Ế KHUY N CÁO
Ố Ớ Ơ Ở Ả Ấ AN TOÀN PCCC Đ I V I C S S N XU T
ị
Đ đ m b o an toàn PCCC, ch p hành nghiêm túc quy đ nh an toàn PCCC, ệ ể ả ơ ở ả ả ấ ầ ấ ữ ự ệ các c s s n xu t c n th c hi n nh ng bi n pháp sau đây:
ử ể ấ ấ ố
ữ ở ữ ệ 1. Có niêm y t n i quy PCCC, bi n c m l a, c m hút thu c, tiêu l nh ề ch a cháy nh ng n i
ế ộ ổ ơ có nguy hi m v cháy, n . ể ả ậ ể ự ế ể
ệ ồ ệ ẽ ặ ệ 2. Th c hi n các bi n pháp, gi ồ ử ch t ch ngu n l a, ngu n nhi ỹ ử t, ngu n sinh l a, sinh nhi ố i pháp k thu t đ kh ng ch và ki m soát ệ ồ t.
ử ụ ệ ấ
ệ ỉ ủ ừ ư ổ
ấ ặ ả ả ề ầ ể ệ ủ ệ
ư ể ấ t nguy 3. S d ng nguyên v t li u, nhiên li u nh t là các ch t đ c bi ấ ự hi m v cháy, n nh xăng d u, khí cháy ch đ cho t ng ca s n xu t và th c ượ ấ c hi n đ y đ các bi n pháp đ m b o an toàn PCCC. Hàng hoá s n xu t ra đ chuy n đi ngay, không l u gi ậ ệ ầ ả ả ữ ạ ơ ả i n i s n xu t. t
ả ượ ế ắ ị c s p x p theo đúng quy đ nh an toàn
4. Hàng hoá trong kho ph i đ PCCC.
ệ ố ệ
ự t b đi n có công su t l n, tách riêng bi
ệ ế ị ả ế ị ệ ng và các thi ụ ụ ệ ấ ớ ữ ệ ả ạ ồ
ồ ấ ạ ơ ở ừ ặ ắ 5. L p đ t thi t b b o v (aptômat) cho h th ng đi n toàn c s , t ng ệ ưở t các khu v c, phân x ệ ả ế ngu n đi n: chi u sáng, b o v ph c v thoát n n, ch a cháy, ngu n đi n s n xu t, sinh ho t.
ố ặ ệ ố ớ ừ ệ ạ
ố ợ ề ả ữ ệ ấ i pháp ch ng tĩnh đi n đ i v i nh ng dây chuy n s n xu t, thi
ố ắ 6. L p đ t h th ng ch ng sét, ch ng rò đi n phù h p v i t ng lo i công ế ị ố ớ ả trình; có gi t b phát sinh tĩnh đi n.ệ ậ ờ ể ờ ự ả ấ ấ
7. Không l p bàn th đ th cúng và đun n u trong khu v c s n xu t, văn phòng làm vi c.ệ
ậ ệ ử ụ ể ầ ấ 8. Không s d ng v t li u là ch t cháy đ làm mái, tr n nhà, vách ngăn.
ườ ệ ậ ả ng ngăn cháy gi a các b ph n s n xu t có di n tích l n theo
ử ị ấ ị ử ớ ạ ị ườ 9. Xây t quy đ nh. C a đi qua t ộ ữ ng ngăn cháy có gi ớ i h n ch u l a theo quy đ nh.
ạ
ơ ồ ỉ ẫ ế ả ỉ ẫ ướ ệ ố ự ố ườ ạ ự 10. Có s đ ch d n thoát n n chung cho c công trình, cho t ng khu v c; có h th ng đèn chi u sáng s c , đèn ch d n h ừ ng thoát n n. ng và đ
ệ ố ụ ố ộ khói, ch ng tác đ ng c a nhi
ạ ạ ố ờ ạ ủ ở ố ể ả 11. Có h th ng thông gió, ch ng t ố l i thoát n n, phòng lánh n n t m th i; không đ hàng hoá c n tr l ệ t trên ạ i thoát n n.
ộ ơ ở ậ ổ
ườ ậ ộ ng có t ườ ỗ ộ ệ ố
ả ượ ự ượ ơ ở ệ ấ ng PCCC c s ph i đ
ặ ưở ho c có 12. Thành l p đ i PCCC c s ; m i b ph n, phân x ữ ự ự ượ ỗ ng tr c ch a ng th ng i tham gia đ i PCCC; m i ca làm vi c b trí l c l ộ ứ ụ ệ cháy. L c l c hu n luy n nghi p v PCCC, c u h , ứ ạ c u n n.
ị ươ ứ ườ ợ ớ i phù h p v i quy mô, tính
ấ 13. Trang b ph ch t nguy hi m
ươ ự ữ ạ ứ ng án ch a chay, thoát n n, c u
ữ ệ ng ti n ch a cháy, c u ng ổ ủ ơ ở ể cháy, n c a c s . ự ậ ứ ổ ch c th c t p ph ấ ứ ạ ườ ố 14. Xây d ng và t ng i trong tình hu ng ph c t p nh t.
ả ọ
ố ổ ứ ơ ầ ườ ấ ồ ươ ệ ạ ự ượ 15. Khi x y ra cháy, tìm m i cách báo cháy nhanh nh t (báo cho l c l ng ọ ả C nh sát PCCC theo s 114 ho c Công an n i g n nh t) đ ng th i tìm m i cách ứ ể ậ đ d p cháy và t ặ ch c vi c thoát n n, c u ng ấ i theo ph ờ ng án./.

