Ệ
Ọ
Ệ
Ệ
Ế
Ể
H C VI N NÔNG NHI P VI T NAM KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ỳ Ễ NGUY N THÚY QU NH
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ả Ử Ụ
Ộ
Ạ
Ệ
NÂNG CAO HI U QU S D NG LAO Đ NG T I CÔNG TY
Ổ Ầ
Ự
Ậ
Ệ
Ị
C PH N V T LI U VÀ XÂY D NG PHÚC TH NH
Ở XÃ
Ố
Ệ
Ộ NGUYÊN KHÊ, HUY N ĐÔNG ANH, THÀNH PH HÀ N I
Ộ HÀ N I 2015
2
Ệ
Ọ
Ệ
Ệ
Ế
Ể
H C VI N NÔNG NHI P VI T NAM KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ả Ử Ụ
Ộ
Ạ
Ệ
NÂNG CAO HI U QU S D NG LAO Đ NG T I CÔNG TY
Ổ Ầ
Ự
Ậ
Ệ
Ị
C PH N V T LI U VÀ XÂY D NG PHÚC TH NH
Ở XÃ
Ố
Ệ
Ộ NGUYÊN KHÊ, HUY N ĐÔNG ANH, THÀNH PH HÀ N I
ự ệ Ỳ Ễ Sinh viên th c hi n : NGUY N THÚY QU NH
̀ ả ế ̣ ̀ Chuyên nganh đao tao : Qu n lý kinh t
L pớ : QLKT – K56
Niên khoá : 20112015
ướ ẫ Ữ Giáo viên h ng d n Ễ : PGS.TS. NGUY N H U NGOAN
Ộ HÀ N I 2015
ii
Ờ
L I CAM ĐOAN
ứ ủ Tôi xin cam đoan, đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. T t c ấ ả
ồ ố ệ ự ế ậ ả các ngu n s li u và k t qu nêu trong lu n văn là trung th c và ch a h ư ề
ệ ộ ọ ể ả ẫ ị ọ dùng đ b o v m t h c v khoa h c nào. Các thông tin trích d n trong
ậ ượ ố ồ ỉ lu n văn đã đ c ch rõ ngu n g c.
ộ Hà N i, ngày 30 tháng 05 năm 2015
Sinh viên
Ỳ
Ễ
NGUY N THÚY QU NH
i
Ờ Ả Ơ L I C M N
ự ề ậ ượ ự ỡ ệ Trong quá trình th c hi n đ tài, tôi đã nh n đ c s giúp đ nhi ệ t
ề ậ ủ ự ể ề ạ ệ tình và s đóng góp quý báu c a nhi u t p th và cá nhân đã t o đi u ki n
ả ậ ể đ tôi hoàn thành b n lu n văn này.
ướ ế ả ơ ắ ớ ễ Tr c h t tôi xin chân thành c m n sâu s c t ữ i PGS.TS Nguy n H u
ự ế ả ướ ẫ ỡ Ngoan gi ng viên đã tr c ti p h ậ ng d n và giúp đ tôi hoàn thành lu n
văn này.
ả ơ ầ ộ ế Tôi xin chân thành c m n các th y cô thu c Khoa Kinh t và Phát
ệ ệ ể ọ ệ tri n nông thôn H c vi n Nông nghi p Vi ỡ t Nam đã giúp đ tôi hoàn thành
ọ ậ ự ệ ậ quá trình h c t p và th c hi n lu n văn.
ả ơ ự ọ ỡ ệ ủ Tôi xin trân tr ng c m n s giúp đ nhi ộ t tình c a cán b và công nhân
ầ ậ ệ ự ổ ị ị ườ viên Công ty C Ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh. Các anh, ch , ng i lao
ưở ề ệ ả ấ ơ ộ đ ng trong hai phân x ậ ạ ng S n xu t và C khí đã t o đi u ki n cho tôi thu th p
ự ế ể ứ ờ ố ế ố ệ s li u trong th i gian ti n hành nghiên c u th c t ậ đ hoàn thành t t khóa lu n
ủ c a mình .
ử ờ ả ơ ủ ớ Xin g i l i c m n chân thành c a tôi t ộ ạ i gia đình, b n bè đã đ ng
ọ ậ ự ệ ậ ỡ viên và giúp đ tôi trong quá trình h c t p và th c hi n lu n văn.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n!
Sinh viên
ii
Ỳ Ễ NGUY N THÚY QU NH
Ắ
Ậ
TÓM T T LU N VĂN
ả ử ụ ộ ệ ạ ề Đ tài: ổ i Công ty C “Nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng t
ầ ậ ệ ị ở ự ệ Ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh xã Nguyên Khê, huy n Đông
ố ộ ” Anh, thành ph Hà N i
ứ ụ ứ ề ế ớ Đ tài ti n hành nghiên c u v i m c tiêu nghiên c u chính là: Đánh
ả ử ụ ự ệ ế ạ ả ộ ở ổ giá th c tr ng k t qu và hi u qu s d ng lao đ ng ầ Công ty c ph n
ơ ở ế ự ề ả ị ấ ậ ệ v t li u và xây d ng Phúc Th nh; Trên c s k t qu phân tích, đ xu t
ả ả ử ụ ế ệ ả ộ ở gi i pháp nâng cao k t qu , hi u qu s d ng lao đ ng Công ty trong
ờ ớ th i gian t i.
ể ạ ượ ụ ữ ụ ữ ề ầ Đ đ t đ c nh ng m c tiêu đã đ ra, c n có nh ng m c tiêu sau:
ự ễ ề ệ ầ ệ ố ả ử ụ ậ Góp ph n h th ng hóa lý lu n và th c ti n v hi u qu s d ng lao
đ ng. ộ
ả ử ụ ệ ộ ạ ầ ổ Đánh giá hi u qu s d ng lao đ ng t ậ ệ i Công ty c ph n v t li u
ả ạ ượ ữ ự ế ị ồ ạ ạ và xây d ng Phúc Th nh, nh ng k t qu đ t đ c và t n t ế i h n ch trong
ủ ộ ử ụ s d ng lao đ ng c a Công ty.
ấ ả ả ử ụ ệ ộ ạ ề Đ xu t gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng t i công ty
ớ ờ trong th i gian t i.
ể ắ ơ ở ủ ề ể ắ ậ ơ ề ố Đ n m b t rõ c s lý lu n c a đ tài, giúp hi u sâu h n v đ i
ượ ơ ả ữ ứ ệ ề ầ ậ ả t ng c n nghiên c u. Vì v y, ph i có nh ng khái ni m c b n v lao
ấ ộ ộ đ ng và năng su t lao đ ng:
ườ i ồ ự + Ngu n l c con ng
ả ử ụ ệ ệ ả ộ + Hi u qu , hi u qu s d ng lao đ ng
ứ ả ụ ể ấ ủ ấ ộ ộ + Năng su t lao đ ng: là s c s n xu t c a lao đ ng c th có ích, nó
ượ ố ượ ộ ơ ị ả ặ ẩ ấ đ ằ c đo b ng s l ả ng ho c giá tr s n ph m s n xu t ra trong m t đ n v ị
iii
ể ả ặ ằ ấ ờ ờ ộ ơ ị ả th i gian, ho c b ng th i gian hao phí đ s n xu t ra m t đ n v s n
ph m.ẩ
ế ố ả ưở ế ệ ấ ộ Các y u t nh h ng đ n vi c tăng năng su t lao đ ng
ơ ở ể ơ ở ự ề ễ ậ ắ ớ ể C s lý lu n luôn g n li n v i th c ti n, là c s đ ta tìm hi u
ễ ủ ấ ơ ở ự ư ự ề ề ơ ễ ắ ơ th c ti n c a v n đ rõ h n, sâu s c h n. Đ tài đã đ a ra c s th c ti n
ư nh sau:
ả ử ụ ế ớ ệ ộ ượ ệ Trên th gi i: vi c nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng đã đ c các n ướ c
ệ ư ở ỹ ố ọ ặ đ c bi t quan tâm và chú tr ng nh M , Trung Qu c, Singapo, Nh t B n ậ ả , Hàn
Qu c.ố
ướ ấ ượ ộ ộ Trong n c: ch t l ệ ng và trình đ lao đ ng trong các doanh nghi p
ề ố ượ ế ấ ượ ừ ế ề ừ v a thi u v s l ng v a y u v ch t l ng. Và đây cũng chính là
ế ả ấ ả ẩ ạ nguyên nhân khi n chi phí s n xu t và giá thành s n ph m cao làm h n ch ế
ệ ạ ả ệ ủ kh năng c nh tranh c a các doanh nghi p Vi t Nam
ứ ơ ở ơ ở ự ừ ệ ễ ề ậ ế T vi c nghiên c u c s lý lu n và c s th c ti n trên, đ tài ti n
ả ử ụ ứ ế ệ ả ộ ạ hành nghiên c u k t qu và hi u qu s d ng lao đ ng t i Công ty C ổ
ậ ệ ữ ự ể ầ ặ ớ ị ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh v i nh ng đ c đi m sau :
ể ủ + Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty
ơ ấ ủ ả ộ + C c u b máy qu n lý c a Công ty
ồ ố ể ề ặ ả ả ấ + Đ c đi m v tình hình tài s n, ngu n v n, tình hình s n xu t kinh doanh
ố ộ + B trí lao đ ng trong Công ty
ứ ự ủ ạ ộ Qua quá trình nghiên c u tình hình th c tr ng lao đ ng c a Công ty, có
ổ ậ ữ ặ ể nh ng đ c đi m n i b t sau:
ủ ộ ộ ộ ỷ ệ l lao đ ng khác (lao đ ng ph ổ ộ + Trình đ lao đ ng c a Công ty, t
ở ứ thông) là khá cao, luôn m c trên 80%.
ề ộ ộ ộ ệ + Lao đ ng có trình đ trong Công ty v trình đ chuyên môn, nghi p
ạ ế ụ ẫ v v n còn h n ch
iv
ệ ử ụ ố ượ ố ộ ở ộ ố + Vi c s d ng, b trí s l ng lao đ ng ủ m t s phòng ban c a
ư ượ ợ công ty ch a đ c h p lý.
ả ử ụ ế ệ ả ữ ộ K t qu , hi u qu s d ng lao đ ng trong Công ty cũng có nh ng
ự ổ ư thay đ i tích c c nh :
ấ ộ + Năng su t lao đ ng qua các năm thì tăng nhẹ
ề ượ ộ ố ế ố ả ưở ế ệ Đ tài cũng nêu ra đ c m t s các y u t nh h ng đ n vi c tăng
ấ ộ ư năng su t lao đ ng nh :
ể ụ + Công tác tuy n d ng
ế ộ ươ ưở + Ch đ l ng, th ng
ườ ủ ệ ệ + Môi tr ng làm vi c, văn hóa bên trong c a Doanh nghi p
ư ữ ượ ể Qua nh ng phân tích trên, đ a ra đ c khung phân tích SWOT đ nêu
ượ ứ ố ớ ơ ộ ữ ể ể ế ạ ra đ c nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i, thách th c đ i v i Công ty.
ả ử ụ ế ả ộ ạ ề ệ Phân tích k t qu và hi u qu s d ng lao đ ng t i Công ty, đ tài
ộ ố ả ề ặ ồ ạ ụ ữ ắ ấ cũng đ xu t m t s gi i pháp kh c ph c nh ng m t t n t ư i nh :
ả ố ườ ả ả ộ ợ + Qu n lý, đánh giá, b trí ng i lao đ ng cho h p lý. Đ m b o đúng
ườ ng ệ i, đúng vi c
ể ả ấ ượ ả ầ ắ ặ ộ + Đ đ m b o ch t l ể ả ng lao đ ng, c n ph i th t ch t khâu tuy n
ề ờ ộ ộ ụ d ng lao đ ng, tránh gây lãng phí v th i gian và chi phí lao đ ng.
ự ệ ế ộ ầ + Xây d ng đ i ngũ CB CNV chuyên nghi p, khuy n khích tinh th n
ườ ự ộ ườ ệ ạ ủ sang t o c a ng i lao đ ng. Xây d ng môi tr ng làm vi c an toàn và lành
m nhạ
ử ườ ằ ắ ộ ọ ớ + H ng năm, Công ty nên c ng ạ i lao đ ng đi h c các l p ng n h n
ứ ậ ườ ộ ể ổ đ b sung chuyên môn, nâng cao nh n th c cho ng i lao đ ng.
ệ ả ở ộ ổ ộ + Hàng tháng, nên m các cu c h i th o, trao đ i kinh nghi m làm
v
ữ ệ ườ ộ vi c gi a ng i lao đ ng trong công ty.
vi
Ụ Ụ M C L C
Ụ
Ắ
Ặ
ế
ấ
Ờ L I CAM ĐOAN i ................................................................................................................................................ Ờ Ả Ơ L I C M N ii .................................................................................................................................................... Ắ Ậ TÓM T T LU N VĂN iii ..................................................................................................................................... Ụ vii ......................................................................................................................................................... M C L C Ừ Ế Ụ ix DANH M C CÁC T VI T T T .................................................................................................................... Ả Ụ ........................................................................................................................................... DANH M C B NG x Ụ Ơ Ồ DANH M C S Đ x .......................................................................................................................................... PH N I Ầ Ề Ấ Đ T V N Đ 1 ..................................................................................................................................................... 1 t ............................................................................................................................................... 1.1 Tính c p thi
ứ ủ ề
ụ
2 1.2 M c tiêu nghiên c u c a đ tài ...................................................................................................................
ứ
ụ .................................................................................................................................. 1.2.1 M c tiêu chung 2 ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c th 2 ................................................................................................................................ ạ ố ượ 2 ng và ph m vi nghiên c u ............................................................................................................... 1.3 Đ i t
ứ
Ự
Ễ
ơ ở
ứ ố ượ ng nghiên c u 1.3.1 Đ i t 2 ........................................................................................................................ ạ 4 .......................................................................................................................... 1.3.2 Ph m vi nghiên c u Ầ PH N II Ậ Ơ Ở C S LÝ LU N, TH C TI N 5 ...................................................................................................................... ậ 5 2.1 C s lý lu n ...............................................................................................................................................
ệ
ệ
ộ
ả ử ụ ệ
ả ử ụ
ưở
ộ
nh h ề ệ
ả ử ụ
ộ
ộ ố 2.1.1 M t s khái ni m 5 ............................................................................................................................... ỉ 2.1.2 Các ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng lao đ ng 14 .......................................................................... ế ố ả ế 18 ng đ n hi u qu s d ng lao đ ng ............................................................... 2.1.3 Các y u t ệ ả ơ ở ự ễ 24 2.2 C s th c ti n v hi u qu và nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng ...................................................
ế ớ
ệ
ệ
ộ
c trên th gi
ệ
2.2.1 Kinh nghi m nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng ở ộ ố 2.2.2 S d ng lao đ ng
ừ
ứ
ệ
ọ
ả ử ụ m t s doanh nghi p trong n các nghiên c u trong và ngoài n
ộ ử ụ 2.3 Bài h c kinh nghi m t
ở ộ ố ướ m t s n 24 i ........................ ướ c 27 .................................................................. ướ 29 ................................................................... c
Ứ
ệ
ề
ớ
Ầ PH N III ƯƠ Ể Ị Ặ 31 NG PHÁP NGHIÊN C U ....................................................................... Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH 31 ...................................................................................................................... i thi u chung v Công ty 3.1 Gi
ậ ệ
ự
ầ
ổ
ị
ả
ủ
ự
ể
ầ
ổ
ổ ứ ả ộ ố
ế
ấ ứ
ươ
ể ủ 31 ........ 3.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh ủ ơ ơ ấ ị ộ 3.1.2 C c u b máy qu n lý c a đ n v 33 ............................................................................................... ấ ậ ệ ặ 3.1.3 Đ c đi m t 37 ch c s n xu t kinh doanh c a Công ty c ph n v t li u và xây d ng .................. ạ 44 i Công ty .............................................................................................. 3.1.4 Tình hình b trí lao đ ng t ủ ả ả 47 3.1.5 K t qu s n xu t kinh doanh c a Công ty ..................................................................................... 49 ng pháp nghiên c u .......................................................................................................................... 3.2 Ph
ậ
ươ ươ ươ ươ ươ ệ ố
ỉ
Ả
Ậ
Ế
ậ ệ
ự
ủ
ự
ạ
ộ
ị
ậ ố ệ 3.2.1 Ph ng pháp thu th p s li u 49 ......................................................................................................... ệ ử 3.2.2 Ph 51 ............................................................................................................. ng pháp x lý tài li u 3.2.3 Ph ng pháp phân tích thông tin 51 ..................................................................................................... 3.2.4 Ph ng pháp chuyên gia 52 .................................................................................................................. ng pháp phân tích ma tr n SWOT 3.2.5 Ph 53 .......................................................................................... 53 ....................................................................................................................... 3.2.6 H th ng các ch tiêu Ầ PH N IV Ứ Ả K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 55 ................................................................................................. ầ ổ 55 ........................................ 4.1 Th c tr ng lao đ ng c a Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh
ủ
ộ ả ử ụ
ậ ệ
ự ế
ạ ả
ự
ệ
ầ
ở
ổ
ị
55 ................................................................................................... 4.1.1 Th c tr ng lao đ ng c a Công ty ộ 69 ...... 4.1.2 K t qu , hi u qu s d ng lao đ ng Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh
vii
ả ử ụ
ế ố ả
ưở
ế
ế
ệ
ả
ộ
nh h
ả
ữ 73 ng đ n k t qu và hi u qu s d ng lao đ ng ....................................... 4.1.3 Nh ng y u t ế 4.1.4 K t qu phân tích SWOT 87 ................................................................................................................ ướ ị 91 i pháp ............................................................................................................................ 4.2 Đ nh h
ả ng và gi
ị ề
ộ ụ ể
ủ ể 91 ng phát tri n lao đ ng c a Công ty ................................................................................. ộ ố ả 93 ................................................................................................... i pháp c th
Ế
Ế
ướ 4.2.1 Đ nh h ấ 4.2.2 Đ xu t m t s gi Ầ PH N V Ị Ậ K T LU N VÀ KI N NGH 96 ........................................................................................................................... ậ ế 96 ...................................................................................................................................................... 5.1 K t lu n
ế 5.2 Ki n ngh
ị 99 .....................................................................................................................................................
ộ
ườ Ả
ướ ố ớ c 99 ............................................................................................................................. 5.2.1 Đ i v i nhà n ố ớ 99 ................................................................................................................................ 5.2.2 Đ i v i công ty ố ớ 100 i lao đ ng ................................................................................................................. 5.2.3 Đ i v i ng Ệ 101 TÀI LI U THAM KH O ............................................................................................................................... Ụ Ụ 102 ..................................................................................................................................................... PH L C I
viii
Ừ Ế Ắ
Ụ
DANH M C CÁC T VI T T T
ị H i đ ng qu n tr
ộ ộ ồ ạ ộ ả ả ấ CB CNV Cán b công nhân viên HĐQT HĐSXKD Ho t đ ng s n xu t kinh doanh
ế
ix
ấ ả ả K t qu s n xu t KQSX ộ ấ Năng su t lao đ ng NSLĐ ngưở Phân x PX ố ượ ng S l SL ổ ứ TC – HC T ch c hành chính ệ ậ TNDN Thu nh p doanh nghi p
Ụ Ả
DANH M C B NG
ị
ổ
ầ
ề
ự
ơ ả
ố ế ộ
ổ
ầ
ủ
ậ ệ
ộ ố ả ố ả
ị
ớ
ộ
ườ
ơ ấ ỷ ệ ớ
ự ế ủ
i lao đ ng trong 2 phân x
ộ ự i tính ng
ng đi u tra th c t
ưở ị ứ
ơ
ế
ườ
ưở
ủ
ả
i lao đ ng trong 2 phân x
ấ ơ ng s n xu t c khí gia
̉ ử
ế
ả
̉ ̉ ̣ ̉
ấ ự
ử ụ
́ ờ
ộ
ấ ạ
ủ
ề
ệ
ng làm vi c tham gia s n xu t t
̉ ̉ ̣ ̣ ̣
́
̀
ệ
ổ
ộ
ị
ả ậ ệ B ng 3.1: M t s thông tin c b n v Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh 31 ........ ả B ng 3.2. B ng cân đ i k toán 3 năm: 2012, 2013, 2014. 42 ............................................................. ả 46 B ng 3.3 B trí lao đ ng chuyên môn ............................................................................................. ạ ộ ả B ng 3.4: B ng phân tích tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty C ph n v t li u và xây ự d ng Phúc Th nh 48 ............................................................................................................................... ả ủ B ng 4.1 Tình hình lao đ ng c a công ty 4 năm 2012 – 2014 57 ........................................................ ộ ổ ả 61 i tính và đ tu i năm 2014 ...................................................... B ng 4.2 C c u nhân l c theo gi ề ả B ng 4.3 T l 63 c a Công ty ........ gi Bang 4.4 Phân bô lao đông cua công ty theo các đ n v ch c năng (20122014) 64 ...................................................................................................................................... ộ ộ ả 67 B ng 4.5 Trình đ chuyên môn cán b gián ti p ............................................................................. ộ ộ ả B ng 4.6: Trình đ chuyên môn c a ng công 67 ................................................................................................................................................... ́ ả B ng 4.7: Cac chi tiêu phan anh k t qu và hiêu qua s dung lao đông (20122014) 71 .................... ạ ủ ệ ả B ng 4.8 Th i gian s d ng vào công vi c và năng su t t đánh giá c a lao đ ng t i 2 phân ngưở 72 ................................................................................................................................................ x ườ ả ườ ả ộ 80 i Công ty B ng 4.9: Đánh giá c a ng i lao đ ng v môi tr ̀ ơ ̉ ươ Bang 4.10 Tra l ng theo th i gian, san phâm năm 2014 84 ................................................................ ́ ̀ Bang 4.11 Tinh hinh câp phat bao hô lao đông cho công nhân 86 ......................................................... ầ ở ả ử ụ ề ậ ả B ng 4.12 Ma tr n phân tích SWOT v nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng Công ty c ph n ự ậ ệ 87 .................................................................................................... v t li u và xây d ng Phúc Th nh.
̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣
Ụ Ơ Ồ
DANH M C S Đ
Ệ
Ệ
Ọ
Ộ
Ệ
Ọ
Ệ
Ộ
ơ ấ ổ ứ ộ
ậ ệ
ầ
ổ
ch c b máy qu n lý c a công ty c ph n v t li u và xây
ủ 35 ...........................................................................................................................
ả
ệ ế ạ ự
ậ ệ
ầ
ổ
Ệ H C VI N NÔNG NHI P VI T NAM 1 ............................................................................................................ 2 HÀ N I 2015 ................................................................................................................................................... Ệ H C VI N NÔNG NHI P VI T NAM i ............................................................................................................. ii HÀ N I 2015 ................................................................................................................................................... ả ơ ồ S đ 3.1 Khái quát c c u t ị ự d ng Phúc Th nh ấ ạ ơ ồ S đ 3.2: Quy trình công ngh ch t o, s n xu t g ch ị ạ t i Công ty c ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh
39 ...............................................................
x
Ầ PH N
I
Ặ
Ấ
Ề
Đ T V N Đ
ấ ế 1.1 Tính c p thi t
ờ ỳ ệ ệ ạ ồ ự ệ Trong th i k công nghi p hóa hi n đ i hóa hi n nay ngu n nhân l c
ế ố ể ủ ấ ướ ế ự ế ị ấ ọ là y u t quan tr ng nh t, nó quy t đ nh đ n s phát tri n c a đ t n c và
ủ ấ ướ ự ố ủ ệ ệ ự ố s s ng còn c a đ t n c và s s ng còn c a các doanh nghi p. Vi c gia
ậ ổ ứ ố ế ư ạ nh p vào các t ch c qu c t nh WTO, APEC, ASEAN.... đem l ề i cho n n
ế ệ ơ ộ ữ ứ ư ề kinh t Vi t Nam nhi u c h i cũng nh có không ít nh ng thách th c mà
ử ụ ệ ả ả ộ ạ chúng ta ph i tr i qua. Tuy nhiên vi c s d ng lao đ ng t i các doanh
ệ ở ệ ư ệ ượ ứ ẫ nghi p Vi t Nam hi n nay ch a đ c quan tâm đúng m c và v n còn
ề ế ạ ế nhi u y u kém, h n ch .
ử ụ ệ ạ ộ ượ ấ Trong ph m vi doanh nghi p, s d ng lao đ ng đ c coi là v n đ ề
ế ố ầ ủ ầ ọ ộ ộ quan tr ng hàng đ u vì lao đ ng là m t trong ba y u t đ u vào c a quá
ử ụ ấ ạ ư ệ ả ấ ả ộ trình s n xu t . Nh ng s d ng lao đ ng sao cho có hi u qu nh t l i là
ộ ấ ệ ặ ừ ệ ệ ề m t v n đ riêng bi t đ t ra trong t ng doanh nghi p. Nâng cao hi u qu ả
ơ ở ể ề ươ ộ ờ ố ệ ả ử ụ s d ng lao đ ng là c s đ nâng cao ti n l ng, c i thi n đ i s ng cho
ệ ướ ế ớ ạ ộ công nhân, giúp cho doanh nghi p có b ả c ti n l n trong ho t đ ng s n
ấ xu t kinh doanh.
ớ ề ệ ệ ả ố V i n n kinh t ế ị ườ th tr ấ ng hi n nay doanh nghi p mu n s n xu t
ể ệ ọ ổ ỉ ớ kinh doanh ngày càng phát tri n không ch có chú tr ng trong vi c đ i m i
ệ ệ ầ ả ọ ế quy trình công ngh mà c n ph i quan tâm chú tr ng đ n vi c nâng cao
ấ ượ ự ể ệ ệ ồ ề ch t l ng ngu n nhân l c trong doanh nghi p. Đây là đi u ki n đ doanh
ể ạ ị ườ ứ ữ ệ nghi p có th c nh tranh đ ng v ng trên th tr ệ ng hi n nay.
ố ớ ữ ệ Trong nh ng năm qua các doanh nghi p nói chung, đ i v i Công ty
ậ ệ ự ầ ả ổ ị C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh nói riêng, công tác qu n lý lao
1
ượ ừ ự ằ ơ ộ đ ng ngày càng đ ỏ ứ c quan tâm h n, nh m đáp ng không ng ng s đòi h i
ế ị ườ ậ ộ ướ ự ậ ủ ơ c a c ch th tr ng và h i nh p trong và ngoài n ạ c. V y th c tr ng
ệ ử ụ ộ ạ ự ầ ổ vi c s d ng lao đ ng t ậ ệ i Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc
ượ ư ế ễ ệ ử ụ ạ ị Th nh đ c di n ra nh th nào? Vi c s d ng lao đông t ạ i công ty có đ t
ệ ả ọ ế ữ ượ đ c tính khoa h c và hi u qu kinh t cao hay không? Có nh ng y u t ế ố gì
ả ưở ử ụ ế ộ ạ nh h ng đ n công tác s d ng lao đ ng t i đây?
ấ ừ ự ữ ề ề ấ ọ Xu t phát t nh ng v n đ trên em xin l a ch n đ tài “Nâng cao
ả ử ụ ộ ệ ạ ổ hi u qu s d ng lao đ ng t ự ầ ậ ệ i Công ty C Ph n v t li u và xây d ng
ị ở ố ệ ộ làm Phúc Th nh xã Nguyên Khê, huy n Đông Anh, thành ph Hà N i”
ậ . ề đ tài khóa lu n
ứ ủ ề ụ 1.2 M c tiêu nghiên c u c a đ tài
ụ 1.2.1 M c tiêu chung
ả ử ụ ự ạ ộ ở ệ ế ả Đánh giá th c tr ng k t qu và hi u qu s d ng lao đ ng Công ty
ậ ệ ự ị ơ ở ế ả ổ c ph n ầ v t li u và xây d ng Phúc Th nh ; Trên c s k t qu phân tích, đ ề
ả ả ử ụ ệ ộ ở ờ ấ xu t gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng Công ty trong th i gian
i.ớ t
ụ ụ ể 1.2.2 M c tiêu c th
ự ễ ề ệ ầ ệ ố ả ử ụ ậ Góp ph n h th ng hóa lý lu n và th c ti n v hi u qu s d ng lao
đ ng. ộ
ả ử ụ ệ ộ ạ ầ ổ Phân tích hi u qu s d ng lao đ ng t ậ ệ i Công ty c ph n v t li u
ự ị và xây d ng Phúc Th nh.
ế ố ả ưở ế ệ ộ Phân tích các y u t nh h ả ử ụ ng đ n hi u qu s d ng lao đ ng t ạ i
Công ty.
ề ấ ả ả ử ụ ệ ộ ạ Đ xu t gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng t i công ty
ớ ờ trong th i gian t i.
ố ượ ứ ạ 1.3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
2
ố ượ ứ 1.3.1 Đ i t ng nghiên c u
ả ử ụ ứ ệ ộ ở ậ ệ ổ Nghiên c u hi u qu s d ng lao đ ng ầ Công ty C ph n v t li u và
ự ị xây d ng Phúc Th nh.
ố ượ Đ i t ả ng kh o sát:
ộ + Lao đ ng Công ty
ườ ả ộ + Ng ấ i lao đ ng tham gia vào s n xu t
3
ệ ố ộ ỉ ị Đ a ch : Xã Nguyên Khê – Huy n Đông Anh – Thành ph Hà N i.
ứ ạ 1.3.2 Ph m vi nghiên c u
ề ộ ứ ự ề ạ ổ ứ ử ụ V n i dung: Đ tài nghiên c u th c tr ng t ộ ch c s d ng lao đ ng
ở ậ ệ ạ ừ ự ầ ổ ị Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh giai đo n t 2012 –
2014.
ả ả ử ủ ệ ộ ị Gi i pháp nâng cao hi u qu s lao đ ng c a Công ty và đ nh h ướ ng
ế đ n năm 2020.
ề ạ ượ ứ ạ ổ Ph m vi không gian: Đ tài đ c nghiên c u t ầ i Công ty C ph n
ậ ệ ị ậ ệ và xây dựng v t li u Phúc Th nh. v t li u
ồ ố ệ ứ ấ ạ ờ ờ Ph m vi th i gian: Ngu n s li u th c p, th i gian 20122014.
4
ứ ề ờ ừ Th i gian nghiên c u đ tài: t ế tháng 1/2015 đ n tháng 6/2015
Ầ PH N II
Ơ Ở
Ự
Ễ
Ậ C S LÝ LU N, TH C TI N
ơ ở ậ 2.1 C s lý lu n
ộ ố ệ 2.1.1 M t s khái ni m
ủ ộ ộ 2.1.1.1 Lao đ ng và vai trò c a lao đ ng:
a, Lao đ ng:ộ
ạ ộ ụ ủ ộ Lao đ ng là ho t đ ng có m c đích c a con ng ườ , trong quá trình i
ộ ườ ậ ứ ự ủ ả ử ụ ụ ụ lao đ ng, con ng i v n d ng s c l c c a b n thân, s d ng công c lao
ế ố ự ể ộ ế ổ ộ đ ng đ tác đ ng vào các y u t t nhiên, bi n đ i chúng và làm cho chúng
ở ờ ố ủ ấ ộ tr nên có ích cho đ i s ng c a con ng ấ ườ Lao đ ng có năng su t, ch t i.
ượ ệ ố ể ủ ấ ướ ế ị ự l ả ng và hi u qu cao là nhân t quy t đ nh s phát tri n c a đ t n c, xã
ả ỗ ườ ấ ứ ộ ế ộ ộ ộ h i, gia đình và b n thân m i ng ộ i lao đ ng. B t c m t ch đ xã h i
ủ ộ ườ ế ố ữ ộ nào, lao đ ng c a con ng i cũng là m t trong nh ng y u t ế ị quy t đ nh
ủ ị ấ ấ ả ộ ồ ấ nh t, năng su t lao đ ng trong s n su t. Ch t ch H Chí Minh đã nói: “Xã
ặ ơ ở ườ ự ộ ộ h i có c m ăn, áo m c, nhà ờ là nh ng i lao đ ng. Xây d ng giàu có, t ự
ủ ờ ườ ứ ộ ờ ở do dân ch cũng là nh ng i lao đ ng. Tri th c m mang cũng nh lao
ủ ự ế ứ ậ ộ ộ ộ ườ ộ đ ng. Vì v y lao đ ng là s c chính c a s ti n b xã h i loài ng i.
ồ ự ự ượ ồ ộ ấ ả Ngu n l c hay l c l ng lao đ ng bao g m t ữ t c nh ng ng ườ i
ộ ổ ể ể ạ ấ ộ ườ trong đ tu i lao đ ng có ngo i hình th ch t phát tri n bình th ng, có
ệ ầ ả ộ ừ ữ ườ ậ nhu c u làm vi c và có kh năng lao đ ng (tr nh ng ng i tàn t ấ t, m t
ữ ộ ườ ộ ổ ư ộ ạ ặ ứ s c lao đ ng lo i n ng) và nh ng ng ự i ngoài đ tu i lao đ ng nh ng th c
ệ ế t có làm vi c.
ự ượ ạ ộ ộ ố ọ ế L c l ng lao đ ng hay còn g i là dân s ho t đ ng kinh t ồ bao g m
ữ ộ ổ ở ệ ặ toàn b nh ng ng ườ ừ ủ i t đ 15 tu i tr lên đang có vi c làm ho c đang tích
5
ệ Ở ướ ệ ế ầ ộ ổ ự c c tìm ki m vi c làm (có nhu c u làm vi c). n ộ c ta, đ tu i lao đ ng
ụ ể ộ ổ ậ ộ ộ ị ừ do Lu t Lao đ ng quy đ nh, c th là: Đ tu i lao đ ng t ổ ố 1560 tu i đ i
ổ ố ớ ữ ớ v i nam và 1555 tu i đ i v i n .
ữ ự ể ặ ồ Ngu n nhân l c có nh ng đ c đi m sau:
ớ ơ ể ố ắ ồ ộ ườ ả Ngu n lao đ ng g n v i c th s ng (con ng i) do đó có kh năng
ự ề ố ượ ấ ượ ệ ờ t tăng lên v s l ng và ngày càng hoàn thi n ch t l ng theo th i gian.
ề ặ ố ượ ộ ố ợ Xét v m t s l ộ ng: Khi có m t s lao đ ng phù h p, cân đ i s ố ẽ
ự ộ ạ t o ra s kích thích lao đ ng.
ấ ượ ấ ượ ủ ồ ộ ề ặ Xét v m t ch t l ng: Khi ch t l ng c a ngu n lao đ ng tăng
ấ ượ ấ ạ ộ ơ ườ lên t o ra năng su t lao đ ng cao h n. Ch t l ủ ng c a ng ộ i lao đ ng ph ụ
ứ ạ ộ ỏ ộ ộ thu c vào tình tr ng s c kh e, trình đ văn hóa, trình đ chuyên môn k ỹ
ấ ủ ẩ ậ ườ ộ thu t và ph m ch t c a ng i lao đ ng.
ấ ượ ả ủ ế ạ ộ Ch t l ng lao đ ng là k t qu c a quá trình đào t o và tích lũy
ộ ệ kinh nghi m th c t ự ế ủ ự ươ c a l c l ng lao đ ng.
ủ ộ ệ b, Vai trò c a lao đ ng trong doanh nghi p:
ế ố ộ ế ể ế Lao đ ng là y u t ế ị không th thi u, quy t đ nh đ n thành công kinh
ủ ấ ỳ ộ ệ ả ệ ấ doanh c a b t k m t doanh nghi p nào. Dù là doanh nghi p s n su t hay
ươ ạ ị ế ố ế ộ kinh doanh th ụ ế ng m i d ch v , n u thi u đi y u t ệ ả lao đ ng thì vi c s n
ể ự ệ ượ ấ xu t kinh doanh không th th c hi n đ c.
ệ ạ ộ ọ Lao đ ng đóng vai trò quan tr ng trong các doanh nghi p. Nó t o ra
ả ậ ư ế ệ ấ ộ ủ c a c i v t ch t cho doanh nghi p cũng nh cho toàn xã h i. N u nh ư
ấ ả ộ ạ ộ không có lao đ ng thì quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh không th ể
ự ệ ượ ồ ự ư ấ th c hi n đ c. Dù cho có các ngu n l c khác nh : đ t đai, tài nguyên,
ơ ở ậ ấ ỹ ệ ẽ ậ ọ ố v n, c s v t ch t k thu t, khoa h c công ngh s không đ ượ ử ụ c s d ng
ư ụ ệ ế ộ ộ và khai thác có m c đích n u nh không có lao đ ng. M t doanh nghi p mà
6
ồ ự ồ ẽ ạ ụ ệ ề ộ ệ có ngu n l c d i dào, trình đ chuyên môn nghi p v cao s t o đi u ki n
ể ệ ạ cho doanh nghi p phát tri n m nh.
ố ớ ấ ỳ ộ ộ ổ ệ ể Có th nói đ i v i b t k m t doanh nghi p hay m t t ứ ch c nào
ượ ấ ướ ự ổ cũng đ ở c c u thành nên b i các cá nhân. Tr c s thay đ i nhanh chóng
ế ị ườ ườ ế ự ớ ủ ơ c a c ch th tr ng, môi tr ng kinh doanh cùng v i xu th t do hóa
ươ ủ ế ố ạ ạ ắ th ng m i, c nh tranh ngày càng gay g t, vai trò c a y u t con ng ườ i –
ộ ệ ượ lao đ ng trong các doanh nghi p đã và đang đ ầ c quan tâm theo đúng t m
ề ặ ủ ệ ậ ấ ả ọ ả quan tr ng c a nó. Vì v y v n đ đ t ra cho các doanh nghi p là ph i qu n
ủ ộ ủ ề ộ ộ lý, khai thác và phát huy ti m năng c a đ i ngũ cán b , lao đ ng c a doanh
ả ạ ệ ệ ế ạ ớ nghi p làm sao có hi u qu , t o nên đ ượ ợ c l i th c nh tranh so v i các
ự ượ ữ ả ộ ườ ệ doanh nghi p khác. L c l ng lao đ ng này ph i là nh ng ng i có trình đ ộ
ượ ơ ả ứ ạ ặ ạ ệ ả cao, đ c đào t o c b n, có đ o đ c, có văn hóa và đ c bi t là ph i có
ươ ệ ph ả ệ ng pháp làm vi c có hi u qu .
ả ử ụ ệ ộ 2.1.1.2 Hi u qu s d ng lao đ ng
a. Khái ni mệ
ư ế ệ ể ạ ả ậ ộ Nh chúng ta đã bi t hi u qu là m t ph m trù bao hàm, v y đ làm
ệ ệ ả ộ ướ ả ừ rõ khái ni m “Hi u qu lao đ ng là gì” tr c tiên chúng ta ph i đi t khái
ệ ệ ả ni m hi u qu là gì?
