
CHUYÊN Đ T T NGHI P NĂM 2012Ề Ố Ệ GVHD: Lê Th Thu H ngị ồ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ngày nay, trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c, n n kinh tệ ệ ạ ấ ướ ề ế
n c ta v i chính sách m c a đã thu hút đ c các ngu n v n đ u t trong và ngoàiướ ớ ở ử ượ ồ ố ầ ư
n c t o ra đ ng l c thúc đ y s tăng tr ng không ng ng c a n n kinh t . Nhướ ạ ộ ự ẩ ự ưở ừ ủ ề ế ư
v y m t doanh nghi p mu n t n t i và đ ng v ng ph i t ch trong m i ho tậ ộ ệ ố ồ ạ ứ ữ ả ự ủ ọ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh c a mình t vi c đ u t v n, t ch c s n xu t đ n vi cộ ả ấ ủ ừ ệ ầ ư ố ổ ứ ả ấ ế ệ
tiêu th s n ph m. Đ c nh tranh trên th tr ng, các doanh nghi p ph i khôngụ ả ẩ ể ạ ị ườ ệ ả
ng ng nâng cao ch t l ng s n ph m, thay đ i m u mã sao cho phù h p v i thừ ấ ượ ả ẩ ổ ẫ ợ ớ ị
hi u c a ng i tiêu dùng. M t trong nh ng bi n pháp h u hi u nh t mà các doanhế ủ ườ ộ ữ ệ ữ ệ ấ
nghi p có th c ch tranh trên th tr ng đó là bi n pháp h giá thành s n ph m. Doệ ể ạ ị ườ ệ ạ ả ẩ
đó vi c nghiên c u tìm tòi và t ch c h giá thành s n ph m là r t quan tr ng đ iệ ứ ổ ứ ạ ả ẩ ấ ọ ố
v i các doanh nghi p s n xu t.ớ ệ ả ấ
Đ đ t đ c m c tiêu đó, các doanh nghi p ph i qu n lý ch t ch chi phí s nể ạ ượ ụ ệ ả ả ặ ẽ ả
xu t, đ ng th i ph i tìm ra các bi n pháp t t nh t đ gi m chi phí không c n thi t,ấ ồ ờ ả ệ ố ấ ể ả ầ ế
tránh lãng phí. M t trong nh ng bi n pháp h u hi u đ qu n lý chi phí, h giá thànhộ ữ ệ ữ ệ ể ả ạ
s n ph m và nâng cao ch t l ng s n ph m đó là k toán mà trong đó k toán t pả ẩ ấ ượ ả ẩ ế ế ậ
h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m luôn đ c xác đ nh là khâu quanợ ả ấ ả ẩ ượ ị
tr ng và là tr ng tâm c a toàn b công tác k toán trong các doanh nghi p s n xu t.ọ ọ ủ ộ ế ệ ả ấ
Vì v y, hoàn thi n k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m là vi c làmậ ệ ế ả ấ ả ẩ ệ
r t c n thi t và có ý nghĩa quan tr ng trong quá trình hoàn thi n k toán c a doanhấ ầ ế ọ ệ ế ủ
nghi p.ệ
Cũng nh nhi u doanh nghi p khác, Công ty ch bi n b t mỳ MeKong đã khôngư ề ệ ế ế ộ
ng ng đ i m i, hoàn thi n đ đ ng v ng, t n t i trên th tr ng. Đ c bi t công tácừ ổ ớ ệ ể ứ ữ ồ ạ ị ườ ặ ệ
k toán nói chung, k toán chi phí s n xu t và tính giá thành nói riêng ngày càngế ế ả ấ
đ c coi tr ng. ượ ọ
1

CHUYÊN Đ T T NGHI P NĂM 2012Ề Ố Ệ GVHD: Lê Th Thu H ngị ồ
Trong th i gian th c t p t i Công ty ch bi n b t mỳ MeKong, xu t phát tờ ự ậ ạ ế ế ộ ấ ừ
nh ng lý do trên, em đã đi sâu nghiên c u tìm hi u đ tài: “K toán chi phí s n xu tữ ứ ể ề ế ả ấ
và tính giá thành s n ph m t i Công ty TNHH ch bi n b t mỳ MeKong”ả ẩ ạ ế ế ộ
N i dung c a đ tài ngoài l i m đ u và k t lu n g m 3 ch ng:ộ ủ ề ờ ở ầ ế ậ ồ ươ
Ch ng I: C s lý lu n k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph mươ ơ ở ậ ế ả ấ ả ẩ
trong doanh nghi p s n xu t.ệ ả ấ
Ch ng II: Th c tr ng công tác k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s nươ ự ạ ế ả ấ ả
