
Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
Đ KH I B – 2010 – MÃ 174.Ề Ố
Cho bi t nguyên t kh i (theo đvC) c a các nguyên t :ế ử ố ủ ố
H = 1, Be =9, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31, S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88, Ag=108; Ba = 137, Pb=207.
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (Ầ Ấ Ả 40 câu, t câu 1 đ n câu 40ừ ế )
Câu 1 : H p ch t h u c m ch h X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 6H10O4. Th y phân X t o ra hai ancol đ n ch củ ạ ơ ứ
có s nguyên t cacbon trong phân t g p đôi nhau. Công th c c a X làố ử ử ấ ứ ủ
A. CH3OCO-CH2-COOC2H5.B. C2H5OCO-COOCH3.
C. CH3OCO-COOC3H7. D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
Bài gi iả : R-OCO-R’-COO-R”: Sau khi th y phân thì có 2 ancol có s n.t cacbon g p đôi nhau nênủ ố ử ấ
lo i C ( - CHạ3 ; -C3H7 : 1:3); Do t ng có 6 C nên lo i B (5n.t C), lo i D ( 7 n.t C). A là phù h p. ổ ạ ử ạ ử ợ
Câu 2: Nung 2,23 gam h n h p X g m các kim lo i Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau m t th i gian thu đ cỗ ợ ồ ạ ộ ờ ượ
2,71 gam h n h p Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung d ch HNOỗ ợ ị 3 (d ), thu đ c 0,672 lít khí NO (s n ph mư ượ ả ẩ
kh duy nh t, đktc). S mol HNOử ấ ở ố 3 đã ph n ng làả ứ
A. 0,12. B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
Bài gi i:ả
{ {
{
2 3
2,71(g) 2,71(g) 0,672
2,23(g) x(mol) 0,672 (l) 0,03( )
22,4
Fe, Al, Zn, Mg O hh ; hh HNO muoi NO
mol↔ =
+ → + → +
1 4 42 4 43 1 2 3
B o toàn kh i l ng : ả ố ượ
0, 48
2,71 2, 23 0, 48( ) 0,03( )
16
O hh kl O
m m m g n mol= − = − = → = =
Ta có b o toàn nguyên t N: ả ố
3 3 3
HNO HNO (pu O trong oxit) HNO (pu oxi hoa - khu) NO
n =n n n∑ + +
M t khác: ặ
3 3
+2
+3e+5
HNO (pu O trong oxit) O 2 HNO (pu oxi hoa - khu) NO
n 2n ( cho H O); n 3.n ( Do N N O)= = →
3
HNO O (oxit) NO NO O (oxit) NO
n = 2n + 3n + n 2n + 4n = ∑ =
=2. 0,03 + 4. 0,03 = 0,18 mol
Câu 3: H n h p X g m axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Đ trung hòa m gam X c n 40 ml dungỗ ợ ồ ể ầ
d ch NaOH 1M. M t khác, n u đ t cháy hoàn toàn m gam X thì thu đ c 15,232 lít khí COị ặ ế ố ượ 2 (đktc) và 11,7
gam H2O. S mol c a axit linoleic trong m gam h n h p X làố ủ ỗ ợ
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
Bài gi i:ả
axit NaOH
n n 0,04.1 0, 04( )mol∑ = = =
: không c n s d ng; pp phân tích s n ph m cháyầ ử ụ ả ẩ
Ta có: axit panmitic, axit stearic no đ n ch c nên khi cháy t o ơ ứ ạ
2 2
H O CO
n = n
còn axit linoleic không no có
2 liên k t đôi trong g c HC và đ n ch c nên khi cháy cho: 2nế ố ơ ứ axit =
2 2
CO H O
n n −
⇒ naxit linoleic =
15,232 11, 7
(0,68 - 0,65)
22,4 18
= 2 2
−
=
= 0,015 mol
Câu 4: Ph ng pháp đ lo i b t p ch t HCl có l n trong khí Hươ ể ạ ỏ ạ ấ ẫ 2S là: Cho h n h p khí l i t t qua m tỗ ợ ộ ừ ừ ộ
l ng d dung d chượ ư ị
A. Pb(NO3)2.B. NaHS. C. AgNO3. D. NaOH.
Bài gi i:ả Dùng NaHS. Vì các ch t còn l i đ u tác d ng v i Hấ ạ ề ụ ớ 2S:
NaHS + HCl → NaCl + H2S ↑.