ố ươ ệ ả ạ ượ ữ ế ả *Hi u qu : Là m i t ng quan so sánh gi a k t qu đ t đ c theo
ụ ượ ể ạ ượ ớ ỏ ị ụ m c tiêu đã đ c xác đ nh v i chi phí b ra đ đ t đ c m c tiêu đó. Đ ể
ạ ộ ụ ệ ệ ả ả ộ ủ ho t đ ng hi u qu , doanh nghi p ph i có các m c tiêu hành đ ng c a
ờ ỳ ụ ừ ể ể ộ mình trong t ng th i k , đó có th là các m c tiêu xã h i, cũng có th là các
ụ ế ủ ủ ệ ệ m c tiêu kinh t c a ch doanh nghi p và doanh nghi p luôn tìm cách đ ể
ụ ệ ấ ấ ớ ả ạ đ t các m c tiêu đó v i chi phí th p nh t. Đó chính là hi u qu .
ả ử ụ ấ ượ ệ ộ ỉ ộ * Hi u qu s d ng lao đ ng: là m t ch tiêu ch t l ọ ng quan tr ng
ế ủ ọ ế ố ạ ộ trong ho t đ ng kinh t c a m i ngành kinh t qu c dân nói chung và các
7
ộ ử ụ ả ả ộ ế ngành khác nói riêng. Nó ph n ánh k t qu và trình đ s d ng lao đ ng
ấ ơ ị ượ ả ử ụ ệ ộ ủ ừ c a t ng đ n v , qua đó mà th y đ c hi u qu s d ng lao đ ng chung
ủ ế ề ể ủ ừ c a t ng ngành và c a toàn xã h i. ộ Cho đ n nay có nhi u quan đi m khác
ả ử ụ ề ệ ộ nhau v hi u qu s d ng lao đ ng.
ủ ể ườ ụ ộ Theo quan đi m c a F.W.Taylor thì “Con ng i là m t công c lao
ề ả ể ằ ấ ườ ố ộ đ ng”. Quan đi m này cho r ng: V b n ch t con ng i đa s không làm
ọ ế ế ệ ọ ượ ứ ả ề vi c, h quan tâm nhi u đ n cái h ki m đ c ch không ph i là công
ệ ườ ố ượ ữ ệ ỏ ọ vi c mà h làm, ít ng i mu n và làm đ c nh ng công vi c đòi h i tính
ộ ậ ạ ự ể ế ể ử ụ ộ ộ sáng t o, đ c l p, t ki m soát. Vì th đ s d ng lao đ ng m t cách có
ự ệ ả ả ạ ộ ạ hi u qu thì ph i đánh giá chính xác th c tr ng lao đ ng t ệ i doanh nghi p
ữ ể ẽ ả ặ ườ ủ c a mình, ph i giám sát và ki m tra ch t ch nh ng ng ả ệ i giúp vi c, ph i
ả ặ ặ ạ ễ ừ ệ ậ ơ ộ phân chia công vi c ra t ng b ph n đ n gi n l p đi l p l ọ i d dàng h c
đ c.ượ
ườ ể ị ự ượ ệ ấ ặ ọ Con ng i có th ch u đ ng đ c công vi c r t n ng nh c, v t v ấ ả
ọ ượ ả ươ ứ ả ấ ấ ể ơ ị khi h đ c tr l ng cao h n và có th tuân theo m c s n xu t n đ nh.
ư ế ả ế ươ ọ ứ ụ ị K t qu nh ta đã bi ờ t, nh có ph ng pháp khoa h c ng d ng trong đ nh
ứ ổ ứ ư ự ấ ộ ộ m c và t ch c lao đ ng mà năng su t lao đ ng đã tăng lên, nh ng s bóc
ế ộ ắ ờ ớ ế ộ ồ ọ ệ ộ l t công nhân cũng đ ng th i v i ch đ tên g i là “ch đ v t ki t m ồ
ộ ệ ủ ề ế ằ ầ ộ hôi”. Ông cũng ng h vi c khuy n khích lao đ ng b ng ti n là c n thi ế t
ư ọ ệ ườ ể ọ ẵ đ h s n sàng làm vi c nh m i ng i có ỷ ậ k lu t.
ủ ệ ể ườ Theo quan đi m c a mô hình các quan h con ng i thì “ Con ng ườ i
ượ ố ử ữ ư ườ ớ ấ ủ ả ố mu n đ c đ i x nh nh ng con ng i v i nhau”. B n ch t c a mô hình
ằ ườ ả ấ ố ố ọ cho r ng con ng i mu n c m th y mình có ích và quan tr ng, mu n chia
ệ ự ẳ ị ườ ố ẻ s trách nhi m và t kh ng đ nh mình. Con ng i mu n tham gia vào công
ệ ố ộ ườ ệ ầ ế vi c chung. Mu n khuy n khích đ ng viên con ng ấ i làm vi c c n th y
ượ ầ ủ ọ ự ữ ưở ự ế ư ử ị đ c nh ng nhu c u c a h . S tin t ng, s t nh trong cách c x và s ự
8
ế ố ẫ ế ự ể ẽ ặ ậ ế ợ k t h p ch t ch trong t p th là các y u t ủ d n đ n s thành công c a
ườ ư ậ ể ả ị ượ ệ ng i qu n tr . Nh v y trong mô hình này đ có đ ả ử ụ c hi u qu s d ng
ấ ộ ườ ả ấ ướ ự ệ lao đ ng cao nh t thì ng ả ể i qu n lý ph i đ cho c p d ộ i th c hi n m t
ề ự ủ ấ ị ự ể ố s quy n t ch nh t đ nh và t ệ ki m soát cá nhân trong quá trình làm vi c,
ệ ể ế ữ ấ ấ ả ẫ có quan h hi u bi t và thông c m l n nhau gi a c p trên và c p d ướ i.
ữ ế ườ ộ ự ấ ộ Nh ng hành đ ng này khi n ng i lao đ ng t th y mình có ích và quan
ấ ị ể ậ ọ ọ ệ tr ng, có vai trò nh t đ nh trong t p th do đó h càng có trách nhi m.
ườ ẽ ự ự ụ ệ ậ Ng ộ i lao đ ng s t ệ nguy n, t ề giác làm vi c, t n d ng khai thác ti m
ủ năng c a mình.
ả ử ụ ề ệ ự ủ ể ộ Theo quan đi m c a Mác v hi u qu s d ng lao đ ng là s so sánh
ả ạ ượ ớ ộ ố ỏ ộ ơ ế k t qu đ t đ c v i chi phí b ra m t s lao đ ng ít h n đ đ t đ ể ạ ượ ế c k t
9
ề ả ộ ơ qu lao đ ng nhi u h n.
ấ ỳ ộ ỉ ươ ứ ả ệ ấ C.Mác ch rõ b t k m t ph ng th c s n xu t liên hi p nào cũng
ắ ủ ệ ả ệ ả ả ấ ầ c n ph i có hi u qu , đó là nguyên t c c a liên hi p s n xu t. Mác vi ế t:
ệ ả ầ ộ ộ ươ ứ ả ấ “Lao đ ng có hi u qu nó c n có m t ph ấ ng th c s n xu t và nh n
ệ ằ ả ạ ộ ữ ể ả ế ị m nh r ng “Hi u qu lao đ ng gi ấ vai trò quy t đ nh, phát tri n s n xu t
ể ả ủ ọ ỹ ộ ủ ế là đ gi m chi phí c a con ng ườ ấ ả i, t ậ t c các ti n b c a khoa h c k thu t
ạ ượ ụ ằ ề đ u nh m đ t đ c m c tiêu đó.
ấ ừ ấ ủ ể ệ ả Xu t phát t ạ quan đi m trên Mác đã v ch ra b n ch t c a hi u qu ả
ộ ế ọ ự ế ệ ệ ử ụ s d ng lao đ ng là ti t ki m và m i s ti t ki m suy cho cùng là ti ế t
ế ữ ệ ơ ờ ế ệ ờ ỉ ở ữ ki m th i gian và h n th n a ti t ki m th i gian không ch nh ng khâu
ệ ế ấ ả ữ ệ ề ờ ộ riêng bi t mà ti t ki m th i gian cho toàn xã h i. T t c nh ng đi u đó có
ả ế ấ ứ ệ ề ự ễ ấ ớ nghĩa là khi gi ể i quy t b t c vi c gì, v n đ th c ti n nào v i quan đi m
ứ ệ ả ướ ự ự ọ ươ hi u qu trên, chúng ta luôn đ ng tr c s l a ch n các ph ng án, các
ạ ượ ầ ả ớ ố tình hu ng khác nhau v i kh năng cho phép chúng ta c n đ t đ c các
ươ ố ấ ớ ế ấ ề ả ớ ấ ỏ ộ ph ng án t t nh t v i k t qu l n nh t và chi phí nh nh t v lao đ ng.
ủ ề ể ườ Theo quan đi m c a mô hình các ti m năng con ng i thì “ Con
ườ ữ ầ ượ ấ ng ề i có nh ng ti m năng c n đ ề ả c khai thác”. V b n ch t con ng ườ i
ự ụ ệ ệ ầ ố ố mu n tham gia vào công vi c, mu n góp ph n th c hi n các m c tiêu. Đa
ườ ự ự ể ố s con ng ả i có kh năng t ả qu n, t ệ ạ ki m tra, sáng t o, có trách nhi m.
ườ ề ẩ ữ ả ầ ượ Con ng i có nh ng kh năng ti m n c n đ c khai thác. Chính sách
ủ ế ư ượ ề ả ủ qu n lý ch y u đó là khai thác các ti m năng ch a đ c khai thác c a con
ườ ầ ạ ườ ể ộ ố ng i, c n t o môi tr ng đ các thành viên tham gia m t cách t i đa, tùy
ủ ọ ự ủ ế ả ầ ọ ấ theo kh năng c a h . C n khuy n khích s tham gia c a h vào các v n
ở ộ ọ ự ả ự ể ừ ề đ quan tr ng, m r ng t qu n và t ki m soát cá nhân. ế ậ T cách ti p c n
ể ể ư ệ ệ ả ộ trên ta có th hi u khái ni m hi u qu lao đ ng nh sau:
ả ử ụ ế ệ ẹ ả ộ + Theo nghĩa h p: Hi u qu s d ng lao đ ng là k t qu mang l ạ i
10
ừ ử ụ ế ả ả ộ t các mô hình, các chính sách qu n lý và s d ng lao đ ng. K t qu lao
ạ ượ ợ ệ ậ ộ đ ng đ t đ c là doanh thu l i nhu n mà doanh nghi p có th đ t đ ể ạ ượ ừ c t
ệ ổ ứ ể ả ả ạ ộ kinh doanh và vi c t ệ ch c, qu n lý lao đ ng, có th là kh năng t o vi c
ủ ệ ỗ làm c a m i doanh nghi p.
ả ử ụ ệ ộ ộ + Theo nghĩa r ng: Hi u qu s d ng lao đ ng còn bao hàm thêm
ử ụ ề ả ứ ả ả ộ ỏ kh năng s d ng lao đ ng đúng ngành, đúng ngh đ m b o s c kh e,
ả ườ ứ ấ ộ ộ ỉ ả đ m b o an toàn cho ng i lao đ ng, là m c đ ch p hành nghiêm ch nh
ả ế ậ ở ỗ ế ả ộ ỹ ườ ỷ ậ k lu t lao đ ng, kh năng sáng ki n c i ti n k thu t m i ng i lao
ả ả ằ ườ ộ ả ộ đ ng, đó là kh năng đ m b o công b ng cho ng i lao đ ng.
ạ ố ử ụ ệ ả ườ ả Tóm l ộ i mu n s d ng lao đ ng có hi u qu thì ng ả i qu n lý ph i
ự ạ ạ ệ ừ t ự ế bi t đánh giá chính xác th c tr ng t i doanh nghi p mình, t đó có
ố ớ ữ ệ ườ ớ ộ nh ng bi n pháp chính sách đ i v i ng i lao đ ng thì m i nâng cao đ ượ c
ệ ử ụ ự ự ệ ấ ộ ộ ả năng su t lao đ ng, vi c s d ng lao đ ng th c s có hi u qu .
ả ự ụ ử ụ ộ ộ ượ ệ Trong s d ng lao đ ng, hi u qu s d ng lao đ ng đ c xem xét
ệ ặ ả ế ệ ả ộ trên 2 m t là hi u qu kinh t và hi u qu xã h i.
ệ ả ế ạ ả ỉ ử ụ ệ ộ Hi u qu kinh t mang l i qua s d ng lao đ ng là hi u qu ch xét
ươ ệ ế ủ ạ ộ trên ph ng di n kinh t c a ho t đ ng kinh doanh. Nó mô t ả ố ươ ng m i t
ữ ợ ế ạ ượ ệ ớ ỏ quan gi a l i ích kinh t mà doanh nghi p đ t đ c v i chi phí đã b ra đ ể
ự ệ ả ế ự ạ ượ ợ đ t đ c l ấ ủ i ích đó. Th c ch t c a hi u qu kinh t ầ ệ là th c hi n yêu c u
ậ ế ộ ử ụ ể ệ ờ ủ c a quy lu t ti ồ ệ t ki m th i gian, nó bi u hi n trình đ s d ng các ngu n
ể ự ế ị ụ ệ ệ ị ự ủ l c c a doanh nghi p đ th c hi n các m c tiêu đã xác đ nh. Nó quy t đ nh
ủ ự ượ ự ể ấ ạ ệ ể ả ộ đ ng l c phát tri n c a l c l ề ng s n xu t, t o đi u ki n phát tri n văn
ờ ố ủ ủ ộ ườ ờ ạ ọ minh c a xã h i và nâng cao đ i s ng c a loài ng i qua m i th i đ i.
ạ ượ ệ ả ộ ệ ả Hi u qu xã h i là đ i l ụ ứ ộ ự ng ph n ánh m c đ th c hi n các m c
ứ ộ ả ộ ủ ệ ặ ưở ủ ế tiêu xã h i c a doanh nghi p ho c m c đ nh h ả ạ ng c a các k t qu đ t
ượ ủ ệ ế ộ ườ ệ ả ộ đ c c a doanh nghi p đ n xã h i và môi tr ng. Hi u qu xã h i th ườ ng
11
ượ ầ ủ ứ ộ ệ ể ả ầ ậ ấ đ c bi u hi n qua m c đ tho mãn nhu c u v t ch t và tinh th n c a xã
ả ề ệ ệ ệ ế ả ộ ộ h i, gi ậ i quy t vi c làm, nâng cao thu nh p, c i thi n đi u ki n lao đ ng,
ệ ệ ả ườ ư ậ ệ ả ộ ả c i thi n và b o v môi tr ng sinh thái. Nh v y, hi u qu xã h i trong
ạ ộ ượ ệ ườ ộ ử ụ s d ng lao đ ng là t o đ c vi c làm cho ng ả i lao đ ng, khi đó gi m
ượ ề ệ ạ ộ ườ ậ ộ ể thi u đ ấ c các v n đ , t n n xã h i, ng i lao đ ng có thu nh p không
ừ ổ ị ượ ộ ố ng ng tăng lên, n đ nh đ ữ ạ c cu c s ng sinh ho t hàng ngày và nh ng
ườ ặ ả ộ ạ ườ ng ệ i ăn theo. M t khác, hi u qu xã h i mang l i là môi tr ở ng tr lên t ố t
ườ ứ ỷ ậ ệ ộ ố ơ h n, khi ng i lao đ ng s ng, làm vi c có ý th c k lu t.
ố ươ ữ ợ ế ể Chúng ta có th khái quát m i t ng quan gi a l i ích kinh t và chi
ể ỏ ợ ứ ằ phí b ra đ có l i ích đó b ng công th c sau:
ỉ ệ ệ ả ạ ượ ớ ỏ ả Hi u qu là t l ữ ế so sánh gi a k t qu đ t đ c v i chi phí b ra đ ể
ả ươ ố ạ ượ ế đ t đ c k t qu đó. Đây là chi phí t ng đ i.
H = Q/C
Ư ể ấ ượ ạ ộ + u đi m: cho phép đánh giá ch t l ủ ng ho t đ ng kinh doanh c a
doanh nghi p.ệ
ữ ệ ả ờ ỳ ả ữ có kh năng so sánh hi u qu gi a các th i k , gi a các doanh
ệ ớ nghi p v i nhau.
ả ượ ự ề ệ ể ph n ánh đ ả c năng l c ti m tàng đ nâng cao hi u qu .
ượ ứ ạ ể ả ỏ + Nh c đi m: Cách đánh giá này khá ph c t p, đòi h i ph i có
ệ ố ể ấ ố ọ ỉ ườ ự quan đi m th ng nh t khi l a ch n h th ng ch tiêu đo l ng và đánh giá
ả ế k t qu .
ữ ư ề ả ượ ể C hai cách tính trên đ u có nh ng u nh c đi m nên trong khi
ả ế ủ ả ế ế ợ ệ đánh giá hi u qu kinh t ệ c a doanh nghi p chúng ta ph i bi t k t h p c ả
ươ hai ph ng pháp đánh giá nêu trên.
ệ ế ệ ữ ệ ả ộ ố ả Hi u qu kinh t ơ ớ và hi u qu xã h i có m i quan h h u c v i
ề ở ậ ộ ấ ạ ộ ặ ủ ế ả nhau, là hai m t c a m t v n đ . B i v y khi ti n hành các ho t đ ng s n
12
ạ ộ ả ủ ư ệ ấ xu t, kinh doanh cũng nh khi đánh giá hi u qu c a các ho t đ ng này
ể ệ ặ ả ả ộ ộ ồ ầ c n xem xét c hai m t này m t cách đ ng b . Không th có hi u qu kinh
ả ộ ệ ả ế ế t ệ mà không có hi u qu xã h i, ng ượ ạ c l i hi u qu kinh t ơ ở là c s , là
ủ ệ ả ộ ề ả n n t ng c a hi u qu xã h i.
ả ử ụ ủ ộ ệ b. Vai trò c a nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng
ế ố ể ồ ự ủ ệ Có th nói trong các y u t ngu n l c c a doanh nghi p thì y u t ế ố
ườ ế ố ư ế ử ụ ả ấ ọ con ng i là y u t quan tr ng và khó s d ng nh t. Ph i làm nh th nào
ả ử ụ ệ ệ ấ ề ấ ộ ể đ nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng trong doanh nghi p là v n đ c p
ế ủ ấ ỳ ộ ụ ệ ệ thi t c a b t k m t doanh nghi p nào. Trong doanh nghi p, m c tiêu hàng
ạ ượ ạ ộ ể ệ ả ả ấ ầ đ u là đ t đ c hi u qu kinh doanh. Và đ ho t đ ng s n xu t kinh
ả ử ụ ị ả ủ ệ ầ ộ ộ doanh c a doanh nghi p không b gi m sút c n ph i s d ng lao đ ng m t
ế ử ụ ọ ợ ồ ợ ộ cách h p lý, khoa h c. N u s d ng ngu n lao đ ng không h p lý, vi c b ệ ố
ủ ừ ộ ườ ẽ trí lao đ ng không đúng chuyên môn c a t ng ng i s gây ra tâm lý chán
ệ ệ ớ ượ ệ ế ả ẫ ả n n, không nhi t tình v i công vi c đ c giao d n đ n hi u qu kinh
ẽ ẫ ớ ự ả ề ấ ả ủ ấ ấ doanh th p và s d n t i s gi m sút v t ề t c các v n đ khác c a doanh
nghi p. ệ
ả ử ụ ẽ ệ ầ ộ ế ệ Nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng s góp ph n ti t ki m chi phí
ố ộ ế ệ ả ấ ờ ờ ộ lao đ ng s ng, ti t ki m th i gian lao đ ng, gi m th i gian kh u hao tài
ủ ệ ườ ỷ ậ ẫ ớ ộ ả s n c a doanh nghi p, tăng c ng k lu t lao đ ng… d n t ả i gi m giá
ở ộ ệ ả ấ ầ ị thành s n xu t, tăng doanh thu và giúp doanh nghi p m r ng th ph n, có
ị ườ ứ ạ s c c nh tranh trên th tr ng.
ả ử ụ ệ ệ ề ặ ả ộ ả M t khác, nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng là đi u ki n đ m b o
ờ ố ủ ừ ệ ả ộ ạ không ng ng c i thi n và nâng cao đ i s ng c a cán b công nhân viên, t o
ự ế ệ ề ộ ạ ủ ề đi u ki n nâng cao trình đ tay ngh , khuy n khích năng l c sáng t o c a
ườ ẩ ộ ườ ả ề ặ ậ ấ ầ ộ ng i lao đ ng, thúc đ y ng i lao đ ng c v m t v t ch t và tinh th n.
ườ ể ự ạ ộ ủ ế ệ ậ ả ộ Con ng ấ i là b ph n ch y u đ th c hi n các ho t đ ng s n xu t
13
ạ ộ ả ọ ấ kinh doanh, m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh suy cho cùng cũng là đ ể
ụ ợ ụ ườ ế ố ệ ệ ph c v l i ích con ng i. Hi n nay trong các doanh nghi p, y u t con
ườ ạ ủ ả ố ớ ự ế ị ng ệ i đóng vai trò quy t đ nh đ i v i s thành b i c a c doanh nghi p.
ử ụ ể ệ ệ ậ ạ ộ ả Chính vì v y vi c đào t o, phát tri n và s d ng lao đ ng có hi u qu là
ủ ệ ế ố ố y u t ọ s ng còn c a m i doanh nghi p.
ế ử ụ ử ụ ệ ế ả ộ Nói đ n s d ng lao đ ng là nói đ n vi c qu n lý và s d ng con
ườ ườ ể ổ ư ộ ng i. Con ng i luôn phát tri n và thay đ i có t duy, hành đ ng c th ụ ể
ụ ể ể ắ ắ ượ ừ ả ả ậ trong t ng hoàn c nh c th . Vì v y, ph i làm sao đ n m b t đ ữ c nh ng
ổ ư ườ ắ thay đ i, t ứ ủ duy, ý th c c a con ng i hay nói cách khác là n m b t đ ắ ượ c
ủ ầ ườ ạ ộ ấ ộ nhu c u c a ng ớ ạ ả i lao đ ng thì ho t đ ng s n xu t kinh doanh m i đ t
ệ ả hi u qu cao.
ạ ả ử ụ ệ ệ ệ ộ Tóm l ế i, vi c nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng là vi c làm h t
ầ ế ố ớ ấ ả ệ ở ọ ứ s c quan tr ng và c n thi t đ i v i t t c các doanh nghi p. B i vì s ử
ả ẽ ệ ệ ộ ụ d ng lao đ ng có hi u qu s giúp doanh nghi p làm ăn kinh doanh t ố t,
ẽ ề ấ ả ả ấ gi m chi phí s n xu t, kh u hao nhanh TSCĐ…Đi u đó s giúp doanh
ị ườ ứ ữ ệ ở ộ ả ị nghi p đ ng v ng trên th tr ạ ầ ng và m r ng th ph n tăng kh năng c nh
ị ườ ủ ớ ố tranh v i các đ i th trên th tr ng.
ả ử ụ ộ ệ ỉ 2.1.2 Các ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng lao đ ng
ả ử ụ ệ ệ ượ ộ Hi u qu s d ng lao đ ng trong doanh nghi p đ c đánh giá qua
ộ ệ ố ị ệ ữ ỉ ỉ ộ ở ấ ị m t h th ng ch tiêu nh t đ nh. Nh ng ch tiêu này b l ụ thu c b i các m c
ạ ộ ờ ỳ ừ ủ ệ ở ậ tiêu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong t ng th i k . B i v y
ứ ệ ả ộ ụ ả ử ụ khi phân tích và đánh giá hi u qu s d ng lao đ ng ph i căn c vào m c
ủ ủ ệ ườ ộ tiêu c a doanh nghi p và c a ng i lao đ ng.
ụ ệ ặ ổ ừ M c tiêu mà doanh nghi p đ t ra cho mình luôn thay đ i theo t ng
ờ ỳ ư ấ ả ụ ề ả ằ ả th i k . Nh ng nhìn chung t ổ t c các m c tiêu đ u nh m đ m b o tính n
ủ ữ ể ể ệ ề ậ ị đ nh và phát tri n b n v ng c a doanh nghi p. Do v y đ đánh giá đ ượ c
14
ả ử ụ ệ ộ ố ả ự ế ấ ả hi u qu s d ng lao đ ng t t nh t thì ph i d a vào k t qu kinh doanh
ạ ượ ệ ế ổ ữ ể ề ị mà doanh nghi p đ t đ ặ c trong th n đ nh và phát tri n b n v ng. M c
ả ợ ậ ạ ượ ệ ậ dù v y không ph i l i nhu n mà doanh nghi p đ t đ c càng cao thì có
ả ử ụ ệ ộ ố ả ươ ệ ế ư nghĩa là hi u qu s d ng lao đ ng t t vì n u vi c tr l ng cũng nh các
ử ụ ư ư ả ộ ộ ạ đãi ng khác ch a tho đáng thì s d ng lao đ ng ch a mang l ệ i hi u qu ả
ả ử ụ ủ ậ ộ ố t ệ t. Vì v y khi phân tích đánh giá hi u qu s d ng lao đ ng c a doanh
ệ ữ ợ ả ặ ệ ầ ố ườ nghi p, c n ph i đ t nó trong m i quan h gi a l ủ i ích c a ng ộ i lao đ ng
ạ ộ ạ ượ ả ấ ỏ ả ớ ế v i k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ t đ c và chi phí b ra đ ể
ả ạ ượ ế đ t đ c k t qu đó.
ề ử ụ ộ ờ ỉ ườ ộ ộ 2.1.2.1 Các ch tiêu v s d ng th i gian lao đ ng và c ng đ lao đ ng.
ộ ờ a. Th i gian lao đ ng
ầ ộ ờ ộ ế ể ả ấ ờ Th i gian lao đ ng là th i gian lao đ ng c n thi ộ t đ s n xu t ra m t
ể ể ị ả ệ ẩ ặ ạ ộ ấ ơ đ n v s n ph m (ho c hoàn thành m t công vi c, đ bi u đ t năng su t
ộ ơ ị ả ả ẩ ả ấ ờ ộ ẫ lao đ ng, gi m chi phí th i gian trong s n xu t m t đ n v s n ph m d n
ớ ấ ộ t i năng su t lao đ ng).
ủ ậ ờ ộ ộ ờ ọ ộ Th i gian lao đ ng là b ph n quan tr ng c a th i gian lao đ ng nói
ệ ử ụ ử ụ ề ố ủ ấ ờ ộ chung, s d ng th i gian lao đ ng là v n đ c t lõi c a vi c s d ng lao
ử ụ ố ơ ả ủ ấ ờ ộ ộ ộ đ ng. S d ng t t th i gian lao đ ng là n i dung c b n c a v n đ t ề ổ
ứ ộ ọ ổ ứ ộ ch c lao đ ng khoa h c. Mà t ọ ch c lao đ ng khoa h c suy cho cùng chính
ệ ử ụ ờ ộ ợ là vi c s d ng th i gian lao đ ng h p lý.
ộ ầ ờ ế ệ ầ ờ ộ Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t là th i gian làm vi c c n thi ế t
ộ ể ả ệ ề ấ ườ ớ ủ c a xã h i đ s n xu t hàng hóa trong đi u ki n bình th ng v i trình đ ộ
ậ ỹ k thu t trung bình.
ệ ử ụ ả ờ ố ớ ệ ệ ộ Đ i v i m t doanh nghi p thì vi c s d ng hi u qu th i gian lao
ạ ở ọ ơ ờ ế ặ ệ ộ đ ng l i càng tr nên quan tr ng h n bao gi h t, đ c bi ố ớ t là đ i v i các
ờ ộ ệ ậ ế ố ế ậ doanh nghi p trong th i h i nh p kinh t qu c t ỗ ngày nay. V y nên m i
15
ố ồ ạ ự ữ ể ả ỉ ệ doanh nghi p mu n t n t i và phát tri n ph i xây d ng nh ng ch tiêu c ụ
ừ ừ ệ ể ấ ợ ợ ờ ớ ặ th rõ ràng h p lý nh t phù h p v i đ c thù t ng doanh nghi p, t ng th i
ể ủ ề ế ỳ k phát tri n c a n n kinh t .
ườ ộ ộ b. C ng đ lao đ ng
ạ ượ ườ ộ ộ ỉ ứ ứ ộ C ng đ lao đ ng là đ i l ộ ng ch m c đ hao phí s c lao đ ng
ộ ơ ị ờ ứ ấ ẩ ộ ươ ặ trong m t đ n v th i gian. Nó cho th y m c đ kh n tr ọ ng, n ng nh c
ườ ứ ứ ủ ẳ ộ ộ ộ hay căng th ng c a lao đ ng. C ng đ lao đ ng tăng lên t c là m c hao
ứ ơ ắ ứ ộ ị ờ ầ ẩ ộ ơ phí s c c b p, th n kinh trong m t đ n v th i gian tăng lên, m c đ kh n
ươ ặ ẳ ọ ộ tr ủ ng, n ng nh c hay căng th ng c a lao đ ng tăng lên, C.Mác g i c ọ ườ ng
ố ượ ộ ờ ộ ộ ộ ị ộ đ lao đ ng là “Kh i l ng lao đ ng b ép bu c vào trong m t th i gian
ặ ọ ấ ị ữ ố ộ ị nh t đ nh” ho c g i là “Nh ng s lao đ ng khác nhau b tiêu phí trong cùng
ộ ờ ườ ộ ộ m t th i gian”. Tăng c ng đ lao đ ng có nghĩa là tăng thêm chi phí lao
ộ ơ ị ờ ẩ ộ ươ ủ ộ đ ng trong m t đ n v th i gian, nâng cao đ kh n tr ộ ng c a lao đ ng
ủ ả ả ộ ơ ị ờ ấ ư làm cho c a c i s n xu t ra trong m t đ n v th i gian tăng thêm, nh ng
ộ ơ ị ả ẩ ổ ị ủ không làm thay đ i giá tr c a m t đ n v s n ph m.
ấ ộ ỉ ề 2.1.2.2 Các ch tiêu v năng su t lao đ ng
ứ ả ụ ể ấ ủ ấ ộ ộ Năng su t lao đ ng là s c s n su t c a lao đ ng c th có ích, nó
ượ ố ượ ộ ơ ị ả ặ ẩ ấ đ ằ c đo b ng s l ả ng ho c giá tr s n ph m s n xu t ra trong m t đ n v ị
ặ ằ ộ ơ ể ả ị ả ấ ờ ờ ẩ th i gian, ho c b ng th i gian hao phí đ s n xu t ra m t đ n v s n ph m.
ạ ấ ộ Có 2 lo i Năng su t lao đ ng là:
ộ ỉ ố + NSLĐ cá nhân (NSLĐ không hoàn ch nh): Là hao phí lao đ ng s ng
ấ ẩ ả ể ả đ s n xu t ra s n ph m.
ộ ộ ố ỉ + NSLĐ xã h i (NSLĐ hoàn ch nh): Là hao phí lao đ ng s ng và hao
ậ ấ ẩ ả ộ ể ả phí lao đ ng v t hóa đ s n xu t ra s n ph m.
ả ượ ằ ỉ ệ Ch tiêu NSLĐ tính b ng hi n v t ệ ậ : Dùng s n l ậ ủ ừ ng hi n v t c a t ng
ể ể ạ ả ứ ệ ẩ lo i s n ph m đ bi u hi n m c NSLĐ.
16
W = Q/T
ố ượ ẩ ả ượ ả ấ ờ Q: Kh i l ng s n ph m đ c s n xu t ra trong th i gian T
ể ả ố ượ ấ ờ ộ ẩ ả T: Th i gian lao đ ng đ s n xu t ra kh i l ng s n ph m Q
Ư ể ệ ụ ể ề ụ ễ ể ộ u đi m: D tính toán, bi u hi n c th v NSLĐ, không ph thu c
ả ị ườ ị ả ữ ấ ơ vào giá c th tr ng, cho phép so sánh NSLĐ gi a các đ n v s n xu t ra
ạ ả ả ộ ướ ẩ cùng m t lo i s n ph m (c trong và ngoài n c).
ượ ể ượ ữ ả ẩ ớ ở Nh c đi m: Không tính đ ư c v i nh ng s n ph m d dang, ch a
ạ ả ể ế ẩ ộ ỉ ỉ ỉ ồ hoàn ch nh. Ch tiêu này ch dùng đ tính cho m t lo i s n ph m, n u đ ng
ạ ả ờ ả ể ề ấ ẩ ượ th i s n xu t ra nhi u lo i s n ph m thì không th tính toán đ ỉ c. Ch tiêu
ườ ế ố ượ ộ ỉ này làm cho ng i lao đ ng ch quan tâm đ n s l ng mà không quan tâm
ấ ượ ẩ ả ế đ n ch t l ng s n ph m.
ằ ỉ ể ể ị ả ẩ Ch tiêu NSLĐ tính b ng giá tr ệ ị: dùng giá tr s n ph m đ bi u hi n
ứ m c NSLĐ.
WG = G/T
ẩ ượ ả ấ ờ ị ả G: Giá tr s n ph m đ c s n xu t ra trong th i gian T
ể ả ố ượ ấ ộ ờ ả ẩ T: Th i gian lao đ ng đ s n xu t ra kh i l ng s n ph m
Ư ể ạ ả ể ề ể ẩ ả u đi m: có th dùng đ tính NSLĐ cho nhi u lo i s n ph m, ph n
ượ ấ ượ ả ẩ ượ ữ ánh đ c ch t l ng s n ph m, cho phép so sánh đ c NSLĐ gi a các
ớ ngành khác nhau v i nhau.
ượ ả ị ườ ụ ể ế ộ ộ Nh c đi m: ph thu c vào bi n đ ng giá c th tr ng nên tính
ứ ạ ố ị ệ ằ ớ ỉ ậ ơ theo giá c đ nh, tính toán ph c t p h n so v i ch tiêu NSLĐ b ng hi n v t
ế ượ ệ ử ụ ậ ệ ế , không khuy n khích đ c vi c s d ng v t li u ti ệ t ki m.
ằ ờ ộ ỉ ượ Ch tiêu NSLĐ tính b ng th i gian hao phí lao đ ng: ư u nh ể c đi m
ệ ằ ậ ố ỉ gi ng ch tiêu NSLĐ tính b ng hi n v t.
ủ ứ ả ự ấ ấ ộ Tăng năng su t lao đ ng là s tăng lên c a s c s n xu t hay năng
ứ ự ấ ắ ộ ộ ổ ờ su t lao đ ng, đó là s thay đ i trong cách th c lao đ ng, làm rút ng n th i
17
ầ ộ ế ể ạ ị ả ẩ gian hao phí lao đ ng c n thi ộ ơ t đ t o ra m t đ n v s n ph m.
ệ ượ ấ ả ộ ộ ế Tăng năng su t lao đ ng không ph i là m t hi n t ng kinh t thông
ườ ậ ộ ế ọ ế th ng mà là m t quy lu t kinh t chung cho m i hình thái kinh t ộ , xã h i.
ư ề ấ ọ ự Nh ng đi u đó không có nghĩa là, s tăng năng su t trong m i hình thái
ế ộ ề ạ ộ ủ ự ượ kinh t ố xã h i đ u gi ng nhau, trái l i, do trình đ c a l c l ấ ả ng s n xu t
ệ ể ậ ấ ố ướ khác nhau, nên bi u hi n quy lu t tăng năng su t không gi ng nhau. D i
ệ ủ ế ứ ấ ấ ộ ế ộ ch đ nô l , m c năng su t lao đ ng th p, nguyên nhân ch y u là do ph ụ
ứ ộ ườ ứ ộ ụ ậ ộ ơ thu c vào s c ng ớ i và s c đ ng v t, c ng v i công c còn thô s . Vì l ẽ
ơ ủ ế ự ế ủ ụ ẫ ộ ệ ố h th ng công c còn thô s ch y u v n là th công, ít có s bi n đ ng.
ể ượ ậ ủ ườ ố ộ ớ ự Ngày nay v i s phát tri n v t b c c a loài ng ể i, t c đ phát tri n
ạ ặ ệ ổ ủ ự ọ ngày càng nhanh và m nh. Đ c bi t là s bùng n c a khoa h c, công ngh ệ
ể ấ ộ ỉ máy móc thì các ch tiêu đ đánh giá năng su t lao đ ng ngày càng ph i tr ả ở
ệ ố ử ụ ẽ ề ặ ỉ nên ch t ch và s d ng nhi u các h th ng ch tiêu khác nhau.
ế ố ả ưở ả ử ụ ộ ế ệ 2.1.3 Các y u t nh h ng đ n hi u qu s d ng lao đ ng
ế ố ề ự ủ ườ ộ 2.1.3.1 Nhóm y u t v năng l c c a ng i lao đ ng
ạ ộ ủ ệ ả ấ Trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p y u t ế ố ầ đ u
ưở ả ử ụ ố ượ ế ệ ộ ả tiên nh h ng đ n hi u qu s d ng lao đ ng đó là s l ấ ng và ch t
ượ ư ộ ế ả ử ụ ệ ộ ượ l ng lao đ ng. Nh ta đã bi t, hi u qu s d ng lao đ ng đ c đo l ườ ng
ằ ấ ấ ộ ộ ỉ và đánh giá b ng ch tiêu năng su t lao đ ng. Tăng năng su t lao đ ng là s ự
ủ ứ ả ấ ấ ộ ể tăng lên c a s c s n xu t hay năng su t lao đ ng, nói chung chúng ta hi u
ộ ự ứ ự ắ ổ ổ ờ ộ là s thay đ i trong cách th c lao đ ng m t s thay đ i làm rút ng n th i
ộ ầ ộ ế ể ả ấ gian lao đ ng xã h i c n thi ộ t đ s n xu t ra m t hàng hoá, sao cho s ố
ượ ị ử ụ ề ả ơ ộ ơ l ấ ng lao đ ng ít h n mà s n xu t ra nhi u giá tr s d ng h n.
ố ượ ả ộ Khi s l ổ ẫ ạ ng lao đ ng gi m đi mà v n t o ra doanh thu không đ i
ậ ấ ộ ế th m chí tăng lên có nghĩa là đã làm tăng năng su t lao đ ng, ti ệ t ki m
ượ ỹ ề ươ ứ ươ ồ ờ ủ ườ đ c qu ti n l ng. Đ ng th i m c l ng bình quân c a ng ộ i lao đ ng
18
ế ạ ố ề ẽ ầ tăng lên do hoàn thành k ho ch t t. Đi u này s kích thích tinh th n làm
ệ ườ ệ ộ ế ượ ủ vi c c a ng i lao đ ng, còn doanh nghi p ti ệ t ki m đ c chi phí lao
ỹ ờ ộ ộ đ ng, tăng thêm qu th i gian lao đ ng.
ấ ượ ộ ố ẽ ả ưở ớ ệ ấ Ch t l ng lao đ ng t t s nh h ng t i vi c tăng năng su t lao
ả ử ụ ấ ượ ệ ộ ộ ộ đ ng, nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng. Ch t l ng lao đ ng hay trình
ự ư ả ả ộ ộ ộ đ lao đ ng ph n ánh kh năng, năng l c cũng nh trình đ chuyên môn
ườ ộ ủ c a ng i lao đ ng.
