TK: Công ty TNHH đ u t
ị phát tri n d ch v và th
ạ ng m i Hà Ph
ng
Lãi
ừ
ế
ố
ố ư ố
T ngày
Đ n ngày
S ngày
S d cu i ngày
Tích số
ề Ti n lãi
ấ
su t(%)
01/09/2014
07/09/2014
7
200.000.000
1.400.000.00
0
08/09/2014
30/09/2014
24
150.000.000
3.600.000.00
0
ổ
ố T ng tích s :
5.000.000.00
0.05
2.500.000
0
ể
ế
ậ
ưở
ế
L p phi u Ki m soát Tr
ng phòng k toán
ọ
ọ
ọ
(Ký,h tên) (Ký,h tên) (Ký,h tên)
ế ế 2.2.4.2. K toán chi ti t chi phí tài chính
ỳ ủ ầ ư Chi phí tài chính phát sinh trong k c a Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ươ ủ ế ề tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ả ng ch y u là kho n ti n lãi vay ngân
ở ổ ế
.
hàng, do đó, Công ty không m s chi ti t TK 635
ổ ợ ế 2.2.4.3. K toán t ng h p chi phí tài chính
ủ ế ố Cu i tháng, sau khi có thông báo thu lãi c a ngân hàng, k toán Công
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng lên ngân
ả ế ề ơ ở ể ố ớ ố ế hàng xin b ng kê lãi chi ti t v làm c s đ đ i chi u v i s lãi theo tính
ượ ự ố ề ứ ứ ố ừ đ c d a trên t ỷ ệ l lãi và s ti n g c, và căn c vào các ch ng t thanh
ợ ủ ế ế ấ ả ị ệ toán: phi u chi, gi y báo n , y nhi m chi... k toán xác đ nh tài kho n đ ể
ứ ế ả ả ị ừ ị đ nh kho n, sau đó k toán đ nh kho n ch ng t vào máy vi tính theo các
ể ượ ế ế ẵ ề ầ ầ ả b ng, bi u đ c thi ề ế t k s n trên ph n m m k toán, sau đó ph n m m
ẽ ự ộ ấ ố ệ ế ậ ổ ế k toán s t đ ng k t xu t s li u vào s Nh t ký chung và ổ s cái TK 635
ủ ế qua thao tác c a k toán.
ổ ể ậ Bi u 2.37: S Nh t kí chung (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03aDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ấ
ầ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
Ổ
Ậ
S NH T KÍ CHUNG (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
Ừ
ố
CH NG TỨ
S phát sinh
Đã ghi
STT
ố ệ S hi u
NTGS
ễ Di n gi
ả i
SC
dòng
TK đ/ư
SH
NT
Nợ
Có
ố
ướ
ể
S trang tr
c chuy n
7.351.428.636
7.351.428.636
sang
…
…
… …
…
…
…
…
…
14/09
PC182
14/09 Thanh toán CK thanh toán
965.000
x
14
635
ị ằ
cho Cty CP Kiên Ngh b ng
ề
ặ ti n m t
14/09
PC182
14/09 Thanh toán CK thanh toán
x
15
1111
ị ằ
cho Cty CP Kiên Ngh b ng
965.000
ề
ặ ti n m t
…
…
… …
…
…
…
…
…
…
…
… …
…
…
…
…
…
ộ
ể C ng chuy n sang trang
8.109.018.636
8.109.018.636
sau
ổ
ừ
ế
ố
S này có 20 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 20.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ổ ể Bi u 2.38: S cái TK 635 Chi phí tài chính(trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03bDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ấ
ầ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 635 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
ố ề S ti n
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
ố ệ S hi u TK đ/ư
SH
NT
Trang
Nợ
Có
dòng
… …
…
…
…
…
…
…
…
14/09
PC182
14/09
Thanh toán CK thanh toán cho
1111
965.000
10
14
ị ằ
ề
ặ Cty CP Kiên Ngh b ng ti n m t
… …
…
…
…
…
…
…
…
ả ề
30/09
PC206
30/09
Tr ti n lãi vay ngân hàng
1111
2.500.000
…
17
21
Vietinbank tháng 09/2014
ế
ể
30/09
PKT12
30/09
K t chuy n chi phí tài chính
18
17
911
3.865.000
ộ
ỳ
C ng phát sinh trong k :
3.865.000
3.865.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký,h tênọ
)
(Ký,h tênọ
)
ấ ) (Ký,h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ế 2.2.5. K toán chi phí khác
ứ ừ 2.2.5.1. Ch ng t ủ ụ ế và th t c k toán
ừ ế ử ụ ứ * Ch ng t k toán s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ế ấ ợ ơ ử ụ s d ng phi u chi, gi y báo n , hoá đ n GTGT…
ả ử ụ * Tài kho n s d ng
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ể ạ ả ử ụ s d ng TK 811 Chi phí khác đ h ch toán các kho n chi phí mang tính
ườ ấ b t th ng
TK 811 Chi phí khác
ượ
ế
ể
Chi phí thanh lý, nh
ng bán TSCĐ
K t chuy n chi phí khác sang TK
ị
ạ ủ
ả
ị
và giá tr còn l
i c a TSCĐ thanh lý
ế 911 Xác đ nh k t qu kinh doanh.
