LUẬN VĂN:
Một số ý kiến nhận xét và đề xuất
về công tác kế toán của công ty Cổ phần Diana
LỜI NÓI ĐẦU
Cùng với sự chuyển đổi của nền kinh tế đất nước thỡ ỏp lực cạnh tranh để
duy trỡ, tồn tại và phỏt triển đối với các doanh nghiệp sản xuất ngày càng
tăng.Chớnh vỡ vậy đũi hỏi tất cả cỏc doanh nghiệp phải cú sự thay đổi sao cho phù
hợp với nền kinh tế đa thành phần hiện nay.Do đú cỏc tỏt yếu cỏc nhà quản lý
doanh nghiệp phải nắm bắt được nguồn thông tin chính xác nhất, nhanh nhất để từ
đó đưa ra chiến lược kinh doanh va quản lý doanh nghiệp đạt hiệu qủa cao
nhất.Thông tin cung cấp cho các nhà quản lý doanh nghiệp được thu thập từ nhiều
nguồn khác nhau, bằng nhiều phương thức, trong đó phương thức quan sát, đo
lường , tính toán và ghi chép các hoạt động kinh tế là một trong các phương thức
thu thập thông tin chủ yếu.Phương pháp này nhằm thực hiện chức năng phản ánh,
giám sát các hoạt động kinh tế gọi là Hạch toán kế toán.
Hạch toỏn kế toỏn là phõn hệ cung cấp thụng tin chủ yếu cho nhà quản lý
doanh nghiệp.Vỡ vậy tất cả cỏc doanh nghiệp luụn luụn phải cú sự thay đổi cơ bản
về mọi hoạt động để phù hợp với nền kinh tế thị trường.Phương thức mà mỗi doanh
nghiệp cần phải nhanh chóng thay đổi đầu tiên va đó cũng là khâu quan trọng của
doanh nghiệp đó là phương thức kế toán, bao gồm:chứng từ , tài khoản đối ứng ,
tính giá thành sản phẩm , tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh , cân đối kế toán
,báo cáo tài chính. Phương pháp lập chứng từ kế toán là thủ tục hạch toán đầu tiên
và bắt buộc phải có đối với mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh.Nhờ đó số liệu kế toán
cung cấp sẽ đảm bảo tính trung thực, chính xác và cơ sở phỏp lý vững chắc của
doanh nghiệp.
Trong những năm qua nhà nước ta đó và đang có những bước thay đổi chế
độ kế toán sao cho phù hợp với cơ chế quản lý mới, phự hợp với nền kinh tế thị
trường, nhất là khi Việt Nam đó gia nhập tổ chức thương mại thế giới(WTO).Ngày
nay hệ thống kế toán đang có tầm quan trọng trong nền kinh té nước ta và là một
trong những bộ môn chuyên ngành của những chủ nhân doanh nghiệp tương lai của
đát nước.
Học tập luôn luôn đi đụi với thực hành, lý luận phải gắn liền với thực
tế.Cựng với việc học lý thuýet chuyờn ngành hạch toỏn kế toỏn ở trường để trau dồi
kiến thức chuyên ngành, em đó được ban giám hiệu trưũng Trung cấp cụng nghệ và
kinh tế đối ngoại giới thiệu về thực tập tại Công ty cổ phần Diana.
Báo cáo thực tập gồm 3 phần:
Phần I: Giới thiệu tổng quan về công ty Cổ phần Diana.
Phần II: Thực trạng tổ chức kế toán trong một kỳ của công ty.
Phần III: Một số ý kiến nhận xét và đề xuất về công tác kế toán của công ty
Cổ phần Diana.
Phần I : Giới thiệu tổng quan về công ty Cổ phần Diana
I.Lịch sử hỡnh thành và phỏt triển của cụng ty
Tên công ty: Công ty Cổ phần Diana.
Trụ sở chính : Khu công nghiệp Vĩnh Tuy, đường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai,
Hà Nội.
Số điện thoại : 04554946
Số fax : 0651892313
Mó số thuế : 0356125656 của ngân hàng ngoại thương
Cụng ty cổ phần Diana là 1 cụng ty liờn doanh giữa Việt Nam và Italy,
chuyờn sản xuất và kinh doanh cỏc loại BVS, bụng thấm, tó lút…..Được thành lập
vào ngày 19 tháng 09 năm 1989 do sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp
giấy phép đăng ký kinh doanh số 0203000314.Cụng ty đi vào hoạt động từ đó cho
đến nay.
Với đội ngũ cỏn bộ quảm lý cú trỡnh độ, năng lực, bề dày kinh nghiệm lâu năm
và đội ngũ công nhân có tay nghề cao công ty dần dần đó cú được thương hiệu và uy tín
trên thị trường trong nước và quốc tế.Từ khi đi vào hoạt động đến nay, công ty đó đạt
được nhiều thành tích , đang tự khẳng định mỡnh trờn trường quốc tế.Kết quả là hoạt
động sản xuất của công ty ngày càng phát triển,doanh thu năm sau cao hơn năm trước
đóng góp vào ngân sách nhà nước ngày càng tăng.Bên cạnh đó đời sống cán bộ công
nhân viên cũng ngày càng ổn đinh, tạo công ăn viẹc làm cho người lao động, góp phần
ổn định kinh tế xó hội của địa phương.
Sự phát triển đó được biểu hiện cụ thể qua chỉ tiêu doanh thu qua các năm trong
bảng dưới đây :
Chỉ tiêu Đơn vị tính 2006 2007 2008
1.Doanh thu Tr. đồng 48126 59231 78259
2.Nộp NSNN Ngàn đồng 79856 110534 178654
3.Tổng số lao động Người 210 215 230
4.Thu nhập bỡnh quõn Ngđ/tháng 800 850 900
5.Số người nộp bảo hiểm Người 82 85 90
6.Lợi nhuận Tr. đồng 400 410 500
Qua bảng số liệu trờn cho ta thấy cỏc chỉ tiờu về kinh tế xó hội qua cỏc năm đều
tăng trưởng và phát triển năm sau cao hơn năm trước ,công ty luôn hoàn thành vượt
mức kế hoạch. Đặc biệt trong năm 2008, doanh thu đạt 78259 triệu đồng , tăng
1.3 % so với cùng kỳ năm ngoái. Các chỉ tiêu khác đều có sự tăng trưởng và phát
triển hoàn thành vượt mưc kế hoạch đặt ra.
II. Đặc điểm về tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
1.Chức năng và nhiệm vụ của công ty Cổ phần Diana
1.1 Chức năng:
Việt Nam là nước có nền kinh tế nhiều thành phần, do vậy sự cạnh tranh trong kinh
doanh la rất lớn. Để tồn tại và phát triển,công ty Cổ phần Diana đó lấy cho mỡnh
mặt hàng kinh doanh chủ yếu la cỏc mặt hàng phục vụ cho nhu cầu tiờu dựng của
khỏch hàng trong và ngoài nước, làm sao cho sản phảm bán ra thị trường vừa
rẻ,chất lượng và đặc biệt la phù hợp với thị hiêu của người tiêu dựng, mẫu mó
đẹp…Cỏc mặt hàng chuy yếu của cụng ty là:BVS, tó lút trẻ em…
1.2 Nhiệm vụ:
Với chức năng là doanh nghiệp sản xuất và cung ứng các sản phẩm, hàng hoá phục
vụ người tiờu dựng thỡ cụng ty Cổ phần Diana cú nhiệm vụ chủ yếu là:
Đảm bảo cung ứng kịp thời nhu cầu về số lượng cũng như chất lượng cho
khách hàng.
Tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh, tổ chức công tác kế toán đúng với
luật doanh nghiệp của NN cũng như ác điều lệ về quản lý doanh nghiệp của
NN.
Đảm bảo phát triển vốn kinh doanh, tài chính của doanh nghiệp để có thể
dễ dàng điều tiết các hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả.
Thực hiện kịp thời, đầy đủ các nghĩa vụ đối với các doanh nghiệp như: nộp
thuế và các khoản nghĩa vụ khác. Đảm bảo việc làm, thu nhập, nâng cao
đời sống vật chất và tinh thần của công nhân viên trong công ty.
2.Cơ cấu ngành nghề, loại hỡnh sản xuất kinh doanh của cụng ty
Cụng ty Cổ phần Diana là cụng ty chuyờn về lĩnh vực sản xuất kinh doanh
cỏc mặt hàng giấy, tó lút , bvs…Sản lượng cỏc sản phẩm bỡnh quõn qua cỏc năm
đều tăng. Điều này được biểu hiện ở bảng sau:
Mặt hàng chủ yếu Đvị tính 2006 2007 2008
1.Băng vệ sinh Gói 243.253 565.234 354.268
2.Tó lút Baby Gói 254.698 364.565 389.561
3.Giấy ăn Gói 248.564 356.126 457.563
Qua bảng trên cho ta thấy kết quả sản xuất qua các năm đều tăng, đánh dấu sự
trưởng thành của công ty.
3.Quy trỡnh cụng nghệ:
Đối với một doanh nghiệp sản xuất thỡ quy trỡnh cụng nghệ là vụ cựng quan trọng ,
nú cú tầm ảnh hưởng rất lớn đến toàn bộ quỏ trỡnh sản xuất, hoạt động kinh doanh
và tổ chức quản lý sản xuất.Mà quy trỡnh sản xuất bao gồm cỏc mỏy múc thiết bị
cụng nghệ, dõy chuyền sản xuất…Do vậy để sản xuất ra 1 sản phẩm thỡ doanh
nghiệp cần chỳ trọng đến khâu đưa cỏc mỏy múc thiết bị vào quy trỡnh sản xuất sao
cho phự hợp với từng mặt hàng để có hiệu quả cao.
Cụng ty Cổ phần Diana là một doanh nghiệp chuyờn sản xuất nhiều loại mặt hàng
với nhiều loại nguyờn vật liệu khỏc nhau theo những quy trỡnh cụng nghệ khỏc
nhau. Do đó để sản xuất ra một mặt hàng với nhiều nguyờn vật liệu thỡ cần phải trải
qua các khâu khác nhau như sau:
Sau đây là sơ đồ quy trỡnh sản xuất sản
Tiếp nhận nguyên vật liệu
Xủ lý nguyên vật liệu
Bao, gói, đóng
Phân lô,dán mác
4.Cơ cấu tổ chức bộ mỏy quản lý của cụng ty:
Căn cứ vào quy trỡnh cụng nghệ sản xuất mà cụng ty đó xõy dựng một bộ mỏy
quản lý gọn nhẹ khụng cồng kềnh mà rất hiệu quả, phù hợp với cơ chế thị trường.
Đú là quản lý theo kiểu kết hợp giữa trực tuyến và chức năng dựa trên chế độ dân
chủ, tập trung .
Dưới đây là sơ đồ bộ mỏy quản lý của cụng ty:
Giám đốc
P.GĐ phụ trách P.GĐ phụ trách
P. Kế hoạch
P. Kế toán P. Kinh doanh Phân xưởng I Phân xưởng
Đội xe
Kho Nguyên Đội sữa chữa Xưởng bao gói Kho thành
III.Tỡnh hỡnh chung về cụng tác kế toán của công ty Cổ phần Diana
1.Nhiệm vụ của công tác kế toán:
Với chức năng là thông tin và kiểm tra các hoạt động kinh doanh thỡ phũng kế toỏn
cú nhiệm vụ là:
Thực thi mọi chính sách chế độ kiểm tra, ghi chộp và giỏm sỏt mọi tỡnh
hỡnh biến động của công ty.
Chịu trách nhiệm trước giám đốc và cơ quan chức năng về việc bỏo cỏo
cỏc số liệu của mỡnh.
Lập bỏo cỏo tài chớnh hàng thỏng, quý, năm theo đúng quy định của bộ tài
chính.
Có nhiệm vụ tính lương và trả lương cho cán bộ công nhân viên, thanh toán
các khoản phải trả cho người bán theo chế độ hiện hành của ngành kế toán.
Bảo đảm đầy đủ các nguyên tắc kế toán:logic, độ chính xác cao…
Lưu giữ toàn bộ các chứng từ, sổ sách có liên quan đến nghiệp vụ kinh tế
phát sinh của công ty.
Tập hợp đầy đủ và chính xác các chi phí để tính giá thành sản xuất sản
phẩm một cách tuyệt đối.
2.Tổ chức bộ máy kế toán:
Bộ máy kế toán của công ty có chức năng đảm nhiệm về nhiệm vụ hạch toỏn kế
toỏn của cụng ty. Do vậy m sự hỡnh thành của bộ mỏy này phải dựa trờn cơ sở định
hỡnh được khôi lượng công việc mà bộ phận kế toán phải đảm nhiệm và chất lượng
cần phải có được từ hệ thống thông tin kế toán.
Kế toán trưởng
Thủ quỹ
Kế toán vật tư TSCĐ
Kế toán tiền lương & BHXH
Kế toán tập hợp CPSX & tính giá thành
Sơ đồ bộ máy kế toán:
3.Hỡnh thức sổ kế toỏn
3.1 Hỡnh thức tổ chức cụng tỏc kế toán:
Công ty Cổ phần Diana là một doanh nghiệp sản xuất ra nhiều mặt hàng khác nhau
với nhiều loại nguyên vật liệu khác nhau và trải qua rát nhiều công đoạn cũng khác
nhau.Do vậy để phù hợp với cơ cấu của quy trỡnh sản xuất, thuận lợi cho việc quản
lý và điều hành công việc sản xuất kinh doanh có hiệu quả mà công ty đó ỏp dụng
hỡnh thức kế toỏn theo “NHẬT Kí CHUNG”. Đõy là hỡnh thức cú nhiều ưu điểm
như: đơn giản, gọn nhẹ nờn dờz dàng theo dừi cỏc nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh một
cỏch chặt chẽ cú hệ thống và khoa học.
3.2 Trỡnh tự ghi sổ “NHẬT Kí CHUNG”
Chứng từ gốc
Sổ, thẻ kế toán Sổ NK đặc biệt Bảng TH chứng từ
Bảng TH chi tiết Nhật ký chung
Sổ cái
Bảng cân đối TK
Bảng CĐKT & BCTC
Chú thích:
Ghi hàng ngày.
Kiểm tra, đối chiếu.
Ghi cuối kỳ.
3.3 Phương pháp ghi sổ
Công ty sử dụng phương pháp hàng ngày căn cứ vào chứng từ có liên quan để ghi
vào nhật ký chung, sổ cỏi.Cỏc chứng từ hạch toỏn chi tiết được ghi vào sổ chi tiết
để ghi vào sổ, thẻ chi tiết.Cuối kỳ kế toán căn cứ vào số liệu ở các sổ chi tiết để ghi
vào bảng tổng hợp chi tiết.Từ đó kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa kế toán tổng hợp
và kế toán chi tiết.
4.Phương pháp kế toán
-- Công ty thanh toán hàng tồn kho theo phương pháp “kê khai thường xuyên”-là
phương phỏp theo dừi và phản ỏnh tỡnh hỡnh hiện cú, tăng giảm hàng tồn kho một
cách thường xuyên và liên tục trên các tài khoản phản ánh từng loại hàng tồn
kho.Phương pháp này có độ chính xác cao và cung cấp thông tin về hàng tồn kho
một cách kịp thời tại bất kỳ một thời điểm nào.Từ đó có thể biết được lượng nhập,
xuất, những mặt hàng tồn kho.
-- Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
-- Giá thực tế xuất kho: công ty áp dụng phương pháp tính giá thực tế xuất kho theo
phương phỏp “bỡnh quõn gia quyền”.
Giá thực tế hàng xuất kho = Số lượng hàng xuất kho x Đơn giá bình quân
_ Đối với hàng nhập kho được tính như sau:
Giá thực tế của hàng nhập kho = Giá mua+ CP thu mua+ Các khoản thuế
không hoàn lại.
Phần II: Thực trạng tổ chức kế toán trong một kỳ của doanh nghiệp
I.Những vấn đề chung về công tác kế toán tại công ty Cổ phần Diana
Nguyên vật liệu là thành phần đầu vào ko thể thiếu trong mỗi quỏ trỡnh sản xuất
của một doanh nghiệp.Cụng ty Cổ phần Diana là một doanh nghiệp sản xuất nhiều
sản phẩm khỏc nhau vỡ vậy cần rất nhiều nguyờn vật liệu khỏc nhau.Nguyờn liệu
chủ yếu của việc sản xuất sản phẩm này là:bông.Ngoài ra cụng ty cũn nhập một số
nguyờn liệu của cỏc cụng ty khỏc.Quỏ trỡnh sản xuất ra sản phẩm của cụng ty diễn
ra liờn tục nờn để tiện việc giám sát được dễ dàng và thuận lợi hơn ,công ty đó lờn
kỳ hạch toỏn là “hạch toỏn theo thỏng”.
Do đặc điểm sản xuất kinh doanh mà công ty đó lựa chọn phương pháp xác
định sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Cách đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ:
Giá trị sản phẩm Giá trị sản phẩm DDĐK + CPSX trong Sản
phẩm
DDCK Số lượng sản phẩm Số lượng sản phẩm
DDCK
Hoàn thành DDCK
Công ty áp dụng tính giá thành theo phương pháp truqcj tiếp ( phương pháp
giản đơn) theo công thức sau:
Z = D đk + C - D ck
Trong đó giá thành đơn vị:
Z F = Sản phẩm hoàn thành
II.Tập hợp chứng từ theo từng phần hành kế toán
1.Kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ ( NVL,CCDC )
* Nguyên liệu vật liệu: là đối tượng lao động tham gia vào quỏ trỡnh sản
xuất, chịu sự tỏc động của tư liệu lao động và sức lao động chuyển hoỏ thành sản
phẩm, hàng hoỏ phục vụ cho nhu cầu xó hội.
* Công cụ dụng cụ: là các tư liệu lao động nhỏ không đủ tiêu chuẩn là TSCĐ
tham gia vào quỏ trỡnh sản xuất để phục vụ cho quỏ trỡnh này.
1.1 Danh điểm nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ trong công ty
* Nguyên vật liệu: trong công ty gồm có 2 loaij nguyên vật liệu đó là:
nguyên vật liệu chính và nguyên vật liệu phụ.
-- Nguyờn vật liệu chớnh: là những thứ mà sau quỏ trỡnh gia cụng chế biến
sẽ thành những thực thể vật chất chủ yếu của sản phẩm( kể cả bỏn thành phần mua
vào ) như:
+ Nguyên vật liệu chính để sản xuất ra băng vệ sinh là bông.
-- Nguyên vật liệu phụ: là những vật liệu chỉ có tác dụng phụ trợ trong sản
xuất.Trong công ty , nguyên vật liệu phụ bao gồm: phụ gia, đóng gói…
* Công cụ dụng cụ: bao gồm
-- Cỏc loại bao bỡ dựng để chứa vật liệu, hàng hoá trong quỏ trỡnh thu mua,
bảo quản và tiờu thụ hàng hoỏ.
a. Kế toán nhập kho NVL.
_ Nguyên vật liệu để sản xuất của Công ty chủ yếu do mua ngoài, khi mua
NVL Công ty tiến hành làm thủ tục nhập kho, tính thuế GTGT đầu vào theo phương
pháp khấu trừ. Giá thực tế nhập kho được tính như sau:
Giá thực tế Giá trị ghi trên Các khoản giảm trừ, Chi phí
= - +
nhập kho hóa đơn hàng mua bị trả lại thu mua
Khi phát sinh nghiệp vụ mua NVL, kế toán phải ghi chép, theo dõi trên các
chứng từ nhập kho có liên quan đến nghiệp vụ.
Các chứng từ có liên quan gồm: Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn GTGT,
Phiếu NK, Biên bản kiệm nghiệm.
Hợp đồng kinh tế
Năm 2008
_ Căn cứ pháp lệnh HĐKT của Hội đồng Nhà nước, nước Cộng hòa XHCN
Việt nam công bố ngày 29 tháng 9 năm 1989
_ Căn cứ vào nghi định số 17 – HĐKT ngày 16 – 01 – 1990 cảu Hội đồng bộ
trưởng, ngày 08 tháng 01 năm 2008, chúng tôi gồm:
Bên A: Công ty Cổ phần Diana
Có tài khảon số: 0120119855 Tại Ngân hàng ngoại thương
Do Ông: Đặng Văn Mạnh Chức vụ: Giám đốc Làm đại diện
Bên B: Công ty TNHH Phúc Lợi
Có tài khoản số: 01017524169. Tại Ngân hàng đầu tư và phát triển
Địa chỉ: Trực Ninh- Nam Định. Điện thoại: 063513265
Do Ông Vũ Quốc Lợi Chức vụ :Giám đốc Làm đại diện
Hai bên bàn bạc thỏa thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây:
Điều I: Tên hàng – số lượng – giá cả
Tên hàng và quy ĐVT Số lượng Đơn giá Đơn giá STT cách
Kg 10.139 35.200 356.829.800 Bông 1
Điều II : Bên B cung cấp cho bên A mặt hàng
Tên hàng và quy ĐVT Số lượng Đơn giá Đơn giá STT cách
Kg 10.139 35.200 356.829.800 Bông 1
Điều III. Quy cách – chất lượng: Hàng phải đảm bảo đủ số lượng và chất
lượng
Điều IV. Giao nhận- Vận chuyển: Giao hàng tại kho bên mua
Điều V. Thanh toán, giá cả: Giá thỏa thuận ghi trên hóa đơn GTGT, thanh
toán bằng tiền mặt
Điêù VI. Cam kết chung. Hai bên cam kết thưch hiện đầy đủ các điều khoản
đã ghi trong HĐ này.
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số: 01 –
VT
Địa chỉ: Hoàng Mai- Hà Nội QĐsố:15/2006/QĐ-
BTC ngày 20 tháng 2
năm2006
của Bộ trưởng BộTài
chính
Phiếu Nhập Kho
Ngày8tháng2năm 2008 Số: 01
Nợ:152
Có:111
Họ, tên người giao hàng: Dương Văn Khoa
Theo HĐGTGT số…. ngày 08 tháng 02 năm 2008 của…….
Nhập tại kho: NL Địa điểm: Hoàng Mai- HN
Số lượng Tên sản Mã Đơn STT phẩm, ĐVT Thành tiền Thực Theo số giá hàng hóa CT nhập
B C A 1 D 2 3 4
Bông 01 1 Kg 10.139 10.139 35.200 356.892.800
… … … …
Cộng 356.892.800
Cộng thành tiền ( bằng chữ ): hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn.
Ngày08 tháng 02 năm 2008
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(ký, họ tên) (ký,họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Hóa đơn Mẫu số: 01 GTGT- 3LL
Gía trị gia tăng KQ/2006B
Liên 2: Giao khách hàng Số: 392617
Ngày 08 tháng 01 năm 2008
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Phúc Lợi.
Địa chỉ: Trực Ninh- Nam định.
Số tài khoản: 01017524169
Điện thoại: MS:……
Họ tên người mua hàng: Hà Gia Huy
Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Diana
Địa chỉ: Hoàng Mai - HN
Số tài khoản: 0120119855.
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:……
Tên hàng
hóa, dịch Số lượng STT ĐVT Đơn giá Thành tền vụ
A B C 1 2 3= 2x1
Kg 1. Bông 10.139 35.200 356.892.800
… … …
Cộng 356.892.800
Cộng tiền hàng: 356.892.800
Thuế suất GTGT. 10%. Tiền thuế GTGT:
35.689.280
Tổng cộng thanh toán: 392.582.080
Số tiền viết bằng chữ : Ba trăm chín hai triệu năm trăm tám hai nghìn không trăm
tám mươi đồng
Người mua hàng Người bán hàng Giám đốc
(Ký,họ tên) (Ký ,họ tên) (Ký, đống dấu,họ tên)
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số C25 –
HD
Bộ phận:………… Ban hành theo QĐ số 19/2006/QD-
BTC
Biên bản kiểm nghiệm Ngày 30 tháng 2 năm 2006 của
BTC
(vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa)
Biên Bản kiểm nghiệm
(vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa)
Ngày 08 tháng 02 năm 2008.Số………
- Căn cứ:………….ngày……..tháng……….năm…….
Của…
- Biên bản kiệm nghiệm gồm:
Ông: Nguyễn QuốcAnh.Chức vụ:Trưởng phòng.Đại diện cty TNHH Phúc
Lợi.Trưởng ban
Ông: Đặng Tuấn Đạt: Chức vụ:Trưởng phòng. Đại diện CT Cổ phần Diana ủy
viên
Bà:Hồ Thị Hoa : Chức vụ:Kế toán viên Đại diện CT Cổ phần Diana ủy
viên
Đã kiệm nghiệm các loại:
Kết quả kiểm Tên,
nghiệm nhãn Mã Phương hiệu, số thức Số lợng SL STT quy Ghi chú ĐVT SL không kiểm theo CT đúng cách nghiệm đung quy phẩm quy cách chất cách
3 B C D E 1 2 4 A
Bông B Xác suất kg 10.139 10.139 đủ 1
… … … … … … … … …
ý kiến của ban kiểm nghiệm: số lượng và chất lượng đúng tiêu chuẩn
Đại diện bên kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
1.2 Trường hợp xuất kho nguyên vật liệu
* Phiếu xuất kho dùng để phản ánh số lượng nguyên vật liệu mà doanh nghiệp đó
xuất ra trong thỏng. Trong quỏ trỡnh sản xuất kinh doanh, nguyờn vật liệu được
xuất kho với mục đích khác nhau như:
-- Xuất kho phục vụ cho sản xuất kinh doanh.
-- Xuất thuê ngoài gia công chế biến.
-- Xuất cho vay, bán…..
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số: 02 – VT
QĐsố:15/2006/QĐ- BTC Địa chỉ: Hoàng Mai - HN
ngày 20 tháng 2
năm2006
của Bộ trưởng BộTài
chính
Phiếu Xuất Kho
Ngày12tháng2năm 2008 Số: 01
Nợ:621
Có:152
Họ, tên người nhận hàng: Đỗ Ngọc Thắng. Địa chỉ(bộ phận): sản xuất
Lý do xuất kho:xuất cho SXSP
Xuất tại kho:NL Địađiểm:Hoàng Mai - HN
STT Tên hàng Mã số ĐVT Số lượng Thành tiền
Đơn giá
Thực Yêu xuất cầu
2 A C B D 1 3 4=3x2
10.00 1 B Bông Kg 10.000 35.200 352.000.000 0
… … …
Cộng 352.000.000
Ngày 12 tháng 02 năm
2008
Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng
Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký,
đóng dấu)
Hợp đồng kinh tế
Năm:2008
_ Căn cứ pháp lệnh HĐKT của Hội đồng Nhà nước, nước Cộng hòa XHCN
Việt nam công bố ngayg 29 tháng 9 năm 1989
_ Căn cứ vào nghi định số 17 – HĐKT ngày 16 – 01 – 1990 của Hội đồng bộ
trưởng, ngày 23 tháng 01 năm 2008, chúng tôi gồm:
Bên A: Công ty Cổ phần Diana
Có tài khoản số : 0120119855 Tại Ngân hàng ngoại thương Việt Nam.
Do Ông: Đặng Văn Mạnh Chức vụ: Giám đốc Làm đại diện
Bên B: Công ty TNHH Long Nhật.
Có tài khoản số: 0100175294 Tại Ngân hàng đầu tư và phát triển
Địa chỉ: 232 Đại Cồ Việt Điện thoại: 04.5625.625
Do Ông: Đào Đình Long Chức vụ :Giám đốc Làm đại diện
Hai bên bàn bạc thỏa thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây:
Điều I: Tên hàng – số lượng – giá cả.
STT Tên hàng và quy ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
cách
1 Thùng catton Chiếc 120 82.000 9.840.000
Điều II : Bên B cung cấp cho bên A mặt hàng
STT Tên hàng và quy ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
cách
1 Thùng catton Chiếc 120 82.000 9.840.000
Điều III. Quy cách – chất lượng: Hàng phải đảm bảo đủ số lượng và chất
lượng
Điều IV. Giao nhận- Vận chuyển: Giao hàng tại kho bên mua
Điều V. Thanh toán, giá cả: Giá thỏa thuận ghi trên hóa đơn GTGT, thanh
toán bằng tiền mặt
Điêù VI. Cam kết chung. Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản
đã ghi trong HĐ này.
1.3 Trường hợp nhập kho nguyên vật liệu
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số: 01 – VT
Địa chỉ: Hoàng Mai - HN QĐsố:15/2006/QĐ-
BTC ngày 20 tháng 2
năm2006
của Bộ trưởng BộTài
chính
Phiếu Nhập Kho
Ngày8tháng2năm 2008 Số: 01
Nợ:152
Có:111
Họ, tên người giao hàng: Dương Văn Khoa
Theo HĐGTGT số…. ngày 08 tháng 02 năm 2008 của…….
Nhập tại kho: NL Địa điểm: Mỹ đình- Từ liêm- HN
Số lượng Tên sản Mã Đơn STT phẩm, hàng ĐVT Thành tiền Theo Thực số giá hóa nhập CT
C D 2 1 3 4 B A
Thùng CT Chiếc 120 120 82000 9.840.000 1 catton
…
9.840.000 Cộng
Ngày08 tháng 02
năm 2008
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(ký, họ tên) (ký,họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Hóa đơn Mẫu số: 01 GTGT- 3LL
Gía trị gia tăng KQ/2006B
Liên 2: Giao khách hàng Số: 392617
Ngày 08 tháng 02 năm 2008
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Phúc Lợi.
Địa chỉ: Trực Ninh – Nam Định.
Số tài khoản: 01017524169
Điện thoại: MS:……
Họ tên người mua hàng: Hà Gia Huy
Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Diana
Địa chỉ: Hoàng Mai – Hà Nội.
Số tài khoản: 0120119855.
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MS:……
Tên hàng
hóa, dịch Số lượng STT ĐVT Đơn giá Thành tền vụ
B A C 1 2 3= 2x1
Thùng Chiế 1 120 82000 9.840.000 catton c
…
Cộng 9.840.000
Cộng tiền hàng: 9.840.000
Thuế suất GTGT. 10%. Tiền thuế GTGT: 984.000
Tổng cộng thanh toán: 10.824.000
Số tiền viết bằmg chữ: . Mười triệu tám trăm hai mươi tư nghìn đồng
Người mua hàng Người bán hàng Giám đốc
(Ký,họ tên) (Ký ,họ tên) (Ký, đống dấu,họ tên)
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số C25 –
HD
Bộ phận:………… Ban hành theo QĐ số
19/2006/QD- BTC
Biên bản kiểm nghiệm Ngày 30 tháng 2 năm 2006
của BTC
(vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa)
Biên Bản kiểm nghiệm
(vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa)
Ngày 08 tháng 02 năm 2008.Số………
- Căn cứ:………….ngày……..tháng……….năm…….