ố ượ ấ ượ ồ ạ ớ ộ S l ng và ch t l ng lao đ ng luôn song song t n t i v i nhau.
ư ệ ệ ộ ộ ộ ệ M t doanh nghi p có đông lao đ ng nh ng lao đ ng làm vi c không hi u
ể ạ ượ ả ụ qu thì không th đ t đ ự ư ừ c m c tiêu kinh doanh. Nói cách khác s d th a
ế ụ ề ộ ạ ệ ạ hay thi u h t lao đ ng đi u đem l i tác h i cho doanh nghi p.
ả ộ 2.1.3.2 Nhóm y u t ế ố ề ổ ứ v t ch c qu n lý lao đ ng
ệ ổ ứ ố ộ ườ ấ ộ Vi c t ch c t ẽ t lao đ ng s làm cho ng ả i lao đ ng c m th y phù
ự ệ ạ ườ ộ ợ h p, yêu thích công vi c đang làm, t o tâm lý tích c c cho ng i lao đ ng,
ầ ấ ộ ừ ả ử ụ ệ góp ph n làm tăng năng su t lao đ ng, t đó nâng cao hi u qu s d ng lao
ố ườ ữ ệ ợ ộ ộ đ ng. Phân công và b trí ng ớ i lao đ ng vào nh ng công vi c phù h p v i
ủ ọ ớ ộ ượ ở ườ trình đ chuyên môn c a h m i phát huy đ ự c năng l c và s tr ủ ng c a
ườ ệ ả ả ấ ấ ộ ộ ng ả ắ i lao đ ng, đ m b o hi u su t lao đ ng cao nh t. Phân công ph i g n
ớ ợ ụ ề ậ ố ẽ ệ ả ộ li n v i h p tác và v n d ng t t các bi n pháp qu n lý lao đ ng s thúc
ể ệ ấ ả ộ ộ ệ ẩ đ y nâng cao năng su t lao đ ng.Vi c qu n lý lao đ ng th hi n thông qua
ụ ư ể ể ạ ộ ộ các công tác nh : tuy n d ng lao đ ng, đào t o và phát tri n đ i ngũ lao
ơ ấ ổ ứ ệ ộ ộ ộ ộ đ ng, đãi ng lao đ ng, phân công và hi p tác lao đ ng, c c u t ch c.
ụ ụ ể ể ộ ữ ấ Tuy n d ng lao đ ng: tuy n d ng nhân viên gi vai trò r t quan
ộ ầ ế ị ự ệ ả ọ ộ ứ tr ng vì nó đ m nhi m toàn b đ u vào b máy nhân s , quy t đ nh m c
ấ ượ ự ộ ộ đ ch t l ộ ng, năng l c, trình đ cán b công nhân viên trong doanh
nghi p.ệ
19
ụ ể ộ ượ ự ể ế ộ Tuy n d ng lao đ ng đ ọ c hi u là m t quá trình tìm ki m, l a ch n
ữ ườ ạ ộ ủ ệ nh ng ng i tham gia vào ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p theo
ố ượ ấ ượ ơ ấ ứ ộ ượ ầ đúng s l ng, ch t l ng và c c u lao đ ng, đáp ng đ c yêu c u v ề
ự ủ ệ ỗ ờ ỳ nhân s c a doanh nghi p trong m i th i k .
ơ ả ệ ộ ộ Phân công và hi p tác lao đ ng là n i dung c b n nh t c a t ấ ủ ổ ứ ch c
ữ ố ộ ộ ộ ạ ủ ổ ứ lao đ ng. Nó chi ph i toàn b nh ng n i dung còn l i c a t ộ ch c lao đ ng
ệ ộ ấ ả ơ ấ ợ h p lý trong doanh nghi p. Do phân công lao đ ng mà t t c các c c u v ề
ệ ượ ộ ộ ộ ạ lao đ ng trong doanh nghi p đ c hình thành t o nên m t b máy v i t ớ ấ ả t c
ộ ậ ầ ế ớ ỉ ệ ươ ứ ứ các b ph n, ch c năng c n thi ữ t v i nh ng t l ầ ủ ng ng theo yêu c u c a t
ấ ả s n xu t.
ự ậ ơ ấ ủ ệ ấ ộ ộ Hi p tác lao đ ng là s v n hành c a c c u lao đ ng y trong
ệ ờ ộ ộ không gian và th i gian. Hai n i dung này liên h và tác đ ng qua l ạ ớ i v i
ứ ộ ợ ự ặ ẽ ủ ệ ộ ỳ ủ ộ nhau. S ch t ch c a hi p tác lao đ ng tu thu c vào m c đ h p lý c a
ệ ộ ộ ộ phân công lao đ ng. Phân công lao đ ng càng sâu thì hi p tác lao đ ng càng
ả ạ ế đ t k t qu cao.
ự ệ ộ ỏ ộ Phân công lao đ ng trong doanh nghi p là s chia nh toàn b các
ừ ể ệ ườ ặ ườ ệ ủ công vi c c a doanh nghi p đ giao cho t ng ng i ho c nhóm ng i lao
ắ ừ ự ệ ườ ệ ộ ộ đ ng th c hi n. Đó chính là quá trình g n t ng ng ớ i lao đ ng v i nhi m v ụ
ủ ọ ụ ả ợ ớ ợ ộ ớ phù h p v i kh năng c a h . Phân công lao đ ng h p lý có tác d ng to l n
ệ ệ ấ ả ộ trong vi c nâng cao hi u qu kinh doanh, tăng năng su t lao đ ng. Phân công
ẽ ạ ượ ộ ộ lao đ ng s đ t đ c chuyên môn hoá trong lao đ ng, chuyên môn hoá công
ườ ể ệ ộ ộ ộ ụ c lao đ ng. Ng ấ ạ i lao đ ng có th làm m t lo t các công vi c mà không m t
ề ờ ỉ ạ ế ị ụ ụ ờ ệ th i gian vào vi c đi u ch nh l i thi t b thay d ng c … Nh chuyên môn hoá
ạ ộ ạ ườ ẽ ẽ ớ ạ ượ s gi i h n đ c ph m vi ho t đ ng, ng i công nhân s nhanh chóng quen
ệ ượ ữ ệ ả ỹ ượ ờ ớ v i công vi c, có đ c nh ng k năng làm vi c, gi m đ c th i gian và chi
ụ ạ ồ ượ ệ ể ữ phí đào t o, đ ng th i s ờ ử d ng đ c tri ủ ả t đ nh ng kh năng riêng c a
20
ườ ừ t ng ng i.
ứ ữ ụ ự ệ ọ L a ch n và áp d ng nh ng hình th c phân công và hi p tác lao
ể ử ụ ứ ề ệ ợ ộ ợ ộ đ ng h p lý là đi u ki n đ s d ng h p lý s c lao đ ng, nâng cao năng
ấ ộ ừ ả ử ụ ệ ộ su t lao đ ng, t đó nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng.
ạ ộ ộ ượ ể ể Đào t o và phát tri n đ i ngũ lao đ ng đ ộ c hi u là m t quá trình
ứ ư ề ế ộ ồ ưỡ b i d ng, nâng cao ki n th c, trình đ chuyên môn, tay ngh cũng nh các
ấ ầ ẩ ế ườ ệ ộ ừ ph m ch t c n thi t khác cho ng i lao đ ng trong doanh nghi p, t đó
ề ỗ ườ ượ ệ ấ ệ ạ t o đi u ki n cho m i ng i nâng cao đ ứ c năng su t làm vi c, đáp ng
ượ ấ ượ ầ ủ ộ ộ đ ệ c yêu c u công vi c, nâng cao ch t l ng c a đ i ngũ lao đ ng.
ể ệ ạ ộ ộ ệ Vi c đào t o và phát tri n đ i ngũ lao đ ng giúp cho doanh nghi p
ấ ượ ứ ể ộ ượ ầ nâng cao ch t l ng lao đ ng đ đáp ng đ ạ ộ ủ c yêu c u c a ho t đ ng
ẽ ạ ể ạ ộ ộ ề kinh doanh. Ngoài ra đào t o và phát tri n đ i ngũ lao đ ng s t o đi u
ủ ệ ệ ầ ỗ ki n cho m i thành viên trong doanh nghi p phát huy đ y đ năng l c s ự ở
ườ ủ ệ tr ng, làm ch doanh nghi p.
ứ ạ ộ Đào t o lao đ ng có hai hình th c sau:
ộ ộ ộ ộ ộ ộ ệ ạ ặ ự + Đào t o n i b do n i b doanh nghi p ho c n i b nhóm th c
ả ượ ệ ệ ạ ế ộ ườ hi n. Vi c đào t o này ph i đ c ti n hành m t cách th ng xuyên và linh
ho t.ạ
ạ ừ ệ ử ụ ườ ọ + Đào t o t bên ngoài đó là vi c s d ng ng i theo h c các
ươ ạ ủ ệ ạ ch ơ ở ng trình đào t o c a các c s đào t o chuyên nghi p.
ệ ệ ộ ộ Đãi ng lao đ ng: Trong doanh nghi p hi n nay, công tác đãi ng ộ
ượ ầ ấ ả ưở ả ử ụ ệ ế ớ ộ lao đ ng đ c yêu c u r t cao, nh h ng l n đ n hi u qu s d ng lao
đ ng.ộ
ổ ứ ộ ố ả ưở ơ ấ t C c u ch c: Đây là m t nhân t ọ quan tr ng nh h ệ ế ng đ n hi u
ả ử ụ ơ ấ ổ ứ ố ổ ệ ộ ị ộ qu s d ng lao đ ng. M t doanh nghi p có c c u t ch c t t, n đ nh s ẽ
ộ ố ệ ề ẩ ầ ộ ộ góp ph n thúc đ y vi c đi u hành đ i ngũ lao đ ng ngày m t t ề ạ t lên, t o đi u
21
ữ ệ ể ệ ớ ề ki n cho doanh nghi p phát tri n b n v ng lâu dài. V i m t c c u t ộ ơ ấ ổ ứ ch c
ườ ứ ẽ ệ ấ ộ ẹ ợ ọ g n nh , h p lý, ng i lao đ ng s có h ng thú làm vi c, tăng năng su t lao
ượ ạ ớ ổ ứ ồ ể ề ẽ ộ đ ng. Ng ộ ộ i v i m t b máy t c l ch c c ng k nh, khó ki m soát s gây
ệ ệ ề ạ ấ ả ả ấ ở ả ử ụ tr ng i cho vi c đi u hành s n xu t và s n xu t làm cho hi u qu s d ng
ộ lao đ ng kém đi.
ế ố ề ề ườ ộ 2.1.3.3 Nhóm y u t ệ v đi u ki n và môi tr ng lao đ ng
ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ a. C s v t ch t k thu t và công ngh
ơ ở ậ ố ớ ấ ỹ ấ ớ ệ ậ C s v t ch t k thu t và công ngh có ý nghĩa r t l n đ i v i phát
ụ ế ệ ể ả ấ ấ ộ tri n s n xu t và tăng năng su t lao đ ng. Vi c ti n hành áp d ng công
ế ạ ậ ả ự ệ ấ ỹ ườ ộ ngh và k thu t s n xu t tiên ti n t o tâm lý tích c c cho ng i lao đ ng.
ớ ố ự ạ ậ ọ ộ ỹ ể Khoa h c k thu t ngày càng phát tri n v i t c đ nhanh, s sáng t o và
ữ ụ ệ ạ ấ ả ạ ỏ ư đ a vào s n xu t các lo i công c ngày càng hi n đ i, đòi h i nh ng ng ườ i
ả ộ ộ ươ ứ ế ẽ lao đ ng ph i có trình đ chuyên môn t ng ng n u không s không th ể
ề ể ượ ể ắ ắ ượ đi u khi n đ c máy móc, không th n m b t đ ệ ệ c các công ngh hi n
ọ ỹ ớ ủ ệ ứ ự ụ ậ ạ đ i. Do đó vi c ng d ng thành t u m i c a khoa h c k thu t, công ngh ệ
ấ ẽ ữ ổ ứ ả ệ ầ ấ ơ ổ ứ ả s n xu t s góp ph n hoàn thi n h n n a t ch c s n xu t và t ch c lao
ộ ử ụ ỏ ượ ộ ữ ộ đ ng nâng cao trình đ s d ng lao đ ng, b đ ộ c nh ng hao phí lao đ ng
ấ ề ờ ữ ổ ộ vô ích và nh ng t n th t v th i gian lao đ ng.
ườ b. Môi tr ệ ng văn hóa doanh nghi p
ườ ủ ệ ượ ể Môi tr ng bên trong c a doanh nghi p đ ề c hi u là n n văn hoá
ủ ề ệ ệ ồ ủ ổ ứ c a t ề ch c doanh nghi p. N n văn hoá c a doanh nghi p bao g m nhi u
ộ ườ ặ ầ ệ ế ố ấ y u t ừ c u thành. T góc đ môi tr ng kinh doanh c n đ c bi ế t chú ý đ n
ế ề ậ ố tri t lý kinh doanh, các t p quán, thói quen, truy n th ng phong cách sinh
ử ệ ạ ệ ậ ứ ho t, ngh thu t ng x , các nghi l ễ ượ đ ấ c duy trì trong doanh nghi p. T t
ế ố ữ ộ ả ạ ắ ầ ầ ả c nh ng y u t ặ đó t o nên b u không khí, m t b n s c tinh th n đ c
ữ ư ừ ệ ề ệ tr ng riêng cho t ng doanh nghi p. Nh ng doanh nghi p có n n văn hoá
22
ự ể ề ệ ẽ ạ phát tri n cao s có không khí làm vi c say mê đ cao s sáng t o ch ủ
ữ ề ệ ộ đ ng và trung thành. Ng ượ ạ c l ấ i nh ng doanh nghi p có n n văn hoá th p
ổ ế ự ờ ơ ẽ ấ ự ệ ộ kém s ph bi n s bàng quan th vô trách nhi m và b t l c hoá đ i ngũ
ả ử ụ ủ ệ ệ ẽ ộ lao đ ng c a doanh nghi p hay nói cách khác s làm hi u qu s d ng lao
ấ ộ đ ng th p kém.
ế ố ề ạ ự ộ ườ ộ 2.1.3.4 Nhóm y u t v t o đ ng l c cho ng i lao đ ng
ế ườ ự ằ ộ ộ Ngày nay khuy n khích ng ạ i lao đ ng nh m t o ra đ ng l c cho
ườ ạ ộ ệ ế ể ả ộ ộ ng ấ i lao đ ng là m t bi n pháp không th thi u trong ho t đ ng s n xu t
ự ẽ ộ ạ ộ ủ ộ ườ ệ kinh doanh c a m t doanh nghi p. T o đ ng l c s đ ng viên ng ộ i lao đ ng
ỡ ẫ ẩ ọ ườ ợ h p tác giúp đ l n nhau trong quá trình kinh doanh, thúc đ y m i ng i làm
ệ ồ ộ ậ ệ ấ ộ ộ vi c. Đãi ng lao đ ng trong doanh nghi p g m: Đãi ng v t ch t và đãi ng ộ
tinh th n.ầ
ộ ự ế ộ ậ ế ấ ầ ồ ộ Đãi ng v t ch t: g m 2 ph n là đãi ng tr c ti p và đãi ng gián ti p
ộ ự ư ề ề ế ả ươ ữ + Đãi ng tr c ti p là nh ng kho n ti n nh ti n l ề ng, ti n
ưở th ng.
ề ươ ườ ử ụ ả ườ Ti n l ố ề ng là s ti n mà ng ộ i s d ng lao đ ng tr cho ng i lao
ươ ớ ố ượ ứ ấ ượ ườ ộ đ ng t ng ng v i s l ng, ch t l ộ ng lao đ ng mà ng ộ i lao đ ng đã
ữ ự ệ ệ ườ ử ụ hao phí trong quá trình th c hi n nh ng công vi c mà ng i s d ng lao
ệ ổ ứ ề ươ ẽ ạ ằ ộ đ ng giao cho. Vi c t ch c ti n l ợ ng công b ng và h p lý s t o ra hoà
ữ ở ườ ế ộ ố ở ữ khí c i m gi a nh ng ng ố i lao đ ng, hình thành kh i đoàn k t th ng
ự ệ ệ ấ ộ ể ủ nh t, m t lòng vì s nghi p phát tri n c a doanh nghi p và cũng chính là vì
ợ ủ ả ậ ườ ự ộ l ọ i ích c a b n thân h . Chính vì v y mà ng ệ i lao đ ng tích c c làm vi c
ệ ứ ươ ả ọ ả ằ b ng c lòng nhi t tình, hăng say do m c l ậ ng tho đáng mà h đã nh n
ượ ổ ề ươ ứ ế ệ đ c. Khi công tác t ch c ti n l ng trong doanh nghi p thi u tính công
ộ ộ ữ ữ ữ ẽ ẫ ợ ằ b ng và h p lý thì s sinh ra nh ng mâu thu n n i b gi a nh ng ng ườ i
ữ ớ ộ ườ ậ ớ ộ lao đ ng v i nhau, gi a ng ả i lao đ ng v i nhà qu n lý. Do v y công tác
23
ề ươ ưở ấ ớ ớ ả ử ụ ệ ộ ti n l ả ng nh h ng r t l n t i hi u qu s d ng lao đ ng. Có hai hình
ả ươ ứ ả ươ ả ươ ờ ẩ th c tr l ng là tr l ng theo th i gian và tr l ả ng theo s n ph m.
ưở ề ươ ự ề ấ ả ổ ề Ti n th ng th c ch t là kho n ti n b sung cho ti n l ằ ng nh m
ệ ơ ữ ắ ố ộ quán tri ệ t h n n a nguyên t c phân ph i theo lao đ ng và nâng cao hi u
ủ ề ệ ấ ả ả ưở qu trong s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Ti n th ộ ng là m t trong
ấ ố ớ ữ ệ ế ậ ườ ộ nh ng bi n pháp khuy n khích v t ch t đ i v i ng i lao đ ng trong quá
ệ ấ ộ trình làm vi c. Qua đó nâng cao năng su t lao đ ng, nâng cao ch t l ấ ượ ng
ứ ệ ề ẩ ắ ờ ưở ả s n ph m, rút ng n th i gian làm vi c. Có 4 hình th c ti n th ng là:
ưở ỉ ệ ả ư ỏ ẩ ưở ấ ượ th ả ng gi m t l s n ph m h h ng; th ng nâng cao ch t l ả ng s n
ẩ ưở ượ ứ ộ ưở ế ph m; th ng hoàn thành v ấ t m c năng su t lao đ ng; th ng ti ệ t ki m
ế ộ ứ ệ ưở ậ ư v t t , nguyên li u. Ngoài các ch đ và hình th c th ng trên, các doanh
ứ ệ ệ ưở ề ỳ ể ự nghi p còn có th th c hi n hình th c th ệ ng khác tu theo các đi u ki n
ự ế ủ ạ ộ ấ ầ và yêu c u th c t ả c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh.
ư ề ế ả ộ ợ ợ ấ ữ + Đãi ng gián ti p là nh ng kho n ti n nh phúc l i, tr c p mà
ườ ượ ưở ố ượ ữ ự ả ng ộ i lao đ ng đ c h ng. Nh ng kho n này không d a vào s l ng,
ấ ượ ầ ớ ợ ấ ộ ch t l ữ ng lao đ ng mà ph n l n mang tính bình quân. Tr c p là nh ng
ườ ượ ưở ợ ấ ả ồ ả kho n ng ộ i lao đ ng đ c h ể ng g m b o hi m, tr c p y t ế ợ ấ c p , tr
ợ ấ ụ ạ ợ ấ ở giáo d c, tr c p đi l i, tr c p nhà …
ầ ậ ấ ộ ộ ồ +Đãi ng tinh th n (phi v t ch t) bao g m đãi ng thông qua công
ư ạ ề ệ ệ ướ ơ ộ ề ế vi c nh t o đi u ki n cho nhân viên d ạ i quy n có c h i thăng ti n, t o
ườ ệ ả ầ ộ ổ ứ ra môi tr ng làm vi c, b u không khí lao đ ng tho i mái, t ch c khoa
ự ủ ệ ả ố ớ ợ ườ ộ ọ h c…b trí công vi c phù h p v i kh năng, năng l c c a ng i lao đ ng.
ơ ở ự ả ử ụ ề ệ ệ ễ ả 2.2 C s th c ti n v hi u qu và nâng cao hi u qu s d ng lao
đ ngộ
ả ử ụ ệ ệ 2.2.1 Kinh nghi m nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng ộ ở ộ ố ướ c m t s n
trên th gi ế ớ i
24
ự ế ả ử ụ ệ ệ ộ ượ Trong th c t , vi c nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng đã đ c các
ướ ế ớ ặ ệ ọ ắ ầ ọ n c trên th gi i đ c bi t quan tâm và chú tr ng. H b t đ u quan tâm t ừ
ẫ ồ ở ườ ọ ộ khi ngu n lao đ ng v n còn đang trong tr ạ ọ ng, h chú tr ng đào t o
ấ ượ ồ ộ ngu n lao đ ng có ch t l ng cao.
ả ậ ầ ầ ộ ố ệ Lao đ ng Nh t B n v n có tính c n cù, có tinh th n trách nhi m
ệ ấ ấ ộ ộ ớ cao do đó năng su t lao đ ng cao, v i m t tác phong r t công nghi p trong
ậ ự ệ ệ ậ ọ công vi c. H luôn t n tâm t n l c trong công vi c, coi công vi c c a c ệ ủ ơ
ệ ủ ư ề ệ ể ả ậ ọ quan t p th nh công vi c c a mình, nhi u khi h làm vi c không ph i vì
ề ợ ủ quy n l i cá nhân c a riêng mình.
ườ ổ ế ả ậ ố ờ ỉ Ng ệ ề ự i Nh t B n v n n i ti ng v s chăm ch . Th i gian làm vi c
ệ ủ ế ộ ủ ọ trung bình m t ngày c a h là 9 ti ng. Tuy v y t ậ ỷ ệ ấ l ậ th t nghi p c a Nh t
ổ ứ ợ ứ ủ ề ấ ơ ớ ỉ ch 5,3%, th p h n nhi u so v i m c trung bình c a T ch c h p tác kinh
ề ể ậ ế t và phát tri n (OECD) là 8,1%. Các công ty Nh t luôn đ cao lòng trung
ỉ ủ ự thành và s chăm ch c a nhân viên.
ữ ườ ọ ặ ậ ầ ậ ể ấ ậ Thêm n a ng i Nh t có tinh th n t p th r t cao. H đ t t p th ể
ề ố ỵ ủ ọ ệ ạ lên trên và g t cái tôi riêng trong công vi c. Đi u t ấ i k c a h là làm m t
ự ủ ậ ứ ở ủ ứ ể ạ ầ ạ danh d c a t p th . Tinh th n này t o nên s c m nh c a x s hoa anh
ư đào nh ngày nay.
ể ượ ủ ướ ự ữ ặ ậ Đ có đ c nh ng thành t u trên, Chính ph n c Nh t đã đ c bi ệ t
ớ ự ự ụ ạ ố ọ chú tr ng t ầ i giáo d c đào t o, th c s coi đây là qu c sách hàng đ u.
ươ ụ ố ớ ấ ể ọ Theo đó, ch ọ ơ ở ng trình giáo d c đ i v i c p ti u h c và trung h c c s là
ộ ấ ả ọ ộ ổ ừ ổ ượ ế ọ ắ b t bu c; t t c h c sinh trong đ tu i t 6 đ n 15 tu i đ ễ c h c mi n
ế ả ỷ ệ ọ ỗ ườ ạ ọ ẳ phí. K t qu là, t h c sinh thi đ vào các tr l ng đ i h c, cao đ ng ở
ướ ả ậ ở ộ n ề c này ngày càng nhi u. Và Nh t B n đã tr ữ thành m t trong nh ng
ụ ủ ế ớ ố ườ c ng qu c giáo d c c a th gi i.
ả ử ụ ệ ể ệ ạ ộ ỹ ủ ế T i M , bi n pháp đ nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng ch y u
25
ầ ư ụ ộ ớ ộ đó chính là đ u t ố cho giáo d c. Là m t qu c gia r ng l n bao quanh là
ươ ươ ạ ồ ỹ Canada, Đ i Tây D ng, Mexico và Thái Bình D ng, M bao g m 50
2, đ t n
ệ ả ớ ấ ướ ượ bang v i di n tích kho ng 9.629.047km c đ ể c coi là phát tri n
ế ớ ề ọ ấ ặ ế ụ ệ nh t trên th gi i v m i m t: kinh t ọ , giáo d c, công ngh khoa h c...
ể ủ ỹ ặ ự ệ Trong quá trình xây d ng và phát tri n c a mình, M đ c bi ế t quan tâm đ n
ệ ầ ư ạ ủ ụ ặ vi c đ u t ạ cho giáo d c. Do đ c thù đa d ng và linh ho t c a mình, do có
ế ượ ữ ụ ắ ạ ộ nh ng chi n l c đúng đ n cho giáo d c và đào t o, đ i ngũ các nhà trí
ượ ơ ả ể ạ ượ ậ ứ th c đ c đào t o c b n cùng v i s ớ ự phát tri n v t b c đi tr ướ ủ c c a
ệ ệ ố ụ ủ ữ ọ ỹ ướ ế khoa h c công ngh , h th ng giáo d c c a M có nh ng b c ti n dài và
ự ấ ề ầ ớ ớ ườ ạ ượ đ t đ c nhi u thành t u r t cao, quy mô l n v i mg n 7.000 tr ng sau
ử ủ ớ ị ọ ổ ộ ơ ướ ệ trung h c, t ng c ng h n 17 tri u sinh viên. V i l ch s c a n ỹ c M và
ỹ ừ ề ề ồ ố ọ nhân dân M , t ự ầ nhi u ngu n g c, nhi u nhu c u, khát v ng khác nhau, th c
ữ ứ ụ ể ế ạ ả ậ ớ ỹ ế t giáo d c M luôn nh y c m v i nh ng đi m y u và nh n th c đ ượ c
ộ ươ ủ ữ ể ể ể ể ạ ố ẹ nh ng đi m m nh c a mình đ có th phát tri n m t t ng lai t t đ p. Nhà
ổ ế ừ ụ ề ọ ố giáo d c h c n i ti ng Gunnar Myrdal đã t ng nói: “Trong su t chi u dài
ướ ể ả ụ ề ọ ớ ỹ ử ủ ị l ch s c a n ế c M , giáo d c luôn là ni m hy v ng l n lao đ c i bi n
ử ọ ề ầ ớ ấ ằ ấ ộ ề ừ t ng cá nhân và xã h i”. Ph n l n các nhà s h c đ u nh t trí r ng r t nhi u
ế ộ ề ế ỹ ạ ượ ủ ọ ị ị ti n b v kinh t , chính tr , khoa h c và văn hóa c a M đ t đ c trong l ch
ể ủ ủ ủ ự ụ ắ ờ ử s khá ng n ng i c a mình là nh vào s phát tri n c a giáo d c.
ụ ụ ạ ướ Singapore áp d ng linh ho t chính sách giáo d c và luôn h ế ng đ n
ủ ừ ư ả ằ ở ọ ế kh năng, s thích cũng nh năng khi u c a t ng h c sinh nh m giúp các
ấ ề ệ ứ ủ ụ ạ em phát huy cao nh t ti m năng c a mình. Bên c nh vi c ng d ng các
ệ ớ ộ ủ ế ạ ả ọ ươ ti n b c a khoa h ccông ngh m i vào gi ng d y, ch ạ ng trình đào t o
ụ ề ọ ố ủ c a Singapore luôn chú tr ng vào giáo d c nhân cách, truy n th ng văn hóa
ố ế ế ọ ậ ủ ể ộ dân t c. Đ thu hút sinh viên qu c t đ n h c t p, Chính ph Singapore
ị ự ố ế ễ ọ ứ ả ỏ mi n xét th th c cho du h c sinh qu c t , không đòi h i ph i ch ng minh
ừ ả ườ ọ ậ ệ ạ ọ ậ tài chính, chi phí h c t p v a ph i, môi tr ng h c t p hi n đ i, các ngành
ề ạ ạ ướ ỉ ầ ư ngh đào t o đa d ng... Nhà n c Singapore ch đ u t ấ vào r t ít tr ườ ng
26
ấ ượ ậ ụ ự ẫ ợ ể công l p đ có ch t l ng m u m c, có chính sách tín d ng thích h p đ ể
ố ớ ủ ạ ạ ậ ề ố thu hút đào t o nhân tài. Đ i v i kh i ngoài công l p, Chính ph t o đi u
ế ớ ướ ệ ế ể ệ ể ki n đ phát tri n, khuy n khích vi c liên thông, liên k t v i n c ngoài,
ạ ọ ờ ọ ố ế ặ m i g i các đ i h c qu c t đ t chi nhánh...
ề ế ạ ố ộ T i Hàn Qu c: Sau cu c chi n tranh Tri u Tiên (19501953) Hàn
ế ớ ớ ẫ ậ ộ ố ố Qu c v n là m t qu c gia nghèo trên th gi ầ i v i thu nh p bình quân đ u
ườ ở ứ ướ ề ế ng m c d i ờ i 1000 USD. Tuy nhiên, th i gian sau đó, n n kinh t Hàn
ữ ố ướ ể ượ ậ ả ổ Qu c đã có nh ng b c phát tri n v ẩ t b c, năm 1995 t ng s n ph m
ầ ố ạ ẩ qu c dân bình quân đ u ng ườ ượ i v ấ t 10.000 USD, xu t kh u đ t 100 t ỷ
ộ ố ố ưở ế ớ USD, là qu c gia có t c đ tăng tr ấ ng cao nh t th gi ữ i trong nh ng năm
19801996.
ế ượ ữ ể ố ố ộ Có th nói Hàn qu c là m t trong nh ng qu c gia có chi n l c đào
ự ấ ể ệ ạ ả ồ ướ ạ t o và phát tri n ngu n nhân l c r t m nh và có hi u qu . Tr c năm
ề ố ướ ự ộ ủ ả ậ ụ ủ 1945, n n giáo d c c a Hàn Qu c, d i s đô h c a Nh t B n đã phát
ể ấ ế ậ ố ướ ề ỉ tri n r t ch m. Sang đ n năm 1961, Hàn Qu c đã có b ấ c đi u ch nh r t
ề ặ ự ể ạ ọ ồ ể quan tr ng v m t đào t o và phát tri n ngu n nhân l c, đó là phát tri n
ệ ố ể ạ ụ ệ ạ ổ ự nhanh h th ng giáo d c ph thông và đào t o chuyên nghi p đ t o ra l c
ượ ứ ệ ể ậ ộ ỹ l ng lao cán b và công nhân k thu t đáp ng vi c phát tri n kinh t ế .
ệ ố ố ọ Trong su t quá trình công nghi p hóa, Hàn Qu c đã chú tr ng công tác đào
ự ể ể ồ ớ ệ ạ t o và phát tri n ngu n nhân l c cùng v i chính sách phát tri n công ngh .
ử ụ ộ ở ộ ố ệ 2.2.2 S d ng lao đ ng m t s doanh nghi p trong n ướ c
ự ự ậ ộ T p đoàn kinh đô: xây d ng đ i ngũ nhân s có chuyên môn cao,
ế ố ướ ế ậ ộ ế ợ h p tác, c ng hi n và h ng đ n khách hàng. T p đoàn có m t tri t lý
ề ả ự ể ồ ả mang tính n n t ng cho quá trình qu n lý và phát tri n ngu n nhân s là “
ế ườ ấ ủ ố ộ ườ N u con ng i là tài nguyên quý nh t c a m t qu c gia thì con ng i phù
ể ở ộ ấ ủ ệ ả ớ ồ ộ ợ h p m i là tài s n quý nh t c a m t doanh nghi p”. Đ m r ng ngu n
27
ể ươ ự ự ế ụ nhân l c cho s phát tri n t ng lai, ế Kinh Đô đã và đang ti p t c tìm ki m
ộ ộ ể ả ở ữ và phát tri n nhân tài trong n i b và c bên ngoài tr thành nh ng con
ườ ự ạ ị ườ ấ ả ộ ng i có năng l c c nh tranh nh t trên th tr ng lao đ ng và là tài s n vô
ở ữ ề ượ ụ ự ệ giá mà công ty đang s h u. Đi u đó đ c th c hi n qua các m c tiêu:
ế ượ ự ứ ầ ủ ể + Đáp ng nhu c u nhân s theo chi n l c phát tri n c a công ty
ừ trong t ng th i k ờ ỳ.
ố ườ ể ạ ệ ả + Khai thác t ồ ự i đa ngu n l c con ng ệ i đ t o ra hi u qu công vi c
ổ ứ ố ư t i u cho t ch c.
ể ạ ọ + Luôn chú tr ng đ u t ầ ư vào đào t o và phát tri n nhân tài.
ệ ệ ả ộ + Luôn c i thi n các quan h lao đ ng.
ề ể ệ ạ ạ T iạ Kinh Đô, các nhà lãnh đ o luôn t o đi u ki n đ CBCNV trau
ự ế ạ ằ ồ d i và nâng cao năng l c chuyên môn nh m phát huy h t tính sáng t o, tính
ộ ớ ệ ề ủ ế năng đ ng, tính tiên phong cùng v i lòng nhi ọ t huy t yêu ngh c a h .
ế ủ ộ ự ả ố ộ Kinh Đô đánh giá cao năng l c, thái đ và kh năng c ng hi n c a đ i ngũ
ự ự ưở ụ nhân s mình. Chính s tăng tr ng liên t c trong kinh doanh đã giúp Kinh
ủ ề ệ ả ả ươ ẫ Đô đ đi u ki n đ m b o các chính sách l ạ ộ ấ ng & đãi ng h p d n c nh
ượ ề ế tranh thu hút đ c nhi u nhân tài. Tri t lý c a ủ Kinh Đô là thu hút nhân tài
ỏ ấ ằ ố gi i nh t b ng cách là công ty t ấ t nh t.
ạ ậ ễ ậ ỉ T i T p đoàn Vi n Đông, thành l p 1996 ch có 10 nhân viên th ươ ng
ộ ố ả ạ ộ ủ ế ạ ẩ ậ ố ẩ ủ m i, ho t đ ng ch y u là nh p kh u y thác m t s s n ph m Hàn Qu c,
Ấ ộ ể ố ạ ệ n Đ đ phân ph i t i Vi ể t Nam; sau 10 năm công ty này đã phát tri n
ễ ậ ớ ươ ạ thành t p đoàn Vi n Đông v i trên 300 nhân viên th ệ ố ng m i, h th ng
ố ả ượ ẩ ấ ộ ệ ộ phân ph i s n ph m r ng nh t trong ngành D c Vi t Nam, là m t trong
ủ ữ ệ ề ả ả ẩ nh ng công ty tiên phong trong vi c mua b n quy n s n ph m c a các
ướ ể ướ ữ công ty n c ngoài chuy n giao vào trong n c. Trong nh ng thành công
ế ố ự ượ ố đó, y u t nhân l c đ c cho là đóng vai trò then ch t.
28
ố ộ ễ ắ ầ ọ ấ Nguyên t c đ u tiên và quan tr ng s m t mà Vi n Đông luôn nh n
ạ ớ ự ự ằ ả ằ m nh v i nhân viên l à s công b ng. Đó không ph i là s “cào b ng” mà là
ệ ườ ề ệ ễ ọ giao vi c đúng ng i, ch n đúng vi c. Hàng năm, Vi n Đông đ u rà soát l ạ i
ể ả ấ ệ ủ ả ạ kh năng hoàn thành công vi c c a nhân viên, k c c p lãnh đ o xem h ọ
ữ ệ ể ế ề ấ ạ ọ còn thi u đi u gì đ tái đào t o và quan tr ng nh t là phát hi n nh ng nhân
ể ấ ể ắ ọ ờ ộ ở ố ề t ti m năng, có tri n v ng đ c t nh c. Nh đó cán b , nhân viên ễ Vi n
ế ộ ữ ươ ứ ỗ ườ ề Đông đ ượ ưở c h ng nh ng ch đ rõ ràng, t ng x ng, m i ng ỏ i đ u th a
ề ợ ủ ự ễ ớ ứ mãn v i m c quy n l i c a mình. Vi n Đông đã dày công xây d ng m t h ộ ệ
ữ ẽ ế ặ ạ ố ỉ ở ữ th ng nh ng quy ch ch t ch , minh b ch, ch rõ ai làm ị nh ng v trí nào
ề ợ ệ ễ thì có trách nhi m quy n l ứ ủ i ra làm sao. Cách th c c a Vi n Đông là quy
ừ ầ ớ ả ậ ồ ọ ị đ nh rõ ràng ngay t ắ đ u, giúp h nhanh chóng b t nh p v i c gu ng máy,
ư ế ừ ượ ệ ụ ữ ệ ế nh th v a tránh đ c nh ng h l y do làm không h t trách nhi m, không
ừ ể ề ế ạ ậ ả đúng quy n h n, v a giúp nhân viên phát huy h t kh năng đ nh n đ ượ c
ề ợ ấ quy n l i cao nh t.
ệ ừ ọ ứ ướ 2.3 Bài h c kinh nghi m t các nghiên c u trong và ngoài n c
ự ệ ể ệ ạ Đ nâng cao năng l c c nh tranh, doanh nghi p Vi ả t Nam ph i
ấ ậ ộ ờ ồ ả nâng cao năng su t lao đ ng, tăng thu nh p cho công nhân, đ ng th i gi m
ươ ự ệ ệ ả ậ ẩ ầ ố chi phí l ng trong s n ph m.Mu n v y, doanh nghi p c n th c hi n các
ươ ạ ạ ạ ớ ủ ộ ơ ở ặ ch ng trình đào t o m i, đào t o l i, ch đ ng đ t hàng các c s đào
ấ ượ ớ ổ ệ ồ ộ ướ ạ t o, đ i m i ch t l ng ngu n lao đ ng doanh nghi p theo h ng trang b ị
ớ ề ứ ữ ậ ỹ ỹ ỹ nh ng tri th c, k năng m i v chuyên môn k thu t, các k năng nghiên
ạ ộ ử ụ ủ ệ ạ ạ ứ ứ c u, khai thác, s d ng các d ng tri th c hi n đ i vào ho t đ ng c a doanh
ự ử ữ ệ ạ ộ ọ ệ nghi p, nâng cao trình đ tin h c, ngo i ng , năng l c x lý và tác nghi p
ự ụ ẩ ố ợ ớ trong các tình hu ng kinh doanh…phù h p v i các chu n m c giáo d c, đào
ố ế ự ủ ạ ạ ườ ạ t o c a khu v c và qu c t ạ . Trong đào t o và đào t o l i cho ng i lao
ứ ạ ầ ả ả ả ỹ ủ ộ đ ng, c n đa d ng hóa các k năng và b o đ m kh năng thích ng c a
29
ườ ự ề ầ ộ ộ ộ ộ ng ỉ i lao đ ng khi c n có s đi u ch nh lao đ ng trong n i b doanh
ế ệ ầ ẩ ọ ồ ờ ộ ộ nghi p; Đ ng th i chú tr ng đ n yêu c u tiêu chu n hóa cán b , lao đ ng
ở ề ị ệ ậ ỗ ồ m i ngành ngh ,v trí công tác, cung b c công vi c khác nhau; B i
ưỡ ế ượ ự ể ả ư ế ượ d ng, phát tri n năng l c qu n lý chi n l c và t duy chi n l c cho
ệ ố ộ ệ ộ đ i ngũ giám đ c và cán b kinh doanh trong các doanh nghi p Vi t Nam,
ặ ệ ự ữ ỹ ọ ầ c n chú tr ng đ c bi t nh ng k năng: Phân tích kinh doanh, d đoán và
ướ ế ượ ế ượ ế ả ị ị ủ ả ị đ nh h ng chi n l c, lý thuy t và qu n tr chi n l c, qu n tr r i ro và
ạ ả ả tính nh y c m trong qu n lý.
