ƯỜ

Ạ Ọ

ƯƠ

TR

NG Đ I H C NGO I TH

NG

Ố Ồ

Ơ Ở

C  S  II T I THÀNH PH  H  CHÍ MINH

­­­­­­­­­***­­­­­­­­

Ự Ậ Ố

THU HO CH TH C T P T T NGHI P

ế ố

Chuyên ngành: Kinh t

ạ  đ i ngo i

Ạ Ộ

HO T Đ NG NH P KH U M T HÀNG

ƯỢ

D

Ủ C PH M C A CÔNG TY

Ổ Ầ

C  PH N XU T NH P KH U Y T

Ố Ồ THÀNH PH  H  CHÍ MINH

ị ạ

H  và tên sinh viên: Lê Th  H nh Trinh

Mã sinh viên: 1201017423

L p: A20

Khóa: K51

Ng

ườ ướ i h

ng d n khoa h c: ThS. Nguy n Th  Oanh

TP.HCM, tháng 11 năm 2015

Ủ Ậ Ọ Ẫ NH N XÉT C A NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA H C

ồ ị ạ Đ ng ý cho sinh viên ộ n p bài Lê Th  H nh Trinh

ố ồ Thành ph  H  Chí Minh, ngày 25 tháng 11 năm 2015

ẫ Ng ườ ướ i h ọ ng d n khoa h c

ễ ị Nguy n Th  Oanh

Ụ Ụ M C L C

Ủ Ậ Ẫ NH N XÉT C A NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA

Ụ Ừ Ế Ắ H CỌ  DANH M C T  VI T T T

Ơ Ồ Ụ Ả Ể DANH M C B NG, BI U VÀ S  Đ

L IỜ MỞ Đ UẦ   1       .........................................................................................................

ƯƠ Ớ Ổ Ầ Ề Ệ CH NG 1: GI Ấ   I THI U KHÁI QUÁT V  CÔNG TY C  PH N XU T

Ố Ồ Ẩ Ậ Ế NH P KH U Y T  THÀNH PH  H  CHÍ MINH 3                                                    ...........................................

1.1. Quá trình hình thành và phát tri nể   3       .............................................................

ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ch c hành chính và tình hình nhân

1.2. Ch c năng, nhi m v , c  c u t s ...4ự

1.2.1. Ch cứ 4           năng ......................................................................................................

1.2.2. Nhi mệ vụ   4       .......................................................................................................

1.2.3. C  c u t ơ ấ ổ ứ  ch c hành 5           chính ............................................................................

1.2.4. Tình hình nhân sự   7       ...........................................................................................

ạ ộ ủ ề 1.3. Đánh giá chung v  tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty C ổ

ấ ậ ẩ ế ố ồ ạ Ph nầ   Xu t Nh p Kh u Y t Thành ph  H  Chí Minh giai đo n 01/2012 ­

06/2015 ..10

ạ ộ ủ ậ ẩ ặ ượ ố ớ ẩ 1.4. Vai trò c a ho t đ ng nh p kh u m t hàng d c ph m đ i v i Công

ổ ầ ậ ẩ ế ố ồ ấ ty C  Ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành Ph  H 13            Chí Minh .......................

ƯƠ Ộ Ự Ạ Ậ Ẩ ƯỢ CH Ạ NG 2: TH C TR NG HO T Đ NG NH P KH U D Ẩ   C PH M

Ổ Ủ Ầ Ấ Ậ Ẩ Ế C A CÔNG TY C  PH N XU T NH P KH U Y T  THÀNH PH  H Ố Ồ

CHÍ 15            MINH .............................................................................................................

ẩ ặ ượ ủ ổ ẩ ầ ậ 2.1. Tình hình nh p kh u m t hàng d c ph m c a Công ty C  Ph n

ậ ẩ ế ố ồ ạ Xu tấ  Nh p Kh u Y t Thành Ph  H  Chí Minh giai đo n 01/2012 ­     06/2015

15

2.1.1. Kim ng chạ nh pậ kh uẩ   15        .................................................................................

ơ ấ ượ 2.1.2. C  c u d ẩ c ph m nh pậ kh uẩ   16        ...................................................................

ị ườ ơ ấ 2.1.3. C  c u th  tr ng nh pậ kh uẩ   19        ......................................................................

ươ 2.1.4. Ph ứ ng th c thanh 21            toán  ...............................................................................

ươ ứ ậ ả 2.1.5. Ph ng th c v n t i và b oả hi mể 23                                                                        ..............................................................

ấ ượ ượ 2.1.6. Ch t l ng d ẩ c ph m nh pậ kh uẩ   24        ............................................................

xét chung

2.2..........................................................................................Nh nậ  26

2.2.1. Thành t uự   26        .....................................................................................................

Ố Ả Ộ Ạ 2.2.2. H nạ  ƯƠ CH chế                                                                                                               27      ........................................................................................................   Ộ   Ằ NG   3:   M T   S   GI I   PHÁP   NH M   NÂNG   CAO   HO T   Đ NG

Ẩ Ậ ƯỢ Ổ Ủ Ẩ Ầ Ấ NH P   KH U   D Ậ   C   PH M   C A   CÔNG   TY   C   PH N   XU T   NH P

Ố Ồ Ẩ Ế KH U Y T  THÀNH PH  H 30            CHÍ MINH .....................................................

ể ọ ạ ộ ố ớ ẩ ượ ậ ủ 3.1. Tri n v ng đ i v i ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m c a Công ty       ..  30

3.1.1. Cơ h iộ   30        ..........................................................................................................

3.1.2. Thách th cứ   31        ....................................................................................................

ị ướ ẩ ượ ậ ủ 3.2. Đ nh h ạ ộ ng nâng cao ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m c a Công ty 32

ộ ố ả ạ ộ ậ ẩ 3.3. M t s  gi i pháp nâng cao ho t đ ng nh p kh u cượ      d ph mẩ   33        ...........

ệ ơ ở ề ổ 3.3.1. Thay đ i đi u ki n c  s giao 33            hàng ............................................................

ấ ượ ề ắ ặ ả ợ ồ 3.3.2. Th t ch t đi u kho n ch t l ng trong h p đ ng nh pậ kh uẩ   34        ..................

ự ạ 3.3.3. Gia tăng năng l c c nh tranh trong công tác đ uấ th uầ   35        ................................

ườ ế 3.3.4. Tăng c ng công tác tìm ki m khách 36            hàng .................................................

ổ ủ ủ ộ ự ự ườ 3.3.5. Ch  đ ng d  đoán s  thay đ i c a môi tr ng bên 37            ngoài .........................

ể ả ấ 3.3.6. Ki m tra thông tin nhà s n xu t và thông tin cượ      d ph mẩ   38    ...................

K TẾ LU NẬ   39        ............................................................................................................

Ụ Ả Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O

Ụ Ừ Ế Ắ DANH M C T  VI T T T

ế ế ệ Ti ng Anh Ti ng Vi t

ự ừ ế   T  vi t tắ t AFTA ASEAN Free Trade Area

ự ậ ASEAN ­ India Free Trade ự   ị ậ Khu v c M u d ch T  do ASEAN ự ị Khu v c m u d ch t do ASEAN AIFTA

ự ậ Area ASEAN ­ Korea Free Trade ­  n ĐẤ ộ ự ị  do ASEAN  Khu v c m u d ch t AKFTA

­ Hàn Qu cố ố ộ ệ Area Association of Southeast Hi p h i các Qu c ASEAN gia Đông Nam Á ề ướ CFR Asian Nations Cost and Freight Ti n hàng và c c phí

ề ể ướ CIF Cost, Insurance and Freight ả Ti n hàng, b o hi m và c c phí

FCA Free Carrier Giao cho ng ườ ậ ả i i v n t

ụ ự ả ẩ Food and Drug C c qu n lý Th c ph m và FDA ỳ FOB Administration Free On Board ẩ ượ D c ph m Hoa K Giao lên tàu

ự ậ ị ự FTA Free Trade Area Khu v c m u d ch t do

ự ố GPP Good Pharmacy Practice Th c hành t ố t nhà thu c

ư ụ L/C Letter of Credit Th  tín d ng

ể T/T Telegraphic transfer ề ằ Thanh toán b ng chuy n ti n

TP.HCM ố ồ Thành ph  H  Chí Minh

Ủ UBND y ban nhân dân

ị ề ệ ơ ỳ USD United States Dollar Đ n v  ti n t Hoa K

ầ ậ ổ CP XNK ẩ ấ C  ph n Xu t nh p kh u

ổ ứ ươ ạ WTO World Trade Organization T  ch c Th ng m i Th  gi ế ớ i

Ơ Ồ Ụ Ả Ể DANH M C B NG, BI U VÀ S  Đ

STT Trang

Tên b ng,ả   bi uể

ơ ấ ổ ứ ủ ơ ồ ế 1 S  đ  1.1: C  c u t ch c c a công ty CP XNK Y t TP.HCM 5

ự ủ ơ ấ ả ế B ng 1.1: C  c u nhân s  c a công ty CP XNK Y t TP.HCM 2 7 ạ giai đo n 2012 ­ 2014

ủ ế ả ả B ng 1.2: K t qu  kinh doanh c a công ty CP XNK Y t ế 3 10 ạ TP.HCM giai đo n 2012 ­ 2014

ủ ế ả ả B ng 1.3: K t qu  kinh doanh c a công ty CP XNK Y t ế 4 12 ạ ầ TP.HCM trong 6 tháng đ u năm giai đo n 2012 ­ 2015

ả ừ ạ ộ ượ ủ ẩ B ng 1.4: Doanh thu t ho t đ ng kinh doanh d c ph m c a 5 14 ế công ty CP XNK Y t ạ  TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

ẩ ượ ậ ả ủ ẩ ạ B ng 2.1: Kim ng ch nh p kh u d c ph m c a công ty CP 6 15 ế XNK Y t ạ  TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

ả ạ ỷ ọ ặ ượ B ng 2.2: Kim ng ch và t tr ng các m t hàng d ẩ c ph m

ẩ ủ ậ ế ạ nh p kh u c a công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 7 17

ơ ấ ả ị ườ ậ ặ ượ 01/2012 ­ 06/ 2015 B ng 2.3: C  c u th  tr ẩ ng nh p kh u m t hàng d ẩ c ph m 8 19 ế ạ ủ c a công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012 ­

ơ ấ ả ươ ứ ủ 06/2015 B ng 2.4: C  c u các ph ng th c thanh toán c a công ty CP 9 22 ế XNK Y t ạ  TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

ệ ơ ở ủ ề ả B ng 2.5: Đi u ki n c  s  giao hàng c a công ty CP XNK Y 10 23 ế t ạ  TP.HCM giai đo n 01/2012 ­06/2015

ỉ ư ượ ậ ả ả ẩ ị ẩ B ng 2.6: D c ph m nh p kh u b  đình ch  l u hành và ph i thu 11 25 ế ạ ồ ủ h i c a công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012 ­

06/2015

Ờ Ở Ầ L I M  Đ U

ạ ộ ố ả ệ ẩ ầ ấ ậ Trong b i c nh toàn c u hóa hi n nay, ho t đ ng xu t nh p kh u đang

ẽ ở ể ạ ộ ợ ế ươ ố ủ ừ phát tri n m t cách m nh m  b i nó khai thác l i th  t ố   ng đ i c a t ng qu c

ố ế ộ ế ướ gia trong phân công lao đ ng qu c t ầ . Trong khi h u h t các n c trên th  gi ế ớ   i

ườ ạ ộ ế ạ ậ ậ ẩ ấ ố ề đ u mu n  tăng c ẫ   ng xu t siêu, h n ch  nh p siêu, ho t đ ng nh p kh u v n

ạ ộ ộ ế ế ở ố ợ ế ề ấ ả là m t ho t đ ng thi ộ t y u b i không m t qu c gia nào có l i th  v  t t c  các

ặ ặ ệ ớ ệ ự ệ ề m t hàng. Đ c bi t, v i tình hình Vi t Nam hi n nay, riêng v  lĩnh v c y t ế   ,

ồ ự ướ ư ủ ứ ề ế ạ ẫ ngu n l c trong n ầ   c v n còn nhi u h n ch , ch a đ  đáp  ng cho nhu c u

ứ ủ ỏ ườ ệ ử ụ ượ chăm sóc s c kh e ngày càng cao c a ng i tiêu dùng. Vi c s  d ng d ẩ   c ph m

ả ứ ậ ẩ ằ ỏ ườ ầ ồ ờ ả nh p kh u nh m đ m b o s c kh e  ng ể   i dân đ ng th i góp ph n phát tri n

ở ầ ế ề n n y t ế ướ  n c nhà tr nên vô cùng c n   thi ọ   t. Tuy mang  ý nghĩa quan tr ng

ạ ộ ư ặ ẩ ượ ị ườ ẩ ệ ậ nh ng ho t đ ng nh p kh u m t hàng d c ph m vào th  tr ng Vi t Nam còn

ế ầ ượ ề ạ ồ ạ t n t i nhi u h n ch , c n đ ứ ể c nghiên c u đ  hoàn thi n ệ  h n.ơ

ầ ổ ế ệ Công ty C  ph n XNK Y t ạ    TP.HCM (YTECO) là doanh nghi p có ho t

ẩ ượ ạ ộ ầ ớ ế ệ ẩ ớ ậ ộ đ ng nh p kh u d c ph m chi m ph n l n ho t  đ ng công v i nhi m v ụ

ứ ế ố ầ chính là cung  ng đ u vào cho ngành Y t thành ph . Qua quá trình th c t p t ự ậ ạ   i

ẩ ủ ế ợ ữ ứ ế ấ ậ ớ ượ phòng Xu t nh p kh u c a Công ty, k t h p v i nh ng ki n th c đã đ ọ   c h c

ả ế ị ệ ề ạ ộ ẩ ạ ườ t i tr ng, tác gi ự  quy t đ nh th c hi n đ  tài: “ ặ   ậ Ho t đ ng nh p kh u m t

ượ ổ ầ ủ ẩ ấ ậ ẩ ế hàng d c ph m c a Công ty C  ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành ph ố

ồ ề ậ ẩ ậ ượ . Đ  tài t p trung phân tích tình hình nh p kh u d ủ   ẩ c ph m c a H  Chí Minh”

ế ữ ự ự ế ệ ạ Công ty CP XNK Y t ạ    TP.HCM, nh ng thành t u, h n ch  khi th c hi n ho t

ẩ ượ ơ ộ ứ ẩ ườ ậ ộ đ ng nh p kh u d c ph m và c  h i, thách th c mà môi tr ng bên ngoài đem

ả ề ộ ố ả ấ ằ ạ l ơ ở i. Trên c  s  đó, tác gi đ  xu t m t s  gi ạ ộ   i pháp nh m nâng cao ho t đ ng

ẩ ượ ậ ủ ẩ ế nh p kh u d c ph m c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM.

ờ ở ầ ế ầ ạ ậ ồ Ngoài l i m  đ u và k t lu n, bài thu ho ch g m 3 ph n sau đây:

ươ ớ ệ ề ấ ầ ổ Ch ng 1: Gi ậ   i thi u khái quát v  Công ty C  ph n Xu t Nh p ­

ế ố ồ ẩ Kh u Y t Thành ph  H  Chí Minh

ươ ạ ộ ẩ ượ ự ạ ậ ủ ẩ ­ Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng nh p kh u d c ph m c a

ậ ẩ ầ ấ ổ ế ố ồ Công ty C  ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành ph  H  Chí Minh

ươ ộ ố ả ạ ộ ằ ậ ­ Ch ng 3: M t s  gi i pháp nh m nâng cao ho t đ ng nh p

ẩ ượ ủ ầ ấ ậ ẩ ẩ ổ ế kh u d c ph m c a Công ty C  ph n Xu t Nh p Kh u Y t ố  Thành ph

ồ H  Chí Minh

ả ượ ử ờ ả ơ ắ ế Tác gi xin đ c g i l ế i c m  n sâu s c đ n Công ty XNK Y t Tp.H ồ

ườ ạ ọ ạ ươ ạ ầ Chí Minh, Tr ng Đ i h c Ngo i th ơ ở ng c  s  2 t i TP.HCM, Quý th y cô giáo

ễ ả ạ ị ướ ẫ ọ ướ đã d y và Cô Nguy n Th  Oanh ­ gi ng viên h ng d n khoa h c đã h ẫ   ng d n

ả ự ậ ố ạ ệ và giúp tác gi hoàn thành bài thu ho ch th c t p t t nghi p.

ế ự ế ư ệ ệ ề ạ ể Vì hi u bi t ch a hoàn thi n và kinh nghi m th c t ế    còn nhi u h n ch ,

ự ậ ố ạ ữ ệ ế ả bài thu ho ch th c t p t ỏ t nghi p không tránh kh i nh ng thi u sót. Tác gi kính

ậ ượ ờ ủ ậ ầ mong nh n đ ữ c nh ng l i góp ý, nh n xét chân thành c a quý th y cô và Công

ứ ủ ệ ế ằ ty nh m hoàn thi n ki n th c c a mình.

ồ TP.H  Chí Minh, ngày 12 tháng 11 năm 2015

ự ệ Sinh viên th c hi n

ị ạ Lê Th  H nh Trinh

ƯƠ Ớ Ệ Ề CH NG 1: GI Ổ I THI U KHÁI QUÁT V  CÔNG TY C

Ố Ồ Ấ Ầ Ậ Ẩ Ế PH N XU T NH P KH U Y T  THÀNH PH  H  CHÍ

MINH

1.1. Quá trình hình thành và phát tri nể

ứ ủ ầ ầ ằ ế Nh m   đáp   ng   nhu   c u   đ u   vào   c a   ngành   Y   t TP.HCM,   ngày

ế ị ậ ố 04/01/1984, UBND TP.HCM ra Quy t đ nh s  05/QĐ­UB thành l p nên Công ty

ậ ư ế ủ ề ế ứ Cung  ng v t t Y t ­ ti n thân c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM (YTECO).

ậ ư ứ ổ Ngày  20/12/1989, Công ty Cung  ng v t t y t ế ượ  đ ấ   c đ i tên là Công ty Xu t

ự ế ạ ậ ẩ ố ố ộ ở   ị Nh p Kh u Y T  Thành Ph , tên giao d ch đ i ngo i là YTECO, tr c thu c S  Y

ế ị ố ế t TP.HCM theo Quy t đ nh s  748/QĐ­UB (1989­2001). Ngày 22/03/1993, theo

ế ị ủ ấ ậ ẩ ố Quy t đ nh s  106/QĐ­UB c a UBND TP.HCM, Công ty Xu t Nh p Kh u Y t ế

ố ượ ấ ậ ẩ ổ ế ự Thành ph  đ c đ i tên thành Công ty Xu t Nh p Kh u Y t ộ  tr c thu c UBND

ữ ự ạ ố ị TP.HCM, gi ệ    nguyên tên giao d ch đ i ngo i là YTECO. Năm 2001, th c hi n

ủ ươ ệ ầ ổ ướ ậ ch  tr ng c   ph n hóa các doanh nghi p nhà n ẩ   ấ c, Công ty Xu t Nh p Kh u

ế ị ể ể ổ ố Y t ế ượ  đ ầ c chuy n th  thành công ty c  ph n theo Quy t đ nh s  60/2001/QĐ­

ủ ướ ủ ư ệ ạ ủ ủ ầ TTg ngày 24/04/2001 c a Th  t ng chính ph  và có tên đ y đ  nh  hi n t i là

ố ồ ế ầ ấ ậ ổ ẩ Công ty C  ph n Xu t Nh p Kh u Y T  Thành Ph  H  Chí Minh (YTECO).

ộ ố ề ế M t s  thông tin khái quát v  Công ty CP XNK Y t Tp.HCM:

ệ ầ ấ ậ ẩ ổ Tên doanh nghi p: Công ty C  ph n Xu t Nh p Kh u Y t ế ­

ố ồ Thành Ph  H  Chí Minh

ạ ố Tên đ i ngo i: Ho Chi Minh City medical import export joint ­ ­

stock company

­ Tên vi ế ắ  YTECO t t t:

ụ ở ễ ể ườ ậ ­ Tr  s  chính: 181 Nguy n Đình Chi u, Ph ng 6, Qu n 3, Tp.HCM

ứ ấ ậ ­ Gi y ch ng nh n đăng kí doanh nghi p s : ệ ố  4103000534

ố ế ­ Mã s  thu : 0302366480

ề ệ ố ồ ­ V n đi u l : 28.000.000.000 đ ng

ố ệ ạ ­ S  đi n tho i: (84.8) 39 304 372

­ Fax: 84­8­39306909

­ Email: yteco_hcm@yteco.vn

­ Website: www.yteco.vn

ổ ­ Mã c  phi u: ế  YTECO

ừ ừ ế ậ ướ ể ổ T  khi thành l p đ n nay, Công ty đã t ng b c thay đ i và phát tri n, th ể

ự ướ ữ ệ ự ệ hi n qua nh ng s  ki n và thành t u d i đây:

ượ ướ ủ ộ ộ Ngày 02/10/2013, Công ty đ ủ ị c Ch  t ch n c C ng hòa Xã h i ch  nghĩa

ệ ươ ấ ắ ạ ộ Vi ặ t Nam trao t ng huân ch ng lao đ ng h ng 3 vì có thành tích xu t s c trong

ừ ự ự ế ệ ầ công tác t năm 2008 đ n năm 2012, góp ph n vào s  nghi p xây d ng Ch ủ

ệ ổ ả ộ ố nghĩa xã h i và b o v  T  qu c.

ượ ấ ắ ặ ơ ị Công ty đ ậ   c UBND TP.HCM khen t ng Đ n v  thi đua xu t s c và T p

ấ ắ ề ể ộ ừ th  lao đ ng xu t s c trong 6 năm li n, t ế  năm 2009 đ n năm 2014.

