id6027171 pdfMachine by Broadgun Software - a great PDF writer! - a great PDF creator! - http://www.pdfmachine.com http://www.broadgun.com
QUẢN L(cid:221) M(cid:212)I TR(cid:221)ỜNG L(cid:192) G(cid:204) ?
Quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ CÆc nguyŒn tắc chủ yếu của c(cid:244)ng tÆc ẤỳũT l(cid:224) g(cid:236) ẵ Cı sở triết học của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ Cı sở khoa học - kỹ thuật - c(cid:244)ng nghệ của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ Cı sở kinh tế của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ Cı sở luật phÆp của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ Nội dung c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) nh(cid:224) n(cid:253)ớc về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của Việt ẳam l(cid:224) g(cid:236)ẵ C(cid:244)ng cụ quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồm những g(cid:236)ẵ Thế n(cid:224)o l(cid:224) kiểm toÆn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngẵ CÆc c(cid:244)ng cụ kinh tế trong quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồm những loại n(cid:224)oẵ Thuế v(cid:224) ph(cid:237) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Ph(cid:237) dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ Cota g(cid:226)y (cid:244) nhiễm l(cid:224) g(cid:236)ẵ
Quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
"Quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) tổng hợp cÆc biện phÆpố luật phÆpố ch(cid:237)nh sÆch kinh tếố kỹ thuậtố xª hội th(cid:237)ch hợp nhằm bảo vệ chất l(cid:253)ợng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sống v(cid:224) phÆt triển bền vững kinh tế xª hội quốc gia". CÆc mục tiŒu chủ yếu của c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) nh(cid:224) n(cid:253)ớc về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bao gồmổ Khắc phục v(cid:224) ph(cid:242)ng chống suy thoÆiớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phÆt sinh trong hoạt (cid:240)ộng sống của con ng(cid:253)ờiụ
PhÆt triển bền vững kinh tế v(cid:224) xª hội quốc gia theo ằ nguyŒn tắc của một xª hội bền vững do hội nghị ẹio-92 (cid:240)ề xuấtụ ẫÆc kh(cid:237)a cạnh của phÆt triển bền vững bao gồmổ ỞhÆt triển bền vững kinh tếớ bảo vệ cÆc nguồn t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒnớ kh(cid:244)ng tạo ra (cid:244) nhiễm v(cid:224) suy thoÆi chất luợng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sốngớ n(cid:226)ng cao sự vªn minh v(cid:224) c(cid:244)ng bằng xª hộiụ
X(cid:226)y dựng cÆc c(cid:244)ng cụ c(cid:243) hiệu lực quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng quốc gia v(cid:224) cÆc vøng lªnh thổụ ẫÆc c(cid:244)ng cụ trŒn phải th(cid:237)ch hợp cho từng ng(cid:224)nhớ từng (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng v(cid:224) cộng (cid:240)ồng d(cid:226)n c(cid:253)ụ
Về (cid:240)ầu trang
CÆc nguyŒn tắc chủ yếu của c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồm những nguyŒn tắc n(cid:224)oừ
CÆc nguyŒn tắc chủ yếu của c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bao gồmổ H(cid:253)ớng c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tới mục tiŒu phÆt triển bền vững kinh tế xª hội (cid:240)ất n(cid:253)ớcớ giữ c(cid:226)n bằng giữa phÆt triển v(cid:224) bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Kết hợp cÆc mục tiŒu quốc tế - quốc gia - vøng lªnh thổ v(cid:224) cộng (cid:240)ồng d(cid:226)n c(cid:253) trong việc quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng. Quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cần (cid:240)(cid:253)ợc thực hiện bằng nhiều biện phÆp v(cid:224) c(cid:244)ng cụ tổng hợp th(cid:237)ch hợpụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Ph(cid:242)ng chốngớ ngªn ngừa tai biến v(cid:224) suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cần (cid:240)(cid:253)ợc (cid:253)u tiŒn hın việc phải xử l(cid:253)ớ hồi phục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nếu (cid:240)ể g(cid:226)y ra (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng.
Ng(cid:253)ời g(cid:226)y (cid:244) nhiễm phải trả tiền cho cÆc tổn thất do (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng g(cid:226)y ra v(cid:224) cÆc chi ph(cid:237) xử l(cid:253)ớ hồi phục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bị (cid:244) nhiễmụ ẳg(cid:253)ời sử dụng cÆc th(cid:224)nh phần m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải trả tiền cho việc sử dụng g(cid:226)y ra (cid:244) nhiễm (cid:240)(cid:243)ụ
Về (cid:240)ầu trang
Cı sở triết học của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
NguyŒn l(cid:253) về t(cid:237)nh thống nhất vật chất thế giới gắn tự nhiŒnớ con ng(cid:253)ời v(cid:224) xª hội th(cid:224)nh một hệ thống rộng lớn ờTự nhiŒn - Con ng(cid:253)ời - Xª hộiờớ trong (cid:240)(cid:243) yếu tố con ng(cid:253)ời giữ vai tr(cid:242) rất quan trọngụ Sự thống nhất của hệ thống trŒn (cid:240)(cid:253)ợc thực hiện trong cÆc chu tr(cid:236)nh sinh (cid:240)ịa hoÆ của ễ th(cid:224)nh phần cı bảnổ Sinh vật sản xuất ỹtảo v(cid:224) c(cid:226)y xanhậ c(cid:243) chức nªng tổng hợp chất hữu cı từ cÆc chất v(cid:244) cı d(cid:253)ới tÆc (cid:240)ộng của quÆ tr(cid:236)nh quang hợpụ Sinh vật tiŒu thụ l(cid:224) to(cid:224)n bộ (cid:240)ộng vật sử dụng chất hữu cı c(cid:243) sẵnớ tạo ra cÆc chất thảiụ Sinh vật ph(cid:226)n huỷ ỹvi khuẩnớ nấmậ c(cid:243) chức nªng ph(cid:226)n huỷ cÆc chất thảiớ chuyển chœng th(cid:224)nh cÆc chất v(cid:244) cı (cid:240)ın giảnụ
Con ng(cid:253)ời v(cid:224) xª hội lo(cid:224)i ng(cid:253)ờiụ CÆc chất v(cid:244) cı v(cid:224) hữu cı cần thiết cho sự sống của sinh vật v(cid:224) con ng(cid:253)ời với số l(cid:253)ợng ng(cid:224)y một tªngụ
T(cid:237)nh thống nhất của hệ thống ờTự nhiŒn - Con ng(cid:253)ời - Xª hộiờ (cid:240)(cid:242)i hỏi việc giải quyết vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) thực hiện c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải to(cid:224)n diện v(cid:224) hệ thốngụ ẫon ng(cid:253)ời nắm bắt cội nguồn sự thống nhất (cid:240)(cid:243)ớ phải (cid:240)(cid:253)a ra cÆc ph(cid:253)ıng sÆch th(cid:237)ch hợp (cid:240)ể giải quyết cÆc m(cid:226)u thuẫn nảy sinh trong hệ thống (cid:240)(cid:243)ụ V(cid:236) ch(cid:237)nh con ng(cid:253)ời (cid:240)ª g(cid:243)p phần quan trọng v(cid:224)o việc phÆ vỡ tất yếu khÆch quan l(cid:224) sự thống nhất giữa tự nhiŒn - con ng(cid:253)ời - xª hộiụ Sự h(cid:236)nh th(cid:224)nh những chuyŒn ng(cid:224)nh khoa học nh(cid:253) quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sinh thÆi nh(cid:226)n vªn l(cid:224) sự t(cid:236)m kiếm của con ng(cid:253)ời nhằm nắm bắt v(cid:224) giải quyết cÆc m(cid:226)u thuẫnớ t(cid:237)nh thống nhất của hệ thống ờTự nhiŒn - Con ng(cid:253)ời - Xª hộiờụ Về (cid:240)ầu trang
Cı sở khoa học - kỹ thuật - c(cid:244)ng nghệ của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
Quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) tổng hợp cÆc biện phÆpớ luật phÆpớ ch(cid:237)nh sÆch kinh tếớ kỹ thuậtớ xª hội th(cid:237)ch hợp nhằm bảo vệ chất l(cid:253)ợng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sống v(cid:224) phÆt triển bền vững kinh tế xª hội quốc giaụ ẫÆc nguyŒn tắc quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc c(cid:244)ng cụ thực hiện việc giÆm sÆt chất l(cid:253)ợng m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc ph(cid:253)ıng phÆp xử l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bị (cid:244) nhiễm (cid:240)(cid:253)ợc x(cid:226)y dựng trŒn cı sở sự h(cid:236)nh th(cid:224)nh v(cid:224) phÆt triển ng(cid:224)nh khoa học m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Nhờ sự tập trung quan t(cid:226)m cao (cid:240)ộ của cÆc nh(cid:224) khoa học thế giớiớ trong thời gian từ nªm 1960 (cid:240)ến nay nhiều số liệuớ t(cid:224)i liệu nghiŒn cứu về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc tổng kết v(cid:224) biŒn soạn th(cid:224)nh cÆc giÆo tr(cid:236)nhớ chuyŒn khảoụ Trong (cid:240)(cid:243)ớ c(cid:243) nhiều t(cid:224)i liệu cı sởớ ph(cid:253)ıng phÆp luận nghiŒn cứu m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc nguyŒn l(cid:253) v(cid:224) quy luật m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Nhờ kỹ thuật v(cid:224) c(cid:244)ng nghệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc vấn (cid:240)ề (cid:244) nhiễm do hoạt (cid:240)ộng sản xuất của con ng(cid:253)ời (cid:240)ang (cid:240)(cid:253)ợc nghiŒn cứuớ xử l(cid:253) hoặc ph(cid:242)ng trÆnhớ ngªn ngừaụ ẫÆc kỹ thuật ph(cid:226)n t(cid:237)chớ (cid:240)o (cid:240)ạcớ giÆm sÆt chất l(cid:253)ợng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nh(cid:253) kỹ thuật viễn thÆmớ tin học (cid:240)(cid:253)ợc phÆt triển ở nhiều n(cid:253)ớc phÆt triển trŒn thế giớiụ T(cid:243)m lạiớ quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cầu nối giữa khoa học m(cid:244)i tr(cid:253)ờng với hệ thống tự nhiŒn - con ng(cid:253)ời - xª hội (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc phÆt triển trŒn nền phÆt triển của cÆc bộ m(cid:244)n chuyŒn ng(cid:224)nhụ Về (cid:240)ầu trang
Cı sở kinh tế của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
Quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc h(cid:236)nh th(cid:224)nh trong bối cảnh của nền kinh tế thị tr(cid:253)ờng v(cid:224) thực hiện (cid:240)iều tiết xª hội th(cid:244)ng qua cÆc c(cid:244)ng cụ kinh tếụ Trong nền kinh tế thị tr(cid:253)ờngớ hoạt (cid:240)ộng phÆt triển v(cid:224) sản xuất của cải vật chất diễn ra d(cid:253)ới sức Øp của sự trao (cid:240)ổi h(cid:224)ng hoÆ theo giÆ trịụ ỳoại h(cid:224)ng hoÆ c(cid:243) chất l(cid:253)ợng tốt v(cid:224) giÆ th(cid:224)nh rẻ sẽ (cid:240)(cid:253)ợc tiŒu thụ nhanhụ Trong khi (cid:240)(cid:243)ớ loại h(cid:224)ng hoÆ kØm chất l(cid:253)ợng v(cid:224) (cid:240)ắt sẽ kh(cid:244)ng c(cid:243) chỗ (cid:240)ứngụ V(cid:236) vậy, chœng ta c(cid:243) thể døng cÆc ph(cid:253)ıng phÆp v(cid:224) c(cid:244)ng cụ kinh tế (cid:240)ể (cid:240)Ænh giÆ v(cid:224) (cid:240)ịnh h(cid:253)ớng hoạt (cid:240)ộng phÆt triển sản xuất c(cid:243) lợi cho c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ CÆc c(cid:244)ng cụ kinh tế rất (cid:240)a dạng gồm cÆc loại thuếớ ph(cid:237) v(cid:224) lệ ph(cid:237)ớ cota (cid:244) nhiễmớ quy chế (cid:240)(cid:243)ng g(cid:243)p c(cid:243) bồi ho(cid:224)nớ trợ cấp kinh tếớ nhªn sinh thÆiớ hệ thống cÆc tiŒu chuẩn ĩSẢụ ũột số v(cid:237) dụ về ph(cid:226)n t(cid:237)ch kinh tế trong quản l(cid:253) t(cid:224)i nguyŒn v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nh(cid:253) lựa chọn sản l(cid:253)ợng tối (cid:253)u cho một hoạt (cid:240)ộng sản xuất c(cid:243) sinh ra (cid:244) nhiễm Ấ n(cid:224)o (cid:240)(cid:243)ớ hoặc xÆc (cid:240)ịnh mức khai thÆc hợp l(cid:253) t(cid:224)i nguyŒn tÆi tạo vụvụụụ Về (cid:240)ầu trang
Cı sở luật phÆp của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
Cı sở luật phÆp của quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) cÆc vªn bản về luật quốc tế v(cid:224) luật quốc gia về lĩnh vực m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Luật quốc tế về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) tổng thể cÆc nguyŒn tắcớ quy phạm quốc tế (cid:240)iều chỉnh mối quan hệ giữa cÆc quốc giaớ giữa quốc gia v(cid:224) tổ chức quốc tế trong việc ngªn chặnớ loại trừ thiệt hại g(cid:226)y ra cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của từng quốc gia v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ngo(cid:224)i phạm vi t(cid:224)n phÆ quốc giaụ ẫÆc vªn bản luật quốc tế về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc h(cid:236)nh th(cid:224)nh một cÆch ch(cid:237)nh thức từ thế kỷ XĩX v(cid:224) (cid:240)ầu thế kỷ XXớ giữa cÆc quốc gia ch(cid:226)u ´uớ ch(cid:226)u ũỹớ ch(cid:226)u Ởhiụ Từ hội nghị quốc tế về ờũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng con ng(cid:253)ờiờ tổ chức nªm ểằấạ tại Thuỵ —iển v(cid:224) sau ỗội nghị th(cid:253)ợng (cid:240)ỉnh ẹio ằạ c(cid:243) rất nhiều vªn bản về luật quốc tế (cid:240)(cid:253)ợc soạn thảo v(cid:224) k(cid:253) kếtụ ẫho (cid:240)ến nay (cid:240)ª c(cid:243) h(cid:224)ng ngh(cid:236)n cÆc vªn bản luật quốc tế về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ trong (cid:240)(cid:243) nhiều vªn bản (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc ch(cid:237)nh phủ Việt ẳam tham gia k(cid:253) kếtụ Trong phạm vi quốc giaớ vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)ề cập trong nhiều bộ luậtớ trong (cid:240)(cid:243) Luật ỏảo vệ ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc quốc hội n(cid:253)ớc Việt ẳam th(cid:244)ng qua ng(cid:224)y ạấồểạồểằằợ l(cid:224) vªn bản quan trọng nhấtụ ẫh(cid:237)nh phủ (cid:240)ª ban h(cid:224)nh ẳghị (cid:240)ịnh ểấễồẫỞ ng(cid:224)y ểựồểữ/1994 về h(cid:253)ớng dẫn thi h(cid:224)nh ỳuật ỏảo vệ ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) ẳghị (cid:240)ịnh ạốồẫỞ ng(cid:224)y ạốồịồểằằố về Xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ỏộ ỳuật h(cid:236)nh sựớ h(cid:224)ng loạt cÆc th(cid:244)ng t(cid:253)ớ quy (cid:240)ịnhớ quyết (cid:240)ịnh của cÆc ng(cid:224)nh chức nªng về thực hiện luật m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc ban Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
h(cid:224)nhụ ũột số tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng chủ yếu (cid:240)(cid:253)ợc soạn thảo v(cid:224) th(cid:244)ng quaụ ẳhiều kh(cid:237)a cạnh bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)ề cập trong cÆc vªn bản khÆc nh(cid:253) ỳuật ỵhoÆng sảnớ ỳuật Dầu kh(cid:237)ớ ỳuật ỗ(cid:224)ng hảiớ ỳuật ỳao (cid:240)ộngớ ỳuật —ất (cid:240)ai, Luật ỞhÆt triển v(cid:224) ỏảo vệ rừng, Luật ỏảo vệ sức khoẻ của nh(cid:226)n d(cid:226)nớ ỞhÆp lệnh về (cid:240)Œ (cid:240)iềuớ ỞhÆp lệnh về việc bảo vệ nguồn lợi thuỷ sảnớ ỞhÆp luật bảo vệ cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh giao th(cid:244)ngụ CÆc vªn bản trŒn cøng với cÆc vªn bản về luật quốc tế (cid:240)(cid:253)ợc nh(cid:224) n(cid:253)ớc Việt ẳam phŒ duyệt l(cid:224) cı sở quan trọng (cid:240)ể thực hiện c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) nh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Về (cid:240)ầu trang
Nội dung c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) nh(cid:224) n(cid:253)ớc về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của Việt Nam gồm những (cid:240)iểm g(cid:236)ừ
Nội dung c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) nh(cid:224) n(cid:253)ớc về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của Việt ẳam (cid:240)(cid:253)ợc thể hiện trong —iều ợấớ ỳuật ỏảo vệ ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ gồm cÆc (cid:240)iểmổ Ban h(cid:224)nh v(cid:224) tổ chức việc thực hiện cÆc vªn bản phÆp quy về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ ban h(cid:224)nh hệ thống tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
X(cid:226)y dựngớ chỉ (cid:240)ạo thực hiện chiến l(cid:253)ợcớ ch(cid:237)nh sÆch bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ kế hoạch ph(cid:242)ng chốngớ khắc phục suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ X(cid:226)y dựngớ quản l(cid:253) cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh c(cid:243) liŒn quan (cid:240)ến bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Tổ chứcớ x(cid:226)y dựngớ quản l(cid:253) hệ thống quan trắcớ (cid:240)ịnh kỳ (cid:240)Ænh giÆ hiện trạng m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ dự bÆo diễn biến m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Thẩm (cid:240)ịnh cÆc bÆo cÆo (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cÆc dự Æn v(cid:224) cÆc cı sở sản xuất kinh doanh.
Cấp v(cid:224) thu hồi giấy chứng nhận (cid:240)ạt tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ GiÆm sÆtớ thanh traớ kiểm tra việc chấp h(cid:224)nh phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ giải quyết cÆc khiếu nạiớ tố cÆoớ tranh chấp về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ xử l(cid:253) vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
—(cid:224)o tạo cÆn bộ về khoa học v(cid:224) quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Tổ chức nghiŒn cứuớ Æp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Thiết lập quan hệ quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
C(cid:244)ng cụ quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồm những g(cid:236)ừ
C(cid:244)ng cụ quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) cÆc biện phÆp h(cid:224)nh (cid:240)ộng thực hiện c(cid:244)ng tÆc quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của nh(cid:224) n(cid:253)ớcớ cÆc tổ chức khoa học v(cid:224) sản xuấtụ ũỗi một c(cid:244)ng cụ c(cid:243) một chức nªng v(cid:224) phạm vi tÆc (cid:240)ộng nhất (cid:240)ịnhớ liŒn kết v(cid:224) hỗ trợ lẫn nhauụ C(cid:244)ng cụ quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) thể ph(cid:226)n loại theo chức nªng gồmổ ẫ(cid:244)ng cụ (cid:240)iều chỉnh vĩ m(cid:244)ớ c(cid:244)ng cụ h(cid:224)nh (cid:240)ộng v(cid:224) c(cid:244)ng cụ hỗ trợụ ẫ(cid:244)ng cụ (cid:240)iều chỉnh vĩ m(cid:244) l(cid:224) luật phÆp v(cid:224) ch(cid:237)nh sÆchụ ẫ(cid:244)ng cụ h(cid:224)nh (cid:240)ộng l(cid:224) cÆc c(cid:244)ng cụ c(cid:243) tÆc (cid:240)ộng trực tiếp tới hoạt (cid:240)ộng kinh tế - xª hộiớ nh(cid:253) cÆc quy (cid:240)ịnh h(cid:224)nh ch(cid:237)nhớ quy (cid:240)ịnh xử phạt vụvụụụ v(cid:224) c(cid:244)ng cụ kinh tếụ ẫ(cid:244)ng cụ h(cid:224)nh (cid:240)ộng l(cid:224) vũ kh(cid:237) quan trọng nhất của cÆc tổ chức m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Thuộc về loại n(cid:224)y c(cid:243) cÆc c(cid:244)ng cụ kỹ thuật nh(cid:253) ẽĩSớ m(cid:244) h(cid:236)nh hoÆớ (cid:240)Ænh giÆ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ kiểm toÆn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ quan trắc m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẫ(cid:244)ng cụ quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) thể ph(cid:226)n loại theo bản chất th(cid:224)nh cÆc loại cı bản sauổ
C(cid:244)ng cụ luật phÆp ch(cid:237)nh sÆch bao gồm cÆc vªn bản về luật quốc tếớ luật quốc giaớ cÆc vªn bản khÆc d(cid:253)ới luậtớ cÆc kế hoạch v(cid:224) ch(cid:237)nh sÆch m(cid:244)i tr(cid:253)ờng quốc giaớ cÆc ng(cid:224)nh kinh tếớ cÆc (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngụ
CÆc c(cid:244)ng cụ kinh tế gồm cÆc loại thuếớ ph(cid:237) (cid:240)Ænh v(cid:224)o thu nhập bằng tiền của hoạt (cid:240)ộng sản xuất kinh doanhụ ẫÆc c(cid:244)ng cụ n(cid:224)y chỉ Æp dụng c(cid:243) hiệu quả trong nền kinh tế thị tr(cid:253)ờngụ
CÆc c(cid:244)ng cụ kỹ thuật quản l(cid:253) thực hiện vai tr(cid:242) kiểm soÆt v(cid:224) giÆm sÆt nh(cid:224) n(cid:253)ớc về chất l(cid:253)ợng v(cid:224) th(cid:224)nh phần m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ về sự h(cid:236)nh th(cid:224)nh v(cid:224) ph(cid:226)n bố chất (cid:244) nhiễm trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẫÆc c(cid:244)ng cụ kỹ thuật quản l(cid:253) c(cid:243) thể gồm cÆc (cid:240)Ænh giÆ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ minitoring m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ xử l(cid:253) chất thảiớ tÆi chế v(cid:224) tÆi sử dụng chất thảiụ CÆc c(cid:244)ng cụ kỹ thuật quản l(cid:253) c(cid:243) thể (cid:240)(cid:253)ợc thực hiện th(cid:224)nh c(cid:244)ng trong bất kỳ nền kinh tế phÆt triển nh(cid:253) thế n(cid:224)oụ
Về (cid:240)ầu trang
Thế n(cid:224)o l(cid:224) kiểm toÆn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngừ
"Kiểm toÆn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) c(cid:244)ng cụ quản l(cid:253) bao gồm một quÆ tr(cid:236)nh (cid:240)Ænh giÆ c(cid:243) t(cid:237)nh hệ thốngố (cid:240)ịnh kỳ v(cid:224) khÆch quan (cid:240)(cid:253)ợc vªn bản hoÆ về việc l(cid:224)m thế n(cid:224)o (cid:240)ể thực hiện tổ chức m(cid:244)i tr(cid:253)ờngố quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) trang thiết bị m(cid:244)i tr(cid:253)ờng hoạt (cid:240)ộng tốt". Kiểm toÆn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải trả lời (cid:240)(cid:253)ợc cÆc c(cid:226)u hỏi m(cid:224) cÆc nh(cid:224) quản l(cid:253) c(cid:244)ng ty (cid:240)(cid:253)a raổ Chœng t(cid:244)i (cid:240)ang l(cid:224)m g(cid:236) ẵ ẫụ thểớ liệu c(cid:243) phải tu(cid:226)n thủ tất cả cÆc luậtớ quy (cid:240)ịnh của Ch(cid:237)nh phủớ h(cid:253)ớng dẫn hay kh(cid:244)ngẵ
Chœng t(cid:244)i c(cid:243) thể l(cid:224)m tốt hın kh(cid:244)ngẵ ẫụ thể ở những khu vực kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnhớ cÆc hoạt (cid:240)ộng c(cid:243) thể (cid:240)(cid:253)ợc tªng c(cid:253)ờng (cid:240)ể giảm thiểu tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ẵ
Chœng t(cid:244)i c(cid:243) thể l(cid:224)m (cid:240)iều (cid:240)(cid:243) với chi ph(cid:237) rẻ hın kh(cid:244)ng ẵ Chœng t(cid:244)i phải l(cid:224)m g(cid:236) nữa ẵ
Mục (cid:240)(cid:237)ch của ỵiểm toÆn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) giœp v(cid:224)o việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sức khoẻớ an to(cid:224)n bằng cÆc biện phÆpổ
Tạo (cid:240)iều kiện cho việc kiểm soÆtớ quản l(cid:253) cÆc thực tế m(cid:244)i tr(cid:253)ờngừ —Ænh giÆ sự tu(cid:226)n thủ cÆc ch(cid:237)nh sÆch c(cid:244)ng tyớ kể cả việc (cid:240)Æp ứng cÆc yŒu cầu về quy chếụ
Kiểm toÆn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) một c(cid:244)ng cụ quản l(cid:253) chỉ c(cid:243) giÆ trị khi (cid:240)(cid:253)ợc h(cid:236)nh th(cid:224)nh trong một hệ thống quản l(cid:253) tổng thểụ ẳ(cid:243) kh(cid:244)ng thể (cid:240)ứng (cid:240)ın (cid:240)ộcụ ẳ(cid:243) l(cid:224) một c(cid:244)ng cụ giÆm sÆt trợ giœp việc ra quyết (cid:240)ịnh v(cid:224) giÆm sÆt quản l(cid:253)ụ Về (cid:240)ầu trang
CÆc c(cid:244)ng cụ kinh tế trong quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồm những loại n(cid:224)oừ
CÆc c(cid:244)ng cụ kinh tế (cid:240)(cid:253)ợc sử dụng nhằm tÆc (cid:240)ộng tới chi ph(cid:237) v(cid:224) lợi (cid:237)ch trong hoạt (cid:240)ộng của tổ chức kinh tế (cid:240)ể tạo ra cÆc tÆc (cid:240)ộng tới h(cid:224)nh vi ứng xử của nh(cid:224) sản xuất c(cid:243) lợi cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẫÆc c(cid:244)ng cụ kinh tế trong quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồmổ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Thuế v(cid:224) ph(cid:237) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Giấy phØp chất thải c(cid:243) thể mua bÆn (cid:240)(cid:253)ợc hay ờcota (cid:244) nhiễmờụ K(cid:253) quỹ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Trợ cấp m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Nhªn sinh thÆiụ
Việc sử dụng cÆc c(cid:244)ng cụ kinh tế trŒn ở cÆc n(cid:253)ớc cho thấy một số tÆc (cid:240)ộng t(cid:237)ch cực nh(cid:253) cÆc h(cid:224)nh vi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc thuế (cid:240)iều chỉnh một cÆch tự giÆcớ cÆc chi ph(cid:237) của xª hội cho c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) hiệu quả hınớ khuyến kh(cid:237)ch việc nghiŒn cứu triển khai kỹ thuật c(cid:244)ng nghệ c(cid:243) lợi cho bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ gia tªng nguồn thu nhập phục vụ cho c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) cho ng(cid:226)n sÆch nh(cid:224) n(cid:253)ớcớ duy tr(cid:236) tốt giÆ trị m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của quốc gia. Về (cid:240)ầu trang
Thuế v(cid:224) ph(cid:237) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
Thuế v(cid:224) ph(cid:237) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) cÆc nguồn thu ng(cid:226)n sÆch do cÆc tổ chức v(cid:224) cÆ nh(cid:226)n sử dụng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:243)ng g(cid:243)pụ ỵhÆc với thuếớ phần thu về ph(cid:237) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng chỉ (cid:240)(cid:253)ợc chi cho cÆc hoạt (cid:240)ộng bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Dựa v(cid:224)o (cid:240)ối t(cid:253)ợng (cid:240)Ænh thuế v(cid:224) ph(cid:237) c(cid:243) thể ph(cid:226)n ra cÆc loại sauổ
Thuế v(cid:224) ph(cid:237) chất thảiụ Thuế v(cid:224) ph(cid:237) rÆc thảiụ Thuế v(cid:224) ph(cid:237) n(cid:253)ớc thảiụ Thuế v(cid:224) ph(cid:237) (cid:244) nhiễm kh(cid:244)ng kh(cid:237)ụ Thuế v(cid:224) ph(cid:237) tiếng ồnụ Ph(cid:237) (cid:240)Ænh v(cid:224)o ng(cid:253)ời sử dụngụ Thuế v(cid:224) ph(cid:237) (cid:240)Ænh v(cid:224)o sản phẩm m(cid:224) quÆ tr(cid:236)nh sử dụng v(cid:224) sau sử dụng g(cid:226)y ra (cid:244) nhiễm ỹv(cid:237) dụ thuế sunfuaớ cacbonớ ph(cid:226)n b(cid:243)nụụụậụ Thuế v(cid:224) ph(cid:237) h(cid:224)nh ch(cid:237)nh nhằm (cid:240)(cid:243)ng g(cid:243)p t(cid:224)i ch(cid:237)nh cho việc cấp phØpớ giÆm sÆt v(cid:224) quản l(cid:253) h(cid:224)nh ch(cid:237)nh (cid:240)ối với m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
Về (cid:240)ầu trang
Ph(cid:237) dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
"Ph(cid:237) dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) một dạng ph(cid:237) phải trả khi sử dụng một số dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngề Mức ph(cid:237) t(cid:253)ıng ứng với chi ph(cid:237) cho dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:243)ề ẫŒn cạnh (cid:240)(cid:243)ố ph(cid:237) dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:242)n c(cid:243) mục (cid:240)ịch hạn chế việc sử dụng quÆ mức cÆc dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng". C(cid:243) hai dạng dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ch(cid:237)nh v(cid:224) theo (cid:240)(cid:243) ạ dạng ph(cid:237) dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) dịch vụ cung cấp n(cid:253)ớc sạchớ xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thải v(cid:224) dịch vụ thu gom chất thải rắnụ —ối với một số n(cid:253)ớc n(cid:244)ng nghiệpớ dịch vụ cung cấp n(cid:253)ớc sạch v(cid:224) vệ sinh m(cid:244)i tr(cid:253)ờng n(cid:244)ng th(cid:244)n cũng l(cid:224) một vấn (cid:240)ề cần quan t(cid:226)m nghiŒn cứu (cid:240)ể c(cid:243) ch(cid:237)nh sÆch Æp dụng phø hợpụ a. Ph(cid:237) dịch vụ cung cấp n(cid:253)ớc sạch v(cid:224) xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thải Vấn (cid:240)ề cần quan t(cid:226)m l(cid:224) mức ph(cid:237) dịch vụ cung cấp n(cid:253)ớc sạch phải (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)ặt ra nh(cid:253) thế n(cid:224)o (cid:240)ể sử dụng n(cid:253)ớc một cÆch tiết kiệm v(cid:224) c(cid:243) hiệu quả nhấtụ —ối t(cid:253)ợng của loại h(cid:236)nh dịch vụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
n(cid:224)y bao gồm cÆc hộ gia (cid:240)(cid:236)nhớ cÆc cı sở kinh doanh dịch vụ v(cid:224) một số (cid:237)t cÆc nh(cid:224) mÆy sản xuất c(cid:244)ng nghiệp quy m(cid:244) nhỏụ ẳội dung của dịch vụ bao gồm cung cấp n(cid:253)ớc sạchớ thu gom v(cid:224) xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thải tr(cid:253)ớc khi thải ra hệ thống thoÆt n(cid:253)ớc của th(cid:224)nh phốụ Tuỳ theo mức (cid:240)ộ (cid:240)(cid:244) thị hoÆ khÆc nhauớ ph(cid:237) dịch vụ cung cấp n(cid:253)ớc sạch c(cid:243) khÆc nhauớ nh(cid:253)ng th(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh trŒn một nguyŒn tắc t(cid:253)ıng (cid:240)ối chungớ (cid:240)(cid:243) l(cid:224)ổ Tổng cÆc nguồn ph(cid:237) thu (cid:240)(cid:253)ợc phải (cid:240)ủ chi trả cho dịch vụ cung cấp n(cid:253)ớc v(cid:224) xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thải ỹtrừ chi ph(cid:237) x(cid:226)y dựng cı bảnậụ ũức ph(cid:237) c(cid:243) thể gồm hai th(cid:224)nh phầnổ ũức cı bản cộng với một khoản dịch vụ (cid:240)ể (cid:240)iều tiết chi ph(cid:237) của dịch vụụ Mức ph(cid:237) cı bản l(cid:224) khoản chi ph(cid:237) cı bản cho việc cung cấp một (cid:240)ın vị n(cid:253)ớc sạch (cid:240)ủ (cid:240)ể xử l(cid:253) l(cid:253)ợng n(cid:253)ớc thải phÆt sinh khi cÆc hộ gia (cid:240)(cid:236)nh sử dụng một (cid:240)ın vị n(cid:253)ớc sạch (cid:240)(cid:243)ụ Mức ph(cid:237) dịch vụ c(cid:243) thể (cid:240)(cid:253)ợc hiểu l(cid:224) chi ph(cid:237) cho việc mở rộng mạng l(cid:253)ới cung cấp dịch vụ v(cid:224) chi ph(cid:237) vận h(cid:224)nh cung cấp n(cid:253)ớc sạch v(cid:224) xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thảiụ º (cid:240)(cid:226)yớ ng(cid:253)ời ta cªn cứ v(cid:224)o mức (cid:240)ộ tiŒu thụ n(cid:253)ớc sạch (cid:240)ể c(cid:243) thể x(cid:226)y dựng cÆc trạm cố (cid:240)ịnh hoặc chuyển tiếp xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thải (cid:240)ể chi ph(cid:237) xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thải l(cid:224) thấp nhấtớ trÆnh tÆc (cid:240)ộng tiŒu cực (cid:240)ến giÆ dịch vụ cung cấp n(cid:253)ớc sạch v(cid:224) xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thảiụ b. Ph(cid:237) dịch vụ thu gom chất thải rắn v(cid:224) rÆc thải Chất thải rắn ở (cid:240)(cid:226)y (cid:240)(cid:253)ợc hiểu l(cid:224) rÆc thải sinh hoạtớ rÆc thải dịch vụ th(cid:253)ıng mạiớ kể cả chất thải (cid:240)(cid:244) thị (cid:240)ộc hạiụ ỡịch vụ liŒn quan (cid:240)ến chất thải rắn sẽ c(cid:243) tÆc dụng t(cid:237)ch cực kh(cid:244)ng chỉ riŒng cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng m(cid:224) cho cả phat triển kinh tếụ ẫh(cid:237)nh v(cid:236) thế việc xÆc (cid:240)ịnh giÆ dịch vụ thu gom, vận chuyển v(cid:224) xử l(cid:253) chất thải rắn phải (cid:240)(cid:253)ợc nghiŒn cứuớ xem xØt kỹ trŒn cı sở vừa (cid:240)ảm bảo bø (cid:240)ắp (cid:240)(cid:253)ợc chi ph(cid:237) thu gomớ vận chuyển xử l(cid:253) vừa giÆn tiếp khuyến kh(cid:237)ch cÆc hộ gia (cid:240)(cid:236)nh giảm thiểu rÆc thảiụ Việc xÆc (cid:240)ịnh mức ph(cid:237) của dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) thể thuận lợi khi c(cid:226)n nhắcớ ph(cid:226)n t(cid:237)ch cÆc chi ph(cid:237) cần thiết v(cid:224) dựa trŒn trọng l(cid:253)ợng hoặc thể t(cid:237)ch của rÆc thảiụ Nếu tiếp cận theo khối l(cid:253)ợng rÆc thải th(cid:236) cÆc hộ gia (cid:240)(cid:236)nh phải c(cid:243) thøng (cid:240)ựng rÆc riŒng (cid:240)ặt ở một vị tr(cid:237) cố (cid:240)ịnh v(cid:224) việc trả ph(cid:237) phải ho(cid:224)n to(cid:224)n tự nguyện trŒn cı sở khối l(cid:253)ợng rÆc thải sản sinh ra h(cid:224)ng ng(cid:224)y hoặc h(cid:224)ng tuầnụ C(cid:242)n một cÆch tiếp cận khÆc l(cid:224) theo số l(cid:253)ợng ng(cid:253)ời trong một gia (cid:240)(cid:236)nhớ cªn cứ v(cid:224)o số ng(cid:253)ờiớ v(cid:237) dụ ợ ng(cid:253)ời một suất ph(cid:237) dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng vụvụụụ (cid:240)ể xÆc (cid:240)ịnh mức ph(cid:237) dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phải nộpụ Theo cÆch n(cid:224)y c(cid:243) thể kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc c(cid:244)ng bằng nh(cid:253)ng thuận lợi hınớ tuy nhiŒn kh(cid:244)ng khuyến kh(cid:237)ch (cid:240)(cid:253)ợc cÆc hộ gia (cid:240)(cid:236)nh giảm thiểu rÆc thải. Về (cid:240)ầu trang
Cota g(cid:226)y (cid:244) nhiễm l(cid:224) g(cid:236)ừ
"C(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhiễm l(cid:224) một loại giấy phØp xả thải chất thải c(cid:243) thể chuyển nh(cid:253)ợng m(cid:224) th(cid:244)ng qua (cid:240)(cid:243)ố nh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:244)ng nhận quyền cÆc nh(cid:224) mÆyố x(cid:237) nghiệpố vềvềềề (cid:240)(cid:253)ợc phØp thải cÆc chất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm v(cid:224)o m(cid:244)i tr(cid:253)ờng". Nh(cid:224) n(cid:253)ớc xÆc (cid:240)ịnh tổng l(cid:253)ợng chất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm tối (cid:240)a c(cid:243) thể cho phØp thải v(cid:224)o m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sau (cid:240)(cid:243) ph(cid:226)n bổ cho cÆc nguồn thải bằng cÆch phÆt h(cid:224)nh những giấy phØp thải gọi l(cid:224) c(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhemx v(cid:224) ch(cid:237)nh thức c(cid:244)ng nhận quyền (cid:240)(cid:253)ợc thải một l(cid:253)ợng chất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm nhất (cid:240)ịnh v(cid:224)o m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong một giai (cid:240)oạn xÆc (cid:240)ịnh cho cÆc nguồn thảiụ Khi c(cid:243) mức ph(cid:226)n bổ c(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhiễm ban (cid:240)ầuớ ng(cid:253)ời g(cid:226)y (cid:244) nhiễm c(cid:243) quyền mua v(cid:224) bÆn c(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhiễmụ ỗọ c(cid:243) thể linh hoạt chọn lựa giải phÆp giảm thiểu mức phÆt thải chất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm với chi ph(cid:237) thấp nhấtổ ũua c(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhiễm (cid:240)ể (cid:240)(cid:253)ợc phØp thải chất g(cid:226)y (cid:244) Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
nhiễm v(cid:224)o m(cid:244)i tr(cid:253)ờng hoặc (cid:240)ầu t(cid:253) xử l(cid:253) (cid:244) nhiễm (cid:240)ể (cid:240)ạt tiŒu chuẩn cho phØpụ ẳghĩa l(cid:224) những ng(cid:253)ời g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:224) chi ph(cid:237) xử l(cid:253) (cid:244) nhiễm thấp hın so với việc mua c(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhiễm th(cid:236) họ sẽ bÆn lại c(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhiễm cho những ng(cid:253)ời g(cid:226)y (cid:244) nhiễm c(cid:243) mức chi ph(cid:237) cho xử l(cid:253) (cid:244) nhiễm cao hınụ Nh(cid:253) vậyớ sự khÆc nhau về chi ph(cid:237) (cid:240)ầu t(cid:253) xử l(cid:253) (cid:244) nhiễm sẽ thœc (cid:240)ẩy quÆ tr(cid:236)nh chuyển nh(cid:253)ợng c(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhiễmụ Th(cid:244)ng qua chuyển nh(cid:253)ợngớ cả ng(cid:253)ời bÆn v(cid:224) ng(cid:253)ời mua c(cid:244)ta g(cid:226)y (cid:244) nhiễm (cid:240)ều c(cid:243) thể giảm (cid:240)(cid:253)ợc chi ph(cid:237) (cid:240)ầu t(cid:253) cho mục (cid:240)(cid:237)ch bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:240)ảm bảo (cid:240)(cid:253)ợc chất l(cid:253)ợng m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
?
