ƯỜ
Ạ Ọ
Ạ
ƯƠ
TR
NG Đ I H C NGO I TH
NG
Ố Ồ
Ơ Ở
Ạ
C S II T I THÀNH PH H CHÍ MINH
***
Ự Ậ Ố
Ạ
Ệ
THU HO CH TH C T P T T NGHI P
ế ố
Chuyên ngành: Kinh t
ạ đ i ngo i
Ạ Ộ
Ậ
Ẩ
Ặ
HO T Đ NG NH P KH U M T HÀNG
ƯỢ
Ẩ
D
Ủ C PH M C A CÔNG TY
Ổ Ầ
Ấ
Ậ
Ẩ
C PH N XU T NH P KH U Y T
Ế
Ố Ồ THÀNH PH H CHÍ MINH
ị ạ
ọ
H và tên sinh viên: Lê Th H nh Trinh
Mã sinh viên: 1201017423
ớ
L p: A20
Khóa: K51
ọ
ễ
ẫ
ị
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c: ThS. Nguy n Th Oanh
TP.HCM, tháng 11 năm 2015
Ủ Ậ Ọ Ẫ NH N XÉT C A NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA H C
ồ ị ạ Đ ng ý cho sinh viên ộ n p bài Lê Th H nh Trinh
ố ồ Thành ph H Chí Minh, ngày 25 tháng 11 năm 2015
ẫ Ng ườ ướ i h ọ ng d n khoa h c
ễ ị Nguy n Th Oanh
Ụ Ụ M C L C
Ủ Ậ Ẫ NH N XÉT C A NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA
Ụ Ừ Ế Ắ H CỌ DANH M C T VI T T T
Ơ Ồ Ụ Ả Ể DANH M C B NG, BI U VÀ S Đ
L IỜ MỞ Đ UẦ 1 .........................................................................................................
ƯƠ Ớ Ổ Ầ Ề Ệ CH NG 1: GI Ấ I THI U KHÁI QUÁT V CÔNG TY C PH N XU T
Ố Ồ Ẩ Ậ Ế NH P KH U Y T THÀNH PH H CHÍ MINH 3 ...........................................
1.1. Quá trình hình thành và phát tri nể 3 .............................................................
ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ch c hành chính và tình hình nhân
1.2. Ch c năng, nhi m v , c c u t s ...4ự
1.2.1. Ch cứ 4 năng ......................................................................................................
1.2.2. Nhi mệ vụ 4 .......................................................................................................
1.2.3. C c u t ơ ấ ổ ứ ch c hành 5 chính ............................................................................
1.2.4. Tình hình nhân sự 7 ...........................................................................................
ạ ộ ủ ề 1.3. Đánh giá chung v tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty C ổ
ấ ậ ẩ ế ố ồ ạ Ph nầ Xu t Nh p Kh u Y t Thành ph H Chí Minh giai đo n 01/2012
06/2015 ..10
ạ ộ ủ ậ ẩ ặ ượ ố ớ ẩ 1.4. Vai trò c a ho t đ ng nh p kh u m t hàng d c ph m đ i v i Công
ổ ầ ậ ẩ ế ố ồ ấ ty C Ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành Ph H 13 Chí Minh .......................
ƯƠ Ộ Ự Ạ Ậ Ẩ ƯỢ CH Ạ NG 2: TH C TR NG HO T Đ NG NH P KH U D Ẩ C PH M
Ổ Ủ Ầ Ấ Ậ Ẩ Ế C A CÔNG TY C PH N XU T NH P KH U Y T THÀNH PH H Ố Ồ
CHÍ 15 MINH .............................................................................................................
ẩ ặ ượ ủ ổ ẩ ầ ậ 2.1. Tình hình nh p kh u m t hàng d c ph m c a Công ty C Ph n
ậ ẩ ế ố ồ ạ Xu tấ Nh p Kh u Y t Thành Ph H Chí Minh giai đo n 01/2012 06/2015
15
2.1.1. Kim ng chạ nh pậ kh uẩ 15 .................................................................................
ơ ấ ượ 2.1.2. C c u d ẩ c ph m nh pậ kh uẩ 16 ...................................................................
ị ườ ơ ấ 2.1.3. C c u th tr ng nh pậ kh uẩ 19 ......................................................................
ươ 2.1.4. Ph ứ ng th c thanh 21 toán ...............................................................................
ươ ứ ậ ả 2.1.5. Ph ng th c v n t i và b oả hi mể 23 ..............................................................
ấ ượ ượ 2.1.6. Ch t l ng d ẩ c ph m nh pậ kh uẩ 24 ............................................................
xét chung
2.2..........................................................................................Nh nậ 26
2.2.1. Thành t uự 26 .....................................................................................................
Ố Ả Ộ Ạ 2.2.2. H nạ ƯƠ CH chế 27 ........................................................................................................ Ộ Ằ NG 3: M T S GI I PHÁP NH M NÂNG CAO HO T Đ NG
Ẩ Ậ ƯỢ Ổ Ủ Ẩ Ầ Ấ NH P KH U D Ậ C PH M C A CÔNG TY C PH N XU T NH P
Ố Ồ Ẩ Ế KH U Y T THÀNH PH H 30 CHÍ MINH .....................................................
ể ọ ạ ộ ố ớ ẩ ượ ậ ủ 3.1. Tri n v ng đ i v i ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m c a Công ty .. 30
3.1.1. Cơ h iộ 30 ..........................................................................................................
3.1.2. Thách th cứ 31 ....................................................................................................
ị ướ ẩ ượ ậ ủ 3.2. Đ nh h ạ ộ ng nâng cao ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m c a Công ty 32
ộ ố ả ạ ộ ậ ẩ 3.3. M t s gi i pháp nâng cao ho t đ ng nh p kh u cượ d ph mẩ 33 ...........
ệ ơ ở ề ổ 3.3.1. Thay đ i đi u ki n c s giao 33 hàng ............................................................
ấ ượ ề ắ ặ ả ợ ồ 3.3.2. Th t ch t đi u kho n ch t l ng trong h p đ ng nh pậ kh uẩ 34 ..................
ự ạ 3.3.3. Gia tăng năng l c c nh tranh trong công tác đ uấ th uầ 35 ................................
ườ ế 3.3.4. Tăng c ng công tác tìm ki m khách 36 hàng .................................................
ổ ủ ủ ộ ự ự ườ 3.3.5. Ch đ ng d đoán s thay đ i c a môi tr ng bên 37 ngoài .........................
ể ả ấ 3.3.6. Ki m tra thông tin nhà s n xu t và thông tin cượ d ph mẩ 38 ...................
K TẾ LU NẬ 39 ............................................................................................................
Ụ Ả Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O
Ụ Ừ Ế Ắ DANH M C T VI T T T
ế ế ệ Ti ng Anh Ti ng Vi t
ự ừ ế T vi t tắ t AFTA ASEAN Free Trade Area
ự ậ ASEAN India Free Trade ự ị ậ Khu v c M u d ch T do ASEAN ự ị Khu v c m u d ch t do ASEAN AIFTA
ự ậ Area ASEAN Korea Free Trade n ĐẤ ộ ự ị do ASEAN Khu v c m u d ch t AKFTA
Hàn Qu cố ố ộ ệ Area Association of Southeast Hi p h i các Qu c ASEAN gia Đông Nam Á ề ướ CFR Asian Nations Cost and Freight Ti n hàng và c c phí
ề ể ướ CIF Cost, Insurance and Freight ả Ti n hàng, b o hi m và c c phí
FCA Free Carrier Giao cho ng ườ ậ ả i i v n t
ụ ự ả ẩ Food and Drug C c qu n lý Th c ph m và FDA ỳ FOB Administration Free On Board ẩ ượ D c ph m Hoa K Giao lên tàu
ự ậ ị ự FTA Free Trade Area Khu v c m u d ch t do
ự ố GPP Good Pharmacy Practice Th c hành t ố t nhà thu c
ư ụ L/C Letter of Credit Th tín d ng
ể T/T Telegraphic transfer ề ằ Thanh toán b ng chuy n ti n
TP.HCM ố ồ Thành ph H Chí Minh
Ủ UBND y ban nhân dân
ị ề ệ ơ ỳ USD United States Dollar Đ n v ti n t Hoa K
ầ ậ ổ CP XNK ẩ ấ C ph n Xu t nh p kh u
ổ ứ ươ ạ WTO World Trade Organization T ch c Th ng m i Th gi ế ớ i
Ơ Ồ Ụ Ả Ể DANH M C B NG, BI U VÀ S Đ
STT Trang
Tên b ng,ả bi uể
ơ ấ ổ ứ ủ ơ ồ ế 1 S đ 1.1: C c u t ch c c a công ty CP XNK Y t TP.HCM 5
ự ủ ơ ấ ả ế B ng 1.1: C c u nhân s c a công ty CP XNK Y t TP.HCM 2 7 ạ giai đo n 2012 2014
ủ ế ả ả B ng 1.2: K t qu kinh doanh c a công ty CP XNK Y t ế 3 10 ạ TP.HCM giai đo n 2012 2014
ủ ế ả ả B ng 1.3: K t qu kinh doanh c a công ty CP XNK Y t ế 4 12 ạ ầ TP.HCM trong 6 tháng đ u năm giai đo n 2012 2015
ả ừ ạ ộ ượ ủ ẩ B ng 1.4: Doanh thu t ho t đ ng kinh doanh d c ph m c a 5 14 ế công ty CP XNK Y t ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ẩ ượ ậ ả ủ ẩ ạ B ng 2.1: Kim ng ch nh p kh u d c ph m c a công ty CP 6 15 ế XNK Y t ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ả ạ ỷ ọ ặ ượ B ng 2.2: Kim ng ch và t tr ng các m t hàng d ẩ c ph m
ẩ ủ ậ ế ạ nh p kh u c a công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 7 17
ơ ấ ả ị ườ ậ ặ ượ 01/2012 06/ 2015 B ng 2.3: C c u th tr ẩ ng nh p kh u m t hàng d ẩ c ph m 8 19 ế ạ ủ c a công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012
ơ ấ ả ươ ứ ủ 06/2015 B ng 2.4: C c u các ph ng th c thanh toán c a công ty CP 9 22 ế XNK Y t ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ệ ơ ở ủ ề ả B ng 2.5: Đi u ki n c s giao hàng c a công ty CP XNK Y 10 23 ế t ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ỉ ư ượ ậ ả ả ẩ ị ẩ B ng 2.6: D c ph m nh p kh u b đình ch l u hành và ph i thu 11 25 ế ạ ồ ủ h i c a công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012
06/2015
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ạ ộ ố ả ệ ẩ ầ ấ ậ Trong b i c nh toàn c u hóa hi n nay, ho t đ ng xu t nh p kh u đang
ẽ ở ể ạ ộ ợ ế ươ ố ủ ừ phát tri n m t cách m nh m b i nó khai thác l i th t ố ng đ i c a t ng qu c
ố ế ộ ế ướ gia trong phân công lao đ ng qu c t ầ . Trong khi h u h t các n c trên th gi ế ớ i
ườ ạ ộ ế ạ ậ ậ ẩ ấ ố ề đ u mu n tăng c ẫ ng xu t siêu, h n ch nh p siêu, ho t đ ng nh p kh u v n
ạ ộ ộ ế ế ở ố ợ ế ề ấ ả là m t ho t đ ng thi ộ t y u b i không m t qu c gia nào có l i th v t t c các
ặ ặ ệ ớ ệ ự ệ ề m t hàng. Đ c bi t, v i tình hình Vi t Nam hi n nay, riêng v lĩnh v c y t ế ,
ồ ự ướ ư ủ ứ ề ế ạ ẫ ngu n l c trong n ầ c v n còn nhi u h n ch , ch a đ đáp ng cho nhu c u
ứ ủ ỏ ườ ệ ử ụ ượ chăm sóc s c kh e ngày càng cao c a ng i tiêu dùng. Vi c s d ng d ẩ c ph m
ả ứ ậ ẩ ằ ỏ ườ ầ ồ ờ ả nh p kh u nh m đ m b o s c kh e ng ể i dân đ ng th i góp ph n phát tri n
ở ầ ế ề n n y t ế ướ n c nhà tr nên vô cùng c n thi ọ t. Tuy mang ý nghĩa quan tr ng
ạ ộ ư ặ ẩ ượ ị ườ ẩ ệ ậ nh ng ho t đ ng nh p kh u m t hàng d c ph m vào th tr ng Vi t Nam còn
ế ầ ượ ề ạ ồ ạ t n t i nhi u h n ch , c n đ ứ ể c nghiên c u đ hoàn thi n ệ h n.ơ
ầ ổ ế ệ Công ty C ph n XNK Y t ạ TP.HCM (YTECO) là doanh nghi p có ho t
ẩ ượ ạ ộ ầ ớ ế ệ ẩ ớ ậ ộ đ ng nh p kh u d c ph m chi m ph n l n ho t đ ng công v i nhi m v ụ
ứ ế ố ầ chính là cung ng đ u vào cho ngành Y t thành ph . Qua quá trình th c t p t ự ậ ạ i
ẩ ủ ế ợ ữ ứ ế ấ ậ ớ ượ phòng Xu t nh p kh u c a Công ty, k t h p v i nh ng ki n th c đã đ ọ c h c
ả ế ị ệ ề ạ ộ ẩ ạ ườ t i tr ng, tác gi ự quy t đ nh th c hi n đ tài: “ ặ ậ Ho t đ ng nh p kh u m t
ượ ổ ầ ủ ẩ ấ ậ ẩ ế hàng d c ph m c a Công ty C ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành ph ố
ồ ề ậ ẩ ậ ượ . Đ tài t p trung phân tích tình hình nh p kh u d ủ ẩ c ph m c a H Chí Minh”
ế ữ ự ự ế ệ ạ Công ty CP XNK Y t ạ TP.HCM, nh ng thành t u, h n ch khi th c hi n ho t
ẩ ượ ơ ộ ứ ẩ ườ ậ ộ đ ng nh p kh u d c ph m và c h i, thách th c mà môi tr ng bên ngoài đem
ả ề ộ ố ả ấ ằ ạ l ơ ở i. Trên c s đó, tác gi đ xu t m t s gi ạ ộ i pháp nh m nâng cao ho t đ ng
ẩ ượ ậ ủ ẩ ế nh p kh u d c ph m c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM.
ờ ở ầ ế ầ ạ ậ ồ Ngoài l i m đ u và k t lu n, bài thu ho ch g m 3 ph n sau đây:
ươ ớ ệ ề ấ ầ ổ Ch ng 1: Gi ậ i thi u khái quát v Công ty C ph n Xu t Nh p
ế ố ồ ẩ Kh u Y t Thành ph H Chí Minh
ươ ạ ộ ẩ ượ ự ạ ậ ủ ẩ Ch ng 2: Th c tr ng ho t đ ng nh p kh u d c ph m c a
ậ ẩ ầ ấ ổ ế ố ồ Công ty C ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành ph H Chí Minh
ươ ộ ố ả ạ ộ ằ ậ Ch ng 3: M t s gi i pháp nh m nâng cao ho t đ ng nh p
ẩ ượ ủ ầ ấ ậ ẩ ẩ ổ ế kh u d c ph m c a Công ty C ph n Xu t Nh p Kh u Y t ố Thành ph
ồ H Chí Minh
ả ượ ử ờ ả ơ ắ ế Tác gi xin đ c g i l ế i c m n sâu s c đ n Công ty XNK Y t Tp.H ồ
ườ ạ ọ ạ ươ ạ ầ Chí Minh, Tr ng Đ i h c Ngo i th ơ ở ng c s 2 t i TP.HCM, Quý th y cô giáo
ễ ả ạ ị ướ ẫ ọ ướ đã d y và Cô Nguy n Th Oanh gi ng viên h ng d n khoa h c đã h ẫ ng d n
ả ự ậ ố ạ ệ và giúp tác gi hoàn thành bài thu ho ch th c t p t t nghi p.
ế ự ế ư ệ ệ ề ạ ể Vì hi u bi t ch a hoàn thi n và kinh nghi m th c t ế còn nhi u h n ch ,
ự ậ ố ạ ữ ệ ế ả bài thu ho ch th c t p t ỏ t nghi p không tránh kh i nh ng thi u sót. Tác gi kính
ậ ượ ờ ủ ậ ầ mong nh n đ ữ c nh ng l i góp ý, nh n xét chân thành c a quý th y cô và Công
ứ ủ ệ ế ằ ty nh m hoàn thi n ki n th c c a mình.
ồ TP.H Chí Minh, ngày 12 tháng 11 năm 2015
ự ệ Sinh viên th c hi n
ị ạ Lê Th H nh Trinh
ƯƠ Ớ Ệ Ề CH NG 1: GI Ổ I THI U KHÁI QUÁT V CÔNG TY C
Ố Ồ Ấ Ầ Ậ Ẩ Ế PH N XU T NH P KH U Y T THÀNH PH H CHÍ
MINH
1.1. Quá trình hình thành và phát tri nể
ứ ủ ầ ầ ằ ế Nh m đáp ng nhu c u đ u vào c a ngành Y t TP.HCM, ngày
ế ị ậ ố 04/01/1984, UBND TP.HCM ra Quy t đ nh s 05/QĐUB thành l p nên Công ty
ậ ư ế ủ ề ế ứ Cung ng v t t Y t ti n thân c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM (YTECO).
ậ ư ứ ổ Ngày 20/12/1989, Công ty Cung ng v t t y t ế ượ đ ấ c đ i tên là Công ty Xu t
ự ế ạ ậ ẩ ố ố ộ ở ị Nh p Kh u Y T Thành Ph , tên giao d ch đ i ngo i là YTECO, tr c thu c S Y
ế ị ố ế t TP.HCM theo Quy t đ nh s 748/QĐUB (19892001). Ngày 22/03/1993, theo
ế ị ủ ấ ậ ẩ ố Quy t đ nh s 106/QĐUB c a UBND TP.HCM, Công ty Xu t Nh p Kh u Y t ế
ố ượ ấ ậ ẩ ổ ế ự Thành ph đ c đ i tên thành Công ty Xu t Nh p Kh u Y t ộ tr c thu c UBND
ữ ự ạ ố ị TP.HCM, gi ệ nguyên tên giao d ch đ i ngo i là YTECO. Năm 2001, th c hi n
ủ ươ ệ ầ ổ ướ ậ ch tr ng c ph n hóa các doanh nghi p nhà n ẩ ấ c, Công ty Xu t Nh p Kh u
ế ị ể ể ổ ố Y t ế ượ đ ầ c chuy n th thành công ty c ph n theo Quy t đ nh s 60/2001/QĐ
ủ ướ ủ ư ệ ạ ủ ủ ầ TTg ngày 24/04/2001 c a Th t ng chính ph và có tên đ y đ nh hi n t i là
ố ồ ế ầ ấ ậ ổ ẩ Công ty C ph n Xu t Nh p Kh u Y T Thành Ph H Chí Minh (YTECO).
ộ ố ề ế M t s thông tin khái quát v Công ty CP XNK Y t Tp.HCM:
ệ ầ ấ ậ ẩ ổ Tên doanh nghi p: Công ty C ph n Xu t Nh p Kh u Y t ế
ố ồ Thành Ph H Chí Minh
ạ ố Tên đ i ngo i: Ho Chi Minh City medical import export joint
stock company
Tên vi ế ắ YTECO t t t:
ụ ở ễ ể ườ ậ Tr s chính: 181 Nguy n Đình Chi u, Ph ng 6, Qu n 3, Tp.HCM
ứ ấ ậ Gi y ch ng nh n đăng kí doanh nghi p s : ệ ố 4103000534
ố ế Mã s thu : 0302366480
ề ệ ố ồ V n đi u l : 28.000.000.000 đ ng
ố ệ ạ S đi n tho i: (84.8) 39 304 372
Fax: 84839306909
Email: yteco_hcm@yteco.vn
Website: www.yteco.vn
ổ Mã c phi u: ế YTECO
ừ ừ ế ậ ướ ể ổ T khi thành l p đ n nay, Công ty đã t ng b c thay đ i và phát tri n, th ể
ự ướ ữ ệ ự ệ hi n qua nh ng s ki n và thành t u d i đây:
ượ ướ ủ ộ ộ Ngày 02/10/2013, Công ty đ ủ ị c Ch t ch n c C ng hòa Xã h i ch nghĩa
ệ ươ ấ ắ ạ ộ Vi ặ t Nam trao t ng huân ch ng lao đ ng h ng 3 vì có thành tích xu t s c trong
ừ ự ự ế ệ ầ công tác t năm 2008 đ n năm 2012, góp ph n vào s nghi p xây d ng Ch ủ
ệ ổ ả ộ ố nghĩa xã h i và b o v T qu c.
ượ ấ ắ ặ ơ ị Công ty đ ậ c UBND TP.HCM khen t ng Đ n v thi đua xu t s c và T p
ấ ắ ề ể ộ ừ th lao đ ng xu t s c trong 6 năm li n, t ế năm 2009 đ n năm 2014.