ạ ộ ế ể ơ Sau h n 30 năm ho t đ ng và phát tri n, đ n nay Công ty CP XNK Y t ế

ế ậ ượ ộ ệ ố ớ ồ TP.HCM đã thi t l p đ ố ộ c m t h  th ng phân ph i r ng l n, bao g m các chi

ấ ỉ ệ ẩ ượ ế ị ế ố nhánh, hi u thu c cung c p s  và l ẻ ượ  d c ph m tân d c, trang thi t b  y t trên

ộ ố ỉ ư ầ ố ơ ộ ẵ toàn qu c nh  TP.HCM, Hà N i, Đà N ng, C n Th  và m t s  t nh thành khác

ả ướ ậ ủ ể ấ ầ ườ trên c  n c. Chính vì v y, Công ty đã có th  cung c p đ y đ  và th ng xuyên

ệ ồ ượ ệ ớ ệ ngu n hàng cho các công ty, xí nghi p d c, các b nh vi n l n, các trung tâm y

ơ ở ậ ữ ệ ấ ớ ố ế t ệ  và hi u thu c. V i nh ng kinh nghi m đã tích lũy và c  s  v t ch t có đ ượ   c,

ụ ụ ỏ ộ ỗ ự ự ứ ụ ệ ồ Công ty đã và đang n  l c th c hi n nghĩa v  ph c v  cho s c kh e c ng đ ng,

ự ẳ ẫ ầ ị ị ế ỉ ạ ệ kh ng đ nh v  trí d n đ u trong lĩnh v c y t , không ch  t i Vi t Nam mà trong

ươ ế ầ ự ươ t ng lai còn v n đ n t m khu v c và th ế gi i.ớ

ụ ơ ấ ổ ứ ứ ệ 1.2. Ch c năng, nhi m v , c  c u t ch c hành chính và tình hình nhân sự

1.2.1. Ch cứ  năng

ủ ứ ế ầ Ch c năng chính c a Công ty CP XNK Y t ị    TP.HCM là góp ph n ch u

ủ ệ ế ứ ố ầ trách nhi m cho đ u vào c a ngành Y t ụ ệ    thành ph , cung  ng nguyên ph  li u,

ế ị ệ ả ấ ủ ượ ố ồ ứ ờ thi t b  cho vi c s n xu t c a ngành d c thành ph , đ ng th i cung  ng thành

ụ ẩ ế ị ế ụ ạ ộ ề ệ ố ố ụ ph m, d ng c  thi t b  cho kh i phòng b nh và ti p t c ho t đ ng ki u h i trên

ệ ượ ố ớ ướ ơ ở c  s  phát huy kinh nghi m, uy tín đã có đ c đ i v i khách hàng trong n c và

ngoài n c.ướ

1.2.2. Nhi mệ  vụ

ớ ơ ề ướ Theo đúng ngành ngh  đã đăng kí v i c  quan Nhà n c, Công ty CP XNK

ế ạ ộ ự ụ ệ ệ ớ Y t TP.HCM th c hi n ho t đ ng kinh doanh v i ba nhi m v  chính sau:

ứ ế ậ ẩ ả ấ ượ Th   nh t, ấ ấ Công   ty   ti n   hành   xu t   nh p   kh u,   s n   xu t   d ẩ   c   ph m,

ượ ệ ế ệ ụ ả ả nguyên d c li u, trang thi ế ị ậ ư t b , v t t y t và đ m b o các nghi p v  này đ ượ   c

ủ ế ậ ị ti n hành theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.

ứ ả ậ ẩ Th  hai, ấ   ẩ Công ty kinh doanh các s n ph m nh p kh u thông qua xu t

ẩ ướ ị ườ ớ ệ ố ộ ị kh u ra n c ngoài và bán buôn, bán l ẻ ạ  t i th  tr ng n i đ a v i h  th ng phân

ố ồ ệ ố ph i g m các chi nhánh, hi u thu c.

ụ ự ứ ụ ệ ị ứ Th  ba, ấ   Công ty có nhi m v  cung  ng các d ch v  trong lĩnh v c xu t

ậ ẩ ả ẩ ế ẩ ủ ụ ậ ồ ị nh p kh u các s n ph m y t ậ    bao g m d ch v  nh p kh u  y thác, giao nh n

ả ấ ậ ẩ hàng hóa xu t nh p kh u, khai thuê h i quan.

ữ ụ ụ ụ ệ ệ ằ ộ ộ Toàn  b   nh ng  nhi m   v   trên  đây  nh m  ph c   v   cho  m t  nhi m  v ụ

ề ả ứ ầ ẩ ấ ế chung duy nh t là đáp  ng nhu c u v  s n ph m y t ộ ố ị    cho TP.HCM và m t s  đ a

ở ướ ộ ố ế bàn trong và ngoài n ạ   c khác. Ngoài ra, Công ty còn ti n hành m t s  ho t

ư ử ữ ả ạ ế ị ế ộ đ ng kinh doanh khác nh  s a ch a, b o trì các lo i máy móc, thi t b  y t , cung

ụ ả ể ệ ả ố ị ấ c p d ch v  b o qu n và ki m nghi m thu c.

ơ ấ ổ ứ 1.2.3. C  c u t ch c hành chính

ơ ấ ổ ứ ủ ệ ấ ộ C  c u t ứ    ch c hành chính c a m t doanh nghi p cho th y cách th c

ế ị ệ ậ ượ ư ơ ồ ự ệ doanh nghi p v n hành, cách các quy t đ nh đ c đ a ra và th c hi n. S  đ  1.1

ể ệ ơ ấ ổ ứ ộ ủ ế th  hi n c  c u t ch c b  máy hành chính c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM.

ơ ấ ổ ứ ủ ơ ồ ế S  đ  1.1: C  c u t ch c c a công ty CP XNK Y t TP.HCM

ự ồ (Ngu n: Phòng Nhân s  ­ Hành chính)

ơ ấ ổ ứ ủ ầ ổ ế ạ C  c u t ch c c a Công ty C  ph n XNK Y t TP.HCM là lo i hình c ơ

ứ ể ườ ệ ặ ấ ổ ứ c u t ch c theo ch c năng đi n hình, th ệ   ng g p trong các doanh nghi p. Vi c

ụ ụ ậ ượ ư ủ ể áp d ng mô hình này giúp Công ty t n d ng đ ỗ   c  u đi m c a mô hình là m i

ỉ ầ ậ ủ ườ ứ phòng ban   ch  c n t p trung vào chuyên môn c a mình, ng ầ i đ ng đ u cũng

ứ ệ ầ ả ấ ả ự ế không c n ph i có ki n th c toàn di n trên t t c  các lĩnh v c. Tuy nhiên, theo lý

ứ ổ ứ ộ ế ế ỗ thuy t, cách th c t ư ậ  ch c b  máy hành chính nh  v y khi n cho m i phòng ban

ủ ọ ơ ạ ộ ụ ủ ụ ậ t p trung vào m c  tiêu ho t đ ng riêng c a h  h n là m c tiêu chung c a công

ể ẫ ế ậ ậ ẫ ạ ứ   ty và có th  d n đ n  tình tr ng mâu thu n trong quá trình v n hành. Nh n th c

ạ ộ ữ ủ ề ề ổ ố ượ đ c đi u này, vai trò đi u ph i ho t đ ng gi a các phòng ban c a T ng Giám

ố ấ ượ ọ ườ ổ ứ ổ Đ c r t đ c coi tr ng. Công ty cũng th ng xuyên t ch c các bu i training,

ộ ộ ữ ư ẫ ạ ọ giao l u và h p gi a các phòng ban nên tình tr ng mâu thu n trong n i b  Công

ư ừ ty ch a t ng x y ả  ra.

ớ ề ơ ấ ổ ứ ứ ệ Gi i thi u khái quát v  c  c u t ệ    ch c hành chính, ch c năng, nhi m

ộ ố ể ụ ủ v  c a m t s  phòng ban tiêu bi u

ậ ấ ụ ữ ệ ệ ị ấ   ẩ ch u trách nhi m đ i v i nh ng nghi p v  xu t ố ớ Phòng Xu t nh p kh u

ủ ệ ẩ ậ ẩ ồ ự   kh u, nh p kh u hàng hóa c a Công ty và các công vi c liên quan g m xây d ng

ệ ố ớ ấ ố ướ ứ ề ấ m i quan h  t t v i nhà cung c p n c ngoài, tìm nhà cung  ng, đ  xu t các

ươ ụ ệ ệ ấ ả ả ậ ẩ ph ạ ộ   ng pháp hoàn thi n nghi p v  xu t nh p kh u, đ m b o các ho t đ ng

ố ệ ủ ủ ậ ấ ậ ấ ẩ ậ ị ẩ   xu t nh p kh u tuân th  quy đ nh c a pháp lu t, theo dõi s  li u xu t nh p kh u

ự ệ và th c hi n báo cáo chuyên ngành.

ạ ộ ụ ả ệ ả ủ   Phòng Kinh doanh có nhi m v  đ m b o các ho t đ ng kinh doanh c a

ạ ộ ự ế ệ ả ằ ạ   ể ể Công ty ho t đ ng hi u qu  và có th  ki m soát b ng cách xây d ng k  ho ch

ự ể ế ạ ẩ ậ ậ ả ộ ạ phát tri n kinh doanh s n ph m n i ngo i nh p, l p k  ho ch d  trù ngân sách

ế ượ ự ừ ế ặ ạ cho t ng quý sáu tháng và k  ho ch năm, xây d ng nhóm m t hàng chi n l c và

ự ề ộ ố ị ặ nhóm m t hàng t doanh đ c quy n phân ph i. Phòng Kinh doanh còn ch u trách

ạ ộ ở ộ ệ ị ướ ướ ướ nhi m m  r ng đ a bàn ho t đ ng trong n c và h ng ra n c ngoài.

ử ụ ứ ệ ồ ả đ m nhi m ch c năng s  d ng ngu n nhân ự Phòng Nhân s  ­ Hành chính

ự ệ ể ệ ả ộ ệ ỗ ợ ự l c m t cách hi u qu  thông qua vi c h  tr  xây d ng và ki m soát vi c phân b ổ

ấ ả ế ạ ơ ổ ứ ạ ự nhân s  cho t ị ậ t c  các đ n v , l p k  ho ch và t ch c các khóa đào t o cho nhân

ể ủ ầ ị viên theo yêu c u phát tri n c a Công ty. Ngoài ra, phòng ban này còn ch u trách

ự ự ệ ể ệ ộ ộ nhi m xây d ng và tri n khai th c hi n các chính sách n i quy lao đ ng, quy ch ế

ề ươ ưở ế ti n l ng th ng, quy ch  đánh giá nhân viên.

ế ạ ộ ệ ả có trách nhi m qu n lý các ho t đ ng tài Phòng Tài chính ­ K  toán

ế ồ ướ ự ệ ẫ chính ­ k  toán bao g m h ầ   ệ ng d n, giám sát, th c hi n vi c ghi chép ban đ u;

ứ ậ ừ ơ ừ ộ thu th p các ch ng t hóa đ n t ậ  các phòng ban, b  ph n trong Công ty và c  s ơ ở

ừ ậ ố ộ ơ ổ bên ngoài, t đó l p và trình n p các báo cáo cho T ng Giám đ c và các c  quan

ứ ư ậ ạ ộ ch c năng. Bên c nh đó, đây cũng là b  ph n tham m u các chính sách liên quan

ạ ộ ạ ộ ế ả ấ ổ ế đ n ho t đ ng tài chính ­ k  toán, ho t đ ng s n xu t kinh doanh cho T ng Giám

đ c.ố

1.2.4. Tình hình nhân sự

ể ệ ộ ể Đ  hình thành, duy trì và phát tri n m t doanh nghi p c n s  t n t ầ ự ồ ạ ủ   i c a

ồ ự ồ ự ữ ể ề ề ậ   nhi u ngu n l c khác nhau. Trong nh ng ngu n l c đó, không th  không đ  c p

ế ố ự ả ự ạ ế đ n y u t ể ệ  nhân s . B ng 1.1 th  hi n tình hình nhân s  t i Công ty CP XNK Y

ừ ế ế t TP.HCM t năm 2012 đ n năm 2014:

ự ủ ơ ấ ả ế B ng 1.1: C  c u nhân s  c a Công ty CP XNK Y t

ạ TP.HCM giai đo n 2012 ­ 2014

ơ ị Đ n v  tính: Ng ườ i

2014

2 0 2 0 Năm Tỷ Tỷ Tỷ S  ố S  ố S  ố ỉ Ch  tiêu tr nọ tr nọ 48,20 72 50,70 tr ngọ   52,23 67 ngượ l ngượ l 82 ngượ l

72 49,30 51,80 70 75 47,77 Na m Nữ i ớ Gi tính

52 40,14 37,41 57 73 46,50

Tu iổ 87 59,86 62,59 85 84 53,50

24 16,20 17,27 23 27 17,20

22­ 40 40  trở  Tru ng  Tru Trình 42 29,58 30,22 42 43 27,39

ng  Đ iạ đ  ộ 73 54,23 52,52 77 87 55,41

h c ọ 139 100 142 100 157 100 h c, ọ T ngổ

ự ồ (Ngu n: Phòng Nhân s  ­ Hành chính)

ố ượ ạ ấ ả B ng 1.1 cho th y trong giai đo n 2012 ­ 2014, s  l ng nhân viên luôn

ố ượ ứ ằ ề ạ ệ tăng qua các năm nh m đáp  ng kh i l ng công vi c ngày càng nhi u t i Công

ệ ổ ố ộ ạ ườ ặ ty. Đ c bi t, năm 2014, t ng s  lao đ ng t i Công ty là 157 ng i, tăng 15 ng ườ   i

ứ ườ ủ ế ố ớ (t c 10,57%) so v i năm 2013 (142 ng ằ   i). S  nhân viên tăng lên ch  y u nh m

ự ủ ớ ượ ứ ầ đáp   ng cho nhu c u nhân s  c a phòng Yteco Phamarcy m i đ c thành l p.ậ

ề ớ ự ạ ế V  gi i tính, nhìn chung, nhân s  t i Công ty CP XNK Y t TP.HCM phân

ớ ằ ủ ữ ọ theo gi ớ t i tính khá cân b ng v i ỷ tr ng c a nam và n  qua các năm không có s ự

ự ề ệ ằ ớ ượ ệ ạ chênh l ch nhi u. S  cân b ng gi i tính có đ c là do công vi c t i các phòng

ư ữ ữ ệ ầ ố ể   ban  u tiên cho nam và n  không gi ng nhau. Nh ng công vi c c n di chuy n,

ệ ở ườ ệ ề ấ ặ làm vi c môi tr ợ   ng ngoài công ty nhi u ho c do tính ch t công vi c phù h p

ư ở ớ v i nam nh các phòng Thông quan, phòng Marketing, phòng Logistic, phòng

ẽ ư ệ ớ Công ngh   thông tin và phòng Kinh doanh s   u tiên nam gi ụ   ể i khi tuy n d ng.

ế ệ ệ ị Ng ượ ạ c l ớ ồ ơ   i, các công vi c liên quan đ n đàm phán, giao d ch, làm vi c v i h  s ,

ự ậ ẩ ấ ứ ch ng t ừ ạ  t i các phòng Xu t nh p kh u, phòng Nhân s  ­ Hành chính và phòng

ế ườ ố ượ ụ ư ữ ế ể ả Tài chính ­ K  toán th ng  u tiên tuy n d ng n . K t qu  là s  l ng nhân

ữ ấ ạ ỉ viên nam và n  trong Công ty x p x  nhau. Tuy nhiên, trong giai đo n 2012 ­ 2014,

ớ ướ ớ ữ ớ ỷ ọ t tr ng nam gi i có xu h ng tăng, ng ượ ạ c l i so v i n  gi i. Do nhân viên n ữ

ườ ế ộ ề ả ợ ỉ th ng ngh  theo ch  đ  thai s n, và không phù h p đi công tác nhi u nên ít đ ượ   c

ố ượ ụ ể ế ẫ ữ đánh giá cao trong quá trình tuy n d ng, d n đ n s  l ng nhân viên n  ngày

ố ượ ả càng gi m, thay vào đó, s  l ng nhân viên nam gia tăng.

ề ộ ổ ạ ế ề ầ ớ V  đ  tu i, ph n l n nhân viên t i Công ty CP XNK Y t TP.HCM đ u đã

ể ủ ử ơ ớ ị ắ g n bó lâu năm cùng v i l ch s  h n 30 năm hình thành và phát tri n c a Công ty

ố ượ ộ ổ ơ ớ ừ nên s  l ng nhân viên có đ  tu i trên 40 luôn cao h n so v i nhân viên t 22

ỷ ệ ổ ầ ượ ế đ n 40 tu i. T  l nhân viên trên 40 l n l t là 62,59% (2012), 59,86% (2013),

53,5%

ừ ổ ươ ứ (2014) trong khi nhân viên t 22 ­ 40 tu i t ng  ng là 37,41% (2012), 40,14%

ụ ể ườ ư (2013), 46,5% (2014). Tuy nhiên, trong quá trình tuy n d ng th ứ   ng  u tiên  ng

ẻ ổ ả ầ ổ ọ ị ị viên tr  tu i do các v  trí c n b  sung không ph i các v  trí quan tr ng, không đòi

ẻ ổ ệ ề ả ọ ỏ   ỏ h i nhi u kinh nghi m. Trong khi đó, các nhân viên tr  tu i có kh  năng h c h i

ữ ườ ạ ố ơ ầ nhanh; kĩ năng vi tính, ngo i ng  th ng t t h n và không yêu c u m c l ứ ươ   ng

ư ề ệ ớ ổ ạ cao nh  các nhân viên l n tu i, dày d n kinh nghi m. Do đó, càng v  sau, s ố

ừ ế ổ ượ l ng  nhân viên t 22 đ n 40 tu i càng tăng.

ậ ả ộ ọ ề ệ ấ ớ ộ ấ ớ   V  trình đ  h c v n, khác v i các doanh nghi p có b  ph n s n xu t v i

ộ ở ệ ạ ế ầ ộ ổ ố ượ s  l ng lao đ ng trình đ  ph  thông cao, h u h t các công vi c t i Công ty

ế ụ ề ệ ầ ộ ộ CP  XNK Y t TP.HCM đ u yêu c u có trình đ  nghi p v  và trình đ  chuyên

ấ ị ặ ệ ạ ộ môn nh t đ nh. Đ c bi ế   t, đây là công ty có ho t đ ng kinh doanh liên quan đ n

ứ ỏ ườ ế ố ọ ấ ọ chăm lo cho s c kh e ng i tiêu dùng nên y u t ề    h c v n càng quan tr ng. Đi u

ở ơ ấ ộ ọ ự ấ ở ể ệ này th  hi n rõ c  c u nhân s  phân theo trình đ  h c v n. Nhân viên trình

ố ượ ế ớ ỷ ọ ấ ấ ọ ộ đ  Trung h c chi m s  l ng r t th p trong Công ty v i t tr ng qua các năm

ỉ ừ ở ườ ượ ệ ả ch  t 16 ­ 17%. Nhân  viên nhóm này th ng đ c phân công làm b o v , nhân

ề ố ượ ầ ả viên b o trì, nhân viên trông coi kho hàng và có yêu c u v  s  l ụ   ể ng tuy n d ng

ở ẳ ộ ỷ ọ ố ị c  đ nh. Trong khi đó, nhân viên ấ  trình đ  Trung c p, Cao đ ng có t tr ng cao

ủ ế ả ổ ố ớ ị ơ h n và cũng  n đ nh trong su t 3 năm v i kho ng 30%, ch  y u là nhân viên ở

ự ế ệ các phòng Tài chính ­ K  toán, phòng Công ngh  thông tin, phòng Nhân s  ­ Hành

ạ ọ ạ ọ ặ ộ ọ ế t chính. Nhân viên có trình đ   Đ i h c ho c trên Đ i h c chi m ấ    ỷ tr ng cao nh t

ự ủ ơ ấ ớ trong c  c u nhân s  c a Công  ty v i 52,52% (năm 2012) và cũng là nhóm nhân

ấ ầ ọ ố viên duy nh t trong ba nhóm có t ể    ỷ tr ng luôn tăng su t 3 năm do yêu c u tuy n

ố ớ ở ụ d ng đ i v i nhân viên trình đ ộ này  ngày càng gia tăng. Nguyên nhân là do

ớ ượ ể ậ ả ỗ ố phòng Yteco Phamarcy m i  đ c thành l p đ  qu n lý chu i nhà thu c, góp

ạ ộ ở ộ ả ượ ầ ầ ữ ậ ph n m  r ng ho t đ ng kinh doanh c n ph i đ ở c v n hành b i nh ng nhân

ằ ổ ạ ộ ủ ể ộ ị viên có trình đ  cao nh m  n đ nh và phát tri n ho t đ ng c a phòng ban này.

