
PH L CỤ Ụ
I- M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài.ấ ế ủ ề
2 .Gi i thi u v vi sinh v t.ớ ệ ề ậ
II- NHÓM VI SINH V T GÂY B NHẬ Ệ
1. Tác nhân gây b nhệ
1.1 Vi khu n.ẩ
1.2 Virut
1.3 N mấ
2. Ngu n truy n b nhồ ề ệ
3. Cách lây truy nề
4. Con đ ng xâm nh p c a vi sinh v t gây b nhườ ậ ủ ậ ệ
III- C CH GÂY B NH C A VI SINH V TƠ Ế Ệ Ủ Ậ
1. C ch gây b nh c a vi khu nơ ế ệ ủ ẩ
1. C ch gây b nh c a virutơ ế ệ ủ
3. C ch gây b nh c a n mơ ế ệ ủ ấ
IV- M T S B NH TH NG G PỘ Ố Ệ ƯỜ Ặ
a. B nh do vi khu n gây raệ ẩ
b. B nh do virut gây raệ
c. B nh do n m gây raệ ấ
V- K T LU NẾ Ậ

I- M Đ UỞ Ầ
1.Tính c p thi t cua đ tài.ấ ế ề
Nh tình hình hiên nay, khi dân th gi i s đang tăng m t cách nhanh chóng 6,76ư ế ớ ố ộ
t ng i ( năm 2011) con s này ch a d ng l i đó mà s ti p t c tăng lên.ỷ ườ ố ư ừ ạ ở ẽ ế ụ
Bên c nh tăng dân s môi tr ng s ng cũng đang ngày m t thay đ i theo h ngạ ố ườ ố ộ ổ ướ
b t l i cho s sinh t n c a nhi u loài sinh v t nói chung và con ng i nóiấ ợ ự ồ ủ ề ậ ườ
riêng.Nh ng thay đ i c a môi tr ng nh bi n đ i khí h u, hi u ng nhà kính,ữ ổ ủ ườ ư ế ổ ậ ệ ứ
băng tan ,lũ l t, h n h n xay ra... Môi tr ng s ng thay đ i cũng là nguyên nhânụ ạ ắ ườ ố ổ
c a s bùng n d ch b nh do nhi u loài vi sinh v t gây nên.D ch b nh lây lanủ ự ổ ị ệ ề ậ ị ệ
v i m t t c đ nhanh chóng, m m b nh có th truy n t qu c gia nay t i qu cớ ộ ố ộ ầ ệ ể ề ừ ố ớ ố
gia khác. Nhi u lo i d ch b nh có kh năng lây lan r ng qua nhi u đ i t ng,ề ạ ị ệ ả ộ ề ố ượ
m c đ gây b nh cũng r t nguy hi m.Nhi u căn b nh hi n nay y h c cũng ch aứ ộ ệ ấ ể ề ệ ệ ọ ư
có thu c đi u tr . Nhi u loài vi sinh v t có kh năng kháng thu c , trính đ khoaố ề ị ề ậ ả ố ộ
h c k thu t ch a th tìm ra ph ng pháp đ đi u tr . D ch b nh làm nhọ ỹ ậ ư ể ươ ể ề ị ị ệ ả
h ng đ n s c kh e và đe d a đ n tính m ng con ng i bên c nh đó cũng làmưở ế ứ ỏ ọ ế ạ ườ ạ
nh h ng đ n kinh t xã h i c a con ng i. Vì lý do đó mà nhóm chúng tôi đãả ưở ế ế ộ ủ ườ
ch n đ tài này nh m tìm hi u nh ng nhóm đ i t ng gây b nh và t đó cóọ ề ằ ể ữ ố ượ ệ ừ
nh ng bi n pháp phòng và tr b nh. Trong quá trình th c hi n đ tài do kinhữ ệ ị ệ ự ệ ề
nghi m và ph ng pháp nghiên c u còn có nh ng h n ch do đó nhóm chúng tôiệ ươ ứ ữ ạ ế
mong s nh n đ c ý ki n đóng góp c a th y cô giáo và c a các b n.ẽ ậ ượ ế ủ ầ ủ ạ