ượ
và nh
ng bán
ề
ạ
ạ
ợ
ồ Ti n ph t do vi ph m h p đ ng
kinh tế
ạ
ộ
ị
ế
ế B ph t thu , truy n p thu
ả
Các kho n chi phí khác.
ố ư ố ỳ TK 811 không có s d cu i k .
ủ ụ ế * Th t c k toán
ầ ư ế ạ Khi h ch toán chi phí khác, k toán Công ty TNHH đ u t ể phát tri n
ươ ạ ươ ứ ậ ừ ề ả ụ ị d ch v và th ng m i Hà Ph ợ ng t p h p ch ng t v các kho n chi phí
ượ ể ế ạ thanh lý, nh ề ề ng bán TSCĐ, chi phí đ thu ti n ph t khi ti n hành thu ti n
ạ ạ ạ ạ ợ ồ ợ ồ ị ị ế ạ ph t vi ph m h p đ ng, chi phí b ph t do vi ph m h p đ ng, b ph t thu ,
ế truy thu thu … trên TK 811.
ứ ứ ừ ủ ư ế ấ ầ Căn c vào các ch ng t ợ c a ph n hành nh phi u chi, gi y báo n ,
ể ị ế ế ả ả ơ ị hóa đ n GTGT… k toán xác đ nh tài kho n đ đ nh kho n, và k toán
ứ ả ậ ị ừ ể ả ượ nh p đ nh kho n ch ng t vào máy vi tính theo các b ng, bi u đ c thi ế t
ẽ ự ộ ề ề ế ế ầ ầ ế ẵ k s n trên ph n m m k toán, sau đó ph n m m k toán s t ế đ ng k t
ấ ố ệ ủ ế ổ xu t s li u vào các s sách liên quan qua thao tác c a k toán.
ế ế 2.2.5.2. K toán chi ti t chi phí khác
ỳ ủ ầ ư Chi phí tài chính phát sinh trong k c a Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ươ ệ ấ ớ tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ụ ấ ng v i tính ch t là các nghi p v b t
ườ ở ổ ả ế th ng, ít khi x y ra, do đó, Công ty không m s chi ti t TK 811.
ợ ổ ế 2.2.5.3. K toán t ng h p chi phí khác
ứ ứ ụ ệ ừ ủ Khi có nghi p v phát sinh, căn c vào các ch ng t ầ c a ph n hành
ư ế ế ấ ợ ơ ị ả nh phi u chi, gi y báo n , hoá đ n GTGT… k toán xác đ nh tài kho n
ứ ế ả ả ị ừ ể ị đ đ nh kho n, và k toán đ nh kho n ch ng t vào máy vi tính theo các
ể ượ ế ế ẵ ề ề ầ ầ ả b ng, bi u đ c thi ế t k s n trên ph n m m k toán, sau đó ph n m m t ự
ấ ố ệ ư ổ ế ậ ổ ộ đ ng k t xu t s li u vào s Nh t ký chung cũng nh s cái TK 811.
ổ ể Bi u 2.39: S cái TK 811 Chi phí khác(trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03bDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 811 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
S ti nố ề
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
ố ệ S hi u TK đ/ư
SH
NT
Trang
Nợ
Có
dòng
ướ
ậ
13/09 HĐ0003587
13/09 Thanh toán c
c phí v n
10
08
1111
300.000
ể
chuy n thanh lý TSCĐ cho
ề
ằ
ặ Cty Phúc Vinh b ng ti n m t
ạ ủ
ị
13/09 BBTL02
13/09 Giá tr còn l i c a TSCĐ đem
10
11
1111
3.000.000
thanh lý ghi tăng chi phí khác
ể
ế
30/09
PKT13
30/09 K t chuy n chi phí khác
18
19
911
3.300.000
ộ
ỳ C ng phát sinh trong k :
3.300.000
3.300.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
Ng
i ghi s
K toán tr
ng
Giám đ c ố
ọ
(Ký, h tênọ
)
(Ký, h tênọ
)
(Ký, h tên, đóng
d uấ )
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ế ế ả ị 2.2.6. K toán xác đ nh k t qu kinh doanh
ừ ử ụ ứ * Ch ng t s d ng
ừ ử ụ ể ế ế ả ị ạ ứ Ch ng t s d ng đ k t toán xác đ nh k t qu kinh doanh t i Công
ầ ư ụ ể ươ ươ ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ế ng là các phi u
ể ế ả ậ ở ế k toán k t chuy n các kho n doanh thu, thu nh p khác và chi phí các
ề ế ầ ả ị ph n hành trên v TK 911 Xác đ nh k t qu kinh doanh.
(cid:0) TK 511, TK 515, TK 711, TK 632, TK 6421, TK 6422, TK 635,
ả ử ụ * Tài kho n s d ng
TK 811
ế (cid:0) TK 821 Chi phí thu TNDN
ế ệ TK 8211 Chi phí thu TNDN hi n hành
ế ạ TK 8212 Chi phí thu TNDN hoãn l i.
ế ả ị (cid:0) TK 911 Xác đ nh k t qu kinh doanh
ư ậ ợ (cid:0) TK 421 L i nhu n ch a phân ph i ố
ư ậ ố ợ TK 4211 L i nhu n ch a phân ph i năm tr ướ c
ư ậ ợ ố TK 4212 L i nhu n ch a phân ph i năm nay.