ố ượ ớ ư ệ ộ ổ ộ S  l ng, gi ứ   i tính, đ  tu i và trình đ  nhân viên nh  hi n nay đã đáp  ng

ữ ệ ỗ ượ đ c nh ng công vi c mà Công ty phân công cho m i phòng ban. Dù s  l ố ượ   ng

ư ạ ườ ệ nhân viên khá cao nh ng Công ty luôn quan tâm t o môi tr ả   ng làm vi c tho i

ự ế ấ ả ạ ấ ộ ượ mái và t o đ ng l c ph n đ u cho nhân viên. Đây là k t qu  có đ c nh  s ờ ự

ụ ự ệ ể ệ ả ộ ủ   hi u qu  trong công tác tuy n d ng và th c hi n các chính sách đãi ng  c a

ự ề ệ ậ ầ ạ phòng Hành chính ­ Nhân s , góp ph n t o đi u ki n cho quá trình v n hành

ễ ặ ộ ố ượ ề Công ty luôn di n  ra m t cách thông su t và g t hái đ c nhi u thành công. Tuy

ẫ ồ ạ ộ ộ ế ệ ậ ạ nhiên, v n t n t i m t b  ph n nhân viên còn thi u kinh nghi m, h n ch  v ế ề

ụ ẫ ứ ế ế ệ ấ ả ư   ệ ki n th c chuyên môn và kh  năng nghi p v , d n đ n năng su t làm vi c ch a

ạ ộ ể ượ ả ơ ự ệ ố ư t i  u. Đ  ho t đ ng kinh doanh đ c hi u qu  h n, phòng Nhân s  ­ Hành

ườ ổ ứ ạ ằ ầ chính c n tăng c ng t ch c các khóa đào t o cho nhân viên nh m nâng cao các

ữ ỹ ụ ư ệ ế ậ ạ ấ ẩ nghi p v  nh  thu , xu t nh p kh u,  ngo i ng , k  năng bán hàng, marketing,

ạ ộ ủ ề 1.3. Đánh giá chung v  tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty

ổ ẩ ấ ậ ầ ế ố ồ ạ C  Ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành ph  H  Chí Minh giai đo n

01/2012 ­ 06/2015

ủ ế ả ấ ả ừ ạ ộ B ng 1.2 cho th y k t qu  ho t đ nh kinh doanh c a Công ty t năm 2012

ế ả ượ ỗ ự ờ ượ ế đ n năm 2014. Đây là k t qu  có đ c nh  Công ty đã n  l c v ữ   t qua nh ng

ế ừ ườ ẫ ườ ụ ể ư khó khăn đ n t môi tr ng bên ngoài l n môi tr ng bên trong. C  th  nh  sau:

ế ả ủ ả ế B ng 1.2: K t qu  kinh doanh c a Công ty CP XNK Y t

ạ TP.HCM giai đo n 2012 ­ 2014

ơ ỷ ồ ị Đ n v  tính: t đ ng

So sánh

G iá  tr Ch  ỉ 2014/2013

tiêu 2013 /201 2 2012 2013 2014 Tỷ Tỷ Tuyệ Tuyệ tr ngọ tr nọ

Doanh 414,62 467,98 447,52 t  +53,35 (%) +12,87 t  ­20,45 g (%) ­4,37

thu

401,28 453,71 432,41 +52,42 +13,06 ­21,29 ­4,69 Chi phí

L i ợ 13,34 14,27 15,11 +0,93 +6,99 +0,84 +5,91

nhuậ

ồ (Ngu n: Phòng Tài chính ­ Kế n

toán) Về  doanh  thu,  năm  2012,  chỉ  tiêu  này đ tạ   414,62  tỷ đ ng,ồ sau  đó  tăng  lên

ỷ ồ ứ ả ả 467,98 t đ ng vào năm 2013, t c tăng kho ng 12,87%. Lý gi i cho vi c ệ  doanh

ở ộ ự ể ạ ộ thu tăng lên m t cách đáng k  là do Công ty đã tích c c m  r ng ph m vi bán

hàng t iạ  các t nhỉ thành trên cả n cướ  bên c nhạ  ho tạ  đ ngộ  kinh doanh t iạ  khu

v cự  TP.HCM, đi nể  hình là t iạ  hai đ aị   đi mể  đ tặ   chi nhánh c aủ  Công ty là thành

phố  C nầ  Thơ và thành  phố  Đà  N ng.ẵ Bên  c nhạ   đó,  Công  ty  còn  đ yẩ   m nhạ

ho tạ   đ ngộ   kinh  doanh hàng tự doanh thay vì  chỉ t pậ  trung vào cung c pấ  d chị

ướ ệ ử ụ ế ượ vụ nh pậ  kh uẩ   yủ  thác như tr c. Ngoài ra, vi c s  d ng chi n l ạ   c linh ho t

ụ ể ị ề ừ bi u phí d ch v  đã giúp Công ty thu hút thêm nhi u khách hàng, t ầ    đó góp ph n

ứ ề ế gia tăng doanh thu. C  th , ụ ụ ể  Công ty đã áp d ng nhi u hình th c chi ấ t kh u bao

ế ươ ố ượ ế ấ ạ ồ g m chi ấ t kh u th ng m i v i ạ ớ  đ nơ  hàng có s  l ớ ng l n, chi t kh u cho đ i lý

ế ấ có doanh thu cao, chi t kh u cho khách hàng

ế ấ lâu năm và chi ụ   t kh u thanh toán. Tuy nhiên sang năm 2014, Công ty liên t c

ỉ ạ ế ầ ẫ ỷ ồ ả không trúng th u, d n đ n doanh thu ch  đ t 447,52 t ớ    đ ng, gi m 4,37% so v i

ả ầ ượ ệ ầ ạ năm 2013. Lý gi i cho vi c thua th u là do năm 2014, nhu c u d ẩ c ph m t i các

ự ế ệ ệ ề ậ ắ ơ ệ b nh vi n  khu v c mi n B c cao h n. Trong khi đó, vi c ti p c n th  tr ị ườ   ng

ế ạ ạ ự ữ ơ ủ c a phòng Kinh doanh và Marketing còn h n ch  t ứ   i khu v c này. H n n a, m c

ự ầ ở ư ề ậ ắ ả giá công ty đ a ra khi d  th u ể   ế  mi n B c ph i tính đ n chi phí v n chuy n,

ủ ư ạ ớ ố ả   không có tính c nh tranh so v i giá đ i th  đ a ra. Đây cũng là năm Công ty ph i

ế ừ ầ ớ ượ ủ ụ ả ươ đ ề ng đ u v i nhi u khó khăn đ n t ộ    chính sách c a C c Qu n lý D c ­ B  Y

ụ ể ự ệ ế t ụ   ố . C  th , th c hi n theo công văn s  13719/QLD­CL ngày 23/08/2013, C c

ượ ả ấ ả ố ố Qu n lý D c trong năm 2014 đã công b  danh sách các nhà s n xu t có thu c vi

ấ ượ ạ ấ ượ ể ả ộ ậ ph m ch t l ng, bu c ph i ki m tra ch t l ố ng 100% lô thu c nh p kh u t ẩ ừ

ế ả ấ ồ ố ủ   các công ty này. Danh sách g m 87 nhà s n xu t, trong đó có đ n 17 đ i tác c a

ề ả ưở ộ ự ạ ộ ế ế Công ty. Đi u này đã gây  nh h ậ   ệ ng đ n ti n đ  th c hi n các ho t đ ng nh p

ẩ ượ ự ụ ả ẩ ầ kh u d c ph m, góp ph n gây ra s  s t gi m trong doanh thu.

ề ế ạ ộ ỉ V  chi phí, trong giai đo n 2012 ­ 2014, ch  tiêu này cũng bi n đ ng t ươ   ng

ứ ổ ủ ớ ự ủ ng v i s  thay đ i c a doanh thu. Năm 2012, chi phí c a Công ty là 401,28 tỷ

ứ ạ ư ổ ồ đ ng nh ng sang năm 2013, t ng chi phí đã tăng thêm 13,06%, t c đ t 453,71 tỷ

ự ấ ừ ệ ừ ạ ẩ ồ đ ng. S  gia tăng chi phí xu t phát t ạ    vi c Công ty không ng ng đ y m nh ho t

ế ạ ặ ệ ộ đ ng kinh doanh, khi n cho hàng lo t chi phí tăng lên đ c bi t là lãi vay ngân

ề ệ ứ ủ ố ồ ố ủ hàng do ngu n v n Công ty không đ  đáp  ng. V n đi u l năm 2013 c a Công

ỷ ồ ạ ỷ ọ ty là 28 t đ ng, trong khi doanh thu trong năm này đ t trên 400 t . M i chi phí

ở ộ ề ả ừ ạ tăng thêm do m  r ng kinh doanh đ u ph i vay t ớ    ngân hàng, t o ra lãi vay l n,

ự ế ố ớ ặ ộ ố ủ t gây gánh n ng đ i v i Công ty. S  bi n đ ng c a ấ ổ ủ    ỷ giá h i đoái do b t  n c a

ườ ạ môi tr ng vĩ mô cũng là nguyên nhân gây ra tình tr ng này. Năm 2013, t ỷ giá

ủ ộ ệ ế ạ ố ồ đ ng USD tăng m nh, Công ty không có bi n pháp ch  đ ng đ i phó, khi n cho

ả ả ằ ộ ệ ả ả các kho n chi phí ph i tr  b ng n i t ố    tăng. Sang năm 2014, chi phí gi m xu ng

ỷ ồ ố ợ ả ồ ớ ượ còn 432,41 t đ ng (gi m 4,69% so v i năm 2013). Do s  h p đ ng đ ế   c ký k t

ả ả ầ ố ạ gi m khi không trúng th u kéo theo giá v n hàng bán gi m. Đây l ụ   ả i là kho n m c

ế ể ạ ả ớ l n trong chi phí nên khi n cho chi phí cũng gi m đáng k . Bên c nh đó, chi phí

ế ả ả ượ ự ệ ợ ợ gi m cũng là k t qu  có đ ả c khi Công ty th c hi n đ o n  và thanh toán n  vay

ướ ạ ể ế ậ ầ ủ ụ ư ớ tr c h n đ  ti p c n các gói tín d ng  u đãi kích c u c a các ngân hàng v i lãi

ấ ằ ố ể ấ su t th p nh m t i thi u hóa lãi vay.

ề ợ ư ế ậ ộ ỉ V  l i nhu n, ch  tiêu này không bi n đ ng nh  doanh thu và chi phí mà

ụ ợ ậ tăng liên t c qua các năm 2012, 2013, 2014. Vào năm 2013, l ạ i nhu n đ t 14,27 t ỷ

ế ụ ạ ớ ố ồ đ ng, tăng 6,99% so v i năm 2012. Con s  này ti p t c tăng lên, đ t 15,11 t ỷ

ậ ợ ớ ồ đ ng vào năm 2014 (tăng thêm 5,91% so v i năm 2013). L i nhu n luôn tăng là do

ứ ủ ứ ơ ủ   khi doanh thu và chi phí cùng tăng, m c tăng c a doanh thu cao h n m c tăng c a

ả ả ạ ơ ỉ chi phí. Ng ượ ạ c l i, khi hai ch  tiêu này cùng gi m, doanh thu gi m m nh h n so

ả ấ ế ế ượ ệ ố ự ữ ớ v i chi phí. Đây là k t qu  t t y u có đ c khi Công ty th c hi n t ệ   t nh ng bi n

ể ệ ả ằ pháp nh m ki m soát hi u qu  doanh thu và chi phí.

ạ ộ ủ ể ệ ế ả ậ Đ  thu n ti n phân tích k t qu  ho t đ ng kinh doanh c a Công ty CP

ế ầ ớ XNK Y t TP.HCM trong 6 tháng đ u năm 2015 v i cùng kì các năm 2012, 2013,

ủ ế ả ả ổ ợ ầ   2014, sau đây là b ng t ng h p k t qu  kinh doanh c a Công ty theo 6 tháng đ u

ừ năm t ế  năm 2012 đ n năm 2015:

ế ả ủ ả ế B ng 1.3: K t qu  kinh doanh c a Công ty CP XNK Y t

ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

ơ ỷ ồ ị Đ n v  tính: t đ ng

SO  SÁ

Chỉ 6 6 6 6 2015/2014 2014/ 2013 tiêu tháng tháng tháng tháng 2013 /201 2

đ uầ đ uầ đ uầ đ uầ

năm năm năm Giá Giá % % Giá trị % 2013 2015 trị Doanh 2014 218,79 239,51 230,20 230,39 +20,72 +9,47 trị ­9,31 ­3,89 +0,19 +0,08

thu

Chi 213,62 233,26 223,34 223,12 +19,64 +9,19 ­9,92 ­4,25 ­0,22 ­0,10

phí

L i ợ 5,17 6,25 6,86 7,27 +1,08 +20,89 +0,61 +9,76 +0,41 +5,98

nhu nậ

ồ ế (Ngu n: Phòng Tài chính ­ K toán)

ủ ử ầ ứ ủ ơ ỳ M c doanh thu c a n a đ u năm 2015 cao h n doanh thu c a cùng k  các

ớ ỷ ồ ả ế ạ năm 2012, 2013, 2014 v i 230,29 t đ ng. Lý gi i cho tình tr ng này là do chi n

ị ườ ẻ ố ỗ ượ ậ l c t p trung vào th  tr ng bán l thông qua chu i nhà thu c Yteco Phamarcy

ướ ầ ượ ầ ạ đã b ặ c đ u g t hái đ c thành công, góp ph n đem l i doanh thu cho Công ty.

ượ ư ớ ỳ Tuy nhiên, l ng doanh thu gia tăng ch a cao (tăng 0,08% so v i cùng k  năm

ậ ự ạ ộ ỉ ớ ố ỗ ưở 2014) do chu i nhà thu c ch  m i đi vào ho t đ ng. Dù v y s  tăng tr ng doanh

ử ầ ế ượ ủ ấ ắ thu n a đ u năm 2015 cho th y chi n l ứ ẹ   c c a Công ty là đúng đ n và h a h n

ữ ữ ế ả ợ nh ng thành qu  đáng mong đ i cho nh ng năm ti p theo.

ử ầ ấ ớ ơ So v i cùng kì năm 2014, chi phí n a đ u năm 2015 th p h n 0,22 t ỷ ồ    đ ng

ỗ ự ủ ữ ệ ờ ế ệ ấ nh  vào nh ng n  l c c a Công ty trong vi c ti ạ t ki m hàng lo t chi phí, nh t là

ầ ả chi phí qu n lý và chi phí lãi vay ngân hàng. Trong 6 tháng đ u năm 2015, Công ty

ệ ố ự ợ ạ ồ ệ ệ đã th c hi n t t công tác thu h i công n  t ố   i các b nh vi n và nhà phân ph i

ụ ể ặ ẩ ả ớ ượ d c ph m, giúp gi m b t gánh n ng lãi vay ngân hàng. Đi n hình là v  đàm

ượ ầ ớ ờ ầ ợ phán thành công v i công ty D c C n Gi yêu c u thanh toán n  hàng tháng t ừ

ư ệ ệ ệ ẫ ả 120 tri u lên 150 tri u/tháng. Tuy nhiên, hi n nay, Công ty v n ch a gi ế   i quy t

ụ ố ỏ ợ ế ầ ạ ộ ượ đ ế c tình tr ng thi u h t v n khi n cho m t ph n không nh  l ế   ậ i nhu n ki m

ạ ộ ể ả ả ượ ừ đ c t ho t đ ng  kinh doanh ph i dùng đ  tr  lãi ngân hàng. Do đó, Công ty

ề ệ ể ự ủ ề ố ầ c n nhanh chóng tìm cách gia tăng v n đi u l ch  v  tài đ  t chính.

ầ ế Trong 6 tháng đ u năm 2015, Công ty CP XNK Y t TP.HCM đ t đ ạ ượ   c

ứ ợ ậ ỷ ồ ế ấ ả ơ m c l i nhu n là 7,27 t ớ   ả  đ ng, cho th y k t qu  kh  quan h n khi so sánh v i

ướ ạ ượ ề ờ ườ ậ cùng kì các năm tr c. Công ty đ t đ c đi u này nh  tăng c ng nh p kh u t ẩ ự

ỉ ợ ủ ự ệ ậ ị doanh thay vì ch  thu l ụ ủ   i nhu n thông qua phí  y thác khi th c hi n d ch v   y

ủ ự ừ ỉ ợ ấ ể ữ ế ậ thác. S  gia tăng không ng ng c a ch  tiêu l ộ   i nhu n b t k  nh ng bi n đ ng

ườ ẫ ườ ự ệ ấ ế ừ đ n t môi tr ng bên trong l n môi tr ng bên ngoài cho th y s  hi u qu ả

ạ ộ ủ trong ho t đ ng kinh doanh c a Công ty.

ớ ỉ ợ ủ ậ So v i cùng kì năm 2014, ch  tiêu doanh thu, l i nhu n c a năm 2015 ghi

ậ ưở ươ ượ ạ ớ ạ ộ ả ỉ nh n tăng tr ng d ng, ng ế i v i ch  tiêu chi phí. K t qu  ho t đ ng kinh c l

ủ ế ở ử ầ ứ ẹ doanh c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM n a đ u năm 2015 h a h n đây s ẽ

ượ ữ ợ là năm thu đ ả c nh ng thành qu  đáng mong đ i.

ạ ộ ủ ặ ậ ẩ ượ ẩ 1.4. Vai trò c a ho t đ ng nh p kh u m t hàng d ố ớ   c ph m đ i v i

ổ ấ ẩ ầ ậ ế ố ồ Công ty C  Ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành Ph  H  Chí Minh

ừ ế ượ ặ ậ ẩ ẩ ậ T  khi thành l p đ n nay, d c ph m luôn là m t hàng nh p kh u ch ủ

ầ ớ ỉ ế ự l c, không ch  đóng góp ph n l n doanh thu cho Công ty CP XNK Y t TP.HCM

ạ ề ợ ế ướ ố còn đem l i nhi u l i ích kinh t ả  khác. D i đây là b ng th ng kê doanh thu

ạ ộ ượ ẩ ừ ẩ Công  ty có đ ượ ừ c t ho t đ ng kinh doanh d ậ c ph m nh p kh u t năm 2012

ể ệ ầ ạ ộ ủ ậ ầ ọ ẩ   ế đ n 6 tháng đ u năm 2015, th  hi n t m quan tr ng c a ho t đ ng nh p kh u

ố ớ ẩ ượ d c ph m đ i v i Công ty CP XNK Y t ế TP.HCM:

ả ừ ạ ộ ượ ẩ ậ ẩ B ng 1.4: Doanh thu t ho t đ ng kinh doanh d c ph m nh p kh u

ế ủ c a Công ty CP XNK Y t ạ  TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

ơ ỷ ồ ị Đ n v  tính: t đ ng

6 tháng đ uầ

năm 2015

2 0 1 2 0 1 2 0 1 Tỷ Tỷ Tỷ Tỷ

Giá trị Giá trị Giá trị Giá trị tr nọ tr nọ tr nọ tr nọ Ch  ỉ tiê Doanh thu g (%) g g (%) g

t ừ ạ    ho t

ộ T ng ổ đ ng kinh 414,62 100 467,98 100 447,52 100 230,39 100

doanh thu

ấ ậ ẩ ồ (Ngu n: Phòng Xu t Nh p Kh u)

ạ ộ ố ệ ậ ẩ ả ấ ượ ẩ B ng s  li u cho th y ho t đ ng nh p kh u d c ph m có ý nghĩa quan

ớ ọ ượ ừ ệ ể ệ tr ng v i Công ty, th  hi n qua doanh thu có đ vi c kinh doanh d c t ượ   c

ẩ ậ ọ ổ ế t ẩ ph m nh p kh u luôn chi m ỷ tr ng trên 75% trong t ng doanh thu. Nguyên

ượ ẩ ẩ nhân là do nhu c u ầ ở ị ườ  th  tr ộ ị ố ớ ng n i đ a đ i v i các d ậ c ph m nh p kh u luôn ở

ả ẩ ứ ạ ậ ẩ ặ ằ ặ ầ ứ   m c cao, đ t ra yêu c u ph i đ y m nh nh p kh u m t hàng này nh m đáp  ng

ị ế ủ ườ ệ ố ự ả ả ứ ứ th  hi u c a ng i tiêu dùng, đ m b o th c hi n t t ch c năng cung  ng cho

ế ứ ệ ố ế ngành Y t thành ph  mà Công ty đã cam k t. Ngoài ra, vi c cung  ng d ượ   c

ễ ẩ ẩ ậ ẩ ả ố ầ ph m nh p kh u, v n là s n ph m mà nhu c u luôn cao, giúp Công ty d  dàng

ệ ạ ự ả ươ ớ ư ộ ơ h n trong vi c t o d ng hình  nh và th ệ ng hi u v i t ệ    cách m t doanh nghi p

ậ ẩ ượ ệ ệ ẩ nh p kh u d ề   c ph m uy tín, chuyên nghi p và giàu kinh nghi m. Đó là n n

ể ặ ẩ ạ ế ạ ộ ả t ng đ  Công ty đ y m nh ho t đ ng kinh doanh các m t hàng y t khác và m ở

ị ườ ộ r ng th  tr ng ra n ướ  ngoài. c

ƯƠ Ạ Ộ Ự Ạ Ẩ Ậ ƯỢ Ẩ CH NG 2: TH C TR NG HO T Đ NG NH P KH U D C PH M

Ủ Ổ Ầ Ố Ồ Ấ Ẩ Ế

Ậ C A CÔNG TY C  PH N XU T NH P KH U Y T  THÀNH PH  H  CHÍ MINH

ậ ẩ ặ ượ ủ ổ ầ ẩ 2.1. Tình hình nh p kh u m t hàng d c ph m c a Công ty C  Ph n

ấ ẩ ậ ế ố ồ ạ Xu t Nh p Kh u Y t Thành Ph  H  Chí Minh giai đo n 01/2012 ­

06/2015

ạ 2.1.1. Kim ng ch nh p ậ  kh uẩ

ộ ế ễ ầ ả ưở Cu c suy thoái kinh t toàn c u di n ra vào năm 2011 gây  nh h ặ   ng n ng

ả ế ớ ạ ộ ề ế n  đ n ho t đ ng kinh doanh trên c  th  gi i nói chung và Công ty XNK Y t ế

ế ề ạ ế ấ TP.HCM nói riêng. Đ n giai đo n 2012 ­ 2014, n n kinh t ụ ồ   ệ  có d u hi u ph c h i,

ề ủ ề ẩ ữ ạ ổ ườ tuy nhiên còn ti m  n nhi u r i ro. Bên c nh đó, nh ng thay đ i khó l ng trong

ừ ủ ủ ộ ị ự lĩnh v c y t ế ướ  n ấ c nhà, xu t phát t quy đ nh c a Chính ph  đã có tác đ ng tiêu

ạ ộ ế ẩ ậ ượ ế ố ữ ủ ẩ ự c c đ n ho t đ ng nh p kh u d c ph m c a Công ty. Nh ng y u t khách

ả ừ ướ ế ợ ữ ể ế ớ quan c  t trong và ngoài n c k t h p v i nh ng đi m y u còn t n t ồ ạ ủ   i c a

ạ ộ ế ề ặ ẩ ậ Công ty đã khi n cho tình hình ho t đ ng nh p kh u g p nhi u khó khăn. T ừ

ế ử ầ ế ề ậ ẩ ộ ạ năm 2012 đ n n a đ u năm 2015, kim ng ch nh p kh u có nhi u bi n đ ng, tăng

ướ ế ả ả ợ ổ ố ệ   vào năm 2013 và gi m trong năm ti p theo. D i đây là b ng t ng h p s  li u

ậ ạ ẩ ượ ủ ẩ ế ừ kim ng ch nh p kh u d c ph m c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM t năm

ế ầ 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015:

ẩ ượ ậ ả ủ ẩ ạ B ng 2.1: Kim ng ch nh p kh u d c ph m c a Công ty CP XNK

ế Y t ạ  TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

ơ ỷ ồ ị Đ n v  tính: t đ ng

Năm ỷ

ố ộ T c đ  tăng   (%) ị Tr  giá (t đ ng)ồ 174,78 2012

191,23 +9,41 2013

182,60 ­4,51 2014

89,77 ầ 6 tháng đ u năm 2014

95,27 ầ 6 tháng đ u năm 2015

+6,13 ồ (Ngu n:Phòng Xu t ấ  nh pậ

ẩ ủ ạ ạ ậ kh u)ẩ  Năm 2013, kim ng ch nh p kh u c a Công ty đ t 191,23 t ỷ đ ng,ồ tăng

ự ẩ ậ ạ ớ 9,41% so v i năm 2012. S  gia tăng trong kim ng ch nh p kh u có đ ượ  nhờ  c

Công ty đã mở thêm các chi nhánh ở kh pắ  các khu v cự  trên cả n c,ướ  nâng cao

ườ khả năng đáp  ngứ  nhu c uầ  cho nhi uề  thị tr ng. Cụ th ,ể  Công ty đã xây d ngự

và phát tri nể  thêm các  chi nhánh  bên c nhạ  trụ  sở chính  t iạ   TP.HCM bao  g m:ồ

chi  nhánh  mi nề

ắ ạ ề ộ ạ ề ẵ B c t i Hà N i, chi nhánh mi n Trung t i Đà N ng, chi nhánh mi n Tây t ạ ầ   i C n

ị ườ ủ ứ ể ạ ơ ộ ị ầ Th . Ngoài ra, đ  đáp  ng nhu c u ngày càng đa d ng c a th  tr ng n i đ a,

ầ ẩ ả ẩ ậ ớ ả ệ Công ty còn nh p kh u 166 s n ph m m i, góp ph n gi i thích cho vi c kim

ỗ ự ủ ủ ữ ạ ạ ậ ẩ ệ   ng ch nh p kh u tăng cao. Bên c nh đó, nh ng n  l c c a Chính ph  trong vi c

ả ổ ị ế ế ạ ề ệ ề ạ ả b o đ m  n đ nh kinh t vĩ mô, ki m ch  l m phát cũng t o đi u ki n thu n l ậ ợ   i

ạ ộ ế ẩ ậ ạ cho Công ty ti n hành ho t đ ng kinh doanh, gia tăng kim ng ch nh p kh u.