ự ể ể ậ ồ ỹ Đ phát tri n và duy trì ngu n nhân l c chuyên môn k thu t trình đ ộ
ộ ộ ụ ể ệ ầ ổ ớ cao, doanh nghi p c n đ i m i chính sách tuy n d ng, đãi ng , đ ng viên,
ề ươ ự ồ ưở kích thích ngu n nhân l c.Chính sách ti n l ề ng, ti n th ế ng, thăng ti n
ự ế ụ ạ ả ộ ự ph i linh ho t và có tác d ng tích c c, tr c ti p đ ng viên, kích thích ng ườ i
ụ ụ ậ ạ ộ ộ ụ ấ lao đ ng sáng t o, nâng cao năng su t lao đ ng, ph c v t n tâm cho m c
ể ị ượ ộ ủ ữ ề ế ố tiêu phát tri n th nh v ng, b n v ng và c ng hi n xã h i c a doanh
ủ ữ ể ệ ẩ ổ ọ ộ ộ nghi p. B sung nh ng cán b , lao đ ng đ tiêu chu n, có tri n v ng phát
ủ ữ ế ể ờ ồ ộ ự tri n, đ ng th i thay th nh ng cán b , nhân viên không đ năng l c,
ứ ủ ẩ ậ ạ ạ ả không đ tiêu chu n, vi ph m pháp lu t và đ o đ c. Đây là gi i pháp quan
ấ ượ ể ấ ọ ệ ủ ộ ệ ả tr ng đ nâng cao năng su t, ch t l ng và hi u qu làm vi c c a đ i ngũ
ư ầ ộ ệ ồ ưỡ ệ ế ạ cán b hi n có mà ch a c n đ n vi c đào t o, b i d ng.
ứ ạ ầ ạ ự ệ ớ ủ Cùng v i đó, doanh nghi p cũng c n t o d ng s c c nh tranh c a
ự ườ ự ạ mình thông qua xây d ng môi tr ủ ng văn hóa tích c c, lành m nh, dân ch ,
ế ả ệ ạ ố ơ ế ấ hình thành văn hóa đ i tho i; hoàn thi n c ch gi i quy t tranh ch p lao
ơ ở ươ ượ ể ể ệ ả ậ ộ đ ng trên c s th ng l ự ủ ng t p th đ phát huy hi u qu năng l c c a
30
ể ậ ổ ứ ừ t ng t p th , cá nhân trong t ch c.
Ầ PH N III
Ặ
Ể
ƯƠ
Ứ
Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ớ ề ệ 3.1 Gi i thi u chung v Công ty
ể ủ ổ ầ ậ ệ 3.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty C ph n v t li u
ự ị và xây d ng Phúc Th nh
ậ ệ ự ề ề ầ ổ ị Công ty c ph n v t li u xây d ng Phúc Th nh có nhi u ti n thân là
ầ ư ạ ổ ộ ị nhà máy g ch Phúc Th nh thu c T ng công ty đ u t ạ ầ ể và phát tri n h t ng
ộ ị ượ ế ị ậ ố đô th Hà N i, đ c thành l p 13/06/1997 theo quy t đ nh s 534/1977/QĐ
ế ị ủ ố ộ TCUB c a UBND thành ph Hà N i. Ngày 30/07/2002, theo quy t đ nh s ố
ứ ủ ố ộ ổ 5202/2002/QĐUB c a UBND thành ph Hà N i, nhà máy chính th c đ i
ậ ệ ự ị tên thành Công ty v t li u xây d ng Phúc Th nh. Tháng 05/2005, công ty đã
ự ệ ệ ầ ổ ướ ế ị th c hi n c ph n hóa doanh nghi p nhà n c thành công theo quy t đ nh
ủ ộ ố ố s 1114/2005/QĐUB ngày 07/03/2005 c a UBND thành ph Hà N i và có
ậ ệ ự ị ộ ố ướ tên là Công ty v t li u xây d ng Phúc Th nh . D i đây là m t s thông tin
ề ơ ả c b n v công ty:
ổ ầ ậ ệ ộ ố ả ơ ả ề B ng 3.1: M t s thông tin c b n v Công ty C ph n v t li u và
ự ị xây d ng Phúc Th nh
ậ ệ ự ầ ổ Tên công ty : Công ty C ph n v t li u xây d ng Phúc
Th nhị
ố ế ị Tên giao d ch qu c t : Phuc Thinh construction and material joint
ế ắ t t t stock company PCMC.,JSC
ườ ạ ệ i đ i di n pháp Tên vi Tr sụ ở Ng : ộ ệ : Xã Nguyên Khê, Huy n Đông Anh, Hà N i ễ : Ông Nguy n Văn Quán
31
lu tậ ạ ệ Đi n tho i : 04. 38 832 275/ 04. 38 820 216/ 04. 38 820 583
32
ế ồ Ngu n: Phòng k toán
ế ố Mã s thu : 0100105856
ậ ệ ạ ộ ự ầ ổ ị Công ty c ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh ho t đ ng theo
ở ế ầ ư ấ ạ ố gi y phép kinh doanh s 0100105856 do S k ho ch và đ u t thành ph ố
ộ ấ ớ ổ ố ố ề ệ ổ Hà N i c p v i t ng s v n đi u l ồ là 7.541.000.000 đ ng trên t ng s c ố ổ
ệ ầ ầ ổ ồ ổ ph n là 754.100 (m nh giá c ph n là 10.000 đ ng) trong đó T ng công ty
ở ữ ạ ầ ể ầ ổ ị ầ ư đ u t phát tri n h t ng đô th (UDIC) s h u 30% (226.200 c ph n) và
ộ ở ữ ạ ộ ự ủ ổ ủ 70% thu c s h u c a các c đông khác. Lĩnh v c ho t đ ng chính c a
ấ ậ ệ ự ả công ty là s n xu t v t li u xây d ng.
ể ả ậ ưở Tr i qua 38 năm thành l p và phát tri n, công ty đã tr ng thành và
ự ị ườ ẳ ị ậ ệ ự ộ t kh ng đ nh mình trên th tr ủ ng v t li u xây d ng Hà N i. Tiêu chí c a
ể ấ ả ợ ướ ầ công ty là “h p tác phát tri n” và s n xu t theo h ng “đón đ u công
ờ ả ấ ượ ệ ả ả ẩ ấ ồ ngh ”, nâng cao năng su t đ ng th i đ m b o ch t l ng s n ph m đáp
ứ ầ ẩ ướ ớ ệ ố ả ng nhu c u tiêu dùng s n ph m trong và ngoài n ả c. V i h th ng qu n
ấ ượ ượ ấ ủ ẩ ả ỉ lý ch t l ng đ c c p chúng ch ISO 90012000, các s n ph m c a công
ượ ấ ượ ằ ấ ậ ủ ự ty đ ứ c c p b ng ch ng nh n ch t l ộ ng cao c a B xây d ng và đ ượ c
ươ ộ ợ ể ộ ề ặ t ng nhi u huy ch ấ ng vàng h ch tri n lãm Hà N i. Công ty đã cung c p
ố ớ ố ượ ệ ầ ớ ạ g ch cho thành ph v i s l ng l n trên 500 tri u viên, góp ph n xây
ư ề ầ ớ ố ầ ự d ng nhi u công trình l n nh : tòa nhà 22 t ng Vietcombank, s 198 Tr n
ứ ả ầ ố ỉ ạ Quang Kh i, nhà 17 t ng s 3 Phó Đ c Chính, khu nhà ngh , khách s n
ư ầ ả ố ị ạ Qu ng Bá, nhà 16 t ng s 6 Láng H , khu trung c Linh Đàm, Đ nh Công,
ị ấ ộ nhà Ga th tr n Đông Anh Hà N i.
ơ ấ ộ ả ủ ơ ị 3.1.2 C c u b máy qu n lý c a đ n v
ậ ệ ự ầ ổ ị Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh có quy mô 120
ệ ố ứ ồ công nhân viên đ ượ ổ c t ộ ch c thành các h th ng phòng ban bao g m: H i
ụ ệ ả ố ị ưở ả ồ đ ng qu n tr , ban giám đ c, các phòng nghi p v và các x ấ ng s n xu t.
33
ơ ấ ổ ứ ộ ơ ồ ướ ủ D i đây là s đ khái quát c c u t ả ch c b máy qu n lý c a công ty:
34
Ộ Ồ H I Đ NG Ị Ả QU N TR
BAN GIÁM Đ CỐ
ng
ng
Phòng k ế toán
Phòng tiêu thụ
ưở Phân x ấ ả s n xu t
ưở Phân x ơ c khí
ổ Phòng t ứ ch c hành chính
Phòng k ế ạ ho ch và đ u tầ ư
ổ ạ
T t o hình
ổ ế
T x p vagoong
ổ
T nung
ổ
T ra lò
ổ ố ế T b c x p
ơ ấ ổ ứ ộ ơ ồ ủ S đ 3.1 Khái quát c c u t ả ch c b máy qu n lý c a công ty c ổ
ầ ậ ệ ự ị ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh
ồ ổ ứ ( Ngu n: Phòng t ề ch c đi u hành )
ụ ủ ộ ứ ệ ề ạ ả ủ Ch c năng, quy n h n, nhi m v v a b máy qu n lý kinh doanh c a
công ty
ộ ồ ả ị H i đ ng qu n tr :
ề ự ấ ủ ơ ậ ậ Đây là n i t p trung quy n l c cao nh t c a công ty, t p trung t ấ ả t c
ủ ổ ấ ư ể ố ế ị ế ươ ướ ý ki n c a c đông đ th ng nh t đ a ra quy t đ nh, các ph ng h ng,
35
ệ ạ ể ạ ư ươ ế k ho ch phát tri n công ty trong hi n t i cũng nh t ng lai. Công ty C ổ
ậ ệ ự ự ệ ầ ộ ị ạ ph n xây d ng v t li u và xây d ng Phúc Th nh là m t doanh nghi p ho t
ủ ầ ầ ổ ớ ố ổ ướ ộ đ ng theo c ph n hóa trong đó v i 30% v n c ph n c a nhà n c và
ộ ề ố ổ ầ ổ 70% v n c ph n thu c v 218 c đông khác.
ố ố ồ Ban Giám đ c:ố Bao g m 1 Giám đ c và 1 Phó Giám Đ c.
ễ ố Giám đ c: Nguy n Văn Quán.
ộ ồ ượ ệ ả ị ướ ị ầ Đ c H i đ ng qu n tr b u ra, ch u trách nhi m tr ổ c công ty, t ng
ướ ậ ề ọ ạ ộ ả ấ công ty, tr ả c pháp lu t v m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh, qu n lý lao
ụ ố ớ ệ ề ả ố ướ ự ộ đ ng, qu n lý ti n v n và th c hi n nghĩa v đ i v i nhà n c theo quy
ủ ậ ị đ nh c a pháp lu t.
ố ỗ ọ Phó Giám đ c: Đ Ng c Khanh.
ầ ổ ứ ề ả ụ ề ấ ấ ộ Ph trách ph n t ch c lao đ ng, đi u hành các v n đ s n xu t, con
ườ ệ ố ớ ng i và có trách nhi m báo cáo v i Giám đ c.
ổ ứ ễ ề ưở Phòng t ch c đi u hành: Nguy n Văn Hùng – Tr ng phòng.
ứ ưở ổ ứ ứ ề ậ ầ Đ ng đ u là Tr ng phòng t ch c đi u hành, có ch c năng l p k ế
ề ươ ạ ế ộ ả ự ể ộ ho ch ti n l ệ ng, theo dõi lao đ ng, th c hi n ch đ b o hi m, ph c v ụ ụ
ườ ự ế ế ả ấ th ng tr c xe y t , theo dõi công văn đ n, đi và qu n lý con d u công ty.
ị ưở ễ ế ưở Phòng k toán: Nguy n Th H ng – Tr ng phòng.
ứ ưở ứ ự ế ầ Đ ng đ u là Tr ệ ng phòng k toán; phòng có ch c năng th c hi n
ế ộ ệ ề ướ ố t t moi công tác v tài chính theo ch đ hi n hành nhà n ớ ế ợ c, k t h p v i
ể ể ộ ộ các phòng ban liên quan hoàn thành các báo cáo, ki m kê, ki m toán n i b ,
ụ ụ ự ự ấ ố ờ ổ ị ớ cân đ i và cung c p k p th i tài chính ph c v các d án xây d ng đ i m i
ả ế ệ và c i ti n công ngh .
ậ ư ế ạ ễ ươ ưở Phòng k ho ch, v t t : Nguy n Minh L ng – Tr ng phòng.
ứ ưở ầ ư ạ ư ầ Đ ng đ u là Tr ế ng phòng k ho ch đ u t , tham m u giúp Giám
ầ ư ế ả ạ ấ ự ậ ỹ ố ậ đ c l p k ho ch s n xu t, đ u t ệ ; giám sát k thu t, theo dõi th c hi n
36
ấ ượ ự ế ệ ả ạ ả ệ ố h th ng qu n lý ch t l ấ ng toàn di n; xây d ng các k ho ch s n xu t
ự ự ủ ệ ế ệ ả cho xí nghi p c a công ty th c hi n; xây d ng các văn b n, quy ch , quy
ế ả ụ ể ệ ỹ ấ ậ ị đ nh c th có liên quan đ n s n xu t kinh doanh, khoa công ngh k thu t
ầ ư ở ộ ấ ả và đ u t m r ng s n xu t kinh doanh.
ổ ố ế ổ ưở ứ ễ ệ T b c x p vaggong: Nguy n Đ c Thi n – T tr ng.
ụ ế ạ ẩ ộ ị ấ Ph trách x p g ch m c thô lên các xe goong chu n b cho khâu s y
nung.
ổ ễ T nung: Nguy n Doãn L ệ T tr ổ ưở . ng
ư ụ ể ậ ằ ạ ộ Ph trách v n chuy n g ch m c đã n m trên các xe goong đ a vào lò
ể ấ s y, sau đó chuy n sang lò nung.
ổ ưở ễ ổ T ra lò: Nguy n Văn Hoa – T tr ng.
ạ ạ ứ ạ ư ạ ấ ẩ Phân lo i g ch theo th h ng ph m c p khi g ch đã chín và đ a ra
bãi ch a.ứ
ổ ố ế ễ T b c x p: Nguy n Văn C ự – T tr ổ ưở . ng
ố ế ạ ụ ụ B c x p g ch lên xe ph c v cho quá trình bán hàng.
ể ổ ứ ả ủ ổ ấ ặ 3.1.3 Đ c đi m t ầ ậ ch c s n xu t kinh doanh c a Công ty c ph n v t
ự ệ li u và xây d ng
ầ ậ ệ ụ ủ ự ứ ệ ổ 3.1.3.1 Ch c năng, nhi m v c a Công ty c ph n v t li u và xây d ng
ậ ệ ự ầ ổ ộ ị Công ty c ph n v t li u xây d ng Phúc Th nh là m t công ty chuyên
ấ ạ ị ườ ấ ướ ả s n xu t g ch cung c p cho th tr ng trong và ngoài n ạ c. Công ty ho t
ơ ế ị ườ ự ề ế ủ ướ ứ ậ ộ đ ng theo c ch tr tr ng có s đi u ti t c a nhà n c vì v y ch c năng
ồ ủ c a công ty còn bao g m:
ứ ể ả ố Th nh t, ừ ấ b o toàn và phát tri n ngu n v n kinh doanh, không ng ng ồ
ể ả ứ ấ ầ ộ phát tri n s n xu t đáp ng nhu c u xã h i.
ự ệ ề ệ ị ứ Th hai , th c hi n vi c kinh doanh đúng ngành ngh quy đ nh trong
ấ ượ ướ ấ ả ậ ấ c p gi y phép đã đ c Nhà n ả c c p và đ m b o đúng pháp lu t.
37
ậ ư ệ ả ả ữ ố Và cu i cùng , b o v an toàn tài s n, v t t , hàng hóa, gi gìn v ệ
ả ả ườ ữ ữ ậ ự ả sinh đ m b o c nh quan môi tr ng gi v ng an ninh, tr t t , an toàn xã
ụ ố ộ h i, làm tròn nghĩa v qu c phòng toàn dân.
ạ ộ ủ ể ặ ả ấ ổ ầ ậ 3.1.3.2 Đ c đi m ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty C ph n v t
ệ ị ự li u và xây d ng Phúc Th nh
ạ ộ ủ ấ ả ượ ự ệ Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty đ c th c hi n theo
ề ấ ớ gi y đăng ký kinh doanh v i các ngành ngh chính là:
ủ ở ữ ấ ộ ả ấ ộ ề ử ụ Kinh doanh b t đ ng s n, quy n s d ng đ t thu c ch s h u, ch ủ
ặ ử ụ s d ng ho c đi thuê;
ấ ộ ả Kinh doanh b t đ ng s n;
ậ ệ ự ấ ả S n xu t, kinh doanh v t li u xây d ng;
ấ ả ươ ẩ S n xu t bê tông th ng ph m;
ự ự ệ ắ ấ Kinh doanh s t thép xây d ng, gia công c u ki n thép xây d ng;
ủ ợ ụ ự ệ Xây d ng công trình dân d ng, công nghi p, th y l i;
ấ ậ ệ ư ấ ệ ả ự ể ậ T v n chuy n giao công ngh s n xu t v t li u xây d ng, v n hành
lò Tuynel;
ậ ả ố ế ẩ ả ở V n t i, b x p chuyên ch hàng hóa s n ph m cho các công trình
xây d ng;ự
ấ ả ệ ả ủ ể ặ ẩ 3.1.3.3 Đ c đi m quy trình công ngh s n xu t s n ph m c a công ty c ổ
ậ ệ ự ị ph nầ v t li u xây d ng Phúc Th nh
ự ệ ả ấ ậ ớ ả Công ty chuyên s n xu t, kinh doanh v t li u xây d ng v i s n
ủ ế ặ ạ ẩ ạ ỗ ơ ồ ph m ch y u là g ch đ c, g ch l . Sau đây là s đ quy trình công ngh ệ
38
ế ạ ả ấ ạ ch t o s n xu t g ch:
ấ
ọ
ấ ổ Xu t đ i
ự Xem xét l a ch n đ t, ụ than, ph tùng
Hàng h ngỏ
Thí nghi mệ
ậ
ậ
ế Vào khó ti p nh n, nh p xổ
ỉ ệ ằ
ộ
ủ
ấ Tr n đ t theo t l
b ng máy
i
ễ ấ
ệ Phi u c p li u
Cán răng
Cán m nị
ậ
Đ p than
Nhào l cọ
Thí nghi mệ
Đùn ép chân không
ắ ự ộ
Máy c t t
đ ng
Xe bánh l pố
ơ
Cáng ph i n= 14%16%
Xe bánh l pố
ế
X p vavagoong
ấ
X y nung liên hoàn
Phân lo iạ
Phân lo iạ
ậ
Nh p kho
39
ệ ế ạ ấ ạ ơ ồ ả S đ 3.2: Quy trình công ngh ch t o, s n xu t g ch
ạ ổ ầ ậ ệ ự ị t i Công ty c ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh
ế ồ (Ngu n: Phòng k toán)
ơ ồ ể ượ ấ ả ả ư Quy trình s n xu t theo s đ trên có th đ c mô t nh sau:
ấ ạ ế ạ ả ươ Công ty ti n hành quy trình s n xu t g ch hàng lo t và t ố ng đ i
ấ ượ ả khép kín cho nên quá trình s n xu t đ c chia làm 2 khâu:
ấ ượ ể ế ạ Khâu ch t o hình : Đ t sau khi đ c ki m tra xem xét s đ ẽ ượ c
ệ ễ ể ằ ủ ấ ượ ế ấ chuy n vào phi u c p li u b ng máy i. Ti p đó đ t đ ể c chuy n qua
ả ấ ủ ượ ể ả ấ băng t i đ t, qua máy ế i. Ti p đó đ c chuy n qua băng t i đ t, qua máy
ụ ể ạ ọ ị cán răng và máy cán m n đ vào máy nhào l c hai tr c. T i đây than cũng
ượ ỉ ệ ậ ỏ ể ạ ượ ấ ị đ ộ c d p nh và tr n vào đó theo t l nh t đ nh, đ đ t đ ộ ẻ ầ c đ d o c n
ế ể ộ ướ ể ạ ộ ẩ thi t có th tr n thêm n c đ đ t đ m W= 2022%. Sau khi nhào xong,
ể ỉ t ấ ả ẽ ượ t c s đ c chuy n vào máy đùn chân không ch còn 0,80,9%. Sau đó
ắ ẽ ạ ẩ ả ỉ ượ ể máy c t s t o hình hoàn ch nh cho s n ph m và đ ơ c chuy n ra sân ph i
ớ ộ ẩ ế ả ả ỏ ỉ ả ằ b ng xe c i ti n nh sao cho khô v i đ m ch còn kho ng 12%, s n
ẩ ượ ạ ọ ộ ổ ế ph m lúc này đ c g i là g ch m c, sau đó t ẽ ế ụ x p vagong s ti p t c
ể ể ấ ị ẩ chuy n lên goong đ chu n b cho khâu s y nung.
ạ ượ ế ấ Khâu s y nung ộ : g ch m c khô đã đ c x p lên các xe goong s đ ẽ ượ c
ệ ố ấ ị ế ấ ờ ộ ấ ti n hành s y nung trong m t th i gian nh t đ nh. Công ty có 02 h th ng s y
ể ạ ệ ấ ạ nung có th đ t 25 tri u viên/1 năm, lò s y dài 56m và lò nung dài 94m. G ch
ẽ ượ ư ộ ẩ ể ấ ộ m c sau khi đã chuy n lên goong s đ c đ a vào lò s y sao cho đ m ch ỉ
0C, sau đó các goong s ti p t c đ
ở ệ ộ ẽ ế ụ ượ còn 35% nhi t đ 230
ượ ấ ệ ụ ở ệ ộ nung và đ c c p nhi t liên t c nhi t đ cao nhât là 1050 ể c chuy n vào lò 0C sau đó gi mả
ố ở ệ ộ ả ờ ấ ằ ờ xu ng, th i gian nung nhi ấ t đ cao nh t kho ng 3 gi , áp su t nung b ng áp
ố ớ ạ ể ể ấ ặ ượ su t khí quy n. Đ i v i g ch đ t thì lò nung có th nung đ c 2030 goong
ố ớ ạ ỗ ể ớ 01 ngày đêm và đ i v i g ch 02 l thì có th lên t i 60 goong 01 ngày đêm sau
ạ ạ ượ ắ ạ đó g ch ra lò là g ch chín đ c phân lo i theo hình dáng ,màu s c bên ngoài.
ả ể ủ ụ ủ ứ ế ể ậ Sau đó,th kho căn c vào k t qu ki m ki m kê làm th t c nh p kho thành
ph m.ẩ
40
ạ ộ ề ế ấ ả ủ ả 3.1.3.4 Đánh giá khái quát v k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a
ầ ậ ệ ự ổ ị Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh
ề ặ ấ ầ M c dù trong m y năm g n đây n n kinh t ế ế ớ th gi ị ả i ch u nh h ưở ng
ề ủ ấ ướ ự ệ ặ n ng n c a d suy thoái và đ t n c Vi t Nam chúng ta cũng không
ạ ệ ư ế ủ ừ ẫ ngo i l , nh ng tình hình kinh t c a công ty v n không ng ng đi lên.
ể ấ ủ ầ Chúng ta có th th y rõ qua 3 năm g n đây: 2012, 2013, 2014 c a Công ty
ề ấ ố ụ ể ượ ậ ệ ự ầ ổ ị C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh đ u r t t t c th đ ể ệ c th hi n
41
ả qua b ng 3.2.
ố ế ả ả B ng 3.2. B ng cân đ i k toán 3 năm: 2012, 2013, 2014.
ỉ Ch tiêu
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
So sánh (%)
2013/2012
2014/2013
ị Giá tr (nghìn đ ng)ồ
ơ ấ C c u (%)
ị Giá tr (nghìn đ ng)ồ
ơ ấ C c u (%)
ị Giá tr (nghìn đ ng)ồ
ơ ấ C c u (%)
ắ
ươ
ề
ng ti n
11.869.687,310 82.000,000
59,39 0,38
119,53 895,75
138,10 17,32
ả ươ ắ
ắ
ng đ ạ tài chính ng n h n ạ
70,75 14.187.688,907 734.520,000 0,49 420.000,000 1.734.621,000 9,41 58,88 10.756.000,000 542.547,907 1,97 5.801.516,536 29,25
70,98 19.594.274,509 3,67 127.245,960 2,10 7.278.756,023 8,68 53,81 11.987.056,743 201.215,783 2,72 29,02 13.400.432,927
22,06 36,33 0,62 40,61
1.579.045,632 9.878.054,385 330.587,293 4.907.706,333
109,85 108,89 164,12 118,21
419,62 111,45 37,01 230,98
ả
4.693.047,129
27,97
5.576.938,235
27,99 13.127.683,905
39,79
118,83
235,39
ầ ư
ạ
tài chính dài h n
1,28
1,13
Ổ
214.659,204 16.777.393,643
224.578,301 100,00 19.989.205,443
272.749,024 100,00 32.994.707,436
0,82 100,00
104,62 119,14
121,45 165,06
5.197.842,019 4.490.000,000 707.842,019 12.247.894,502 12.247.894,502
8.027.035,000 29,79 7.709.345,000 25,74 317.690,000 4,05 70,21 12.689.067,543 70,21 12.689.067,543
38,75 32.539.125,780 37,21 21.147.000,000 392.125,780 1,54 61,25 11.870.267,900 61,25 11.870.267,900
59,80 38,87 20,93 40,20 40,20
154,43 171,70 44,88 103,60 103,60
405,37 274,30 123,43 93,55 93,55
ồ
Ồ Ố
Ổ
TÀI S NẢ ạ ả A.Tài s n ng n h n ề I.Ti n và các kho n t ầ ư II.Đ u t ả III.Ph i thu ng n h n ồ IV. Hàng t n kho ạ ả ắ V.Tài s n ng n h n khác ạ ả B.Tài s n dài h n ạ I.Ph i thu dài h n ả ố ị II.Tài s n c đ nh ả ấ ộ III.B t đ ng s n đ u t ầ ư IV. Đ u t ạ ả V.Tài s n dài h n khác Ả T NG TÀI S N Ồ Ố NGU N V N ợ ả ả A.N ph i tr ợ ạ ắ I.N ng n h n ạ ợ II.N dài h n ố ủ ở ữ B.V n ch s h u ủ ở ữ ố I.V n ch s h u ỹ II.Ngu n kinh phí và qu khác T NG NGU N V N
17.445.736,521
100,00 20.716.102,543
100,00 54.409.393.680
100,00
118,75
262,64
42
43
ế ồ Ngu n: Phòng k toán
ự ả ự ế ơ ấ ề ả ấ ộ D a vào b ng 3. 2 cho th y có s bi n đ ng v tài s n và c c u tài
ậ ệ ự ổ ị ả ủ s n c a Công ty C ph n ầ v t li u và xây d ng Phúc Th nh qua 3 năm 2012
ủ ấ ả ượ 2014, quy mô s n xu t kinh doanh c a Công ty ngày càng đ ở ộ c m r ng.
ụ ể ả ỷ ồ ế ổ C th , năm 2012 t ng tài s n là trên 16 t đ ng, đ n năm 2013, 2014 liên
ả ỷ ồ ổ ụ t c tăng, năm 2013 t ng tài s n là trên 19 t đ ng, năm 2014 là trên 32 t ỷ
ạ ớ ồ đ ng đ t 165,06% so v i năm 2013.
ự ề ế ữ ơ ấ ữ ơ ỉ ả H n th n a, Công ty đã có s đi u ch nh trong c c u gi a tài s n
ệ ạ ả ạ ắ ợ ng n h n và tài s n dài h n cho phù h p thông qua vi c đ u t ầ ư ở ộ m r ng
ế ấ ả ả ạ ắ quy mô s n xu t kinh doanh. Năm 2012 tài s n ng n h n chi m t ớ i
ế ế ả ỉ ạ 70,75%, trong khi đó, tài s n dài h n ch chi m 29,25%. Đ n năm 201 3 cơ
ế ạ ả ẫ ớ ư ế ắ ấ ủ c u c a tài s n ng n h n v n chi m t i 70,98%. Nh ng đ n năm 2014 thì
ế ề ạ ầ ắ ỉ ả ơ ấ c c u không chênh nhau nhi u, tài s n ng n h n ch chi m g n 60% còn
ế ạ ả ớ ệ ầ tài s n dài h n chi m 40,61% tăng 38,10% so v i năm 2013. Đó là vi c đ u
ư ở ộ ưở ầ ư ệ ấ ả t m r ng thêm phân x ng s n xu t, vi c đ u t thêm các trang thi ế ị t b
ố ị ủ ụ ụ ả ả ấ ả ị tài s n ph c v cho s n xu t làm cho giá tr tài s n c đ nh c a Công ty
ố ị ể ả ớ tăng lên đáng k , tài s n c đ nh năm 2013 tăng lên 18,83% so v i năm
ớ 2012, năm 2014 tăng lên 135,39% so v i năm 2013.
ố ộ ạ 3.1.4 Tình hình b trí lao đ ng t i Công ty
ạ ộ ế ấ ố ọ Trong su t quá trình ho t đ ng, Công ty r t chú tr ng đ n chính sách
ự ự ệ ả ổ ứ ề ề v nhân l c. Công vi c qu n lý nhân s do phòng t ả ch c đi u hành đ m
ệ ườ ế ố ế ị ự ạ ọ nhi m. Con ng i là y u t ạ quan tr ng quy t đ nh s thành b i trong ho t
ọ ấ ủ ề ệ ấ ả ế ộ đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. M i v n đ liên quan đ n
ự ề ả ượ ụ ể ố ủ ệ ủ tuy n d ng nhân s đ u ph i đ c duy t c a Giám đ c c a Công ty. Quy
ể ụ ư trình tuy n d ng nh sau:
ố ớ ả ộ Đ i v i cán b qu n lý
44
ừ ệ ậ ầ ộ ể ứ - T ng phòng ban, b ph n căn c vào nhu c u công vi c phát tri n
ụ ứ ấ ộ ị ả s n xu t kinh doanh, ch c năng nhiêm v và đ nh biên lao đ ng đã đ ượ c
ứ ể ề ấ ể ụ ộ ớ ệ ổ ứ duy t làm căn c đ đ xu t tuy n d ng thêm cán b v i phòng t ề ch c đi u
hành.
ổ ứ ị ủ ứ ề ề - Phòng t ch c đi u hành căn c vào đ ngh c a các phòng ban b ộ
ứ ồ ơ ặ ể ụ ậ ẩ ỡ ỏ ph n mà tuy n d ng theo đúng tiêu chu n, nghiên c u h s g p g ph ng
ỉ ạ ế ố ấ v n và trình giám đ c xin ý ki n ch đ o.
- T ch c xét và thi tuy n (n u c n). Sau khi có ý ki n c a Giám
ủ ứ ể ế ế ầ ổ
ổ ứ ổ ứ ể ế ố đ c, phòng t ề ch c đi u hành t ch c xem xét và thi tuy n (n u c n). ầ H iộ
ể ọ ồ ồ đ ng tuy n ch n g m:
ố ố ặ + Giám đ c ho c Phó giám đ c
ưở ề + Tr ổ ứ ng phòng T ch c đi u hành
ủ ị ủ ị ặ + Ch t ch ho c Phó ch t ch Công đoàn.
ưở ủ ưở ề ơ ổ ị + Tr ng phòng ban, th tr ấ ng đ n v đã đ xu t xin b sung cán
b .ộ
ệ ế ổ ứ ề ả + Sau khi có k t qu xét duy t, Phòng t ch c đi u hành trình Giám
ế ị ố đ c quy t đ nh.
ụ ụ ả ố ớ ấ ả ấ Đ i v i công nhân s n xu t và ph c v s n xu t kinh doanh
ứ ể ầ ấ ả ổ Căn c vào yêu c u phát tri n s n xu t kinh doanh, phòng t ứ ch c
ự ế ề ạ ố ộ ể ụ đi u hành xây d ng k ho ch tuy n d ng lao đ ng và trình Giám đ c xin ý
ỉ ạ ừ ế ế ấ ụ ụ ả ki n ch đ o (n u là công nhân ph c v s n xu t kinh doanh thì t ng phòng
ưở ứ ứ ụ ệ ệ ầ ban, phân x ng căn c vào nhu c u công vi c, ch c năng nhi m v và
ộ ượ ệ ể ề ụ ấ ị đ nh biên lao đ ng đã đ ể c duy t đ đ xu t tuy n d ng thêm công nhân
ổ ứ ớ v i phòng t ề ch c đi u hành).
ổ ứ ứ ề ế ạ ượ Phòng t ch c đi u hành căn c vào k ho ch đã đ ố c Giám đ c
ệ ế ế ướ ế ồ duy t ti n hành ti p các b c ti p theo g m:
45
ể ụ ả + Thông tin tuy n d ng công nhân: thông báo trên b ng tin cho toàn th ể
ệ ườ ế ố ượ CBCNV bi ế ể ớ t đ gi i thi u cho con em, ng i nhà (n u s l ư ng ch a đ ủ
ể ụ ế ể ạ ươ ệ theo k ho ch tuy n d ng thì có th thông báo trên các ph ng ti n thông tin
ạ đ i chúng)
ứ ồ ơ ự ế ậ ấ ặ ỡ ọ ỏ + Ti p nh n và nghiên c u h s , l a ch n, g p g , ph ng v n.
ổ ứ ấ ồ ơ ế ệ ậ ổ ể + T ch c xét tuy n, sau khi hoàn t t vi c ti p nh n h s . Phòng t
ố ổ ứ ộ ồ ứ ề ể ế ch c đi u hành xin ý ki n Giám đ c t ể ch c xét tuy n. H i đ ng xét tuy n
ư ộ ồ ể ầ ả ộ ọ ộ thành ph n nh h i đ ng xét tuy n cán b khoa h c và cán b qu n lý.
ộ ố ả B ng 3.3 B trí lao đ ng chuyên môn
2012 2013 2014
SL Tỷ SL Tỷ Tỷ SL ộ ạ STT Lo i lao đ ng (ng iườ tr ngọ (ng iườ tr ngọ tr ngọ (ng i)ườ ) (%) ) (%) (%)
103
85,83
85
81,73
77
79,38
1 ự ộ Lao đ ng tr c
17
14,17
19
18,27
20
20,62
2 ti pế ộ Lao đ ng gián
ti pế
ổ ứ ề ồ Ngu n: Phòng T ch c đi u hành
ự ế ả ượ ầ Nhu c u th c t ấ ủ và tình hình s n xu t c a Công ty ngày càng đ c m ở
ự ế ả ấ ộ ộ r ng. Lao đ ng tr c ti p tham gia vào quá trình s n xu t ngày càng tăng và
ủ ư ế ể ổ ơ ộ ố ề đ u chi m h n 70% t ng s lao đ ng c a toàn Công ty, đi n hình nh năm
ư ậ ế ạ ượ ệ ầ ộ 2014 chi m 579,38%. Nh v y đã t o đ c công vi c cho m t ph n nh ỏ
ế ậ ạ ộ ộ ộ ộ b ph n lao đ ng xã h i. Bên c nh đó, lao đ ng gián ti p tham gia vào quá
ả ấ ả ố ổ ộ ỉ ế trình s n xu t gi m năm 2014 ch chi m 20,62% t ng s lao đ ng. Nguyên
ữ ế ả ấ ộ ữ nhân là do nh ng cán b tham gia gián ti p vào quá trình s n xu t là nh ng
ườ ề ề ặ ổ ng i đã có nhi u năm công tác trong ngh , đã có tu i. M t khác, do c ơ
ế ạ ộ ứ ổ ể ả ứ ố ấ ổ c u t ắ ch c, s p x p l i b máy t ả ch c đ đ m b o b trí đúng ng ườ i
46
ệ ế ậ ả ộ ộ ố đúng vi c đã làm cho b ph n lao đ ng gián ti p gi m xu ng.
47
ả ả ủ ế ấ 3.1.5 K t qu s n xu t kinh doanh c a Công ty
ổ ầ ậ ệ ạ ộ ủ ự ả ả ị B ng 3.4: B ng phân tích tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh
So sánh (%)
ỉ Ch tiêu
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
ấ
ị
ụ
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v
2013/2012 109,21
2014/2013 113,96
18.000.000,000
19.657.000,000
22.400.456,000
ố
Giá v n hàng bán
11.089.999,623
14.989.444,000
14.400.000,456
135,16
96,07
ề
ấ
ậ
ộ
ợ
ị
ụ
L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v
6.910.000,380
3.667.556,000
8.000.455,550
53,07
218,14
ậ
ợ
ạ ộ L i nhu n ho t đ ng tài chính
190.896,992
156.770,431
322.222,456
82,12
205,54
ả
Chi phí bán hàng và qu n lý DN
1.346.414,784
2.071.690,730
1.653.462,593
153,87
79,81
ầ ừ ạ ộ
ợ
ậ L i nhu n thu n t
ho t đ ng kinh doanh
18,19
637,18
5.754.389,188
1.046.681,667
6.669.215,414
ợ
ậ L i nhu n khác
393.820,389
38.300,000
9,73
ợ
ế
ậ
ướ
ế
ổ T ng l
i nhu n k toán tr
c thu
5.754.389,188
1.440.502,056
6.707.515,414
25,03
465,64
ế
ậ
ậ
ợ
ệ L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p
4.853.029,646
1.052.829,206
5.410.624,504
513,91 ế
21,69 ồ Ngu n: Phòng k toán
48
ơ ị ồ Đ n v tính: nghìn đ ng
ủ ả ấ Qua b ng 3.4, ta th y doanh thu bán hàng c a công ty tăng qua các
ụ ể ớ ớ năm, c th năm 2013 so v i năm 2012 tăng 9,21%, năm 2014 so v i năm
ừ ố ệ ấ ể 2013 tăng 13,96%. T s li u này cho th y công ty kinh doanh phát tri n
ừ ỉ ợ ế ậ ậ qua t ng năm. Nhìn vào ch tiêu l ệ i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p
ồ ủ c a công ty năm 2012 là 4.853.029.646 đ ng, năm 2013 là 1.29.052.829.206
ồ ợ ế ậ ồ đ ng, năm 2014 là 5.410.624.504 đ ng. Lý do l ậ i nhu n sau thu thu nh p
ệ ề ả ộ ậ doanh nghi p năm 2013 gi m đi là công ty đã chi quá nhi u cho b ph n
ầ ư ệ ả ứ ậ bán hàng và qu n lý doanh nghi p, đ u t ộ quá m c vào b ph n mà không
ớ ợ ủ ế ậ ể đ ý t i doanh thu và l i nhu n c a công ty. Đ n năm 2014 công ty đã có
ặ ề ộ ủ ư ố ữ ệ ắ ả nh ng bi n pháp th t ch t v trình đ c a các nhà qu n lý ch a t ả t, gi m
ợ ế ủ ệ ậ ớ chi phí bán hàng nên l i nhu n sau thu c a doanh nghi p tăng so v i năm
2013, bình quân tăng 413,91%.