Của…
- Biên bản kiệm nghiệm gồm:
Ông: Nguyễn QuốcAnh.Chức vụ:Trưởng phòng.Đại diện Lâm Trường
Thành An.Trưởng ban
Ông: Đặng Tuấn Đạt: Chức vụ:Trưởng phòng. Đại diện CT Cổ phaand Diana
ủy viên
Bà:Hồ Thị Hoa : Chức vụ:Kế toán viên Đại diện CT Cổ phần Diana ủy
viên
Đã kiệm nghiệm các loại:
Kết quả kiểm Tên,
nghiệm nhãn Mã Phương hiệu, số thức Số lợng SL STT quy Ghi chú ĐVT SL không kiểm theo CT đúng cách nghiệm đung quy phẩm quy cách chất cách
2 3 B C D E 1 4 A
2 Thùng CT Chiếc 120 đủ 1 0 catton
… … … … … … … … …
ý kiến của ban kiểm nghiệm: số lượng và chất lượng đúng tiêu chuẩn
Đại diện bên kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
2.Kế toán tài sản cố định( TSCĐ)
* Kế toán tài sản cố định là theo dừi tỡnh hỡnh tăng, giảm khấu hao tài sản cố định.
Đồng thời theo dừi tỡnh hỡnh tăng, giảm số tiền khách hàng nợ doanh nghiệp và
ngược lại.
2.1 Liệt kê, phân loại TSCĐ trong công ty
TSCĐ của công ty Cổ phần Diana được biểu hiện trong bảng số liệu dưới đây:
Tên TSCĐ Nguyên giá Giỏ trị hao mũn Giỏ trị cũn lại
Tài sản cố định hữu 18.582.79 hỡnh 509.018.572 490.435.773 9
1. Nhà cửa 200.000.000 3.050.000 196.950.000
2. Đất đai 300.000.000 7.500.000 292.500.000
3. Dây chuyền máy móc 189.572.696 4.067.124 185.505.572
4. Xe vận chuyển NVL 160.000.000 2.550.110 157.449.890
TSCĐ được đỏnh giỏ theo nguyờn giỏ và giỏ trị cũn lại. Vỡ vậy, kế toỏn ghi sổ phải
đảm bảo phản ánh được 3 chỉ tiêu sau đây:
* Nguyờn gia, giỏ trị hao mũn và giỏ trị cũn lại:
-- Giỏ trị cũn lại được tính bằng công thức:
Giỏ trị cũn lại = Nguyờn giỏ – giỏ trị hao mũn.
Trong đó:
Nguyên giá TSCĐ = giá mua + CP mua + CP lắp đặt + CP khác – CP giảm giá.
2.2 Kế toán tăng, giảm TSCĐ
a. Kế toán tăng tài sản cố định:
TSCĐ của doanh nghiệp tăng chủ yếu do mua sắm, xây dựng. Những loại văn bản
có liên quan đến ghi chép tăng TSCĐ là: biên bản nghiệm thu, kiểm nhận TSCĐ,
biên bản bàn giao TSCĐ.
Hợp đồng kinh tế
Năm:2008
_ Căn cứ pháp lệnh HĐKT của Hội đồng Nhà nước, nước Cộng hòa XHCN Việt
nam công bố ngày 29 tháng 9 năm 1989
_ Căn cứ vào nghi định số 17 – HĐKT ngày 16 – 01 – 1990 của Hội đồng bộ
trưởng, ngày 25 tháng 01 năm 2008, chúng tôi gồm:
Bên A: Công ty Cổ phần Diana
Có tài khoản số : 0135876419 Tại Ngân hàng
Do Ông: Đặng Văn Thắng Chức vụ: Giám đốc Làm đại diện
Bên B: Công ty Mai Anh
Có tài khoản số: 0101873495. Tại Ngân hàng đầu tư và phát triển
Địa chỉ: Văn Điển- Thanh Trì- Phú Thọ. Điện thoại:
0210.822.709
Do Ông: Ngô Quốc Trung Chức vụ :Giám đốc Làm đại diện
Hai bên bàn bạc thỏa thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây:
Điều I: Tên hàng – số lượng – giá cả
Tên hàng và quy ST Số Thành tiền ĐVT Đơn giá T cách lượng
C 1 Máy lọc NL 194.636.364 194.636.364 1 Chiếc
Điều II : Bên B cung cấp cho bên A mặt hàng
Tên hàng và quy ST Số Thành tiền ĐVT Đơn giá T cách lượng
C 1 Máy lọc NL 194.636.364 194.636.364 1 Chiec
Điều III. Quy cách – chất lượng: Hàng phải đảm bảo đủ số lượng và chất
lượng
Điều IV. Giao nhận- Vận chuyển: Giao hàng tại kho bên mua
Điều V. Thanh toán, giá cả: Giá thỏa thuận ghi trên hóa đơn GTGT, thanh
toán bằng chuyển khoản
Điêù VI. Cam kết chung. Hai bên cam kết thưch hiện đầy đủ các điều khoản
đã ghi trong HĐ này
Hóa đơn bán hàng
(Liên 2 – Giao khách hàng)
Đơn vị bán hàng: Công ty Mai Anh
Địa chỉ: Văn Điển- Thanh Trì- Phú Thọ
Số TK:0101873495 .Điện thọai: 0210.822.709
Đơn vị mua hàng: Công ty Cổ phần Diana
Địa chỉ: Hoàng Mai - HN
Số TK: 0135876419
Hình thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển khoản
Xác nhận về việc giao nhận TSCĐ như sau:
Đơn vị tính: Đồng VN
Tên hàng
hóa, dịch Số lượng Đơn giá Thành tiền ĐVT vụ
A B 2 3=2x1 1
Máy lọc Chiếc 1 194.636.364 194.636.364 NL
Tổng cộng 194.636.364
Số tiền bán hàng(Viết bằng chữ): Một trăm chín mươi tư triệu sáu trăm ba sáu nghìn
ba trăm sáu tư đồng
Người mua hàng Người bán hàng
Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên,
đóng dấu)
Công ty Cổ phần Diana Biên bản giao nhận TSCĐ Mẫu số 01 – TSCĐ
Hoàng Mai - HN Ngày 25 tháng 02 năm 2008 Số 01
Nợ:211
Có:112
Căn cứ vào quyết định số 12345 ngày 25 tháng 02 năm 2008 của Công ty về
việc giao nhận TSCĐ là máy lọc NL với số lượng là 1 chiếc.
Biên bản giao nhận gồm:
Ông: Ngô Quốc Trung
Chức vụ: Giám đốc Đại diện bên giao
Ông: Đặng Văn Thắng
Chức vụ: Giám đốc Đại diện bên nhận
Bà: Nguyễn Hoài Thu
Chức vụ: Trưởng phòng kỹ thuật Đại diện bên giao
Địa điểm giao nhận: Tại Công ty Cổ phần Diana. Hoàng Mai - HN
Xác nhận về TSCĐ như sau:
Đơn vị : VNĐ
Tên, ký Số Nướ Nă Tính nguyên giá TSCĐ Tỷ Tài Nă Côn
TT mã hiệu hiệ c sản m lệ liệu m g
xuất sản đưa suất hao kèm u quy Giá mua Giá Chi NG TSCĐ
xúât vào (diện mòn theo TS cách (Z sx) mua(Z Phí
% CĐ sử tích (cấp sx) chạy
dụn hạng) thử
g thiết TSCĐ
kế)
B 4 5 7 6 A C 1
Máy lọc VN 200 194.636.364 - 194.636.36 -
NL 7 4 200 0
8
Giám đốc Kế toán trưởng Người nhận
Người giao
(ký tên, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký,
họ tên)
Hóa đơn Mẫu số: 01 GTGT-
3LL
Gía trị gia tăng KQ/2006B
Liên 2: Giao khách hàng Số: 427690
Ngày 25 tháng 02 năm 2008
Đơn vị bán hàng: Công ty Mai Anh
Địa chỉ: Văn Điển- Thanh Trì- Phú Thọ
Số tài khoản: 0101873495 Điện thoại: 0210.822.709
MS:……
Họ tên người mua hàng: Đặng Văn Thắng
Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Diana
Địa chỉ: Hoàng Mai – Hà Nội
Số tài khoản: 0135876419
Hình thức thanh toán:TGNH
MS:……
Tên hàng Số STT hóa, dịch ĐVT Đơn giá Thành tiền lượng vụ
A B C 1 2 3=1x2
Máy lọc 1 Chiếc 1 194.636.364 194.636.364 NL
Cộng tiền hàng:
194.636.364
Thuế suất GTGT. 10%. Tiền thuế GTGT:
19.463.636,4
Tổng cộng thanh toán:
214.100.000,4
Số tiền viết bằmg chữ: Hai trăm mười bốn triệu một trăm nghìn
Người mua hàng Người bán hàng Giám đốc
(Ký,họ tên) (Ký ,họ tên) (Ký, đống dấu,họ tên).
*Kế toán ghi giảm TSCĐ
TSCĐ của công ty giảm do nhiều nguyên nhân khác nhau như: do nhượng
bỏn, thanh lý. Trong trường hợp này, kế toán phải tập hợp các chứng từ phát sinh
liên quan đến giảm TSCĐ đú là : biờn bản thanh lý, nhượng bán TSCĐ và một số
giấy tờ có liên quan.
* Biờn bản hanh lý, nhượng bán TSCĐ:
Công ty Cổ phần Diana Mẫu số: 03- TSCĐ
Hoàng Mai - HN QĐ số 19/2006/QD-
BTC
Ngày 30 tháng 2 năm 2006 của BTC
Biên bản thanh lý nhượng bán TSCĐ
Ngày 05 tháng 02 năm 2008
Căn cứ quyết định số 19 ngày 30 tháng 2 năm 2006 của Bộ Tài Chính về
nhượng bán TSCĐ
I. Hội đồng nhượng bán TSCĐ bao gồm:
- Ông: Đặng Văn Thắng đại diện BGĐ Công ty. Trưởng ban
- Bà: Nguyễn Thị Ngọc Lan đại diện PKT .ủy viên
- Ông: Nguyễn Duy Anh đại diện PXSX. ủy viên
II. Tiến hành nhượng bán TSCĐ
- Tên, mã ký hiệu, quy cách TSCĐ: Máy lọc NL
- Số hiệu TSCĐ: 211. Nước sản xuất: Việt nam
- Năm sản xuất: 2007
- Năm đưa vào sử dụng: 2008( chưa sử dụng). Thẻ TSCĐ: 0789
- Nguyên giá TSCĐ: 194.636.364 đồng
- Giá trị hao mòn tính đến thời điểm nhượng bán: 0
- Giá trị còn lại: 194.636.364 đồng
III. Kết luận của hội đồng nhượng bán: TS không phù hợp với quy trình sản
xuất
IV. Kết luận chung
- Chi phí nhượng bán( bên mua chịu)
- Giá trị thu hồi194.636.364 đồng (Viét bằng chữ): Một trăm chín mươi tư
triệu sáu trăm ba sáu nghìn ba trăm sáu tư đồng
Đã ghi giảm(sổ)thẻ TSCĐ ngày 15 tháng 02 năm 2008
Ngày 15 tháng 02
năm 2008
Kế toán trưởng Giám
đốc
(ký, họ tên) ( ký, họ tên, đóng
dấu)
Công ty Cổ phần Diana Mẫu số
02- TSCĐ
Hoàng Mai - HN Số:078
Thẻ tài sản cố định
Ngày 05 tháng 02 năm 2008
SH Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn TSCĐ
chứng từ Ng, th, năm Diễn giải Nguyên giá Năm Giá trị HM Cộng dồn
25/01/2008 Mua TSCĐ 194.636.364
15/02/2008 Nhượng bán 194.636.364 TSCĐ
Tổng cộng 194.636.364 194.636.364
Ghi giảm TSCĐ chứng từ số… ngày 05 tháng 02 năm 2008
Lý do giảm: Nhượng bán
2.3. Khấu hao TSCĐ
Khấu hao TSCĐ là việc tính toán sự hao mòn của TSCĐ để tính vào chi phí
nhằm đảm bảo thu hồi vốn mở rộng tái sản xuất
Có nhiều phương pháp để tính khấu hao TSCĐ, Công ty TNHH Đại Long
sử dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng, Công ty theo dõi TSCĐ là máy
móc thiết bị phục vụ sản xuất sản phẩm, thời gian sử dụng là 10 năm
Khi đưa TSCĐ vào sản xuất thì lế tóan phải tính khấu hao theo tháng cho
từng tài sản
Khi tính khấu hao TSCĐ doanh nghiệp sẽ tính bằng các công thức sau:
Nguyên giá
Số trích khấu hao năm =
Số năm sử dụng
Số khấu hao năm
Số khấu hao tháng =
Số tháng sử dụng
* Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
-- Mục đích sử dụng: phản ánh số khấu hao TSCĐ phải trích và phân bổ cho
các đối tượng sử dụng TSCĐ hàng tháng. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
gồm :
+ cột dọc: phản ánh số khấu hao phải tính cho từng đối tượng sử dụng
TSCĐ.
+ hàng ngang: phản ánh số khấu hao đó tớnh thỏng trước, số khấu hao tăng,
giảm và số khấu hao phải tính trong tháng này.
-- Phương pháp lập bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ:
Căn cứ vào bảng phân bổ khấu hao tháng trước để ghi dũng khấu hao đó
tớnh thỏng trước cho từng đối tượng. Số khấu hao tăng, giảm trong tháng được
phản ánh chi tiết cho từng TSCĐ có liên quan theo quy định hiện hành của bộ tài
chính.
Số khấu hao tháng này được tính bằng số khấu hao tháng trước(đó tớnh) cộng với
số khấu hao tăng trừ số khấu hao giảm trong tháng.
Bảng tính và phân bổ khấu hao:
( Tháng 2 năm 2008 )
Tỷ lệ Toàn DN Nơi SD KH Chỉ tiêu 627 641 642
(năm sd) Số KH NG TSCĐ
I.Số KH
504.018.572 18.582.799 6.252.413 - 12.330.386 tháng
trước
II.Số KH 194.636.364 107.848.449 96.251.142 11.597.307 - tăng
10 năm 194.636.364 107.848.449 96.251.142 11.597.307 - 1.Dây
chuyền MM
III. Số KH 194.636.364 22.297.725 15.156.500 7.141.225 - giảm
1.Dây 10 năm 194.636.364 22.297.725 15.156.500 7.141.225 - chuyền MM
IV. Số KH 509.018.572 104.133.523 87.347.055 16.786.468 - phải trích
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
( ký , họ tờn ) ( ký , họ tờn ) ( ký tờn, đóng dấu )
3. Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
3.1 Kế toán tiền lương
Tiền lương ( hay tiền công ) là số tiề \n thù lao mà doanh nghiệp trả cho
người lao động theo số lượng và chất lượng lao động mà họ đóng góp cho doanh
nghiệp, để tái sản cuất sức lao động, bù đắp hao phí lao động của họ trong quỏ trỡnh
sản xuất kinh doanh.