ậ ẩ ạ ỉ ỷ ồ ả Năm 2014, kim ng ch nh p kh u ch  còn 182,6 t ớ    đ ng, gi m 4,51% so v i

ấ ạ ầ ạ ấ ộ năm 2014. Nguyên nhân là do Công ty th t b i trong cu c đ u th u t ệ   i các b nh

ệ ở ự ể ậ ẩ ả ạ ắ ượ vi n khu v c phía B c, làm gi m đáng k  kim ng ch nh p kh u d ẩ   c ph m.

ờ ủ ự ự ạ ớ ị ế ề Bên c nh đó, s  ra đ i c a nhi u quy đ nh m i trong lĩnh v c y t ế   ế  đã khi n ti n

ạ ộ ụ ệ ệ ệ ậ ẩ ị ả   ộ ự đ  th c hi n các nghi p v  trong ho t đ ng nh p kh u b  đình tr , gây  nh

ụ ể ệ ế ạ ư ưở h ng đ n kim ng ch năm 2014. C  th , vi c ban hành thông t ụ   ủ  50 c a C c

ả ộ ế ộ ố ế ẽ ả ặ ằ ố ượ Qu n lý D c ­ B  Y t nh m qu n lý ch t ch  giá thu c khi n m t s  khách

ử ụ ẩ ủ ụ ặ ậ ị ướ ề ắ hàng s  d ng d ch v  nh p kh u  y thác qua Công ty g p v ng m c v  giá,

ế ụ ẩ ủ ụ ủ ậ ạ ị không ti p t c thuê d ch v   y   thác trong khi kim ng ch nh p kh u  y thác

ỷ ọ ẩ ủ ấ ớ ụ ậ ạ ổ ế chi m t ả    tr ng r t l n trong t ng kim ng ch nh p kh u c a Công ty. C c Qu n

ớ ề ủ ụ ấ ố ượ ớ ố ị lý D c còn ra quy đ nh m i v  th  t c  xin c p s  đăng ký thu c (Visa) m i và

ể ể ố ớ ệ ẩ ấ ạ ớ tái đăng ký đ i v i Visa cũ, cùng v i đó, ch t chu n đ  ki m nghi m l i không

ế ấ ủ ụ ả ả ở ơ ờ ủ đ  khi n th i gian hoàn t ạ   t th  t c kéo dài  h n c  năm, gây c n tr  cho ho t

ẩ ượ ạ ậ ẩ ả ậ ẩ ộ đ ng nh p kh u và gi m kim ng ch nh p kh u d ủ c ph m c a Công ty.

ủ ậ ẩ ầ ế ụ   ạ Trong 6 tháng đ u năm 2015, kim ng ch nh p kh u c a Công ty ti p t c

ế ả ậ ả ớ ỷ ồ ử ơ ỉ ghi nh n k t qu  kh  quan v i 95,27 t đ ng ch  trong n a năm, cao h n 6,13%

ẩ ậ ớ ượ ủ ế ẩ ạ so v i kim ng ch nh p kh u d c ph m c a cùng kì năm 2014. Đây là k t qu ả

ệ ỗ ự ị ườ ứ ầ ẩ ạ ả ủ c a vi c n  l c đáp  ng nhu c u th  tr ng thông qua đa d ng hóa s n ph m, th ị

ườ ạ ộ ở ộ ố ẻ ằ tr ng, đ i tác, và m  r ng ho t đ ng kinh doanh ở ị ườ  th  tr ng bán l ệ    b ng vi c

ệ ố ể ố ế ớ   phát tri n h  th ng phân ph i Yteco Pharmacy. Ngoài ra, Công ty còn liên k t v i

ố ở ứ ố ố các công ty có Nhà thu c GPP tr thành nhà cung  ng, phân ph i thu c ra th ị

ườ ố ượ tr ố ộ ng, nâng cao t c đ  phân ph i d ẩ c ph m.

ơ ấ ượ ẩ 2.1.2. C  c u d c ph m nh p ậ  kh uẩ

ố ớ ừ ữ ế ặ ượ ẩ T  năm 2012 đ n gi a năm 2015, đ i v i m t hàng d c ph m, Công ty

ữ ệ ứ ứ ự ẩ ắ ậ ẩ ồ ố nh p kh u g m thu c ch a b nh, v c xin và th c ph m ch c năng. Căn c  vào

tình

ị ườ ỷ ọ ể ả ẩ ợ hình th  tr ng mà t ể ự ị  tr ng các s n ph m này có s  d ch chuy n cho phù h p, th

ệ ả ướ hi n qua b ng 2.2 d i đây:

ỷ ọ ả ạ ặ ượ ẩ ậ B ng 2.2: Kim ng ch và t  tr ng các m t hàng d c ph m nh p

ẩ ủ ế ạ kh u c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012 ­

06/2015

ơ ỷ ồ ị Đ n v  tính: t đ ng

6 tháng đ uầ

2 0 2 0 Giá trị 2 0 Tỷ Giá trị Tỷ Giá trị năm 2015 Tỷ Giá trị Tỷ

M t ặ (tỷ Thu c ố tr nọ 139,28 79,69 (tỷ  144,53 tr nọ 75,58 (tỷ  131,60 tr nọ 72,07 (tỷ  68,24 tr nọ 71,63

ữ ệ ch a b nh ắ V c xin 12,27 7,02 24,29 12,70 28,38 15,54 13,84 14,53

Th cự

ph mẩ   T ngổ 23,23 174,78 13,29 100 22,41 191,23 11,72 100 22,62 182,6 12,39 100 13,19 95,27 13,84 100

ấ ậ ồ (Ngu n:Phòng Xu t Nh p Kh u)ẩ

ữ ệ ặ ố ọ ế t Thu c ch a b nh luôn là m t hàng chi m ơ ấ    ỷ tr ng cao nh t trong c  c u ấ

ượ ẩ ủ ẩ ậ ế ừ các d c ph m nh p kh u c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM t ế    năm 2012 đ n

ữ ệ ụ ữ ả ạ ố ệ gi a năm 2015. Theo C c Qu n lý c nh tranh, thu c ch a b nh do Vi ả   t Nam s n

ứ ấ ỉ ượ ạ ả xu t   ch  đáp  ng đ ầ c 50% nhu c u, 50% còn l ậ i ph i nh p kh u t ẩ ừ ướ   c  n

ộ ị ả ầ ớ ệ ấ ả ẩ ỉ ạ   ngoài. Các s n ph m do doanh nghi p n i đ a s n xu t ph n l n cũng ch  là d ng

ữ ệ ố ườ ứ ạ ư ư ả ạ ố ố thu c ch a b nh thông th ố   ng, ch a ph i lo i thu c ph c t p nh  thu c ch ng

ữ ư ủ ệ ố ườ ệ ung th , thu c ch a b nh Parkinson. Thêm vào đó, tâm lý c a ng i Vi t Nam

ệ ằ ố ồ ố ướ ệ ả ữ luôn cho r ng thu c ch a b nh có ngu n g c n ấ   c ngoài luôn hi u qu , ch t

ơ ệ ộ ỉ ệ ấ ấ ộ ượ l ể ả ng h n. K  c  bác sĩ Vi ỉ t Nam ch  kê m t t  l ổ   ố  r t th p thu c n i trên t ng

ự ệ ạ ố ượ ể ệ ả ộ ố s  thu c cho b nh nhân. Th c  tr ng này đ ủ   c th  hi n qua cu c kh o sát c a

ượ ỉ ệ ụ ả ấ ả ộ ượ ố C c Qu n lý D c vào năm 2013. Kh o sát cho th y, t  l thu c n i đ c các

ở ệ ế ươ ỉ ở ứ ế ỉ bác sĩ kê ệ  các b nh vi n tuy n trung ng ch m c 12%, tuy n t nh 34% và

ế ệ ả ạ ớ tuy n huy n kho ng 62%. ự   V i th c tr ng

ư ậ ữ ề ệ ẩ ậ ầ ố ớ ơ ặ   nh  v y, nhu c u v  thu c ch a b nh nh p kh u luôn cao h n so v i các m t

ạ ự ữ ệ ặ ố ọ hàng còn l ậ   i. Do đó, Công ty luôn l a ch n thu c ch a b nh là m t hàng nh p

ủ ự ể ị ườ ứ ầ ẩ kh u ch  l c đ  đáp  ng nhu c u th  tr ng. Tuy nhiên, tình hình này đang thay

ỷ ọ ữ ệ ẩ ầ ả ậ ố ể ệ ổ đ i, th  hi n qua t tr ng thu c ch a b nh nh p kh u đang gi m d n qua các

ủ ữ ệ ế ạ ậ ẩ ố ế   năm. Vào năm 2012, kim ng ch nh p kh u c a thu c ch a b nh chi m  đ n

ẩ ạ ậ ổ ượ ủ ế ẩ 79,69% t ng kim ng ch nh p kh u d c ph m c a Công ty. Đ n năm 2014, con

ầ ả ỉ ố s  này gi m ch  còn  72,07% và trong 6 tháng đ u năm 2015, tình hình không thay

ữ ệ ơ ấ ủ ế ả ạ ố ổ đ i khi kim ng ch c a thu c ch a b nh chi m kho ng 71,63% trong c  c u các

ủ ặ ẩ ậ ướ m t hàng nh p kh u. Nguyên nhân c a xu h ng này là vì thói quen đánh giá cao

ụ ị ườ ủ ạ ổ ộ hàng ngo i đang thay đ i. Theo Báo cáo năm 2013 c a V  th  tr ng thu c B ộ

ươ ệ ườ ệ ệ ế Công Th ng, t ỷ l ng i Vi t dùng hàng Vi t nói chung đã tăng lên đ n 70%.

ế ượ ạ ượ ể ộ ế Bên c nh đó, chi n l c phát tri n ngành D c do B  Y t ố  công b  cho bi ế   t,

ụ ế ỷ ọ ộ ẽ ử ụ ế ố ướ m c tiêu đ n năm 2020, t tr ng s  d ng thu c n i s  chi m 80%. Tr ị c đ nh

ố ộ ầ ố ớ ự ụ ầ ướ h ả   ng đó, nhu c u đ i v i thu c n i d n tăng qua các năm, kéo theo s  s t gi m

ạ ậ ẩ ố kim ng ch nh p kh u thu c ch a ữ  b nh.ệ

ắ ượ ỉ ạ ẩ ậ ạ ẩ ồ V c xin là d c ph m có kim ng ch nh p kh u ch  đ t 12,27 t ỷ đ ng vào

ứ ự ẩ ằ ớ ấ ồ năm 2012, b ng 1/2 so v i th c ph m ch c năng (23,23 t ấ    ỷ đ ng) và th p nh t

ấ ầ ặ ỉ ự   ố trong ba m t hàng. Ch  sau 1 năm, con s  này đã tăng g n g p đôi, trong khi th c

ẩ ạ ự ạ ẩ ả ổ ượ ứ ph m ch c năng l ậ i gi m kim ng ch nh p kh u. S  thay đ i ng ủ   ề c chi u c a

ế ơ ấ ặ ượ ể ậ ẩ ẩ ổ hai m t hàng này khi n c  c u các d ắ   c ph m nh p kh u thay đ i đáng k . V c

ượ ự ứ ứ ể ẩ ố ị ỉ xin đã v ữ   ế t qua th c ph m ch c năng đ  chi m v  trí th  hai, ch  sau thu c ch a

ế ụ ự ể ế ệ b nh và ti p t c duy trì cho đ n năm 2014. Nguyên nhân là do s  phát tri n v ề

ứ ủ ụ ế ậ ườ ệ ề ệ giáo d c khi n cho nh n th c c a ng i dân Vi ứ   t Nam v  vi c chăm sóc s c

ỏ ượ ữ ệ ườ ườ kh e ngày càng đ c nâng cao. Thay vì ch a b nh, ng i dân tăng c ệ   ng vi c

ầ ế ị ườ ể ệ ầ ạ ắ tiêm các lo i v c xin c n thi t  đ  phòng b nh. Do đó, nhu c u th  tr ố   ng đ i

ầ ỷ ọ ắ ớ ắ v i v c xin gia tăng. Trong 6 tháng đ u năm 2015, t ơ ấ    tr ng v c xin trong c  c u

ượ ắ ạ ấ ấ ậ ẩ ẩ ỉ các d ặ   c ph m nh p kh u đ t 14,53%, x p x  năm 2014, cho th y v c xin là m t

ể ọ hàng có tri n v ng trong t ươ  lai. ng

ứ ự ẩ ượ ấ ặ ẩ ậ Th c ph m ch c năng đ c Công ty nh p kh u ít nh t trong ba m t hàng.

ơ ấ ế ậ ẩ ỷ ọ ặ Chi m 13,29% trong c  c u các m t hàng nh p kh u vào năm 2012, t ủ    tr ng c a

ể ế ử ầ ứ ự ự ư ẩ ổ th c ph m ch c năng tuy có s  thay đ i nh ng không đáng k . Đ n n a đ u năm

ỷ ọ ự ứ ậ ẩ ẩ ỉ 2015, t ế    tr ng th c ph m ch c năng mà Công ty nh p kh u cũng ch  chi m

ơ ấ ượ ả ủ ự ế ậ ẩ ẩ 13,19% trong c  c u d ệ   ạ c ph m nh p kh u. Th c tr ng này là k t qu  c a vi c

Công ty  xác

ự ứ ụ ả ạ ẩ ẩ ậ ớ ỉ ẩ   ị đ nh ch  nh p kh u th c ph m ch c năng v i m c tiêu đa d ng hóa s n ph m,

ị ườ ứ ầ ộ ậ ố ầ đáp  ng m t ph n nhu c u th  tr ể   ng, không t p trung phân ph i và phát tri n.

ữ ệ ự ứ ằ ẩ ỉ Nguyên nhân là do th c ph m ch c năng không dùng ch a b nh mà ch  nh m h ỗ

ủ ơ ể ứ ợ ườ ả ẩ tr  ch c năng c a c  th  con ng i. S n ph m này không mang tính thi ế ế   t y u

ủ ế ữ ư ụ ụ ệ ắ ố ườ nh  thu c ch a b nh hay v c xin mà ch  y u ph c v  cho ng i tiêu dùng có

ậ ượ ệ ử ụ ụ ấ ạ ơ thu nh p cao   nên l ự   ng tiêu th  th p h n. Bên c nh đó, vi c s  d ng th c

ẩ ườ ủ ả ườ ườ ứ ph m ch c năng th ng qua mách b o c a ng i quen, ng ế   i bán hàng thi u

ứ ế ế ườ ả ứ ữ ki n th c chuyên môn, khi n cho ng ề   i tiêu dùng có nh ng ph n  ng trái chi u

ụ ự ấ ổ ề ệ ẩ ự ọ ớ t ứ và vi c tiêu th  th c ph m ch c năng có nhi u b t  n. V i ẩ    ỷ tr ng th c ph m

ư ứ ẽ ổ ị ượ ể ặ ữ ủ ch c năng  n đ nh nh  trên, Công ty s  tránh đ ả   c nh ng r i ro có th  g p ph i

ặ khi kinh doanh m t hàng này.

ị ườ ơ ấ 2.1.3. C  c u th  tr ng nh p ậ  kh uẩ

ủ ứ ể ể ầ ạ ườ Đ  có th  đáp  ng nhu c u đa d ng c a ng ờ ậ   ồ i tiêu dùng, đ ng th i t n

ợ ủ ừ ế ớ ứ ế ệ ậ ụ d ng l i th  riêng c a t ng nhà cung  ng trên toàn th  gi ẩ   i, vi c nh p kh u

ừ ị ườ ề ầ ế ắ ượ ắ ượ d ẩ c ph m t nhi u th  tr ng khác nhau là c n thi t. N m b t đ ề c đi u đó,

ế ậ ượ ừ ứ Công ty CP XNK Y t TP.HCM luôn nh p d ẩ c ph m t ộ    các nhà cung  ng thu c

ướ ề ả ố ố ị ỷ ọ nhi u qu c gia khác nhau. D i đây là b ng th ng kê giá tr  và t tr ng d ượ   c

ẩ ủ ị ườ ẩ ậ ừ ế ầ ph m nh p kh u c a Công ty theo th  tr ng t năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm

2015:

ơ ấ ị ườ ả ậ ặ ượ B ng 2.3: C  c u th  tr ẩ ng nh p kh u m t hàng d ẩ   c ph m

ế ạ ủ c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012 ­

06/2015

ơ ỷ ồ ị Đ n v  tính: t đ ng

6 tháng đ uầ Năm Năm Năm  T  ỷ T  ỷ T  ỷ T  ỷ

Giá trị 123,74 Giá trị 122,69 Giá trị 62,61 ệ 76,61 l ệ 64,71 l ệ 67,19 l ệ 65,72 l

Thị Giá trị n ĐẤ ộ 133,90 Hàn

26,78 7,50 15,32 4,29 45,00 9,01 23,53 4,71 44,99 6,14 24,64 3,36 23,16 3,69 24,31 3,87 Pháp Qu cố

Khác 6,61 3,78 13,50 7,06 8,80 4,82 5,81 6,10

T ngổ 174,78 100 191,23 100 182,60 100 100

ậ ẩ ồ 95,27 ấ (Ngu n: Phòng Xu t nh p kh u)

Ấ ầ ơ ấ ị ườ ộ ố ẩ ượ ậ ứ n Đ  là qu c gia đ ng đ u c  c u th  tr ng nh p kh u d ủ   ẩ c ph m c a

ế ọ ừ ế Công ty CP XNK Y t ớ t  TP.HCM v i ỷ tr ng luôn trên 60% t năm 2012 đ n 6

ầ ệ Ấ ằ ộ tháng đ u năm 2015. Nguyên nhân là do Vi t Nam và  n Đ  cùng n m trong khu

ệ ẩ ậ ượ ẩ Ấ ế ự v c châu Á nên vi c nh p kh u d ộ c ph m  n Đ  giúp Công ty ti ệ t ki m đ ượ   c

ự ể ẩ ạ ậ ả ả chi phí v n chuy n, gi m giá thành s n ph m, nâng cao năng l c c nh tranh.

ừ ậ ị ự ộ Thêm vào đó, t ự  khi Khu v c m u d ch t Ấ  do ASEAN ­  n Đ  (AIFTA) đ ượ   c

ế ậ ượ ớ ỏ ậ ẩ ượ thành l p, hàng rào thu  quan đ ạ ộ c n i l ng, ho t đ ng nh p kh u d ẩ   c ph m

ộ ượ ậ ợ ơ Ấ ế ạ ộ ợ ế ừ Ấ t n Đ  đ c ti n hành thu n l i h n. Bên c nh đó,  n Đ  có l ộ   i th  lao đ ng

ẻ ượ ệ ượ ủ ẩ ố ồ giá r , ngu n nguyên d c li u phong phú nên d c ph m c a qu c gia này có

ấ ượ ả ạ ố ế giá c  mang tính c nh tranh cao và ch t l ng khá t t. Đây là lý do khi n cho

ẩ Ấ ộ ượ ế ượ d c ph m  n Đ  đ c Công ty CP XNK Y t TP.HCM nói riêng và các nhà

ậ ẩ ượ ư ự ẩ ọ ọ nh p kh u d c ph m nói chung  u tiên l a ch n. Vào năm 2012, t ậ    ỷ tr ng nh p

ượ ừ Ấ ế ộ ả ọ ẩ kh u d ẩ c ph m t n Đ   lên đ n 76,61%. Tuy nhiên, t ạ    ỷ tr ng này gi m m nh

ủ ự ệ ế ỉ ự ệ   trong năm ti p theo, ch  còn 64,71%. Nguyên nhân c a s  vi c này là do s  ki n

ượ ụ ả ệ ố vào năm 2013, C c Qu n lý D c Vi t Nam công b  danh sách 37 công ty có

ấ ượ ạ ố ị ế ừ Ấ ệ thu c b  phát hi n vi ph m ch t l ng thì có đ n 25 công ty t ộ ụ ệ     n Đ . V  vi c

ố ớ ượ ế ầ ẩ Ấ ộ ả khi n cho nhu c u đ i v i d ầ   ạ c ph m  n Đ  gi m m nh và Công ty cũng d n

ẩ ả ế ậ ẩ ừ ế ầ ố ạ h n ch  nh p kh u s n ph m t qu c gia này. Ti p theo đó, vào đ u năm 2014,

ưở ụ ự ẩ ả ượ ẩ ỹ ụ C c tr ng C c Qu n lý th c ph m và d c ph m M  (FDA), ông Margaret

ộ ể ỏ ớ ạ ướ ề ạ ả ế Ấ Hamburg đã đ n  n Đ  đ  bày t v i lãnh đ o n ấ   c này v  tình tr ng s n xu t

ấ ượ ố ủ ộ thu c kém ch t l ộ ố ng c a m t s  hãng d ượ ạ Ấ c t i  n Đ  (theo báo New York

ụ ố ố ườ ế ớ Times). V  bê b i này làm cho các nhà phân ph i và ng i tiêu dùng th  gi i bao

ả ị ườ ệ ề ấ ố ồ ồ g m c  th  tr ng Vi ố Ấ   ố ớ t Nam càng m t ni m tin đ i v i thu c có ngu n g c  n

ậ ẩ ộ ị ượ ừ Ấ ụ ồ ệ ộ Đ . Giá tr  nh p kh u d ẩ c ph m t ấ   n Đ  không có d u hi u ph c h i, ch ỉ ở

ứ ậ ượ ẩ Ấ ộ ẫ m c 67,19% vào năm 2014. Dù v y, d ọ   c ph m  n Đ  v n có ý nghĩa quan tr ng

ạ ộ ậ ẩ ượ ủ ọ ớ v i ho t đ ng nh p kh u d ớ t c c a Công ty v i ỷ tr ng luôn  trên 60% trong c ơ

c u.ấ

ị ườ ậ ứ ủ ọ ố Hàn Qu c là th  tr ế t ẩ ng nh p kh u chi m ỷ tr ng cao th  hai c a Công ty.