ươ ứ 3.2 Ph ng pháp nghiên c u
ươ ậ ố ệ 3.2.1 Ph ng pháp thu th p s li u
ứ ấ ệ ậ Thu th p tài li u th c p
ứ ướ + Sách báo, các công trình nghiên c u tr ọ c đó, các báo cáo khoa h c
ứ ề ơ ở ả ử ụ ể ậ ộ ệ ề ệ v hi u qu s d ng lao đ ng đ làm căn c v c s lí lu n trong vi c
ử ụ ủ ộ phân tích và đánh giá tình hình s d ng lao đ ng c a công ty sao cho có
ệ ả hi u qu .
ệ ượ ạ ố + Các tài li u đ ố c công b trên sách, báo, t p chí, niên giám th ng
ứ ướ kê,các công trình nghiên c u trong, ngoài n ạ c và trên m ng Internets.
ậ ệ ự ế + Các chính sách liên quan đ n ngành v t li u xây d ng
ề ề ế ộ ủ ụ + Các báo cáo đi u tra v tình hình kinh t ố ổ xã h i c a T ng c c Th ng
kê
ố ệ ậ ạ ả ổ ứ + Các b n báo cáo tài chính và s li u thu th p t i phòng t ề ch c đi u
49
ổ ứ ủ ầ ổ ế hành, phòng K toán, phòng t ậ ch c Kinh doanh c a Công ty C ph n v t
ệ ị ự li u và xây d ng Phúc Th nh
ậ ố ệ ơ ấ Thu th p s li u s c p
ượ ậ ừ ế ớ ự ề ố ệ Các s li u đ c thu th p t quá trình đi u tra tr c ti p t ộ i cán b ,
ữ ườ ế ộ nhân viên và nh ng ng ả ự i lao đ ng tham gia tr c ti p vào quá trình s n
ấ ủ ậ ệ ự ế ề ầ ổ ị xu t c a Công ty C Ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh. Phi u đi u tra
ề ệ ạ ả ồ cho lãnh đ o Công ty bao g m các thông tin v qu n lý, công ngh , nâng cao
ụ ư ể ề ạ ớ tay ngh , quá trình đào t o, chính sách tuy n d ng, chính sách u đãi v i
ườ ỷ ậ ộ ổ ấ ượ ộ ộ ả ẩ ng i lao đ ng, k lu t, đ tu i lao đ ng, nâng cao ch t l ng s n ph m, các
ớ ả ả ứ ủ ạ ủ ẩ ủ ố đ i th c nh tranh v i s n ph m c a Công ty, ph n ng c a Công ty v ề
ị ướ ệ ạ ụ khách hàng…đ nh h ủ ng và m c tiêu c a Công ty hi n t ờ i và th i gian t ớ i.
ề ế ườ ề ộ ồ ề Phi u đi u tra v nhân viên và ng i lao đ ng bao g m các thông tin v cá
ộ ổ ề ươ ấ ộ ế ộ ộ ờ nhân, đ tu i, năng su t lao đ ng ti n l ng, ch đ đãi ng , gi ệ làm vi c,
ủ ữ ủ ự ộ ớ ị ả ộ b o h lao đ ng, s hài lòng c a mình v i nh ng chính sách c a Công ty, đ nh
ờ ướ h ng trong th i gian t ớ i.
ớ ừ ự ề ế ể ằ ẵ ợ ẫ Đi u tra tr c ti p b ng bi u m u in s n phù h p v i t ng đ i t ố ượ ng
ớ ố ượ ề ế ồ ờ ế ợ ớ ươ đi u tra v i s l ng 70 phi u, đ ng th i k t h p v i ph ỏ ng pháp ph ng
ườ ể ấ ượ ệ ạ ự ế ấ v n tr c ti p ng ộ i tham gia lao đ ng đ th y rõ đ c hi n tr ng và có các
ả ấ ượ ộ gi i pháp nâng cao ch t l ng lao đ ng.
Số Đ i t ố ượ ng l ầ Thông tin c n khai thác ề đi u tra ngượ i)ườ (ng
ố ờ ứ ộ ờ S gi lao đ ng/ngày, th i gian làm thêm, m c đ ộ
ủ ả ứ ộ ắ g n bó, đánh giá NSLĐ c a b n thân, m c đ nhi
ệ ậ tình trong làm vi c, thu nh p bình quân, căn c tr ệ t ứ ả
ườ ủ ượ ấ ả ộ ươ l ng c a công ty, có đ c c p phát b o h lao 50 ủ ả ộ ộ ộ Ng i tham gia lao đ ngộ ộ đ ng không?và đ an toàn c a b o h lao đ ng đó,
ợ ệ ậ thu n l i và khó khăn trong vi c nâng cao năng
ấ ệ ả ộ ườ su t/hi u qu lao đ ng, môi tr ệ ng làm vi c, chính
50
sách đãi ng …ộ
ự ả Cách qu n lý nhân s , thù lao và chính sách đãi
ộ ộ ơ ở ữ ệ ụ ế
ế ế ắ ố ộ ộ ng lao đ ng, tuy n d ng, c s d li u thông tin ạ ề v lao đ ng, b trí s p x p lao đ ng, k ho ch ườ Ng ả i qu n lý ạ ế ả ạ ộ ử ụ và s d ng lao 20 ự ệ ệ ẩ đào t o và k t qu đào t o lao đ ng, tiêu chu n ệ đánh giá th c hi n công vi c, cách đánh giá hi u đ ngộ ả ử ụ ậ ợ ộ qu s d ng lao đ ng, thu n l i và khó khăn trong
ử ụ ệ ệ ả ộ vi c qu n lý & s d ng lao đ ng, các bi n pháp
ườ ự ạ t o đ ng l c cho ng ộ i lao đ ng…
ươ ộ ệ 3.2.2 Ph ử ng pháp x lý tài li u
ố ớ ố ệ ậ ẽ ế ứ ấ ợ ổ Đ i v i s li u th c p, sau khi thu th p s ti n hành t ng h p và
ọ ố ệ ụ ụ ứ ế ệ ề ự l a ch n s li u có liên quan đ n đ tài ph c v cho vi c nghiên c u.
ố ớ ố ệ ơ ấ ậ ẽ ế ổ ợ Đ i v i s li u s c p, sau khi thu th p s ti n hành t ng h p và
ự ợ ố ệ ứ ụ ủ ề ầ ử x lý s li u đi u tra theo m c tiêu nghiên c u qua s tr giúp c a ph n
ả ề ả ử ứ ế ế ề ợ ổ ế m m Excel. Căn c k t qu x lý, ti n hành t ng h p k t qu đi u tra theo
ậ ừ ự ễ ữ ế ỉ các ch tiêu phân tích, so sánh và rút ra nh ng k t lu n t th c ti n.
ươ 3.2.3 Ph ng pháp phân tích thông tin
ể ố ố ỉ Th ng kê so sánh: đ so sánh các ch tiêu th ng kê qua các năm
ổ ề ế ả ả ự ằ ấ ả ị ồ nh m xác đ nh s thay đ i v : k t qu s n xu t kinh doanh, tài s n ngu n
ầ ộ ổ ị ế ộ ố v n, lao đ ng hàng năm, th ph n, thay đ i kinh t ầ ử ụ xã h i, nhu c u s d ng
ự ậ ệ v t li u xây d ng …
ố ả ử ụ ệ ố ố ươ ố ỉ Th ng kê mô t : s d ng các ch tiêu s tuy t đ i, s t ố ng đ i,
ề ặ ượ ơ ả ư ể ẩ ặ ộ ệ đ l ch chu n đ nêu lên các đ c tr ng c b n v m t l ạ ự ng, th c tr ng
ủ c a Công ty.
ử ụ ể Phân tích SWOT: S d ng khung phân tích SWOT đ phân tích các
ề ộ ậ ọ ượ ữ ấ v n đ m t cách khoa h c và logic. Qua đó nh n ra đ ể c nh ng đi m
ụ ể ể ế ể ạ ả m nh đ Công ty phát huy. Đi m y u đ khác ph c, tìm ra cách gi ế i quy t
51
ướ ớ và h ng đi m i.
ươ 3.2.4 Ph ng pháp chuyên gia
ả ư ấ ủ ế ủ Tham kh o ý ki n c a chuyên gia, xin t v n c a các chuyên gia có
ả ử ụ ự ề ệ ệ ộ kinh nghi m trong lĩnh v c nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng v cách
ủ ươ ứ ề ấ ạ ằ ượ ế th c, v n đ quy ho ch, ch tr ng, chính sách nh m rút ra đ ậ c k t lu n,
52
ứ ấ ượ ề ặ ọ ầ ậ ọ ế ề đ xu t đáp ng đ c yêu c u v m t h c thu t, khoa h c và thi ự t th c.
ươ ậ 3.2.5 Ph ng pháp phân tích ma tr n SWOT
ự Phân tích SWOT ự Tích c c / Có l ợ i ạ Tiêu c c / Gây h i
ạ ượ ạ ượ ệ trong vi c đ t đ ụ c m c ệ trong vi c đ t đ ụ c m c
ạ Strengths) Tác nhân bên trong tiêu ể Đi m m nh ( tiêu ể Đi m y u ( ế Weaks)
ự ậ ế ố ả ượ ượ ử (s th t, y u t …phát ầ c n ph i đ c duy trì, s ử ầ C n đ ữ c s a ch a, thay
ế ấ ặ sinh t ừ ộ ộ n i b ) ề ả ụ d ng chúng làm n n t ng ứ th ho c ch m d t
và đòn b yẩ
ơ ộ Opportunities) Tác nhân bên ngoài C h i ( Thách th c (ứ Threats)
ự ậ ế ố ượ ậ ư ầ (s th t, y u t …phát ầ C n đ ư ụ c t n d ng, u ữ C n đ a nh ng nguy c ơ
ừ ắ ị ế ạ sinh t môi tr ườ ng ờ ắ tiên, n m b t k p th i; ằ này vào k ho ch nh m
ự ươ xung quanh) ể xây d ng và phát tri n ề đ ra các ph ng án
ơ ộ ữ ị ả trên nh ng c h i này phòng b , gi ế i quy t và
qu n lýả
ồ Ngu n: Internet
ườ ế ượ ơ ả ư Mô hình SWOT th ng đ a ra 4 chi n l c c b n:
ế ượ ự ế ủ ư (1) SO (Strengths – Opportunities): các chi n l c d a trên u th c a công
ể ậ ụ ơ ộ ị ườ ty đ t n d ng các c h i th tr ng.z
ế ượ ự ả ượ (2) WO (Weaks – Opportunities): các chi n l c d a trên kh năng v t
ể ậ ụ ơ ộ ị ườ ủ ể ế qua các y u đi m c a công ty đ t n d ng c h i th tr ng.
ế ượ ự ế ủ ủ ư (3) ST (Strengths – Threats): các chi n l c d a trên u th c a c a công ty
ơ ủ ị ườ ể đ tránh các nguy c c a th tr ng.
ế ượ ự ả ượ (4) WT (Weaks – Threats): các chi n l c d a trên kh năng v ặ t qua ho c
ế ố ơ ủ ủ ế ể ể ạ h n ch t ị i đa các y u đi m c a công ty đ tránh các nguy c c a th
ườ tr ng.
53
ệ ố ỉ 3.2.6 H th ng các ch tiêu
ả ử ụ ề ế ộ ỉ Ch tiêu v k t qu s d ng lao đ ng:
ố ượ ả Ph n ánh s l ng CB CNV trong Công ty
ủ ả ổ ố + T ng s CB CNV c a c Công ty.
ổ ộ ố + T ng s cán b CNV bình quân trong năm.
ấ ượ ộ Ch t l ng lao đ ng
ộ ọ ấ ủ ườ ộ > Trình đ h c v n c a ng i lao đ ng
ệ ụ ủ ề ỉ ườ ộ > Ch tiêu v chuyên môn, nghi p v c a ng i lao đ ng.
ả ộ ơ ấ Ph n ánh c c u lao đ ng
ỷ ệ ữ ộ + T l lao đ ng (nam, n ).
ỷ ệ ộ ổ ộ + T l lao đ ng theo đ tu i.
ỷ ệ ộ + T l lao đông theo trình đ chuyên môn.
ỷ ệ ế ộ + T l ự ế lao đ ng tr c ti p, gián ti p.
ả ử ụ ế ệ ộ ỉ Ch tiêu đánh giá k t qu , hi u qu s d ng lao đ ng: ả
̣ ́ Năng suât lao đông
́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ > NSLĐ hoan chinh (Hay NSLĐ tinh băng hiên vât).
́ ̀ ượ ̀ ̣ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ W= Khôi l ơ ng san phâm san suât ra/1 đ n vi th i gian (ngay lao đông)
̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ Doanh thu binh quân 1 đ n vi lao đông hao phi (lao đông)
54
̀ ́ ợ ơ ̣ ̣ ̣ L i nhuân binh quân 1 đ n vi lao đông hao phi
PH N IVẦ
Ứ
Ậ
Ả
Ả
Ế
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ậ ệ ủ ự ổ ộ ạ ầ ự 4.1 Th c tr ng lao đ ng c a Công ty C ph n v t li u và xây d ng
Phúc Th nhị
ự ạ ủ ộ 4.1.1 Th c tr ng lao đ ng c a Công ty
ậ ệ ề ầ ổ ị ự Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh luôn đ cao vai trò
ườ ế ệ ả ả ấ ủ c a con ng ạ i trong qu n lý và s n xu t, luôn quan tâm đ n vi c ho ch
ừ ự ồ ưở ả ị đ nh ngu n nhân l c cho t ng phòng ban, phân x ấ ng s n xu t cũng nh ư
ự ạ ạ ồ ế k ho ch ngu n nhân l c trong toàn công ty. Ban lãnh đ o Công ty đã chú
ữ ệ ệ ạ ọ ộ tr ng vào vi c đào t o nh ng cán b công nhân viên đang làm vi c trong
ể ả ả ặ ầ ớ ợ ọ công ty đ đ m b o phù h p v i yêu c u đ t ra, chú tr ng vào công tác
ụ ể ể ọ ườ ộ ệ ệ ầ tuy n d ng, tuy n ch n ng i lao đ ng, khích l tinh th n làm vi c trong
ườ ả ướ ộ ậ ộ toàn công ty. Công ty cùng ng i lao đ ng ký tho ể c lao đ ng t p th ,
ề ợ ệ ữ ệ ườ ả b o v quy n l i và trách nhi m gi a ng ộ i lao đ ng và ng ườ ử ụ i s d ng
ệ ế ộ ộ ộ ộ lao đ ng trong quan h lao đ ng. Ban hành n i quy, quy ch lao đ ng, ch ế
ưở ệ ộ ị ộ đ khen th ng khích l m t cách công khai và nghiêm minh, các quy đ nh
ứ ợ ấ ồ ộ ử ạ ỷ ậ x ph t k lu t ch m d t h p đ ng lao đ ng.
ạ ạ ẩ ạ ọ ộ Công ty chú tr ng đ y m nh các ho t đ ng đào t o, b i d ồ ưỡ ng
ụ ặ ệ ệ ố ớ ụ ệ ỹ nghi p v , đ c bi t là k năng nghi p v chuyên môn đ i v i các nhân
ấ ượ ặ ậ ộ ỹ ả ậ ộ viên. M c dù v y, ch t l ng cán b qu n lý, cán b k thu t và công nhân
55
ấ ẫ ư ứ ự ế ả ượ tr c ti p tham gia vào quá trình s n xu t v n ch a đáp ng đ ầ c yêu c u
ầ ớ ệ ặ ả ỏ ữ Công ty đ t ra. Đây là yêu c u l n, đòi h i doanh nghi p ph i có nh ng
56
ả ụ ượ ế ể ắ gi i pháp đ kh c ph c đ ể c y u đi m này.
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
So sánh (%)
SL
ơ ấ C c u
SL
ơ ấ C c u
SL
ơ ấ C c u
Bình
ỉ Ch tiêu
2013/2012
2014/2013
(ng
(ng
(ng
ổ
ộ
i)ườ 120
(%) 100,00
i)ườ 104
(%) 100,00
i)ườ 97
(%) 100,00
quân 93,27 89,91
86,67
1 7 10 102
0.83 5,83 8,30 85,04
1 7 11 85
0.96 6,73 10,58 81,73
1 6 10 80
1,03 6,19 10,31 82,47
100,00 100,00 85,71 92,58 90,91 100,00 88,56 94,12
100,00 100,00 110,00 83,33
ộ ủ ả B ng 4.1 Tình hình lao đ ng c a công ty 4 năm 2012 – 2014
ố ượ
ng
103 17
85,83 14,17
85 19
81,73 18,27
77 20
79,38 20,62
90,58 86,46 105,26 108,46
82,52 111,76
ớ
i tính
ố T ng s lao đ ng Phân theo trình độ Trên ĐH ạ ọ Đ i h c Cao đ ngẳ THPT và khác Phân theo đ i t ự ế LĐ tr c ti p LĐ gián ti pế Phân theo gi LĐ nam LĐ nữ
69 51
57,5 42,5
57 47
54,81 45,19
54 43
55,67 44,33
82,61 92,16 ồ Ngu n: phòng t
94,74 88,46 91,49 91,82 ề ch c đi u hành
57
ổ ứ
ấ ộ Nhìn vào b ng ả 4.1 ta th y tình hình lao đ ng toàn Công ty trong 3 năm
ự ế ộ ừ ề qua không có s bi n đ ng nhi u. Tuy nhiên, xem xét trong t ng năm thì có s ự
ố ộ ế ộ ớ ổ ể bi n đ ng. Năm 2013 t c đ phát tri n so v i năm 2012 là 86,67%. T ng s ố
ộ ườ ể ả ớ lao đ ng năm 2013 là 104 ng i gi m đáng k so v i năm 2012. Nguyên nhân
ầ ư ế ị ố là do năm 2013 công ty có đ u t thêm máy móc, trang thi t b nên s công
ể ế ể ả ố ộ ạ nhân gi m đi đáng k . Đ n giai đo n 20142013 thì t c đ phát tri n là
ự ẹ 93,27%, nguyên nhân chính d n đ n s ủ ẫ ế ự gi mả nh này là do s hình thành c a
ệ Ở ệ ườ ộ các khu công nghi p. các khu công nghi p, ng i lao đ ng có môi tr ườ ng
ệ ố ơ ờ ế ủ ả ộ ứ ươ ở làm vi c t ị t h n, không ph i ch u tác đ ng c a th i ti t và m c l ng đó
ế ế ạ ơ ấ ẫ ơ ở h p d n h n Công ty. Chính vì th Công ty đang r i vào tình tr ng thi u lao
ữ ể ấ ộ ộ đ ng. Đ nâng cao năng su t lao đ ng thì công ty nên có nh ng chính sách thu
hút lao đ ng.ộ
ể ấ ỷ ệ ủ ế ộ ộ N u nhìn vào trình đ lao đ ng c a Công ty có th th y t l lao
ế ỷ ệ ấ ở ứ ớ ặ ộ đ ng THPT và khác chi m t r t cao, luôn l m c trên 80%. V i đ c thù
ấ ậ ệ ủ ế ự ủ ả ạ ở riêng c a ngành là s n xu t v t li u xây d ng ch y u là g ch nên khâu
ự ượ ấ ậ ủ ế ộ ỏ ỹ ả s n xu t không đòi h i k thu t cao nên l c l ng lao đ ng ch y u là
ộ ố ữ ộ ố ệ nh ng công nhân có trình đ t ọ t nghi p THPT, sau khi qua m t s khóa h c
ẽ ượ ệ ạ ộ ạ ọ ộ ủ c a Công ty s đ c làm vi c t i Công ty. Lao đ ng có trình đ đ i h c và
ạ ọ ế ỷ ọ ế ấ ỏ ỉ trên đ i h c chi m t tr ng r t nh . Năm 2012 ch chi m 6,66% s l ố ượ ng
ế ặ ộ ư lao đ ng toàn công ty. Đ n năm 2013 và năm 2014 m c dù có tăng nh ng
ố ượ ả ầ ặ ộ do s l ư ng lao đ ng trong công ty gi m d n cho nên m c dù tăng nh ng
ộ ạ ọ ạ ọ ự ẫ ộ ổ ố s lao đ ng có trình đ đ i h c và trên đ i h c v n không có s thay đ i
ứ ớ ổ ố ộ ộ ớ ươ l n t ng ng v i 7,69% và 7,22% trong t ng s lao đ ng. Lao đ ng cao
ộ ỷ ọ ủ ấ ấ ổ ộ ế ẳ đ ng chi m m t t ố tr ng r t th p trong t ng s lao đ ng c a toàn Công ty.
ứ ể ượ ộ ủ ữ ỏ ọ Đ đáp ng đ ề ự ế c nh ng đòi h i cao v s ti n b c a khoa h c công
58
ệ ể ề ệ ầ ọ ế ngh , công ty c n có bi n pháp khuy n khích đ có nhi u nhân viên đi h c
ư ề ả ả ộ ộ nâng cao trình đ tay ngh cũng nh trình đ qu n lý. Nhìn vào b ng 4.1 có
ế ủ ể ấ ơ ấ ế ộ ớ ỏ th th y c c u lao đ ng gián ti p c a công ty chi m t ỷ ệ l nh so v i lao
ự ế ươ ứ ế ộ đ ng tr c ti p, năm 2012 – 2014 t ng ng chi m 14,7%, 18,27%, 20,62%
ủ ế ế ệ ằ ổ ố ộ ộ trên t ng s lao đ ng. Do lao đ ng gián ti p làm vi c ch y u b ng máy
ế ị ế ế ộ ỷ ế móc, thi t b nên t ỷ ệ l lao đ ng gián ti p chi m t ề không nhi u. N u xét
ữ ụ ể ề ế ộ ộ ề ớ v gi ơ ơ i tính, thì lao đ ng nam nhi u h n lao đ ng n c th chi m h n
ổ ố ộ ế ơ 50% trong t ng s lao đ ng trong toàn công ty, chi ti t h n là năm 2012 lao
ế ổ ộ đ ng nam chi m 57,5%, năm 2013 là 54,81%, năm 2014 là 55,67% trên t ng
ệ ạ ủ ặ ộ ố s lao đ ng trong toàn công ty. Do đ c thù c a công vi c t i các phân
ưở ữ ơ ệ ụ ả ử ụ ấ ơ x ng c khí gia công chuyên s a ch a c đi n ph c v s n xu t, phân
ưở ấ ậ ệ ự ả ả ậ ộ ế ị x ng s n xu t v t li u xây d ng qu n lý v n hành toàn b thi t b máy
ệ ề ợ ộ ơ ộ ớ móc nên các công vi c này phù h p v i lao đ ng nam nhi u h n. Lao đ ng
ườ ệ ẩ ư ế ữ ậ ạ ữ n trong công ty th ng làm nh ng công vi c c n th n nh x p g ch, phân
ạ ạ ứ ạ ế ẫ ộ lo i g ch theo th h ng. Chính vì nguyên nhân này d n đ n lao đ ng nam
ơ ấ ữ ệ ế ặ ơ ộ ộ chi m c c u cao h n lao đ ng n trong doanh nghi p. M c dù lao đ ng
ữ ư ậ ư ả ư ề ẫ ạ ơ ộ ấ nam nhi u h n lao đ ng n nh v y nh ng v n ch a x y ra tình tr ng m t
ớ ằ cân b ng gi i tính trong công ty.
ậ ệ ư ậ ự ủ ể ạ ấ ề Nh v y, đi m m nh trong v n đ nhân s c a Công ty v t li u và
ự ả ộ ị ộ xây d ng Phúc Th nh đó là có kh năng huy đ ng đ ượ ự ượ c l c l ng lao đ ng,
ư ư ể ệ ế ả ộ ộ ẫ nh ng đi m y u là lao đ ng ch a có kinh nghi m, trình đ qu n lý cao v n
ự ộ ủ ệ ế ạ ố ị còn h n ch làm cho năng l c n i sinh c a doanh nghi p b chi ph i. V ề
ả ưở ế ả ậ ộ lâu dài thì có nh h ng đ n kh năng v n hành b máy trong doanh
ầ ư ứ ề ệ ề ệ ả ạ nghi p, tuy nhiên c n l u ý: s c m nh v công ngh ph i đi li n v i s ớ ự
ưở ư ả ề tăng tr ộ ng và tay ngh lao đ ng cũng nh qu n lý.
ố ượ ủ ự ế ộ ụ ể Lao đ ng tr c ti p c a Công ty đa s đ ữ c tuy n d ng là nh ng
59
ườ ố ệ ườ ề ủ ự ng i đã t t nghi p THPT, các tr ng trung xây d ng. Tay ngh c a h ọ
ượ ầ ớ ủ ệ ầ ộ đ ằ c nâng cao d n trong quá trình làm vi c. Ph n l n lao đ ng c a n m
ộ ổ ệ ệ ắ ớ ứ trong đ tu i 30 60, có kinh nghi m làm vi c, g n bó v i công ty, đáp ng
ượ ầ ớ ượ ầ ủ ệ ả ộ ể ừ đ c yêu c u c a công vi c. Lao đ ng qu n lý ph n l n đ c tuy n t các
ườ ế ườ ự ỹ tr ố ng kh i kinh t , tr ng Xây d ng có chuyên môn và k năng ngh ề
60
ụ ụ ủ ệ ả nghi p cao. Ph c v cho quá trình qu n lý c a Công ty.
ơ ấ ự ả ớ B ng 4.2 C c u nhân l c theo gi ộ ổ i tính và đ tu i năm 2014
ộ ổ Đ tu i
Số
30 40
40 – 50
Gi
iớ
ngượ l
T lỷ ệ
20 – 30 SL
%
SL
%
SL
%
50 60 SL
%
tính
(Ng
iườ
(%)
(ng
iườ
(ng
iườ
(ng
iườ
(ng
iườ
)
)
)
)
)
56,67
2,0
7,22
44,3
2,06
54
2
7
43
2
Nam
44,33
6 3,0
30,9
3 5,15
5,16
43
3
30
5
5
Nữ
100,0
9 5,1
3 38,1
49,4
7,22
T nổ
97
5
37
48
7
0
5
8
g
5 Ngu n: Báo cáo t ng k t cu i năm 2014 c a Công ty
ủ ế ồ ổ ố
ố ổ ườ ộ T ng s lao đ ng năm: 97 ng i.
ế ộ ố ươ ớ ữ + S lao đ ng n chi m: 43 ng ườ ươ i t ng đ ng v i 44,33 %
ế ố ộ ươ ớ +S lao đ ng nam chi m: 54 ng ườ ươ i t ng đ ng v i 56,67 %
ư ậ ố ữ ề ộ ộ ơ Nh v y s lao đ ng nam nhi u h n lao đ ng n là 11 ng ườ ươ ng i t
ươ đ ng 11,34 %
ể ấ ả Qua b ng trên ta có th th y:
ữ ế ả ộ ố ổ S lao đ ng trong kho ng 20 30 tu i chi m 5,15% là nh ng ng ườ i
ườ ư ệ ặ ớ ừ v a m i ra tr ư ổ ệ ng ch a có ho c ít kinh nghi m, tâm lý làm vi c ch a n
ả ầ ư ỗ ổ ề ể ị đ nh hay thay đ i ch làm. Công ty ph i đ u t nhi u chi phí đ đào t o l ạ ạ i
ề ạ ộ ố ệ trong giai đo n này, nhân viên mong mu n tìm cho mình m t ngh nghi p
ả ả ớ ợ ộ ị ự phù h p v i kh năng và trình đ . Do đó các nhà qu n tr lý nên tích c c
ị ướ ề ệ ế ạ ề tuyên chuy n, đ nh h ng ngh nghi p cho nhân viên và lên k ho ch đào
ổ ế ộ ủ ấ ợ ố ớ ạ t o phù h p nh t, ph bi n các chính sách đãi ng c a Công ty đ i v i
ườ ỗ ở ể ệ ề ạ ộ ỗ ườ ng ệ i lao đ ng, t o đi u ki n làm vi c, ch ăn, ch đ ng ộ i lao đ ng
ướ ộ ổ ễ ắ ớ ổ có h ng g n bó lâu dài v i Công ty. Đây cũng là đ tu i d thay đ i ch ỗ
61
ự ợ ế ữ làm n u Công ty không có nh ng chính sách nhân s h p lý.
ả ố ộ ừ ế S lao đ ng trong kho ng t ổ 30 40 tu i chi m 38,1 5 % là nh ngữ
ủ ằ ữ ứ ấ ấ ộ ộ lao đ ng sung s c nh t, đây là nh ng lao đ ng đã có đ b ng c p, kinh
ủ ề ệ ệ ầ ỏ ọ ị nghiêm th a đáng các đi u ki n yêu c u c aj công vi c. H đã có v trí
ệ ọ ứ ể ư ứ x ng đáng trong công ty, trong công vi c h có th làm các ch c danh nh :
ả ưở ở ộ ổ ườ Qu n lý tr ng phó phòng… đ tu i này th ệ ng có tâm tâm lý làm vi c
ổ ệ ạ ơ ị ừ ượ ổ n đ nh, ng i thay đ i công vi c h n tr ọ khi h tìm đ c các công ty, xí
ọ ị ệ ệ ơ ị nghi p khác cho h v trí cao h n v trí hi n có.
ố ộ ừ ổ ườ ố S lao đ ng t ế 40 50 tu i chi m 49,48 % đây th ng là s lao
ả ưở ấ ắ ộ đ ng qu n lý phân x ệ ng, văn phòng vì đã làm vi c lâu năm nên n m r t rõ
ự ủ ư ệ ả ị ấ tình hình c a công ty nh ng năng l c trong công vi c đang b suy gi m nh t
ố ớ ạ ưở ấ ậ ệ ự ả là đ i v i công nhân t i phân x ng s n xu t v t li u xây d ng và phân
ưở ơ x ng c khí gia công.
ố ộ ừ ự ượ ổ S lao đ ng t ế 50 60 tu i chi m 7,22% là l c l ộ ng lao đ ng
ủ ế ả ố ở ộ ổ ề ư chi m s đông các nhà qu n lý c a công ty đ tu i v h u suy nghĩ
ọ ầ ượ ề ỉ ưỡ ữ ộ ế không còn linh đ ng n a nên h c n đ c v ngh d ng, n u là công nhân
ườ ả ế ề ẽ ổ ỉ thì th ớ ng s ngh khi ngoài 50 tu i vì công nhân ph i ti p xúc nhi u v i
ạ ứ ụ ỏ ấ ổ khói b i nên r t t n h i s c kh e.
ể ấ ủ ả ộ ị Nhìn vào b ng 4.2 ta có th th y lao đ ng c a công ty đang b già
ư ữ ệ ể ộ ớ hóa, công ty nên có nh ng bi n pháp nh tuy n thêm lao đ ng m i có đ ộ
ủ ẻ ệ ể ấ ổ ộ ơ ấ tu i th p đ làm tr hóa c c u lao đ ng c a xí nghi p.
ể ấ ố ượ ả ộ Cũng nhìn vào b ng 4.1 ta có th th y, s l ng lao đ ng Công ty
ừ ế ầ ắ ổ ủ bi n đ i theo t ng năm. Nguyên nhân là do yêu c u ngày càng kh t khe c a
ế ị ườ ấ ế ộ ộ ả ộ ơ c ch th tr ầ ng, nhu c u c p thi t ph i có m t đ i ngũ lao đ ng có đ ủ
ộ ể ứ ự ượ ả ấ ớ năng l c, trình đ đ đáp ng đ c tình hình s n xu t m i. Công ty luôn có
ụ ụ ư ụ ể ả ấ ộ ạ nhu tuy n d ng lao đ ng ph c v cho quá trình s n xu t, nh ng l ặ i g p
62
ể ụ ệ ở ề ấ r t nhi u khó khăn trong công tác tuy n d ng. Công vi c các phân x ưở ng
ấ ủ ườ ầ ứ ủ ế ỏ ả s n xu t c a công ty th ng c n s c kh e là ch y u, nên công ty h ướ ng
ữ ộ ổ ở ầ ự ư ế đ n nh ng lao đ ng ph thông g n khu v c công ty cũng nh các lao
ở ươ ộ ị ươ ạ ộ đ ng ị các đ a ph ng khác. Song lao đ ng đ a ph ng l i không có nhu
ệ ạ ở ị ươ ọ ư ầ c u làm vi c t i công ty vì các công ty khác đ a ph ữ ng h u tiên nh ng
ươ ệ ố ơ ữ ệ ộ ng ườ ở ị i đ a ph ề ng và có nh ng đi u ki n làm vi c t t h n, lao đ ng ở
ặ ỉ ở ạ ề ị ữ ườ ộ các t nh khác thì g p tr ng i v đ a lý, nh ng ng i lao đ ng xa nhà
ườ ắ ị ườ ở th ổ ng có tâm lý không n đ nh, lo l ng cho ng i thân quê nhà. Do đó,
ị ơ ế ế ạ ộ ữ ụ Công ty b r i vào tình tr ng thi u h t lao đ ng. Chính vì th mà nh ng
ố ượ ừ ủ ệ ả ố ộ năm v a qua s l ng lao đ ng c a doanh nghi p ngày càng gi m s lao
ố ượ ể ả ớ ộ đ ng năm 2013, 2014 gi m đi đáng k so v i năm 2012. S l ng lao
ầ ả ượ ủ ứ ủ ệ ộ đ ng không đáp ng đ nhu c u s n l ạ ng c a xí nghi p nên ban lãnh đ o
ủ ộ ệ ể ạ ạ ắ ớ ở xí nghi p nên ch đ ng m các l p đào t o ng n dài h n đ nâng cao
ấ ể ạ ế ả ủ ộ ộ ề ả ự trình đ chuyên môn c a lao đ ng tr c ti p s n xu t đ t o ra nhi u s n
ố ớ ồ ưỡ ữ ế ẩ ộ ơ ớ ph m h n. Đ i v i lao đ ng gián ti p nên có nh ng l p b i d ệ ng nghi p
ữ ả ươ ệ ộ ụ ể v đ nâng cao trình đ qu n lý, có nh ng ph ng pháp nâng cao hi u qu ả
ế ả ấ ở ự ủ ộ ộ lao đ ng c a lao đ ng tr c ti p s n xu t ạ công ty. Bên c nh đó Công ty
ế ợ ư ợ ậ ầ ủ ườ ầ c n quan tâm đ n l ấ i ích v t ch t cũng nh l i ích tinh th n c a ng i lao
ế ộ ươ ế ộ ợ ổ ưở ỷ ậ ộ đ ng, có ch đ l ng b ng h p lý, ch đ khen th ng, k lu t nghiêm
ỷ ậ ề ẽ ầ minh…Đi u này s góp ph n làm tăng tính k lu t.
ỷ ệ ớ ả ườ ộ ưở B ng 4.3 T l gi i tính ng i lao đ ng trong 2 phân x ề ng đi u tra
ự ế ủ th c t c a Công ty
SL ỷ ệ ề ớ T l v gi i tính (%) Phân x ngưở (ng i)ườ Nam Nữ
ưở ệ ả ấ ậ Phân x ng s n xu t v t li u xây 54,28 45,72 35 d ng ự
ưở ơ Phân x ng c khí gia công 80,00 20,00 15
63
ợ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng h p s li u đi u tra
ưở ấ ậ ệ ủ ế ự ả ả ấ Phân x ặ ng s n xu t v t li u xây d ng ch y u s n xu t các m t
ủ ế ủ ả ậ ộ hàng ch y u c a công ty, qu n lý và v n hành toàn b máy móc thi ế ị t b
ưở ề ổ ổ ạ ả ẩ ủ c a công ty, phân x ồ ng bao g m nhi u t : t máy t o hình s n ph m, t ổ
ổ ổ ổ ố ế ế x p vag gong, t lò, t ra lò và t b c x p.
ưở ơ ệ ữ ụ ơ Phân x ụ ả ử ng c khí gia công chuyên s a ch a c đi n, ph c v s n
ấ ượ ả ả ấ ấ ố ệ ả xu t, đ m b o năng su t cao, ch t l ng t t và hi u qu . Ngoài ra phân
ưở ụ ụ ế ạ ế ạ ử ệ ẫ x ớ ng còn ch t o khuôn m u m i ph c v ch t o th nghi m.
ể ấ ừ ả ượ ề ớ ộ T b ng trên ta có th th y đ c rõ ràng t ỷ ệ l lao đ ng v gi ữ i gi a
ưở ưở ấ ậ ệ ự ả ưở 2 phân x ng. Phân x ng s n xu t v t li u xây d ng và phân x ng c ơ
ế ớ ủ ổ ố ộ khí gia công chi m t i 79,38% t ng s lao đ ng c a toàn công ty thì trong 2
ưở ỷ ệ ề ớ ệ ưở phân x ng này, t v gi l ự i tính có s phân bi t rõ ràng. Phân x ả ng s n
ấ ậ ệ ự ỷ ệ ề ế xu t v t li u xây d ng t v Nam chi m 54,58% trong đó phân x l ưở ng
ế ớ ề ấ ấ ơ c khí gia công chi m t ứ ể i 80,00%. Đi u này có th cho th y tính ch t, m c
ưở ệ ủ ổ ế ữ ệ ộ ủ đ c a công vi c trong phân x ng. Nh ng công vi c c a t x p va gong,
ổ ố ế ưở ấ ậ ệ ự ả ổ t ra lò và t b c x p trong phân x ng s n xu t v t li u xây d ng không
ả ự ề ả ứ ỉ ẻ ầ ỏ ỏ đòi h i ph i s c kh e mà yêu c u ph i s b n b , d o dai, khéo léo phù
ưở ụ ử ữ ệ ơ ớ ữ ợ h p v i n . Phân x ỏ ng c khí gia công ph trách s a ch a đi n đòi h i
ẻ ỷ ệ ề ớ ế ộ ứ s c kh o, tính kiên trì thì t v nam gi l i chi m 80% lao đ ng trong phân
ưở ệ ề ấ ắ ố ộ x ế ng. Đi u này cho th y vi c s p x p, b trí lao đ ng trong các phân
ưở ở ợ x ng công ty đã phù h p.