QUẢN L(cid:221) M(cid:212)I TR(cid:221)ỜNG L(cid:192) G(cid:204) (Phần ậỜ
Hiểu thế n(cid:224)o về k(cid:253) quỹ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngẵ Trợ cấp m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ Nhªn sinh thÆi l(cid:224) g(cid:236)ẵ L(cid:224)ng nh(cid:253) thế n(cid:224)o (cid:240)(cid:253)ợc coi l(cid:224) ỳ(cid:224)ng sinh thÆiẵ Sự di c(cid:253) l(cid:224) g(cid:236)ẵ —(cid:244) thị hoÆ l(cid:224) g(cid:236)ẵ SiŒu (cid:240)(cid:244) thị l(cid:224) g(cid:236)ẵ Sự gia tªng d(cid:226)n số thế giới tÆc (cid:240)ộng (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Tị nạn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ NghŁo (cid:240)(cid:243)i v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) quan hệ nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Những l(cid:253)ıng thực v(cid:224) thực phẩm chủ yếu của con ng(cid:253)ời gồm những g(cid:236)ẵ V(cid:236) sao vấn (cid:240)ề l(cid:253)ıng thực trŒn thế giới lại (cid:240)ang trong t(cid:236)nh trạng bÆo (cid:240)ộngẵ CÆch mạng Xanh l(cid:224) g(cid:236)ẵ V(cid:236) sao cần khống chế tªng d(cid:226)n sốẵ V(cid:236) sao mỗi gia (cid:240)(cid:236)nh chỉ nŒn c(cid:243) ạ con? V(cid:236) sao th(cid:253)ờng xuyŒn tiếp xœc với amiªng lại c(cid:243) hạiẵ V(cid:236) sao m(cid:253)a phøn một chœt th(cid:236) c(cid:243) lợi cho sức khoẻẵ Thuốc bảo vệ thực vật g(cid:226)y tÆc hại (cid:240)ến sức khoẻ nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ V(cid:236) sao ỡỡT bị cấm sử dụngẵ V(cid:236) sao chỉ dựa v(cid:224)o thuốc trừ s(cid:226)u hoÆ học kh(cid:244)ng khống chế (cid:240)(cid:253)ợc s(cid:226)u hại c(cid:226)y trồng? V(cid:236) sao cần sản xuất rau xanh v(cid:244) hạiẵ V(cid:236) sao c(cid:243) ẳg(cid:224)y Thế giới kh(cid:244)ng hœt thuốc lÆẵ MÆy thu h(cid:236)nh c(cid:243) ảnh h(cid:253)ởng tới sức khoẻ kh(cid:244)ngẵ Tủ lạnh c(cid:243) hại cho sức khoẻ con ng(cid:253)ời kh(cid:244)ngẵ V(cid:236) sao trong th(cid:224)nh phố cần c(cid:243) nhiều c(cid:226)y cỏớ hoa lÆẵ Thế n(cid:224)o l(cid:224) (cid:244) nhiễm thực phẩmẵ Chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da cam huỷ diệt m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở Việt ẳam nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ RÆc c(cid:243) phải l(cid:224) thứ bỏ (cid:240)i, v(cid:244) giÆ trị kh(cid:244)ngẵ CÆc n(cid:253)ớc phÆt triển thu gom rÆc nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ M(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) phải l(cid:224) một thøng rÆc lớn kh(cid:244)ngẵ RÆc thải (cid:240)(cid:244) thị (cid:240)(cid:253)ợc thu gom nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Ph(cid:242)ng chống (cid:244) nhiễm chất dẻo phế thải nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Chất thải (cid:240)ộc hại l(cid:224) g(cid:236)ẵ Chất thải (cid:240)ộc hại (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc quan t(cid:226)m nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ CÆc chất thải (cid:240)ộc hại g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng theo những con (cid:240)(cid:253)ờng n(cid:224)oẵ C(cid:243) thể døng n(cid:253)ớc thải của th(cid:224)nh phố trực tiếp t(cid:253)ới ruộng (cid:240)(cid:253)ợc kh(cid:244)ngẵ GiÆo dục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ Truyền th(cid:244)ng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ C(cid:243) thể thực hiện truyền th(cid:244)ng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng qua cÆc h(cid:236)nh thức n(cid:224)oẵ Giải th(cid:253)ởng ẽlobal ễữữ l(cid:224) g(cid:236)ẵ V(cid:236) sao c(cid:243) ẳg(cid:224)y ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng Thế giớiẵ V(cid:236) sao c(cid:243) ẫhiến dịch ỳ(cid:224)m sạch Thế giớiẵ Phụ nữ (cid:240)(cid:243)ng vai tr(cid:242) g(cid:236) trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngẵ N(cid:244)ng d(cid:226)n giữ vai tr(cid:242) g(cid:236) trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngẵ CÆc ph(cid:253)ıng tiện giao th(cid:244)ng c(cid:244)ng cộng (cid:240)(cid:243)ng vai tr(cid:242) g(cid:236) trong bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngẵ Phải l(cid:224)m g(cid:236) (cid:240)ể bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở mỗi gia (cid:240)(cid:236)nhớ khu d(cid:226)n c(cid:253) v(cid:224) nıi c(cid:244)ng cộngẵ CÆc yŒu cầu của một th(cid:224)nh phố sinh thÆi gồm những g(cid:236)ẵ Xanh hoÆ nh(cid:224) tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ C(cid:244)ng (cid:253)ớc quốc tế l(cid:224) g(cid:236)ẵ Việt ẳam (cid:240)ª tham gia những c(cid:244)ng (cid:253)ớc n(cid:224)o về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngẵ Việt ẳam (cid:240)ang xem xØt (cid:240)ể tham gia cÆc ẫ(cid:244)ng (cid:253)ớc Ấuốc tế n(cid:224)oẵ Những vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bức bÆch của Việt ẳam cần (cid:240)(cid:253)ợc (cid:253)u tiŒn giải quyết l(cid:224) những vấn (cid:240)ề n(cid:224)oẵ Việt ẳam (cid:240)ª c(cid:243) những sự kiện về hoạt (cid:240)ộng bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng n(cid:224)oẵ Luật ỏảo vệ ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng hiện h(cid:224)nh của Việt ẳam c(cid:243) những nhiệm vụ g(cid:236)ớ (cid:240)(cid:253)ợc Ấuốc hội th(cid:244)ng qua ng(cid:224)yớ thÆngớ nªm n(cid:224)oẵ Ch(cid:237)nh sÆch m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ Uỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n ph(cid:253)ờngớ xªớ thị trấn c(cid:243) nhiệm vụớ quyền hạn g(cid:236) trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngẵ Trong c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc cÆ nh(cid:226)nớ (cid:240)o(cid:224)n thể c(cid:243) nhiệm vụớ quyền hạn g(cid:236)ẵ CÆc tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n sản xuấtớ vận chuyểnớ t(cid:224)ng trữớ sử dụng chất ph(cid:243)ng xạ (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Quy (cid:240)ịnh chung của ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc về khen th(cid:253)ởngớ xử phạt trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Những h(cid:224)nh vi n(cid:224)o (cid:240)(cid:253)ợc coi l(cid:224) h(cid:224)nh vi vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng Chủ tịch Uỏẳỡ tỉnhớ th(cid:224)nh phố trự thuộc Trung (cid:253)ıng c(cid:243) thẩm quyền xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về ỏảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ến (cid:240)(cid:226)uẵ Chủ tịch Uỏẳỡ cấp huyện v(cid:224) t(cid:253)ıng (cid:240)(cid:253)ıng c(cid:243) thẩm quyền xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về ỏảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ến (cid:240)(cid:226)uẵ Chủ tịch Uỏẳỡ ph(cid:253)ờngớ xªớ thị trấn c(cid:243) thẩm quyền xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về Bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ến (cid:240)(cid:226)uẵ Bộ ỳuật h(cid:236)nh sự nªm ểằằằ của ẳ(cid:253)ớc ẫộng ho(cid:224) xª hội chủ nghĩa Việt ẳam c(cid:243) mấy ch(cid:253)ıngớ mấy (cid:240)iều về cÆc tội phạm về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ c(cid:243) hiệu lực từ bao giờẵ —iều ểựạ ỹỏỳỗSậụ Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm kh(cid:244)ng kh(cid:237) Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm nguồn n(cid:253)ớc bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm (cid:240)ất bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Tội nhập khẩu c(cid:244)ng nghệớ mÆy m(cid:243)cớ thiết bịớ phế thải hoặc cÆc chất kh(cid:244)ng (cid:240)ảm bảo tiŒu chuẩn bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Tội l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho ng(cid:253)ời bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Tội l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho (cid:240)ộng vậtớ thực vật bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Tội huỷ hoại rừng bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Tội vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh về bảo vệ (cid:240)ộng vật hoang dª qu(cid:253) hiếm bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ Tội vi phạm chế (cid:240)ộ bảo vệ (cid:240)ặc biệt (cid:240)ối với khu bảo tồn thiŒn nhiŒn bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
Hiểu thế n(cid:224)o về k(cid:253) quỹ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngừ
K(cid:253) quỹ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) c(cid:244)ng cụ kinh tế Æp dụng cho cÆc ng(cid:224)nh kinh tế dễ g(cid:226)y ra (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẳội dung ch(cid:237)nh của k(cid:253) quỹ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) yŒu cầu cÆc doanh nghiệp tr(cid:253)ớc khi (cid:240)ầu t(cid:253) phải (cid:240)ặt cọc tại ng(cid:226)n h(cid:224)ng một khoản tiền n(cid:224)o (cid:240)(cid:243) (cid:240)ủ lớn (cid:240)ể (cid:240)ảm bảo cho việc thực hiện (cid:240)ầy (cid:240)ủ cÆc nghĩa vụ v(cid:224) c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Số tiền k(cid:253) quỹ phải lớn hın hoặc xấp xỉ với kinh ph(cid:237) cần (cid:240)ể khắc phục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nếu doanh nghiệp g(cid:226)y ra (cid:244) nhiễm hoặc suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng. Trong quÆ tr(cid:236)nh thực hiện (cid:240)ầu t(cid:253) v(cid:224) sản xuấtớ nếu cı sở c(cid:243) cÆc biện phÆp chủ (cid:240)ộng khắc phụcớ kh(cid:244)ng (cid:240)ể xảy ra (cid:244) nhiễm hoặc suy thoÆi ra m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)œng nh(cid:253) cam kếtớ th(cid:236) số tiền k(cid:253) quỹ sẽ (cid:240)(cid:253)ợc ho(cid:224)n trả lại cho doanh nghiệpụ ẳếu doanh nghiệp kh(cid:244)ng thực hiện (cid:240)œng cam kết hoặc phÆ sảnớ số tiền trŒn sẽ (cid:240)(cid:253)ợc rœt ra từ t(cid:224)i khoản ng(cid:226)n h(cid:224)ng chi cho c(cid:244)ng tÆc khắc phục sự cố (cid:244) nhiễm (cid:240)ồng thời với việc (cid:240)(cid:243)ng cửa doanh nghiệpụ K(cid:253) quỹ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tạo ra lợi (cid:237)chớ (cid:240)ối với nh(cid:224) n(cid:253)ớc kh(cid:244)ng phải (cid:240)ầu t(cid:253) kinh ph(cid:237) khắc phục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng từ ng(cid:226)n sÆchớ khuyến kh(cid:237)ch x(cid:237) nghiệp hoạt (cid:240)ộng bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ X(cid:237) nghiệp sẽ c(cid:243) lợi (cid:237)ch do lấy lại vốn khi kh(cid:244)ng xảy ra (cid:244) nhiễm hoặc suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Về (cid:240)ầu trang
Trợ cấp m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
Trợ cấp kh(cid:244)ng ho(cid:224)n lạiụ CÆc khoản cho vay (cid:253)u (cid:240)ªiụ Cho phØp khấu hao nhanhụ (cid:221)u (cid:240)ªi thuếụ
Trợ cấp m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) c(cid:244)ng cụ kinh tế quan trọng (cid:240)(cid:253)ợc sử dụng ở rất nhiều n(cid:253)ớc ch(cid:226)u ´u thuộc Tổ chức ỗợp tÆc v(cid:224) phÆt triển kinh tế ỹẢặẫỡậụ Trợ cấp m(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồm cÆc dạng sauổ
Chức nªng ch(cid:237)nh của trợ cấp l(cid:224) giœp (cid:240)ỡ cÆc ng(cid:224)nh c(cid:244)ng nghiệpớ n(cid:244)ng nghiệp v(cid:224) cÆc
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
ng(cid:224)nh khÆc khắc phục (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong (cid:240)iều kiệnớ khi t(cid:236)nh trạng (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng quÆ nặng nề hoặc khả nªng t(cid:224)i ch(cid:237)nh của doanh nghiệp kh(cid:244)ng chịu (cid:240)ựng (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)ối với việc phải xử l(cid:253) (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Trợ cấp n(cid:224)y chỉ l(cid:224) biện phÆp tạm thờiớ nếu vận dụng kh(cid:244)ng th(cid:237)ch hợp hoặc kØo d(cid:224)i c(cid:243) thể dẫn (cid:240)ến phi hiệu quả kinh tếớ v(cid:236) trợ cấp (cid:240)i ng(cid:253)ợc với nguyŒn tắc ng(cid:253)ời g(cid:226)y (cid:244) nhiễm phải trả tiềnụ
Nhªn sinh thÆi l(cid:224) g(cid:236)ừ
"Nhªn sinh thÆi l(cid:224) một danh hiệu của nh(cid:224) n(cid:253)ớc cấp cho cÆc sản phẩm kh(cid:244)ng g(cid:226)y ra (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong quÆ tr(cid:236)nh sản xuất ra sản phẩm hoặc quÆ tr(cid:236)nh sử dụng cÆc sản phẩm (cid:240)(cid:243)". —(cid:253)ợc dÆn nhªn sinh thÆi l(cid:224) một sự khẳng (cid:240)ịnh uy t(cid:237)n của sản phẩm v(cid:224) của nh(cid:224) sản xuấtụ V(cid:236) thế cÆc sản phẩm c(cid:243) nhªn sinh thÆi th(cid:253)ờng c(cid:243) sức cạnh tranh cao v(cid:224) giÆ bÆn ra thị tr(cid:253)ờng cũng th(cid:253)ờng cao hın cÆc sản phẩm cøng loạiụ ẳh(cid:253) vậyớ nhªn sinh thÆi l(cid:224) c(cid:244)ng cụ kinh tế tÆc (cid:240)ộng v(cid:224)o nh(cid:224) sản xuất th(cid:244)ng qua phản ứng v(cid:224) t(cid:226)m l(cid:253) của khÆch h(cid:224)ngụ ỡo (cid:240)(cid:243)ớ rất nhiều nh(cid:224) sản xuất (cid:240)ang (cid:240)ầu t(cid:253) (cid:240)ể sản phẩm của m(cid:236)nh (cid:240)(cid:253)ợc c(cid:244)ng nhận l(cid:224) ờsản phẩm xanhờớ (cid:240)(cid:253)ợc dÆn ờnhªn sinh thÆiờ v(cid:224) (cid:240)iều kiện (cid:240)ể (cid:240)(cid:253)ợc dÆn nhªn sinh thÆi ng(cid:224)y c(cid:224)ng khắt khe hınụ ẳhªn sinh thÆi th(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc xem xØt v(cid:224) dÆn cho cÆc sản phẩm tÆi chế từ phế thải ỹnhựaớ cao suớụụụậớ cÆc sản phẩm thay thế cho cÆc sản phẩm tÆc (cid:240)ộng xấu (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc sản phẩm c(cid:243) tÆc (cid:240)ộng t(cid:237)ch cực (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờng hoặc hoạt (cid:240)ộng sản xuấtớ kinh doanh sản phẩm (cid:240)(cid:243) ảnh h(cid:253)ởng tốt (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Về (cid:240)ầu trang
L(cid:224)ng nh(cid:253) thế n(cid:224)o (cid:240)(cid:253)ợc coi l(cid:224) L(cid:224)ng sinh thÆiừ
"L(cid:224)ng sinh thÆi l(cid:224) kết quả thực tế từ một sự mong muốn của con ng(cid:253)ời nhằm t(cid:236)m ra một lối sống bền vững dựa trŒn thÆi (cid:240)ộ v(cid:224) cÆch tiếp cận (cid:240)ối với vấn (cid:240)ề loại bỏ chất thải". CÆc mục (cid:240)(cid:237)ch của ỳ(cid:224)ng sinh thÆi l(cid:224) quy hoạch vật chất ỹnh(cid:253) sử dụng nªng l(cid:253)ợng thấp với mức hiệu suất cao v(cid:224) sản sinh chất thải thấpậ v(cid:224) quy hoạch xª hội ỹnh(cid:253) n(cid:226)ng cấp cÆc giÆ trị xª hội v(cid:224) vªn hoÆ liŒn quan tới giÆ trị vật chấtớụụụậụ Trong L(cid:224)ng sinh thÆiớ nh(cid:224) ở th(cid:253)ờng l(cid:224) nh(cid:224) kiểu nªng l(cid:253)ợng thấp ỹkh(cid:244)ng quÆ 10.000KWh/nªmậớ (cid:240)ảm bảo kh(cid:244)ng døng cÆc nhiŒn liệu hoÆ thạchớ trÆnh sử dụng xe hıiớ h(cid:224)ng hoÆ (cid:240)(cid:253)ợc tiŒu thụ trong cÆc cửa h(cid:224)ng bÆn lẻụ ẹauớ c(cid:226)y ªn quảớ hoa v(cid:224) cả c(cid:226)y lấy gỗ (cid:240)(cid:253)ợc trồng trŒn cÆc l(cid:244) (cid:240)ất tập thể v(cid:224) t(cid:253) nh(cid:226)n (cid:240)ể tự thoả mªn nhu cầuụ ẫÆc phế thải sinh vật (cid:240)(cid:253)ợc sử dụng l(cid:224)m ph(cid:226)n b(cid:243)n v(cid:224) giảm l(cid:253)ợng thải rắn hữu cıớ hạn chế (cid:240)(cid:253)ợc sự (cid:244) nhiễm nguồn n(cid:253)ớcụ Việc ủ ph(cid:226)n cục bộớ tÆch nguồn hợp l(cid:253) v(cid:224) (cid:240)ốt giấy loại c(cid:243) thể giảm một khối l(cid:253)ợng chất thải rắn từ cÆc hộ gia (cid:240)(cid:236)nh h(cid:224)ng nªm khoảng từ 250kg/ng(cid:253)ời xuống ểữữkgồng(cid:253)ờiớ hoặc thậm ch(cid:237) thấp hınớụụụ L(cid:224)ng sinh thÆi l(cid:224) một m(cid:244) h(cid:236)nh minh hoạ cho h(cid:253)ớng phÆt triển cần phải c(cid:243) trong cả cÆc n(cid:253)ớc phÆt triển cũng nh(cid:253) (cid:240)ang phÆt triển (cid:240)ể chuyển (cid:240)ổi (cid:240)(cid:253)ợc cÆc xu h(cid:253)ớng c(cid:243) hạiụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Về (cid:240)ầu trang
Sự di c(cid:253) l(cid:224) g(cid:236)ừ
Sự di c(cid:253) (cid:240)(cid:253)ợc coi l(cid:224) (cid:240)ặc tr(cid:253)ng của lo(cid:224)i ng(cid:253)ờiụ Từ một nguồn gốc lœc (cid:240)ầu l(cid:224) ở ẫh(cid:226)u Phi, cÆc nh(cid:243)m ng(cid:253)ời (cid:240)ª toả (cid:240)i chiếm cứ tất cả cÆc vøng (cid:240)ất của h(cid:224)nh tinh n(cid:224)yụ Sự di c(cid:253) th(cid:253)ờng kØo theo sự phổ biến cÆc t(cid:253) t(cid:253)ởng vªn hoÆớ tập quÆn kỹ thuật từ vøng n(cid:224)y sang vøng khÆcụ Sự truyền bÆ canh tÆc n(cid:244)ng nghiệp từ nh(cid:243)m ng(cid:253)ời mới (cid:240)ến tới nh(cid:243)m ng(cid:253)ời bản (cid:240)ịa cho phØp tªng nhanh sản l(cid:253)ợng l(cid:253)ıng thựcụ NguyŒn nh(cid:226)n di c(cid:253) của cÆc nh(cid:243)m lớn d(cid:226)n số th(cid:253)ờng l(cid:224) do thừa d(cid:226)n sốớ sức Øp d(cid:226)n số quÆ lớnớ thiếu t(cid:224)i nguyŒn cı bảnụ V(cid:237) dụổ sự di c(cid:253) của ng(cid:253)ời ẫh(cid:226)u ´u (cid:240)ến ch(cid:226)u ũỹớ (cid:218)c, New Zeland. Sự sai khÆc giữa cÆc d(cid:226)n tộc về mức (cid:240)ộ thuận lợiớ về c(cid:244)ng nghệ v(cid:224) kinh tế cũng dẫn tới di c(cid:253)ớ (cid:240)ồng thời dẫn (cid:240)ến việc d(cid:226)n tộc c(cid:243) nền c(cid:244)ng nghệ cao (cid:240)ến x(cid:226)m l(cid:253)ợc d(cid:226)n tộc c(cid:243) c(cid:244)ng nghệ thấpớ hay d(cid:226)n tộc kØm phÆt triển bị thu hœt di c(cid:253) (cid:240)ến cÆc xª hội phÆt triểnụ V(cid:237) dụ luồng di c(cid:253) của ng(cid:253)ời Ả Rậpớ —(cid:244)ng nam `, Ch(cid:226)u Ởhiụụụ sang cÆc n(cid:253)ớc T(cid:226)y ´u v(cid:224) ỗoa ỵỳụ H(cid:224)ng nªmớ ỗoa ỵỳ cho phØp nhập c(cid:253) v(cid:224)i chục vạn ng(cid:253)ời từ cÆc n(cid:253)ớc khÆcớ kh(cid:244)ng kể tới số l(cid:253)ợng nhập c(cid:253) bất hợp phÆp gấp ạ lầnụ Sự di c(cid:253) kh(cid:244)ng g(cid:226)y nŒn sự gia tªng d(cid:226)n số chung của thế giớiớ nh(cid:253)ng n(cid:243) ảnh h(cid:253)ởng (cid:240)ến cấu trœc d(cid:226)n số của cÆc n(cid:253)ớc liŒn quan v(cid:224) (cid:240)ến mật (cid:240)ộ d(cid:226)n số ở cÆc khu vựcụ
—(cid:244) thị hoÆ l(cid:224) g(cid:236)ừ
Một trong cÆc khuynh h(cid:253)ớng (cid:240)ịnh c(cid:253) l(cid:226)u (cid:240)ời của lo(cid:224)i ng(cid:253)ời l(cid:224) (cid:240)(cid:244) thị hoÆụ ẤuÆ tr(cid:236)nh (cid:240)(cid:244) thị hoÆ ra (cid:240)ời v(cid:224)o lœc nền canh tÆc n(cid:244)ng nghiệp (cid:240)ª ở tr(cid:236)nh (cid:240)ộ khÆ cao nh(cid:253) (cid:240)ª c(cid:243) thuỷ lợiớ th(cid:224)nh lập kho t(cid:224)ng l(cid:253)u trữ v(cid:224) ph(cid:226)n bố l(cid:253)ıng thựcụụụ tức l(cid:224) v(cid:224)o khoảng ạụữữữ nªm tr(cid:253)ớc c(cid:244)ng nguyŒnụ ẫÆc khu vực (cid:240)(cid:244) thị lœc (cid:240)ầu th(cid:253)ờng mọc lŒn ở dọc bờ s(cid:244)ng thuận tiện giao th(cid:244)ngớ nguồn n(cid:253)ớcụ Sự h(cid:236)nh th(cid:224)nh cÆc (cid:240)(cid:244) thị gia tªng mạnh mẽ nhờ cÆc tiến bộ về c(cid:244)ng nghiệp của thế kỷ tr(cid:253)ớc v(cid:224) hiện nayụ ẫÆc (cid:240)(cid:244) thị l(cid:224) thị tr(cid:253)ờng lao (cid:240)ộng rộng lớn của d(cid:226)n c(cid:253) c(cid:243) mức sống cao với (cid:240)iều kiện giao th(cid:244)ng v(cid:224) dịch vụ thuận lợiụ Sự phÆt triển d(cid:226)n số (cid:240)(cid:244) thị quÆ nhanh ở cÆc quốc giaớ nhất l(cid:224) (cid:240)ối với cÆc n(cid:253)ớc chậm phÆt triển (cid:240)ª g(cid:226)y ra v(cid:244) v(cid:224)n vấn (cid:240)ề kinh tế xª hội ch(cid:237)nh trị v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nh(cid:253) cung cấp nh(cid:224) ởớ cung cấp n(cid:253)ớcớ vệ sinh m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ tạo c(cid:244)ng ªn việc l(cid:224)mớ giải quyết giao th(cid:244)ng (cid:240)(cid:244) thị vụvụụụ ẳguyŒn nh(cid:226)n dẫn tới sự gia tªng d(cid:226)n số (cid:240)(cid:244) thị rất (cid:240)a dạng gồm sự gia tªng tự nhiŒn của c(cid:253) d(cid:226)n (cid:240)(cid:244) thịớ sự di c(cid:253) hợp phÆp v(cid:224) bất hợp phÆp từ cÆc vøng n(cid:244)ng th(cid:244)nớ việc mở mang về kinh tếớ về c(cid:244)ng nghiệpớ giÆo dục trong cÆc (cid:240)(cid:244) thị vụvụụụ Hiện nayớ diện t(cid:237)ch cÆc th(cid:224)nh phố trŒn thế giới chiếm ữớợế diện t(cid:237)ch trÆi (cid:240)ất v(cid:224) ịữế d(cid:226)n số thế giớiụ Theo số liệu dự bÆo của tiểu ban d(cid:226)n số ỗội (cid:240)ồng Xª hội v(cid:224) ỵinh tế thế giớiớ th(cid:236) d(cid:226)n số (cid:240)(cid:244) thị trŒn thế giới từ nªm ểằốữ (cid:240)ến nªm ạữữữ c(cid:243) thể tªng gấp ợ lần (cid:240)ạt ợạữữ triệu hay ễữế d(cid:226)n số thế giớiụ Về (cid:240)ầu trang
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
SiŒu (cid:240)(cid:244) thị l(cid:224) g(cid:236)ừ
Xu thế (cid:240)(cid:244) thị hoÆ trŒn to(cid:224)n thế giới sẽ dẫn tới sự h(cid:236)nh th(cid:224)nh cÆc SiŒu (cid:240)(cid:244) thị với d(cid:226)n số trung b(cid:236)nh trŒn ị triệu ng(cid:253)ời. Hiện nayớ trŒn thế giới c(cid:243) ạữ siŒu (cid:240)ộ thị với d(cid:226)n số trŒn ểữ triệu ng(cid:253)ờiớ trong (cid:240)(cid:243) c(cid:243) ểể ở ẫh(cid:226)u `, 7 ở ẫh(cid:226)u ũỹ v(cid:224) ạ ở ẫh(cid:226)u Ởhiụ ỵhu vực ẫh(cid:226)u `- ThÆi ỏ(cid:236)nh ỡ(cid:253)ıng hiện nay (cid:240)ª c(cid:243) ểự th(cid:224)nh phố trŒn ị triệu d(cid:226)nớ con số n(cid:224)y sẽ tªng lŒn ễạ v(cid:224)o nªm ạữễữụ Trong 500 th(cid:224)nh phố v(cid:224) thị trấn ở Việt ẳam hiện nayớ chỉ c(cid:243) ạ th(cid:224)nh phố trŒn ể triệu d(cid:226)n l(cid:224) ỗ(cid:224) ẳội ỹkhoảng ạớạ triệu kể cả ngoại th(cid:224)nhậ v(cid:224) Th(cid:224)nh phố ỗồ ẫh(cid:237) ũinh ỹhın 4 triệu kể cả ngoại th(cid:224)nhậụ Trong v(cid:242)ng ểữ-15 nªm tớiớ nếu kh(cid:244)ng quy hoạch (cid:240)(cid:244) thị hợp l(cid:253)ớ cả ỗ(cid:224) ẳội v(cid:224) Th(cid:224)nh phố ỗồ ẫh(cid:237) ũinh sẽ trở th(cid:224)nh cÆc siŒu (cid:240)(cid:244) thị với tất cả những vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phức tạp về mật (cid:240)ộ d(cid:226)n c(cid:253)ớ nghŁo (cid:240)(cid:243)i v(cid:224) thiếu thốn cı sở hạ tầngụ
Sự gia tªng d(cid:226)n số thế giới tÆc (cid:240)ộng (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
Sức Øp lớn tới t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒn v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trÆi (cid:240)ất do khai thÆc quÆ mức cÆc nguồn t(cid:224)i nguyŒn phuc vụ cho cÆc nhu cầu nh(cid:224) ởớ sản xuất l(cid:253)ıng thựcớ thực phẩmớ sản xuất c(cid:244)ng nghiệp vụvụụụ
Tạo ra cÆc nguồn thải tập trung v(cid:253)ợt quÆ khả nªng tự ph(cid:226)n huỷ của m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tự nhiŒn trong cÆc khu vực (cid:240)(cid:244) thị, khu sản xuất n(cid:244)ng nghiệpớ c(cid:244)ng nghiệpụ
Sự chŒnh lệch về tốc (cid:240)ộ phÆt triển d(cid:226)n số giữa cÆc n(cid:253)ớc c(cid:244)ng nghiệp hoÆ v(cid:224) cÆc n(cid:253)ớc (cid:240)ang phÆt triển gia tªngớ dẫn (cid:240)ến sự nghŁo (cid:240)(cid:243)i ở cÆc n(cid:253)ớc (cid:240)ang phÆt triển v(cid:224) sự tiŒu ph(cid:237) d(cid:253) thừa ở cÆc n(cid:253)ớc c(cid:244)ng nghiệp hoÆụ Sự chŒnh lệch ng(cid:224)y c(cid:224)ng tªng giữa (cid:240)(cid:244) thị v(cid:224) n(cid:244)ng th(cid:244)nớ giữa cÆc n(cid:253)ớc phÆt triển c(cid:244)ng nghiệp v(cid:224) cÆc n(cid:253)ớc kØm phÆt triển dẫn (cid:240)ến sự di d(cid:226)n ở mọi h(cid:236)nh thứcụ
Sự gia tªng d(cid:226)n số (cid:240)(cid:244) thị v(cid:224) sự h(cid:236)nh th(cid:224)nh cÆc th(cid:224)nh phố lớn - siŒu (cid:240)(cid:244) thị l(cid:224)m cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng khu vực (cid:240)(cid:244) thị c(cid:243) nguy cı bị suy thoÆi nghiŒm trọngụ ẳguồn cung cấp n(cid:253)ớc sạchớ nh(cid:224) ởớ c(cid:226)y xanh kh(cid:244)ng (cid:240)Æp ứng kịp cho sự phÆt triển d(cid:226)n c(cid:253)ụ (cid:212) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ n(cid:253)ớc tªng lŒnụ ẫÆc tệ nạn xª hội v(cid:224)
TÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của sự gia tªng d(cid:226)n số thế giới c(cid:243) thể m(cid:244) tả bằng c(cid:244)ng thức tổng quÆtổ I= C.P.E Trong (cid:240)(cid:243)ổ C: Sự gia tªng tiŒu thụ t(cid:224)i nguyŒn trŒn (cid:240)ın vị (cid:240)ầu ng(cid:253)ờiụ P: Sự gia tªng tuyệt (cid:240)ối d(cid:226)n số thế giớiụ E: Sự gia tªng tÆc (cid:240)ộng (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của một (cid:240)ın vị t(cid:224)i nguyŒn (cid:240)(cid:253)ợc lo(cid:224)i ng(cid:253)ời khai thÆcụ I: TÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của sự gia tªng d(cid:226)n số v(cid:224) cÆc yếu tố liŒn quan (cid:240)ến d(cid:226)n sốụ CÆc tÆc (cid:240)ộng tiŒu cực của t(cid:236)nh trạng gia tªng d(cid:226)n số hiện nay trŒn thế giới biểu hiện ở cÆc kh(cid:237)a cạnhổ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