ộ ố ợ ố ế ố Ấ ộ ớ ị ị ở ự Hàn Qu c có m t s  l i th  gi ng  n Đ  v i v  trí đ a lý khu v c Châu Á giúp

ế ự ệ ậ ậ ị ự ti ể t ki m chi phí v n chuy n và Khu v c m u d ch t ố    do ASEAN ­ Hàn Qu c

ượ ớ ỏ ậ ợ ế ế (AKFTA) đ c ký k t giúp n i l ng hàng rào thu  quan, thu n l ạ ộ   i cho ho t đ ng

nh pậ   kh u.ẩ   Tuy  nhiên,  do  không  có  thế  m nhạ   về  ngu nồ   l cự   lao  đ ngộ   và

ngu nồ

ả ủ ệ ượ ệ ẩ ố nguyên li u nên giá c  c a d ể   ự c ph m Hàn Qu c có s  chênh l ch đáng k  so

ộ ở ủ ẩ ố ượ ư ộ ả ớ Ấ v i  n Đ . B i lý do đó, s n ph m c a Hàn Qu c ít đ ơ ủ Ấ   c  a chu ng h n c a  n

ẩ ộ ừ ủ ế ẩ ậ ố ả Đ . Các s n ph m t ố    Hàn Qu c mà Công ty nh p kh u ch  y u là các thu c

ế ặ ạ ặ ị ệ chuyên khoa, đ c tr , các d ng bào ch  đ c bi ộ ư ả   Ấ t mà các công ty  n Đ  ch a s n

ấ ượ ặ ả ấ ượ ấ ượ ư ệ ậ xu t đ c ho c s n xu t đ c nh ng ch t l ậ   ng không cao. Dù v y, vi c nh p

ượ ẩ ố ướ ể ệ ậ ọ ẩ kh u d c ph m Hàn Qu c có xu h ng tăng, th  hi n qua t ẩ    ỷ tr ng nh p kh u

ụ ạ ố qua các năm. Năm 2012, con s  này là 15,32%, tăng liên t c và đ t 24,64% trong 6

ầ ả ự ự ạ ố tháng đ u  năm 2015. Lý gi i cho th c tr ng này là do s  đi xu ng v  ch t l ề ấ ượ   ng

ẩ Ấ ủ ự ế ả ẩ ộ ở ố ủ ượ c a d c ph m  n Đ  khi n cho s n ph m c a Hàn Qu c tr  thành s  thay th ế

ấ ượ ư ả ở ớ ượ ơ hoàn h o b i dù giá có cao h n nh ng cùng v i đó ch t l ng cũng đ ả   c đ m

b oả  h n.ơ

ế ố ươ ơ ấ ấ ố Pháp   là   qu c   gia   chi m t ọ  ỷ tr ng   t ng   đ i   th p  trong   c   c u   các   th ị

ườ ự ế ạ ậ ẩ ố ộ tr ng nh p kh u và ít có s  bi n đ ng. Trong su t giai đo n nghiên c u, ứ tỷ

ủ ọ ượ ị ượ ẩ ổ ẩ ậ tr ng c a d ả c ph m Pháp vào kho ng 4% t ng giá tr  d ẩ   c ph m nh p kh u

ị ườ ế ề ị ị ợ ủ c a Công ty. Th  tr ng Pháp không có đ ượ ợ c l i th  v  v  trí đ a lý hay l ế i th  do

ự ậ ị ự ậ ừ ế ả ẩ các Khu v c m u d ch t do (FTA) đem đ n. Các s n ph m nh p t Pháp cũng

ớ ả ủ Ấ ẩ ả ơ ộ ố ộ ố ặ   có giá c  cao h n so v i s n ph m c a  n Đ , Hàn Qu c. Tuy nhiên, m t s  m t

ừ ự ứ ắ ẩ ố ộ hàng t qu c gia này thu c nhóm th c ph m ch c năng, v c xin có ch t l ấ ượ   ng

ơ ổ ị ị ả ữ ư ể ớ ượ ẩ cao h n,  n đ nh và ít b  làm gi . V i nh ng  u đi m này, giá d c ph m Pháp

ẫ ượ ườ ộ ố ạ ự ọ ư dù cao nh ng v n đ c  ng ố   i tiêu dùng l a ch n. Ngoài ra, m t s  lo i thu c

ố ừ ố ặ ẩ ậ ố ị ồ có ngu n g c t Pháp mà Công ty nh p kh u còn là thu c đ c tr , thu c đã đ ượ   c

ẩ ừ ố ể ề ế ậ ả đăng ký b n quy n, không th  thay th  hay nh p kh u t qu c gia khác.

ị ườ ể ế ậ Ngoài ba th  tr ng chính k  trên, Công ty còn ti n hành nh p kh u t ẩ ừ ộ    m t

ụ ứ ư ạ ằ ả ẩ ố ỉ ậ   ố s  qu c gia khác nh  Th y Sĩ, Đ c, Anh, B ,… nh m đa d ng hóa s n ph m, t n

ợ ế ủ ế ớ ồ ấ ượ ụ d ng l i th  c a các nhà cung c p trên toàn th  gi ờ i đ ng th i tránh đ ữ   c nh ng

ị ườ ụ ể ộ ượ ẩ ế ủ r i ro có th  phát sinh n u quá ph  thu c vào th  tr ng d ủ c ph m c a m t s ộ ố

ố qu c  gia nh t ị ấ  đ nh.

ươ ứ 2.1.4. Ph ng th c thanh toán

ố ế ệ ộ ọ ấ ả Thanh toán qu c t ụ  là m t nghi p v  quan tr ng trong t ạ   t c  các ho t

ạ ươ ậ ả ạ ẩ ồ ộ đ ng   mua   bán   ngo i   th ề   ộ ng   bao   g m   c   ho t   đ ng   nh p   kh u.   Có   nhi u

ươ ứ ố ế ph ng th c thanh toán khác nhau, trong s  đó, Công ty CP XNK Y t TP.HCM

ươ ứ ể ề ệ ằ ử ụ s  d ng hai ph ng th c thanh toán là: thanh toán chuy n ti n b ng đi n (T/T)

và thanh toán

ớ ố ụ ư ệ ấ ố ằ b ng th  tín d ng (L/C). Tùy vào tính ch t m i quan h  làm ăn v i đ i tác mà

ọ ươ ả ố ứ ả ợ ự Công ty l a ch n ph ng th c thanh toán cho phù h p, đ m b o t i đa hóa l ợ   i

ố ơ ấ ướ ủ ể ả ươ ích và t i thi u hóa r i ro cho Công ty. D i đây là b ng c  c u các ph ứ   ng th c

ủ ế ừ ử ế ầ thanh toán c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM t năm 2012 đ n n a đ u năm

2015:

ơ ấ ả ươ ứ B ng 2.4: C  c u các ph ủ ng th c thanh toán c a Công ty CP XNK Y

ế t ạ  TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

ơ ị Đ n v  tính: %

ứ 6 tháng đ uầ ng th c

Năm 2012 84,21 Năm 2013 88,14 Năm 2014 91,73 90,66

15,79 100 11,86 100 8,27 100 9,34 100 ằ ươ Ph Th  tín ư thanh toán ề ể Chuy n ti n  d ng ụ ộ ổ T ng c ng ệ b ng đi n

ẩ ậ ấ ồ ( Ngu n: Phòng Xu t nh p kh u)

ư ươ ứ ượ ụ Th  tín d ng là ph ng th c thanh toán đ ủ ế   ử ụ c Công ty s  d ng ch  y u

ứ ả ả ở ớ ỷ ọ v i  t tr ng luôn trên 80% b i hình th c thanh toán này đ m b o an toàn cho c ả

ư ụ ẩ ẩ ậ ấ ệ ử ụ bên xu t kh u và bên nh p kh u. Vi c s  d ng th  tín d ng trong thanh toán có

ướ ể ệ ề ỷ ọ ự ỷ ọ xu h ng tăng, th  hi n qua s  gia tăng v  t tr ng. Năm 2012, t ủ    tr ng c a

ươ ứ ư ụ ụ ằ ph ng th c thanh toán b ng th  tín d ng là 84,21%, tăng liên t c qua các năm và

ế ầ ỷ ọ ủ ạ đ t 91,73% vào năm 2014. Tính đ n 6 tháng đ u năm 2015, t tr ng c a ph ươ   ng

ứ ấ ướ ế ụ ẫ ượ th c này là 90,66%, cho th y xu h ng này v n ti p t c đ c duy trì. Lý gi ả   i

ư ụ ệ ằ cho vi c thanh toán b ng th  tín d ng tăng lên nhanh chóng là do Công ty tăng

ở ộ ừ ự ệ ạ ố ườ c ng m  r ng ph m vi kinh doanh, không ng ng xây d ng m i quan h  làm ăn

ể ầ ớ ợ ỉ ớ ố v i đ i tác m i. Đi n hình là ch  trong 6 tháng đ u năm 2015, Công ty đã h p tác

ệ ự ứ ụ ư ể ớ ớ ọ ớ v i 15 nhà cung  ng m i. V i tình hình đó, vi c l a ch n th  tín d ng đ  thanh

ả ợ ằ ả ợ ả toán là thích h p nh m đ m b o l i ích cho c  hai bên.

ề ể ệ ằ ượ ớ ỷ ọ ơ Chuy n ti n b ng đi n ít đ ử ụ c Công ty s  d ng h n v i t ấ    tr ng th p

ụ ề ề ộ ứ ơ h n nhi u. Nguyên nhân là do hình th c thanh toán này ph  thu c nhi u vào

ớ ự ủ ệ ẩ ỷ ọ ủ ứ ủ thi n chí c a các bên nên  n ch a r i ro cao. Trái v i s  gia tăng t tr ng c a th ư

ụ ự ủ ệ ể ằ ầ ả ề   ứ tín d ng là s   gi m d n  c a  hình  th c  thanh  toán  b ng  đi n  chuy n  ti n.

ỷ ọ ế Chi m t tr ng

ử ế ầ ả ố ỉ 15,79% vào năm 2012, đ n n a đ u năm 2015, con s  này gi m ch  còn 9,34%.

ứ ượ ử ụ ố ớ ế Đây là hình th c đ ữ c s  d ng v i nh ng đ i tác thân thi t, đã làm ăn lâu năm.

ượ ườ ữ ơ ợ ị Nó cũng đ c dùng trong tr ng h p thanh toán nh ng đ n hàng có giá tr  không

ấ ủ ự ư ứ ệ ầ ầ ể   cao, c n th c hi n nhanh chóng, đáp  ng nhu c u g p c a Công ty do có  u đi m

ủ ụ ơ ự ệ ể ệ ả ằ ắ ờ ề   là th i gian th c hi n ng n, th  t c đ n gi n. Thanh toán b ng đi n chuy n ti n

ư ụ ể ố ơ ớ ằ cũng ít t n kém h n so v i thanh toán b ng th  tín d ng, có th  giúp Công ty ti ế   t

ủ ệ ạ ầ ở ế ử ụ   ki m chi phí. Tuy nhiên, b i tính r i ro cao nên Công ty d n h n ch  s  d ng

trong kinh doanh.

ươ ứ ậ ả 2.1.5. Ph ng th c v n t i và b o ả  hi mể

ọ ươ ậ ả ủ ể ả ự Quá trình l a ch n ph ứ ng th c v n t i và b o hi m c a Công ty CP

ế ơ ở ụ ề ộ XNK Y t ỏ   ệ  TP.HCM ph  thu c vào đi u ki n c  s  giao hàng mà hai bên th a

ơ ấ ơ ở ủ ề ệ ả ậ ớ thu n v i nhau. Sau đây là b ng c  c u các đi u ki n c  s  giao hàng c a Công

ế ừ ế ầ ty CP XNK Y t TP.HCM t năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015:

ệ ơ ở ủ ề ả ế B ng 2.5: Đi u ki n c  s  giao hàng c a Công ty CP XNK Y t

ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

ơ ị Đ n v  tính: %

65,83 69,79 71,25 6 tháng đ uầ 70,53 Đi uề   CIF

34,17 30,21 28,75 29,47

100 100 CIP T ngổ

100 ồ 100 ấ ậ ( Ngu n: Phòng Xu t nh p kh u)ẩ

ừ ế ầ ế T  năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015, Công ty CP XNK Y t TP.HCM

ẩ ượ ế ậ ề ẩ ỉ ti n hành nh p kh u d ồ   ệ ơ ở c ph m ch  theo đi u ki n c  s  giao hàng nhóm C g m

ệ ề ườ ẽ ấ ẩ ộ ị ữ CIF và CIP. Theo nh ng đi u ki n này, ng i xu t kh u s  ch u toàn b  trách

ế ệ ệ ươ ậ ả ệ ể ả nhi m liên quan đ n vi c thuê ph ng ti n v n t i và mua b o hi m cho d ượ   c

ệ ử ụ ủ ề ệ ẩ ậ ẩ ấ ả ph m nh p kh u c a Công ty. Vi c s  d ng đi u ki n nhóm C cho t t c  các

ủ ế ế ậ ấ ồ ỏ ớ   ủ ợ h p đ ng  ch  y u xu t phát thói quen c a Công ty khi ti n hành th a thu n v i

ề ế ệ ấ ẩ bên xu t kh u. Thói quen này khi n cho Công ty không có nhi u kinh nghi m và

ụ ả ề ị ư ể ướ ệ ự ế ẫ thông tin v  d ch v  b o hi m cũng nh  giá c c tàu, d n đ n vi c t thuê

ươ ậ ả ệ ẽ ề ẩ ể ả ph ng ti n v n t i, mua b o hi m s  ti m  n nhi u r i ề ủ  ro.

ươ ệ ậ ả ự ờ ề V   ph ng  ti n  v n t i,  d a   vào th i  gian giao hàng,  tính  ch t d ấ ượ   c

ẽ ự ẩ ẩ ấ ọ ươ ậ ả ệ ợ ph m mà bên xu t kh u s  l a ch n ph ng ti n v n t ượ   i cho phù h p. D c

ủ ẩ ượ ằ ậ ườ ử ụ ệ ể ề ph m c a Công  ty đ ẩ c nh p kh u b ng đ ng bi n, s  d ng đi u ki n CIF là

ủ ế ớ ỷ ọ ầ ớ ế ch  y u, v i t tr ng đ n 65,83% vào năm 2012. Nguyên nhân là do ph n l n các

ượ ố ượ ậ ớ ợ ớ lô hàng đ ẩ c nh p kh u v i kh i l ng l n, không phù h p v i v n t ớ ậ ả ằ   i b ng

ỉ ố ớ ố ượ ữ ầ ặ ấ ườ đ ng hàng không. Ch  đ i v i nh ng m t hàng c n giao g p, có kh i l ng nh ỏ

ặ ượ ị ớ ậ ấ ẩ ấ ỏ ớ ớ ho c d ẩ   c ph m cao c p, giá tr  l n, Công ty m i th a thu n v i bên xu t kh u

ằ ườ ử ụ ệ ề ể ậ v n chuy n b ng đ ng hàng không và s  d ng đi u ki n CIP. Năm 2012, t ỷ

ử ầ ỉ ạ ủ ừ ề ệ ế ọ tr ng c a đi u ki n CIP ch  đ t 34,17%. T  năm 2012 đ n n a đ u năm 2015, t ỷ

ọ ượ ể ậ ằ ẩ ậ ẩ ườ ể tr ng d c ph m nh p kh u v n chuy n b ng đ ụ ng bi n liên t c tăng lên do

ủ ươ ứ ậ ả ượ tính an toàn c a ph ng th c v n t i này ngày càng đ c nâng cao. Theo đó, tỷ

ề ệ ế ạ ấ ầ ọ ỉ tr ng đi u ki n CIF cũng tăng và đ n năm 2014, đ t 71,25%, x p x  2,5 l n so

ề ệ ớ v i đi u ki n CIP (28,75%).

®2000, nhà xu t kh u ẩ

ề ề ủ ệ ể ả ị ấ V  đi u ki n b o hi m, theo quy đ nh c a Incoterms

chỉ

ể ả ườ ầ ợ mua b o hi m nhóm C cho hàng hóa. Trong tr ng h p Công ty có nhu c u khác

ặ ự ấ ẩ ả ậ ỏ ể ả ổ ớ thì ph i th a thu n v i bên xu t kh u ho c t mua b o hi m b  sung. Tuy

ườ ả nhiên, thông th ể ng, Công ty không mua b o hi m thêm vì hàng hóa Công ty ít

ặ ủ ị ệ ạ ể ố ề ể ả khi g p r i ro và giá tr  thi t h i không đáng k . S  ti n b o hi m mà Công ty

ủ ể ậ ả ầ ấ ẩ ỏ ớ ị yêu c u nhà xu t kh u th a thu n v i bên b o hi m là 110% tr  giá CIF c a hàng

ề ệ ể ả ậ ẩ ượ ụ nh p kh u. Đây là đi u ki n b o hi m luôn đ c Công ty áp d ng theo thói quen

ự ủ ế ệ ạ ầ ậ   ủ c a Công ty và cũng là th c tr ng chung c a h u h t các doanh nghi p nh p

ẩ ạ kh u t i Vi ệ  Nam. t

ấ ượ ượ ẩ 2.1.6. Ch t l ng d c ph m nh p ậ  kh uẩ

ấ ướ ấ ẩ ố ượ ẩ ả Các nhà s n xu t n c ngoài mu n xu t kh u d c ph m vào th  tr ị ườ   ng

ệ ấ ố ả ế ủ ụ ư Vi t Nam ph i ti n thành th  t c xin c p s  đăng ký l u hành (Visa) cho d ượ   c

ộ ộ ầ ủ ồ ơ ẩ ấ ồ ế ứ ừ ph m đó. H  s  xin c p Visa bao g m m t b  đ y đ , chi ti t các ch ng t cung

ệ ả ẽ ư ề ấ ả ẩ ẫ   ấ c p thông tin v  doanh nghi p s n xu t và s n ph m s  l u hành (có kèm m u

ấ ượ ể ẩ ị ồ ơ ượ ộ ụ ả ượ d ể c ph m đ   ki m đ nh ch t l ng). H  s  đ ượ   c n p cho C c Qu n lý D c

ế ể ế ậ ả ư ế ẩ ộ ượ ấ (B  Y t ) đ  ti n hành phân tích và đ a ra k t lu n s n ph m có đ c c p Visa

ữ ượ ượ ứ ấ ỏ ạ ề ẩ hay không. Nh ng d ẩ c ph m đ c c p Visa ch ng t ấ    đ t tiêu chu n v  ch t

ượ ạ ượ l ng và đ ư c phép l u hành t i Vi ệ  Nam. t

ộ ượ ẩ ế ậ Toàn b  d c ph m mà Công ty CP XNK Y t TP.HCM nh p kh u t ẩ ừ

ề ượ ứ ụ ả ấ ỏ ả ướ n c ngoài đ u đ ượ c C c Qu n lý D c c p Visa, ch ng t ậ   ẩ  s n ph m nh p

ẩ ủ kh u c a

ấ ượ ề ả ả ề ế ỉ ầ ả Công ty đ m b o v  ch t l ấ   ng. Khi v  đ n H i quan, Công ty ch  c n xu t

ứ ừ ể ượ ế ầ trình  các ch ng t liên quan là có th  đ c thông quan mà không c n ti n hành

ấ ượ ị ẫ ồ ạ ườ ợ ượ quy trình giám đ nh ch t l ng. Tuy nhiên, v n t n t i tr ng h p d ẩ c ph m đã

ấ ượ ể ư ấ ượ đ ị c ki m đ nh ch t l ư ng và c p Visa cho phép l u hành nh ng khi tung ra thị

ườ ườ ề ả ả ị tr ế ng  và   đ n tay  ng ấ   ệ i  tiêu dùng  thì b  phát hi n  không  đ m  b o v   ch t

ượ ượ ế ụ ẫ ẩ ượ ượ l ng. Do đó, sau khi đ c thông quan, d c ph m v n ti p t c đ ả c qu n lý

ồ ế ể ị ư ệ ạ ấ   trong quá trình l u thông và có th  b  thu h i n u phát hi n không đ t ch t

ự ế ừ ế ậ ượ l ng. Trên th c t , t năm 2012 đ n tháng 6 năm 2015 ghi nh n trung bình 1

ế ị ị ụ ượ ẩ ậ ả ạ ố lo i thu c/năm do Công ty nh p kh u b  C c Qu n lý D c ra quy t đ nh đình

ỉ ư ướ ả ầ ổ ồ ợ ch  l u hành và yêu c u thu h i. D i đây là b ng t ng h p thông tin chi ti ế ề  t v

ượ ẩ ế ệ ậ ị các d c ph m do Công ty CP XNK Y t ẩ    TP.HCM nh p kh u b  phát hi n kém

ấ ượ ư ừ ế ử ầ ch t l ng trong quá trình l u thông t năm 2012 đ n n a đ u năm 2015:

ỉ ư ượ ồ ả ả ẩ ẩ ậ ị B ng 2.6: D c ph m nh p kh u b  đình ch  l u hành và ph i thu h i

ế ủ c a Công ty CP XNK Y t ạ  TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015

Công ty Lý do đình ch  ỉ ố Năm Tên thu cố S  đăng ký

s n ả ư l u hành và thu

xu tấ h iồ Viên nén Maninil Berlin Chemie ỉ ạ Không đ t ch  tiêu 5 (glibenclamide ộ AG, C ng hòa VN­0055­06 2012 ấ ượ ch t l ộ ng đ  hòa 5mg) Liên bang tan S­valapro (viên AMN Life Đ cứ ả VN­8549­09 ấ S n xu t không bao tan trong ru tộ Science Pvt Ltd, 2013 ồ ơ đúng h  s  đăng ký ộ valproate 200mg) n ĐẤ

CCL ạ Không   đ t tiêu Levocil Pharmaceuticals ấ ượ ẩ chu n ch t l ng v ề (Levofloxacin250 VN­9637­10 2014 (Pvt) Ltd., ỉ ch   tiêu   kh i   l ố ượ   ng

mg) Emlocin 5 tiêu Aegen   Bioteck  Pakistan ạ Không   đ t trung bình viên

ẩ ấ (Amlodipine Pharma   Private chu n   ch t   l ượ   ng VN­1486­12 2015

ề ỉ 5mg) Limited, nẤ v ch   tiêu   hàm

ẩ ậ ồ (Ngu n: Phòng Xu t nh p kh u) Độ ượ l ng n ấ ướ c

ả ệ ượ ẩ ẩ ậ ượ ấ Lý gi i cho vi c d c ph m do Công ty nh p kh u dù đã đ c c p Visa

ư ẫ ườ ủ ế ầ ợ ị nh ng hàng năm v n có tr ồ ng h p b  yêu c u thu h i ch  y u là do quá trình

ấ ượ ẩ ề ổ ổ ụ ể ấ ượ ẩ ị ị th m đ nh ch t l ng còn nhi u l h ng. C  th , khâu th m đ nh ch t l ng này

ủ ế ố ủ ồ ơ ỉ ế ể ấ ả ch  y u ch  ti n hành trên h  s  công b  c a nhà s n xu t mà không ki m tra

ồ ả ấ ộ ụ ả ậ ấ ở ượ ừ ầ đ c t đ u ngu n s n xu t. T n d ng khe h  này, các nhà s n xu t n p h  s ồ ơ

ệ ệ ả ớ ố ượ ứ xin Visa v i tài li u không ph i tài li u g c và không đ ự c ch ng th c. Do đó,

ấ ượ ị ượ ủ ẩ ậ ẩ ộ ế ể quy đ nh ki m tra ch t l ng d c ph m nh p kh u c a B  Y t ỉ ạ  ch  h n ch ế

ứ ệ ượ ấ ượ ẩ ậ ừ ch  không ngăn ng a hoàn toàn vi c d c ph m kém ch t l ng xâm nh p th ị

ườ ệ tr ng Vi t Nam.