ự ế ả ị * Trình t ế k toán xác đ nh k t qu kinh doanh
ỳ ế ầ ư ặ ụ ể ị ủ M c dù k k toán c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ụ ụ ư ể ả th ng m i Hà Ph ị ủ ng là năm nh ng đ ph c v công tác qu n tr c a
ườ ế ả ổ ợ ị ị ng ế i qu n tr thì k toán t ng h p ti n hành xác đ nh KQKD theo tháng.
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng không
ạ ộ ừ ể ế ế ả ị ế xác đ nh k t qu kinh doanh cho riêng t ng ho t đ ng mà k t chuy n k t
ả ủ ấ ả ạ ộ ạ ộ qu c a t ạ ộ t c ho t đ ng kinh doanh, ho t đ ng tài chính và ho t đ ng
khác vào TK 911.
ố ỳ ế ủ ổ ợ ầ ị Cu i k , k toán t ng h p xác đ nh KQKD c a Công ty TNHH đ u
ư ụ ể ươ ươ ể ằ t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ế ng b ng cách k t chuy n toàn
ạ ộ ủ ầ ố ạ ộ b doanh thu thu n và giá v n c a ho t đ ng kinh doanh, doanh thu ho t
ạ ộ ộ đ ng tài chính và chi phí ho t đ ng tài chính, doanh thu khác và chi phí khác
ế ớ cùng v i chi phí bán hàng, chi phí QLDN và chi phí thu TNDN sang TK
ủ ữ ệ ẽ ả ợ ặ 911. Chênh l ch gi a bên N và bên Có c a TK 911 s ph n ánh lãi ho c
ạ ộ ầ ư ủ ị ỗ ủ l c a ho t đ ng kinh doanh c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch v ụ
ươ ạ ươ ượ ế ể ổ ế và th ng m i Hà Ph ng và đ c k t chuy n sang s chi ti t TK 421 và
ế ể ề ầ ộ ổ s cái TK 421. Toàn b các bút toán k t chuy n này là do ph n m m k ế
ự ộ ự ệ ế ể toán t ủ ế đ ng th c hi n qua thao tác c a k toán và k toán có th xu t s ấ ố
ệ ướ ạ ụ ụ ư ế ế ể li u, in ra d ữ ứ i d ng các Phi u k toán đ ph c v công tác l u tr ch ng
t .ừ
ế ả ổ ể ị Bi u 2.40: S cái TK 911 Xác đ nh k t qu kinh doanh (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03bDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 911 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
ố ề S ti n
NTGS
ễ Di n gi
ả i
SH
NT
Trang
Nợ
Có
STT dòng
Số hi uệ TK đ/ư
ế
ể
30/09
PKT05
30/09 K t chuy n DT bán hàng
18
05
5111
1.832.522.000
ế
30/09
PKT07
ể 30/09 K t chuy n doanh thu tài chính
18
07
515
5.694.000
ế
ậ
30/09
PKT08
ể 30/09 K t chuy n thu nh p khác
18
09
711
3.500.000
ế
ể
18
06
30/09
PKT
30/09 K t chuy n CKTM
5211
13.050.000
061
ế
ố
30/09
PKT09
ể 30/09 K t chuy n giá v n hàng bán
632
1.310.019.000
18
10
ế
30/09
PKT10
ể 30/09 K t chuy n chi phí bán hàng
18
12
6421
194.781.167
ế
30/09
PKT11
ể 30/09 K t chuy n chi phí QLDN
18
14
6422
153.410.292
ế
30/09
PKT12
ể 30/09 K t chuy n chi phí tài chính
18
16
635
3.865.000
ế
ể
30/09
PKT13
30/09 K t chuy n chi phi khác
18
18
811
3.300.000
ế
ể
ế
30/09
PKT14
30/09 K t chuy n chi phí thu TNDN
18
20
8211
40.822.635
ể ợ
ế
30/09
PKT15
ậ 30/09 K t chuy n l i nhu n
18
22
421
122.467.906
ộ
ỳ
C ng phát sinh trong k
1.828.666.000
1.828.666.000
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký, h tênọ
)
(Ký, h tênọ
)
ấ ) (Ký, h tên, đóng d u
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ư ổ ợ ố ể ậ Bi u 2.41: S cái TK 421L i nhu n ch a phân ph i (trích)
ơ ị
ầ ư
ị
ẫ ố
Đ n v : Công ty TNHH đ u t
ụ ể phát tri n d ch v
M u s S03bDN
ươ
ạ
ươ
ố
và th
ng m i Hà Ph
ng
(Ban hành theo QĐ s 48/2006/QĐBTC
ộ ưở
ủ
ầ
ầ
ị
Đ a ch :
ỉ C23 T ng 11 T ng toà nhà Tultraco, ngày14/09/2006 c a B tr
ng BTC)
ầ
ấ
ộ
335 C u Gi y – Hà N i
S Ổ CÁI TK 421 (trích)
Tháng 09 năm 2014
Đ n vơ ị: VNĐ
ừ
ậ
Ch ng tứ
Nh t ký chung
S ti nố ề
NTGS
ễ Di n gi
ả i
STT
ố ệ S hi u TK đ/ư
SH
NT
Trang
Nợ
Có
dòng
ỳ
ố ư ầ S d đ u k
2.432.236.862
ế
30/09
PKT15
30/09
ậ ể ợ K t chuy n l i nhu n
18
23
911
122.467.906
ộ
ỳ C ng phát sinh trong k :
122.467.906
ố ư ố ỳ
S d cu i k
2.554.704.768
ổ
ừ
ế
ố
S này có 10 trang, đánh t
trang s 01 đ n trang 10.