vấn (cid:240)ề quản l(cid:253) xª hội trong (cid:240)(cid:244) thị ng(cid:224)y c(cid:224)ng kh(cid:243) khªnụ
Về (cid:240)ầu trang
Tị nạn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
Kh(cid:244)ng c(cid:243) (cid:240)ất canh tÆcớ mất (cid:240)ất c(cid:253) trœụ Mất rừngớ hoang mạc hoÆụ X(cid:243)i m(cid:242)n (cid:240)ấtụ Mặn hoÆ hoặc œng ngậpụ Hạn hÆnớ thiếu n(cid:253)ớcụ —(cid:243)i nghŁoụ Suy giảm (cid:240)a dạng sinh họcụ Biến (cid:240)ộng kh(cid:237) hậu v(cid:224) thời tiết xấuụ Suy dinh d(cid:253)ỡng v(cid:224) dịch bệnhụ Quản l(cid:253) nh(cid:224) n(cid:253)ớc kØm hiệu quảụ
"Tị nạn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) việc con ng(cid:253)ời buộc phải rời khỏi nıi c(cid:253) trœ truyền thống của m(cid:236)nh tạm thời hay vĩnh viễn do những nguyŒn nh(cid:226)n m(cid:244)i tr(cid:253)ờng g(cid:226)y nguy hiểm cho cuộc sống của họ". Hiện nayớ trŒn thế giới cứ ạạễ ng(cid:253)ời th(cid:236) c(cid:243) một ng(cid:253)ời phải tị nạn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ NguyŒn nh(cid:226)n của tị nạn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) sự tổ hợp của một số yếu tố sauổ
Tị nạn m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ch(cid:237)nh l(cid:224) chỉ thị của sự mất ổn (cid:240)ịnh v(cid:224) l(cid:224) một trong những nguyŒn nh(cid:226)n dẫn (cid:240)ến xung (cid:240)ộtụ
Về (cid:240)ầu trang
NghŁo (cid:240)(cid:243)i l(cid:224)m cho cÆc cộng (cid:240)ồng nghŁo phụ thuộc v(cid:224)o cÆc nguồn t(cid:224)i nguyŒn mỏng manh của (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng trở nŒn dễ bị tổn th(cid:253)ıng do cÆc biến (cid:240)ộng của tự nhiŒn v(cid:224) xª hộiụ
NghŁo (cid:240)(cid:243)i dẫn (cid:240)ến thiếu vốn (cid:240)ầu t(cid:253) cho sản xuấtớ cho cı sở hạ tầng v(cid:224) vªn
NghŁo (cid:240)(cid:243)i v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) quan hệ nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
NghŁo (cid:240)(cid:243)i l(cid:224)m gia tªng tốc (cid:240)ộ khai thÆc t(cid:224)i nguyŒn theo h(cid:253)ớng quÆ mức hay
hoÆ giÆo dục v(cid:224) cho cÆc dự Æn cải tạo m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
NghŁo (cid:240)(cid:243)i l(cid:224) mảnh (cid:240)ất l(cid:253) t(cid:253)ởng cho m(cid:244) h(cid:236)nh phÆt triển chỉ thị tập trung v(cid:224)o
huỷ diệtụ
NghŁo (cid:240)(cid:243)i g(cid:243)p phần bøng nổ d(cid:226)n sốụ
tªng tr(cid:253)ởng kinh tế v(cid:224) x(cid:226)y dựng một xª hội tiŒu thụụ
Về (cid:240)ầu trang
Những l(cid:253)ıng thực v(cid:224) thực phẩm chủ yếu của con ng(cid:253)ời gồm những g(cid:236)ừ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Con ng(cid:253)ời (cid:240)ª thuần hoÆ chừng ựữ lo(cid:224)i c(cid:226)y l(cid:253)ıng thựcớ thực phẩm chủ yếu v(cid:224) trŒn 20 lo(cid:224)i (cid:240)ộng vậtụ Về l(cid:253)ıng thựcớ chủ yếu c(cid:243) ba loại ngũ cốcổ lœa gạoớ lœa m(cid:236)ớ ng(cid:244) với quÆ nửa diện t(cid:237)ch (cid:240)ất (cid:240)ai trồng trọt trŒn h(cid:224)nh tinhụ ẫhỉ riŒng lœa gạo v(cid:224) lœa m(cid:236) cung cấp chừng ịữế nªng l(cid:253)ợng về thức ªn của lo(cid:224)i ng(cid:253)ờiụ Lœa gạo l(cid:224) c(cid:226)y l(cid:253)ıng thực quan trọng hın cả do n(cid:243) th(cid:237)ch ứng với nhiều (cid:240)iều kiện kh(cid:237) hậu v(cid:224) sinh thÆi rất khÆc nhauổ nhiệt (cid:240)ớiớ (cid:244)n (cid:240)ớiớ vøng caoớ kh(cid:244)ớ vøng thấp c(cid:243) n(cid:253)ớcụ ỡiện t(cid:237)ch trồng lœa trŒn thế giới khoảng ểịữ triệu haớ tập trung chủ yếu ở ch(cid:226)u ` (90% diện t(cid:237)chậớ nªng suất trung b(cid:236)nh ạễ tạồha một vụ với sản l(cid:253)ợng tổng cộng khoảng ợịị triệu tấnụ Lœa m(cid:236) (cid:240)ứng h(cid:224)ng thứ hai sau lœa gạo về c(cid:226)y l(cid:253)ıng thực chủ yếuụ ỳœa m(cid:236) th(cid:237)ch nghi với kh(cid:237) hậu (cid:244)n (cid:240)ớiớ møa (cid:240)(cid:244)ng lạnh ẩmớ nªng suất b(cid:236)nh qu(cid:226)n khoảng ạữ tạồha trŒn diện t(cid:237)ch ạểữ triệu ha v(cid:224) tổng sản l(cid:253)ợng thế giới l(cid:224) ợễễ triệu tấnụ Ng(cid:244) l(cid:224) loại cốc (cid:240)ứng thứ baớ sản l(cid:253)ợng ng(cid:244) trŒn thế giới khoảng ợạạ triệu tấn với 40% diện t(cid:237)ch tập trung ở ỏắc v(cid:224) Trung ũỹụ XØt về giÆ trị dinh d(cid:253)ỡng th(cid:236) lœa c(cid:243) nªng l(cid:253)ợng tổng số - 234 Kcal/100g v(cid:224) protein - 4,4%, c(cid:242)n ở ng(cid:244) l(cid:224) ợ27 Kcal/100g v(cid:224) ấớốếụ Tuy nhiŒnớ lœa gạo c(cid:243) khÆ (cid:240)ầy (cid:240)ủ cÆc loại axit amin cần thiếtớ trong khi (cid:240)(cid:243)ớ ng(cid:244) thiếu hẳn hai loại quan trọng m(cid:224) cı thể kh(cid:244)ng thể tổng hợp (cid:240)(cid:253)ợc l(cid:224) lizin v(cid:224) priptophan. CÆc thực phẩm chủ yếu nh(cid:253) rauớ quảớ thịtớ cÆụ ẳhững thứ n(cid:224)y nhằm bổ sung cÆc yếu tố dinh d(cid:253)ỡng cần thiết cho cı thể m(cid:224) ở c(cid:226)y cốc kh(cid:244)ng c(cid:243) (cid:240)ủụ Về rau củ c(cid:243) khoai t(cid:226)yớ khoai langớ sắnụụụ l(cid:224) những c(cid:226)y vừa l(cid:224)m l(cid:253)ıng thực vừa l(cid:224)m thực phẩmụ ỵhoai t(cid:226)y trồng ở miền kh(cid:237) hậu (cid:244)n (cid:240)ới v(cid:224) nhiệt (cid:240)ới khoảng ạợ triệu ha với sản l(cid:253)ợng chừng 0,35 tỷ tấnụ So với khoai t(cid:226)yớ khoai lang c(cid:243) tỷ lệ gluxit cao hın ỹạốớữếậớ nh(cid:253)ng (cid:240)ạm lại thấp hın ỹểớịữếậụ ỵhoai langớ sắn th(cid:237)ch nghi với kh(cid:237) hậu n(cid:243)ngụ Tổng sản l(cid:253)ợng thế giới khoảng ằữ triệu tấn củồnªmụ Về rau hạt quan trọng nhất l(cid:224) (cid:240)ỗ t(cid:253)ıng ỹ(cid:240)ậu n(cid:224)nhậ v(cid:224) lạcụ Theo sản l(cid:253)ợng th(cid:236) chœng kh(cid:244)ng thể so với cÆc loại cốcớ nh(cid:253)ng th(cid:224)nh phần protein cao hın gấp nhiều lầnụ Tổng sản l(cid:253)ợng cÆc loại (cid:240)ậu (cid:240)ỗ trŒn thế giới khoảng ịấ triệu tấnồnªmụ Thịtớ cÆ l(cid:224) loại thực phẩm (cid:240)(cid:243)ng vai tr(cid:242) quan trọng bảo (cid:240)ảm l(cid:253)ợng protein cần thiết cho con ng(cid:253)ờiụ Trừ cÆ raớ ằ lo(cid:224)i (cid:240)ộng vật l(cid:224) tr(cid:226)uớ b(cid:242)ớ lợnớ dŒớ ngỗngớ g(cid:224)ớ vịtớ g(cid:224) t(cid:226)y cung cấp phần lớn protein nu(cid:244)i sống con ng(cid:253)ờiụ ỏ(cid:242) v(cid:224) lợn cộng lại c(cid:243) khả nªng thoả mªn ằữế tổng l(cid:253)ợng thịt do gia sœc (cid:240)em lạiụ Về sữa th(cid:236) b(cid:242) (cid:240)ảm bảo ằữếớ tr(cid:226)u khoảng ễếớ c(cid:242)n lại l(cid:224) dŒ v(cid:224) cừuụ
Về (cid:240)ầu trang
V(cid:236) sao vấn (cid:240)ề l(cid:253)ıng thực trŒn thế giới lại (cid:240)ang trong t(cid:236)nh trạng bÆo (cid:240)ộngừ
Vấn (cid:240)ề l(cid:253)ıng thực (cid:240)ang ở trong t(cid:236)nh trạng bÆo (cid:240)ộng trŒn thế giớiụ ẳg(cid:253)ời ta thống kŒớ cứ ểữ ng(cid:253)ời th(cid:236) c(cid:243) ể ng(cid:253)ời bị (cid:240)(cid:243)iụ Số ng(cid:253)ời (cid:240)(cid:243)i ng(cid:224)y một tªng lŒnớ từ nªm ểằựễ (cid:240)ª tªng thŒm ịữ triệuụ Ngo(cid:224)i số ng(cid:253)ời (cid:240)(cid:243)i kinh niŒnớ th(cid:253)ờng xuyŒn c(cid:243) ễữữ triệu ng(cid:253)ời thiếu ªnớ hầu hết tập trung ở cÆc n(cid:253)ớc (cid:240)ang phÆt triểnụ —ể c(cid:243) thể nu(cid:244)i thŒm ể tỷ d(cid:226)n v(cid:224)o nªm ạữữữ v(cid:224) duy tr(cid:236) mức sống hiện nayớ phải tªng thŒm ịữế sản xuất l(cid:253)ıng thựcớ nªng suất c(cid:226)y trồng phải tªng ạốếụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Thế nh(cid:253)ngớ do việc phÆ rừngớ h(cid:224)ng nªm c(cid:243) chừng ạễ - 30 tỷ ha (cid:240)ất bị x(cid:243)i m(cid:242)nụ Sa mạc chiếm ợố diện t(cid:237)ch (cid:240)ất (cid:240)ai thế giớiớ phÆ huỷ ợễ tỷ haụ ẫhỉ t(cid:237)nh riŒng diện t(cid:237)ch (cid:240)ất trồng trọtớ h(cid:224)ng nªm mất (cid:240)i khoảng ễ - 7 triệu haụ ẹiŒng ch(cid:226)u Ởhi c(cid:243) ịồễ cÆc n(cid:253)ớc bị nạn (cid:240)(cid:243)i v(cid:224) thiếu ªn (cid:240)e doạụ ỵhối l(cid:253)ợng xuất khẩu l(cid:253)ıng thựcớ thực phẩm trŒn thế giới tới ạữữ tỷ (cid:240)(cid:244) laồnªmụ —ể (cid:240)ảm bảo cuộc sốngớ mỗi ng(cid:253)ời th(cid:253)ờng c(cid:243) nhu cầu riŒng về l(cid:253)ıng thực v(cid:224) thực phẩm xÆc (cid:240)ịnh bằng khẩu phần ªn h(cid:224)ng ng(cid:224)yớ phụ thuộc v(cid:224)o lứa tuổiớ hoạt (cid:240)ộng nghề nghiệpớ v(cid:224)o k(cid:237)ch th(cid:253)ớc cı thể v(cid:224) giới t(cid:237)nhụ ẳh(cid:236)n chungớ lao (cid:240)ộng c(cid:244)ng nghiệp nặng ở ng(cid:253)ời ch(cid:226)u ´u trong khoảng ự giờ (cid:240)(cid:242)i hỏi khoảng ạụịữữ ỵcalo (cid:240)ối với nam v(cid:224) ểụốữữ ỵcalo (cid:240)ối với nữụ —ối với ng(cid:253)ời Việt ẳamớ nhu cầu c(cid:243) thấp hın một (cid:237)tổ ạụểữữ kcal v(cid:224) ểụịữữ ỵcalụ Trong khẩu phần thức ªn h(cid:224)ng ng(cid:224)y kh(cid:244)ng chỉ t(cid:237)nh riŒng l(cid:253)ợng caloớ m(cid:224) c(cid:242)n phải t(cid:237)nh (cid:240)ến th(cid:224)nh phần những chất dinh d(cid:253)ỡng cần thiếtớ (cid:240)ặc biệt l(cid:224) proteinụ ẳhu cầu n(cid:224)y thay (cid:240)ổi cũng giống nh(cid:253) caloớ (cid:240)ồng thời cũng phải t(cid:237)nh (cid:240)ến chất l(cid:253)ợng của nguồn proteinụ ẳếu thiếu protein (cid:240)ộng vật trong khẩu phần thức ªn th(cid:236) phải bø protein thực vật. Nh(cid:253)ng h(cid:224)m l(cid:253)ợng protein trong thực vật th(cid:253)ờng rất thấpụ Sự thiếu protein trong khẩu phần thức ªn ở cÆc n(cid:253)ớc (cid:240)ang phÆt triển c(cid:243) khi c(cid:242)n nghiŒm trọng hın cả thiếu caloớ nhất l(cid:224) (cid:240)ối với phụ nữ c(cid:243) thaiớ phụ nữ (cid:240)ang nu(cid:244)i con v(cid:224) trẻ emụ Trong cuốn sÆch ờẫÆi (cid:240)(cid:243)i trong t(cid:253)ıng laiờ cho biếtớ trong số ốữ triệu ng(cid:253)ời chết h(cid:224)ng nªmớ th(cid:236) chết do (cid:240)(cid:243)i ªn l(cid:224) ểữ - 20 triệuớ số c(cid:242)n lại bị chết v(cid:236) thiếu dinh d(cid:253)ỡng v(cid:224) bệnh tậtụ Ở Việt ẳamớ qua số liệu (cid:240)iều tra của Viện dinh d(cid:253)ỡng trong ợ nªm ểằựấớ ểằựựớ 1989 ở ạợ tỉnhớ th(cid:224)nh phố trŒn ểạấự hộ cho thấyớ bữa ªn của nh(cid:226)n d(cid:226)n ta c(cid:242)n thiếu về số l(cid:253)ợngớ mới (cid:240)ạt ểằễữ ỵcalồểng(cid:253)ờiồểng(cid:224)yớ so với yŒu cầu l(cid:224) ạụợữữ ỵcal c(cid:242)n thiếu ểễếụ Số gia (cid:240)(cid:236)nh d(cid:253)ới mức ểễữữ ỵcal (cid:240)(cid:253)ợc liệt v(cid:224)o loại (cid:240)(cid:243)i chiếm ểấếớ từ 1500 - 1800 Kcal v(cid:224)o loại thiếu lŒn (cid:240)ến 23%, cộng cả hai loại thiếu trŒn (cid:240)ến ịữếớ số ng(cid:253)ời gầy ở nữ chiếm ợựếớ ở nam giới chiếm ốạế v(cid:224) khoảng ịữế trẻ em suy dinh d(cid:253)ỡngụ Tỷ lệ thiếu vitamin ẩ - một chỉ số tổng hợp v(cid:236) sự (cid:240)(cid:243)i nghŁo ở n(cid:253)ớc ta cao gấp ự lần mức quy (cid:240)ịnh của Tổ chức Y tế thế giớiụ
Về (cid:240)ầu trang
CÆch mạng Xanh l(cid:224) g(cid:236)ừ
CÆch mạng Xanh c(cid:243) hai nội dung quan trọng hỗ trợ v(cid:224) bổ sung cho nhau l(cid:224) tạo ra những giống mới v(cid:224) nªng suất cao chủ yếu l(cid:224) c(cid:226)y l(cid:253)ıng thực v(cid:224) sử dụng tổ hợp cÆc biện phÆp kỹ thuật (cid:240)ể phÆt huy khả nªng của cÆc giống mớiụ Cuộc ẫÆch mạng Xanh (cid:240)(cid:253)ợc bắt (cid:240)ầu ở ũŒhico cøng với việc h(cid:236)nh th(cid:224)nh một tổ chức nghiŒn cứu quốc tế l(cid:224)ổ ờTrung t(cid:226)m quốc tế cải thiện giống ng(cid:244) v(cid:224) m(cid:236) ẫĩũũYT v(cid:224) Viện nghiŒn cứu quốc tế về lœa ở Ởhilippin - IRRI v(cid:224) ở Ấn —ộ - IARI". Ấn —ộớ từ một n(cid:253)ớc lu(cid:244)n c(cid:243) nạn (cid:240)(cid:243)i kinh niŒnớ kh(cid:244)ng sao v(cid:253)ợt qua ng(cid:253)ỡng ạữ triệu tấn l(cid:253)ıng thựcớ th(cid:224)nh một (cid:240)ất n(cid:253)ớc (cid:240)ủ ªn v(cid:224) c(cid:242)n d(cid:253) (cid:240)ể xuất khẩu với tổng sản l(cid:253)ợng kỷ lục l(cid:224) ốữ triệu tấnồnªm. Nªm ểằốợớ do việc nhập nội một số chủng lœa m(cid:236) mới của ũŒhico v(cid:224) xử l(cid:253) chủng Sonora ốị bằng ph(cid:243)ng xạ (cid:240)ª tạo ra Sharbati Sonoraớ h(cid:224)m l(cid:253)ợng protein v(cid:224) chất l(cid:253)ợng n(cid:243)i chung tốt hın cả chủng ũŒhico tuyển chọnụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
—(cid:226)y l(cid:224) một chủng lœa m(cid:236) lønớ thời gian sinh tr(cid:253)ởng ngắnụ Sản l(cid:253)ợng kỷ lục của lœa m(cid:236) ở ấn —ộ l(cid:224) ểấ triệu tấn v(cid:224)o những nªm ểằốấ - 1968. Ngo(cid:224)i raớ những loại cốc khÆcớ nhờ tạo giống mới cũng (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)a (cid:240)ến nªng suất kỷ lụcụ ỏajraớ một chủng kŒ c(cid:243) nªng suất ổn (cid:240)ịnh ạễữữ kgồhaớ ng(cid:244) cao sản nªng suất ễữữữ - 7300 kg/ha. Lœa miến (Sorga) nªng suất ốữữữ - 7000 kg/ha với những t(cid:237)nh (cid:253)u việt nh(cid:253) ch(cid:237)n sớm hınớ chống chịu s(cid:226)u bệnh tốt hın hẳn so với cÆc chủng (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngụ —ặc biệt lœa gạoớ trồng trŒn diện t(cid:237)ch rộng ở Ấn —ộ - trŒn ợễ triệu haớ nh(cid:253)ng nªng suất trung b(cid:236)nh chỉ (cid:240)ạt ểớể tấnồhaụ Với ẫÆch mạng Xanhớ giống ĩẹự (cid:240)ª tạo ra nªng suất ự - 10 tấnồhaụ Một (cid:240)iều (cid:240)Æng l(cid:253)u (cid:253) l(cid:224) ẫÆch mạng Xanh ở Ấn —ộ kh(cid:244)ng những (cid:240)em (cid:240)ến cho ng(cid:253)ời d(cid:226)n những chủng c(cid:226)y l(cid:253)ıng thực c(cid:243) nªng suất caoớ m(cid:224) c(cid:242)n cải thiện chất l(cid:253)ợng dinh d(cid:253)ỡng của chœng gấp nhiều lầnụ V(cid:237) dụ chủng Sharbati hạt vừa toớ vừa chắcớ chứa 16% protein, trong (cid:240)(cid:243) ợế l(cid:224) lizinụ ỡo tiếp tục cải tiến v(cid:224) tuyển lựa giống nŒn c(cid:243) nıi chủng n(cid:224)y (cid:240)ª cho ạểế proteinụ Nh(cid:253) vậyớ ẫÆch mạng Xanh (cid:240)ª tạo ra những th(cid:224)nh tựu lớn trong sản xuất l(cid:253)ıng thực của thế giớiụ ỏŒn cạnh (cid:240)(cid:243)ớ ẫÆch mạng Xanh vẫn tiềm ẩn những hạn chế nh(cid:253) yŒu cầu vốn lớn (cid:240)ể (cid:240)ầu t(cid:253) cho sản xuấtớ sử dụng nhiều loại ph(cid:226)n b(cid:243)n c(cid:243) thể l(cid:224)m tªng mức (cid:240)ộ (cid:244) nhiễm khu vực canh tÆc n(cid:244)ng nghiệpớ sử dụng (cid:240)ại tr(cid:224) giống mới l(cid:224)m giảm dự trữ cÆc nguồn gen về c(cid:226)y l(cid:253)ıng thựcụ
V(cid:236) sao cần khống chế tªng d(cid:226)n số?
15 gam chất hữu cıớ t(cid:253)ıng ứng với ạấốể x ểữ
Trung Quốc l(cid:224) n(cid:253)ớc (cid:240)(cid:244)ng d(cid:226)n nhất thế giớiớ hın ểớạ tỉ ng(cid:253)ờiụ ỡ(cid:226)n số thế giới hiện nay (cid:240)ª hın ố tỉ ng(cid:253)ờiụ ẫon số (cid:240)(cid:243) khiến bất cứ ai quan t(cid:226)m tới nh(cid:226)n loại cũng phải giật m(cid:236)nh lo lắngớ nh(cid:253)ng (cid:240)iều (cid:240)Æng sợ hın l(cid:224) tốc (cid:240)ộ tªng d(cid:226)n số thế giới (cid:240)ang diễn ra rất nhanhụ ỗiện nay trŒn thế giới b(cid:236)nh qu(cid:226)n mỗi gi(cid:226)y c(cid:243) ợ trẻ em ra (cid:240)ờiớ mỗi ng(cid:224)y nh(cid:226)n loại sản sinh ra ợữ vạn trẻ emụ Với tốc (cid:240)ộ sinh (cid:240)ẻ n(cid:224)y th(cid:236) (cid:240)ến nªm ạểạữ d(cid:226)n số thế giới sẽ v(cid:253)ợt quÆ ểễ tỉ ng(cid:253)ờiớ lœc (cid:240)(cid:243) mọi nıi trŒn thế giới (cid:240)ều l(cid:226)m v(cid:224)o cảnh (cid:240)ất chật ng(cid:253)ời (cid:240)(cid:244)ngụ D(cid:226)n số c(cid:224)ng nhiềuớ sức Øp về thực phẩmớ l(cid:253)ıng thựcớ nªng l(cid:253)ợngớ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ t(cid:224)i nguyŒn cũng ng(cid:224)y c(cid:224)ng lớnụ ỳấy một v(cid:224)i sản phẩm th(cid:253)ờng døng của con ng(cid:253)ời l(cid:224)m v(cid:237) dụổ ẳªm ểằấố b(cid:236)nh qu(cid:226)n mỗi ng(cid:253)ời d(cid:226)n trŒn thế giới ªn hết ợịạ kg l(cid:253)ıng thựcớ nªm ểằấấ giảm xuống c(cid:242)n ợểự kgừ nªm ểằấố l(cid:253)ợng thịt b(cid:242) v(cid:224) thịt cừu tiŒu thụ b(cid:236)nh qu(cid:226)n mỗi ng(cid:253)ời l(cid:224) ểểớự kg v(cid:224) ểớằ kgớ nªm ểằằể giảm xuống c(cid:242)n ểữớằ kg v(cid:224) ểớự kgừ nªm ểằấữ thế giới tiŒu thụ cÆ nhiều nhấtớ b(cid:236)nh qu(cid:226)n mỗi ng(cid:253)ời ểằớễ kgớ nªm ểằằể giảm xuống c(cid:242)n ểốớễ kgụ Về nguồn t(cid:224)i nguyŒn khoÆng sản v(cid:224) thuỷ (cid:240)iệnớ với tr(cid:236)nh (cid:240)ộ kỹ thuật hiện nay lo(cid:224)i ng(cid:253)ời (cid:240)ang (cid:240)ứng tr(cid:253)ớc kh(cid:243) khªn rất lớnớ việc cung cấp nªng l(cid:253)ợng ng(cid:224)y c(cid:224)ng cªng thẳngớ (cid:240)iện sản xuất ra kh(cid:244)ng (cid:240)ủ døng, trong khi (cid:240)(cid:243) chất thải c(cid:244)ng nghiệp ng(cid:224)y c(cid:224)ng g(cid:226)y (cid:244) nhiễm nghiŒm trọng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tự nhiŒnụ Muốn giảm bớt những sức Øp (cid:240)(cid:243)ớ nhất thiết phải khống chế tỉ lệ tªng d(cid:226)n sốớ (cid:240)ồng thời phối hợp với cÆc mặt khÆcụ ỗiện nayớ tr(cid:253)ớc t(cid:236)nh h(cid:236)nh d(cid:226)n số thế giới (cid:240)ang tªng mạnhớ (cid:240)ª c(cid:243) ng(cid:253)ời (cid:240)ặt c(cid:226)u hỏiổ ờTrÆi (cid:240)ất c(cid:243) thể nu(cid:244)i (cid:240)(cid:253)ợc bao nhiŒu ng(cid:253)ờiẵờụ ẳếu b(cid:236)nh qu(cid:226)n một ng(cid:224)y mỗi ng(cid:253)ời tiŒu thụ số nhiệt l(cid:253)ợng t(cid:253)ıng ứng với ằạữữ jun th(cid:236) 5 jun. Mỗi nªm thực vật trŒn TrÆi (cid:240)ất hấp thụ (cid:240)(cid:253)ợc từ một nªm sẽ tiŒu thụ ợễớễ x ểữ 15 jun nhiệt Ænh ũặt trời ểốễ x ểữ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
l(cid:253)ợngụ Số l(cid:253)ợng nhiệt l(cid:253)ợng (cid:240)(cid:243) c(cid:243) thể (cid:240)ủ døng cho ựữữ tỉ ng(cid:253)ờiớ nh(cid:253)ng (cid:240)(cid:243) l(cid:224) (cid:240)iều kh(cid:244)ng thực tế v(cid:236) cho (cid:240)ến nay lo(cid:224)i ng(cid:253)ời mới chỉ khai thÆc (cid:240)(cid:253)ợc ữớễế tổng nhiệt l(cid:253)ợng từ nguồn thực vậtụ Với khoa học kỹ thuật tiŒn tiếnớ dø c(cid:243) lợi dụng (cid:240)(cid:253)ợc ểế tổng nhiệt l(cid:253)ợng từ nguồn thực vật th(cid:236) TrÆi (cid:240)ất cũng chỉ c(cid:243) thể nu(cid:244)i sống (cid:240)(cid:253)ợc ự tỉ ng(cid:253)ờiụ Thực tế liệu TrÆi (cid:240)ất c(cid:243) thể nu(cid:244)i (cid:240)(cid:253)ợc số ng(cid:253)ời (cid:240)(cid:244)ng nh(cid:253) vậy kh(cid:244)ngớ (cid:240)iều n(cid:224)y rất kh(cid:243) n(cid:243)i v(cid:236) t(cid:237)nh toÆn trŒn l(cid:253) thuyết ch(cid:253)a thể (cid:240)œng ho(cid:224)n to(cid:224)n với thực tếụ ỏởi vậy nh(cid:226)n loại ch(cid:253)a nŒn vội v(cid:224)ng chạy ngay tới giới hạn nguy hiểmổ ự tỉ ng(cid:253)ờiụ Về (cid:240)ầu trang
V(cid:236) sao mỗi gia (cid:240)(cid:236)nh chỉ nŒn c(cid:243) ạ conừ
Trong xª hội cũ từng tồn tại quan niệm ờTrời sinh voiớ trời sinh cỏờớ ờThŒm conớ thŒm củaờụ Ấuan niệm (cid:240)(cid:243) (cid:240)ª khiến gia (cid:240)(cid:236)nh (cid:240)ẻ rất nhiều conớ l(cid:224)m cho d(cid:226)n số trÆi (cid:240)ất tªng mạnhớ hiện nay (cid:240)ª (cid:240)ạt tới ố tỉ ng(cid:253)ờiụ ẳg(cid:253)ời sinh nh(cid:253)ng (cid:240)ất kh(cid:244)ng sinh thŒmụ Kh(cid:244)ng những thế (cid:240)ất m(cid:224)u mỡ (cid:240)ể trồng c(cid:226)y n(cid:244)ng nghiệp c(cid:242)n giảm (cid:240)i nhanh ch(cid:243)ngụ V(cid:236) con ng(cid:253)ời kh(cid:244)ng chỉ cần c(cid:243) cÆi ªnụ Xª hội phÆt triểnớ con ng(cid:253)ời cần c(cid:243) (cid:240)ủ chỗ (cid:240)ể ởớ nhu cầu về chỗ vui chıi giải tr(cid:237)ớ (cid:240)(cid:253)ờng (cid:240)i, tr(cid:253)ờng họcớ bệnh viện cũng tªng lŒnớ do (cid:240)(cid:243) cần (cid:240)ến (cid:240)ất cho x(cid:226)y dựngụ Xª hội tiến lŒn con ng(cid:253)ời cần c(cid:243) nhiều h(cid:224)ng hoÆ với chất l(cid:253)ợng cao hınụ TiŒu thụ trŒn (cid:240)ầu ng(cid:253)ời tªng mạnhớ trong khi (cid:240)(cid:243) nhiều loại t(cid:224)i nguyŒn khoÆng sản kh(cid:244)ng sinh mới (cid:240)(cid:253)ợcớ nŒn cạn kiệt dầnụ ỡ(cid:226)n số tªngớ sản xuất phÆt triển l(cid:224)m tªng l(cid:253)ợng chất thải ra m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ l(cid:224)m suy thoÆi v(cid:224) (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nghiŒm trọngụ Trong mỗi gia (cid:240)(cid:236)nhớ khả nªng lao (cid:240)ộng l(cid:224) c(cid:243) hạnụ ẳếu mỗi cặp vợ chồng chỉ c(cid:243) hai con v(cid:224) kh(cid:244)ng (cid:240)ẻ quÆ sớm hoặc quÆ muộnớ th(cid:236) d(cid:253)ới mỗi mÆi nh(cid:224) th(cid:253)ờng chỉ c(cid:243) thể c(cid:243) (cid:240)ến ba thế hệổ (cid:244)ng b(cid:224)ớ bố mẹ v(cid:224) hai conụ Sản phẩm lao (cid:240)ộng (cid:240)(cid:253)ợc chia sẻ cho ố ng(cid:253)ờiụ ẫuộc sống sẽ (cid:240)ầy (cid:240)ủớ sung tœcớ c(cid:243) phần d(cid:253) dật (cid:240)ể x(cid:226)y nh(cid:224)ớ mua tiviớ tủ lạnhụụụớ (cid:240)i du lịchớ nghỉ mÆtụụụ Thời gian bố mẹ d(cid:224)nh cho việc học h(cid:224)nhớ vui chıi của con cÆi cũng nhiều lŒnụ ẳhững ng(cid:253)ời con nh(cid:253) thế c(cid:243) (cid:240)ầy (cid:240)ủ (cid:240)iều kiện (cid:240)ể khoẻ mạnhớ học tốtớ lớn lŒn th(cid:224)nh ng(cid:253)ời t(cid:224)i giỏiụ ẫhỉ cần gia (cid:240)(cid:236)nh c(cid:243) thŒm một em bØ l(cid:224) kinh tế sẽ kh(cid:243) khªn hınụ Thời gian v(cid:224) những sự (cid:226)u yếmớ (cid:226)n cần của bố mẹ d(cid:224)nh cho cÆc con lớn giảm (cid:240)i. Sự vất vả thiếu thốn l(cid:224)m cho ng(cid:253)ời lớn ch(cid:243)ng gi(cid:224) yếu hınớ trẻ em chịu nhiều thiệt th(cid:242)i hınớ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng xung quanh (cid:237)t (cid:240)(cid:253)ợc quan t(cid:226)m hınụ ẳếu gia (cid:240)(cid:236)nh lại c(cid:243) tới ễ - 7 ng(cid:253)ời conớ th(cid:236) mỗi (cid:240)ứa con kh(cid:244)ng chỉ (cid:240)(cid:253)ợc h(cid:253)ởng thụ (cid:237)t hınớ m(cid:224) c(cid:242)n phải lao (cid:240)ộng nhiều hın may ra mới (cid:240)ủ ªn (cid:240)ủ mặcớ học h(cid:224)nhụ Trong xª hội cũng nh(cid:253) vậyụ ẳg(cid:253)ời tªng nh(cid:253)ng (cid:240)ất kh(cid:244)ng tªngớ khả nªng sản xuất của trÆi (cid:240)ất l(cid:224) c(cid:243) hạnớ khả nªng của m(cid:244)i tr(cid:253)ờng chịu (cid:240)ựng những tÆc (cid:240)ộng của con ng(cid:253)ời cũng l(cid:224) c(cid:243) hạnụ ẳếu ng(cid:224)y h(cid:244)m nay chœng ta khai thÆc (cid:240)ến cạn kiệt t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒn v(cid:224) g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ th(cid:236) kh(cid:244)ng chỉ chœng taớ m(cid:224) cả cÆc thế hệ con chÆu chœng ta trong t(cid:253)ıng lai sẽ kh(cid:244)ng c(cid:242)n g(cid:236) (cid:240)ể sống v(cid:224) phÆt triểnụ Theo cÆc nh(cid:224) khoa học th(cid:236) chiến tranhớ (cid:240)(cid:243)i kØmớ dịch bệnhớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ xØt cho cøng, (cid:240)ều bắt nguồn từ tªng d(cid:226)n sốụ Thật vậyớ d(cid:226)n số tªng dễ dẫn (cid:240)ến khai thÆc t(cid:224)i nguyŒn cạn kiệtụ V(cid:224) khi t(cid:224)i nguyŒn kh(cid:244)ng (cid:240)ủ chi døngớ ng(cid:253)ời ta bắt (cid:240)ầu t(cid:236)m kiếm chœng ở ngo(cid:224)i phạm vi sở hữu của m(cid:236)nhớ dẫn tới tranh gi(cid:224)nhớ (cid:240)Ænh nhauụ ỡ(cid:226)n số (cid:240)(cid:244)ngớ kh(cid:243) phÆt triển d(cid:226)n tr(cid:237) v(cid:224) kinh tếớ (cid:240)ời sống (cid:240)(cid:243)i nghŁoớ lạc hậuớ ng(cid:253)ời ta rất
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
dễ v(cid:236) cÆi ªn m(cid:224) phÆ huỷ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ v(cid:236) một c(cid:226)y m(cid:224) chặt phÆ cả rừngụ ẳghŁo (cid:240)(cid:243)i th(cid:253)ờng (cid:240)i liền với mất vệ sinhớ thiếu ph(cid:242)ng bệnhớ nŒn dễ ốm (cid:240)au. Dịch bệnh phÆt ra m(cid:224) kh(cid:244)ng c(cid:243) tiền v(cid:224) biện phÆp hữu hiệu (cid:240)ể ngªn chặn th(cid:236) sẽ l(cid:226)y lan nhanh ch(cid:243)ngụ NghŁo kh(cid:243) cũng dẫn (cid:240)ến hạn chế trong việc lựa chọn cÆc c(cid:244)ng nghệ mang t(cid:237)nh bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng caoớ l(cid:224)m cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng dễ bị (cid:244) nhiễm hınụ Nếu cứ theo (cid:240)(cid:224) phÆt triển hiện nayớ d(cid:226)n số thế giới sẽ nhanh ch(cid:243)ng (cid:240)ạt tới ểữ tỷ v(cid:224) hın nữaụ ũột trÆi (cid:240)ất nu(cid:244)i ố tỷ ng(cid:253)ời hiện nay c(cid:242)n kh(cid:243) khªnớ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:242)n bị suy thoÆiớ th(cid:236) l(cid:224)m sao n(cid:243) c(cid:243) thể chịu (cid:240)ựng (cid:240)(cid:253)ợc trŒn ểữ tỷ ng(cid:253)ời với mức tiŒu thụ chắc chắn l(cid:224) cao hın hiện tạiụ
V(cid:236) sao th(cid:253)ờng xuyŒn tiếp xœc với amiªng lại c(cid:243) hại?