ạ ộ ế ể ơ Sau h n 30 năm ho t đ ng và phát tri n, đ n nay Công ty CP XNK Y t ế
ế ậ ượ ộ ệ ố ớ ồ TP.HCM đã thi t l p đ ố ộ c m t h th ng phân ph i r ng l n, bao g m các chi
ấ ỉ ệ ẩ ượ ế ị ế ố nhánh, hi u thu c cung c p s và l ẻ ượ d c ph m tân d c, trang thi t b y t trên
ộ ố ỉ ư ầ ố ơ ộ ẵ toàn qu c nh TP.HCM, Hà N i, Đà N ng, C n Th và m t s t nh thành khác
ả ướ ậ ủ ể ấ ầ ườ trên c n c. Chính vì v y, Công ty đã có th cung c p đ y đ và th ng xuyên
ệ ồ ượ ệ ớ ệ ngu n hàng cho các công ty, xí nghi p d c, các b nh vi n l n, các trung tâm y
ơ ở ậ ữ ệ ấ ớ ố ế t ệ và hi u thu c. V i nh ng kinh nghi m đã tích lũy và c s v t ch t có đ ượ c,
ụ ụ ỏ ộ ỗ ự ự ứ ụ ệ ồ Công ty đã và đang n l c th c hi n nghĩa v ph c v cho s c kh e c ng đ ng,
ự ẳ ẫ ầ ị ị ế ỉ ạ ệ kh ng đ nh v trí d n đ u trong lĩnh v c y t , không ch t i Vi t Nam mà trong
ươ ế ầ ự ươ t ng lai còn v n đ n t m khu v c và th ế gi i.ớ
ụ ơ ấ ổ ứ ứ ệ 1.2. Ch c năng, nhi m v , c c u t ch c hành chính và tình hình nhân sự
1.2.1. Ch cứ năng
ủ ứ ế ầ Ch c năng chính c a Công ty CP XNK Y t ị TP.HCM là góp ph n ch u
ủ ệ ế ứ ố ầ trách nhi m cho đ u vào c a ngành Y t ụ ệ thành ph , cung ng nguyên ph li u,
ế ị ệ ả ấ ủ ượ ố ồ ứ ờ thi t b cho vi c s n xu t c a ngành d c thành ph , đ ng th i cung ng thành
ụ ẩ ế ị ế ụ ạ ộ ề ệ ố ố ụ ph m, d ng c thi t b cho kh i phòng b nh và ti p t c ho t đ ng ki u h i trên
ệ ượ ố ớ ướ ơ ở c s phát huy kinh nghi m, uy tín đã có đ c đ i v i khách hàng trong n c và
ngoài n c.ướ
1.2.2. Nhi mệ vụ
ớ ơ ề ướ Theo đúng ngành ngh đã đăng kí v i c quan Nhà n c, Công ty CP XNK
ế ạ ộ ự ụ ệ ệ ớ Y t TP.HCM th c hi n ho t đ ng kinh doanh v i ba nhi m v chính sau:
ứ ế ậ ẩ ả ấ ượ Th nh t, ấ ấ Công ty ti n hành xu t nh p kh u, s n xu t d ẩ c ph m,
ượ ệ ế ệ ụ ả ả nguyên d c li u, trang thi ế ị ậ ư t b , v t t y t và đ m b o các nghi p v này đ ượ c
ủ ế ậ ị ti n hành theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.
ứ ả ậ ẩ Th hai, ấ ẩ Công ty kinh doanh các s n ph m nh p kh u thông qua xu t
ẩ ướ ị ườ ớ ệ ố ộ ị kh u ra n c ngoài và bán buôn, bán l ẻ ạ t i th tr ng n i đ a v i h th ng phân
ố ồ ệ ố ph i g m các chi nhánh, hi u thu c.
ụ ự ứ ụ ệ ị ứ Th ba, ấ Công ty có nhi m v cung ng các d ch v trong lĩnh v c xu t
ậ ẩ ả ẩ ế ẩ ủ ụ ậ ồ ị nh p kh u các s n ph m y t ậ bao g m d ch v nh p kh u y thác, giao nh n
ả ấ ậ ẩ hàng hóa xu t nh p kh u, khai thuê h i quan.
ữ ụ ụ ụ ệ ệ ằ ộ ộ Toàn b nh ng nhi m v trên đây nh m ph c v cho m t nhi m v ụ
ề ả ứ ầ ẩ ấ ế chung duy nh t là đáp ng nhu c u v s n ph m y t ộ ố ị cho TP.HCM và m t s đ a
ở ướ ộ ố ế bàn trong và ngoài n ạ c khác. Ngoài ra, Công ty còn ti n hành m t s ho t
ư ử ữ ả ạ ế ị ế ộ đ ng kinh doanh khác nh s a ch a, b o trì các lo i máy móc, thi t b y t , cung
ụ ả ể ệ ả ố ị ấ c p d ch v b o qu n và ki m nghi m thu c.
ơ ấ ổ ứ 1.2.3. C c u t ch c hành chính
ơ ấ ổ ứ ủ ệ ấ ộ C c u t ứ ch c hành chính c a m t doanh nghi p cho th y cách th c
ế ị ệ ậ ượ ư ơ ồ ự ệ doanh nghi p v n hành, cách các quy t đ nh đ c đ a ra và th c hi n. S đ 1.1
ể ệ ơ ấ ổ ứ ộ ủ ế th hi n c c u t ch c b máy hành chính c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM.
ơ ấ ổ ứ ủ ơ ồ ế S đ 1.1: C c u t ch c c a công ty CP XNK Y t TP.HCM
ự ồ (Ngu n: Phòng Nhân s Hành chính)
ơ ấ ổ ứ ủ ầ ổ ế ạ C c u t ch c c a Công ty C ph n XNK Y t TP.HCM là lo i hình c ơ
ứ ể ườ ệ ặ ấ ổ ứ c u t ch c theo ch c năng đi n hình, th ệ ng g p trong các doanh nghi p. Vi c
ụ ụ ậ ượ ư ủ ể áp d ng mô hình này giúp Công ty t n d ng đ ỗ c u đi m c a mô hình là m i
ỉ ầ ậ ủ ườ ứ phòng ban ch c n t p trung vào chuyên môn c a mình, ng ầ i đ ng đ u cũng
ứ ệ ầ ả ấ ả ự ế không c n ph i có ki n th c toàn di n trên t t c các lĩnh v c. Tuy nhiên, theo lý
ứ ổ ứ ộ ế ế ỗ thuy t, cách th c t ư ậ ch c b máy hành chính nh v y khi n cho m i phòng ban
ủ ọ ơ ạ ộ ụ ủ ụ ậ t p trung vào m c tiêu ho t đ ng riêng c a h h n là m c tiêu chung c a công
ể ẫ ế ậ ậ ẫ ạ ứ ty và có th d n đ n tình tr ng mâu thu n trong quá trình v n hành. Nh n th c
ạ ộ ữ ủ ề ề ổ ố ượ đ c đi u này, vai trò đi u ph i ho t đ ng gi a các phòng ban c a T ng Giám
ố ấ ượ ọ ườ ổ ứ ổ Đ c r t đ c coi tr ng. Công ty cũng th ng xuyên t ch c các bu i training,
ộ ộ ữ ư ẫ ạ ọ giao l u và h p gi a các phòng ban nên tình tr ng mâu thu n trong n i b Công
ư ừ ty ch a t ng x y ả ra.
ớ ề ơ ấ ổ ứ ứ ệ Gi i thi u khái quát v c c u t ệ ch c hành chính, ch c năng, nhi m
ộ ố ể ụ ủ v c a m t s phòng ban tiêu bi u
ậ ấ ụ ữ ệ ệ ị ấ ẩ ch u trách nhi m đ i v i nh ng nghi p v xu t ố ớ Phòng Xu t nh p kh u
ủ ệ ẩ ậ ẩ ồ ự kh u, nh p kh u hàng hóa c a Công ty và các công vi c liên quan g m xây d ng
ệ ố ớ ấ ố ướ ứ ề ấ m i quan h t t v i nhà cung c p n c ngoài, tìm nhà cung ng, đ xu t các
ươ ụ ệ ệ ấ ả ả ậ ẩ ph ạ ộ ng pháp hoàn thi n nghi p v xu t nh p kh u, đ m b o các ho t đ ng
ố ệ ủ ủ ậ ấ ậ ấ ẩ ậ ị ẩ xu t nh p kh u tuân th quy đ nh c a pháp lu t, theo dõi s li u xu t nh p kh u
ự ệ và th c hi n báo cáo chuyên ngành.
ạ ộ ụ ả ệ ả ủ Phòng Kinh doanh có nhi m v đ m b o các ho t đ ng kinh doanh c a
ạ ộ ự ế ệ ả ằ ạ ể ể Công ty ho t đ ng hi u qu và có th ki m soát b ng cách xây d ng k ho ch
ự ể ế ạ ẩ ậ ậ ả ộ ạ phát tri n kinh doanh s n ph m n i ngo i nh p, l p k ho ch d trù ngân sách
ế ượ ự ừ ế ặ ạ cho t ng quý sáu tháng và k ho ch năm, xây d ng nhóm m t hàng chi n l c và
ự ề ộ ố ị ặ nhóm m t hàng t doanh đ c quy n phân ph i. Phòng Kinh doanh còn ch u trách
ạ ộ ở ộ ệ ị ướ ướ ướ nhi m m r ng đ a bàn ho t đ ng trong n c và h ng ra n c ngoài.
ử ụ ứ ệ ồ ả đ m nhi m ch c năng s d ng ngu n nhân ự Phòng Nhân s Hành chính
ự ệ ể ệ ả ộ ệ ỗ ợ ự l c m t cách hi u qu thông qua vi c h tr xây d ng và ki m soát vi c phân b ổ
ấ ả ế ạ ơ ổ ứ ạ ự nhân s cho t ị ậ t c các đ n v , l p k ho ch và t ch c các khóa đào t o cho nhân
ể ủ ầ ị viên theo yêu c u phát tri n c a Công ty. Ngoài ra, phòng ban này còn ch u trách
ự ự ệ ể ệ ộ ộ nhi m xây d ng và tri n khai th c hi n các chính sách n i quy lao đ ng, quy ch ế
ề ươ ưở ế ti n l ng th ng, quy ch đánh giá nhân viên.
ế ạ ộ ệ ả có trách nhi m qu n lý các ho t đ ng tài Phòng Tài chính K toán
ế ồ ướ ự ệ ẫ chính k toán bao g m h ầ ệ ng d n, giám sát, th c hi n vi c ghi chép ban đ u;
ứ ậ ừ ơ ừ ộ thu th p các ch ng t hóa đ n t ậ các phòng ban, b ph n trong Công ty và c s ơ ở
ừ ậ ố ộ ơ ổ bên ngoài, t đó l p và trình n p các báo cáo cho T ng Giám đ c và các c quan
ứ ư ậ ạ ộ ch c năng. Bên c nh đó, đây cũng là b ph n tham m u các chính sách liên quan
ạ ộ ạ ộ ế ả ấ ổ ế đ n ho t đ ng tài chính k toán, ho t đ ng s n xu t kinh doanh cho T ng Giám
đ c.ố
1.2.4. Tình hình nhân sự
ể ệ ộ ể Đ hình thành, duy trì và phát tri n m t doanh nghi p c n s t n t ầ ự ồ ạ ủ i c a
ồ ự ồ ự ữ ể ề ề ậ nhi u ngu n l c khác nhau. Trong nh ng ngu n l c đó, không th không đ c p
ế ố ự ả ự ạ ế đ n y u t ể ệ nhân s . B ng 1.1 th hi n tình hình nhân s t i Công ty CP XNK Y
ừ ế ế t TP.HCM t năm 2012 đ n năm 2014:
ự ủ ơ ấ ả ế B ng 1.1: C c u nhân s c a Công ty CP XNK Y t
ạ TP.HCM giai đo n 2012 2014
ơ ị Đ n v tính: Ng ườ i
2014
2 0 2 0 Năm Tỷ Tỷ Tỷ S ố S ố S ố ỉ Ch tiêu tr nọ tr nọ 48,20 72 50,70 tr ngọ 52,23 67 ngượ l ngượ l 82 ngượ l
72 49,30 51,80 70 75 47,77 Na m Nữ i ớ Gi tính
52 40,14 37,41 57 73 46,50
Tu iổ 87 59,86 62,59 85 84 53,50
24 16,20 17,27 23 27 17,20
22 40 40 trở Tru ng Tru Trình 42 29,58 30,22 42 43 27,39
ng Đ iạ đ ộ 73 54,23 52,52 77 87 55,41
h c ọ 139 100 142 100 157 100 h c, ọ T ngổ
ự ồ (Ngu n: Phòng Nhân s Hành chính)
ố ượ ạ ấ ả B ng 1.1 cho th y trong giai đo n 2012 2014, s l ng nhân viên luôn
ố ượ ứ ằ ề ạ ệ tăng qua các năm nh m đáp ng kh i l ng công vi c ngày càng nhi u t i Công
ệ ổ ố ộ ạ ườ ặ ty. Đ c bi t, năm 2014, t ng s lao đ ng t i Công ty là 157 ng i, tăng 15 ng ườ i
ứ ườ ủ ế ố ớ (t c 10,57%) so v i năm 2013 (142 ng ằ i). S nhân viên tăng lên ch y u nh m
ự ủ ớ ượ ứ ầ đáp ng cho nhu c u nhân s c a phòng Yteco Phamarcy m i đ c thành l p.ậ
ề ớ ự ạ ế V gi i tính, nhìn chung, nhân s t i Công ty CP XNK Y t TP.HCM phân
ớ ằ ủ ữ ọ theo gi ớ t i tính khá cân b ng v i ỷ tr ng c a nam và n qua các năm không có s ự
ự ề ệ ằ ớ ượ ệ ạ chênh l ch nhi u. S cân b ng gi i tính có đ c là do công vi c t i các phòng
ư ữ ữ ệ ầ ố ể ban u tiên cho nam và n không gi ng nhau. Nh ng công vi c c n di chuy n,
ệ ở ườ ệ ề ấ ặ làm vi c môi tr ợ ng ngoài công ty nhi u ho c do tính ch t công vi c phù h p
ư ở ớ v i nam nh các phòng Thông quan, phòng Marketing, phòng Logistic, phòng
ẽ ư ệ ớ Công ngh thông tin và phòng Kinh doanh s u tiên nam gi ụ ể i khi tuy n d ng.
ế ệ ệ ị Ng ượ ạ c l ớ ồ ơ i, các công vi c liên quan đ n đàm phán, giao d ch, làm vi c v i h s ,
ự ậ ẩ ấ ứ ch ng t ừ ạ t i các phòng Xu t nh p kh u, phòng Nhân s Hành chính và phòng
ế ườ ố ượ ụ ư ữ ế ể ả Tài chính K toán th ng u tiên tuy n d ng n . K t qu là s l ng nhân
ữ ấ ạ ỉ viên nam và n trong Công ty x p x nhau. Tuy nhiên, trong giai đo n 2012 2014,
ớ ướ ớ ữ ớ ỷ ọ t tr ng nam gi i có xu h ng tăng, ng ượ ạ c l i so v i n gi i. Do nhân viên n ữ
ườ ế ộ ề ả ợ ỉ th ng ngh theo ch đ thai s n, và không phù h p đi công tác nhi u nên ít đ ượ c
ố ượ ụ ể ế ẫ ữ đánh giá cao trong quá trình tuy n d ng, d n đ n s l ng nhân viên n ngày
ố ượ ả càng gi m, thay vào đó, s l ng nhân viên nam gia tăng.
ề ộ ổ ạ ế ề ầ ớ V đ tu i, ph n l n nhân viên t i Công ty CP XNK Y t TP.HCM đ u đã
ể ủ ử ơ ớ ị ắ g n bó lâu năm cùng v i l ch s h n 30 năm hình thành và phát tri n c a Công ty
ố ượ ộ ổ ơ ớ ừ nên s l ng nhân viên có đ tu i trên 40 luôn cao h n so v i nhân viên t 22
ỷ ệ ổ ầ ượ ế đ n 40 tu i. T l nhân viên trên 40 l n l t là 62,59% (2012), 59,86% (2013),
53,5%
ừ ổ ươ ứ (2014) trong khi nhân viên t 22 40 tu i t ng ng là 37,41% (2012), 40,14%
ụ ể ườ ư (2013), 46,5% (2014). Tuy nhiên, trong quá trình tuy n d ng th ứ ng u tiên ng
ẻ ổ ả ầ ổ ọ ị ị viên tr tu i do các v trí c n b sung không ph i các v trí quan tr ng, không đòi
ẻ ổ ệ ề ả ọ ỏ ỏ h i nhi u kinh nghi m. Trong khi đó, các nhân viên tr tu i có kh năng h c h i
ữ ườ ạ ố ơ ầ nhanh; kĩ năng vi tính, ngo i ng th ng t t h n và không yêu c u m c l ứ ươ ng
ư ề ệ ớ ổ ạ cao nh các nhân viên l n tu i, dày d n kinh nghi m. Do đó, càng v sau, s ố
ừ ế ổ ượ l ng nhân viên t 22 đ n 40 tu i càng tăng.
ậ ả ộ ọ ề ệ ấ ớ ộ ấ ớ V trình đ h c v n, khác v i các doanh nghi p có b ph n s n xu t v i
ộ ở ệ ạ ế ầ ộ ổ ố ượ s l ng lao đ ng trình đ ph thông cao, h u h t các công vi c t i Công ty
ế ụ ề ệ ầ ộ ộ CP XNK Y t TP.HCM đ u yêu c u có trình đ nghi p v và trình đ chuyên
ấ ị ặ ệ ạ ộ môn nh t đ nh. Đ c bi ế t, đây là công ty có ho t đ ng kinh doanh liên quan đ n
ứ ỏ ườ ế ố ọ ấ ọ chăm lo cho s c kh e ng i tiêu dùng nên y u t ề h c v n càng quan tr ng. Đi u
ở ơ ấ ộ ọ ự ấ ở ể ệ này th hi n rõ c c u nhân s phân theo trình đ h c v n. Nhân viên trình
ố ượ ế ớ ỷ ọ ấ ấ ọ ộ đ Trung h c chi m s l ng r t th p trong Công ty v i t tr ng qua các năm
ỉ ừ ở ườ ượ ệ ả ch t 16 17%. Nhân viên nhóm này th ng đ c phân công làm b o v , nhân
ề ố ượ ầ ả viên b o trì, nhân viên trông coi kho hàng và có yêu c u v s l ụ ể ng tuy n d ng
ở ẳ ộ ỷ ọ ố ị c đ nh. Trong khi đó, nhân viên ấ trình đ Trung c p, Cao đ ng có t tr ng cao
ủ ế ả ổ ố ớ ị ơ h n và cũng n đ nh trong su t 3 năm v i kho ng 30%, ch y u là nhân viên ở
ự ế ệ các phòng Tài chính K toán, phòng Công ngh thông tin, phòng Nhân s Hành
ạ ọ ạ ọ ặ ộ ọ ế t chính. Nhân viên có trình đ Đ i h c ho c trên Đ i h c chi m ấ ỷ tr ng cao nh t
ự ủ ơ ấ ớ trong c c u nhân s c a Công ty v i 52,52% (năm 2012) và cũng là nhóm nhân
ấ ầ ọ ố viên duy nh t trong ba nhóm có t ể ỷ tr ng luôn tăng su t 3 năm do yêu c u tuy n
ố ớ ở ụ d ng đ i v i nhân viên trình đ ộ này ngày càng gia tăng. Nguyên nhân là do
ớ ượ ể ậ ả ỗ ố phòng Yteco Phamarcy m i đ c thành l p đ qu n lý chu i nhà thu c, góp
ạ ộ ở ộ ả ượ ầ ầ ữ ậ ph n m r ng ho t đ ng kinh doanh c n ph i đ ở c v n hành b i nh ng nhân
ằ ổ ạ ộ ủ ể ộ ị viên có trình đ cao nh m n đ nh và phát tri n ho t đ ng c a phòng ban này.
