24
I. MC TIÊU
1. Kiến thức
Phân tích đưc mt trong các nn tchính nh hưng ti s phát trin và phân
bố nông nghip.
Phân tích đưc đc đim phân b tài nguyên rng và ngun li thu sn.
Trình bày đưc sphát triển và phân bnông nghip, lâm nghip, thu sn.
Trình bày đưc ý nghĩa ca vic phát trin nông nghip xanh.
2. Năng lực
Năng lc chung: La chn hình thcm vic nhóm phù hp, ch đng hoàn
thành các phn vic đưc giao. Vận dng kiến thức, kĩ năng đã hc đ gii quyết vn
đ trong tình hung mi.
Năng lc đa lí: Kĩ năng quan sát, giải thích, xác đnh trên bn đ, khai thác kiến
thức qua kênh hình và bn đ. Biết ch đng đưa ra ý kiến, gii pháp khi đưc giao
nhim v đhoàn thành tt khi làm vic nhóm.
3. Phm chất
Tích cc, ch đng trong các hot động học.
Tôn trng, yêu nưc, chăm ch, trách nhim, trung thc.
Trách nhim: Tham gia các hot đng đy đủ, đúng gi, nghiêm túc.
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chun bcủa GV
SGK Lch s Đa lí 9 bsách Cn tri sáng to.
Bn đ nông nghip, lâm nghip, thu sn Vit Nam,m 2021.
BÀI 4:
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP,
THUỶ SẢN
Thời gian thc hin dkiến: 3 tiết
CHƯƠNG 2
. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
VIỆT NAM
25
Atlat Đa lí Vit Nam.
Hình nh, video clip v nông nghip, lâm nghip, thu sn.
Phiếu tho lun nhóm.
Các phiếu đánh giá các hot đng.
Giy A1, bút viết bng.
2. Chun bcủa HS
SGK Lch s và Đa lí 9 b sách Chân tri sáng to, vở ghi.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
1. Hot động 1: Mở đầu
a) Mc tiêu
To sphn khi trưc khic vào bài hc mi.
b) Tchc thc hiện
c 1: GV giao nhim v, t chc trò chơi cho HS:
+ Tên trò chơi “Nhìn hình đoán ch”.
+ HS nhn các hình nh v nông nghip, lâm nghip, thu sn, sau đó đoán
ch cái liên quan bên dưi.
c 2: HS đoán chữ về c hình nh.
c 3: HS chia sthông tin hiu biết vi các câu hi m rộng ca GV hoc GV gii
thiu thêm vài thông tin nổi bt có liên quan đến nông nghip, lâm nghip, thuỷ sản.
c 4: GV nhn xét phn chia s, gii thiu cho HS v các mc tiêu bài hc, tc
là nhng yêu cu cn đt đưc nêu trong mc: “Hc xong bài hc này, em s:”.
GV dn dt vào bài hc.
2. Hot động 2: Hình thành kiến thc mới
2.1. Tìm hiểu về các nhân tchính nh hưng ti sphát trin và phân bnông nghip
a) Mc tiêu
Phân tích được mt trong các nhân tchính nh hưng ti sphát triển và pn
bố nông nghiệp.
b) Tchc thc hiện
c 1: GV thc hin phương pháp lp học đo ngưc cho các nhóm chun b
trưc ni dung ti nhà, pn công lp thành 7 nhóm tu theo s ng ca tng lp
(mi nhóm khong 5 6 HS). GV phân công nhim vcho các nhóm HS hoàn thành
sơ đ tư duy.