ậ 2.2. Nh n xét chung

2.2.1. Thành t uự

ừ ế ề ế ướ ầ T  năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015, dù n n kinh t trong n ẫ   c v n

ạ ộ ề ạ còn nhi u khó khăn cho ho t đ ng kinh doanh, tình hình c nh tranh ngày càng tr ở

ố ệ ế ặ ượ nên kh c li t, song Công ty CP XNK Y t ẫ  TP.HCM v n g t hái đ ế   ề c nhi u k t

ộ ố ự ể ả ậ qu    đáng ghi nh n. Sau đây là m t s  thành t u tiêu bi u và nguyên nhân có

ữ ượ đ c  nh ng thành t u ự  đó:

ề ơ ấ ơ ấ ậ ẩ ặ ượ V  c  c u các m t hàng nh p kh u, Công ty đã duy trì c  c u d ẩ   c ph m

ữ ệ ế ớ ố ỷ ọ ự ắ ẩ ợ h p lý v i thu c ch a b nh luôn chi m t ứ    tr ng cao, v c xin và th c ph m ch c

ỷ ọ ị ườ ề ấ ơ ặ ơ năng có t tr ng th p h n nhi u. Khi th  tr ố ớ   ầ ớ ng đ t ra nhu c u l n h n đ i v i

ơ ấ ớ ỷ ọ ể ắ ị ắ v c xin, Công ty cũng đã nhanh chóng chuy n d ch c  c u v i t tr ng v c xin

ư ậ ơ ấ ứ ậ ặ ẩ tăng cao. C  c u các m t hàng nh p kh u nh  v y giúp Công ty đáp  ng đúng

ị ườ ượ ề ể ả ầ nhu c u th  tr ể ng. Đ  làm đ c đi u này, Phòng Kinh doanh ph i hi u rõ th ị

ủ ự ầ ả ậ ế ị ữ ế ả ẩ hi u khách hàng, quy t đ nh nh ng s n ph m ch  l c c n ph i t p trung phát

ữ ể ả ẩ ượ ằ ầ ỉ ị tri n, nh ng s n ph m đ ụ c kinh doanh ch  nh m m c đích duy trì th  ph n trên

ị ườ ừ ế ạ ắ ạ ạ ậ th  tr ng, t ạ   ạ  đó l p ra các k  ho ch ng n h n, trung h n và dài h n cho ho t

ẩ ượ ậ ộ đ ng nh p kh u d ẩ c ph m.

ề ơ ấ ị ườ ệ ự ọ Ấ ậ ẩ ộ ố V  c  c u th  tr ng nh p kh u, vi c l a ch n  n Đ , Hàn Qu c, Pháp

ị ườ ứ ấ ớ ồ ầ ượ l n l t là ba th  tr ả   ng cung  ng l n nh t đã giúp Công ty có ngu n cung s n

ả ợ ế ố ư ẫ ả ả ẩ ớ ấ ượ ph m   v i giá c  h p lý nh ng v n đ m b o y u t ch t l ng. Đây  là m tộ

ữ ữ ệ ở ộ ầ   trong nh ng lý do giúp Công ty tr  thành m t trong nh ng doanh nghi p hàng đ u

ự ứ ầ ế ậ ượ ự ệ trong lĩnh v c cung  ng đ u vào cho ngành y t và nh n đ c s  tín nhi m, hài

ừ ể ượ ề ế lòng t phía khách hàng. Đ  làm đ c đi u này, Công ty CP XNK Y t TP.HCM,

ủ ế ế ả trong đó ch  y u là phòng Kinh doanh và phòng Marketing đã ph i ti n hành

ị ườ ứ nghiên c u th  tr ng để

ị ế ừ ể ế ợ hi u rõ th  hi u khách hàng, không ng ng tìm ki m và phân tích l ế ủ ừ   i th  c a t ng

ể ừ ự ữ ứ ể ấ ợ ọ ứ nhà cung  ng đ  t đó l a ch n ra nh ng nhà cung  ng phù h p nh t có th  đáp

ứ ố ờ ả ả ố ầ ồ ợ ng t t nhu c u khách hàng và đ ng th i đ m b o t i đa hóa l ạ   i ích cho ho t

ủ ộ đ ng kinh doanh c a Công ty.

ươ ạ ượ ự ứ ơ ề V  ph ng th c thanh toán, Công ty đ t đ ả   c s  nhanh chóng, đ n gi n

ư ệ ạ ả ẫ ả ộ ử ụ nh ng v n đ m b o tính an toàn do s  d ng m t cách linh ho t và hi u qu  c ả ả

ươ ứ ư ụ ệ ể ề ằ ơ hai ph ữ   ng th c đi n chuy n ti n và thanh toán b ng th  tín d ng. H n n a,

ầ ủ ỗ ự ấ ạ ẩ ừ ữ   Công ty luôn n  l c thanh toán đ y đ  và đúng h n cho nhà xu t kh u, tr  nh ng

ườ ề ệ ự ự ệ ạ ấ ẩ ợ ợ ồ tr ng h p nhà xu t kh u có s  vi ph m v  vi c th c hi n h p đ ng. Do đó,

ượ ự ệ ố ố ố Công ty đ c các đ i tác đánh giá cao và mong mu n xây d ng m i quan h  làm

ề ế ả ượ ệ ả ờ ăn lâu dài. Đi u này là k t qu  có đ ạ ộ c nh  quá trình ho t đ ng hi u qu  và s ự

ẽ ữ ố ợ ế ậ ẩ ặ ấ ph i h p ch t ch  gi a các phòng Xu t nh p kh u, phòng Tài chính ­ K  toán,

ệ ố ự ệ phòng Thông quan. Vi c th c hi n t t công tác thanh toán còn giúp Công ty nâng

ượ ư ữ ừ ố ự ưở ủ ố cao uy tín, có đ c nh ng  u đãi t đ i tác cũ và s  tin t ớ   ng c a đ i tác m i.

ừ ề ệ ả ợ ễ ở T  đó, vi c đàm phán các đi u kho n có l i cho Công ty cũng tr  nên d  dàng

h n.ơ

2.2.2. H nạ  chế

ạ ộ ữ ự ậ ẩ ậ ạ Bên c nh nh ng thành t u đáng ghi nh n, ho t  đ ng nh p kh u d ượ   c

ạ ế ồ ạ ộ ố ạ ế ẩ ph m t i Công ty CP XNK Y t ẫ  TP.HCM v n còn t n t i m t s  h n ch  làm

ủ ự ữ ể ế ệ ề ạ ị ki m hãm   s  phát tri n c a Công ty. Vi c xác đ nh nh ng h n ch  này và

ữ ẽ ệ ả ế ả nguyên nhân gây ra s  giúp Công ty có nh ng bi n pháp gi ệ i quy t hi u qu . Các

ế ồ ạ h n ch  t n đ ng ọ  là:

ề ẩ ậ ạ ừ ự ế ầ V  kim ng ch nh p kh u, t năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015, s  tăng

ưở ủ ẩ ậ ượ ạ ổ ị tr ạ ng c a kim ng ch nh p kh u d ẩ c ph m t i Công ty không  n đ nh. V i s ớ ự

ưở ư ậ ấ ổ ế ẽ ả ạ tăng tr ớ   ng y u và b t  n nh  v y, Công ty s  khó có kh  năng c nh tranh v i

ự ệ ệ ấ ờ ồ ừ các doanh nghi p cùng ngành, đ ng th i m t đi s  tín nhi m t khách hàng và các

ế ố ữ ộ ữ ế ả ổ c  đông. M t trong nh ng y u t khách quan gây ra k t qu  này là nh ng thay

ườ ự ề ế ượ ụ ả ổ đ i khó l ng v  chính sách trong lĩnh v c y t do C c Qu n lý D c ban hành.

ủ ề ế ẫ ả ạ ố ớ   V  nguyên nhân ch  quan, Công ty v n còn h n ch  trong kh  năng đ i phó v i

ữ ủ ế ườ ự ự ư ữ ộ nh ng bi n đ ng c a môi tr ng bên ngoài cũng nh  năng l c d  báo nh ng thay

ể ả ấ ả ạ ầ ủ   ổ đ i có th  x y ra.  Thêm vào đó, kh  năng c nh tranh trong công tác đ u th u c a

ế ấ ở ạ ộ ự ứ ắ Công ty còn y u, nh t là khu v c phía B c do ho t đ ng nghiên c u th  tr ị ườ   ng

ề ạ t i đây còn nhi u thi u ế   sót  và  quy  mô  kho  hàng  ch aư   đáp  ngứ   đ cượ   nhu  c uầ

c aủ  Công ty, khi nế  cho

ị ườ ứ ả ậ ể ừ ề ắ ề các lô hàng cung  ng cho th  tr ng mi n B c ph i v n chuy n t mi n Nam

ạ ượ ư vào, làm gia tăng chi phí, tăng giá thành. Ngoài ra, Công ty ch a đ t đ ệ   c hi u

ứ ệ ế ể ả ỗ qu  trong công tác tìm ki m khách hàng đ  hoàn thi n chu i cung  ng do ph ụ

ạ ộ ầ ạ ề ầ ộ ấ thu c nhi u vào ho t đ ng đ u th u. Khi không trúng th u t ệ   ệ i các b nh vi n

ữ ệ ắ ấ ơ ớ ế   phía B c, m t đi nh ng đ n hàng l n, Công ty đã lao đao trong vi c tìm ki m

ẩ ậ ạ ượ ả ẩ ọ khách hàng. Kim ng ch nh p kh u d c ph m gi m sút nghiêm tr ng cũng vì lý

do này.

ươ ậ ả ệ ử ụ ể ệ ề ả ề V  ph ứ ng th c v n t i và b o hi m, vi c s  d ng các đi u ki n CIF,

ạ ộ ế ẩ ặ ậ ớ CIP giúp Công ty b t đi gánh n ng khi ti n hành ho t đ ng nh p kh u do nhà

ệ ẽ ấ ẩ ị ươ ậ ả ệ ể xu t kh u s  ch u trách nhi m thuê ph ng ti n v n t ả i và mua b o hi m cho

ủ ệ ề ấ ọ ớ ồ ẩ   m i lô hàng c a Công ty. Tuy nhiên, đi u này đ ng nghĩa v i vi c, bên xu t kh u

®

ạ ộ ủ ộ ế ị ề ơ ế   ẽ s  có quy n quy t đ nh và ch  đ ng h n trong các ho t đ ng liên quan đ n

ươ ậ ả ệ ố ớ ể ể ệ ả ả ph ng ti n v n t i và b o hi m. Đ i v i vi c mua b o hi m, theo Incoterms

ẩ ỉ ấ 2000, nhà xu t kh u ch  mua

ể ạ ườ ầ ợ ả b o hi m lo i C cho hàng hóa. Trong tr ng h p Công ty có yêu c u khác thì

ặ ự ẩ ả ấ ậ ớ ỏ ổ ph i th a thu n v i nhà xu t kh u ho c t mua b  sung. Ngoài ra, Công ty cũng

ượ ự ứ ụ ể ọ ị không đ ộ   ụ ả c l a ch n nhà cung  ng d ch v  b o hi m mà hoàn toàn ph  thu c

ườ ọ ấ ế ề ẩ ấ ươ ể ệ ậ vào ng i xu t kh u. M i v n đ  liên quan đ n ph ng ti n v n chuy n cũng

ệ ử ụ ự ự ủ ữ ề ệ ấ ọ ẩ tùy vào s  l a ch n c a bên xu t kh u. Vi c s  d ng nh ng đi u ki n c  s ơ ở

ế ị ộ ế ế ơ giao hàng nhóm C khi n Công ty r i vào th  b  đ ng. Trong khi đó, n u giành

ế ị ề ể ể ả ượ đ ả   c quy n mua b o hi m cho hàng hóa, Công ty có th  quy t đ nh nhà b o

ầ ủ ể ệ ề ể ả ả ớ ợ ể hi m, đi u ki n b o hi m,  phí b o hi m phù h p v i nhu c u c a Công ty, góp

ầ ả ợ ươ ự ư ậ ệ ị ph n gi m chi phí và gia tăng l ậ i nhu n. T ng t nh  v y, ch u trách nhi m ký

ậ ả ẽ ồ ờ ạ ề ượ ự ồ ế ợ k t h p đ ng v n t i s  đ ng th i đem l i cho Công ty quy n đ ọ   c l a ch n

ươ ậ ả ệ ứ ể ậ ờ ố ị ph ng ti n v n t i, th i gian v n chuy n, đ i tác cung  ng d ch v  v n t ụ ậ ả   i.

ệ ạ ầ ự ệ ề ệ ạ ấ ậ ẩ ộ Vi c nh p kh u theo đi u ki n nhóm C là m t th c tr ng xu t hi n t ế   i h u h t

ẩ ạ ệ ấ ậ ệ ệ các doanh nghi p xu t nh p kh u t i Vi ấ   t Nam hi n nay. Theo ông Hoàng Tu n

ệ ươ ệ ạ ả ự Vi t ­ tham tán th ạ ng m i Vi t Nam t i Chile, lý do gi ạ   i thích cho th c tr ng

ệ ệ ườ ế ề ị này là các doanh nghi p Vi t Nam th ụ ả   ng thi u thông tin v  các d ch v  b o

ể ướ ề ế ệ ẩ ẫ ậ hi m và giá c c tàu, container d n đ n thói quen nh p kh u theo đi u ki n CIF,

ệ ể ấ ẩ ị ươ ậ ả ệ ả CIP đ  bên xu t kh u ph i ch u trách nhi m thuê ph ng ti n v n t i và mua

ệ ể ệ ả b o hi m. Tuy nhiên, các doanh nghi p Vi t Nam nói chung và  Công ty CP XNK

ế ể ậ ụ ầ ượ Y t ổ  TP.HCM nói riêng c n thay đ i thói quen này đ  t n d ng đ ữ c nh ng l ợ   i

ề ệ ẩ ậ ích mà nhà nh p kh u theo đi u ki n nhóm C không có đ c.ượ

ấ ượ ề ượ ọ ượ ậ ẩ ẩ ẩ V  ch t l ng d c ph m nh p kh u, m i d ậ   c ph m do Công ty nh p

ẩ ạ ượ ự ưở ừ ố kh u luôn có s  Visa và t o đ c s  tin t ng t phía khách hàng. Tuy nhiên,

ườ ượ ấ ượ ả ả ẩ ồ ạ ẫ tr ợ ng h p d c  ph m không đ m b o ch t l ng v n t n t ả   i và  gây  nh

ạ ộ ệ ượ ế ả ưở h ng đ n ho t đ ng kinh doanh và hình  nh Công ty. Khi phát hi n d ẩ   c ph m

ấ ượ ượ ẽ ế ị ỉ ư ụ ả kém ch t l ng, C c Qu n lý D c s  ra quy t đ nh đình ch  l u thông và yêu

ồ ượ ả ẩ ố ồ ầ c u công ty ph i thu h i. Công tác thu h i d c ph m đã phân ph i ra th  tr ị ườ   ng

ự ữ ẽ ẩ ả ả ộ ả   làm lãng phí c  nhân l c và tài chính. Sau đó, nh ng s n ph m này s  bu c ph i

ủ ả ặ ấ ưở ấ ớ ợ tiêu h y ho c tái xu t, gây  nh h ế ng r t l n đ n doanh thu, l ậ ủ i nhu n c a Công

ệ ả ỉ ậ ấ ả ớ ị ty. Không ch  v y, Công ty còn ph i cùng v i doanh nghi p s n xu t ch u trách

ả ạ ủ ơ ứ ử ứ ể ị ệ nhi m gi i trình và ch u các hình th c x  ph t c a c  quan ch c năng, đi n hình

ẽ ị ư ứ ể ơ là tên Công ty s  b  đ a vào danh sách đen đ  các c  quan ch c năng theo dõi, các

ẩ ẽ ị ồ ơ ể ậ ỏ ồ ậ   lô hàng do Công ty nh p kh u s  b  phân lu ng đ  và ki m tra 100%, h  s  nh p

ượ ế ụ ể ả ể ị ạ ừ ế ẩ ẩ kh u d ạ   c ph m có th  b  t m d ng xem xét. N u ti p t c đ  x y ra tình tr ng

ẽ ệ ạ ỉ ợ ế ị ả ưở này, Công ty s  thi t h i không ch  l i ích kinh t mà còn b   nh h ng uy tín. Có

ế ự ố ấ ượ ậ ẫ ố ề ba nguyên nhân chính d n đ n s  c  nh p thu c kém ch t l ng. V  khách quan,

ệ ả ứ ệ ạ ấ ố ơ doanh nghi p cung  ng đã vi ph m trong vi c s n xu t thu c và các c  quan

ấ ượ ứ ể ị ấ ch c năng đã sai sót trong quá trình ki m đ nh ch t l ng và c p Visa cho d ượ   c

ủ ộ ủ ứ ư ề ệ ẩ ể   ph m. V  ch  quan, Công ty ch a ch  đ ng trong vi c nghiên c u, tìm hi u

ề ượ ấ ướ ả ẩ ẩ ậ ầ thông tin v  d c ph m và nhà s n xu t tr c khi nh p kh u, góp ph n gây ra

ậ ạ ố ượ tình tr ng nh p thu c kém ch t ấ  l ng.

ƯƠ Ộ Ố Ả Ằ CH NG 3: M T S  GI I PHÁP NH M NÂNG CAO

Ạ Ộ Ẩ Ậ ƯỢ Ủ Ẩ HO T Đ NG NH P KH U D C PH M C A CÔNG

TY

Ổ Ầ Ố Ồ Ấ Ẩ Ậ Ế C  PH N XU T NH P KH U Y T  THÀNH PH  H  CHÍ MINH

ể ọ ạ ộ ố ớ ẩ ượ ậ ẩ 3.1. Tri n v ng đ i v i ho t đ ng nh p kh u d ủ c ph m c a Công ty

3.1.1. Cơ h iộ

ạ ượ ừ ề ấ ế ự Sau r t nhi u thành t u mà Công ty đã đ t đ c t ữ    năm 2012 đ n gi a

ạ ộ ẩ ậ ượ ủ ữ ẩ năm 2015, ho t đ ng nh p kh u d ế   c ph m c a Công ty trong nh ng năm ti p

ẽ ặ ứ ẹ ượ ữ ề ề ấ ơ theo h a h n s  g t hái đ ơ ộ   c nhi u thành công h n n a khi r t nhi u c  h i

ộ ố ơ ộ ớ ố ớ ạ ộ ẩ ậ ở ượ đ c m  ra. Sau đây là m t s  c  h i l n đ i v i ho t đ ng nh p kh u d ượ   c

ủ ẩ ph m c a Công ty:

ứ ệ ệ ủ ổ ứ ế Th  nh t, ấ hi n nay, Vi t Nam là thành viên c a các t ch c kinh t nh ư

ệ ệ ệ ậ ạ ẩ   ề ASEAN, AFTA, WTO. Vi c này t o đi u ki n cho các doanh nghi p nh p kh u

ả ồ ế ế bao g m c  Công ty CP XNK Y t TP.HCM đ ượ ự c t ứ    do tìm ki m nhà cung  ng

ọ ả ự ự ữ ế ẩ ậ ẩ ạ ơ ượ và đa d ng hóa s  l a ch n s n ph m. H n n a, thu  nh p kh u đ ụ   c áp d ng

ẽ ầ ượ ắ ế ớ ả ẩ ươ ố ớ ượ đ i v i d c ph m s  d n đ c c t gi m và ti n t ỏ i xóa b  trong t ng lai, góp

ẩ ậ ầ ả ệ ph n gi m chi phí cho các doanh nghi p nh p kh u nói chung và Công ty CP

ế ẽ ượ ế ả XNK Y t TP.HCM nói riêng. Các rào c n phi thu  quan cũng s  đ ỏ   c xóa b ,

ậ ợ ề ẩ ượ ệ ậ ệ ạ t o đi u ki n thu n l i cho vi c nh p kh u d ẩ c ph m.

ứ ố ượ ế ế Th  hai, th ng kê đ ộ c B  Y t ố  công b  cho bi t, trong năm 2014, bình

ỗ ườ ệ ữ ệ ử ụ ề ố quân m i ng i Vi t Nam s  d ng 31 USD ti n thu c phòng và ch a b nh, tăng

ề ớ ớ ố ườ ấ ưỡ g p r i so v i năm 2009 v i 20 USD chi tiêu cho ti n thu c/ng ư   i/năm, ch a

ầ ấ ớ ề ố ườ ự ư ề ố ể ộ k  m t ph n r t l n ti n mua thu c do ng i dân t mua v  dùng ch a th ng kê

ự ự ệ ấ ưở ủ ượ đ c. Đây là  d u hi u d  báo cho s  tăng tr ơ ộ   ượ ng c a ngành D c và là c  h i

ẩ ượ ậ ẩ ự ố ớ đ i v i lĩnh v c nh p kh u d c ph m trong t ươ  lai. ng

ậ ả ể ế ử ổ ắ ầ ệ ự ừ ứ Th  ba, lu t B o hi m y t s a đ i b t đ u có hi u l c t 01/01/2015 quy

ể ả ế ẽ ế ướ ớ ả ị đ nh b o hi m y t s  thanh toán đ n 100%, h ng t ể   ố i 80% dân s  có b o hi m

ế ủ ả ụ ế ể ế y t vào năm 2015, m c tiêu đ n năm 2020 bao ph  b o hi m y t ụ    toàn dân. M c

ẽ ẩ ườ ể ế ả ấ ơ tiêu này s  thúc đ y ng ề ứ   i dân mua b o hi m, quan tâm h n đ n v n đ  s c

ờ ự ỗ ợ ừ ả ỏ ế ố ớ ầ ặ ượ kh e nh  s  h  tr  t ể  b o hi m y t . Nhu c u đ i v i các m t hàng d ẩ   c ph m

ự ầ ậ cũng theo đó  nâng cao, kéo theo s  gia tăng nhu c u nh p kh u d ẩ ượ  ph m.ẩ c

ượ ế ọ ộ ị ỉ Th  t , ứ ư Công ty đ ộ c B  Y t ch n ch  đ nh là m t trong năm công ty trên

ượ ữ ề ệ ẩ ậ ố ồ ả ướ c  n c đ ẩ   c quy n nh p kh u, t n tr , phân ph i nguyên li u ­ thành ph m

ố ộ thu c đ c

ướ ơ ộ ớ ố ợ ạ ầ ộ ố ệ nghi n, h ng tâm th n, các d ng thu c đ c ph i h p. Đây là c  h i l n mà

ể ậ ụ ạ ộ ể ẩ ẩ ạ ậ Công  ty có th  t n d ng đ  đ y m nh ho t đ ng nh p kh u, thu hút thêm khách

ả ầ ố ị ủ hàng, gia tăng th  ph n và c ng c  hình  nh cho Công ty.