Amiªng c(cid:243) (cid:240)ặc (cid:240)iểm cÆch (cid:240)iệnớ cÆch nhiệtớ cÆch (cid:226)mớ chịu (cid:240)(cid:253)ợc nhiệt (cid:240)ộ caoớ chịu (cid:240)(cid:253)ợc axitớ kiềm v(cid:224) l(cid:226)u hỏngụ V(cid:236) vậy amiªng (cid:240)(cid:253)ợc sử dụng rộng rªi với khối l(cid:253)ợng rất lớnụ V(cid:237) dụớ cÆc ống dẫn n(cid:253)ớc n(cid:243)ng th(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc bọc một lớp sợi b(cid:244)ng amiªngớ bŒn ngo(cid:224)i trÆt ximªng (cid:240)ể giữ nhiệtụ ẫ(cid:244)ng nh(cid:226)n l(cid:224)m việc ở nıi c(cid:243) nhiệt (cid:240)ộ cao th(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc trang bị tạp dề che ngựcớ (cid:240)øiớ ch(cid:226)n v(cid:224) gªng tay l(cid:224)m bằng sợi b(cid:244)ng amiªng (cid:240)ể chống bỏngụ Amiªng l(cid:224) những hợp chất muối axit silic (cid:240)(cid:253)ợc khai thÆc ở mở quặng silic v(cid:224) gia c(cid:244)ng th(cid:224)nh sợi b(cid:244)ng amiªng (cid:240)ể dệt th(cid:224)nh cÆc vật liệu bảo hộ lao (cid:240)ộng kể trŒnụ Trong quÆ tr(cid:236)nh sản xuất c(cid:244)ng nghiệpớ cứ một tấn sợi amiªng sẽ c(cid:243) ểữ gam sợi b(cid:244)ng thất thoÆt ra m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẫÆc nh(cid:224) khoa học (cid:240)ª chứng minh rằngớ cÆc sợi bụi amiªng lı lửng trong kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ nếu h(cid:237)t phải một l(cid:253)ợng nhất (cid:240)ịnh v(cid:224)o phổi sẽ g(cid:226)y ra cÆc bệnh ung th(cid:253) phổiớ khối u ở v(cid:242)ng ngựcớ ung th(cid:253) dạ d(cid:224)yớ ruộtớ vụvụụụ Nªm ểằễễớ cÆc nh(cid:224) khoa học ẩnh (cid:240)ª ph(cid:226)n t(cid:237)ch v(cid:224) thấy rằngớ tỉ lệ chết v(cid:236) ung th(cid:253) phổi ở những c(cid:244)ng nh(cid:226)n sản xuất nguyŒn liệu amiªng cÆch (cid:240)iện cao gấp ểị lần so với những c(cid:244)ng nh(cid:226)n kh(cid:244)ng tiếp xœc với amiªngụ Từ nªm ểằốấ (cid:240)ến nªm ểằấấớ cÆc nh(cid:224) khoa học ẩnh (cid:240)ª theo dıi sức khoẻ của ểấựữữ c(cid:244)ng nh(cid:226)n ũỹ v(cid:224) ẫanada sản xuất nguyŒn liệu sợi amiªng v(cid:224) thấy rằngớ tỉ lệ mắc bệnh ung th(cid:253) phổi v(cid:224) u d(cid:253)ới da (cid:240)ều rất caoụ ẫÆc c(cid:244)ng nh(cid:226)n sản xuất amiªng lại th(cid:253)ờng mặc quần Æo bảo hộ về nh(cid:224) khiến kh(cid:244)ng kh(cid:237) trong nh(cid:224) bị (cid:244) nhiễm bụi amiªng v(cid:224) lẽ tất nhiŒn ng(cid:253)ời nh(cid:224) của họ cũng dễ bị ung th(cid:253) phổiụ ẹất nhiều t(cid:224)i liệu quốc tế khẳng (cid:240)ịnh một số th(cid:224)nh phố lớn trŒn thế giới (cid:240)ª bị (cid:244) nhiễm bụi amiªngụ V(cid:237) dụớ h(cid:224)m l(cid:253)ợng bụi amiªng trong kh(cid:244)ng kh(cid:237) tại cÆc th(cid:224)nh phố lớn ở ũỹ l(cid:224) ữớể - 100 mg/m3; ở ẩnh ữ - 1 mg/m3; ở ỞhÆp ữớạ - 1,5 mg/m3; ở ỗ(cid:224) ỳan ữớể - 100 mg/m3; ở Trung Ấuốc ữớữị - 1,06 mg/m 3. Những ng(cid:253)ời th(cid:253)ờng xuyŒn tiếp xœc với sợi amiªng dễ bị viŒm da do da lu(cid:244)n bị sợi amiªng k(cid:237)ch th(cid:237)chụ ỏụi amiªng x(cid:226)m nhập v(cid:224)o cı thể sẽ g(cid:226)y ra bệnh bụi phổiụ ỵhi mới mắc bệnhớ bệnh nh(cid:226)n c(cid:243) triệu chứng thở gấpớ ho khanớ khạc ra (cid:240)ờm v(cid:224) kh(cid:243) thởụ Ng(cid:253)ời bệnh nặng thấy (cid:240)au ngựcớ tim (cid:240)ập nhanh, sœt c(cid:226)nớ c(cid:244)ng nªng của phổi giảm sœt rı rệtụ Thời gian ủ bệnh ung th(cid:253) do bụi amiªng g(cid:226)y ra rất d(cid:224)iụ V(cid:237) dụớ thời gian ủ bệnh ung th(cid:253) phổi từ ểễ - 20 nªm nŒn rất kh(cid:243) phÆt hiệnụ ỏởi vậy cần sớm ph(cid:242)ng ngừa bệnh ung th(cid:253) do bụi amiªng g(cid:226)y raụ ỗiện nay cÆc nh(cid:224) khoa học (cid:240)ang nghiŒn cứu vật liệu thay thế amiªngớ (cid:240)ồng thời hạn chế tối (cid:240)a việc tiếp xœc với amiªngụ Ở cÆc th(cid:224)nh phố lớnớ ng(cid:253)ời ta cấm x(cid:226)y dựng nh(cid:224) mÆy sản xuất sợi amiªng (cid:240)ồng thời cố gắng khØp
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
k(cid:237)n d(cid:226)y chuyền tự (cid:240)ộng hoÆ sản xuất amiªngụ ẳgo(cid:224)i ra cần tªng c(cid:253)ờng bảo vệ lao (cid:240)ộng cho c(cid:244)ng nh(cid:226)n sản xuất amiªngớ nghiŒm cấm vứt rÆc v(cid:224) cÆc phế thải amiªng ra nıi c(cid:244)ng cộngụ Về (cid:240)ầu trang
V(cid:236) sao m(cid:253)a phøn một chœt th(cid:236) c(cid:243) lợi cho sức khoẻừ
V(cid:224)o những ng(cid:224)y c(cid:243) m(cid:253)a phøn ẩm (cid:253)ớtớ ta th(cid:253)ờng cảm thấy sảng khoÆi v(cid:224) tỉnh tÆo hın cÆc ng(cid:224)y khÆcớ nhất l(cid:224) ở những vøng kh(cid:244) hanh (cid:237)t m(cid:253)aụ V(cid:236) sao m(cid:253)a phøn lại khiến con ng(cid:253)ời cảm thấy dễ chịuẵ Bởi v(cid:236) trong kh(cid:244)ng kh(cid:237) kh(cid:244) hanh c(cid:243) rất nhiều bụi bặmớ khiến con ng(cid:253)ời h(cid:237)t thở sẽ cảm thấy ngột ngạt kh(cid:243) chịuụ ũ(cid:253)a phøn rıi kØo theo hầu nh(cid:253) tất cả cÆc bụi bặm trong kh(cid:244)ng kh(cid:237) xuống mặt (cid:240)ấtụ ẫÆc nh(cid:224) khoa học cho biếtớ một số chất bụi trong kh(cid:237) quyển c(cid:243) t(cid:237)nh ph(cid:243)ng xạụ ỵhi m(cid:253)a to những hạt bụi c(cid:243) t(cid:237)nh ph(cid:243)ng xạ n(cid:224)y kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc rửa sạchớ nh(cid:253)ng m(cid:253)a phøn cÆc hạt bụi ph(cid:243)ng xạ hạ thấp dần v(cid:224) mất (cid:240)i t(cid:237)nh ph(cid:243)ng xạ m(cid:224) kh(cid:244)ng l(cid:224)m (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trŒn mặt (cid:240)ấtụ Những hạt m(cid:253)a phøn lất phất sẽ gột rửa sạch cÆc hạt bụi trong kh(cid:244)ng trungớ l(cid:224)m kh(cid:244)ng kh(cid:237) trong sạchớ (cid:240)ồng thời l(cid:224)m tªng thŒm cÆc hạt ion (cid:226)m trong kh(cid:244)ng kh(cid:237)ụ Ch(cid:237)nh v(cid:236) vậy khi trời m(cid:253)a phøn con ng(cid:253)ời cảm thấy t(cid:226)m hồn sảng khoÆiớ sức khỏe nh(cid:253) (cid:240)(cid:253)ợc tªng thŒmụ Ngửi møi thım của cÆc sản phẩm hoÆ chất c(cid:243) hại cho sức khoẻ kh(cid:244)ngừ B(cid:224)n ghếớ gi(cid:253)ờng tủ b(cid:224)y trong cªn ph(cid:242)ngớ cÆc (cid:240)ồ døng mới cũng toả ra møi thım nhẹ rất dễ chịuớ nh(cid:253)ng v(cid:236) sao kh(cid:244)ng nŒn ngửi møi thım của cÆc (cid:240)ồ døng (cid:240)(cid:243)ẵ Trong cÆc hoÆ chất c(cid:243) một loại chất hữu cı gọi l(cid:224) chất thımụ ẫhất thım n(cid:224)y c(cid:243) møi thım nhẹớ dễ chịu v(cid:224) tồn tại trong rất nhiều loại vật chấtụ Th(cid:224)nh phần chủ yếu của chất thım n(cid:224)y l(cid:224) benzen ỹẫốỗốậụ ỵhi c(cid:243) một phần vạn chất thım benzen trong kh(cid:244)ng kh(cid:237) v(cid:224) con ng(cid:253)ời h(cid:237)t thở kh(cid:244)ng kh(cid:237) n(cid:224)y liŒn tục trong v(cid:224)i giờ sẽ bị nhức (cid:240)ầuớ mệt mỏiụ ẳếu con ng(cid:253)ời sống v(cid:224) l(cid:224)m việc l(cid:226)u d(cid:224)i trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờng kh(cid:244)ng kh(cid:237) (cid:240)(cid:243) th(cid:236) khả nªng tạo ra huyết cầu của tuỷ x(cid:253)ıng sẽ bị tổn hạiớ dẫn (cid:240)ến bệnh thiếu mÆuớ thậm ch(cid:237) dẫn (cid:240)ến bệnh mÆu trắngụ T(cid:224)i liệu (cid:240)iều tra của ỏộ ỳao (cid:240)ộng ũỹ cho biếtớ tỉ lệ tử vong v(cid:236) bệnh mÆu trắng của những ng(cid:253)ời tiếp xœc với benzen cao gấp ễ lần ng(cid:253)ời b(cid:236)nh th(cid:253)ờngụ Tổ chức Y tế Thế giới (cid:240)ª xếp chất benzen v(cid:224)o danh sÆch những hoÆ chất g(cid:226)y bệnh ung th(cid:253)ụ ũột số n(cid:253)ớc trŒn thế giới quy (cid:240)ịnh phụ nữ kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc tiếp xœc với benzen, cÆc c(cid:244)ng nh(cid:226)n tiếp xœc với benzen phải th(cid:253)ờng xuyŒn thay (cid:240)ổi c(cid:244)ng việcớ hạn chế tối (cid:240)a thời gian tiếp xœc với benzenụ Benzen v(cid:224) cÆc hợp chất của benzen (cid:240)ều c(cid:243) (cid:240)ặc t(cid:237)nh dễ ho(cid:224) tan nŒn (cid:240)(cid:253)ợc ứng dụng rất rộng rªiụ Trong thời (cid:240)ại sản phẩm hoÆ họcớ benzen v(cid:224) cÆc hợp chất của benzen ng(cid:224)y c(cid:224)ng (cid:240)(cid:253)ợc tận dụng triệt (cid:240)ểụ Vecni, sınớ keo dÆnớ chất tạo bọtớvụvụụụ(cid:240)ều cần døng tới benzenụ ỏởi vậy cÆc (cid:240)ồ døng gia (cid:240)(cid:236)nhớ giấy dÆn t(cid:253)ờng (cid:240)ều toả møi benzen thım nhẹụ ẽặp phải tr(cid:253)ờng hợp (cid:240)(cid:243)ớ chœng ta cần t(cid:236)m cÆch th(cid:244)ng gi(cid:243) trong ph(cid:242)ng (cid:240)ể giảm tối thiểu h(cid:224)m l(cid:253)ợng benzen trong kh(cid:244)ng kh(cid:237)ụ Sau một thời gian benzen bay hıi hếtớ sức khỏe của chœng ta sẽ kh(cid:244)ng bị (cid:240)e doạ nữaụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Thuốc bảo vệ thực vật g(cid:226)y tÆc hại (cid:240)ến sức khoẻ nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
Thuốc bảo vệ thực vật l(cid:224) cÆc loại hoÆ chất do con ng(cid:253)ời sản xuất ra (cid:240)ể trừ s(cid:226)u bệnh v(cid:224) cỏ dại c(cid:243) hại cho c(cid:226)y trồng. Thuốc bảo vệ thực vật (cid:240)(cid:253)ợc ph(cid:226)n th(cid:224)nh hai loại ch(cid:237)nh l(cid:224) thuốc trừ s(cid:226)u v(cid:224) thuốc diệt cỏụ ẫÆc loại thuốc n(cid:224)y c(cid:243) (cid:253)u (cid:240)iểm l(cid:224) diệt s(cid:226)u bệnhớ cỏ dại nhanhớ sử døng lại (cid:240)ın giảnớ nŒn (cid:240)(cid:253)ợc n(cid:244)ng d(cid:226)n (cid:253)a th(cid:237)chụ ẳh(cid:253)ng thuốc bảo vệ thực vật cũng c(cid:243) rất nhiều tÆc hại, (cid:240)(cid:243) l(cid:224)ổ Trong tự nhiŒn c(cid:243) rất nhiều loại s(cid:226)u hại khÆc nhauớ c(cid:243) loại s(cid:226)u ẩn nœp d(cid:253)ới lÆớ c(cid:243) loại (cid:240)ục v(cid:224)o th(cid:226)n c(cid:226)yớ c(cid:243) loại lại chui v(cid:224)o (cid:240)ấtớ nŒn phải døng nhiều loại thuốc khÆc nhau (cid:240)ể tiŒu diệt chœngụ Việc n(cid:224)y g(cid:226)y kh(cid:243) khªn cho ng(cid:253)ời sử dụngớ nhất l(cid:224) những ng(cid:253)ời n(cid:244)ng d(cid:226)n c(cid:243) tr(cid:236)nh (cid:240)ộ vªn hoÆ thấpụ ẳhiều ng(cid:253)ời chỉ th(cid:237)ch mua thuốc rẻ (cid:240)ể phun, kh(cid:244)ng cần biết phạm vi tÆc dụng của chœng ra saoụ ẫ(cid:243) ng(cid:253)ời hay phun quÆ liều chỉ dẫn (cid:240)ể cho ờchắc ªnờớ l(cid:224)m tªng l(cid:253)ợng thuốc thừa t(cid:237)ch (cid:240)ọng trong (cid:240)ất v(cid:224) n(cid:253)ớcụ CÆc loại thuốc trừ s(cid:226)u th(cid:253)ờng c(cid:243) t(cid:237)nh nªng rộngớ nghĩa l(cid:224) c(cid:243) thể diệt (cid:240)(cid:253)ợc nhiều loại c(cid:244)n trøngụ ỵhi døng thuốc diệt s(cid:226)u hại một số c(cid:244)n trøng c(cid:243) (cid:237)ch cũng bị diệt lu(cid:244)nớ (cid:240)ồng thời ảnh h(cid:253)ởng tới cÆc loại chim ªn s(cid:226)uớ v(cid:236) chim ªn phải s(cid:226)u (cid:240)ª trœng (cid:240)ộcụ ẳ(cid:243)i cÆch khÆcớ sau khi phun thuốc trừ s(cid:226)uớ số l(cid:253)ợng thiŒn (cid:240)ịch của nhiều loại s(cid:226)u cũng giảmụ —iều (cid:240)(cid:243) c(cid:243) lợi cho sự phÆt triển của s(cid:226)u hạiụ CÆc loại thuốc trừ s(cid:226)u (cid:240)ều c(cid:243) t(cid:237)nh (cid:240)ộc caoụ Trong quÆ tr(cid:236)nh døng thuốcớ một l(cid:253)ợng thuốc n(cid:224)o (cid:240)(cid:243) c(cid:243) thể (cid:240)i v(cid:224)o trong th(cid:226)n c(cid:226)yớ quảớ hoặc d(cid:237)nh bÆm chặt trŒn lÆớ quảụ Ng(cid:253)ời v(cid:224) (cid:240)ộng vật ªn phải cÆc loại n(cid:244)ng sản n(cid:224)y c(cid:243) thể bị ngộ (cid:240)ộc tức thời (cid:240)ến chếtớ hoặc nhiễm (cid:240)ộc nhẹớ từ từ g(cid:226)y ảnh h(cid:253)ởng nghiŒm trọng (cid:240)ến sức khoẻụ ỡo tr(cid:236)nh (cid:240)ộ hạn chếớ một số n(cid:244)ng d(cid:226)n kh(cid:244)ng tu(cid:226)n thủ (cid:240)ầy (cid:240)ủ cÆc quy (cid:240)ịnh về sử dụngớ bảo quản thuốc trừ s(cid:226)uớ c(cid:243) ng(cid:253)ời cất thuốc v(cid:224)o chạnớ v(cid:224)o tủ quần Æoớ nŒn (cid:240)ª g(cid:226)y nŒn những tr(cid:253)ờng hợp ngộ (cid:240)ộcớ thậm ch(cid:237) chết thảm th(cid:253)ıng do ªn nhầm phải thuốcụ Một số loại thuốc trừ s(cid:226)u c(cid:243) khả nªng bay hıi mạnh nŒn g(cid:226)y kh(cid:243) chịuớ mệt mỏiớ thậm ch(cid:237) choÆng ngất cho ng(cid:253)ời trực tiếp phun thuốc s(cid:226)u trŒn (cid:240)ồng ruộngớ nhất l(cid:224) trong tr(cid:253)ờng hợp kh(cid:244)ng c(cid:243) cÆc biện phÆp ph(cid:242)ng trÆnh tốtụ Việc døng thuốc trừ s(cid:226)u liŒn tục sẽ sinh chứng nhờn thuốcụ V(cid:236) thế mỗi loại thuốc trừ s(cid:226)u chỉ c(cid:243) tÆc dụng mạnh một số nªm (cid:240)ầu sử dụngụ —ể hạn chế bệnh nhờn thuốcớ tªng khả nªng diệt trừ s(cid:226)u ng(cid:253)ời ta th(cid:253)ờng tªng dần nồng (cid:240)ộ thuốcớ tªng số lần døng thuốcụ Tuy nhiŒn biện phÆp n(cid:224)y kh(cid:244)ng l(cid:226)u d(cid:224)i do kh(cid:244)ng thể tªng mªi nồng (cid:240)ộ (cid:240)(cid:253)ợcụ Mặt khÆcớ n(cid:243) l(cid:224)m (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng mạnh hınớ do l(cid:253)ợng tồn d(cid:253) trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nhiều lŒnụ Một số loại thuốc trừ s(cid:226)u c(cid:243) t(cid:237)nh nªng hoÆ học ổn (cid:240)ịnhớ kh(cid:243) ph(cid:226)n huỷớ nŒn sẽ t(cid:237)ch luỹ trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Sau nhiều lần sử dụng l(cid:253)ợng t(cid:237)ch luỹ n(cid:224)y c(cid:243) thể cao (cid:240)ến mức g(cid:226)y (cid:240)ộc cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ấtớ n(cid:253)ớcớ kh(cid:244)ng kh(cid:237) v(cid:224) con ng(cid:253)ời. Do thuốc tồn (cid:240)ọng l(cid:226)u kh(cid:244)ng ph(cid:226)n huỷớ nŒn c(cid:243) thể theo n(cid:253)ớc v(cid:224) gi(cid:243) phÆt tÆn tới cÆc vøng khÆcớ theo cÆc lo(cid:224)i sinh vật (cid:240)i khắp mọi nıiụ Thuốc diệt cỏ (cid:240)(cid:253)ợc døng ở mức (cid:237)t hınụ Tuy nhiŒn do c(cid:243) t(cid:237)nh (cid:240)ộcớ chœng cũng g(cid:226)y nŒn những tÆc hại tới m(cid:244)i tr(cid:253)ờng giống nh(cid:253) thuốc trừ s(cid:226)uụ N(cid:243)i t(cid:243)m lạiớ thuốc trừ s(cid:226)uớ diệt cỏ kh(cid:244)ng chỉ c(cid:243) tÆc dụng t(cid:237)ch cực bảo vệ møa m(cid:224)ngớ m(cid:224) c(cid:242)n g(cid:226)y nŒn nhiều hệ quả m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nghiŒm trọngớ ảnh h(cid:253)ởng tới hệ sinh thÆi
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
v(cid:224) con ng(cid:253)ờiụ ỡo vậy cần phải thận trọng khi døng thuốc v(cid:224) phải døng (cid:240)œng liềuớ (cid:240)œng loạiớ (cid:240)œng lœc theo chỉ dẫn của cÆn bộ kỹ thuậtụ Về (cid:240)ầu trang
V(cid:236) sao DDT bị cấm sử dụngừ
DDT l(cid:224) loại thuốc trừ s(cid:226)u (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc sử dụng trong nhiều nªm qua. C(cid:244)ng thức hoÆ học của loại thuốc n(cid:224)y l(cid:224) ẫ14H9Cl5(cid:146) tŒn khoa học l(cid:224) dichloro-diphenyl-trichloroethane v(cid:224) gọi tắt l(cid:224) ỡỡTớ do nh(cid:224) sinh hoÆ học Thuỵ sĩớ Ởaul ũuller phÆt minh nªm ểằợựụ Thuốc ỡỡT vừa ra (cid:240)ời (cid:240)ª tỏ rı tÆc dụng tuyệt vời trong việc tiŒu diệt cÆc loại c(cid:244)n trøng c(cid:243) hại trong n(cid:244)ng nghiệpụ ỗầu nh(cid:253) tất cả cÆc loại s(cid:226)u bọ c(cid:243) hại (cid:240)ều bị chết khi gặp phải ỡỡTụ Trong chiến tranh thế giới lần thứ haiớ ng(cid:253)ời ra (cid:240)ª døng ỡỡT (cid:240)ể tiŒu diệt rất hiệu nghiệm loại bọ chØtớ giœp cho cÆc binh sĩ chiến (cid:240)ấu ở ỏắc Ởhi thoÆi khỏi nạn dịch th(cid:253)ıng h(cid:224)n do bọ chØt l(cid:226)y truyềnụ Tiếp (cid:240)(cid:243)ớ Tổ chức Y tế thế giới (cid:240)ª døng ỡỡT (cid:240)ể diệt muỗi v(cid:224) thu (cid:240)(cid:253)ợc th(cid:224)nh c(cid:244)ng lớn trong việc ngªn chặn bệnh sốt rØt l(cid:226)y lanụ Với những th(cid:224)nh t(cid:237)ch (cid:240)(cid:243) ỡỡT (cid:240)ª trở th(cid:224)nh vua của cÆc loại thuốc trừ s(cid:226)u v(cid:224) nªm ểằịựớ (cid:244)ng ũuller - ng(cid:253)ời phÆt minh ra ỡỡT (cid:240)ª vinh dự nhận giải th(cid:253)ởng Nobel về hoÆ họcụ Nh(cid:253)ng ợữ nªm sauớ ỡỡT bị tuyŒn Æn ờtử h(cid:236)nhờ ỹbị cấm sản xuất v(cid:224) sử dụngậụ ỵhi DDT mới ra (cid:240)ờiớ (cid:240)œng l(cid:224) n(cid:243) c(cid:243) sức mạnh v(cid:244) (cid:240)ịchụ ẳh(cid:253)ng chỉ m(cid:253)ời mấy nªm sau (cid:240)ª c(cid:243) một số loại c(cid:244)n trøng c(cid:243) hại kh(cid:244)ng sợ ỡỡT nữaụ ẫhœng (cid:240)ª nhờn với ỡỡTụ —ến nªm ểằốữ (cid:240)ª c(cid:243) ểợấ loại c(cid:244)n trøng c(cid:243) hại nhờn thuốc ỡỡTụ ẫh(cid:253)a hếtớ ỡỡT (cid:240)ª kØm hiệu quả trong việc tiŒu diệt c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiớ lại c(cid:242)n giết chết khÆ nhiều chim chuyŒn ªn c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiụ Do DDT c(cid:243) th(cid:224)nh phần t(cid:253)ıng (cid:240)ối ổn (cid:240)ịnh nŒn kh(cid:243) bị ph(cid:226)n giải trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tự nhiŒn v(cid:224) th(cid:226)m nhập v(cid:224)o cı thể cÆc loại chim theo hệ thống n(cid:253)ớcớ thực vật phø duớ (cid:240)ộng vật phø duớ t(cid:244)m cÆ nhỏụụụ ỡỡT khi ở trong n(cid:253)ớc c(cid:243) nồng (cid:240)ộ kh(cid:244)ng (cid:240)Æng kểớ nh(cid:253)ng khi x(cid:226)m nhập v(cid:224)o cı thể chimớ nồng (cid:240)ộ của ỡỡT sẽ tªng lŒn h(cid:224)ng triệu lần khiến chim nếu kh(cid:244)ng bị chết cũng mất khả nªng sinh sảnụ —(cid:226)y l(cid:224) (cid:240)iều m(cid:224) con ng(cid:253)ời kh(cid:244)ng ngờ tớiụ Cũng do (cid:240)(cid:253)ợc sử dụng khắp thế giớiớ ỡỡT qua n(cid:253)ớc v(cid:224) thực phẩm x(cid:226)m nhập v(cid:224)o cı thể con ng(cid:253)ờiớ phÆ hủy nội tiết tố giới t(cid:237)nh của con ng(cid:253)ờiớ g(cid:226)y ra cÆc bệnh về thần kinh, ảnh h(cid:253)ởng tới c(cid:244)ng nªng của ganụ ỗậu quả n(cid:224)y xảy ra cũng ngo(cid:224)i dự kiến của con ng(cid:253)ờiụ Thuốc trừ s(cid:226)u ỡỡT c(cid:242)n c(cid:243) (cid:240)ặc (cid:240)iểm ngoại lệớ (cid:240)(cid:243) l(cid:224) kể từ nªm ểằấị to(cid:224)n thế giới ho(cid:224)n to(cid:224)n ngừng sản xuất ỡỡTớ nh(cid:253)ng hậu quả của ỡỡT trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:242)n l(cid:226)u mới hếtụ Thuốc ỡỡT trong kh(cid:244)ng kh(cid:237) phải sau ểữ nªm mới giảm nồng (cid:240)ộ xuống tỉ lệ ban (cid:240)ầu l(cid:224) ểồểữừ ỡỡT tan trong biển c(cid:242)n phải mất thời gian l(cid:226)u hın nữa mới ph(cid:226)n hủy hếtụ Theo dự (cid:240)oÆn của cÆc nh(cid:224) khoa họcớ phải (cid:240)ến sau nªm ểằằợ ỡỡT trong n(cid:253)ớc biển mới ph(cid:226)n hủy về cı bảnụ
V(cid:236) sao chỉ dựa v(cid:224)o thuốc trừ s(cid:226)u hoÆ học kh(cid:244)ng khống chế (cid:240)(cid:253)ợc s(cid:226)u hại c(cid:226)y trồngừ
TrŒn trÆi (cid:240)ất c(cid:243) khoảng ể triệu lo(cid:224)i c(cid:244)n trøngớ trong (cid:240)(cid:243) c(cid:243) khoảng ễ vạn loại ªn thực
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
vật v(cid:224) chỉ c(cid:243) khoảng ểế ỹkhoảng ễữữ lo(cid:224)i c(cid:244)n trøngậ chuyŒn ªn hoa m(cid:224)uớ c(cid:226)y ªn quảụ Tuy số l(cid:253)ợng chủng loại kh(cid:244)ng nhiều nh(cid:253)ng chœng rất ph(cid:224)m ªn v(cid:224) ªn rất khoẻớ g(cid:226)y tÆc hại rất lớn (cid:240)ối với c(cid:226)y l(cid:253)ıng thựcớ rau xanhớ c(cid:226)y ªn quảụ Theo thống kŒớ ở Trung Quốc mỗi nªm s(cid:226)u bọ g(cid:226)y tổn thất ểữế sản l(cid:253)ợng l(cid:253)ıng thựcớ ạữế sản l(cid:253)ợng dầu thực vậtớ ợữế sản l(cid:253)ợng rau xanh v(cid:224) ịữế sản l(cid:253)ợng trÆi c(cid:226)y cÆc loạiụ Ng(cid:224)nh hoÆ học v(cid:224) c(cid:244)ng nghiệp hoÆ chất kh(cid:244)ng ngừng phÆt triển v(cid:224) sản xuất ra hết loại thuốc s(cid:226)u n(cid:224)y (cid:240)ến loại thuốc s(cid:226)u kia (cid:240)ể (cid:240)ối ph(cid:243) với c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiụ ẳh(cid:253)ng chỉ một thời gian sau cÆc c(cid:244)n trøng c(cid:243) hại kh(cid:244)ng sợ thuốc nữaụ ẫon ng(cid:253)ời buộc phải tªng liều l(cid:253)ợng phun thuốc v(cid:224) thu (cid:240)(cid:253)ợc kết quả nhất (cid:240)ịnhớ nh(cid:253)ng cũng chỉ kØo d(cid:224)i (cid:240)(cid:253)ợc một thời gianụ Con ng(cid:253)ời lại t(cid:236)m cÆch chế ra cÆc loại thuốc s(cid:226)u tổng hợp mớiụ T(cid:237)nh (cid:240)ến thập kỷ ấữớ to(cid:224)n thế giới (cid:240)ª sử dụng hın ểạụữữữ loại thuốc trừ s(cid:226)u (cid:240)ể (cid:240)ối ph(cid:243) với c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiụ ẳh(cid:253)ng trong thực tếớ con ng(cid:253)ời kh(cid:244)ng những kh(cid:244)ng tiŒu diệt hết (cid:240)(cid:253)ợc c(cid:244)n trøng c(cid:243) hại m(cid:224) c(cid:224)ng ng(cid:224)y chœng c(cid:224)ng phÆt triển hınụ —ến nayớ lo(cid:224)i ng(cid:253)ời mới tỉnh ngộ rằngớ nếu chỉ dựa v(cid:224)o thuốc trừ s(cid:226)u th(cid:236) kh(cid:244)ng thể tiŒu diệt hết (cid:240)(cid:253)ợc c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiụ ỏởi lẽ trong quÆ tr(cid:236)nh sử dụng thuốc s(cid:226)u tr(cid:224)n lanớ (cid:240)ối t(cid:253)ợng bị hại nhiều nhất kh(cid:244)ng phải l(cid:224) c(cid:244)n trøng c(cid:243) hại m(cid:224) l(cid:224) kẻ thø của chœng - (cid:240)(cid:243) l(cid:224) cÆc lo(cid:224)i chim c(cid:243) (cid:237)chụ Thực tế cho thấy rất nhiều loại chim c(cid:243) (cid:237)ch (cid:240)ª bị chết v(cid:236) thuốc trừ s(cid:226)uớ trứng của nhiều loại chim bị nhiễm thuốc trừ s(cid:226)u kh(cid:244)ng thể nở thanh chim non (cid:240)(cid:253)ợcụ Trong khi (cid:240)(cid:243) cÆc loại s(cid:226)u bọ c(cid:243) hại sinh s(cid:244)i nảy nở rất nhanh v(cid:224) mau ch(cid:243)ng nhờn thuốcụ Dø phun với liều l(cid:253)ợng lớnớ chœng vẫn kh(cid:244)ng chết m(cid:224) vẫn sinh s(cid:244)i nảy nở nh(cid:253) th(cid:253)ờngụ Thuốc s(cid:226)u c(cid:224)ng phun nhiều c(cid:224)ng l(cid:224)m (cid:244) nhiễm kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ n(cid:253)ớcớ (cid:240)ất v(cid:224) c(cid:226)y trồngụ ẫ(cid:243) thể n(cid:243)i hiện nay trŒn trÆi (cid:240)ất kh(cid:244)ng c(cid:243) nıi n(cid:224)o kh(cid:244)ng c(cid:243) thuốc trừ s(cid:226)u x(cid:226)m nhập v(cid:224)o m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sốngụ —(cid:253)ıng nhiŒn con ng(cid:253)ời vẫn phải sử dụng thuốc trừ s(cid:226)u trong phạm vi cho phØpớ nh(cid:253)ng kh(cid:244)ng thể chỉ dựa v(cid:224)o thuốc trừ s(cid:226)u (cid:240)ể tiŒu diệt c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiụ ẳg(cid:224)y nayớ ng(cid:253)ời ta Æp dụng cÆc biện phÆp tổng hợp (cid:240)ối ph(cid:243) với c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiớ trong (cid:240)(cid:243) c(cid:243) biện phÆp døng c(cid:244)n trøng diệt c(cid:244)n trøngớ døng vi trøng diệt c(cid:244)n trøng v(cid:224) (cid:240)ặc biệt chœ (cid:253) bảo vệ cÆc loại chim chuyŒn ªn c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiụ ẳgo(cid:224)i ra ng(cid:253)ời ta c(cid:242)n g(cid:226)yớ nh(cid:226)n giống v(cid:224) nhập khẩu cÆc loại c(cid:244)n trøng c(cid:243) (cid:237)ch (cid:240)ể tiŒu diệt c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiụ Chỉ c(cid:243) nh(cid:253) vậy mới c(cid:243) thể ngªn chặn (cid:240)uợc (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) khống chế một cÆch hiệu quả cÆc loại c(cid:244)n trøng c(cid:243) hạiụ Về (cid:240)ầu trang
V(cid:236) sao cần sản xuất rau xanh v(cid:244) hạiẵ
Gần (cid:240)(cid:226)yớ ở ũỹ v(cid:224) —ức xuất hiện một số cửa hiệu chuyŒn bÆn ờl(cid:253)ıng thực sinh thÆiờớ "trÆi c(cid:226)y sinh thÆiờ v(cid:224) ờrau xanh sinh thÆiờụ ẫhẳng cần phải giới thiệu nhiều cũng (cid:240)ủ biết cửa hiệu (cid:240)(cid:243) rất (cid:240)(cid:244)ng khÆchớ bởi lẽ t(cid:226)m l(cid:253) ng(cid:253)ời tiŒu døng (cid:240)ều th(cid:237)ch mua loại l(cid:253)ıng thựcớ trÆi c(cid:226)y v(cid:224) rau xanh v(cid:244) hạiụ Mấy chục nªm gần (cid:240)(cid:226)yớ cøng với nạn (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ng(cid:224)y c(cid:224)ng nghiŒm trọngớ ng(cid:253)ời ta (cid:240)ª phÆt hiện ra cÆc loại chất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ n(cid:253)ớc v(cid:224) (cid:240)ấtụ ỵh(cid:244)ng (cid:237)t chất (cid:244) nhiễm (cid:240)ª x(cid:226)m nhập v(cid:224)o l(cid:253)ıng thựcớ trÆi c(cid:226)y v(cid:224) cÆc loại rau xanhụ —(cid:243) l(cid:224) (cid:240)iều (cid:240)e doạ rất lớn (cid:240)ối với lo(cid:224)i ng(cid:253)ời v(cid:224) cÆc thế hệ con chÆuụ V(cid:237) dụ ªn l(cid:253)ıng thực c(cid:243)
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
chứa nhiều cadimi sẽ t(cid:237)ch tụ trong cı thể ng(cid:253)ời khiến x(cid:253)ıng bị gi(cid:242)n dễ gẫyớ nghiŒm trọng hın c(cid:242)n g(cid:226)y bệnh (cid:240)au x(cid:253)ıngừ hoặc ªn rau xanh c(cid:243) ch(cid:253)a muối nitrat quÆ mức cho phØp sẽ g(cid:226)y ngộ (cid:240)ộcớ trẻ em bị bệnh kh(cid:243) thởớ thậm ch(cid:237) bị ung th(cid:253)ụ ũột số loại thuốc trừ s(cid:226)u bÆm d(cid:237)nh rất l(cid:226)u v(cid:224)o rau xanhớ trÆi c(cid:226)y khiến ng(cid:253)ời ªn phải bị phản ứng ngộ (cid:240)ộc ảnh h(cid:253)ởng xấu tới sức khoẻụ —ể trÆnh t(cid:236)nh trạng n(cid:224)yớ ng(cid:253)ời ra (cid:240)ª sử dụng biện phÆp tối (cid:253)u l(cid:224) trong quÆ tr(cid:236)nh trồng c(cid:226)y l(cid:253)ıng thựcớ c(cid:226)y ªn quảớ rau xanh,... tuyệt (cid:240)ối kh(cid:244)ng døng thuốc trừ s(cid:226)uớ cÆc chất (cid:244) nhiễm c(cid:243) hại cho c(cid:226)y trồng nh(cid:253) cadimiớ nitratớụụụ ẳhững sản phẩm n(cid:244)ng nghiệp (cid:240)(cid:243) (cid:240)(cid:253)ợc gọi l(cid:224) ờẳ(cid:244)ng sản kh(cid:244)ng (cid:244) nhiễm ờớ ờẹau xanh v(cid:244) hạiờớ ờỳ(cid:253)ıng thực sinh thÆiờớ ờTrÆi c(cid:226)y sinh thÆiờụ Việc sản xuất ra những sản phẩm n(cid:244)ng nghiệp ờho(cid:224)n to(cid:224)n v(cid:244) hạiờ nh(cid:253) trŒn (cid:240)(cid:242)i hỏi rất nhiều c(cid:244)ng sứcụ ẫhỉ riŒng việc trồng ờrau xanh v(cid:244) hạiờớ cÆc giai (cid:240)oạn gieo trồngớ chªm s(cid:243)cớụụụ(cid:240)(cid:242)i hỏi kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc b(cid:243)n ph(cid:226)n (cid:240)ạm hoặc b(cid:243)n rất (cid:237)t ph(cid:226)n (cid:240)ạm (cid:240)ể trÆnh (cid:244) nhiễm muối nitratớ m(cid:224) thay v(cid:224)o (cid:240)(cid:243) phải b(cid:243)n ph(cid:226)n v(cid:244) cı nh(cid:253) ph(cid:226)n chuồngớ ph(cid:226)n bắcớụụụ ũuốn trÆnh (cid:244) nhiễm thuốc s(cid:226)uớ phải chọn loại giống c(cid:226)y khoẻ chống (cid:240)(cid:253)ợc s(cid:226)u bệnh v(cid:224) chỉ (cid:240)(cid:253)ợc phun thuốc s(cid:226)u sinh họcớ chứ kh(cid:244)ng phun thuốc s(cid:226)u hoÆ họcớ (cid:240)ặc biệt l(cid:224) tr(cid:253)ớc khi thu hoạch rau tuyệt (cid:240)ối kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc døng thuốc trừ s(cid:226)uụ ẳếu v(cid:253)ờn rau xuất hiện s(cid:226)u bệnh phải døng c(cid:244)n trøng c(cid:243) (cid:237)ch diệt s(cid:226)u hoặc con ng(cid:253)ời phải trực tiếp bắt s(cid:226)uụ ẳgo(cid:224)i ra kh(cid:244)ng t(cid:253)ới rau bằng n(cid:253)ớc thải của th(cid:224)nh phố v(cid:236) n(cid:253)ớc thải c(cid:244)ng nghiệp v(cid:224) n(cid:253)ớc thải sinh hoạt của th(cid:224)nh phố c(cid:243) chứa nhiều hoÆ chất (cid:244) nhiễm v(cid:224) vi trøng g(cid:226)y bệnhụ —ạt (cid:240)(cid:253)ợc những yŒu cầu trŒnớ rau xanh sản xuất ra về cı bản c(cid:243) thể gọi l(cid:224) ờrau xanh v(cid:244) hạiờụ
V(cid:236) sao c(cid:243) ẳg(cid:224)y Thế giới kh(cid:244)ng hœt thuốc lÆẵ
Bạn (cid:240)ª biết hœt thuốc lÆ c(cid:243) hại cho sức khoẻ nh(cid:253) thế n(cid:224)o ch(cid:253)aẵ Một (cid:240)iếu thuốc lÆ sản sinh ra ễữữ mililit kh(cid:243)iớ trong kh(cid:243)i thuốc lÆ chứa hın ợữữữ chất hoÆ học trong (cid:240)(cid:243) c(cid:243) ạữ chất (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc xÆc nhận l(cid:224) g(cid:226)y bệnh ung th(cid:253)ụ Nªm ểựạễớ nh(cid:224) hoÆ học Thụy sĩ Ởicoto lần (cid:240)ầu tiŒn t(cid:236)m ra chất nicotin trong kh(cid:243)i thuốc lÆụ ẫhất n(cid:224)y l(cid:224)m cho ng(cid:253)ời hœt thuốc lÆ nghiện v(cid:224) cũng l(cid:224)m cho ng(cid:253)ời hœt bị nhiễm (cid:240)ộc mªn t(cid:237)nh chuyển sang nhiễm (cid:240)ộc cấp t(cid:237)nhụ ẫÆc nh(cid:224) khoa học (cid:240)ª chứng minh (cid:240)(cid:253)ợc rằng chất nicotin trong một (cid:240)iếu thuốc lÆ (cid:240)ủ l(cid:224)m chết một con chuộtớ trong 20 (cid:240)iếu (cid:240)ủ l(cid:224)m chết một con b(cid:242)ụ Trong một cuộc thi hœt thuốc lÆ ở ỞhÆpớ một ng(cid:253)ời dự thi (cid:240)ª hœt liền ốữ (cid:240)iếu thuốc lÆ v(cid:224) bị nhiễm (cid:240)ộc chết ngay tại chỗụ Nªm ểằễịớ cÆc nh(cid:224) khoa học (cid:240)ª t(cid:236)m ra chất benzen trong kh(cid:243)i thuốc lÆ v(cid:224) chứng minh (cid:240)(cid:253)ợc chất n(cid:224)y g(cid:226)y ra bệnh ung th(cid:253)ụ ẳªm ểằấịớ cÆc nh(cid:224) khoa học lại t(cid:236)m ra chất crizen v(cid:224) hợp chất của metyl với h(cid:224)m l(cid:253)ợng khÆ cao trong kh(cid:243)i thuốc lÆớ gấp ễ lần chất benzenụ ẳhững chất n(cid:224)y khiến (cid:240)ộng vật nhiễm phải (cid:240)ều mắc bệnh ung th(cid:253) với tỷ lệ ểữữếụ ẳªm ểằấấ cÆc nh(cid:224) khoa học lại t(cid:236)m ra chất metyl hi(cid:240)razin g(cid:226)y bệnh ung th(cid:253)ớ mỗi (cid:240)iếu thuốc lÆ chứa ữớểễ miligam hoÆ chất n(cid:224)yụ Trong thuốc lÆ c(cid:243) chứa nhiều chất g(cid:226)y bệnh ung th(cid:253)ớ v(cid:236) vậy những ng(cid:253)ời hœt nhiều thuốc lÆ dễ bị ung th(cid:253) phổiớ ung th(cid:253) ganớ vụvụ Nam nữ thanh niŒn hœt thuốc lÆ sẽ ảnh h(cid:253)ởng xấu tới thế hệ sauớ nhất l(cid:224) phụ nữ hœt thuốc lÆ trong thời gian c(cid:243) thai dễ bị (cid:240)ẻ nonớ thai nhi nhẹ c(cid:226)nớ thể chất giảm sœt dễ sinh bệnh tậtụ ỵh(cid:243)i thuốc lÆ kh(cid:244)ng chỉ ảnh h(cid:253)ởng xấu (cid:240)ến ng(cid:253)ời hœt m(cid:224) c(cid:242)n l(cid:224)m (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng xung quanhớ khiến những ng(cid:253)ời xung quanh tuy kh(cid:244)ng hœt thuốc
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
cũng th(cid:224)nh ờhœtờ kh(cid:243)i thuốc lÆ v(cid:224) dễ bị ung th(cid:253)ụ V(cid:236) vậyớ hiện nay nhiều n(cid:253)ớc trŒn thế giới (cid:240)ª cấm hœt thuốc lÆ ở những nıi c(cid:244)ng cộngụ Bỏ thuốc lÆ (cid:240)ª trở th(cid:224)nh một phong tr(cid:224)o rộng rªi trŒn thế giớiớ dø l(cid:224) n(cid:253)ớc phÆt triển hay n(cid:253)ớc (cid:240)ang phÆt triển cũng (cid:240)ều quan t(cid:226)m tới vấn (cid:240)ề n(cid:224)yụ —ể thœc (cid:240)ẩy phong tr(cid:224)o bỏ thuốc lÆớ thế giới (cid:240)ª chọn ng(cid:224)y ợể thÆng ễ h(cid:224)ng nªm l(cid:224)m ờẳg(cid:224)y thế giới kh(cid:244)ng hœt thuốc lÆờụ
MÆy thu h(cid:236)nh c(cid:243) ảnh h(cid:253)ởng tới sức khoẻ kh(cid:244)ngẵ
