BỘ GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y T
ĐẠI HC Y DƯC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NGUYN HOÀNG MINH
SÀNG LC IN SILICO CÁC PHÂN TNHCÓ TIM NĂNG GN KT
INTERLEUKIN-1β VÀ THTHINTERLEUKIN-1
KHÓA LUN TT NGHIP DƯC SĨ ĐI HỌC
Thành phố Hồ Chí Minh Năm 2020
BỘ GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y T
ĐẠI HC Y DƯC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
NGUYN HOÀNG MINH
SÀNG LC IN SILICO CÁC PHÂN TNHCÓ TIM NĂNG GN KT
INTERLEUKIN-1β VÀ THTHINTERLEUKIN-1
KHÓA LUN TT NGHIP DƯC SĨ ĐI HỌC
Ging viên hưng dn: PGS. TS. Thái Khc Minh
GS. TS. Trn Thành Đạo
Thành phố Hồ Chí Minh Năm 2020
ĐẠI HC Y DƯỢC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA DƯỢC
CỘNG HÒA XÃ HI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lp – Tự do – Hạnh phúc
TP. HChí Minh, ngày tháng năm
GIY XÁC NHN ĐÃ BSUNG, SA CHA KHÓA LUN THEO Ý
KIN ĐÓNG GÓP CA HI ĐNG
Tên đ tài khóa lun: Sàng lc in silico các phân t nh tim năng gn kết
Interleukin-1β và ththể Interleukin-1
Họ và tên sinh viên: NGUYN HOÀNG MINH
Ging viên hưng dn: PGS. TS. Thái Khc Minh; GS. TS. Trn Thành Đạo
Khóa lun đã đưc bsung, sa cha các ni dung sau:
1. Chnh sửa, bổ sung loi bỏ một số hình nh, bảng biểu
2. Bổ sung phụ lục
3. Sửa lỗi hành văn
Ging viên ng dẫn Ging viên phn bin Chtịch hi đng
i
XÁC NHN CA GING VIÊN HƯNG DẪN
CHO PHÉP SINH VIÊN NP KHÓA LUN TT NGHIP ĐI HỌC
Ging viên hưng dn: PGS. TS. THÁI KHC MINH
GS. TS. TRN THÀNH ĐẠO
Đơn v: Khoa Dưc – Đại hc Y Dưc Thành phố Hồ Chí Minh
Tên đtài ng dn: Sàng lc in silico các phân tnhtim năng gn kết
Interleukin-1β và ththể Interleukin-1
Sinh viên thc hin đtài: NGUYN HOÀNG MINH
Lớp: Dưc chính quy 2015
Mã ssinh viên: 511156155
Tôi xin xác nhn sinh viên Nguyn Hoàng Minh đã hoàn thành đtài và cho phép
nộp khóa lun tt nghip cho Khoa.
Ging viên hưng dẫn
ii
SÀNG LC IN SILICO CÁC PHÂN TNHCÓ TIM NĂNG GN KT
INTERLEUKIN-1β VÀ THTHINTERLEUKIN-1
Nguyễn Hoàng Minh
Ging viên hưng dn: PGS. TS. Thái Khc Minh, GS. TS. Trn Thành Đạo
Đặt vn đ
IL-mt cytokin thuc thành viên hIL-1. Khi kết hp vi ththchính IL-1R1,
IL-vai trò chuyên bit điu hoà các phn ng viêm trong th. Trong các bnh
như viêm khp dng thp, gout hay các bnh tviêm thưng đi kèm vi sbiu
hin quá mc ca IL-1β. Do đó, vic c chế IL-hoc ththIL-1R1 mt liu
pháp tim năng trong điu trcác bnh trên. Đi này đưc thc hin với mc tiêu
sàng lc 22 triu cht ca 7 CSDL khác nhau đtìm các phân tnhtim năng c
chế IL-1β hoặc ththIL-1R1.
Đối tưng và phương pháp nghiên cứu
Đối ng nghiên cứu: CSDL ZINC, MBHC, MBPPI, CDPPI, CDPM, UNDP, DB;
cấu trúc kết tinh IL-vi canakinumab (5BVP), IL-tdo (9ILB), IL-1R1 với IL-
(1ITB); 8 hình pharmacophore cho các cht c chế trên IL-IL-1R1 từ
nghiên cu ca Lê Minh Trí, 2019.
Phương pháp nghiên cứu: Xây dng hình 3D-pharmacophore bng MOE 2015.10,
sàng lc pharmacopore trên ZINCPharmer MOE 2015.10, docking phân tbằng
LeadIT 2.1.8, mô phng động lc học bằng GROMACS 2020.2 tính toán năng
ng gn kết tdo bng g_mmpbsa 5.1.2.
Kết quvà bàn luận
Sàng lc 3D-pharmacophore đã thu đưc 2.235 cht trên IL-và 8.480 cht trên IL-
1R1. Đánh giá ADME thu đưc 202 1.054 chất ln t trên IL-IL-1R1.
Bằng đim sdocking tương tác vi acid amin quan trng, 5 cht trong vtrí β5-
β6 trên IL-1β đưc lựa chọn mô phng động lc học và tính toán năng ng gn kết
tự do. Trong s 5 cht tính toán năng ng gn kết tdo, 2 cht T428-0731
P634-0250 có đim sâm nht. Hai cht này có thđưc thin vitro hoc tiến hành
mô phng thi gian lâu hơn.
Kết lun và đngh
Các mô hình in silico đã đưc áp dng đsàng lọc thành công trên 22 triu chất. Tuy
vậy, vẫn còn các vtrí trên IL-chưa đưc phng động lc học A và B trên
IL-1R1 rãnh D1-D2 D2. Các kết qutừ nghiên cu này thđưc tiếp tc thc
hin đtìm ra các cht c chế đưc IL-1β hoc IL-1R1 tht strên in vitro.