Chương VII - D toán sn xut kinh doanh và phân tích chi phí sn xut.
197
7.3.2. D toán sn xut
Căn c trên d toán tiêu th mà nhu cu sn phm ca năm kế hoch được xác định và trình
bày trên bng d toán sn xut. Sn lượng cn sn xut trong năm được xác định theo công thc:
Sn lượng cn sn
xut = Nhu cu tiêu th
kế hoch + Nhu cu tn kho
cui k - Tn kho sn
phm đầu k
Doanh nghip cn lp kế hoch lượng sn phm tn kho để ch động và tránh tình trng tn
kho quá nhiu làm đọng vn và s phát sinh nhng chi phí không cn thiết. Mt khác, lp kế
hoch tn kho cũng để tránh tình trng thiếu sn phm dn đến nhu cu sn phm cn sn xut
vào năm sau quá ln, có th vượt quá năng lc sn xut ca doanh nghip.
Thí d: Bng d toán sn xut ca Nhà máy vt liu Bưu đin cho năm kết thúc ngày
3/12/2001 có dng như trên bng 7.4 dưới đây:
Bng 7.4
Quí
I II III IV
C năm
Khi lượng tiêu th kế hoch (bng
7.1)
Cng:
- Tn kho cui k(a)
- Tng cng nhu cu
- Tr:
Tn kho đầu k
15.000
9.000
24.000
(b)3.000
45.000
12.000
57.000
9.000
60.000
6.000
66.000
12.000
30.000
3.000
33.000
6.000
150.000
3.000
153.000
3.000
Khi lượng cn sn xut trong k 21.000 48.000 54.000 27.000 150.000
(a) Nhu cu tn kho cui k là 20% nhu cu tiêu th ca quý sau.
(b) Ly t bng tng kết tài sn.
D toán hàng hoá mua vào doanh nghip thương mi:
Đối vi doanh nghip thương mi, thay vì lp d toán sn xut, doanh nghip thương mi s
lp d toán hàng hoá mua vào. V cơ bn, d toán hàng hoá mua vào cũng được lp da trên cách
tính như d toán sn xut, như sau:
Mc tiêu th kế hoch: xxx
Cng: Tn kho đầu k: xxx
Tng cng nhu cu: xxx
Tr: Hàng hoá tn kho cui k: xxx
Nhu cu mua vào trong k: xxx
Chương VII - D toán sn xut kinh doanh và phân tích chi phí sn xut.
198
7.3.3. D toán nguyên liu trc tiếp
Căn c vào nhu cu sn xut trong k mà doanh nghip xây dng d toán v nguyên liu
trc tiếp. Nhu cu nguyên liu trc tiếp phi tho mãn nhu cu nguyên liu trc tiếp cho sn xut
và nhu cu nguyên liu trc tiếp d tr (tn kho). Như vy, nhu cu nguyên liu trc tiếp được
xác định theo công thc sau:
Nhu cu nguyên
liu trc tiếp trong
k
=
Nguyên liu
trc tiếp cn
cho sn xut
+
Nguyên liu trc
tiếp cn để tn kho
cui k
-
Nguyên liu trc
tiếp tn kho đầu
k
D toán nguyên liu trc tiếp có tác dng đảm bo cho vic cung cp đủ, đúng cht lượng
nguyên liu trc tiếp và đúng lúc cho sn xut, giúp cho quá trình sn xut din ra nhp nhàng và
đúng kế hoch.
Ngoài vic d toán v khi lượng nguyên liu trc tiếp cn dùng, doanh nghip còn phi d
toán v thi gian thanh toán chi phí mua lượng nguyên liu trc tiếp đó. D toán v thi gian
thanh toán s là căn c ca vic xây dng d toán tin mt tng hp trong k.
Thí d: d toán nguyên liu trc tiếp Nhà máy vt liu Bưu đin có hình thc như trong
bng 7.5 dưới đây:
Bng 7.5- D toán nguyên liu trc tiếp năm 2001
(Đơn v : 1000đ)
Quí
I II III IV
C năm
Khi lượng cn sn xut 21.000 48.000 54.000 27.000 150.000
Định mc lượng nguyên liu ca mt sn phm Y x2,5 x2,5 x2,5 x2,5 x2,5
Khi lượng NL trc tiếp cn cho sn xut (kg) 52.500 120.000 135.000 67.500 375.000
Cng: NL tn kho cui k (a) 6.000 6.750 3.375 3.000 3.000
Tng cng nhu cu 58.500 126.750 138.375 70.500 378.000
Tr: Nguyên liu tn kho đầu k 2.625 6.000 6.750 3.375 2.625
Nguyên liu mua vào (kg) 55.875 120.750 131 625 67.125
Định mc giá 2000đ/kg x 2 x 2 x 2 x 2 x 2
Tng chi phí mua nguyên liu trc tiếp 111.750 241.500 263.250 134.250 750.750
Chương VII - D toán sn xut kinh doanh và phân tích chi phí sn xut.
199
Bng 7.6- D toán lch thanh toán chi phí nguyên liu trc tiếp
Quí
I II III IV
C năm
Khon phi tr (31/12/1992) 132.000 132.000
Khon phi tr quý I (b) 67.050 44.700 111.750
Phi tr quý II 144.900 96.600 241.500
Phi tr quý III 157.950 105.000 263.250
Phi tr quý IV 80.550 80.550
Tng cng 190.050 189.600 254.550 185.850 829.050
(a) 5% mc nhu cu ca quý sau.
(b) 60% phi tr ngay trong quý, 40% s tr quý tiếp theo.
7.3.4. D toán chi phí lao động trc tiếp
D toán chi phí lao động trc tiếp có tác dng giúp doanh nghip ch động trong vic s
dng lao động, không b tình trng thiếu hay tha lao động mà đảm bo đủ lao động và s dng
lao động mt cách hiu qu nht.