ố ượ ớ ư ệ ộ ổ ộ S l ng, gi ứ i tính, đ tu i và trình đ nhân viên nh hi n nay đã đáp ng
ữ ệ ỗ ượ đ c nh ng công vi c mà Công ty phân công cho m i phòng ban. Dù s l ố ượ ng
ư ạ ườ ệ nhân viên khá cao nh ng Công ty luôn quan tâm t o môi tr ả ng làm vi c tho i
ự ế ấ ả ạ ấ ộ ượ mái và t o đ ng l c ph n đ u cho nhân viên. Đây là k t qu có đ c nh s ờ ự
ụ ự ệ ể ệ ả ộ ủ hi u qu trong công tác tuy n d ng và th c hi n các chính sách đãi ng c a
ự ề ệ ậ ầ ạ phòng Hành chính Nhân s , góp ph n t o đi u ki n cho quá trình v n hành
ễ ặ ộ ố ượ ề Công ty luôn di n ra m t cách thông su t và g t hái đ c nhi u thành công. Tuy
ẫ ồ ạ ộ ộ ế ệ ậ ạ nhiên, v n t n t i m t b ph n nhân viên còn thi u kinh nghi m, h n ch v ế ề
ụ ẫ ứ ế ế ệ ấ ả ư ệ ki n th c chuyên môn và kh năng nghi p v , d n đ n năng su t làm vi c ch a
ạ ộ ể ượ ả ơ ự ệ ố ư t i u. Đ ho t đ ng kinh doanh đ c hi u qu h n, phòng Nhân s Hành
ườ ổ ứ ạ ằ ầ chính c n tăng c ng t ch c các khóa đào t o cho nhân viên nh m nâng cao các
ữ ỹ ụ ư ệ ế ậ ạ ấ ẩ nghi p v nh thu , xu t nh p kh u, ngo i ng , k năng bán hàng, marketing,
…
ạ ộ ủ ề 1.3. Đánh giá chung v tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty
ổ ẩ ấ ậ ầ ế ố ồ ạ C Ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành ph H Chí Minh giai đo n
01/2012 06/2015
ủ ế ả ấ ả ừ ạ ộ B ng 1.2 cho th y k t qu ho t đ nh kinh doanh c a Công ty t năm 2012
ế ả ượ ỗ ự ờ ượ ế đ n năm 2014. Đây là k t qu có đ c nh Công ty đã n l c v ữ t qua nh ng
ế ừ ườ ẫ ườ ụ ể ư khó khăn đ n t môi tr ng bên ngoài l n môi tr ng bên trong. C th nh sau:
ế ả ủ ả ế B ng 1.2: K t qu kinh doanh c a Công ty CP XNK Y t
ạ TP.HCM giai đo n 2012 2014
ơ ỷ ồ ị Đ n v tính: t đ ng
So sánh
G iá tr Ch ỉ 2014/2013
tiêu 2013 /201 2 2012 2013 2014 Tỷ Tỷ Tuyệ Tuyệ tr ngọ tr nọ
Doanh 414,62 467,98 447,52 t +53,35 (%) +12,87 t 20,45 g (%) 4,37
thu
401,28 453,71 432,41 +52,42 +13,06 21,29 4,69 Chi phí
L i ợ 13,34 14,27 15,11 +0,93 +6,99 +0,84 +5,91
nhuậ
ồ (Ngu n: Phòng Tài chính Kế n
toán) Về doanh thu, năm 2012, chỉ tiêu này đ tạ 414,62 tỷ đ ng,ồ sau đó tăng lên
ỷ ồ ứ ả ả 467,98 t đ ng vào năm 2013, t c tăng kho ng 12,87%. Lý gi i cho vi c ệ doanh
ở ộ ự ể ạ ộ thu tăng lên m t cách đáng k là do Công ty đã tích c c m r ng ph m vi bán
hàng t iạ các t nhỉ thành trên cả n cướ bên c nhạ ho tạ đ ngộ kinh doanh t iạ khu
v cự TP.HCM, đi nể hình là t iạ hai đ aị đi mể đ tặ chi nhánh c aủ Công ty là thành
phố C nầ Thơ và thành phố Đà N ng.ẵ Bên c nhạ đó, Công ty còn đ yẩ m nhạ
ho tạ đ ngộ kinh doanh hàng tự doanh thay vì chỉ t pậ trung vào cung c pấ d chị
ướ ệ ử ụ ế ượ vụ nh pậ kh uẩ yủ thác như tr c. Ngoài ra, vi c s d ng chi n l ạ c linh ho t
ụ ể ị ề ừ bi u phí d ch v đã giúp Công ty thu hút thêm nhi u khách hàng, t ầ đó góp ph n
ứ ề ế gia tăng doanh thu. C th , ụ ụ ể Công ty đã áp d ng nhi u hình th c chi ấ t kh u bao
ế ươ ố ượ ế ấ ạ ồ g m chi ấ t kh u th ng m i v i ạ ớ đ nơ hàng có s l ớ ng l n, chi t kh u cho đ i lý
ế ấ có doanh thu cao, chi t kh u cho khách hàng
ế ấ lâu năm và chi ụ t kh u thanh toán. Tuy nhiên sang năm 2014, Công ty liên t c
ỉ ạ ế ầ ẫ ỷ ồ ả không trúng th u, d n đ n doanh thu ch đ t 447,52 t ớ đ ng, gi m 4,37% so v i
ả ầ ượ ệ ầ ạ năm 2013. Lý gi i cho vi c thua th u là do năm 2014, nhu c u d ẩ c ph m t i các
ự ế ệ ệ ề ậ ắ ơ ệ b nh vi n khu v c mi n B c cao h n. Trong khi đó, vi c ti p c n th tr ị ườ ng
ế ạ ạ ự ữ ơ ủ c a phòng Kinh doanh và Marketing còn h n ch t ứ i khu v c này. H n n a, m c
ự ầ ở ư ề ậ ắ ả giá công ty đ a ra khi d th u ể ế mi n B c ph i tính đ n chi phí v n chuy n,
ủ ư ạ ớ ố ả không có tính c nh tranh so v i giá đ i th đ a ra. Đây cũng là năm Công ty ph i
ế ừ ầ ớ ượ ủ ụ ả ươ đ ề ng đ u v i nhi u khó khăn đ n t ộ chính sách c a C c Qu n lý D c B Y
ụ ể ự ệ ế t ụ ố . C th , th c hi n theo công văn s 13719/QLDCL ngày 23/08/2013, C c
ượ ả ấ ả ố ố Qu n lý D c trong năm 2014 đã công b danh sách các nhà s n xu t có thu c vi
ấ ượ ạ ấ ượ ể ả ộ ậ ph m ch t l ng, bu c ph i ki m tra ch t l ố ng 100% lô thu c nh p kh u t ẩ ừ
ế ả ấ ồ ố ủ các công ty này. Danh sách g m 87 nhà s n xu t, trong đó có đ n 17 đ i tác c a
ề ả ưở ộ ự ạ ộ ế ế Công ty. Đi u này đã gây nh h ậ ệ ng đ n ti n đ th c hi n các ho t đ ng nh p
ẩ ượ ự ụ ả ẩ ầ kh u d c ph m, góp ph n gây ra s s t gi m trong doanh thu.
ề ế ạ ộ ỉ V chi phí, trong giai đo n 2012 2014, ch tiêu này cũng bi n đ ng t ươ ng
ứ ổ ủ ớ ự ủ ng v i s thay đ i c a doanh thu. Năm 2012, chi phí c a Công ty là 401,28 tỷ
ứ ạ ư ổ ồ đ ng nh ng sang năm 2013, t ng chi phí đã tăng thêm 13,06%, t c đ t 453,71 tỷ
ự ấ ừ ệ ừ ạ ẩ ồ đ ng. S gia tăng chi phí xu t phát t ạ vi c Công ty không ng ng đ y m nh ho t
ế ạ ặ ệ ộ đ ng kinh doanh, khi n cho hàng lo t chi phí tăng lên đ c bi t là lãi vay ngân
ề ệ ứ ủ ố ồ ố ủ hàng do ngu n v n Công ty không đ đáp ng. V n đi u l năm 2013 c a Công
ỷ ồ ạ ỷ ọ ty là 28 t đ ng, trong khi doanh thu trong năm này đ t trên 400 t . M i chi phí
ở ộ ề ả ừ ạ tăng thêm do m r ng kinh doanh đ u ph i vay t ớ ngân hàng, t o ra lãi vay l n,
ự ế ố ớ ặ ộ ố ủ t gây gánh n ng đ i v i Công ty. S bi n đ ng c a ấ ổ ủ ỷ giá h i đoái do b t n c a
ườ ạ môi tr ng vĩ mô cũng là nguyên nhân gây ra tình tr ng này. Năm 2013, t ỷ giá
ủ ộ ệ ế ạ ố ồ đ ng USD tăng m nh, Công ty không có bi n pháp ch đ ng đ i phó, khi n cho
ả ả ằ ộ ệ ả ả các kho n chi phí ph i tr b ng n i t ố tăng. Sang năm 2014, chi phí gi m xu ng
ỷ ồ ố ợ ả ồ ớ ượ còn 432,41 t đ ng (gi m 4,69% so v i năm 2013). Do s h p đ ng đ ế c ký k t
ả ả ầ ố ạ gi m khi không trúng th u kéo theo giá v n hàng bán gi m. Đây l ụ ả i là kho n m c
ế ể ạ ả ớ l n trong chi phí nên khi n cho chi phí cũng gi m đáng k . Bên c nh đó, chi phí
ế ả ả ượ ự ệ ợ ợ gi m cũng là k t qu có đ ả c khi Công ty th c hi n đ o n và thanh toán n vay
ướ ạ ể ế ậ ầ ủ ụ ư ớ tr c h n đ ti p c n các gói tín d ng u đãi kích c u c a các ngân hàng v i lãi
ấ ằ ố ể ấ su t th p nh m t i thi u hóa lãi vay.
ề ợ ư ế ậ ộ ỉ V l i nhu n, ch tiêu này không bi n đ ng nh doanh thu và chi phí mà
ụ ợ ậ tăng liên t c qua các năm 2012, 2013, 2014. Vào năm 2013, l ạ i nhu n đ t 14,27 t ỷ
ế ụ ạ ớ ố ồ đ ng, tăng 6,99% so v i năm 2012. Con s này ti p t c tăng lên, đ t 15,11 t ỷ
ậ ợ ớ ồ đ ng vào năm 2014 (tăng thêm 5,91% so v i năm 2013). L i nhu n luôn tăng là do
ứ ủ ứ ơ ủ khi doanh thu và chi phí cùng tăng, m c tăng c a doanh thu cao h n m c tăng c a
ả ả ạ ơ ỉ chi phí. Ng ượ ạ c l i, khi hai ch tiêu này cùng gi m, doanh thu gi m m nh h n so
ả ấ ế ế ượ ệ ố ự ữ ớ v i chi phí. Đây là k t qu t t y u có đ c khi Công ty th c hi n t ệ t nh ng bi n
ể ệ ả ằ pháp nh m ki m soát hi u qu doanh thu và chi phí.
ạ ộ ủ ể ệ ế ả ậ Đ thu n ti n phân tích k t qu ho t đ ng kinh doanh c a Công ty CP
ế ầ ớ XNK Y t TP.HCM trong 6 tháng đ u năm 2015 v i cùng kì các năm 2012, 2013,
ủ ế ả ả ổ ợ ầ 2014, sau đây là b ng t ng h p k t qu kinh doanh c a Công ty theo 6 tháng đ u
ừ năm t ế năm 2012 đ n năm 2015:
ế ả ủ ả ế B ng 1.3: K t qu kinh doanh c a Công ty CP XNK Y t
ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ơ ỷ ồ ị Đ n v tính: t đ ng
SO SÁ
Chỉ 6 6 6 6 2015/2014 2014/ 2013 tiêu tháng tháng tháng tháng 2013 /201 2
đ uầ đ uầ đ uầ đ uầ
năm năm năm Giá Giá % % Giá trị % 2013 2015 trị Doanh 2014 218,79 239,51 230,20 230,39 +20,72 +9,47 trị 9,31 3,89 +0,19 +0,08
thu
Chi 213,62 233,26 223,34 223,12 +19,64 +9,19 9,92 4,25 0,22 0,10
phí
L i ợ 5,17 6,25 6,86 7,27 +1,08 +20,89 +0,61 +9,76 +0,41 +5,98
nhu nậ
ồ ế (Ngu n: Phòng Tài chính K toán)
ủ ử ầ ứ ủ ơ ỳ M c doanh thu c a n a đ u năm 2015 cao h n doanh thu c a cùng k các
ớ ỷ ồ ả ế ạ năm 2012, 2013, 2014 v i 230,29 t đ ng. Lý gi i cho tình tr ng này là do chi n
ị ườ ẻ ố ỗ ượ ậ l c t p trung vào th tr ng bán l thông qua chu i nhà thu c Yteco Phamarcy
ướ ầ ượ ầ ạ đã b ặ c đ u g t hái đ c thành công, góp ph n đem l i doanh thu cho Công ty.
ượ ư ớ ỳ Tuy nhiên, l ng doanh thu gia tăng ch a cao (tăng 0,08% so v i cùng k năm
ậ ự ạ ộ ỉ ớ ố ỗ ưở 2014) do chu i nhà thu c ch m i đi vào ho t đ ng. Dù v y s tăng tr ng doanh
ử ầ ế ượ ủ ấ ắ thu n a đ u năm 2015 cho th y chi n l ứ ẹ c c a Công ty là đúng đ n và h a h n
ữ ữ ế ả ợ nh ng thành qu đáng mong đ i cho nh ng năm ti p theo.
ử ầ ấ ớ ơ So v i cùng kì năm 2014, chi phí n a đ u năm 2015 th p h n 0,22 t ỷ ồ đ ng
ỗ ự ủ ữ ệ ờ ế ệ ấ nh vào nh ng n l c c a Công ty trong vi c ti ạ t ki m hàng lo t chi phí, nh t là
ầ ả chi phí qu n lý và chi phí lãi vay ngân hàng. Trong 6 tháng đ u năm 2015, Công ty
ệ ố ự ợ ạ ồ ệ ệ đã th c hi n t t công tác thu h i công n t ố i các b nh vi n và nhà phân ph i
ụ ể ặ ẩ ả ớ ượ d c ph m, giúp gi m b t gánh n ng lãi vay ngân hàng. Đi n hình là v đàm
ượ ầ ớ ờ ầ ợ phán thành công v i công ty D c C n Gi yêu c u thanh toán n hàng tháng t ừ
ư ệ ệ ệ ẫ ả 120 tri u lên 150 tri u/tháng. Tuy nhiên, hi n nay, Công ty v n ch a gi ế i quy t
ụ ố ỏ ợ ế ầ ạ ộ ượ đ ế c tình tr ng thi u h t v n khi n cho m t ph n không nh l ế ậ i nhu n ki m
ạ ộ ể ả ả ượ ừ đ c t ho t đ ng kinh doanh ph i dùng đ tr lãi ngân hàng. Do đó, Công ty
ề ệ ể ự ủ ề ố ầ c n nhanh chóng tìm cách gia tăng v n đi u l ch v tài đ t chính.
ầ ế Trong 6 tháng đ u năm 2015, Công ty CP XNK Y t TP.HCM đ t đ ạ ượ c
ứ ợ ậ ỷ ồ ế ấ ả ơ m c l i nhu n là 7,27 t ớ ả đ ng, cho th y k t qu kh quan h n khi so sánh v i
ướ ạ ượ ề ờ ườ ậ cùng kì các năm tr c. Công ty đ t đ c đi u này nh tăng c ng nh p kh u t ẩ ự
ỉ ợ ủ ự ệ ậ ị doanh thay vì ch thu l ụ ủ i nhu n thông qua phí y thác khi th c hi n d ch v y
ủ ự ừ ỉ ợ ấ ể ữ ế ậ thác. S gia tăng không ng ng c a ch tiêu l ộ i nhu n b t k nh ng bi n đ ng
ườ ẫ ườ ự ệ ấ ế ừ đ n t môi tr ng bên trong l n môi tr ng bên ngoài cho th y s hi u qu ả
ạ ộ ủ trong ho t đ ng kinh doanh c a Công ty.
ớ ỉ ợ ủ ậ So v i cùng kì năm 2014, ch tiêu doanh thu, l i nhu n c a năm 2015 ghi
ậ ưở ươ ượ ạ ớ ạ ộ ả ỉ nh n tăng tr ng d ng, ng ế i v i ch tiêu chi phí. K t qu ho t đ ng kinh c l
ủ ế ở ử ầ ứ ẹ doanh c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM n a đ u năm 2015 h a h n đây s ẽ
ượ ữ ợ là năm thu đ ả c nh ng thành qu đáng mong đ i.
ạ ộ ủ ặ ậ ẩ ượ ẩ 1.4. Vai trò c a ho t đ ng nh p kh u m t hàng d ố ớ c ph m đ i v i
ổ ấ ẩ ầ ậ ế ố ồ Công ty C Ph n Xu t Nh p Kh u Y t Thành Ph H Chí Minh
ừ ế ượ ặ ậ ẩ ẩ ậ T khi thành l p đ n nay, d c ph m luôn là m t hàng nh p kh u ch ủ
ầ ớ ỉ ế ự l c, không ch đóng góp ph n l n doanh thu cho Công ty CP XNK Y t TP.HCM
mà
ạ ề ợ ế ướ ố còn đem l i nhi u l i ích kinh t ả khác. D i đây là b ng th ng kê doanh thu
ạ ộ ượ ẩ ừ ẩ Công ty có đ ượ ừ c t ho t đ ng kinh doanh d ậ c ph m nh p kh u t năm 2012
ể ệ ầ ạ ộ ủ ậ ầ ọ ẩ ế đ n 6 tháng đ u năm 2015, th hi n t m quan tr ng c a ho t đ ng nh p kh u
ố ớ ẩ ượ d c ph m đ i v i Công ty CP XNK Y t ế TP.HCM:
ả ừ ạ ộ ượ ẩ ậ ẩ B ng 1.4: Doanh thu t ho t đ ng kinh doanh d c ph m nh p kh u
ế ủ c a Công ty CP XNK Y t ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ơ ỷ ồ ị Đ n v tính: t đ ng
6 tháng đ uầ
năm 2015
2 0 1 2 0 1 2 0 1 Tỷ Tỷ Tỷ Tỷ
Giá trị Giá trị Giá trị Giá trị tr nọ tr nọ tr nọ tr nọ Ch ỉ tiê Doanh thu g (%) g g (%) g
t ừ ạ ho t
ộ T ng ổ đ ng kinh 414,62 100 467,98 100 447,52 100 230,39 100
doanh thu
ấ ậ ẩ ồ (Ngu n: Phòng Xu t Nh p Kh u)
ạ ộ ố ệ ậ ẩ ả ấ ượ ẩ B ng s li u cho th y ho t đ ng nh p kh u d c ph m có ý nghĩa quan
ớ ọ ượ ừ ệ ể ệ tr ng v i Công ty, th hi n qua doanh thu có đ vi c kinh doanh d c t ượ c
ẩ ậ ọ ổ ế t ẩ ph m nh p kh u luôn chi m ỷ tr ng trên 75% trong t ng doanh thu. Nguyên
ượ ẩ ẩ nhân là do nhu c u ầ ở ị ườ th tr ộ ị ố ớ ng n i đ a đ i v i các d ậ c ph m nh p kh u luôn ở
ả ẩ ứ ạ ậ ẩ ặ ằ ặ ầ ứ m c cao, đ t ra yêu c u ph i đ y m nh nh p kh u m t hàng này nh m đáp ng
ị ế ủ ườ ệ ố ự ả ả ứ ứ th hi u c a ng i tiêu dùng, đ m b o th c hi n t t ch c năng cung ng cho
ế ứ ệ ố ế ngành Y t thành ph mà Công ty đã cam k t. Ngoài ra, vi c cung ng d ượ c
ễ ẩ ẩ ậ ẩ ả ố ầ ph m nh p kh u, v n là s n ph m mà nhu c u luôn cao, giúp Công ty d dàng
ệ ạ ự ả ươ ớ ư ộ ơ h n trong vi c t o d ng hình nh và th ệ ng hi u v i t ệ cách m t doanh nghi p
ậ ẩ ượ ệ ệ ẩ nh p kh u d ề c ph m uy tín, chuyên nghi p và giàu kinh nghi m. Đó là n n
ể ặ ẩ ạ ế ạ ộ ả t ng đ Công ty đ y m nh ho t đ ng kinh doanh các m t hàng y t khác và m ở
ị ườ ộ r ng th tr ng ra n ướ ngoài. c
ƯƠ Ạ Ộ Ự Ạ Ẩ Ậ ƯỢ Ẩ CH NG 2: TH C TR NG HO T Đ NG NH P KH U D C PH M
Ủ Ổ Ầ Ố Ồ Ấ Ẩ Ế
Ậ C A CÔNG TY C PH N XU T NH P KH U Y T THÀNH PH H CHÍ MINH
ậ ẩ ặ ượ ủ ổ ầ ẩ 2.1. Tình hình nh p kh u m t hàng d c ph m c a Công ty C Ph n
ấ ẩ ậ ế ố ồ ạ Xu t Nh p Kh u Y t Thành Ph H Chí Minh giai đo n 01/2012
06/2015
ạ 2.1.1. Kim ng ch nh p ậ kh uẩ
ộ ế ễ ầ ả ưở Cu c suy thoái kinh t toàn c u di n ra vào năm 2011 gây nh h ặ ng n ng
ả ế ớ ạ ộ ề ế n đ n ho t đ ng kinh doanh trên c th gi i nói chung và Công ty XNK Y t ế
ế ề ạ ế ấ TP.HCM nói riêng. Đ n giai đo n 2012 2014, n n kinh t ụ ồ ệ có d u hi u ph c h i,
ề ủ ề ẩ ữ ạ ổ ườ tuy nhiên còn ti m n nhi u r i ro. Bên c nh đó, nh ng thay đ i khó l ng trong
ừ ủ ủ ộ ị ự lĩnh v c y t ế ướ n ấ c nhà, xu t phát t quy đ nh c a Chính ph đã có tác đ ng tiêu
ạ ộ ế ẩ ậ ượ ế ố ữ ủ ẩ ự c c đ n ho t đ ng nh p kh u d c ph m c a Công ty. Nh ng y u t khách
ả ừ ướ ế ợ ữ ể ế ớ quan c t trong và ngoài n c k t h p v i nh ng đi m y u còn t n t ồ ạ ủ i c a
ạ ộ ế ề ặ ẩ ậ Công ty đã khi n cho tình hình ho t đ ng nh p kh u g p nhi u khó khăn. T ừ
ế ử ầ ế ề ậ ẩ ộ ạ năm 2012 đ n n a đ u năm 2015, kim ng ch nh p kh u có nhi u bi n đ ng, tăng
ướ ế ả ả ợ ổ ố ệ vào năm 2013 và gi m trong năm ti p theo. D i đây là b ng t ng h p s li u
ậ ạ ẩ ượ ủ ẩ ế ừ kim ng ch nh p kh u d c ph m c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM t năm
ế ầ 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015:
ẩ ượ ậ ả ủ ẩ ạ B ng 2.1: Kim ng ch nh p kh u d c ph m c a Công ty CP XNK
ế Y t ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ơ ỷ ồ ị Đ n v tính: t đ ng
Năm ỷ
ố ộ T c đ tăng (%) ị Tr giá (t đ ng)ồ 174,78 2012
191,23 +9,41 2013
182,60 4,51 2014
89,77 ầ 6 tháng đ u năm 2014
95,27 ầ 6 tháng đ u năm 2015
+6,13 ồ (Ngu n:Phòng Xu t ấ nh pậ
ẩ ủ ạ ạ ậ kh u)ẩ Năm 2013, kim ng ch nh p kh u c a Công ty đ t 191,23 t ỷ đ ng,ồ tăng
ự ẩ ậ ạ ớ 9,41% so v i năm 2012. S gia tăng trong kim ng ch nh p kh u có đ ượ nhờ c
Công ty đã mở thêm các chi nhánh ở kh pắ các khu v cự trên cả n c,ướ nâng cao
ườ khả năng đáp ngứ nhu c uầ cho nhi uề thị tr ng. Cụ th ,ể Công ty đã xây d ngự
và phát tri nể thêm các chi nhánh bên c nhạ trụ sở chính t iạ TP.HCM bao g m:ồ
chi nhánh mi nề
ắ ạ ề ộ ạ ề ẵ B c t i Hà N i, chi nhánh mi n Trung t i Đà N ng, chi nhánh mi n Tây t ạ ầ i C n
ị ườ ủ ứ ể ạ ơ ộ ị ầ Th . Ngoài ra, đ đáp ng nhu c u ngày càng đa d ng c a th tr ng n i đ a,
ầ ẩ ả ẩ ậ ớ ả ệ Công ty còn nh p kh u 166 s n ph m m i, góp ph n gi i thích cho vi c kim
ỗ ự ủ ủ ữ ạ ạ ậ ẩ ệ ng ch nh p kh u tăng cao. Bên c nh đó, nh ng n l c c a Chính ph trong vi c
ả ổ ị ế ế ạ ề ệ ề ạ ả b o đ m n đ nh kinh t vĩ mô, ki m ch l m phát cũng t o đi u ki n thu n l ậ ợ i
ạ ộ ế ẩ ậ ạ cho Công ty ti n hành ho t đ ng kinh doanh, gia tăng kim ng ch nh p kh u.