Khi hoạt (cid:240)ộngớ mÆy thu h(cid:236)nh lu(cid:244)n phÆt ra một l(cid:253)ợng lớn tia bức xạ c(cid:243) hại cho cı thể con ng(cid:253)ờiụ ẫÆc nh(cid:224) khoa học (cid:240)ª ph(cid:226)n t(cid:237)ch tia bức xạ phÆt ra từ mÆy thu h(cid:236)nh v(cid:224) kết luận rằng tuy nªng l(cid:253)ợng phÆt ra rất nhỏớ nh(cid:253)ng nếu ngồi quÆ gần tivi trong một thời gian d(cid:224)i sẽ bị ảnh h(cid:253)ởng xấu tới sức khoẻụ Xem tivi, nhất l(cid:224) tivi m(cid:224)u m(cid:224) ngồi quÆ gần m(cid:224)n h(cid:236)nhớ cÆc h(cid:236)nh ảnh m(cid:224)u sẽ l(cid:224)m ng(cid:253)ời xem hoa mắtụ ẳếu xem liŒn tục trong một thời gian d(cid:224)iớ nhªn cầu sẽ bị s(cid:243)ng quang k(cid:237)ch th(cid:237)chớ dẫn (cid:240)ến hiện t(cid:253)ợng thị lực tạm thời giảm sœtớ nh(cid:236)n mọi vật kh(cid:244)ng rıụ V(cid:236) vậyớ cÆc nh(cid:224) khoa học lu(cid:244)n cảnh bÆo mọi ng(cid:253)ờiớ khi xem tivi tốt nhất l(cid:224) ngồi cÆch xa m(cid:224)n h(cid:236)nh ạ mØtụ Trẻ em nhỏ tuổi n(cid:243)i chung kh(cid:244)ng nŒn xem tiviừ cÆc em thiếu nhi kh(cid:244)ng nŒn xem quÆ nửa giờừ thanh thiếu nhiŒn kh(cid:244)ng nŒn xem liŒn tục ợ-4 giờ liềnừ phụ nữ c(cid:243) thai tốt nhất kh(cid:244)ng nŒn xem tivi (cid:240)ể bảo vệ sức khoẻ cho thai nhiụ Tia bức xạ phÆt ra từ m(cid:224)n h(cid:236)nh tivi l(cid:224)m cho da ng(cid:253)ời dễ bị nhiễm bụiớ sắc tố của da lặn v(cid:224)o trongụ ỏởi vậy xem tivi xong nhất thiết phải rửa sạch bụi bÆm trŒn mặtụ —ể bảo vệ sức khoẻớ loại trừ v(cid:224) giảm bớt ảnh h(cid:253)ởng của tia bức xạ do tivi phÆt ra (cid:240)ối với con ng(cid:253)ờiớ cÆc nh(cid:224) khoa học (cid:240)ª phÆt minh ra ờm(cid:224)n bảo vệờ trong suốt lắp tr(cid:253)ớc m(cid:224)n h(cid:236)nhụ Xem tivi qua ờm(cid:224)n bảo vệờ n(cid:224)yớ ảnh h(cid:253)ởng của tia bức xạ sẽ bị hạn chế tối (cid:240)a. Về (cid:240)ầu trang
Tủ lạnh c(cid:243) hại cho sức khoẻ con ng(cid:253)ời kh(cid:244)ngừ
Ng(cid:224)y nayớ tủ lạnh (cid:240)ª c(cid:243) mặt trong hầu hết cÆc gia (cid:240)(cid:236)nh trŒn thế giớiụ Tủ lạnh (cid:240)em lại nhiều tiện lợi v(cid:224) niềm vui cho mọi gia (cid:240)(cid:236)nhụ ẳh(cid:253)ng tủ lạnh (cid:240)ặt trong nh(cid:224) c(cid:243) ảnh h(cid:253)ởng thế n(cid:224)o (cid:240)ến sức khoẻ con ng(cid:253)ờiẵ Muốn giải (cid:240)Æp vấn (cid:240)ề n(cid:224)yớ tr(cid:253)ớc tiŒn chœng ra cần t(cid:236)m hiểu sı bộ nguyŒn l(cid:253) của tủ lạnhụ Ởhần (cid:240)Æy tủ lạnh c(cid:243) lắp một mÆy nØnớ khi mÆy nØn l(cid:224)m việcớ kh(cid:237) freon n(cid:243)ng lŒn d(cid:253)ới Æp suất caoớ kh(cid:237) freon bị nØn n(cid:243)ng (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)(cid:253)a v(cid:224)o bộ phận l(cid:224)m lạnh ỹtức l(cid:224) những ống m(cid:224)u (cid:240)en ở ph(cid:237)a sau tủ lạnhậụ ỡo nhiệt (cid:240)ộ lạnh bŒn ngo(cid:224)i tÆc (cid:240)ộngớ kh(cid:237) freon biến th(cid:224)nh thể lỏngớ chất lỏng n(cid:224)y chảy xuống qua một hệ thống nhiều d(cid:224)n ống nhỏ ỹgiảm Æp xuất v(cid:224) giảm nhiệtậớ sau (cid:240)(cid:243) chảy v(cid:224)o hộp bốc hıi ỹnằm trong tủ lạnhậụ Ở (cid:240)(cid:226)y chất lỏng freon tiếp thu nhiệt l(cid:253)ợng của kh(cid:244)ng kh(cid:237) v(cid:224) thực phẩm trong tủ lạnh v(cid:224) chuyển sang thể kh(cid:237)ụ ỵh(cid:237) freon lại (cid:240)(cid:253)ợc mÆy nØn v(cid:224) tuần ho(cid:224)n theo chu kỳ kể trŒnụ V(cid:242)ng tuần ho(cid:224)n kh(cid:237) freon ch(cid:237)nh l(cid:224) quÆ tr(cid:236)nh l(cid:224)m lạnh của tủ lạnhụ V(cid:236) vậy khi tủ lạnh l(cid:224)m việcớ ta th(cid:253)ờng nghe thấy (cid:240)ộng cı mÆy nØn phÆt ra (cid:226)m thanh r(cid:236) r(cid:236)ớ tiếng chất lỏng chảy r(cid:243)c rÆchớ nếu sờ v(cid:224)o gi(cid:224)n ống m(cid:224)u (cid:240)en ph(cid:237)a sau tủ lạnh sẽ thấy
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
rất n(cid:243)ngụ —ể gi(cid:224)n ống n(cid:224)y nhanh toả nhiệtớ ta cần (cid:240)ể tủ lạnh cÆch xa t(cid:253)ờngụ Tủ lạnh hoạt (cid:240)ộng v(cid:224) l(cid:224)m lạnh (cid:240)(cid:253)ợc l(cid:224) nhờ quÆ tr(cid:236)nh tuần ho(cid:224)n chất l(cid:224)m lạnhụ TrŒn thế giới hiện c(cid:243) khoảng gần ểữữ chất l(cid:224)m lạnhớ nh(cid:253)ng th(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc døng nhất l(cid:224) chất freon ểạ ỹviết tắt l(cid:224) ẻểạậụ Freon l(cid:224) tŒn th(cid:253)ıng phẩm của hợp chất hydrocabon halogen chứa flo v(cid:224) cloụ ỵh(cid:237) freon 12 kh(cid:244)ng m(cid:224)uớ kh(cid:244)ng møiụ ỵhi nồng (cid:240)ộ chất kh(cid:237) n(cid:224)y trong kh(cid:244)ng kh(cid:237) l(cid:224) ạữếớ con ng(cid:253)ời sẽ kh(cid:244)ng cảm nhận thấyớ nếu tªng lŒn ựữếớ con ng(cid:253)ời sẽ ngạt thở v(cid:224) chếtụ Kh(cid:237) freon ểạ kh(cid:244)ng chÆyớ kh(cid:244)ng nổớ t(cid:237)nh chất hoÆ học ổn (cid:240)ịnhớ v(cid:236) vậy n(cid:243) (cid:240)(cid:253)ợc chọn l(cid:224)m chất l(cid:224)m lạnh cho tủ lạnhụ ẳh(cid:253)ng freon ểạ c(cid:243) khả nªng thẩm thấu rất mạnhớ dễ lọt ra ngo(cid:224)i qua những khe hở cực nhỏụ ỡo kh(cid:244)ng m(cid:224)uớ kh(cid:244)ng møi nŒn khi freon 12 oC, freon 12 lọt ra ngo(cid:224)i kh(cid:244)ng thể phÆt hiện (cid:240)(cid:253)ợcụ ỵhi gặp lửa c(cid:243) nhiệt (cid:240)ộ trŒn ịữữ sẽ ph(cid:226)n giải th(cid:224)nh chất kh(cid:237) phosgen ỹẫẢẫl2). Kh(cid:237) phosgen rất (cid:240)ộc hại (cid:240)ối với cı thể con ng(cid:253)ờiụ TÆc hại lớn hın của freon ểạ l(cid:224) khi lọt ra kh(cid:237) quyểnớ n(cid:243) sẽ phÆ vỡ kết cấu tầng ozon trŒn kh(cid:237) quyểnớ khiến tầng ozon bị loªngớ thậm ch(cid:237) bị thủngớ cÆc tia tử ngoạiớ tia vũ trụ sẽ chiếu thẳng xuống TrÆi (cid:240)ất phÆ hoạt (cid:240)iều kiện m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sinh tồn của lo(cid:224)i ng(cid:253)ờiụ V(cid:236) lẽ (cid:240)(cid:243)ớ cÆc nh(cid:224) khoa học (cid:240)ang nghiŒn cứu sản xuất chất l(cid:224)m lạnh thay cho freon 12, hoặc nghiŒn cứu chế tạo loại tủ lạnh kh(cid:244)ng døng freon ểạ nh(cid:253) tủ lạnh bÆn dẫnớ tủ lạnh hấp thụớ tủ lạnh (cid:240)iện tửớ vụvụ —ể bảo về tầng ozon - mÆi nh(cid:224) của TrÆi (cid:240)ất khỏi bị phÆ hoạiớ chất l(cid:224)m lạnh của tủ lạnh sẽ (cid:240)(cid:253)ợc thay thếớ nh(cid:253)ng tủ lạnh vẫn mªi l(cid:224) ng(cid:253)ời bạn tuyệt vời của chœng taụ
V(cid:236) sao trong th(cid:224)nh phố cần c(cid:243) nhiều c(cid:226)y cỏớ hoa lÆẵ
C(cid:226)y cỏớ hoa lÆ l(cid:224) một th(cid:224)nh phần kh(cid:244)ng thể thiếu (cid:240)(cid:253)ợc của tự nhiŒnụ ẫ(cid:226)y cỏớ hấp thụ kh(cid:237) cÆcbon(cid:237)cớ nhả ra kh(cid:237) (cid:244)xyớ l(cid:224) loại kh(cid:237) rất cần cho con ng(cid:253)ời v(cid:224) mu(cid:244)n lo(cid:224)i h(cid:237)t thởụ Trong th(cid:224)nh phố (cid:240)(cid:244)ng ng(cid:253)ờiớ nhiều (cid:244)t(cid:244)ớ xe mÆyớ th(cid:253)ờng (cid:240)ốt nhiều than dầuớ thải ra nhiều kh(cid:237) cacbonic v(cid:224) nhiều loại kh(cid:237) (cid:240)ộc hại v(cid:224)o kh(cid:244)ng kh(cid:237)ụ V(cid:236) thế trong th(cid:224)nh phố cần c(cid:243) nhiều c(cid:226)y xanh (cid:240)ể l(cid:253)ợng kh(cid:237) cacbonic v(cid:224) cÆc kh(cid:237) (cid:240)ộc hại khÆc kh(cid:244)ng tªng lŒn quÆ caoớ nhờ (cid:240)(cid:243) kh(cid:244)ng kh(cid:237) (cid:240)ỡ ngột ngạtớ kh(cid:243) thởụ C(cid:226)y cỏớ hoa lÆ tạo cho quang cảnh sự t(cid:253)ıi mÆtớ dễ chịuớ với nhiều m(cid:224)u sắc tự nhiŒnụ C(cid:226)y cỏớ hoa lÆ l(cid:224) nıi sinh sốngớ l(cid:224) (cid:240)iểm thu hœt nhiều lo(cid:224)i (cid:240)ộng vật tự nhiŒn nh(cid:253) chim, b(cid:253)ớmớ c(cid:244)n trøngụụụ Trong một th(cid:224)nh phố c(cid:243) quÆ nhiều nh(cid:224) cửaớ nh(cid:224) mÆyớ c(cid:244)ng tr(cid:236)nh bằng gạchớ ng(cid:243)iớ bŒ t(cid:244)ngớ sắt thØpớ những khoảng c(cid:226)y cỏớ hoa lÆ xanh t(cid:253)ıiớ với chim bay, b(cid:253)ớm l(cid:253)ợn sẽ l(cid:224)m dịu mắt mọi ng(cid:253)ờiớ l(cid:224)m giảm bớt cªng thẳng thần kinhụ —ồng thời những kh(cid:244)ng gian nh(cid:253) vậy cũng giœp cho nhiều trẻ emớ chỉ sống trong cÆc nh(cid:224) cao tầng ở th(cid:224)nh phốớ c(cid:243) (cid:240)(cid:253)ợc khÆi niệm về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tự nhiŒnớ c(cid:243) (cid:240)(cid:253)ợc những h(cid:236)nh t(cid:253)ợng sống (cid:240)ộng cho cÆc từ mới họcớ c(cid:243) (cid:240)(cid:253)ợc cảm hứng trong sÆng tÆc vªn họcụ Thật vậyớ nếu kh(cid:244)ng c(cid:243) c(cid:226)y cỏớ th(cid:236) l(cid:224)m sao c(cid:243) tiếng ve r(cid:226)m ran suốt tr(cid:253)a hŁớ l(cid:224)m sao c(cid:243) những cuộc chọi dếớ lấy (cid:240)(cid:226)u ra m(cid:224)u ph(cid:253)ợng vĩ ch(cid:243)i chang v(cid:224) bốn møa của cÆc em sẽ chẳng c(cid:242)n mấy thœ vị nữaụ C(cid:226)y cỏ hoa lÆ giữ cho (cid:240)ất (cid:240)(cid:253)ợc ẩm v(cid:224) kh(cid:244)ng bị mặt trời nung n(cid:243)ngụ Trong khi (cid:240)(cid:243) những con (cid:240)(cid:253)ờng nhựaớ những khối nh(cid:224) bŒ t(cid:244)ng bị mặt trời hun n(cid:243)ngớ lại toả nhiệt ra l(cid:224)m n(cid:243)ng kh(cid:244)ng kh(cid:237) xung quanhớ cÆc xe c(cid:243) (cid:240)ộng cıớ mÆy (cid:240)iều ho(cid:224) nhiệt (cid:240)ộ cũng l(cid:224)m kh(cid:244)ng kh(cid:237) (cid:240)(cid:253)ờng phố n(cid:243)ng thŒmụ ỡo (cid:240)(cid:243) nếu c(cid:243) nhiều khoảng c(cid:226)y xanh trŒn
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
(cid:240)(cid:253)ờng phốớ xen kẽ với cÆc khu x(cid:226)y dựngớ th(cid:236) kh(cid:244)ng kh(cid:237) th(cid:224)nh phố sẽ (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)iều ho(cid:224)ớ bớt n(cid:243)ng hınụ ẫÆc con (cid:240)(cid:253)ờng c(cid:243) nhiều c(cid:226)y xanhớ b(cid:243)ng mÆtớ giœp cho ng(cid:253)ời qua (cid:240)(cid:253)ờng trÆnh (cid:240)(cid:253)ợc cÆi nắng n(cid:243)ng møa hŁớ tạo cảm giÆc dễ chịuớ thoải mÆi khi (cid:240)i lạiụ TÆn c(cid:226)y nh(cid:253) một tấm l(cid:253)ớiớ n(cid:243) giữ lại một phần bụi trŒn lÆ v(cid:224) cản kh(cid:244)ng cho bụi bay (cid:240)i xa. Trong th(cid:224)nh phố th(cid:253)ờng c(cid:243) nhiều bụiớ do kh(cid:244)ng kh(cid:237) n(cid:243)ng hınớ xe cộ v(cid:224) ng(cid:253)ời (cid:240)i lại th(cid:253)ờng xuyŒnớ cÆc c(cid:244)ng tr(cid:236)nh x(cid:226)y dựng (cid:240)(cid:224)o (cid:240)ấtớ (cid:240)ể vật liệu khắp nıiớ cÆc nh(cid:224) mÆy nhả kh(cid:243)i bụi liŒn tụcụụụ ẳhững khoảng c(cid:226)y xanh trong th(cid:224)nh phố sẽ nh(cid:253) những cÆi mÆy hœt bụiớ l(cid:224)m sạch m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẫ(cid:226)y cỏ tiết ra một số chất khÆng sinh thực vật c(cid:243) khả nªng tiŒu diệt vi trøng g(cid:226)y bệnhụ Ở (cid:240)(cid:226)u c(cid:243) c(cid:226)y xanh ở (cid:240)(cid:243) kh(cid:244)ng kh(cid:237) sạch sẽ hınụ ẫ(cid:226)y xanh cũng g(cid:243)p một phần nhỏ cung cấp củi gỗ v(cid:224) hoa quả t(cid:253)ıi cho ng(cid:253)ời d(cid:226)n (cid:240)(cid:244) thị. C(cid:226)y xanh c(cid:243) những tÆc dụng to lớn nh(cid:253) vậy (cid:240)ối với m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) con ng(cid:253)ờiớ nŒn trong cÆc th(cid:224)nh phốớ nıi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ang bị (cid:244) nhiễmớ rất cần c(cid:243) nhiều c(cid:226)y xanhớ cỏ v(cid:224) hoaụ
Về (cid:240)ầu trang
Thế n(cid:224)o l(cid:224) (cid:244) nhiễm thực phẩmừ
CÆc loại thực phẩm chœng ra ªn h(cid:224)ng ng(cid:224)y n(cid:243)i chung (cid:240)ều sạchớ kh(cid:244)ng c(cid:243) chất (cid:244) nhiễmụ ẳh(cid:253)ng hầu nh(cid:253) kh(cid:244)ng c(cid:243) thực phẩm n(cid:224)o tuỵệt (cid:240)ối tinh khiết m(cid:224) (cid:237)t nhiều (cid:240)ều c(cid:243) mang theo chất (cid:244) nhiễmụ ẫ(cid:243) chất (cid:244) nhiễm tự sản sinh trong thực phẩmớ c(cid:243) chất (cid:244) nhiễm do con ng(cid:253)ời (cid:240)(cid:253)a (cid:240)ếnụ V(cid:237) dụ nh(cid:253) trong những hạt lạc (cid:240)ể l(cid:226)u ng(cid:224)y bị mốc c(cid:243) chứa chất (cid:240)ộc aflatoxinừ trong dªm b(cid:244)ngớ cÆ hun kh(cid:243)iớ thịt lạp ỹthịt sấyớ thịt kh(cid:244)ậớụụụ (cid:240)ều c(cid:243) chứa muối nitrat hoặc muối nitric l(cid:224) những chất (cid:240)ộc hạiụ ẳếu h(cid:224)m l(cid:253)ợng những chất (cid:240)(cid:243) trong thực phẩm kh(cid:244)ng nhiều hoặc chœng ta ªn (cid:237)t th(cid:236) kh(cid:244)ng c(cid:243) vấn (cid:240)ề g(cid:236)ụ ẳh(cid:253)ng nếu h(cid:224)m l(cid:253)ợng v(cid:253)ợt quÆ tỉ lệ cho phØp hoặc chœng ta ªn nhiều những thực phẩm (cid:240)(cid:243) sẽ ảnh h(cid:253)ởng xấu tới sức khoẻớ thậm ch(cid:237) (cid:240)e hoạ t(cid:237)nh mạng. Lœc (cid:240)(cid:243) chœng ta sẽ n(cid:243)i rằngớ những thực phẩm (cid:240)(cid:243) (cid:240)ª bị (cid:244) nhiễm v(cid:224) kh(cid:244)ng nŒn ªnụ —ối với lạc hoặc cÆc thực phẩm (cid:240)ể l(cid:226)u bị mốcớ tuyệt (cid:240)ối kh(cid:244)ng nŒn ªn v(cid:236) mốc lạc chứa aflatoxin g(cid:226)y bệnh ung th(cid:253)ụ ẳªm ểằốữớ một số x(cid:237) nghiệp nu(cid:244)i g(cid:224) của ẩnh do døng nh(cid:226)n lạc mốc của ỏrasil l(cid:224)m thức ªn nu(cid:244)i g(cid:224)ớ (cid:240)ª l(cid:224)m ểữ vạn con g(cid:224) bị chết trong một thời gian ngắnụ Một số lo(cid:224)i thực phẩm bị (cid:244) nhiễm l(cid:224) do m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bị (cid:244) nhiễmớ sử dụng thuốc trừ sau sai quy (cid:240)ịnh hoặc do (cid:240)(cid:243)ng g(cid:243)iớ vận chuyển sai quy cÆchụ V(cid:237) dụ chất thải c(cid:244)ng nghiệp l(cid:224)m (cid:244) nhiễm nguồn n(cid:253)ớcớ nếu døng nguồn n(cid:253)ớc bị (cid:244) nhiễm (cid:240)(cid:243) (cid:240)ể nấu r(cid:253)ợuớ pha chế n(cid:253)ớc ngọt th(cid:236) nhất (cid:240)ịnh kh(cid:244)ng thu (cid:240)(cid:253)ợc r(cid:253)ợu ngon v(cid:224) n(cid:253)ớc ngọt ngonụ Sử dụng thuốc trừ s(cid:226)u cũng khiến nhiều loại thực phẩm bị (cid:244) nhiễmụ ũột số n(cid:253)ớc th(cid:253)ờng xảy ra hiện t(cid:253)ợng nhiễm (cid:240)ộc thiếc do ªn (cid:240)ồ hộpụ —(cid:243) l(cid:224) do n(cid:253)ớc trong hộp hoa quả c(cid:243) chứa gốc axit nitric kết hợp với thiếc trong sắt t(cid:226)y kh(cid:244)ng xử l(cid:253) tốt khi (cid:240)(cid:243)ng hộp khiến ng(cid:253)ời ªn (cid:240)ồ hộp bị n(cid:244)n mửa v(cid:224) ỉa chảyụ Ngo(cid:224)i ra c(cid:242)n một số chất (cid:244) nhiễm do con ng(cid:253)ời (cid:240)(cid:253)a v(cid:224)o thực phẩm. V(cid:237) dụ khi l(cid:224)m m(cid:243)n thịtớ lạp x(cid:253)ờngớụụụ ng(cid:253)ời ra trộn diŒm sinh ỹmuối nitratậ v(cid:224)o thịt (cid:240)ể thực phẩm c(cid:243) m(cid:224)u (cid:240)ẹp v(cid:224) ªn ngon miệngớ (cid:240)ồng thời chống vi khuẩn x(cid:226)m nhập (cid:240)ể bảo quản (cid:240)(cid:253)ợc l(cid:226)u ng(cid:224)yụ ẳh(cid:253)ng nếu trộn nhiều muối nitrat sẽ g(cid:226)y ngộ (cid:240)ộc cho ng(cid:253)ời ªnừ hoặc
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
những kẻ nhẫn t(cid:226)m c(cid:242)n pha ph(cid:226)n (cid:240)ạm hoặc thuốc ỡỡT v(cid:224)o r(cid:253)ợu trắng (cid:240)ể l(cid:224)m tªng nồng (cid:240)ộ r(cid:253)ợuụ ẳgo(cid:224)i ra c(cid:243) một số thực phẩm bị (cid:244) nhiễm l(cid:224) do sự cố khÆch quan g(cid:226)y ra. Những sự kiện trŒn nhắc nhở lo(cid:224)i ng(cid:253)ời chớ tắc trÆch trong việc sản xuất thực phẩm v(cid:224) cần hết sức thận trọng khi sản xuất cÆc loại thực phẩm c(cid:243) sử dụng hoÆ chất (cid:240)ộc hạiụ
Về (cid:240)ầu trang
Chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da cam huỷ diệt m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở Việt Nam nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
Trong chiến tranh x(cid:226)m l(cid:253)ợc Việt ẳamớ (cid:240)ặc biệt l(cid:224) giai (cid:240)oạn từ ểằốễ - 1971, (cid:240)ế quốc Mỹ (cid:240)ª døng nhiều loại chất diệt cỏớ l(cid:224)m trụi lÆ c(cid:226)y nhằm phÆ hoại ta về qu(cid:226)n sự v(cid:224) kinh tếụ ỏa loại chất (cid:240)ộc hoÆ học chủ yếu (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc qu(cid:226)n (cid:240)ội ũỹ døng ở Việt ẳam l(cid:224)ổ Chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da cam, chất trắng døng (cid:240)ể phÆ huỷ rừngớ chất xanh døng (cid:240)ể phÆ hoại møa m(cid:224)ngụ Chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da cam c(cid:243) chứa dioxinớ l(cid:224) một chất (cid:240)ộc cực mạnhớ rất bền vữngớ kh(cid:243) ph(cid:226)n huỷụ ỡo (cid:240)(cid:243) chœng tồn tại rất l(cid:226)u trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ t(cid:237)ch luỹ sau nhiều lần sử dụngớ l(cid:224)m cho (cid:240)ất v(cid:224) n(cid:253)ớc bị (cid:244) nhiễm nặngớ c(cid:226)y rừng bị huỷ diệtụ Tổng cộng (cid:240)ế quốc ũỹ (cid:240)ª rải ấạ triệu l(cid:237)t chất diệt cỏ ỹbao gồm ịị triệu l(cid:237)t chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da camớ ạữ triệu l(cid:237)t chất trắngớ ự triệu l(cid:237)t chất xanhậ lŒn ểớấ triệu ha (cid:240)ất trồng v(cid:224) rừng ở miền ẳam Việt ẳamớ (cid:237)t nhất c(cid:243) ểạế diện t(cid:237)ch rừngớ ễế diện t(cid:237)ch (cid:240)ất trồng trọt bị rải chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da cam một hay nhiều lầnụ CÆc chất diệt cỏớ l(cid:224)m trụi lÆ lần (cid:240)ầu tiŒn trong lịch sử lo(cid:224)i ng(cid:253)ờiớ (cid:240)(cid:253)ợc døng với quy m(cid:244) lớn ở miền ẳam Việt ẳam (cid:240)ª g(cid:226)y ra hậu quả nghiŒm trọng cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sinh thÆi v(cid:224) con ng(cid:253)ờiụ H(cid:224)ng triệu ha rừng ở nội (cid:240)ịa v(cid:224) rừng ngập mặn ở ven bờ bị rải chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da cam nhiều lầnụ ẳgay sau khi bị rải chất diệt cỏ với nồng (cid:240)ộ cao lần thứ nhấtớ (cid:240)ª c(cid:243) ểữ - 20% số c(cid:226)y thuộc tầng cao nhất ỹchiếm ịữ - 60% sinh khối của rừngậ bị chếtụ ỗậu quả l(cid:224) kh(cid:237) hậu ở tầng thấp bị thay (cid:240)ổiớ v(cid:236) (cid:240)ộ ẩm giảmớ c(cid:253)ờng (cid:240)ộ chiếu sÆng tªngớ nŒn cÆc c(cid:226)y non dø c(cid:243) sống s(cid:243)t cũng kh(cid:243) phÆt triểnụ —ến møa kh(cid:244)ớ lửa rừng do bom (cid:240)ạn lan (cid:240)ến diệt lu(cid:244)n cả c(cid:226)y conụ Tiếp theo møa m(cid:253)a (cid:240)ất bị x(cid:243)i m(cid:242)nớ thoÆi hoÆ dầnớ chỉ c(cid:243) một số lo(cid:224)i thực vật (cid:253)a sÆng nh(cid:253) ch(cid:237)pớ chŁ vŁớ lauớ treớ nứaớ l(cid:224) những lo(cid:224)i c(cid:226)y c(cid:243) bộ rễ phÆt triển mạnhớ th(cid:226)n ngầm khoẻớ chịu (cid:240)(cid:253)ợc kh(cid:244) cằn c(cid:243) thể mọc (cid:240)(cid:253)ợcụ ẳhiều vøng rừng bị nhiễm chất (cid:240)ộc quÆ nặngớ cho (cid:240)ến nayớ vẫn ch(cid:253)a c(cid:243) c(cid:226)y g(cid:236) mọc lạiụ C(cid:226)y rừng bị trụi lÆ v(cid:224) n(cid:253)ớc bị (cid:244) nhiễm cũng ảnh h(cid:253)ởng (cid:240)ến (cid:240)ộng vậtụ —ộng vật chết v(cid:236) thiếu thức ªnớ v(cid:236) kh(cid:244)ng c(cid:243) nıi trœ ẩnớ v(cid:236) uống n(cid:253)ớc bị nhiễm (cid:240)ộcụ ẳhững con sống s(cid:243)t phải di chuyển tới những nıi khÆcớ cho dø (cid:240)iều kiện sống ở những nıi mới (cid:240)(cid:243) kh(cid:244)ng ho(cid:224)n to(cid:224)n thuận lợi cho chœngụ ẫ(cid:243) thể n(cid:243)i rằng hệ sinh thÆi rừng m(cid:253)a phong phœ (cid:240)ª ho(cid:224)n ho(cid:224)n biến mấtớ thay v(cid:224)o (cid:240)(cid:243) l(cid:224) hệ sinh thÆi nghŁo kiệt xı xÆcụ ẳhững nıi rừng mọc lạiớ bụi lauớ treớ nứa l(cid:224) nıi ẩn nấp tốt cho họ h(cid:224)ng nh(cid:224) chuộtụ ThiŒn (cid:240)ịch của chuột l(cid:224) cầyớ cÆo c(cid:242)n lại rất (cid:237)tớ hın nữa sức sinh sản của chœng kh(cid:244)ng thể so sÆnh (cid:240)(cid:253)ợc với sức sinh sản của chuộtụ ỵết quả những nıi (cid:240)(cid:243) chuột chiếm (cid:253)u thếụ T(cid:243)m lạiớ chất diệt cỏ l(cid:224)m mất c(cid:226)n bằng sinh thÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Hệ thống rừng ngập mặn ở miền ẳamớ (cid:240)ặc biệt l(cid:224) rừng SÆt ỹở ph(cid:237)a —(cid:244)ng ỏắc th(cid:224)nh
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
phố ỗồ ẫh(cid:237) ũinhậ v(cid:224) rừng ở huyện ẳªm ẫªn ỹũinh ỗảiậ bị phÆ huỷ nặng nềụ Nguồn cung cấp gỗ cho ng(cid:253)ời kh(cid:244)ng c(cid:242)nớ (cid:240)ộng vật kh(cid:244)ng c(cid:243) nıi sinh sốngớ vai tr(cid:242) to lớn của rừng ngập mặn trong giữ (cid:240)ấtớ lấn biển bị giảm sœtụ Chất diệt cỏ c(cid:242)n tÆc (cid:240)ộng rất xấu (cid:240)ến con ng(cid:253)ờiụ ẳh(cid:226)n d(cid:226)n sống trong vøng bị rải chất diệt cỏ thiếu ªn v(cid:236) møa m(cid:224)ngớ c(cid:226)y cối bị phÆ huỷụ ẳhiều d(cid:226)n th(cid:253)ờngớ bộ (cid:240)ội sống trong vøng bị rải chất (cid:240)ộc hoÆ học (cid:240)ª bị mắc cÆc bệnh hiểm nghŁoớ (cid:240)ặc biệt l(cid:224) ung th(cid:253)ụ ẳhiều phụ nữ bị sảy thaiớ (cid:240)ẻ nonụ ẳguy hiểm hın cả l(cid:224) chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da cam (cid:240)ª (cid:240)ể lại di chứng cho (cid:240)ời sauớ con cÆi của những ng(cid:253)ời bị nhiễm chất (cid:240)ộc hoÆ họcớ mặc dø sinh ra sau chiến tranhớ thậm ch(cid:237) ở rất xa nıi c(cid:243) chiến sựớ cũng mắc cÆc bệnh hiểm nghŁo nh(cid:253) c(cid:226)mớ møớ (cid:240)iếcớ t(cid:226)m thầnụụụ hoặc c(cid:243) h(cid:236)nh h(cid:224)i dị dạngụ Sự tồn tại của h(cid:224)ng loạt cÆc trẻ em dị tật trong cÆc vøng bị nhiễm chất (cid:240)ộc v(cid:224) trong cÆc gia (cid:240)(cid:236)nh cựu chiến binh c(cid:243) bố hoặc mẹ từng c(cid:244)ng tÆcớ chiến (cid:240)ấu trong vøng bị nhiễm chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da camớ (cid:240)ang trở th(cid:224)nh nỗi (cid:240)au v(cid:224) gÆnh nặng to lớn kh(cid:244)ng chỉ riŒng cho cÆc em v(cid:224) gia (cid:240)(cid:236)nhớ m(cid:224) c(cid:242)n cho cả xª hộiụ ẳgay nayớ ẳh(cid:224) n(cid:253)ớcớ nh(cid:226)n d(cid:226)n Việt Nam cøng nhiều tổ chức tiến bộ trŒn thế giới (cid:240)ª c(cid:243) những (cid:240)ồng cảmớ quan t(cid:226)m giœp (cid:240)ỡ nhất (cid:240)ịnh (cid:240)ối với cÆc em bØ bị dị tật bất hạnh n(cid:224)yụ Tuy nhiŒnớ c(cid:243) thể n(cid:243)i l(cid:224) (cid:240)ª quÆ muộnụ N(cid:243)i t(cid:243)m lạiớ hậu quả của việc sử dụng chất (cid:240)ộc m(cid:224)u da cam trong chiến tranh hoÆ học của ũỹ ở Việt ẳam l(cid:224) to l(cid:243)nớ l(cid:226)u d(cid:224)iớ phức tạpớ ch(cid:253)a (cid:240)(cid:253)ợc nghiŒn cứu (cid:240)ầy (cid:240)ủ v(cid:224) ch(cid:253)a c(cid:243) cÆch n(cid:224)o khắc phục (cid:240)(cid:253)ợc ho(cid:224)n to(cid:224)n nhanh ch(cid:243)ngụ
RÆc c(cid:243) phải l(cid:224) thứ bỏ (cid:240)i, v(cid:244) giÆ trị kh(cid:244)ngẵ
L(cid:224)m giảm l(cid:253)ợng rÆc thải ra m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Tại thŒm h(cid:224)ng hoÆ sử dụngụ Tạo c(cid:244)ng ªn việc l(cid:224)m cho những ng(cid:253)ời l(cid:224)m c(cid:244)ng tÆc thu nhặtớ ph(cid:226)n loại rÆcụ Thay thế một phần nguyŒn liệu (cid:240)ầu v(cid:224)oớ do (cid:240)(cid:243) tiết kiệm (cid:240)(cid:253)ợc t(cid:224)i nguyŒnớ
RÆc l(cid:224) sản phẩm tất yếu của cuộc sốngụ ẫ(cid:224)ng ng(cid:224)y con ng(cid:253)ời c(cid:224)ng tạo ra nhiều rÆc hınớ với những th(cid:224)nh phần phức tạp hınụ RÆc thải sinh hoạt ở thể rắn th(cid:253)ờng gồm giấyớ thuỷ tinhớ kim loạiớ nhựaớ vảiớ thức ªn c(cid:224)nh c(cid:226)yớ xÆc (cid:240)ộng vậtớụụụ Trong (cid:240)(cid:243)ớ cÆc chất hữu cı tự nhiŒn nh(cid:253) lÆớ c(cid:224)nh c(cid:226)yớ thức ªn thừaớ xÆc chết (cid:240)ộng vậtớụụụ l(cid:224) những thứ rất ch(cid:243)ng ph(cid:226)n huỷớ g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ỵhi bị ph(cid:226)n huỷớ chœng bốc møi kh(cid:243) chịuớ phÆt sinh nhiều vi trøng g(cid:226)y bệnh thu hœt c(cid:244)ng trøngớ ruồiớ nhặngớ chuộtớ bọớ tạo (cid:240)iều kiện cho chœng phÆt triển g(cid:226)y (cid:244) nhiễm kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ (cid:244) nhiễm n(cid:253)ớc v(cid:224) truyền bệnh sang ng(cid:253)ời v(cid:224) gia sœcụ Tuy nhiŒnớ nếu sử dụng hợp l(cid:253)ớ l(cid:253)ợng chất hữu cı n(cid:224)y c(cid:243) thể trở th(cid:224)nh nguyŒn liệu rất tốt (cid:240)ể sản xuất ph(cid:226)n hữu cı, kh(cid:237) sinh họcụ RÆc thải l(cid:224) giấyớ b(cid:236)aớ nhựaớ thuỷ tinhớ kim loại vụn l(cid:224) những thứ c(cid:243) thể tÆi chế hoặc tÆi sử dụng (cid:240)(cid:253)ợcụ TÆi chế tức l(cid:224) døng n(cid:243) l(cid:224)m nguyŒn liệu (cid:240)ể sản xuất ra sản phẩm mớiụ TÆi sử dụng tức l(cid:224) thu hồiớ rửa sạch v(cid:224) sử dụng lạiụ Việc tÆi chếớ tÆi sử dụng (cid:240)em lại nhiều lợi (cid:237)chổ
G(cid:243)p phần thay (cid:240)ổi th(cid:243)i quen của con ng(cid:253)ời trong tiŒu thụ v(cid:224) thải loạiụ
khoÆng sản v(cid:224) c(cid:244)ng khai thÆc chœngụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
CÆc chất thải chÆy (cid:240)(cid:253)ợc nh(cid:253) chất hữu cıớ giấyớ vảiớ nhựaớụụụ c(cid:243) thể døng l(cid:224)m chất (cid:240)ốtớ lấy nhiệt cung cấp cho s(cid:253)ởi ấmớ sấy h(cid:224)ng hoÆụ Tuy nhiŒnớ ph(cid:253)ıng phÆp n(cid:224)y c(cid:243) thể sinh ra nhiều loại kh(cid:237) (cid:240)ộc c(cid:243) hại cho sức khoẻụ ẳhững phần kh(cid:244)ng thể tÆi chếớ tÆi sử dụngớ l(cid:224)m ph(cid:226)n b(cid:243)n (cid:240)(cid:253)ợc của rÆc thải c(cid:243) thể døng l(cid:224)m vật liệu san lấp trong x(cid:226)y dựngụ Nh(cid:253) vậyớ rÆc thải kh(cid:244)ng ho(cid:224)n to(cid:224)n l(cid:224) thứ bỏ (cid:240)i, v(cid:244) giÆ trị m(cid:224) vấn (cid:240)ề l(cid:224) con ng(cid:253)ời (cid:240)ối xử với chœng nh(cid:253) thế n(cid:224)oụ
CÆc n(cid:253)ớc phÆt triển thu gom rÆc nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
RÆc l(cid:224) một vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ nhất l(cid:224) ở cÆc th(cid:224)nh phố lớnớ cøng với mức sống của nh(cid:226)n d(cid:226)n ng(cid:224)y c(cid:224)ng (cid:240)(cid:253)ợc n(cid:226)ng caoớ rÆc thải cũng ng(cid:224)y c(cid:224)ng nhiềuụ Xử l(cid:253) rÆc thải (cid:240)ª trở th(cid:224)nh vấn (cid:240)ề n(cid:243)ng bỏng của cÆc th(cid:224)nh phố trŒn thế giớiụ Ở Nhật ỏảnớ rÆc (cid:240)(cid:253)ợc ph(cid:226)n th(cid:224)nh hai loạiổ rÆc chÆy (cid:240)(cid:253)ợc v(cid:224) kh(cid:244)ng chÆy (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)ể riŒng trong những tœi c(cid:243) m(cid:224)u khÆc nhauụ ỗ(cid:224)ng ng(cid:224)yớ khoảng ằ giờ sÆng họ (cid:240)em cÆc tœi (cid:240)ựng rÆc (cid:240)(cid:243) ra (cid:240)ặt cạnh cổngụ ẫ(cid:244)ng ty vệ sinh th(cid:224)nh phố sẽ cho (cid:244) t(cid:244) (cid:240)ến từng nh(cid:224) (cid:240)em cÆc tœi rÆc (cid:240)(cid:243) (cid:240)i. Nếu gia (cid:240)(cid:236)nh n(cid:224)o kh(cid:244)ng ph(cid:226)n loại rÆcớ (cid:240)ể lẫn lộn v(cid:224)o một tœi th(cid:236) ngay h(cid:244)m sau sẽ bị c(cid:244)ng ty vệ sinh gửi giấy bÆo (cid:240)ến phạt tiềnụ Với cÆc loại rÆc cồng kềnh nh(cid:253) tiviớ tủ lạnhớ mÆy giặtớụụụ th(cid:236) quy (cid:240)ịnh v(cid:224)o ng(cid:224)y ểễ h(cid:224)ng thÆng (cid:240)em (cid:240)ặt tr(cid:253)ớc cổng (cid:240)ợi (cid:244) t(cid:244) (cid:240)ến chở (cid:240)i, kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc tuỳ tiện bỏ những thứ (cid:240)(cid:243) ở hŁ phốụ Sau khi thu gom rÆc v(cid:224)o nıi quy (cid:240)ịnhớ c(cid:244)ng ty vệ sinh (cid:240)(cid:253)a loại rÆc chÆy (cid:240)(cid:253)ợc v(cid:224)o l(cid:242) (cid:240)ốt (cid:240)ể tận dụng nguồn nªng l(cid:253)ợng cho mÆy phÆt (cid:240)iện. RÆc kh(cid:244)ng chÆy (cid:240)(cid:253)ợc cho v(cid:224)o mÆy Øp nhỏ rồi (cid:240)em ch(cid:244)n s(cid:226)u trong l(cid:242)ng (cid:240)ấtụ ẫÆch xử l(cid:253) rÆc thải nh(cid:253) vậy vừa tận dụng (cid:240)(cid:253)ợc rÆc vừa chống (cid:240)(cid:253)ợc (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Ph(cid:226)n loại v(cid:224) thu gom rÆc (cid:240)ª trở th(cid:224)nh một việc l(cid:224)m b(cid:236)nh th(cid:253)ờng ở cÆc n(cid:253)ớc phÆt triểnớ tœi (cid:240)ựng rÆc l(cid:224) do cÆc gia (cid:240)(cid:236)nh bỏ tiền mua ở cửa h(cid:224)ngụ Ở những n(cid:253)ớc n(cid:224)yớ d(cid:226)n chœng coi rÆc thải sinh hoạt kh(cid:244)ng phải (cid:240)ồ bỏ (cid:240)i m(cid:224) cố gắng tận dụng những thứ c(cid:242)n c(cid:243) (cid:237)ch nh(cid:253) giấy cũớ tœi nilonớ mảnh thủy tinhớ sªm lốp cũớ thậm ch(cid:237) cả những (cid:240)ồ (cid:240)iện hỏng nhằm (cid:240)em lại lợi (cid:237)ch cho nh(cid:224) n(cid:253)ớcớ (cid:240)ồng thời l(cid:224)m trong sạch m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sống của họụ
Về (cid:240)ầu trang
M(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) phải l(cid:224) một thøng rÆc lớn kh(cid:244)ngừ
"Tiếp nhậnố chứa (cid:240)ựng cÆc chất phế thải do con ng(cid:253)ời tạo ra trong cÆc hoạt (cid:240)ộng l(cid:224) một chức nªng quan trọng của m(cid:244)i tr(cid:253)ờng". Phế thải do con ng(cid:253)ời tạo ra trong quÆ tr(cid:236)nh sản xuất v(cid:224) tiŒu døng (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)(cid:253)a trở lại m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Tại (cid:240)(cid:226)yớ hoạt (cid:240)ộng của vi sinh vật v(cid:224) cÆc th(cid:224)nh phần m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sẽ chuyển phế thải trở th(cid:224)nh cÆc dạng ban (cid:240)ầu trong một chu tr(cid:236)nh sinh (cid:240)ịa hoÆ phức tạpụ ỵhả nªng tiếp nhận v(cid:224) ph(cid:226)n huỷ chất thải của m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) c(cid:243) giới hạnụ ỵhi l(cid:253)ợng phế thải v(cid:253)ợt quÆ giới hạn tiếp nhận v(cid:224) ph(cid:226)n huỷ chất thảiớ th(cid:236) chất l(cid:253)ợng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sẽ bị suy giảmớ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) thể bị (cid:244) nhiễmụ C(cid:243) thể ph(cid:226)n loại chức nªng n(cid:224)y th(cid:224)nhổ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Chức nªng biến (cid:240)ổi l(cid:253) hoÆổ pha loªngớ ph(cid:226)n huỷ hoÆ học nhờ Ænh sÆng mặt trờiớ sự tÆch chiết cÆc vật thải v(cid:224) (cid:240)ộc tố của cÆc th(cid:224)nh phần m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Chức nªng biến (cid:240)ổi sinh hoÆổ sự hấp thụ cÆc chất d(cid:253) thừaớ sự tuần ho(cid:224)n của chu tr(cid:236)nh cÆcbonớ chu tr(cid:236)nh nitıớ ph(cid:226)n huỷ chất thải nhờ vi khuẩnớ vi sinh vậtụ Chức nªng biến (cid:240)ổi sinh họcổ khoÆng hoÆ cÆc chất thải hữu cıớ møn hoÆớ
Chức nªng giảm nhẹ cÆc tÆc (cid:240)ộng c(cid:243) hại của thiŒn nhiŒn tới con ng(cid:253)ời v(cid:224)
v.v...