Câu 5: Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng khi so sánh tính ch t hóa h c c a nhôm và crom?ấ ọ ủ
A. Nhôm và crom đ u b th đ ng hóa trong dung d ch Hề ị ụ ộ ị 2SO4 đ c ngu i.ặ ộ
B. Nhôm có tính kh m nh h n crom.ử ạ ơ
C. Nhôm và crom đ u ph n ng v i dung d ch HCl theo cùng t l v s mol.ề ả ứ ớ ị ỉ ệ ề ố
D. Nhôm và crom đ u b n trong không khí và trong n c.ề ề ướ
Bài gi i:ả Al tác d ng v i HCl t o AlClụ ớ ạ 3 còn Cr tác d ng v i HCl t o CrClụ ớ ạ 2 .
Câu 6: Hai h p ch t h u c X và Y có cùng CTPT là Cợ ấ ữ ơ 3H7NO2, đ u là ch t r n đi u ki n th ng. Ch t Xề ấ ắ ở ề ệ ườ ấ
ph n ng v i dd NaOH, gi i phóng khí. Ch t Y có ph n ng trùng ng ng. Các ch t X và Y l n l t làả ứ ớ ả ấ ả ứ ư ấ ầ ượ
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
Bài gi i:ả
2 4 3 2
xt, t
3 2 3 2
CH =CH-COONH + NaOH ... NH + H O) ;
n CH -CH(NH )-COOH n -NH-CH(CH )-CO- +nH O
→ +
→
1Tài li u luy n thi Đ i h c năm 2010 - 2011ệ ệ ạ ọ

Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
Câu 7: Kh hoàn toàn m gam oxit MửxOy c n v a đ 17,92 lít khí CO (đktc), thu đ c a gam kim lo i M. Hòaầ ừ ủ ượ ạ
tan h t a gam M b ng dung d ch Hế ằ ị 2SO4 đ c nóng (d ), thu đ c 20,16 lít khí SOặ ư ượ 2 (s n ph m kh duy nh t,ả ẩ ử ấ
đktc). Oxit MởxOy là
A. Cr2O3. B. FeO. C. Fe3O4.D. CrO.
Bài gi i:ả
Cách 1: Gi s Mả ử
→
M
x+
→
M+m. (+x là s oxi hóa c a M trong oxit, +m là s oxi hóa c a Mố ủ ố ủ
trong mu i sunfat).ố
Ta có: nelectron ion kim lo i trong oxit nh nạ ậ = 2nCO = 1,6 mol (khi tác d ng v i CO)ụ ớ
nelectron kim lo i nh ngạ ườ = 2nSO2 = 1,8 mol (khi tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 đ c nóng)ặ
⇒
m
x
=
9
8
. Theo đáp án thì m = 3
8
3
x⇒ =
th a mãn đáp án C.ỏ
Cách 2:
{
{
{
o
t
x y 2
nx (mol)
17,92 ny=0,8 (mol)
n (mol) ny = = 0,8 (mol)
22,4
M O + yCO xM + yCO .→
123
Theo bài ra (đáp án) khi p v i Hư ớ 2SO4 thì đ u cho hóa tr III:ề ị
{
{
+6 +4
o +3
2 4 2 4 3 2 2
nx (mol) 20,16 0,9( )
22,4
M + H SO M (SO ) + SO +H O
mol=
→
Theo b o toàn electron: ả
2
SO 3 4
nx 0,6 3
3.nx = 2.n 3.nx = 2.0,9 n.x=0,6 ny 0,8 4
xFe O
y
↔ ⇒ ⇒ = ⇔ = →
Câu 8: Cho dung d ch Ba(HCOị3)2 l n l t vào các dung d ch: CaClầ ượ ị 2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. S tr ng h p có t o ra k t t a làố ườ ợ ạ ế ủ
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Bài gi i:ả
Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 ↓ +Na2CO3 +2H2O.