ậ ẩ ạ ỉ ỷ ồ ả Năm 2014, kim ng ch nh p kh u ch còn 182,6 t ớ đ ng, gi m 4,51% so v i
ấ ạ ầ ạ ấ ộ năm 2014. Nguyên nhân là do Công ty th t b i trong cu c đ u th u t ệ i các b nh
ệ ở ự ể ậ ẩ ả ạ ắ ượ vi n khu v c phía B c, làm gi m đáng k kim ng ch nh p kh u d ẩ c ph m.
ờ ủ ự ự ạ ớ ị ế ề Bên c nh đó, s ra đ i c a nhi u quy đ nh m i trong lĩnh v c y t ế ế đã khi n ti n
ạ ộ ụ ệ ệ ệ ậ ẩ ị ả ộ ự đ th c hi n các nghi p v trong ho t đ ng nh p kh u b đình tr , gây nh
ụ ể ệ ế ạ ư ưở h ng đ n kim ng ch năm 2014. C th , vi c ban hành thông t ụ ủ 50 c a C c
ả ộ ế ộ ố ế ẽ ả ặ ằ ố ượ Qu n lý D c B Y t nh m qu n lý ch t ch giá thu c khi n m t s khách
ử ụ ẩ ủ ụ ặ ậ ị ướ ề ắ hàng s d ng d ch v nh p kh u y thác qua Công ty g p v ng m c v giá,
ế ụ ẩ ủ ụ ủ ậ ạ ị không ti p t c thuê d ch v y thác trong khi kim ng ch nh p kh u y thác
ỷ ọ ẩ ủ ấ ớ ụ ậ ạ ổ ế chi m t ả tr ng r t l n trong t ng kim ng ch nh p kh u c a Công ty. C c Qu n
ớ ề ủ ụ ấ ố ượ ớ ố ị lý D c còn ra quy đ nh m i v th t c xin c p s đăng ký thu c (Visa) m i và
ể ể ố ớ ệ ẩ ấ ạ ớ tái đăng ký đ i v i Visa cũ, cùng v i đó, ch t chu n đ ki m nghi m l i không
ế ấ ủ ụ ả ả ở ơ ờ ủ đ khi n th i gian hoàn t ạ t th t c kéo dài h n c năm, gây c n tr cho ho t
ẩ ượ ạ ậ ẩ ả ậ ẩ ộ đ ng nh p kh u và gi m kim ng ch nh p kh u d ủ c ph m c a Công ty.
ủ ậ ẩ ầ ế ụ ạ Trong 6 tháng đ u năm 2015, kim ng ch nh p kh u c a Công ty ti p t c
ế ả ậ ả ớ ỷ ồ ử ơ ỉ ghi nh n k t qu kh quan v i 95,27 t đ ng ch trong n a năm, cao h n 6,13%
ẩ ậ ớ ượ ủ ế ẩ ạ so v i kim ng ch nh p kh u d c ph m c a cùng kì năm 2014. Đây là k t qu ả
ệ ỗ ự ị ườ ứ ầ ẩ ạ ả ủ c a vi c n l c đáp ng nhu c u th tr ng thông qua đa d ng hóa s n ph m, th ị
ườ ạ ộ ở ộ ố ẻ ằ tr ng, đ i tác, và m r ng ho t đ ng kinh doanh ở ị ườ th tr ng bán l ệ b ng vi c
ệ ố ể ố ế ớ phát tri n h th ng phân ph i Yteco Pharmacy. Ngoài ra, Công ty còn liên k t v i
ố ở ứ ố ố các công ty có Nhà thu c GPP tr thành nhà cung ng, phân ph i thu c ra th ị
ườ ố ượ tr ố ộ ng, nâng cao t c đ phân ph i d ẩ c ph m.
ơ ấ ượ ẩ 2.1.2. C c u d c ph m nh p ậ kh uẩ
ố ớ ừ ữ ế ặ ượ ẩ T năm 2012 đ n gi a năm 2015, đ i v i m t hàng d c ph m, Công ty
ữ ệ ứ ứ ự ẩ ắ ậ ẩ ồ ố nh p kh u g m thu c ch a b nh, v c xin và th c ph m ch c năng. Căn c vào
tình
ị ườ ỷ ọ ể ả ẩ ợ hình th tr ng mà t ể ự ị tr ng các s n ph m này có s d ch chuy n cho phù h p, th
ệ ả ướ hi n qua b ng 2.2 d i đây:
ỷ ọ ả ạ ặ ượ ẩ ậ B ng 2.2: Kim ng ch và t tr ng các m t hàng d c ph m nh p
ẩ ủ ế ạ kh u c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012
06/2015
ơ ỷ ồ ị Đ n v tính: t đ ng
6 tháng đ uầ
2 0 2 0 Giá trị 2 0 Tỷ Giá trị Tỷ Giá trị năm 2015 Tỷ Giá trị Tỷ
M t ặ (tỷ Thu c ố tr nọ 139,28 79,69 (tỷ 144,53 tr nọ 75,58 (tỷ 131,60 tr nọ 72,07 (tỷ 68,24 tr nọ 71,63
ữ ệ ch a b nh ắ V c xin 12,27 7,02 24,29 12,70 28,38 15,54 13,84 14,53
Th cự
ph mẩ T ngổ 23,23 174,78 13,29 100 22,41 191,23 11,72 100 22,62 182,6 12,39 100 13,19 95,27 13,84 100
ấ ậ ồ (Ngu n:Phòng Xu t Nh p Kh u)ẩ
ữ ệ ặ ố ọ ế t Thu c ch a b nh luôn là m t hàng chi m ơ ấ ỷ tr ng cao nh t trong c c u ấ
ượ ẩ ủ ẩ ậ ế ừ các d c ph m nh p kh u c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM t ế năm 2012 đ n
ữ ệ ụ ữ ả ạ ố ệ gi a năm 2015. Theo C c Qu n lý c nh tranh, thu c ch a b nh do Vi ả t Nam s n
ứ ấ ỉ ượ ạ ả xu t ch đáp ng đ ầ c 50% nhu c u, 50% còn l ậ i ph i nh p kh u t ẩ ừ ướ c n
ộ ị ả ầ ớ ệ ấ ả ẩ ỉ ạ ngoài. Các s n ph m do doanh nghi p n i đ a s n xu t ph n l n cũng ch là d ng
ữ ệ ố ườ ứ ạ ư ư ả ạ ố ố thu c ch a b nh thông th ố ng, ch a ph i lo i thu c ph c t p nh thu c ch ng
ữ ư ủ ệ ố ườ ệ ung th , thu c ch a b nh Parkinson. Thêm vào đó, tâm lý c a ng i Vi t Nam
ệ ằ ố ồ ố ướ ệ ả ữ luôn cho r ng thu c ch a b nh có ngu n g c n ấ c ngoài luôn hi u qu , ch t
ơ ệ ộ ỉ ệ ấ ấ ộ ượ l ể ả ng h n. K c bác sĩ Vi ỉ t Nam ch kê m t t l ổ ố r t th p thu c n i trên t ng
ự ệ ạ ố ượ ể ệ ả ộ ố s thu c cho b nh nhân. Th c tr ng này đ ủ c th hi n qua cu c kh o sát c a
ượ ỉ ệ ụ ả ấ ả ộ ượ ố C c Qu n lý D c vào năm 2013. Kh o sát cho th y, t l thu c n i đ c các
ở ệ ế ươ ỉ ở ứ ế ỉ bác sĩ kê ệ các b nh vi n tuy n trung ng ch m c 12%, tuy n t nh 34% và
ế ệ ả ạ ớ tuy n huy n kho ng 62%. ự V i th c tr ng
ư ậ ữ ề ệ ẩ ậ ầ ố ớ ơ ặ nh v y, nhu c u v thu c ch a b nh nh p kh u luôn cao h n so v i các m t
ạ ự ữ ệ ặ ố ọ hàng còn l ậ i. Do đó, Công ty luôn l a ch n thu c ch a b nh là m t hàng nh p
ủ ự ể ị ườ ứ ầ ẩ kh u ch l c đ đáp ng nhu c u th tr ng. Tuy nhiên, tình hình này đang thay
ỷ ọ ữ ệ ẩ ầ ả ậ ố ể ệ ổ đ i, th hi n qua t tr ng thu c ch a b nh nh p kh u đang gi m d n qua các
ủ ữ ệ ế ạ ậ ẩ ố ế năm. Vào năm 2012, kim ng ch nh p kh u c a thu c ch a b nh chi m đ n
ẩ ạ ậ ổ ượ ủ ế ẩ 79,69% t ng kim ng ch nh p kh u d c ph m c a Công ty. Đ n năm 2014, con
ầ ả ỉ ố s này gi m ch còn 72,07% và trong 6 tháng đ u năm 2015, tình hình không thay
ữ ệ ơ ấ ủ ế ả ạ ố ổ đ i khi kim ng ch c a thu c ch a b nh chi m kho ng 71,63% trong c c u các
ủ ặ ẩ ậ ướ m t hàng nh p kh u. Nguyên nhân c a xu h ng này là vì thói quen đánh giá cao
ụ ị ườ ủ ạ ổ ộ hàng ngo i đang thay đ i. Theo Báo cáo năm 2013 c a V th tr ng thu c B ộ
ươ ệ ườ ệ ệ ế Công Th ng, t ỷ l ng i Vi t dùng hàng Vi t nói chung đã tăng lên đ n 70%.
ế ượ ạ ượ ể ộ ế Bên c nh đó, chi n l c phát tri n ngành D c do B Y t ố công b cho bi ế t,
ụ ế ỷ ọ ộ ẽ ử ụ ế ố ướ m c tiêu đ n năm 2020, t tr ng s d ng thu c n i s chi m 80%. Tr ị c đ nh
ố ộ ầ ố ớ ự ụ ầ ướ h ả ng đó, nhu c u đ i v i thu c n i d n tăng qua các năm, kéo theo s s t gi m
ạ ậ ẩ ố kim ng ch nh p kh u thu c ch a ữ b nh.ệ
ắ ượ ỉ ạ ẩ ậ ạ ẩ ồ V c xin là d c ph m có kim ng ch nh p kh u ch đ t 12,27 t ỷ đ ng vào
ứ ự ẩ ằ ớ ấ ồ năm 2012, b ng 1/2 so v i th c ph m ch c năng (23,23 t ấ ỷ đ ng) và th p nh t
ấ ầ ặ ỉ ự ố trong ba m t hàng. Ch sau 1 năm, con s này đã tăng g n g p đôi, trong khi th c
ẩ ạ ự ạ ẩ ả ổ ượ ứ ph m ch c năng l ậ i gi m kim ng ch nh p kh u. S thay đ i ng ủ ề c chi u c a
ế ơ ấ ặ ượ ể ậ ẩ ẩ ổ hai m t hàng này khi n c c u các d ắ c ph m nh p kh u thay đ i đáng k . V c
ượ ự ứ ứ ể ẩ ố ị ỉ xin đã v ữ ế t qua th c ph m ch c năng đ chi m v trí th hai, ch sau thu c ch a
ế ụ ự ể ế ệ b nh và ti p t c duy trì cho đ n năm 2014. Nguyên nhân là do s phát tri n v ề
ứ ủ ụ ế ậ ườ ệ ề ệ giáo d c khi n cho nh n th c c a ng i dân Vi ứ t Nam v vi c chăm sóc s c
ỏ ượ ữ ệ ườ ườ kh e ngày càng đ c nâng cao. Thay vì ch a b nh, ng i dân tăng c ệ ng vi c
ầ ế ị ườ ể ệ ầ ạ ắ tiêm các lo i v c xin c n thi t đ phòng b nh. Do đó, nhu c u th tr ố ng đ i
ầ ỷ ọ ắ ớ ắ v i v c xin gia tăng. Trong 6 tháng đ u năm 2015, t ơ ấ tr ng v c xin trong c c u
ượ ắ ạ ấ ấ ậ ẩ ẩ ỉ các d ặ c ph m nh p kh u đ t 14,53%, x p x năm 2014, cho th y v c xin là m t
ể ọ hàng có tri n v ng trong t ươ lai. ng
ứ ự ẩ ượ ấ ặ ẩ ậ Th c ph m ch c năng đ c Công ty nh p kh u ít nh t trong ba m t hàng.
ơ ấ ế ậ ẩ ỷ ọ ặ Chi m 13,29% trong c c u các m t hàng nh p kh u vào năm 2012, t ủ tr ng c a
ể ế ử ầ ứ ự ự ư ẩ ổ th c ph m ch c năng tuy có s thay đ i nh ng không đáng k . Đ n n a đ u năm
ỷ ọ ự ứ ậ ẩ ẩ ỉ 2015, t ế tr ng th c ph m ch c năng mà Công ty nh p kh u cũng ch chi m
ơ ấ ượ ả ủ ự ế ậ ẩ ẩ 13,19% trong c c u d ệ ạ c ph m nh p kh u. Th c tr ng này là k t qu c a vi c
Công ty xác
ự ứ ụ ả ạ ẩ ẩ ậ ớ ỉ ẩ ị đ nh ch nh p kh u th c ph m ch c năng v i m c tiêu đa d ng hóa s n ph m,
ị ườ ứ ầ ộ ậ ố ầ đáp ng m t ph n nhu c u th tr ể ng, không t p trung phân ph i và phát tri n.
ữ ệ ự ứ ằ ẩ ỉ Nguyên nhân là do th c ph m ch c năng không dùng ch a b nh mà ch nh m h ỗ
ủ ơ ể ứ ợ ườ ả ẩ tr ch c năng c a c th con ng i. S n ph m này không mang tính thi ế ế t y u
ủ ế ữ ư ụ ụ ệ ắ ố ườ nh thu c ch a b nh hay v c xin mà ch y u ph c v cho ng i tiêu dùng có
ậ ượ ệ ử ụ ụ ấ ạ ơ thu nh p cao nên l ự ng tiêu th th p h n. Bên c nh đó, vi c s d ng th c
ẩ ườ ủ ả ườ ườ ứ ph m ch c năng th ng qua mách b o c a ng i quen, ng ế i bán hàng thi u
ứ ế ế ườ ả ứ ữ ki n th c chuyên môn, khi n cho ng ề i tiêu dùng có nh ng ph n ng trái chi u
ụ ự ấ ổ ề ệ ẩ ự ọ ớ t ứ và vi c tiêu th th c ph m ch c năng có nhi u b t n. V i ẩ ỷ tr ng th c ph m
ư ứ ẽ ổ ị ượ ể ặ ữ ủ ch c năng n đ nh nh trên, Công ty s tránh đ ả c nh ng r i ro có th g p ph i
ặ khi kinh doanh m t hàng này.
ị ườ ơ ấ 2.1.3. C c u th tr ng nh p ậ kh uẩ
ủ ứ ể ể ầ ạ ườ Đ có th đáp ng nhu c u đa d ng c a ng ờ ậ ồ i tiêu dùng, đ ng th i t n
ợ ủ ừ ế ớ ứ ế ệ ậ ụ d ng l i th riêng c a t ng nhà cung ng trên toàn th gi ẩ i, vi c nh p kh u
ừ ị ườ ề ầ ế ắ ượ ắ ượ d ẩ c ph m t nhi u th tr ng khác nhau là c n thi t. N m b t đ ề c đi u đó,
ế ậ ượ ừ ứ Công ty CP XNK Y t TP.HCM luôn nh p d ẩ c ph m t ộ các nhà cung ng thu c
ướ ề ả ố ố ị ỷ ọ nhi u qu c gia khác nhau. D i đây là b ng th ng kê giá tr và t tr ng d ượ c
ẩ ủ ị ườ ẩ ậ ừ ế ầ ph m nh p kh u c a Công ty theo th tr ng t năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm
2015:
ơ ấ ị ườ ả ậ ặ ượ B ng 2.3: C c u th tr ẩ ng nh p kh u m t hàng d ẩ c ph m
ế ạ ủ c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012
06/2015
ơ ỷ ồ ị Đ n v tính: t đ ng
6 tháng đ uầ Năm Năm Năm T ỷ T ỷ T ỷ T ỷ
Giá trị 123,74 Giá trị 122,69 Giá trị 62,61 ệ 76,61 l ệ 64,71 l ệ 67,19 l ệ 65,72 l
Thị Giá trị n ĐẤ ộ 133,90 Hàn
26,78 7,50 15,32 4,29 45,00 9,01 23,53 4,71 44,99 6,14 24,64 3,36 23,16 3,69 24,31 3,87 Pháp Qu cố
Khác 6,61 3,78 13,50 7,06 8,80 4,82 5,81 6,10
T ngổ 174,78 100 191,23 100 182,60 100 100
ậ ẩ ồ 95,27 ấ (Ngu n: Phòng Xu t nh p kh u)
Ấ ầ ơ ấ ị ườ ộ ố ẩ ượ ậ ứ n Đ là qu c gia đ ng đ u c c u th tr ng nh p kh u d ủ ẩ c ph m c a
ế ọ ừ ế Công ty CP XNK Y t ớ t TP.HCM v i ỷ tr ng luôn trên 60% t năm 2012 đ n 6
ầ ệ Ấ ằ ộ tháng đ u năm 2015. Nguyên nhân là do Vi t Nam và n Đ cùng n m trong khu
ệ ẩ ậ ượ ẩ Ấ ế ự v c châu Á nên vi c nh p kh u d ộ c ph m n Đ giúp Công ty ti ệ t ki m đ ượ c
ự ể ẩ ạ ậ ả ả chi phí v n chuy n, gi m giá thành s n ph m, nâng cao năng l c c nh tranh.
ừ ậ ị ự ộ Thêm vào đó, t ự khi Khu v c m u d ch t Ấ do ASEAN n Đ (AIFTA) đ ượ c
ế ậ ượ ớ ỏ ậ ẩ ượ thành l p, hàng rào thu quan đ ạ ộ c n i l ng, ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m
ộ ượ ậ ợ ơ Ấ ế ạ ộ ợ ế ừ Ấ t n Đ đ c ti n hành thu n l i h n. Bên c nh đó, n Đ có l ộ i th lao đ ng
ẻ ượ ệ ượ ủ ẩ ố ồ giá r , ngu n nguyên d c li u phong phú nên d c ph m c a qu c gia này có
ấ ượ ả ạ ố ế giá c mang tính c nh tranh cao và ch t l ng khá t t. Đây là lý do khi n cho
ẩ Ấ ộ ượ ế ượ d c ph m n Đ đ c Công ty CP XNK Y t TP.HCM nói riêng và các nhà
ậ ẩ ượ ư ự ẩ ọ ọ nh p kh u d c ph m nói chung u tiên l a ch n. Vào năm 2012, t ậ ỷ tr ng nh p
ượ ừ Ấ ế ộ ả ọ ẩ kh u d ẩ c ph m t n Đ lên đ n 76,61%. Tuy nhiên, t ạ ỷ tr ng này gi m m nh
ủ ự ệ ế ỉ ự ệ trong năm ti p theo, ch còn 64,71%. Nguyên nhân c a s vi c này là do s ki n
ượ ụ ả ệ ố vào năm 2013, C c Qu n lý D c Vi t Nam công b danh sách 37 công ty có
ấ ượ ạ ố ị ế ừ Ấ ệ thu c b phát hi n vi ph m ch t l ng thì có đ n 25 công ty t ộ ụ ệ n Đ . V vi c
ố ớ ượ ế ầ ẩ Ấ ộ ả khi n cho nhu c u đ i v i d ầ ạ c ph m n Đ gi m m nh và Công ty cũng d n
ẩ ả ế ậ ẩ ừ ế ầ ố ạ h n ch nh p kh u s n ph m t qu c gia này. Ti p theo đó, vào đ u năm 2014,
ưở ụ ự ẩ ả ượ ẩ ỹ ụ C c tr ng C c Qu n lý th c ph m và d c ph m M (FDA), ông Margaret
ộ ể ỏ ớ ạ ướ ề ạ ả ế Ấ Hamburg đã đ n n Đ đ bày t v i lãnh đ o n ấ c này v tình tr ng s n xu t
ấ ượ ố ủ ộ thu c kém ch t l ộ ố ng c a m t s hãng d ượ ạ Ấ c t i n Đ (theo báo New York
ụ ố ố ườ ế ớ Times). V bê b i này làm cho các nhà phân ph i và ng i tiêu dùng th gi i bao
ả ị ườ ệ ề ấ ố ồ ồ g m c th tr ng Vi ố Ấ ố ớ t Nam càng m t ni m tin đ i v i thu c có ngu n g c n
ậ ẩ ộ ị ượ ừ Ấ ụ ồ ệ ộ Đ . Giá tr nh p kh u d ẩ c ph m t ấ n Đ không có d u hi u ph c h i, ch ỉ ở
ứ ậ ượ ẩ Ấ ộ ẫ m c 67,19% vào năm 2014. Dù v y, d ọ c ph m n Đ v n có ý nghĩa quan tr ng
ạ ộ ậ ẩ ượ ủ ọ ớ v i ho t đ ng nh p kh u d ớ t c c a Công ty v i ỷ tr ng luôn trên 60% trong c ơ
c u.ấ
ị ườ ậ ứ ủ ọ ố Hàn Qu c là th tr ế t ẩ ng nh p kh u chi m ỷ tr ng cao th hai c a Công ty.