Ngoài tiền lương, người lao động cũn được hưởng cỏc khoản phụ cấp, trợ
cấp bảo hiểm xó hội, bảo hiểm y tế, tiền thưởng, tiền ăn ca.... Các doanh nghiệp
phải có nghĩa vụ trả lương cho người lao động đỳng ( hợp lý ), đúng với chế độ tiền
lương của nhà nước, gắn với quản lý lao động của doanh nghiệp.Có như vậy thỡ
tiền lương mới kích thích được người lao động trong nõng cao tay nghề, nõng cao ý
thức kỷ luật, thi đua lao động sản xuất thúc đẩy được sản xuất phát triển. Bên cạnh
đó, có thể có các cách khen thưởng khi vượt mức kế hoạch như: tuyên dương, bằng
khen, giấy khen, tiền thưởng…. nhằm nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho
người lao động .
3.2 Cỏc hỡnh thức lương
Mỗi doanh nghiệp đều cú những hỡnh thức trả lương khác nhau.Công ty Cổ
phần Diana trả lương theo hỡnh thức:
+ theo thời gian đối với bộ phận quản lý doanh nghiệp và bộ phận quản lý phõn
xưởng.
+ theo sản phẩm cho các công nhân trực tiếp sản xuất.
-- Hỡnh thức trả lương theo thời gian:
Là hỡnh thức tiền lương theo thời gian làm việc, áp dụng cho những công
việc chưa xây dựng được định mức lao động, chưa có đơn giá tiền lương sản phẩm
như lao động làm công tác văn phũng ( hành chớnh, quản trị, kế toỏn, tài vụ ).
Công thức tính tiền lương theo thời gian:
Tiền lương thời gian = Thời gian làm việc * đơn giá lương thời gian
hoặc:
Tiền lương thời gian = Lương cơ bản số ngày làm việc trong tháng * hệ số
lương * số ngày làm việc thực tế.
-- Hỡnh thức trả lương theo sản phẩm:
Là hỡnh thức tiền lương tính theo số lượng, chất lượng sản phẩm, công việc
đó hoàn thành đảm bảo yêu cầu chất lượng và đơn giá tiên lương tính cho một đơn
vị sản phẩm, công việc đó.
Công thức tính tiền lương theo sản phẩm:
Tiền lương sản phẩm = số lượng( công việc ) hoàn thành * đơn giá lượng sản
phẩm.
3.3 Các chứng từ có liên quan
Bao gồm: bảng chấm công, bảng tính lương, bảng thanh toán lương, bảng
phân bổ tiền lương và bảo hiểm xó hội.
Trong tháng 2 công ty đó tớnh lương và các khoản trích theo lương cho cán bộ công
nhân viên như sau:
Tổng lương phải trả:
Tổng các khoản trích theo lương:
Công ty Cổ phần Diana Bảng Chấm Công Mẫu số 01a –
LĐTL
Hoàng Mai - HN Năm 2008 Theo QĐ số 17/2008/ QĐ -
BTC
Ngày / / 2008 của
BTC
A B C 1 2 3 4 … … … 27 28 29 30 31 32
1 Đặng Văn GĐ + + + + … … … + + + + 26
Mạnh
2 Võ Xuân PGĐ + + H + … … … + + + + 26
Trung
3 Đặng Tuấn TPKD + + + + … … … + + + + 25
Đạt
4 Đỗ Trung KTT + + + + … … … + + + + 26
Nguyên
5 Đỗ Đức TPKT + + + + … … … + + + + 24
Trung
6 Lê Minh Tú Cn k k k k … … … k k k 26 k
7 Nguyễn Cn k k Ro k … … … k k K 24 k
Anh Tuấn
8 Trần Thị Cn k k k k … … … Ro k k k 25
Phượng
… … … … … … … … … … … … … … … …
Người chấm công phụ trách bộ phận Người
duyệt
Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
(ký, họ tên)
Ký hiệu lương:
K: Lương sản phẩm H: Học tập, hội nghị
+: lương thời gian Ro: Nghỉ không lương
Công ty Cổ phần Diana Bảng thanh toán tiền lương
Hoàng Mai - HN Năm 2008
Ký Chức HS Công BHXH, Thực lĩnh ST Họ và tên Luợng Phụ cấp nh vụ L TL BHYT T ận
Đặng Văn GĐ 7,85 26 4.553.000 273.18 600 4.879.820 1 Mạnh
Võ Xuân 2 PGĐ 6,70 26 3.886.000 233.16 450 4.102.840 Trung
Đặng Tuấn 3 TPKD 5,40 25 3.016.000 180.96 350 3.185.040 Đạt
Đỗ Trung 4 KTT 4,58 26 2.656.400 159.38 200 2.697.016 Nguyên
Đỗ Đức 5 TPKT 4,28 24 2.298.500 137.91 250 2.410.590 Trung
6 Lê Minh Tú Cn 26 1.200.000 72 1.128.000
Nguyễn Anh 7 Cn 24 1.347.600 80.856 1.266.744 Tuấn
8 Trần à Cn 25 1.421.000 85.26 1.335.740
… … … … … … … … … …
318.251.48 37.108.03 336.264.43 Cộng 19.095.089 6 5 2
Ngày … tháng …
năm 2008
Người lập bảng Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (ký tên, đóng dấu) (ký, họ tên, đóng
dấu)
Công ty Cổ phần Diana
Hoàng Mai - HN
Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương
Năm 2008
338 Có TK Cộng có TK Cộng có TK STT 334 338 Nợ TK 3382 3384 3383
1 TK 622 25.940.720 518.814,4 3.891.108 518.814,4 4.928.736,8
2 TK627 12.444.180 248.883,6 1.866.627 248.883,6 2.364.394,2
3 TK641 127.313.086 2.546.262 19.096.962 2.546.262 24.189.486
4 TK642 152.553.500 3.051.070 22.883.025 3.051.070 28.985.165
5 TK334 21.630.250 4.326.050 25.956.300
Cộng 432.605.000 6.365.030 69.368.002 10.691.080 86.424.112
Ngày …tháng…
năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên,
đóng dấu)
4. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành:
4.1 Kế toán tập hợp chi phí:
Chi phí sản xuất là tổng giá trị cá khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán,
dưới hỡnh thức cỏc khoản chi ra, cỏc khoản khấu trừ tài sản hoặc phỏt sinh cỏc
khoản nợ dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh
doanh trong từng thời kỳ nhất định.
Đối tượng tập hợp chi phí:
Bảng tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
năm 2008
STT Loại nguyên vật liệu Tổng số tiền
1 Bông 352.000.000
2 Giấy 120.000.000
… … …
Cộng 490.840.000
Ngày 31 tháng 2năm
2008 Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
b. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm tiền lương, tiền ăn ca, phụ cấp, lương
phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất, các khoản trích theo lương tính vào chi
phí
Bảng tổng hợp chi phí nhân công trực tiếp
Năm 2008
ST Diễn giải Tổng số tiền T
Lương phải trả cho CNV trực tiếp sản 1 25.940.720 xuất
2 Các khoản trích theo lương 4.928.736,8
… … …
Tổng 30.869.456,8
Ngày 31 tháng 2 năm
2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
c. Kế toán chi phí sản xuất chung
Chi phí sản xuất chung là toàn bộ chi phí về khấu hao TSCĐ, chi phí
NVLTT, chi phí nhân viên phân xưởng, chi phí máy móc thiết bị… chi phí dây
chuyền công nghệ, chi phí dịch vụ mua ngoài, tiền điện nước…
Bảng tổng hợp chi phí sản xuất chung
Năm 2008
STT Diễn giải Tổng số tiền
Chi phí dịch vụ mua ngoài 2.523.200 1
Chi phí tiền lương 12.444.180 2
Trích BHXH,BHYT, 2.364.394,2 3 KPCĐ
Chi phí khấu hao TSCĐ 87.347.055 4
… … …
Cộng 104.678.829,2
Ngày 31 tháng 2 năm
2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
4.2. Kế toán tính giá thành
Gía thành là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ chi phí thực tế để sản xuất và
tiêu thụ một đơn vị sản phẩm
Đối tương tính giá thành là bong NĐ
Trong quý I công ty thực hiện sản xuất kinh doanh không có sản phẩm dở
dang đầu kỳ và sản phẩm dở dang cuối kỳ
Bảng tổng hợp chi phí để tính gía thành
Năm 2008
STT Tên chi phí Tổng số tiền
1 Chi phí NVL trực tiếp 490.840.000
2 Chi phí nhân công trực tiếp 30.869.456,8
3 Chi phí sản xuất chung 104.678.829,2
… … …
Cộng 626.388.286
Ngày 31 tháng 2
năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) ( ký, họ tên, đóng dấu)
Bảng tính giá thành sản phẩm
Năm 2008
Số lượng: 155.000
Giá
Khoản mục Tổng giá thành STT D đk C pstk D ck chi phí thành (Z) đơn vị
(z)
CP NVL trực 490.840.000 490.840.000 4.09 - 1 - tiếp
CP nhân
2 công trực 30.869.456,8 30.869.456,8 257 - -
tiếp
CP sản xuất 104.678.829,2 104.678.829,2 872 - 3 - chung
626.388.286 626.388.286 5.219 - Cộng -
Ngày 31 tháng 2 năm
2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số:
01 – VT
Địa chỉ: Hoàng Mai - HN
QĐsố:15/2006/Q
ngày 20 tháng 2
năm2006
của Bộ trưởng BộTài
chính
Phiếu Nhập Kho
Số lợng Tên sản
STT phẩm, hàng Mã số ĐVT Đơn giá Thành tiền
hóa Theo CT Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Bông NĐ NĐ Kg 120 120 5.219 626.388.286
… … … … … … … …
Cộng 626.388.286
Ngày 20 tháng 2 năm 2008
Số: 11
Nợ:155
Có:154
Họ, tên người giao hàng: Hoàng Hải Anh
Theo PNK số11 ngày 20 tháng 2 năm 2008 của PXSX Công ty TNHH Đại
Long
Nhập tại kho: Kho hàng của Công ty Cổ phần Diana
Địa chỉ: Hoàng Mai – Hà Nội.
Ngày20 tháng 2
năm 2008
Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán
trưởng
(ký, họ tên) (ký,họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ
tên)
5. Kế toán thành phẩm. Tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh
5.1 Kế toán thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm
Thành phẩm là sản phẩm đã hoàn thành ở giai đoạn công nghệ cuối -
cùng được kiểm nghiệm đảm bảo quy cách mẫu mã, hoàn thành nhập kho hoặc bán.
Tiêu thụ thành phẩm là giai đoạn tiếp theo của quá trình sản xuất. Để -
thực hiện giá trị sản phẩm, hàng hóa, lao vụ, dịch vụ thì doanh nghiệp phải chuyển
giao sản phẩm, hàng hóa và cung cấp lao vụ, dịch vụ cho khách hàng và được khách
hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán
Hình thức bán hàng: Công ty TNHH Đại Long sau khi sản phẩm hoàn
thành thường nhập kho và bán hàng theo hình thức “ tiêu thụ trực tiếp”
Các chứng từ liên quan gồm: PXK, hợp đồng kinh tế, hóa đơn GTGT…
Hợp đồng kinh tế
Năm 2008
_ Căn cứ pháp lệnh HĐKT của Hội đồng Nhà nước, nước Cộng hòa XHCN
Việt nam công bố ngày 29 tháng 9 năm 1989
_ Căn cứ vào nghi định số 17 – HĐKT ngày 16 – 01 – 1990 của Hội đồng bộ
trưởng, ngày 21 tháng 3 năm 2008, chúng tôi gồm:
Bên A: Công ty ổ phần Diana
Có tài khoản số : 0135876419 Tại Ngân hàng
Do Ông: Đặng Văn Thắng Chức vụ: Giám đốc Làm đại diện
Bên B: Công ty Cao Su Sao Vàng
Có tài khoản số: 12010000000457. Tại Ngân hàng Công Thương
Địa chỉ: Nguyễn trãi- Thanh xuân- HN Điện thoại:
04.651652
Do Ông: Phan Bá Tuấn Chức vụ :Giám đốc Làm đại diện
Hai bên bàn bạc thỏa thuận ký kết hợp đồng theo các điều khoản sau đây:
Điều I: Tên hàng – số lượng – giá cả
Tên hàng
STT và quy ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
cách
5.980.000.00 1 Bông NĐ Kg 115.000 52.000 0
Điều II : Bên B cung cấp cho bên A mặt hàng
Tên hàng
STT và quy ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
cách
5.980.000.00 1 Bông NĐ kg 115.000 52.000 0
Điều III. Quy cách – chất lượng: Hàng phải đảm bảo đủ số lượng và chất
lượng
Điều IV. Giao nhận- Vận chuyển: Giao hàng tại kho bên mua
Điều V. Thanh toán, giá cả: Giá thỏa thuận ghi trên hóa đơn GTGT, thanh
toán bằng chuyển khoản
Điêù VI. Cam kết chung. Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản
đã ghi trong HĐ này.
Đơn vị: Công ty Cổ phần Diana Mẫu số:
02 – TP
Địa chỉ: Hoàng Mai - HN QĐ số:15/2006/QĐ-
BTC
ngày 20 tháng 2 năm
2006
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
Phiếu xuất kho
Ngày 21 tháng 2 năm 2008 Số:08
Nợ:632
Có:155
Họ, tên người nhận hàng: Phạm Thị Hà. Địa chỉ(bộ phận): Công ty Cao Su Sao
Vàng
Lý do xuất kho:xuất bán
Xuất tại kho: Kho của Công ty Cổ phần Diana. Địa điểm: Hoàng Mai - HN
Số lượng
STT Tên hàng Mã số ĐVT Đơn giá Thành tiền Thực Yêu cầu xuất
A B C D 1 2 3 4=3x2
1 Bông NĐ NĐ kg 115 115 45.009 1.380.000.000
… … … … …
Cộng 1.380.000.000
Ngày 21 tháng 2
năm 2008
Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng
Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, đóng
dấu)
Hóa đơn Mẫu số: 01 GTGT- 3LL
Gía trị gia tăng KQ/2006B
Liên 2: Giao khách hàng Số:
392671
Ngày 21 tháng 2 năm 2008
Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Diana
Địa chỉ: Hoàng Mai - HN
Số tài khoản: 0135876419
Điện thoại: 046337541 MS:……
Họ tên người mua hàng: Phạm Thị Hà
Tên đơn vị: Công ty Cao Su Sao Vàng
Địa chỉ: Nguyễn Trãi- Thanh Xuân- HN
Số tài khoản: 12010000000457
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản MS:……
Tên hàng
Số lượng hóa, dịch STT ĐVT Đơn giá Thành tền vụ
B C 1 2 3= 2x1 A
Bôn kg 115.000 52.000 5.980.000.000 1 g NĐ
… … … … … …
Cộng 5.980.000.000
Cộng tiền hàng:
5.980.000.000
Thuế suất GTGT. 10%. Tiền thuế GTGT:
598.000.000
Tổng cộng thanh toán:
6.578.000.000
Số tiền viết bằng chữ: Sáu tỷ năm trăm bảy mươi tám triệu đồng
Người mua hàng Người bán hàng Giám đốc
(Ký,họ tên) (Ký ,họ tên) (Ký, đống dấu,họ
tên)
Đơn vị: Công ty TNHH Đại Long Mẫu số:
2324/TC
Địa chỉ: Mỹ đình- Từ liêm- HN
Thẻ kho
Ngày lập thẻ:31 tháng 3 năm 2008
Tờ số: 05
Tên nhãn hiệu, quy cách vật tư: Cao su SVR
Đơn vị tính: Kg
Mã số: SVR
Chứng từ Số lượng Ngày, Số hiệu Diễn giải tháng Tồ Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất n
Số dư ĐK 35.700
155.700 20/3 PN10 Nhập kho thành phẩm 120.000
Xuất bán tp cho Cty Sao 21/3 PX08 115.000 40.700 Vàng
22/3 PN11 Nhập kho thành phẩm 500.000 540.000
Xuất bán tp cho Cty Tân 22/3 PX09 75.000 465.700 Thành
25/3 PX10 Xuất bán tp cho Cty Đại Mỗ 200.000 265.700
Xuất bán tp cho Cty Ngọc 27/3 PX11 2000 263.700 Lân
Cộng 620.000 392.000 263.700
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
5.2 Kế toán xác định kết quả kinh doanh
Kết quả kinh doanh là số tiền lãi hay lỗ của doanh nghiệp sau mỗi kỳ -
sản xuất kinh doanh.