26
+ Nhóm 1: Địanh và đt tác đng ti s phát triển và phân b nông nghip
+ Nhóm 2: Khí hu tác đng ti s phát triển và phân b nông nghip
+ Nhóm 3: Nguồn nưc tác đng ti s phát triển và phân b nông nghip
+ Nhóm 4: Sinh vt tác đng ti s phát trin và phân b nông nghip
+ Nhóm 5: Dân cư và ngun lao đng tác đng ti s phát triển và phân b
nông nghip
+ Nhóm 6: Chính sách phát trin nông nghip và vn sn xut, th trưng tiêu
th tác đng ti s phát triển và phân b nông nghip
+ Nhóm 7: Cơ s vt cht kĩ thut và công ngh tác đng ti s phát triển
và phân b nông nghip
c 2: Mi HS trong nhóm làm vic đc lp ti nhà, ghi li phn trình bày ca
mình tho lun cùng nhóm.
c 3: Các nhóm trình bày kết qu tìm hiu ca nhóm mình theo ni dung đã
chun bị.
c 4: GV chun xác kiến thức, nhn xét, kim tra mc đhoàn thành nhim
v. Đánh giá thái đ, tinh thn làm vic ca HS và tuyên dương nhng nhóm trình
y tt.
Nhân t Tác đng
Nhóm 1: Đa
hình và đt
Vit Nam có 3/4 din tích là đi núi, phn ln là đi núi thp, một s
vùng có các cao nguyên rng ln (Trung du và min núi Bc B, Tây
Nguyên). các khu vc đi núi đt chyếu là feralit thun li quy
hoch các vùng chuyên canh cây công nghip, trng cây ăn qu
chăn nuôi gia súc ln. Đng bng chiếm 1/4 din tích, bao gm hai
châu thlớn là đng bng sông Hồng, đng bng sông Cu Long và
các đng bng duyên hi. Đt c đng bng ch yếu là phù sa thun
li cho sn xut lương thc, cây công nghip hàng năm, rau, qu.
Nhóm 2: Khí
hu
c ta có khí hu nhit đi m gió mùa thun li cho phát trin
nn nông nghip nhit đi vi nhiu sn phm nông nghip có giá
tr. Khí hu có s phân hoá theo chiu bc nam và theo đcao
to nên s đa dạng trong cơ cu sn phm nông nghip.
Nhóm 3:
Nguồn nước
c ta có mng lưi sông ngòi dày đc, có nhiu hthng sông
ln như h thng sông Hng, h thng sông Thái Bình, hthng
sông Đồng Nai, h thng sông Cu Long,... cung cp phù sa cho
đng ruộng và nưc tưi cho sn xut nông nghip. Nưc ta còn có
nhiu h t nhiên và h nhân to, nguồnc ngm phong phú
cũng có giá tr
cung cp nưc cho sn xut nông nghip.
Nhóm 4:
Sinh vt
Nguồn sinh vt phong phú, tính đa dng sinh hc cao, là ngun
gen quan trng cho phát trin nông nghip; nhiu khu vc nưc ta
27
Nhân t Tác đng
có các đng c t nhiên thun li cho phát trin chăn nuôi gia súc
ln.
Nhóm 5: Dân
cư và ngun
lao đng
c ta có sdân đông vi hơn 98,5 triu ni (năm 2021) to
ra th trưng tiêu th rng ln. Lc lưng lao đ
ng trong nông
nghip di dào, kinh nghim sn xut phong phú. Cht lưng lao
đng trong nông nghip ngày càng đưc nâng cao thun li cho
vic tiếp thu và ng dng các thành tu khoa học kĩ thut tiên
tiến vào sn xut nông nghip.
Nhóm 6: Chính
sách phát
tri
n nông
nghip và vn
sn xut, th
trưng tiêu th
Chính sách phát trin nông nghip và vn sn xut: Nhàc đã
ban hành nhiu chính sách thu hút vn đu tư cho nông nghip
như khuyến khích doanh nghip đu tư vào nông nghip, bo him
nông nghip; chính sách phát trin nông nghi
p xanh, nông
nghip tun hoàn,...
Th trưng tiêu thụ: Thtrưng nông nghip ngày càng mrng
trong và ngoài nưc, nông sn nưc ta đã có mặt hơn 196 quc gia
vùng lãnh th.