ộ ố ợ ố ế ố Ấ ộ ớ ị ị ở ự Hàn Qu c có m t s l i th gi ng n Đ v i v trí đ a lý khu v c Châu Á giúp
ế ự ệ ậ ậ ị ự ti ể t ki m chi phí v n chuy n và Khu v c m u d ch t ố do ASEAN Hàn Qu c
ượ ớ ỏ ậ ợ ế ế (AKFTA) đ c ký k t giúp n i l ng hàng rào thu quan, thu n l ạ ộ i cho ho t đ ng
nh pậ kh u.ẩ Tuy nhiên, do không có thế m nhạ về ngu nồ l cự lao đ ngộ và
ngu nồ
ả ủ ệ ượ ệ ẩ ố nguyên li u nên giá c c a d ể ự c ph m Hàn Qu c có s chênh l ch đáng k so
ộ ở ủ ẩ ố ượ ư ộ ả ớ Ấ v i n Đ . B i lý do đó, s n ph m c a Hàn Qu c ít đ ơ ủ Ấ c a chu ng h n c a n
ẩ ộ ừ ủ ế ẩ ậ ố ả Đ . Các s n ph m t ố Hàn Qu c mà Công ty nh p kh u ch y u là các thu c
ế ặ ạ ặ ị ệ chuyên khoa, đ c tr , các d ng bào ch đ c bi ộ ư ả Ấ t mà các công ty n Đ ch a s n
ấ ượ ặ ả ấ ượ ấ ượ ư ệ ậ xu t đ c ho c s n xu t đ c nh ng ch t l ậ ng không cao. Dù v y, vi c nh p
ượ ẩ ố ướ ể ệ ậ ọ ẩ kh u d c ph m Hàn Qu c có xu h ng tăng, th hi n qua t ẩ ỷ tr ng nh p kh u
ụ ạ ố qua các năm. Năm 2012, con s này là 15,32%, tăng liên t c và đ t 24,64% trong 6
ầ ả ự ự ạ ố tháng đ u năm 2015. Lý gi i cho th c tr ng này là do s đi xu ng v ch t l ề ấ ượ ng
ẩ Ấ ủ ự ế ả ẩ ộ ở ố ủ ượ c a d c ph m n Đ khi n cho s n ph m c a Hàn Qu c tr thành s thay th ế
ấ ượ ư ả ở ớ ượ ơ hoàn h o b i dù giá có cao h n nh ng cùng v i đó ch t l ng cũng đ ả c đ m
b oả h n.ơ
ế ố ươ ơ ấ ấ ố Pháp là qu c gia chi m t ọ ỷ tr ng t ng đ i th p trong c c u các th ị
ườ ự ế ạ ậ ẩ ố ộ tr ng nh p kh u và ít có s bi n đ ng. Trong su t giai đo n nghiên c u, ứ tỷ
ủ ọ ượ ị ượ ẩ ổ ẩ ậ tr ng c a d ả c ph m Pháp vào kho ng 4% t ng giá tr d ẩ c ph m nh p kh u
ị ườ ế ề ị ị ợ ủ c a Công ty. Th tr ng Pháp không có đ ượ ợ c l i th v v trí đ a lý hay l ế i th do
ự ậ ị ự ậ ừ ế ả ẩ các Khu v c m u d ch t do (FTA) đem đ n. Các s n ph m nh p t Pháp cũng
ớ ả ủ Ấ ẩ ả ơ ộ ố ộ ố ặ có giá c cao h n so v i s n ph m c a n Đ , Hàn Qu c. Tuy nhiên, m t s m t
ừ ự ứ ắ ẩ ố ộ hàng t qu c gia này thu c nhóm th c ph m ch c năng, v c xin có ch t l ấ ượ ng
ơ ổ ị ị ả ữ ư ể ớ ượ ẩ cao h n, n đ nh và ít b làm gi . V i nh ng u đi m này, giá d c ph m Pháp
ẫ ượ ườ ộ ố ạ ự ọ ư dù cao nh ng v n đ c ng ố i tiêu dùng l a ch n. Ngoài ra, m t s lo i thu c
ố ừ ố ặ ẩ ậ ố ị ồ có ngu n g c t Pháp mà Công ty nh p kh u còn là thu c đ c tr , thu c đã đ ượ c
ẩ ừ ố ể ề ế ậ ả đăng ký b n quy n, không th thay th hay nh p kh u t qu c gia khác.
ị ườ ể ế ậ Ngoài ba th tr ng chính k trên, Công ty còn ti n hành nh p kh u t ẩ ừ ộ m t
ụ ứ ư ạ ằ ả ẩ ố ỉ ậ ố s qu c gia khác nh Th y Sĩ, Đ c, Anh, B ,… nh m đa d ng hóa s n ph m, t n
ợ ế ủ ế ớ ồ ấ ượ ụ d ng l i th c a các nhà cung c p trên toàn th gi ờ i đ ng th i tránh đ ữ c nh ng
ị ườ ụ ể ộ ượ ẩ ế ủ r i ro có th phát sinh n u quá ph thu c vào th tr ng d ủ c ph m c a m t s ộ ố
ố qu c gia nh t ị ấ đ nh.
ươ ứ 2.1.4. Ph ng th c thanh toán
ố ế ệ ộ ọ ấ ả Thanh toán qu c t ụ là m t nghi p v quan tr ng trong t ạ t c các ho t
ạ ươ ậ ả ạ ẩ ồ ộ đ ng mua bán ngo i th ề ộ ng bao g m c ho t đ ng nh p kh u. Có nhi u
ươ ứ ố ế ph ng th c thanh toán khác nhau, trong s đó, Công ty CP XNK Y t TP.HCM
ươ ứ ể ề ệ ằ ử ụ s d ng hai ph ng th c thanh toán là: thanh toán chuy n ti n b ng đi n (T/T)
và thanh toán
ớ ố ụ ư ệ ấ ố ằ b ng th tín d ng (L/C). Tùy vào tính ch t m i quan h làm ăn v i đ i tác mà
ọ ươ ả ố ứ ả ợ ự Công ty l a ch n ph ng th c thanh toán cho phù h p, đ m b o t i đa hóa l ợ i
ố ơ ấ ướ ủ ể ả ươ ích và t i thi u hóa r i ro cho Công ty. D i đây là b ng c c u các ph ứ ng th c
ủ ế ừ ử ế ầ thanh toán c a Công ty CP XNK Y t TP.HCM t năm 2012 đ n n a đ u năm
2015:
ơ ấ ả ươ ứ B ng 2.4: C c u các ph ủ ng th c thanh toán c a Công ty CP XNK Y
ế t ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ơ ị Đ n v tính: %
ứ 6 tháng đ uầ ng th c
Năm 2012 84,21 Năm 2013 88,14 Năm 2014 91,73 90,66
15,79 100 11,86 100 8,27 100 9,34 100 ằ ươ Ph Th tín ư thanh toán ề ể Chuy n ti n d ng ụ ộ ổ T ng c ng ệ b ng đi n
ẩ ậ ấ ồ ( Ngu n: Phòng Xu t nh p kh u)
ư ươ ứ ượ ụ Th tín d ng là ph ng th c thanh toán đ ủ ế ử ụ c Công ty s d ng ch y u
ứ ả ả ở ớ ỷ ọ v i t tr ng luôn trên 80% b i hình th c thanh toán này đ m b o an toàn cho c ả
ư ụ ẩ ẩ ậ ấ ệ ử ụ bên xu t kh u và bên nh p kh u. Vi c s d ng th tín d ng trong thanh toán có
ướ ể ệ ề ỷ ọ ự ỷ ọ xu h ng tăng, th hi n qua s gia tăng v t tr ng. Năm 2012, t ủ tr ng c a
ươ ứ ư ụ ụ ằ ph ng th c thanh toán b ng th tín d ng là 84,21%, tăng liên t c qua các năm và
ế ầ ỷ ọ ủ ạ đ t 91,73% vào năm 2014. Tính đ n 6 tháng đ u năm 2015, t tr ng c a ph ươ ng
ứ ấ ướ ế ụ ẫ ượ th c này là 90,66%, cho th y xu h ng này v n ti p t c đ c duy trì. Lý gi ả i
ư ụ ệ ằ cho vi c thanh toán b ng th tín d ng tăng lên nhanh chóng là do Công ty tăng
ở ộ ừ ự ệ ạ ố ườ c ng m r ng ph m vi kinh doanh, không ng ng xây d ng m i quan h làm ăn
ể ầ ớ ợ ỉ ớ ố v i đ i tác m i. Đi n hình là ch trong 6 tháng đ u năm 2015, Công ty đã h p tác
ệ ự ứ ụ ư ể ớ ớ ọ ớ v i 15 nhà cung ng m i. V i tình hình đó, vi c l a ch n th tín d ng đ thanh
ả ợ ằ ả ợ ả toán là thích h p nh m đ m b o l i ích cho c hai bên.
ề ể ệ ằ ượ ớ ỷ ọ ơ Chuy n ti n b ng đi n ít đ ử ụ c Công ty s d ng h n v i t ấ tr ng th p
ụ ề ề ộ ứ ơ h n nhi u. Nguyên nhân là do hình th c thanh toán này ph thu c nhi u vào
ớ ự ủ ệ ẩ ỷ ọ ủ ứ ủ thi n chí c a các bên nên n ch a r i ro cao. Trái v i s gia tăng t tr ng c a th ư
ụ ự ủ ệ ể ằ ầ ả ề ứ tín d ng là s gi m d n c a hình th c thanh toán b ng đi n chuy n ti n.
ỷ ọ ế Chi m t tr ng
ử ế ầ ả ố ỉ 15,79% vào năm 2012, đ n n a đ u năm 2015, con s này gi m ch còn 9,34%.
ứ ượ ử ụ ố ớ ế Đây là hình th c đ ữ c s d ng v i nh ng đ i tác thân thi t, đã làm ăn lâu năm.
ượ ườ ữ ơ ợ ị Nó cũng đ c dùng trong tr ng h p thanh toán nh ng đ n hàng có giá tr không
ấ ủ ự ư ứ ệ ầ ầ ể cao, c n th c hi n nhanh chóng, đáp ng nhu c u g p c a Công ty do có u đi m
ủ ụ ơ ự ệ ể ệ ả ằ ắ ờ ề là th i gian th c hi n ng n, th t c đ n gi n. Thanh toán b ng đi n chuy n ti n
ư ụ ể ố ơ ớ ằ cũng ít t n kém h n so v i thanh toán b ng th tín d ng, có th giúp Công ty ti ế t
ủ ệ ạ ầ ở ế ử ụ ki m chi phí. Tuy nhiên, b i tính r i ro cao nên Công ty d n h n ch s d ng
trong kinh doanh.
ươ ứ ậ ả 2.1.5. Ph ng th c v n t i và b o ả hi mể
ọ ươ ậ ả ủ ể ả ự Quá trình l a ch n ph ứ ng th c v n t i và b o hi m c a Công ty CP
ế ơ ở ụ ề ộ XNK Y t ỏ ệ TP.HCM ph thu c vào đi u ki n c s giao hàng mà hai bên th a
ơ ấ ơ ở ủ ề ệ ả ậ ớ thu n v i nhau. Sau đây là b ng c c u các đi u ki n c s giao hàng c a Công
ế ừ ế ầ ty CP XNK Y t TP.HCM t năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015:
ệ ơ ở ủ ề ả ế B ng 2.5: Đi u ki n c s giao hàng c a Công ty CP XNK Y t
ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
ơ ị Đ n v tính: %
65,83 69,79 71,25 6 tháng đ uầ 70,53 Đi uề CIF
34,17 30,21 28,75 29,47
100 100 CIP T ngổ
100 ồ 100 ấ ậ ( Ngu n: Phòng Xu t nh p kh u)ẩ
ừ ế ầ ế T năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015, Công ty CP XNK Y t TP.HCM
ẩ ượ ế ậ ề ẩ ỉ ti n hành nh p kh u d ồ ệ ơ ở c ph m ch theo đi u ki n c s giao hàng nhóm C g m
ệ ề ườ ẽ ấ ẩ ộ ị ữ CIF và CIP. Theo nh ng đi u ki n này, ng i xu t kh u s ch u toàn b trách
ế ệ ệ ươ ậ ả ệ ể ả nhi m liên quan đ n vi c thuê ph ng ti n v n t i và mua b o hi m cho d ượ c
ệ ử ụ ủ ề ệ ẩ ậ ẩ ấ ả ph m nh p kh u c a Công ty. Vi c s d ng đi u ki n nhóm C cho t t c các
ủ ế ế ậ ấ ồ ỏ ớ ủ ợ h p đ ng ch y u xu t phát thói quen c a Công ty khi ti n hành th a thu n v i
ề ế ệ ấ ẩ bên xu t kh u. Thói quen này khi n cho Công ty không có nhi u kinh nghi m và
ụ ả ề ị ư ể ướ ệ ự ế ẫ thông tin v d ch v b o hi m cũng nh giá c c tàu, d n đ n vi c t thuê
ươ ậ ả ệ ẽ ề ẩ ể ả ph ng ti n v n t i, mua b o hi m s ti m n nhi u r i ề ủ ro.
ươ ệ ậ ả ự ờ ề V ph ng ti n v n t i, d a vào th i gian giao hàng, tính ch t d ấ ượ c
ẽ ự ẩ ẩ ấ ọ ươ ậ ả ệ ợ ph m mà bên xu t kh u s l a ch n ph ng ti n v n t ượ i cho phù h p. D c
ủ ẩ ượ ằ ậ ườ ử ụ ệ ể ề ph m c a Công ty đ ẩ c nh p kh u b ng đ ng bi n, s d ng đi u ki n CIF là
ủ ế ớ ỷ ọ ầ ớ ế ch y u, v i t tr ng đ n 65,83% vào năm 2012. Nguyên nhân là do ph n l n các
ượ ố ượ ậ ớ ợ ớ lô hàng đ ẩ c nh p kh u v i kh i l ng l n, không phù h p v i v n t ớ ậ ả ằ i b ng
ỉ ố ớ ố ượ ữ ầ ặ ấ ườ đ ng hàng không. Ch đ i v i nh ng m t hàng c n giao g p, có kh i l ng nh ỏ
ặ ượ ị ớ ậ ấ ẩ ấ ỏ ớ ớ ho c d ẩ c ph m cao c p, giá tr l n, Công ty m i th a thu n v i bên xu t kh u
ằ ườ ử ụ ệ ề ể ậ v n chuy n b ng đ ng hàng không và s d ng đi u ki n CIP. Năm 2012, t ỷ
ử ầ ỉ ạ ủ ừ ề ệ ế ọ tr ng c a đi u ki n CIP ch đ t 34,17%. T năm 2012 đ n n a đ u năm 2015, t ỷ
ọ ượ ể ậ ằ ẩ ậ ẩ ườ ể tr ng d c ph m nh p kh u v n chuy n b ng đ ụ ng bi n liên t c tăng lên do
ủ ươ ứ ậ ả ượ tính an toàn c a ph ng th c v n t i này ngày càng đ c nâng cao. Theo đó, tỷ
ề ệ ế ạ ấ ầ ọ ỉ tr ng đi u ki n CIF cũng tăng và đ n năm 2014, đ t 71,25%, x p x 2,5 l n so
ề ệ ớ v i đi u ki n CIP (28,75%).
®2000, nhà xu t kh u ẩ
ề ề ủ ệ ể ả ị ấ V đi u ki n b o hi m, theo quy đ nh c a Incoterms
chỉ
ể ả ườ ầ ợ mua b o hi m nhóm C cho hàng hóa. Trong tr ng h p Công ty có nhu c u khác
ặ ự ấ ẩ ả ậ ỏ ể ả ổ ớ thì ph i th a thu n v i bên xu t kh u ho c t mua b o hi m b sung. Tuy
ườ ả nhiên, thông th ể ng, Công ty không mua b o hi m thêm vì hàng hóa Công ty ít
ặ ủ ị ệ ạ ể ố ề ể ả khi g p r i ro và giá tr thi t h i không đáng k . S ti n b o hi m mà Công ty
ủ ể ậ ả ầ ấ ẩ ỏ ớ ị yêu c u nhà xu t kh u th a thu n v i bên b o hi m là 110% tr giá CIF c a hàng
ề ệ ể ả ậ ẩ ượ ụ nh p kh u. Đây là đi u ki n b o hi m luôn đ c Công ty áp d ng theo thói quen
ự ủ ế ệ ạ ầ ậ ủ c a Công ty và cũng là th c tr ng chung c a h u h t các doanh nghi p nh p
ẩ ạ kh u t i Vi ệ Nam. t
ấ ượ ượ ẩ 2.1.6. Ch t l ng d c ph m nh p ậ kh uẩ
ấ ướ ấ ẩ ố ượ ẩ ả Các nhà s n xu t n c ngoài mu n xu t kh u d c ph m vào th tr ị ườ ng
ệ ấ ố ả ế ủ ụ ư Vi t Nam ph i ti n thành th t c xin c p s đăng ký l u hành (Visa) cho d ượ c
ộ ộ ầ ủ ồ ơ ẩ ấ ồ ế ứ ừ ph m đó. H s xin c p Visa bao g m m t b đ y đ , chi ti t các ch ng t cung
ệ ả ẽ ư ề ấ ả ẩ ẫ ấ c p thông tin v doanh nghi p s n xu t và s n ph m s l u hành (có kèm m u
ấ ượ ể ẩ ị ồ ơ ượ ộ ụ ả ượ d ể c ph m đ ki m đ nh ch t l ng). H s đ ượ c n p cho C c Qu n lý D c
ế ể ế ậ ả ư ế ẩ ộ ượ ấ (B Y t ) đ ti n hành phân tích và đ a ra k t lu n s n ph m có đ c c p Visa
ữ ượ ượ ứ ấ ỏ ạ ề ẩ hay không. Nh ng d ẩ c ph m đ c c p Visa ch ng t ấ đ t tiêu chu n v ch t
ượ ạ ượ l ng và đ ư c phép l u hành t i Vi ệ Nam. t
ộ ượ ẩ ế ậ Toàn b d c ph m mà Công ty CP XNK Y t TP.HCM nh p kh u t ẩ ừ
ề ượ ứ ụ ả ấ ỏ ả ướ n c ngoài đ u đ ượ c C c Qu n lý D c c p Visa, ch ng t ậ ẩ s n ph m nh p
ẩ ủ kh u c a
ấ ượ ề ả ả ề ế ỉ ầ ả Công ty đ m b o v ch t l ấ ng. Khi v đ n H i quan, Công ty ch c n xu t
ứ ừ ể ượ ế ầ trình các ch ng t liên quan là có th đ c thông quan mà không c n ti n hành
ấ ượ ị ẫ ồ ạ ườ ợ ượ quy trình giám đ nh ch t l ng. Tuy nhiên, v n t n t i tr ng h p d ẩ c ph m đã
ấ ượ ể ư ấ ượ đ ị c ki m đ nh ch t l ư ng và c p Visa cho phép l u hành nh ng khi tung ra thị
ườ ườ ề ả ả ị tr ế ng và đ n tay ng ấ ệ i tiêu dùng thì b phát hi n không đ m b o v ch t
ượ ượ ế ụ ẫ ẩ ượ ượ l ng. Do đó, sau khi đ c thông quan, d c ph m v n ti p t c đ ả c qu n lý
ồ ế ể ị ư ệ ạ ấ trong quá trình l u thông và có th b thu h i n u phát hi n không đ t ch t
ự ế ừ ế ậ ượ l ng. Trên th c t , t năm 2012 đ n tháng 6 năm 2015 ghi nh n trung bình 1
ế ị ị ụ ượ ẩ ậ ả ạ ố lo i thu c/năm do Công ty nh p kh u b C c Qu n lý D c ra quy t đ nh đình
ỉ ư ướ ả ầ ổ ồ ợ ch l u hành và yêu c u thu h i. D i đây là b ng t ng h p thông tin chi ti ế ề t v
ượ ẩ ế ệ ậ ị các d c ph m do Công ty CP XNK Y t ẩ TP.HCM nh p kh u b phát hi n kém
ấ ượ ư ừ ế ử ầ ch t l ng trong quá trình l u thông t năm 2012 đ n n a đ u năm 2015:
ỉ ư ượ ồ ả ả ẩ ẩ ậ ị B ng 2.6: D c ph m nh p kh u b đình ch l u hành và ph i thu h i
ế ủ c a Công ty CP XNK Y t ạ TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015
Công ty Lý do đình ch ỉ ố Năm Tên thu cố S đăng ký
s n ả ư l u hành và thu
xu tấ h iồ Viên nén Maninil Berlin Chemie ỉ ạ Không đ t ch tiêu 5 (glibenclamide ộ AG, C ng hòa VN005506 2012 ấ ượ ch t l ộ ng đ hòa 5mg) Liên bang tan Svalapro (viên AMN Life Đ cứ ả VN854909 ấ S n xu t không bao tan trong ru tộ Science Pvt Ltd, 2013 ồ ơ đúng h s đăng ký ộ valproate 200mg) n ĐẤ
CCL ạ Không đ t tiêu Levocil Pharmaceuticals ấ ượ ẩ chu n ch t l ng v ề (Levofloxacin250 VN963710 2014 (Pvt) Ltd., ỉ ch tiêu kh i l ố ượ ng
mg) Emlocin 5 tiêu Aegen Bioteck Pakistan ạ Không đ t trung bình viên
ẩ ấ (Amlodipine Pharma Private chu n ch t l ượ ng VN148612 2015
ề ỉ 5mg) Limited, nẤ v ch tiêu hàm
ẩ ậ ồ (Ngu n: Phòng Xu t nh p kh u) Độ ượ l ng n ấ ướ c
ả ệ ượ ẩ ẩ ậ ượ ấ Lý gi i cho vi c d c ph m do Công ty nh p kh u dù đã đ c c p Visa
ư ẫ ườ ủ ế ầ ợ ị nh ng hàng năm v n có tr ồ ng h p b yêu c u thu h i ch y u là do quá trình
ấ ượ ẩ ề ổ ổ ụ ể ấ ượ ẩ ị ị th m đ nh ch t l ng còn nhi u l h ng. C th , khâu th m đ nh ch t l ng này
ủ ế ố ủ ồ ơ ỉ ế ể ấ ả ch y u ch ti n hành trên h s công b c a nhà s n xu t mà không ki m tra
ồ ả ấ ộ ụ ả ậ ấ ở ượ ừ ầ đ c t đ u ngu n s n xu t. T n d ng khe h này, các nhà s n xu t n p h s ồ ơ
ệ ệ ả ớ ố ượ ứ xin Visa v i tài li u không ph i tài li u g c và không đ ự c ch ng th c. Do đó,
ấ ượ ị ượ ủ ẩ ậ ẩ ộ ế ể quy đ nh ki m tra ch t l ng d c ph m nh p kh u c a B Y t ỉ ạ ch h n ch ế
ứ ệ ượ ấ ượ ẩ ậ ừ ch không ngăn ng a hoàn toàn vi c d c ph m kém ch t l ng xâm nh p th ị
ườ ệ tr ng Vi t Nam.