Ba(HCO3)2 + Na2CO3 → BaCO3 ↓ + 2NaHCO3.
Ba(HCO3)2 + 2KHSO4 → BaSO4 ↓ +K2SO4 +2H2O +CO2 ↑.
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓+ 2NaHCO3.
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3 ↓ +CaCO3 ↓ + 2H2O.
Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + 2H2O +CO2 ↑.
Câu 9: Đipeptit m ch h X và tripeptit m ch h Y đ u đ c t o nên t m t aminoaxit (no, m ch h , trongạ ở ạ ở ề ượ ạ ừ ộ ạ ở
phân t ch a m t nhóm –NHử ứ ộ 2 và m t nhóm –COOH). Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu đ c t ng kh iộ ố ượ ổ ố
l ng COượ 2 và H2O b ng 54,9 gam. Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol X, s n ph m thu đ c cho l i t t qua n cằ ố ả ẩ ượ ộ ừ ừ ướ
vôi trong d , t o ra m gam k t t a. Giá tr c a m làư ạ ế ủ ị ủ
A. 120. B. 60. C. 30. D. 45.
Bài gi i:ả G i CT c a amino axit là: Cọ ủ nH2n+1NO2
⇒ CT c a X (đipeptit: 2 phân t amino axit m t 1 phân t Hủ ử ấ ử 2O) là: C2nH4nN2O3
CT c a Y (Tripeptit: 3 phân t amino axit m t 2 phân t Hủ ử ấ ử 2O)là: C3nH6n-1N3O4
C3nH6n-1N3O4
→+2
O
3nCO2 + (3n -1/2)H2O + 1,5N2
0,1 0,3n (3n-1/2).0,1
0,3n.44 + (3n-0,5).0,1.18 = 54,9 ⇒ n = 3.
V y khi đ t cháy: Cậ ố 2nH4nN2O3
→+2
O
2nCO2
0,2 mol 0,2.2.3 =1,2 mol = s mol CaCOố3.
⇒
3
CaCO
m = 1,2 .100 = 120 gam
Câu 10: H n h p Z g m hai axit cacboxylic đ n ch c X và Y (Mỗ ợ ồ ơ ứ X > MY) có t ng kh i l ng là 8,2 gam. Choổ ố ượ
Z tác d ng v a đ v i dd NaOH, thu đ c dd ch a 11,5 gam mu i. M t khác, n u cho Z tác d ng v i m tụ ừ ủ ớ ượ ứ ố ặ ế ụ ớ ộ
l ng d dd AgNOượ ư 3 trong NH3, thu đ c 21,6 gam Ag. CT và % kh i l ng c a X trong Z làượ ố ượ ủ
A. C3H5COOH và 54,88%. B. C2H3COOH và 43,90%.
C. C2H5COOH và 56,10%. D. HCOOH và 45,12%.
Bài gi i:ả PP tăng gi m kh i l ng: ả ố ượ
1 mol axit ph n ng v i NaOH thì kh i l ng tăng 22 gamả ứ ớ ố ượ
x : 11,5 -8,2
11,5 8, 2 0,15( )
22
x mol
−
→ = =
Vì axit tham gia p tráng g ng nên ph i có HCOOH ( Y) vì Mư ươ ả Y<MX.
