83
Bài 9. CHIẾN TRANH LẠNH (1947 – 1989)
(DỰ KIẾN 1 TIẾT)
Chương III.
THẾ GIỚI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991
A. KẾ HOẠCH BÀI DY CÁCH 1:
I. MỤC TIÊU
Phẩm chất, năng lực Yêu cầu cần đạt Mã số
1. Năng lực chung
Giải quyết vấn đề và sáng tạo Xác định được nguyên nhân, biểu hiện và hậu quả
của Chiến tranh lạnh. 1
2. Năng lực lịch sử
Tìm hiểu lịch sử
Khai thác và sử dụng thông tin của một số tư liệu
lịch sử (9.1, 9.2, 9.3, 9.4, 9.5), phần Nhân vật lịch sử
và phần Em có bit để nhận thức về nguyên nhân,
những biểu hiện và hậu quả của Chiến tranh lạnh
(1947 – 1989).
2
Nhận thức và tư duy lịch sử Nhận biết được nguyên nhân, những biểu hiện và
hậu quả của Chiến tranh lạnh. 3
Vận dụng
Vận dụng kiến thức về Chiến tranh lạnh (1947 –
1989) để sưu tầm thông tin trên internet, một số
hình ảnh về vị trí nơi đất nước bị chia cắt do tác
động của Chiến tranh lạnh  Đức, Việt Nam, bán
đảo Triều Tiên và ghi chú thích  dưới mỗi bức hình.
4
3. Phẩm chất
Chăm chỉ Đọc và sưu tầm các thông tin, hình ảnh, tư liệu
về tình hình Chiến tranh lạnh (1947 – 1989). 5
II. THIẾT BỊ DY HỌC VÀ HỌC LIỆU
– Máy tính, máy chiếu.
– Phiếu học tập (giấy A0), nam châm dán phiếu học tập, bút màu.
– SGK, SGV Lịch sử và Địa lí 9 (phần Lịch sử) (Bộ sách Chân trời sáng tạo).
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a) Mc tiêu: Sau khi tham gia hoạt động, HS sẽ nhận biết được yêu cầu cần đạt của bài học.
84
b) T chc thc hin
– Gợi ý 1: GV dùng phần Dẫn nhập trong SGK để dẫn dắt HS vào bài học.
– Gợi ý 2: GV thiết kế câu hỏi trắc nghiệm, trò chơi,... có liên quan đến các nhân vật lịch sử
như U. Sớc-sin, Ru-dơ-ven, G. Xta-lin, He-ri S. Tru-man, Giôn Ph. Ken-nơ-đi; các hình ảnh như
bức tường Béc-lin, tổ chức NATO,... để dẫn HS vào những vấn đề trực tiếp của Chiến tranh
lạnh: nguyên nhân, biểu hiện và hậu quả. Ví dụ, ba nhân vật đó có chịu trách nhiệm để xảy ra
Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới vào thế kỉ XX không? Tìm hiểu bài học này giúp các em trả
lời được câu hỏi đó.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
2.1. HOẠT ĐỘNG 1: NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN CHIẾN TRANH LẠNH
a) Mc tiêu: (1), (3)
b) T chc thc hin
– Bước 1: Giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm vụ học tập. Các nhóm HS sử dụng thông tin
trong SGK để chứng minh hai mệnh đề dưới đây:
NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN CHIẾN TRANH LẠNH
Mệnh đề Thông tin chứng minh
Mệnh đề 1: sự khác biệt trong quan điểm giữa
Mỹ và Liên Xô về quá trình giải quyết hậu quả của
Chiến tranh thế giới thứ hai.
Mỹ: (1)
Liên Xô: (2)
Mệnh đề 2: Mỹ chống chủ nghĩa cộng sản. (3)
– Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Các nhóm HS thảo luận, hoàn thành nhiệm vụ.
– Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Các nhóm HS báo cáo sản phẩm.
Dự kiến sản phẩm
NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN CHIẾN TRANH LẠNH
Mệnh đề Thông tin chứng minh
Mệnh đề 1: sự khác biệt trong quan điểm giữa
Mỹ và Liên Xô về quá trình giải quyết hậu quả của
Chiến tranh thế giới thứ hai.
