B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
H KIM TUYN
CHUYN ĐỔI MÔ HÌNH KINH DOANH CH
THÀNH PH KONTUM
Chuyên ngành : Qun tr kinh doanh
Mã s : 60.34.05
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ QUN TR KINH DOANH
Đà Nng - Năm 2011
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hướng dn khoa hc: TS. Nguyn Thanh Liêm
Phn bin 1: PGS.TS. Nguyn Th Như Liêm
Phn bin 2: GS.TSKH. Lê Du Phong
Lun văn ñã ñược bo v trước Hi ñồng chm
lun văn tt nghip Thc sĩ Qun tr Kinh doanh
hp ti Đại hc Đà Nng vào ngày 10 tháng 10 năm
2011.
Có th tìm hiu Lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin - Hc liu, Đại hc Đà Nng;
- Thư vin Trường Đi hc Kinh tế, Đại hc Đà
Nng.
3
M ĐẦU
1. Tính cp thiết ca ñề tài
Do thc hin ñường li phát trin Kinh tế th trường, hi nhp
kinh tế khu vc và thế gii nên hot ñộng kinh doanh nói chung, dch
v phân phi hàng hóa trên th trường ni ñịa Vit Nam nói riêng
ngày càng có tính cnh tranh gay gt, khc lit.
Xut phát t tình hình thc tế v công tác qun ch hin
nay, các ch truyn thng Vit Nam trước ñây hot ñộng theo kiu
ni ñịa, t cung, t cp cho người dân trong tnh, th nhìn thy
tm n, nhưng nay thì không còn phù hp na: do cơ chế qun
lng lo, hot ñộng kém hiu qu, doanh thu thp, nhiu bt cp
trong qun lý ch trên mt ñịa bàn....;
mt cán b công tác trong ngành qun ch, ñược tham
gia hc tp chương trình cao hc Qun tr kinh doanh do Đại hc Đà
Nng t chc ti Phân hiu Đại hc Đà Nng ti KonTum, vi nhiu
môn hc b ích và thiết thc bên cnh ñó như môn hc: Qun tr
chiến lược, qua nghiên cu môn hc. Vi mong mun góp phn tìm
ra hướng ñi mi nhm gi vng ñược hình nh ch ca truyn thng
Vit Nam, kết hp vi tính hin ñại theo ñà phát trin ca dch v
phân phi ngày nay, trong tương lai. T ñó, tác gi quyết ñịnh
chn ñề tài Chuyn ñổi hình kinh doanh ch Thành ph
KonTum”, ñể làm ñề tài nghiên cu và viết lun văn tt nghip.
2. Mc tiêu nghiên cu
H thng hóa lun v hình kinh doanh, ch các
hình t chc qun ch, nhn dng ñúng thc trng v ch Thành
ph KonTum, ñề xut hình kinh doanh mi, c th công tác t
chc qun lý ch Thành ph KonTum trong giai ñon hin nay.
3. Đối tượng và phm vi nghiên cu
3.1. Đối tượng nghiên cu
4
Đối tượng nghiên cu nhng vn ñề lun thc tin ti
ch Thành ph KonTum ñã và ñang din ra.
3.2. Phm vi nghiên cu
Tp trung nghiên cu nhng hot ñộng ch Thành ph Kon Tum
trong khong thi gian t năm 2006 ñến năm 2010, nhng tác
ñộng, nh hưởng ca ti s phát trin kinh tế- hi ca Tnh
KonTum.
4. Phương pháp nghiên cu
- Điu tra, kho sát;
- Mô t, thu thp s liu, thng kê, so sánh, tng hp, phân tích.
5. Kết cu ca lun văn gm 3 chương
Chương1: Mt s vn ñề lý lun v mô hình kinh doanh; ch
t chc qun lý ch.
Chương 2: Thc trng hình kinh doanh ch Thành ph
KonTum.
Chương 3: Chuyn ñổi hình kinh doanh ch Thành ph
KonTum
5
Chương 1
MT S VN ĐỀ LÝ LUN V MÔ HÌNH
KINH DOANH, CH VÀ T CHC, QUN LÝ CH
1.1. Lý lun mô hình kinh doanh
Khái nim: Khái nim hình kinh doanh (business model)
ñược nhc nhiu trong các môn hc v qun tr kinh doanh. Thc ra,
nếu hiu mt cách chính xác hơn, ñây là mt “mô nh doanh
nghip”, bn cht mt hình qun tr doanh nghip, trong ñó
vic “kinh doanh” ch mt phn ca hot ñộng qun tr doanh
nghip.
