Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ 14 Khoa Kinh tế
ph ng pháp k toán t ng h p hàng hoá theo ph ng pháp khai th ngươ ế ươ ườ
xuyên hay ph ng pháp ki m kê đ nh kỳ.ươ
- Ph ng ph ng pháp khai th ng xuyên ph ng pháp ph nươ ươ ườ ươ
ánh ghi chép th ng xuyên liên t c các tài kho n s k toán t ng h p.ườ ế
Ph ng pháp này đ m b o tính chính xác tình hình bi n đ ng c a hàng hoá.ươ ế
- Ph ng pháp ki m đ nh kỳ là ph ng pháp k toán không ph iươ ươ ế
theo dõi th ng xuyên liên t c tình hình nh p xu t, t n kho trên các tàiườ
kho n hàng t n kho, ch theo dõi ph n ánh giá tr hàng t n kho đ u kỳ
cu i kỳ. Cu i tháng k toán ti n hành ki m xác đ nh s th c t ế ế ế
c a hàng hoá đ ghi vào tài kho n hàng t n kho.
Hai ph ng pháp t ng h p hàng hoá nêu trên đ u nh ng u đi mươ ư
và h n ch , cho nên tuỳ vào đ c đi m SXKD c a doanh nghi p mà k toán ế ế
l a ch n m t trong hai ph ng pháp đ đ m b o vi c theo dõi, ghi chép ươ
trên s k toán. ế
2.2. K toán bán hàng và xác đ nh k t qu :ế ế
2.2.1. Các ph ng th c bán hàng:ươ
Hi n nay các doanh nghi p th ng áp d ng hai ph ng pháp bán ườ ươ
hàng: Bán hàng theo ph ng th c g i hàng bán hàng theo ph ng th cươ ươ
giao hàng tr c ti p. ế
2.2.1.1. Bán hàng theo ph ng th c g i hàng:ươ
Theo ph ng th c này, đ nh kỳ doanh nghi p g i hàng cho khách hàngươ
trên c s c a tho thu n trong h p đ ng mua bán hàng gi a hai bên ơ
giao hàng t i đ a đi m đã quy c trong h p đ ng. Khi xu t kho g i đi, ướ
hàng v n thu c quy n s h u c a doanh nghi p, ch khi nào khách hàng đã
tr ti n ho c ch p nh n thanh toán thì khi y hàng m i chuy n quy n s
h u và đ c ghi nh n doanh thu bán hàng. ượ
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1 ế
Lu n văn t t nghi p
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ 15 Khoa Kinh tế
* Đ i v i doanh nghi p h ch toán hàng t n kho theo ph ng pháp ươ
khai th ng xuyên.ườ
Căn c vào phi u xu t kho g i hàng hoá đi bán ho c g i cho các đ i ế
lý nh bán h , k toán ghi: ế
NTK 157: Hàng g i đi bán
Có TK 157: Hàng hoá
Tr ng h p mua hàng g i đi bán ngay không nh p kho, k toán ghi:ườ ế
N TK 157: Hàng g i đi bán
Có TK 331: Ph i tr cho ng i bán ườ
Căn c vào gi y thông báo ch p nh n thanh toán ho c các ch ng t
thanh toán ti n c a khách hàng, c a c s đ i bán h các ch ng t ơ
thanh toán khác, k toán k t chuy n tr giá v n c a s hàng đã bán sang bênế ế
n TK 632.
N TK 632: Giá v n hàng bán
Có TK 157: Hàng g i đi bán
Hàng hoá đã g i đi ho c d ch v đã th c hi n, khách hàng không ch p
nh n, k toán ph n ánh nghi p v nh p l i kho. ế
N TK 156: Hàng hoá
Có TK 157: Hàng g i đi bán
* Đ i v i các đ n v h ch toán ng t n kho theo ph ng pháp ki m ơ ươ
đ nh kỳ.
Đ u kỳ, k t chuy n tr giá thành ph m g i đi bán cu i kỳ tr c nh ng ế ướ ư
ch a đ c ch p nh n thanh toán, k toán ghi:ư ượ ế
N TK 632: Giá v n hàng bán
Có TK 157: Hàng g i đi bán
Cu i kỳ, căn c vào k t qu ki m thành ph m g i đi bán nh ng ế ư
ch a đ c xác đ nh là bán, k toán ghi:ư ượ ế
N TK 157: Hàng g i đi bán
Có TK 632: Giá v n hàng bán
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1 ế
Lu n văn t t nghi p
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ 16 Khoa Kinh tế
2.2.1.2. Bán hàng k toán bán hàng theo ph ng pháp giao hàngế ươ
tr c ti p: ế
Theo ph ng th c này bên khách hàng u quy n cho cán b nghi p vươ
đ n nh n hàng t i kho c a doanh nghi p bán ho c giao nh n hàng tay ba.ế
Ng i nh n hàng sau khi vào ch ng t bán hàng c a doanh nghi p thìườ
hàng hoá đ c xác đ nh là bán (hàng đã chuy n quy n s h u)ượ
Đ ph n ánh tình hình bán hàng theo ph ng th c giao hàng tr c ti p, ươ ế
k toán s d ng TK 632 (giá v n hàng bán).ế
Đ i v i đ n v k toán hàng t n kho theo ph ng pháp kê khai th ng ơ ế ươ ườ
xuyên.