Mỹ: (1) cùng với Anh, chủ trương chia cắt
Đức thành hai nước riêng biệt.
Liên Xô: (2) hỗ trợ các đảng cộng sản
cầm quyền  các nước Đông Âu.
Mệnh đề 2: Mỹ chống chủ nghĩa cộng sản.
(3) Tháng 3 – 1947, Tổng thống He-ri
S. Tru-man công bố quan điểm chống
chủ nghĩa cộng sản.
– Bước 4: Kết luận, đánh giá
GV chốt và chuẩn hoá kiến thức:
85
+ Nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh lạnh: do khác biệt trong quan điểm giải quyết hậu
quả chiến tranh và vì lợi ích quốc gia, Mỹ chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
+ Nhận xét về mục đích phát động Chiến tranh lạnh của Mỹ: GV hướng dẫn HS nêu
nhận xét và tôn trọng quan điểm của HS.
*Công c đánh giá: thang đo
Tiêu chí Mức độ đạt được
Lựa chọn đúng thông tin. (1) (2) (3)
2.2. HOẠT ĐỘNG 2: BIỂU HIỆN VÀ HẬU QUẢ CỦA CHIẾN TRANH LẠNH
a) Mc tiêu: (1), (2), (3), (5) và Luyện tập
b) T chc thc hin
– Bước 1: Giao nhiệm vụ học tập
GV chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm vụ học tập. Các nhóm HS sử dụng thông tin
trong SGK để vẽ sơ đồ tư duy thể hiện nguyên nhân, những biểu hiện và hậu quả của Chiến
tranh lạnh (1947 – 1989).
*Hướng dẫn chung về hình thức: sơ đồ tư duy cần thể hiện được sự đối đầu giữa Liên Xô
và Mỹ.
CHIẾN TRANH LẠNH (1947 – 1989)
Nhánh chính Nhánh phụ Hướng dẫn
Nguyên nhân
Khác biệt trong quan điểm
giữa Mỹ và Liên Xô:
Tháng 3 – 1947:
Tháng 9 – 1947:
Sử dụng kết quả của Hoạt động 1.
Biểu hiện – Quan sát tư liệu 9.2, mục 1 – trang 45
trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần Lịch sử)
(Bộ sách Chân trời sáng tạo).
– Đọc thông tin các đoạn 1, 2 và quan
sát các tư liệu 9.3, 9.4, mục 2 – trang 46
trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần Lịch sử)
(Bộ sách Chân trời sáng tạo).
Sự thành lập các
liên minh kinh tế
– Mỹ:
– Liên Xô:
Sự thành lập các
liên minh quân sự
– Mỹ:
– Liên Xô:
Các cuộc chiến tra-
nh cục bộ Khu vực:
Hậu quả
– Quan hệ quốc tế luôn trong
tình trạng:
– Chạy đua:
– Gây tổn hại về:
– Quan sát tư liệu 9.1, mục 1 – trang 44
trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần Lịch sử)
(Bộ sách Chân trời sáng tạo).
– Quan sát tư liệu 9.4, mục 2 – trang 46
trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần Lịch sử)
(Bộ sách Chân trời sáng tạo).
Đọc thông tin đoạn 3, phần Em có bit
và quan sát tư liệu 9.5, mục 2 – trang 47
trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần Lịch sử)
(Bộ sách Chân trời sáng tạo).
86
– Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Các nhóm HS thảo luận, hoàn thành vẽ sơ đồ tư duy.
– Bước 3: Báo cáo, thảo luận
Các nhóm HS báo cáo sản phẩm.
Dự kiến sản phẩm
CHIẾN TRANH LẠNH (1947 – 1989)
Nhánh chính Nhánh phụ Hướng dẫn
Nguyên nhân
Khác biệt trong quan điểm giữa
Mỹ và Liên Xô:
Tháng 3 – 1947: Tổng thống He-ri
S. Tru-man công bố quan điểm
chống lại chủ nghĩa cộng sản.
Tháng 9 – 1947: Giờ-đa-nốp
chính thức tuyên bố thế giới đã
chia thành hai phe: phe đế quốc
chủ nghĩa do Mỹ lãnh đạo; phe
xã hội chủ nghĩa do Liên Xô làm
trụ cột.
