ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ở ầ M Đ u
ấ ướ ệ ờ ỳ ế ủ ề ộ Đ t n c Vi t Nam trong th i k ti n lên Ch nghĩa xã h i, n n kinh t ế
ề ể ế ờ ơ ề ề ầ ậ chuy n sang n n kinh t ộ nhi u thành ph n. Đi u đó là th i c là v n h i
ệ ể ề ớ l n cho các Doanh nghi p kinh doanh và phát tri n n n kinh t ế ấ ướ đ t n c.
ể ụ ữ ể ướ ờ ạ ữ ứ Đ tr v ng và phát tri n tr c nh ng thách th c mang tính th i đ i khi
ờ ỳ ộ ớ ề ậ ấ ướ đ t n c trong th i k h i nh p v i n n kinh t ế ế ớ th gi ế i thì K toán là
ụ ả ộ ế ế ứ ọ m t công c qu n lý kinh t ả h t s c quan tr ng. Nó giúp cho công tác qu n
ế ộ ể ề ộ lý kinh t ữ ệ m t Công ty, m t Doanh nghi p ngày càng phát tri n b n v ng
ừ ế ệ ạ ơ và ngày càng hoàn thi n h n. Công tác h ch toán k toán v a mang tính
ọ ừ ệ ậ khoa h c v a mang tính ngh thu t.
ư ế ả ấ Nh chúng ta đã bi t: Quá trình s n xu t kinh doanh cũng là quá trình tiêu
ế ố ơ ả ố ượ ộ ư ệ ộ hao các y u t c b n ( lao đ ng, đ i t ộ ng lao đ ng và t li u lao đ ng).
ế ố ế ộ ấ ẽ ễ ế ả Thi u m t trong 3 y u t đó, quá trình s n xu t s không di n ra. N u xét
ủ ộ ọ ộ ườ ế ố ề ứ v m c đ quan tr ng thì lao đ ng c a con ng i là y u t đóng vai trò
ự ủ ế ấ ộ ườ ư ệ ả quy t đình nh t. Không có s tác đ ng c a con ng i vào t ấ li u s n xu t
ư ệ ả ể ấ ượ ụ thi t li u s n xu t không th phát huy đ c tác d ng.
ườ ể ạ ượ ợ ọ ỏ ứ ộ ộ ố ớ Đ i v i ng i lao đ ng, s c lao đ ng h b ra là đ đ t đ c l i ích c ụ
ề ể ươ ườ ử ụ ủ th , đó là ti n công (l ng) mà ng ọ ẽ ả ộ i s d ng lao đ ng c a h s tr .
ứ ộ ượ ề Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng, khi s c lao đ ng đ c coi là hàng hoá thì
ệ ạ ặ ị ệ ỉ ị ủ vi c xác đ nh đúng giá tr c a lo i hàng hoá đ c bi t này không ch có ý
ố ớ ườ ườ ử ụ ộ nghĩa đ i v i ng ộ i lao đ ng, ng i s d ng lao đ ng mà còn có ý nghĩa
ộ ố ớ ả đ i v i c xã h i.
ư
ị
1 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ề ươ ươ ầ ộ Ti n l ả ng và các kho n trích theo l ng là m t ph n trong công tác
ứ ệ ế ạ ạ h ch toán k toán. Trong đó vi c nghiên c u quá trình h ch toán ti n l ề ươ ng
ươ ư ả và các kho n trích theo l ng nh BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ r t đ ấ ượ c
ườ ề ươ ộ ở ứ ố ủ ả ả ng i lao đ ng quan tâm b i vì ti n l ng đ m b o m c s ng c a ng ườ i
ướ ế ố ứ ượ ưở ộ lao đ ng. Tr ọ c h t là h mu n bi ế ươ t l ng chính th c đ c h ng bao
ọ ượ ưở nhiêu, h đ c h ng bao nhiêu cho BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và h ọ
ư ế ệ ệ ể ớ ỹ có trách nhi m nh th nào v i các qu đó. Sau đó là vi c hi u bi ế ề t v
ươ ươ ọ ố ẽ ế ớ l ả ng và các kho n trích theo l ng s giúp h đ i chi u v i chính sách
ướ ề ả ị ủ c a nhà n c quy đ nh v các kho n này, qua đó bi ế ượ t đ c ng ườ ử ụ i s d ng
ề ợ ủ ộ ọ ư ươ lao đ ng đã trích đúng, đ cho h quy n l i hay ch a. Cách tính l ủ ng c a
ệ ấ ộ ượ Doanh nghi p (DN) cũng giúp cán b công nhân viên th y đ c quy n l ề ợ i
ệ ấ ộ ừ ệ ẩ ủ c a mình trong vi c tăng năng su t lao đ ng, t đó thúc đ y vi c nâng cao
ấ ượ ủ ộ ch t l ng lao đ ng c a DN.
ứ ậ ượ ầ ớ ủ ọ Nh n th c rõ đ ạ c t m quan tr ng và vai trò to l n c a công tác h ch
ề ươ ờ ượ ự ướ ồ ẫ toán ti n l ng trong DN, đ ng th i đ c s h ỡ ậ ng d n và giúp đ t n
ủ ế ố ị tình c a anh T ng Trung Kiên và các anh ch trong Phòng K toán Công ty
ầ ả ươ ụ ấ ạ ả ị ạ ậ ổ c ph n V n T iTh ng m i và D ch v Đ t C ng. ạ em đã m nh d n đi
ứ ể ề ươ ạ sâu nghiên c u, tìm hi u và hoàn thành báo cáo: “ H ch toán ti n l ng và
ả ươ ổ ầ ậ ả ươ các kho n trích theo l ng t ạ Công ty c ph n V n T i Th i ạ ng m i
ụ ấ ả ị và D ch v Đ t C ng”.
ư
ị
2 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ƯƠ CH NG 1
Ơ Ở Ề Ạ Ề ƯƠ Ậ C S LÝ LU N CHUNG V H CH TOÁN TI N L NG VÀ CÁC
Ả ƯƠ KHO N TRÍCH THEO L Ổ Ầ NG TRONG CÔNG TY C PH N
Ậ ƯƠ Ạ Ấ Ả Ả V N T I VÀ TH NG M I Đ T C NG
Ề ƯƠ
Ủ
Ặ
Ể
Ị
1.1.Đ C ĐI M, VAI TRÒ, V TRÍ C A TI N L
NG VÀ
Ả
ƯƠ
CÁC KHO N TRÍCH THEO L
NG TRONG DOANH
NGHI PỆ
ủ ề ươ ứ ả ấ 1.1.1.B n ch t và ch c năng c a ti n l ng
ả ấ ồ ờ ế ợ Quá trình s n xu t là quá trình k t h p đ ng th i tiêu hao các y u t ế ố
ố ượ ộ ư ệ ộ ơ ả c b n( lao d ng, đ i t ộ ng lao đ ng và t li u lao đ ng).Trong đó, lao
ớ ư ạ ộ ủ ườ ử ụ ộ đ ng v i t cách là ho t đ ng chân tay và trí óc c a con ng i s d ng các
ư ệ ố ượ ế ằ ộ ộ ổ ộ t li u lao đ ng nh m tác đ ng, bi n đ i các đ i t ng lao đ ng thành các
ạ ủ ụ ụ ẩ ầ ườ ậ v t ph m có ích ph c v cho nhu c u sinh ho t c a con ng ể ả i.Đ đ m
ụ ế ả ấ ướ ả ả ế ầ ả b o ti n hành liên t c quá trình tái s n xu t , tr ả c h t c n ph i b o đ m
ấ ứ ứ ả ộ ộ ườ ỏ tái s n xu t s c lao đ ng , nghĩa là s c lao đ ng mà con ng ả i b ra ph i
ượ ồ ướ ạ ộ `đ c b i hoàn d i d ng thù lao lao đ ng
ề ươ ả ứ ủ ể ệ ề ằ ộ Ti n l ng chính là bi u hi n b ng ti n c a giá c s c lao đ ng.
ề ươ ặ ẩ ế ể ế M t khác, ti n l ng còn là đòn b y kinh t ầ đ khuy n khích tinh th n
ủ ộ ố ườ hăng hái lao đ ng, kích thích và tao m i quan tâm c a ng ế ộ i lao đ ng đ n
ệ ủ ọ ề ươ ả ộ ế k t qu công vi c c a h . Nói cách khác, ti n l ng chính là m t nhân t ố
ẩ ấ ộ thúc đ y năng su t lao đ ng.
ề ươ ố ớ ườ ộ ớ ủ Ý nghĩa c a ti n l ng đ i v i ng ố i lao đ ng, đ i v i doanh
ầ ủ ệ ẽ ứ ế ả ả ớ nghi p s vô cùng to l n n u đ m b o đ y đ các ch c năng sau :
ư
ị
3 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ứ ướ ơ ở ể ề ả ị ỉ Ch c năng th ợ c đo giá tr : là c s đ đi u ch nh giá c cho phù h p
ả ứ ế ả ỗ ồ ộ ộ m i khi giá c (bao g m c s c lao đ ng) bi n đ ng
ấ ứ ự ứ ệ ả ằ ộ Ch c năng tái s n xu t s c lao đ ng: nh m duy trì năng l c làm vi c lâu
ơ ở ề ươ ệ ả ả ắ ượ ứ ả dài, có hi u qu trên c s ti n l ng b o đ m bù đ p đ ộ c s c lao đ ng
ườ ộ đã hao phí cho ng i lao đ ng.
ứ ả ả ộ ườ ệ ộ Ch c năng kích thích lao đ ng: b o đ m khi ng i lao đ ng làm vi c có
ệ ả ượ ươ hi u qu thì đ c nâng l ng và ng ượ ạ c l i.
ỹ ả ự ứ ả ộ ố Ch c năng tích lu : đ m b o có d phòng cho cu c s ng lâu dài khi
ườ ấ ắ ủ ặ ặ ế ả ộ ng ộ i lao đ ng h t kh năng lao đ ng ho c g p b t tr c r i ro.
ầ ử ụ ấ ứ ệ Trong b t c doanh nghi p nào cũng c n s d ng m t l c l ộ ự ượ ng
ấ ụ ể ầ ả ấ ị ộ ỳ lao đ ng nh t đ nh tu theo quy mô, yêu c u s n xu t c th . Chi phí v ề
ề ươ ế ố ộ ơ ả ấ ti n l ng là m t trong các y u t ị ả chi phí c b n c u thành nên giá tr s n
ệ ả ử ụ ẩ ấ ậ ợ ộ ph m do doanh nghi p s n xu t ra. Vì v y, s d ng h p lý lao đ ng cũng
ế ệ ộ ố ươ ầ chính là ti ề t ki m chi phí v lao đ ng s ng (l ng), do đó góp ph n h ạ
ả ẩ ấ ợ ề th p giá thành s n ph m, tăng doanh l ệ ệ i cho doanh nghi p và là đi u ki n
ờ ố ệ ấ ậ ầ ể ả đ c i thi n, nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n cho công nhân viên, cho
ườ ệ ộ ng i lao đ ng trong doanh nghi p.
ủ ề ươ 1.1.2.Vai trò và ý nghĩa c a ti n l ng
ủ ề ươ 1.1.2.1 Vai trò c a ti n l ng
ề ươ ấ ứ ẩ ả ộ Ti n l ỗ ng duy trì thúc đ y và tái s n xu t s c lao đ ng . Trong m i
ố ồ ạ ệ ể ệ doanh nghi p hi n nay mu n t n t i, duy trì, hay phát tri n thì ti n l ề ươ ng
ề ấ ượ ề ấ cũng là v n đ đáng đ c quan tâm. Nh t là trong n n kinh t ế ị ườ ng th tr
ế ộ ươ ệ ế ệ ẽ ợ hi n nay n u doanh nghi p nào có ch đ l ng h p lý thì s thu hút đ ượ c
ấ ượ ự ồ ố ngu n nhân l c có ch t l ng t t
ư
ị
4 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ầ ử ụ ấ ứ ệ Trong b t c doanh nghi p nào cũng c n s d ng m t l c l ộ ự ượ ng
ấ ụ ể ầ ả ấ ị ộ ỳ lao đ ng nh t đ nh tu theo quy mô, yêu c u s n xu t c th . Chi phí v ề
ề ươ ế ố ộ ơ ả ấ ti n l ng là m t trong các y u t ị ả chi phí c b n c u thành nên giá tr s n
ệ ả ử ụ ẩ ấ ậ ợ ộ ph m do doanh nghi p s n xu t ra. Vì v y, s d ng h p lý lao đ ng cũng
ế ệ ộ ố ươ ầ chính là ti ề t ki m chi phí v lao đ ng s ng (l ng), do đó góp ph n h ạ
ả ẩ ấ ợ ề th p giá thành s n ph m, tăng doanh l ệ ệ i cho doanh nghi p và là đi u ki n
ờ ố ệ ậ ấ ầ ể ả đ c i thi n, nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n cho công nhân viên, cho
ườ ệ ộ ng i lao đ ng trong doanh nghi p.
ề ươ ộ ộ ừ ề ả ấ Ti n l ệ ng không ph i là v n đ chi phí trong n i b t ng doanh nghi p
ố ớ ậ ườ ộ ấ ề ộ ế ị thu nh p đ i v i ng i lao đ ng mà còn là m t v n đ kinh t chính tr
ủ ủ ầ ả ộ ỗ ố xã h i mà Chính ph c a m i qu c gia c n ph i quan tâm.
ủ ề ươ 1.1.2.2. ý nghĩa c a ti n l ng
ề ươ ố ớ ả ỗ ườ ộ Ti n l ậ ng là kho n thu nh p đ i v i m i ng i lao đ ng và nó có ý
ế ứ ấ ứ ả ả ả ọ ộ ề nghĩa h t s c quan tr ng, ngoài đ m b o tái s n xu t s c lao đ ng, ti n
ươ ườ ề ậ ệ ộ ớ l ng còn giúp ng i lao đ ng yêu ngh , t n tâm v i công vi c, hăng hái
ấ ấ ả ọ ư ả ộ tham gia s n xu t.T t c m i chi tiêu trong gia đình cũng nh ngoài xã h i
ừ ọ ỏ ứ ộ ấ ề đ u xu t phát t ừ ề ươ ti n l ng t ậ ủ chính s c lao đ ng c a h b ra . Vì v y
ề ươ ố ớ ể ế ả ậ ườ ộ ti n l ng là kho n thu nh p không th thi u đ i v i ng i lao đ ng.
ố ả ưở 1.1.2.3. Các nhân t nh h ng t ớ ề ươ i ti n l ng
ấ ả ọ ứ ề ộ ố T t c m i lao đ ng đ u mu n mình có m c thu nh p t ậ ừ ề ươ ng ti n l
ổ ự ế ư ị ề ấ ố ủ n đ nh và khá nh ng th c t có r t nhi u nhân t ch quan cũng nh ư
ả ưở ề ươ ự ế ế ư ộ ố ủ ọ khách quan nh h ng tr c ti p đ n ti n l ng c a h nh m t s nhân
ố t sau:
ế ề ư ạ ộ - Do còn h n ch v trình đ cũng nh năng l c ự
ổ ớ ệ ớ - Tu i tác và gi ợ i tính không phù h p v i công vi c.
ư
ị
5 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ế ệ ệ - Làm vi c trong đi u ki n thi u trang thi ề ế ị t b .
ậ ư ậ ệ ế ặ ẩ ị - V t t ấ , v t li u b thi u,ho c kém ph m ch t
ỏ ủ ứ ườ ộ ượ ả ả - S c kh e c a ng i lao đ ng không đ c b o đ m
ờ ế ệ ệ ề ị ậ ợ - Làm vi c trong đi u ki n đ a hình và th i ti t không thu n l i
ờ ạ ừ ể ệ ọ Trong th i đ i khoa h c và công ngh phát tri n nhanh chóng t ng ngày
ự ớ ể ứ ữ ứ ế ế ồ ọ ỏ ế n u không t trao d i ki n th c và h c h i nh ng ki n th c m i đ theo
ệ ớ ấ ượ ữ ư ố ượ ả ị k p nh ng công ngh m i thì ch t l ng cũng nh s l ẩ ng s n ph m
ượ ả ừ ả ưở ự ế ậ không đ c đ m b o t ẻ ả đó s nh h ủ ế ng tr c ti p đ n thu nh p c a
ườ ề ổ ấ ộ ớ ượ ng i lao đ ng. V n đ tu i tác và gi i tính cũng đ ệ c các doanh nghi p
ệ ử ụ ố ớ ấ ộ ệ ấ r t quan tâm nh t là đ i v i các doanh nghi p s d ng lao đ ng làm vi c
ủ ế ằ ầ ỏ ườ ư ch y u b ng chân tay nh trong các h m m , công tr ả ự ng xây d ng, s n
ấ ậ ệ ẻ ủ ứ ự ề ấ ườ xu t v t li u xây d ng,…Ngoài v n đ trên s c kho c a ng ộ i lao đ ng
ạ ộ ế ả ấ ố ọ đóng vai trò then ch t trong m i ho t đ ng s n xu t, n u nó không đ ượ c
ậ ủ ả ườ ộ ượ ả ả ả đ m b o thì thu nh p c a ng i lao đ ng không đ c đ m b o.Ngoài các
ố ậ ư ế ị ờ ế ề ệ nhân t trên thì v t t , trang thi ị t b , đi u ki n đ a hình và th i ti t cũng
ả ưở ớ ớ ậ ủ ườ ộ nh h ng l n t i thu nh p c a ng i lao đ ng,
Ề ƯƠ
Ứ
1.2.CÁC HÌNH TH C TI N L
NG TRONG DOANH
NGHI P Ệ
ứ ề ươ ờ 1.2.1 Hình th c ti n l ng theo th i gian
ề ươ ề ươ ứ ờ ứ Hình th c ti n l ng th i gian là hình th c ti n l ờ ng tính theo th i
ậ ỹ ệ ấ ậ ươ ườ ộ gian làm vi c, c p b c k thu t và thang l ng ng i lao đ ng.
ủ ầ ả ả ờ ộ Theo yêu c u và kh năng qu n lý, th i gian lao đ ng c a doanh
ả ươ ệ ế ầ ờ ờ ơ ệ nghi p, vi c tính tr l ng th i gian c n ti n hành theo th i gian đ n hay
ề ươ ờ ưở ti n l ng th i gian có th ng.
ư
ị
6 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ề ươ ề ươ ứ ả ờ ờ Tì n l ơ ng th i gian gi n đ n: là hình th c ti n l ớ ng th i gian v i
ề ươ ố ị ờ ơ đ n giá ti n l ng th i gian c đ nh.
ề ươ ờ ưở ề ươ ờ ơ Ti n l ng th i gian có th ng: là ti n l ế ợ ả ng th i gian gi n đ n k t h p
ề ưở thêm ti n th ng.
ườ ượ ư ụ ộ Th ng đ c áp d ng cho lao đ ng làm công tác văn phòng nh phòng
ậ ư ậ ỹ ạ ế k ho ch v t t , phòng k thu t, phòng tài chính, phòng hành chính, phòng
ề ươ ộ ả ươ ả ươ ứ ờ lao đ ng ti n l ng. Tr l ng theo th i gian là hình th c tr l ng cho
ườ ự ế ề ươ ứ ệ ộ ờ ng i lao đ ng căn c vào gian làm vi c th c t .Ti n l ng th i gian có
ể th chia ra:
ề ươ ề ươ ả ố ị - Ti n l ng tháng: Là ti n l ng tr c đ nh hàng tháng trên c s ơ ở
ộ ồ ợ h p đ ng lao đ ng.
- ề ươ ề ươ ầ ệ ượ ả ầ ộ Ti n l ng tu n: Là ti n l ng tr cho m t tu n làm vi c đ c xác
ơ ở ề ươ ơ ị đ nh trên c s ti n l ng tháng nhân (x) v í 12 tháng và chia (:) cho
52 tu nầ
ề ươ ề ươ ệ ả ộ - Ti n l ng ngày: Là ti n l ng tr cho m t ngày làm vi c và đ ượ c
ề ươ ằ ấ ị ố xác đ nh b ng cách l y ti n l ệ ng tháng chia cho s ngày làm vi c
trong tháng
ề ươ ờ ề ươ ả ộ ờ ượ - Ti n l ng gi : Là ti n l ng tr cho m t gi ệ làm vi c và đ c quy
ề ươ ằ ấ ố ờ ẩ ị đ nh b ng cách l y ti n l ng ngày chia cho s gi tiêu chu n theo
ủ ậ ộ ị quy đ nh c a Lu t Lao đ ng.
