ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
---------------------
Nguyễn Dƣơng Quỳnh Trang
NGHIÊN CU MT S VT LIU T
DA TRÊN CÁC BON
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Ni 2014
ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
---------------------
Nguyễn Dƣơng Quỳnh Trang
NGHIÊN CU MT S VT LIU T
DA TRÊN CÁC BON
Chuyên ngành: Vt lý cht rn
Mã s: 60440104
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC: PGS. TS NGUYN ANH TUN
Hà Ni 2014
MC LC
Danh mc hình v ................................................................................................... ii
Danh mc bng biu .............................................................................................. iii
Các ký hiu & t viết tt ........................................................................................ iv
M đầu .................................................................................................................... 1
Chƣơng 1: Giới thiu v vt liu t da trên Các bon ....................................... 3
Chƣơng 2: Phƣơng pháp nghiên cu ................................................................... 8
2.1. Gii thiu v lý thuyết DFT .............................................................................. 8
2.2. Phương pháp tính toán ...................................................................................... 22
Chƣơng 3: Tính cht t ca mt s vt liu t da trên các bon dạng đơn phân
t, dng cp phân t và dng bánh kp ............................................................... 24
3.1. Cu trúc hình hc, cấu trúc điện t và tính cht t ca đơn phân t R1 ......... 24
3.2. Cu trúc hình hc, cấu trúc điện t và tính cht t ca cp phân t [R1]2 ..... 26
3.3. Cu trúc hình hc, cu trúc điện t tính cht t ca vt liu dng bánh kp
R1/D22/R1 ........................................................................................................ 28
Chƣơng 4: Cu trúc hình hc, cấu trúc điện t và tính cht t ca h vt liu
dng bánh kp R1/D2m/R1 ..................................................................................... 31
4.1. Mô hình ca các vt liu bánh kp R1/D22/R1 ................................................ 31
4.2. Cu trúc hình hc ca vt liu dng bánh kp R1/D2m/R1 ............................... 34
4.3. Cấu trúc điện t và tính cht t ca các vt liu bánh kp R1/D22/R1 ............ 36
4.4. Tương quan gia J và d .................................................................................... 39
4.5. Tương quan gia J và n ................................................................................. 40
4.6. Tương quan gia J và Ea .................................................................................. 41
4.7. Đánh giá đ bn ca các stacks ....................................................................... 42
4.8. Mt vài đnh hướng cho vic thiết kế vt liu t da trên các bon ................. 43
Chƣơng 5: Kết lun ................................................................................................ 44
Danh mục công trình đã công bố liên quan đến luận văn .................................. 45
Tài liu tham kho ................................................................................................. 46
ii
Danh mc hình v
Hình 1.1: Mt s dng ca vt liu t da trên các bon ......................................... 4
Hình 1.2: Giản đồ cu trúc ca mô hình xếp chng ................................................ 6
Hình 3.1: Sơ đồ cấu trúc hình học của đơn phân tử C13H9 (R1) ............................. 24
Hình 3.2: Sơ đồ biu din khong cách gia các phân t trong đơn phân tử R1 .... 25
Hình 3.3: Sơ đồ biu din phân b mômen t (a) và qu đạo SOMO (b) của đơn phân tử
C13H9 (R1) ................................................................................................................ 25
Hình 3.4: Cu trúc hình hc ca cp phân t [R1]2................................................. 26
Hình 3.5: S phân phân cc trong cu trúc dimer [R1]2 ......................................... 27
Hình 3.6: Qu đạo cao nht b chiếm ca dimer [R1]2 ........................................... 28
Hình 3.7: Cu trúc hình hc ca vt liu dng bánh kp R1/D22/R1 ........................ 29
Hình 3.8: S phân cc spin (a) và qu đạo cao nht b chiếm (b) ca vt liu dng bánh
kp R1/D22/R1 ........................................................................................................... 29
Hình 4.1: Giản đồ cu trúc ca mô hình dng bánh kp ........................................ 31
Hình 4.2: Cu trúc hình hc ca các phân t phi t ................................................ 32
Hình 4.3(a): Cu trúc hình hc ca các bánh kp R1/D2m/R1 (m=3,4,9,10) ............ 35
Hình 4.3(b): Cu trúc hình hc ca các bánh kp R1/D2m/R1 (m=5-8) ................... 35
Hình 4.4(a): Phân cc spin trong các vt liu dng bánh kp (m=3,4,9,10) .......... 37
Hình 4.4(b): Phân cc spin trong các vt liu dng bánh kp (m=5-8) ................. 38
Hình 4.5: Mối tương quan giữa tương tác trao đổi hiu dng J/kB (K) và khong cách
gia các phân t t tính (d) ca h R1/D2m/R1) ...................................................... 40
Hình 4.6: Mối tương quan giữa tương tác trao đổi hiu dng J/kB (K) và điện tích ca
phân t phi t (n) .................................................................................................. 41
Hình 4.7: Mối tương quan giữa tương tác trao đổi hiu dng J/kB (K) và ái lc đin t
ca phân t phi t (Ea) ............................................................................................. 42
Hình 4.8: Mô hình cu trúc xếp chng .................................................................... 43
iii
Danh mc bng biu
Bng 4.1: Ái lc đin t ca các phân t phi t ...................................................... 34
Bảng 4.2: Khoảng cách giữa phân tử từ tính trong các cấu trúc bánh kẹp .............. 36
Bảng 4.3: Một số thông số đặc trưng của các cấu trúc bánh kẹp R1/D2m/R1: Tham số
tương tác trao đổi hiệu dụng (J), khoảng ch giữa phân tử từ tính (d), điện tích của
phân tử phi từ (∆n), ái lực điện tử của phân tử phi từ (Ea), năng lượng liên kết giữa
các phân tử của stacks (Ef) ....................................................................................... 39