1
Lời nói đầu
Hoàn thin t chc b máy qun lý mi doanh nghip là một đòi hi khách
quan, nht khi chúng ta chuyển đổi tchế tp trung quan liêu bao cấp sang
chế th trường có s qun lý ca Nhà nước theo định hướng xã hi ch nghĩa. Đây là
mt vấn đề khó khăn, phức tp nhưng vai trò đc bit quan trng, bi l đối
tượng ca là những lao đng qun lý có trình độ cao, làm vic trong lĩnh vc
qun . Mi hoạt động ca h gn lin vi quá trình sn xut kinh doanh và hiu
qu hoạt động ca doanh nghip.
Tương lai của c doanh nghip ch yếu nm trong tay các n b qun lý và
lãnh đạo trong doanh nghiệp. Nói nvậy không nghĩa là ph nhn vai trò ca
công nhân viên ca doanh nghip. Công nhân viên cũng đóng mt vai trò quan trng
nhưng quyết định vn đội ngũ lao động qun lý. Như vậy, phát trinhoàn thin
cp qun là mt nhu cu thiết yếu ca mi doanh nghip.
Công ty vt liu xây dng Cẩm Trướngdoanh nghip mới đưc thành lp li
năm 1995. Vì vy, vic hoàn thin t chc b máy qun lý thc s cn thiết, cn
phải làm ngay. Tuy nhiên đây không phi vấn đề đơn gin bi l công ty s
lượng công nhân viên khá ln, s phi hp hoạt động gia các b phận chưa được
nhp nhàng, hiu qu hoạt động chưa cao. Vì vy trong thi gian thc tp ti doanh
nghip bng nhng kiến thức đã hc trường, em mnh dạn đi sâu vào đề i:
“Hoàn thin t chc b máy qun lý công ty vt liu xây dng Cẩm Trướng”.
Trên sở tình hình thc tế v b máy qun của công ty trong vài năm qua
và bng các phương pháp như: Khảo sát, phân ch, thng kê, phng vn... Trong
chuyên đề em đã đi vào nghiên cứu v t chc b máy qun của công ty đ t đó
đưa ra mt s khnăng bin pháp hoàn thin t chc b máy qun ca công
ty.
2
Phn th nht
lun chung v t chc by quntrong doanh nghip.
I. Qun lý và t chc b máy qun
A. Các khái niệm cơ bn
1. Qun lý t chc.
- Qun lý là?
Qun lý là stác động định hướng ca ch thlên đối tượng qun lý nhm
duy trì hoạt đng ca các h thng, s dng tt nht mi tiềm năng có sẵn, c
hội để đưa hệ thống đi đến mc tiêu đề ra trong điu kin biến động ca th trường.
Qun lý là qu trình vn dng các quy lut kinh tế, t nhiên trong vic la chn
và xác đnh các bin pháp v kinh tế, hi, t chc k thut. Tđó họ tác động
đến các yếu t vt cht ca sn xut kinh doanh.
Qun lý doanh nghip là mt hoạt động tác động đến hành vi ý thc ca
người lao đng tp thngười lao động, qua đó tác động đến yếu t vt cht, k
thut ca sn xut kinh doanh nhằm đạt được mc tiêu đề ra ca doanh nghip.
Thc cht ca qun lý doanh nghip là qun lý con người, bi vì con người
mt trong ba yếu t ca quá trình sn xut. Trong mi h thng sn xuất, con người
ln gi v trí trung tâm và có ý nghĩa quyết đnh.
Qun lý con ngưi gm nhiu chc năng phức tp. Bi vì, con người chu nh
hưởng ca nhiu yếu tnhư: Sinh lý, tâm , hi... Các yếu t này luôn s h
tr qua lại, tác động nhau hình thành nhân cách mỗi con ngưi.
- T chc là gì ?
T chc là s liên kết nhng nhân, nhng quá trình, nhng hoạt động trong
h thng nhm thc hin mc đích đề ra ca h thng dựa trên sở các nguyên tc
và nguyên tc ca qun trị quy định.
2. Cơ cấu t chc b máy doanh nghip
- Khái nim cơ cấu t chc:
3
cấu t chc nh thc tn ti ca t chc, biu th vic sp xếp theo trt
tự nào đó của mi b phn ca t chc cùng các mi quan h gia chúng.
-cấu t chc b máy doanh nghip.