ở ổ
Ngày m s : 01/09/2014.
Ngày 30 tháng 09 năm 2014
ườ
ổ
ế
ưở
ố
Ng
i ghi s
K toán tr
ng Giám đ c
ọ
(Ký, h tênọ
)
(Ký, h tênọ
)
(Ký, h tên, đóng
d uấ )
ế
ồ
(Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ƯƠ CH NG 3:
Ệ Ế Ả Ế HOÀN THI N K TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ, K T QU KINH
Ầ Ư Ạ Ể DOANH T I CÔNG TY TNHH Đ U T PHÁT TRI N TH ƯƠ NG
Ạ Ị Ụ ƯƠ M I D CH V HÀ PH NG
ề ự ế ạ 3.1. Đánh giá chung v th c tr ng công tác k toán doanh thu, chi phí,
ế ả ạ ầ ư ể ươ k t qu kinh doanh t i công ty TNHH Đ u t phát tri n th ạ ng m i
ị ươ ụ d ch v Hà Ph ng
Ư ể 3.1.1. u đi m
ầ ư ự ề ể Sau nhi u năm xây d ng và phát tri n, Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ươ ạ ượ ề tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng đã đ t đ c nhi u thành tích đáng
ế ế ợ khen ng i. Trong đó, công tác k toán nói chung và công tác k toán doanh
ầ ư ủ ế ả thu, chi phí, k t qu kinh doanh nói riêng c a Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ươ ượ ổ ứ ệ tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng đã đ ộ ự ch c và th c hi n m t c t
ủ ệ ả ấ ả ầ ả ờ ị cách hi u qu và k p th i, đ m b o cung c p đ y đ , chính xác thông tin
ế ị ơ ở ữ ả ị ờ ủ ề v tình hình kinh doanh, là c s cho nh ng quy t đ nh qu n lý k p th i c a
Ban Giám đ c.ố
ế ạ ế Nhìn chung, công tác h ch toán k toán doanh thu, chi phí và k t qu ả
ạ ầ ư ụ ể ươ kinh doanh t i Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ủ ệ ệ Ph ế ộ ế ng đã tuân th theo Ch đ k toán doanh nghi p Vi t Nam.
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ệ ố ứ ừ ế ầ ả có h th ng ch ng t trong ph n hành doanh thu, chi phí và k t qu kinh
ỉ ứ ử ụ ợ ệ ầ ợ doanh khá hoàn ch nh, đ ượ ổ c t ch c s d ng h p lý, h p l ủ , đ y đ , phù
ự ế ơ ở ể ầ ủ ạ ộ ủ ả ớ ợ h p v i th c t ho t đ ng c a Công ty và là c s đ ph n ánh đ y đ các
ế ệ ụ nghi p v kinh t phát sinh.
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ề ệ ậ ủ ừ ệ ệ ậ ộ ị quy đ nh trách nhi m c a t ng b ph n, v vi c l p phê duy t và luân
ứ ể ừ ế ế ả ầ chuy n ch ng t k toán ph n hành doanh thu, chi phí và k t qu kinh
ộ ườ ự ố ữ ế doanh m t cách rõ ràng, th ế ng xuyên có s đ i chi u gi a phòng k toán
ứ ầ ư và các phòng ban có liên quan. Các ch ng t ừ ạ t i Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ươ ượ ậ ầ tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng đ ủ c l p ghi đ y đ và chính xác
ủ ữ ả ị các thông tin và ph i có đ ch ký theo quy đ nh.
ệ ử ứ ể ừ ế ầ Vi c x lý, luân chuy n ch ng t trong ph n hành k toán doanh thu,
ầ ư ụ ể ươ chi phí c a ủ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ả ậ ọ ọ Ph ng ậ nhìn chung đã khá khoa h c, th n tr ng, có tính b o m t cao,
ệ ố ế ộ ứ ồ ợ ớ ị ừ không b ch ng chéo và phù h p v i ch đ . H th ng ch ng t ư nh hóa
ế ế ầ ầ ơ ơ đ n GTGT đ u vào, hóa đ n GTGT đ u ra, phi u thu, phi u chi đ ượ ậ c t p
ấ ạ ử ạ ố ế trung, phân lo i, x lý th ng nh t t i phòng k toán.
ượ 3.1.2. Nh ể c đi m
ứ ệ ệ ầ ư ị Vi c phê duy t ch ng t ừ ạ t i Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch
ươ ạ ươ ứ ừ ơ ụ v và th ng m i Hà Ph ư ng, nh ch ng t bán hàng là hóa đ n GTGT
ứ ế ề ề ắ ạ ườ ố ợ nhi u khi còn c ng nh c, thi u linh ho t. Nhi u tr ng h p giám đ c đi
ệ ượ ế ệ ơ ắ v ng, không ký duy t đ c vào hóa đ n GTGT khi n cho vi c giao hóa
ễ ả ậ ưở ế ơ đ n liên 2 cho khách hàng ch m tr , nh h ủ ng đ n công tác bán hàng c a
ầ ư ụ ể ươ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng.