sinh vật trŒn trÆi (cid:240)ấtụ
TrÆi (cid:240)ất trở th(cid:224)nh nıi sinh sống của con ng(cid:253)ời v(cid:224) cÆc sinh vật nhờ một số (cid:240)iều kiện m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ặc biệtổ nhiệt (cid:240)ộ kh(cid:244)ng kh(cid:237) kh(cid:244)ng quÆ caoớ nồng (cid:240)ộ (cid:244)xy v(cid:224) cÆc kh(cid:237) khÆc t(cid:253)ıng (cid:240)ối ổn (cid:240)ịnhớ c(cid:226)n bằng n(cid:253)ớc ở cÆc (cid:240)ại d(cid:253)ıng v(cid:224) trong (cid:240)ất liềnụ Tất cả cÆc (cid:240)iều kiện (cid:240)(cid:243) cho (cid:240)ến nay ch(cid:253)a t(cid:236)m thấy trŒn một h(cid:224)nh tinh n(cid:224)o khÆc trong v(cid:224) ngo(cid:224)i hệ mặt trờiụ ẳhững (cid:240)iều (cid:240)(cid:243) xẩy ra trŒn trÆi (cid:240)ất nhờ hoạt (cid:240)ộng của hệ thống cÆc th(cid:224)nh phần của m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trÆi (cid:240)ất nh(cid:253) kh(cid:237) quyểnớ thuỷ quyểnớ sinh quyển v(cid:224) thạch quyểnụ
RÆc thải (cid:240)(cid:244) thị (cid:240)(cid:253)ợc thu gom nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
Chứa rÆc tạm thời tại nguồn ỹhộ d(cid:226)n c(cid:253)ớ cı quanớ tr(cid:253)ờng họcớ chợớ cửa h(cid:224)ngụụụậụ ỡụng cụ (cid:240)ể chứa th(cid:253)ờng l(cid:224) bao nhựaớ thøng nhựa hoặc sắtớ container... K(cid:237)ch th(cid:253)ớc v(cid:224) (cid:240)ặc (cid:240)iểm từng loại phụ thuộc v(cid:224)o mức (cid:240)ộ phÆt sinh v(cid:224) tần số thu gomụ
Việc thu gom (cid:240)(cid:253)ợc tiến h(cid:224)nh thủ c(cid:244)ng hay cı giới tuỳ v(cid:224)o khả nªng kinh tế v(cid:224) mức (cid:240)ộ phÆt triển mỹ thuậtụ Thu gom thủ c(cid:244)ng l(cid:224) chuyển bằng tay cÆc bao rÆcớ thøng rÆc (cid:240)ổ lŒn xe tải hoặc xe tayụ Thu gom cı giới Æp dụng (cid:240)(cid:253)ợc khi cÆc loại thøng chứa phải (cid:240)(cid:253)ợc tiŒu chuẩn hoÆụ
Tần số thu gom phụ thuộc v(cid:224)o (cid:240)iều kiện kh(cid:237) hậu v(cid:224) th(cid:224)nh phần rÆcụ —ối với (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng c(cid:243) (cid:240)ặc (cid:240)iểm nhiệt (cid:240)ộ caoớ rÆc c(cid:243) th(cid:224)nh phần hữu cı lớn th(cid:236) mức (cid:240)ộ ph(cid:226)n huỷ rÆc do vi sinh sẽ nhanh hınớ g(cid:226)y møi kh(cid:243) chịu tại (cid:240)iểm chứa rÆc v(cid:224) do vậy việc gom rÆc phải (cid:240)(cid:253)ợc l(cid:224)m th(cid:253)ờng xuyŒn hınụ
C(cid:244)ng (cid:240)oạn gom rÆc thải (cid:240)(cid:253)ợc thực hiện bắt (cid:240)ầu từ (cid:240)iểm phÆt sinhớ gồm những phần việc sauổ
RÆc c(cid:243) thể (cid:240)(cid:253)ợc chuyển trực tiếp từ nıi chứa tạm thời (cid:240)ến (cid:240)iểm xử l(cid:253) nếu (cid:240)iều kiện về giao th(cid:244)ng cho phØp ỹkhoảng cÆch (cid:240)ến bªi rÆc gầnậụ ỵhi nıi xử l(cid:253) cÆch xa khu (cid:240)(cid:244) thị th(cid:236) c(cid:243) thể th(cid:224)nh lập cÆc (cid:240)iểm trung chuyển gom rÆc trong thời gian ngắn nhất về (cid:240)(cid:226)yớ sau (cid:240)(cid:243) døng cÆc ph(cid:253)ıng tiện c(cid:243) c(cid:244)ng suất lớn chuyển rÆc (cid:240)ến nıi xử l(cid:253). Những ph(cid:253)ıng phÆp xử l(cid:253) ch(cid:237)nh l(cid:224) tÆi chếớ (cid:240)ốtớ ch(cid:244)n lấpớ l(cid:224)m ph(cid:226)n rÆcụ Tuỳ (cid:240)iều kiện cụ thể v(cid:224) th(cid:224)nh phần rÆc m(cid:224) ng(cid:253)ời ta lựa chọn ph(cid:253)ıng phÆp phø hợp từ cÆc ph(cid:253)ıng phÆp cı bản trŒnụ
Về (cid:240)ầu trang
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Ph(cid:242)ng chống (cid:244) nhiễm chất dẻo phế thải nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
Trong cuộc sống h(cid:224)ng ng(cid:224)y của chœng taớ chất dẻo tổng hợp c(cid:243) mặt ở khắp mọi nıi nh(cid:253) tœi xÆch tayớ dØp nhựaớ thảm trải s(cid:224)nớ bªng d(cid:237)nhớ bao tœi g(cid:243)i h(cid:224)ngớ dụng cụ vªn ph(cid:242)ng, v.v... N(cid:243)i cÆch khÆcớ trong cuộc sống của chœng taớ từ việc ªnớ ởớ (cid:240)i lại (cid:240)ều gắn liền với cÆc dụng cụớ ph(cid:253)ıng tiện từ chất dẻo tổng hợpụ Trong sản xuất c(cid:244)ngớ n(cid:244)ng nghiệp cũng kh(cid:244)ng tÆch rời chất dẻo tổng hợp nh(cid:253) bao b(cid:236) trong sản xuất c(cid:244)ng nghiệpớ m(cid:224)ng mỏng trong suốt bảo vệ c(cid:226)y trồngớụụụ Sau khi sử dụngớ chất dẻo trở th(cid:224)nh phế liệuụ Trong cÆc (cid:240)ống rÆc ở th(cid:224)nh phố c(cid:243) (cid:240)ủ cÆc loại tœi g(cid:243)i lớnớ nhỏớ trŒn cÆc cÆnh (cid:240)ồng c(cid:243) nhiều mảnh vụn tœi nhựaớ nilon nhựa døng (cid:240)ể lợp v(cid:253)ờn giữ nhiệtụ ẫÆc sản phẩm chất dẻo tổng hợp kể trŒn phần lớn (cid:240)(cid:253)ợc sản xuất từ polyetylen hoặc polyvinylụ ỏản th(cid:226)n hai chất n(cid:224)y kh(cid:244)ng (cid:240)ộc hại nh(cid:253)ng cÆc chất phụ gia pha trộn trong quÆ tr(cid:236)nh sản xuất th(cid:236) rất (cid:240)ộc hạiụ —ồ nhựaớ tœi g(cid:243)i h(cid:224)ng ng(cid:224)y bằng chất dẻo tổng hợp sau khi th(cid:226)m nhập v(cid:224)o m(cid:244)i tr(cid:253)ờng rất kh(cid:243) ph(cid:226)n hủyớ phải sau rất nhiều nªm mới c(cid:243) thể bị ph(cid:226)n hủyớ một số loại nếu c(cid:243) ph(cid:226)n hủy lại tan ra nhiều chất (cid:240)ộc hại l(cid:224)m (cid:244) nhiễm (cid:240)ất (cid:240)ai. C(cid:243) nıi (cid:240)ª xảy ra hiện t(cid:253)ợng tr(cid:226)u b(cid:242) ªn phải cÆc mảnh tœi chất dẻo v(cid:224) bị ngộ (cid:240)ộcụ L(cid:224)m thế n(cid:224)o (cid:240)ể giải quyết vấn (cid:240)ề (cid:244) nhiễm chất dẻo phế thảiẵ ỏiện phÆp (cid:240)(cid:253)ợc Æp dụng (cid:240)ầu tiŒn l(cid:224) (cid:240)ốt chÆyụ ẳh(cid:253)ng khi chÆyớ cÆc kh(cid:237) (cid:240)ộc hại sản sinh ra nh(cid:253) cloớ hydroclorit,... bay v(cid:224)o kh(cid:244)ng kh(cid:237) l(cid:224)m (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng kh(cid:237) quyểnụ Do (cid:240)ốt chÆy phế liệu chất dẻo kh(cid:244)ng phải l(cid:224) ph(cid:253)ıng phÆp tối (cid:253)uớ ng(cid:253)ời ra (cid:240)ª chuyển sang biện phÆp ch(cid:244)n s(cid:226)u chœng trong l(cid:242)ng (cid:240)ấtụ ẳh(cid:253)ng cÆc phế liệu (cid:240)(cid:243) dø bị ch(cid:244)n s(cid:226)u nh(cid:253)ng nếu c(cid:243) những trận m(cid:253)a lớnớ (cid:240)ộng (cid:240)ất th(cid:236) n(cid:243) lại bị (cid:240)(cid:253)a lŒn mặt (cid:240)ất g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ỡo vậyớ việc ch(cid:244)n s(cid:226)u cÆc phế liệu từ chất dẻo tổng hợp vẫn ch(cid:253)a phải l(cid:224) biện phÆp thoả (cid:240)Ængụ ũột số n(cid:253)ớc trŒn thế giới (cid:240)ª xử l(cid:253) nguồn chất dẻo phế thải bằng cÆch thu gom v(cid:224) tÆi sinhụ ỗọ cho thu nhặt phế thải chất dẻo rồi tÆi sinh th(cid:224)nh sản phẩm mớiụ ỏiện phÆp n(cid:224)y tận dụng (cid:240)(cid:253)ợc nguyŒn liệuớ nh(cid:253)ng vẫn kh(cid:244)ng thể khắc phục (cid:240)(cid:253)ợc (cid:244) nhiễm trong quÆ tr(cid:236)nh tÆi sinh phế thải chất dẻoớ (cid:240)ồng thời chất l(cid:253)ợng của sản phẩm tÆi sinh kh(cid:244)ng tốtớ chỉ sử dụng trong phạm vi hẹpụ Biện phÆp tốt nhất l(cid:224) nghiŒn cứu sản xuất loại chất dẻo dễ ph(cid:226)n hủy trong quÆ tr(cid:236)nh ph(cid:226)n hủy kh(cid:244)ng l(cid:224)m (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẳh(cid:253)ng biện phÆp n(cid:224)y rất kh(cid:243) thực hiệnụ Gần (cid:240)(cid:226)y cÆc nh(cid:224) khoa học ũỹ (cid:240)ª nghiŒn cứu v(cid:224) sản xuất ra loại chất dẻo từ tinh bột v(cid:224) n(cid:253)ớcụ Tinh bột (cid:240)(cid:253)ợc lấy từ lœa m(cid:236)ớ khoai t(cid:226)yớ gạoớụụ v(cid:224) (cid:240)ạt (cid:240)(cid:253)ợc yŒu cầu trong nguyŒn liệu kh(cid:244)ng c(cid:243) bất kỳ chất (cid:240)ộc hại n(cid:224)oụ ỵhi loại chất dẻo n(cid:224)y ch(cid:244)n xuống (cid:240)ấtớ cÆc loại vi sinh vật rất th(cid:237)ch ªn v(cid:224) ph(cid:226)n giải nhanh th(cid:224)nh kh(cid:237) cacbonic v(cid:224) n(cid:253)ớc kh(cid:244)ng g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ v(cid:224) dø gia sœc c(cid:243) ªn phải cÆc mảnh vụn chất dẻo cũng v(cid:244) hạiụ Th(cid:224)nh quả n(cid:224)y (cid:240)ang cổ vũ cÆc nh(cid:224) sản xuất tạo ra cÆc loại chất dẻo dễ ph(cid:226)n giải nhằm (cid:240)ạt yŒu cầu cªn bản l(cid:224) kh(cid:244)ng g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
Về (cid:240)ầu trang
Chất thải (cid:240)ộc hại l(cid:224) g(cid:236)ừ
Chất thải (cid:240)ộc hại l(cid:224) cÆc chất thải c(cid:243) thể (cid:240)(cid:253)ợc sinh ra do cÆc hoạt chất c(cid:244)ng nghiệpớ th(cid:253)ıng nghiệp v(cid:224) n(cid:244)ng nghiệpụ ẫÆc chất thải (cid:240)ộc hại c(cid:243) thể l(cid:224) cÆc chất rắnớ chất
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
CÆc chất thải dung m(cid:244)i ẫloụ Chất thải thuỷ ng(cid:226)nụ CÆc chất thải Ởỡỏụ
lỏngớ chất kh(cid:237) hoặc chất sệtụ Trong (cid:240)ịnh nghĩa chất thải (cid:240)ộc hại kh(cid:244)ng n(cid:243)i (cid:240)ến cÆc chất thải rắn sinh hoạtớ nh(cid:253)ng thật ra rất kh(cid:243) ph(cid:226)n biệt một cÆch to(cid:224)n diện chất thải c(cid:244)ng nghiệp với chất thải sinh hoạtụ ẫhất thải (cid:240)ộc hại kh(cid:244)ng bao gồm chất thải ph(cid:243)ng xạ v(cid:236) loại chất thải n(cid:224)y (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc hầu hết cÆc n(cid:253)ớc ph(cid:226)n cÆch v(cid:224) tổ chức quản l(cid:253) riŒngụ —ộ (cid:240)ộc hại của cÆc chất thải (cid:240)ộc hại rất khÆc nhauớ c(cid:243) chất g(cid:226)y nguy hiểm cho con ng(cid:253)ời nh(cid:253) cÆc chất chÆy c(cid:243) (cid:240)iểm chÆy thấpớ cÆc chất diệt c(cid:244)n trøngớ cÆc vật liệu clo hoÆ ph(cid:226)n huỷ chậmớ c(cid:243) chất g(cid:226)y tÆc (cid:240)ộng nhỏ hın nh(cid:253)ng khối l(cid:253)ợng của n(cid:243) lại l(cid:224) vấn (cid:240)ề lớn nh(cid:253) cÆc chất thải hầm mỏớ xỉớ thạch cao phốt phÆt cũ hoặc cÆc sệt hydroxyt khÆcụ ẳhững chất thải c(cid:243) chứa những hoÆ chất kh(cid:244)ng t(cid:253)ıng hợp c(cid:243) thể g(cid:226)y nổớ bắt chÆyụ Tiếp xœc với ax(cid:237)t hoặc kiềm mạnh g(cid:226)y bỏng daụ ỡa hấp thụ một số thuốc trừ s(cid:226)u c(cid:243) thể g(cid:226)y ngộ (cid:240)ộc cấp t(cid:237)nhụ Những thøngớ h(cid:242)m chứa chất thải hoÆ chất nếu kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc xử l(cid:253)ớ (cid:240)ể bừa bªi v(cid:224)o nıi kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc bảo vệ tốt c(cid:243) thể g(cid:226)y cÆc tai nạn ngộ (cid:240)ộc nghiŒm trọngụ C(cid:243) thể xÆc (cid:240)ịnh ợ nh(cid:243)m chất thải (cid:240)ộc hại ch(cid:237)nhổ Nh(cid:243)m ồ bao gồm cÆc chất thải c(cid:243) h(cid:224)m l(cid:253)ợng (cid:240)ộc tố caoớ dễ thay (cid:240)ổiớ bền vững hoặc t(cid:237)ch tụ sinh họcụ V(cid:237) dụổ
Nh(cid:243)m ị l(cid:224) cÆc chất thải th(cid:244)ng th(cid:253)ờng khÆc nh(cid:253) cÆc sệt ỗydroxyt kim loạiụ Nh(cid:243)m ỳ l(cid:224) cÆc chất thải c(cid:243) khối l(cid:253)ợng lớnớ c(cid:243) thể h(cid:224)m l(cid:253)ợng (cid:240)ộc tố kh(cid:244)ng cao nh(cid:253)ng c(cid:243) khả nªng g(cid:226)y hại trŒn quy m(cid:244) lớnụ
Về (cid:240)ầu trang
Chất thải (cid:240)ộc hại (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc quan t(cid:226)m nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
CÆc chất thải (cid:240)ộc hại mới chỉ (cid:240)(cid:253)ợc quan t(cid:226)m tới từ ểữ (cid:240)ến ểễ nªm trở lại (cid:240)(cid:226)yụ Việc kiểm tra chất thải (cid:240)ộc hại th(cid:253)ờng chỉ (cid:240)(cid:253)ợc quan t(cid:226)m sau khi xảy ra một thảm hoạ hoặc sau một (cid:240)e doạ thảm hoạ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Sau sự kiện những ng(cid:253)ời d(cid:226)n chết do ªn phải cÆ bị nhiễm thuỷ ng(cid:226)n trong n(cid:253)ớc biển ở ũinamata, Nhật l(cid:224) n(cid:253)ớc (cid:240)ầu tiŒn (cid:240)(cid:253)a ra việc kiểm tra (cid:240)ầy (cid:240)ủ cÆc chất thải (cid:240)ộc hại (1960). N(cid:253)ớc ẩnhớ sau sự bất b(cid:236)nh của c(cid:244)ng chœng khi phÆt hiện những thøng rỗng c(cid:243) chứa muối xyanua trŒn (cid:240)ất hoang m(cid:224) trẻ em (cid:240)ª chıi trŒn (cid:240)(cid:243) th(cid:236) một Uỷ ban cao cấp kiểm tra chất thải (cid:240)ộc hại (cid:240)(cid:253)ợc th(cid:224)nh lập v(cid:224) sau (cid:240)(cid:243) (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc phÆp luật th(cid:244)ng quaụ N(cid:253)ớc ũỹớ nªm ểằấốớ hệ thống kiểm tra chất thải (cid:240)ộc hại (cid:240)(cid:253)ợc th(cid:224)nh lập do sự phản (cid:240)ối của c(cid:244)ng chœng v(cid:236) sự (cid:244) nhiễm g(cid:226)y nŒn bởi cÆc (cid:240)ống rÆc kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc kiểm soÆtụ Việc kiểm tra chất thải (cid:240)ộc hại cũng g(cid:226)y tốn kØmớ nh(cid:253)ng kinh nghiệm ở nhiều n(cid:253)ớc phÆt triển cho thấy việc dọn sạch ờcÆc lỗi lầm của quÆ khứờ c(cid:242)n tốn tiền của v(cid:224) thời gian hın nhiềuớ c(cid:243) khi gấp từ ểữ (cid:240)ếnểữữ lầnụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
CÆc chất thải (cid:240)ộc hại g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng theo những con (cid:240)(cid:253)ờng n(cid:224)oẵ
CÆc chất thải (cid:240)ộc hại c(cid:243) thể g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trực tiếp nh(cid:253) bay hıi hoÆ chất trong kh(cid:237) quyển hoặc c(cid:243) thể g(cid:226)y (cid:244) nhiễm giÆn tiếp qua vận chuyển của gi(cid:243) hoặc bề mặt n(cid:253)ớcụ Vấn (cid:240)ề quan trọng kh(cid:244)ng phải chỉ phụ thuộc v(cid:224)o nıi (cid:240)ổ thải v(cid:224) t(cid:236)nh trạng (cid:240)ất ở bŒn d(cid:253)ớiụ —ất v(cid:224) n(cid:253)ớc bị (cid:244) nhiễmễ Sự c(cid:243) mặt của vøng ch(cid:253)a bªo ho(cid:224) ở bŒn d(cid:253)ới mặt (cid:240)ất của nıi (cid:240)ổ thải rất quan trọngụ —(cid:243) l(cid:224) vøng cao hın mặt n(cid:253)ớcớ ở nıi n(cid:224)y n(cid:253)ớc thấm xuống d(cid:253)ới (cid:240)ến khi gặp mặt n(cid:253)ớc chảy ngangụ ẳếu bŒn d(cid:253)ới chỗ rÆc thải l(cid:224) vøng ch(cid:253)a bªo ho(cid:224) th(cid:236) hoạt (cid:240)ộng (cid:240)ất n(cid:253)ớc nh(cid:253) trŒn sẽ l(cid:224) một quÆ tr(cid:236)nh lọc bởi cÆc hoạt (cid:240)ộng hoÆ v(cid:224) hoÆ sinhụ (cid:212) nhiễm n(cid:253)ớc bề mặtễ Bề mặt ngo(cid:224)i của n(cid:253)ớc ở gần chỗ chất thải c(cid:243) thể nhận những chất thải (cid:240)ộc hại từ bề mặt chảyụ ỗın nữaớ d(cid:242)ng chảy (cid:240)ất - n(cid:253)ớc của cÆc hoÆ chất cũng (cid:240)(cid:253)a (cid:244) nhiễm v(cid:224)o mặt n(cid:253)ớcụ Trong (cid:240)iều kiện tiếp xœc kh(cid:244)ng kh(cid:237) sẽ thœc (cid:240)ẩy quÆ tr(cid:236)nh ph(cid:226)n huỷ hoÆớ hoÆ sinh cÆc hợp chất hữu cıụ ẤuÆ tr(cid:236)nh bay hıi ở mặt n(cid:253)ớc cũng dễ hın ở (cid:240)ấtụ CÆc (cid:240)(cid:253)ờng (cid:244) nhiễm khÆcễ CÆc hợp chất hữu cı c(cid:243) thể bay hıi trong kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ gi(cid:243) c(cid:243) thể (cid:240)(cid:253)a chất thải (cid:240)ộc hại v(cid:224)o m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ rau quả trồng gần nıi chất thải c(cid:243) thể hấp thụ những (cid:240)ộc tố của chất thảiụ
C(cid:243) thể døng n(cid:253)ớc thải của th(cid:224)nh phố trực tiếp t(cid:253)ới ruộng (cid:240)(cid:253)ợc kh(cid:244)ngẵ
H(cid:224)ng ng(cid:224)yớ cÆc th(cid:224)nh phốớ thị xª lớn nhỏ (cid:240)ều xả ra ngoại th(cid:224)nh một l(cid:253)ợng lớn n(cid:253)ớc thảiớ bao gồm n(cid:253)ớc thải c(cid:244)ng nghiệp v(cid:224) n(cid:253)ớc thải sinh hoạtụ Trong nguồn n(cid:253)ớc thải (cid:240)(cid:243) c(cid:243) chứa nhiều nguyŒn tố dinh d(cid:253)ỡng nh(cid:253) nitıớ phốtphoớụụụ rất cần cho c(cid:226)y trồngụ L(cid:226)u nay một số n(cid:253)ớc trŒn thế giới (cid:240)ª døng nguồn n(cid:253)ớc thải từ th(cid:224)nh phố trực tiếp t(cid:253)ới cho (cid:240)ồng ruộng v(cid:224) (cid:240)ạt (cid:240)(cid:253)ợc kết qủa rất khÆc nhauớ c(cid:243) nıi sản l(cid:253)ợng l(cid:253)ıng thựcớ hoa m(cid:224)u tªng hẳn lŒnớ nh(cid:253)ng c(cid:243) nıi bị thất thu nghiŒm trọngớụụụ CÆc nh(cid:224) khoa học từ l(cid:226)u (cid:240)ª cảnh bÆo kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc døng n(cid:253)ớc thải của th(cid:224)nh phố trực tiếp t(cid:253)ới ruộng. Bởi v(cid:236) trong nguồn n(cid:253)ớc thải (cid:240)(cid:243) c(cid:243) chứa rất nhiều nguyŒn tố kim loại nặng c(cid:243) hại cho cı thể con ng(cid:253)ời nh(cid:253) ca(cid:240)imi, kẽmớ ch(cid:236)ớ thuỷ ng(cid:226)nớụụụv(cid:224) c(cid:243) cÆc chất hữu cı (cid:240)ộc hại kh(cid:243) ph(cid:226)n hủyớ cÆc loại vi trøng g(cid:226)y bệnhớ vụvụụụ ẳhững chất (cid:240)ộc hại trŒn (cid:240)ều trực tiếp g(cid:226)y (cid:244) nhiễm cho c(cid:226)y l(cid:253)ıng thựcớ rau quả v(cid:224) sẽ (cid:240)ể lại hậu quả nghiŒm trọng cho con ng(cid:253)ời nếu ªn phảiụ Tất nhiŒn kh(cid:244)ng v(cid:236) vậy m(cid:224) chœng ta bỏ ph(cid:237) nguồn n(cid:253)ớc thải của th(cid:224)nh phốụ ẳg(cid:253)ời ra (cid:240)ª tận dụng nguồn n(cid:253)ớc thải v(cid:244) tận của th(cid:224)nh phố bằng cÆch khử cÆc nguyŒn tố kim loại nặngớ cÆc chất hữu cı (cid:240)ộc hại v(cid:224) cÆc loại vi trøng g(cid:226)y bệnhớ sau (cid:240)(cid:243) mới t(cid:253)ới cho (cid:240)ồng ruộngụ ẳ(cid:253)ớc thải th(cid:224)nh phố (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc xử l(cid:253) t(cid:253)ới cho c(cid:226)y trồng kh(cid:244)ng những kh(cid:244)ng l(cid:224)m (cid:244) nhiễm l(cid:253)ıng thựcớ rau quả m(cid:224) c(cid:242)n l(cid:224)m tªng sản l(cid:253)ợng cÆc loại c(cid:226)y trồngớ (cid:240)ồng thời lọc sạch thŒm nguồn n(cid:253)ớc thảiớ giảm bớt (cid:244) nhiễm s(cid:244)ng hồụ —(cid:226)y l(cid:224) ph(cid:253)ıng phÆp sử dụng n(cid:253)ớc thải khoa học nhất v(cid:224) (cid:240)ang (cid:240)(cid:253)ợc nhiều n(cid:253)ớc thực hiệnụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Về (cid:240)ầu trang
GiÆo dục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
"GiÆo dục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) một quÆ tr(cid:236)nh th(cid:244)ng qua cÆc hoạt (cid:240)ộng giÆo dục ch(cid:237)nh quy v(cid:224) kh(cid:244)ng ch(cid:237)nh quy nhằm giœp con ng(cid:253)ời c(cid:243) (cid:240)(cid:253)ợc sự hiểu biếtố kỹ nªng v(cid:224) giÆ trị tạo (cid:240)iều kiện cho họ tham gia v(cid:224)o phÆt triển một xª hội bền vững về sinh thÆi". Mục (cid:240)(cid:237)ch của ẽiÆo dục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nhằm vận dụng những kiến thức v(cid:224) kỹ nªng v(cid:224)o g(cid:236)n giữớ bảo tồnớ sử dụng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng theo cÆch thức bền vững cho cả thế hệ hiện tại v(cid:224) t(cid:253)ıng laiụ ẳ(cid:243) cũng bao h(cid:224)m cả việc học tập cÆch sử dụng những c(cid:244)ng nghệ mới nhằm tªng sản l(cid:253)ợng v(cid:224) trÆnh những thảm hoạ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ xoÆ nghŁo (cid:240)(cid:243)iớ tận dụng cÆc cı hội v(cid:224) (cid:240)(cid:253)a ra những quyết (cid:240)ịnh kh(cid:244)n khØo trong sử dụng t(cid:224)i nguyŒnụ ỗın nữaớ n(cid:243) bao h(cid:224)m cả việc (cid:240)ạt (cid:240)(cid:253)ợc những kỹ nªngớ c(cid:243) những (cid:240)ộng lực v(cid:224) cam kết h(cid:224)nh (cid:240)ộngớ dø với t(cid:253) cÆch cÆ nh(cid:226)n hay tập thểớ (cid:240)ể giải quyết những vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng hiện tại v(cid:224) ph(cid:242)ng ngừa những vấn (cid:240)ề mới nảy sinhụ
Truyền th(cid:244)ng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ
Th(cid:244)ng tin cho ng(cid:253)ời bị tÆc (cid:240)ộng bởi cÆc vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng biết t(cid:236)nh trạng
Truyền th(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợc hiểu l(cid:224) một quÆ tr(cid:236)nh trao (cid:240)ổi th(cid:244)ng tinớ (cid:253) t(cid:253)ởngớ t(cid:236)nh cảmớ suy nghĩớ thÆi (cid:240)ộ giữa hai hoặc một nh(cid:243)m ng(cid:253)ời với nhauụ "Truyền th(cid:244)ng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) một quÆ tr(cid:236)nh t(cid:253)ıng tÆc xª hội hai chiều nhằm giœp cho những ng(cid:253)ời c(cid:243) liŒn quan hiểu (cid:240)(cid:253)ợc cÆc yếu tố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng then chốtố mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau của chœng v(cid:224) cÆch tÆc (cid:240)ộng v(cid:224)o cÆc vấn (cid:240)ề c(cid:243) liŒn quan một cÆch th(cid:237)ch hợp (cid:240)ể giải quyết cÆc vấn (cid:240)ề về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng". Truyền th(cid:244)ng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng kh(cid:244)ng nhằm quÆ nhiều v(cid:224)o việc phổ biến th(cid:244)ng tin m(cid:224) nhằm v(cid:224)o việc chia sẻ nhận thức về một ph(cid:253)ıng thức sống bền vững v(cid:224) nhằm khả nªng giải quyết cÆc vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cho cÆc nh(cid:243)m ng(cid:253)ời trong cộng (cid:240)ồng xª hộiụ Mục tiŒu của truyền th(cid:244)ng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nhằmổ
Huy (cid:240)ộng cÆc kinh nghiệmớ kỹ nªngớ b(cid:237) quyết (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng tham gia v(cid:224)o cÆc
của họớ từ (cid:240)(cid:243) họ quan t(cid:226)m (cid:240)ến việc t(cid:236)m kiếm cÆc giải phÆp khắc phụcụ
Th(cid:253)ıng l(cid:253)ợng ho(cid:224) giải cÆc xung (cid:240)ộtớ khiếu nạiớ tranh chấp về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng
ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
Tạo cı hội cho mọi th(cid:224)nh phần trong xª hội tham gia v(cid:224)o việc bảo vệ m(cid:244)i
giữa cÆc cı quanớ trong nh(cid:226)n d(cid:226)nụ
Khả nªng thay (cid:240)ổi cÆc h(cid:224)nh vi sẽ (cid:240)(cid:253)ợc hữu hiệu hın th(cid:244)ng qua (cid:240)ối thoại
tr(cid:253)ờngớ xª hội hoÆ c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
th(cid:253)ờng xuyŒn trong xª hộiụ
C(cid:243) thể thực hiện truyền th(cid:244)ng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng qua cÆc h(cid:236)nh thức n(cid:224)oẵ
Truyền th(cid:244)ng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc thực hiện chủ yếu qua cÆc ph(cid:253)ıng thức sauổ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Chuyển th(cid:244)ng tin tới từng cÆ nh(cid:226)n qua việc tiếp xœc tại nh(cid:224)ớ tại cı quanớ gọi
Chuyển th(cid:244)ng tin tới từng nh(cid:243)m qua hội thảoớ tập huấnớ huấn luyệnớ họp
(cid:240)iện thoạiớ gửi th(cid:253)ụ
Chuyển th(cid:244)ng tin qua cÆc ph(cid:253)ıng tiện truyền th(cid:244)ng (cid:240)ại chœngổ bÆo ch(cid:237)ớ tiviớ
nh(cid:243)mớ tham quanớ khảo sÆtụụụ
Tiếp cận truyền th(cid:244)ng qua những buổi biểu diễn l(cid:253)u (cid:240)ộngớ tham gia hội diễnớ
radio, pano, Æp ph(cid:237)chớ tờ rıiớ phim ảnhớụụụụ
cÆc chiến dịchớ tham gia cÆc lễ hộiớ cÆc ng(cid:224)y kỷ niệmụụụ
Về (cid:240)ầu trang
Giải th(cid:253)ởng Global ễểể l(cid:224) g(cid:236)ừ
—ể khuyến kh(cid:237)ch những hoạt (cid:240)ộng của cộng (cid:240)ồng v(cid:224) cÆc cÆ nh(cid:226)n trong nỗ lực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ nªm ểằựấ ẫh(cid:253)ıng tr(cid:236)nh ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng của ỳiŒn Hợp Ấuốc (cid:240)ª (cid:240)ề x(cid:253)ớng ỏảng v(cid:224)ng danh dự ẽiải th(cid:253)ởng ẽlobal ễữữụ Giải th(cid:253)ởng (cid:240)(cid:253)ợc trao h(cid:224)ng nªm cho cÆc tổ chức v(cid:224) cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) những th(cid:224)nh t(cid:237)ch (cid:240)ặc biệt trong việc cải thiện v(cid:224) bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ —(cid:243) l(cid:224) sự c(cid:244)ng nhận cho những th(cid:224)nh c(cid:244)ng cả trŒn tuyến (cid:240)ầu của mặt trận bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cũng nh(cid:253) ở cấp (cid:240)ộ những ng(cid:253)ời d(cid:226)n th(cid:253)ờngụ —iều n(cid:224)y (cid:240)ặc biệt c(cid:243) (cid:253) nghĩa tại cấp (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng v(cid:224) trong cộng (cid:240)ồngớ v(cid:236) ch(cid:237)nh tại nıi (cid:240)(cid:226)yớ cÆc hoạt (cid:240)ộng bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) n(cid:226)ng cao chất l(cid:253)ợng m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) c(cid:243) hiệu quả v(cid:224) c(cid:243) (cid:253) nghĩa thiết thực nhấtụ Sự tham gia của cộng (cid:240)ồng l(cid:224) (cid:240)iều kiện tiŒn quyết (cid:240)ể thœc (cid:240)ẩy ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh c(cid:244)ng d(cid:226)n m(cid:244)i tr(cid:253)ờng to(cid:224)n cầuụ Trong nhiều nªm quaớ ẽlobal ễữữ (cid:240)ª thu hœt (cid:240)(cid:253)ợc sự chœ (cid:253) v(cid:224) hỗ trợ của (cid:240)(cid:244)ng (cid:240)ảo cÆc giới v(cid:224) quần chœng trŒn to(cid:224)n thế giớiụ —iều n(cid:224)y cũng cổ vũ cÆc tổ chức v(cid:224) cÆ nh(cid:226)n quan t(cid:226)m (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tham gia h(cid:224)nh (cid:240)ộngụ Cho (cid:240)ến nªm ểằằằớ (cid:240)ª c(cid:243) ốịấ tổ chức v(cid:224) cÆ nh(cid:226)n (cid:240)(cid:253)ợc nhận ẽiải th(cid:253)ởng ẽlobal 500.
V(cid:236) sao c(cid:243) ẳg(cid:224)y ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng Thế giớiẵ
—ại ỗội (cid:240)ồng ỳiŒn ỗợp Ấuốc sÆng lập ẳg(cid:224)y ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng Thế giới nªm ểằấạớ (cid:240)Ænh dấu ng(cid:224)y khai mạc ỗội nghị Stockholm về ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng con ng(cid:253)ời ỹễồốồểằấạậớ (cid:240)(cid:226)y cũng l(cid:224) ng(cid:224)y ẫh(cid:253)ıng tr(cid:236)nh ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng của ỳiŒn ỗợp Ấuốc ỹUẳặỞậ ra (cid:240)ờiụ Ng(cid:224)y ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng thế giới (cid:240)(cid:253)ợc kỷ niệm v(cid:224)o ng(cid:224)y ễ thÆng ố h(cid:224)ng nªmớ l(cid:224) dịp quan trọng (cid:240)ể tuyŒn truyền n(cid:226)ng cao nhận thức to(cid:224)n cầu về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ỗ(cid:224)ng nªmớ —ại hội (cid:240)ồng ỳiŒn ỗợp Ấuốc chọn một th(cid:224)nh phố (cid:240)ể tổ chức lễ kỷ niệm quốc tế ch(cid:237)nh thứcụ —(cid:226)y l(cid:224) sự kiện trọng (cid:240)ại của nh(cid:226)n d(cid:226)n với cÆc hoạt (cid:240)ộng phong phœ nh(cid:253) diễu h(cid:224)nh trŒn (cid:240)(cid:253)ờng phốớ (cid:240)ua xe (cid:240)ạpớ thi viết vªn trong nh(cid:224) tr(cid:253)ờng phổ th(cid:244)ngớ trồng c(cid:226)y xanh v(cid:224) cÆc cuộc vận (cid:240)ộng l(cid:224)m vệ sinh m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Một (cid:240)iểm nổi bật của ẳg(cid:224)y ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng Thế giới l(cid:224) tại buổi lễ trọng thểớ cÆc nh(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng từ khắp mọi nıi trŒn thế giới cøng (cid:240)ổ về nıi (cid:240)ªng cai (cid:240)ể nhận Giải th(cid:253)ởng Global 500 của ẫh(cid:253)ıng tr(cid:236)nh ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng ỳiŒn ỗợp Ấuốc ỹUẳặỞậụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
V(cid:236) sao c(cid:243) ẫhiến dịch ỳ(cid:224)m sạch Thế giớiẵ
"L(cid:224)m sạch Thế giớiờ l(cid:224) một trong những ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh quốc tế về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng g(cid:226)y (cid:240)(cid:253)ợc ấn t(cid:253)ợng v(cid:224) c(cid:243) hiệu quả nhấtụ ũỗi nªm c(cid:243) tới hın ịữ triệu ng(cid:253)ời từ ểạữ n(cid:253)ớc trŒn thế giới tham gia ẫhiến dịch với nỗ lực tạo nŒn một sự chuyển biến thực sự (cid:240)ối với m(cid:244)i tr(cid:253)ờng TrÆi —ấtụ Chiến dịch n(cid:224)y do ĩan ỵiernan ỹng(cid:253)ời (cid:212)xtr(cid:226)yliaậ khởi x(cid:253)ớng bởi nªm ểằựằớ mở (cid:240)ầu bằng ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh ỳ(cid:224)m sạch (cid:212)xtr(cid:226)yliaụ Ng(cid:224)y nayớ Chiến dịch ỳ(cid:224)m sạch Thế giới trở th(cid:224)nh một hoạt (cid:240)ộng mang t(cid:237)nh cộng (cid:240)ồng quốc tế nhằm liŒn kết mọi ng(cid:253)ời trŒn khắp thế giới trong c(cid:244)ng tÆc l(cid:224)m sạch m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẫhiến dịch (cid:240)(cid:253)ợc tổ chức v(cid:224)o thÆng ằ h(cid:224)ng nªm v(cid:224) (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)iều h(cid:224)nh bởi Uỷ ban ỳ(cid:224)m sạch Thế giới phối hợp với ẫh(cid:253)ıng tr(cid:236)nh ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng của ỳiŒn ỗợp Quốc ỹUẳặỞậụ
Về (cid:240)ầu trang
Phụ nữ (cid:240)(cid:243)ng vai tr(cid:242) g(cid:236) trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngừ
Trực tiếp gắn b(cid:243) với thiŒn nhiŒnớ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong sinh hoạt h(cid:224)ng ng(cid:224)yụ L(cid:224) (cid:240)ối t(cid:253)ợng nhạy cảm chịu ảnh h(cid:253)ởng trực tiếp của cÆc chất (cid:244) nhiễm trong
Trong xª hộiớ phụ nữ l(cid:224) những ng(cid:253)ời tạo nŒn cÆc mối liŒn hệ với m(cid:244)i tr(cid:253)ờngổ
L(cid:224) (cid:240)ối t(cid:253)ợng nhạy cảm chịu ảnh h(cid:253)ởng trực tiếp của việc (cid:244) nhiễm v(cid:224) suy
sinh hoạtớ sản xuấtụ
L(cid:224) ng(cid:253)ời vất vả nhất khi gia (cid:240)(cid:236)nh chịu tÆc (cid:240)ộng tiŒu cực của m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Ng(cid:253)ời mẹ bị ốm do (cid:244) nhiễm sẽ ảnh h(cid:253)ởng lớn (cid:240)ến (cid:240)ời sống gia (cid:240)(cid:236)nh v(cid:224) thai
thoÆi t(cid:224)i nguyŒnổ n(cid:253)ớcớ kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ rừngớụụụ
L(cid:224) ng(cid:253)ời c(cid:243) trÆch nhiệm về sự h(cid:236)nh th(cid:224)nh (cid:253) thức v(cid:224) t(cid:237)nh cÆch của trẻ em
nhi.