ứ ủ ướ ượ ụ ả Th  năm, theo C c Qu n Lý D c, Th  t ế   ủ ng Chính ph  đã ký chi n

ượ ể ể ế ọ ượ l c phát tri n ngành D c đ n năm 2020 trong đó tr ng tâm là phát tri n h ệ

ố ố ố ệ ệ ố ượ ầ ư th ng phân ph i thu c Vi t Nam. H  th ng đ c đ u t ể  phát tri n theo h ướ   ng

ế ủ ấ ậ ụ ệ ệ ế ằ ắ ạ hi n đ i và chuyên nghi p nh m kh c ph c các b t c p, khi m khuy t c a h ệ

ệ ạ ứ ố ố ệ ủ ệ ố ự ờ th ng cung  ng thu c hi n t ố   i. S  ra đ i và hoàn thi n c a h  th ng phân ph i

ủ ướ ủ ế ạ ố ủ ẽ ậ thu c theo k  ho ch c a Th  t ố   ng Chính ph  s  giúp công tác giao nh n thu c

ậ ợ ễ ể ự ơ cho khách hàng di n ra thu n l ầ   i, Công ty có th  d  đoán chính xác h n nhu c u

ị ườ ể ặ ố ượ ạ ộ ậ ẩ ậ ẩ ợ th  tr ng đ  đ t s  l ng nh p kh u cho phù h p. Ho t đ ng nh p kh u đ ượ   c

ề ơ ộ ể ủ ẻ ễ ể ẩ ph m c a Công ty cũng theo đó mà di n ra suôn s  và nhi u c  h i đ  phát tri n.

3.1.2. Thách th cứ

ạ ộ ơ ộ ữ ẩ ậ ạ ượ Bên c nh nh ng c  h i dành cho ho t đ ng nh p kh u d ấ   ẩ c ph m, r t

ứ ề ượ ư ệ ặ ỏ nhi u thách th c cũng đ c đ t ra, đòi h i các doanh nghi p nh  Công ty CP

ế ả ư ệ ố ợ XNK Y t TP.HCM ph i l u ý và có bi n pháp đ i phó phù h p.

ứ ế ướ ụ ồ ả ẫ ưở Th  nh t, ấ kinh t trong n c v n đang ph c h i sau  nh h ộ   ủ ng c a cu c

ủ ư ễ ậ ầ ả ề   kh ng ho ng toàn c u năm 2008 nh ng quá trình này di n ra ch m và còn ti m

ẩ ề ủ ị ườ ẩ ượ ậ ẩ ấ ả n nhi u r i ro. Các th  tr ng nh p kh u d ố   ệ c ph m có d u hi u suy gi m, đ i

ố ẫ ạ ợ tác  h p tác kinh doanh ­ phân ph i v n trong tình tr ng thăm dò gây khó khăn cho

ạ ộ ậ ẩ ho t đ ng nh p kh u và kinh doanh d ượ  ph m.ẩ c

ứ ế ặ ệ ả ụ ế Th  hai, ộ B  Y t ấ    đ t m c tiêu đ n năm 2020 các doanh nghi p s n xu t

ẩ ướ ị ườ ứ ể ầ ộ ị ượ d c ph m trong n c có th  đáp  ng 80% nhu c u th  tr ng n i đ a và có

ỗ ợ ữ ạ ộ ấ ượ ả ụ ể ừ ẩ nh ng chính sách h  tr cho ho t đ ng s n xu t d c ph m. C  th , t năm

ầ ư ự ề ẽ ế ầ 2014 đ n năm 2020 và t m nhìn 2030, s  có nhi u d  án đ u t ượ    vào ngành D c

ượ ể ệ ấ ư và đ c Ngân hàng phát tri n Vi t Nam dành lãi su t  u đãi 3% trong 12 năm.

ủ ộ ế ạ ượ ề ệ ướ Chính sách c a B  Y t t o đi u ki n cho ngành D c trong n ể   c phát tri n

ạ ộ ố ớ ứ ớ ậ ẩ ặ ờ ượ ồ đ ng th i cũng đ t ra thách  th c l n đ i v i ho t đ ng nh p kh u d ẩ   c ph m

ự ệ ầ ở ớ ồ ủ c a Công ty b i th c hi n chính sách này đ ng nghĩa v i nhu c u đ i v i d ố ớ ượ   c

ẩ ạ ph m ngo i cũng theo đó s t ụ  gi m.ả

ư ế ổ ứ Th  ba, ị các quy đ nh, thông t ộ  do B  Y t ụ  ban hành liên t c thay đ i nh ư

ấ ượ ể ệ ẩ ậ ả ố qu n lý giá, kê khai giá thu c nh p kh u, ki m nghi m ch t l ố ng thu c 100%

đ iố

ấ ượ ầ ạ ấ ủ ụ ạ ẩ ố ớ v i nhà cung c p vi ph m 2 l n ch t l ng thu c không đ t chu n, th  t c xin

ị ạ ế ớ ố ế ấ   ơ ả ấ c p Visa m i và tái đăng ký kéo dài h n c  năm, thu c quý hi m b  h n ch  c p

ự ế ữ ư ạ ạ ổ ớ phép h n ng ch. Nh ng thay đ i này ch a theo sát v i tình hình th c t , không có

ệ ệ ế ặ ẩ ậ ờ ị ề   th i gian cho các doanh nghi p k p thích nghi, khi n vi c nh p kh u g p nhi u

ạ ở tr  ng i.

ư ổ ứ ế ế ạ Th  t , ứ ư Công ty có k  ho ch đ a c  phi u YTECO lên sàn ch ng khoán

ạ ộ ậ ẩ ằ ộ ố ượ ả ẩ Hà N i nh m tăng v n cho ho t đ ng nh p kh u d c ph m thay vì ph i vay

ư ệ ạ ị ườ ễ ế ứ ố ừ v n t ngân hàng nh  hi n t i. Tuy nhiên, di n bi n th  tr ng ch ng khoán khá

ả ủ ạ ớ ướ ạ ằ ố m đ m cùng v i chính sách tài khóa c a Nhà n ế   c nh m ch ng l m phát khi n

ể ự ế ệ ạ ượ ệ ề ả ở ư cho k  ho ch ch a th  th c hi n đ c. Đi u này c n tr  Công ty trong vi c m ở

ạ ộ ậ ẩ ộ r ng ho t đ ng nh p kh u, tăng quy mô kinh doanh.

ứ ắ ầ ệ ể ả Th  năm, ệ   ự ngành H i quan đã b t đ u th c hi n thí đi m thông quan đi n

ụ ả ả ả ử ạ ụ t ậ   i C c H i quan TP.HCM và C c H i quan H i Phòng vào năm 2005 và nh n t

ủ ư ệ ề ở ệ ủ ừ ạ ượ ự đ c s  quan tâm c a nhi u doanh nghi p b i tính  u vi t c a nó, v a h n ch ế

ắ ạ ự ị ả ự ừ ơ ộ ố t i đa s  ùn t c t ể   ả i các đ n v  H i quan, v a gi m tiêu c c m t cách đáng k .

ệ ử ẫ ồ ạ ự ệ ả ề ấ ệ Tuy nhiên, vi c th c hi n khai h i quan đi n t v n còn t n t ề   i nhi u v n đ ,

ệ ơ ở ậ ậ ấ ườ ứ ư ề ạ ặ đ c bi t là c  s  v t ch t kĩ thu t, đ ầ   ng truy n m ng,… ch a đáp  ng yêu c u

ế ề ơ ở ậ ự ạ ệ ế ẩ ậ ấ ấ ủ c a các doanh nghi p xu t nh p kh u. S  h n ch  v  c  s  v t ch t khi n cho

ệ ả ị ưở ạ ộ ả ủ ệ ậ quá trình thông quan b  đình tr ,  nh h ẩ   ng hi u qu  c a ho t đ ng nh p kh u

ượ d ẩ c ph m.

ị ướ ẩ ượ ậ ẩ 3.2. Đ nh h ạ ộ ng nâng cao ho t đ ng nh p kh u d ủ c ph m c a Công ty

ạ ộ ẩ ậ ằ ẩ ượ ủ ẩ Nh m thúc đ y ho t đ ng nh p kh u d ể   c ph m c a Công ty phát tri n

ề ệ ườ ừ ế ể ẳ ộ ị trong đi u ki n môi tr ng kinh doanh không ng ng bi n đ ng và đ  kh ng đ nh

ị ườ ễ ạ ắ ớ ị ế v  th  trên th  tr ng v i tình hình c nh tranh ngày càng di n ra gay g t, Công ty

ộ ố ươ ề ướ ụ ư ệ đã đ  ra m t s  ph ng h ng và nhi m v  nh  sau:

ể ậ ụ ứ ố ơ ộ ậ ạ Th  nh t, ấ đ  t n d ng t ự ộ t c  h i mà s  h i nh p mang l i, Công ty CP

ế ị ữ ữ ệ ố ớ ứ ố XNK Y t TP.HCM xác đ nh gi v ng m i quan h  đ i v i các nhà cung  ng uy

ự ứ ế ặ ợ ồ ờ ớ   tín ho c đã h p tác lâu năm đ ng th i tích c c tìm ki m nhà cung  ng m i.

ấ ượ ề ỉ ỉ ả Không ch  so sánh các ch  tiêu v  ch t l ng và giá c , Công ty còn xem xét kh ả

ườ ề ệ ầ ấ ẩ ấ ợ ủ năng c a ng i xu t kh u v  vi c h p tác trong công tác đ u th u, kinh doanh,

ể ậ ụ ấ ấ ằ ố ợ ố phân ph i nh m tìm ra nhà cung c p phù h p nh t và có th  t n d ng t i đa s ự

ỗ ợ ừ ố h  tr  t đ i tác.

ứ ủ ự ẫ ế ẩ ạ ả ạ Th  hai, Công ty có k  ho ch đa d ng hóa các s n ph m, ch  l c v n là

ở ộ ữ ệ ạ ố ả   thu c ch a b nh và vacxin. Bên c nh đó, Công ty còn m  r ng các nhóm s n

ph mẩ

ư ỹ ứ ệ ằ ầ ẩ ớ ố m i nh  m  ph m, nguyên li u làm thu c nh m đáp  ng nhu c u ngày càng đa

ị ườ ướ ứ ừ ể ủ ạ d ng c a th  tr ng. Tr c thách th c t chính sách phát tri n ngành D c n ượ ướ   c

ạ ộ ủ ạ ủ ậ ẩ ọ ố ượ nhà c a chính ph , t o ra m i đe d a cho ho t đ ng nh p kh u d ẩ   c ph m,

ẽ ẩ ế ượ ạ ẩ ậ ượ ẩ Công ty s  đ y m nh chi n l c nh p kh u và kinh doanh các d ứ   c ph m ph c

ự ệ ướ ủ ề ệ ể ả ạ t p, d  đoán doanh nghi p trong n c không đ  kh  năng, đi u ki n đ  nghiên

ứ c u và s n ả  xu t.ấ

ế ố ự ị ứ Th  ba, ề v  tình hình nhân s , Công ty xác đ nh đây là y u t ọ  quan tr ng, có

ả ưở ế ự ể ế ọ nh h ạ   ạ ộ ng tr ng y u đ n s  phát tri n ho t đ ng kinh doanh nói chung và ho t

ẩ ượ ụ ệ ề ẩ ậ ộ đ ng nh p kh u d c ph m nói riêng. Do đó, Công ty đ  ra nhi m v  cho phòng

ế ộ ư ự ể ả ợ Nhân s  ­ Hành chính ph i có chính sách và ch  đ   u đãi h p lý đ  thu hút và

ữ ườ ổ ứ ệ ả ằ ạ ộ gi chân ng i tài, t ụ ủ    ch c các h i th o nh m đào t o, nâng cao nghi p v  c a

ả ầ ặ nhân viên. Công ty cũng đ t yêu c u cho các nhân viên ph i nâng cao năng l cự

ể ự ệ ệ chuyên môn đ  th c hi n công vi c hi u ệ  qu .ả

ộ ố ả ạ ộ ậ 3.3. M t s  gi i pháp nâng cao ho t đ ng nh p kh u d ẩ ượ  ph mẩ c

ạ ộ ẩ ậ ượ ừ ế Sau khi phân tích ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m t ữ    năm 2012 đ n gi a

ướ ộ ố ả ụ ể năm 2015, d i đây là m t s  gi i pháp mà Công ty nên áp d ng đ  phát huy

ế ạ ữ ố ả ữ ế nh ng th  m nh v n có và gi i quy t nh ng khó khăn còn t n ồ  đ ng.ọ

ệ ơ ở ổ ề 3.3.1. Thay đ i đi u ki n c  s  giao hàng

ụ ệ ế ệ ề ậ ẩ ấ   Vi c áp d ng đi u ki n nhóm C khi nh p kh u khi n Công ty đánh m t

ế ị ề ươ ứ ậ ả ể ả ượ quy n quy t đ nh ph ng th c v n t i và b o hi m hàng hóa, không có đ c v ị

ế ủ ộ ạ ộ ề ậ ổ ệ   ẩ th  ch  đ ng trong ho t đ ng nh p kh u. Do đó, Công ty nên thay đ i đi u ki n

ừ ư ề ệ ặ ộ ơ ở c  s  giao hàng t CIF, CIP sang m t đi u ki n nhóm F nh  FOB ho c FCA.

ướ ơ ở ệ ề ẩ ầ ổ Tr ị ỹ ể ậ   c khi thay đ i đi u ki n c  s  giao hàng, Công ty c n chu n b  k  đ  t n

ữ ợ ề ạ ờ ồ ụ d ng nh ng l ệ i ích mà đi u ki n nhóm F đem l i, đ ng th i không gây ra thi ệ   t

ụ ể ậ ả ể ả ạ h i cho Công ty. C  th , Công ty ph i tìm hi u thông tin các hãng v n t i và các

ụ ả ứ ể ạ ấ ị ừ ự ọ nhà cung c p d ch v  b o hi m uy tín, có m c giá c nh tranh t ố    đó l a ch n đ i

ề ợ ế ấ ợ ố ớ ể ấ tác phù h p nh t, đem đ n nhi u l ự   i ích nh t. Đ i v i công tác tìm hi u và l a

ụ ả ứ ẽ ể ấ ậ ẩ ọ ơ ị ị ch n nhà cung  ng d ch v  b o hi m, phòng Xu t nh p kh u s  là đ n v  phù

ể ự ư ự ư ệ ệ ề   ợ h p đ  th c hi n. Dù ch a có  kinh nghi m trong lĩnh v c này nh ng qua nhi u

ẩ ẽ ớ ố ậ ấ ị ầ l n giao d ch v i đ i tác bên ngoài công ty, phòng Xu t nh p kh u s  thu n l ậ ợ   i

ữ ư ể ệ ả ớ ố ớ ơ h n khi làm vi c v i nh ng đ i tác m i nh  công ty b o hi m. Trong khi đó,

ệ ươ ệ ể ả ậ ậ vi c thuê ph ng ti n v n chuy n nên do phòng Logistic đ m nh n vì đây là

ệ ề phòng ban có nhi u kinh nghi m cũng nh ư thông

ự ậ ả ế ơ ở ự ệ ề ứ ề tin và ki n th c v  lĩnh v c v n t ổ i. Ngoài ra, s  thay đ i đi u ki n c  s  giao

ấ ẩ ậ ấ ậ ả ỏ ớ ẩ   hàng ph i thông qua th a thu n v i bên xu t kh u nên phòng Xu t nh p kh u

ế ợ ẽ ệ ồ ị ả   ố v n ch u trách nhi m đàm phán và ký k t h p đ ng cũng s  là phòng ban đ m

ệ ậ ậ ớ ỏ ố ươ ề ệ ề ổ nh n vi c th a thu n v i các đ i tác trong t ệ   ng lai v  vi c thay đ i đi u ki n

ừ ơ ở c  s  giao hàng t nhóm C sang nhóm F.

ử ụ ơ ở ề ẽ ệ ượ S  d ng đi u ki n c  s  giao hàng nhóm F s  giúp Công ty đ c ch ủ

ế ị ậ ả ế ề ấ ề ả ể ả ộ đ ng quy t đ nh các v n đ  liên quan đ n v n t ể   i, b o hi m. V  b o hi m,

ẽ ượ ự ể ể ề ệ ể ả ả ả ọ Công ty s  đ c l a ch n nhà b o hi m, đi u ki n b o hi m, phí b o hi m phù

ệ ủ ề ề ầ ớ ươ ậ ả ệ ợ h p v i nhu c u và đi u ki n c a Công ty. V  ph ng ti n v n t i, Công ty có

ế ị ề ươ ể ể ệ ậ ờ ị quy n quy t đ nh ph ng ti n v n chuy n, th i gian, đ a đi m giao hàng,… .

ậ ả ế ệ ồ ữ Không nh ng v y, gi i pháp này còn giúp Công ty ti t ki m chi phí hoa h ng mà

ậ ẩ ấ ượ ậ ả ệ ớ bên xu t kh u nh n đ c khi làm vi c v i các công ty v n t ả   i và công ty b o

hi m.ể

ả ề ả ầ ở Đây là gi i pháp hoàn toàn có tính kh  thi b i không yêu c n nhi u v ề

ạ ộ ể ả ụ ự ệ ả ộ ậ   trình đ  nghi p v  hay nhân s . Tuy nhiên, đ  đ m b o cho ho t đ ng nh p

ẩ ượ ẻ ố ớ ễ ể ể ả kh u đ ể   c di n ra suôn s , đ i v i công tác mua b o hi m, Công ty có th  tuy n

ừ ộ ế ứ ế ề ệ ổ ụ d ng b  sung t ự    m t đ n hai nhân viên có ki n th c, kinh nghi m v  lĩnh v c

ể ỗ ợ ự ệ ể ẩ ấ ả ậ ả b o hi m vào phòng Xu t nh p kh u đ  h  tr  th c hi n gi i pháp này.

ấ ượ ề ả ắ ặ 3.3.2. Th t ch t đi u kho n ch t l ợ ồ ng trong h p đ ng nh p ậ  kh uẩ

ượ ấ ượ ẩ ậ ạ Tình tr ng d c ph m kém ch t l ng do Công ty nh p kh u t n t ẩ ồ ạ   i

ế ị ệ ạ ề ợ ế ả khi n cho Công ty b  thi t h i v  uy tín và l i ích kinh t ằ . Nh m gi ế ấ   i quy t v n

ầ ạ ứ ẩ ấ ớ ừ ậ ỏ ề đ  này, Công ty c n t o s c ép v i nhà xu t kh u ngay t lúc th a thu n các

ệ ề ấ ả ồ ợ ậ   đi u kho n trong h p đ ng. Vì đây là công vi c đàm phán nên phòng Xu t nh p

ẩ ẽ ụ ể ệ ệ ậ ấ ị ẩ   ự kh u s  là phòng ban ch u trách nhi m th c hi n. C  th , phòng Xu t nh p kh u

ề ệ ặ ườ ượ ấ ượ ệ ẩ ị ầ c n đ t đi u ki n: trong tr ợ ng h p d c ph m b  phát hi n kém ch t l ng,

ả ỗ ợ ự ủ ệ ấ ả ồ ữ   ẩ ph i thu h i và tiêu h y thì bên xu t kh u ph i h  tr  Công ty th c hi n nh ng

ờ ồ ệ ồ ườ ả công vi c này, đ ng th i b i th ng cho Công ty chi phí gi ế ậ i quy t h u qu ả

ệ ấ ượ ầ ị ộ t ằ b ng m t ỷ l ị  ph n trăm trên giá tr  lô hàng kém ch t l ồ ng b  thu h i. Ngoài ra,

ườ ấ ượ ệ ẩ ấ ợ trong tr ng h p bên xu t kh u có quan h  làm ăn lâu năm cung c p d ẩ   c ph m

ấ ượ ả ả ế ầ ừ ẽ ệ ị không đ m b o ch t l ợ   ứ ng b  phát hi n đ n l n th  ba, Công ty s  ng ng h p

ừ ầ ấ ượ ấ ượ ẩ ố ớ ố tác. Đ i v i đ i tác t ầ  l n mua bán đ u đã cung c p d c ph m kém ch t l ng,

ậ ả ẽ ẩ ừ ố ế ụ Công ty s  không ti p t c nh p s n ph m  t đ i tác đó.

ả ẽ ế ệ ấ ẩ ơ ụ Áp d ng gi i pháp này s  khi n nhà xu t kh u có trách nhi m h n trong

ấ ượ ướ ấ ẩ ể công tác ki m tra ch t l ng hàng hóa tr ả   c khi xu t kh u cho Công ty, gi m

ấ ậ ẩ ượ ấ ượ ẩ ả ả xác su t nh p kh u d c ph m không đ m b o ch t l ỉ ậ   ng. Không ch  v y,

ể ệ ố ớ ộ ứ ủ ộ ấ   hành đ ng này còn th  hi n thái đ  d t khoát c a Công ty đ i v i hàng kém ch t

ệ ề ắ ặ ả ả ượ l ấ   ng, nâng cao hình  nh và uy tín cho Công ty. Vi c th t ch t đi u kho n ch t

ầ ự ổ ồ ự ấ ứ ả ượ l ng hoàn toàn kh  thi và không yêu c u s  b  sung b t c  ngu n l c nào nên

ể có th  áp d ng ụ  ngay.

ự ạ 3.3.3. Gia tăng năng l c c nh tranh trong công tác đ u ấ  th uầ

ẫ ấ ầ ế   Công tác đ u th u không thành công chính là nguyên nhân chính d n đ n

ạ ậ ẩ ượ ế ẩ ầ ộ ọ kim ng ch nh p kh u d ệ   c ph m bi n đ ng. Do đó, Công ty c n chú tr ng vi c

ệ ệ ầ ả ạ ớ ạ   ấ ả c i thi n kh  năng c nh tranh trong đ u th u v i các doanh nghi p khác, h n

ầ ạ ế ạ ị ườ ư ắ ch  tình tr ng thua th u t i th  tr ng phía B c nh  năm 2014. Phòng Kinh doanh

ị ồ ơ ự ầ ụ ệ ẽ ấ ầ ẩ có nhi m v  chu n b  h  s  d  th u và tham gia đ u th u nên s  là phòng ban

ự ể ệ ợ ả ầ ẩ ị phù h p đ   th c hi n gi i pháp này. Phòng Kinh doanh c n chu n b  chu đáo h ồ

ể ầ ả ả ơ ự ầ s  d  th u đ  nâng cao kh  năng trúng th u cho Công ty. Các gi i pháp c  th ụ ể

ầ c n ph i ti n ả ế  hành:

ắ ủ ứ ề ầ Th  nh t, ể ấ phòng Kinh doanh c n phát tri n chi nhánh mi n B c c a Công

ị ườ ứ ầ ư ở ộ ạ ộ ty thông qua các ho t đ ng nghiên c u th  tr ng và đ u t m  r ng kho hàng ở

ư ậ ự ẽ ượ ể ạ khu v c này. Nh  v y, Công ty s  tránh đ ầ   c tình tr ng không hi u rõ nhu c u

ị ườ ở ộ ư ệ ể ồ ờ th  tr ng nh  năm 2014, đ ng th i, vi c m  r ng kho hàng có th  giúp Công ty

ữ ự ế ở ư ể ế ự ắ ả ượ ậ v n chuy n hàng đ n và l u tr  tr c ti p khu v c phía B c, gi m đ c chi phí

ự ầ ứ ư ể ả ả ế ượ ậ v n chuy n, gi m m c giá đ a ra khi d  th u, gi i quy t đ c nguyên nhân gây

ầ ủ ạ ra tình tr ng thua th u c a năm 2014.