ậ 2.2. Nh n xét chung
2.2.1. Thành t uự
ừ ế ề ế ướ ầ T năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015, dù n n kinh t trong n ẫ c v n
ạ ộ ề ạ còn nhi u khó khăn cho ho t đ ng kinh doanh, tình hình c nh tranh ngày càng tr ở
ố ệ ế ặ ượ nên kh c li t, song Công ty CP XNK Y t ẫ TP.HCM v n g t hái đ ế ề c nhi u k t
ộ ố ự ể ả ậ qu đáng ghi nh n. Sau đây là m t s thành t u tiêu bi u và nguyên nhân có
ữ ượ đ c nh ng thành t u ự đó:
ề ơ ấ ơ ấ ậ ẩ ặ ượ V c c u các m t hàng nh p kh u, Công ty đã duy trì c c u d ẩ c ph m
ữ ệ ế ớ ố ỷ ọ ự ắ ẩ ợ h p lý v i thu c ch a b nh luôn chi m t ứ tr ng cao, v c xin và th c ph m ch c
ỷ ọ ị ườ ề ấ ơ ặ ơ năng có t tr ng th p h n nhi u. Khi th tr ố ớ ầ ớ ng đ t ra nhu c u l n h n đ i v i
ơ ấ ớ ỷ ọ ể ắ ị ắ v c xin, Công ty cũng đã nhanh chóng chuy n d ch c c u v i t tr ng v c xin
ư ậ ơ ấ ứ ậ ặ ẩ tăng cao. C c u các m t hàng nh p kh u nh v y giúp Công ty đáp ng đúng
ị ườ ượ ề ể ả ầ nhu c u th tr ể ng. Đ làm đ c đi u này, Phòng Kinh doanh ph i hi u rõ th ị
ủ ự ầ ả ậ ế ị ữ ế ả ẩ hi u khách hàng, quy t đ nh nh ng s n ph m ch l c c n ph i t p trung phát
ữ ể ả ẩ ượ ằ ầ ỉ ị tri n, nh ng s n ph m đ ụ c kinh doanh ch nh m m c đích duy trì th ph n trên
ị ườ ừ ế ạ ắ ạ ạ ậ th tr ng, t ạ ạ đó l p ra các k ho ch ng n h n, trung h n và dài h n cho ho t
ẩ ượ ậ ộ đ ng nh p kh u d ẩ c ph m.
ề ơ ấ ị ườ ệ ự ọ Ấ ậ ẩ ộ ố V c c u th tr ng nh p kh u, vi c l a ch n n Đ , Hàn Qu c, Pháp
ị ườ ứ ấ ớ ồ ầ ượ l n l t là ba th tr ả ng cung ng l n nh t đã giúp Công ty có ngu n cung s n
ả ợ ế ố ư ẫ ả ả ẩ ớ ấ ượ ph m v i giá c h p lý nh ng v n đ m b o y u t ch t l ng. Đây là m tộ
ữ ữ ệ ở ộ ầ trong nh ng lý do giúp Công ty tr thành m t trong nh ng doanh nghi p hàng đ u
ự ứ ầ ế ậ ượ ự ệ trong lĩnh v c cung ng đ u vào cho ngành y t và nh n đ c s tín nhi m, hài
ừ ể ượ ề ế lòng t phía khách hàng. Đ làm đ c đi u này, Công ty CP XNK Y t TP.HCM,
ủ ế ế ả trong đó ch y u là phòng Kinh doanh và phòng Marketing đã ph i ti n hành
ị ườ ứ nghiên c u th tr ng để
ị ế ừ ể ế ợ hi u rõ th hi u khách hàng, không ng ng tìm ki m và phân tích l ế ủ ừ i th c a t ng
ể ừ ự ữ ứ ể ấ ợ ọ ứ nhà cung ng đ t đó l a ch n ra nh ng nhà cung ng phù h p nh t có th đáp
ứ ố ờ ả ả ố ầ ồ ợ ng t t nhu c u khách hàng và đ ng th i đ m b o t i đa hóa l ạ i ích cho ho t
ủ ộ đ ng kinh doanh c a Công ty.
ươ ạ ượ ự ứ ơ ề V ph ng th c thanh toán, Công ty đ t đ ả c s nhanh chóng, đ n gi n
ư ệ ạ ả ẫ ả ộ ử ụ nh ng v n đ m b o tính an toàn do s d ng m t cách linh ho t và hi u qu c ả ả
ươ ứ ư ụ ệ ể ề ằ ơ hai ph ữ ng th c đi n chuy n ti n và thanh toán b ng th tín d ng. H n n a,
ầ ủ ỗ ự ấ ạ ẩ ừ ữ Công ty luôn n l c thanh toán đ y đ và đúng h n cho nhà xu t kh u, tr nh ng
ườ ề ệ ự ự ệ ạ ấ ẩ ợ ợ ồ tr ng h p nhà xu t kh u có s vi ph m v vi c th c hi n h p đ ng. Do đó,
ượ ự ệ ố ố ố Công ty đ c các đ i tác đánh giá cao và mong mu n xây d ng m i quan h làm
ề ế ả ượ ệ ả ờ ăn lâu dài. Đi u này là k t qu có đ ạ ộ c nh quá trình ho t đ ng hi u qu và s ự
ẽ ữ ố ợ ế ậ ẩ ặ ấ ph i h p ch t ch gi a các phòng Xu t nh p kh u, phòng Tài chính K toán,
ệ ố ự ệ phòng Thông quan. Vi c th c hi n t t công tác thanh toán còn giúp Công ty nâng
ượ ư ữ ừ ố ự ưở ủ ố cao uy tín, có đ c nh ng u đãi t đ i tác cũ và s tin t ớ ng c a đ i tác m i.
ừ ề ệ ả ợ ễ ở T đó, vi c đàm phán các đi u kho n có l i cho Công ty cũng tr nên d dàng
h n.ơ
2.2.2. H nạ chế
ạ ộ ữ ự ậ ẩ ậ ạ Bên c nh nh ng thành t u đáng ghi nh n, ho t đ ng nh p kh u d ượ c
ạ ế ồ ạ ộ ố ạ ế ẩ ph m t i Công ty CP XNK Y t ẫ TP.HCM v n còn t n t i m t s h n ch làm
ủ ự ữ ể ế ệ ề ạ ị ki m hãm s phát tri n c a Công ty. Vi c xác đ nh nh ng h n ch này và
ữ ẽ ệ ả ế ả nguyên nhân gây ra s giúp Công ty có nh ng bi n pháp gi ệ i quy t hi u qu . Các
ế ồ ạ h n ch t n đ ng ọ là:
ề ẩ ậ ạ ừ ự ế ầ V kim ng ch nh p kh u, t năm 2012 đ n 6 tháng đ u năm 2015, s tăng
ưở ủ ẩ ậ ượ ạ ổ ị tr ạ ng c a kim ng ch nh p kh u d ẩ c ph m t i Công ty không n đ nh. V i s ớ ự
ưở ư ậ ấ ổ ế ẽ ả ạ tăng tr ớ ng y u và b t n nh v y, Công ty s khó có kh năng c nh tranh v i
ự ệ ệ ấ ờ ồ ừ các doanh nghi p cùng ngành, đ ng th i m t đi s tín nhi m t khách hàng và các
ế ố ữ ộ ữ ế ả ổ c đông. M t trong nh ng y u t khách quan gây ra k t qu này là nh ng thay
ườ ự ề ế ượ ụ ả ổ đ i khó l ng v chính sách trong lĩnh v c y t do C c Qu n lý D c ban hành.
ủ ề ế ẫ ả ạ ố ớ V nguyên nhân ch quan, Công ty v n còn h n ch trong kh năng đ i phó v i
ữ ủ ế ườ ự ự ư ữ ộ nh ng bi n đ ng c a môi tr ng bên ngoài cũng nh năng l c d báo nh ng thay
ể ả ấ ả ạ ầ ủ ổ đ i có th x y ra. Thêm vào đó, kh năng c nh tranh trong công tác đ u th u c a
ế ấ ở ạ ộ ự ứ ắ Công ty còn y u, nh t là khu v c phía B c do ho t đ ng nghiên c u th tr ị ườ ng
ề ạ t i đây còn nhi u thi u ế sót và quy mô kho hàng ch aư đáp ngứ đ cượ nhu c uầ
c aủ Công ty, khi nế cho
ị ườ ứ ả ậ ể ừ ề ắ ề các lô hàng cung ng cho th tr ng mi n B c ph i v n chuy n t mi n Nam
ạ ượ ư vào, làm gia tăng chi phí, tăng giá thành. Ngoài ra, Công ty ch a đ t đ ệ c hi u
ứ ệ ế ể ả ỗ qu trong công tác tìm ki m khách hàng đ hoàn thi n chu i cung ng do ph ụ
ạ ộ ầ ạ ề ầ ộ ấ thu c nhi u vào ho t đ ng đ u th u. Khi không trúng th u t ệ ệ i các b nh vi n
ữ ệ ắ ấ ơ ớ ế phía B c, m t đi nh ng đ n hàng l n, Công ty đã lao đao trong vi c tìm ki m
ẩ ậ ạ ượ ả ẩ ọ khách hàng. Kim ng ch nh p kh u d c ph m gi m sút nghiêm tr ng cũng vì lý
do này.
ươ ậ ả ệ ử ụ ể ệ ề ả ề V ph ứ ng th c v n t i và b o hi m, vi c s d ng các đi u ki n CIF,
ạ ộ ế ẩ ặ ậ ớ CIP giúp Công ty b t đi gánh n ng khi ti n hành ho t đ ng nh p kh u do nhà
ệ ẽ ấ ẩ ị ươ ậ ả ệ ể xu t kh u s ch u trách nhi m thuê ph ng ti n v n t ả i và mua b o hi m cho
ủ ệ ề ấ ọ ớ ồ ẩ m i lô hàng c a Công ty. Tuy nhiên, đi u này đ ng nghĩa v i vi c, bên xu t kh u
®
ạ ộ ủ ộ ế ị ề ơ ế ẽ s có quy n quy t đ nh và ch đ ng h n trong các ho t đ ng liên quan đ n
ươ ậ ả ệ ố ớ ể ể ệ ả ả ph ng ti n v n t i và b o hi m. Đ i v i vi c mua b o hi m, theo Incoterms
ẩ ỉ ấ 2000, nhà xu t kh u ch mua
ể ạ ườ ầ ợ ả b o hi m lo i C cho hàng hóa. Trong tr ng h p Công ty có yêu c u khác thì
ặ ự ẩ ả ấ ậ ớ ỏ ổ ph i th a thu n v i nhà xu t kh u ho c t mua b sung. Ngoài ra, Công ty cũng
ượ ự ứ ụ ể ọ ị không đ ộ ụ ả c l a ch n nhà cung ng d ch v b o hi m mà hoàn toàn ph thu c
ườ ọ ấ ế ề ẩ ấ ươ ể ệ ậ vào ng i xu t kh u. M i v n đ liên quan đ n ph ng ti n v n chuy n cũng
ệ ử ụ ự ự ủ ữ ề ệ ấ ọ ẩ tùy vào s l a ch n c a bên xu t kh u. Vi c s d ng nh ng đi u ki n c s ơ ở
ế ị ộ ế ế ơ giao hàng nhóm C khi n Công ty r i vào th b đ ng. Trong khi đó, n u giành
ế ị ề ể ể ả ượ đ ả c quy n mua b o hi m cho hàng hóa, Công ty có th quy t đ nh nhà b o
ầ ủ ể ệ ề ể ả ả ớ ợ ể hi m, đi u ki n b o hi m, phí b o hi m phù h p v i nhu c u c a Công ty, góp
ầ ả ợ ươ ự ư ậ ệ ị ph n gi m chi phí và gia tăng l ậ i nhu n. T ng t nh v y, ch u trách nhi m ký
ậ ả ẽ ồ ờ ạ ề ượ ự ồ ế ợ k t h p đ ng v n t i s đ ng th i đem l i cho Công ty quy n đ ọ c l a ch n
ươ ậ ả ệ ứ ể ậ ờ ố ị ph ng ti n v n t i, th i gian v n chuy n, đ i tác cung ng d ch v v n t ụ ậ ả i.
ệ ạ ầ ự ệ ề ệ ạ ấ ậ ẩ ộ Vi c nh p kh u theo đi u ki n nhóm C là m t th c tr ng xu t hi n t ế i h u h t
ẩ ạ ệ ấ ậ ệ ệ các doanh nghi p xu t nh p kh u t i Vi ấ t Nam hi n nay. Theo ông Hoàng Tu n
ệ ươ ệ ạ ả ự Vi t tham tán th ạ ng m i Vi t Nam t i Chile, lý do gi ạ i thích cho th c tr ng
ệ ệ ườ ế ề ị này là các doanh nghi p Vi t Nam th ụ ả ng thi u thông tin v các d ch v b o
ể ướ ề ế ệ ẩ ẫ ậ hi m và giá c c tàu, container d n đ n thói quen nh p kh u theo đi u ki n CIF,
ệ ể ấ ẩ ị ươ ậ ả ệ ả CIP đ bên xu t kh u ph i ch u trách nhi m thuê ph ng ti n v n t i và mua
ệ ể ệ ả b o hi m. Tuy nhiên, các doanh nghi p Vi t Nam nói chung và Công ty CP XNK
ế ể ậ ụ ầ ượ Y t ổ TP.HCM nói riêng c n thay đ i thói quen này đ t n d ng đ ữ c nh ng l ợ i
ề ệ ẩ ậ ích mà nhà nh p kh u theo đi u ki n nhóm C không có đ c.ượ
ấ ượ ề ượ ọ ượ ậ ẩ ẩ ẩ V ch t l ng d c ph m nh p kh u, m i d ậ c ph m do Công ty nh p
ẩ ạ ượ ự ưở ừ ố kh u luôn có s Visa và t o đ c s tin t ng t phía khách hàng. Tuy nhiên,
ườ ượ ấ ượ ả ả ẩ ồ ạ ẫ tr ợ ng h p d c ph m không đ m b o ch t l ng v n t n t ả i và gây nh
ạ ộ ệ ượ ế ả ưở h ng đ n ho t đ ng kinh doanh và hình nh Công ty. Khi phát hi n d ẩ c ph m
ấ ượ ượ ẽ ế ị ỉ ư ụ ả kém ch t l ng, C c Qu n lý D c s ra quy t đ nh đình ch l u thông và yêu
ồ ượ ả ẩ ố ồ ầ c u công ty ph i thu h i. Công tác thu h i d c ph m đã phân ph i ra th tr ị ườ ng
ự ữ ẽ ẩ ả ả ộ ả làm lãng phí c nhân l c và tài chính. Sau đó, nh ng s n ph m này s bu c ph i
ủ ả ặ ấ ưở ấ ớ ợ tiêu h y ho c tái xu t, gây nh h ế ng r t l n đ n doanh thu, l ậ ủ i nhu n c a Công
ệ ả ỉ ậ ấ ả ớ ị ty. Không ch v y, Công ty còn ph i cùng v i doanh nghi p s n xu t ch u trách
ả ạ ủ ơ ứ ử ứ ể ị ệ nhi m gi i trình và ch u các hình th c x ph t c a c quan ch c năng, đi n hình
ẽ ị ư ứ ể ơ là tên Công ty s b đ a vào danh sách đen đ các c quan ch c năng theo dõi, các
ẩ ẽ ị ồ ơ ể ậ ỏ ồ ậ lô hàng do Công ty nh p kh u s b phân lu ng đ và ki m tra 100%, h s nh p
ượ ế ụ ể ả ể ị ạ ừ ế ẩ ẩ kh u d ạ c ph m có th b t m d ng xem xét. N u ti p t c đ x y ra tình tr ng
ẽ ệ ạ ỉ ợ ế ị ả ưở này, Công ty s thi t h i không ch l i ích kinh t mà còn b nh h ng uy tín. Có
ế ự ố ấ ượ ậ ẫ ố ề ba nguyên nhân chính d n đ n s c nh p thu c kém ch t l ng. V khách quan,
ệ ả ứ ệ ạ ấ ố ơ doanh nghi p cung ng đã vi ph m trong vi c s n xu t thu c và các c quan
ấ ượ ứ ể ị ấ ch c năng đã sai sót trong quá trình ki m đ nh ch t l ng và c p Visa cho d ượ c
ủ ộ ủ ứ ư ề ệ ẩ ể ph m. V ch quan, Công ty ch a ch đ ng trong vi c nghiên c u, tìm hi u
ề ượ ấ ướ ả ẩ ẩ ậ ầ thông tin v d c ph m và nhà s n xu t tr c khi nh p kh u, góp ph n gây ra
ậ ạ ố ượ tình tr ng nh p thu c kém ch t ấ l ng.
ƯƠ Ộ Ố Ả Ằ CH NG 3: M T S GI I PHÁP NH M NÂNG CAO
Ạ Ộ Ẩ Ậ ƯỢ Ủ Ẩ HO T Đ NG NH P KH U D C PH M C A CÔNG
TY
Ổ Ầ Ố Ồ Ấ Ẩ Ậ Ế C PH N XU T NH P KH U Y T THÀNH PH H CHÍ MINH
ể ọ ạ ộ ố ớ ẩ ượ ậ ẩ 3.1. Tri n v ng đ i v i ho t đ ng nh p kh u d ủ c ph m c a Công ty
3.1.1. Cơ h iộ
ạ ượ ừ ề ấ ế ự Sau r t nhi u thành t u mà Công ty đã đ t đ c t ữ năm 2012 đ n gi a
ạ ộ ẩ ậ ượ ủ ữ ẩ năm 2015, ho t đ ng nh p kh u d ế c ph m c a Công ty trong nh ng năm ti p
ẽ ặ ứ ẹ ượ ữ ề ề ấ ơ theo h a h n s g t hái đ ơ ộ c nhi u thành công h n n a khi r t nhi u c h i
ộ ố ơ ộ ớ ố ớ ạ ộ ẩ ậ ở ượ đ c m ra. Sau đây là m t s c h i l n đ i v i ho t đ ng nh p kh u d ượ c
ủ ẩ ph m c a Công ty:
ứ ệ ệ ủ ổ ứ ế Th nh t, ấ hi n nay, Vi t Nam là thành viên c a các t ch c kinh t nh ư
ệ ệ ệ ậ ạ ẩ ề ASEAN, AFTA, WTO. Vi c này t o đi u ki n cho các doanh nghi p nh p kh u
ả ồ ế ế bao g m c Công ty CP XNK Y t TP.HCM đ ượ ự c t ứ do tìm ki m nhà cung ng
ọ ả ự ự ữ ế ẩ ậ ẩ ạ ơ ượ và đa d ng hóa s l a ch n s n ph m. H n n a, thu nh p kh u đ ụ c áp d ng
ẽ ầ ượ ắ ế ớ ả ẩ ươ ố ớ ượ đ i v i d c ph m s d n đ c c t gi m và ti n t ỏ i xóa b trong t ng lai, góp
ẩ ậ ầ ả ệ ph n gi m chi phí cho các doanh nghi p nh p kh u nói chung và Công ty CP
ế ẽ ượ ế ả XNK Y t TP.HCM nói riêng. Các rào c n phi thu quan cũng s đ ỏ c xóa b ,
ậ ợ ề ẩ ượ ệ ậ ệ ạ t o đi u ki n thu n l i cho vi c nh p kh u d ẩ c ph m.
ứ ố ượ ế ế Th hai, th ng kê đ ộ c B Y t ố công b cho bi t, trong năm 2014, bình
ỗ ườ ệ ữ ệ ử ụ ề ố quân m i ng i Vi t Nam s d ng 31 USD ti n thu c phòng và ch a b nh, tăng
ề ớ ớ ố ườ ấ ưỡ g p r i so v i năm 2009 v i 20 USD chi tiêu cho ti n thu c/ng ư i/năm, ch a
ầ ấ ớ ề ố ườ ự ư ề ố ể ộ k m t ph n r t l n ti n mua thu c do ng i dân t mua v dùng ch a th ng kê
ự ự ệ ấ ưở ủ ượ đ c. Đây là d u hi u d báo cho s tăng tr ơ ộ ượ ng c a ngành D c và là c h i
ẩ ượ ậ ẩ ự ố ớ đ i v i lĩnh v c nh p kh u d c ph m trong t ươ lai. ng
ậ ả ể ế ử ổ ắ ầ ệ ự ừ ứ Th ba, lu t B o hi m y t s a đ i b t đ u có hi u l c t 01/01/2015 quy
ể ả ế ẽ ế ướ ớ ả ị đ nh b o hi m y t s thanh toán đ n 100%, h ng t ể ố i 80% dân s có b o hi m
ế ủ ả ụ ế ể ế y t vào năm 2015, m c tiêu đ n năm 2020 bao ph b o hi m y t ụ toàn dân. M c
ẽ ẩ ườ ể ế ả ấ ơ tiêu này s thúc đ y ng ề ứ i dân mua b o hi m, quan tâm h n đ n v n đ s c
ờ ự ỗ ợ ừ ả ỏ ế ố ớ ầ ặ ượ kh e nh s h tr t ể b o hi m y t . Nhu c u đ i v i các m t hàng d ẩ c ph m
ự ầ ậ cũng theo đó nâng cao, kéo theo s gia tăng nhu c u nh p kh u d ẩ ượ ph m.ẩ c
ượ ế ọ ộ ị ỉ Th t , ứ ư Công ty đ ộ c B Y t ch n ch đ nh là m t trong năm công ty trên
ượ ữ ề ệ ẩ ậ ố ồ ả ướ c n c đ ẩ c quy n nh p kh u, t n tr , phân ph i nguyên li u thành ph m
ố ộ thu c đ c
ướ ơ ộ ớ ố ợ ạ ầ ộ ố ệ nghi n, h ng tâm th n, các d ng thu c đ c ph i h p. Đây là c h i l n mà
ể ậ ụ ạ ộ ể ẩ ẩ ạ ậ Công ty có th t n d ng đ đ y m nh ho t đ ng nh p kh u, thu hút thêm khách
ả ầ ố ị ủ hàng, gia tăng th ph n và c ng c hình nh cho Công ty.