ứ ề ươ ẩ 1.2.2. Hình th c ti n l ả ng theo s n ph m
ự ế ẩ ả 1.2.2.1.Theo s n ph m tr c ti p.
ề ươ ề ươ ứ ẩ ả ứ Hình th c ti n l ng s n ph m là hình th c ti n l ố ng tính theo kh i
ượ ấ ượ ẩ ả ả ả ầ l ng s n ph m hoàn thành đ m b o yêu c u ch t l ệ ị ng quy đ nh. Vi c
ư
ị
7 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ề ươ ả ự ề ạ ơ ở ệ ả ẩ tính toán ti n l ng s n ph m ph i d a trên c s các tài li u v h ch toán
ố ượ ả ẩ ả ộ ế k t qu lao đ ng theo kh i l ơ ệ ng s n ph m công vi c hoàn thành và đ n
ề ươ giá ti n l ng.
ề ươ ượ ả ườ ự ế Là ti n l ng đ c tr ữ cho nh ng ng i tr c ti p tham gia vào quá
ấ ả ụ ị ư ụ ệ ả ẩ ườ ự trình s n xu t s n ph m hay th c hi n các lao v , d ch v nh ng ề i đi u
ể ế ị ể ả ấ ả ẩ khi n máy móc, thi t b đ s n xu t s n ph m
ả ẩ ế 1.2.2.2.Theo s n ph m gián ti p
ề ươ ượ ữ ả ườ ộ Là ti n l ng đ c tr cho nh ng ng ế i tham gia m t cách gián ti p
ộ ộ ệ ấ ả ậ vào quá trình s n xu t – kinh doanh trong doanh nghi p.Thu c b ph n này
ữ ồ ườ ặ ổ ự ế ậ ỹ bao g m nh ng ng i tr c ti p làm công tác k thu t ho c t ứ ch c, ch ỉ
ướ ế ẫ ậ ả ỹ ạ đ o, h ng d n k thu t, nhân viên qu n lý kinh t …
ố ượ 1.2.2.3 Theo kh i l ệ ng công vi c
ứ ư ứ ầ ố Đây là hình th c tr ả ươ l ng g n gi ng nh hình th c tr ả ươ l ng theo
ư ẩ ở ỗ ố ượ ẩ ả ự ế ả s n ph m tr c ti p nh ng khác ch là tính theo kh i l ng s n ph m sau
khi đã hoàn thành .
ứ ề ươ ỗ ợ 1.2.3. Hình th c ti n l ng h n h p
ộ ố ả ươ ụ ệ ư Có m t s công vi c khó áp d ng các hình tr l ng nh không tính
ướ ượ ờ ị ượ ượ ố ượ ệ tr c đ c th i gian, không đ nh l ng đ c kh i l ng công vi c cũng
ế ợ ư ả ả ươ ứ ẩ ậ nh s n ph m hoàn thành.Vì v y k t h p các hình th c tr l ng trên đ ể
ứ ươ ự ợ ỗ xây d ng hình th c l ng h n h p.
ứ ộ ươ 1.2.4.Các hình th c đãi ng khác ngoài l ng
ả ươ ườ ượ ậ Ngoài các kho n l ng mà ng ộ i lao đ ng đ ậ ọ c nh n h còn nh n
ượ ộ ố ậ đ ộ ư c nh n m t s đãi ng nh :
ư
ị
8 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ưở ưở - Ti n th ề ữ ng cho nh ng ngày l ễ ớ ủ ấ ướ l n c a đ t n ề c, ti n th ng quý,
ưở ề ti n th ố ng cu i năm.
ổ ứ ỉ ườ ộ - T ch c đi tham quan, ngh mát cho ng i lao đ ng
ẻ ị ể ỳ - Ki m tra khám s c kho đ nh k … ứ
Ỹ Ề ƯƠ
Ỹ
Ỹ
1.3.QU TI N L
NG,QU BHXH, QU BHYT VÀ KPCĐ
ỹ ề ươ 1.3.1 Qu ti n l ng
ỹ ề ươ ộ ề ươ ủ Qu ti n l ệ ng c a doanh nghi p là toàn b ti n l ng mà doanh
ả ấ ả ệ ả ộ ộ ệ nghi p tr cho t ầ t c lao đ ng thu c doanh nghi p qu n lý.Thành ph n
ỹ ề ươ ư ươ ả ồ ờ qu ti n l ề ng bao g m nhi u kho n nh l ng th i gian( tháng, ngày
ờ ươ ứ ụ ụ ấ ự ả ẩ ậ ấ ,gi ), l ỹ ề ng s n ph m, ph c p ( c p b c, khu v c, ch c v … ).Qu ti n
ươ ứ ề ề ể ạ ồ l ng bao g m nhi u lo i và có th phân chia theo nhi u tiêu th c khác
ứ ư ứ ủ ụ ộ ỳ nhau tu theo m c đích nghiên c u nh phân theo ch c năng c a lao đ ng,
ả ủ ề ươ ệ phân theo hi u qu c a ti n l ng…
ỹ ả ể ộ 1.3.2.Qu b o hi m xã h i
ế ộ ệ ỹ ượ Theo ch đ hi n hành, qu BHXH đ c tính theo t ỷ ệ l 20% trên
ỹ ươ ụ ấ ậ ấ ả ườ ủ ổ t ng qu l ng c p b c và các kho n ph c p th ng xuyên c a ng ườ i
ự ế ộ lao đ ng th c t ỳ ạ trong k h ch toán.
ườ ử ụ ả ộ ả ộ Trong đó, 15% ng i s d ng lao đ ng ph i n p và kho n này tính
ườ ự ế ộ vào chi phí kinh doanh, còn 5% do ng i lao đ ng tr c ti p đóng góp (tr ừ
ự ế ươ tr c ti p vào l ng).
ủ ỹ ườ ế ộ ứ ộ Chi c a qu BHXH cho ng i lao đ ng theo ch đ căn c vào:
ứ ươ ủ ườ ộ +M c l ng ngày c a ng i lao đ ng
ứ ờ ỉ +Th i gian ngh (có ch ng t ừ ợ ệ h p l )
ư
ị
9 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ỷ ệ ợ ấ +T l tr c p BHXH.
ự ế ả ườ ậ ợ Trong th c t , không ph i lúc nào con ng ỉ ặ i cũng ch g p thu n l ầ i, có đ y
ể ệ ề ậ ọ ố ườ ạ ấ ủ đ thu nh p và m i đi u ki n đ sinh s ng bình th ng. Trái l i, có r t
ườ ấ ợ ợ ề ẫ ề nhi u tr ng h p khó khăn, b t l i, ít nhi u ng u nhiên phát sinh làm cho
ườ ị ả ư ố ệ ề ấ ặ ậ ố ng i ta b gi m m t thu nh p ho c các đi u ki n sinh s ng khác nh m
ầ ầ ấ ứ ư ữ ạ ổ ế ộ đau, tai n n, tu i già m t s c lao đ ng... nh ng nh ng nhu c u c n thi t
ộ ố ữ ậ ả ấ ủ c a cu c s ng không nh ng m t đi hay gi m đi mà th m chí còn tăng lên,
ữ ệ ữ ệ ấ ầ ầ ậ ố ớ xu t hi n thêm nh ng nhu c u m i (khi m đau c n ch a b nh...). Vì v y,
ẽ ả ỹ ế ượ ấ ề qu BHXH s gi i quy t đ c v n đ này.
ể ế ỹ ả 1.3.3. Qu b o hi m y t
ỹ ượ ằ ố Qu BHYT đ ậ ạ c hình thành b ng cách trích 3% trên s thu nh p t m
ườ ộ ườ ử ụ ả ị ủ tính c a ng i lao đ ng; trong đó ng ộ i s d ng lao đ ng ph i ch u 2%,
ả ượ ườ ế ộ kho n này đ c tính vào chi phí kinh doanh, ng ộ ự i lao đ ng tr c ti p n p
ừ ậ 1% (tr vào thu nh p).
ỹ ứ ơ Qu BHYT do Nhà n ướ ổ c t ộ ơ ch c, giao cho m t c quan là c quan
ợ ấ ấ ố ườ ộ ả BHYT th ng nh t qu n lý và tr c p cho ng ạ i lao đ ng thông qua m ng
ướ ế ự ể ằ ậ ộ ộ l i y t ồ ủ nh m huy đ ng s đóng góp c a cá nhân, t p th và c ng đ ng
ộ ể ườ ấ ượ ữ ệ ệ ậ xã h i đ tăng c ng ch t l ng trong vi c khám ch a b nh. Vì v y, khi
ượ ả ộ ứ ệ ộ tính đ c m c trích BHYT, các nhà doanh nghi p ph i n p toàn b cho c ơ
quan BHYT.
ỹ ả ể ử ụ ể ả Qu b o hi m y t ế ượ đ ề c s d ng đ thanh toán các kho n ti n
ữ ệ ệ ố ườ ộ khám, ch a b nh, vi n phí, thu c thang…cho ng ờ i lao đ ng trong th i
ẻ ố gian m đau, sinh đ .
ư
ị
10 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
1.3.4.Kinh phí công đoàn
ệ ồ Là ngu n kinh phí mà hàng tháng, doanh nghi p đã trích theo m t t ộ ỉ
ỹ ề ươ ớ ổ ố ị ụ ấ ề ệ l quy đ nh v i t ng s qu ti n l ụ ấ ng ti n công và ph c p (ph c p
ứ ụ ắ ỏ ụ ấ ụ ấ ụ ấ ự ệ ụ ấ ch c v , ph c p trách nhi m, ph c p khu v c, ph c p đ t đ , ph c p
ệ ụ ấ ự ế ạ ộ ả ặ đ c bi ụ ấ t, ph c p đ c h i, ph c p thâm niên…) th c t ả ph i tr cho
ườ ể ả ộ ợ ộ ng ồ i lao đ ng k c lao đ ng h p đ ng tính vào chi phí kinh doanh đ ể
ỷ ệ hình thành chi phí công đoàn. T l ế ộ ệ kinh phí công đoàn theo ch đ hi n
hành là2%
Ụ Ạ
Ầ
Ệ
Ề
1.4 YÊU C U VÀ NHI M V H CH TOÁN TI N L
ƯƠ NG
Ả
ƯƠ
VÀ CÁC KHO NTRÍCH THEO L
NG
ứ ợ ố ệ ề ố ượ ả T chổ ổ c ghi chép, ph n ánh, t ng h p s li u v s l ộ ng lao đ ng,
ế ả ộ ờ ươ ả ươ th i gian và k t qu lao đ ng, tính l ng và tính trích các kho n theo l ng,
ố ượ ổ ử ụ phân b chi phí nhân công đúng đ i t ng s d ng lao đ ng. ẫ ộ H ng d n ướ
ể ạ ở ậ ả ấ ộ ki m tra các nhân viên h ch toán các b ph n s n xu t kinh doanh, các
ủ ứ ự ệ ầ ừ ề ộ phòng ban th c hi n đ y đ các ch ng t ầ ghi chép ban đ u v lao đ ng,
ề ươ ế ụ ạ ộ ti n l ở ổ ầ ng, m s c n thi ệ t và h ch toán nghi p v lao đ ng ti n l ề ươ ng
ươ ề ậ ộ ế ộ đúng ch đ , đúng ph ng pháp. L p các báo cáo v lao đ ng ti n l ề ươ ng
ụ ệ ầ ả ộ ử ụ thu c ph n vi c do mình ph trách. Phân tích tình hình qu n lý, s d ng
ề ấ ấ ộ ờ ộ ệ th i gian lao đ ng, chi phí nhân công, năng su t lao đ ng, đ xu t các bi n
ử ụ ằ ệ ể ệ pháp nh m khai thác, s d ng tri ộ ả ọ ề t đ có hi u qu m i ti m năng lao đ ng
ệ ẵ s n có trong doanh nghi p.
ư
ị
11 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ề ƯƠ
Ạ
Ế
1.5.H CH TOÁN CHI TI T TI N L
NG VÀ CÁC
KHO NẢ
TRÍCH THEO L
NGƯƠ
ố ượ ạ ộ 1.5.1.H ch toán s l ng lao đ ng
ề ặ ố ượ ể ả ệ ậ ổ ộ Đ qu n lý lao đ ng v m t s l ng, doanh nghi p l p s danh
ề ươ ộ ổ ộ ậ ậ sách lao đ ng. S này do phòng lao đ ng ti n l ng l p ( l p chung cho
ừ ệ ậ ắ ằ ậ ắ ộ toàn doanh nghi p và l p riêng cho t ng b ph n) nh m n m ch c tình
ổ ử ụ ệ ệ ạ ộ hình phân b , s d ng lao đ ng hi n có trong doanh nghi p. Bên c nh đó ,
ừ ứ ệ ở ộ ườ ổ doanh nghi p còn căn c vào s lao đ ng( m riêng cho t ng ng i lao
ự ả ề ố ượ ể ả ấ ượ ộ ộ đ ng ) đ qu n lý nhân s c v s l ng và ch t l ề ế ng lao đ ng, v bi n
ế ộ ố ớ ấ ộ ộ đ ng và ch p hành ch đ đ i v i lao đ ng.
ộ ờ ạ 1.5.2.H ch toán th i gian lao đ ng
ả ử ụ ệ ả ầ ố ộ Mu n qu n lý và nâng cao hi u qu s d ng lao đ ng, c n ph i t ả ổ
ử ụ ứ ế ệ ạ ả ờ ộ ộ ch c h ch toán vi c s d ng th i gian lao đ ng và k t qu lao đ ng.
ừ ử ụ ể ạ ấ ả ộ ờ ứ Ch ng t s d ng đ h ch toán th i gian lao đ ng là b ng ch m công.
ả ượ ậ ừ ậ ộ ổ ộ ộ ấ B ng ch m công đ c l p riêng cho t ng b ph n, t ả , đ i lao đ ng s n
ỉ ủ ệ ấ ỗ ườ xu t, trong đó nghi rõ ngày làm vi c, ngh c a m i ng ả ộ i lao đ ng.B ng
ấ ặ ưở ự ế ch m công do t ổ ưở tr ng (ho c tr ng các phòng, ban ) tr c ti p nghi và đ ể
ủ ừ ể ờ ộ ườ ơ n i công khai đ CNVC giám sát th i gian lao đ ng c a t ng ng ố i. Cu i
ả ấ ượ ể ổ ợ ộ tháng, b ng ch m công đ ờ c dùng đ t ng h p th i gian lao đ ng và tính
ươ ừ ậ ộ ổ ộ ả ấ l ng cho t ng b ph n, t , đ i s n xu t.
ộ ế ạ ả 1.5.3. H ch toán k t qu lao đ ng
ử ụ ể ạ ứ ế ế ả ạ ộ Đ h ch toán k t qu lao đ ng, k toán s d ng các lo i ch ng t ừ
ấ ở ừ ể ầ ặ ả ỳ ạ ban đ u khác nhau, tu theo lo i hình và đ c đi m s n xu t t ng doanh
ặ ầ ử ụ ứ ệ ẫ ừ ứ nghi p.M c d u s d ng các m u ch ng t ư khác nhau nh ng các ch ng t ừ
ề ầ ồ ộ ế ư này đ u bao g m các n i dung c n thi ệ t nh tên công nhân, tên công vi c
ư
ị
12 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ặ ả ố ượ ẩ ộ ẩ ả ờ ho c s n ph m, th i gian lao đ ng, s l ệ ng s n ph m hoàn thành nhi m
ỳ ạ ấ ượ ệ thu, k h n và ch t l ng công vi c hoàn thành…Đó chính là các báo cáo
ậ ả ư ế ế ả ẩ ồ ợ ề ế v k t qu nh “ Phi u giao, nh n s n ph m, phi u khoán, h p đ ng giao
ế ờ ả ả ượ ườ khoán, phi u báo làm thêm gi , b ng kê s n l ừ ng t ng ng ố i…” Cu i
ứ ể ệ ế ể ề ươ cùng chuy n v phòng k toán doanh nghi p đ làm căn c tính l ng, tính
th ngưở
ề ươ ạ ườ ộ 1.5.4.H ch toán ti n l ng cho ng i lao đ ng
ơ ở ứ ừ ạ ế ộ Trên c s các ch ng t ả h ch toán k t qu lao đ ng do các t ổ ử g i
ặ ạ ị ưở ỳ ế đ n hàng ngày ( ho c đ nh k ) , nhân viên h ch toán phân x ế ng ghi k t
ủ ừ ả ộ ườ ừ ổ ậ ậ ộ ổ ộ qu lao đ ng c a t ng ng i, t ng b ph n vào s và c ng s , l p báo cáo
ừ ử ế ả ả ộ ộ ậ ế k t qu lao đ ng g i cho các b ph n qu n lý liên quan. T đây k toán
ề ươ ẽ ạ ề ươ ườ ộ ti n l ng s h ch toán ti n l ng cho ng i lao đ ng.
Ợ
Ổ
Ạ
Ề
ƯƠ
1.6. H CH TOÁN T NG H P TI N L
NG VÀ CÁC
Ả
ƯƠ
KHO N TRÍCH THEO L
NG
ứ ừ ề ươ ầ ạ 1.6.1. Các ch ng t ban đ u h ch toán ti n l ng,BHXH,
BHYT,BHTN, KPCĐ
ề ươ ể ụ ấ ề ả Đ thanh toán ti n l ợ ấ ng, ti n công và các kho n ph c p, tr c p
ườ ả ậ ế ệ ộ cho ng ả i lao đ ng, hàng tháng k toán doanh nghi p ph i l p “ B ng
ề ươ ừ ổ ộ ưở ả ấ thanh toán ti n l ng” cho t ng t , đ i, phân x ng s n xu t và các phòng
ứ ế ả ươ ừ ườ ban căn c vào k t qu tính l ng cho t ng ng ả i.Trên b ng tính l ươ ng
ề ươ ừ ả ươ ả ẩ ươ ờ ầ c n nghi rõ t ng kho n ti n l ng ( l ng ss n ph m, l ng th i gian ),
ố ề ụ ấ ợ ấ ừ ả ả ấ ườ các kho n ph c p, tr c p , các kho n kh u tr và s ti n ng ộ i lao đ ng
ượ ề ợ ấ ể ả ả ộ còn đ c lĩnh. Kho n thanh toán v tr c p b o hi m xã h i cũng đ ượ c
ự ế ưở ể ậ ươ l p t ng t . Sau khi k toán tr ố ậ ng ki m tra, xác nh n và ký, giám đ c
ư
ị
13 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ề ươ ệ ả ẽ ượ duy t y, ‘ B ng thanh toán ti n l ng và BHXH ’ s đ c làm căn c đ ứ ể
ươ ể ả ộ ườ ộ thanh toán l ng và b o hi m xã h i cho ng i lao đ ng
ề ươ ợ ế ươ ổ 1.6.2. K toán t ng h p ti n l ả ng và các kho n trích theo l ng
ả ử ụ 1.6.2.1. Tài kho n s d ng
ể ạ ề ươ ươ Đ h ch toán ti n l ả ng và các kho n trích theo l ế ng, k toán s ử
ả ụ d ng các tài kho n sau:
ả ả ả ể ả Tài kho n 334’ ph i tr công nhân viên” : Dùng đ ph n ánh các
ề ề ươ ủ ệ ả ớ kho n thanh toán v i công nhân viên c a doanh nghi p v ti n l ề ng, ti n
ụ ấ ề ể ả ộ ưở ề công, ph c p, b o hi m xã h i, ti n th ả ng và các kho n khác v thu
ậ ủ ọ nh p c a h
Bên n :ợ
ề ươ ề ả ấ ủ - Các kho n kh u tr vào ti n công, ti n l ừ ng c a công nhân viên.
ề ươ ề ả ả - Ti n l ng, ti n công và các kho n khác đã tr cho công nhân viên.
- ề ươ ể ế ứ ư K t chuy n ti n l ng công nhân, viên ch c ch a lĩnh.
ề ươ ả ả ề Bên có: Ti n l ả ng, ti n công và các kho n khác ph i tr cho công
nhân viên ch c.ứ
ề ươ ư ề ả ả ả D có: Ti n l ng, ti n công và các kho n khác ph i tr cho công
nhân viên ch c.ứ
ố ả ừ ư ợ ế ứ D n (n u có): S tr th a cho công nhân viên ch c.
ựơ ế ừ ộ ả Tài kho n 334 đ ở c m chi ti t theo t ng n i dung thanh toán.