ứ ệ ể ầ ư ị Vi c luân chuy n ch ng t ừ ở Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch
ươ ạ ươ ự ế ủ ế ẫ ượ ự ụ v và th ng m i Hà Ph ng trên th c t ch y u v n đ ệ c th c hi n
ệ ậ ụ ư ệ ậ ố vào cu i tháng, do đó, vi c c p nh t các nghi p v phát sinh ch a th t s ậ ự
ả ượ ế ờ ị ưở ủ ả đ m b o đ ặ c tính k p th i. M t khác, k toán tr ng c a Công ty TNHH
ụ ể ươ ươ ể ẫ ả ầ ư đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng v n ph i ki m tra tính
ứ ế ạ ờ ủ pháp lý c a ch ng t ừ ướ tr ạ c khi ti n hành h ch toán, do đó, th i gian h ch
ố ượ ư ế ưở ư ẫ toán cũng nh kh i l ệ ủ ng công vi c c a k toán tr ng v n ch a đ ượ c
ể ả ộ ố ư gi m thi u m t cách t i u.
ế ế ủ ổ ế ầ ư Thi t k c a các s k toán chi ti ế ủ Công ty TNHH đ u t t c a phát
ụ ể ị ươ ạ ươ ộ ố ấ ậ tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng còn m t s b t c p, ví d nh s ụ ư ổ
ế ỗ ư ượ ợ ủ ớ chi ti t bán hàng c a Công ty còn có ch ch a đ c h p lý, nó m i ch th ỉ ể
ượ ư ư ế ầ ả ả ệ hi n đ c ph n doanh thu ch a thu GTGT, cũng nh các kho n gi m tr ừ
ư ủ ặ ỗ ỉ ượ ố ế ầ doanh thu c a m i m t hàng mà ch a ch ra đ c s thu GTGT đ u ra
ế ố ổ ươ ứ t ợ ố ệ ể ấ ng ng, gây ra khó khăn cho công tác đ i chi u, t ng h p s li u đ kh u
ừ ế tr thu GTGT.
ệ ế ủ ở ổ Vi c m s chi ti ầ t cho TK 6421 và TK 6422 c a Công ty TNHH đ u
ư ụ ể ươ ươ ế ọ t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ệ ng cũng thi u khoa h c. Hi n
ầ ư ụ ể ươ ạ nay, Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ề ổ ở ế ể ệ ủ ấ đang m nhi u s chi ti t đ theo dõi riêng bi t các TK c p 3 c a hai TK
ư ổ ế ổ ế ồ 6421 và TK 6422 nh : s chi ti t TK 64221, s chi ti t TK 64212,… r i sau
ố ệ ổ ổ ổ ợ ợ ế ổ ổ ợ đó t ng h p s li u lên s t ng h p chi ti t TK 6421 và s t ng h p chi
ế ệ ề ổ ế ư ậ ti ở t TK 6422. Vi c m quá nhi u s chi ti ế t nh v y khi n cho công tác
ế ề ố ờ theo dõi chi ti ở ổ t chi phí bán hàng và QLDN t n nhi u th i gian m s .
ươ ướ ệ 3.1.3. Ph ng h ng hoàn thi n
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ơ ộ ể ở ộ ị ườ ề ệ hi n nay có nhi u c h i đ m r ng th tr ụ ng tiêu th , tăng s l ố ượ ng
ỗ ơ ủ ư ặ ừ khách hàng cũng nh quy mô c a m i đ n đ t hàng, t đó, giúp Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng tăng c ườ ng
ượ ầ ư ố ụ ể ị đ c doanh s bán hàng. Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ế ượ ầ ị ể th ng m i Hà Ph ẩ ng cũng c n chu n b các chi n l ứ c đ tăng s c
ị ườ ả ắ ả ạ c nh tranh trên th tr ự ự ầ ng, c t gi m các kho n chi phí không th c s c n
ợ ậ thi ế ể ố t đ t i đa hóa l i nhu n.
ế ế ả ế Công tác k toán doanh thu, chi phí, k t qu kinh doanh có vai trò h t
ầ ư ớ ọ ụ ể ươ ứ s c quan tr ng v i Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i
ươ ạ ộ ấ ế ự ả ả ở Hà Ph ạ ng, b i nó ph n ánh th c ch t k t qu ho t đ ng kinh doanh đ t
ượ đ ỳ c trong k .