ph m t i Công ty TNHH ch bi n b t mỳ Mekong.ẩ ạ ế ế ộ
Ch ng III: Hoàn thi n k toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m t iươ ệ ế ả ấ ả ẩ ạ
Công ty TNHH ch bi n b t mỳ Mekong.ế ế ộ
Trong quá trình nghiên c u, tìm hi u v lý lu n và th c ti n đ th c hi n đ tàiứ ể ề ậ ụ ễ ể ự ệ ề
này, m c dù đã nh n s giúp đ t n tình c a GVHD. Lê Th Thu H ng và các anhặ ậ ự ỡ ậ ủ ị ồ
ch phòng k toán, song do kinh nghi m và kh năng còn h n ch nên bài báo cáoị ế ệ ả ạ ế
c a em không tránh kh i nh ng khuy t đi m thi u sót. Em r t mong nh n đ củ ỏ ữ ế ể ế ấ ậ ượ
nh ng ý ki n đóng góp c a các th y cô giáo, các cô chú trong phòng k toán c aữ ế ủ ầ ế ủ
Công ty đ bài báo cáo đ c hoàn thi n h n n a, đ ng th i giúp em nâng cao ki nể ượ ệ ơ ữ ồ ờ ế
th c đ ph c v t t h n cho quá trình h c t p và công tác th c t sau này.ứ ể ụ ụ ố ơ ọ ậ ự ế
2

CHUYÊN Đ T T NGHI P NĂM 2012Ề Ố Ệ GVHD: Lê Th Thu H ngị ồ
CH NG ƯƠ I: C S LÝ LU N V K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÌNH GIÁƠ Ở Ậ Ề Ế Ả Ấ
THÀNH S N PH M TRONG DOANH NGHI P S N XU TẢ Ẩ Ệ Ả Ấ
1.1. NH NG V N Đ CHUNG V CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁỮ Ấ Ề Ề Ả Ấ
THÀNH S N PH MẢ Ẩ
1.1.1. Khái ni m và phân lo i chi phí s n xu tệ ạ ả ấ
1.1.1.1. Khái ni m ệ
CPSX là bi u hi n b ng ti n c a toàn b hao phí v lao đ ng s ng, lao đ ng v tể ệ ằ ề ủ ộ ề ộ ố ộ ậ
hóa và các chi phí khác mà doanh nghi p đã chi ra đ ti n hành các ho t đ ng s n xu tệ ể ế ạ ộ ả ấ
trong m t th i kỳ nh t đ nh. Trong đó hao phí v lao đ ng s ng là các kho n ti n côngộ ờ ấ ị ề ộ ố ả ề
mà doanh nghi p ph i tr cho cán b công nhân viên. Còn hao phí v lao đ ng v t hóaệ ả ả ộ ề ộ ậ
là nh ng kho n hao phí v nguyên v t li u, nhiên li u, hao mòn máy móc, thi t b ,ữ ả ề ậ ệ ệ ế ị
công c , d ng c … Các chi phí này phát sinh có tính ch t th ng xuyên và g n li nụ ụ ụ ấ ườ ắ ề
v i quá trình s n xu t.ớ ả ấ
1.1.1.2. Phân lo i chi phí s n xu tạ ả ấ
1.1.1.2.1. Phân lo i chi phí s n theo y u t chi phíạ ả ế ố
-Y u t chi phí nguyên, v t li uế ố ậ ệ : Bao g m toàn b giá tr nguyên v t li u chính, v tồ ộ ị ậ ệ ậ
liêu ph , ph tùng thay th , … s d ng tr c ti p ho c gián ti p cho SXSP (lo iụ ụ ế ử ụ ự ế ặ ế ạ
tr giá tr v t li u dùng không h t nh p l i kho và ph li u thu h i).ừ ị ậ ệ ế ậ ạ ế ệ ồ
-Y u t nhân côngế ố : chi phí v vi c s d ng lao đ ng tr c ti p ho c gián ti p thamề ệ ử ụ ộ ự ế ặ ế
gia vào vi c s n xu t, ch t o s n ph m, d ch v .ệ ả ấ ế ạ ả ẩ ị ụ
-Y u t chi phí kh u hao TSCĐế ố ấ : ph n ánh t ng s kh u hao TSCĐ ph i trích trongả ổ ố ấ ả
kỳ c a t t c TSCĐ s d ng cho s n xu t kinh doanh trong kỳ.ủ ấ ả ử ụ ả ấ
-Y u t chi phí công c d ng cế ố ụ ụ ụ: bao g m nh ng chi phí liên quan đ n vi c s d ngồ ữ ế ệ ử ụ
các công c d ng c , các trang thi t b v an toàn lao đ ng.ụ ụ ụ ế ị ề ộ
-Y u t chi phí d ch v mua ngoàiế ố ị ụ : ph n ánh toàn b chi phí d ch v mua ngoài dùngả ộ ị ụ
cho SXKD.