ơ ự ợ ề ố ượ ể ấ ự ủ ồ Và đ th y rõ h n s h p lý v s l ng ngu n nhân l c c a công
ứ ả ty ta nghiên c u b ng sau:
ơ ị ứ ̉ ̉ ̣ ̉ Bang 4.4 Phân bô lao đông cua công ty theo các đ n v ch c năng
(20122014)
ỉ Ch tiêu
CC
Năm 2012 SL
Năm 2013 SL
CC
Năm 2014 SL
CC
(%)
(ng
iườ
(ng
iườ
(%)
(ng
iườ
(%)
64
)
)
)
ậ ư
2 3 5 4 3
2 4 5 3 5
1,67 2,50 4,2 3,33 2,50
2 3 4 4 7
1,92 3,85 4,81 2,88 4,81
2,06 3,09 4,12 4,12 7,22
ấ ậ
ưở
́ ́ 1. Ban giam đôc ̀ ổ ứ ề ch c đi u hành 2. Phong t ́toán ̀ 3. Phong kê ̀ ạ ế 4. Phong k ho ch v t t 5.Phòng tiêu thụ ả 6.Phân x
ng s n xu t v t
60
50,00
50
48,08
45
46,39
ệ
ự ưở
li u xây d ng 7. Phân x
ơ ng c khí gia công Tông̉
43 120
35,80 100,00
33,65 100,00
32 97
35 104 ồ
33,00 100,00 ề ch c đi u hành
ổ ứ Ngu n phòng t
́ ́ ự ả ấ ượ ố ộ ở ̣ ̉ D a vào b ng 4.4 ta th y đ c môt cach tông quat s lao đ ng các
ủ ự ộ ở ừ ả phòng ban c a công ty. S phân công lao đ ng ả t ng phòng ban đ m b o
ư ấ ượ ộ ủ ườ ộ ủ ề ố ượ đ v s l ng cũng nh ch t l ng trình đ c a ng i lao đ ng, giúp cho
ở ễ ộ ị ạ ộ ho t đ ng ạ các phòng ban không gián đo n, di n ra m t cách nh p nhàng.
ỡ ẫ ứ ề ậ ặ ộ ủ M t khác các b ph n ch c năng c a công ty đ u giúp đ l n nhau, các
ệ ậ ế ớ ạ ộ ỗ phòng ban có liên h m t thi t v i nhau và m i phòng ban ho t đ ng theo
ủ ế ạ ạ ắ ố ệ ự ế k ho ch c a lãnh đ o công ty cùng s phân công s p x p b trí công vi c
ạ ả ấ ủ ừ ừ ờ ỳ ừ cho t ng phòng ban trong t ng th i k , t ng giai đo n s n xu t c a phòng
ổ ứ t ch c hành chính.
ả ấ ượ ự ế ủ ổ Nhìn vào b ng 4.4 ta th y đ ộ c s bi n đ i lao đ ng c a các phòng
ban qua 3 năm qua:
ố ườ ẫ ổ ồ ố Ban giám đ c có s ng i không thay đ i qua ba năm v n bao g m 1
́ ̀ ́ ̀ ố ố ơ ̣ ́ giám đ c và 1 phó giám đ c. Nhân xet theo c câu thi no tăng dân qua 3 năm
̀ư t 1,67% lên 2,06%.
ổ ứ ự ề ề ổ Phòng t ch c đi u hành cũng không có s thay đ i nhi u năm 2012
ườ ơ ấ ế ố ộ có 3 ng i c c u chi m 2,5% s lao đ ng toàn công ty, năm 2013 công ty
ể ế ộ ớ có tuy n thêm 1 lao đ ng vào phòng chi m 3,85% tăng 1,35% so v i năm
ế ộ ạ ỉ ố 2013, đ n năm 2014 thì s lao đ ng trong phòng l i ch còn có 3 ng ườ i
65
ả ươ ứ ủ ệ ớ ố ộ ớ gi m so v i năm 2013 t ng ng v i 3,09% s lao đ ng c a doanh nghi p.
ố ượ ẹ ả ổ ộ ế Phòng k toán s l ế ng lao đ ng cũng ít bi n đ i, gi m nh trong 3
ừ ả năm v a qua, bình quân gi m 10 ,56%.
ậ ư ế ạ ự Phòng k ho ch v t t cũng không có s thay đ i l n ổ ớ bình quân gi mả
0,01%.
ụ ề Phòng tiêu th tăng đ u qua các năm, năm 2012, 2013, 2014 t ươ ng
ứ ế ố ộ ng chi m 2,5%, 4,81%, 7,22% s lao đ ng trong công ty .
ạ ớ ộ ạ Trái l i v i các phòng ban trong công ty, tình hình lao đ ng t i phân
ưở ả ưở ự ế ơ x ấ ậ ệ ng s n xu t v t li u và phân x ộ ng c khí gia công có s bi n đ ng
ừ ụ ể ớ l n trong 3 năm v a qua. C th :
ủ ố ộ ưở ả ấ ả S lao đ ng c a phân x ạ ng s n xu t gi m m nh qua các năm, năm
ế ộ ổ ố ộ 2012 có 60 lao đ ng chi m 50% t ng s lao đ ng toàn công ty, năm 2013
ả ườ ứ ả ớ ớ ộ gi m 10 ng i còn 50 lao đ ng ng v i 48,08%, gi m 1,92% so v i năm
ế ố ộ ạ ưở ỉ 2012. Đ n năm 2014, s lao đ ng t i phân x ng ch còn 45 ng ườ i
(46,39%).
ạ ưở ả ơ ộ Lao đ ng t i phân x ng c khí gia công cũng gi m qua các năm.
ứ ả M c gi m bình quân là 1 5,67%.
ổ ố ượ ộ ở ự Qua phân tích s thay đ i s l ng lao đ ng các phòng ban xí
ệ ử ụ ư ợ ấ ự ệ ổ ộ ộ nghi p ta th y s phân b lao đ ng ch a h p lý. Vi c s d ng lao đ ng t ạ i
ư ủ ệ ợ ạ các phòng ban làm vi c hành chính c a công ty đã h p lý. Nh ng t i các
ưở ự ế ạ ấ ả ạ ẩ phân x ả ng s n xu t, tr c ti p t o ra các s n ph m t o doanh thu cho công
ể ế ầ ầ ộ ọ ộ ty thì đang thi u lao đ ng tr m tr ng. Công ty c n tuy n thêm lao đ ng
ả ầ ư ặ ế ị ả ả ế ho c ph i đ u t thêm các trang thi ấ ể ệ t b tân ti n đ hi u qu s n xu t
ượ đ c tăng cao.
ấ ượ ủ ự ượ ộ ạ ậ ệ ầ ổ Ch t l ng c a l c l ng lao đ ng t i Công ty C ph n v t li u và
ự ị ượ ể ệ ở ả ộ xây d ng Phúc Th nh còn đ c th hi n trình đ chuyên môn, kh năng
66
ự ượ ệ ạ ố ỹ ộ và k năng làm vi c, bên c nh đó b trí l c l ệ ng lao đ ng này đúng vi c,
ề ạ ở ứ ươ ố ượ ư đúng ngành, đúng ngh , đ t m c t ng đ i cao. Sau đây xin đ c đ a ra
ấ ượ ề ộ ổ ủ ự ượ ộ m t cách t ng quát v ch t l ng c a l c l ng lao đ ng trong công ty
ư nh sau:
ụ
Ph trách chuyên
ứ
STT
Ch c danh
Trình độ Ngành đào t oạ
Tu iổ
môn
ế
1
58
Giám đ cố
Th c sĩạ
Tài chính k toán
ả ề
Qu n lý chung ề Đi u hành v các
ử
ế
2
50
Phó Giám đ cố
Đ i ạ h cọ
C nhân kinh t
ấ ề ả ấ v n đ s n xu t
ưở
ổ
Tr
ng phòng t
ổ ứ
ự
3
45
ạ ọ Đ i h c
ị Qu n trả
T ch c nhân s
ử
ế
4
31
ạ ọ Đ i h c
C nhân
ế k toán
Tài chính k toán
ề ứ ch c đi u hành ế ng K toán tr ưở Tr
ưở ế ng phòng k
ỹ ư
ự
ỹ
5
47
ạ ọ Đ i h c
K s xây d ng
ậ Giám sát k thu t
ậ ư
ạ ưở
ả
ho ch v t t Tr
ng phòng tiêu
Qu n lý khâu tiêu
6
40
Đ i h c
ạ ọ Marketing
thụ
thụ
ộ ộ ế ả B ng 4.5 Trình đ chuyên môn cán b gián ti p
ợ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng h p s li u đi u tra
ữ ạ ộ ườ Đ i ngũ lãnh đ o trong Công ty toàn là nh ng ng i có trình đ ộ
ệ ụ ề ể ượ chuyên môn nghi p v , có thâm niên trong ngh , hi u rõ đ ả c quá trình s n
ủ ấ xu t kinh doanh c a Công ty.
ạ ộ ủ Xong bên c nh đó, chúng ta cũng xem xét trình đ chuyên môn c a
ườ ộ ưở ấ ậ ệ ự ả ng i lao đ ng trong 2 phân x ng s n xu t v t li u xây d ng và phân
ưở ơ x ng c khí gia công.
ủ ả ườ ộ ộ B ng 4.6: Trình đ chuyên môn c a ng i lao đ ng trong 2 phân
ấ ơ ả ưở x ng s n xu t c khí gia công
ưở ưở Phân x ấ ả ng s n xu t Phân x ơ ng c khí
Trình đ ộ ỷ ệ ỷ ệ SL (ng i)ườ T l (%) SL (ng i)ườ T l (%)
67
12 2 1 80 13,33 6,67 ổ LĐ ph thông Trung c pấ Cao đ ngẳ 30 2 3 85,71 5,71 8,58
ạ ọ
Đ i h c và sau ĐH T ngổ 0 35 0 100,00 0 15
ợ ố ệ ổ ồ 0 100,00 ề Ngu n: T ng h p s li u đi u tra
ấ ả ộ ạ ưở Qua b ng trên ta th y, lao đ ng t i 2 phân x ủ ng chính c a công ty
ầ ớ ổ ộ ộ ph n l n là lao đ ng ph thông, không có trình đ chuyên môn cao, phân
ưở ế ả ấ ổ ớ ạ x ộ ng s n xu t có lao đ ng ph thông chi m t i 85,71%, t i phân x ưở ng
Ở ưở ế ạ ộ ơ c khí là 80%. 2 phân x ng này lao đ ng đã qua đào t o chi m t ỷ ệ ấ r t l
ố ứ ế ệ ấ ỉ ộ ít, lao đ ng đã t ớ ẳ t nghi p trung c p và cao đ ng ch chi m 14,29% ng v i
ưở ứ ả ấ ớ ưở ặ ơ ệ ơ phân x ng s n xu t, 20% ng v i phân x ng c khí. Đ c bi ữ t h n n a
ạ ưở ộ ố ạ ọ ạ ọ ệ là t i 2 phân x ng này lao đ ng t t nghi p đ i h c và sau đ i h c không
ẫ ớ ữ ể ế ộ ệ ả ấ có ai. Đây là m t trong nh ng đi m y u d n t i hi u qu năng su t không
ỷ ậ ề ẻ ỏ ị cao, k lu t trong Công ty đôi khi còn l ng l o. Đ ngh Công ty nên tìm
68
ồ ạ ữ ắ ấ ạ ả ơ ệ ể ả ụ cách kh c ph c nh ng t n t i này đ khâu s n xu t đ t hi u qu h n.
ả ử ụ ộ ở ệ ế ả 4.1.2 K t qu , hi u qu s d ng lao đ ng ổ ầ ậ ệ Công ty C ph n v t li u
ự ị và xây d ng Phúc Th nh
ế ộ ở ả ử ụ 4.1.2.1 K t qu s d ng lao đ ng Công ty
ế ị ườ ớ ơ ế ổ ề ệ ệ ớ ớ ơ V i đi u ki n hi n nay v i c ch đ i m i c ch th tr ng có s ự
ẽ ữ ủ ả ạ ầ ế tham gia c a đông đ o, m nh m gi a các thành ph n kinh t , các nghành
ề ả ấ ạ ộ ườ ngh s n xu t khác nhau t o nên m t môi tr ng luôn t n t ồ ạ ự ạ i s c nh
ự ả ệ ấ ắ ậ ả ấ tranh gay g t nh t là khu v c s n xu t kinh doanh. Vì v y vi c qu n lý và
ồ ọ ộ ử ụ s d ng ngu n lao đ ng là khá quan tr ng.
ữ ế ả ồ ộ ượ Không nh ng th công tác qu n lý ngu n lao đ ng còn đ c công ty
ế ướ ệ ố ứ ề ạ ộ ti n hành d ộ ớ i nhi u hình th c khác nhau v i m t lo t các h th ng n i
ế ộ ủ ệ ị ổ quy, quy đ nh c a công ty, các ch đ chính sách, bi n pháp t ứ ch c...nh ư
ặ ủ ử ụ ế ộ ắ ặ ự công tác s d ng ch đ theo dõi s có m t, v ng m t c a CBCNV theo
ơ ưở ị ngày. Hàng ngày các đ n v , các phòng ban, các phân x ng trong công ty
ự ượ ự ủ ố ề đ u theo dõi sát sao l c l ng nhân s c a mình, cu i tháng báo cáo lên
ổ ứ ấ ượ ụ ằ ộ phòng t ch c hành chính. M c đích nh m đánh giá ch t l ng lao đ ng và
ơ ở ể ả ồ ừ ệ ả ộ ờ qu n lý lao đ ng có hi u qu , đ ng th i là c s đ đánh giá cho t ng lao
ụ ứ ể ạ ộ ấ ộ đ ng trong công ty. Bên c nh đó cũng áp d ng hình th c ki m tra đ t xu t
ờ ấ ỳ ế ả ượ ậ ộ ộ vào ngày, gi b t k , k t qu đ ủ c l p thành m t báo cáo lao đ ng c a
ể ngày ki m tra.
ả ử ụ ệ ộ ở 4.1.2.2 Hi u qu s d ng lao đ ng Công ty
ộ ế ố ấ ọ ể ả quan tr ng đ gi m ộ Tăng năng su t lao đ ng (NSLĐ) là m t y u t
ự ạ ả ở ấ ộ ơ ẩ ả ị giá thành s n ph m, tăng năng l c c nh tranh, c c p đ đ n v , doanh
ệ ẫ ấ ấ ượ ố ộ ỉ ả nghi p l n c p đ qu c gia. Năng su t đ c tăng cao không ch gi ế i quy t
ượ ề ợ ấ ự ồ ạ ủ ệ ậ ơ ơ ị đ c v n đ l i nhu n, s t n t i c a doanh nghi p, c quan, đ n v mà
ượ ủ ườ ệ ệ ả ộ còn nâng cao đ ậ c thu nh p c a ng i lao đ ng, hi u qu làm vi c, phát
69
ạ ủ ọ ệ ả ấ ạ ộ huy kh năng sáng t o c a h .Vi c tăng năng su t lao đ ng cũng t o thêm
70
ượ ơ ộ ườ ộ đ ệ c c h i vi c làm cho ng i lao đ ng.
́ ́ ̉ ử ả ả ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ế B ng 4.7: Cac chi tiêu phan anh k t qu và hiêu qua s dung lao đông
So sánh (%)
ỉ Ch tiêu
ị Đ n vơ
2012
2013
2014
13/12
14/13
Doanh
thu
Trđ
18.000
19.657
22400,456
109,21
113,96
ợ
Trđ
5754,389
1440,50
6707,515
25,03
465,64
thu n ầ ổ T ng l ổ T ng
ậ i nhu n qu
ỹ
Trđ
350
380
400
108,57
105,26
120
104
97
86,67
93,27
Ng
iườ
ngươ l ộ ố S lao đ ng NSLĐ theo hi nệ
400
450
500
112,5
111,11
Viên/ngày/ng
iườ
v tậ Doanh thu bq
Trđ
150
189
230,93
132
122,19
(20122014)
ợ
cua 1 lao đông L i nhuân bq
Tr.đ/ng
ìươ
47,95
13,85
69,15
28,88
499,28
̉ ̣ ̣
ươ
cua 1 lao đông L
ủ ng bq c a 1
Trđ/ngày/ng
iườ
2,92
3,65
4,12
125
112,88
lao đ ngộ
̉ ̣
ế ồ Ngu n: Phòng k toán
ả ấ ượ ủ ấ Nhìn vào b ng 4. 7, ta th y đ ộ c Năng su t lao đ ng c a công nhân
ủ ầ viên trong Công ty là tăng. Doanh thu thu n hàng năm c a Công ty tăng,
ế ạ ớ năm 2013 tăng lên 9,2% so v i năm 2012 thì đ n năm 2014 l ế i tăng đ n
ề ả ằ ấ ấ ớ 13,96% so v i năm 2013. Đi u này th y r ng, tình hình s n xu t kinh
ủ ể doanh c a Công ty ngày càng phát tri n. D n t ẫ ớ doanh thu bình quân cua 1̉ i
ế ớ ̣ lao đông cũng tăng lên, năm 2013 tăng 26,01% so v i năm 2012, đ n năm
ớ ượ ự 2014 tăng 22,18% so v i 2013. Có đ ổ c s thay đ i này là do ch t l ấ ượ ng
ệ ủ ự ồ ườ ộ ngu n nhân l c và tác phong làm vi c c a ng i lao đ ng trong Công ty
ượ ả ệ ệ ậ ọ ỹ ngày càng đ c c i thi n; khoa h c, k thu t và công ngh ,trang thi ế ị t b
ụ ụ ả ấ ượ ầ ư ộ ổ ứ ả ph c v cho s n xu t thì đ c đ u t ; b máy t ch c qu n lý ngày càng
ơ ở ả ạ ơ ấ ầ ệ ượ ổ ị hoàn thi n và linh ho t h n, c s s n xu t d n đ c n đ nh, các chính
71
ộ ủ ườ ộ sách đãi ng c a Công ty làm cho ng i lao đ ng yên tâm tham gia làm
ệ ườ ệ ượ ệ ơ vi c và môi tr ng làm vi c ngày càng đ c hoàn thi n h n.
ả ử ụ ấ ự ờ ệ B ng 4.8 Th i gian s d ng vào công vi c và năng su t t đánh giá
ỉ Ch tiêu
ơ PX c khí i)ườ
ờ 1. Th i gian s
ử
SL (ng 29
CC(%) 86,67
ư
Đã SD h tế ế Ch a SD h t
ấ ả PX s n xu t i)ườ CC(%) SL (ng 82,86 13 17,14
ụ d ng vào công
13,33
6
2
vi cệ
2. Năng su t tấ ự
T ngổ Th pấ
ngườ
đánh giá
15 1 6 8 0
Bình th Cao ấ R t cao T ngổ
100,00 13,33 46,67 40 0 100,00
35 3 10 22 0 35
100,00 8,57 62,86 28,57 0 100,00
15
ậ
3. Thu nh p bình
4
4
quân (trđ)
ộ ạ ưở ủ c a lao đ ng t i 2 phân x ng
ợ ố ệ ồ ổ ề Ngu n: T ng h p s li u đi u
tra
ả ấ ượ ườ ộ ạ Qua b ng 4.8, ta th y đ c ng i tham gia lao đ ng t i 2 phân
ưở ụ ủ ậ ố ư ứ ờ x ng chính c a công ty đã t n d ng t i u th i gian, công s c vào công
ụ ể ố ử ụ ệ ạ ế ệ ộ ờ vi c c th s lao đ ng s d ng h t th i gian vào công vi c t i phân
ưở ấ ạ ả ưở ơ x ng s n xu t đ t 82,86%, phân x ng c khí là 86,67%. Tuy nhiên năng
ấ ườ ự ạ ộ su t lao đ ng do ng ộ i lao đ ng t đánh giá thì không cao. T i phân x ưở ng
ấ ấ ộ ở ứ ườ ơ ả s n xu t năng su t lao đ ng m c bình th ng là 62,86% cao h n phân
ơ ưở ấ ở ứ ơ ơ ưở x ng c khí. Phân x ng c khí năng su t m c cao là 40% cao h n phân
ấ ằ ư ậ ộ ở ề ả ấ ấ ưở x ng s n xu t. Nh v y qua đi u tra ta th y r ng năng su t lao đ ng phân
ơ ơ ưở ả ấ ưở x ng c khí cao h n phân x ng s n xu t. Nguyên nhân do t ỷ ệ l ộ lao đ ng
ổ ở ưở ơ ớ ưở ả ộ ph thông phân x ơ ng c khí ít h n so v i phân x ầ ấ ng s n xu t, m t ph n
ộ ở ưở ấ ự ế ả ả ấ ả ẩ cũng do lao đ ng phân x ế ng s n xu t tr c ti p s n xu t ra s n ph m ti p
72
ườ ấ ạ ượ ụ ễ ư ớ xúc v i môi tr ng khói b i, ô nhi m nên năng su t đ t đ c ch a cao. Máy
ế ị ự ầ ư ư ộ ườ ạ ộ móc, thi t b có s đ u t nh ng trình đ ng ế i lao đ ng còn h n ch ,
ộ ố ệ ế ể chuy n giao công ngh còn y u kém, công ty có m t s trang thi ế ị ạ ậ t b l c h u
ẫ ế ư ệ ấ nên d n đ n vi c năng su t ch a cao.
ế ố ả ưở ả ử ụ ế ế ệ ả ữ 4.1.3 Nh ng y u t nh h ng đ n k t qu và hi u qu s d ng lao
đ ngộ
̀ ́ ́ ́ ̣ 4.1.3.1 Cac yêu tô bên ngoai doanh nghiêp
́ ̃ ươ ̣ ̣ a, Môi tr ́ ̀ ng kinh tê chinh tri xa hôi
̀ ́ ́ ̃ ̀ ̃ ư ự ̉ ̉ ̣ ́ Nh ng thay đôi vê quan ly nguôn nhân l c co liên quan chăt che đên
́ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ môi tr ̀ ̀ ươ ng kinh tê chinh tri xa hôi. Phat triên kinh tê nhiêu thanh phân,
́ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ở ơ ự ́ ́ khuyên kich kinh tê t nhân, thi hanh chinh sach m v i bên ngoai, s can
́ ̀ ̃ ự ự ưở ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ thiêp cua nha n ̃ ́ ươ c trong linh v c quan ly vi mô nguôn nhân l c anh h ng
̀ ́ ̀ ́ ư ử ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ư ơ l n đên nôi dung, hinh th c tô ch c va s dung lao đông cua công ty.
́ ̀ ̀ ̀ ́ ưở ́ ơ ̉ ̣ ̣ Chu ky kinh tê va chu ky kinh doanh anh h ́ ng rât l n đên hoat đông
́ ̀ ́ ́ ự ưở ̉ ̣ ̉ quan ly nhân s . Trong giai đoan nên kinh tê suy thoai anh h ̉ ng không nho
́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ đên công ty. Lam cho viêc huy đông vôn cua công ty kho khăn, can bô công
́ ́ ́ ượ ự ầ nhân viên tâm ly không đ ậ ổ c tôt… Khi đo Công ty c ph n và xây d ng v t
́ ̃ ́ ̀ ̀ ệ ị ượ ́ ơ ợ ̉ ̉ li u Phúc Th nh đa co chiên l ́ ơ c kinh doanh m i đê điêu chinh phu h p v i
́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ự ư ̣ ̉ ́ tinh hinh kinh tê. Nh phân bô lai nhân s , căt giam chi phi không cân thiêt
̀ ́ ơ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ cua doanh nghiêp lam cho doanh nghiêp đ đ ̀ c môt phân ganh năng.
ươ ̣ ́ ̀ ng luât phap b, Môi tr
́ ́ ̀ ́ ưở ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ Môi tr ̀ ươ ng luât phap anh h ng không nho đên qua trinh tuyên dung
̀ ́ ̀ ử ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ va s dung lao đông trong doanh nghiêp (đăc biêt la luât lao đông). Co phap
̀ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̀ luât lam cho ng ̀ ươ i lao đông yên tâm h n trong lam viêc, gop phân lam tăng
́ ̣ ử ̣ ̣ ̣ ̣ năng xuât lao đông. Ng ̀ ươ ử i s dung lao đông yên tâm trong viêc s dung lao
̃ ́ ̃ ậ ệ ự ư ị ̣ ̣ ̉ ̉ đông. Cu thê công ty CP v t li u và xây d ng Phúc Th nh đa ky nh ng ban
73
́ ́ ́ ơ ̃ ư ự ̣ ̉ ̣ ̀ ợ h p đông v i ng ̀ ̀ ươ i lao đông d a trên nh ng nguyên tăc cua phap luât. Lam
̀ ́ ́ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̣ cho ng ̀ ̉ ươ i lao đông không giam pha bo ban h p đông lao đông, nêu pha bo
̃ ̀ ̀ ̀ ̃ ợ ư ̉ ̣ ̉ ban h p đông lao đông thi se phai bôi th ́ ̀ ươ ng cho công ty nh đa cam kêt
74
̀ ̣ ́ ơ v i công ty va tr ́ ́ ươ c phap luât.
̃ ̣ ̣ ̣ c, Khoa hoc ky thuât – công nghê
ế ố ỹ ơ ở ế ố ậ ế Y u t ệ k thu t và công ngh làm c s cho y u t kinh t ứ là s c
ẫ ớ ự ờ ủ ả ứ ế ạ ẩ ộ m nh d n t ớ ẽ i s ra đ i c a s n ph m m i s tác đ ng đ n mô th c tiêu
ệ ố ề ỹ ự ụ ệ ể ậ ộ th và h th ng bán hàng. S phát tri n v k thu t và công ngh bu c
ườ ả ắ ị ế ả ộ ộ ộ ng i lao đ ng ph i b t k p ti n đ , không ph i lao đ ng nào trong doanh
ể ủ ọ ỹ ị ự ệ ệ ậ nghi p cũng theo k p s phát tri n c a khoa h c k thu t và công ngh , cho
ệ ử ụ ư ế ộ ợ ạ nên vi c s d ng lao đ ng nh th nào cho h p lý, không gây tình tr ng
ệ ủ ừ ế ấ ả ộ ệ ả th a hay thi u lao đ ng, gây đình tr s n xu t là công vi c c a nhà qu n lý
ể ủ ả ự ử ụ ệ ằ ộ ọ ờ nh m s d ng lao đ ng có hi u qu . S ra đ i phát tri n c a khoa h c k ỹ
ớ ố ượ ậ ả ộ thu t cũng là lúc các công ty gi m b t s l ủ ng lao đ ng c a mình, lo i b ạ ỏ
ự ữ ữ ế ọ ườ nh ng nhân viên y u kém và l a ch n nh ng ng ự i có năng l c, có trình
ớ ạ ệ ả ộ đ , đúng chuyên môn m i mong đem l i hi u qu cao trong kinh doanh.
ườ 4.1.3.2 Môi tr ệ ng bên trong doanh nghi p
ể ụ ộ a, Tuy n d ng lao đ ng
ữ ủ ụ ể ộ ọ Tuy n d ng là m t trong nh ng công tác quan tr ng c a doanh
ế ị ấ ượ ế ệ ố ộ nghi p, nó quy t đ nh đ n s và ch t l ệ ủ ng lao đ ng c a doanh nghi p.
ậ ệ ầ ổ ố ị ự Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh, giám đ c công ty là
ườ ề ố ụ ứ ể ố ộ ng i có quy n t i cao trong tuy n d ng lao đ ng. Giám đ c căn c vào
ầ ả ế ị ố ượ ủ ấ nhu c u s n xu t kinh doanh c a công ty quy t đ nh s l ầ ộ ng lao đ ng c n
ụ ể ố ườ ứ ồ ớ ườ tuy n d ng. Giám đ c cũng là ng ợ i đ ng ra ký h p đ ng v i ng i lao
ế ị ố ộ ợ ồ ộ đ ng, sau khi có quy t đ nh và h p đ ng lao đ ng do giám đ c công ty ký,
ườ ứ ượ ộ ệ ạ ng i lao đ ng chính th c đ c làm vi c t i công ty.
ủ ụ ụ ự ể ệ ượ ế Các th t c th c hi n trong quá trình tuy n d ng đ c ti n hành
ủ ậ ị ổ ứ ữ đúng quy đ nh c a pháp lu t. Phòng t ề ch c đi u hành gi vai trò quan
ơ ậ ự ủ ụ ể ọ tr ng trong quá trình tuy n d ng nhân s c a công ty. Đây là n i t p trung
75
ự ủ ề ệ ầ ơ ị các nhu c u v nhân s c a các đ n v trong toàn doanh nghi p, các nhân
ủ ệ ệ ậ ợ viên chuyên trách c a phòng có trách nhi m xem xét, t p h p và đ trình lên
ự ầ ố ươ ụ ể ổ giám đ c các nhu c u nhân s và ph ng án tuy n d ng. Phòng t ứ ch c
ể ụ ự ệ ệ ề ậ ộ đi u hành là b ph n th c hi n các công vi c trong quá trình tuy n d ng
ố ớ ộ Đ i v i cán b :
ứ ừ ệ ậ ầ ộ + T ng phòng ban, b ph n căn c vào nhu c u công vi c mà đ ề
ể ụ ổ ứ ộ ớ ề ấ xu t tuy n d ng thêm cán b v i phòng T ch c đi u hành (TCĐH)
ứ ề ể ọ ị + Phòng TCĐH căn c vào đ ngh trên mà tuy n ch n theo đúng tiêu
ỉ ạ ế ẩ ố chu n và trình giám đ c ý ki n ch đ o.
ổ ứ ế ầ ể + T ch c thi và xét tuy n n u c n
ụ ụ ả ố ớ ả ấ ấ Đ i v i công nhân s n xu t và ph c v s n xu t kinh doanh:
ể ả ứ ầ ấ + Căn c vào yêu c u phát tri n s n xu t kinh doanh phòng t ổ ứ ch c
ử ụ ự ế ế ạ ộ ố xây d ng k ho ch s d ng lao đ ng và trình giám đ c xin ý ki n
ế ạ ượ ệ ố ứ + Phòng TCĐH căn c vào k ho ch đã đ ế c giám đ c duy t ti n
ướ ụ ể ể ọ ồ ế hành ti p các b c tuy n ch n g m: Đăng thông tin tuy n d ng, thông báo
ệ ế ạ ậ cho CBCNV bi ế ể ớ t đ gi ự i thi u cho con em, b n bè; Ti p nh n, xem xét, l a
ổ ứ ồ ơ ể ế ấ ả ọ ỏ ch n h s và ph ng v n; T ch c xét tuy n; khi có k t qu phòng TCĐH
ố ể ử ệ ợ ồ trình giám đ c đ ký h p đ ng th vi c.
ậ ệ ụ ể ầ ổ ự Trong quá trình tuy n d ng, Công ty C ph n v t li u và xây d ng
ặ ệ ẻ ủ ề ứ ế ấ ọ ườ ộ ị Phúc Th nh đ c bi t chú tr ng đ n v n đ s c kho c a ng i lao đ ng.
ầ ộ ọ ế ể ả ấ ượ ả Đây là m t khâu quan tr ng và c n thi t đ đ m b o ch t l ộ ng lao đ ng
ợ ồ ượ sau khi h p đ ng đã đ c ký.
ậ ệ ủ ự ụ ể ầ ồ ổ Ngu n tuy n d ng c a công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc
ộ ị ở ươ ỏ ố ố ớ Th nh là các lao đ ng ị các đ a ph ứ ng, có s c kh e t t đ i v i công nhân
ế ả ư ự ấ ạ ố ớ tr c ti p s n xu t. Bên c nh đó công ty cũng có chính sách u tiên đ i v i
ườ ệ ắ ề ạ ộ ố con em ng i lao đ ng trong công ty. Đi u này t o ra m i quan h g n bó
76
ươ ự ữ ườ ệ ộ t ng t gi a công ty và ng i lao đ ng đang làm vi c.
ề ườ ể ạ ộ V phía ng i lao đ ng xin tuy n t i công ty, sau khi hoàn thành các
ướ ệ ườ ượ ớ ề ị ệ ủ ụ th t c, tr c khi vào làm vi c, ng ộ i lao đ ng đ c gi i thi u v l ch s ử
ỷ ậ ủ ể ộ ộ ộ ổ phát tri n c a công ty, các n i dung k lu t lao đ ng n i quy ra vào c ng
ề ệ ổ ố ị ộ công ty, các quy đ nh v an toàn, phòng ch ng cháy n và v sinh lao đ ng
ủ c a công ty.
ự ầ ổ ị ấ ậ ệ Nhìn chung, Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh r t
ậ ợ ể ệ ề ạ ườ ộ quan tâm và t o đi u ki n thu n l i đ ng ế i lao đ ng đ n xin tuy n t ể ạ i
ả ả ượ ọ ở ấ Công ty c m th y tho i mái và đ c tôn tr ng, đây hoàn toàn không có
ộ ấ ắ ố ề ẫ ữ ạ ưở ồ ạ ở nh ng h ch sách hành chính r c r i, m t v n đ v n th ng t n t i khu
ế ướ ướ ộ ộ ự v c kinh t nhà n c tr ế c đây. Đó là m t nét ti n b và đáng ghi nh n ậ ở
ậ ệ ự ạ ổ ị Công ty C ph n ầ v t li u và xây d ng Phúc Th nh. Song bên c nh đó, khâu
ự ẫ ụ ứ ẻ ể ả ả ỏ ổ t ch c nhân s v n còn l ng l o, không đ m b o. Khi tuy n d ng lao
ườ ư ề ả ả ộ đ ng, th ng u tiên con em CBCNV, đi u này không đ m b o tính khách
ệ ư ụ ể ẽ ớ ặ quan trong quá trình tuy n d ng. M t khác, v i vi c u tiên này s không
ườ ủ ệ ề ố b trí đúng ng i, đúng vi c gây lãng phí v lao đông, tài chính c a Công ty
ệ ệ ấ ẫ ớ d n t ả i năng su t và hi u qu công vi c không cao.
ư ậ ụ ể ắ ặ ộ Nh v y, Công ty nên xem xét và th t ch t khâu tuy n d ng lao đ ng
ể ả ả ấ ả ầ đ u vào đ đ m b o cho quá trình s n xu t lâu dài, tránh gây lãng phí v ề
ồ ự ngu n l c và tài chính cho Công ty.
ệ ệ ự b, Đánh giá th c hi n công vi c
ệ ủ ự ự ệ ộ Đánh giá s th c hi n công vi c c a nhân viên và cán b trong công
ẩ ị ỉ ượ ty không ch mang ý nghĩa th m đ nh l ng giá mà còn có ý nghĩa công
ủ ả ậ ả ờ ấ nh n kh năng và thành tích c a nhân viên trong kho n th i gian nh t
ử ủ ả ở ị đ nh.Nó là chìa khoá m ra cánh c a thành công c a quá trình qu n lý và s ử
ự ồ ụ d ng ngu n nhân l c.
77
ệ ộ ở ậ ệ ầ ổ Là m t công vi c khó song ự Công ty C ph n v t li u và xây d ng
ệ ủ ự ệ ệ ị ườ ộ Phúc Th nh vi c đánh giá th c hi n công vi c c a ng ệ i lao đ ng là nhi m
ệ ủ ừ ằ ầ ả ườ ệ ụ v hàng đ u nh m đánh giá hi u qu công vi c c a t ng ng i giúp h ọ
ứ ề ứ ộ ệ ậ ấ ọ ữ nh n th c v m c đ hoàn thành công vi c mà h đang làm, nh t là nh ng
ứ ạ ể ừ ứ ệ ị ườ ộ ỉ công vi c ph c t p khi đ nh m c, đ t đó ng ề i lao đ ng đi u ch nh thái
ế ự ư ơ ộ ế ệ ể ắ ệ ộ đ làm vi c, s p x p s u tiên và tìm ki m c h i phát tri n toàn di n
ử ụ ư ệ ạ ẩ ằ ả ộ ệ ơ h n nh m đ y m nh s d ng lao đ ng có hi u qu cũng nh xem xét vi c
ươ ưở ắ ề ạ ạ tăng l ng, th ng, ph t và cân nh c đ b t.
ự ể ẩ D a vào thang đi m và các tiêu chu n đánh giá mà công ty đã nêu ra
ệ ủ ừ ự ự ệ ộ ể đ đánh giá s th c hi n công vi c c a t ng lao đ ng.
ỗ ượ ự ế ậ ấ M i công nhân viên đ c c p trên tr c ti p nh n xét theo trình t ự
sau:
ượ ậ ả ở ố Công nhân đ c nh n xét b i giám sát viên, qu n đ c, t ổ ưở tr ng
ậ ộ Nhân viên thu c phòng nào do phòng đó nh n xét
ố ưở ưở ượ ậ ở ố Giám đ c x ng, tr ng phòng, ban đ c nh n xét b i giám đ c công
ty
ỗ ả ậ ượ ư ậ ớ ưở ộ M i b ng nh n xét đ ả c đ a ra th o lu n v i tr ng b ph n t ậ ổ
ứ ự ổ ứ ề ệ ậ ch c nhân s . Phòng t ch c đi u hành nh n xét và đ trình lên ban giám
ệ ạ ố ố đ c phê duy t. Sau khi giám đ c xem xét đánh giá phân lo i công nhân viên,
ế ị ự ứ ệ ệ ả ố ậ giám đ c chính th c phê, duy t, ký quy t đ nh và th c hi n. Các b ng nh n
ượ ử ụ ứ ươ ả ươ ề ạ xét đ c s d ng làm căn c tăng l ng (gi m l ợ ng), đ b t và ký h p
ộ ồ đ ng lao đ ng lâu dài cho công nhân viên.
ọ ủ ệ ầ ổ ậ ệ Nói chung, đây là bi n pháp khoa h c c a Công ty C ph n v t li u
ệ ổ ự ằ ắ ị ị và xây d ng Phúc Th nh nh m xác đ nh đúng đ n công vi c t ứ ắ ch c s p
ệ ả ả ộ ộ ế x p và qu n lý lao đ ng m t cách có hi u qu . Thông qua cách đánh giá
ị ượ ệ ố ươ ề ệ này, công ty xác đ nh đ c các h s khi tính l ng và đ ra các bi n pháp
ế ặ ườ ự ế ụ ả ộ kích thích kinh t đ t ng i lao đ ng ph i áp d ng th c t ộ theo trình đ ,
78
ứ ế ệ ạ ộ ỹ ề nâng cao k năng, ki n th c bên c nh vi c thi nâng cao trình đ tay ngh .
ự ắ ờ ồ ộ Đ ng th i qua đánh giá, công ty n m rõ năng l c cán b tránh đ ượ c
ố ề ề ạ ứ ụ ữ ầ ậ ạ ự nh ng sai l m trong đ b t gây ra, t o s thông su t v nh n th c m c tiêu
ế ừ ườ ộ ộ ườ ế ủ c a Công ty đ n t ng ng ể i lao đ ng đ có m t môi tr ể ng hi u bi ố t ph i
ẽ ơ ề ặ ầ ấ ọ ợ h p ch t ch h n. Đó chính là v n đ không kém ph n quan tr ng trong
ả ủ ệ ệ ả ậ ngh thu t qu n lý hi u qu c a công ty.