- Khi xác đinh kết quả kinh doanh kế toán Công ty Cổ phần Diana sẽ
tập hợp và kết chuyển chi phí xác định doanh thu thuần để xác định lãi, lỗ
Kết qủa kinh doanh tiêu thụ = (DTT + DT HĐTC) - (Giá vốn
hàng bán + CPBH + CPQLDN + CP HĐTC)
Kết quả kinh doanh khác = TN khác - CP khác
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = KQ kinh doanh tiêu thụ
+ KQ kinh doanh khác
Thuế TNDN = LN trước thuế x 28%
Lợi nhuận sau thuế = LN trước thuế - Thuế TNDN
6. Các phần hành kế toán khác
6.1 Kế toán vốn bằng tiền
Trong hoạt động sản xuất kinh doanh ở Công ty đã phát sinh mối quan hệ
như thanh toán với khách hàng, thu tiền của khách hàng, vay, trả ngân hàng, thanh
toán lương cho CNV trong Công ty… Để giải quyết các vấn đề đó đã làm cho vốn
bằng tiền của Công ty bị biến đổi thường xuyên.
Tại công ty vốn bằng tiền chủ yếu là tiền mặt và tiền gửi ngân hàng
Các chứng từ sử dụng: Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo nợ, giấy báo có, biên
lai…
a. Kế toán tiền mặt tại quỹ
Tiền mặt là số vốn bằng tiền do thủ quỹ bảo quản tại quỹ của doanh nghiệp
bao gồm: tiền việt nam, ngọai tệ,…
Trong mỗi doanh nghiệp nói chung và trong Công ty Cổ phần Diana nói
riêng đều có một lượng tiền mặt nhất định tại quỹ phục vụ cho sản xuất kinh doanh
hàng ngày của mình. Số tiền tồn quỹ thường xuyên được kế toán Công ty tính toán
định mức hợp lý nhằm cân bằng giữa thu và chi để đảm bảo lượng tiền cần thiết
trong lưu thông
Kế toán Công ty sử dụng TK 111: Tiền mặt để làm tài khoản kế toán. Chứng
từ TK cấp 2 là TK 1111: Tiền Việt nam. Công ty sử dụng tiền việt nam để tham gia
hoạt động sản xuất kinh doanh và theo dõi chứng từ.
Sơ đồ luân chuyển chứng từ tiền mặt tại Công ty Cổ phần Diana
Chứng từ
Phiếu thu Phiếu chi
Sổ chi tiết TM
Sổ cái
Từ chứng từ thực tế là phiếu thu hoặc phiếu chi được kế toán Công ty ghi
vào sổ chi tiết tiền mặt, từ số liệu trên sổ chi tiết tiền mặt sẻ được tập hợp ghi vào sổ
cái TK tiền mặt
Hoạt động thu chi tiền mặt của hoạt động sản xuất kinh doanh thường xuyên
và liên tục diễn ra, khi phát sinh nghiệp vụ thu chi tiền mặt kế toán sẻ ghi vào sổ
theo dõi thông qua các chứng từ gốc là phiếu thu, phiếu chi
Công ty Cổ phần Diana Mẫu số
01 – TT
Hoàng Mai - HN
Phiếu thu
Ngày 23 tháng 01 năm 2008 Quyển số: 01
Số: 05
Nợ: 111
Có: 112
Họ tên người nộp tiền: Lê Thị Phương Lan
Địa chỉ: Phòng kế toán ngân hàng Công Thương Việt nam
Lý do nộp: Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt
Số tiền: 150.000.000 ( Viết bằng chữ): Một trăm năm mươI triệu đồng chẵn.
Kèm theo 01 chứng từ gốc.
Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ): Một trăm năm mươI triệu đồng chẵn.
Ngày 23 tháng 01
năm 2008
Người lập phiếu Kế toán trưởng Thủ quỹ Giám đốc
(ký,họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) ( ký, họ tên,
đóng dấu)
Phiếu chi
Ngày 25tháng 01 năm 2008 Quyển số: 01
Số: 05
Nợ: 331
Có: 111
Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Hoài Nam
Địa chỉ:
Lý do nộp: Thanh toán tiền hàng cho Công ty
Số tiền: : 10.824.000 đồng.
Kèm theo 02 chứng từ gốc.
Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ): Mười triệu tám trăm hai tư nghìn đồng
Ngày 25 tháng
02năm 2008
Người lập phiếu Kế toán trưởng Thủ quỹ Giám
đốc
(ký,họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) ( ký, họ tên,
đóng dấu)
b. Kế toán tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi ngân hàng là số tiền mà doanh nghiệp gửi tại các ngân hàng kho bạc
Nhà nước bao gồm tiền việt nam, ngoại tệ,…
Tình hình tiền gửi ngân hàng tại Công ty Cổ phần Diana
+ Kế toán tăng tiền gửi ngân hàng: TGNH tăng chủ yếu là do xuất quỹ tiền
mặt gửi vào ngân hàng, khách hàng trả nợ bằng chuyển khoản, thu tiền bán
hàng,hoạt động tài chính, hoạt động khác bằng TGNH
+ Kế toán giảm TGNH: TGNH tại Công ty giảm do rút TGNH về nhập quỹ
tiền mặt, mua NVL, sản phẩm hàng hóa bằng TGNH, thanh toán các khoản nợ…
Giấy báo có Mẫu số:… / 6/ NHCT/ 09
Ngân hàng Công Thương Việt nam
Số Tk: 102010000187
Tên TK: Công ty Cổ phần Diana
Số dư Đk: 2.211.822.456
Doanh số phát sinh Ngày phát Số chứng Nội dung giao dịch sinh từ Nợ Có
Công ty Sao Vàng trả 26/2 3254 6.578.000.000 tiền
Ngày 26 tháng2năm 2008
Giao dịch viên Kiểm soát viên
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Giấy báo nợ Mẫu số:… / 6/ NHCT/ 09
Ngân hàng Công Thương Việt nam
Số Tk: 102010000187
Tên TK: Công ty Cổ phần Diana
Số dư Đk: 2.211.822.456
Doanh số phát sinh Ngày phát Số chứng Nội dung giao dịch sinh từ Nợ Có
Rút TGNH nhập quỹ 15/ 02 5215 150.000.000 tiền mặt
Ngày 23 tháng2năm 2008
Giao dịch viên Kiểm soát viên
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
6.2 Kế toán thanh toán
a. Kế toán các khoản phải thu
Khoản phải thu khác hànglà khoản doanh nghiệp phải thu của người mua sản
phẩm, hàng hóa. Khi theo dõi trên sổ kế toán sử dụng TK 131 để phản ánh và theo
dõi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh khoản phải thu khách hàng.
- chứng từ sử dụng: PXK, hóa đơn GTGT,…
b. Kế toán thuế giá trị gia tăng
- Thuế giá trị giá tăng là khoản phải thu, là số tiền mà donh nghiệp đã nộp
cho Ngân sách Nhà nước thông qua người bán khi mua vật tư, hàng hóa, TSCĐ
thông qua người bán.
- Kế toán thuế GTGT đầu vào được thực hiện trên sổ kế toán tổng hợp TK
133
- Căn cứ để xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ đó là các hóa đơn
GTGT mua vật tư, hàn hóa, dịch vụ,…, TSCĐ, bảng kê thu mua hàng hóa
6.3 Kế toán phải trả, phải nộp
a. Vay ngắn hạn: là khoản tiền vay ngắn hạn Ngân hàng để trả nợ hay chi
trả các khoản khác
Kế toán vay ngắn hạn sử dụng Tk 311- Vay ngắn hạn
b. Kế toán khoản phải trả cho người bán
Nợ phải trả người bán là các khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả cho người
bán vật tư, hàng hóa, người cung cấp lao vụ dịch vụ,…
Kế toán nợ phải trả người bán sử dụng TK 331
- Chứng từ sử dụng: Hóa đơn GTGT, Phiếu thu, Phiếu chi…
Công ty TNHH Đại Long Mẫu số
02– TT
Mỹ đình- Từ liêm- HN
Phiếu chi
Ngày 25tháng 02năm 2008 Quyển số: 01
Số: 05
Nợ: 331
Có: 111
Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Hoài Nam
Địa chỉ: Công ty Kim Khí Bách Khoa
Lý do nộp: Thanh toán tiền hàng cho Công ty
Số tiền: 10.824.000 đồng
Kèm theo 02 chứng từ gốc.
Đã nhận đủ số tiền ( Viết bằng chữ) Mười triệu tám trăm hai tư nghìn đồng
Ngày 25 tháng
02năm 2008
Người lập phiếu Kế toán trưởng Thủ quỹ Giám
đốc
(ký,họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) ( ký, họ tên,
đóng dấu)
c. Kế toán khoản phải nộp
Là khoản tiền phải nộp cho Nhà nước, là thuế GTGT đầu ra
6.4 kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
KN: Nguồn vốn kinh doanh là nguồn vốn cơ bản hình thành nên các loại tài
sản hiện có của doanh nghiệp. Đồng thời nguồn vốn đảm bảo cho hoạt động sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp luôn được hoạt động. Nố dược hình thành từ
đóng góp ban đầu của các nhà đầu tư, các chủ sở hữu vốn hoặc từ kết quả hoạt động
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
- Nguồn vốn kinh doanh của Công ty tăng chủ yếu do bổ sung nguồn vốn từ
lợi nhuận
- Kế toán nguồn vốn kinh doanh sử dụng TK 411- Nguồn vốn kinh doanh.