ả ả ể ả ả ả ộ Tài kho n 338 “ ph i tr và ph i n p khác ” : Dùng đ ph n ánh các
ả ả ả ộ ả ậ ơ ổ ứ kho n ph i tr và ph i n p cho c quan pháp lu t, cho các t ch c, đoàn
ư
ị
14 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ề ể ể ấ ả ả ộ ộ ể th xã h i, cho c p trên v kinh phí công đoàn, b o hi m xã h i, b o hi m
y t .ế
Bên n :ợ
ả ả ộ ơ - Các kho n đã n p cho c quan qu n lý các qu . ỹ
ả - Các kho n đã chi v kinh phí công đoàn. ề
ừ ử ả - X lý giá tr tài s n th a. ị
ư ệ ể ế - K t chuy n doanh thu ch a th c hi n vào doanh thu bán hàng t ự ươ ng
ứ ỳ ế ng k k toán.
ả ộ - Các kho n đã tr , đã n p và chi khác. ả
Bên có:
ị - Trích kinh phí công đoàn, BHXH, BHYT, theo t ỷ ệ l quy đ nh
ự ế ự ư ệ ố ổ - T ng s doanh thu ch a th c hi n th c t ỳ phát sinh trong k .
ả ả ả ộ ả - Các kho n ph i n p, ph i tr hay thu h . ộ
ờ ử ừ ả ị - Giá tr tài s n th a ch x lý.
ả ả ượ ơ ố ả ộ ả ớ ộ ố ạ - S đã n p, đã tr l n h n s ph i n p, ph i tr đ c hoàn l i.
ả ả ố ề ờ ử ừ ư ả ị ả ộ D có: s ti n còn ph I tr , ph i n p và giá tr tài s n th a ch x lý
ố ả ừ ư ợ ế ừ ộ ượ ư ượ D n (n u có ): S tr th a, n p th a, v t chi ch a đ c thanh toán.
ươ ề ươ ạ ả 1.6.2.2. Ph ng pháp h ch toán ti n l ng và các kho n trích theo
ngươ l
ư
ị
15 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ố ươ ổ ụ ấ ả Hàng tháng, tính ra t ng s l ng và các kho n ph c p mang tính
ấ ề ươ ả ả ề ươ ồ ch t ti n l ng ph i tr cho công nhân viên ( Bao g m ti n l ề ng, ti n
ụ ấ ố ượ ự ổ ử ụ ế công, ph c p khu v c…) và phân b cho các đ i t ng s d ng, k toán
nghi.
ợ ả ả N TK 622 (chi ti ế ố ượ t đ i t ự ế ả ng): ph i tr cho công nhân tr c ti p s n
ế ạ ả ụ ị ự ệ ẩ ấ ụ xu t, ch t o s n ph m hay th c hi n các lao v , d ch v .
ợ ế ưở ả ả ả N TK 627( 6271 chi ti t phân x ng):ph i tr nhân viên qu n lý phân
ưở x ng.
ả ợ ả N TK 641( 6411): ph i tr ụ ả cho nhân viên bán hàng, tiêu th s n
ụ ị ẩ ụ ph m, lao v , d ch v
ả ả ả ậ ợ ộ N TK 642(6421): Ph i tr cho b ph n nhân công qu n lý DN
ổ ộ ả ả ố Có TK 334: T ng s thù lao lao đ ng ph i tr .
ị Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo t ỷ ệ l quy đ nh:
ầ ợ N các TK 622, 627 ( 6271), 641 (6411) ,642 ( 6421): ph n tính
ả vào chi phí kinh doanh theo t ỷ ệ ớ ề ươ v i ti n l l ấ ng và các kho n phu c p
ươ l ng (19%)
ậ ủ ứ ừ ầ ợ N TK 334: Ph n tr vào thu nh p c a công nhân viên ch c (6%)
ố ổ Có TK 338 ( 3382, 3383, 3384 ): T ng s KPCĐ, BHXH và BHYT
ả ph i trích
ả ả ố ề ườ ộ ỳ S ti n ăn ca ph i tr cho ng i lao đ ng trong k :
ợ ả ả ự N TK 622 ( chi ti ế ố ượ t đ i t ng ): Ph i tr ế cho công nhân tr c ti p
ế ạ ả ụ ị ự ệ ấ ẩ ụ ả s n xu t, ch t o s n ph m hay th c hi n các lao v , d ch v .
ư
ị
16 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ợ ế ưở ả ả ả N TK 627 (6271 chi ti t phân x ng): Ph i tr nhân viên qu n lý
ưở phân x ng.
ả ả ợ N TK 641( 6411): Ph tr ụ ả cho nhân viên bán hàng, tiêu th s n
ụ ị ẩ ụ ph m, lao v , d ch v .
ả ả ả ậ ợ ộ N TK 642(6421): Ph tr cho b ph n nhân công qu n lý DN.
ố ổ ộ ả ả Có TK 334: T ng s thù lao lao đ ng ph I tr .
ưở ả ả ừ ỹ ưở ố ề S ti n th ng ph I tr cho công nhân viên t qu khen th ng.
ợ ưở ừ ỹ ưở N TK 431 ( 4311): Th ng thi đua t qu khen th ng.
ố ề ưở ả ả ổ Có TK 334: T ng s ti n th ng ph tr cho CNV.
ả ả ự ế ố S BHXH ph i tr tr c ti p cho CNV trong tháng.
ợ N TK 338 (3383).
Có TK 334.
ấ ừ ủ ậ ị ả Các kho n kh u tr vào thu nh p c a CNV( theo quy đ nh, sau khi
ế ả ấ ổ ậ đóng BHXH, BHYT và thu thu nh p cá nhân, t ng các kho n kh u tr ừ
ố ạ không đ ượ ượ c v t quá 30% s còn l i ):
ả ấ ợ ổ ừ ố N TK 334: T ng s các kho n kh u tr .
ả ộ ế ậ Có TK 333 ( 3338) : Thu thu nh p ph i n p.
ố ạ ứ ừ ươ Có TK 141 : S t m ng tr vào l ng.
ả ồ ườ ấ ậ ệ ạ Có TK 138 : Các kho n b i th ng v t ch t, thi t h i…
ề ươ ề ề Thanh toán thù lao ( ti n công, ti n l ng…), BHXH, ti n th ưở ng
ế ề ằ cho CNVC – N u thanh toán b ng ti n.
ư
ị
17 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ả ợ N TK 334: Các kho n đã thanh toán.
ề ặ ằ Có TK 111: Thanh toán b ng ti n m t.
ể ả Có TK 112: Thanh toán chuy n kho n qua ngân hàng.
- ậ ư ế ằ N u thanh toán b ng v t t , hàng hoá:
ậ ư ố ậ BT1) Ghi nh n giá v n v t t , hàng hoá:
ợ N TK 632.
Có TK liên quan ( 152, 153, 154, 155…)
ậ BT2) Ghi nh n giá thanh toán:
ế ả ợ ổ N TK 334: T ng giá thanh toán ( c thu GTGT).
ế Có TK 512: Giá thanh toán không có thu GTGT.
ả ộ ầ ế Có TK 3331 (33311): Thu GTGT đ u ra ph i n p.
ộ N p BHXH, BHYT, KPCĐ:
ợ N TK 338 ( 3382, 3383, 3384 ).
Có TK liên quan (111, 112…).
ể ạ ệ Chi tiêu kinh phí công đoàn đ l i doanh nghi p:
ợ N TK 338( 3382).
Có TK 111,112.
ể ố ề ố ỳ ế ư ế ắ Cu i k k toán, k t chuy n s ti n công nhân đi v ng ch a lĩnh:
ợ N TK 334
ư
ị
18 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Có TK 338 (3388).
ườ ả ố ợ ộ Tr ề ng h p s đã tr , đã n p v KPCĐ, BHXH(k c s v ể ả ố ượ t
ả ộ ượ ấ ả ả ơ ố ớ chi ) l n h n s ph i tr , ph i n p đ c c p bù, ghi:
ố ề ượ ấ ậ ợ N TK 111, 112: S ti n đ c c p bù đã nh n.
ố ượ ấ Có TK 338: S đ c c p bù ( 3382, 3383).
ư
ị
19 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
TK 622
TK 334
TK 141,138,333
CNTT sản xuất
ả ấ ậ ủ
Tiền
TK 6271
lương,
ừ Các kho n kh u tr vào thu nh p c a công nhân
ồ
tiền
Nhân viên PX
th
thưởng
TK 3383,3384
,
TK 641,642
Phần đóng góp cho
BHXH
và các
quỹ BHXH, BHYT
NV bán hàng,
khoản
ả
qu n lý DN
khác
TK 111,512
TK 431
phải trả
ng,
tiền thưởng
CNV
ưở
Thanh toán l th
ươ ng. BHXH và các
và phúc lợi
ả
kho n khác cho CNV
TK 3383
BHXH phải
Trả trực iếp
ạ ứ viên (t m ng, b i ậ ế ấ ườ ng v t ch t, thu thu nh pậ
ơ ồ ớ ạ ả S đ 1.1: H ch toán các kho n thanh toán v i công nhân viên
ư
ị
20 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
TK 622,627,641,642
TK 334
TK 338
Số BHXH phải trả
Tính vào chi
Trích
KPCĐ,
phí KD (19%)
ự ế
tr c ti p cho CN viên
BHXH,
TK 334
BHYT
theo t
ỷ ệ l
Trừ vào thu nhập
quy đ nhị
TK 111,112...
Nộp KPCĐ, BHXH,
của người lao động (6%)
TK 111,112
BHYT cho cơ quan quản lý
Thu hồi BHXH, KPCĐ chi
hộ, chi vượt
quản lý DN
ơ ồ ạ S đ 1.2: H ch toán BHXH, BHYT, KPCĐ
Ứ Ổ Ế
1.7 HÌNH TH C S K TOÁN
ệ ổ ổ ổ ề ươ ứ ạ ợ Vi c t ch c h ch toán và ghi s t ng h p ti n l ả ng và các kho n
ươ ứ ụ ệ ọ ổ ộ trích theo l ng là ph thu c vào hình th c ghi s mà doanh nghi p ch n.
ế ộ ổ ế ứ ượ ụ ố ị Ch đ hình th c ghi s k toán đ ấ ố c quy đ nh áp d ng th ng nh t đ i
ứ ệ ồ ớ v i doanh nghi p bao g m 4 hình th c:
ư
ị
21 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ộ
ứ Ch ng t ề ươ ti n l
g c v lao đ ng và ừ thanh toán
ừ ố ề ứ ng, ch ng t TN
ổ ế
S k toán chi ti
t chi
ế phí, thanh toán
Sổ nhật ký chung
ổ ả B ng phân b ươ ng, BHXH l
ổ
S cái TK 334,335,338
ả
ợ
ổ B ng t ng h p chi tiét
ả
ố
B ng cân đ i SPS
ế
Báo cáo k toán
ồ
k toán g m:
ỹ ng, qu
ứ ừ ế Ch ng t ừ ứ Ch ng t HTLĐ ừ ề ươ ứ Ch ng t ti n l ngươ trích theo l ừ ứ liên quan khác Ch ng t
1
1
3
ổ ề
B ng phân b ti n
Sổ chi tiết
2
ươ
ậ
ổ
ả ng, BHXH, BHYT,
l
Nh t ký S cái
334,335,338
KPCĐ
4
4
ế
Báo cáo k toán
Ứ Ổ Ậ HÌNH TH C S NH T KÝ CHUNG
ư
ị
22 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ồ
k toán g m:
ươ
ng, các
ỹ
ừ
liên quan khác:
1
1
ứ ừ ế Ch ng t ừ ứ Ch ng t HTLĐ ừ ề ứ ti n l Ch ng t ươ qu trích theo l ng ứ Ch ng t TM, TGNH,TT…
1
ổ ề
2
Chứng từ ghi sổ
HT chi tiết TK 334,335,338
ả B ng phân b ti n ỹ ươ l ng, qu trích theo ngươ
l
6
3
2
ổ
ổ
S Cái TK 334,335,338
ợ T ng h p chi tế
ti
Sổ ĐK chứng từ ghi sổ
4
5
5
BCĐPS
6
6
ế
Báo cáo k toán
Ứ Ổ Ậ HÌNH TH C NH T KÝ S CÁI
Ứ Ừ Ứ HÌNH TH C CH NG T GHI Sô
ư
ị
23 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ừ
ộ
ứ Ch ng t ươ ng, thanh toán l l
ề lao đ ng, ti n ươ ng
B ng phân ph i ti n
ố ề ng, BHXH…
ả ươ l
NKCT 1,2,10,7
ả ầ
B ng kê 4,5,6 (Ph n HTCPLD)
ổ
S cái 334,335,338
NKCTG 7 phân ghi có TK 334,335,338
ế
Báo cáo k toán
Ứ HÌNH TH C NKCT
ạ ộ ứ ể ệ ả ả ặ ấ Doanh nghi p ph i căn c vào quy mô, đ c đi m ho t đ ng s n xu t
ộ ế ụ ủ ệ ả ầ ề ộ kinh doanh, yêu c u qu n lý, trình đ nghi p v c a cán b k toán, đi u
ệ ế ị ỹ ứ ổ ế ể ự ậ ọ ki n trang thi t b k thu t tính toán đ l a ch n hình th c s k toán phù
ấ ế ắ ơ ả ủ ủ ả ợ h p và nh t thi t ph i tuân th các nguyên t c c b n c a các hình th c s ứ ổ
ạ ổ ế ấ ạ ổ ệ ề ặ ố ự ế ế k toán đó v các m t: lo i s , k t c u các lo i s , m i quan h và s k t
ạ ổ ữ ự ạ ổ ế ậ ỹ ợ h p gi a các lo i s , trình t và k thu t ghi chép các lo i s k toán.
ư
ị
24 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ươ
Ch
ng 2
ề ươ
ự
ạ
ạ Th c tr ng h ch toán ti n l
ả ng và các kho n trích theo
ạ
ổ ầ
ả
ươ
ạ
ị
ươ l
ng t
i Công ty
ậ c ph n V n T i Th
ng m i và D ch v
ụ
ấ ả Đ t C ng
ể ủ 2.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Thương Mại Và Dịch Vụ Đất Cảng.
ỉ ạ ố ạ ồ ườ ươ ậ ị Có đ a ch t i S 61 Ph m Văn Đ ng Ph ng Anh Dũng Qu n D ng
ả Kinh H i Phòng.
ở ụ ế ả ả ố Mã s thu ế 0200534873 Đăng ký & qu n lý b i C c Thu TP H i Phòng
ề ậ ả ườ ộ ộ Ngành ngh kinh doanh chính: V n t i hành khách đ ng b trong n i
ừ ậ ả ằ ạ thành, ngo i thành (tr v n t i b ng xe buýt)
1604 Ngày đóng ố Mã s ĐTNT Ngày c pấ 0200534873 2003
Công Ty Cổ Phần MST DAT CANG
Vận Tải TRANSPORTATION Tên giao TRADING AND SER Tên chính th cứ Thương Mại d chị Và Dịch Vụ VICES JOINT STOCK
Đất Cảng CO
ư
ị
25 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Đi nệ ơ ụ ả ả N i đăng ký qu n ế C c Thu TP H i tho i /ạ 0313736736 / 0313736136 lý Phòng Fax
Số 61 Phạm Văn Đồng Phường Anh Dũng Quận Dương ỉ ụ ở ị Đ a ch tr s Kinh Hải Phòng
Đi nệ ơ ộ N i đăng ký n p tho i /ạ 0313736736 / 0313736136 thuế
ậ ỉ ị ạ ố ồ ườ ươ ậ Đ a ch nh n thông Fax S 61 Ph m Văn Đ ng Ph ng Anh Dũng Qu n D ng
báo thuế ả Kinh H i Phòng
C.Q ra
QĐTL/Ngày c pấ / quy tế
0200534873 / 1712 đ nhị ơ C quan ố ả Thành ph H i Phòng GPKD/Ngày c pấ 2002
Ngày nh nậ 1504 c pấ Mã số Năm tài chính 01012014 2003
ổ ệ ố TK ố T ng s lao 01/05/2003 12:00:00 ờ hi n th i ề V n đi u 50 ắ ầ Ngày b t đ u HĐ 50 SA
ấ ươ đ ngộ PP tính thuế Kh u ấ C p Ch ạ ng lo i lệ Hình th cứ 2554220223 kho nả
trừ GTGT Số 42H Đông An h.toán ỉ ị Đ a ch Khúc Hữu Thanh Phường Thành TôQuận ủ ở ữ Ch s h u ch sủ ở Hải Hải AnHải Phòng h uữ
Khúc Hữu Thanh Tên giám đ cố ỉ ị Đ a ch Hải
Nguyễn Thị Hoài ế ưở K toán tr ng ỉ ị Đ a ch
(cid:0) Môn bài
ề ậ ả Thu i hành khách Lo iạ Ngành ngh chính V n t
ườ ộ ộ đ ng b trong n i ả ế thu ph i (cid:0) ệ Phí, l phí ạ thành, ngo i thành n pộ
ư
ị
26 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ấ ậ ẩ (cid:0) Xu t nh p kh u
ị (cid:0) Giá tr gia tăng ừ ậ ả ằ (tr v n t i b ng xe
buýt) (cid:0) ệ ậ Thu nh p doanh nghi p
(cid:0) ậ Thu nh p cá nhân
ạ
- Văn phòng đ i di n ệ
Mã số ị ỉ STT Tên doanh nghi pệ Đ a ch thuế
ể ố ị ụ Đ a Đi m Kinh Doanh S 3 C ng ữ ễ ố S 262 Nguy n H u ầ ậ ả ổ ươ 0200534873 Ty C Ph n V n T i Th ng 1 C uầ
ậ ả ụ M iạ ĐĐKD C ng ty CP v n t i, ườ ầ ớ 0200534873 ố S 2 đ ng C u B nh 2 ạ ươ
ấ ả ề ườ th ng m i và DV Đ t C ng ĐĐKD Trung tõm đi u hành Taxi Km1 đ ạ ng Ph m Văn 0200534873 3 ỏ ẻ ạ ầ ồ và đ i lý b n l xăng d u Đ ng P. Anh Dũng
ừ ộ ả ầ ỏ ớ ỉ ộ T m t quy mô nh bé, v i tài s n ban đ u ch có 80 xe và 150 lao đ ng
ớ ầ ộ ế đ n nay Công ty đã có 250 xe v i g n 700 lao đ ng.
ườ ộ Trong đó : NV toàn b văn phòng là: 120 ng i
ườ ổ NV t ng đài là : 30 ng i
NV lái xe là : 550 ng i ườ
ự 2.2. Lĩnh v c kinh doanh
ầ ậ ả ổ ươ ụ ấ ạ ị ng M i Và D ch V Đ t C ng ả là m tộ Công Ty C Ph n V n T i Th
ề ậ ả ầ ổ ộ Công ty C ph n chuyên kinh doanh v v n t ằ i hành khách công c ng b ng
ư
ị
27 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ạ ộ ạ ắ ả ị ỉ xe Taxi, ph m vi ho t đ ng kh p trên đ a bàn H i Phòng và các t nh lân
c n. ậ
ớ ộ ư ệ ậ ả ớ Tuy là Doanh nghi p m i thành l p nh ng v i b máy qu n lý lành
ự ệ ề ạ ả ngh , có kinh nghi m lâu năm trong lĩnh v c này t ớ i H i Phòng cùng v i
ượ ụ ụ ệ ạ ầ ộ đ i ngũ lái xe đ c đào t o chuyên nghi p, luôn ân c n ph c v khách
ộ ị ữ ự ắ ạ hàng nên Công ty đã có m t v trí v ng ch c trong lĩnh v c Taxi t ả i H i
ự ệ ộ Phòng. Là m t Doanh nghi p chuyên kinh doanh trong lĩnh v c Taxi nên
ươ ạ ộ ệ ợ ủ ế ph ng châm ho t đ ng c a Công ty là : “An toàn – Ti n l i – Ti ệ t ki m”.
ụ ụ ệ ẽ Công ty đã, đang và s hoàn thi n mình ph c v quý khách hàng ngày càng
ố ơ t t h n .
ệ ể ậ ỹ ượ ọ Ngày nay khi công ngh khoa h c k thu t phát tri n, máy móc đ ư c đ a
ỡ ườ ả ằ ồ ồ vào giúp đ con ng i thì Công ty đã qu n lý taxi b ng đ ng h Taximét.
ộ ượ ậ ả ồ ượ ổ ố ề Đ ng h đ c l p trình và qu n lý đ c t ng s ti n trong ca kinh doanh,
ố ươ ứ ả ớ ờ ố ề ừ s ti n t ng cu c trong ca t ự ng ng v i th i gian và kho ng cách th c
ệ ậ ằ ố ổ ố hi n cu c đó (t ng s Km v n doanh trong ca). B ng cách này Công ty s ẽ
ả ượ ậ ố ủ ừ ự ệ ố qu n lý đ ệ c : V n t c trung bình c a xe trong t ng cu c th c hi n, Hi u
ự ủ ạ ộ ả ộ qu ho t đ ng, Đ trung th c c a lái xe.
