S suy vong ca chế đ phong kiến và s hình thành
ca ch nghĩa tư bản cu âu
I. Mc tiêu:
1. Kiến thc: Hc sinh cn nm được:
Nguyên nhân h qu ca các cuc phát kiến địa lý như là một trong
nhng nhân t quan trng, to tiền đề cho s hình thành quan h sn xut
TBCN.
Quá trình hình thành quan h sn xut TBCN trong lòng XHPK châu Âu.
2. K năng: n cho HS k ng quan t tranh nh, tng hp kiến
thc,S dụng lược đồ. 3. Thái độ:
Thấy đưc tính tt yếu phát trin hp quy lut ca quá trình phát trin t
XHPK lên XHTBCN.Thông qua đó mỗi HS thấy được trách nhêm ca
mình phi biết trân trng nhngtài nguyên quý gia của đất nước.
II. Chun b:
1. Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa,hình 5 SGK phô tô
2. Hc sinh: Sách giáo khoa,vghi,bút. Sưu tầm i liu theo ni dungi.
III. Tiến trình t chc dy- hc:
1. ổn định t chc lp: (…..phút)
2. Kim tra bài cũ: (……phút)
GV: Vì sao xut hin thành thi trung đại?
Tr li: Vì cui thế k XI ng hoá ngày càng nhiều được đưa ra n tđó
xut hin th trn => Thành thị ra đời.
3. Bài mi:
Hoạt động ca thy và trò Ni dung
* Hoạt động 1.(….pt)Tìm hiu nhng cuc phát
kiến về đa lý.
HS : Đọc nhng thông tin phn 1 (trang 6)
GV: Hãy cho biết vì sao nhng cuc phát kiến v
địa lí?
HS : Suy nghĩ trả li
GV: Chun kiến thc
GV: Nhng cuc phát kiến này nhm tới đâu?
HS : (Con đưng qua Tâyá, Địa Trung Hi,n
Độ,Trung Quc).
GV: Những con đường bđã bngăn cấm, h phi
mch nào có thể đi sang các c khác?
HS : ( Đi theo đường bin)
GV: Muốn đi đường bin phi có gì?
1. Nhng cuc phát kiến v
địa lí
a. Nguyên nhân: Do sn xut
phát trin.
HS : Có tàu
GV: Gii thiu bc hình3 SGK (trang 6)
GV: Khi có tàu ri vn chưa thể đi ngay được
sao?
HS : Trao đỏi ý kiến ri tr li
GV: Điều đó chứng t phi KHKT, phi
kiến thc.
HS : Đọc phn ch in nghiêng (trang 6)
GV: Dùng lược đồ phô tô v nhng cuc phát kiến
địa lí treo lên bng.
GV: Em cho biết có nhng cuc pháy kiến nào?
HS : lên xác định theo lược đồ quan sát hình 4
SGK.
GV: (Khái quát lai v nhng cuc phát kiến trên
lược đồ và i đây chính những vùng đất màu
m nhiều tài nguyên nên đây chính là đim mà ho đã
đã phát hiên được)
* Tho lun nhóm: (….phút).Ngu nhiên
GV: Trong nhng cuc phát kiến đó đã thu được
nhng kết qu gì?
b. Điều kin: Phi KHKT
tiến b
c. Nhng cuc phát kiến ln:
- Va-xcôđơ Ga-ma m đường
sang n Độ(1498)
- C cô-lôm-bô m ra cu
Mĩ(1492)
- Ma-gien-lan đi vòng quanh trái
đất(1519-1522)
- HS tho lun và trình bày
- Bn khác nhn xét và b xung
GV: Đánh giá và chun kiến thc.(Tìm ra con đường
mới,vùng đất mới, đem cho GCTS những món li
khng l).
* Hoạt động 2.(…..phút): Tìm hiu v s hình
thành ch nghĩa tư bản châu Âu.
HS : Đọc mc 2 (SGK trang 7)
GV: Để tin các thương nhân họ dùng nhũng thủ
đoạn gì?
HS : Suy nghĩ tr li
GV: ( Rào đát, p ruộng…Đó hình thc KTB
ra đời)
GV: Trong XH có my tng lp?
HS : ( có hai tng lp)
GV: (Sơ kết chun kiến thc.GCVS giai cp
làm thuê b bóc lt thm t.Còn GCTS bn quý
tộc giàu có ,thương nhân ,đồn đin)
2. S nh thành ch nghĩa tư
bn châu Âu.
- Kinh tế: Hình thc kinh tế tư
bản ra đời.
- hi: Có hai giai cp (vô sn
và tư sản)
4. Cng c: (……phút).Thông qua bài đã hc em thy mình phi có trách
nhiêm gì
vi vic bo v tài nguyên thiên nhiên của đất nước?
5. Hướng hc bài n: (….phút). Hc bài và chun bi sau.