Sử dụng kết quả của Hoạt động 1.
Biểu hiện
– Quan sát tư liệu 9.2, mục 1 – trang 45
trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần Lịch sử)
(Bộ sách Chân trời sáng tạo).
– Đọc thông tin các đoạn 1, 2 và quan
sát các tư liệu 9.3, 9.4, mục 2 – trang
46 trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần
Lịch sử) (Bộ sách Chân trời sáng tạo).
Sự thành lập các
liên minh kinh tế
– Mỹ: thực hiện kế hoạch Mác-san
(1948).
– Liên Xô: lập SEV (1949).
Sự thành lập các
liên minh quân sự
– Mỹ: lập tổ chức NATO (1949).
– Liên Xô: lập tổ chức Vác-sa-va
(1955).
Các cuộc chiến
tranh cục bộ
Khu vực: Đông Nam Á, Đông Bắc Á,
Trung Đông,…
Hậu quả
Quan hệ quốc tế luôn trong
tình trạng: căng thẳng và đứng
trước nguy cơ xảy ra chiến tranh
hạt nhân.
– Chạy đua: vũ trang.
– Gây tổn hại về: sinh mạng con
người và sự phát triển của đất nước.
– Quan sát tư liệu 9.1, mục 1 – trang
44 trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần
Lịch sử) (Bộ sách Chân trời sáng tạo).
– Quan sát tư liệu 9.4, mục 2 – trang
46 trong SGK Lịch sử và Địa lí 9 (phần
Lịch sử) (Bộ sách Chân trời sáng tạo).
– Đọc thông tin đoạn 3, phần Em có
bit và quan sát tư liệu 9.5, mục 2 –
trang 47 trong SGK Lịch sử và Địa lí 9
(phần Lịch sử) (Bộ sách Chân trời
sáng tạo).
87
– Bước 4: Kết luận, đánh giá
*Công c đánh giá: bảng kiểm
GV dựa vào các nội dung được trình bày trong “Dự kiến sản phẩm và công cụ đánh giá
để đánh giá sản phẩm của HS.
Tiêu chí Có hoặc Không
Đáp ứng các yêu cầu về kĩ thuật vẽ sơ đồ tư duy (màu sắc, phân nhánh,…). ?
Lựa chọn và sắp xếp đúng thông tin từ SGK đối với từng lĩnh vực. ?
Các thông tin được trình bày súc tích, ngắn gọn. ?
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mc tiêu: Rèn luyện kiến thức, kĩ năng đã học.
b) T chc thc hin
Kết hợp thực hiện tại Hoạt động 2.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
*Ghi chú: HS sẽ thực hiện hoạt động này tại nhà và gửi sản phẩm đến GV vào thời điểm
thích hợp do GV xác định.
a) Mc tiêu: (3), (4), (5)
b) T chc thc hin
– Bước 1: Giao nhiệm vụ học tập
HS thực hiện bài tập sau:
Sưu tm thông tin trên internet, mt s hình nh v vị trí nơi đất nưc bị chia ct do tác đng
của Chin tranh lạnh  Đức, Vit Nam, bán đo Triu Tiên và ghi chú thích  dưi mỗi bức hình.
GV hướng dẫn HS sử dụng internet để sưu tầm một số hình ảnh về vị trí nơi đất nước bị
chia cắt do tác động của Chiến tranh lạnh:  Đức là bức tường Béc-lin;  Việt Nam là cầu
Hiền Lương, sông Bến Hải;  bán đảo Triều Tiên là khu phi quân sự Bàn Môn Điếm. Tuỳ vào
hình ảnh mà HS lựa chọn, GV hướng dẫn HS ghi chú thích.
– Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ học tập cá nhân.
– Bước 3: Báo cáo, thảo luận
– Bước 4: Kết luận, đánh giá
*Công c đánh giá: thang đo
Tiêu chí Mức độ đạt được
Lựa chọn hình ảnh đúng, có giá trị biểu đạt cao. (1) (2) (3) (4) (5)
Chú thích phù hợp. (1) (2) (3) (4) (5)