L ch s h c thuy t kinh t ế ế 1
PH N TH NH T
T T NG KINH T Ư ƯỞ
TR C C ĐI NƯỚ
L ch s h c thuy t kinh t ế ế 2
Ch ng 2ươ
Nh ng m m m ng đ u
tiên c a khoa h c kinh t ế
L ch s h c thuy t kinh t ế ế 3
2.1. T t ng kinh t C đ iư ưở ế
Th i kỳ c đ i b t đ u v i s tan rã c a ch đ CXNT, ế
s xu t hi n và th ng tr c a ch đ CHNL, và k t thúc ế ế
khi ch đ PK xu t hi n.ế
Đ c đi m t t ng kinh t c đ i: ư ưở ế
Ch a đ c h th ng hóa nh ng đ c đáo, th hi n hi u ư ượ ư
bi t s c s o v các khái ni m KTế
Đa d ng, bi u hi n đ c đi m c a t ng vùng mi n khác
nhau
ng h kinh t t nhiên-s n xu t hàng hóa nh ế
ng h phân công lao đ ng, lao đ ng trí óc-lao đ ng chân tay, giai
cáp…
ng h nông nghi p
Là t t ng kinh t c a giai c p ch nô ti n bư ưở ế ế
L ch s h c thuy t kinh t ế ế 4
2.1.1. T t ng kinh t C đ i Hy l pư ưở ế
* B i c nh l ch s :
Ch đ CHNL r t phát tri n, nô l là l c l ng lao đ ng ế ượ
chính (9/10 dân s).
Phân công lao đ ng xã h i l n đã di n ra
Kinh t hàng hóa t ng đ i phát tri n ế ươ (có ti n đúc, cho vay
n ng lãi, nông nghi p và th công nghi p phát tri n, công c lao
đ ng b ng s t và kim lo i);
Lao đ ng trí óc và lao đ ng chân tay
Tách bi t rõ r t gi a thành th nông thôn, xu t hi n
thành bang
Ch đ t h u phát tri n, phân hóa giai c p gay g tế ư
Mâu thu n gi a ch nô và nô l , các cu c kh i nghĩa nô
l .
L ch s h c thuy t kinh t ế ế 5
2.1.1. T t ng kinh t C đ i Hy l p (ti p)ư ưở ế ế
Đ c đi m t t ng kinh t : ư ưở ế
Th a nh n pn công lao đ ng xã h i
Th a nh n s t n t i và b o v ch đ CHNL ế
Lý t ng hóa nông nghi p và kinh t t nhiênưở ế
Đã nh ng y u t c a s phân tích kinh t . Đã ế ế
bi t đ n m t s ki ni m KTế ế
Cho r ng xã h i phân chia thànhc giai c p là
quy lu t t nhiên và h p lý