L(cid:224) ng(cid:253)ời nội trợ ch(cid:237)nh của gia (cid:240)(cid:236)nhớ vừa chªm lo về chất l(cid:253)ợng của từng bữa ªnớ vừa (cid:240)ảm bảo vệ sinh thực phẩm v(cid:224) nề nếp sinh hoạt hợp vệ sinh của gia (cid:240)(cid:236)nhụ
L(cid:224) một trong những tÆc nh(cid:226)n g(cid:226)y (cid:244) nhiễm v(cid:224) suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Phụ nữ ng(cid:224)y c(cid:224)ng (cid:240)(cid:243)ng vai tr(cid:242) quan trọng ở gia (cid:240)(cid:236)nh v(cid:224) xª hộiụ
trong quan hệ với m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
Do (cid:240)(cid:243)ớ phụ nữ vừa l(cid:224) (cid:240)ối t(cid:253)ợng vừa l(cid:224) chủ thể quan trọng của c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
N(cid:244)ng d(cid:226)n giữ vai tr(cid:242) g(cid:236) trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngẵ
N(cid:244)ng nghiệp chiếm tới ểồợ mặt (cid:240)ất của trÆi (cid:240)ất v(cid:224) l(cid:224) hoạt (cid:240)ộng trung t(cid:226)m của nhiều ng(cid:253)ời d(cid:226)n trŒn thế giớiụ ẳhững ng(cid:253)ời n(cid:244)ng d(cid:226)n l(cid:224) ng(cid:253)ời quản l(cid:253) nhiều nguồn t(cid:224)i nguyŒn của TrÆi —ấtụ Tuy nhiŒnớ nghề n(cid:244)ng c(cid:243) thể dễ bị tổn th(cid:253)ıng tr(cid:253)ớc sự khai
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Triển khai cÆc cÆch v(cid:224) cÆc c(cid:244)ng nghệ n(cid:244)ng nghiệp (cid:240)œng (cid:240)ắn về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ể n(cid:226)ng cao sản l(cid:253)ợng c(cid:226)y trồngớ duy tr(cid:236) (cid:240)(cid:253)ợc chất l(cid:253)ợng (cid:240)ấtớ tÆi quay v(cid:242)ng cÆc chất dinh d(cid:253)ỡngớ bảo tồn nguồn n(cid:253)ớc v(cid:224) nªng l(cid:253)ợngớ kiểm soÆt (cid:240)(cid:253)ợc cÆc loại c(cid:244)n trøng v(cid:224) cỏ dạiụ
Giœp (cid:240)ỡ n(cid:244)ng d(cid:226)n chia sẻ kiến thức kinh nghiệm trong bảo vệ cÆc nguồn t(cid:224)i nguyŒnớ (cid:240)ấtớ n(cid:253)ớc v(cid:224) rừngớ sử dụng hiệu quả hoÆ chất v(cid:224) giảm hoặc tÆi sử dụng cÆc chất thải n(cid:244)ng nghiệpụ
Khuyến kh(cid:237)ch cÆc c(cid:244)ng nghệ tự cung tự cấp (cid:237)t tiŒu hao nguyŒn liệu (cid:240)ầu v(cid:224)o
thÆc quÆ mức v(cid:224) quản l(cid:253) kh(cid:244)ng (cid:240)œng (cid:240)ắn ở cÆc vøng (cid:240)ất dễ bị phÆ vỡ v(cid:224) kh(cid:243) trồng trọtụ ẳ(cid:244)ng d(cid:226)n c(cid:242)n bị ảnh h(cid:253)ởng bởi nợ nần quốc tế v(cid:224) giÆ h(cid:224)ng bị giảmụ ỗọ c(cid:242)n bị hạn chế về t(cid:224)i nguyŒn v(cid:224) ph(cid:253)ıng tiện sản xuấtụ Ng(cid:224)y nayớ ng(cid:253)ời ta c(cid:224)ng quan t(cid:226)m (cid:240)ến t(cid:237)nh bền vững của cÆc hệ thống sản xuất n(cid:244)ng nghiệpụ —ể x(cid:226)y dựng v(cid:224) triển khai (cid:240)(cid:253)ợc cÆc chiến l(cid:253)ợc n(cid:244)ng nghiệp bền vữngớ cÆc ẫh(cid:237)nh phủ phảiổ
Trợ giœp nghiŒn cứu về cÆc thiết bị nhằm sử dụng tối (cid:253)u sức lao (cid:240)ộng của
v(cid:224) (cid:237)t nªng l(cid:253)ợngớ bao gồm cả canh tÆc bản (cid:240)ịaụ
con ng(cid:253)ời v(cid:224) (cid:240)ộng vậtụ
—ể thœc (cid:240)ẩy n(cid:244)ng d(cid:226)n quản l(cid:253) t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒn một cÆch bền vữngớ cÆc ch(cid:237)nh phủ cần tạo (cid:240)iều kiện cho nh(cid:226)n d(cid:226)n chªm lo mảnh (cid:240)ất của m(cid:236)nh bằng việc thừa nhận quyền sở hữu (cid:240)ất (cid:240)ai, cho vay t(cid:237)n dụngớ cung cấp c(cid:244)ng nghệớ (cid:240)(cid:253)ợc (cid:240)(cid:224)o tạo về n(cid:244)ng nghiệpụ ẫÆc nh(cid:224) nghiŒn cứu cũng cần phải phÆt triển cÆc kỹ thuật canh tÆc th(cid:226)n thiện về mặt m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) cÆc tr(cid:253)ờng cao học phải (cid:240)(cid:253)a bộ m(cid:244)n sinh thÆi v(cid:224)o ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh (cid:240)(cid:224)o tạo n(cid:244)ng nghiệpụ
Về (cid:240)ầu trang
CÆc ph(cid:253)ıng tiện giao th(cid:244)ng c(cid:244)ng cộng (cid:240)(cid:243)ng vai tr(cid:242) g(cid:236) trong bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngừ
CÆc ph(cid:253)ıng tiện giao th(cid:244)ng c(cid:244)ng cộng c(cid:243) thể giœp cải thiện (cid:240)(cid:253)ợc cı bản cı cấu (cid:240)(cid:244) thị bằng cÆch giải ph(cid:243)ng (cid:240)(cid:253)ợc kh(cid:244)ng gian lẽ ra (cid:240)(cid:253)ợc sử dụng (cid:240)ể l(cid:224)m (cid:240)(cid:253)ờng v(cid:224) nıi (cid:240)ỗ xeớ tạo (cid:240)iều kiện cho cÆc việc khÆc nh(cid:253) cÆc khu vực cho ng(cid:253)ời (cid:240)i bộ v(cid:224) cÆc khoảng kh(cid:244)ng thoÆng c(cid:243) sức hẫp dẫn về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ẽiao th(cid:244)ng c(cid:244)ng cộng cũng (cid:237)t g(cid:226)y hại cho m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trŒn mỗi ki-l(cid:244)-mØtồh(cid:224)nh khÆch so với cÆc xe t(cid:253) nh(cid:226)n về yŒu cầu kh(cid:244)ng gianớ tiŒu thụ nhiŒn liệuớ (cid:244) nhiễm kh(cid:237)ớ (cid:244) nhiễm tiếng ồn v(cid:224) mức (cid:240)ộ an to(cid:224)nụ Sức kØo bằng (cid:240)iện kh(cid:244)ng g(cid:226)y (cid:244) nhiễm khi sử dụng v(cid:224) nªng l(cid:253)ợng cần thiết c(cid:243) thể (cid:240)(cid:253)ợc sản xuất từ cÆc nh(cid:224) mÆy nhiệt (cid:240)iệnớ nıi c(cid:243) thể kiểm soÆt (cid:244) nhiễm một cÆch chặt chẽụ Tuy nhiŒnớ cÆc ph(cid:253)ıng tiện giao th(cid:244)ng c(cid:244)ng cộng cần khẳng (cid:240)ịnh vai tr(cid:242) của m(cid:236)nh trong cÆch tiếp cận tổng thể (cid:240)ối với m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) cải thiện (cid:240)(cid:244) thịụ ẳg(cid:253)ời vận h(cid:224)nh phải c(cid:243) trÆch nhiệm trong việc cung cấp dịch vụ th(cid:253)ờng xuyŒnớ (cid:240)Æng tin cậy v(cid:224) an to(cid:224)n (cid:240)ể (cid:240)Æp ứng (cid:240)(cid:253)ợc cÆc yŒu cầu của h(cid:224)nh khÆchụ ẳếu phải cạnh tranhớ cÆc ph(cid:253)ıng tiện cần phải hiện (cid:240)ạiớ thÆi (cid:240)ộ phục vụ nhiệt t(cid:236)nhớ trÆch nhiệm v(cid:224) hệ thống tổng thể phải thể hiện (cid:240)(cid:253)ợc chất l(cid:253)ợng caoụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Kh(cid:244)ng vứt rÆc bừa bªiụ Ởhải thu gomớ (cid:240)ổ rÆc (cid:240)œng nıi quy (cid:240)ịnhụ Kh(cid:244)ng (cid:240)ổ n(cid:253)ớc thải ra (cid:240)(cid:253)ờngớ phốớ cÆc nıi c(cid:244)ng cộngụ ũỗi gia (cid:240)(cid:236)nh phải thu gom n(cid:253)ớc thải v(cid:224)o hệ thống bể tự hoạiớ hầm chứa hoặc cho n(cid:253)ớc thải v(cid:224)o hệ thống thoÆt n(cid:253)ớc c(cid:244)ng cộngụ
Sử dụng hố x(cid:237) hợp vệ sinhụ ỵh(cid:244)ng ph(cid:243)ng uế bừa bªiụ Trồng c(cid:226)y xanh g(cid:243)m phần giảm (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) tạo cảnh quanụ Kh(cid:244)ng hœt thuốc l(cid:224) nıi c(cid:244)ng cộngụ Tự giÆc chấp h(cid:224)nh cÆc quy (cid:240)ịnh của cÆc cấp ch(cid:237)nh quyền (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng về giữ
Phải l(cid:224)m g(cid:236) (cid:240)ể bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở mỗi gia (cid:240)(cid:236)nhớ khu d(cid:226)n c(cid:253) v(cid:224) nıi c(cid:244)ng cộngẵ
g(cid:236)n vệ sinhớ x(cid:226)y dựng gia (cid:240)(cid:236)nh vªn hoÆụ —(cid:243)ng g(cid:243)p (cid:240)ầy (cid:240)ủ lệ ph(cid:237) thu dọn vệ sinhụ Vận (cid:240)ộng mọi ng(cid:253)ời cøng tham gia cÆc c(cid:244)ng việc trŒnụ
Về (cid:240)ầu trang
CÆc yŒu cầu của một th(cid:224)nh phố sinh thÆi gồm những g(cid:236)ừ
Một th(cid:224)nh phố sinh thÆi cần phải c(cid:243) cÆc (cid:240)iều kiện sauổ
1. C(cid:243) mật (cid:240)ộ c(cid:226)y xanh caoụ ẫ(cid:243) hệ thống rừng ph(cid:242)ng hộ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bao quanh th(cid:224)nh phố hoặc (cid:237)t nhất v(cid:224)o cÆc h(cid:253)ớng gi(cid:243) ch(cid:237)nhụ
2. Cố gắng tạo v(cid:224) bảo tồn (cid:240)a dạng sinh học (cid:240)ể giữ c(cid:226)n bằng sinh thÆiụ 3. —ảm bảo (cid:240)ủ n(cid:253)ớc cung cấp cho sinh hoạt v(cid:224) sản xuấtụ 4. N(cid:253)ớc thải chỉ (cid:240)(cid:253)ợc thải v(cid:224)o hệ thống cống rªnh chung hoặc s(cid:244)ng rạch khi (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc xử l(cid:253) (cid:240)ảm bảo mức an to(cid:224)nớ kh(cid:244)ng bị ngập lụt trong th(cid:224)nh phốụ
5. Hệ thống giao th(cid:244)ng (cid:240)ảm bảo tiŒu chuẩn (cid:240)(cid:253)ờng v(cid:224) mật (cid:240)ộ (cid:240)(cid:253)ờng trŒn d(cid:226)n sốụ ẫÆc ph(cid:253)ıng tiện giao th(cid:244)ng kh(cid:244)ng g(cid:226)y tiếng ồn v(cid:224) xả kh(cid:237) thải quÆ mức cho phØpụ
6. Bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ất kh(cid:244)ng bị (cid:244) nhiễm v(cid:224) thoÆi hoÆụ Sử dụng quỹ (cid:240)ất th(cid:224)nh phố một cÆch hợp l(cid:253) (cid:240)ể vừa c(cid:243) (cid:240)ất d(cid:224)nh cho khu d(cid:226)n c(cid:253)ớ c(cid:244)ng viŒnớ vừa c(cid:243) (cid:240)ất cho rừng ph(cid:242)ng hộ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng.
7. Bảo (cid:240)ảm tiểu kh(cid:237) hậu v(cid:224) kh(cid:237) hậu vøng h(cid:224)i ho(cid:224)ớ (cid:237)t biến (cid:240)ộngụ 8. —ảm bảo mật (cid:240)ộ d(cid:226)n số hợp l(cid:253)ớ phø hợp với nªng lực tải của (cid:240)(cid:244) thị (cid:240)(cid:243)ụ 9. M(cid:244)i tr(cid:253)ờng kh(cid:244)ng kh(cid:237) kh(cid:244)ng v(cid:253)ợt quÆ mức (cid:244) nhiễm cho phØpụ 10. Diện t(cid:237)ch mặt n(cid:253)ớc ỹaoớ hồớụụụậ c(cid:226)n (cid:240)ối v(cid:224) (cid:240)ủ với diện t(cid:237)ch d(cid:226)n số th(cid:224)nh phố
(cid:240)ể tạo cảnh quan m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) kh(cid:237) hậu mÆt mẻụ 11. C(cid:243) bªi rÆc hợp vệ sinhớ c(cid:244)ng nghệ xử l(cid:253) rÆc khoa họcụ 12. C(cid:243) hệ thống nh(cid:224) vệ sinh c(cid:244)ng cộng (cid:240)ảm bảo vệ sinh m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ mỹ quanớ tiện lợiụ
Xanh hoÆ nh(cid:224) tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ừ
Xanh hoÆ nh(cid:224) tr(cid:253)ờng l(cid:224) một trong những nội dung quan trọng của c(cid:244)ng tÆc giÆo dục
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong hệ thống giÆo dục Việt ẳamụ Việc l(cid:224)m n(cid:224)y nếu (cid:240)ạt kết quả tốt n(cid:243) sẽ g(cid:243)p phần (cid:240)Æng kể trong c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng chung của nh(cid:226)n loạiụ Trong ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh V(cid:236) sự thay (cid:240)ổi ỹẫh(cid:253)ıng tr(cid:236)nh 21) của ỗội nghị Th(cid:253)ợng (cid:240)ỉnh TrÆi (cid:240)ất ở ẹiẢ nªm ểằằạớ phần n(cid:243)i về trẻ em v(cid:224) thanh niŒn trong sự nghiệp phÆt triển bền vững (cid:240)ª nŒuổ "Trẻ em chiếm tới gần một nửa d(cid:226)n số ở nhiều n(cid:253)ớc (cid:240)ang phÆt triểnề Ở cả cÆc n(cid:253)ớc phÆt triển v(cid:224) cÆc n(cid:253)ớc c(cid:244)ng nghiệp hoÆố trẻ em rất dễ bị tổn th(cid:253)ıng do ảnh h(cid:253)ởng của suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngề Thanh niŒn chiếm tới một phần ba d(cid:226)n số thế giới v(cid:224) họ cần phải c(cid:243) tiếng n(cid:243)i trong việc xÆc (cid:240)ịnh t(cid:253)ıng lai của m(cid:236)nhề Vai tr(cid:242) t(cid:237)ch cực của họ trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) tham gia trong cÆc quyết (cid:240)ịnh về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) phÆt triển l(cid:224) hết sức quan trọng (cid:240)ối với sự th(cid:224)nh c(cid:244)ng l(cid:226)u d(cid:224)i của ẻh(cid:253)ıng tr(cid:236)nh ỷ(cid:224)nh (cid:240)ộng ịồờề Thực vậyớ ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh giÆo dục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng quốc tế bắt (cid:240)ầu từ nªm ểằấễ v(cid:224) ngay sau (cid:240)(cid:243) khoảng ốữ quốc gia (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)a giÆo dục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224)o cÆc kế hoạch giảng dạy v(cid:224) ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh n(cid:224)y (cid:240)ª bổ sung thŒm sau ỗội nghị quốc tế về giÆo dục v(cid:224) (cid:240)(cid:224)o tạo ở MÆtxcıva nªm ểằựấụ ẫh(cid:253)ıng tr(cid:236)nh giÆo dục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ª (cid:240)(cid:253)ợc cÆc cı quan UNEP, UNICEF v(cid:224) UẳặSẫẢ bảo trợ cho Thập kỷ thế giới về giÆo dục m(cid:244)i tr(cid:253)ờng 1990 - 1999. Xanh hoÆ nh(cid:224) tr(cid:253)ờng phải (cid:240)(cid:253)ợc hiểu (cid:240)ầy (cid:240)ủớ (cid:240)(cid:243) l(cid:224) Xanh - Sạch - —ẹp trong nh(cid:224) tr(cid:253)ờngụ ẳ(cid:243) phong phœớ (cid:240)a dạng nh(cid:253)ng rất cụ thểụ
Về (cid:240)ầu trang
C(cid:244)ng (cid:253)ớc quốc tế l(cid:224) g(cid:236)ừ Việt Nam (cid:240)ª tham gia những c(cid:244)ng (cid:253)ớc n(cid:224)o về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngừ
C(cid:244)ng (cid:253)ớc quốc tế l(cid:224) vªn bản ghi rı những việc cần tu(cid:226)n theo v(cid:224) những (cid:240)iều bị cấm thi h(cid:224)nhớ liŒn quan (cid:240)ến một lĩnh vực n(cid:224)o (cid:240)(cid:243)ớ do một nh(cid:243)m n(cid:253)ớc thoả thuận v(cid:224) cøng cam kết thực hiệnớ nhằm tạo ra tiếng n(cid:243)i chungớ sự thống nhất về h(cid:224)nh (cid:240)ộng v(cid:224) sự hợp tÆc trong cÆc n(cid:253)ớc th(cid:224)nh viŒnụ C(cid:244)ng (cid:253)ớc quốc tế c(cid:243) hiệu lực trọn vẹn với cÆc n(cid:253)ớc th(cid:224)nh viŒnớ nh(cid:253)ng cũng c(cid:243) tÆc (cid:240)ộng rất lớn (cid:240)ối với cÆc n(cid:253)ớc trong khu vực ch(cid:253)a tham gia c(cid:244)ng (cid:253)ớcụ Hiện nay, c(cid:243) khoảng ợữữ c(cid:244)ng (cid:253)ớc quốc tế về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Việt ẳam (cid:240)ª tham gia cÆc ẫ(cid:244)ng (cid:253)ớc quốc tế về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sau (cid:240)(cid:226)y ỹng(cid:224)y tham gia ở trong ngoặcậổ
1. C(cid:244)ng (cid:253)ớc ẫhicago về h(cid:224)ng kh(cid:244)ng d(cid:226)n dụng quốc tếớ ểằịịụ 2. Thoả thuận về thiết lập Uỷ ban nghề cÆc Ấn —ộ d(cid:253)ıng - ThÆi b(cid:236)nh d(cid:253)ıngớ 1948.
Nghị (cid:240)ịnh th(cid:253) bổ sung c(cid:244)ng (cid:253)ớc về cÆc vøng ngập n(cid:253)ớc c(cid:243) tầm quan trọngớ
3. Hiệp (cid:253)ớc về ỵhoảng kh(cid:244)ng ngo(cid:224)i vũ trụớ ểằốấụ 4. C(cid:244)ng (cid:253)ớc về cÆc vøng (cid:240)ất ngập n(cid:253)ớc c(cid:243) tầm quan trọng quốc tếớ (cid:240)ặc biệt nh(cid:253) l(cid:224) nıi c(cid:253) trœ của cÆc lo(cid:224)i chim n(cid:253)ớc ỹẹẩũSẩẹậớ ểằấể ỹạữồằồểằựựậụ
(cid:240)ặc biệt nh(cid:253) l(cid:224) nıi c(cid:253) trœ của cÆc lo(cid:224)i chim n(cid:253)ớcớ Ởarisớ ểằựạụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
1. C(cid:244)ng (cid:253)ớc liŒn quan (cid:240)ến ỏảo vệ cÆc di sản vªn hoÆ v(cid:224) tự nhiŒn ỹểằồểữồểằựạậụ 2. C(cid:244)ng (cid:253)ớc về cấm phÆt triểnớ sản xuất v(cid:224) t(cid:224)ng trữ vũ kh(cid:237) hoÆ họcớ vi trøng v(cid:224) c(cid:244)ng việc tiŒu huỷ chœngụ 3. C(cid:244)ng (cid:253)ớc về bu(cid:244)n bÆn quốc tế về cÆc giống lo(cid:224)i (cid:240)ộng thực vật c(cid:243) nguy cı bị (cid:240)e dọaớ ểằấợ ỹạữồểồểằằịậụ
4. C(cid:244)ng (cid:253)ớc về ngªn ngừa (cid:244) nhiễm do t(cid:224)u biển ũẩẹỞẢỳ ỹạằồựồểằằểậụ 5. C(cid:244)ng (cid:253)ớc của ỳiŒn ỗợp Ấuốc về sự biến (cid:240)ổi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ỹạốồựồểằựữậụ 6. Nghị (cid:240)ịnh th(cid:253) chữ thập (cid:240)ỏ liŒn quan (cid:240)ến bảo vệ nạn nh(cid:226)n của cÆc cuộc xung (cid:240)ột vũ trangụ
Bản bổ sung ỳu(cid:226)n (cid:240)(cid:244)n cho c(cid:244)ng (cid:253)ớcớ ỳu(cid:226)n (cid:240)(cid:244)nớ ểằằữụ Bản bổ sung ẫopenhagenớ ểằằạụ
7. C(cid:244)ng (cid:253)ớc của ỳiŒn ỗợp Ấuốc về ỳuật biển ỹạễồấồểằằịậụ 8. Cam kết quốc tế về phổ biến v(cid:224) sử dụng thuốc diệt c(cid:244)n trøngớ ẻẩẢớ ểằựễụ 9. C(cid:244)ng (cid:253)ớc ViŒn về bảo vệ tầng (cid:244)-z(cid:244)nớ ểằ85 (26/4/1994). 10. C(cid:244)ng (cid:253)ớc về th(cid:244)ng bÆo sớm sự cố hạt nh(cid:226)nớ ĩẩặẩớ ểằựễ ỹạằồằồểằựấậụ 11. C(cid:244)ng (cid:253)ớc về trợ giœp trong tr(cid:253)ờng hợp sự cố hạt nh(cid:226)n hoặc cấp cứu ph(cid:243)ng xạớ ểằựốớ ĩẩặẩ ỹạằồằồểằựấậụ 12. Nghị (cid:240)ịnh th(cid:253) ũontreal về cÆc chất l(cid:224)m suy giảm tầng (cid:244)-z(cid:244)nớ ểằựấ (26/1/1984).
1. Thoả thuận về mang l(cid:253)ới cÆc trung t(cid:226)m thuỷ sản ở ẫh(cid:226)u ` - ThÆi b(cid:236)nh d(cid:253)ıngớ ểằựự ỹạồạồểằựằậụ 2. C(cid:244)ng (cid:253)ớc ỏasel về kiểm soÆt việc vận chuyển qua biŒn giới chất thải (cid:240)ộc hại v(cid:224) việc loại bỏ chœng ỹểợồễồểằằễậụ 3. C(cid:244)ng (cid:253)ớc khung của ỳiŒn ỗợp Ấuốc về biến (cid:240)ổi kh(cid:237) hậuớ ểằằạ (16/11/1994).
4. C(cid:244)ng (cid:253)ớc về —a dạng sinh họcớ ểằằạ ỹểốồểểồểằằịậụ
Về (cid:240)ầu trang
Việt Nam (cid:240)ang xem xØt (cid:240)ể tham gia cÆc ổ(cid:244)ng (cid:253)ớc Quốc tế n(cid:224)oừ
C(cid:244)ng (cid:253)ớc Ấuốc tế về trÆch nhiệm h(cid:236)nh sự (cid:240)ối với thiệt hại do (cid:244) nhiễm dầuớ
CÆc ẫ(cid:244)ng (cid:253)ớc Ấuốc tế m(cid:224) Việt ẳam (cid:240)ang xem xØt (cid:240)ể tham gia bao gồmổ
C(cid:244)ng (cid:253)ớc Ấuốc tế liŒn quan tới can thiệp v(cid:224)o cÆc biểu vĩ (cid:240)ộ cao trong tr(cid:253)ờng
1969.
C(cid:244)ng (cid:253)ớc về ph(cid:242)ng ngừa (cid:244) nhiễm biển do (cid:240)ổ chất thải v(cid:224) cÆc chất khÆcớ
hợp thiệt hại do (cid:244) nhiễm dầuớ ểằốằụ
C(cid:244)ng (cid:253)ớc về ph(cid:242)ng ngừa (cid:244) nhiễm biển do (cid:240)ổ chất thải v(cid:224) cÆc chất khÆcớ
1971.
C(cid:244)ng (cid:253)ớc Ấuốc tế về bảo tồn cÆc lo(cid:224)i (cid:240)ộng vật hoang dª di c(cid:253)ớ ểằấằụ Hiệp (cid:240)ịnh ẩSặẩẳ về bảo tồn thiŒn nhiŒn v(cid:224) cÆc t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒnớ
1972.
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
C(cid:244)ng (cid:253)ớc Ấuốc tế về sự sẵn s(cid:224)ngớ ứng ph(cid:243) v(cid:224) hợp tÆc (cid:240)ối với (cid:244) nhiễm dầuụ
1985.
Những vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bức bÆch của Việt ẳam cần (cid:240)(cid:253)ợc (cid:253)u tiŒn giải quyết l(cid:224) những vấn (cid:240)ề n(cid:224)oẵ
Nguy cı mất rừng v(cid:224) t(cid:224)i nguyŒn rừng (cid:240)ang (cid:240)e doạ cả n(cid:253)ớcớ v(cid:224) trong thực tế tai hoạ mất rừng v(cid:224) cạn kiệt t(cid:224)i nguyŒn rừng (cid:240)ª xảy ra ở nhiều vøngớ mất rừng l(cid:224) một thảm hoạ quốc giaụ
Sự suy thoÆi nhanh của chất l(cid:253)ợng (cid:240)ất v(cid:224) diện t(cid:237)ch (cid:240)ất canh tÆc theo (cid:240)ầu
Ch(cid:237)nh phủ Việt ẳam (cid:240)(cid:253)ợc sự giœp (cid:240)ỡ của cÆc tổ chức Ấuốc tế (cid:240)ª xÆc (cid:240)ịnh ự vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bức bÆch nhất cần (cid:240)(cid:253)ợc (cid:253)u tiŒn giải quyết l(cid:224)ổ
T(cid:224)i nguyŒn biểnớ (cid:240)ặc biệt l(cid:224) t(cid:224)i nguyŒn sinh vật biển ở ven bờ (cid:240)ª bị suy giảm
ng(cid:253)ờiớ việc sử dụng lªng ph(cid:237) t(cid:224)i nguyŒn (cid:240)ất (cid:240)ang tiếp diễnụ
T(cid:224)i nguyŒn khoÆng sảnớ t(cid:224)i nguyŒn n(cid:253)ớcớ t(cid:224)i nguyŒn sinh vậtớ cÆc hệ sinh thÆi vụvụụụ (cid:240)ang (cid:240)(cid:253)ợc sử dụng kh(cid:244)ng hợp l(cid:253)ớ dẫn (cid:240)ến sự cạn kiệt v(cid:224) l(cid:224)m nghŁo t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒnụ
(cid:212) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ tr(cid:253)ớc hết l(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng n(cid:253)ớcớ kh(cid:244)ng kh(cid:237) v(cid:224) (cid:240)ất (cid:240)ª xuất hiện ở nhiều nıiớ nhiều lœc (cid:240)ến mức trầm trọngớ nhiều vấn (cid:240)ề về vệ sinh m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phức tạp (cid:240)ª phÆt sinh ở cÆc khu vực th(cid:224)nh thịớ n(cid:244)ng th(cid:244)n.
TÆc hại của chiến tranhớ (cid:240)ặc biệt l(cid:224) cÆc hoÆ chất (cid:240)ộc hại (cid:240)ª v(cid:224) (cid:240)ang g(cid:226)y ra những hậu quả cực kỳ nghiŒm trọng (cid:240)ối với m(cid:244)i tr(cid:253)ờng thiŒn nhiŒn v(cid:224) con ng(cid:253)ời Việt ẳamụ
Việc gia tªng quÆ nhanh d(cid:226)n số cả n(cid:253)ớcớ sự ph(cid:226)n bố kh(cid:244)ng (cid:240)ồng (cid:240)ều v(cid:224) kh(cid:244)ng hợp l(cid:253) lực l(cid:253)ợng lao (cid:240)ộng giữa cÆc vøng v(cid:224) cÆc ng(cid:224)nh khai thÆc t(cid:224)i nguyŒn l(cid:224) những vấn (cid:240)ề phức tạp nhất trong quan hệ d(cid:226)n số v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Thiếu nhiều cı sở vật chất - kỹ thuậtớ cÆn bộớ luật phÆp (cid:240)ể giải quyết cÆc vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ trong khi nhu cầu sử dụng hợp l(cid:253) t(cid:224)i nguyŒn kh(cid:244)ng ngừng tªng lŒnớ yŒu cầu về cải thiện m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) chống (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ng(cid:224)y một lớn v(cid:224) phức tạpụ
(cid:240)Æng kểớ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng biển bắt (cid:240)ầu bị (cid:244) nhiễmớ tr(cid:253)ớc hết do dầu mỏụ
Về (cid:240)ầu trang
Việt Nam (cid:240)ª c(cid:243) những sự kiện về hoạt (cid:240)ộng bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng n(cid:224)oừ
Nªm ửỷựậ: Hội thảo khoa học về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng lần thứ nhất với chủ (cid:240)ề ờẫÆc vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của Việt ẳamờụ ỗội thảo (cid:240)ề cập (cid:240)ến cÆc vấn (cid:240)ề m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) t(cid:224)i nguyŒn (cid:240)ấtớ khoÆng sảnớ t(cid:224)i nguyŒn rừngớ n(cid:253)ớcớ kh(cid:244)ng kh(cid:237)ớ d(cid:226)n sốụ Nªm ửỷựẩ: Hội thảo quốc tế về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) sử dụng hợp l(cid:253) t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒn do Uỷ ban ỵhoa học v(cid:224) ỵỹ thuật ẳh(cid:224) n(cid:253)ớcệ ỹnay l(cid:224) ỏộ ỵhoa họcớ ẫ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờngậ tổ chứcụ Nªm ửỷựả: Tổng kết c(cid:244)ng tÆc (cid:240)iều tra cı bản về t(cid:224)i nguyŒn v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trŒn quy m(cid:244) to(cid:224)n quốc do Uỷ ban ỵhoa học v(cid:224) ỵỹ thuật ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc chủ tr(cid:236)ụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Hội thảo ợ nªm thực hiện ỳuật ỏảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Cuộc Thanh tra diện rộng chuyŒn (cid:240)ề về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Triển lªm ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng Việt ẳam.
Nªm ửỷựặ: Hội (cid:240)ồng ỏộ tr(cid:253)ởng ỹnay l(cid:224) ẫh(cid:237)nh phủậ ban h(cid:224)nh ẳghị (cid:240)ịnh ạịốồỗ—BT về việc ờ—ẩy mạnh c(cid:244)ng tÆc (cid:240)iều tra cı bảnớ sử dụng hợp l(cid:253) t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒn v(cid:224) bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngờụ Nªm ửỷựể: Hội thảo khoa học ờỏảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bằng phÆp luậtờ do Uỷ ban ỵhoa học v(cid:224) ỵỹ thuật ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc phối hợp với ỏộ T(cid:253) phÆp tổ chứcụ Nªm ửỷựự: Th(cid:224)nh lập ỗội —ịa l(cid:253) Việt ẳamớ ỗội ỏảo vệ ThiŒn nhiŒn v(cid:224) ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng Việt ẳamụ Nªm ửỷỷị: Hội nghị quốc tế về "M(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) phÆt triển bền vữngờ do Uỷ ban Khoa học v(cid:224) ỵỹ thuật ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc phối hợp với ẫh(cid:253)ıng tr(cid:236)nh ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng của ỳiŒn Hợp Ấuốc ỹUẳặỞậ tổ chức tại ỗ(cid:224) ẳộiụ Nªm ửỷỷử: Ch(cid:237)nh phủ th(cid:244)ng qua ờỵế hoạch quốc gia về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) phÆt triển bền vững ểằằể-2000". Nªm ửỷỷậ: "Hội thảo quốc tế về nghŁo kh(cid:243) v(cid:224) bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngờ do ỗội ỏảo vệ thiŒn nhiŒn v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng phối hợp cøng UẳặỞ tổ chức tại Th(cid:224)nh phố ỗồ ẫh(cid:237) Minh. Nªm ửỷỷẩ: "Hội thảo ỗoÆ học v(cid:224) ỏảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngờ do ỗội ỏảo vệ thiŒn nhiŒn v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng Việt Nam v(cid:224) ỗội ỗoÆ học Việt ẳam phối hợp tổ chứcụ Nªm ửỷỷả: Luật ỏảo vệ ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng c(cid:243) hiệu lựcụ Nªm ửỷỷặ: Ch(cid:237)nh phủ th(cid:244)ng qua ỵế hoạch quốc gia về bảo tồn (cid:240)a dạng sinh họcụ Nªm ửỷỷờ: Ch(cid:237)nh phủ ban h(cid:224)nh ẳghị (cid:240)ịnh ạốồẫỞ ng(cid:224)y ạốồịồểằằố Ấuy (cid:240)ịnh Xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Nªm ửỷỷể: Quốc hội th(cid:244)ng qua ẳghị quyết về tiŒu chuẩn cÆc ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nh trọng (cid:240)iểm quốc giaụ
Hội nghị ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng to(cid:224)n quốc ểằằự tại ỗ(cid:224) ẳộiụ
Nªm ửỷỷự: Bộ ẫh(cid:237)nh trị ỏẫỗTW —ảng ban h(cid:224)nh ẫhỉ thị ợố ẫTồTWớ ng(cid:224)y 25/6/1998 về ờTªng c(cid:253)ờng c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong thời kỳ c(cid:244)ng nghiệp hoÆớ hiện (cid:240)ại hoÆ (cid:240)ất n(cid:253)ớcờụ
Quốc hội n(cid:253)ớc ẫộng ho(cid:224) xª hội chủ nghĩa Việt ẳam ỵhoÆ X th(cid:244)ng qua ỏộ
Nªm ửỷỷỷ: Việt ẳam c(cid:243) cÆc sự kiện quan trọng sauổ
Diễn (cid:240)(cid:224)n ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng ẩSặẩẳ lần thứ nhấtụ Bộ ỵhoa họcớ ẫ(cid:244)ng nghệ v(cid:224) ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng x(cid:226)y dựng ẫhiến l(cid:253)ợc bảo vệ m(cid:244)i
Luật h(cid:236)nh sự trong (cid:240)(cid:243) c(cid:243) ch(cid:253)ıng XVĩĩ - CÆc tội phạm về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
Ho(cid:224)n thiện x(cid:226)y dựng ị (cid:240)ề Æn thực hiện ẫhỉ thị ợố-CT/TW của ỏộ ẫh(cid:237)nh trị Ban chấp h(cid:224)nh Trung (cid:253)ıng —ảng về ờTªng c(cid:253)ờng c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong thời kỳ c(cid:244)ng nghiệp hoÆớ hiện (cid:240)ại hoÆ (cid:240)ất n(cid:253)ớcờụ
Thủ t(cid:253)ớng ẫh(cid:237)nh phủ ban h(cid:224)nh ẫhiến l(cid:253)ợc Ấuản l(cid:253) chất thải rắn (cid:240)(cid:244) thị v(cid:224)
tr(cid:253)ờng quốc gia ạữữể-2010 v(cid:224) ỵế hoạch h(cid:224)nh (cid:240)ộng ạữữể-2005.
