Tr ng Đi h c Kinh t Đà N ngườ ế
Khoa K toánế
GVHD: TS. Đng Nguy n H ngườ ư
SVTH: Nguy n Th H ng Oanh
L p: 35k18
Ki m soát n i b chu trình mua hàng và thanh toán
trong môi tr ng tin h cườ
Ki m soát n i b chu trình mua hàng và thanh toán trong môi tr ng tin h c ườ
L i m đu
gày này, vi c áp d ng công ngh thông tin vào công tác qu n lý đã t o ra
nh ng s thay đi l n trong nhi u ho t đng c a doanh nghi p, bao g m
c h th ng thông tin k toán. Đi v i h th ng thông tin k toán trong môi ế ế
tr ng tin h c, m c dù có m t s khác bi t v các ho t đng ki m soát so v i hườ
th ng k toán th công, nh ng v c b n v n d a trên nh ng nguyên t c ki m soát ế ư ơ
n i b chung. Tuy v y nguyên t c ki m soát n i b trong t ng ph n hành c a doanh
nghi p l i có nh ng khác bi t và có ng d ng r t l n trong công tác ki m soát r i
ro ti m tàng, nâng cao hi u qu ho t đng cho doanh nghi p.
N
Nh n th y ki m soát n i b t ng chu trình trong môi tr ng tin h c c a doanh ườ
nghi p là m t đ tài hay và thi t th c nên em đã ch n: ế Ki m soát n i b chu trình
mua hàng và thanh toán trong môi tr ng tin h cườ là đ tài vi t đ án cho mình. ế
Đ án c a em g m 3 ch ng chính sau: ươ
-Ch ng I:ươ C s lý thuy t v ki m soát n i b trong môi tr ng tin h cơ ế ườ
-Ch ng II:ươ H th ng thông tin k toán b ng máy tính trong chu trình mua ế
hàng và thanh toán
-Ch ng III:ươ Ki m soát n i b chu trình mua hàng và thanh toán trong môi
tr ng tin h cườ
Vi c trình bày còn nhi u h n ch v n i dung và ki n th c, nên em r t mong nh n ế ế
đc s nh n xét, đánh giá t th y cô nh m hoàn thi n c v đ tài và ki n th cượ ế
chuyên môn. Em xin chân thành c m n! ơ
Sinh viên
Nguy n Th H ng
Oanh
GVHD: TS. Đng Nguy n H ngườ ư 2
Ki m soát n i b chu trình mua hàng và thanh toán trong môi tr ng tin h c ườ
M c l c
L i m đu ............................................................................................................................................. 2
Ch ng III: Ki m soát n i b chu trình mua hàng và thanh toán trong môi tr ng tin h cươ ườ ............... 41
III.Nghiên c u v gian l n và sai sót th ng x y ra trong th c t và bi n pháp ki m soát t ng ườ ế ươ
ng. ....................................................................................................................................................... 52
1.M t s sai sót khi x lý thông tin b ng máy tính. ............................................................................. 52
TÀI LI U THAM KH O ..................................................................................................................... 61
Ch ngươ I: C s lý thuy t v ki m soát n i b trong môi tr ng tin h cơ ế ườ
I. Khái quát v h th ng ki m soát n i b
1. Đnh nghĩa
Theo báo cáo c a COSO đc công b d i tiêu đ Ki m soát n i b - Khuôn ượ ướ
kh h p nh t (Internal Control Intergrated framework) đã đnh nghĩa v ki m soát
n i b nh sau: ư
“ Ki m soát n i b là m t quá trình do ng i qu n lý, h i đng qu n tr và các nhân ườ
viên c a đn v chi ph i, nó đc thi t l p đ cung c p m t s b o đm h p lý ơ ượ ế
nh m th c hi n m c tiêu d i đây: ướ
- S h u hi u và hi u qu c a ho t đng
- S tin c y c a báo cáo tài chính
-S tuân th pháp lu t và các quy đnh.”
H th ng ki m soát n i b là các quy đnh và các th t c ki m soát do đn v ơ
xây d ng và áp d ng nh m:
b o v tài s n c a đn v ; b o đm đ tin c y c a ơ
các thông tin; b o đm vi c th c hi n các ch đ pháp lý và b o đm hi u qu ế
c a ho t đng.
Trong đnh nghĩa trên, có b n n i dung c b n là quá trình, con ng i, đm ơ ườ
b o h p lý và m c tiêu. Chúng đc hi u nh sau: ượ ư
-
Ki m soát n i b là m t quá trình: bao g m m t chu i ho t đng ki m soát
hi n di n trong m i b ph n c a đn v và đc k t h p v i nhau thành ơ ượ ế
m t th th ng nh t. Đây là ph ng ti n đ giúp cho đn v đt đc các m c ươ ơ ượ
tiêu c a mình.