TK này phản ánh số hiện có và tình hình tăng giảm nguồn vốn kinh doanh của
doanh nghiệp
6.5 Kế toán chi phí và thu nhập của hoạt động kinh tế khác
a. Kế toán thu nhập hoạt động tài chính
- Thu nhập của hoạt động tài chính là những khoản thu do hoạt động đầu tư
tài chính hoặc kinh doanh về vốn đưa lại
- Kế toán thu nhập hoạt động tài chính sử dụng TK 711- Thu nhập hoạt động
tài chính
b. Kế toán chi phí hoạt động tài chính
- Chi phí hạot động tài chính là những chi phí có liên quan đến các hoạt động
về vốn, các hoạt động đầu tư tài chính ra ngoài doanh nghiệp nhằm sử dụng hợp lý
các nguồn vốn tăng thêm thu nhập và nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh
nghiệp
- Kế toán chi phí hoạt động tài chính sử dụng TK 811- Chi phí hoạt động tài
chính
III. Sổ kế toán
1. Sổ chi tiết
Sổ chi tiết tài khoản111
TK 111: Tiền mặt
Năm 2008
TK đối NT Số Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS CT
Số dư đầu kỳ 43.558.575
25/01 1 Thanh toán tiền mua CCDC 331 10.824.000
Rút TGNHH nhập quỹ tiền 112 150.000.000 15/02 5215 mặt
Thanh toán CP dịch vụ mua 627 98.027.000 30/02 13 ngoài
30/02 14 Thanh toán tiền điện nước 627 35.700.000
… … … … … …
Cộng phát sinh 62.248.686.631 62.218.008.889
Số dư cuối kỳ 74.236.317
Ngày 31 tháng 2năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên,
đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản112
TK 112: Tiền gửi ngân hàng
Năm 2008
TK đối NT Số Diễn giải PS Nợ PS Có ứng CT GS
Số d đầu kỳ 2.211.822.000
Rút TGNHH nhập quỹ tiền 111 150.000.000 23/2 1 mặt
Công ty Cao su Sao Vàng trả 331 6.578.000.000 26/20 2 nợ
… … … … … …
Cộng phát sinh 49.147.408.640 49.342.277.858
Số d cuối kỳ 2.016.953.238
Ngày 31 tháng2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng
dấu)
Sổ chi tiết thanh toán với người mua
TK 131: Phải thu khách hàng
Năm 2008
NT Chứng từ T/hạn Số tiền TK Diễn giải được đ/ứng GS SH NT Nợ Có CK
Số dư ĐK 8.194.294.160 696.262.071
27/2 5 27/2 Thu tiền bán hàng 111 620.428.125
Thu nợ bằng chuyển 27/2 7521 27/2 112 35.530.245.050 khoản
Số tiền thừa trả lại cho 28/2 6 28/2 331 10.025.750 khách
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 69.026.724.127 61.668.473.251
Số dư CK 14.917.999.972 61.717.007
Ngày 31 tháng 2năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên,
đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản133
TK 133: Thuế GTGT đựơc khấu trừ
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ 226.952.647
08/01 392617 Thuế VAT của bông 35.689.280 331
23/01 392519 Thuế VAT của CCDC 984.000 111
21/02 427692 Thuế VAT của TSCĐ 19.436.636 112
… … … … … …
31/02 Trả thuế 6.282.211.557 333
Cộng phát sinh 6.478.223.718 6.282.211.557
Số dư cuối kỳ 422.964.808
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản152
TK 152: Nguyên vật liệu
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ -
08/01 PN01 Mua Nl nhập kho 331 -
18/02 PX01 Xuất Nl cho PXSX 356.892.800 621
19/01 PN02 Mua Nl chưa thanh toán 352.000.000 331
22/01 PX02 Xuất Nl cho PXSX 515.842.000 621
… … … 356.920.504 …
Cộng phát sinh … …
Số dư cuối kỳ 450.655.976 1.330.221.346
120.434.630
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản153
TK 153: Công cụ dụng cụ
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ -
23/01 PN05 Nhập kho CCDC 111 9.840.000
26/01 PN06 Mua đồ bảo hộ lao động 111 13.050.800
… … … … … …
Cộng phát sinh 99.999.278
Số dư cuối kỳ 99.999.278
Ngày 31 tháng 2năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản154
TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Năm 2008
NT Số CT Diễn giải TK đối ứng PS Nợ PS Có GS
Số dư đầu kỳ -
K/c chi phí nguyên vật liệu 621 490.840.000
K/c chi phí nhân công 622 30.869.456,8
K/c chi phí sản xuất chung 104.678.829,2 627
20/2 PN10 Nhập kho sản phẩm hoàn thành 626.388.286 155
… … … … … …
626.388.286 626.388.286 Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản155
TK 155: Thành phẩm
Năm 2008
NT Số CT Diễn giải TK đối ứng PS Nợ PS Có GS
Số dư đầu kỳ 6.381.575.371
20/2 PN10 Nhập kho thành phẩm 626.388.286 154
21/2 PX08 Xuất TP bán cho Cty Sao Vàng 1.380.000.000 632
22/2 PX09 Xuất TP bán cho Cty Tân Thành 3.900.000.000 632
25/2 PX10 Xuất TP bán cho Cty Đại Mỗ 10.400.000.000 632
27/2 PX11 Xuất TP bán cho Cty Ngọc Lân 104.000.000 632
… … … … … …
Cộng phát sinh 76.025.977.670 73.411.173.461
Số dư cuối kỳ 8.996.379.580
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản211
TK 211: Tài sản cố định
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ 509.018.572
25/01 BBGN01 Mua TSCĐ 112 194.636.364
131 25/02 BBNB01 Nhượng bán TSCĐ 194.636.364
… … … … … …
Cộng phát sinh 194.636.364 194.636.364
Số dư cuối kỳ 509.018.572
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 214
TK 214: Hao mòn tài sản cố định
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ 18.582.799
16/02 BPBKH Trích KH TSCĐ ở bp SX 87.347.055 627
16/02 BPBKH HM TSCĐ ở bp QLPX 16.786.468 642
18/02 Giá trị HM TSCĐ do sữa chữa 22.297.725 331
… … … … … …
Cộng phát sinh 22.297.725 107.848.449
Số dư cuối kỳ 104.133.523
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tiền vay
TK 311- Vay ngắn hạn
Đối tượng cho vay: Ngân hàng Công Thương
(Tỷ lệ lãi vay 1,5%)
Năm 2008
Chứng Ngày đến NT Số tiền TK từ Diễn giải hạn thanh đ/ứng toán GS SH NT Có Nợ
Số dư ĐK 11.450.000.000
23/1 23/1 Vay để nâng cấp công nghệ 111 12.050.000.000
23/2 23/2 Trả lãi suất tiền vay 180.750.000 112
… … … … … …
Cộng phát sinh 701.886.860 15.822.323.989
Số dư CK 26.570.437.129
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết
TK 333- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Đối tượng:
Loại tiền: VNĐ
Năm 2008 ĐVT: VNĐ
NT Chứng từ Số tiền TK Diễn giải đ/ứng GS SH NT Nợ Có
Số dư ĐK 13.238.030
25/2 392671 25/2 VAT hàng bán 598.000.000 112
27/2 134952 27/2 VAT hàng bán 820.650.000 131
28/2 28/2 Nộp NSNN 12.000.000 111
… … … … … … …
Cộng phát sinh 9.102.307.396 9.131.037.012
Số dư CK 41.967.646
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 334
TK 334: Phải trả công nhân viên
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
Lương phải trả CN trực tiếp 25/2 BTL01 622 25.940.720 SX
627 Lương phải trả bộ phận QLPX 12.444.180
641 Lương phải trả bộ phận BH 127.313.086
642 Lương phải trả bộ phận QLPX 152.553.500
338 28/2 BPBL01 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 25.956.300
111 31/2 BPBL01 Thanh toán lương cho CNV 406.648.700
… … … … … …
Cộng phát sinh 432.605.000 432.605.000
Số dư cuối kỳ -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 338
TK 338: Phải trả, phải nộp khác
Quý I năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
28/2 BPBL01 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 622 4.928.736,8
627 2.364.394,2
641 24.189.486
642 28.985.165
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 334 25.956.300 trừ vào lương
… … … … … …
Cộng phát sinh 86.428.112
Số dư cuối kỳ 86.428.112
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 411
TK 411: Nguồn vốn kinh doanh
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ 2.600.309.076
… … … … … …
Cộng phát sinh - 2.600.309.076
Số dư cuối kỳ 2.600.309.076
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 421
TK 421: Lợi nhuận chưa phân phối
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ 63.358.660
31/2 K/c kết quả kinh doanh quý I 29.373.189 911
Phân phối lãi quý I 15.535.742 414
… … … … … …
Cộng phát sinh 42.375.858 59.493.669
Số dư cuối kỳ 80.476.471
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 511
TK 511: Doanh thu hoạt động tài chính và cung cấp dịch vụ
Năm 2008
TK NT Số Diễn giải PS Nợ PS Có đối CT GS ứng
Số dư đầu kỳ
21/2 PX08 Doanh thu bán hàng cho Cty Sao Vàng 112 5.980.000.000
22/2 PX09 Doanh thu bán hàng cho Cty Đại Mỗ 131 3.900.000.000
27/2 PX10 Doanh thu bán hàng cho Cty Ngọc Lân 112 35.530.245.050
31/2 K/c để xác định kết quả kinh doanh 911 72.938.811.651
… … … … … …
Cộng phát sinh 72.938.811.651 72.938.811.651
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 515
TK 515: Doanh thu hoạt động tài chính
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
12 Thu tiền gửi ngân hàng 112 19.566.940 12/2
K/c để xác định kết quả kinh doanh 911 19.566.940 31/2
… … … … … …
19.566.940 19.566.940 Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 621
TK 621: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Quý I năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
12/01 PX01 Xuất NL cho sxsp 352.000.000 152
21/01 PX02 Xuất NL cho sxsp 120.200.000 152
K/c để tính giá thành sản phẩm 490.840.000 154
… … … … … …
Cộng phát sinh 490.840.000 490.840.000
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 622
TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
25/2 BL01 Lương phải trả 334 25.940.720
Trích BHXH, BHYT, 28/2 BPBL01 338 4.928.736,8 KPCĐ
30.869.456,8 K/c để tính giá thành 154
… … … … … …
30.869.456,8 30.869.456,8 Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 627
TK 627: Chi phí sản xuất chung
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
25/01 BKH01 Chi phí KH TSCĐ 87.347.055 214
25/2 BL01 Lương phải trả 12.444.180 334
Trích BHXH, BHYT, 28/2 BPBL01 338 2.364.394,2 KPCĐ
30/2 PC12 Chi phí dịch vụ mua ngoài 2.523.200 111
K/c để tính giá thành 104.678.829,2 154
… … … … … …
Cộng phát sinh 104.678.829,2 104.678.829,2
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 632
TK 632: Giá vốn hàng bán
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
21/2 PX08 Gía vốn hàng bán cho Cty SV 1.380.000.000 155
25/2 PX09 Gía vốn hàng bán cho Cty ĐM 10.400.000.000 155
27/2 PX10 Gía vốn hàng bán cho Cty NL 104.000.000 155
K/c để xác định kết quả kinh 72.013.677.345 31/2 911 doanh
… … … … … …
Cộng phát sinh 72.013.677.345 72.013.677.345
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 641
TK 641: Chi phí bán hàng
Quý I năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
25/2 BTL01 Lương phải trả công nhân viên 127.313.086 334
28/2 BPBL01 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 24.189.486 338
31/2 K/c để xác định kết quả kd 114.353.514 911
… … … … … …
Cộng phát sinh 114.353.514 114.353.514
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 642
TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Năm 2008
NT Số CT Diễn giải TK đối ứng PS Nợ PS Có GS
Số dư đầu kỳ
16/02 BPBKH Hao mòn TSCĐ 214 16.786.468
25/3 BTL01 Lương phải trả công nhân viên 334 152.553.500
BPBL0 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ vào 28/2 338 28.985.165 1 lương
31/2 K/c để xác định kết quả kd 911 279.866.034
… … … … … …
Cộng phát sinh 279.866.034 279.866.034
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 711
TK 711: Thu nhập hoạt động tài chính
Quý I năm 2008
NT Số CT Diễn giải TK đối PS Nợ PS Có
ứng GS
Số dư đầu kỳ
27/01 BBNB01 Nhượng bán TSCĐ 112 194.636.364
23/02 BBTL01 Thanh lý TSCĐ 131 38.687.489
911 K/c để xác định KQKD 233.323.849 31/2
… … … … … …
Cộng phát sinh 233.323.849 233.323.849
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 811
TK 811: Chi phí hoạt động tài chính
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
28/02 BB01 Chi phí chiết khấu thanh toán 172.338.639 131
31/2- K/c để xác định KQKD 172.338.639 911
… … … … … …
172.338.639 172.338.639 Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 821
TK 821: Chi phí bất thường
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
31/2 K/c thuế thu nhập DN 32.028.000 334
31/2 K/c để xác định KQKD 32.028.000 911
… … … … … …
32.028.000 32.028.000 Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ chi tiết tài khoản 911
TK 911: Xác định kết quả kinh doanh
Năm 2008
NT TK đối Số CT Diễn giải PS Nợ PS Có ứng GS
Số dư đầu kỳ
K/c doanh thu thuần 511 72.938.811.651 31/2
K/c doanh thu hđtc 515 19.566.940 31/2
K/c giá vốn hàng bán 72.013.677.345 632 31/2
K/c chi phí BH 641 114.353.514 31/2
K/c CP QLDN 642 279.866.034 31/2
K/c chi phí TC 635 519.945.239 31/2
K/c thu nhập khác 711 233.323.849 31/2
K/c chi phí khác 811 172.338.639 31/2
K/ C thuế TNDN 821 62.148.480 31/2
K/c lãi quý I 421 29.373.189 31/2
… … … … … …
Cộng phát sinh 73.191.702.440 73.191.702.440
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
2. Sổ tổng hợp
Sổ nhật ký chung
Năm 2008
Đã ST NT Chứng từ Số phát sinh Số ghi T Diễn giải hiệu sổ TK GS SH Ngày Nợ Có cái
Mua NL của Lâm trường 1 08/01 1 08/01 x 152 356.892.800 Thành An
Chưa trả tiền x 331 356.892.800 2
3 08/01 392617 08/01 Thuế VAT được khấu trừ x 133 35.689.280
Chưa trả tiền x 331 35.689.280 4
5 18/01 1 18/01 Xuất NL cho PXSX x 621 352.000.000
x 152 352.000.000 6
7 23/01 2 23/01 Nhập kho CCDC x 153 9.840.000
Đã trả bằng tiền mặt x 111 9.840.000 8
9 23/01 392519 23/01 Thuế VAT được khấu trừ x 133 984.000
Đã trả bằng tiền mặt x 111 984.000 10
11 25/01 1 25/01 Thanh tóan tiền hàng x 331 10.824.000
x 111 10.824.000 12
13 25/01 1 25/01 Mua TSCĐ x 211 194.636.364
x 112 194.636.364 14
15 25/01 427692 25/01 Thuế VAT được khấu trừ x 133 19.436.636
x 112 19.436.636 16
17 26/01 3 26/01 Nhập đồ bảo hộ lao động x 153 13.050.800
x 111 13.050.800 18
19 26/01 392600 26/01 Thuế VAT được khấu trừ x 133 1.305.080
x 111 1.305.080 20
21 27/01 1 27/01 Nhượng bán TSCĐ x 131 194.636.364
x 211 194.636.364 22
23 15/02 2 15/02 Rút TGNH nhập quỹ TM x 111 150.000.000
x 112 150.000.000 24
25 16/02 1 16/02 Trích KH TSCĐ x 627 87.347.055
x 214 87.347.055 26
27 18/02 2 18/02 Giá trị HM TSCĐ x 214 22.297.725
x 331 22.297.725 28
29 19/02 3 19/02 Mua NL nhập kho x 152 515.841.000
x 331 515.841.000 30
31 19/02 427692 19/02 Thuế VAT được khấu trừ x 133 51.584.100
x 331 51.584.100 32
33 22/02 02 22/02 Xuất NL cho PXSX x 621 356.920.504
x 152 356.920.504 34
Xuất cao su SVR bán cho 35 21/02 08 21/02 x 331 5.980.000.000 CT Sao Vàng
x 511 5.980.000.000 36
37 21/02 392671 21/02 Thuế VATphải nộp x 331 598.000.000
x 3331 598.000.000 38
Cty Sao Vàng trả nợ tiền 39 23/02 03 23/02 x 112 6.578.000.000 hàng
x 131 6.578.000.000 40
Cty thanh toán tiền điện 41 30/02 12 30/02 x 627 35.700.000 nước
x 111 35.700.000 42
… … … … … … … … …
31/2 K/c doanh thu thuần x 511 72.938.811.651 xx
x 911 72.938.811.651 xx
31/2 K/c doanh thu hoạt động x 515 19.566.940 xx
TC
xx x 911 19.566.940
xx 31/2 K/c giá vốn hàng bán x 911 72.013.677.345
xx X 632 72.013.677.345
xx 31/2 K/c chi phí bán hàng X 911 114.353.514
xx X 641 114.353.514
xx 31/2 K/c chi phí QLDN X 911 279.866.034
xx X 642 279.866.034
xx 31/2 K/c chi phí TC X 911 519.945.239
xx X 635 519.945.239
xx 31/2 K/c thu nhập khác X 711 233.323.849
xx X 911 233.323.849
xx 31/2 K/c chi phí khác X 911 172.338.639
xx X 811 172.338.639
xx 31/2 K/c thuế thu nhập DN X 911 62.148.480
xx X 821 62.148.480
xx 31/2 K/c lãi quý I X 911 29.373.189
xx X 421 29.373.189
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ quỹ tiền mặt
TK:111- Tiền mặt
Năm 2008
Chứng TK NT Số tiền từ Diễn giải đối
ứng GS Thu Chi Thu Chi Tồn