ả ộ ỏ ộ ả Tuy nhiên, đây là m t công tác đòi h i các nhà qu n lý lao đ ng ph i
ứ ệ ề ề ầ ậ ế ầ ư đ u t ờ nhi u công s c, nhi u th i gian. Vì v y, vi c c n thi t là tìm ra
ả ế ả ơ ệ ệ ằ ạ ọ ơ bi n pháp khoa h c, c i ti n công tác này nh m đ t hi u qu h n. Và h n
ự ầ ế ự ự ệ ộ ế h t là s c n thi ệ ủ t đánh giá m t cách chính xác s th c hi n công vi c c a
ườ ể ấ ộ ượ ệ ả ộ ộ ng i lao đ ng đ th y đ ủ c kh năng trình đ , thái đ làm vi c c a
ườ ề ệ ể ộ ớ ợ ỉ ng ữ i lao đ ng đ qua đó có bi n pháp đi u ch nh cho phù h p v i nh ng
79
ầ ủ ệ yêu c u c a công vi c.
ề ườ ệ ạ ệ c, Đi u ki n và môi tr ng làm vi c t ệ i doanh nghi p
ế ẽ ạ ấ ế ậ ả ụ ệ ệ ỹ Vi c áp d ng công ngh và k thu t s n xu t ti n ti n s t o tâm lý
ự ườ ệ ượ ứ ộ ọ tích c c cho ng i lao đ ng, khi khoa h c công ngh đ ụ c ng d ng đòi
ườ ả ạ ộ ộ ỏ h i ng i lao đ ng ph i có tính sáng t o, trình đ chuyên môn. Khi đó s ẽ
ượ ộ ộ ỏ ượ ữ ộ nâng cao đ c trình đ lao đ ng, b qua đ c nh ng hao phí lao đ ng vô
ề ệ ộ ờ ườ ệ ủ ích và th i gian lao đ ng. Do đi u ki n môi tr ng làm vi c c a Công ty là
ưở ượ ấ ượ ự ả ả ề các nhà x ng đ c xây d ng không đ m b o ch t l ng, quy cách v ánh
ộ ư ố ưở ệ ặ sáng, t c đ l u thông gió trong các nhà x ở ộ ng. M t khác vi c m r ng
ố ượ ấ ế ị ề ả s n xu t kinh doanh nên s l ng máy móc thi ề t b ngày càng nhi u, nhi u
ạ ư ượ ế ư ở ưở ả ơ lo i cũ t ừ ướ tr c ch a đ c thay th nh phân x ấ ng s n xu t, c khí gia
ệ ố ạ ỏ công mà không gian thì có h n; do đó không tránh kh i vi c b trí máy móc
ấ ừ ả ả ả ợ ị không h p lý đúng quy cách, quy đ nh đ m b o an toàn trong s n xu t t đó
ưở ớ ườ ẫ ấ ộ ế ả ẫ d n đ n nh h ng t i tâm lý ng ấ ế i lao đ ng d n đ n năng su t, ch t
ượ ệ ế ề ả ầ ạ ộ l ng hi u qu kém. Đi u này, cũng là m t ph n h n ch mà Công ty đang
ả ố ặ ph i đ i m t.
ủ ả ườ ộ ề ườ ệ B ng 4.9: Đánh giá c a ng i lao đ ng v môi tr ng làm vi c tham
ấ ạ ả gia s n xu t t i Công ty
ưở ưở ơ Phân x ả ng s n Phân x ng c khí, gia
ấ ậ ệ xu t v t li u xây công ứ M c đánh giá
d ngự ng S l ng
ố ượ 4 CC (%) S l 11,42 ố ượ 4 CC(%) 26,67 T tố
24 68,58 9 60,00 Trung bình
ả
ả Không đ m b o T ngổ 7 35 2 15
20,00 100,00 ổ ồ ợ ố ệ 13,33 100,00 ề Ngu n: T ng h p s li u đi u tra
ưở ư ự ế ấ ả Đây là 2 phân x ng tham gia tr c ti p vào s n xu t. Nh ng môi
80
ườ ấ ẫ ề ế ả ạ tr ạ ng tham gia vào s n xu t v n còn nhi u h n ch , Công ty cũng lên t o
ộ ầ ệ ố ượ ườ m t b u không khí làm vi c t t khi đó cũng kích thích đ c ng ộ i lao đ ng
ệ ề ượ ủ ộ ầ ạ hăng say làm vi c, đ cao đ c tinh th n sang t o ch đ ng và trung thành.
ư ữ ộ ọ ớ Và đây cũng là m t trong nh ng lý do Công ty ch a chú tr ng t ế i, khi n cho
ả ả ứ ệ ượ ầ ấ hi u qu s n xu t không đáp ng đ c nhu c u.
̀ ̀ ự ộ ̣ ̣ ̣ 4.1.3.3, Công tác đãi ng nhân s , an toan lao đông va vê sinh lao đông ở
công ty
ự ộ a,Đãi ng nhân s
ữ ệ ộ ọ M t trong nh ng công tác quan tr ng trong doanh nghi p là nâng cao
ơ ợ ế ộ ự ệ ệ ề ộ ỉ đi u ki n lao đ ng xây d ng ch đ làm vi c ngh ng i h p lý. Ch đ ế ộ
ơ ợ ự ế ệ ế ả ỉ ệ ủ làm vi c ngh ng i h p lý liên quan tr c ti p đ n kh năng làm vi c c a
ườ ơ ợ ế ộ ự ệ ộ ỉ ng i lao đ ng. Xây d ng ch đ làm vi c ngh ng i h p lý ph i đ t đ ả ạ ượ c
ệ ủ ụ ả ườ ộ các m c tiêu sau: kéo dài kh năng làm vi c c a ng ạ i lao đ ng trong tr ng
ệ ứ ệ ấ ả ổ ố ỏ ỏ ị ườ thái n đ nh và năng su t, ch ng m t m i, b o v s c kh e cho ng i lao
ễ ố ộ đ ng, ch ng ô nhi m .
ộ ậ ấ b, Đãi ng v t ch t
ề ề ươ ấ ưở ở V n đ ti n l ề ng, ti n th ệ ng hi n nay ở công ty đã tr thành y u t ế ố
ư ế ộ ộ ấ kích thích lao đ ng, thu hút toàn b nhân viên trong công ty. Th nh ng v n
ề ươ ưở ề ệ ả ợ ớ ề ổ ứ đ t ch c ti n l ề ng, ti n th ng ph i phù h p v i đi u ki n kinh doanh
ủ c a công ty.
ả ươ ệ ả ươ ủ ờ Hi n nay, công tác tr l ng c a công ty là tr l ng theo th i gian,
̀ ̀ ̉ ươ ệ ̉ ươ ườ ộ ̉ ̉ tra l ng theo san phâm vi c tra l ủ ng c a ng i lao đ ng vao ngay 25
̀ ́ hang thang.
ươ L ng khoán:
ươ ẩ ụ L ả ng khoán s n ph m l ẻ ố ượ : đ i t ộ ả ng áp d ng là lái xe đ i s n
ơ ở ươ ề ấ ộ xu t, công đi u đ ng, các lái xe thuê ngoài trên c s l ng hoàn
81
ộ ướ thành toàn b hay quy c.
ứ ứ ỗ ị ả ạ ị + Đ nh m c: m i xe ph i đ t đ nh m c là 700.000đ/ngày
ả ươ ơ ứ ừ ệ ộ ị ở + Đ n giá tr l ng cho t ng công vi c: Đ nh m c lao đ ng đây do
ự ế ư ệ công ty đ a ra thông qua các công vi c đã làm th c t .
ươ ộ ậ ụ ể ể ả ậ ẩ L ng khoán s n ph m t p th : áp d ng cho m t t p th trong
ư ộ ả ấ ộ công ty nh đ i s n xu t, đ i xe.
ỹ ươ ủ ả ổ ộ ờ + Qu l ng khoán c a c t , đ i sau khi tr ả ươ l ng th i gian làm
ố ươ ố ệ ố ươ ể ủ khoán (trích trên s l ng t i thi u và tính trên h s l ng) c a cá nhân.
ố ớ ụ ệ ị ườ ả ươ Đ i v i doanh nghi p kinh doanh d ch v thông th ng tr l ng cho công
ộ ươ ả ươ ờ ạ nhân, cán b 100% l ừ ng. Sau khi tr đi kho n l ng th i gian còn l i bao
ẽ ượ ấ ượ ấ nhiêu s đ c tính năng su t ch t l ng.
ộ ưở ố ố ứ ể + Hàng ngày đ i tr ạ ng căn c vào s n t, lo i xe đ phân công công
ể ả ệ ả ấ ấ ả ố tác đ đ m b o công tác s n xu t. Cu i ngày làm vi c ch m công năng
ấ ượ ấ ổ ườ ấ ượ su t ch t l ng cho t viên, ng ấ i có năng su t cao, ch t l ng t ố ộ t c ng
ườ ấ ưở ươ ị ừ ặ ơ thêm, ng ấ i có năng su t th p thì h ng l ng ít h n ho c b tr công.
ỗ ưở ả ử ả ộ ầ ấ M i tháng t ổ ưở tr ộ ng, đ i tr ng ph i g i b ng ch m công m t l n đ ể
ươ thanh toán l ng.
ơ ở ể ậ ỹ ươ ự ấ + C s đ l p qu l ế ả ng khoán là d a trên b ng ch m công, phi u
ự ế ệ ệ ệ ố giao vi c và nghi m thu thanh toán s công vi c th c t .
ươ Tính l ng cho cá nhân:
ề ươ ề ươ ố ơ ẩ + Ti n l ng = S ngày công * Đ n giá ti n l ả ng theo s n ph m.
ụ ấ ệ ươ ố ệ ố ệ ể + Ph c p trách nhi m = L ng t i thi u * H s trách nhi m.
ụ ấ ờ ố ờ ơ + Ph c p làm thêm gi = S gi làm thêm * Đ n giá làm thêm gi ờ .
ươ ờ ượ ữ ụ ườ L ng th i gian: đ c áp d ng cho nh ng ng i làm công tác
ạ ộ ấ ủ ỗ ợ ả ả ồ qu n lý công tác h tr cho ho t đ ng s n xu t c a công ty bao g m: cán
ộ b các phòng ban, công nhân viên văn phòng:
LCB * [ Csx * (1+KCL) + VK + P ] + LTN
82
ề ươ Ti n l ng = ĐG
Trong đó:
ả ấ Csx: Công s n xu t
CL = 0,5: công nhân viên h
ệ ố ươ ấ ượ ưở KCL: h s l ng ch t l ng. K ng ch ế
ở ổ ộ ộ ươ đ l ờ ng th i gian các t ể ộ , đ i, phòng ban, cán b chuyên trách đoàn th .
ươ ệ ự ươ LTN: l ng trách nhi m: do công ty t ị quy đ nh. L ệ ng trách nhi m
ượ ặ ằ ươ ố ủ ể ườ ở đ c tính trên m t b ng l ng t i thi u c a công ty, th ng công ty
ưở ươ ự ế ự ế ệ h ng l ng trách nhi m và ngày công tr c ti p công tác. D a vào k t qu ả
ệ ủ ứ ươ ữ ẽ ỗ làm vi c c a m i công nhân s có nh ng m c l ng khác nhau.
ự ự ệ VK: công vi c khác, tr c d phòng.
ệ ỉ ươ P: công ngh phép, vi c riêng có l ng.
ệ ố ươ ấ ượ ệ ố ệ ố ệ + H s l ng ch t l ng và h s trách nhi m. H s trách
ệ ự ị nhi m do công ty t quy đ nh.
ả ươ Tr l ỉ ế ộ ng ngày ngh ch đ :
ủ ướ ỉ ỉ Ngh l ỉ ễ ế , t ị t theo quy đ nh c a Nhà n c, ngh mát, ngh phép đ ượ c
ả ươ ệ ố ủ ơ ả tr l ng c b n không h s c a công ty.
ẻ ế ỉ ố ệ ố ỉ ạ ỉ Ngh m, ngh trông con m, ngh các bi n pháp sinh đ k ho ch,
ả ỉ ượ ả ề ươ ơ ả ngh thai s n đ c tr 25% ti n l ể ự ỹ ng c b n vào qu BHXH, đ th c
ế ộ ư ố ư ệ ả ố ườ hi n ch đ BHXH nh m, con m, thai s n, h u trí cho ng ộ i lao đ ng
ườ ỉ ư ộ khi ng i lao đ ng ngh h u.
ả ươ ườ Tr l ng cho các tr ợ ng h p khác
ườ ư ấ ừ ệ ệ ả ợ Trong tr ấ ng h p ph i ng ng vi c khách quan nh m t đi n, m t
ướ ỏ ườ ượ n c, máy móc h ng, ng ộ i lao đ ng đ c tr ả ươ l ng 10% ti n l ề ươ ng
ậ ả ủ ả ả ấ ỹ ị ố (ph i có biên b n và xác đ nh c a phòng k thu t s n xu t, có giám đ c
ớ ượ ệ ươ duy t m i đ c thanh toán l ng).
ườ ư ứ ủ ả ị ự Ng i làm đ ngày công, đ nh m c nh ng do b n thân t ệ nguy n
83
ờ ố ờ ụ ầ làm thêm gi ( không do ph trách yêu c u) thì s gi làm thêm đó đ ượ c
ư ườ ưở ệ ố ủ tính nh ngày làm bình th ư ng nh có h ng h s c a công ty.
ỗ ờ ờ ặ Làm thêm ca ba m i gi thêm 5.000đ/gi . Ho c khoán công trong
ụ ể ầ ệ ả ữ ệ ợ công vi c c th c n gi i phóng xe thay nh ng công vi c phù h p cho
ữ ệ nh ng công vi c ngày hôm sau.
ụ ứ ưở Ngoài ra, công ty còn áp d ng các hình th c khen th ng v ượ ố t s
ượ ấ ượ ả ả ưở ừ ế l ng, đ m b o ch t l ng, khen th ng t 50.000đ đ n 100.000đ/ng ườ i
ộ ố ấ ị trong m t s ngày nh t đ nh.
ưở ế ộ ườ Khen th ng lao đ ng tiên ti n 100.000đ/ng i.
́ ̀ ̉ ươ ̀ ơ ưở ươ ̣ ̣ Tra l ng theo th i gian: Cac bô phân h ng l ́ ư ng theo hinh th c
́ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ượ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ nay la nhân viên hanh chinh, ky s , quan đôc, bao vê, phuc vu… Đ c thê
̣ ̣ ̉ ̉ hiên cu thê qua bang sau:
̀ ̉ ươ ơ ̉ ̉ ̉ Bang 4.10 Tra l ng theo th i gian, san phâm năm 2014
ươ Hình th c ứ L ng công nhân ̉ Chi tiêu ́ ả ươ
̀ ́ ́ Nhân viên phong kê toan
ụ ̀ Nhân viên phong kinh doanh ̀ Nhân viên phong tiêu th ẩ ng tr l ờ Th i gian ờ Th i gian ả S n ph m (tr.đ/thang) 3,30 3,30 40 – 50
ố ưở Phó giám đ c phân x ng sx ờ Th i gian 6,00 – 7,00
ổ ưở ệ T tr ng xí nghi p ả ẩ S n ph m 6,00
Nhân viên sx ờ Th i gian 4,00
ệ B o vả ờ Th i gian
2,5 ̀ ́ ́ ̀ Nguôn phong kê toan
́ ̉ ươ ờ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ Tra l ́ ng theo san phâm, th i gian ap dung v i lao đông trong công
ượ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ty. Đ c biêu hiên cu thê qua bang 4.9.
́ ̀ ượ ̣ ̣ ̣ Toan bô lao đông can bô nhân viên trong công ty đ ̃ ư c ăn tr a miên
́ ư ạ ẽ ượ ̣ ế phi tai công ty. N u ai không ăn tr a t i công ty thì s đ ậ ố ề c nh n s ti n
84
ươ ứ t ng ng là 14.000đ/ngày.
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ́ ư ̣ ̣ Cac bô công nhân viên nao ma hoan thanh v ̃ ́ t m c kê hoach se đ ượ c
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ưở ̣ ̉ công ty th ̀ ng thêm 150.000đ/thang. Lao đông nao ma đi lam đây đu hoan
̀ ́ ̃ ́ ́ ư ượ ưở ̣ thanh m c kê hoach se đ c th ̀ ng thêm 50.000 đ/thang Ai không hoan
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ thanh đ c nhiêm vu theo kê hoach thi phat nhât la 50.000 đông/thang.
̃ ́ ̀ ́ ̃ ượ ưở ̣ ̣ Vao dip lê têt can bô công nhân viên se đ c công ty th ng thêm
tiên.̀
ủ ổ ể ề ươ ứ Có th nói vai trò c a t ch c ti n l ầ ng trong công ty đã tăng d n
ứ ệ ề ệ ưở ưở ượ lên, các đi u ki n làm vi c, các căn c xét th ng, tính th ng đ c xây
ố ơ ể ẩ ườ ệ ộ ự d ng t t h n đ thúc đ y ng i lao đ ng làm vi c.
ầ ộ b, Đãi ng tinh th n
ố ớ ở ưở ệ ủ ả ấ Đ i v i công nhân phân x ọ ặ ng s n xu t, công vi c c a h n ng
ọ ạ ề ầ ị ự ả ậ ẳ ọ nh c l i ch u s căng th ng v th n kinh vì h luôn ph i t p trung vào lò
ấ ượ ế ạ ữ ơ ộ ể ạ ạ g ch làm th nào đ g ch ra lò đ t ch t l ứ ng h n n a m c đ chuyên
ủ ấ ạ ọ ỗ ộ ỉ ỗ môn hoá c a h là r t cao, m i công nhân ch làm m t công đo n và m i
ệ ủ ọ ấ ơ ạ ấ ệ ậ ỏ ươ công đo n r t nh do v y công vi c c a h r t đ n đi u và đ ng nhiên là
ự ơ ể ẳ ộ ầ ệ ễ d nhàm chán. Đ tránh s đ n đi u trong lao đ ng và căng th ng th n
ự ế ả ấ ợ ớ ẩ kinh nhà máy nên chú ý đ n không gian s n xu t và s phù h p v i th m
ỹ ạ ự ứ ườ ắ ầ ộ ộ ớ m t o s hào h ng cho ng i lao đ ng b t đ u vào m t ngày m i làm
̀ ́ ̀ ̀ ́ ệ ưở ̣ ̉ ̉ vi c. Không gian lam viêc cua công ty gôm co phong, x ̉ ng san xuât phai
́ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ sach đep, thoang mat. Thê hiên môi ngay ng ̀ ươ i phuc vu don dep phong,
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ưở ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ x ng san xuât 2 – 3 lân trong ngay; Co hê thông quat, điên đây đu thoang
́ ́ ệ ế ế ờ ̉ ệ mat, sang sua… Trong th i gian làm vi c cho đ n lúc k t thúc ca làm vi c
ệ ả ạ ậ ị ị ̉ ̉ ự ệ Nhà máy thinh thoang phát b n nh c êm d u nh p đi u ch m tránh s m t
ệ ủ ể ầ ỏ ờ ườ ộ m i kích thích th n kinh đ kéo dài th i gian làm vi c c a ng i lao đ ng.
ệ ề ệ ầ ả ấ ộ ạ B u không khí làm vi c tho i mái t o đi u ki n tăng năng su t lao đ ng,
85
ừ ả ử ụ ữ ệ ộ ớ t đó nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng. Trong nh ng năm t i, công ty
ơ ữ ạ ộ ữ ầ c n phát huy nh ng ho t đ ng này h n n a.
ế ộ ợ ấ c, Ch đ tr c p
́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ợ ̣ ̣ Công ty co chê đô tr câp cho ng ̀ ươ i lao đông băng viêc công ty đong
̉ ̉ ̣ ̣ ̃ bao hiêm xa hôi cho ng ̀ ươ i lao đông.
́ ́ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ̃ ư Công ty đong bao hiêm hêt cho nh ng lao đông cho nh ng lao đông ky
̀ ́ ́ ̀ ̀ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ợ h p đông không xac đinh th i han va lao đông ky h p đông lao đông xac
̣ ̣ ̀ ơ đinh th i han
̀ ̀ ở ̣ ̣ ̣ 4.1.3.4 An toan lao đông va vê sinh lao đông công ty
̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ Doanh nghiêp rât quan tâm đên viêc đam bao an toan lao đông va vê
̀ ượ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̃ ư sinh lao đông cua công ty. Nh ng nôi quy an toan lao đông đ c thê hiên
́ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ trên nh ng biên bao, pano. Tr ́ ươ c gi ̀ ơ giao ca can bô kiêm tra lai trang bi bao
̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ở ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ hô va nhăc nh moi ng ̀ ́ ươ i phai tuân theo quy đinh. Môi may đêu co biên bao
̃ ́ ̣ ̀ noi ro nôi quy an toan.
̀ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̉ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ Môi năm 1 lân xi nghiêp tô ch c cho toan bô can bô công nhân hoc vê
̀ ̣ an toan lao đông.
́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ Doanh nghiêp câp phat bao hô lao đông cho công nhân cua xi nghiêp:
̀ ́ ượ ố ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ Quân ao bao hô lao đông, mũ c i, nón. Đ c thê hiên qua bang sau:
̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ Bang 4.11 Tinh hinh câp phat bao hô lao đông cho công nhân
Đ n vơ ị Năm Năm Năm Bình quân ỉ Ch tiêu tính 2012 2013 2014 (%)
ầ ả Qu n áo b o h ộ Bộ 206 170 154 86,56
lao đ ngộ Mũ c iố Nón Cái Cái 60 43 56 29 50 27
́ ̀ 91,31 80,27 ́ ̀ Nguôn phong kê toan
ệ ấ ả ấ ả ộ ộ Nhìn vào b ng 4.10, ta th y vi c c p phát b o h lao đ ng cho công
86
ấ ủ ủ ả ả ộ nhân s n xu t c a công ty gi m qua các năm. Do lao đ ng c a công ty
ệ ấ ả ả ả ộ ộ gi m qua các năm nên vi c c p phát b o h lao đ ng cũng gi m t ươ ứ ng ng
ộ ỗ ộ ị ườ ớ ố ượ v i s l ủ ng lao đ ng. Theo quy đ nh c a công ty, m t năm m i ng i lao
ầ ộ ộ ộ ộ đ ng trong công ty ẽ ượ s đ ộ ả c phát hai b qu n áo b o h lao đ ng, lao đ ng
ẽ ượ ữ ẽ ượ ố ộ ớ ặ nam s đ c phát mũ c i, lao đ ng n s đ ủ c phát nón lá. V i đ c thù c a
ấ ở ộ ở ế ề ệ ả công vi c s n xu t công ty, lao đ ng ụ ớ đây ti p xúc v i nhi u khói b i,
ố ế ệ ở ả ộ ờ ề ộ ị lao đ ng b c x p thì ph i làm vi c ngoài tr i ủ ch u nhi u tác đ ng c a
ờ ế ị ả ấ ớ ộ ườ th i ti t, nên v i trang b b o h mà công ty c p phát cho ng ộ i lao đ ng
ư ư ế ẫ ạ ả ả ườ ộ nh trên thì v n còn h n ch , ch a đ m b o an toàn cho ng i lao đ ng.
ầ ị ườ ự ư ấ ộ Công ty c n trang b thêm cho ng ế ả i lao đ ng tr c ti p s n xu t nh găng
ể ọ ể ẩ ả ạ ộ tay, kh u trang, giày v i, xà phòng… đ h có th lao đ ng hăng say t o ra
ề ả ẩ nhi u s n ph m cho công ty.
ế ả 4.1.4 K t qu phân tích SWOT
ừ ở ề ơ ộ ể ể ạ ế ứ trên v c h i và thách th c, đi m m nh và đi m y u T phân tích
ậ ệ ự ầ ổ ị ế ậ ủ c a Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh ta thi ậ t l p ma tr n
ơ ộ ứ ế ể ể ạ ừ SWOT (Đi m m nh, Đi m y u, C h i, Thách th c), t ể ấ đó ta có th th y
ượ ạ ư ế ươ ế ắ ạ đ c h n ch và đ a ra ph ụ ng pháp kh c ph c các h n ch trên.
ả ả ử ụ ệ ậ B ng 4.1 2 Ma tr n phân tích SWOT v ề nâng cao hi u qu s d ng lao
ộ ở ổ ầ ậ ệ ự ị đ ng Công ty c ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh.
ữ ể ạ ữ ế Nh ng đi m m nh (S) ể Nh ng đi m y u (W)
ề ự ầ ư ề ủ ẩ ả Có nhi u s đ u t v trang Các s n ph m c a công ty là
thi t bế ị ư ẩ ả ổ các s n ph m ph thông và ch a có
ả ộ Có kh năng huy đ ng tài ả ệ các s n ph m ặ ẩ đ c bi ổ ậ . t, n i b t
chính cao ế ị ộ ố Có m t s trang thi t b máy
ả ấ Quy mô s n xu t thì ngày ạ ậ ệ ớ móc đã l c h u so v i hi n nay
ượ càng đ ở ộ c m r ng ư ạ Ch a có chính sách đào t o lao
87
ả ượ ự Có kh năng thu hút đ c l c ộ đ ng rõ ràng
ượ ộ ệ l ng lao đ ng Lao đông có kinh nghi m và
ự ượ ự ế ạ ộ ế L c l ng tham gia tr c ti p trình đ còn h n ch
ở ộ ổ ụ ệ ể ấ ả s n xu t thì đ tu i 3060, có Vi c tuy n d ng nhân viên
ệ ề ủ ế ủ ệ ệ nhi u kinh nghi m làm vi c hi n nay c a Công ty ch y u thông
ả ẩ ượ ườ ớ ệ ặ S n ph m đ c ng i tiêu qua gi ử ắ i thi u g i g m ho c ng ườ i
ệ ự ế dùng đón nh nậ xin vi c t tìm đ n
Dân s Vi
ố ệ ự ố ợ t Nam ngày càng ữ S b trí không h p lý gi a
ự ề ầ tăng nên nhu c u v xây d ng nhà ở , các phòng ban, phân x ngưở
ậ ệ ấ ườ ư cung c p v t li u cho các công trình Môi tr ệ ng làm vi c ch a đáp
ự ứ ượ ộ ườ xây d ng ngày càng tăng. Do v y, ậ ng đ c đ an toàn cho ng i lao
ị ườ ộ ề đây là m t th tr ng ti m năng đ ng.ộ
ả ướ ộ ườ Đ ng và Nhà n c luôn quan An toàn lao đ ng cho ng i
ể ủ ế ự ạ ộ ế tâm đ n s phát tri n c a ngành xây lao đ ng còn h n ch
88
d ngự
ơ ộ ứ C h i (O) Thách th c (T)
ề ế ự ạ ị ườ N n kinh t đang có nhi u s ề ự S c nh tranh th tr ủ ng c a
ệ ả ấ ậ ệ các doanh nghi p s n xu t v t li u ở ắ kh i s c
ị ườ ộ ở ự ướ Có th tr ầ ng r ng m và đ y xây d ng trong và ngoài n c
ộ ề Chính sách thu hút lao đ ng t ừ ti m năng
ệ Ngày 16/4/2012 Th t ủ ướ ng các doanh nghi p khác
ị ố ủ ự ồ ỉ Chính ph có Ch th s 10/CT TTg ả Ngu n nhân l c ngành s n
ệ ườ ử ụ ấ ậ ệ ự ế ề v vi c tăng c ng s ậ d ng v t xu t v t li u xây d ng thi u v s ề ố
ệ ạ ượ ề ấ ượ ế ả li u xây không nung và h n ch s n l ng và v ch t l ng
ử ụ ấ ấ ả ỏ ộ ạ xu t, s d ng g ch đ t sét nung đã Đòi h i ph i có đ i ngũ lao
ộ ố ộ ầ ộ ể ứ nêu rõ m t s n i dung yêu c u các ộ đ ng có trình đ đ đáp ng nhu
ị ươ ự ệ ị ườ ộ b , ngành đ a ph ng th c hi n các ầ ủ c u c a th tr ng và các chính sách
ệ ụ ọ nhi m v tr ng tâm ể ủ phát tri n c a Nhà n ướ c
ọ ậ ế ượ Ti p thu h c t p đ c các mô
ả ế hình qu n lý, kinh doanh tiên ti n
ờ ộ nh quá trình h i nh p WTO
ế ợ ậ ể K t h p các đi m S, W, O, T:
ệ ể ấ ả ạ ả Đ nâng cao hi u qu trong s n xu t, bên c nh các trang thi ế ị ệ t b hi n
ụ ụ ữ ả ấ ế ị ượ ạ đ i ph c v cho s n xu t nh ng trang thi ạ ậ t b nào đã l c h u thì lên đ c thay
thế
V iớ ngu n l c lao đ ng thì s n có, Công ty nên có các chính sách
ồ ự ẵ ộ
ươ ưở ợ ạ ộ ư ườ ộ l ng th ng, đãi ng u đãi cho phù h p t o cho ng i lao đ ng yên tâm
ệ ụ ắ ạ ấ ạ ả ạ ầ ớ ở vào s n xu t. Bên c nh đó, c n m các l p đào t o nghi p v ng n h n đ ể
ườ ộ ượ ề ng i lao đ ng nâng cao đ ộ c trình đ tay ngh
ượ ự ậ ủ ị ườ ị ườ ư Đ c s đón nh n c a th tr ng, Công ty nên đ a ra th tr ng các
ẩ ươ ệ ổ ậ ả s n ph m n i b t, mang th ng hi u riêng.
89
ơ ế ị ườ ạ ầ ộ ồ Trong c ch th tr ả ng, c n đào t o ngu n lao đ ng trong ngành s n
ấ ậ ệ ứ ự ể ượ xu t v t li u và xây d ng đ đáp ng đ
ng ợ ố ệ ề ồ ổ ị ườ ầ c nhu c u th tr Ngu n: T ng h p s li u đi u tra
ả ổ ự ế ề ể ể ế ạ ợ D a trên k t qu t ng h p v các đi m m nh (S), đi m y u (W), c ơ
ộ ố ứ ậ ộ h i (O) và thách th c (T), ta có m t s nh n xét sau:
ữ ể ể ế ạ ấ ấ ế Nh ng đi m m nh mang tính ch t th ch và t t y u mà Công ty
ậ ệ ự ầ ổ ị ệ C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh nói riêng và các doanh nghi p
ệ ả ư ệ ấ ả hi n nay đang có nói chung nh : công ngh s n xu t, kh năng thu hút lao
ị ườ ả ấ ộ ề ể ộ đ ng, quy mô s n xu t và có m t th tr ng ti m năng. Song đi m riêng
ạ ả ộ ượ ủ c a Công ty l i là có kh năng huy đ ng đ c tài chính cao, luôn đ ượ c
ả ướ ị ườ ủ ộ Đ ng và nhà n ị ự ế c quan tâm và ít ch u s bi n đ ng c a th tr ng. Đây là
ầ ố ắ ữ ể ạ ọ nh ng đi m m nh quan tr ng mà Công ty đang có và c n c g ng phát huy.
ấ ế ệ ể ế ạ ả ấ ộ Đi m y u có tác đ ng m nh nh t đ n vi c nâng cao s n xu t và
ả ử ụ ệ ộ ạ ộ ố ế ị ụ ụ hi u qu s d ng lao đ ng t i Công ty có m t s trang thi t b ph c v cho
ệ ấ ạ ậ ẫ ộ ộ ả s n xu t thì còn l c h u và lao đ ng có trình đ và kinh nghi m v n còn
ố ớ ụ ế ệ ể ạ ườ ạ h n ch . Bên c nh đó, thì vi c tuy n d ng chính sách đ i v i ng i lao
ế ẫ ạ ườ ệ ề ộ đ ng v n còn nhi u h n ch , môi tr ả ng làm vi c thì cũng không đ m
ườ ệ ạ ộ ưở ố ả b o, b trí ng i lao đ ng làm vi c t i các phòng ban, phân x ng không
ấ ự ấ ợ ồ ự ả ợ phù h p gây ra lãng phí ngu n l c trong s n xu t, s b t h p lý trong phân
ữ ế ặ ộ ả ể công lao đ ng. Đó cũng là nh ng đi m y u mà Công ty đang g p ph i
ấ ị ả ạ ộ ế ả ưở ể ầ ộ khi n cho ho t đ ng s n xu t b nh h ng m t ph n đang k . Công ty lên
ả ắ ợ ư đ a ra các gi ụ i pháp kh c ph c cho phù h p.
ữ ể ạ ạ ượ ề ậ ế ở Bên c nh nh ng đi m m nh đ c đ c p đ n trên thì quá trình s ử
ả ố ặ ớ ữ ứ ư ề ộ ụ d ng lao đ ng cũng ph i đ i m t v i nh ng thách th c nh : N n kinh t ế
ế ớ ế ủ ệ ư ố th gi ư ề i cũng nh n n kinh t c a Vi ở ắ t Nam đang kh i s c nh ng t c đ ộ
ưở ế ậ ớ ố ư ệ ẫ tăng tr ng v n không cao. Doanh nghi p khó ti p c n v i v n vay u đãi.
ệ ạ ư ươ ưở Các doanh nghi p khác thì l i có các chính sách u đãi, l ng th ng cao
90
ượ ỏ ủ ế ộ ẽ s thu hút đ ộ c lao đ ng gi ệ i, có trình đ cao c a Công ty đ n làm vi c.
ề ố ượ ế ạ ồ ộ ế Bên c nh đó, ngu n lao đ ng trong ngành thì thi u v s l ng và y u v ề
ấ ượ ấ ả ộ ch t l ng. Đó là m t trong các bài toán khó mà c p qu n lý Công ty đang
ả ụ ắ ấ ả ị tìm ra các gi ể ổ i pháp kh c ph c, đ n đ nh trong s n xu t.
ề ậ ộ ế ạ ơ ộ ữ ộ Trong công cu c h i nh p n n kinh t cũng đem l i nh ng c h i to
ấ ủ ở ộ ể ả ớ ớ l n cho quá trình phát tri n và m r ng s n xu t c a Công ty. V i dân s ố
ệ ệ ả ườ ề ở Vi t Nam năm 2014 là kho ng 91 tri u ng ầ i, nhu c u v nhà ự , xây d ng
ườ ộ ơ ộ ủ ể ớ ầ c u đ ặ ng l n nên đây cũng là m t c h i phát tri n c a Công ty. M t
ự ạ ượ ủ ặ ệ khác, ngành xây d ng l i là ngành đ c Chính Ph đ c bi t quan tâm chú ý
ơ ộ ấ ố ữ ể ậ ộ và phát tri n. Do v y, đây là m t trong nh ng c h i r t t t mà Công ty nên
ắ ể ữ ắ ặ ụ ạ ắ n m b t đ phát huy nh ng m t m nh mà mình đang có và kh c ph c
ẫ ồ ạ ữ ế nh ng y u kém v n t n t i.
ướ ả ị 4.2 Đ nh h ng và gi i pháp
ị ướ ủ ộ ể 4.2.1 Đ nh h ng phát tri n lao đ ng c a Công ty
ệ ả ướ ườ ạ ọ ườ ẳ Hi n c n c có 29 tr ng đ i h c, 21 tr ẳ ng cao đ ng và cao đ ng
ề ườ ự ệ ấ ạ ọ ngh , 19 tr ng trung c p và 1 H c vi n đào t o nhân l c ngành Xây
d ng.ự
ệ ạ ọ ả ườ ể Hàng năm, h đ i h c tuy n sinh kho ng 7 nghìn ng ẳ i; cao đ ng
ườ ệ ố ườ ệ ọ trên 3 nghìn ng i; h th ng tr ng trung h c chuyên nghi p 5 nghìn
ườ ườ ề ả ạ ng i và các tr ng đào t o ngh kho ng 18 nghìn ng ườ i.
ố ượ ư ư ề ạ S l ng ng ườ ượ i đ ứ c đào t o ngh có tăng nh ng ch a đáp ng
ượ ể ủ ữ ầ ộ ố đ c nhu c u phát tri n c a ngành và không cân đ i gi a các trình đ đào
ạ ở ậ ạ ọ ẳ ạ t o. Đào t o ạ b c cao đ ng, đ i h c tăng quá nhanh trong khi đào t o
ơ ấ ự ề ậ ọ ồ ơ ngh và trung h c tăng ch m h n, làm cho c c u ngu n nhân l c theo
ấ ợ ộ trình đ càng thêm b t h p lý.
ệ ổ ứ ạ ở ậ ọ ấ ọ Theo đánh giá, vi c t ch c đào t o ặ các c p h c, b c h c còn n ng
91
ự ự ắ ự ư ế ờ ớ ề v lý thuy t, ít th i gian th c hành, ch a th c s g n bó v i nhu c u s ầ ử
ớ ế ự ế ệ ệ ọ ộ ụ d ng, v i ti n b khoa h c công ngh và công vi c th c t mà ng ườ ọ i h c
ườ ả ả ệ ả ậ ườ ườ ọ ả khi ra tr ng ph i đ m nh n. H qu là khi ra tr ng ng ấ i h c ph i m t
ệ ể ề ờ ớ ườ ợ ơ khá nhi u th i gian đ làm quen v i công vi c, không ít tr ng h p đ n v ị
ạ ạ ế ạ ổ ổ ử ụ s d ng ti n hành b túc hay đào t o b sung, đào t o l i.
ủ ự ề ộ ọ ế ậ Ngành Xây d ng là b ph n quan tr ng c a n n kinh t ệ , có nhi m
ướ ở ườ ự ể ộ ụ v đi tr c m đ ng trong công cu c xây d ng, phát tri n đ t n ấ ướ c,
ướ ớ ụ ư ướ ở ướ ệ h ng t i m c tiêu đ a n ơ ả c ta c b n tr thành n c công nghi p hóa
ầ ượ ể ọ vào năm 2020. Đ hoàn thành tr ng trách đó, ngành c n đ c quan tâm phát
ề ọ ể ặ ặ ệ ố ự ậ ồ tri n v m i m t, đ c bi t là yêu t ngu n nhân l c. Vì v y, c n s m ầ ớ đ aư
ả ự ề ữ ra nh ng gi ư ộ i pháp, các chính sách v đãi ng , thu hút nhân l c cũng nh rà
ạ ươ ầ ư ơ ở ậ ạ ấ ế ị soát l i ch ng trình đào t o, đ u t c s v t ch t, thi t b , nâng cao trình
ộ đ giáo viên.
ủ ể ể ạ ồ ộ Quan đi m phát tri n và đào t o ngu n lao đ ng c a Công ty C ổ
ầ ậ ệ ự ế ị ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh đ n năm 2020
ế ệ ủ ệ ệ ậ ố ả Trong b i c nh kinh t hi n nay c a Vi ộ t Nam, vi c h i nh p kinh
ố ế ạ ậ ợ ệ ệ ế ể ế t qu c t t o đi u ki n thu n l i cho kinh t ậ phát tri n. Chính vì v y,
ậ ượ ở ộ ừ ề ả ứ nh n th c rõ đ ấ c đi u này Công ty đã không ng ng m r ng s n xu t,
ữ ề ộ ườ ự ế ộ nâng cao trình đ tay ngh cho nh ng ng i tr c ti p tham gia lao đ ng, vì
ữ ườ ạ ấ đó là nh ng ng ậ i t o ra năng su t và thành công cho Công ty. Do v y,
ậ ệ ự ề ệ ầ ạ ổ ị ậ Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh luôn t o đi u ki n thu n
ợ ườ ọ ậ ự ề ằ ộ l i cho ng ự i lao đ ng h c t p nâng cao tay ngh nh m xây d ng l c
ượ ộ ỏ ả ố ệ ạ ấ l ng lao đ ng gi i và đ t hi u qu t t nh t.