GVHD: TS. Đng Nguy n H ngườ ư 3
Ki m soát n i b chu trình mua hàng và thanh toán trong môi tr ng tin h c ườ
-
Ki m soát n i b đc thi t k và v n hành b i con ng i: KSNB không ch ượ ế ế ườ
bao g m nh ng chính sách, th t c, bi u m umà còn c con ng i trong t ườ
ch c nh H i đng qu n tr , Ban giám đc và các nhân viên. Đây chính là ư
nh ng ng i v ch ra m c tiêu, đa ra bi n pháp và v n hành chúng. ườ ư
-
Ki m soát n i b cung c p m t s đm b o h p lý, ch không ph i đm b o
tuy t đi là các m c tiêu s đt đc. Đi u này xu t phát t nh ng h n ch ượ ế
ti m tàng trong quá trình xây d ng và v n hàng h th ng ki m soát n i b .
-
Các m c tiêu c a ki m soát n i b đc chia thành 3 nhóm sau: ượ
Nhóm m c tiêu v ho t đng: nh n m nh đn s h u hi u và hi u qu ế
c u vi c s d ng các ngu n l c.
Nhóm m c tiêu v báo cáo tài chính: nh n m nh đn tính trung th c và ế
đáng tin c y c a báo cáo tài chính mà t ch c cung c p.
Nhóm m c tiêu v s tuân th : nh n m nh đn vi c tuân th pháp lu t và ế
các quy đnh.
2. Các b ph n h p thành h th ng ki m soát n i b
Theo quan đi m c a báo cáo COSO đa ra vào năm 1992, h th ng KSNB đc ư ượ
c u thành b i 5 b ph n sau:
B
ph nN i dung ch y u ế Các nhân t
Môi
tr ngườ
ki m
soát
T o ra s c thái chung c a m t t
ch c; chi ph i đn ý th c ki m ế
soát c a m i ng i trong t ch c; ườ
là n n t ng cho t t c b ph n
khác c a ki m soát n i b .
- Tính trung th c và giá tr đo
đc.
-Đm b o v năng l c.
- H i đng Qu n tr và U ban
ki m toán.
- Tri t lý qu n lý và phong cáchế
đi u hành.
- C c u t ch c.ơ
- Phân đình quy n h n và trách
nhi m.
- Chính sách v nhân s .
Đánh
giá r i
ro
Đn v ph i nh n bi t và đi phóơ ế
đc v i các r i ro b ng cáchượ
thi t l p m c tiêu c a t ch c vàế
hình thành m t c ch đ nh n ơ ế
d ng, phân tích và đánh giá r i ro
liên quan.
- Xác đnh m c tiêu c a đn v . ơ
- Nh n d ng r i ro.
- Phân tích và đánh giá r i ro.
GVHD: TS. Đng Nguy n H ngườ ư 4
Ki m soát n i b chu trình mua hàng và thanh toán trong môi tr ng tin h c ườ
Ho t
đng
ki m
soát
Các chính sách và các th t c đ
giúp đm b o là nh ng ch th c a
nhà qu n lý đc th c hi n và có ượ
các hành đng c n thi t đi v i ế
các r i ro nh m th c hi n các
m c tiêu c a đn v . ơ
- Phân chia trách nhi m đy đ.
- Ki m soát quá trình x lý thông
tin.
- Ki m soát v t ch t.
- Ki m tra đc l p vi c th c
hi n.
- Phân tích soát xét l i vi c th c
hi n.
Thông
tin và
truy n
thông
H th ng này đc thi t l p đ ượ ế
m i thành viên trong đn v có ơ
kh năng n m b t và trao đi
thông tin c n thi t cho vi c đi u ế
hành, qu n tr và ki m soát các
ho t đng.
- H th ng thông tin, bao g m c
h th ng thông tin k toán ph i ế
đm b o ch t l ng thông tin. ư
- Truy n thông đm b o các kênh
thông tin bên trong và bên ngoài
đu ho t đng h u hi u.
Giám
sát
Toàn b quy trình ho t đng ph i
đc giám sát và đi u ch nh khiượ
c n thi t. H th ng ph i có kh ế
năng ph n ng năng đng, thay
đi theo yêu c u c a môi tr ng ườ
bên trong và bên ngoài.
- Giám sát th ng xuyên.ườ
- Giám sát đnh k .
Các b ph n trên có m i quan h r t ch t ch v i nhau. Nhà qu n lý c n đánh
giá các r i ro có th đe d a đn vi c đt đc m c tiêu nh v y, ho t đng ki m ế ượ ư
soát đc ti n hành nh m đm b o r ng các ch th c a nhà qu n lý nh m x lý r iượ ế
ro đc th c hi n trong th c t . Trong khi đó, thông tin thích h p c n đc thu th pượ ế ượ
và quá trình trao đi thông tin ph i đc di n ra trong su t toàn b t ch c. Quá ượ
trình trên c n đc giám sát đ đi u ch nh l h th ng KSNB khi c n thi t. ượ ế
Nh v y, có th th y r ng m c tiêu c a t ch c – là nh ng đi u c n đt đc –ư ượ
v i các b ph n h p thành c a h th ng KSNB đi di n cho nh ng đi u c n có
đ đt đc m c tiêu – có m i liên h ch t ch v i nhau và đc bi u hi n qua mô ượ ượ
hình sau:
GVHD: TS. Đng Nguy n H ngườ ư 5