ồ ờ ậ ố Đ ng th i Công ty bi ế ượ t đ ự ủ c: S Km v n doanh c a xe, Doanh thu, th c
ủ ừ thu c a t ng xe trong ngày.
ằ ờ ế ừ ể H ng ngày vào gi giao ca, nhân viên Checker đi đ n t ng xe ki m tra và
ố ề ố ề ồ ổ ự ệ ồ ổ ố ố ự ghi s ti n trên đ ng h , t ng s ti n xe th c hi n, t ng s cu c xe th c
ự ệ ờ ố ệ hi n, th i gian th c hi n và s Km có khách.
ươ ệ ố ẽ ắ ề ệ ầ ặ Trong t ạ ng lai g n Công ty s l p đ t thêm h th ng đi u hành hi n đ i
ủ ị ị ị đ nh v chính xác v trí c a các xe.
ư
ị
28 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ổ ứ ộ ả 2.3. T ch c b máy qu n lý
ơ ồ ộ ả S đ b máy qu n lý
ộ ồ
ả
ị H i đ ng qu n tr
ủ ị
ả
ị
ộ ồ Ch t ch h i đ ng qu n tr
Giám đ cố
ị
ấ
ộ Ban công tác chính tr Xã h i
Ban ch p hành công đoàn
Đ i xeộ
Phòng tài chính k ế toán
Phòng kinh doanh th ị ngườ tr
Phòng ả qu n lý nhân l cự
Phòng k ỹ ậ ậ thu t v t tư
ổ
Phòng t ng đài
ả Qu n lý bàn giao ca
Ban thanh ộ ử tra đ i x lý tai n nạ
ữ
ưở
ỹ
X ng s a ch aữ
ậ K thu t bàn giao ca
ậ ả ủ ả ầ ộ ổ ạ i V n Xuân đ ượ ổ ứ ch c c t B máy qu n lý c a Công ty C ph n v n t
ạ ộ ứ ậ ị ự ề ề ọ theo hình th c t p trung, m i ho t đ ng kinh doanh đ u ch u s đi u hành
ố ằ ủ c a Ban Giám đ c. Ngoài ra, Công ty còn có các phòng ban liên quan nh m
ị ự ả ạ ộ ỉ ạ ả qu n lý các ho t đ ng kinh doanh Taxi ch u s qu n lý, ch đ o tr c ti p t ự ế ừ
ư ế ế ố ị Giám đ c nh Phòng tài chính k toán, Phòng kinh doanh ti p th , Phòng
ư
ị
29 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ấ ả ự ề ả ồ ộ qu n lý ngu n nhân l c, Phòng đi u hành đ i xe... T t c các nhân viên
ệ ụ ủ ủ ề ệ ạ ớ hi n nay c a Công ty đ u qua các l p đào t o nghi p v c a Công ty tr ướ c
ườ ượ ớ ể ứ ế ổ khi đi làm và th ng xuyên đ c b sung ki n th c, thông tin m i đ phù
ự ế ứ ớ ợ h p v i hình th c th c t .
ụ ừ ứ ệ Ch c năng nhi m v t ng phòng ban:
ủ ị ả ộ ồ Ch t ch h i đ ng qu n tr ị
ộ ồ ủ ị ả ị ườ ầ ớ ố ổ ấ Ch t ch H i đ ng Qu n tr là ng i có s c ph n l n nh t trong Công
ủ ị ả ị ườ ắ ề ự ộ ồ ty nên Ch t ch H i đ ng qu n tr là ng ắ ủ i n m quy n l c cao nh t c a
ữ ụ ổ ệ ệ ệ ế ố ưở Công ty gi nhi m v b nhi m, bãi nhi m Giám đ c, K toán tr ự ng l a
ọ ư ị ườ ả ẩ ớ ờ ư ế ị ồ ch n đ a ra s n ph m m i vào th tr ng. Đ ng th i đ a ra các quy t đ nh
ủ ươ ế ị ủ các ch tr ể ở ộ ề ng chính sách c a Công ty và đ ra các quy t đ nh đ m r ng
Công ty.
ố Giám đ c Công ty
ườ ệ ị ướ ộ ồ ủ ị ả ị Là ng i ch u trách nhi m tr c ch t ch h i đ ng qu n tr và là ng ườ i
ủ ệ ệ ề ọ ị ạ ộ ạ đ i di n pháp nhân c a Công ty ch u trách nhi m đi u hành m i ho t đ ng
ạ ộ ự ề ộ ơ ị ữ ủ c a Công ty v toàn b ho t đ ng kinh doanh và xây d ng đ n v v ng
ệ ạ ượ ộ ồ ị ỷ ủ ị ủ ề ả m nh toàn di n, đ c Ch t ch h i đ ng qu n tr u quy n làm ch tài
kho n.ả
ế Phòng tài chính k toán
ứ ế ể ề ả ặ Phòng tài chính k toán có ch c năng qu n lý ki m soát tài chính (ti n m t,
ể ể ả ỹ ổ ứ ệ ố ế ố v n), ki m soát tài s n, ki m soát ngân qu và t ch c h th ng k toán.
ơ ậ ố ệ ử ế ế ậ ủ ừ Phòng k toán là n i c p nh t, x lý các s li u k toán phát sinh c a t ng
ậ ậ ố ỳ ị ộ b ph n, l p các báo cáo tài chính, báo cáo th ng kê. Đ nh k , Phòng k ế
ử ố toán trình các báo cáo tài chính lên Ban Giám đ c, g i báo cáo thu v i c ế ớ ơ
ế ớ ơ ướ ư ơ ố quan thu , các báo cáo khác t i c quan Nhà n c nh : C quan th ng kê,
ệ ế ơ C quan đăng ký kinh doanh. Trong quá trình làm vi c, Phòng k toán – tài
ị ự ể ẽ ủ ặ ố chính ch u s ki m soát ch t ch c a Giám đ c Công ty.
ư
ị
30 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Phòng hành chính nhân s : ự
ự ể ạ ộ ủ ả ả ằ ứ ồ Đ m b o cho Công ty có đ y đ ngu n nhân l c đ ho t đ ng. Cung ng
ề ố ượ ủ ự ầ ấ ượ đúng, đ nhân l c theo yêu c u v s l ng và ch t l ứ ng đáp ng các
ạ ộ ủ ả ấ ả ho t đ ng s n xu t kinh doanh và qu n lý c a Công ty.
ứ ự ệ ấ ố ớ ế ộ ộ Nghiên c u th c hi n t ằ t các ch đ chính sách đ i v i lao đ ng nh m
ử ụ ố ự ệ ể ể ồ ộ đ ng viên và s d ng t ữ t ngu n nhân l c hi n h u và phát tri n đ đáp
ứ ạ ộ ủ ầ ng nhu c u ngày càng cao trong các ho t đ ng c a Công ty.
ụ ể ể ậ ạ ằ ấ ỹ L p và tri n khai các khâu tuy n d ng và đào t o nh m cung c p k năng,
ứ ầ ế ế ườ ứ ể ầ ộ ki n th c c n thi t cho ng i lao đ ng đ đáp ng các nhu c u công tác
đòi h i.ỏ
ự ế ạ ả ả ộ Xây d ng, so n th o n i quy, các quy ch , văn b n mang tính pháp qui, áp
ế ộ ưở ỷ ậ ụ d ng n i quy, quy ch vào công tác xét khen th ng k lu t.
ụ ấ ả ị ị ạ Cung c p các d ch v hành chính, qu n tr văn phòng, thông tin liên l c,
ả ấ ồ ơ ạ ộ ủ ề ả đ m b o c c h s pháp lý v các ho t đ ng c a Công ty.
ụ ỗ ợ ả ạ ộ ủ ấ ị ả Cung c p các d ch v h tr , đ m b o cho các ho t đ ng c a Công ty. C ơ
ấ ươ ệ ệ ế ệ ở ậ s v t ch t, ti n nghi và ph ư ộ ọ ng ti n làm vi c, h i h p ti p khách, b u
ệ ườ ư ả ụ chính văn phòng, v sinh môi tr ậ ng, sao ch p, công tác văn th , b o m t
và các công tác khác.
Phòng kinh doanh :
ị ườ ứ ể ạ Nghiên c u, tìm hi u khách hàng, tình hình c nh tranh trên th tr ậ ng, l p
ự ệ ế ạ ị ươ ị ượ ế k ho ch ti p th và th c hi n các ch ế ng trình ti p th đã đ ố c Giám đ c
ụ ủ ệ ệ ị duy t cho các dich v c a Công ty. Ch u trách nhi m trong công tác xác
ị ườ ướ ạ ộ ụ ủ ị đ nh th tr ị ng, đ nh h ng các ho t đ ng khách hàng, m c tiêu c a Công
ử ụ ở ộ ệ ả ờ ể ty là khai thác hi u qu và phát tri n m r ng th i gian s d ng dich v ụ
ủ c a Công ty.
ự ứ ệ ả ị ị ướ Xây d ng các đ nh m c, qu n lý chi phí và ch u trách nhi m tr c Giám
ề ệ ạ ộ ủ ự ế ả ậ ộ ố đ c Công ty v hi u qu ho t đ ng c a các b ph n tr c ti p kinh doanh,
ụ ự ạ ộ ị khai thác các lo i hình d ch v tr c thu c phòng.
ư
ị
31 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ổ ộ ộ ủ ả ậ ổ ộ ỏ T ng đài là m t b ph n nh thu c qu n lý c a Phòng kinh T ng đài :
ề ệ ế ổ ị doanh ti p th , nhân viên t ng đài làm vi c 24/24h và chia đ u làm 3 ca/1
ế ngày (1 ca = 8 ti ng).
ề ể ể ị ọ ờ ể Thông báo thông tin v đi m g i, đi m khách vãng lai cho lái xe đ k p th i
ụ ụ ph c v khách hàng.
ồ ự ế ừ ề ạ ả ổ Truy n đ t thông tin ph n h i tr c ti p t ợ lái xe, t ng h p, đánh giá tình
ế ậ ượ ổ hình kinh doanh qua thông tin gián ti p thu th p đ c trên t ng đài và báo
ờ ử ạ ị cáo lãnh đ o k p th i x lý.
ạ ộ ủ ề ấ ậ ộ Ghi nh n và cung c p thông tin cho đ i xe v ho t đ ng c a các xe trong ca
kinh doanh.
ế ủ ề ể ữ ư Ghi chép, l u tr thông tin v đi m đ n c a các xe trong ca kinh doanh và
ế ả ả ồ tình hình khách hàng, đ m b o chính xác cho công tác chi hoa h ng, ti p th ị
ư ụ ụ ạ ị cũng nh ph c v công tác phân tích và ho ch đ nh sau này,
ộ ề Phòng đi u hành đ i xe:
ả ố ươ ệ ố ề Qu n lý đi u ph i ph ng ti n và lái xe lên xu ng ca kinh doanh.
ỷ ậ ự ệ ả ả Duy trì k lu t kinh doanh, đ m b o vi c th c hiên chính sách kinh doanh
ố ớ ủ c a Công ty đ i v i khách hàng.
ố ế ợ ể ậ ớ ộ Ph i k t h p v i các b ph n liên quan đ :
ự ế ể ả ạ ưỡ ữ ử ươ ệ + Tri n khai th c hi n các k ho ch b o d ng, s a ch a ph ệ ng ti n
ị ủ ơ c a đ n v .
ụ ụ ệ ệ ấ ộ + Hu n luy n, giáo d c, đ ng viên các lái xe hoàn thành nhi m v theo
ự ự ủ ệ ộ ộ đúng chính sách c a Công ty và th c hi n chăm sóc, đãi ng nhân s thu c
ề ả quy n qu n lý.
ả ợ ạ ộ + Qu n lý doanh thu, chi phí, cong n phát sinh t i đ i xe.
ử ế ạ ộ + X lý các lái xe vi ph m n i quy, quy ch Công ty trong ca kinh doanh.
ỹ K thu t v t t ậ ậ ư :
ư
ị
32 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ậ ố ớ ệ ố ệ ố ậ ẩ ỹ Xác l p h th ng tiêu chu n k thu t đ i v i h th ng máy móc, trang
ế ị ộ ậ ư ề ỹ ề ầ ẩ ậ thi t b , xe c , v t t ủ , ph n m m và tiêu chu n v k năng v n hành c a
ươ ậ ả ệ ph ng ti n v n t i.
ệ ố ậ ư ỹ ứ ề ệ ậ ố ị Đi u ph i vi c xác l p h th ng các đ nh m c v t t , k thu t đ ậ ượ ử c s
ụ d ng trong Công ty.
ậ ư ự ế ạ ậ ắ ụ ứ L p và th c hiên k ho ch mua s m v t t ệ , ph tùng đáp ng cho vi c
ớ ử ữ thay m i s a ch a ô tô.
ổ ứ ố ượ ấ ượ ậ ư ề ồ ể T ch c ki m tra s l ng và ch t l ng v t t mua v , giám sát t n kho
ậ ư ữ ả ưỡ ử ươ ậ ả ệ ậ ư ấ v t t , c p phát v t t cho s a ch a b o d ng ph ng ti n v n t i.
ổ ứ ộ ế 2.4 T ch c b máy k toán
ơ ồ ộ ế S đ b máy k toán
ế
ưở
K toán tr
ng
ế ỏ ổ K to n t ng h pợ
ế
Th quủ ỹ
ế K toán ặ ề ti n m t
K toán thanh toán
ế K toán thuế
ế K toán ợ ộ c ng n
ế K toán v t tậ ư
ế
Th khoủ
K toán kho
ủ ế ộ ứ ậ ứ B máy k toán c a Công ty đ ượ ổ c t ự ch c theo hình th c t p trung, th c
ủ ệ ế ạ ộ ố hi n toàn b công tác k toán, công tác th ng kê trong ph m vi c a Công ty.
ặ ướ ự ế ề ế ọ Trong Phòng k toán m i nhân viên k toán đ u đ t d ủ ỉ ạ i s ch đ o c a
ế ưở ế ượ ổ ứ ố ộ ườ K toán tr ng. B máy k đ ch c b trí có 7 ng c t i:
ế ưở + K toán tr ng:
ư
ị
33 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ế ưở ụ ể ệ ệ K toán tr ủ ng có nhi m v ki m tra giám sát vi c thu chi tài chính c a
ủ ướ ủ ị ế ộ Công ty theo đúng ch đ tài chính c a Nhà n c và quy đ nh c a Công ty.
ế ưở ườ ệ ệ ị ị K toán tr ng là ng i ch u trách nhi m chung, ch u trách nhi m tr ướ c
ướ ế ộ ế ệ ề ị ướ ậ pháp lu t Nhà n c v ch đ k toán và ch u trách nhi m tr c Công ty
ạ ộ ệ ế ưở ủ ề ọ v m i ho t đ ng tài chính c a Doanh nghi p. K toán tr ệ ng có nhi m
ứ ế ế ả ộ ộ ọ ụ ổ v t ẹ ả ch c b máy k toán Công ty, đ m b o b máy k toán g n nh ,
ạ ộ ế ả ưở ổ ứ ự ể ệ ệ ho t đ ng có hi u qu . K toán tr ng t ch c và ki m tra th c hi n ch ế
ỳ ổ ứ ả ấ ố ị ế ộ ộ đ ghi chép, ch p hành ch đ báo cáo th ng kê đ nh k , t ch c qu n lý
ế ộ ư ệ ế ữ ồ ơ h s tài li u k toán theo ch đ l u tr .
ổ ợ ế +K toán t ng h p:
ệ ị ướ ế ưở ạ ộ ủ ề ộ Ch u trách nhi m tr c K toán tr ng v toàn b ho t đ ng c a phòng.
ể ậ L p các báo cáo tài chính tháng, quý, năm. Ki m tra, theo dõi tình hình công
n .ợ
ế ề ặ + K toán ti n m t:
ế ặ ườ ự ế ế ế ế ạ ề K toán ti n m t là ng i tr c ti p vi t phi u thu, phi u chi, h ch toán thu
ủ ỹ ế ổ ặ ớ ề ằ ặ ố ỹ ề chi b ng ti n m t. Đ i chi u s qu ti n m t v i Th qu . Theo dõi doanh
ậ ố ệ ổ ế ề ề ằ ặ ậ ặ ồ thu b ng ti n m t. C p nh t s li u thu chi ti n m t trên s k toán đ ng
ỹ ề ặ ầ ờ ố th i báo cáo qu ti n m t cho Giám đ c hàng tu n.
ế +K toán thanh toán
ộ ứ ậ ừ ề ề ể ặ ợ Nh n b ch ng t thanh toán (Thu ti n ho c chi ti n) ki m tra tính h p lý,
ứ ừ ủ ơ ả ị ướ ợ ệ ủ h p l c a ch ng t theo quy đ nh c a c quan qu n lý Nhà n c và quy
ế ườ ượ ẩ ả ủ ch tài chính c a Công ty. Tr ợ ng h p v ề t qua th m quy n ph i báo cáo
ưở ở ổ ế ỉ ạ ủ ế ố tr ng phòng xin ý ki n ch đ o c a Giám đ c. M s k toán theo dõi.
ứ ậ ừ ủ ổ ố Hàng tháng lên nh t ký ch ng t , khoá s vào ngày cu i cùng c a tháng.
ả ạ ứ ủ ộ Theo dõi tài kho n t m ng c a cán b nhân viên vay Công ty; Cùng b ộ
ỹ ể ặ ồ ữ ề ậ ậ ả ổ ỹ ể ph n qu ki m kê gi a ti n m t t n qu và s sách, l p biên b n ki m
ư
ị
34 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ư ỹ ữ ừ ề ậ qu tháng; L u gi ứ ch ng t thu chi; L p báo cáo thu chi ti n vào ngày
mùng 5 và 20 hàng tháng.
ế ế +K toán thu :
ế ế ế ổ ợ ậ ậ T ng h p kê khai thu hàng tháng, l p báo cáo thu (GTGT, thu thu nh p
ủ ị ướ cá nhân) theo quy đ nh c a Nhà n c.
ồ ơ ệ ậ ả ả ưỡ ế ế ế ế L p h s hoàn thu ; Theo dõi vi c gi i to c ng ch thu (n u phát
sinh )
ế ợ +K toán công n
ệ ế ậ ợ ợ ợ ị K toán công n ch u trách nhi m t p h p công n khách hàng th ườ ng
ụ ậ ợ ữ ố ố ữ xuyên liên t c, l p báo cáo vào cu i tháng cho Giám đ c. Công n s a ch a
ả ạ ứ ạ ứ ủ ạ ậ xe tai n n, các kho n t m ng c a nh n viên văn phòng, t m ng công tác,
ỹ theo dõi ký qu lái xe.
ế + K toán v t t ậ ư :
ế ụ ụ ể ấ ồ ệ ế ậ Theo dõi chi ti t các nghi p v c th liên quan đ n nh p, xu t, t n kho
ậ ư ữ ậ ư ạ v t t . H ch toán chi phí v t t ế ử liên quan đ n s a ch a xe t ạ ưở i x ng.
ủ ỹ +Th qu
ườ ế ợ ỹ ề ẻ ả ặ ả Là ng ể i qu n lý qu ti n m t, qu n lý th TXC, Cuopon, k t h p ki m
ủ ỹ ẻ ằ ờ ườ ộ ề ồ tra th Taxi h ng ngày đ ng th i th qu còn là ng i n p ti n, rút ti n t ề ạ i
ủ ỹ ự ệ ị ngân hàng và th c hi n công tác th qu hàng tháng theo quy đ nh.
ứ ế ơ ị ạ . 2.5. Hình th c k toán đ n v áp d ng ụ t i công ty
ế ộ ế ụ ừ ệ ỏ Hi n nay Công ty đang áp d ng ch đ k toán v a và nh cho
Doanh nghi p.ệ
ắ ầ ừ ộ ế ế Niên đ k toán: b t đ u t ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12.
ươ ố ị ế ả ắ ị Ph ng pháp k toán tài s n c đ nh: Nguyên t c xác đ nh Nguyên giá
ử ụ ư ể ả ờ ươ ấ TSCĐ là th i đi m đ a tài s n vào s d ng và ph ng pháp tính kh u hao
ụ ươ ấ ườ mà Công ty áp d ng là ph ng pháp kh u hao đ ẳ ng th ng.