Số dư đầu kỳ 43.558.575
25/1 1 Thanh toán tiền cho Cty 331 10.824.000
23/2 1 Rút TGNH nhập quỹ TM 112 150.000.000
25/2 3 Thu tiền hàng 131 75.000.000
Thanh toán DV mua 30/2 13 98.027.000 627 ngoài
30/2 14 Thanh toán tiền điện nước 627 35.700.000
… … … … … … … …
Cộng 62.248.686.631 62.218.008.889 74.236.317
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ nhật ký đặc biệt
Sổ nhật ký mua hàng
Năm 2008
Hàng mua Chứng từ
Diễn giải ĐVT Ghi chú Ngày, Số lượng Đơn giá Thành tiền SH tháng
1 08/01 Mua mũ cao su Kg 10.139 35.200 356.892.800
5 23/1 Mua CCDC Chiếc 120.000 82.000 9.840.000
… … … … … … … …
1.550.655.254 Cộng
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ nhật ký bán hàng
Năm 2008
Hàng bán Chứng từ
Diễn giải ĐVT Ghi chú Ngày, SH Số lượng Đơn giá Thành tiền tháng
392671 21/2 Bán cao su SVR Kg 115.000 52.000 5.980.000.000
392672 22/2 Bán cao su SVR Kg 75.000 52.000 3.900.000.000
… … … … … … … …
Cộng 72.938.811.651
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ nhật ký thu tiền
Từ ngày 01/ 01/ 2008 đến 31/2/ 2008
Chứng từ TK đối Diễn giải Phát Sinh Nợ Ghi chú ứng SH Ngày, tháng
5215 15/02 Rút TGNH nhập quỹ TM 150.000.000 112
03 25/02 Thu tiền hàng 75.000.000 131
… … … … … …
Cộng 62.248.686.631
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ nhật ký chi tiền
Từ ngày 01/ 01/ 2008 đến 31/022008
Chứng từ
Diễn giải TK đối ứng Phát Sinh Có Ghi chú Ngày, SH tháng
01 25/ 1 Thanh toán tiền hàng 331 10.824.000
02 28/ 1 Thanh toán tiền vận chuyển 331 1.500.000
13 30/3 Thanh toán CP DV mua ngoài 627 98.027.000
14 30/2 Thanh toán tiền điện nước 627 35.700.000
15 30/ 2 Nộp NS Nhà nước 333 9.102.307.396
… … … … …
Cộng 62.218.008.889
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
Sổ cái
TK: 111- Tiền mặt
Trang sổ Số tiền Chứng từ NK TK
Diễn giải đối Số Số Ngày, ứng Nợ Có SH tran dòng tháng g
43.558.575 Số dư đầu kỳ
1 25/ 1 Thanh toán tiền hàng cho Cty 68 12 331 10.824.000
5215 15/ 2 Rút TGNH 23 112 150.000.000 68
3 25 /2 Thu tiền bán hàng 35 131 75.000.000 69
13 30/ 2 Thanh toán DV mua ngoài 41 627 98.027.000 69
14 30/ 2 Thanh toán tiền điện nước 42 627 35.700.000 69
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 62.248.686.631 62.218.008.889
Số dư cuối kỳ 74.236.317
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 112- Tiền gửi ngân hàng
Trang sổ Chứng từ Số tiền TK NK Diễn giải đối Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ 2.211.822.456
5215 15/ 2 Rút TGNH nhập quỹ TM 24 111 150.000.000 68
23/2 Trả lãi suất tiền vay 27 311 180.750.000 68 2
25/ 2 Cty Sao Vàng trả nợ 39 131 6.578.000.000 69 3
27/2 Trả nợ bằng chuyển khoản 44 131 35.530.245.050 69 4
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 49.147.408.640 49.342.277.858
Số dư cuối kỳ 2.016.953.238
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 131- Phải thu của khách hàng
Trang sổ Chứng từ Số tiền TK NK Diễn giải đối Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ 8.194.294.160 696.262.071
3 25/ 2 Thu tiền bán hàng 36 111 75.000.000 69
5 27/ 2 Thu tiền bán hàng 38 111 620.428.125 69
7521 27/ 2 Thu nợ bằng chuyển khoản 50 112 35.530.245.050 69
6 28/ 2 Số tiền thừa trả lại cho khách 51 331 10.025.750 69
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 69.026.724.127 61.668.473.251
Số dư cuối kỳ 14.917.999.972 61.717.007
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK:133- Thuế giá trị gia tăng đựơc khấu trừ
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ 226.952.647
392617 08/01 VAT được khấu trừ 68 3 331 35.689.280
392519 23/01 VAT được khấu trừ 68 9 111 984.000
427692 25/01 VAT được khấu trừ 68 19.436.636 15 112
31/2 Trả thuế 69 6.282.211.557 69 333
… … … … … … …
Cộng phát sinh 6.478.223.718 6.282.211.557
Số dư cuối kỳ 422.964.808
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK:333- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Chứng từ Số tiền Trang sổ NK TK
Diễn giải đối Ngày, Số Số SH Nợ Có ứng tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ 13.238.030
69 38 112 598.000.000 392671 21/2 VAT hàng bán
69 42 131 820.650.000 134952 27/2 VAT hàng bán
69 46 111 62.042.813 134953 27/2 VAT hàng bán
69 69 133 6.282.211.557 K/c thuế
31/2 Nộp NSNN 69 70 111 12.000.000
… … … … … … … …
9.102.037.396 9.131.037.012 Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ 41.967.646
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK:152- Nguyên vật liệu
Trang sổ Chứng từ Số tiền TK NK đối Diễn giải Số Số Ngày, ứng SH Có Nợ trang dòng tháng
Số dư đầu kỳ -
Mua NL của Lâm trường 68 1 PN01 08/01 331 356.892.800 Thành An
621 5 68 PX01 18/2 Xuất NL cho PXSX 352.000.000
29 68 PN02 19/2 Mua NL chưa thanh toán 331 515.842.000
621 34 69 356.920.504 PX02 22/2 Xuất NL cho PXSX
… … … … … …
Cộng phát sinh 1.450.655.976 1.330.221.346
Số dư cuối kỳ 120.434.630
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK:153- Công cụ dụng cụ
Trang sổ NK Số tiền Chứng từ TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ -
PN05 23/01 Nhập kho CCDC 111 9.840.000 68 7
Nhập đồ bảo hộ lao 68 PN06 26/01 17 111 13.050.800 động
… … … … … …
Cộng phát sinh 99.999.278
Số dư cuối kỳ 99.999.278
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK:154- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Trang sổ Chứng từ Số tiền TK NK đối Diễn giải Số ứn Ngày, Số SH tran Nợ Có g tháng dòng g
Số dư đầu kỳ -
K/C CP NVL trực tiếp để tính giá 69 X 621 490.840.000 thành
K/C CP NC trực tiếp để tính giá 69 X 622 30.869.456,8 thành
K/C CP SXC để tính giá thành 69 X 627 104.678.829,2
PN10 20/02 Nhập kho thành phẩm 69 X 155 626.388.286
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 626.388.286 626.388.286
Số dư cuối kỳ -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK:155- Thành phẩm
Trang sổ Số tiền Chứng từ NK TK
đối Ngày Diễn giải Số ứn Số , tran Nợ Có SH g dòng thán g g
Số dư đầu kỳ 6.381.575.371
PN10 20/ 2 Nhập kho thành phẩm 69 x 154 626.388.286
PX08 21/ 2 Xuất bán TP cho Cty Sao Vàng 69 x 632 1.380.000.000
Xuất bán TP cho Cty Tân 69 PX09 22/2 x 632 3.900.000.000 Thành
PX10 25/ 2 Xuất TP bán cho Cty Đại Mỗ 69 x 632 10.400.000.000
PX11 27/2 Xuất TP bán cho Cty Ngọc Lân 69 x 632 104.000.000
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 76.025.977.670 73.411.173.461
Số dư cuối kỳ 8.996.379.580
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Sổ cái
TK: 211- Tài sản cố định hữu hình
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ 509.018.572
BBGN01 25/ 01 Mua máy lọc NL 68 13 112 194.636.364
BBNB01 25/02 Nhượng bán TSCĐ 68 22 131 194.636.364
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 194.636.364 194.636.364
Số dư cuối kỳ 509.018.572
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 214 – Hao mòn tài sản cố định hữu hình
Trang sổ Số tiền Chứng từ NK TK Diễn giải đối Số Số Ngày, Nợ Có SH ứng trang dòng tháng
Số dư đầu kỳ 18.582.799
Trích KH TSCĐ ở bộ phận 68 BPBKH 16/ 02 26 627 87.347.055 SX
BPBKH 16/ 02 HM TSCĐ ở bộ phận QLPX 68 26 642 16.786.468
Giá trị HMTSCĐ do sữa chữa 68 18/ 02 27 331 22.297.725 lớn
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 22.297.725 107.848.449
Số dư cuối kỳ 104.133.523
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 334 – Phải trả công nhân viên
Chứng từ Số tiền Trang sổ NK TK
Diễn giải đối Ngày, Số Số SH Nợ Có ứng tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ -
BTL01 25/ 2 Lương phải trả CN TT SX x 622 69 25.940.720
Lương phải trả bộ phận 69 x 627 12.444.180 QLPX
Lương phải trả CNV bán 69 x 641 127.313.086
hàng
Lương phải trả bp QLDN 69 642 152.553.500 x
BPBL0 69 28/ 2 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 338 25.956.300 x 1
BPBL0 T. toán lương cho cán 69 31/ 2 x 111 406.648.700 1 bộCNV
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 432.605.000 432.605.000
Số dư cuối kỳ -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 338 – phải trả phải nộp khác
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ -
BPBL0 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 69 28/ 2 x 622 4.928.736,8 1 vào lương CNTTSX
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 69 x 627 2.364.394,2 vào lương bp QLPX
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 69 x 641 24.189.486 vào lương bp BH
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 69 x 642 28.985.165 vào lương bp QLDN
Trích BHXH, BHYT trừ vào 69 x 334 25.956.300 lương
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 86.424.112
Số dư cuối kỳ 86.424.112
Ngày 31 tháng 2 năm
2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 411 – Nguồn vốn kinh doanh
Chứng từ Số tiền Trang sổ NK TK
Diễn giải đối Ngày, Số Số SH Nợ Có ứng tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ 2.600.309.076
… … … … … … … …
Cộng phát sinh - -
Số dư cuối kỳ 2.600.309.076
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 414 – Quỹ đầu tư phát triển
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ -
31/2 Phân phối lãi quý I 69 x 421 15.535.742
… … … … … … … …
Cộng phát sinh - 15.535.742
Số dư cuối kỳ 15.535.742
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 421- Lợi nhuận chưa phân phối
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số ứng SH Số trang Nợ Có tháng dòng
Số dư đầu kỳ 63.358.660
31/ 2 K/C kết quả kinh doanh quý I 911 x 69 29.373.189
31/ 2 Phân phối lãi quý I 414 15.535.742 x 69
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 42.375.858 59.493.669
Số dư cuối kỳ 80.476.471
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 511 – Doanh thu hoạt động tài chính và cung cấp dịch vụ
Trang sổ Chứng từ Số tiền TK NK Diễn giải đối Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
PX08 21/2 Doanh thu bán hàng 69 36 112 5.980.000.000
PX09 22/2 Doanh thu bán hàng 69 37 131 3.900.000.000
PX10 27/2 Doanh thu bán hàng 69 39 112 35.530.245.050
K/c doanh thu để xác định 31/2 69 x 911 72.938.811.651 KQKD
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 72.938.811.651 72.938.811.651
Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số ứng SH Số dòng Nợ Có tháng trang
Số dư đầu kỳ -
69 54 112 12 12/2 Thu tiền gửi ngân hàng 19.566.940
69 x 911 31/2 K/c để xác định KQKD 19.566.940
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 19.566.940 19.566.940
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu
Sổ cái
TK: 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
PX01 12/01 Xuất mũ cao su cho sxsp 68 152 352.000.000 5
PX02 21/01 Xuất bột silican cho sxsp 152 120.200.000 69 33
K/ C để tính giá thành sp 490.840.000 69 x 154
… … … … … … … …
490.840.000 490.840.000 Cộng phát sinh
- - Số dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
BL01 25/ 2 Lương phải trả 334 25.940.720 69 x
Trích BHXH, BPBL01 28/ 2 338 4.928.736,8 69 x BHYT, KPCĐ
K/C để tính giá 69 x 154 30.869.456,8 thành
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 30.869.456,8 30.869.456,8
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 627 – Chi phí sản xuất chung
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
BKH01 25/ 2 Chi phí KH TSCĐ 68 214 87.347.055 25
BL01 25/ 2 Lương phải trả 69 334 12.444.180 X
BPBL0 28/ 2 Trích BHXH, 69 338 2.364.394,2 X
1 BHYT, KPCĐ
Chi phí dv mua 69 PC12 30/2 111 2.523.200 X ngoài
X 154 K/C để tính giá thành 69 104.678.829,2
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 104.678.829,2 104.678.829,2
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 632 – Gía vốn hàng bán
Số tiền Chứng từ Trang sổ NK TK
Diễn giải đối Số Số Ngày, SH Nợ Có ứng trang dòng tháng
Số dư đầu kỳ - -
PX0 Giá vốn hàng bán cho Cty 69 x 155 1.380.000.000 21/2 Sao Vàng 8
PX0 Giá vốn hàng bán cho Cty 69 x 155 3.900.000.000 22/2 Tân Thành 9
PX1 Giá vốn hàng bán cho Cty 69 x 155 10.400.000.000 25/2 Đại Mỗ 0
PX1 Giá vốn hàng bán cho Cty 69 155 104.000.000 x 27/2 Ngọc Lân 1
31/2 K/c xác định KQKD 69 911 72.013.677.345 x
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 72.013.677.345 72.013.677.345
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 641 – Chi phí bán hàng
Số tiền Chứng từ Trang sổ NK TK
Diễn giải đối Ngày, Số Số SH Nợ Có ứng tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
BTL01 25/2 Lương phải trả CNV 69 334 127.313.086 x
BPBL01 28/2 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ 69 338 24.189.486 x
31/2 K/c để xác định KQKD 69 911 114.353.514 x
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 114.353.514 114.353.514
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
BPBKH 16/02 Hao mòn TSCĐ x 214 16.786.468 68
BTL01 25/2 Lương phải trả CNV x 334 152.553.500 69
BPBL01 28/2 Trích BHXH, BHYT, x 338 28.985.165 69
KPCĐ vào lương
31/2 K/c để xác định KQKD 69 x 279.866.034 911
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 279.866.034 279.866.034
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 711 – Thu nhập hoạt động tài chính
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
BBNB01 27/01 Nhượng bán TSCĐ 68 x 112 194.636.364
BBTL01 23/ 02 Thanh lý 1 ô tô tải 68 x 131 38.687.489
K/ C để xác định 31/2 69 x 911 233.323.849 KQKD
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 233.323.849 233.323.849
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 811 – Chi phí hoạt động tài chính
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
BB01 28/ 02 CP chiết khấu thanh toán 172.338.639 69 x 131
31/2 K/ C để xác định KQKD 172.338.639 69 x 911
… … … … … … … …
Cộng phát sinh
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 821 – Chi phí bất thường
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
31/ 2 K/ C thuế TNDN 69 334 32.028.000 x
K/ C để xác định 31/2 69 911 32.028.000 x KQKD
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 32.028.000 32.028.000
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Sổ cái
TK: 911- Xác định kết quả kinh doanh
Chứng từ Trang sổ NK Số tiền TK đối Diễn giải Ngày, Số Số ứng SH Nợ Có tháng trang dòng
Số dư đầu kỳ - -
31/ 2 K/c doanh thu thuần 69 x 511 72.938.811.651
31/ 2 K/c doanh thu hđtc 69 x 515 19.566.940
31/ 2 K/c giá vốn hàng bán 69 72.013.677.345 x 632
31/ 2 K/c chi phí BH 69 x 641 114.353.514
31/ 2 K/c CP QLDN 69 x 642 279.866.034
31/ 2 K/c chi phí TC 69 x 635 519.945.239
31/ 2 K/c thu nhập khác 69 x 711 233.323.849
31/ 2 K/c chi phí khác 69 x 811 172.338.639
31/ 2 K/ C thuế TNDN 69 x 821 62.148.480
31/2 K/c lãi quý I 69 x 29.373.189
… … … … … … … …
Cộng phát sinh 73.191.702.440 73.191.702.440
Số dư cuối kỳ - -
Ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Báo cáo tài chính
1. Bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính(BCTC) tổng hợp phản
ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài
sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
Bảng cân đối có tác dụng:
+ Cung cấp tài liệu chủ yếu cho việc phân tích tình hình tài chính của doanh
nghiệp.