-Y u t chi phí khác b ng ti nế ố ằ ề : Ph n ánh toàn b chi phí khác b ng ti n ch a ph nả ộ ằ ề ư ả
ánh các y u t trên dùng vào ho t đ ng SXKD trong kỳ. ở ế ố ạ ộ
3

CHUYÊN Đ T T NGHI P NĂM 2012Ề Ố Ệ GVHD: Lê Th Thu H ngị ồ
1.1.1.2.2. Phân lo i chi phí theo kho n m c chi phí trong giá thành s n ph mạ ả ụ ả ẩ
-Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế : bao g m toàn b giá tr nguyên v t li u liên quanồ ộ ị ậ ệ
tr c ti p đ n quá trình s n xu t, ch t o s n ph m …(có th bao g m c giáự ế ế ả ấ ế ạ ả ẩ ể ồ ả
thành bán thành ph m).ẩ
-Chi phí nhân công tr c ti pự ế : g m toàn b ti n l ng và các kho n ph c p mangồ ộ ề ươ ả ụ ấ
tính ch t ti n l ng tr cho công nhân tr c ti p s n xu t, ch t o s n ph m…ấ ề ươ ả ự ế ả ấ ế ạ ả ẩ
cùng v i các kho n trích theo t l quy đ nh cho các qu BHXH, BHYT, BHTN,ớ ả ỷ ệ ị ỹ
KPCĐ ( ph n trích tính vào chi phí).ầ
-Chi phí s n xu t chungả ấ : bao g m các kho n chi phí còn l i phát sinh trong ph m viồ ả ạ ạ
phân x ng, b ph n s n xu t sau khi đã lo i tr chi phí nguyên v t li u và chiưở ộ ậ ả ấ ạ ừ ậ ệ
phí nhân công nói trên
1.1.1.2.3. Phân lo i theo quan h c a chi phí v i kh i l ng công vi c, s n ph mạ ệ ủ ớ ố ượ ệ ả ẩ
hoàn thành.
-Đ nh phí (chi phí c đ nh):ị ố ị là nh ng chi phí mang tính ch t t ng đ i n đ nh khôngữ ấ ươ ố ổ ị
ph thu c vào s l ng s n ph m s n xu t trong m t kỳ, đ i v i Công ty TNHHụ ộ ố ượ ả ẩ ả ấ ộ ố ớ
Ch bi n b t mỳ Mê Kông các kho n chi phí đ c phân lo i là chi phí c đ nhế ế ộ ả ượ ạ ố ị
nh : Chi phí ti n l ng b ph n s n xu t, ph c p ăn tr a, tr c p khác, chi phíư ề ươ ộ ậ ả ấ ụ ấ ư ợ ấ
kh u hao. Các chi phí này n u tính cho m t đ n v s n ph m thì l i thay đ i n uấ ế ộ ơ ị ả ẩ ạ ổ ế
s l ng s n ph m thay đ i.ố ượ ả ẩ ổ
-Bi n phí (chi phí bi n đ iế ế ổ ): là nh ng chi phí thay đ i ph thu c vào s l ng s nữ ổ ụ ộ ố ượ ả
ph m s n xu t nh : chi phí nguyên v t li u chính: lúa mỳ, chi phí v t t , v t li uẩ ả ấ ư ậ ệ ậ ư ậ ệ
ph , công c d ng c s d ng tr c ti p cho b ph n s n xu t, chi phí nhân côngụ ụ ụ ụ ử ụ ự ế ộ ậ ả ấ
tr c ti p, chi phí n c, đi n năng s d ng tr c ti p cho b ph n s n xu t… Khácự ế ướ ệ ử ụ ự ế ộ ậ ả ấ
v i chi phí c đ nh, chi phí bi n đ i tính trên m t đ n v s n ph m thì l i mangớ ố ị ế ổ ộ ơ ị ả ẩ ạ
tính n đ nh. ổ ị
1.1.1.2.4. Phân lo i theo cách th c k t chuy n chi phíạ ứ ế ể
-Chi phí th i kỳ:ờ là nh ng chi phí phát sinh trong kỳ h ch toán, bao g m nh ng chiữ ạ ồ ữ