2Tài li u luy n thi Đ i h c năm 2010 - 2011ệ ệ ạ ọ

Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
HCOOH Ag
1 1.21,6
n = n = = 0,1 mol
2 2.108
⇒ 0,1.46 +(0,15-0,1)(R + 45) = 8,2 ⇒ R = 27 (C2H3). V y axitậ
X: C2H3COOH ( 43,90%)
Câu 11: Các ch t mà phân t ấ ử không phân c c là:ự
A. HBr, CO2, CH4.B. Cl2, CO2, C2H2.
C. NH3, Br2, C2H4. D. HCl, C2H2, Br2.
Bài gi i:ảCl2 (
0=∆
χ
), CO2 và C2H2 có lai hóa sp ( O =C = O ; HC≡CH: góc liên k t 180ếo)
Câu 12: M t ion Mộ3+ có t ng s h t proton, n tron, electron là 79, trong đó s h t mang đi n nhi u h n sổ ố ạ ơ ố ạ ệ ề ơ ố
h t không mang đi n là 19. C u hình electron c a nguyên t M làạ ệ ấ ủ ử
A. [Ar]3d54s1.B. [Ar]3d64s2.C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2.
Bài gi i:ả
T ng s h t c b n c a Mổ ố ạ ơ ả ủ 3+ là 79: p + e + n -3 =79 ↔ 2p+n = 82 (1)
S h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 19: ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ p + e - n -3 =19 ↔ 2p-n = 22 (2)
Gi i (1), (2) ả⇒ p =26: [Ar]3d64s2.
Câu 13: H n h p khí X g m m t ankan và m t anken. T kh i c a X so v i Hỗ ợ ồ ộ ộ ỉ ố ủ ớ 2 b ng 11,25. Đ t cháy hoànằ ố
toàn 4,48 lít X, thu đ c 6,72 lít COượ 2 (các th tích khí đo đktc). Công th c c a ankan và anken l n l t làể ở ứ ủ ầ ượ
A. CH4 và C2H4. B. C2H6 và C2H4.C. CH4 và C3H6.D. CH4 và C4H8.
Bài gi i:ả
2 2
x CO
4, 48 6,72
M . 11, 25.2 22,5( ) ; n 0,2( ) ; n 0,3( )
22, 4 22, 4
xH
d M g mol mol= = = = = = =
Cách 1: Vì
M 22,5( )
x
g=
(Ph i có giá tr l n h n và giá tr nh h n) Nên ankan là CHả ị ớ ơ ị ỏ ơ 4.
2
H X C
0,9
m = m - m =0,2.22,5 -0,3.12 = 0,9 (gam) n = =0,45 mol
2
H O
⇒
4 2 2
4
CH H CO anken
anken x CH anken
n 2n 3 6
n = n - n =0,45 - 0,3 = 0,15 mol n = 0,2 - 0,15 = 0,05 mol ;
2,1
m = m - m =4,5-0,15.16=2,1 = 42.
0,05
CTPT anken: C H (n 2) 14.n=42 n = 3 (C H ).
O
M
⇒
⇒ =
≥ ↔ ⇒
Cách 2:
{
{
2 2 2 4
x y
0,2.x 0,3
0,2 (mol)
y
C H + O xCO + H O x 1,5 :
2ankan CH
=
→ ⇒ = ⇒
( lo i B)ạ
2
H X C
0,9 y
m = m - m =0,2.22,5 -0,3.12 = 0,9 (gam) n = =0,45 mol 0, 2. 0, 45 4,5
2 2
H O
y⇒ ⇔ = ⇒ =
(lo i A, D)ạ
Câu 14: Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng?
A. Trong các dd: HCl, H2SO4, H2S có cùng n ng đ 0,01M, dd Hồ ộ 2S có pH l n nh t.ớ ấ
B. Nh dd NHỏ3 t t t i d vào dd CuSOừ ừ ớ ư 4, thu đ c k t t a xanh.ượ ế ủ
C. dd Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuy n sang màu h ng.ể ồ
D. Nh dd NHỏ3 t t t i d vào dd AlClừ ừ ớ ư 3, thu đ c k t t a tr ng.ượ ế ủ ắ
Bài gi i:ả K t t a xanh sau đó tan t o dung d ch màu xanh lam th m khi NHế ủ ạ ị ẫ 3 d (t o ph c)ư ạ ứ
Câu 15: Dãy g m các ch t đ u tác d ng v i Hồ ấ ề ụ ớ 2 (xúc tác Ni, t0) t o ra s n ph m có kh năng ph n ng v iạ ả ẩ ả ả ứ ớ
Na là:
A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH. B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.