ệ ố ả ử ụ H th ng tài kho n s d ng trong Công ty:
ư
ị
35 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Theo Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TTBTC ngày 22/12/2014
của Bộ Tài chính, căn cứ vào quy mô, điều kiện, ngành nghề kinh
doanh trên Ngày 26/8/2016 Bộ tài chính ban hành Thông tư
133/2016/TTBTC Hướng dẫn Chế độ kế toán danh nghiệp nhỏ và
vừa, quy định về danh mục hệ thống tài khoản kế toán, hệ thống
chứng từ kế toán, hệ thống sổ sách kế toán…
ử ụ ệ ả ạ . Công ty hi n đang s d ng các lo i tài kho n sau:
ế ề K toán ti n:
ế ề ặ TK111: K toán ti n m t
ề ử ế TK1121: K toán ti n g i Ngân hàng
ả ả ế ợ K toán công n ph i tr
ả ả ườ ế ố ượ TK331: Ph i tr ng i bán (theo dõi chi ti ừ t theo t ng đ i t ng)
ề ươ ế K toán ti n l ng:
ươ ả ả ế TK334: L ng ph i tr nhân viên gián ti p
ươ ả ả TK334: L ng khoán ph i tr nhân viên lái xe.
ế K toán doanh thu:
ụ ị TK5111: Doanh thu d ch v taxi
ả và các tài kho n doanh thu khac.
ế ậ ợ K toán t p h p chi phí:
ụ ụ TK641: phí xăng ph c v kinh doanh
ươ TK632: L ng lái xe
ươ TK642: L ả ng qu n lý
ể ậ ụ ử ụ ữ ợ Ngoài ra Công ty còn s d ng nh ng TK thích h p đ v n d ng và ph c v ụ ụ
ư ủ ế ơ ị công tác k toán c a đ n v nh TK131, TK133, TK141, TK142, TK214,
TK334, TK333, TK335, TK414, TK421, TK431, TK627, TK641, TK711,
TK811,TK911
ư
ị
36 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ụ ề ệ ế ệ ể Do có nhi u nghi p v kinh t ậ phát sinh nên đ thu n ti n cho công tác
ụ ệ ả ộ ổ ghi chép s sách m t cách chính xác, hi u qu Công ty đã áp d ng hình
ứ ế ậ th c k toán Nh t ký chung.
ừ
ứ Ch ng t g cố
ỹ
ổ
S quổ
S chi ti
ế t
ậ ổ S nh t ký chung
S cáiổ
ả
ợ
ổ B ng t ng h p chi ti
tế
ả B ng cân đ iố
tài kho nả
ế
Báo cáo k toán
ệ ố ế ổ H th ng s sách k toán
ự Trình t ổ ghi s :
ứ ứ ừ ố ợ ế Hàng ngày, căn c các ch ng t ế g c h p pháp, k toán ti n hành
ổ ẻ ế ạ ổ ể ậ ợ ổ ế phân lo i, t ng h p đ ghi vào s nh t ký chung và s th k toán chi ti t.
ứ ứ ừ ế ậ ổ ổ Căn c vào các ch ng t ế ghi s đã l p k toán ti n hành ghi vào S cái theo
ự ờ ổ ế ả trình t th i gian, sau đó ghi vào s chi ti t các tài kho n.
ố ỳ ẻ ể ứ ổ ế ế ả ậ ổ Cu i k căn c vào s , th k toán chi ti t k toán l p B ng t ng
ế ể ể ế ố ệ ữ ổ ớ ả ố ổ ợ ợ h p chi ti t đ ki m tra, đ i chi u s li u gi a s cái v i b ng t ng h p
ế ữ ả ố ố ả ổ ợ chi ti t, gi a b ng cân đ i s phát sinh và b ng t ng h p chi ti ế ể ấ ố t đ l y s
ệ ậ ế li u l p báo cáo k toán.
ơ ả ư ứ ể ậ ả ơ ế ấ Hình th c Nh t ký chung có u đi m c b n là ghi chép đ n gi n, k t c u
ấ ố ế ế ổ ố ệ ế ậ ổ ễ s d ghi, th ng nh t cách thi ổ t k s , Nh t ký và s cái, s li u k toán
ư
ị
37 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ệ ế ệ ố ộ ự ễ ể d ki m tra đ i chi u, cho phép th c hi n vi c chuyên môn hoá lao đ ng
ơ ở ộ ế k toán trên c s phân công lao đ ng.
ử ụ Các báo cáo Công ty s d ng:
ế ượ ậ ầ ơ ộ Báo cáo thu : đ c l p hàng tháng vào đ u tháng sau và n p cho c quan
ế ừ ủ thu t 0110 c a tháng đó.
ợ ậ ế ả ổ ị Hàng tháng k toán t ng h p l p báo cáo tài chính, báo cáo qu n tr cho
ị ư ả ố ữ ộ ộ ụ ban giám đ c. Báo cáo qu n tr l u gi n i b Công ty. Công ty áp d ng các
ề ậ ứ ể ậ ẵ ạ ờ ị ộ quy đ nh v l p báo cáo tài chính: hình th c, m u lo i, th i đi m l p, n i
dung công khai.
Báo cáo tài chính bao g m: ồ
(cid:0) B ng cân đ i k toán m u s B 01DN.
ẫ ố ố ế ả
(cid:0) Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh m u s B 02DN.
ẫ ố ạ ộ ế ả
(cid:0) Báo cáo l u chuy n ti n t
ề ệ ẫ ố ư ể m u s B 03DN.
(cid:0) B n Thuy t minh báo cáo tài chính m u s B 09DN
ẫ ố ế ả
ượ ậ ộ ế ử ầ Các báo cáo này đ c l p vào đ u niên đ k toán sau và g i cho các c ơ
quan
ơ 1. C quan tài chính
ơ ế 2. C quan thu
ố ơ 3. C quan th ng kê
ơ 4. C quan kinh doanh
ả ế ệ ậ ế ỳ ị Đ nh k , khi công vi c l p báo cáo tài chính ph i ti n hành, các k toán
ậ ầ ổ ợ ế ầ ả viên ph n hành l p báo cáo t ng h p chi ti t các ph n hành và b ng cân
ụ ế ả ồ ổ ố ố đ i s phát sinh các tài kho n do mình ph trách r i giao cho k toán t ng
ớ ổ ổ ế ố ợ ợ h p đ i chi u v i s t ng h p lên báo cáo tài chính.
ượ ậ ử ố ố Các báo cáo tài chính đ c l p và g i vào cu i quý, cu i năm tài chính cho
ướ ả ơ c quan qu n lý nhà n c.
ư
ị
38 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ạ ổ ế ơ ở ứ ừ ố ử ụ Các lo i s k toán Công ty s d ng : Trên c s các ch ng t g c, các
ừ ế ổ ổ ế ế ợ ượ ở ứ ch ng t k toán h p pháp k toán vào s . S k toán đ ờ c m vào th i
ộ ế ể ầ ượ ộ ế ố đi m đ u niên đ k toán và đ c dùng trong su t niên đ k toán (12)
ừ ổ ượ ứ ạ ừ ả ổ ợ ứ Ch ng t ghi s : đ c phân lo i theo ch ng t , tài kho n và t ng h p theo
ế ỳ ừ ứ ừ ố ố ệ ị đ nh k các s li u k toán t ch ng t g c.
ừ ụ ệ ổ ế ổ ứ Ch ng t ghi s : Ghi chép các nghi p v kinh t ợ phát sinh và t ng h p
ứ ừ ổ ờ trong các ch ng t ghi s theo th i gian.
ế ổ ố ượ ở ượ ổ Các s chi ti t: S chi ti ế ượ t đ c m riêng cho 1 đ i t ng và đ ậ c c p
ườ ỹ ề ử ư ổ ổ ỹ ậ nh t th ặ ng xuyên nh : S qu tiên m t, S qu ti n g i ngân hàng, S ổ
ậ ệ ớ ườ ổ ớ ổ nguyên v t li u, S thanh toán v i ng i bán, S thanh toán v i công nhân
ệ ả ổ ớ ổ viên, S thanh toán v i khách hàng, S chi phí qu n lý doanh nghi p.
ả ổ ổ ổ ề ợ ở ợ ị ỉ ỉ S t ng h p: m cho tài kho n t ng h p, ch ghi ch tiêu ti n và ghi đ nh
ư ổ ả ỳ k nh s cái các tài kho n: TK111, TK112, TK131, TK133, TK141,
TK142, TK211, TK214, TK331, TK334, TK333, TK335, TK341, TK411,
TK414, TK421, TK431, TK511, TK632, TK635, TK641, TK642, TK711,
TK811, TK911.
ề ươ ự ự ệ ế ạ ạ 2.6. Th c tr ng th c hi n công tác h ch toán k toán ti n l ng và
ả ươ ạ các kho n trích theo l ng t i Công ty
2.6.1.Tình hình kinh doanh
ừ ầ ộ ố ố ậ ớ Ngay t đ u m i thành l p Công ty đã có m t s v n khá n t ấ ượ ng
ỷ ồ ố ị ế ố ỷ ạ ạ ớ đ t t i 4,7 t đ ng. Trong đó v n c đ nh chi m 3,5 t còn l ố ư i là v n l u
ả ầ ư ờ ự ộ đ ng.Trong th i gian này Công ty ph i đ u t ơ ở ạ ầ vào xây d ng c s h t ng
ế ị ụ ầ ị ầ ư đ u t ữ cho nh ng thi ấ ầ t b ban đ u, Công ty kinh doanh d ch v taxi r t c n
ạ ộ ỉ ớ ế ầ ầ ộ ố ố s v n ban đ u, cho đ n nay tuy ch m i vào ho t đ ng g n m t năm
ộ ố ố ọ ự ủ ư ổ ị nh ng Công ty đã có m t s v n n đ nh do kêu g i s đóng góp c a các
ư ộ ố ổ c đông cũng nh huy đ ng v n ngân hàng.
ư
ị
39 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ự ế ạ ơ Bên c nh đó, Công ty đã xây d ng c ch kinh doanh tài chính phù
ầ ả ả ả ớ ạ ộ ợ h p v i yêu c u qu n lý và ho t đ ng kinh doanh, đ m b o m c l ứ ợ i
Công Ty Cổ
ậ nhu n an toàn.
ầ
ả
ươ
ạ
ị
ậ Ph n V n T i Th
ụ ấ ả : ng M i Và D ch V Đ t C ng
ạ ộ ế ả ả B ng 2.2 K t qu ho t đ ng kinh doanh trong tháng 3 năm 2017
ơ ị ồ Đ n v : nghìn đ ng
ỉ STT Các ch tiêu T3/2017
ổ 1 T ng doanh thu 19.163.126
ả ừ 2 ả Các kho n gi m tr 1.957.125
3 Doanh thu thu nầ 17.206.001
ả ấ 4 Chi phí s n xu t kinh doanh 13.817.000
5 ợ ứ ộ L i t c g p
3.389.001
6 Chi phí qu n lýả 776.131
7 Chí phí bán hàng 489.341
ơ 8 ầ ậ L i nhu n thu n 2.123.529
ế ồ Ngu n: Phòng k toán
2.123.529
ư
ị
40 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ợ ầ ư ậ ố %l i nhu n trên v n đ u t = x 100% =10,78%
19.684.823
ợ ở ứ ầ ấ ơ ậ ủ L i nhu n c a công ty ớ m c trung bình khá, có ph n th p h n so v i
ề ị ụ ề ề ấ ủ nhi u nghanh ngh d ch v khác, đi u đó cho th y tình hình kinh doanh c a
ề ầ ề ể ể ấ ỉ công ty còn có nhi u v n đ c n xem xétvà chán ch nh đ có th đem l ạ i
ỷ ệ ợ ầ ư ậ ố ớ ự ư ố t l l i nh n trên v n đ u t ứ nh mong mu n x ng đáng v i s mo ạ
ầ ư ủ ế ả ố ị ủ ể ớ hi m r i ro l n do đ u t ch y u vào tài s n c đ nh.
ề ạ ở ứ Nhìn chung các lo i xe đ u có t ỷ ệ l km có khách m c trung bình
ứ ủ ứ ủ ơ khá h n m c chung c a nghành(35%40%) và m c doanh thu c a các xe
ươ ớ ơ ấ ủ ứ ứ ỏ ạ ộ ủ đóng góp cũng t ng x ng v i c c u c a nó, ch ng t ho t đ ng c a các
ươ ố ồ ề láI cxe t ng đ i đ ng đ u.
ớ ố ượ ạ ộ ỗ (V i s l ng xe ho t đ ng trung bình 100 xe m i ngày)
Doanh thu bình quân 1 ngày là: 53.230.905VNĐ
Doanh thu bình quân 1 ngày/ 1 xe:532.390VNĐ (ca 24 gi )ờ
ớ ộ ố ồ So sánh v i các hãng khác thì đây là m t con s không t ố i, đa s các láI
ậ ồ xe thu nh p bình quân trongngày là 500 nghìn đ ng.
ượ ưở ự Do các lái xe đ c h ng 40% doanh thu nên th thu bình quân trong
ộ m t ngày là:53.230.905x60%=31.938.543VNĐ.
ữ ố ươ ố ố ớ ộ Nh ng con s trên t ng đ i t ệ t v i m t hãng taxi trong tình hình hi n
ậ ỗ ủ nay, song tình hình tài chính, thu nh p, l ư lãi c a mình nh trên thì công ty
ượ ụ ề ấ ơ ị thu đ c còn th p h n nhi u các nghành d ch v kinh doanh khác.
ả ầ B ng 2.4: Doanh thu theo các tháng đ u năm 2017
ơ ị ệ ồ Đ n v tính: tri u đ ng
Tháng 1 2 3
ổ T ng doanh thu 17.978 18.489
ồ 19.164 ế Ngu n:Phòng k toán
ủ ậ ấ ậ Tình hình thu nh p c a công ty trong tháng 2 và 3 ,ta th y thu nh p
ự ế ư ừ ầ ả tăng d n theo t ng tháng kho ng 2%/tháng nh ng trên th c t thì th tr ị ườ ng
ư
ị
41 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ư ậ ế ượ ả ả ỏ ầ c n kho ng 6,4%, nh v y đòi h i công ty ph i có chi n l c marketing
ạ ộ mixnói riêng và tình hình ho t đ ng kinh doanh nói chung.
ủ ả ố B ng 2.5: Doanh thu trong các tháng c a 3 tháng cu i năm 2016 và 3thangs
ư ầ đ u năm 2017 nh sau.
ơ ị ệ ồ Đ n v : tri u đ ng
Tháng 2 Tháng 3
Doanh Tháng10 Tháng11 1.617 1.985 Tháng12 1.752 Tháng1 1.472 1.472 1.478
thu
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng Tháng
Doanh 1.475 1.475 1.290 1.374 11 1.583 12 1.689
thu
ế ồ ị Ngu n: Phòng kinh doanh ti p th
ấ ự ế ả ộ B ng trên cho ta th y s bi n đ ng doanh thu theo các tháng trong năm
ộ ự ế ệ ộ ờ ụ ủ c a công ty khá rõ r t,m t s bi n đ ng theo th i gian và theo mùa v .
ầ ử ụ ụ ầ ố ị Tháng đ u năm và cu i năm nhu c u s d ng d ch v taxi là khá cao
ể ễ ạ ộ vào các tháng 12,1,2,3,4, trong đó cao đi m là các tháng di n ra ho t đ ng
ư ế ươ ị ễ ế ế ị ễ ộ l h i nh T t d ng l ch và T t nguyên đán.Trong các d p l t ầ t này, h u
ậ ứ ộ ầ ư ề ấ ả ườ nh toàn b đ u xe Taxi Đ t C ng đ u ch t c ng ng ậ i đăng ký, th m
ướ ộ ớ ườ ườ ử ụ ả chí ph I báo tr c m t ngày m i có xe. Ng i dân th ng s d ng nó đ ể
ệ ợ ị ự ạ ơ ể ề ườ di ch I vì an toàn và ti n l i, l ch s ,l ở i có th ch nhi u ng ộ i cùng m t
ả ả ả ờ lúc, hay c gia đình.Kho ng th i gian này cũng chính là mùa mà H i Phòng
ộ ượ ạ ộ ấ ớ ụ ị đón m t l ng khách du l ch r t l n. Dich v ho t đ ng taxi cũng ph ụ
ờ ế ộ ườ ể ề thu c khá nhi u vào th i ti t, bình th ầ ng có th nhu c u đó không cao
ể ệ ư ư ế ề ờ ộ ấ nh ng khi tr i m a thì nhu càu đó tăng đ t bi n, đi u đó th hi n rõ nh t
ề ị ụ trong tháng 2, 3. Trong hai tháng này các chuyên gia v d ch v taxi cho
ở ứ ượ ị ằ r ng nó m c bão hoà. Vào mùa thu thì l ng khách hàng tiêu dùng d ch
ị ữ ạ ể ả ố ụ v taxi b ch ng l ấ i và gi m xu ng đáng k nh t là vào tháng 9,10,11 đó là
ờ ế ẹ ờ ị ấ th i gian mà th i ti t đ p nên khách du l ch ít đ n ả ế H i Phòng nh t trong
năm.
ư
ị
42 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ầ ử ụ ư ậ ờ ế ụ ụ ộ ị Nh v y, nhu c u s d ng d ch v taxi ph thu c vào th i ti t và các mùa
ế ượ ả ầ ậ ấ ộ ả ụ v trong năm.Công ty CP V n T i Đ t C ng c n có m t chi n l c kinh
ế ượ ư ữ ế ợ ộ doanh cũng nh chi n l ớ c marketing phù h p v i nh ng bi n đ ng khách
quan này.
ấ ượ ề ị ụ 2.6.2. D ch v và đi u ch t l ng hành xe.
ạ ộ ơ ấ ề ậ ấ ả ả ủ C c u ho t đ ng đI u hành xe c a Công ty CP V n T i Đ t C ng
ả ế ỗ ợ ẫ ấ ệ ố ữ ự H i Phòng r t h th ng, gi a các phòng ban có s liên k t h tr l n nhau
ệ ư trong Công vi c nh :
ọ ổ ể ề ổ Khi khách hàng và các đi m khách g i t ng đài , t ng đài đi u xe
ủ ề ể ề ộ ị ậ ằ b ng cách truy n tin đ a đi m c a khách qua b đàm, các lái xe đ u nh n
ượ ệ ỗ ầ ỉ ủ ị đ c l nh , xe nào đ g n đ a ch c a khách hàng thì báo ng ượ ạ c l i cho
ậ ỏ t ng đài và nh n khách đó .
ư ạ ổ ể ộ ọ T ng đài l u l i các cu c g i hàng ngày và chuy n lên phòng Kinh
ế ị doanh ti p th (KDTT)
ể ậ ố ợ ộ ể ọ Phòng KDTT t p h p s cu c g i hàng ngày đ theo dõi các đi m
ề ề ấ ượ ế ấ ờ ồ ả khuy n mãi đ ng th i xem xet các v n đ v ch t l ng, giá c , kênh phân
ố ủ ị ế ượ ụ ể ầ ậ ph i c a d ch v , chi n l c marketing đ làm báo cáo hàng tu n và l p k ế
ạ ố ho ch trình lên giám đ c.
ạ ộ ủ ể Thanh tra ki m tra xe theo ca, giám sát ho t đ ng c a các xe trong
ờ ự ử ữ ủ ử gi kinh doanh. Lái xe t ể r a xe, ki m tra xe t ạ ưở i x ng s a ch a c a Công
ty.
ế ề ậ ộ ộ B ph n checker thu ti n và n p cho phòng k toán.
ự ố ả ậ ờ ề ấ ọ ữ Khi có s c x y ra hay nh ng v n đ quan tr ng thì l p t trình báo
ươ ướ ả ế ệ ể ố cáovà ph ng h ng gi i quy t đ trình giám đ c duy t.
ế ạ ố ề ậ Hàng tháng các phòng ban đ u l p k ho ch trình giám đ c.
ự ế Phòng k toán, phòng KDTT và phòng nhân s cùng nhau h tr ỗ ợ
ạ ộ ả ấ ọ trong m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh.
ư
ị
43 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ỉ ạ ứ ự ề ế ố Giám đ c tr c ti p đ ng ra đi u hành và ch đ o cho các phòng ban
ướ ớ ủ ụ ạ ộ ho t đ ng h ng t i m c tiêu chung c a Công ty.
ấ ỳ ộ ụ ấ ị ộ Nhìn chung b t k m t Công ty cung c p d ch v taxi nào cũng có m t
ệ ấ ả ả ộ ộ chính sách qu n lý riêng,qu n lý taxi là m t Công vi c r t khó và là m t
ề ả ỉ ở ệ ấ v n đ ph i tranh cãi không ch các doanh nghi p mà ngay c đ i v i S ả ố ớ ở
ả ộ ấ giao thông Công chính H i Phòng ề ấ cũng là m t v n đ r t khó khăn. Vì th ế
ả ư ệ ả ỗ ộ m i doanh nghi p ph i đ a ra cho mình m t cách qu n lý riêng, m t k ộ ế
ụ ệ ể ấ ạ ị ả ho ch riêng đ cung c p d ch v ngày càng có hi u qu .