Hình 1.1. Mô Hình kinh doanh ca công ty
Theo Constantinos Markides, các công ty phi xác lp v trí da
trên 3 vn ñề chiến lược khi ñịnh dng mô hình kinh doanh ca h, ñó
là: Ai s là khách hàng? Nhng sn phm hay dch vo công tyn
Năng
lc
ct lõi
Mng
lưới
ñối tác
Cu
hình
giá tr
Tuyên
b v
giá tr
Quan
h
khách
hàng
Kênh
phân
phi
Khách
hàng
mc
tiêu
KHU VC
“CƠ S H
TNG”
KHU
VC
TÀI
KHU VC
“CHÀO
BÁN”
KHU VC
KHÁCH
HÀNG
Cu
hình
giá tr
Cu
trúc
chi phí
Dòng
doanh
thu
6
cung cp ñể kch hàng la chn? Làm thế nào ng ty th cung
cp các sn phm và dch v mt cách hiu qu và hu hiu?
1.2. Cu thành ca mô hình kinh doanh hin ñại
1.2.1. Xác nhn giá tr
Xác nhn giá tr hướng ñến hai bên hu quan khác nhau.
- Khách hàng: Giá tr ñược sáng to bng s ñáp ng mt nhu
cu ca khách hàng.
- Giá tr cho các ñối tác: Xác nhn giá tr vi các ñối tác phi ñủ
ñể thu hút h tham gia vào hot ñộng kinh doanh.
1.2.2. Sn phm hay dch v
Sn phm hay dch v cu ni gia doanh nghip khách hàng.
1.2.3. Cu trúc giá tr
1.2.3.1. Phác ha th trường
Trong mi hình kinh doanh, doanh nghip phác ha th
trường mà nó mun phc v. Th trường có th ñược thiết kế theo ñịa
lý, hay theo ñặc tính khách hàng như ñặc ñim nhân khu hay loi
khách hàng ( B2B, B2C).
1.2.3.2. Cu trúc giá tr bên trong
Cu trúc giá tr bên trong bao gm: Các ngun lc doanh nghip
có th s dng; mt kế hoch vch thc cn thiết ñể ñịnh dng các
hot ñộng to giá tr ( các bước to giá tr); các kênh truyn thông
các cơ chế kết hp gia các bước to gtr cui cùng quyết
ñịnh bước to giá tr nào ñược khai thác t các ñối tác bên ngoài
ñiu gì ñược làm tn trong.
1.2.3.3. Cu trúc giá tr bên ngoài
Cu trúc giá tr bên ngoài gm hai khi cu trúc, giao din gia
doanh nghip vi khách hàng và khách hàng vi các ñối tác cung cp
giá tr b sung tăng cường c ngun lc cơ bn ñể ñáp ng xác
nhn giá tr.
1.2.4. Mô hình thu nhp
7
Nếu s xác nhn giá tr la chn cu trúc giá tr xác ñịnh chi
phí ca nh kinh doanh, thình thu nhp t ngun
cách thc to ra thu nhp. Đơn v kinh doanh có th có các ngun thu
nhp khác nhau. Tt c ngun lc kết hp vi nhau to nên t hp
thu nhp cho doanh nghip.
1.2.4.1. Xác nhn giá tr
- Cho khách hàng và các ñối tác sáng to giá tr;
1.2.4.2. Sn phm hay dch v
Sn phm hay dch v ñáp ng s xác nhn giá tr sinh ra li
ích ñã cam kết cho khách hàng. Trong quyết ñinh cung cp sn phm
nào cho khách hàng, doanh nghip cũng ñã ngm ñịnh không to
ra cái gì.
1.2.4.3. Cu trúc giá tr
Cu trúc giá tr bao gm ba mô ñun: Phác ha th trường, cu
trúc bên trong và bên ngoài. Mc ñích ca cu trúc giá tr ñể to ra
li ích ñã cam kết cho khách hàng theo cách thc hiu qu. Bng s
la chn cu trúc doanh nghip cũng quyết ñịnh mc ñộ n ñịnh cn
thiết ca cu trúc giá tr.
1.3. Khái nim và vai trò ca ch ñối vi phát trin KT-XH
1.3.1. Mt s khái nim
Ch loi hình kinh doanh thương mi ñược hình thành phát
trin mang tính truyn thng, ñược t chc ti mt ñịa ñim công cng,
tp trung ñông người mua bán, trao ñổi hàng hoá, dch v vi nhau,
ñược hình thành do yêu cu ca sn xut, lưu thông ñời sng tiêu
dùng xã hi và hot ñng theo các chu k thi gian nht ñịnh.
1.3.2. Đặc trưng ca ch
- Ch là mt nơi (ñịa ñim) công cng ñể mua bán, trao ñổi hàng
hoá, dch v ca dân cư, ñó bt c ai nhu cu ñều th ñến
mua, bán và trao ñổi hàng hoá, dch v vi nhau.
8
- c hot ñộng mua, n, trao ñổi hàng hoá, dch v ti ch
thưng ñược din ra theo mt quy lut chu k thi gian (ngày, gi,
phiên) nht ñịnh. Chu k hp ch hình thành do nhu cu trao ñổi hàng
hoá, dch v tp quán ca tng vùng, tng ñịa phương quy ñịnh.