C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH. D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.
Bài gi i:ả
Tác d ng đ c v i Hụ ượ ớ 2 (có liên k t b i); s n ph m p tác d ng đ c v i Na ( - OH; -COOH) (A)ế ộ ả ẩ ư ụ ượ ớ
Câu 16: M t lo i phân supephotphat kép có ch a 69,62% mu i canxi đihiđrophotphat, còn l i g m các ch tộ ạ ứ ố ạ ồ ấ
không ch a photpho. Đ dinh d ng c a lo i phân lân này làứ ộ ưỡ ủ ạ
A. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%.
Bài gi i:ả Gi s có 100 gam phân supephotphat kép có: Ca(Hả ử 2PO4)2
→
P2O5
234 gam 142 gam
69,62 gam 42,25 gam
Câu 17: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín r i nung nóng nhi t đ cao. Sau khi ph n ngồ ở ệ ộ ả ứ
x y ra hoàn toàn, thu đ c x mol h n h p khí g m: COả ượ ỗ ợ ồ 2, CO, N2 và H2. Giá tr c a x làị ủ
A. 0,60. B. 0,36. C. 0,54. D. 0,45.
3Tài li u luy n thi Đ i h c năm 2010 - 2011ệ ệ ạ ọ

Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
Bài gi i:ả B o toàn nguyên tả ố
{
{
{
{
6 3 3 7 2 2 2
y
x
13,74 0,06( ) 3 3
0,06. 0,09 0,06. 0,09
229 2 2
x+y=6.0,06 x=0,06
3 3
C H N O CO + CO + N + H ; 2x+y=7.0,06 y=0,3
2 2
= 0,06+0,3+0,09+0,09=0,54 mol
mol
n
== =
→ ⇒
⇒ ∑
1 42 43
Câu 18: H n h p X g m 1 ancol và 2 s n ph m h p n c c a propen. T kh i h i c a X so v i hiđro b ngỗ ợ ồ ả ẩ ợ ướ ủ ỉ ố ơ ủ ớ ằ
23. Cho m gam X đi qua ng s đ ng CuO (d ) nung nóng. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ cố ứ ự ư ả ứ ả ượ
h n h p Y g m 3 ch t h u c và h i n c, kh i l ng ng s gi m 3,2 gam. Cho Y tác d ng hoàn toàn v iỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ướ ố ượ ố ứ ả ụ ớ
l ng d dd AgNOượ ư 3 trong NH3, t o ra 48,6 gam Ag. Ph n trăm kh i l ng c a propan-1-ol trong X làạ ầ ố ượ ủ
A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%.
Bài gi i:ả
M
X = 46 ⇒ 2 anol CH3OH và 2 s n ph m h p n c c a propen (Cả ẩ ợ ướ ủ 3H7OH :có 2 đ ng phân; M = 60) ồ
32 60 – 46 =14
46
60 46 – 32 =14
T l s mol là 1: 1ỉ ệ ố
G i s mol: ọ ố propan-1-ol (x mol)
propan-2-ol (y mol)
CH3OH : (x+y) mol
Theo tăng gi m kh i l ng:ả ố ượ
1 mol ancol tham gia p v i CuO thì kh i l ng CuO gi m 16 gam ( c a O)ư ớ ố ượ ả ủ
a 3,2
3, 2.1 0, 2( )
16
a mol⇒ = =
3ancol
Ta có: n = 0,2 mol
o o o
CuO , t CuO , t CuO , t
2 5 3
( )
x y (x+y)
propan-1-ol ; propan-2-ol ; CH OH
x y
x
C H CHO Xeton HCHO
+
→ → →1 2 3
1 4 2 4 3 1 4 2 4 3
1 42 43 142 43
⇒
{
3 3
AgNO /NH
(x+y) 4.(x+y)
HCHO 4Ag→
1 2 3
;
{
3 3
AgNO /NH
2 5
2
x
C H CHO 2
x
Ag→
1 42 43
;
3 3
AgNO /NH
3 3
y
CH -C(O)-CH Ko→
1 4 42 4 43
⇒
( ) 0, 2
48, 6
4( ) 2 108
x y x y