ế ế ệ ả ạ Hoàn thi n k toán doanh thu, chi phí, k t qu kinh doanh t i Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ả ả ả ng ph i đ m b o
ạ ả ơ ệ ấ ả ả ổ ứ ế đem l i hi u qu cao nh t, và ph i đ n gi n hóa công tác t ch c k toán,
ỉ ố ớ ẹ ế ầ ả không ch đ i v i ph n hành này mà còn gi m nh công tác k toán các
ầ ầ ấ ẫ ượ ậ ph n hành khác, dù v y, v n c n cung c p đ ộ c thông tin m t cách chính
ầ ủ ị ạ ờ xác, đ y đ , k p th i, sáng t o
ợ ậ ọ ỉ Doanh thu, chi phí và l ạ i nh n là các ch tiêu quan tr ng trong ho t
ầ ư ủ ụ ể ộ đ ng kinh doanh c a Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ươ ng
ạ ươ ơ ở ự ể ả ị ượ m i Hà Ph ng, d a trên c s này, nhà qu n tr có th đánh giá đ ạ c ho t
ủ ơ ị ừ ế ị ư ả ộ đ ng kinh doanh c a đ n v mình t ị ợ đó, đ a ra các quy t đ nh qu n tr h p
ầ ư ụ ể ươ lý. Do đó, Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ế ế ệ ả ầ ả Ph ng c n ph i hoàn thi n k toán doanh thu, chi phí, k t qu kinh doanh
ả ặ ặ ộ ươ trên c m t hai m t n i dung và ph ạ ng pháp h ch toán.
ệ ố ứ ừ ế ầ ị H th ng ch ng t ệ ban đ u liên quan đ n vi c xác đ nh doanh thu chi
ầ ư ủ ế ả ụ ể ị phí, k t qu kinh doanh c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ả ượ ậ ớ ặ ể ợ th ng m i Hà Ph ng ph i đ c l p phù h p v i đ c đi m kinh doanh
ơ ở ủ ủ ị ướ ừ ủ ủ c a Công ty trên c s tuân th quy đ nh c a Nhà n ứ c. Ch ng t c a các
ầ ư ủ ầ ụ ể ươ ph n hành c a Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ả ượ ể ộ ợ ế Ph ng ph i đ c luân chuy n m t cách h p lý, chính xác và ti ệ t ki m
ể ế ả ả ả ờ ờ ị th i gian đ m b o cho k toán có th ph n ánh k p th i, chính xác các
ệ ụ ả ả ả nghi p v phát sinh và ph i đ m b o tính pháp lý.
ả ệ ế ế 3.2. Các gi i pháp hoàn thi n k toán doanh thu, chi phí và k t qu ả
ạ ầ ư ụ ể kinh doanh t i Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ươ ng
ạ ươ m i Hà Ph ng
ề ả 3.2.1. V công tác qu n lý doanh thu, chi phí
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ự ệ ỗ ộ ỉ nên giao ch tiêu bán hàng cho m i nhân viên kinh doanh th c hi n m t cách
ầ ư ồ ờ ị ể ị ả ợ h p lý. Đ ng th i, ban qu n tr Công ty TNHH đ u t ụ phát tri n d ch v và
ươ ạ ươ ế ộ ầ ưở ứ th ng m i Hà Ph ng c n có các ch đ khen th ng x ng đáng cho
ặ ọ ượ ỉ ượ nhân viên bán hàng khi h hoàn thành ho c v t ch tiêu đ ạ c giao, t o
ự ấ ấ ộ đ ng l c ph n đ u cho nhân viên.
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ầ ậ ấ ượ ẫ ả ẩ cũng c n t p trung nâng cao ch t l ằ ng, m u mã s n ph m bán ra, nh m
ỏ ố ứ ủ ệ ầ th a mãn t i đã nhu c u c a khách hàng thông qua vi c nghiên c u th ị
ườ ị ế ủ tr ng và th hi u c a khách hàng.
ở ầ ư ị ả Công tác qu n lý chi phí Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch v ụ
ươ ạ ươ ấ ậ ư ề ượ và th ng m i Hà Ph ng còn có nhi u b t c p và ch a đ c quan tâm
ứ ộ ố ưở ạ ợ m t cách đúng m c. Công ty mu n tăng tr ẩ ng và đ y m nh l ậ i nhu n,
ế ữ ừ ế ả ươ ứ ầ c n thi t ph i không ng ng tìm ki m nh ng ph ả ng th c qu n lý và s ử
ệ ấ ả ồ ồ ờ ố ụ d ng hi u qu nh t các ngu n v n, chi phí kinh doanh, đ ng th i, Công ty
ầ ư ụ ể ươ ươ ả TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng ph i tái đ u t ầ ư
ơ ộ ữ ề ả ưở ể ấ các kho n ti n đó cho nh ng c h i tăng tr ọ ng tri n v ng nh t.
ệ ạ ầ ư ụ ể ươ Hi n t i, Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ư ệ ư ự ệ Ph ự ng ch a th c hi n công tác phân tích chi phí cũng nh vi c xây d ng
ư ứ ẫ ượ ứ ằ ị đ nh m c chi phí v n ch a đ c quan tâm đúng m c nh m tăng c ườ ng
ự ệ ệ ả công tác qu n lý chi phí kinh doanh. Vi c th c hi n phân tích chi phí giúp
ầ ư ả ị ụ ể ươ nhà qu n tr Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ụ ả ượ ử ụ ừ Ph ng bi ế ượ t đ c các kho n m c chi phí đ c s d ng ra sao, t đó, giúp
ạ ộ ị ể ủ ệ ả ả ơ cho nhà qu n tr ki m soát ho t đ ng kinh doanh c a Công ty hi u qu h n
ơ ở ể ứ ẩ ị vì chi phí đ nh m c là tiêu chu n, c s đ đánh giá.