2. Gi i thi u v vi sinh v t ớ ệ ề ậ (microorganisms)

Vi khu n e.coliẩ
Vi khu n ẩ(Salmonella )
Vi sinh v t là tên g i chung đ ch t t c các sinh v t có kích th c bé nh ,ậ ọ ể ỉ ấ ả ậ ướ ỏ đo
b ng đ n v micromet ho c ho c nanomet,ằ ơ ị ặ ặ mu n th y rõ đ c, ng i ta ph iố ấ ượ ườ ả
s d ng t i kính hi n vi.Chúng không ph i là m t nhóm riêng bi t trong sinhử ụ ớ ể ả ộ ệ
gi i. Chúng th m chí thu c v nhi u gi i (kingdom) sinh v t khác nhau. Gi aớ ậ ộ ề ề ớ ậ ữ
các nhóm có th không có quan h m t thi t v i nhau nh ng chúng có m t sể ệ ậ ế ớ ư ộ ố
đ c đi m chung .ặ ể
2.1 Kích th c nh béướ ỏ

- M t con ng i khó có th th y đ c các v t nh h n 1 mm. V y mà vi sinhắ ườ ể ấ ượ ậ ỏ ơ ậ
v t l i đ c đo b ng micromet, virut th ng đ c đo b ng nanomet.ậ ạ ượ ằ ườ ượ ằ
- Vì vi sinh v t có kích th c nh bé nên di n tích b m t c a m t t p đoàn viậ ướ ỏ ệ ề ặ ủ ộ ậ
sinh v t h t s c l n.ậ ế ứ ớ
2.2 H p thu nhi u, chuy n hoá nhanhấ ề ể
- Vi sinh v t tuy nh bé nh t trong sinh gi i nh ng l i có năng l c h p thu vàậ ỏ ấ ớ ư ạ ự ấ
chuy n hoá v t xa các sinh v t b c cao.ể ượ ậ ậ Ví dụ: Vi khu n lactic (lactobasillus)ẩ
trong m t gi có th phân gi i 1 l ng đ ng lactoz n ng h n 1000 - 10000ộ ờ ể ả ượ ườ ơ ặ ơ
l n kh i l ng chúng.N u tính s microlit O2 mà m i mg ch t khô c a c thầ ố ượ ế ố ỗ ấ ủ ơ ể
sinh v t tiêu hao trong m t gi (bi u th là - QO2 thì mô lá ho c mô r th c v tậ ộ ờ ể ị ở ặ ễ ự ậ
là 0,5 - 4, t ch c gan và th n đ ng v t là 10 - 20, n m men r uở ổ ứ ậ ộ ậ ở ấ ượ
(Sacharomyces cerevisiae) là 110, vi khu n thu c chi Pseudomonas là 1200, ở ẩ ộ ở
vi khu n thu c chi Azôtbacter là 2000.ẩ ộ
- Năng l c chuy n hoá sinh hoá m nh m c a vi sinh v t (VSV) d n đ n nh ngự ể ạ ẽ ủ ậ ẫ ế ữ
tác d ng r t l n lao c a chúng trong thiên nhiên cũng nh trong ho t đ ng s ngụ ấ ớ ủ ư ạ ộ ố
c a con ng i.ủ ườ
2.3 Sinh tr ng nhanh, phát tri n m nhưở ể ạ
So v i các sinh v t khác thì VSV có t c đ sinh tr ng và sinh sôi n y n c c kìớ ậ ố ộ ưở ả ở ự
l n.ớ Ví d : Vi khu n Escherichiacoli trong các đi u ki n thích h p c kho ng 12ụ ẩ ề ệ ợ ứ ả
- 20 phút l i phân c t m t l n. N u l y th i gian th h (generation time) là 20ạ ắ ộ ầ ế ấ ờ ế ệ
phút thì m i gi phân c t 3 l n, 24 gi phân c t 72 l n, t m t t bào ban đ uỗ ờ ắ ầ ờ ắ ầ ừ ộ ế ầ
s sinh ra 4.722.366.500.000.000.000.000 t bào (n ng 4722 t n!). T t nhiênẽ ế ặ ấ ấ
