
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
-----------------------------
NGUYỄN THỊ OANH
Tên đề tài:
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
XÃ QUYẾT THẮNG - THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
GIAI ĐOẠN 2015-2017
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Địa chính môi trường
Khoa : Quản lý tài nguyên
Khóa học : 2014 – 2018
Thái Nguyên - 2018

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
-----------------------------
NGUYỄN THỊ OANH
Tên đề tài:
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
XÃ QUYẾT THẮNG - THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
GIAI ĐOẠN 2015-2017
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Địa chính môi trường
Lớp : K46 – ĐCMT – N02
Khoa : Quản lý tài nguyên
Khóa học : 2014 – 2018
Giảng viên hướng dẫn: ThS. Nông Thu Huyền
Thái Nguyên - 2018

i
LỜI CẢM ƠN
Trải qua 4 năm học và nghiên cứu tại khoa Quản lý Tài nguyên Trường Đại học
Nông Lâm Thái Nguyên, bằng những kiến thức quý báu mà các thầy cô đã tận tình
hướng dẫn và giảng dạy, giờ đây em cùng các bạn trong trường đại học Nông Lâm
Thái Nguyên đã vinh dự mang trong mình những tri thức của nhà khoa học cơ bản nói
chung, đặc biệt là khoa học về ngành Địa Chính Môi Trường. Bản khóa luận tốt nghiệp
này đã chứng minh cho điều đó. Để hoàn thành bản khóa luận này ngoài sự nỗ
lực của bản thân, em còn nhận được sự giúp đỡ, chỉ đạo tận tình, cận kề của cô
giáo Th.S Nông Thu Huyền, các thầy cô trong khoa Quản lý Tài nguyên và các cán bộ
phòng Địa chính xã Quyết Thắng – thành phố Thái Nguyên.
Qua đây cho phép em được gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc nhất đến cô
giáo Th.S Nông Thị Thu Huyền cùng các cán bộ phòng Địa chính xã Quyết Thắng –
hành phố Thái Nguyên và những người thân xung quanh đã động viên, giúp đỡ em
hoàn thành tốt bản khóa luận tốt nghiệp này.
Em xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 11 năm 2017
Sinh viên
Nguyễn Thị Oanh

ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 4.1: Tình hình biến động dân số của xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên
giai đoạn 2015 - 2017 .............................................................................. 36
Bảng 4.2: Hiện trạng sử dụng đất của xã Quyết Thắng năm 2017 ........................... 40
Bảng 4.3: Quy định của Nhà nước về giá đất ở tại một số khu vực xã Quyết Thắng
giai đoạn 2015 – 2017.............................................................................. 45
Bảng 4.4: Diễn biến giá đất trên thị trường tại các vị trí trên tuyến đường xã Quyết
Thắng giai đoạn 2015 – 2017 .................................................................. 46
Bảng 4.5: So sánh giá đất nhà nước quy định và giá trên thị trường tại các tuyến
đường trên địa bàn xã Quyết Thắng năm 2015………………………..79
Bảng 4.6: So sánh giá đất Nhà nước quy định và giá trên thị trường tại các tuyến
đường trên địa bàn xã Quyết Thắng năm 2016 ....................................... 50
Bảng 4.7: So sánh giá đất Nhà nước quy định và giá trên thị trường tại các tuyến
đường trên địa bàn xã Quyết Thắng năm 2017 ....................................... 51
Bảng 4.8: So sánh giá đất Nhà nước quy định và giá trên thị trường tại các tuyến
đường trên địa bàn xã Quyết Thắng giai đoạn 2015 – 2017 ................... 53
Bảng 4.9: Đánh giá tình hình biến động giá đất trên địa bàn xã Quyết Thắng qua ý
kiến của người dân ................................................................................... 54

ii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 4.1: Từ cổng Công ty Việt Bắc đến ngã 3 gặp đường Z115 ............................ 43
Hình 4.2: Từ ngã ba gặp đường Z115 đến ngã tư xóm Cây Xanh ............................ 43
Hình 4.3: Từ ngã tư xóm Cây Xanh đến rẽ cổng UBND xã Phúc Xuân ................. 43
Hình 4.4: Ngõ số 70 đi xóm Gò Móc vào 150m ....................................................... 43
Hình 4.5: Ngõ số 80;100 rẽ đi Chùa Cả vào 500m ................................................... 44
Hình 4.6: Rẽ đi Sơn Tiến gặp đường Z115, có mặt đường bê tông ≥ 3m ............... 44
Hình 4.7: Rẽ xóm Cây Xanh ( đối diện X84) vào 100m .......................................... 44
Hình 4.8: Rẽ quán 300 .............................................................................................. 44