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Việt ẳam k(cid:253) TuyŒn ng(cid:244)n quốc tế về Sản xuất sạch hınụ Hội nghị kh(cid:244)ng ch(cid:237)nh thức cấp ỏộ tr(cid:253)ởng ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng ASEAN lần thứ ễ v(cid:224)
Khu c(cid:244)ng nghiệp Việt ẳam v(cid:224) Ấuy chế Ấuản l(cid:253) chất thải nguy hạiụ
PhÆt (cid:240)ộng ẳªm ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng ẩSặẩẳụ
Về (cid:240)ầu trang
Luật ĩảo vệ M(cid:244)i tr(cid:253)ờng hiện h(cid:224)nh của Việt Nam c(cid:243) những nhiệm vụ g(cid:236)ệ (cid:240)(cid:253)ợc Quốc hội th(cid:244)ng qua ng(cid:224)yệ thÆngệ nªm n(cid:224)oừ
Hiến phÆp ểằằạ của n(cid:253)ớc ẫộng ho(cid:224) xª hội chủ nghĩa Việt ẳam quy (cid:240)ịnhổ ờCı quan Nh(cid:224) n(cid:253)ớcố (cid:240)ın vị vũ trangố tổ chức kinh tếố tổ chức xª hộiố mọi cÆ nh(cid:226)n phải thực hiện cÆc quy (cid:240)ịnh của Nh(cid:224) n(cid:253)ớc về sử dụng t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒn v(cid:224) bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngề NghiŒm cấm mọi h(cid:224)nh (cid:240)ộng l(cid:224)m suy kiệt t(cid:224)i nguyŒn v(cid:224) l(cid:224)m huỷ hoại m(cid:244)i tr(cid:253)ờng". Cªn cứ quy (cid:240)ịnh n(cid:224)yớ Ấuốc hội khoÆ ĩX của n(cid:253)ớc ẫộng ho(cid:224) xª hội chủ nghĩa Việt Nam tại kỳ họp thứ ĩV ng(cid:224)y ểấồểạồểằằợ (cid:240)ª th(cid:244)ng qua ỳuật ỏảo vệ ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồm 7 ch(cid:253)ıng với ễễ —iềuụ —(cid:226)y l(cid:224) một trong những luật quan trọng của n(cid:253)ớc ta quy (cid:240)ịnh về sự thống nhất quản l(cid:253) bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong phạm vi cả n(cid:253)ớcớ (cid:240)ề ra những biện phÆp ph(cid:242)ngớ chốngớ khắc phục suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Những nội dung quản l(cid:253) ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ lập quy hoạch bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cũng nh(cid:253) x(cid:226)y dựng tiềm lực cho hoạt (cid:240)ộng dịch vụ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở Trung (cid:253)ıng v(cid:224) (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngụ Luật xÆc (cid:240)ịnh nhiệm vụ bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) sự nghiệp của to(cid:224)n d(cid:226)nớ cÆc tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n phải chấp h(cid:224)nh nghiŒm chỉnh phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ nhằm bảo vệ sức khoẻ mọi ng(cid:253)ờiớ (cid:240)ảm bảo quyền con ng(cid:253)ời (cid:240)(cid:253)ợc sống trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong l(cid:224)nh của (cid:240)ất n(cid:253)ớc cũng nh(cid:253) g(cid:243)p phần bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng khu vực v(cid:224) trŒn thế giớiụ
Ch(cid:237)nh sÆch m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) g(cid:236)ẵ
"Ch(cid:237)nh sÆch m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224) những chủ tr(cid:253)ıngố biện phÆp mang t(cid:237)nh chiến l(cid:253)ợcố thời (cid:240)oạnố nhằm giải quyết một nhiệm vụ bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cụ thể n(cid:224)o (cid:240)(cid:243)ố trong một giai (cid:240)oạn nhất (cid:240)ịnh". Ch(cid:237)nh sÆch m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cụ thể hoÆ ỳuật ỏảo vệ ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng ỹtrong n(cid:253)ớcậ v(cid:224) cÆc C(cid:244)ng (cid:253)ớc quốc tế về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ũỗi cấp quản l(cid:253) h(cid:224)nh ch(cid:237)nh (cid:240)ều c(cid:243) những ch(cid:237)nh sÆch m(cid:244)i tr(cid:253)ờng riŒngụ ẳ(cid:243) vừa cụ thể hoÆ luật phÆp v(cid:224) những ch(cid:237)nh sÆch của cÆc cấp cao hınớ vừa t(cid:237)nh tới (cid:240)ặc thø (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngụ Sự (cid:240)œng (cid:240)ắn v(cid:224) th(cid:224)nh c(cid:244)ng của ch(cid:237)nh sÆch cấp (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng c(cid:243) vai tr(cid:242) quan trọng trong (cid:240)ảm bảo sự th(cid:224)nh c(cid:244)ng của ch(cid:237)nh sÆch cấp trung (cid:253)ıngụ
Về (cid:240)ầu trang
Uỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n ph(cid:253)ờngệ xªệ thị trấn c(cid:243) nhiệm vụệ quyền hạn g(cid:236) trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngừ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ Uỏẳỡ ph(cid:253)ờngớ xªớ thị trấn c(cid:243) nhiệm vụ v(cid:224) quyền hạn nh(cid:253) sauổ 1/ Tổ chức thực hiện cÆc vªn bản quy phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ ỗỗ trợ cho cÆc cı quan ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc thực hiện cÆc ch(cid:253)ıng tr(cid:236)nhớ kế hoạch nghiŒn cứuớ ứng dụng cÆc tiến bộ khoa học v(cid:224) c(cid:244)ng nghệ trong lĩnh vực bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngụ 2/ Tổ chức bảo vệ t(cid:224)i nguyŒn thiŒn nhiŒnớ cải thiện m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ ph(cid:242)ng chốngớ khắc phục hậu quả thiŒn taiớ bªo lụtớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngụ 3/ TuyŒn truyềnớ phổ biến giÆo dục kiến thức phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ —ịnh kỳ ố thÆng hoặc (cid:240)ột xuất cung cấp th(cid:244)ng tin về diễn biến m(cid:244)i tr(cid:253)ờng tại (cid:240)ịa ph(cid:253)ıng với uỷ ban nh(cid:226)n d(cid:226)n cấp trŒn trực tiếpụ 4/ Tham gia cÆc (cid:240)o(cid:224)n thanh traớ kiểm tra việc chấp h(cid:224)nh phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cÆc cı quanớ tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n ở (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngụ
Trong c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc cÆ nh(cid:226)nớ (cid:240)o(cid:224)n thể c(cid:243) nhiệm vụớ quyền hạn g(cid:236)ẵ
Khiếu nại v(cid:224) tố cÆo về cÆc h(cid:224)nh vi vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Kiến nghị việc x(cid:226)y dựng cÆc biện phÆp bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ở (cid:240)ịa ph(cid:253)ıngụ C(cid:243) quyền (cid:240)(cid:253)ợc bồi th(cid:253)ờng thiệt hại theo quy (cid:240)ịnh của ỏộ ỳuật d(cid:226)n sự v(cid:224) cÆc Nghị (cid:240)ịnh của ẫh(cid:237)nh phủ do cÆc tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
C(cid:243) nghĩa vụ tu(cid:226)n thủ phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ hỗ trợ cÆc cı quan nh(cid:224) n(cid:253)ớc trong việc ph(cid:242)ng chốngớ khắc phục suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ ph(cid:242)ng chống khắc phục hậu quả thiŒn taiớ lũ lụtụ
Tạo (cid:240)iều kiện thuận lợi cho cÆc (cid:240)o(cid:224)n thanh tra hoặc thanh tra viŒn bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng thi h(cid:224)nh nhiệm vụụ ẫ(cid:243) nhiệm vụ chấp h(cid:224)nh quyết (cid:240)ịnh của cı quan Nh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) thẩm quyền kết luận những vấn (cid:240)ề về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
C(cid:243) nghĩa vụ bồi th(cid:253)ờng thiệt hại do h(cid:224)nh vi g(cid:226)y tÆc hại (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờng l(cid:224)m
Trong c(cid:244)ng tÆc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ cÆc cÆ nh(cid:226)nớ (cid:240)o(cid:224)n thể c(cid:243) quyền v(cid:224) nghĩa vụ sauổ
thiệt hại cho ng(cid:253)ời khÆcụ
Hoạt (cid:240)ộng sản xuấtớ dịch vụ g(cid:226)y ồnớ rungớ møi kh(cid:243) chịuớ bụiớ n(cid:243)ng v(cid:224) cÆc
—ồng thời cÆc (cid:240)ın vịớ cÆ nh(cid:226)nớ hộ gia (cid:240)(cid:236)nh sống trong th(cid:224)nh phốớ thị xª kh(cid:244)ng (cid:240)(cid:253)ợcổ
G(cid:226)y ồnớ rung v(cid:253)ợt quÆ tiŒu chuẩn quy (cid:240)ịnhụ —ổ rÆc sinh hoạtớ cÆc chất phế thảiớ xÆc (cid:240)ộng vật ra vỉa hŁớ (cid:240)(cid:253)ờng phốớ s(cid:244)ngớ
h(cid:236)nh thức (cid:244) nhiễm khÆc ảnh h(cid:253)ởng tới cÆc hộ gia (cid:240)(cid:236)nh xung quanhụ
Nu(cid:244)i lợn trong khu vực nội th(cid:224)nhớ nội thịụ Chªn, dắtớ nu(cid:244)i sœc vật nıi c(cid:244)ng cộngụ Døng ph(cid:226)n t(cid:253)ıiớ h(cid:244)i thối t(cid:253)ới rauụ
hồớ khu vực c(cid:244)ng cộngụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Về (cid:240)ầu trang
CÆc tổ chứcệ cÆ nh(cid:226)n sản xuấtệ vận chuyểnệ t(cid:224)ng trữệ sử dụng chất ph(cid:243)ng xạ (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
Mọi tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n sản xuấtớ vận chuyểnớ t(cid:224)ng trữớ sử dụng chất ph(cid:243)ng xạ phải (cid:240)ªng k(cid:253) tại cı quan chức nªng của ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc v(cid:224) phải (cid:240)(cid:253)ợc phØp của cı quan n(cid:224)yụ Ng(cid:253)ời v(cid:224) (cid:240)ịa (cid:240)iểm chứa v(cid:224) sử dụng chất ph(cid:243)ng xạ phải (cid:240)(cid:253)ợc trang bị ph(cid:253)ıng tiện bảo vệ (cid:240)œng quy phạm an to(cid:224)n bức xạ của ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc v(cid:224) phải th(cid:253)ờng xuyŒn (cid:240)o (cid:240)ạc mức (cid:240)ộ ph(cid:243)ng xạớ th(cid:244)ng bÆo với cı quan quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của tỉnh v(cid:224) chịu sự thanh tra của cı quan n(cid:224)yụ Nếu mức ph(cid:243)ng xạ trong m(cid:244)i tr(cid:253)ờng xung quanh v(cid:253)ợt quÆ giới hạn cho phØp trong kh(cid:244)ng kh(cid:237) hoặc trong n(cid:253)ớc nh(cid:253) quy (cid:240)ịnh trong TiŒu chuẩn Việt ẳam th(cid:236) phải ngừng hoạt (cid:240)ộngớ bÆo cÆo cho cı quan chức nªng v(cid:224) xử l(cid:253) hậu quảụ Việc quản l(cid:253) tÆc nh(cid:226)n bức xạ phải thực hiện theo ỞhÆp lệnh ng(cid:224)y ạễồốồểằằố của ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc về an to(cid:224)n v(cid:224) kiểm soÆt bức xạụ
Quy (cid:240)ịnh chung của ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc về khen th(cid:253)ởngớ xử phạt trong việc bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n c(cid:243) th(cid:224)nh t(cid:237)ch trong hoạt (cid:240)ộng bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ phÆt hiện sớm v(cid:224) bÆo cÆo kịp thời cÆc dấu hiệu sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ ngªn chặn cÆc h(cid:224)nh vi huỷ hoại m(cid:244)i tr(cid:253)ờng th(cid:236) (cid:240)(cid:253)ợc khen th(cid:253)ởngụ Những ng(cid:253)ời tham gia bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) (cid:240)ấu tranh chống cÆc h(cid:224)nh vi vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng m(cid:224) bị thiệt hại t(cid:224)i sảnớ sức khoẻ hoặc t(cid:237)nh mạng th(cid:236) (cid:240)(cid:253)ợc bồi th(cid:253)ờng theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtụ Ng(cid:253)ời n(cid:224)o c(cid:243) h(cid:224)nh vi phÆ hoạiớ g(cid:226)y tổn th(cid:253)ıng (cid:240)ến m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ kh(cid:244)ng tu(cid:226)n theo sự huy (cid:240)ộng của cı quan ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) thẩm quyền khi c(cid:243) sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ trong thực hiện (cid:240)Ænh giÆ tÆc (cid:240)ộng m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh khÆc của phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng th(cid:236) tuỳ theo t(cid:237)nh chấtớ mức (cid:240)ộ vi phạm v(cid:224) hậu quả xảy ra m(cid:224) bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nhớ hoặc truy cứu trÆch nhiệm h(cid:236)nh sựụ Ng(cid:253)ời n(cid:224)o lợi dụng chức quyền vi phạm quy (cid:240)ịnh của phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ bao che cho ng(cid:253)ời vi phạm phÆp luật về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ thiếu tinh thần trÆch nhiệm (cid:240)ể xảy ra sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng th(cid:236) tuỳ theo t(cid:237)nh chấtớ mức (cid:240)ộ vi phạm v(cid:224) hậu quả xảy ra m(cid:224) bị xử l(cid:253) kỷ luật hoặc bị truy cứu trÆch nhiệm h(cid:236)nh sựụ
Những h(cid:224)nh vi n(cid:224)o (cid:240)(cid:253)ợc coi l(cid:224) h(cid:224)nh vi vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng
Vi phạm về ph(cid:242)ng ngừa (cid:244) nhiễm v(cid:224) suy thoÆi m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Vi phạm về bảo vệ (cid:240)a dạng sinh học v(cid:224) bảo tồn thiŒn nhiŒnụ
Theo Quy (cid:240)ịnh Xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh tại ẳghị (cid:240)ịnh ạốồẫỞớ ng(cid:224)y ạốồịồểằằố của ẫh(cid:237)nh phủớ cÆc h(cid:224)nh vi (cid:240)(cid:253)ợc coi l(cid:224) vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng gồmổ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Vi phạm về khai thÆcớ kinh doanh (cid:240)ộngớ thực vật qu(cid:253)ớ hiếm thuộc danh mục
Vi phạm về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong sản xuấtớ kinh doanhớ bệnh việnớ khÆch
do Bộ ẳ(cid:244)ng nghiệp v(cid:224) ỞhÆt triển n(cid:244)ng th(cid:244)nớ ỏộ Thuỷ sản c(cid:244)ng bốụ
Vi phạm về giấy phØp xuất khẩuớ nhập khẩu c(cid:244)ng nghệớ thiết bị to(cid:224)n bộớ thiết bị lẻ quan trọngớ hoÆ chất (cid:240)ộc hạiớ chế phẩm vi sinh vật c(cid:243) lliŒn quan (cid:240)ến bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
Vi phạm về nhập khẩuớ xuất khẩu chất thảiụ Vi phạm về ph(cid:242)ng trÆnh sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờng trong t(cid:236)m kiếmớ thªm d(cid:242)ớ khai thÆc
sạnớ nh(cid:224) h(cid:224)ngụ
Vi phạm quy (cid:240)ịnh của cı quan quản l(cid:253) ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ối
vận chuyển dầu kh(cid:237)ụ
Vi phạm quy (cid:240)ịnh của cı quan quản l(cid:253) ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng khi
với chất ph(cid:243)ng xạụ
Vi phạm về vận chuyển v(cid:224) xử l(cid:253) n(cid:253)ớc thảiớ rÆc thảiụ Vi phạm quy (cid:240)ịnh về (cid:244) nhiễm (cid:240)ấtụ Vi phạm về tiếng ồnớ (cid:240)ộ rung quÆ giới hạn cho phØp l(cid:224)m tổn hại sức khoẻ v(cid:224)
sử dụng nguồn phÆt bức xạụ
Vi phạm trong việc sản xuấtớ vận chuyểnớ bu(cid:244)n bÆnớ nhập khẩuớ t(cid:224)ng trữ v(cid:224)
ảnh h(cid:253)ởng (cid:240)ến sinh hoạt của nh(cid:226)n d(cid:226)nụ
Vi phạm trong việc khắc phục sự cố m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Tuỳ theo t(cid:237)nh chất vi phạm m(cid:224) c(cid:243) thể bị xử phạt cảnh cÆo hoặc phạt tiền từ ễữụữữữ (cid:240)ồng (cid:240)ến ễữụữữữụữữữ (cid:240)ồng v(cid:224) Æp dụng cÆc biện phÆp khÆc nh(cid:253) t(cid:253)ớc quyền sử dụng giấy phØpớ buộc chấm dứt vi phạmớ tịch thu ph(cid:253)ıng tiệnớ tang vậtớụụụ
(cid:240)ốt phÆo hoaụ
Về (cid:240)ầu trang
Chủ tịch UĩND tỉnhệ th(cid:224)nh phố trự thuộc Trung (cid:253)ıng c(cid:243) thẩm quyền xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về ĩảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ến (cid:240)(cid:226)uừ
Phạt cảnh cÆoụ Phạt tiền (cid:240)ến ểữữụữữữụữữữ (cid:240)ồngụ Quyết (cid:240)ịnh cÆc biện phÆp xử phạt bổ sungớ cÆc biện phÆp t(cid:253)ớc quyền sử dụng giấy phØpớ tịch thu tang vậtớ ph(cid:253)ıng tiệnớ buộc kh(cid:244)i phục lại t(cid:236)nh trạng ban (cid:240)ầu (cid:240)ª bị thay (cid:240)ổiớ buộc thực hiện cÆc biện phÆp khắc phục t(cid:236)nh trạng (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ buộc bồi th(cid:253)ờng thiệt hại (cid:240)ến ểụữữữụữữữ (cid:240)ồngớ buộc tiŒu huỷ vật g(cid:226)y hại ỹnếu giấy phØp do cı quan ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc cấp th(cid:236) ẫhủ tịch Uỏẳỡ tỉnh ra quyết (cid:240)ịnh (cid:240)(cid:236)nh chỉ v(cid:224) (cid:240)ề nghị cı quan c(cid:243) thẩm quyền thu hồiậụ
Chủ tịch Uỏẳỡ tỉnhớ th(cid:224)nh phố trực thuộc Trung (cid:253)ıng c(cid:243) quyền xử phạtổ
Chủ tịch Uỏẳỡ cấp huyện v(cid:224) t(cid:253)ıng (cid:240)(cid:253)ıng c(cid:243) thẩm quyền xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về ỏảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ến (cid:240)(cid:226)uẵ
Chủ tịch Uỏẳỡ cấp huyện v(cid:224) t(cid:253)ıng (cid:240)(cid:253)ıng c(cid:243) quyềnổ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Phạt cảnh cÆoụ Phạt tiền (cid:240)ến ểữụữữữụữữữ (cid:240)ồngụ Quyết (cid:240)ịnh việc Æp dụng cÆc biện phÆp xử phạt bổ sung ỹnh(cid:253) trŒn v(cid:224) trừ tr(cid:253)ờng hợp t(cid:253)ớc quyền sử dụng giấy phØp do cı quan ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc cấp trŒn cấp th(cid:236) ẫhủ tịch Uỏẳỡ cấp huyện ra quyết (cid:240)ịnh (cid:240)(cid:236)nh chỉ (cid:240)ề nghị cı quan ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc thu hồiậụ
Chủ tịch UĩND ph(cid:253)ờngệ xªệ thị trấn c(cid:243) thẩm quyền xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về ĩảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)ến (cid:240)(cid:226)u?
Phạt cảnh cÆoụ Phạt tiền (cid:240)ến ạữữụữữữ (cid:240)ồngụ Tịch thu tang vậtớ ph(cid:253)ıng tiện c(cid:243) giÆ trị (cid:240)ến ễữữụữữữ (cid:240)ồngụ Buộc bồi th(cid:253)ờng thiệt hại (cid:240)ến ễữữụữữữ (cid:240)ồngụ Buộc kh(cid:244)i phục t(cid:236)nh trạng ban (cid:240)ầu (cid:240)ª bị thay (cid:240)ổiụ —(cid:236)nh chỉ hoạt (cid:240)ộng g(cid:226)y (cid:244) nhiễm m(cid:244)i tr(cid:253)ờng sốngớ l(cid:226)y lan dịch bệnhớ g(cid:226)y nÆo
Chủ tịch UỏẳD ph(cid:253)ờngớ xªớ thị trấn c(cid:243) quyềnổ
TiŒu huỷ những vật phẩm (cid:240)ộc hại g(cid:226)y ảnh h(cid:253)ởng (cid:240)ến sức khoẻ của con
(cid:240)ộng l(cid:224)m mất sự yŒn tĩnh chungụ
Quyết (cid:240)ịnh việc giÆo dục tại xªớ ph(cid:253)ờngớ thị trấnụ
ng(cid:253)ờiụ
Quyền khiếu nạiệ tố cÆo v(cid:224) xử l(cid:253) vi phạm của tổ chức v(cid:224) cÆ nh(cid:226)n về ĩảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng (cid:240)(cid:253)ợc quy (cid:240)ịnh nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
Tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n bị xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về ỏảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng hoặc ng(cid:253)ời (cid:240)ại diện hợp phÆp của họ c(cid:243) quyền khiếu nại (cid:240)ối với Ấuy (cid:240)ịnh xử phạt của ng(cid:253)ời c(cid:243) thẩm quyền trong thời hạn ểữ ng(cid:224)y kể từ ng(cid:224)y nhận (cid:240)(cid:253)ợc quyết (cid:240)ịnhụ
Trong thời hạn ểễ ng(cid:224)y kể từ khi nhận (cid:240)(cid:253)ợc khiếu nạiớ ng(cid:253)ời c(cid:243) trÆch nhiệm phải trả lời bằng vªn bản cho ng(cid:253)ời khiếu nại biếtụ ẳếu kh(cid:244)ng (cid:240)ồng (cid:253) th(cid:236) ng(cid:253)ời khiếu nại c(cid:243) quyền khiếu nại tiếp lŒn cấp trŒn trực tiếp trong thời hạn 3 ng(cid:224)y kể từ khi nhận (cid:240)(cid:253)ợc giải quyết khiếu nạiụ
Trong thời hạn ạữ ng(cid:224)y kể từ khi nhận (cid:240)(cid:253)ợc khiếu nạiớ thủ tr(cid:253)ởng cı quan cấp trŒn c(cid:243) trÆch nhiệm giải quyết v(cid:224) trả lời bằng vªn bản cho ng(cid:253)ời khiếu naị biết v(cid:224) quyết (cid:240)ịnh giải quyết (cid:240)(cid:243) l(cid:224) quyết (cid:240)ịnh cuối cøngụ
Mọi c(cid:244)ng d(cid:226)n c(cid:243) quyền tố cÆo (cid:240)ối với cı quan ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc c(cid:243) thẩm quyền những vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng của cÆc tổ chứcớ cÆ nh(cid:226)n khÆcụ
Ng(cid:253)ời c(cid:243) thẩm quyền xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng m(cid:224) vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh về xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nhớ sÆch nhiễuớ dung tœngớ bao che cho ng(cid:253)ời vi phạmớ kh(cid:244)ng xử phạt hoặc xử phạt kh(cid:244)ng (cid:240)œng thẩm quyền th(cid:236) tuỳ theo t(cid:237)nh chấtớ mức (cid:240)ộ vi phạm sẽ bị xử l(cid:253) kỷ luật h(cid:224)nh ch(cid:237)nh hoặc truy
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Tr(cid:253)ờng hợp g(cid:226)y thiệt hại cho Nh(cid:224) n(cid:253)ớcớ tổ chứcớ c(cid:244)ng d(cid:226)n th(cid:236) phải bồi
cứu trÆch nhiệm h(cid:236)nh sựụ
th(cid:253)ờng theo quy (cid:240)ịnh của phÆp luậtụ
Về (cid:240)ầu trang
Bộ Luật h(cid:236)nh sự nªm ụẩẩẩ của N(cid:253)ớc ổộng ho(cid:224) xª hội chủ nghĩa Việt Nam c(cid:243) mấy ch(cid:253)ıngệ mấy (cid:240)iều về cÆc tội phạm về m(cid:244)i tr(cid:253)ờngệ c(cid:243) hiệu lực từ bao giờừ
—iều ểựạụ Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm kh(cid:244)ng kh(cid:237)ụ —iều ểựợụ Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm nguồn n(cid:253)ớcụ —iều ểựịụ Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm (cid:240)ấtụ —iều ểựễụ Tội nhập khẩu c(cid:244)ng nghệớ mÆy m(cid:243)cớ thiết bịớ phế thải hoặc cÆc
Bộ ỳuật h(cid:236)nh sự nªm ểằằằ của ẳ(cid:253)ớc ẫộng ho(cid:224) xª hội chủ nghĩa Việt ẳam ỹỏỳỗSậ ch(cid:253)ıng XVĩĩớ c(cid:243) ểữ —iều về cÆc tội phạm về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng từ —iều ểựạ (cid:240)ến —iều ểằểớ gồmổ
—iều ểựốụ Tội l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho ng(cid:253)ờiụ —iều ểựấụ Tội l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho (cid:240)ộng vậtớ thực vậtụ —iều ểựựụ Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sảnụ —iều ểựằụ Tội huỷ hoại rừngụ —iều ểằữụ Tội vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh về bảo vệ (cid:240)ộng vật hoang dª qu(cid:253) hiếmụ —iều ểằểụ Tội vi phạm chế (cid:240)ộ bảo vệ (cid:240)ặc biệt (cid:240)ối với khu bảo tồn thiŒn
chất kh(cid:244)ng (cid:240)ảm bảo tiŒu chuẩn m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ
nhiŒn
Bộ luật n(cid:224)y c(cid:243) hiệu lực từ ng(cid:224)y ữể thÆng ữấ nªm ạữữữụ Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm kh(cid:244)ng kh(cid:237) bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
—iều ểựạ ỹỏỳỗSậụ Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm kh(cid:244)ng kh(cid:237)
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o thải v(cid:224)o kh(cid:244)ng kh(cid:237) cÆc loại kh(cid:243)iớ bụiớ chất (cid:240)ộc hoặc cÆc yếu tố (cid:240)ộc hại khÆcừ phÆt bức xạớ ph(cid:243)ng xạ quÆ tiŒu chuẩn cho phØpớ (cid:240)ª bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh m(cid:224) cố t(cid:236)nh kh(cid:244)ng thực hiện cÆc biện phÆp khắc phục theo quyết (cid:240)ịnh của cı quan c(cid:243) thẩm quyền g(cid:226)y hậu quả nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tiền từ m(cid:253)ời triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến một trªm triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến ba nªm hoặc phạt tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến ba nªmụ 2. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng th(cid:236) bị phạt tø từ hai nªm (cid:240)ến bảy nªmụ 3. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọng th(cid:236) bị phạt tø từ nªm nªm (cid:240)ến m(cid:253)ời nªmụ
4. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:243) thể bị phạt tiền từ nªm triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm nguồn n(cid:253)ớc bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
—iềuửựẩ ẢBLHSỜớ Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm nguồn n(cid:253)ớc
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o thải v(cid:224)o nguồn n(cid:253)ớc dầu mỡớ hoÆ chất (cid:240)ộc hạiớ chất ph(cid:243)ng xạ quÆ tiŒu chuẩn cho phØpớ cÆc chất thảiớ xÆc (cid:240)ộng vậtớ thực vậtớ vi khuẩnớ siŒu vi khuẩnớ k(cid:253) sinh trøng (cid:240)ộc hại v(cid:224) g(cid:226)y dịch bệnh hoặc cÆc yếu tố (cid:240)ộc hại khÆcớ (cid:240)ª bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh m(cid:224) cố t(cid:236)nh kh(cid:244)ng thực hiện cÆc biện phÆp khắc phục theo quyết (cid:240)ịnh của cı quan c(cid:243) thẩm quyền g(cid:226)y hậu quả nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tiền từ m(cid:253)ời triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến một trªm triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến ba nªm hoặc phạt tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến ba nªmụ 2. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng th(cid:236) bị phạt tø từ hai nªm (cid:240)ến bảy nªmụ 3. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọng th(cid:236) bị phạt tø từ nªm nªm (cid:240)ến m(cid:253)ời nªmụ
4. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:242)n c(cid:243) thể bị phạt tiền từ nªm triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Về (cid:240)ầu trang
Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm (cid:240)ất bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)o?
—iều ửựả ẢBLHS). Tội g(cid:226)y (cid:244) nhiễm (cid:240)ất
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o ch(cid:244)n vøi hoặc thải v(cid:224)o (cid:240)ất cÆc chất (cid:240)ộc hại quÆ tiŒu chuẩn cho phØpớ (cid:240)ª bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh m(cid:224) cố t(cid:236)nh kh(cid:244)ng thực hiện cÆc biện phÆp khắc phục theo quyết (cid:240)ịnh của cı quan c(cid:243) thẩm quyền g(cid:226)y hậu quả nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tiền từ m(cid:253)ời triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến một trªm triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến ba nªm hoặc phạt tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến ba nªmụ 2. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng th(cid:236) bị phạt tø từ hai nªm (cid:240)ến bảy nªmụ 3. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọng th(cid:236) bị phạt tø từ nªm nªm (cid:240)ến m(cid:253)ời nªmụ
4. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:242)n c(cid:243) thể bị phạt tiền từ nªm triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Tội nhập khẩu c(cid:244)ng nghệớ mÆy m(cid:243)cớ thiết bịớ phế thải hoặc cÆc chất kh(cid:244)ng (cid:240)ảm bảo tiŒu chuẩn bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
—iều ửựặ ẢBLHSỜớ Tội nhập khẩu c(cid:244)ng nghệộ mÆy m(cid:243)cộ thiết bịộ phế thải hoặc cÆc chất kh(cid:244)ng (cid:240)ảm bảo tiŒu chuẩn bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờng
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o nhập khẩu hoặc cho phØp nhập khẩu c(cid:244)ng nghệớ mÆy m(cid:243)cớ thiết
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
bịớ cÆc chế phẩm sinh họcớ chế phẩm hoÆ học khÆcớ cÆc chất (cid:240)ộc hạiớ chất ph(cid:243)ng xạ hoặc phế thải kh(cid:244)ng (cid:240)ảm bảo tiŒu chuẩn bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngớ (cid:240)ª bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về h(cid:224)nh vi n(cid:224)y m(cid:224) c(cid:242)n vi phạm g(cid:226)y hậu quả nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tiền từ m(cid:253)ời triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến một trªm triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến ba nªm hoặc phạt tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến ba nªmụ 2. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng th(cid:236) bị phạt tø từ hai nªm (cid:240)ến bảy nªmụ 3. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọng th(cid:236) bị phạt tø từ nªm nªm (cid:240)ến m(cid:253)ời nªmụ
4. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:242)n c(cid:243) thể bị phạt tiền từ nªm triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Tội l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho ng(cid:253)ời bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
—iều ửựờ (BLHS). Tội l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho ng(cid:253)ời
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o c(cid:243) một trong cÆc h(cid:224)nh vi sau (cid:240)(cid:226)y l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho ng(cid:253)ờiớ th(cid:236) bị phạt tø từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmổ
a. —(cid:253)a ra khỏi vøng c(cid:243) dịch bệnh (cid:240)ộng vậtớ thực vật, sản phẩm (cid:240)ộng vậtớ thực vật hoặc vật phẩm khÆc c(cid:243) khả nªng truyền dịch bệnh nguy hiểm cho ng(cid:253)ờiừ b. —(cid:253)a v(cid:224)o hoặc cho phØp (cid:240)(cid:253)a v(cid:224)o Việt ẳam (cid:240)ộng vậtớ thực vật hoặc sản phẩm (cid:240)ộng vậtớ thực vật bị nhiễm bệnh hoặc mang mầm bệnh nguy hiểm c(cid:243) khả nªng truyền cho ng(cid:253)ờiừ c. H(cid:224)nh vi khÆc l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho ng(cid:253)ờiụ
1. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng hoặc (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tø từ nªm nªm (cid:240)ến m(cid:253)ời hai nªmụ
2. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:242)n c(cid:243) thể bị phạt tiền từ m(cid:253)ời triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến một trªm triệu (cid:240)ồng, cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Về (cid:240)ầu trang
Tội l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho (cid:240)ộng vậtệ thực vật bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
—iều ửựể (BLHS). Tội l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho (cid:240)ộng vậtộ thực vật
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o c(cid:243) một trong cÆc h(cid:224)nh vi sau (cid:240)(cid:226)y l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho (cid:240)ộng vậtớ thực vật g(cid:226)y hậu quả nghiŒm trọng hoặc (cid:240)ª bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về h(cid:224)nh vi n(cid:224)y m(cid:224) c(cid:242)n vi phạmớ th(cid:236) bị phạt tiền từ m(cid:253)ời triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến một trªm triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến ba nªm hoặc phạt
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến ba nªmổ
a. —(cid:253)a v(cid:224)o hoặc mang ra khỏi khu vực hạn chế l(cid:253)u th(cid:244)ng (cid:240)ộng vậtớ thực vậtớ sản phẩm (cid:240)ộng vậtớ thực vật hoặc vật phẩm khÆc bị nhiễm bệnh hoặc mang mầm bệnhừ
b. —(cid:253)a v(cid:224)o hoặc cho phØp (cid:240)(cid:253)a v(cid:224)o Việt ẳam (cid:240)ộng vậtớ thực vậtớ sản phẩm (cid:240)ộng vậtớ thực vật thuộc (cid:240)ối t(cid:253)ợng kiểm dịch m(cid:224) kh(cid:244)ng thực hiện cÆc quy (cid:240)ịnh của phÆp luật về kiểm dịchừ c. H(cid:224)nh vi khÆc l(cid:224)m l(cid:226)y lan dịch bệnh nguy hiểm cho (cid:240)ộng vậtớ thực vậtụ
1. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng hoặc (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tø từ hai nªm (cid:240)ến bảy nªmụ
2. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:242)n c(cid:243) thể bị phạt tiền từ nªm triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
—iều ửựự (BLHS). Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh về bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thuộc một trong cÆc tr(cid:253)ờng hợp sau (cid:240)(cid:226)y g(cid:226)y hậu quả nghiŒm trọng hoặc (cid:240)ª bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về h(cid:224)nh vi n(cid:224)y hoặc (cid:240)ª bị kết Æn v(cid:236) tội n(cid:224)yớ ch(cid:253)a (cid:240)(cid:253)ợc xoÆ Æn t(cid:237)ch m(cid:224) c(cid:242)n vi phạmớ th(cid:236) bị phạt tiền từ m(cid:253)ời triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến một trªm triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến ba nªm hoặc phạt tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến ba nªmổ
a. Sử dụng chất (cid:240)ộcớ chất nổớ cÆc hoÆ chất khÆcớ d(cid:242)ng (cid:240)iện hoặc cÆc ph(cid:253)ıng tiệnớ ng(cid:253) cụ khÆc bị cấm (cid:240)ể khai thÆc thuỷ sản hoặc l(cid:224)m huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sảnừ b. Khai thÆc thuỷ sản tại khu vực bị cấmớ trong møa sinh sản của một số lo(cid:224)i hoặc v(cid:224)o thời gian khÆc m(cid:224) phÆp luật cấmừ
c. Khai thÆc cÆc lo(cid:224)i thuỷ sản qu(cid:253) hiếm bị cấm theo quy (cid:240)ịnh của ẫh(cid:237)nh phủừ d. PhÆ hoại cÆc nıi c(cid:253) ngụ của cÆc lo(cid:224)i thuỷ sản qu(cid:253) hiếm (cid:240)(cid:253)ợc bảo vệ theo quy (cid:240)ịnh của ẫh(cid:237)nh phủừ
(cid:240)) Vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh khÆc về bảo vệ nguồn lợi thuỷ sảnụ
1. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng hoặc (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tiền từ nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến hai trªm triệu (cid:240)ồng hoặc phạt tø từ hai nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
2. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:242)n c(cid:243) thể bị phạt tiền từ hai triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến hai m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Về (cid:240)ầu trang
Tội huỷ hoại rừng bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
—iều ửựỷ (BLHS). Tội huỷ hoại rừng
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o (cid:240)ốtớ phÆ rừng trÆi phØp hoặc c(cid:243) h(cid:224)nh vi khÆc huỷ hoại rừng g(cid:226)y hậu quả nghiŒm trọng hoặc (cid:240)ª bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về h(cid:224)nh vi n(cid:224)y m(cid:224) c(cid:242)n vi phạmớ th(cid:236) bị phạt tiền từ m(cid:253)ời triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến một trªm triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến ba nªm hoặc bị phạt tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến nªm nªmụ 2. Phạm tội thuộc một trong cÆc tr(cid:253)ờng hợp sau (cid:240)(cid:226)yớ th(cid:236) bị phạt tø từ ba nªm (cid:240)ến m(cid:253)ời nªmổ
a. C(cid:243) tổ chứcừ b. Lợi dụng chức vụớ quyền hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cı quanớ tổ chứcừ c. Huỷ hoại diện t(cid:237)ch rừng rất lớnừ d. Chặt phÆ cÆc loại thực vật qu(cid:253) hiếm thuộc danh mục quy (cid:240)ịnh của ẫh(cid:237)nh phủừ
(cid:240)) G(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọngụ
1. Phạm tội thuộc một trong cÆc tr(cid:253)ờng hợp sau (cid:240)(cid:226)yớ th(cid:236) bị xử phạt từ bảy nªm (cid:240)ến m(cid:253)ời lªm nªmổ
a. Huỷ hoại diện t(cid:237)ch rừng (cid:240)ặc biệt lớnừ b. Huỷ hoại rừng ph(cid:242)ng hộớ rừng (cid:240)ặc dụngừ c. G(cid:226)y hậu quả (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọngụ
1. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:243) thể bị phạt tiền từ nªm triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Về (cid:240)ầu trang
Tội vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh về bảo vệ (cid:240)ộng vật hoang dª qu(cid:253) hiếm bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oừ
—iều ửỷị (BLHS). Tội vi phạm cÆc quy (cid:240)ịnh về bảo vệ (cid:240)ộng vật hoang dª qu(cid:253) hiếm
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o sªn bắtớ giếtớ vận chuyển bu(cid:244)n bÆn trÆi phØp (cid:240)ộng vật hoang dª qu(cid:253) hiếm bị cấm theo quy (cid:240)ịnh của ẫh(cid:237)nh phủ hoặc vận chuyểnớ bu(cid:244)n bÆn trÆi phØp sản phẩm của loại (cid:240)ộng vật (cid:240)(cid:243)ớ th(cid:236) bị phạt tiền từ nªm triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến hai nªm hoặc bị phạt tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến ba nªmụ
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
2. Phạm tội thuộc một trong cÆc tr(cid:253)ờng hợp sau (cid:240)(cid:226)yớ th(cid:236) bị phạt từ hai nªm (cid:240)ến bảy nªmổ
a. C(cid:243) tổ chứcừ b. Lợi dụng chức vụớ quyền hạnừ c. Sử dụng c(cid:244)ng cụ hoặc ph(cid:253)ıng tiện sªn bắt bị cấmừ d. Sªn bắt trong khu vực bị cấm hoặc trong thời gian bị cấmừ
(cid:240)) G(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng hoặc (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọngụ
1. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:242)n c(cid:243) thể bị phạt tiền từ hai triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến hai m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
Tội vi phạm chế (cid:240)ộ bảo vệ (cid:240)ặc biệt (cid:240)ối với khu bảo tồn thiŒn nhiŒn bị xử phạt nh(cid:253) thế n(cid:224)oẵ
—iều ửỷửớ Tội vi phạm chế (cid:240)ộ bảo vệ (cid:240)ặc biệt (cid:240)ối với khu bảo tồn thiŒn nhiŒn
1. Ng(cid:253)ời n(cid:224)o vi phạm chế (cid:240)ộ sử dụngớ khai thÆc khu bảo tồn thiŒn nhiŒnớ v(cid:253)ờn quốc giaớ di t(cid:237)ch thiŒn nhiŒn hoặc cÆc khu nhiŒn nhiŒn khÆc (cid:240)(cid:253)ợc ẳh(cid:224) n(cid:253)ớc bảo vệ (cid:240)ặc biệtớ (cid:240)ª bị xử phạt h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về h(cid:224)nh vi n(cid:224)y m(cid:224) c(cid:242)n vi phạm g(cid:226)y hậu quả nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tiền từ nªm triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến nªm m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cải tạo kh(cid:244)ng giam giữ (cid:240)ến ba nªm hoặc bị phạt tø từ sÆu thÆng (cid:240)ến ba nªmụ 2. Phạm tội g(cid:226)y hậu quả rất nghiŒm trọng hoặc (cid:240)ặc biệt nghiŒm trọngớ th(cid:236) bị phạt tø từ hai nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
3. Ng(cid:253)ời phạm tội c(cid:242)n c(cid:243) thể bị phạt tiền từ hai triệu (cid:240)ồng (cid:240)ến hai m(cid:253)ıi triệu (cid:240)ồngớ cấm (cid:240)ảm nhiệm chức vụớ cấm h(cid:224)nh nghề hoặc l(cid:224)m c(cid:244)ng việc nhất (cid:240)ịnh từ một nªm (cid:240)ến nªm nªmụ
ả (cid:224) o i li u tham kh
ệ T Michael Allaby Basics of environmental science. Publisher .Routledge, London-NewYork 1995. S.E.Jorgensen & I.Johnsen Principles of Enviromental Science & Technology Publisher. Elsevier, London-Amst-NewYork 1989. Bernard J. Nebel; Richard T. Wright Environmental Sciences. London, 1996. LŒ Thạc CÆn Cı sở khoa học m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Nh(cid:224) xuất bản Viện —ại ỷọc Mở ỷ(cid:224) nộiề ỷềồắắứề
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ
Phạm Ngọc —ªng M(cid:244)i tr(cid:253)ờng kh(cid:244)ng kh(cid:237)ụ Nh(cid:224) xuất bản Khoa học kỹ thuậtố ỷ(cid:224) Nộiố ồắắửề L(cid:253)u —ức Hải Cı sở khoa học m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Tr(cid:253)ờng —ại học Khoa học Tự nhiŒnố —HQG H(cid:224) Nộiố ồắắớề L(cid:253)u —ức Hảiộ Nguyễn Ngọc Sinh Quản l(cid:253) m(cid:244)i tr(cid:253)ờng cho sự phÆt triển bền vữngụ Nh(cid:224) xuất bản —ại học Quốc gia ỷ(cid:224) Nộiố ịụụụề Nguyễn —(cid:236)nh HoŁ v(cid:224) nềnềk Tập b(cid:224)i giảng về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ỹtập ĩớ ĩĩậ Tr(cid:253)ờng —ại học Khoa học Tự nhiŒnố —HQG H(cid:224) Nộiố ồắắớề Phạm Ngọc Hồộ Ho(cid:224)ng Xu(cid:226)n Cı Cı sở kh(cid:237) t(cid:253)ợng họcụ Nh(cid:224) xuất bản Khoa học kỹ thuậtố ồắắịề Phạm Ngọc Hồ Tập b(cid:224)i giảng ẫı sở m(cid:244)i tr(cid:253)ờng kh(cid:237) v(cid:224) n(cid:253)ớcụ Tr(cid:253)ờng —ại học Khoa học Tự nhiŒnố ỷ(cid:224) Nộiố ồắắạề Phạm Minh Huấn Cı sở hải d(cid:253)ıng họcụ Nh(cid:224) xuất bản Khoa học kỹ thuậtố ồắắịề LŒ Vªn Khoa M(cid:244)i tr(cid:253)ờng v(cid:224) (cid:244) nhiễmụ Nh(cid:224) xuất bản ũiÆo dụcố ỷ(cid:224) Nộiố ồắắứề Mai —(cid:236)nh YŒn v(cid:224) nụnụk Con ng(cid:253)ời v(cid:224) m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Nh(cid:224) xuất bản ũiÆo dụcố ỷ(cid:224) Nộiố ồắắựề Bộ sÆch ểữ vạn c(cid:226)u hỏi tại saoụ Nh(cid:224) xuất bản Khoa học v(cid:224) Kỹ thuậtố ồắắựề Bộ ỳuật ỗ(cid:236)nh sự của n(cid:253)ớc ẫộng ho(cid:224)ớ xª hội chủ nghĩa Việt ẳamớểằằằụ Bộ T(cid:253) phÆpố ồắắắề CÆc quy (cid:240)ịnh phÆp luật về m(cid:244)i tr(cid:253)ờng ỹtập ĩớ ĩĩớ ĩĩĩậ Nh(cid:224) xuất bản ẻh(cid:237)nh trị quốc giaố ồắắứố ồắắửốồắắắề Luật ỏảo vệ ũ(cid:244)i tr(cid:253)ờng Nh(cid:224) xuất bản Khoa học v(cid:224) Kỹ thuậtố ồắắựề Nghị (cid:240)ịnh ểấễồẫỞ ng(cid:224)y ểựồểữồểằằị của ẫh(cid:237)nh phủ về h(cid:253)ớng dẫn thi h(cid:224)nh Luật ỏảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Cục M(cid:244)i tr(cid:253)ờngố ồắắựề Nghị (cid:240)ịnh ạốồẫỞ ng(cid:224)y ạốồịồểằằố của ẫh(cid:237)nh phủ Ấuy (cid:240)ịnh Xử phạt vi phạm h(cid:224)nh ch(cid:237)nh về bảo vệ m(cid:244)i tr(cid:253)ờngụ Cục M(cid:244)i tr(cid:253)ờngố ồắắạề
Thạc sỹ Nguyễn Tiến Dũng (cid:150) Gv L(cid:226)m nghiệp Ảs(cid:253)u tầmỜ