ộ ủ ế ệ ọ Ngày càng ti n b c a khoa h c Công ngh , máy móc thi ế ị ượ c t b đ
ạ ộ ứ ụ ệ ấ ả ư đ a vào ng d ng trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Hi n nay Công ty
ộ ọ ả ế ị ệ ạ ượ ọ ồ ằ qu n lý taxi b ng m t l ai thi t b hi n đ i đ c g i nôm na là đ ng h ồ
ướ c c taxi.
Fare x 1000đ
A Time B Distance C
ủ ậ ả ấ ỳ Tu cách l p trình và qu n lý taxi c a Công ty mà n vào A,B hay C
ố ề ừ ồ ẽ ệ ố ề ổ ộ ồ đ ng h s hi n lên : t ng s ti n trong ca, s ti n t ng cu c trong ca
ươ ọ ươ ự ứ ệ ớ ờ ộ ứ ờ t ng ng v i th i gian th c hi n cu c g i t ồ ng ng đ ng th i là
ự ệ ả ộ ượ ư ộ ị kho ng cách th c hi n.B máy này đ c coi nh m t nhân viên ch u khó
ấ ả ỉ ở ố ờ ghi chép t ư t c các cu c khách đi cũng nh trong th i gian xe ngh b i nó
ả ượ ự ự ủ ư ề qu n lý đ ạ ộ c s trung th c c a lái xe cũng nh các thông tin v ho t đ ng
ủ c a xe.
ủ ố Theo th ng kê c a phòng KDTT thì:
ố ượ ạ S l t xe ch y bình quân trong ngày là 750 l ượ t
ư ể ạ Doanh thu ch a k chi phí đ t bình quân trong ngày là 127.500.000đ
ươ ấ ắ ẽ ầ ấ ặ Trong t ệ ố ng lai g n Công ty s ph n đ u l p đ t thêm các h th ng
ữ ệ ể ế ề ạ ằ ả đi u hành hi n đ i,chính xác nh m gi m thi u nh ng thi u sót trong quá
ụ ụ ấ ượ ữ ơ trình ph c v khách hàng, nâng cao h n n a uy tín, ch t l ở ộ ng, và m r ng
ị ườ ự th tr ng khu v c.
ạ ộ ị ườ ứ ủ 2.6.3. Ho t đ ng nghiên c u th tr ng c a Công ty.
ư
ị
44 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ạ ộ ớ ượ ư ộ Do m i đi vào ho t đ ng đ ộ c vài năm nên Công ty ch a có m t cu c
ề ị ườ ử ứ ệ ố ị th nghi m chính th c nào v th tr ộ ng trên đ a bàn thành ph Hà N i.
ươ ử ụ ỉ ằ ươ Ph ng pháp mà Công ty đang s d ng ch b ng ph ng pháp quan sát
ấ ằ ủ ạ ể ả ơ ố ỉ ạ ộ gi n đ n. Nó ch có th cho th y r ng đ i th c nh tranh đang ho t đ ng
ủ ế ở ị ườ ạ ạ ấ ch y u đo n th tr ng nào? lo i xe và các hãng cung c p cho khách
ủ ố ủ ạ ệ ể ế ạ hàng là gi? hi n có bao nhiêu đi m khuy n m i c a đ i th c nh tranh đã
ị ườ ế ế ị ườ chi m lĩnh th tr ng. Ngoài ra Công ty còn bi ề t thêm v th tr ng qua
ệ ế ằ ớ ố vi c ti p xúc v i khách hàng b ng các kênh phân ph i.
ủ ế ự ệ ậ Vi c thu th p thông tin bên ngoài Công ty ch y u d a vào báo cáo
ủ ề ả quan sát c a các nhân viên phòng kinh doanh, ph n ánh thông tin v khách
ử ụ ữ ườ ử ụ ộ ị hàng s d ng Taxicard và nh ng ng ậ ổ ụ i s d ng d ch v qua b ph n t ng
ắ ượ ắ ổ ề ị ườ ữ ế ầ đài…Công ty n m b t đ c nhu c u , nh ng bi n đ i v th tr ng có liên
ừ ế ề ả ạ quan đ n Công ty, các thông tin v kh năng c nh tranh.T đó Công ty có
ượ ị ủ ữ ữ ế ả ầ ồ đ c nh ng thông tin ph n h i, nh ng yêu c u ki n ngh c a khách hàng.
ữ ệ ậ ồ ữ ơ ấ Ngoài ngu n thu nh p d li u s c p đó mà Công ty còn có nh ng
ồ ữ ệ ứ ấ ư ngu n d li u th c p nh :
ề ự ế ủ ế ấ ộ ị Báo kinh doanh ti p th cung c p thông tin v s bi n đ ng c a th ị
ườ ề ố ủ ạ ữ ề tr ng, các thông tin v đ i th c nh tranh, nh ng khách hàng ti m năng.
ữ ạ ị ỉ ế Phòng KDTT tìm đ a ch khách hàng qua nh ng t p chí kinh t ữ , nh ng
ơ ổ ứ ể ơ ả ổ ứ t ữ ch c , nh ng n I t ch c tri m lãm, khu vui ch i gi i trí…
ạ ệ ạ ể ế ạ Danh b đi n tho i đ tìm ki m khách hàng c nh tranh.
ế ợ ạ ồ ớ ỉ Ký k t h p đ ng v i các quán cà phê , khách s n nhà ngh
ộ ộ ủ ủ ế ự ồ Ngu n thông tin n i b c a Công ty ch y u d a vào các chi n l ế ượ c,
ụ ừ ụ ệ ị ẽ ế ố m c tiêu, nhi m v t phía Ban giám đ c. Qua đó, phòng ti p th s phân
ạ ộ ụ ề ị ề tích đánh giá các thông tin v các ho t đ ng mua và bán d ch v và đ ra
ươ ướ ẩ ớ ị ườ ạ ộ các ph ng h ố ả ng phân ph i s n ph m t i th tr ng m t các linh ho t.
ề ị ườ ử ậ ậ Qua thu th p và x lý thông tin v th tr ể ng v n chuy n hành khách
ủ ằ ộ ượ ả ư công c ng b ng taxi c a công ty đ c mô t nh sau:
ư
ị
45 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ơ ồ ử ậ S đ 2.2: Quá trình thu th p và x lý thông tin
ả Thông tin ồ ph n h i
Phòng KDTT Giám đ cố
Nghiên ử ứ c u và x lý thông tin
Thông tin n i bộ ộ Các quy t ế ề ị đ nh v th ị tr ngườ
ị ườ ứ ư ấ ậ Hình th c thu th p thông tin th tr ộ ơ ấ ấ ng nh trên cho ta th y m t c c u r t
ị ườ ứ ư ệ ả ầ ấ ơ đ n gi n và h u nh không m t chi phí gì cho vi c nghiên c u th tr ng.
ự ế ự ể ệ ị Th c t , công ty không có ý đ nh tích c c trong vi c tiòm hi u th ị
ườ ị ườ ắ ượ ấ ụ ắ ị tr ng.Th tr ng d ch v taxi mà công ty n m b t đ c r t chung chung
ế ố ủ ề ế ạ ộ ơ m t cách b ngoài theo y u t ch quan nhièu h n. H n ch này là do công
ệ ạ ữ ỉ ủ ả ty có ít nhân viên marketing, nh ng nhân viên hi n t i ch đ kh năng
ở ộ ả ố ả qu n lý, duy trì vàm r ng các nhà phân ph i và khách hàng trung gian c u
ề ị ườ ự ệ ể ố ơ ắ ả công ty. Mu n th c hi n tìm hi u sâu h n v th tr ộ ng b t bu c ph i có
ị ườ ữ ể thêm nh ng nhân viên marketing tìm hi u th tr ng.
ị ườ ứ ộ ộ ộ Công ty không làm m t cu c nghiên c u th tr ứ ng chính th c m t cách
ọ ẽ ề ạ ế khoa h c s có nhi u h n ch :
ị ượ ị ườ ủ ị ụ ụ Không xác đ nh đ c đúng th tr ng m c tiêu c a d ch v taxi.
ẽ ụ ể ủ ế ầ ị S không bi ế ượ t đ c th ph n c th c a công ty chi m lĩnh trên th ị
ườ ị ườ ớ ạ ộ ủ tr ng là bao nhiêu. So v i th tr ng ho t đ ng kinh doanh c a công ty có
ể ừ ể ề ả ợ phát tri n hay không đ t ạ ộ đó đ ra các gi I pháp thích h p cho ho t đ ng
kinh doanh.
ả ươ ứ ổ ứ ậ ớ ị Giá c công ty t ng ng v i m c t ng giá tr mà khách hàng nh n đ ượ c
hay không.
ố ớ ệ ả ả ư ế Đ i v i công ty qu ng cáo nh th nào cho hi u qu , toàn b th tr ộ ị ườ ng
ế ế ư ả c u công ty đã bi t đ n công ty hay ch a.
ư
ị
46 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ệ ạ ả ự ự ụ ủ ẩ ớ ợ ị ườ Hi n t i s n ph m d ch v c a công ty đã th c s phù h p v i ng i tiêu
ư ụ ủ ư ẩ ả ị dùng hay ch a. Khách hàng m c tiêu c a công ty có a thích s n ph n d ch
ộ ủ ọ ố ớ ả ấ ẩ ụ v mà công ty cung c p hay không,thái đ c a h đ i v i s n ph m đó nh ư
ể ạ ượ ế ạ ủ ố ườ th nào.Đ đ t đ ầ c nhu c u đi l i c a đa s ng ụ ậ ị i dân dùng d ch v v n
ể ả ộ ớ ợ chuy n hành khách công c ng nào, giá c ra sao, có phù h p v i đa s ố
ườ ư ng i tiêu dùng hay ch a.
ư ậ ị ườ ứ ộ ạ ộ Nh v y không làm m t cu c nghiên c u th tr ng có quy ho ch, có s ự
ươ ấ ị ỉ ế phân tích, có ph ẽ ng pháp nh t đ nh s làm công ty ch bi t kinh doanh
ị ườ ể ượ ủ ể ầ theo th tr ng mà không hi u đ c khách hàng c a mình c n gì đ đáp
ứ ấ ế ẽ ẫ ệ ế ấ ả ng thì t t y u s d n đ n hi u qu kinh doanh th p.
ƯƠ CH NG 3
Ộ Ố Ề Ằ Ấ Ậ NH N XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ M T S Đ XU T NH M HOÀN
Ề ƯƠ Ạ Ệ THI N CÔNG TÁC H CH TOÁN TI N L Ể Ả NG VÀ B O HI M
Ạ T I CÔNG TY
ậ ợ ữ ạ ộ 3.1 . Nh ng thu n l i và khó khăn trong ho t đ ng kinh doanh
ự ủ ầ ườ ạ ố ả 3.1.1. D báo nhu c u c a ng i dân đi l i trên thành ph H i Phòng
ơ ố ượ ố Trong khi dân s ngay càng tăng cùng v i s l ậ ộ ng và m t đ dân c ư
ườ ả ậ t p trung cao, bình quân là 1.377ng ố ả i /km2. H i Phòng là thành ph c ng
ướ ữ ậ ườ ệ ế ơ ủ ớ l n c a n c ta vì v y nh ng ng i dân n i khác đ n làm vi c và tham
ả ề ủ ế ấ ả ậ ộ quan cũng r t đông.Theo k t qu đi u tra c a B Giao Thông V n T i nhu
ạ ủ ườ ầ c u đi l i c a ng ố i dân trong thành ph :
Năm 2015 : 6%
Năm 2016 :8.5%
ự Và d đóan cho năm nay là:30%
ự ế ư ượ ự ủ ộ Nh ng trong th c t ố thì con s này đã v t xa d đoán c a B
ầ ạ ằ ươ Năm ổ T ng nhu c u đi l i b ng ph ệ ng ti n 2014 6% 2015 2016 8,5% 30%
ư
ị
47 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ớ ổ ộ giao thông công c ng so v i t ng nhu
ạ ầ c u đi l i
ử ả ị H i Phòng là trung tâm văn hoá, chính tr và là c a ngõ giao l u c a c ư ủ ả
ướ ố ế ủ ả ướ ả n c và qu c t ộ . H i Phòng là m t cái nôi c a c n c có hàng ngàn năm
ộ ề ế ẩ ự ử ứ ị văn hi n n ch a m t ti m năng du l ch , thu hút s tham quan c a ng ườ i
ệ ư ế ớ ế ầ ạ ủ ườ dân Vi t nam cũng nh th gi i.Vì th mà nhu c u đi l i c a ng i dân
ụ ậ ả ế ợ ộ ố ớ đ i v i các dich v v n t ớ ờ i Công c ng ngày càng tăng, k t h p v i đ i
ủ ườ ậ ố ơ ầ ạ ố s ng ngày càng cao c a ng i dân thu nh p t t h n nên nhu c u đi l i và
ể ị du l ch ngày càng phát tri n.
ố ượ ấ ầ ế ị ươ ệ Đ i t ng khách du l ch này r t c n đ n các ph ể ậ ng ti n v n chuy n
ả ầ ộ ạ ể hành khách Công c ng đ tho mãn nhu c u đi l i. Ngoài ra, cũng ph i k ả ể
ướ ệ ạ ế ệ ớ ế ượ đ n l ng khách n c ngoài đ n làm vi c t i Vi t Nam v i thói quen tiêu
ụ ụ ầ ố ị ị dùng d ch v Taxi. D ch v Taxi đóng vai trò làm c u n i giúp cho công
ệ ủ ọ ượ ậ ợ ễ ộ ư ậ vi c c a h đ c di n ra m t cách suôn sà thu n l ầ i. Nh v y, yêu c u
ả ế ầ ạ ở ả ấ ớ ế gi i quy t nhu c u đi l ộ H i Phòng là r t l n. Chính vì th đây là m t i
ỡ ể ươ ụ ủ ạ ồ ố ị cánh đ ng màu m đ các Công ty d ch v taxi m h t gi ng c a mình.
ụ ậ ờ ị ế ể ể ầ Xu th phát tri n nhu c u đã cho ra đ i d ch v v n chuy n hành
ằ ộ ầ ư khách b ng giao thông Công c ng nh xe buýt, xích lô, Taxi…đã góp ph n
ứ ầ ạ ủ ủ đáp ng nhu c u đi l i c a nhân dân th đô nói riêng.
ị ườ ề ấ ượ ự ạ 3.1.2. Tình hình th tr ng Taxi và s c nh tranh v ch t l ị ng d ch v ụ
ị ườ ậ ả trên th tr ng v n t i Taxi.
ị ườ ệ ậ ả ề ấ Hi n nay trên th tr ng v n t i taxi có r t nhi u Công ty kinh doanh
ớ ầ ư ể ầ ướ ủ ọ ậ v n chuy n taxi v i đ y đ m i thành ph n nh : Nhà n c, Công ty t ư
ể ợ ậ nhân, t p th , h p tác xã.
ị ườ ề ể ầ ấ ọ Tình hình th tr ng Taxi đang có r t nhi u tri n v ng do nhu c u đi
ạ ủ ườ ữ ộ ươ l i c a ng i dân ngày càng tăng và Taxi là m t trong nh ng ph ệ ng ti n
ạ ộ ự ộ ậ giao thông Công c ng tham gia tích c c trong ho t đ ng kinh doanhv n
ư
ị
48 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ể ộ ạ ố ả ứ chuy n hành khách Công c ng t i thành ph H i Phòng.Tuy nhiên, m c gía
ư ồ ứ ủ ề ẫ ướ c c taxi v n còn quá cao và các m c giá c a các hãng taxi ch a đ ng đ u.
ố ệ ề ạ ể ờ ị Theo s li u đI u tra, t i th i đi m tháng 1/2016 trên đ a bàn thành
ố ả ậ ả ị ụ ụ ạ ơ ph H i Phòng có 10 đ n v kinh doanh v n t i taxi ph c v các đo n th ị
ườ ệ ả ả ộ ộ tr ng khác nhau trong đó có kho ng 5 hãng thu c hi p h i taxi H i Phòng.
ư ế ở ả ệ ả ơ ị Nh ng đ n tháng 3/2017 thì H i Phòng hi n có kho ng 15 đ n v kinh
ụ ệ ố ộ ị doanh d ch v taxi và s hãng trong hi p h i là 12.
ự ệ ễ ủ ệ ậ ấ ằ ộ S khác bi t d nh n th y c a các hãng n m trong h p h i và hãng
ủ ự ệ ể ệ ệ ộ ộ ngoài hi p h i là s chênh l ch bi u giá, giá c a các hãng trong hi p h i
ườ ả ơ ớ th ng cao h n kho ng 1000đ/km so v i các hãng bên ngoài.
ủ ạ ự ế ộ ổ ố Nhìn m t cách t ng quát thì các đ i th c nh tranh tr c ti p trên th ị
ườ ả ể ế ủ ớ ữ ả ấ ố tr ư ng H i Phòng r t đông , trong đó ph i k đ n nh ng đ i th l n nh :
ụ ụ ề ạ Mai linh,Taxi EG, Taxi Én Vàng. Các hãng taxi đ u ph c v đo n th ị
ườ ị ườ ậ ề ỗ tr ng có thu nh p cao và có uy tín trên th tr ng, m i Công ty đ u mang
ụ ụ ể ẳ ộ ị ươ ệ ủ m t phong cách ph c v riêng đ kh ng đ nh th ng hi u c a mình. Ngoài
ủ ạ ư ế ể ố ra không th không nói đ n các đ i th c nh tranh khác nh xe buýt, xích
lô, xe mô tô.
ị ườ ứ ệ ớ ỉ Trên th tr ọ ng hi n nay ch có taxi và mô tô m i đáp ng nhanh g n
ộ ượ ạ ủ ạ ỗ ị và linh đ ng đ ầ c yêu c u đi l i c a khách hàng. M i lo i hình d ch v ụ
ư ể ẽ ứ ể ớ ượ ề đ u có u đi m riêng song có l taxi m i có th đáp ng đ ầ c h u hét
ữ ầ ướ ự ỉ ạ ủ ướ ở nh ng yêu c u đó. Năm 2015, d i s ch đ o c a nhà n c, S giao thông
ế ả ấ ỉ Công chính H i Phòng đang ti n hành nâng c p và hoàn ch nh ch t l ấ ượ ng
ụ ạ ớ ướ ộ ệ ố ắ ở ả ị d ch v xe taxi v i m ng l i r ng kh p. H th ng xe buýt H i Phòng
ớ ổ ệ ế ả ớ ề hi n nay có trên 20 tuy n v i t ng chi u dài kho ng 658km. Năm 2014 m i
ỉ ậ ể ượ ượ ạ ớ ch v n chuy n đ c 3,6% l ng khách đi l i, năm 2015 là 4,0% v i 15
ệ ượ ệ ượ ớ tri u l ọ t khách, năm 2016 tăng v t lên 14% v i 48 tri u l ự ế t và d ki n
ấ ố ẽ ề năm 2017 s tăng lên c p s nhân. Nhìn chung taxi có nhi u thu n l ạ ợ ơ i h n
ố ộ ườ ượ ả ề ờ c v th i gian, t c đ và quãng đ ng, nó đã đ c các doanh nhân, ng ườ i
ư
ị
49 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ả ố ượ ậ ừ ườ ế ộ dân có thu nh p cao và c s l ng t 34 ng ấ i trên m t chuy n xe là r t
ề ấ ượ ệ ậ ư ư ủ ể thu n ti n đánh giá cao v ch t l ng cũng nh u đi m c a nó.
ơ ở ạ ầ ị 3.1.3. C s h t ng giao thông đô th
ở ả ố ự ộ ơ ở ạ ầ C s h t ng H i Phòng t ế t tác đ ng tr c ti p và gián ti p t ế ỷ ệ l
ụ ậ ớ ị thu n v i tình hình kinh doanh d ch v Taxi
ơ ở ạ ầ ư ề ệ ấ ầ ố ạ C s h t ng hi n nay h u nh đã cũ nát , xu ng c p, có nhi u đo n
ườ ề ạ ắ ườ ệ ồ đ ng ch p vá ,nhi u đo n đ ỏ ng còn ch ng chéo, đèn báo tín hi u h ng
ề ẽ ắ ờ ữ ể ố làm t c ngh n nhi u vào gi cao đi m, nh ng h ga không an toàn khi xây
ụ ụ ầ ệ ố ị ư ư ứ ủ ế ắ l p.H th ng chi u sáng đô th ch a ph c v đ y đ ch a đáp ng đ ượ c
ỏ ủ ự ạ ả ấ ướ ể ệ ưở ớ v i đòi h i c a s phát tri n hi n đ i c u đ t n ả c làm nh h ế ng đ n
ườ ụ ấ ị ng i dân tham gia giao thông nói chung và các hãng cung c p d ch v nói
riêng.