1.3.3. Phân loi ch trong mng lưới ch nước ta
1.3.3.1. Theo ñịa gii hành chính
1.3.3.2. Theo tính cht mua bán
1.3.3.3. Theo ñặc ñim mt hàng kinh doanh
1.3.3.4. Theo s lượng h kinh doanh, v trí và mt bng ca ch
1.3.3.5. Theo tính cht và quy mô xây dng
1.3.4. Vai trò ca ch trong nn kinh tế - xã hi
1.3.4.1. V mt kinh tế
+ Đối vi vùng nông thôn: Ch va nơi tiêu th cung ng
các loi nông sn hàng hoá, tp trung thu gom c sn phm, hàng
hoá phân tán, nh l ñể cung ng cho các th trường tiêu th ln
trong và ngoài nước nông thôn.
+ khu vc thành th: Ch cũng nơi cung cp hàng hoá tiêu
dùng, lương thc thc phm ch yếu cho các khu vc dân cư. Tuy
nhiên hin nay ñã xut hin khá nhiu hình thc thương mi cnh
tranh trc tiếp vi ch, thế bên cnh vic m rng hay tăng thêm
s lượng ch chúng ta phi ñầu tư nâng cp cht lượng hot ñộng ca
ch cũng như cht lượng dch v ca ch.
1.3.4.2. V gii quyết vic làm
Ch nước ta ñã gii quyết ñược mt s lượng ln vic làm cho
người lao ñộng. Hin nay trên toàn quc hơn 4,3 triu người lao
ñộng buôn bán trong các ch s người tăng thêm th ti
10%/năm.
1.3.4.3. V gi gìn bn sc văn hoá dân tc
th nói, ch mt b mt kinh tế - hi ca mt ñịa
phương và nơi phn ánh trình ñộ phát trin kinh tế - hi, phong
9
tc tp quán ca mt vùng dân cư. Tính văn hoá ch ñược th hin
rõ nht là min núi, vùng cao, vùngu, vùng xa.
1.4. Mô hình t chc, qun lý ch hin nay
1.4.1. T chc, qun lý theo Mô hình Ban qun lý ch
- Theo Ngh ñịnh s 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003, v phát
trin và qun lý ch.
1.4.2. V t chc b máy Ban qun lý ch
1.4.3. T chc qun lý ch theo mô hình doanh nghip
1.4.4. Nhn xét chung
Công tác qun ch theo hình thc doanh nghip kinh doanh
khai thác và qun lý ch có hiu qu hơn, khai thác trit ñể các ngun
thu; công tác phòng cháy cha cháy, v sinh môi trường, an ninh trt
tñược quan tâm ñảm bo hơn. Khi công tác qun ch ñược
thc hin mt cách chuyên nghip, mi hot ñng ca ch ñều ñược
lên kế hoch mt cách hp lý, h thng hch toán kinh doanh th
cho biết kết qu ca quá trình hot ñộng ca ch, t ñó th ñưa ra
nhng phương án hiu qu ñể x lý và khc phc. Tóm li, nht thiết
chúng ta phi xây dng ñược mt h thng qun lý ch phù hp t
mi phát trin ñược trong tương lai.
10
Chương 2
THC TRNG VÀ LA CHN HÌNH
KINH DOANH CH THÀNH PH KONTUM
2.1. Điu kin t nhiên, KT-XH nh hưởng ñến s hình thành và
phát trin Ch TP.KonTum
2.1.1. V trí ñịa lý
2.1.2.V xã hi
2.1.2.1. Dân s s gia tăng dân s trên ñịa bàn Thành ph
KonTum
Bng 2.1: Dân s trên ña bàn thành ph (giai ñon 2006-2010)
Ch tiêu
Năm
Dân s trung
bình (người)
Mc tăng
(người)
T l tăng
dân s (%)
2006 134.849 1.888 1,42
2007 136.406 1.557 1,15
2008 138.198 1.792 1,31
2009 143.467 5.269 3,81
2010 146.263 2.796 1,93
Ngun: Chi cc Thng kê thành ph
2.1.2.2. Mc sng dân cư
Bng 2.2: Thu nhp tính theo giá hin hành mi năm
Năm 2006 2007 2008 2009 2010
Thu nhp bình
quân/người/năm 9.158
11.004 13.198
15.042
16.757
Ngun: Chi cc Thng kê Thành ph
Mc sng ca người dân trong Thành ph trong nhng năm qua
ñã nh hưởng ln ñến hot ñộng kinh doanh khu vc Thương mi -
dch v nói chung ch nói riêng. Trong nhng năm qua xu hướng
mua sm mi ñã hình thành và tng bước phát trin trên ñịa bàn Thành