Là tng hp các b phn khác nhau mi liên h quan h ph thuc ln
nhau, được chuyên môn hoá và có nhng trách nhim, quyn hn nhất định, được b
trí theo tng cp nhm bảo đảm thc hin các chức năng quản và phc v mc
đích chung đã xác định ca doanh nghiệp. Đây hình thc phân công lao động
trong lĩnh vc qun tr, nó có tác động đến quá trình hoạt động ca h thng qun lý.
cấu t chc qun lý mt mt phản ánh cu sn xut, mặt khác tác động
ch cc tr li vic phát trin sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
3. Nhng yêu cu đồi vi vic xây dựng cơ cấu t chc qun.
Trong phm vi tng doanh nghip c th, t chc b máy qun lý phải đáp ứng
được nhng yêu cu sau:
- nh ti ưu: Gia c khâu c cp quản đều thiết lp nhng mi liên
h hp vi s ng cp qun ít nht trong doanh nghiệp. Cho nên, cu t
chc quản lý mang tính năng động cao, luôn đi sát phc v sn xut.
- Tính linh hot: Cơ cu t chc qun lý phi khnăng thích ng nhanh,
linh hot vi bt k nh hung nào xy ra trong doanh nghip cũng như ngoài môi
trường.
- Tính tin cy ln: cấu t chc qun lý phải đm bo nh chính xác ca tt
ccác thông tin được s dng trong doanh nghip, nh đó bảo đảm s phi hp tt
nht các hoạt động và nhim v ca tt c các b phn trong doanh nghip.
- Tính kinh tế : cấu qun lý phi s dng chi phí qun trđạt hiu qu cao
nht. Tiêu chun xem xét mi quan h này mối tương quan gia chi phí d định
b ra và kết qu s thu v.
B máy qun lý đưc coi là vng mnh khi nhng quyết định của nó được
chun b một cách chu đáo, sở khoa hc, sát vi thc tế sn xuất. như vy
4
thì nhng quyết định ấy được mi b phn, mi ngưi chp hành vi tinh thn trách
nhim, k lut nghiêm khc, ý thc tự giác đầy đủ.
4. Nhng nhân t nh hưng
Khi hoàn thiện cấu t chc qun , chng nhng phi xut phát t nhng
yêu cu đã xét trên, điều quan trọng và khó khăn nht phi quán trit nhng
yêu cầu đó vào nhng điều kin, tình hung c th. Nói ch khác cần tính đến
nhng nhân t nh hưởng trc tiếp và gián tiếp ca vic hình thành, phát trin
hoàn thiệncấu t chc qun lý.
Ta th quy thành hai nhóm nhân t ảnh hưởng đến cấu t chc qun
ca doanh nghiệp như sau:
a. Nhóm nhân t thuộc đối tượng qun lý.
- nh trng và trình độ phát trin ca công ngh sn xut kinh doanh ca
doanh nghip.
- Tính chất đặc đim sn xut: Chng loi sn phm, quy mô sn xut, loi
hình sn xut.
Tt c nhng yếu ttrên đu ảnh ng đến thành phn và ni dung nhng
chức năng qun mà thông qua chúng ảnh hưởng trc tiếp đến cấu t chc
qun lý.
b. Nhóm nhân t thuc lĩnh vc qun lý.
- Quan h s hu tn ti trong doanh nghip.
- Mức độ chuyên môn hoá và tp trung hoá các hoạt động qun tr.
- Trình độ gii hoá t động h các hoạt động qun tr, trình độ kiến
thc, tay ngh ca cán b qun lý, hiu suất lao động ca h.
- Quan h ph thuc gia slượng ngưi b lãnh đạo và khnăng kiểm tra ca
lãnh đạo đối vi nhng hoạt động ca những ngưi cấp i.
- Chính sách đãi ng ca doanh nghiệp đối với đội ngũ cán b qun lý.
5
B. Các kiu mô hình cơ cấu t chc.
1. Cơ cấu trc tuyến.
Kiu mô hình cơ cấu trc tuyến được th hiện qua sơ đồ sau:
Biểu 1: Sơ đồ cơ cấu trc tuyến.
Trong đó: A1, A2, .., An; B1, B2, ..., Bnnhng người thc hin trong các b phn.
Lãnh đạo tuyến I
Lãnh đạo tuyến II
Bn
A2
A1
B1
Lãnh đạo t chc
An
B2