ầ ư ậ ụ ể ươ Do v y, Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ộ ộ ộ ậ ậ ậ ả Ph ng nên thành l p m t b ph n đ c l p qu n lý chi phí tách bi ệ ớ t v i
ứ ế ế ạ ậ ố ộ công tác th ng kê, k ho ch và công tác k toán. B ph n này có ch c năng
ề ệ ử ụ ự ạ ợ ố ồ ổ t ng h p, phân tích, đánh giá th c tr ng v vi c s d ng các ngu n v n, tài
ừ ư ấ ố ư ế ị ữ ề ả s n và chi phí, t đó, t v n cho Giám đ c đ a ra nh ng quy t đ nh v các
ạ ủ ư ạ ắ ả tài s n, chi phí ng n h n cũng nh dài h n c a Công ty.
ề ứ ừ ứ ể ừ 3.2.2. V ch ng t và luân chuy n ch ng t
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ể ư ữ ệ ể ợ ị ệ có th đ a ra nh ng quy đ nh h p lý trong vi c luân chuy n, phê duy t
ừ ộ ệ ậ ả ợ ứ ch ng t m t cách h p lý, tránh vi c r p khuôn máy móc làm gi m năng
ể ệ ấ ắ ố ơ ị su t công vi c. Khi giám đ c đi v ng, có th quy đ nh hóa đ n GTGT có
ỉ ầ ệ ế ưở ệ giá tr t ị ừ ướ d i 20 tri u thì ch c n thông qua k toán tr ng ký duy t và s ử
ỳ ừ ệ ấ ớ ơ ị ườ ụ d ng d u treo, còn giá tr hàng l n h n 20 tri u thì tu t ng tr ợ ng h p có
ế ệ ể ạ ặ ặ ổ ố ệ ơ th trao đ i và xin ý ki n Giám đ c qua đi n tho i ho c đ c bi t h n thì
ố ề ả ờ ế ch Giám đ c v gi i quy t.
ứ ệ ừ ể Ngoài ra, trong quy trình ki m tra và phê duy t ch ng t , Công ty
ầ ư ụ ể ươ ươ ể ế TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng nên đ k toán
ư ế ế ầ ả ph n hành doanh thu, chi phí và k t qu kinh doanh, cũng nh k toán các
ầ ự ể ứ ừ ủ ả ph n hành khác t ki m tra ch ng t c a mình, không ph i thông qua k ế
ưở ừ ế ệ ả ớ ưở toán tr ng, t đó gi m b t công vi c cho k toán tr ng hàng ngày.
ề ổ ế ế ợ 3.2.3. V s k toán chi ti ổ t và t ng h p
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ệ ế ế ạ ổ ế ợ nên xem xét vi c thi t k l i s chi ti ổ ổ t bán hàng và s t ng h p chi ti ế t
ể ệ ộ ộ ế ầ bán hàng. K toán Công ty nên tăng thêm m t c t th hi n ph n thu ế
ả ộ ủ ừ ả ổ ầ ặ ế GTGT đ u ra ph i n p c a t ng m t hàng vào c s chi ti t bán hàng và s ổ
ế ậ ợ ạ ế ổ ợ ổ t ng h p chi ti t bán hàng, t o thu n l ợ ố i cho công tác đ i chi u, t ng h p
ủ ừ ể ấ ế ố ệ s li u đ kh u tr thu GTGT c a Công ty.
ầ ư ụ ể ươ ạ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ươ ng
ế ế ạ ổ ế ướ cũng nên thi t k l i s chi ti t TK 6421 và TK 6422 theo h ỗ ng m i TK
ế ể ấ ả ừ ỉ ở ộ ổ này ch m m t s chi ti t, đ theo dõi t ế ấ t c các TK c p 3. T đó, ti n
ữ ệ ợ ổ ổ ế ả hành t ng h p d li u trên cùng s chi ti t tài kho n này. Do đó, Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ầ ng không c n
ế ở ổ ổ ợ ế ữ ế thi t m s t ng h p chi ti t chi phí bán hàng và QLDN n a. N u hi n t ệ ạ i
ả ừ ế ổ ế ỗ ầ c n kho ng t 7 đ n 8 s chi ti ế t cho m i TK 6421 và TK 6422 thì n u
ế ầ ư ế ụ ể ươ thi t k , Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ạ ỉ ầ ổ ế ả Ph ng l i ch c n 2 s chi ti t cho c hai TK này.
ế ề 3.2.4. V báo cáo k toán
ỳ ế ầ ư ị ụ ể Đ nh k , k toán Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ươ ng
ạ ươ ự ầ ượ ệ ố ế m i Hà Ph ng c n xây d ng thêm đ ả c h th ng báo cáo k toán qu n
ị ệ ố ấ ả ầ ớ ợ ụ tr , h th ng báo cáo này ph i phù h p v i yêu c u cung c p thông tin ph c
ộ ộ ợ ớ ư ả ụ v qu n lý n i b nh báo cáo bán hàng, công n v i khách hàng, công n ợ
ấ ớ v i nhà cung c p...