+Thông qua số liệu trên Bảng cân đối kế toán cho biết được tình hình tài sản
của doanh nghiệp đến thời điểm lập báo cáo.
+Thông qua số liệu trên Bảng cân đối kế toán cho phép đánh giá một số chỉ
tiêu kinh tế – tài chính của doanh nghiệp như tình hình tài chính, khả năng thanh
toán.
+Thông qua số liệu trên Bảng cân đối kế toán mà có thể kiểm tra việc chấp
hành các chính sách chế độ kế toán tài chính của Nhà nước.
Kết cấu của Bảng cân đối kế toán:
+ Bảng cân đối kế toán được kết cấu dưới dạng bảng cân đối số dư các tài
khoản kế toán và sắp xếp trật tự các chỉ tiêu theo yêu cầu quản lý
+ Bảng cân đối kế toán chia làm hai phần: phần tài sản và phần nguồn vốn
Phần tài sản: phản ánh toàn bộ gia trị tài sản hiện có của doanh nghiệp đến
thời điểm lập báo cáo, đang tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau và nằm trong tất
cả các khâu của quá trình sản xuất, kinh doanh.
Tài sản gồm:
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
Gồm các chỉ tiêu phản ánh tài sản của doanh nghiệp là vốn bằng tiền, các
khoản đầu tư ngắn hạn, các khoản phải thu, giá trị hàng tồn kho, chi sự nghiệp.
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
Gồm các chỉ tiêu phản ánh tài sản của doanh nghiệp là các loại tài sản cố
định và đầu tư dài hạn.
Phần nguồn vốn: phản ánh nguồn hình thành tài sản hiện có của doanh
nghiệp taị thời điểm lập báo cáo
Nguồn vốn gồm:
A. Nợ phải trả.
Gồm các chỉ tiêu phản ánh các khoản công nợ mà doanh nghiệp có trách
nhiệm phải thanh toán gồm: Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn và một số khoản nợ khác.
B. Nguồn vốn chủ sở hữu.
Gồm các chỉ tiêu phản ánh các nguồn vốn thuộc quyền sở hữu của doanh
nghiệp gồm: nguồn vốn kinh doanh, các quỹ của doanh nghiệp, nguồn kinh phí…
Cơ sở số liệu lập bảng cân đối kế toán:
+ Bảng cân đối kế toán ngày 31/ 12 năm trước
+ Số liệu các tài khoản loại I, loại II, loại III, loại IV trên các sổ kế toán chi
tiết, sổ kế toán tổng hợp của kỳ lập Bảng cân đố kế toán.
+ Bảng cân đối số phát sinh
+ Số dư các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.
Công ty Cổ phần Diana Mẫu số B01 – DN
Hoàng Mai - HN
Bảng cân đối kế toán
( Năm 2008)
Tài sản Số đầu kỳ Số cuối kỳ
1 3 2
A. TSLĐ và đầu tư ngắn hạn 17.725.929.924
2.255.381.031 2.091.189.555 I. Tiền
43.558.575 74.236.317 1. Tiền mặt
2.211.822.456 2.016.953.238 2. Tiền gửi ngân hàng
0 0 II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
0 0 1. Đầu tư tài chính ngắn hạn
0 0 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
9.041.465.077 16.273.643.816 III. Các khoản phải thu
8.194.294.160 14.917.999.972 1. Phải thu khách hàng
620.218.270 932.679.036 2. Trả trước cho người bán
226.952.647 422.964.808 3. Thuế GTGT được khấu trừ
0 0 4. Các khoản phải thu khác
6.381.575.371 IV. Hàng tồn kho 9.216.813.488 0 1. Hàng mua đang đi đường 0 0 2. Nguyên vật liệu 120.434.630 0 3. Công cụ, dụng cụ 99.999.278 0 4. Chi phí SXKD dở dang 0 6.381.575..371 5. Thành phẩm 8.996.379.580 0 6. Hàng hóa tồn kho
47.508.445 1.752.075.310 V. Tài sản ngắn hạn khác
490.435.773 404.885.049 B. TSCĐ và đầu tư dài hạn
490.435.773 404.885.049 I. TSCĐ
490.435.773 404.885.049 1.TSCĐ hữu hình
509.018.572 509.048.572 - Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế ( 18.582.799) ( 104.133.523)
Tổng cộng tài sản 18.216.365.697 29.738.607.218
Nguồn vốn
A. Nợ phải trả 15.552.697.961 27.057.821.671
I. Nợ ngắn hạn 15.552.697.961 27.057.821.671 1. Vay ngắn hạn 11. 450.000.000 26.650.000.000 2. Phải trả người bán 3.393.197.860 304.137.018 3. Người mua trả tiền trước 696.262.071 61.717.007 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà 13.238.030 41.967.646 nước 0 0 5. Phải trả công nhân viên
0 0 II. Nợ dài hạn
B. Nguồn vốn chủ sở hữu 2.663.667.736 2.680.785.547
I. Vốn chủ sở hữu 2.663.667.736 2.680.785.547
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.600.309.076 2.600.309.076
2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 63.358.660 80.476.471
0 0 II. Quỹ khen thưởng phúc lợi
Tổng cộng nguồn vốn 18.216.365.697 29.738.607.218
Lập ngày 31 tháng 2 năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
( ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
2. Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh
Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh là BCTC tổng hợp phản ánh
tổng quát tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh trong một kỳ kế
toán của doanh nghiệp chi tiết theo hoạt động kinh doanh chính và các
hoạt động khác, tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước về
thuế và các khoản khác.
BCTC có tác dụng:
+ Thông qua số liệu trên báo cáo có thể kiểm tra, phân tích và đánh giá tình
hình thực hiện kế hoạch tiêu thụ sản phẩm hàng hóa dịch vụ, tình hình chi phí, thu
nhập hoạt động khác và kết quả của doanh nghiệp sau một kỳ hạch toán.
+ Thông qua số liệu trên báo cáo kiểm tra tình hình thực hiện nghĩa vụ của
doanh nghiệp với Nhà nước về các khoản thuế và các khoản phải nộp khác.
+ Thông qua báo cáo có thể đánh giá xu hướng phát triển của doanh nghiệp
qua các kỳ khác nhau.
Kết cấu của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Phần I: Lãi, lỗ
Phần II: Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước
Phần III: Thuế GTGT được khấu trừ, được hoàn lại, được miễn giảm.
Cơ sở số liệu lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
+ Căn cứ vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ trước.
+ Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ các Tk từ loại 5 đến loại 9, Tk133, Tk 333,
sổ theo dõi thuế GTGT, sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại, các tài khoản liên
quan khác.
Kết quả hoạt động kinh doanh
Năm 2008
STT Chỉ tiêu Mã số Số đầu năm Số cuối năm
(1) (2) (3) (4) (5)
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 72.938.811.651 1
Các khoản giảm trừ doanh thu 2 02
DT thuần về bán hàng và cung cấp dịch 10 72.938.811.651 3
vụ
(10 = 01 – 02)
4 11 Giá vốn hàng bán 72.013.677.345
5 Lợi nhuận gộp về bán hàmg và cung cấp 20 925.134.306
dịch vụ
( 20 = 10 – 11)
6 21 Chi phí tiêu thụ sản phẩm 0
7 22 Doanh thu hoạt động tài chính 19.566.940
8 23 Chi phí tài chính 519.945.239
24 - Trong đó: CP lãi vay 0
9 25 Chi phí bán hàng 114.353.514
10 26 Chi phí quản lý doanh nghiệp 279.866.034
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh 30 30.536.459
doanh
( 30 = 20 + 21 – 22 – 24 – 25- 26)
12 31 Thu nhập khác 233.323.849
13 32 Chi phí khác 172.338.639
14 40 Lợi nhuận khác( 40 = 31 – 32) 60.985.210
15 50 Lợi nhuận trước thuế ( 50 = 30 + 40) 91.521.669
16 51 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 62.148.480
17 60 Lợi nhuận sau thuế TNDN 29.373.189
( 60 = 50 – 51)
70 18 Lãi từ cổ phiếu 0
Lập ngày tháng năm 2008
Kế toán trưởng Giám đốc
( ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Phần III. Một số ý kiến nhận xét và kiến nghị
I. Nhận xét
1. ưu điểm
Công tác tổ chức kế toán tại Công ty tương đối tốt. Bộ máy kế toán được tổ chức
chuyên sâu, mỗi kế toán có trách nhiệm là một phần hành cụ thể nên phát huy được tính
chủ động tạo điệu kiện chuyên môn hóa nghiệp vụ và nâng cao chất lượng công tác kế
toán. Các phần hành kế toán có sự phối hợp chặt chẽ.
Đội ngũ kế toán có trình độ chuyên môn cao và không ngừng tham gia học
hỏi để nâng cao trình độ cho phù hợp với sự phát triển của ngành kế toán.
Bộ máy kế toán đã thực hiện đầy đủ chức năng của mình là phản ánh, giám
đốc quá trình hình thành và vận động của tài sản từ khâu lập chứng từ, ghi sổ kế
toán đến lập báo cáo tài chính.
2. Hạn chế
Bên cạnh những ưu điểm trên công tác kế toán tại công ty còn tồn tại một số
hạn chế sau:
Kế toán Công ty vẫn chưa sử dụng được các khoản nợ chi tiết, các khoản nợ
phải trả cho từng đối tượng, thực tế có giảm bớt được ghi chép nhưng như thế rất
khó cho việc theo dõi các khoản nợ dẫn đến khó khăn trong việc theo dõi công nợ
của công ty
Việc trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho NVL, dự phòng tài chính
chưa thực hiện được
II. Một số kiến nghị
Bộ phận kế toán cần lên các tài khoản chi tiết 131và 331 cụ thể cho từng đối
tượng khách hàng để tiện cho việc theo dõi công nợ của công ty được dễ dàng,
chính xác và đầy đủ.
Mặt khác kế toán cũng nên trích lập các quỹ dự phòng tài chính để dự phòng
trong những trường hợp Công ty cần đến ma tiền khách hàng nợ vẫn chưa thu được.
Đồng thời việc trích lập quỹ dự phòng tài chính cũng giúp cho Công ty có thể chủ
động hơn trong việc đầu tư phát triển sản xuấ kinh doanh.
Kết luận
Kế toán là thước đo cho sự sống còn của doanh nghiệp, việc trích lập kế
hoạch sản xuất kinh doanh có vai trò quan trọng trong việc tổ chức sản xuất kinh
doanh. Đối với doanh nghiệp sản xuất mỗi khâu của quá trình sản xuất có tác động
trực tiếp đến kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Giá thành của sản
phẩm phụ thuộc vào chi phí sản xuất của quá trình từ khâu NVL đầu vào( CP NVL
trực tiếp), qua sản xuất( CP nhân công), và tính toán định mức của NVL đầu vào và
các chi phí sản xuất hết sức quan trọng đối với việc bán hàng thu lợi nhuận của các
doanh nghiệp nói chung và của Công ty cổ phần Diana nói riêng. Bởi vậy công tác
theo dõi, phản ánh, tổng hợp các yếu tố và các nhân tố liên quan đến sản xuất kinh
doanh sẽ khẳng định sự phát triển của Công ty.
Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU........................................................................................................1
Phần I : Giới thiệu tổng quan về cụng ty Cổ phần Diana ....................................4
I.Lịch sử hỡnh thành và phỏt triển của cụng ty................................................4
II. Đặc điểm về tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp .....................................................................................................................5
1.Chức năng và nhiệm vụ của cụng ty Cổ phần Diana .....................................5
1.1 Chức năng: ................................................................................................5
1.2 Nhiệm vụ: ..................................................................................................5
2.Cơ cấu ngành nghề, loại hỡnh sản xuất kinh doanh của công ty ..................5
3.Quy trỡnh cụng nghệ: .....................................................................................6
4.Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của cụng ty: .................................................7
III.Tỡnh hỡnh chung về cụng tỏc kế toỏn của cụng ty Cổ phần Diana ...............8
1.Nhiệm vụ của công tác kế toán: ......................................................................8
2.Tổ chức bộ máy kế toán: .................................................................................9
3.Hỡnh thức sổ kế toỏn .................................................................................... 10
3.1 Hỡnh thức tổ chức cụng tỏc kế toỏn: ..................................................... 10
3.2 Trỡnh tự ghi sổ “NHẬT Kí CHUNG” ................................................... 10
3.3 Phương pháp ghi sổ ................................................................................ 11
4.Phương pháp kế toán .................................................................................... 11
Phần II: Thực trạng tổ chức kế toán trong một kỳ của doanh nghiệp .............. 11
I.Những vấn đề chung về công tác kế toán tại công ty Cổ phần Diana .......... 11
II.Tập hợp chứng từ theo từng phần hành kế toán ............................................ 12
1.Kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ ( NVL,CCDC ) .......................... 12
1.1 Danh điểm nguyờn vật liệu, cụng cụ dụng cụ trong cụng ty ................. 12
1.2 Trường hợp xuất kho nguyờn vật liệu ................................................... 19
1.3 Trường hợp nhập kho nguyên vật liệu .................................................. 22
2.Kế toán tài sản cố định( TSCĐ) .................................................................... 27
2.1 Liệt kê, phân loại TSCĐ trong công ty .................................................. 27
2.2 Kế toán tăng, giảm TSCĐ ....................................................................... 28
I. Hội đồng nhượng bán TSCĐ bao gồm: ........................................................... 35
II. Tiến hành nhượng bán TSCĐ ........................................................................ 35
III. Kết luận của hội đồng nhượng bán: TS không phù hợp với quy trình sản xuất
.............................................................................................................................. 35
IV. Kết luận chung ............................................................................................... 35
2.3. Khấu hao TSCĐ ........................................................................................ 37
3. Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương ...................................... 39
3.1 Kế toán tiền lương................................................................................... 39
3.2 Cỏc hỡnh thức lương .............................................................................. 39
3.3 Các chứng từ có liên quan ...................................................................... 40
4. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành: ................................... 45
4.1 Kế toán tập hợp chi phí: ......................................................................... 45
4.2. Kế toán tính giá thành ........................................................................... 48
5. Kế toán thành phẩm. Tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh
doanh ................................................................................................................ 52
5.1 Kế toán thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm ........................................ 52
5.2 Kế toán xác định kết quả kinh doanh .................................................... 58
6. Các phần hành kế toán khác ........................................................................ 59
6.1 Kế toán vốn bằng tiền ............................................................................. 59
6.2 Kế toán thanh toán ................................................................................. 63
6.3 Kế toán phải trả, phải nộp ...................................................................... 64
6.4 kế toán nguồn vốn chủ sở hữu ................................................................ 65
6.5 Kế toán chi phí và thu nhập của hoạt động kinh tế khác ...................... 66
III. Sổ kế toán ....................................................................................................... 66
1. Sổ chi tiết ...................................................................................................... 66
2. Sổ tổng hợp ................................................................................................... 89
2. Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh ..................................................... 119
Phần III. Một số ý kiến nhận xét và kiến nghị ...................................................... 121
I. Nhận xét ....................................................................................................... 121
1. ưu điểm ....................................................................................................... 121
2. Hạn chế ....................................................................................................... 122
II. Một số kiến nghị ............................................................................................. 122
Kết luận .............................................................................................................. 123