phí l u thông trong kỳ ho ch toán và chi phí qu n lý hành chính.ư ạ ả
4

CHUYÊN Đ T T NGHI P NĂM 2012Ề Ố Ệ GVHD: Lê Th Thu H ngị ồ
-Chi phí s n ph mả ẩ : là kho n chi phí g n li n v i quá trình s n xu t s n ph m ho cả ắ ề ớ ả ấ ả ẩ ặ
đ c mua.ượ
1.1.2. Khái ni m và phân lo i giá thành s n ph mệ ạ ả ẩ
1.1.2.1. Khái ni mệ
Giá thành s n ph m là chi phí s n su t tính cho m t kh i l ng ho c m t đ n vả ẩ ả ấ ộ ố ượ ặ ộ ơ ị
s n ph m, d ch v nh t đ nh do doanh nghi p s n xu t đã hoàn thành trong kỳ. Giáả ẩ ị ụ ấ ị ệ ả ấ
thành s n ph m là m t ch tiêu kinh t t ng h p ph n ánh k t qu s d ng tài s n,ả ẩ ộ ỉ ế ổ ợ ả ế ả ử ụ ả
v t t lao đ ng và ti n v n trong quá trình s n xu t, nó còn là căn c quan tr ng đậ ư ộ ề ố ả ấ ứ ọ ể
đ nh giá bán và tính toán hi u qu kinh t các ho t đ ng s n xu t c a doanh nghi p.ị ệ ả ế ạ ộ ả ấ ủ ệ
1.1.2.2. Phân lo i giá thành s n ph mạ ả ẩ
1.1.2.2.1. Theo th i đi m tính và ngu n s li u đ tính giá thànhờ ể ồ ố ệ ể
-Giá thành k ho chế ạ : là lo i giá đ c xác đ nh tr c khi b t đ u s n xu t c a kỳ kạ ượ ị ướ ắ ầ ả ấ ủ ế
ho ch d a trên c s giá thành kì tr c và các đ nh m c, các d toán chi phí c aạ ự ơ ở ướ ị ứ ự ủ
kỳ k ho ch. Gía thành k ho ch là m c tiêu ph n đ u c a doanh nghi p, là cănế ạ ế ạ ụ ấ ấ ủ ệ
c đ so sánh, phân tích đánh giá tình hình th c hi n k ho ch h giá thành c aứ ể ự ệ ế ạ ạ ủ
doanh nghi p.ệ
-Giá th nh đ nh m cạ ị ứ : Đ c xác đ nh tr c khi b t đ u s n xu t s n ph m trên cượ ị ướ ắ ậ ả ấ ả ẩ ở
s các đ nh m c v chi phí hi n hành t i t ng th i đi m nh t đ nh trong kỳ kở ị ứ ề ệ ạ ừ ờ ể ấ ị ế
ho ch nên giá thành đ nh m c luôn bi n đ ng phù h p v i s bi n đ ng c a cácạ ị ứ ế ộ ợ ớ ự ế ộ ủ
đ nh m c chi phí đ t đ c trong quá trình th c hi n k ho ch giá thành. Giá thànhị ứ ạ ượ ự ệ ế ạ
đ nh m c là th c đo chính xác đ xác đ nh k t qu s d ng tài s n, v t t , laoị ứ ướ ể ị ế ả ử ụ ả ậ ư
đ ng trong s n xu t, giúp cho đánh giá đúng đ n các gi i pháp kinh t , k thu tộ ả ấ ắ ả ế ỹ ậ
mà doanh nghi p đã th c hi n trong quá trình ho t đ ng s n xu t nh m nâng caoệ ự ệ ạ ộ ả ấ ằ
hi u qu kinh doanh.ệ ả
-Giá thành th c tự ế: là ch tiêu đ c xác đ nh sau khi k t thúc quá trình s n xu t s nỉ ượ ị ế ả ấ ả
ph m d a trên c s các chi phí th c t phát sinh trong kỳ trong quá trình s n xu tẩ ự ơ ở ự ế ả ấ
s n ph m. Giá thành th c t là căn c đ ki m tra, đánh giá tình hình ti t ki m chiả ẩ ự ế ứ ể ể ế ệ
phí, h th p giá thành và xác đ nh k t qu kinh doanh.ạ ấ ị ế ả
5