ứ ủ ướ ượ ụ ả Th năm, theo C c Qu n Lý D c, Th t ế ủ ng Chính ph đã ký chi n
ượ ể ể ế ọ ượ l c phát tri n ngành D c đ n năm 2020 trong đó tr ng tâm là phát tri n h ệ
ố ố ố ệ ệ ố ượ ầ ư th ng phân ph i thu c Vi t Nam. H th ng đ c đ u t ể phát tri n theo h ướ ng
ế ủ ấ ậ ụ ệ ệ ế ằ ắ ạ hi n đ i và chuyên nghi p nh m kh c ph c các b t c p, khi m khuy t c a h ệ
ệ ạ ứ ố ố ệ ủ ệ ố ự ờ th ng cung ng thu c hi n t ố i. S ra đ i và hoàn thi n c a h th ng phân ph i
ủ ướ ủ ế ạ ố ủ ẽ ậ thu c theo k ho ch c a Th t ố ng Chính ph s giúp công tác giao nh n thu c
ậ ợ ễ ể ự ơ cho khách hàng di n ra thu n l ầ i, Công ty có th d đoán chính xác h n nhu c u
ị ườ ể ặ ố ượ ạ ộ ậ ẩ ậ ẩ ợ th tr ng đ đ t s l ng nh p kh u cho phù h p. Ho t đ ng nh p kh u đ ượ c
ề ơ ộ ể ủ ẻ ễ ể ẩ ph m c a Công ty cũng theo đó mà di n ra suôn s và nhi u c h i đ phát tri n.
3.1.2. Thách th cứ
ạ ộ ơ ộ ữ ẩ ậ ạ ượ Bên c nh nh ng c h i dành cho ho t đ ng nh p kh u d ấ ẩ c ph m, r t
ứ ề ượ ư ệ ặ ỏ nhi u thách th c cũng đ c đ t ra, đòi h i các doanh nghi p nh Công ty CP
ế ả ư ệ ố ợ XNK Y t TP.HCM ph i l u ý và có bi n pháp đ i phó phù h p.
ứ ế ướ ụ ồ ả ẫ ưở Th nh t, ấ kinh t trong n c v n đang ph c h i sau nh h ộ ủ ng c a cu c
ủ ư ễ ậ ầ ả ề kh ng ho ng toàn c u năm 2008 nh ng quá trình này di n ra ch m và còn ti m
ẩ ề ủ ị ườ ẩ ượ ậ ẩ ấ ả n nhi u r i ro. Các th tr ng nh p kh u d ố ệ c ph m có d u hi u suy gi m, đ i
ố ẫ ạ ợ tác h p tác kinh doanh phân ph i v n trong tình tr ng thăm dò gây khó khăn cho
ạ ộ ậ ẩ ho t đ ng nh p kh u và kinh doanh d ượ ph m.ẩ c
ứ ế ặ ệ ả ụ ế Th hai, ộ B Y t ấ đ t m c tiêu đ n năm 2020 các doanh nghi p s n xu t
ẩ ướ ị ườ ứ ể ầ ộ ị ượ d c ph m trong n c có th đáp ng 80% nhu c u th tr ng n i đ a và có
ỗ ợ ữ ạ ộ ấ ượ ả ụ ể ừ ẩ nh ng chính sách h tr cho ho t đ ng s n xu t d c ph m. C th , t năm
ầ ư ự ề ẽ ế ầ 2014 đ n năm 2020 và t m nhìn 2030, s có nhi u d án đ u t ượ vào ngành D c
ượ ể ệ ấ ư và đ c Ngân hàng phát tri n Vi t Nam dành lãi su t u đãi 3% trong 12 năm.
ủ ộ ế ạ ượ ề ệ ướ Chính sách c a B Y t t o đi u ki n cho ngành D c trong n ể c phát tri n
ạ ộ ố ớ ứ ớ ậ ẩ ặ ờ ượ ồ đ ng th i cũng đ t ra thách th c l n đ i v i ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m
ự ệ ầ ở ớ ồ ủ c a Công ty b i th c hi n chính sách này đ ng nghĩa v i nhu c u đ i v i d ố ớ ượ c
ẩ ạ ph m ngo i cũng theo đó s t ụ gi m.ả
ư ế ổ ứ Th ba, ị các quy đ nh, thông t ộ do B Y t ụ ban hành liên t c thay đ i nh ư
ấ ượ ể ệ ẩ ậ ả ố qu n lý giá, kê khai giá thu c nh p kh u, ki m nghi m ch t l ố ng thu c 100%
đ iố
ấ ượ ầ ạ ấ ủ ụ ạ ẩ ố ớ v i nhà cung c p vi ph m 2 l n ch t l ng thu c không đ t chu n, th t c xin
ị ạ ế ớ ố ế ấ ơ ả ấ c p Visa m i và tái đăng ký kéo dài h n c năm, thu c quý hi m b h n ch c p
ự ế ữ ư ạ ạ ổ ớ phép h n ng ch. Nh ng thay đ i này ch a theo sát v i tình hình th c t , không có
ệ ệ ế ặ ẩ ậ ờ ị ề th i gian cho các doanh nghi p k p thích nghi, khi n vi c nh p kh u g p nhi u
ạ ở tr ng i.
ư ổ ứ ế ế ạ Th t , ứ ư Công ty có k ho ch đ a c phi u YTECO lên sàn ch ng khoán
ạ ộ ậ ẩ ằ ộ ố ượ ả ẩ Hà N i nh m tăng v n cho ho t đ ng nh p kh u d c ph m thay vì ph i vay
ư ệ ạ ị ườ ễ ế ứ ố ừ v n t ngân hàng nh hi n t i. Tuy nhiên, di n bi n th tr ng ch ng khoán khá
ả ủ ạ ớ ướ ạ ằ ố m đ m cùng v i chính sách tài khóa c a Nhà n ế c nh m ch ng l m phát khi n
ể ự ế ệ ạ ượ ệ ề ả ở ư cho k ho ch ch a th th c hi n đ c. Đi u này c n tr Công ty trong vi c m ở
ạ ộ ậ ẩ ộ r ng ho t đ ng nh p kh u, tăng quy mô kinh doanh.
ứ ắ ầ ệ ể ả Th năm, ệ ự ngành H i quan đã b t đ u th c hi n thí đi m thông quan đi n
ụ ả ả ả ử ạ ụ t ậ i C c H i quan TP.HCM và C c H i quan H i Phòng vào năm 2005 và nh n t
ủ ư ệ ề ở ệ ủ ừ ạ ượ ự đ c s quan tâm c a nhi u doanh nghi p b i tính u vi t c a nó, v a h n ch ế
ắ ạ ự ị ả ự ừ ơ ộ ố t i đa s ùn t c t ể ả i các đ n v H i quan, v a gi m tiêu c c m t cách đáng k .
ệ ử ẫ ồ ạ ự ệ ả ề ấ ệ Tuy nhiên, vi c th c hi n khai h i quan đi n t v n còn t n t ề i nhi u v n đ ,
ệ ơ ở ậ ậ ấ ườ ứ ư ề ạ ặ đ c bi t là c s v t ch t kĩ thu t, đ ầ ng truy n m ng,… ch a đáp ng yêu c u
ế ề ơ ở ậ ự ạ ệ ế ẩ ậ ấ ấ ủ c a các doanh nghi p xu t nh p kh u. S h n ch v c s v t ch t khi n cho
ệ ả ị ưở ạ ộ ả ủ ệ ậ quá trình thông quan b đình tr , nh h ẩ ng hi u qu c a ho t đ ng nh p kh u
ượ d ẩ c ph m.
ị ướ ẩ ượ ậ ẩ 3.2. Đ nh h ạ ộ ng nâng cao ho t đ ng nh p kh u d ủ c ph m c a Công ty
ạ ộ ẩ ậ ằ ẩ ượ ủ ẩ Nh m thúc đ y ho t đ ng nh p kh u d ể c ph m c a Công ty phát tri n
ề ệ ườ ừ ế ể ẳ ộ ị trong đi u ki n môi tr ng kinh doanh không ng ng bi n đ ng và đ kh ng đ nh
ị ườ ễ ạ ắ ớ ị ế v th trên th tr ng v i tình hình c nh tranh ngày càng di n ra gay g t, Công ty
ộ ố ươ ề ướ ụ ư ệ đã đ ra m t s ph ng h ng và nhi m v nh sau:
ể ậ ụ ứ ố ơ ộ ậ ạ Th nh t, ấ đ t n d ng t ự ộ t c h i mà s h i nh p mang l i, Công ty CP
ế ị ữ ữ ệ ố ớ ứ ố XNK Y t TP.HCM xác đ nh gi v ng m i quan h đ i v i các nhà cung ng uy
ự ứ ế ặ ợ ồ ờ ớ tín ho c đã h p tác lâu năm đ ng th i tích c c tìm ki m nhà cung ng m i.
ấ ượ ề ỉ ỉ ả Không ch so sánh các ch tiêu v ch t l ng và giá c , Công ty còn xem xét kh ả
ườ ề ệ ầ ấ ẩ ấ ợ ủ năng c a ng i xu t kh u v vi c h p tác trong công tác đ u th u, kinh doanh,
ể ậ ụ ấ ấ ằ ố ợ ố phân ph i nh m tìm ra nhà cung c p phù h p nh t và có th t n d ng t i đa s ự
ỗ ợ ừ ố h tr t đ i tác.
ứ ủ ự ẫ ế ẩ ạ ả ạ Th hai, Công ty có k ho ch đa d ng hóa các s n ph m, ch l c v n là
ở ộ ữ ệ ạ ố ả thu c ch a b nh và vacxin. Bên c nh đó, Công ty còn m r ng các nhóm s n
ph mẩ
ư ỹ ứ ệ ằ ầ ẩ ớ ố m i nh m ph m, nguyên li u làm thu c nh m đáp ng nhu c u ngày càng đa
ị ườ ướ ứ ừ ể ủ ạ d ng c a th tr ng. Tr c thách th c t chính sách phát tri n ngành D c n ượ ướ c
ạ ộ ủ ạ ủ ậ ẩ ọ ố ượ nhà c a chính ph , t o ra m i đe d a cho ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m,
ẽ ẩ ế ượ ạ ẩ ậ ượ ẩ Công ty s đ y m nh chi n l c nh p kh u và kinh doanh các d ứ c ph m ph c
ự ệ ướ ủ ề ệ ể ả ạ t p, d đoán doanh nghi p trong n c không đ kh năng, đi u ki n đ nghiên
ứ c u và s n ả xu t.ấ
ế ố ự ị ứ Th ba, ề v tình hình nhân s , Công ty xác đ nh đây là y u t ọ quan tr ng, có
ả ưở ế ự ể ế ọ nh h ạ ạ ộ ng tr ng y u đ n s phát tri n ho t đ ng kinh doanh nói chung và ho t
ẩ ượ ụ ệ ề ẩ ậ ộ đ ng nh p kh u d c ph m nói riêng. Do đó, Công ty đ ra nhi m v cho phòng
ế ộ ư ự ể ả ợ Nhân s Hành chính ph i có chính sách và ch đ u đãi h p lý đ thu hút và
ữ ườ ổ ứ ệ ả ằ ạ ộ gi chân ng i tài, t ụ ủ ch c các h i th o nh m đào t o, nâng cao nghi p v c a
ả ầ ặ nhân viên. Công ty cũng đ t yêu c u cho các nhân viên ph i nâng cao năng l cự
ể ự ệ ệ chuyên môn đ th c hi n công vi c hi u ệ qu .ả
ộ ố ả ạ ộ ậ 3.3. M t s gi i pháp nâng cao ho t đ ng nh p kh u d ẩ ượ ph mẩ c
ạ ộ ẩ ậ ượ ừ ế Sau khi phân tích ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m t ữ năm 2012 đ n gi a
ướ ộ ố ả ụ ể năm 2015, d i đây là m t s gi i pháp mà Công ty nên áp d ng đ phát huy
ế ạ ữ ố ả ữ ế nh ng th m nh v n có và gi i quy t nh ng khó khăn còn t n ồ đ ng.ọ
ệ ơ ở ổ ề 3.3.1. Thay đ i đi u ki n c s giao hàng
ụ ệ ế ệ ề ậ ẩ ấ Vi c áp d ng đi u ki n nhóm C khi nh p kh u khi n Công ty đánh m t
ế ị ề ươ ứ ậ ả ể ả ượ quy n quy t đ nh ph ng th c v n t i và b o hi m hàng hóa, không có đ c v ị
ế ủ ộ ạ ộ ề ậ ổ ệ ẩ th ch đ ng trong ho t đ ng nh p kh u. Do đó, Công ty nên thay đ i đi u ki n
ừ ư ề ệ ặ ộ ơ ở c s giao hàng t CIF, CIP sang m t đi u ki n nhóm F nh FOB ho c FCA.
ướ ơ ở ệ ề ẩ ầ ổ Tr ị ỹ ể ậ c khi thay đ i đi u ki n c s giao hàng, Công ty c n chu n b k đ t n
ữ ợ ề ạ ờ ồ ụ d ng nh ng l ệ i ích mà đi u ki n nhóm F đem l i, đ ng th i không gây ra thi ệ t
ụ ể ậ ả ể ả ạ h i cho Công ty. C th , Công ty ph i tìm hi u thông tin các hãng v n t i và các
ụ ả ứ ể ạ ấ ị ừ ự ọ nhà cung c p d ch v b o hi m uy tín, có m c giá c nh tranh t ố đó l a ch n đ i
ề ợ ế ấ ợ ố ớ ể ấ tác phù h p nh t, đem đ n nhi u l ự i ích nh t. Đ i v i công tác tìm hi u và l a
ụ ả ứ ẽ ể ấ ậ ẩ ọ ơ ị ị ch n nhà cung ng d ch v b o hi m, phòng Xu t nh p kh u s là đ n v phù
ể ự ư ự ư ệ ệ ề ợ h p đ th c hi n. Dù ch a có kinh nghi m trong lĩnh v c này nh ng qua nhi u
ẩ ẽ ớ ố ậ ấ ị ầ l n giao d ch v i đ i tác bên ngoài công ty, phòng Xu t nh p kh u s thu n l ậ ợ i
ữ ư ể ệ ả ớ ố ớ ơ h n khi làm vi c v i nh ng đ i tác m i nh công ty b o hi m. Trong khi đó,
ệ ươ ệ ể ả ậ ậ vi c thuê ph ng ti n v n chuy n nên do phòng Logistic đ m nh n vì đây là
ệ ề phòng ban có nhi u kinh nghi m cũng nh ư thông
ự ậ ả ế ơ ở ự ệ ề ứ ề tin và ki n th c v lĩnh v c v n t ổ i. Ngoài ra, s thay đ i đi u ki n c s giao
ấ ẩ ậ ấ ậ ả ỏ ớ ẩ hàng ph i thông qua th a thu n v i bên xu t kh u nên phòng Xu t nh p kh u
ế ợ ẽ ệ ồ ị ả ố v n ch u trách nhi m đàm phán và ký k t h p đ ng cũng s là phòng ban đ m
ệ ậ ậ ớ ỏ ố ươ ề ệ ề ổ nh n vi c th a thu n v i các đ i tác trong t ệ ng lai v vi c thay đ i đi u ki n
ừ ơ ở c s giao hàng t nhóm C sang nhóm F.
ử ụ ơ ở ề ẽ ệ ượ S d ng đi u ki n c s giao hàng nhóm F s giúp Công ty đ c ch ủ
ế ị ậ ả ế ề ấ ề ả ể ả ộ đ ng quy t đ nh các v n đ liên quan đ n v n t ể i, b o hi m. V b o hi m,
ẽ ượ ự ể ể ề ệ ể ả ả ả ọ Công ty s đ c l a ch n nhà b o hi m, đi u ki n b o hi m, phí b o hi m phù
ệ ủ ề ề ầ ớ ươ ậ ả ệ ợ h p v i nhu c u và đi u ki n c a Công ty. V ph ng ti n v n t i, Công ty có
ế ị ề ươ ể ể ệ ậ ờ ị quy n quy t đ nh ph ng ti n v n chuy n, th i gian, đ a đi m giao hàng,… .
ậ ả ế ệ ồ ữ Không nh ng v y, gi i pháp này còn giúp Công ty ti t ki m chi phí hoa h ng mà
ậ ẩ ấ ượ ậ ả ệ ớ bên xu t kh u nh n đ c khi làm vi c v i các công ty v n t ả i và công ty b o
hi m.ể
ả ề ả ầ ở Đây là gi i pháp hoàn toàn có tính kh thi b i không yêu c n nhi u v ề
ạ ộ ể ả ụ ự ệ ả ộ ậ trình đ nghi p v hay nhân s . Tuy nhiên, đ đ m b o cho ho t đ ng nh p
ẩ ượ ẻ ố ớ ễ ể ể ả kh u đ ể c di n ra suôn s , đ i v i công tác mua b o hi m, Công ty có th tuy n
ừ ộ ế ứ ế ề ệ ổ ụ d ng b sung t ự m t đ n hai nhân viên có ki n th c, kinh nghi m v lĩnh v c
ể ỗ ợ ự ệ ể ẩ ấ ả ậ ả b o hi m vào phòng Xu t nh p kh u đ h tr th c hi n gi i pháp này.
ấ ượ ề ả ắ ặ 3.3.2. Th t ch t đi u kho n ch t l ợ ồ ng trong h p đ ng nh p ậ kh uẩ
ượ ấ ượ ẩ ậ ạ Tình tr ng d c ph m kém ch t l ng do Công ty nh p kh u t n t ẩ ồ ạ i
ế ị ệ ạ ề ợ ế ả khi n cho Công ty b thi t h i v uy tín và l i ích kinh t ằ . Nh m gi ế ấ i quy t v n
ầ ạ ứ ẩ ấ ớ ừ ậ ỏ ề đ này, Công ty c n t o s c ép v i nhà xu t kh u ngay t lúc th a thu n các
ệ ề ấ ả ồ ợ ậ đi u kho n trong h p đ ng. Vì đây là công vi c đàm phán nên phòng Xu t nh p
ẩ ẽ ụ ể ệ ệ ậ ấ ị ẩ ự kh u s là phòng ban ch u trách nhi m th c hi n. C th , phòng Xu t nh p kh u
ề ệ ặ ườ ượ ấ ượ ệ ẩ ị ầ c n đ t đi u ki n: trong tr ợ ng h p d c ph m b phát hi n kém ch t l ng,
ả ỗ ợ ự ủ ệ ấ ả ồ ữ ẩ ph i thu h i và tiêu h y thì bên xu t kh u ph i h tr Công ty th c hi n nh ng
ờ ồ ệ ồ ườ ả công vi c này, đ ng th i b i th ng cho Công ty chi phí gi ế ậ i quy t h u qu ả
ệ ấ ượ ầ ị ộ t ằ b ng m t ỷ l ị ph n trăm trên giá tr lô hàng kém ch t l ồ ng b thu h i. Ngoài ra,
ườ ấ ượ ệ ẩ ấ ợ trong tr ng h p bên xu t kh u có quan h làm ăn lâu năm cung c p d ẩ c ph m
ấ ượ ả ả ế ầ ừ ẽ ệ ị không đ m b o ch t l ợ ứ ng b phát hi n đ n l n th ba, Công ty s ng ng h p
ừ ầ ấ ượ ấ ượ ẩ ố ớ ố tác. Đ i v i đ i tác t ầ l n mua bán đ u đã cung c p d c ph m kém ch t l ng,
ậ ả ẽ ẩ ừ ố ế ụ Công ty s không ti p t c nh p s n ph m t đ i tác đó.
ả ẽ ế ệ ấ ẩ ơ ụ Áp d ng gi i pháp này s khi n nhà xu t kh u có trách nhi m h n trong
ấ ượ ướ ấ ẩ ể công tác ki m tra ch t l ng hàng hóa tr ả c khi xu t kh u cho Công ty, gi m
ấ ậ ẩ ượ ấ ượ ẩ ả ả xác su t nh p kh u d c ph m không đ m b o ch t l ỉ ậ ng. Không ch v y,
ể ệ ố ớ ộ ứ ủ ộ ấ hành đ ng này còn th hi n thái đ d t khoát c a Công ty đ i v i hàng kém ch t
ệ ề ắ ặ ả ả ượ l ấ ng, nâng cao hình nh và uy tín cho Công ty. Vi c th t ch t đi u kho n ch t
ầ ự ổ ồ ự ấ ứ ả ượ l ng hoàn toàn kh thi và không yêu c u s b sung b t c ngu n l c nào nên
ể có th áp d ng ụ ngay.
ự ạ 3.3.3. Gia tăng năng l c c nh tranh trong công tác đ u ấ th uầ
ẫ ấ ầ ế Công tác đ u th u không thành công chính là nguyên nhân chính d n đ n
ạ ậ ẩ ượ ế ẩ ầ ộ ọ kim ng ch nh p kh u d ệ c ph m bi n đ ng. Do đó, Công ty c n chú tr ng vi c
ệ ệ ầ ả ạ ớ ạ ấ ả c i thi n kh năng c nh tranh trong đ u th u v i các doanh nghi p khác, h n
ầ ạ ế ạ ị ườ ư ắ ch tình tr ng thua th u t i th tr ng phía B c nh năm 2014. Phòng Kinh doanh
ị ồ ơ ự ầ ụ ệ ẽ ấ ầ ẩ có nhi m v chu n b h s d th u và tham gia đ u th u nên s là phòng ban
ự ể ệ ợ ả ầ ẩ ị phù h p đ th c hi n gi i pháp này. Phòng Kinh doanh c n chu n b chu đáo h ồ
ể ầ ả ả ơ ự ầ s d th u đ nâng cao kh năng trúng th u cho Công ty. Các gi i pháp c th ụ ể
ầ c n ph i ti n ả ế hành:
ắ ủ ứ ề ầ Th nh t, ể ấ phòng Kinh doanh c n phát tri n chi nhánh mi n B c c a Công
ị ườ ứ ầ ư ở ộ ạ ộ ty thông qua các ho t đ ng nghiên c u th tr ng và đ u t m r ng kho hàng ở
ư ậ ự ẽ ượ ể ạ khu v c này. Nh v y, Công ty s tránh đ ầ c tình tr ng không hi u rõ nhu c u
ị ườ ở ộ ư ệ ể ồ ờ th tr ng nh năm 2014, đ ng th i, vi c m r ng kho hàng có th giúp Công ty
ữ ự ế ở ư ể ế ự ắ ả ượ ậ v n chuy n hàng đ n và l u tr tr c ti p khu v c phía B c, gi m đ c chi phí
ự ầ ứ ư ể ả ả ế ượ ậ v n chuy n, gi m m c giá đ a ra khi d th u, gi i quy t đ c nguyên nhân gây
ầ ủ ạ ra tình tr ng thua th u c a năm 2014.