ứ ế ố ạ ự ệ ấ ạ Th  hai, th c tr ng hi n nay cho th y giá là y u t c nh tranh chính trong

ố ạ ầ ế ố ệ ệ ầ ấ đ u th u thu c t i các b nh vi n nên phòng Kinh doanh c n xem xét y u t này

ạ ố ể ả ả ẩ ẩ ế ể đ  có k  ho ch t i thi u hóa chi phí, gi m giá thành s n ph m và chu n b  đ ị ượ   c

ộ ồ ơ ự ầ ứ ớ m t h  s  d  th u v i m c giá c nh ạ  tranh.

ệ ấ ượ ữ ề ộ ứ Th  ba, m t trong nh ng đi u ki n r t đ c quan tâm trong quá trình xét

ồ ơ ự ầ ự ứ ọ ơ ị ượ ự ẩ xét h  s  d  th u và l a ch n đ n v  cung  ng d c ph m là năng l c và kinh

ế ạ ủ ủ ệ ầ nghi m c a nhà th u. Đây hoàn toàn là th  m nh c a Công ty CP XNK Y t ế

ứ ế ở ớ TP.HCM b i Công ty đã có đ n 31 năm là nhà cung  ng, v i uy tín và th ươ   ng

ệ ượ ồ ơ ự ầ ả ả ở ậ ả ạ ấ ẳ ị hi u đã đ c  kh ng đ nh. B i v y h  s  d  th u ph i đ m b o nh n m nh vào

ầ ế ố y u t này, nâng cao t ỷ ệ  l trúng th u cho Công ty.

ị ấ ầ ẩ Th  t , ả   ứ ư trong quá trình chu n b  đ u th u, phòng Kinh doanh còn c n ph i ầ

ế ổ ứ ể ạ ạ ữ ư l u ý đ n nh ng cá nhân, t ch c có hành vi c nh tranh không lành m nh đ  có

ử ệ ệ ệ ầ ộ ờ ị bi n pháp can thi p và x  lý k p th i, tránh vi c thua th u m t cách không chính

đáng.

ồ ơ ự ầ ự ạ ệ ế ọ Vi c chú tr ng đ n h  s  d  th u, gia tăng năng l c c nh tranh cho Công

ầ ổ ế ạ ậ ẩ ạ ạ ị ệ   ty giúp h n ch  tình tr ng không trúng th u,  n đ nh kim ng ch nh p kh u. Vi c

ắ ủ ồ ự ỏ ổ ả ề ẽ ể phát tri n chi nhánh phía B c c a Công ty s  đòi h i b  sung c  v  ngu n l c và

ư ệ ạ ề ố ồ ỉ tài chính. Trong tình hình khó khăn v  ngu n v n nh  hi n t i, Công ty ch  có th ể

ự ệ ả ậ ả th c hi n gi ạ i pháp này trong dài h n. Dù v y, đây là gi ả i pháp kh  thi, nên đ ượ   c

ạ ộ ự ổ ự ủ ệ ả ậ ả ằ ầ ị ẩ   th c hi n nh m góp ph n đ m b o cho s   n đ nh c a ho t đ ng nh p kh u

ạ ộ ề ề ẩ ạ ạ ề ượ d c ph m và t o ti n đ  cho ho t đ ng kinh doanh t ắ i mi n B c trong t ươ   ng

lai.

ườ ế 3.3.4. Tăng c ng công tác tìm ki m khách hàng

ượ ố ượ ẩ Khi Công ty không tìm đ ể c khách hàng đ  phân ph i d ạ   c ph m, ho t

ẩ ượ ẽ ị ả ẩ ưở ế ậ ộ đ ng nh p kh u d c ph m s  b   nh h ng. Do đó công tác tìm ki m khách

ố ớ ạ ộ ậ ẩ ọ ộ ượ ủ ẩ hàng có tác đ ng quan tr ng đ i v i ho t đ ng nh p kh u d c ph m c a công

ủ ệ ế ty. Tuy nhiên, quá trình tìm ki m khách hàng hi n nay c a Công ty CP XNK Y t ế

ầ ạ ụ ấ ầ ộ ứ TP.HCM quá ph  thu c vào hình th c đ u th u. Khi không trúng th u t i các

ề ụ ệ ẩ ả ạ ậ ấ   ệ b nh vi n, kim ng ch nh p kh u và doanh thu đ u s t gi m. Do đó, ngoài đ u

ự ơ ệ ầ ầ ả ạ   th u, Công ty c n ph i tích c c h n trong vi c tìm khách hàng thông qua các ho t

ạ ộ ẩ ượ ề ề ậ ượ ể ộ đ ng khác, là ti n  đ  cho ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m đ ộ   c phát tri n m t

cách b nề  v ng.ữ

ự ệ ệ ế ẽ   Vi c tìm ki m khách hàng do phòng Marketing th c hi n nên đây s  là

ế ệ ị ả ầ phòng ban ch u trách nhi m ti n hành gi i pháp này. Phòng Marketing c n duy trì

ệ ớ ự ữ ế ố ờ ồ m i quan h  v i nh ng khách hàng cũ, đ ng th i tích c c tìm ki m khách hàng

ớ ằ ở ộ ị ườ ướ ệ ể m i b ng cách m  r ng th  tr ụ ng tiêu th  trong n ệ ố   c. Vi c phát tri n h  th ng

ị ườ ấ ẻ ả ợ ằ Yteco Phamarcy nh m t n công vào th  tr ng bán l là gi i pháp h p lý và Công

ế ụ ầ ư ầ ệ ố ả ty c n ti p t c đ u t cho h  th ng này. Ngoài ra, phòng Marketing còn ph i tăng

ạ ộ ự ệ ế ươ ư ạ ườ c ng th c hi n các ho t đ ng xúc ti n th ế ng m i nh  khuy n mãi, tham gia

ể ợ ổ ứ ộ ả ớ ệ ả ằ ẩ ộ h i ch , tri n lãm, t ch c h i th o gi i thi u s n ph m,… nh m nâng cao hình

ả ể ỗ ợ ữ ơ nh Công ty, thu hút thêm khách hàng. H n n a, đ  h  tr phòng Marketing,

ụ ả ứ ế ạ ạ ầ ẩ   phòng Kinh doanh c n nghiên c u k  ho ch đa d ng hóa danh m c s n ph m,

ữ ấ ẩ ớ ượ ư ị ườ ộ ố ế ể ả nh t là nh ng s n ph m m i, đ c  a chu ng trên th  tr ng qu c t đ  đáp

ứ ầ ng nhu c u khách hàng.

ả ườ ẽ ế Gi i pháp tăng c ng công tác tìm ki m khách hàng s  giúp công ty không

ị ườ ụ ộ ộ ộ ấ ị quá ph  thu c vào m t nhóm khách hàng hay m t th  tr ng nh t đ nh. Trong

ườ ứ ợ ở ộ ự ể tr ng h p không thành công khi cung  ng m t khu v c khách hàng, đi n hình

ư ố ệ ự ữ ệ ể ẫ nh  kh i b nh vi n, Công ty v n còn nh ng khu v c khác đ  khai thác.

ớ ả ở ả ỏ ự ầ ư So v i các gi i pháp trên, đây là gi i pháp đòi h i s  đ u t ề  nhi u v ề

ồ ự ể ệ ấ ố ỗ ự ngu n l c tài chính, nh t là vi c xây d ng và phát tri n chu i nhà thu c Yteco

ế ả ạ ố Phamarcy. Trong khi đó, Công ty luôn trong tình tr ng thi u v n và ph i vay t ừ

ộ ả ế ự ự ả ả ậ ngân hàng. Dù v y, đây là m t gi i pháp thi ể ổ   t th c, đ m b o cho s  phát tri n  n

ả ượ ữ ề ầ ự ể ệ ị đ nh, b n v ng cho Công ty nên c n ph i đ c th c hi n. Công ty có th  không

ự ệ ả ứ ế ạ ặ ộ ờ th c hi n gi i pháp này m t cách t c th i mà ti n hành trong dài h n. Đ c bi ệ   t,

ầ ả ề ề ố ế ấ ệ ẩ ươ ư Công ty c n gi i quy t v n đ  v  v n thông qua vi c kh n tr ng đ a Công ty

ứ ễ ệ ố ộ ả   lên sàn ch ng khoán, giúp Công ty d  dàng trong vi c huy đ ng v n thay vì ph i

ừ ư ệ ạ ấ ớ vay t ngân hàng v i lãi su t cao nh  hi n t i.

ổ ủ ủ ộ ự ự ườ 3.3.5. Ch  đ ng d  đoán s  thay đ i c a môi tr ng bên ngoài

ự ế ườ ế Do chính sách trong lĩnh v c y t ổ  thay đ i khó l ng khi n cho Công ty CP

ế ự ế ứ ệ ờ ị XNK Y t ộ    TP.HCM không có bi n pháp  ng phó k p th i, kéo theo s  bi n đ ng

ể ả ẩ ạ ậ ự ế ả ầ ạ ủ c a kim ng ch nh p kh u. Đ  gi ệ   i quy t th c tr ng này, Công ty c n c i thi n

ổ ế ừ ữ ả ố ớ ườ kh  năng đ i phó v i nh ng thay đ i đ n t môi tr ng bên ngoài, tìm cách d ự

ướ ạ ộ ờ ả ể ồ ớ đoán tr ữ   ủ c đ ng th i c i cách ho t đ ng c a Công ty đ  thích nghi v i nh ng

ổ ả ẽ ữ ố ợ ự ặ ầ ả thay đ i   đó. Đây là gi ề   i pháp c n ph i có s  ph i h p ch t ch  gi a nhi u

ậ ẩ ấ ồ ự   phòng ban, bao g m phòng Kinh doanh, phòng Xu t nh p kh u, phòng Nhân s  ­

ụ ể ế ầ Hành chính, phòng Tài chính ­ K  toán. C  th , phòng Kinh doanh c n theo dõi

ề ế ượ ả sát sao tình hình n n kinh t nói chung, tình hình ngành d c nói riêng c  trong

ố ế ừ ể ả ự ữ ế ế ậ ộ ướ n c và qu c t , t ạ    đó d  đoán nh ng bi n đ ng có th  x y ra và l p k  ho ch

ạ ươ ứ ạ ẽ ớ ự ạ ắ kinh doanh ng n h n và dài h n t ng  ng v i d  báo. Ban lãnh đ o s  xem xét,

ự ể ế ạ ệ   thông qua các k  ho ch và tri n khai cho các phòng ban có liên quan th c hi n,

ế ố ầ ữ ẩ ị ế ệ ấ ậ ị chu n b  nh ng y u t c n  thi ẩ t. Phòng Xu t nh p kh u ch u trách nhi m liên

ế ả ả ậ ấ ặ ệ h  các nhà cung c p đ t hàng. Phòng Tài chính ­ K  toán đ m nh n qu n lý

ự ự ế ố ồ ổ ứ ngu n v n, d  trù ngân sách. Phòng Nhân s  ­ Hành chính ti n hành t ch c các

ứ ế ầ ạ ằ ổ ổ ế bu i đào t o nh m b  sung kĩ năng và ki n th c chuyên môn c n thi t cho nhân

ể ữ ị ư ủ ộ ế ượ ậ ự ệ ậ viên đ  nh ng quy đ nh, thông t c a B  Y t c c p nh t và th c hi n chính đ

xác, nhanh chóng, không g p trặ ở ng i.ạ

ự ữ ủ ộ ườ ế ế D  đoán nh ng bi n đ ng c a môi tr ạ ứ   ng bên ngoài và lên k  ho ch  ng

ẽ ẩ ậ ượ ủ ẩ ạ ộ phó s  giúp ho t đ ng nh p kh u d ự ể   c ph m c a Công ty luôn trong s  ki m

ả ỏ ề ự soát. Gi ọ   i pháp này cũng không đòi h i v  nhân l c hay tài chính mà chú tr ng

ế ộ ừ ườ ả ế ế ự đ n s  quan tâm đ n các bi n đ ng t môi tr ng bên ngoài và kh  năng lên k ế

ổ ủ ớ ự ứ ạ ể ể   ho ch, thích  ng v i s  thay đ i c a các phòng ban do đó Công ty có th  tri n

ự ệ khai th c hi n ngay.

ể ả ấ 3.3.6. Ki m tra thông tin nhà s n xu t và thông tin d ượ  ph mẩ c

ệ ế ậ ẩ ượ ẩ Vi c Công ty CP XNK Y t TP.HCM nh p kh u d ấ   c ph m kém ch t

ừ ủ ề ệ ả ượ l ấ ng xu t phát t ấ    nhi u nguyên nhân, trong đó có trách nhi m c a nhà s n xu t

ẩ ướ ấ ượ ự ệ ể ệ ệ ượ d ơ c ph m và c  quan Nhà n c đã th c hi n vi c ki m nghi m ch t l ng và

ượ ủ ộ ệ ẩ ấ c p Visa cho d ể   c ph m. Tuy nhiên, Công ty cũng nên ch  đ ng trong vi c ki m

ấ ượ ướ ư ả ế ẩ ườ tra ch t l ng tr c khi đ a s n ph m đ n tay ng ể   ằ i tiêu dùng b ng cách ki m

ả ấ ượ ẩ ơ tra thông tin nhà s n xu t và thông tin d c ph m. Phòng Kinh doanh là đ n v ị

ế ị ế ậ ẩ ả ậ ẩ   ứ ả đ m nh n công tác tìm ki m nhà cung  ng và quy t đ nh s n ph m nh p kh u

ể ự ệ ệ ẽ ề ầ ợ nên s  phù h p đ  th c hi n vi c này. Phòng Kinh doanh c n đi u tra kĩ thông tin

ấ ể ắ ư ừ ậ ả ắ ố ặ ấ ạ   nhà s n xu t đ  ch c ch n đây là đ i tác đáng tin c y và ch a t ng ho c r t h n

ấ ượ ứ ế ệ ẩ ả ề ả ch  trong vi c cung  ng s n ph m kém ch t l ẩ ng. V  s n ph m, phòng Kinh

ể ị ừ ụ ử ệ ạ ả doanh ph i tìm hi u l ch s  tiêu th  có t ng phát hi n tình tr ng kém ch t l ấ ượ   ng

ố ớ ả ư ẩ ớ ượ ử ụ ộ hay không. Đ i v i s n ph m m i, ch a đ c s  d ng r ng rãi, phòng Kinh

ấ ờ ấ ấ ả ầ ả ừ ứ doanh ph i yêu c u nhà s n xu t cung c p gi y t ứ , ch ng t ả    ch ng minh s n

ẽ ả ấ ượ ể ệ ặ ả ạ ẩ ả ự ph m đã qua ki m nghi m ch t ch , đ m b o đ t ch t l ế   ng và ph i tr c ti p

ứ ể ừ ệ ể ẩ ọ ữ ki m tra nh ng ch ng t này. C n tr ng trong vi c tìm hi u các thông tin trên s ẽ

ế ế ứ ấ ạ ậ ẩ ạ ấ ượ ẩ giúp h n ch  đ n m c th p nh t tình tr ng nh p kh u d ấ   c ph m kém ch t

ữ ơ ả ả ố ượ l ng. H n n a, đây là cũng là gi i pháp kh  thi, không gây t n kém. Do đó,

ự ể ệ ấ ờ ớ Công ty nên tri n khai th c hi n trong th i gian s m nh t.

ố ợ ẽ ặ ằ ươ ể B ng cách ph i h p ch t ch  các ph ng pháp trên, Công ty có th  nâng

ạ ộ ậ ẩ ượ ừ ầ ầ ả cao ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m t ế  đ u vào cho đ n đ u ra. Các gi i pháp

ồ ự ơ ở ữ ủ ệ ượ ư đ c đ a ra trên c  s  đã xem xét nh ng ngu n l c hi n có c a Công ty và hoàn

ạ ừ ế ể ả toàn kh  thi. Ngo i tr  công tác tìm ki m khách hàng và phát tri n chi nhánh phía

ồ ự ể ế ề ạ ắ ầ ổ ỉ B c yêu c u  b  sung nhi u ngu n l c, ch  có th  ti n hành trong dài h n, các

ả ạ ể ự ạ ộ ố ớ ữ ệ ậ gi i pháp còn l ẩ   i có th  th c hi n ngay đ i v i nh ng ho t đ ng nh p kh u

ượ d ẩ c ph m ti p ế  theo.

Ậ Ế K T LU N

ế ẫ ị ả ưở ề ủ ủ ặ ộ ề Khi n n kinh t v n còn b   nh h ả   ng n ng n  c a cu c kh ng ho ng

ủ ự ế ầ ố ế ố cu i năm 2008, kéo theo s  đi xu ng c a h u h t các ngành kinh t , ngành y t ế

ậ ưở ượ ố ế ướ ẫ v n ghi nh n tăng tr ng ng c dòng. Nhân t ộ  chính tác đ ng đ n xu h ng này

ặ ả ế ế ự ậ ả ẩ là do b n thân các m t hàng y t ứ   ể  là s n ph m không th  thay th , s  nh n th c

ỏ ủ ườ ệ ậ ứ ề v  chăm sóc s c kh e c a ng i Vi t cũng ngày càng tăng cao. Tuy v y, doanh

ư ả ộ ị ấ ượ ệ ữ ẩ ế ấ ượ nghi p n i đ a ch a s n xu t đ ả c nh ng s n ph m y t ch t l ứ   ng, đáp  ng

ườ ướ ụ ề ấ ả ộ ầ nhu c u ng i tiêu dùng trong n c, quá trình s n xu t còn ph  thu c nhi u vào

ướ ườ ệ ả ế ố ầ y u t đ u vào n c ngoài và tâm lý ng i Vi ồ t Nam, bao g m c  bác sĩ và

ẫ ư ủ ạ ầ ộ ọ ượ d ạ ộ   ế c sĩ v n  a chu ng hàng ngo i khi n cho t m quan tr ng c a ho t  đ ng

ẩ ả ậ ẩ ế ố ớ ấ ề ứ ỏ ườ ệ ể nh p kh u s n ph m y t đ i v i v n đ  s c kh e ng i Vi t là không th  ph ủ

nh n.ậ

ự ậ ạ ờ ấ ậ Th i gian th c t p t ẩ ủ i phòng Xu t nh p kh u c a Công ty CP XNK Y t ế

ả ự ế ơ ạ ộ ề TP.HCM đã giúp tác gi có cái nhìn th c t ậ    h n v  tình hình ho t đ ng nh p

ượ ậ ợ ủ ữ ẩ ự ệ ẩ kh u d c ph m c a Công ty, nh ng thu n l ạ   i và khó khăn khi th c hi n ho t

ẩ ượ ẩ ỡ ệ ủ ặ ệ ậ ộ đ ng nh p kh u d ự c ph m. S  giúp đ  nhi t tình c a Công ty, đ c bi t là

ậ ợ ề ệ ạ ấ ậ ẩ phòng Xu t nh p kh u và phòng Thông quan đã t o đi u ki n thu n l i cho tác

ạ ộ ủ ẩ ậ ắ ượ gi ả ượ  đ c n m rõ ho t đ ng nh p kh u c a Công ty, tích lũy đ ề c nhi u kinh

ế ề ế ự ậ ự ạ ệ ờ ứ ủ ả   ắ nghi m. Tuy nhiên, th i gian th c t p ng n và s  h n ch  v  ki n th c c a b n

ự ề ệ ế ặ ạ ậ   thân đã khi n cho quá trình th c hi n bài thu ho ch g p nhi u khó khăn. Dù v y,

ả ữ ọ ả ượ ề ạ ấ ằ ộ ố tác gi hi v ng nh ng gi i pháp đã đ ẩ c đ  xu t nh m đ y m nh t c đ  tăng

ưở ấ ượ ệ ả ẩ ậ ạ ượ ẩ ẩ tr ng kim ng ch nh p kh u, c i thi n ch t l ng d ậ c ph m nh p kh u cũng

ạ ộ ơ ở ư ề ệ ậ ằ ổ ẩ   nh  thay đ i đi u ki n c  s  giao hàng  nh m nâng cao ho t đ ng nh p kh u

ẽ ự ự ữ ể ủ ự ầ ẩ ượ d c ph m s  th c s  h u ích, góp ph n vào s  phát tri n c a Công ty.

ổ ứ ứ Theo t ỏ    ch c Business Monitor International (BMI), chi phí cho s c kh e

ườ ệ ượ ự ẽ ế ụ ủ c a ng i Vi t Nam tăng bình quân 12,7%/năm và đ c d  đoán s  ti p t c tăng

ươ ấ ố ớ ộ ố ượ ể ọ trong t ng lai v i cùng t c đ . Th ng kê này cho th y đ c tri n v ng phát

ớ ề ế ạ ượ ủ ể ẵ ẩ ộ ớ ộ   tri n c a ngành D c ph m. V i ti m năng và th  m nh s n có, c ng v i đ i

ộ ế ngũ chuyên gia, nhân viên có tâm huy t, trình đ  chuyên môn cao và giàu kinh

ệ ế ệ ầ ủ ể ữ ề nghi m, Công ty CP XNK Y t TP.HCM có nh ng đi u ki n c n và đ  đ  có th ể

ự ữ ầ ẫ ệ ứ đ ng vào hàng ngũ nh ng công ty d n đ u trong lĩnh v c y t ế ở Vi t Nam và

ươ t ng lai là Đông Nam Á.

Ụ Ả Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O

ữ ệ ụ ạ ậ ỹ ị Giáo trình k  thu t nghi p v  giao d ch ngo i th ử Vũ H u T u, 2007, ươ ,  ng 1.

ố ế NXB Kinh T  Qu c Dân, Hà N iộ

ầ ệ ụ ạ ọ ậ ấ Nghi p v  kinh doanh xu t nh p kh u Tr n Hòe, 2007, ẩ , NXB Đ i h c 2.

ế ố Kinh  t qu c dân, Hà N iộ

ế ạ ộ ế ả Công ty CP XNK Y t TP.HCM, Báo cáo k t qu  ho t đ ng kinh doanh 3.

năm 2012

ế ạ ộ ế ả Công ty CP XNK Y t TP.HCM, Báo cáo k t qu  ho t đ ng kinh doanh 4.

năm 2013

ế ạ ộ ế ả Công ty CP XNK Y t TP.HCM, Báo cáo k t qu  ho t đ ng kinh doanh 5.

năm 2014

ộ ộ ề ẩ ủ ạ ộ ệ ậ ấ Các tài li u n i b  v  ho t đ ng kinh doanh xu t nh p kh u c a Công ty 6.

ế ạ CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012 ­ 06/2015