ữ ủ ờ ướ ế Tuy nhiên, trong th i gian qua th đô đã có nh ng b c ti n khá nhanh
ề ề ầ ườ ượ ở ộ ắ nhi u cây c u đã b c thông , nhi u con đ ng đ c trùng tu m r ng.S ự
ầ ả ệ ạ quy ho ch giao thông có ph n c i thi n.
ậ ợ ữ ế 3.2. Nh ng thu n l i khó khăn trong công tác k toán.
ậ ợ 3.2.1. Thu n l i :
ậ ả ầ ổ ươ ụ ấ ạ ị Tuy Công ty c ph n V n t iTh ng m i và D ch v Đ t C ng. ả m iớ
ạ ộ ỉ ượ ư ạ ượ ch đi vào ho t đ ng đ c 3 năm nh ng Công ty cũng đã t o đ c uy th ế
ị ườ ụ ủ ứ ị ủ c a mình trên th tr ợ ng. Giá d ch v c a Công ty m c trung bình phù h p
ủ ề ầ ườ ụ ủ ớ v i nhu c u c a nhi u ng i nên Doanh thu c a Công ty liên t c tăng
trong các năm.
ậ ả ầ ươ ụ ấ ạ ả ị ổ Công ty c ph n V n t iTh ng m i và D ch v Đ t C ng. ộ ơ là m t đ n
ế ộ ậ ả ậ ộ ị ạ v h ch toán kinh t đ c l p. B máy qu n lý mang tính t p trung nên ban
ạ ộ ự ạ ắ ạ ế lãnh đ o Công ty luôn n m rõ th c tr ng ho t đ ng kinh t ủ , tài chính c a
ế ị ộ ờ ị Công ty và ra quy t đ nh kinh doanh m t cách nhanh chóng k p th i, nên
ư
ị
50 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ứ ủ ệ ế ằ ả ờ ị ủ công vi c c a k toán cũng ph i đáp ng k p th i nhanh chóng đ y đ ,
chính xác thông tin liên quan cho ban lãnh đ o.ạ
ở ụ ư ế ề ừ ầ Công ty đã đ a vào s d ng phân m m k toán ngay t ả đ u nên đã gi m
ậ ố ệ ế ệ ớ ượ b t đ c công vi c nh p s li u cho nhân viên k toán.
3.2.2. Khó khăn:
ậ ả ầ ươ ụ ấ ạ ả ị ổ Công ty c ph n V n t iTh ng m i và D ch v Đ t C ng. ạ là lo i hình
ụ ậ ả ệ ậ ớ ị Công ty d ch v v n t i do v y cùng v i vi c tăng doanh thu thì chi phí
ặ ể ả ề ự ế ế ề ả tr c ti p cũng phát sinh. Công ty ph i dùng đ n ti n m t đ tr ti n cho
ượ ạ ổ các cây xăng( l ng xăng mà lái xe đã đ trong tháng). Bên c nh đó Công
ứ ử ụ ụ ả ữ ụ ả ị ợ ế ty còn áp d ng hình th c s d ng d ch v tr sau, có nh ng kho n n đ n
ư ượ ồ ố ệ ạ h n nh ng không đ c thanh toán gây khó khăn cho vi c thu h i v n.
ượ ừ ụ ể ờ ộ Do l ừ ng khách hàng ph thu c vào t ng th i đi m và t ng mùa. Có
ề ượ ư ữ ư ể ờ ờ nh ng th i đi m nh các tháng mùa đông tr i rét, m a nhi u l ng khách
ờ ế ọ ườ ạ ấ r t đông. Ng ượ ạ c l i vào mùa hè th i ti ứ t nóng b c m i ng i h n ch ế
ượ ủ ả tham ra giao thông cũng làm cho l ể ng khách hàng c a taxi gi m đáng k ,
ề ả ưở ậ ủ ư ủ ế đi u đó nh h ng đ n Doanh thu c a Công ty cũng nh thu nh p c a lái
ậ ả ưở ế ệ xe do v y cũng gây nh h ng đ n vi c chi tr ả ề ươ ti n l ng cho cán b ộ
công nhân viên.
ự ế ự ề ặ ộ ệ ớ Công ty luôn có s bi n đông l n v nhân s , lao đ ng đ c bi t là lái xe
ề ươ ậ ế do v y chi phí ti n l ờ ụ ộ ng cũng bi n đ ng theo th i v .
ề ậ ả ơ ị ậ ườ Là đ n v kinh doanh v v n t i hành khách vì v y Công ty th ng xuyên
ả ổ ớ ươ ậ ả ệ ầ ố ph i đ i m i ph ng ti n v n t ố ộ i nên nhu c u huy đ ng v n và vay v n
ả ả ớ ế ẫ ợ ấ r t cao d n đ n công n ph i tr l n.
ộ ố ề ấ 3.3. M t s đ xu t.
ị ườ ự ọ 3.3.1. L a ch n th tr ụ ng m c tiêu
ữ ủ ệ ả Quá trình phát hi n và đánh giá nh ng kh năng c a th tr ị ườ ng
ườ ụ ự ự ủ ụ ẻ ề ệ ớ th ề ng đ ra nhi u m c tiêu m i.Và nhi u khi nhi m v th c s c a Công
ạ ự ữ ưở ố ố ữ ấ ưở ố ứ ty l ọ i là l a ch n nh ng ý t ng t t nh t trong s nh ng ý t ng t t ,t c là
ư
ị
51 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ữ ọ ưở ủ ữ ề ớ ợ ự l a ch n nh ng ý t ụ ng phù h p v i nh ng m c tiêu ti m năng c a Công
ế ị ị ườ ể ậ ụ ể ự ty.Công ty có th quy t đ nh xâm nh p th tr ự ng c th và d a vào th c
ể ự ị ườ ủ ọ ế t và mô hình kinh doanh c a Công ty đ l a ch n và phân khúc th tr ng,
ị ườ ể ả ậ Công ty có th có kh năng xâm nh p 5 phân khúc th tr ng sau:
ế ị ể ậ ấ ộ ỉ ụ T p trung vào m t khúc duy nh t: Công ty có th quy t đ nh ch ph c
ị ườ ườ ụ ử ụ ợ ị ụ ộ v m t khúc th tr ư ng nh trong tr ứ ng h p này d ch v s d ng cho l a
ậ ổ tu i, thu nh p.
ướ ầ ườ ể ậ H ng vào nhu c u ng ệ i mua. Công ty có th t p rung vào vi c
ủ ả ườ ụ ụ ể ị ầ tho mãn nhu c u nào đó c a ng i mua. d ch v có th ph c v t ụ ấ ả t c
ườ ọ m i ng i.
ướ ườ ế ị ể H ng vào nhóm ng i tiêu dùng. Công ty có th quy t đ nh ph c v ụ ụ
ộ ườ ầ ế cho m t nhóm ng i c n thi ụ ể t tiêu dùng c th .
ụ ụ ộ ị ườ ớ Ph c v m t vài khúc th tr ng không liên quan v i nhau.Công ty có
ụ ộ ế ị ị ườ ụ ể ầ ế th quy t đ nh ph c v m t vài ph n th tr ng ít liên quan đ n nhau
ạ ừ ộ ể ề ẻ ầ ỗ ở ộ ngo i tr m t đi m là m i ph n đó đ u m ra cho Công ty m t kh năng
ẫ ấ h p d n.
ộ ị ườ ế ể ấ ị Chi m lĩnh toàn b th tr ụ ng: Công ty có th cung c p thêm d ch v ,
ở ộ ị ườ ữ ự ớ kinh doanh nh ng lĩnh v c m i, m r ng thêm th tr ng, ph c v t ụ ụ ấ ả t c
ị ườ các khúc th tr ng.
ị ị ị ụ 3.3.2 Đ nh v hàng hoá, d ch v .
ả ượ ữ ệ Nhà kinh doanh ph I hình dung đ ệ c rõ ràng nh ng nhãn hi u hi n
ượ ư ụ ề ở ể ượ ả đang đ c l u hành khác nhau v tác d ng đi m nào đ c qu ng cáo ra
ả ế ụ ủ ư ế ố ị ữ sao, giá c th nào.N u d ch v , hàng hoá c a Công ty gi ng nh nh ng
ị ườ ụ ặ ị ườ hàng hoá d ch v đang có m t trên th tr ng thì ng i tiêu dùng không h ề
ế ượ ự ặ ủ ứ ề ọ ậ nh n bi t và so sánh đ c s có m t c a Công ty.M i th hàng hoá đ u là
ữ ợ ộ ượ ườ ấ ậ ậ t p h p nh ng thu c tính đ c ng i tiêu dùng ch p nh n.
ể ấ ượ ề Nhìn vào đó có th th y đ ề ckhá nhi u đi u:
ư
ị
52 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ố ấ ứ ể ề ấ ả ấ Th nh t là trong s r t nhi u tính ch t có th có ( giá c cao, s ử
ể ườ ủ ị ữ ể ặ ụ d ng nguy hi m.) ng i tiêu dùng có th so sánh nh ng đ c thù c a d ch
ợ ạ ụ ế ệ ả ườ ụ v : tính l i h i và hi u qu tác d ng, theo ý ki n ng i tiêu dùng thì đây
ấ ấ ọ là hai tính ch t quan tr ng nh t.
ứ ườ ộ ủ ấ ượ ể ệ ố Th hai là c ng đ c a tính ch t này đ ằ c th hi n b ng s theo
ậ b c thang.
ứ ệ ị ươ ứ ứ ậ ớ ủ Th ba là v trí c a các nhãn hi u t ủ ng ng v i nh n th c c a
ườ ự ủ ứ ề ấ ả ng i tiêu dùng v chúng, ch không ph i tính ch t th c c a nó.
ứ ư ơ ồ ằ ầ ướ Th t ệ là trên s đ hai nhãn hi u càng n m g n nhau thì d i con
ắ ủ ữ ườ ẻ ả m t c a nh ng ng ộ i tiêu dùng chúng càng có v là tho nãm cùng m t
nhu c u.ầ
ể ườ ố ở ả Sau dó Công ty ph i tìm hi u xem ng i tiêu dùng mu n gì hàng
ấ ơ ả ủ ữ ụ ể ầ ị hoá d ch v xet theo nh ng tính ch t c b n c a nó,có th yêu c u ng ườ i
ả ứ ộ ệ ấ ợ ạ ả ố ộ tiêu dùng mô t m c đ hi u qu , tính ch t l ị i h i , giá tr , t c đ tác
ữ ấ ố ọ ụ d ng và nh ng tính ch t khác mà h mong mu n.
ứ ể ề ầ ấ ả ệ Đ thành Công c n có hai đI u ki n. Th nh t là Công ty ph i có đ ủ
ụ ị ụ ả ườ ử ụ ệ ầ kh năng phuc v d ch v mà ng ụ i s d ng c n có và cho là ti n d ng
ủ ụ ữ ứ ế ả ị ị ả và h u d ng. Th hai là Công ty ph i có đ kh năng ti p th cho d ch v ụ
ế ẩ ả ả ẵ ớ ượ ả s n ph m v i giá mà khách hàng s n dùng. N u đ m b o đ ả c c hai
ụ ụ ố ợ ể ề ệ ủ ị ườ đI u ki n nêu trên thì Công ty có th ph c v t t l i ích c th tr ng và
ệ ậ ượ ầ ườ thu đ ượ ợ c l i nhu n.Công ty phát hi n đ c vùng nhu c u ng ư i mua ch a
ả ả ố ắ tho mãn và c g ng tho mãn nó.
ạ ị ườ ị ả ả Nói tóm l ị i xác đ nh v trí trên th tr ộ ng là đ m b o cho hàng hoá m t
ị ườ ố ứ ụ ị v trí mong mu n trên th tr ng và trong ý th c khách hàng m c tiêu
ờ ệ ẳ ứ ệ ớ không gây nghi ng , khác bi t h n v i các th hàng nhãn hi u khác.
3.3.3. Các chính sách.
ẩ ả 3.3.3.1 Chính sách s n ph m
ư
ị
53 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ộ ố ượ ệ ể ớ Hi n nay Công ty đã có m t s l ứ ng xe khá l n có th đáp ng
ụ ệ ợ ớ ủ ư ữ ầ ụ nhanh, ph c v ti n l i v i nh ng yêu c u c a khách hàng. Nh ng quan
ấ ượ ọ ụ ả ộ ị tr ng là ch t l ụ ụ ủ ờ ng d ch v ph I tăng theo th i gian , thái đ ph c v c a
ư ơ ế ủ ụ ả ơ lái xe cũng nh c ch ph c vu khách hàng c a Công ty cũng ph i cao h n
ế ầ ả ả các hãng khác. Vì th Công ty c n ph i có gi i pháp nâng cao ch t l ấ ượ ng
ủ ị ẩ ụ ả s n ph m c a d ch v :
ể ắ ộ ướ ằ ặ Công ty có th l p đ t thêm m t ti vi ngay tr c xe nh m nâng cao
ấ ượ ụ ụ ạ ự ệ ả ẩ ch t l ng ph c v cho xe. T o s khác bi ớ ả t hoá trong s n ph m v i s n
ủ ố ủ ạ ẩ ph m c a đ i th c nh tranh.
ặ ọ ữ Nên đ t báo cho nhân viên lái xe đ c và gi trên xe cho khách hàng
cùng đ c.ọ
ữ ủ ạ ả ắ T o hình nh c a Công ty trong m t khách hàng. Nh ng l ờ ả ơ i c m n
ỗ ủ ử ự ạ ự ế ế xin l i c a Công ty g i tr c ti p đ n khách hàng t o s quan tâm cũng nh ư
ưở ụ ụ ủ ự s tin t ng vào phong cách ph c v c a Công ty.
ố ượ ả ạ ủ ẩ ả ậ ấ S l ấ ồ ng s n ph m c a Công ty là đ ng nh t vì v y ph i t o ra ch t
ượ ả ồ ụ ả ẩ ạ ấ ị l ả ng s n ph m d ch v cũng ph i đ ng nh t. Bên c nh đó Công ty ph i
ế ượ ủ ơ ữ ể ữ ư đ a ra nh ng chi n l c c a mình đ thu hút khách hàng h n n a.
ụ ị 3.3.3.2. D ch v chăm sóc khách hàng
ả ệ ể ầ ắ ạ ố ở ẽ ộ C n ki m tra đôn đ c nh c nh cho lái xe ph i v sinh s ch s n i
ể ắ ấ ở ạ ướ ố th t xe, nh c nh khách hàng ki m tra l ả i tài s n tr ế c khi xu ng xe. N u
ề ể ả ồ ỏ khách hàng b quên đ lái xe ph i mang v Công ty đ khách hàng đ ượ c
ậ ạ ườ ế ậ ỉ ủ ứ ị nh n l ữ i, nh ng ng i có ch c năng nên đem đ n t n đ a ch c a khách
ấ ượ ố ề ể ạ hàng đ t o ch t l ng t t v Công ty.
ử ế ậ ậ ộ ữ Thành l p b ph n chuyên trách x lý ý ki n khách hàng. Nh ng
ẽ ượ ề ọ ể ế ấ ả ấ v n đ quan tr ng s đ c trình lên c p ban qu n lý đ ý ki n khách hàng
ượ ả ế ờ ị luôn đ ọ c tôn tr ng gi i quy t thích đáng và k p th i.
ả ơ ử ư ỏ Công ty nên g i th thăm h i khách hàng và c m n khách hàng đã
ụ ủ ị tin dùng d ch v c a Công ty.
ư
ị
54 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ấ ướ ố Công ty cũng nên cung c p n ạ c u ng và khăn l nh cho khách hàng
ườ ơ ử ậ ả ữ ắ đi đ ng dài vào nh ng mùa hè nóng n ng. Đ n c các hãng v n t i hành
ỉ ớ ề ướ ạ ả khách Hoàng Long ch v i ti n c c là 20.000đ mà có c khăn l nh và
ướ ụ ụ ệ ả ố ộ n c u ng ph c v khách,vi c này giao cho đ i xe qu n lý .Có nh th ư ế
ớ ượ ề ớ ầ ộ m i thu hút đ c khách hàng v v i mình và cũng là m t hãng taxi đ u tiên
ươ ụ ụ ư đ a ch ng trình này vào ph c v khách.
ườ ệ ườ ỏ Công ty nên th ng xuyên thăm h i , quan h th ả ơ ng xuyên , c m n
ố ớ ạ ư ụ ế ầ ị khách hàng. C n có các d ch v khuy n m i, u tiên đ i v i khách hàng
ộ ủ “ru t” c a mình.
3.3.3.3 Chính sách giá.
ị ườ ữ ế ạ ạ ấ Th tr ộ ng Taxi đang có nh ng bi n đ ng và c nh tranh r t m nh,
ệ ố ớ ế ọ ặ đ c bi ạ ấ t là giá. Vì th chính sách giá là r t quan tr ng đ i v i Công ty V n
ự ế ừ ộ ố ị ườ xuân.Th c t t sau m t s hãng taxi phá giá th tr ấ ng (tháng 9/2015) r t
ể ề ạ ụ nhi u hãng taxi đang h giá liên t c đ thu hút khách hàng. M t s gi ộ ố ả i
ớ ự ể ố ế ổ ị ườ pháp sau Công ty có th đ i phó v i s bi nđ i giá trên th tr ng:
ả ủ ự ị ổ ọ Hi n ệ ủ nay giá c c a hàng hoá b sung tăng v t ngoài d đ nh c a
ế ầ ư ư các chuyên gia kinh t cũng nh các nhà đ u t ố . Trong khi Công ty mu n
ữ ể ạ ổ ướ gi giá cũ đ c nh tranh thì không nên thay đ i giá theo h ng th tr ị ườ ng
ầ ậ ổ ớ ộ đó mà nên bình n giá . Tuy nhiên v i m t thành ph n dân thu nh p cao thì
ạ ả ầ ộ ủ ọ ế giá c không tác đ ng m nh đ n nhu c u tiêu dùng c a h .
ị ườ ừ ả ữ ườ Xem xét gi m giá cho t ng khúc th tr ng nhu nh ng ng i có thu
ử ụ ư ấ ậ ị ườ ư ủ nh p th p nh ng hay s d ng d ch vu th ẫ ng xuyên c a mình. Nh ng v n
ấ ượ ả ả ẩ ph i tăng ch t l ụ ụ ng s n ph m, phong cách ph c v .
ơ ở ự ể ặ ả ầ ạ Đ t giá d a trên c s giá sàn , giá tr n đ lái xe linh ho t gi m giá.
ả ả ề ầ ế ắ ộ Không nên b t bu c khách hàng ph i tr ti n c u phà, b n bãi.
ế ướ ể ệ Thông tin đ n khách hàng cách tính giá c ể c đ khách hàng ti n ki m
tra theo dõi
ư
ị
55 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ạ ế ố ở ữ Luôn xem xét l i các y u t chi phí trong gía thành nh ng th tr ị ườ ng
ấ ẩ ồ ả s n ph m đ ng nh t.
3.3.3.4 Chính sách phân ph iố
ự ế Kênh tr c ti p
ở ộ ự ượ ằ ế ế ị M r ng khách hàng b ng cách tăng l c l ng ti p th , khuy n khích
ườ ủ ả ọ ng i dân đi xe Taxi c a Công ty.M i thành viên trong Công ty ph i có
ụ ủ ứ ế ệ ế ị ị cùng trách nhi m ti p th cho d ch v c a Công ty, ti p thi hình th c taxi
ố ượ ể card cua Công ty đ tăng s l ử ụ ng khách hàng s d ng Taxi card này.
Kênh gián ti pế
ấ ượ ụ ố ư ế ể ạ ị ng d ch v t i u cho các đi m khuy n m i cũng Nâng cao ch t l
ạ ượ ố chính là t o ra đ c các nhà phân ph i.
