D ng C Và Thi t B Đo ế
Khái ni m c b n ơ
S a ch a ô u c u s d ng nhi u lo i d ng c
thi t b đo. Nh ng d ng c này đ c ch t o đ ế ượ ế
s d ng theo ph ng pháp đ c bi t, ch th ươ
m vi c chính xác an toàn n u chúng đ c s ế ượ
d ng đúng.
c nguyên t c c b n khi s d ng d ng c thi t b đo: ơ ế
Tìm hi u ch c năng và cách s d ng đúng.
y tìm hi u ch c năng và cách s d ng đúng t ng d ng c và thi t b đo. N u s d ng cho m c đích khác v i ế ế
thi t k , d ng c hay thi t bi đo th b h ng, chi ti t th b h h ng hay ch t l ng công vi c th b ế ế ế ế ư ượ
nh h ng ưở
Tìm hi u cách s d ng đúng các thi t b . ế
M i m t d ng c và thi t b đ u có quy trình thao tác đ nh tr c. Ch n ch n ph i áp d ng đúng d ng c cho ế ư
t ng công vi c, tác d ng đúng l c cho d ng c s d ng t th m vi c thích h p ư ế
L a ch n chính xác.
Có nhi u d ng c đ tháo bu lông, tuỳ theo kích th c, v trí và các tiêu chí khác. Hãy luôn ch n d ng c v a ướ
khít v i hình dáng c a chi ti t và v trí mà đó công vi c đ c ti n hành ế ượ ế
Hãy c g ng gi ngăn n p
D ng c và các thi t b đo ph i đ c đ t nh ng v trí sao cho chúng có th d dàng v i t i khi c n, cũng nh ế ượ ư
đ c đ t đúng v trí ban đ u c a chúng sau khi s d ng ượ
Qu n lý và b o qu n d ng c nghiêm ng t.
D ng c ph i đ c làm s ch b o qu n ngay sau khi s d ng và bôi d u n u c n thi t. M i công vi c s a ch a ượ ế ế
c n thi t ph i th c hi n ngay, sao cho d ng c luôn trong tình tr ng hoàn h o ế
D ng C C m Tay
Ch n d ng c
y ch n d ng c phù h p v i lo i công vi c
Đ tháo và thay th bulông/đai c hay tháo
c chi ti t. ế
Th ng ph i s d ng b đ u kh u đ s aườ
ch a ô. N u b đ u kh u không th s ế d ng
do h n ch v không gian thaoc, y ch n ế
chòng hay c theo th t . ơ
B đ u kh u
B chòng
C ơ
(1/4)
-1-
Ch n d ng c theo t c đ hoàn thành công vi c
Đ u kh u h u d ng trong tr ng h p mà nó có ườ
th s d ng đ quay bulông/đai c không c n
đ nh v l i. cho phép quay bung/đai c nhanh
h n. ơ
Đ u kh u có th s d ng theo nhi u cách tuỳ theo
lo i tay n i l p vào nó.
CHÚ Ý:
1. Tay quay cóc Nó thích h p khi s d ng nh ng
n i ch t h p. Tuy nhiên, do c u t o c a c c u ơ ơ
c, nó có th đ t đ c mômen r t l n. ượ
2. Tay quay tr tượ C n m t không gian l n nh ng ư
cho phép thao tác nhanh nh t.
3. Tay quay nhanh Cho phép thao tác nhanh, v i
vi c l p thanh n i. Tuy nhiên tay quay y dài và
khó s d ng nh ng n i ch t h p ơ
(2/4)
Ch n d ng c theo đ l n c a mômen quay
N u c n mômen l n đ xi t l n cu i hay khi ế ế
n i l ng bulông/đai c, hãy s d ng c v n
cho pp c d ng l c l n.
CÝ:
Đ l n c a l c có th c d ng ph thu co
chi u i c a d ng c . D ng c i h n, ơ
th đ t đ c mômen l n h n v i m t l c ượ ơ
nh .
N u s d ng d ng c quá dài, có nguy c ế ơ
xi t q l c, và bung có th b đ t ế
(3/4)
c chú ý khi thao tác
1. Kích th c và ng d ng c a d ng c ướ
Ch c ch n r ng đ ng kính c a d ng c v a ườ
khít v i đ u bulông/đai c.
L p d ng c bung/đai c m t cách ch c
ch n.
-2-
2.c d ng l c 1
Luôn xoay d ng c sao cho b n đango nó.