ừ ờ ế ẽ ế ổ ứ ớ T gi đ n năm 2020, Công ty s ti n hành t ắ ch c các l p ng n
ườ ể ọ ể ọ ộ ổ ỏ ố ớ ạ h n đ i v i ng i tham gia lao đ ng đ h có th h c h i, trao đ i kinh
ệ ề ệ ớ nghi m ngh nghi p v i nhau.
92
ứ ỗ ổ ứ ầ ộ ườ C m i năm, thì t ộ ch c m t cu c bình b u ng i có ‘Đôi bàn tay
ườ ộ vàng’ cho ng i lao đ ng
ầ ưở ổ ẽ Các phòng ban s yêu c u các phân x ng, t ả , nhóm, hàng tháng ph i
ủ ư ề ộ ượ ậ báo cáo v tình hình lao đ ng c a mình, đ a ra đ ố ớ ừ c nh n xét đ i v i t ng
ộ ủ ể ướ ề thành viên trong đ i c a mình đ Công ty có h ỉ ng đi u ch nh cho phù
h p.ợ
ị ướ ế ồ ộ Đ nh h ng đ n năm 2020 thì ngu n lao đ ng trong Công ty toàn
ữ ườ ạ ộ ề nh ng ng i đã qua đào t o, có trình đ tay ngh
ề ấ ộ ố ả ụ ể 4.2.2 Đ xu t m t s gi i pháp c th
ơ ở ế ượ ủ ộ ị c phát Tính toán xác đ nh lao đ ng c a Công ty trên c s chi n l
ủ ể ờ ớ ừ ụ ế ể tri n c a Công ty trong th i gian t ồ ạ i.T đó có k ho ch tuy n d ng, b i
ưỡ ồ ự ệ ạ ộ d ng đào t o ngu n l c lao đ ng hi n có.
ứ ạ ổ ủ ộ ướ ả T ch c l i lao đ ng c a Công ty theo h ả ộ ng gi m b máy qu n
lý
ự ế ộ + Tăng lao đ ng tr c ti p
ả ươ ụ ứ ế ộ ươ ọ ợ Áp d ng hình th c tr l ng h p lý, khoa h c, ch đ l ổ ng b ng
ứ ụ ộ bình quân; Áp d ng r ng rãi hình th c tr ả ươ l ế ng khoán ( chú ý khuy n
ợ ấ khích l ậ i ích v t ch t)
Hàng năm, Công ty nên c ng
ử ườ ắ ọ ộ ớ ạ i lao đ ng đi h c các l p ng n h n
ứ ậ ườ ộ ể ổ đ b xung chuyên môn, nâng cao nh n th c cho ng i lao đ ng. Hàng tháng,
ộ ộ ữ ệ ả ở ổ ườ ộ m các cu c h i th o, trao đ i kinh nghi m gi a ng i lao đ ng trong Công
ty.
ứ ỷ ậ ụ ạ ườ Bên c nh đó, cũng giáo d c ý th c k lu t cho ng ạ ộ i lao đ ng, t o
ườ ệ ạ môi tr ng làm vi c lành m nh.
ể ả ấ ượ ả ặ ầ ắ ộ Đ đ m b o ch t l ể ả ng lao đ ng, c n ph i th t ch t khâu tuy n
ề ờ ộ ộ ụ d ng lao đ ng, tránh gây lãng phí v th i gian và chi phí lao đ ng.
93
ạ ườ ệ ằ ạ T o môi tr ng làm vi c lành m nh công b ng trong Doanh
nghi p.ệ
(cid:0) ườ ự ế ộ ố ớ Đ i v i ng i lao đ ng tr c ti p:
Th
ườ ể ệ ế ả ộ ng xuyên ki m tra kh năng làm vi c, ti n đ hoàn thành công
ự ế ả ệ ủ ấ ạ ưở ả ấ vi c c a công nhân tr c ti p s n xu t t i phân x ng s n xu t.
ở ộ ậ ắ ạ ạ ớ ạ T p trung m r ng các l p đào t o chuyên môn ng n h n, dài h n
ằ ặ ộ ệ ưở ề nh m nâng cao tay ngh cho lao đ ng đ c bi t là phân x ả ng s n
xu t.ấ
ỗ ợ ị ổ ụ ụ ệ ề ạ Đ ngh T ng công ty h tr kinh phí ph c v cho vi c đào t o và
ả ộ qu n lý lao đ ng.
ầ ủ ế ị ế ưở Cung c p đ y đ thi ấ t b tiên ti n cho hai phân x ng
ậ ườ ề ộ ộ ị ấ T p hu n cho ng i lao đ ng v an toàn lao đ ng, trang b các thi ế t
ườ ầ ủ ậ ộ ộ ị ả b b o h cho ng ộ i lao đ ng đ y đ và đúng cách theo lu t lao đ ng
ướ ủ c a Nhà n c ban hành.
Khi công ty đ u t
ầ ư ế ị ệ ạ ả thêm các trang thi ể t b hi n đ i thì ph i chuy n
ộ ạ ưở ệ ệ giao công ngh cho lao đ ng t i phân x ặ ng, đ c bi ữ t là nh ng lao
ệ ớ ắ ị ọ ổ ớ ớ ộ đ ng l n tu i vì h khó b t k p v i công ngh m i.
ụ ầ ượ ằ ơ ọ ơ ể Công tác tuy n d ng c n đ c chú tr ng h n, công b ng h n. Tránh
ư ạ ể tình tr ng u tiên con em công nhân viên trong công ty. Khi tuy n
ề ủ ế ầ ộ ộ ọ ấ ụ d ng c n quan tâm đ n trình đ h c v n và trình đ tay ngh c a lao
ơ ữ ỏ ủ ế ứ ộ ỉ ộ đ ng h n n a, thay vì ch quan tâm đ n s c kh e c a lao đ ng.
ể ệ ở ọ ộ ớ M các cu c thi c sát v i các doanh nghi p cùng ngành đ ng ườ i
ự ủ ể ộ ớ ộ lao đ ng trong công ty có th so sánh năng l c c a mình v i lao đ ng
ở ệ các xí nghi p khác.
ự ữ ế ạ ợ ộ ộ Có nh ng chính sách đãi ng phù h p khuy n khích t o đ ng l c cho
ườ ấ ắ ệ ượ ộ ọ ng i lao đ ng khi h hoàn thành xu t s c công vi c đ c giao.
(cid:0) Đ i v i lao đ ng gián ti p:
94
ố ớ ộ ế
ế ụ ự ở ạ ử ườ Ti p t c công tác đào t o nhân l c các phòng ban, c ng ọ i đi h c
ướ ể ề ệ ộ ậ ở t p các n ạ c có kinh nghi m v đào t o và phát tri n lao đ ng.
ề ạ ở ọ T o đi u ki n cho nhân viên ệ các phòng ban theo h c lên cao .
ườ ả ộ ợ ớ ị B trí ng ố ộ i lao đ ng vào các v trí phù h p v i kh năng, trình đ ,
ự ấ ợ ủ ằ ọ chuyên môn c a h , tránh s b t h p lý, không công b ng trong lao
đ ngộ
ơ ở ữ ệ ạ ậ ể ề ả ộ T o l p c s d li u thông tin v lao đ ng đ qu n lý nhân s t ự ố t
h n.ơ
ế ể ễ ể ậ ộ ị L p ra các quy đ nh, quy ch đ d ki m soát theo dõi lao đ ng.
ữ ế ị ụ ụ ả ơ ệ ệ ả ị Trang b nh ng thi t b ph c v cho vi c qu n lý hi u qu h n nh ư
95
ằ ấ máy ch m công b ng vân tay…
PH N VẦ
Ậ
Ế
Ế
Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1 K t lu n
ớ ơ ế ị ườ ư ịệ ệ ạ ố ng c nh tranh nh h n nay, doanh nghi p mu n V i c ch th tr
ả ự ộ ướ ọ ồ ạ t n t i không còn cách nào khác là ph i l a ch n cho mình m t h ng đi
ề ặ ủ ệ ấ ậ ầ ỗ ợ h p lý. V n đ đ t ra cho m i doanh nghi p là c n xác l p và c ng c v ố ị
ị ườ ủ ế ượ ả ấ trí c a mình trong th tr ỉ ằ ng không ch b ng các chi n l c s n xu t kinh
ế ượ ằ ề ề ỏ ộ doanh mà b ng các chi n l c v lao đ ng. Đi u đó đòi h i các doanh
ự ệ ệ ả ả ậ ổ ộ nghi p ph i thay đ i cách nhìn nh n và th c hi n công tác qu n lý lao đ ng
ướ ả ơ ự ủ ệ ầ ơ ớ ợ theo h ề ng hi u qu h n, tích c c h n và phù h p v i yêu c u c a n n
ộ ố ệ ạ ỉ kinh t ế ị ườ th tr ng. Bên c nh đó, m t s doanh nghi p ch quan tâm chú
ọ ớ ấ ượ ệ ầ ư ả ề ấ tr ng t i vi c nâng cao ch t l ẩ ng s n ph m, đ u t nâng c p v công
ị ườ ủ ế ệ ả ứ ngh , quan tâm đ n ph n ng c a khách hàng, th tr ề ả ng nói gì v s n
ủ ệ ẩ ấ ả ỏ ế ph m c a doanh nghi p mình s n xu t ra… mà b qua hay ít chú ý đ n
ấ ượ ấ ượ ủ ệ ộ ch t l ng lao đ ng trong chính doanh nghi p c a mình. Ch t l ng lao
ự ầ ạ ộ ọ ộ đ ng cũng chính là m t ph n quan tr ng t o nên s thành công cho doanh
nghi p.ệ
ử ự ậ ệ ầ ổ ̣ ̣ ̣ ̉ Th c trang s dung lao đông cua công ty ự C ph n v t li u và xây d ng
̀ ̃ ̃ ́ ị ̣ ̣ ̣ Phúc Th nh ́ qua 3 năm đa co nhiêu hiêu qua. ử ̉ Công ty đa s dung cac biên
̃ ́ ̀ ̣ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ử phap nâng cao hiêu qua s dung lao đông đa đat đ c hiêu qua. Lam cho
́ ợ ̣ ̉ ̣ doanh thu, l ̀ ̀ i nhuân cua công ty tăng dân nên qua cac năm măc du công ty
ả ố ừ ặ ớ ự ạ ph i đ i m t v i s c nh tranh cao t ệ các doanh nghi p cùng ngành. Tuy
́ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ư ượ ̣ ̣ ̉ ̣ nhiên vân con han chê la viêc bô tri, phân bô lao đông ch a đ c ố t t cũng
ư ấ ả ộ ộ ở ư ượ ả ả nh công tác c p phát b o h lao đ ng công ty ch a đ c đ m b o cho
96
́ ̃ ̉ ử ử ̣ ̣ ̣ ̣ ộ lao đ ng. ́ Công ty đa s dung cac biên phap nâng cao hiêu qua s dung lao
̃ ̀ ̣ ượ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ đông đa đat đ c hiêu qua. Lam cho doanh thu, l i nhuân cua công ty tăng
̀ ặ ớ ự ạ ả ố ̣ ̀ ́ công ty ph i đ i m t v i s c nh tranh cao t dân nên qua cac năm măc du ừ
ệ các doanh nghi p cùng ngành.
́ ́ ́ ưở ̉ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Cac yêu tô anh h ng đên hiêu qua s dung lao đông cua công ty Cổ
̀ ́ ́ ́ ̀ ậ ệ ự ầ ị ̣ ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh la cac yêu tô bên ngoai doanh nhiêp
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ va cac yêu tô bên trong doanh nghiêp. Cac yêu tô bên ngoai doanh nghiêp
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ượ ̣ ̣ ́ nh luât phap, kinh tê… Cac yêu tô bên trong doanh nghiêp đo la sô l ng,
́ ượ ơ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ chât l ng lao đông cua công ty, c s vât chât công nghê cua công ty…
ệ ề ậ ọ Vì v y, vi c ch n đ tài nghiên c u ‘ ả ử ụ ứ ‘Nâng cao hi u qu s d ng ệ
ạ ậ ệ ự ổ ầ ị ở ộ lao đ ng t i Công ty c ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh xã
ầ ố ệ Nguyên Khê, huy n Đông Anh, thành ph Hà N i ứ ộ .” đã đáp ng ph n nào
ể ả ề ặ ự ễ ầ ặ ậ nhu c u đ t ra k c v m t lý lu n và th c ti n.
ứ ủ ề ơ ở ụ ị ậ ộ Trên c s xác đ nh rõ m c tiêu, n i dung nghiên c u c a đ tài và v n
ổ ợ ươ ứ ộ ọ ụ d ng t ng h p các ph ng pháp nghiên c u m t cách khoa h c. Phân tích
ể ắ ơ ộ ữ ể ể ế ạ ắ ượ ữ nh ng đi m m nh, đi m y u, nh ng c h i có th n m b t và v t qua
ậ ệ ự ứ ầ ổ ị các thách th c mà Công ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh đang
ả ố ạ ượ ặ ậ ộ ố ế ả ph i đ i m t. Khóa lu n đã hoàn thành và đ t đ c m t s k t qu nh ư
sau:
ệ ố ữ ữ ứ ể ấ ấ ề Th nh t: H th ng hóa và phát tri n thêm nh ng nh ng v n đ lý
ơ ả ề ệ ậ ấ ộ ộ ộ ả ử ụ lu n c b n v lao đ ng, hi u qu s d ng lao đ ng, năng su t lao đ ng,
ể ệ ầ ậ ổ ủ quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty C ph n v t li u và xây
ớ ề ầ ị ề ờ ố ị ữ ử ự d ng Phúc Th nh. V i b d y l ch s lâu đ i, phát huy truy n th ng nh ng
ế ạ ơ ở ế th m nh mà Công ty đang có t ừ ướ tr ầ c đ n nay. Trên c s đó, góp ph n
ủ ấ ộ nâng cao năng su t lao đ ng c a Công ty.
ứ ấ ượ ế ả ử ụ ệ ả ộ ạ Th hai: Th y rõ đ c k t qu , hi u qu s d ng lao đ ng t i Công
97
ậ ệ ự ầ ổ ố ị ờ ty C ph n v t li u và xây d ng Phúc Th nh. S ngày công, gi công lao
ấ ượ ộ ượ ệ ả ộ đ ng tăng, ch t l ng lao đ ng ngày càng đ c c i thi n, thêm vào đó là
ở ộ ệ ả ấ ượ ấ vi c m r ng quy mô s n xu t kinh doanh. Nâng cao đ c năng su t lao
đ ng.ộ
ứ ượ ặ ạ ồ ạ ủ ữ ế Th ba: Nêu ra đ c nh ng m t h n ch và t n t i c a Công ty và
ộ ố ả ấ ả ử ụ ệ ế ằ ả ề đ xu t ra m t s gi i pháp nh m nâng cao k t qu , hi u qu s d ng lao
98
ạ ờ ớ ộ đ ng t i công ty trong th i gian t i.
ị ế 5.2 Ki n ngh
̀ ́ ̃ ̀ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ Vân đê s dung hiêu qua lao đông trong xa hôi noi chung va trong cac
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ doanh nghiêp noi riêng la môt vân đê hêt s c kho khăn va ph c tap. Đê nâng
́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ử ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ cao hiêu qua s dung lao đông cua công ty chung tôi đê xuât môt sô kiên nghi
ư nh sau:
ướ ố ớ 5.2.1 Đ i v i nhà n c
́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ự ượ ̣ ̉ ̣ ̀ Cân xây d ng đông bô cac chiên l ́ c phat triên kinh tê – xa hôi, kê
̃ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ hoach giai quyêt viêc lam va co chinh sach hô tr thât nghiêp cho ng ̀ ươ i lao
̣ đông.
́ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ươ ợ ̣ ̣ ̣ ̃ ư Co nh ng ch ng trinh hô tr vê vôn cho muc tiêu tao viêc lam cho
́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ng ́ ̀ ươ i lao đông thông qua cac doanh nghiêp. Vi trong nên kinh tê suy thoai
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ hiên nay nhu câu vê vôn cho cac doanh nghiêp duy tri san xuât kinh doanh la ̀
́ơ ́ kha l n.
ệ ố ệ ầ ằ ậ Hoàn thi n h th ng chính sách pháp lu t nh m góp ph n nâng cao
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ả ử ụ ư ệ ươ ộ hi u qu s d ng lao đ ng: Nh chinh sach tiên l ng, chinh sach vê thu
́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ nhâp ca nhân, cac luât lien quan đên ng ̀ ươ i lao đông…
ố ớ 5.2.2 Đ i v i công ty
ị ủ ệ ệ ả ộ ườ Hoàn thi n b máy qu n tr c a doanh nghi p, tăng c ự ể ng s ki m
ủ ả ồ ị ườ ự ề ể soát c a hôi đ ng qu n tr và tăng c ủ ng năng l c đi u hành, ki m tra c a
ố ế ậ ườ ể ạ ướ ban giám đ c, thi ộ t l p m t môi tr ng ki m soát lành m nh, h ế ng đ n
ả ườ ấ ượ ủ ệ ả ố ể ủ gi m thi u r i ro, tăng c ng ch t l ạ ng và hi u qu cu i cùng c a ho t
ả ấ ộ đ ng s n xu t kinh doanh
ồ ưỡ ậ ự ủ ạ ồ Thành l p trung tâm b i d ng, đào t o ngu n nhân l c c a Công
ả ộ ườ ố ượ ấ ượ ấ ty và đ i ngũ qu n lý, tăng c ng s l ng và ch t l ữ ng nh t là nh ng
ườ ề ệ ộ ộ ng ệ i lao đ ng có trình đ , tay ngh và có kinh nghi m trong công vi c,
99
ề ọ ợ ườ ể ạ ự ộ ộ chú tr ng quy n và l ủ i ích c a ng ể i lao đ ng đ t o đ ng l c phát tri n
cho h .ọ
ổ ổ ề ứ ả ộ ộ Hàng năm, Công ty lên t ch c các cu c h i th o trao đ i v kinh
ệ ớ ệ ườ ể ộ ọ nghi m làm vi c v i ng ổ i lao đ ng trong Công ty, giúp h có th trao đ i
ộ ố ớ ứ ế ở ớ ồ các ki n th c, chuyên môn trong ngành v i nhau và m thêm m t s l p b i
ưỡ ườ ộ d ố ớ ng đ i v i ng i lao đ ng.
́ ̀ ự ̣ ̣ Công ty nên tao ra môi tr ́ ̃ ̀ ơ ư ươ ng lam viêc tôt h n n a, nâng cao s tiêp
́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ cân gi a cac can bô quan ly v i nhân viên, công nhân cua công ty nhăm giam
́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ khoang cach tao không khi lam viêc thoai mai h n, giup cho ng ̀ ươ i lao đông
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ va ng ̀ ươ ự i s dung lao đông hiêu vê vai tro cua minh, t ̃ ̀ ư đo co thê giup đ , hô
́ ̃ ́ ợ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ư tr nhau trong công tac... se đây manh hoat đông san xuât kinh doanh, đ a
́ ̃ ̣ ư ̉ ̣ ̀ công phat triên ngay môt v ng manh.
ố ớ ườ ộ 5.2.3 Đ i v i ng i lao đ ng
̀ ụ ủ ứ ể ệ ậ ̣ Ng ̀ ươ i lao đông cân nh n th c rõ vai trò nhi m v c a mình đ hoàn
ố ụ ượ ệ thành t t nhi m v đ c giao.
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ự ̣ ̣ Nâng cao y th c t ́ giac trong công viêc, châp hanh tôt cac nôi quy lao
̀ ̣ ̉ đông cua công ty đê ra.
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ Không ng ng cô găng phân đâu hoc tâp đê nâng cao trinh đô hoc vân,
̀ ́ ̀ ́ ư ượ ̃ ư ́ ơ ̣ ̉ trinh đô chuyên môn… nhâm đap ng đ ̀ c nh ng yêu câu m i cua công ty
100
́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ơ va năm băt kip trinh đô khoa hoc, công nghê m i.
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ế ự ầ ả ồ ị ả 1, Bài gi ng Kinh t ngu n nhân l c (2010) Gi ng viên Tr n Th Thu
ộ ế ườ ườ Trang; B môn kinh t Tài nguyên và môi tr ng – Tr ạ ọ ng Đ i h c
ộ ệ Nông Nghi p Hà N i.
ễ ế ề 2, Đinh Văn Đãn, Nguy n Vi t Đăng và Quy n Đình Hà (2008); Giáo trình
ạ ị ụ ườ ạ ọ ệ ộ kinh t ế ươ th ng m i d ch v Tr ng Đ i h c Nông Nghi p Hà N i.
ậ ậ ộ ướ ủ ộ ộ c C ng hoà Xã h i ch nghĩa ệ 3, Lu t Doanh nghi p, Lu t lao đ ng n
ệ Vi t Nam
ộ ố ả ậ ề ộ ộ 4, Lu n văn: M t s gi ự i pháp nâng cao trình đ tay ngh cho lao đ ng tr c
ệ ế ạ ố ố ệ ti p trong các doanh nghi p may t ư i khu công nghi p Ph N i B H ng
ề ậ ạ ị ị ườ Yên. Lu n văn th c sĩ khóa 18, Tr nh Th Thu Hi n H. Tr ng ĐHNN
ộ Hà N i 2011
5, http://doc.edu.vn/tailieu/luanvannangcaohieuquasudunglaodong
taicongtytnhhthuongmaivic32114/
6, http://tailieu.vn/xemtailieu/luanvannhungbienphapnhamnangcao
hieuquasudunglaodongocongtysanxuatxuatnhap
kh.1014895.html
ậ ệ ủ ự 7, Báo cáo tài chính 3 năm 20122014 c a Công ty v t li u và xây d ng
ị Phúc Th nh.
ậ ả ả ử ụ ệ ộ ở 8, Khóa lu n: “ Gi i pháp nâng cao h u qu s d ng lao đ ng công ty C ổ
ượ ầ ệ ệ ế ọ ph n Hóa D c Vi ị t Nam” khóa 54, Hoàng Th Luy n, H c vi n nông
101
ệ ệ nghi p Vi t Nam, 2013
Ụ Ụ PH L C I
Ề Ế PHI U ĐI U TRA
Ố Ớ ƯỜ Ộ Ạ Đ I V I NG Ậ I THAM GIA LAO Đ NG T I CÔNG TY V T
Ệ Ị Ự LI U VÀ XÂY D NG PHÚC TH NH
ọ 1. H và tên:.................................................................................................
ổ 2. Tu i:.................
3. Gi
ớ i tính: Nam: ữ N :
ệ ở ộ ứ ậ 4. Làm vi c b ph n nào:.................................... Ch c
ụ v :......................
ị ộ ọ ấ ủ 5.Trình đ h c v n c a anh (ch ):
ạ ọ ấ 1 Trên đ i h c 4 Trung c p
ườ ề ạ ọ 2 Đ i h c 5 Tr ạ ng d y ngh
3 Cao đ ngẳ 6 THPT và khác
ứ ủ ề ộ 6.Trình đ chuyên môn c a ông (bà) (T c là ngành ngh mình đã đ ượ h c)ọ c
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….........
ệ ủ ờ ị ớ 7. Th i gian làm vi c c a anh (ch ) v i công ty: .....................tháng ( tính
ừ ờ ệ ạ ể t ắ ầ th i đi m b t đ u làm vi c t i công ty)
ệ ờ 8. Th i gian làm vi c:
ố ờ ộ S gi tham gia lao đ ng/ngày:
ế ệ Có khi nào h t vi c không: Có Không
ả ờ ờ Có th i gian nào trong năm ph i làm thêm gi không: Có Không
ứ ộ ắ ị ớ ủ ạ 9. M c đ g n bó c a anh (ch ) v i công ty: T m th i ờ Lâu dài
ị ề ự ủ 10. T đánh giá c a anh (ch ) v NSLĐ?
102
ấ ườ R t cao Bình th ng
Cao Không cao
ử ụ ứ ư ế ệ ị ờ 11. Anh (ch ) đã s d ng h t th i gian, công s c vào làm vi c ch a?
ử ụ ư ử ụ ế Đã s d ng h t ế Ch a s d ng h t
ư ế N u ch a thì vì sao?..........................................................................................
.............................................................................................................................
ị ượ ị ả ộ 12. Anh/ch có đ ộ c trang b b o h lao đ ng không?
Có Không
ế ạ N u không t i sao?
……………………………………………………………………...............
…………………………..................................................................................
ư ả ả ộ ả 13. B o h đó đã đ m b o an toàn ch a?
ả ả ư ả 1.Đ m b o an toàn ả 2. Ch a đ m b o an toàn
ữ ệ ả ệ ề ả 14. Nh ng bi n pháp, gi ử ự i pháp công ty đã th c hi n v qu n lý, s
ả ử ụ ệ ằ ộ ộ ụ d ng lao đ ng nh m nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng?
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
ủ ệ ộ ị 15. Khó khăn c a anh/ch trong lao đ ng trong vi c nâng cao năng
ệ ấ ộ ả su t/hi u qu lao đ ng?
ự ừ ư 1 Áp l c t gia đình 3 Do kinh nghiêm ch a cao
ự ừ ế ế ộ ộ ủ 2 Áp l c t s p 4 Do ch đ đãi ng c a cty
ậ ợ ủ ệ ộ ị 16. Thu n l i c a anh/ch trong lao đ ng trong vi c nâng cao năng
ệ ấ ộ ả su t/hi u qu lao đ ng?
ố ề 1 Tâm lý t t 3 Do kinh nghiêm, tay ngh cao
ế ế ườ ế ộ ộ ủ 2 S p quan tâm đ n ng i lđ 4 Do ch đ đãi ng c a cty
103
ủ ệ ậ ị 17. Thu nh p bình quân/tháng c a anh (ch ) :....................tri u
ồ đ ng/tháng
ả ươ 18. Công ty tr l ứ ng căn c vào đâu?
ề ệ ộ 1 Theo trình đ , tay ngh 4 Theo kinh nghi m
ứ ờ ạ ầ ủ ờ 2 Căn c vào th i gian làm t i công 3 Theo th i gian làm đ y đ các
ứ ẩ ế ố ty ả 5 Căn c theo s n ph m ầ ủ ca theo yêu c u c a cty khác 6 Y u t
ị ườ ấ ạ ệ ả 19.Theo anh/ch môi tr ng làm vi c tham gia s n xu t t i công ty nh ư
ế th nào?
ả ả 1. T t ố 2. Trung bình 3.Không đ m b o
ữ ộ ộ 20. Nh ng lao đ ng có trình đ chuyên môn cao có đ ượ ưở c h ế ộ ng ch đ
ộ ơ ộ đãi ng h n các lao đ ng khác không?
1 Có 2 Không
ư ế Có thì nh th nào? ………………………………………….
ế ủ ị ớ ộ ủ ố 21. Ý ki n c a anh ( ch ) v i các chính sách đãi ng c a Công ty đ i
ườ ộ ớ v i ng i tham gia lao đ ng
ườ Hài lòng Bình th ng Không hài lòng
ố ượ ị ề ể ạ 22. Anh ch có mong mu n đ c đào t o đ nâng cao tay ngh không?
1 Có 2 Không
ả ử ụ ệ ế ể ấ ị 22. Theo anh/ch làm th nào đ nâng cao năng su t/hi u qu s d ng
ủ ộ lao đ ng c a công
ty?...........................................................................................
…………………………………………………………………………………
…..........………………………………………………………………………
104
ả ơ ự ỡ ủ ị Xin chân thành c m n s giúp đ c a anh (ch )!
105
Ụ Ụ PH L C II
Ề Ế PHI U ĐI U TRA
Ố Ớ ƯỜ Ử Ụ Ộ Ả Đ I V I NG Ạ I QU N LÝ VÀ S D NG LAO Đ NG T I
Ự Ậ Ệ Ị CÔNG TY V T LI U VÀ XÂY D NG PHÚC TH NH
ọ 1. H và tên:................................................................................................
ổ 2. Tu i:.................
3. Gi
ớ i tính: Nam: ữ N :
ộ 4. Trình đ chuyên môn:
ạ ọ ấ 1 Trên đ i h c 4 Trung c p
ườ ề ạ ọ 2 Đ i h c 5 Tr ạ ng d y ngh
3 Cao đ ngẳ 6 THPT và khác
ề ượ ạ 5. Ngành ngh đ c đào t o
…………………………..........................................................................
ệ ị ứ ụ ả V trí/ Ch c v đ m nhi m
…………………………...........................................................................
Thâm niên
…………..................................................................................................
ồ ưỡ ự ị ư ề ả ộ 6. Anh (ch ) đã tham d các khóa b i d ng v qu n lý lao đ ng ch a?
ư Đã tham d ự ự Ch a tham d
ệ ở ị 7. Lý do anh (ch ) làm vi c công ty:
ố ệ ấ M i quan h c p trên C p d ấ ướ i
ộ Do chính sách đãi ng
ế ả Có kh năng thăng ti n
ự Đúng chuyên môn năng l c
ệ ổ ự ề ị S yêu ngh , là công vi c n đ nh
106
Lý do khác
ị ế ệ ạ ự ợ 8. Xin anh (ch ) cho bi ệ t công vi c hi n t ớ i có phù h p v i năng l c và
ủ ở ườ s tr ị ng c a anh (ch ) hay không?
G n phù h p
Hoàn toàn phù h p ợ
ư ầ ợ ợ Ch a phù h p
ị ế ố ế ố ọ 9. Theo anh (ch ) y u t nào là y u t ấ quan tr ng nh t trong quá trình
ế ị ư ủ ế ấ ả ả s n xu t kinh doanh c a Công ty, cũng nh quy t đ nh đ n kh năng phát
ề ữ ủ ể tri n b n v ng c a Công ty?
ồ Ngu n tài chính
ệ ố ế ị ệ H th ng máy móc thi ạ t b hi n đ i
ế ố Y u t con ng ườ i
ị ườ Th tr ng hàng hóa
ử ụ ộ ị ạ 10. ả Theo anh (ch ) công tác qu n lý và s d ng lao đ ng t i Công ty có
ủ ụ ề ợ ớ phù h p v i m c tiêu c a công ty đ ra hay không?
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
ị ế ế ủ ề ố ượ 11. Xin anh (ch ) vui lòng cho bi t ý ki n c a mình v s l ộ ng đ i ngũ
ệ ạ ả ộ lao đ ng trong ph m vi công ty qu n lý hi n nay?
Đ ủ Thi u ế
12.
Th a ừ
ế ể ụ ứ ộ ị Anh (ch ) cho bi t công ty tuy n d ng lao đ ng căn c vào:
ộ Trình đ chuyên môn
Kinh nghi mệ
ằ ấ B ng c p
ỏ ủ ứ ườ ộ S c kh e c a ng i lao đ ng
ứ ươ ả ả M c l ng ph i tr
Lý do khác
107
ả ằ ộ 13. Công ty qu n lý lao đ ng b ng cách nào?
ợ ế ộ Tác đ ng vào l i ích kinh t
ộ ườ Tác đ ng vào tâm lý ng ộ i lao đ ng
ế ủ ả ộ Qu n lý đúng theo n i quy, quy ch c a công ty
ụ ạ ườ ể ộ Giáo d c đào t o giúp ng ơ ộ i lao đ ng có c h i phát tri n
ơ ở ữ ệ ủ ề ộ 14. C s d li u thông tin v lao đ ng c a công ty:
ủ ư ể ả ự Có, nh ng không đ thông tin đ qu n lý nhân s
ư ậ ủ ậ ư Có, đ thông tin nh ng ch a c p nh t
ế ậ ủ ễ Có đ thông tin và ti p c n d dàng
Không có
ệ ố ố ượ ừ ả ả ộ ợ 15. Vi c b trí lao đ ng có đ m b o phù h p cho t ng đ i t ng hay
không?
ợ Phù h p Không phù h p ợ
ệ ủ ự ệ ẩ ườ 16. Tiêu chu n đánh giá th c hi n công vi c c a Công ty cho ng i lao
đ ng?ộ
ự ệ Không th c hi n đánh giá
ả ụ ể Có văn b n c th
ả ụ ể ư ự ệ ẫ Không có văn b n c th nh ng v n th c hi n đánh giá
ự ể ế ạ ạ 17. Công ty có k ho ch đào t o, phát tri n nâng cao năng l c cho ng ườ i
ộ lao đ ng hàng năm hay không?
Có Không
ứ ạ ộ ườ ộ ể Hình th c đào t o, phát tri n nâng cao trình đ cho ng i lao đ ng
ử ụ ệ ự ặ ạ ờ đã s d ng trong th i gian qua (kèm c p, đào t o qua giao công vi c, t
ử ạ ạ ả ắ ạ ộ đào t o, g i đi đào t o khóa ng n h n, tham gia h i th o, tham quan,
ổ ế ứ ứ ệ ấ ọ ỏ h c h i kinh nghi m…) hình th c nào ph bi n nh t? hình th c nào
ệ ấ ả hi u qu nh t?
108
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
ể ể ạ ườ ữ ộ Đ đào t o, phát tri n ng i lao đ ng thì Công ty đã có nh ng chính
ề ờ ế ề ệ ạ ọ ệ sách khuy n khích gì?(t o đi u ki n v th i gian, công vi c, h c phí,
ươ ệ ổ l ng, b nhi m…)
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
………….…………………………………………………………………
ộ ượ ự ạ Th c t ự ế ườ ng i lao đ ng sau khi đ c đào t o có nâng cao năng l c
ế ệ ả không? K t qu làm vi c có tăng lên không?
Có Không
ộ ố ấ ể ụ ộ ị 18. ề ề Anh/ ch đánh giá m t s v n đ v công tác tuy n d ng lao đ ng
ệ ủ c a công ty hi n nay?
ể ụ ố ư ố Thông báo tuy n d ng: T t Trung bình Ch a t t
ể ụ ỉ ẩ Ch tiêu, tiêu chu n tuy n d ng: T t ố Trung bình Ch a t ư ố t
ể ụ ư ố Quy trình tuy n d ng: T t ố Trung bình Ch a t t
ươ ứ ư ố Ph ng pháp đánh giá ng viên: T t ố Trung bình Ch a t t
ấ ượ ư ố Ch t l ể ụ ng tuy n d ng: T t ố Trung bình Ch a t t
ộ ố ị 19. ộ Xin anh/ch đánh giá thù lao lao đ ng và các chính sách đãi ng đ i
ườ ủ ệ ề ộ ị ớ v i ng i lao đ ng c a Công ty hi n nay. (Đ ngh khoanh tròn vào 1 trong
ố ở ư ố ả ấ ố ố 4 s bên ph i: 1: Ch a t t; 2: Trung bình; 3: T t; 4: R t t t)
ị i c a anh/ch 1 2 3 4
ả ươ ệ ệ ệ ạ ủ Công vi c hi n t ấ ả ng và các kho n có tích ch t Vi c tr l
ươ ủ ớ l ự ủ ng c a Công ty so v i năng l c c a 1 2 3 4
ế ộ anh/chị ưở Ch đ khen th
109
ậ ủ ứ ng c a Công ty ậ ượ ủ ị M c thu nh p c a anh/ch nh n đ c so 1 1 2 2 3 3 4 4
ị ỏ ủ ộ
ớ ứ v i s c lao đ ng c a anh/ch b ra ệ ế ọ ể Tri n v ng thăng ti n trong công vi c mà 2 3 4 1 ươ anh ch đang làm trong t
ố ề ươ ế ộ ị Ch đ phân ph i ti n l ng lai ề ng ti n th ưở ng 2 3 4 1 ệ
trong Công tu hi n nay ệ ườ ề Đi u ki n và môi tr ệ ủ ng làm vi c c a 2 3 4 1 ể ị
ị ế ộ ơ ủ ỉ ệ Công ty đ anh/ch hoàn thành công vi c Theo anh/ch ch đ ngh ng i c a Công 2 3 4 1
ứ ộ ế ệ ty hi n nay ờ ủ M c đ quan tâm c a Công ty đ n đ i
ầ ườ ộ 2 3 4 ố s ng tinh th n ng i lao đ ng trong 1
Công ty
ả ử ụ ệ ằ ộ 20. ủ Công ty đánh giá hi u qu s d ng lao đ ng b ng cách nào là ch
y u:ế
ộ ấ Năng su t lao đ ng
ợ Doanh thu/ l ậ i nhu n
ự ế ệ ờ Th i gian làm vi c th c t
ề ươ Ti n l ậ ng, thu nh p
ộ ố ạ ậ B trí lao đ ng t ộ i các b ph n
ệ ụ ể ố ộ ừ B trí lao đ ng vào t ng công vi c c th
ả ờ ủ ừ ộ Kh năng sinh l i c a t ng lao đ ng
ử ụ ả ủ ế ệ ệ ả ộ 21. Hi u qu c a công tác qu n lý và s d ng lao đ ng đ n vi c tăng
ư ế ạ ộ ả ả ấ ả ế k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh nh th nào? (chi phí cho qu n
ợ ấ ượ ậ ấ ượ ả ẩ lý/l i nhu n, ch t l ệ ng công vi c, ch t l ng s n ph m tăng lên…)
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
110
ậ ợ ủ ử ụ ả ộ 22. Thu n l i c a Công ty trong qu n lý và s d ng lao đ ng là:
ả ỏ ệ ể ườ ộ Có cán b qu n lý gi i, nhi t tình, hi u tâm lý ng ộ i lao đ ng
ượ ự ủ ộ ủ ườ ộ Đ c s ng h c a ng i lao đ ng
ề ộ Trình đ tay ngh cao
ậ ợ Thu n l i khác
ử ụ ủ ộ 23. ả Khó khăn c a Công ty trong qu n lý và s d ng lao đ ng là gì?
ư ộ ỏ ả Cán b qu n lý ch a gi i
ấ ự ầ ư ế ủ ệ ệ ả ậ Công ty ch a nh n th y s c n thi t c a vi c nâng cao hi u qu và
ộ ử ụ s d ng lao đ ng
ế ự ủ ả ộ ộ ủ Thi u s ng h c a cán b qu n lý
ạ ộ Không có kinh phí cho các ho t đ ng
ườ ủ ộ ộ Ng i lao đ ng không ng h
Lý do khác
ự ữ ệ ạ ộ ườ 24. ộ Nh ng bi n pháp t o đ ng l c lao đ ng cho ng ộ i lao đ ng là gì?
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
ề ế ả ủ ậ 25. Nhân viên trong Công ty có nh n xét gì v k t qu c a công tác
ử ụ ả ộ qu n lý và s d ng lao đ ng cho Công ty?
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
111
ả ơ ự ỡ ủ ị Xin chân thành c m n s giúp đ c a anh (ch )!
112