ế ể ằ ỗ ở ố M thêm các bãi đ xe nh m b trí xe đ n đi m đón khách nhanh
nh tấ
ế ợ ạ ớ ể ể ế ạ ờ ế T i các đi m khuy n m i l n Công ty k t h p đ có phòng ch ti p
ướ ụ ấ ượ ủ ị ụ t ctiép n c cho khách hàng c a d ch v ch t l ả ề ng cao.Tr ti n thêm cho
ả ề ệ ể ể ế ạ ạ ữ các đi m khuy n m i và có th Công ty nên tr ti n đi n tho i cho nh ng
ủ ệ ằ ạ ọ ộ khách hàng g i đi xe c a Công ty b ng đi n tho i di đ ng.
ế 3.3.3.5 Chính sách khuy n mãi
ả Qu ng cáo
ế ả ươ ệ Công ty nên ti n hành qu ng cáo trên các ph ng ti n thông tin
ụ ư ằ ổ ạ đ i chúng nh : báo chí ,ti vi, pano áp phích....nh m m c đích ph bién
ộ ớ ộ ị ườ ậ thông tin r ng rãi t i toàn b th tr ả ng có thu nh p cao. Công ty nên qu ng
ệ ử ư ấ cáo trên các trang nh t các báo nh : báo , các báo đi n t ạ qua m ng
ữ ả ớ ộ ố ờ ẽ ấ ẫ internet…v i nh ng hình nh s ng đ ng l h p d n làm sao đ l ể ộ ả t t i l
ượ ấ ượ ệ ợ ụ ị ế ệ ờ ồ đ c ch t l ng d ch v : an toàn , ti n l i, ti t ki m .Đ ng th i Công ty
ị ượ ươ ẳ cũng kh ng đ nh đ c th ệ ủ ng hi u c a mình.
ử ấ ẩ ả ườ ệ ớ ư G i các n ph m qu ng cáo qua đ ng b u đi n t ớ i khách hàng v i
ậ ấ ượ ắ ệ ạ ả màu s c trang trí th t n t ng, qu ng cáo trên niêm giám đi n tho i. .
ư
ị
56 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ế ế ệ ọ ể ả ấ Thi t k thông đi p :” Đ t C ng Taxi ,Hãy g i đ chúng tôi đ ượ c
ụ ụ ạ ph c v b n!”
ặ ố ở Dán sticker trên các bàn u ng cafe ho c bàn ăn các nhà hàng khách
s n.ạ
Kích thích tiêu thụ
ử ị ữ ệ ề ặ T ng coupon cho nh ng khách hàng ti m năng .Vi c dùng th d ch v ụ
ữ ệ ệ ả ấ là vi c qu ng cáo h u hi u nh t
ậ ớ ủ ữ ủ G i quà sinh nh t t ử ụ i nh ng khách hàng s d ng Taxi card c a Công
ty.
ậ ấ ượ ặ ữ ệ T ng qùa th t n t ộ ng cho nh ng c ng tác viên nhi t tình ,trung
thành.
ệ ầ Quan h qu n chúng
ừ ổ ứ ộ ể ị Công ty tham gia làm t ệ thi n, t ch c h i ngh khách hnàg đ có th ể
ế ế ầ ủ ố ố ư ủ bi t thêm chi ti t nhu c u c a khách hàng cũng nh c ng c m i quan h ệ
ớ v i khách hàng.
ứ ự ả ầ Dù qu ng cáo trên lĩnh v c nào , hình th c nào thì Công ty cũng c n
ụ ự ế ả ạ ả ợ ớ ph i xây d ng chính sách qu ng cáo cho phù h p v i m c tiêu k ho ch,
ị ườ ủ ạ ợ ớ ụ tình hình tàI chính c a Công ty, phù h p v i đo n th tr ủ ng m c tiêu c a
ả ườ Công ty. 3.3.3.6 Gi ề i pháp v con ng i.
ạ ộ ấ ượ ự ụ ế ế ị Ho t đ ng d ch v có lien quan tr c ti p đ n ch t l ủ ộ ng c a đ i ngũ
ậ ủ ư ứ ế ả ả cung ngcũng nh kh năng c m nh n c a khách hàng. Chính vì th , Công
ả ư ề ầ ữ ty c n ph I đ a ra nh ng chính sách v con ng ườ ụ ể i c th :
ị ườ ự ự ị ườ ữ ầ ả ố Nhân viên th tr ng ph i th c s là c u n i gi a th tr ớ ng v i
ữ ệ ườ ấ ị ả ợ doanh nghi p.Trong nh ng tr ng h p nh t đ nh, các nhân viên ph i là b ộ
ủ ế ế ượ ự ậ ượ ạ ộ ướ ớ ph n ch y u xây d ng chi n l c, sách l c cho ho t đ ng h ng t i th ị
ườ ủ tr ngc a Công ty.
ị ườ ữ ả ườ ự ự ự Nhân viên th tr ng ph i là nh ng ng ệ i có năng l c th c s , có bi n
ự ả ố ớ ộ ệ ế pháp t qu n lý mình, có kinh nghi m trong giao ti p. Đ i v i đ i ngũ nhân
ư
ị
57 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ế ệ ề ệ ệ ả ọ ả viên này, đI u quan tr ng là hi u qu Công vi c, vì th vi c qu n lý các
ả ạ ượ ệ ả ằ ứ ả nhân viên này nên qu n lý b ng hi u qu d t đ ờ c ch không ph i là th i
ố ớ ọ ữ ầ gian, nh ng yêu c u đ i v i h là:
ệ ộ ậ ả Có kh năng làm vi c đ c l p
ầ Có t m nhìn chi n l ế ượ c
ế ố ử ả ứ Có kh năng ng x ,giao ti p t t
ệ ộ Nhi t tình ,năng đ ng
ố ớ ộ ộ ộ ệ ạ Đ i v i đ i ngũ tranh tra :vi c đào t o m t đ i ngũ thanh tra viên có
ề ệ ấ ạ ấ ị ứ ẩ ạ ả ộ trình đ , ph m ch t đ o đ c nh t đ nh v vi c đào t o và qu n lý con
ườ ệ ậ ả ộ ọ ng ề i vì thanh tra chính là b ph nquan tr ng trong vi c qu n lý và di u
hành nhân viên lái xe
ố ớ ộ ầ ượ ể ụ ạ Đ i v i đ i ngũ lái xe:c n đ c Công ty tuy n d ng và đào t o đ tr ể ở
ộ ộ ề ề ầ ạ thành m t đ i ngũ láI xe lành ngh . Công ty cũng c n đào t o v thái đ ộ
ụ ụ ươ ụ ụ ứ ộ ố ấ ị ph c v và ph ng th c ph c v khách hàng m t cách t t nh t theo d ch
ụ ể ề ể ạ ổ ữ vun t ng th mà Công ty đã đ ra. Khi tuy n d ng và đào t o nh ng
ườ ả ườ ủ ữ ẩ ng i lái xe taxi ph là ng i có đ nh ng tiêu chu n sau:
ộ Có trình đ lái xe
ộ ề ế ế Có trình đ v Ti ng Anh giao ti p.
ự ế ọ ị ả ế ả ễ Gi ng nói d nghe,l ch s ,t ị nh , gi ầ i quy t tho đáng các yêu c u
ắ ủ ắ và th c m c c a khách hàng.
ự ố ậ Trung th c ,th t thà ,khiêm t n.
ế ủ ắ N m rõ các quy ch c a Công ty.
ộ ố ị ế ữ ạ ườ Thông thu c đ a bàn thành ph và bi t rõ nh ng đo n đ ấ ng c m
ạ ườ ườ đo n đ ng th ắ ng xuyên ách t c giao thông.
ứ ể ậ ấ ố Hi u lu t giao thông ,có ý th c ch p hành t t.
ệ ề ị ủ ử ứ ư ế ả ặ Đ c bi t quan tâm đ a ki n th c v l ch s văn hoá c a H i Phòng
ộ ệ ả ổ ứ ư ọ ỏ ủ nói riêng và c a dân t c Vi t nam nói chung.Ph i t ch c giao l u h c h i.
ố ớ ổ Đ i v i nhân viên t ng đài:
ư
ị
58 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ễ ế ọ ổ Gi ng nói d nghe,đúng ti ng ph thông.
ế ườ ộ ả ồ Thu c lòng các tuy n đ ng trên b n đ .
ế ủ ứ ể ả Bi ế t và hi u rõ các hình th c khuy n mãi c a Công ty,giá c và con
ườ ủ ng i c a Công ty.
ả ị ự ế ả ắ ả ầ Ph i l ch s ,t ị nh , gi ắ ủ i thích tho đáng các yêu c u và th c m c c a
khách hàng.
ườ ế ố ữ ộ Là ng ạ i có trình đ ngo i ng giao ti p t t.
ườ ộ ủ ể ể Th ệ ng xuyên thăm dò tháI đ c a nhân viên đ có th phát hi n
ữ ế ế ể ậ ạ nh ng ý ki n hay phát tri n chúng thành quá trình l p k ho ch hàng năm.
ư ấ ư ữ ề ề ệ ấ Phát hi n ra nh ng v n đ mà nhân viên a thích cũng nh v n đ mà h ọ
ấ ọ ề ế ệ ặ ệ ừ chán gét, th t v ng có liên quan đ n ngh nghi p , đ c bi t là lái xe. T đó
ự ữ ế ệ ơ ọ ộ có nh ng bi n pháp khuy n khích đ ng viên h tích c c h n trong Công
ế ộ ệ ặ ộ ưở vi c. Công ty cũng nên đ t ra ch đ đãi ng , khen th ỷ ậ ị ng và k lu t k p
ờ ố ớ ừ ệ ề ệ ể ạ ề th i đ i v i t ng nhân viên, t o đi u ki n phát tri n v trí tu cũng nh ư
ệ ế thăng ti n trong Công vi c.
ả ế ị ụ 3.3.3.7 C i ti n quá trình d ch v .
ụ ở ị ế ạ Trong quá trình d ch v ự giai do n k t thúc, Công ty nên xây d ng
ươ ể ộ ề ớ ừ ề ch ạ ng trình:đ b máy liên l c v i phòng đI u hành, t phòng đi u hành
ử ụ ụ ẽ s nói l ờ ả ơ ớ i c m n t ố ề ị i khách hàng đã s d ng d ch v Taxi và tính s ti n
ả ả ặ ạ ụ ẹ ị khách ph I tr cho d ch v và h n g p l i sau.
ệ ố ề ả ầ ầ ớ ị ề C n ph i trang b cho phòng đI u hành h th ng vi tính v i ph n m n
ố ử ạ ể ể ễ ả ắ ề qu n lý s đI n tho i đ phòng đI u hành có th d dàng n m b t đ ắ ượ c
ố ộ ọ ủ ỉ ị đ a ch và s cu c g i c a khách hàng.
ố ớ ữ ờ ủ ượ ể Đ i v i nh ng gi cao đi m, Công ty không có đ l ụ ể ng xe đ ph c
ẩ ấ ớ ỏ ự ặ ệ ậ ổ ố ớ ộ ụ v đòi h i s quant m t l n đ c bi t là b ph n t ng đài đ i v i khách
ấ ậ ế ậ ộ ề ấ ầ hàng, b ph n này dù r t b n song quan tâm đ n khách hànglà đI u r t c n
ế ể ạ ố ữ ề thi t đ t o đ ượ ấ ượ c n t ng t ả t, vì nhi u khách hàng vào nh ng kho ng
ị ễ ế ữ ư ể ờ ườ ử ụ ị th i gian cao đi m nh nh ng d p l t ữ t là nh ng ng i s d ng d ch v ụ
ư
ị
59 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ủ ể ườ ố ượ ầ taxi c a Công ty làm đ u. Công ty có th tăng c ng s l ng ng ườ ự ở i tr c
ố ượ ặ ổ t ng đài m c dù s l ng xe taxi là không tăng.
ệ ố ầ ả ớ ị ầ ề C n ph i trang b cho phòng đi u hành h th ng vi tính v i ph n
ố ệ ề ạ ả m m qu n lý s đi n tho i .
ậ ầ ậ ả ộ ở C n thành l p b ph n qu n lý khách hàng ngay ề phòng đi u hành.
ả 3.3.3.8 Gi ợ ổ i pháp t ng h p
ự ữ ự ể ả ệ Công ty ph i th c hành nh ng bi n pháp sau đ xây d ng thành Công
ộ ề ế ạ ộ m t n n p ho t đ ng Marketing
ỏ ế ớ ấ ộ Theo Philip Kotler: M t phòng marketing gi i nh t th gi i cũng không
ắ ạ ể ữ ả ưở ủ ữ ấ ậ th bù đ p l i nh ng nh h ộ ng x u c a nh ng b ph n khác do không
ướ ả ọ ỉ ườ ị đ nh h ng theo khách hàng. Đó không ph i ch hô hào m i ng i “làm
ệ ổ ứ ữ ệ ậ vi c vì khách hàng” và t ch cc nh ng khoá t p luy n vè marketing là đ ủ
ế ệ ả ố ể đ có k t qu mong mu n.Mà đó là làm vi c lâu dài, kiên trì , th ườ ng
ữ ệ ả ồ xuyên, và nó ph i bao g m nh ng bi n pháp sau:
1.
ề ự ầ ụ ế ả ộ Thuy t ph c cán b qu n lý khác nhau v s c n thi ế t
ự ế ả ạ ả ố ph i ch y theo khách hàng. Giám đ c ph i tr c ti p nêu g ươ ng
ỵ ớ ưở ườ ậ t n tu v i khách hàng và khen th ữ ng nh ng ng i trong Công
ư ậ ty làm nh v y.
ộ ộ ử ậ ộ ộ 2. C ra m t cán b marketing và m t b ph n marketing
ữ ố ưở ậ ộ đó chính là giám đ c và nh ng tr ng b ph n trong Công ty.
ỡ ướ ự ế ẫ ở 3. Tìm ki m s giúp đ h ng d n các Công ty t ư ấ v n
ệ ể ề ệ ỡ có nhi u kinh nghi m trong vi c giúp đ các Công ty chuy n sang
ướ ị đ nh h ng marketing.
ế ộ ổ ưở ủ ậ 4. Thay đ i ch đ khen th ộ ng c a tèng b ph n trong
Công ty.
ể ỏ ề ố ụ 5. Tuy n d ng nhân tàI gi i v marketing, t ấ t nh t là
ữ ầ nh ng Công ty hàng đ u.
ư
ị
60 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ữ ươ ệ ấ ự 6. Xây d ng nh ng ch ng trình hu n luy n Marketing t ạ i
ch c.ứ
ế ậ ệ ệ ạ ố ộ 7. Thi ẫ t l p m t h th ng marketing hi n đ i:Các m u
ế ế ề ấ ữ ề ả ả ỏ thi t k đòi h i nh ng nhà qu n lýph I suy nghĩ v v n đ môI
ườ ị ườ ướ ạ tr ng th tr ơ ộ ng , các c h i , xu h ữ ng c nh tranh và nh ng
ự ượ l c l ng khách hàng bên ngoài.
ộ ươ ưở ự 8. Xây d ng m t ch ng trình khen th ng thành tích
ấ ắ ế ầ ơ marketing xu t s c hàng năm:Công ty c n khuy n khích các đ n
ạ ị v kinh doanhtin là mình có ké ho nh kinh doanh haybáo cáo k ế
ế ạ ả ộ ử ho ch đó và k t qu .Công ty c ra m t ban chuyên môn xem xét
ế ọ ưở ế ợ đánh gía và có ch đ khen th ạ ữ ng phù h p.Nh ng k ho ch
ượ ể ẽ ọ ị đ ơ c ch n s phân phát cho các đ n v kinh doanh khác đ làm
ề ư ẫ m u v t duy marketing.
9. Xem xét vi c c i t
ệ ẩ ả ả ổ ừ ộ t ấ m t Công ty l y s n ph m làm
ị ườ ấ ộ trung tâm thành m t Công ty l y th tr ng và khcah hàng làm
trung tâm.
ả ượ ộ ữ ả M t Công ty thành Công ph i đ c qu n lý theo nh ng nguyên
ắ t c sau:
ế ượ ậ ệ ạ ộ ổ 1. Theo đu i m t chi n l ự ct p trung vào vi c t o d ng
ệ ố ớ ữ ố ọ nh ng m i quan h đ i v i khách hàng quan tr ng.
ứ ứ ể ậ ổ ữ 2. T ch c thành thành nh ng t p th ch c năng chéo
ướ ớ nhau,h ng t i khách hàng.
ự ể ệ 3. Xây d ng quá trình và quy trình đ hoàn thành Công vi c
ướ ồ ị r i đ nh h ả ế ng k t qu .
4.
ả ỏ ợ ọ ở ị Ph i h i khách hàng xem h mong đ i gì ụ d ch v .
ề ả ế ả ồ ẩ 5. Tìm ki m thông tin ph n h i khách hàng v s n ph m
ụ ị d ch v .
ư
ị
61 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ữ ế ườ ả 6. Tìm ki m và thuê nh ng ng ạ i có kh năng và đào t o
h .ọ
ơ ộ ề ề ỏ ạ 7. Luôn m n m ng, linh ho t , c đ ng và trao quy ncho
ườ ứ ề ạ ừ t ng ng ủ i trong Công ty làm đúng ch c năng và quy n h n c a
ho.
ổ ứ ơ ả ổ ứ 8. T ch c vui ch i ,gi i trí t ư ớ ch c giao l u v i các Công
ty b n.ạ
ượ ạ ượ ữ ả ớ 9. Khôngđ c tho mãn v i nh ng gì đ t đ c.
ấ ượ ả ả ừ 10. Không ng ng đ m b o ch t l ng.
ế
ậ
K t Lu n
ườ ứ ướ ế ầ ạ Ngày nay, ng i tiêu dùng đ ng tr ủ c tình tr ng:h u h t các ch ng
ạ ả ụ ề ệ ề ẩ ấ ị ạ lo i s n ph m d ch v đ u có r t nhi u nhãn hi u, Các khách hàng l i có
ố ớ ả ụ ữ ầ ẩ ả ọ ị nh ng yêu c u khác nhau đ i v i s n ph m, d ch v và giá c . H có
ấ ượ ữ ề ỏ ứ ụ ị nh ng đòi h i ngày càng cao v ch t l ng và d ch v . Đ ng tr ướ ự c s
ư
ị
62 Sinh Viên: L u Công Đ nh
ƯỜ
Ệ
Ự
Ẩ
Ẳ
TR
NG CAO Đ NG KINH T VÀ CÔNG NGH TH C PH M
Ệ
Ế Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
ẽ ị ấ ọ ự ư ậ ẫ ở ữ ch n l a vô cùng phong phú nh v y khách hàng s b h p d n b i nh ng
ứ ứ ố ữ ấ ầ ợ th hàng hoá nào đó đáp ng t ả t nh t nh ng nhu c u mong đ i cá nhân c u
ứ ả ọ ẽ ữ ứ ọ ự ậ ọ h . H s mua hàng căn c vào s nh n th c c u h . Chính vì nh ng công
ữ ế ắ ế ụ ả ty chi m th ng là nh ng công ty bi t làm tho mãn khách hàng m c tiêu
ế ứ ủ c a mình. Công ty đó xem Marketing tri ả t lý toàn công ty, ch không ph I
ứ ệ là ch c năng riêng bi t.
ứ ượ ậ ấ ả ề ậ ả Nh n th c đ c đi u này, Công ty CP TM & V n T i Đ t C ng đã
ầ ạ ượ ệ ề ế ấ ả ầ d n d n t o đ c n n n p làm vi c theo đó t t c các thành viên c u t ả ổ
ứ ề ị ườ ứ ả ứ ch c đ u ph i “có ý th c th tr ệ ậ ng” và có “ý th c khách hàng”. Vi c t n
ự ế ứ ế ự ề ụ d ng ki n th c marketing vào th c t ậ ơ còn khó khăn h n nhi u s nh n
ứ ủ ự ệ ả ấ th c c a marketing. Trong quá trình th c hi n công ty đã v p ph i không ít
ư ệ ề ượ ư khó khăn, cũng còn nhi u vi c ch a làm đ c nh ng công ty đã không
ứ ầ ủ ủ ừ ậ ọ ố ớ ầ ng ng nh n th c đ y đ vai trò và t m quan tr ng c a marketing đ i v i
ủ ạ ộ ừ ữ ệ ấ ỉ ho t đ ng kinh doanh c a mình t đó có nh ng bi n pháp ch n ch nh
ườ ệ ậ ắ th ạ ng xuyên.Do v y, trong tình hình c nh tranh gay g t hi n nay, Công ty
ầ ả ậ ẳ ầ ả ổ ị ượ ấ C Ph n TM & V n T i Đ t C ng đã d n kh ng đ nh đ ị ế ủ c v th c a
ị ườ ạ ả mình trên th tr ng nói chung và t i H i Phòng nói riêng.
ư
ị
63 Sinh Viên: L u Công Đ nh