x y x
+ + + =
+ + =
⇒
=
=
075,0
025,0
y
x
⇒
propan-1-ol hh propan-1-ol
1,5
m =0,025.60=1,5(g); m =0,2.23.2=9,2(g) %m = .100%= 16,3 %
9,2
→
Câu 19: Cho ph n ng: 2Cả ứ 6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Ph n ng này ch ng t Cả ứ ứ ỏ 6H5-CHO
A. v a th hi n tính oxi hóa, v a th hi n tính kh .ừ ể ệ ừ ể ệ ử
B. ch th hi n tính oxi hóa.ỉ ể ệ
C. ch th hi n tính kh .ỉ ể ệ ử
D. không th hi n tính kh và tính oxi hóa.ể ệ ử
Bài gi i:ả 2C6H5-
1
C
+
HO + KOH → C6H5-
3
C
+
OOK + C6H5-
-1
C
H2-OH
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam h n h p b t X g m Feỗ ợ ộ ồ xOy và Cu b ng dd Hằ2SO4 đ c nóng (d ). Sauặ ư
ph n ng thu đ c 0,504 lít khí SOả ứ ượ 2 (s n ph m kh duy nh t, đktc) và dung d ch ch a 6,6 gam h n h pả ẩ ử ấ ở ị ứ ỗ ợ
mu i sunfat. Ph n trăm kh i l ng c a Cu trong X làố ầ ố ượ ủ
A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.
Bài gi i:ả pp quy đ i ch t oxi hóa ( SOổ ấ 2 thành O: nh n 2 e)ậ
2,44 gam X g m FeồxOy và Cu có th t o ra t i đa: ể ạ ố
H n h p Feỗ ợ 2O3 và CuO có kh i l ng: 2,44 + ố ượ
4,22
504,0
.16 = 2,8 gam
G i: s mol ọ ố Fe2O3 x
→
Fe2(SO4)3 x ; CuO y
→
CuSO4 y
Ta có: ⇒
=+
=+
6,6160400
8,280160
yx
yx
⇒
=
=
01,0
0125,0
y
x
⇒ %m Cu = 26,23 %
4Tài li u luy n thi Đ i h c năm 2010 - 2011ệ ệ ạ ọ

Gi i đ thi ĐH-CĐ năm 2010 ả ề
Câu 21: Điên phân (v i điên c c tr ) 200 ml dd CuSO) ớ ) ự ơ 4 nông đô x mol/l, sau môt th i gian thu đ c dd Y vân* ) ) ờ ượ +
con mau xanh, co khôi l ng giam 8g so v i dd ban đâu. Cho 16,8g bôt Fe vao Y, sau khi cac phan ng xay ra* * , , ượ - ớ * ) * , - ứ -
hoan toan, thu đ c 12,4g kim loai. Gia tri cua x la* * ượ ) , ) - *
A. 2,25 B. 1,5 C. 1,25 D. 3,25
Bài gi i:ả
4
CuSO Fe
16,8
n =0,2.x (mol) ; n = = 0,3 mol
56
CuSO4 + H2O
→
đpdd
Cu + H2SO4 + ½ O2(1)
a a a ½ a ⇒ 64a + 16a = 8 ⇒ a = 0,1 mol
Fe + H2SO4
→
FeSO4 + H2(2)
0,1 0,1
Fe + CuSO4
→
FeSO4 + Cu (3)
0,2x -0,1 0,2x -0,1 0,2x -0,1
Ta có: mkim lo iạ = m Cu (3) + mFe dư = (0,2x – 0,1).64 + (0,3-0,2x ).56 = 12,4 ⇒ x = 1,25
Câu 22: Trôn 10,8g bôt Al v i 34,8g bôt Fe) ) ớ ) 3O4 rôi tiên hanh phan ng nhiêt nhôm trong điêu kiên không co* , * - ứ ) * ) ,
không khi. Hoa tan hoan toan hôn h p răn sau phan ng băng dd H, * * * + ợ , - ứ * 2SO4 loang (d ) thu đ c 10,752 lit khi H+ ư ượ , , 2
(đktc). Hiêu suât cua phan ng nhiêt nhôm la) , - - ứ ) *
A. 80% B. 90% C. 70% D. 60%
Bài gi i:ả 8Al + 3Fe3O4
→
4Al2O3 + 9Fe
0,4 0,15
8x 3x 4x 9x
(0,4-8x) (0,15-3x) 4x 9x
Khi ph n ng v i Hả ứ ớ 2SO4 loãng:
2
3+ 2+
2 4 2 2 4 2 H
10,752
Al+H SO Al +H ; Fe+H SO Fe +H ; n = 0,48
22,4
→ → ∑ =
.