ứ ế ố ạ ự ệ ấ ạ Th hai, th c tr ng hi n nay cho th y giá là y u t c nh tranh chính trong
ố ạ ầ ế ố ệ ệ ầ ấ đ u th u thu c t i các b nh vi n nên phòng Kinh doanh c n xem xét y u t này
ạ ố ể ả ả ẩ ẩ ế ể đ có k ho ch t i thi u hóa chi phí, gi m giá thành s n ph m và chu n b đ ị ượ c
ộ ồ ơ ự ầ ứ ớ m t h s d th u v i m c giá c nh ạ tranh.
ệ ấ ượ ữ ề ộ ứ Th ba, m t trong nh ng đi u ki n r t đ c quan tâm trong quá trình xét
ồ ơ ự ầ ự ứ ọ ơ ị ượ ự ẩ xét h s d th u và l a ch n đ n v cung ng d c ph m là năng l c và kinh
ế ạ ủ ủ ệ ầ nghi m c a nhà th u. Đây hoàn toàn là th m nh c a Công ty CP XNK Y t ế
ứ ế ở ớ TP.HCM b i Công ty đã có đ n 31 năm là nhà cung ng, v i uy tín và th ươ ng
ệ ượ ồ ơ ự ầ ả ả ở ậ ả ạ ấ ẳ ị hi u đã đ c kh ng đ nh. B i v y h s d th u ph i đ m b o nh n m nh vào
ầ ế ố y u t này, nâng cao t ỷ ệ l trúng th u cho Công ty.
ị ấ ầ ẩ Th t , ả ứ ư trong quá trình chu n b đ u th u, phòng Kinh doanh còn c n ph i ầ
ế ổ ứ ể ạ ạ ữ ư l u ý đ n nh ng cá nhân, t ch c có hành vi c nh tranh không lành m nh đ có
ử ệ ệ ệ ầ ộ ờ ị bi n pháp can thi p và x lý k p th i, tránh vi c thua th u m t cách không chính
đáng.
ồ ơ ự ầ ự ạ ệ ế ọ Vi c chú tr ng đ n h s d th u, gia tăng năng l c c nh tranh cho Công
ầ ổ ế ạ ậ ẩ ạ ạ ị ệ ty giúp h n ch tình tr ng không trúng th u, n đ nh kim ng ch nh p kh u. Vi c
ắ ủ ồ ự ỏ ổ ả ề ẽ ể phát tri n chi nhánh phía B c c a Công ty s đòi h i b sung c v ngu n l c và
ư ệ ạ ề ố ồ ỉ tài chính. Trong tình hình khó khăn v ngu n v n nh hi n t i, Công ty ch có th ể
ự ệ ả ậ ả th c hi n gi ạ i pháp này trong dài h n. Dù v y, đây là gi ả i pháp kh thi, nên đ ượ c
ạ ộ ự ổ ự ủ ệ ả ậ ả ằ ầ ị ẩ th c hi n nh m góp ph n đ m b o cho s n đ nh c a ho t đ ng nh p kh u
ạ ộ ề ề ẩ ạ ạ ề ượ d c ph m và t o ti n đ cho ho t đ ng kinh doanh t ắ i mi n B c trong t ươ ng
lai.
ườ ế 3.3.4. Tăng c ng công tác tìm ki m khách hàng
ượ ố ượ ẩ Khi Công ty không tìm đ ể c khách hàng đ phân ph i d ạ c ph m, ho t
ẩ ượ ẽ ị ả ẩ ưở ế ậ ộ đ ng nh p kh u d c ph m s b nh h ng. Do đó công tác tìm ki m khách
ố ớ ạ ộ ậ ẩ ọ ộ ượ ủ ẩ hàng có tác đ ng quan tr ng đ i v i ho t đ ng nh p kh u d c ph m c a công
ủ ệ ế ty. Tuy nhiên, quá trình tìm ki m khách hàng hi n nay c a Công ty CP XNK Y t ế
ầ ạ ụ ấ ầ ộ ứ TP.HCM quá ph thu c vào hình th c đ u th u. Khi không trúng th u t i các
ề ụ ệ ẩ ả ạ ậ ấ ệ b nh vi n, kim ng ch nh p kh u và doanh thu đ u s t gi m. Do đó, ngoài đ u
ự ơ ệ ầ ầ ả ạ th u, Công ty c n ph i tích c c h n trong vi c tìm khách hàng thông qua các ho t
ạ ộ ẩ ượ ề ề ậ ượ ể ộ đ ng khác, là ti n đ cho ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m đ ộ c phát tri n m t
cách b nề v ng.ữ
ự ệ ệ ế ẽ Vi c tìm ki m khách hàng do phòng Marketing th c hi n nên đây s là
ế ệ ị ả ầ phòng ban ch u trách nhi m ti n hành gi i pháp này. Phòng Marketing c n duy trì
ệ ớ ự ữ ế ố ờ ồ m i quan h v i nh ng khách hàng cũ, đ ng th i tích c c tìm ki m khách hàng
ớ ằ ở ộ ị ườ ướ ệ ể m i b ng cách m r ng th tr ụ ng tiêu th trong n ệ ố c. Vi c phát tri n h th ng
ị ườ ấ ẻ ả ợ ằ Yteco Phamarcy nh m t n công vào th tr ng bán l là gi i pháp h p lý và Công
ế ụ ầ ư ầ ệ ố ả ty c n ti p t c đ u t cho h th ng này. Ngoài ra, phòng Marketing còn ph i tăng
ạ ộ ự ệ ế ươ ư ạ ườ c ng th c hi n các ho t đ ng xúc ti n th ế ng m i nh khuy n mãi, tham gia
ể ợ ổ ứ ộ ả ớ ệ ả ằ ẩ ộ h i ch , tri n lãm, t ch c h i th o gi i thi u s n ph m,… nh m nâng cao hình
ả ể ỗ ợ ữ ơ nh Công ty, thu hút thêm khách hàng. H n n a, đ h tr phòng Marketing,
ụ ả ứ ế ạ ạ ầ ẩ phòng Kinh doanh c n nghiên c u k ho ch đa d ng hóa danh m c s n ph m,
ữ ấ ẩ ớ ượ ư ị ườ ộ ố ế ể ả nh t là nh ng s n ph m m i, đ c a chu ng trên th tr ng qu c t đ đáp
ứ ầ ng nhu c u khách hàng.
ả ườ ẽ ế Gi i pháp tăng c ng công tác tìm ki m khách hàng s giúp công ty không
ị ườ ụ ộ ộ ộ ấ ị quá ph thu c vào m t nhóm khách hàng hay m t th tr ng nh t đ nh. Trong
ườ ứ ợ ở ộ ự ể tr ng h p không thành công khi cung ng m t khu v c khách hàng, đi n hình
ư ố ệ ự ữ ệ ể ẫ nh kh i b nh vi n, Công ty v n còn nh ng khu v c khác đ khai thác.
ớ ả ở ả ỏ ự ầ ư So v i các gi i pháp trên, đây là gi i pháp đòi h i s đ u t ề nhi u v ề
ồ ự ể ệ ấ ố ỗ ự ngu n l c tài chính, nh t là vi c xây d ng và phát tri n chu i nhà thu c Yteco
ế ả ạ ố Phamarcy. Trong khi đó, Công ty luôn trong tình tr ng thi u v n và ph i vay t ừ
ộ ả ế ự ự ả ả ậ ngân hàng. Dù v y, đây là m t gi i pháp thi ể ổ t th c, đ m b o cho s phát tri n n
ả ượ ữ ề ầ ự ể ệ ị đ nh, b n v ng cho Công ty nên c n ph i đ c th c hi n. Công ty có th không
ự ệ ả ứ ế ạ ặ ộ ờ th c hi n gi i pháp này m t cách t c th i mà ti n hành trong dài h n. Đ c bi ệ t,
ầ ả ề ề ố ế ấ ệ ẩ ươ ư Công ty c n gi i quy t v n đ v v n thông qua vi c kh n tr ng đ a Công ty
ứ ễ ệ ố ộ ả lên sàn ch ng khoán, giúp Công ty d dàng trong vi c huy đ ng v n thay vì ph i
ừ ư ệ ạ ấ ớ vay t ngân hàng v i lãi su t cao nh hi n t i.
ổ ủ ủ ộ ự ự ườ 3.3.5. Ch đ ng d đoán s thay đ i c a môi tr ng bên ngoài
ự ế ườ ế Do chính sách trong lĩnh v c y t ổ thay đ i khó l ng khi n cho Công ty CP
ế ự ế ứ ệ ờ ị XNK Y t ộ TP.HCM không có bi n pháp ng phó k p th i, kéo theo s bi n đ ng
ể ả ẩ ạ ậ ự ế ả ầ ạ ủ c a kim ng ch nh p kh u. Đ gi ệ i quy t th c tr ng này, Công ty c n c i thi n
ổ ế ừ ữ ả ố ớ ườ kh năng đ i phó v i nh ng thay đ i đ n t môi tr ng bên ngoài, tìm cách d ự
ướ ạ ộ ờ ả ể ồ ớ đoán tr ữ ủ c đ ng th i c i cách ho t đ ng c a Công ty đ thích nghi v i nh ng
ổ ả ẽ ữ ố ợ ự ặ ầ ả thay đ i đó. Đây là gi ề i pháp c n ph i có s ph i h p ch t ch gi a nhi u
ậ ẩ ấ ồ ự phòng ban, bao g m phòng Kinh doanh, phòng Xu t nh p kh u, phòng Nhân s
ụ ể ế ầ Hành chính, phòng Tài chính K toán. C th , phòng Kinh doanh c n theo dõi
ề ế ượ ả sát sao tình hình n n kinh t nói chung, tình hình ngành d c nói riêng c trong
ố ế ừ ể ả ự ữ ế ế ậ ộ ướ n c và qu c t , t ạ đó d đoán nh ng bi n đ ng có th x y ra và l p k ho ch
ạ ươ ứ ạ ẽ ớ ự ạ ắ kinh doanh ng n h n và dài h n t ng ng v i d báo. Ban lãnh đ o s xem xét,
ự ể ế ạ ệ thông qua các k ho ch và tri n khai cho các phòng ban có liên quan th c hi n,
ế ố ầ ữ ẩ ị ế ệ ấ ậ ị chu n b nh ng y u t c n thi ẩ t. Phòng Xu t nh p kh u ch u trách nhi m liên
ế ả ả ậ ấ ặ ệ h các nhà cung c p đ t hàng. Phòng Tài chính K toán đ m nh n qu n lý
ự ự ế ố ồ ổ ứ ngu n v n, d trù ngân sách. Phòng Nhân s Hành chính ti n hành t ch c các
ứ ế ầ ạ ằ ổ ổ ế bu i đào t o nh m b sung kĩ năng và ki n th c chuyên môn c n thi t cho nhân
ể ữ ị ư ủ ộ ế ượ ậ ự ệ ậ viên đ nh ng quy đ nh, thông t c a B Y t c c p nh t và th c hi n chính đ
xác, nhanh chóng, không g p trặ ở ng i.ạ
ự ữ ủ ộ ườ ế ế D đoán nh ng bi n đ ng c a môi tr ạ ứ ng bên ngoài và lên k ho ch ng
ẽ ẩ ậ ượ ủ ẩ ạ ộ phó s giúp ho t đ ng nh p kh u d ự ể c ph m c a Công ty luôn trong s ki m
ả ỏ ề ự soát. Gi ọ i pháp này cũng không đòi h i v nhân l c hay tài chính mà chú tr ng
ế ộ ừ ườ ả ế ế ự đ n s quan tâm đ n các bi n đ ng t môi tr ng bên ngoài và kh năng lên k ế
ổ ủ ớ ự ứ ạ ể ể ho ch, thích ng v i s thay đ i c a các phòng ban do đó Công ty có th tri n
ự ệ khai th c hi n ngay.
ể ả ấ 3.3.6. Ki m tra thông tin nhà s n xu t và thông tin d ượ ph mẩ c
ệ ế ậ ẩ ượ ẩ Vi c Công ty CP XNK Y t TP.HCM nh p kh u d ấ c ph m kém ch t
ừ ủ ề ệ ả ượ l ấ ng xu t phát t ấ nhi u nguyên nhân, trong đó có trách nhi m c a nhà s n xu t
ẩ ướ ấ ượ ự ệ ể ệ ệ ượ d ơ c ph m và c quan Nhà n c đã th c hi n vi c ki m nghi m ch t l ng và
ượ ủ ộ ệ ẩ ấ c p Visa cho d ể c ph m. Tuy nhiên, Công ty cũng nên ch đ ng trong vi c ki m
ấ ượ ướ ư ả ế ẩ ườ tra ch t l ng tr c khi đ a s n ph m đ n tay ng ể ằ i tiêu dùng b ng cách ki m
ả ấ ượ ẩ ơ tra thông tin nhà s n xu t và thông tin d c ph m. Phòng Kinh doanh là đ n v ị
ế ị ế ậ ẩ ả ậ ẩ ứ ả đ m nh n công tác tìm ki m nhà cung ng và quy t đ nh s n ph m nh p kh u
ể ự ệ ệ ẽ ề ầ ợ nên s phù h p đ th c hi n vi c này. Phòng Kinh doanh c n đi u tra kĩ thông tin
ấ ể ắ ư ừ ậ ả ắ ố ặ ấ ạ nhà s n xu t đ ch c ch n đây là đ i tác đáng tin c y và ch a t ng ho c r t h n
ấ ượ ứ ế ệ ẩ ả ề ả ch trong vi c cung ng s n ph m kém ch t l ẩ ng. V s n ph m, phòng Kinh
ể ị ừ ụ ử ệ ạ ả doanh ph i tìm hi u l ch s tiêu th có t ng phát hi n tình tr ng kém ch t l ấ ượ ng
ố ớ ả ư ẩ ớ ượ ử ụ ộ hay không. Đ i v i s n ph m m i, ch a đ c s d ng r ng rãi, phòng Kinh
ấ ờ ấ ấ ả ầ ả ừ ứ doanh ph i yêu c u nhà s n xu t cung c p gi y t ứ , ch ng t ả ch ng minh s n
ẽ ả ấ ượ ể ệ ặ ả ạ ẩ ả ự ph m đã qua ki m nghi m ch t ch , đ m b o đ t ch t l ế ng và ph i tr c ti p
ứ ể ừ ệ ể ẩ ọ ữ ki m tra nh ng ch ng t này. C n tr ng trong vi c tìm hi u các thông tin trên s ẽ
ế ế ứ ấ ạ ậ ẩ ạ ấ ượ ẩ giúp h n ch đ n m c th p nh t tình tr ng nh p kh u d ấ c ph m kém ch t
ữ ơ ả ả ố ượ l ng. H n n a, đây là cũng là gi i pháp kh thi, không gây t n kém. Do đó,
ự ể ệ ấ ờ ớ Công ty nên tri n khai th c hi n trong th i gian s m nh t.
ố ợ ẽ ặ ằ ươ ể B ng cách ph i h p ch t ch các ph ng pháp trên, Công ty có th nâng
ạ ộ ậ ẩ ượ ừ ầ ầ ả cao ho t đ ng nh p kh u d ẩ c ph m t ế đ u vào cho đ n đ u ra. Các gi i pháp
ồ ự ơ ở ữ ủ ệ ượ ư đ c đ a ra trên c s đã xem xét nh ng ngu n l c hi n có c a Công ty và hoàn
ạ ừ ế ể ả toàn kh thi. Ngo i tr công tác tìm ki m khách hàng và phát tri n chi nhánh phía
ồ ự ể ế ề ạ ắ ầ ổ ỉ B c yêu c u b sung nhi u ngu n l c, ch có th ti n hành trong dài h n, các
ả ạ ể ự ạ ộ ố ớ ữ ệ ậ gi i pháp còn l ẩ i có th th c hi n ngay đ i v i nh ng ho t đ ng nh p kh u
ượ d ẩ c ph m ti p ế theo.
Ậ Ế K T LU N
ế ẫ ị ả ưở ề ủ ủ ặ ộ ề Khi n n kinh t v n còn b nh h ả ng n ng n c a cu c kh ng ho ng
ủ ự ế ầ ố ế ố cu i năm 2008, kéo theo s đi xu ng c a h u h t các ngành kinh t , ngành y t ế
ậ ưở ượ ố ế ướ ẫ v n ghi nh n tăng tr ng ng c dòng. Nhân t ộ chính tác đ ng đ n xu h ng này
ặ ả ế ế ự ậ ả ẩ là do b n thân các m t hàng y t ứ ể là s n ph m không th thay th , s nh n th c
ỏ ủ ườ ệ ậ ứ ề v chăm sóc s c kh e c a ng i Vi t cũng ngày càng tăng cao. Tuy v y, doanh
ư ả ộ ị ấ ượ ệ ữ ẩ ế ấ ượ nghi p n i đ a ch a s n xu t đ ả c nh ng s n ph m y t ch t l ứ ng, đáp ng
ườ ướ ụ ề ấ ả ộ ầ nhu c u ng i tiêu dùng trong n c, quá trình s n xu t còn ph thu c nhi u vào
ướ ườ ệ ả ế ố ầ y u t đ u vào n c ngoài và tâm lý ng i Vi ồ t Nam, bao g m c bác sĩ và
ẫ ư ủ ạ ầ ộ ọ ượ d ạ ộ ế c sĩ v n a chu ng hàng ngo i khi n cho t m quan tr ng c a ho t đ ng
ẩ ả ậ ẩ ế ố ớ ấ ề ứ ỏ ườ ệ ể nh p kh u s n ph m y t đ i v i v n đ s c kh e ng i Vi t là không th ph ủ
nh n.ậ
ự ậ ạ ờ ấ ậ Th i gian th c t p t ẩ ủ i phòng Xu t nh p kh u c a Công ty CP XNK Y t ế
ả ự ế ơ ạ ộ ề TP.HCM đã giúp tác gi có cái nhìn th c t ậ h n v tình hình ho t đ ng nh p
ượ ậ ợ ủ ữ ẩ ự ệ ẩ kh u d c ph m c a Công ty, nh ng thu n l ạ i và khó khăn khi th c hi n ho t
ẩ ượ ẩ ỡ ệ ủ ặ ệ ậ ộ đ ng nh p kh u d ự c ph m. S giúp đ nhi t tình c a Công ty, đ c bi t là
ậ ợ ề ệ ạ ấ ậ ẩ phòng Xu t nh p kh u và phòng Thông quan đã t o đi u ki n thu n l i cho tác
ạ ộ ủ ẩ ậ ắ ượ gi ả ượ đ c n m rõ ho t đ ng nh p kh u c a Công ty, tích lũy đ ề c nhi u kinh
ế ề ế ự ậ ự ạ ệ ờ ứ ủ ả ắ nghi m. Tuy nhiên, th i gian th c t p ng n và s h n ch v ki n th c c a b n
ự ề ệ ế ặ ạ ậ thân đã khi n cho quá trình th c hi n bài thu ho ch g p nhi u khó khăn. Dù v y,
ả ữ ọ ả ượ ề ạ ấ ằ ộ ố tác gi hi v ng nh ng gi i pháp đã đ ẩ c đ xu t nh m đ y m nh t c đ tăng
ưở ấ ượ ệ ả ẩ ậ ạ ượ ẩ ẩ tr ng kim ng ch nh p kh u, c i thi n ch t l ng d ậ c ph m nh p kh u cũng
ạ ộ ơ ở ư ề ệ ậ ằ ổ ẩ nh thay đ i đi u ki n c s giao hàng nh m nâng cao ho t đ ng nh p kh u
ẽ ự ự ữ ể ủ ự ầ ẩ ượ d c ph m s th c s h u ích, góp ph n vào s phát tri n c a Công ty.
ổ ứ ứ Theo t ỏ ch c Business Monitor International (BMI), chi phí cho s c kh e
ườ ệ ượ ự ẽ ế ụ ủ c a ng i Vi t Nam tăng bình quân 12,7%/năm và đ c d đoán s ti p t c tăng
ươ ấ ố ớ ộ ố ượ ể ọ trong t ng lai v i cùng t c đ . Th ng kê này cho th y đ c tri n v ng phát
ớ ề ế ạ ượ ủ ể ẵ ẩ ộ ớ ộ tri n c a ngành D c ph m. V i ti m năng và th m nh s n có, c ng v i đ i
ộ ế ngũ chuyên gia, nhân viên có tâm huy t, trình đ chuyên môn cao và giàu kinh
ệ ế ệ ầ ủ ể ữ ề nghi m, Công ty CP XNK Y t TP.HCM có nh ng đi u ki n c n và đ đ có th ể
ự ữ ầ ẫ ệ ứ đ ng vào hàng ngũ nh ng công ty d n đ u trong lĩnh v c y t ế ở Vi t Nam và
ươ t ng lai là Đông Nam Á.
Ụ Ả Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O
ữ ệ ụ ạ ậ ỹ ị Giáo trình k thu t nghi p v giao d ch ngo i th ử Vũ H u T u, 2007, ươ , ng 1.
ố ế NXB Kinh T Qu c Dân, Hà N iộ
ầ ệ ụ ạ ọ ậ ấ Nghi p v kinh doanh xu t nh p kh u Tr n Hòe, 2007, ẩ , NXB Đ i h c 2.
ế ố Kinh t qu c dân, Hà N iộ
ế ạ ộ ế ả Công ty CP XNK Y t TP.HCM, Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh 3.
năm 2012
ế ạ ộ ế ả Công ty CP XNK Y t TP.HCM, Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh 4.
năm 2013
ế ạ ộ ế ả Công ty CP XNK Y t TP.HCM, Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh 5.
năm 2014
ộ ộ ề ẩ ủ ạ ộ ệ ậ ấ Các tài li u n i b v ho t đ ng kinh doanh xu t nh p kh u c a Công ty 6.
ế ạ CP XNK Y t TP.HCM giai đo n 01/2012 06/2015