Căn c vào phi u xu t kho, giao hàng tr c ti p cho khách hàng, k ế ế ế
toán ghi:
N TK 632: Giá v n hàng bán
Có TK 156: Hàng hoá
Tr ng h p doanh nghi p th ng m i mua bán hàng giao tay ba, kườ ươ ế
toán ghi:
NTK 632: Giá v n hàng bán
Có TK 331: Ph i tr cho ng i bán ườ
Tr ng h p doanh nghi p s n xu t s n ph m hoàn thành nh ngườ ư
không nh p kho mà chuy n bán ngay, k toán ghi: ế
N TK 632: Giá v n hàng bán
Có TK 154: Chi phí s n xu t kinh doanh d dang
Cu i kỳ k t chuy n tr giá v n hàng xu t kho đã bán vào bên n TK ế
911 đ xác đ nh k t qu kinh doanh. ế
N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanh ế
Có TK 632: Giá v n hàng bán
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1 ế
Lu n văn t t nghi p
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ 17 Khoa Kinh tế
Ngoài ra các tr ng h p bán l hàng hoá, bán hàng tr góp cũng sườ
d ng TK 632 (giá v n hàng bán) đ ph n ánh tình hình giá v n c a hàng
xu t kho đã bán.
2.2.2. K toán doanh thu bán hàng và các kho n gi m tr doanh thuế
2.2.2.1. N i dung doanh thu bán hàng các kho n gi m tr doanh
thu:
- Doanh thu bán hàng s ti n thu đ c do bán hàng. các doanh ư
nghi p áp d ng tính thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr thì doanh thu ế ươ
bán hàng không bao g m thu GTGT, còn các doanh nghi p áp d ng ế
ph ng pháp tính thu tr c ti p thì doanh thu bán hàng tr giá thanh toánươ ế ế
c a s hàng đã bán. Ngoài ra doanh thu bán hàng còn bao g m c các kho n
ph thu.
- N u khách hàng mua v i kh i l ng hàng hoá l n s đ c doanhế ượ ượ
nghi p gi m giá, n u khách hàng thanh toán s m ti n hàng s đ c doanh ế ư
nghi p chi t kh u, còn n u hàng hoá c a doanh nghi p kém ph m ch t thì ế ế
khách hàng th không ch p nh n thanh toán ho c yêu c u doanh nghi p
gi m giá. Các kho n trên s ph i ghi vào chi phí ho t đ ng tài chính ho c
gi m tr trong doanh thu bán hàng ghi trên hoá đ n. ơ
2.2.2.2. Ch ng t , các tài kho n k toán và nghi p v ch y u: ế ế
a. Ch ng t k toán: ế
Các ch ng t th ng dùng là: ườ
Phi u nh p kho, phi u xu t kho, th kho.ế ế
Hóa đ n GTGT.ơ
Phi u thu, chi ti n m t, gi y báo n , có c a ngân hàng.ế
b. Tài kho n s d ng:
TK 511, 512, 531, 532, 641, 642, 911, 111, 112, 131, 333.1, 711, 721,...
c. Ph ng pháp h ch toán:ươ
* Căn c vào gi y báo có, phi u thu ho c thông báo ch p nh n thanh ế
toán c a khách hàng, k toán ghi: ế
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1 ế
Lu n văn t t nghi p
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ 18 Khoa Kinh tế
N TK 112: Ti n g ngân hàng ưỉ
N TK 111: Ti n m t
N TK 131: Ph i thu c a khách hàng
Có TK 511: Doanh thu bán hàng
Có TK 333: Thu và các kho n thu ph i n p nhà n cế ế ướ
(3331): Thu GTGT ph i n pế
* Tr ng h p bán hàng thu b ng ngo i t k toán ph i quy đ i sangườ ế
ti n đ ng Vi t nam theo t giá ngân hàng nhà n c công b t i th i đi m ướ
thu ti n. N u doanh nghi p ghi theo t giá h ch toán t kho n chênh l ch ế
gi a t giá th c t t giá h ch toán đ c ghi TK 413 (chênh l ch t ế ượ
giá)
* Kho n chi t kh u bán hàng, gi m giá hàng bán hàng b tr l i ế
phát sinh trong kỳ, k toán ghi:ế
N TK 521: Chi t kh u bán hàngế
N TK 532: Gi m giá hàng bán
N TK 531: Hàng bán b tr l i
Có TK 131: Ph i thu c a khách hàng
Ho c Có TK 111, 112
* Đ i v i tr ng h p hàng b tr l i trong kỳ, doanh nghi p ph i nh p ườ
kho l i s hàng đó theo tr giá v n, đ ng th i ph i ghi gi m s thu GTGT ế
đ u ra.
- Ghi nghi p v hàng nh p kho:
N TK 156: Hàng hoá
Có TK 632: Giá v n hàng bán
- Ghi s ti n thu GTGT đ u ra gi m t ng ng v i s hàng tr l i: ế ươ
N TK 3331: Thu và các kho n ph i n p nhà n cế ướ
Có TK 131: Ph i thu c a khách hàng
Có TK 111: Ti n m t
Có TK 112: Ti n g i ngân hàng
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1 ế
Lu n văn t t nghi p
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com