N u d ng c không th kéo do không gian b ế
h n ch , hãy đ y b ng lòng bàn tay. ế
3.c d ng l c 2
Bu lông/đai c, mà đã đ c xi t ch t, có th đ c n i ượ ế ượ
l ng ra d ng b ng cách tác d ng xung l c. Tuy
nhiên, c n ph i dùng búa hay ng thép n i dài tay
đòn) nh m tăng mômen.
4. Dùng cân l c
Ph i luôn xi t l n cu i cùng v i cân l c, đ xi t đ n ế ế ế
men tiêu chu n
(4/4)
-3-
Đ u kh u (B đ u kh u)
B đ u kh u
D ng c y có th s d ng đ d ng tháo và
thay th bulông/đai c b ng ch k t h p tay n i ế ế
đ u kh u, tutheo tình hu ng thaoc.
ng d ng
D ng c y gi bulông / đai c th tháo hay
thay th b ng b đ u kh u. ế
1. Kích th c c a đ u kh u ướ
2 lo i kích th c khác nhau: l n và nh . ướ
Ph n l n h n th đ t đ mômen l n h n ơ ượ ơ
so v i ph n nh .
2. Đ sâu c a kh u
2 lo i: tiêu chu n sâu, 2 hay 3 l n so
v i lo i tiêu chu n. Lo i sâu th dùng v i
đai c mà bulông n cao lên, không
l p v a v i lo i đ u kh u tiêu chu n.
3. S c nh
2 lo i: 12 c nh 6 c nh. Lo i l c giác có
b m t ti p c v i bung / đai c l n h n, ế ơ
m cho nó r t khó làm h ng b m t c a
bung / đai c
(1/1)
Đ u n i cho đ u kh u (B đ u kh u)
ng d ng
ng nh m t kh p n i đ thay đ i kích th c đ uư ướ
n i c a kh u.
CÝ:
Mômen xi t qu l n s đ t m t t i tr ngn b n ế
thân đ u kh u hay bulông nh . Mômen ph i
đ c tác d ng tuỳ theo gi i h n xi t quy đ nh. ượ ế
Đ u n i (L n - nh )
Đ u n i (Nh - L n)
Kh u đ u n i nh
Kh u có đ u n i l n
(1/1)
Đ u n i tuỳ đ ng (B đ u kh u)
ng d ng
Đ u n i vuông th di chuy n theo ph ng tr c ươ ướ
sau, trái ph i, c c a tay c m so v i đ u
kh u th thay đ i tu ý, làm cho r t h u d ng ư
khi làm vi c nh ng không gian ch t h p.
CÝ:
1. Kngc d ng mômen v i tay c m nghng
v i m t góc l n.
2. Kng s d ng v i súng h i. Kh p n i th ơ
b v , do nó không theer h p th đ c ượ
chuy n đ ng l c tn, và m h h ng d ng ư
c , chi ti t hay xe. ế
(1/1)
-4-
Thanh n i dài (B đ u kh u)
ng d ng
1. Có th s d ng đ to và thay th bulông / ế
đai c mà đ c đ t nh ng v t q sâu đ ượ
th v i t i.
2. Thanh n i cũng có th đ c s d ng đ ng ượ
cao d ng c trên m t ph ng nh m d dàng
v i t i.
(1/1)
Tay n i tr t (B đ u kh u) ư
ng d ng
Lo i tay quay này đ c s d ng đ tháo thay ượ
th bulông / đai c khi c n mômen l n. ế
Đ u n i v i kh u m t kh p xoay đ c, nó ượ
cho pp đi u ch nh góc c a tay n i khít v i
đ u kh u.
Tay n i tr t ra, cho phép thay đ i chi ui ượ
c a tay c m.
C Ý:
Tr c khi s d ng, hãy tr t tay n i cho đ n k ướ ượ ế
kh p vào v tkh. N u không v trí ế
khoá, tay n i th tr to hay ra khi đang s ượ
d ng. Đi u này có th làm thay đ i t th m ư ế
vi c c a k thu t vn d n đ n nguy hi m. ế
(1/1)
Tay quay nhanh (B đ u kh u)
ng d ng
Tay n i y th đ c s d ng 2 chi u b ng ượ
ch tr t v trí so v i đ u kh u. ượ
1. Hình ch L: Đ c i thi n
mômen
2. Hình ch T: Đ ng cao
t c đ
-5-