Nhóm 7:
s vt cht kĩ
thu
t và
công ngh
c ta đã quy hoch đưc mt s vùng chuyên canh cây công
nghip, lương thc thực phm,...; xây dng đưc các h thng
thu li, kênh dn nưc như h Du Tiếng (Tây Ninh), h K G (Hà
Tĩnh),... kênh Vĩnh Tế (An Giang, Kiên Giang), sông Bc Hưng Hi
ng bng sông Hng),... kết hp vi các cơ scông nghip chế
biến gn vi ngun nguyên liu. Vic ng dng khoa hc kĩ thut
và công ngh vào sn xut nông nghip ngày càng rng rãi như kĩ
thut gen, lai to ging và phát trin các mô hình sn xut tiên tiến:
nông nghip xanh, nông nghip tun hoàn, nông nghip hu cơ,
nông nghip thâm canh,...
2.2. Tìm hiu vnh hình phát trin và phân bnông nghiệp
a) Mc tiêu
Tìm hiu tình hình phát trin và phân b nông nghip.
b) Tchc thc hiện
c 1: GV chia lp thành các nhóm và giao nhim v cho HS: Da vào hình 4.1
và thông tin trong bài, hãy trình bày sphát trin và phân b ngành nông nghip
c ta.
c 2. HS làm vic theo nhóm, điền vào phiếu hc tp (ph lc 1).
28
c 3: GV gi đi din các nhóm trình bày sn phm ca nhóm mình. Các HS
khác góp ý, b sung. GV lưu ý có kết hp s dng hình 4.1 trang 139 trong SGK đ
trình bày (kèm phiếu hc tp) có thm tt bng sơ đ tư duy bài hc.
c 4: GV nhn xét, b sung và cht ý.
2.3. Tìm hiu vngành lâm nghiệp
a) Mc tiêu
Phân tích đưc đc đim phân bi nguyên rng và nh hình phát trin và phân
bố ngành lâm nghip.
b) Tchc thc hiện
c 1: GV yêu cu HS làm vic theo cp đôi, giao nhim v cho HS: Da vào
hình 4.1, bng 4.3 và thông tin trong bài,y trình bày tình hình s phát trin đc
đim phân b i nguyên rng c ta. Phân tích đc đim phân b tài nguyên
rng c ta.
c 2. HS thc hin nhim v theo cp đôi.
c 3: GV gi mt số cặp đôi trình bày, các cp đôi khác theo dõi góp ý và b sung.
c 4: GV nhn xét, đánh giá và cht ý.
Đc đim phân b i nguyên rng
Rừng png hộ: gồm rng đu ngun phân b thưng ngun các sông ln,
rng chng cát bay dc ven biển Bc Trung B và duyên hi min Trung, rng
ngp mn chn sóng phân b vùng ven bin đng bng sông Hồng và đng
bng sông Cu Long.
Rừng đặc dụng: gm các vưn quc gia như Yok Đônk Lk), Cát Bà (Hi Phòng),
Lò Gò Xa Mát (Tây Ninh),... khu bo tn thiên nhiên như Na Hang (Tuyên Quang),
Ngc Linh (Kon Tum), Láng Sen (Long An),... khu d trsinh quyn như Lang Biang
(Lâm Đng), Núi Chúa (Ninh Thun), Châu thsông Hồng (Thái Bình, Nam Đnh,
Ninh Bình),...
Rừng sn xuất: gồm rng keo, tràm, bch đàn,... đưc Nhà nưc giao và cho thuê;
phân b trung du, mini.
Tình hình phát trin và phân b lâm nghiệp
Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản: Rng sn xut là ngun cung cp nguyên liu
gỗ cho công nghip chế biến. Các sn phm g ch yếu là g tròn, g x, ván
sàn,... Sn lưng gkhai thác tăng t 4,0 triu m3 (năm 2010) lên 18,9 triu m3 (năm