ệ ố ớ ộ ị ầ ế ầ ả ả Yêu c u v i n i dung h th ng báo cáo k toán qu n tr : c n đ m
ủ ầ ấ ả ả ượ ủ ả b o cung c p đ y đ và đ m b o tính so sánh đ ụ c c a các thông tin ph c
ế ị ề ả ầ ế ủ ụ v yêu c u qu n lý, đi u hành và ra các quy t đ nh kinh t ả c a nhà qu n
ờ ớ ừ ệ ế ả ặ ồ ị ị tr . Đ ng th i v i vi c xác đ nh k t qu kinh doanh cho t ng m t hàng,
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng cũng
ả ậ ủ ế ể ầ ậ ộ ị ả ủ ầ c n ph i l p báo cáo b ph n đ xác đ nh chính xác, đ y đ k t qu c a
ừ ế ượ ữ ả ị ặ ừ t ng m t hàng, t đó giúp nhà qu n tr có nh ng chi n l c kinh doanh phù
ờ ỳ ừ ợ h p trong t ng th i k .
Ậ Ế K T LU N
ự ề ả ưở ầ ư Tr i nhi u xây d ng và tr ng thành, Công ty TNHH đ u t phát
ụ ể ị ươ ươ ạ ượ ự ề tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng đã đ t đ c nhi u thành t u đáng
ở ộ ự ừ ể ạ ượ ể k , không ng ng m r ng và phát tri n, t o d ng đ ả c uy tín và hình nh
ị ườ ắ ả ẩ ố ữ v ng ch c trên th tr ng kinh doanh phân ph i các s n ph m tiêu dùng. Đó
ố ắ ữ ế ả ắ ộ ộ ớ ỗ ự ủ là k t qu cho nh ng c g ng, n l c c a toàn b cán b đã g n bó v i
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng trong
ể ế ữ ờ ố ủ ể su t th i gian qua, trong đó, không th không k đ n nh ng đóng góp c a
ứ ế ế ấ ọ ộ phòng K toán. Phòng K toán là m t phòng ch c năng r t quan tr ng,
ề ệ ư ế ố ổ đóng vai trò đ a ra ý ki n, góp ý cho Ban Giám đ c v vi c thay đ i và áp
ớ ợ ế ị ạ ụ d ng các chính sách m i, tr ư giúp ban lãnh đ o đ a ra các quy t đ nh v ề
ươ ướ ể ủ ầ ư ụ ể ị ph ng h ng phát tri n c a Công ty TNHH đ u t phát tri n d ch v và
ươ ươ th ạ ng m i Hà Ph ng.
ự ậ ộ ố ư ề ế Sau quá trình th c t p, em đã đ a ra m t s ý ki n đánh giá v công
ầ ư ủ ế ụ ể ươ tác k toán c a Công ty TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ạ ng m i Hà
ươ ộ ố ế ơ ổ ệ ầ Ph ị ể ng cùng m t s ki n ngh đ góp ph n hoàn thi n h n t ứ ch c k ế
ế ề ế ự ạ ự ế ứ ủ toán c a Công ty. Tuy nhiên, do s h n ch v ki n th c th c t nên
ề ự ậ ủ ữ ế ế ỏ ấ chuyên đ th c t p c a em không tránh kh i nh ng khi m khuy t. Em r t
ượ ự ỉ ả ướ ẫ ạ mong đ ủ c s ch b o c a giáo viên h ng d n, ban lãnh đ o Công ty và
ầ ư ủ ế ộ ị cán b nhân viên phòng K toán c a Công ty TNHH đ u t ể phát tri n d ch
ươ ươ ụ v và th ạ ng m i Hà Ph ng.
ả ơ ự ộ ầ ữ ỡ ệ M t l n n a, em xin chân thành c m n s giúp đ nhi ủ t tình c a
ướ ễ ệ ế ẫ ị giáo viên h ể ng d n Th.S Nguy n Th Linh Lan, Vi n K toán Ki m
ườ ạ ọ ự ệ ế ị toán, tr ng Đ i h c Đi n L c và các anh ch trong phòng K toán Công ty
ầ ư ụ ể ươ ạ ươ TNHH đ u t ị phát tri n d ch v và th ng m i Hà Ph ng đã giúp đ đ ỡ ể
ề ự ậ ể em có th hoàn thành chuyên đ th c t p này.
ả ơ Em xin chân thành c m n.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ế ộ ế ệ ố ế ả ệ 1. Ch đ k toán doanh nghi p: H th ng tài kho n k toán (Ban hành
ế ị ố theo quy t đ nh s 48/2006/QĐ BTC ), NXB Tài chính.
ế ộ ế ệ ố ệ ệ ố 2. Ch đ k toán doanh nghi p: H th ng báo cáo tài chính, h th ng
ừ ế ế ộ ổ ế ế ị ứ ch ng t k toán, ch đ s k toán (Ban hành theo quy t đ nh s ố
48/2006/QĐ BTC), NXB Tài chính.
3. Quy t đ nh s 48/2006/QĐBTC ngày 20/3/2006 c a B Tài chính.
ế ị ủ ố ộ
ệ ẩ ự ế 4. Các chu n m c k toán hi n hành.
5. Các báo cáo tài chính, báo cáo qu n tr c a Công ty TNHH đ u t
ầ ư ị ủ ả phát
ụ ể ị ươ ươ tri n d ch v và th ạ ng m i Hà Ph ng.
ư 6. Thông t 200/2014/TTBTC