Theo b o toàn electron, ta có:(0,4-8x).3 + 9x.2ả= 0,48.2 ⇒ x = 0,04 mol ⇒ H% =
4,0
8.04,0
.100 = 80%
Câu 23: Hôn h p M gôm anđêhit X (no, đ n ch c, mach h ) va hiđrôcacbon Y, co tông sô mol la 0,2 (sô mol+ ợ * ơ ứ ) ở * , - , * ,
cua X nho h n cua Y). Đôt chay hoan toan M, thu đ c 8,96 lit khi CO- - ơ - , , * * ượ , , 2 (đktc) va 7,2g H*2O. Hiđrôcacbon Y la*
A. CH4B. C2H2C. C3H6D. C2H4
Bài gi i:ả Phân tích s n ph m cháy:ả ẩ
anđêhit X (no, đ n ch c, mach h ): Cơ ứ $ ơ nH2nO ; m t khác ta có:ặ
2 2 2 2
H O CO H O CO
7,2 8,96
n =0,4 (mol) ; n = =0,4 (mol) n = n
18 22,4 ⇒
⇒ Y là anken ho c xicloankan. ặ
(CnH2n : anken (n ≥ 2 ) ho c xicloankan (n ặ≥ 3) )
M t khác ặ
2
CO
TB
M
n0,4
C = = = 2
n 0,2
. Nên X là HCHO và Y là C3H6
Câu 24: Cac dung dich phan ng đ c v i Cu(OH), ) - ứ ượ ớ 2 nhiêt đô th ng laở ) ) ườ *
A. glixeron, axit axetic, glucozơB. long trăng tr ng, fructoz , axeton* , ứ ơ
C. anđêhit axetic, saccaroz , axit axeticơD. fructoz , axit acrylic, ancol etylicơ
Bài gi i:ả glixeron, glucoz th hi n tính ch t c a ancol đa ch c còn axit axetic th hi n tính axitơ ể ệ ấ ủ ứ ể ệ
Câu 25: Cho dd X ch a KMnOứ4 va H*2SO4 (loang) lân l t vao cac dd : + * ượ * , FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S,
HCl (đăc). Sô tr ng h p co xay ra phan ng oxi hoa - kh la) , ườ ợ , - - ứ , ử *
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Bài gi i:ả
Fe2+ + KMnO4 + H2SO4 → Fe3+ + Mn2+ ........
Fe2+ + KMnO4 + H2SO4 → Fe3+ + Mn2+ ..........
H2S + KMnO4 + H2SO4 → MnO2 + SO2↑ .......
HCl đ cặ + KMnO4 → Mn2+ + Cl2↑. ..........
Câu 26: Cac chât đêu , , * không bi thuy phân trong dung dich H) - ) 2SO4 loang, nong la+ , *
A. t capron; nilon-6,6, polietylenơ
B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D. polietylen; cao su buna; polistiren
5Tài li u luy n thi Đ i h c năm 2010 - 2011ệ ệ ạ ọ