Nhu cu chi phí lao động trc tiếp được tính da trên nhu cu thành phm mi k (tháng,
quí...) vi định mc thi gian lao động trc tiếp cho mi đơn v thành phm. Do tính cht công
vic đa dng nên nhu cu thi gian lao động cho tng dng công vic được xác định vi định mc
giá ca lao động tính cho tng loi, ri cui cùng tng hp tt c li thành d toán chi phí lao
động trc tiếp ca doanh nghip.
Thí d: d toán chi phí lao động trc tiếp Nhà máy vt liu Bưu đin năm 2001 có hình
thc như được trình bày trên bng 7.7 dưới đây:
Bng 7.7-D toán chi phí lao động trc tiếp năm 2001
Quí
I II III IV
C năm
Nhu cu sn xut (bng 6.2) 21.000 48.000 54.000 27.000 150.000
Định mc thi gian sn xut ca 1
sn phm Y
x3 x3 x3 x3 x3
Tng nhu cu (s gi) 63.000 144.000 162.000 81.000 450.000
Định mc giá 6000 đồng/gi
(1000)
x6 x6 x6 x6 x6
Tng chi phí lao động trc tiếp
(1000 đ)
378.000 864.000 972.000 468.000 2.700.000
Chương VII - D toán sn xut kinh doanh và phân tích chi phí sn xut.
200
7.3.5. D toán chi phí sn xut chung
D toán chi phí sn xut chung được xây dng theo định phí và biến phí sn xut chung căn
c trên đơn giá phân b chi phí sn xut chung và tng mc độ hot động căn c kế hoch.
D toán chi phí sn xut chung cũng là căn c để xây dng d toán tin mt. Tuy nhiên cn
lưu ý là chi phí khu hao tài sn c định s được tr bt vì đó là mt khon chi phí sn xut chung
không bng tin mt.
Thí d: d toán chi phí sn xut chung Nhà máy vt liu Bưu đin năm 2001 có dng như
sau:
Bng 7.8- D toán chi phí sn xut chung năm 2001
Quí
I II III IV
C năm
Tng nhu cu lao động trc tiếp 63.000 144.000 162.000 81.000 450.000
Đơn giá biến phí sn xut chung x1,5 x1,5 x1,5 X1,5 x1,5
Tng biến phí sn xut chung
phân b
94.500 216.000 243.000 121.500 675.000
Định phí sn xut chung phân b
(a)
393.750 393.750 393.750 393.750 1.575.000
Tng cng chi phí sn xut chung
phân b
488.250 609.750 636.750 515.250 2.250.000
Tr: Chi phí khu hao 100.250 100.250 100.250 100.250 401.000
Chi tin mt chi phí sn xut
chung
388.000 509.500 536.500 415.000 1.849.000
(a) định phí kế hoch phân b c năm được chia đều cho 4 quí.
(450.000 gi lao động trc tiếp x3,5 = 1.575.000:4 = 393.750 ng. đ).
7.3.6. D toán thành phm tn kho cui k
Căn c theo định mc chi phí lao động trc tiếp và chi phí sn xut chung phân b, doanh
nghip s xác định định mc chi phí sn xut ca mt đơn v theo định mc, t đó xây dng d
toán thành phm tn kho cui k như sau:
Bng 7.9- D toán thành phm tn kho cui k
Thành phm tn kho cui k kế hoch 3.000
Chi phí định mc ca mt sn phm Y (1000đ) X38
Giá tr thành phm tn kho cui k. 114.000
Chương VII - D toán sn xut kinh doanh và phân tích chi phí sn xut.
201
7.3.7. D toán chi phí lưu thông và qun lý:
D toán chi phí lưu thông và qun lý bao gm các khon chi phí ước tính s phát sinh trong
k kế hoch lĩnh vc sn xut. D toán này là bng tng hp các d toán chi phí các khâu lưu
thông và qun lý. D toán chi phí lưu thông và qun lý cũng được lp theo tính cht tác động ca
chi phí theo kết qu hot động. Thí d: d toán chi phí lưu thông và qun lý ca Nhà máy vt liu
Bưu đin đưc trình bày trong bng 7.10 dưới đây:
Bng 7.10- D toán chi phí lưu thông và qun lý năm 2001
Quí
I II III IV
C năm
Khi lượng tiêu th kế hoch (bng
6.1)
15.000 45.000 60.000 30.000 150.000
biến phí lưu thông và qun lý ước
tính ca 1 sn phm
x2 x2 x2 x2 x2
Biến phí d toán 30.000 90.000 120.000 60.000 300.000
Định phí qun lý và lưu thông
Qung cáo 5.000 5.000 5.000 5.000 20.000
Lương qun 50.000 50.000 50.000 50.000 200.000
Bo him 12.000 12.000 12.000 12.000 48.000
Thuê TSCĐ 8.000 22.000 30.000
Tng cng chi phí lưu thông và qun
ước tính
97.000 165.000 187.000 149.000 598.000
7.3.8. D toán tin mt:
D toán tin mt bao gm 4 thành phn chính:
- Phn thu
- Phn chi.
- Phn cân đối thu chi.
- Phn tài chính.
a. Phn thu: bao gm s dư tin mt tn quĩ đầu k cng vi tt các khon thu tin mt
trong k.
b. Phn chi: bao gm toàn b các khon thu chi tin mt được d toán, gm chi mau
nguyên vt liu trc tiếp, chi tr l
ương lao động trc tiếp, các khon chi phí sn xut chung...
ngoài ra còn có các khon chi thuế, chi mua tài sn c định (nếu có) hoc chi tr tin vay ngân
hàng hoc tin lãi c phn.