trong th c t không th t o ra s l ng t bào nh v y cho nên s l ng viự ế ể ạ ố ượ ế ư ậ ố ượ
khu n thu đ c trong m t ml d ch nuôi c y th ng ch đ t t i m c đ 10^8 -ẩ ượ ộ ị ấ ườ ỉ ạ ớ ứ ộ
10^9 t bào.ế
2.4. Năng l c thích ng m nh và d phát sinh bi n dự ứ ạ ễ ế ị
- Năng l c thích ng c a VSV v t r t xa so v i th c v t và đ ng v t. Trongự ứ ủ ượ ấ ớ ự ậ ộ ậ
quá trình ti n hoá lâu dài, VSV đã t o cho mình nh ng c ch đi u hoà trao đ iế ạ ữ ơ ế ề ổ
ch t đ thích ng v i nh ng đi u ki n s ng b t l i. Ng i ta nh n th y sấ ể ứ ớ ữ ề ệ ố ấ ợ ườ ậ ấ ố
l ng enzim thích ng chi m t i 10% l ng ch a protein trong t bào VSV.ượ ứ ế ớ ượ ứ ế
+ Ph n l n VSV có th gi nguyên s c s ng nhi t đ c a nit l ng (-196 đầ ớ ể ữ ứ ố ở ệ ộ ủ ơ ỏ ộ
C) th m chí nhi t đ c a hiđrô l ng (-253 đ C). M t s VSV có th sinhậ ở ệ ộ ủ ỏ ộ ộ ố ể
tr ng nhi t đ 250 đ C, th m chí có th 300 đ C. M t s VSV có th thíchưở ở ệ ộ ộ ậ ể ộ ộ ố ể
nghi v i n ng đ 32% NaCl.ớ ồ ộ Ví d : vi khu n thiobacillus thioxidans có th sinhụ ẩ ể
tr ng pH = 0,5; trong khi đó vi khu n thiobacillus denitrificans l i thích h pưở ở ả ạ ợ

phát tri n pH = 10,7.ể ở
+ n i sâu nh t trong đ i d ng (11034m), n i có áp l c t i 1103,4 atm, v nỞ ơ ấ ạ ươ ơ ự ớ ẫ
th y có vi sinh v t sinh s ng, nhi u VSV thích nghi v i đi u ki n s ng hoànấ ậ ố ề ớ ề ệ ố
toàn thi u oxi (VSV k khí b t bu c - obligate anaerobes), m t s n m s i có thế ị ắ ộ ộ ố ấ ợ ể
phát tri n thành váng dày trong b ngâm xác có n ng đ phenol r t cao.ể ể ồ ộ ấ
- VSV r t d phát sinh bi n d b i vì th ng là đ n bào, đ n b i, sinh s nấ ễ ế ị ở ườ ơ ơ ộ ả
nhanh, s l ng nhi u, ti p xúc tr c ti p v i môi tr ng s ng. T n s bi n d ố ượ ề ế ự ế ớ ườ ố ầ ố ế ị ở
VSV th ng là 10^-5 ---> 10^-10. Hình th c bi n d th ng g p là đ t bi n genườ ứ ế ị ườ ặ ộ ế
và d n đ n nh ng thay đ i v hình thái, c u t o, ki u trao đ i ch t, s n ph mẫ ế ữ ổ ề ấ ạ ể ổ ấ ả ẩ
trao đ i ch t, tính đ kháng....Bên c nh các bi n d có l i, VSV cũng sinh raổ ấ ề ạ ế ị ợ
nh ng bi n d có h i đ i v i nhân lo i, ch ng h n bi n d v tính kháng thu c.ữ ế ị ạ ố ớ ạ ẳ ạ ế ị ề ố
2.5 Phân b r ng, ch ng lo i nhi uố ộ ủ ạ ề
- VSV phân b kh p m i n i trên trái đ t, chúng có m t trên c th ng i,ố ở ắ ọ ơ ấ ặ ơ ể ườ
đ ng v t, th c v t, trong đ t, n c, không khí, trên m i đ dùng, v t li u, tộ ậ ự ậ ấ ướ ọ ồ ậ ệ ừ
bi n kh i đ n núi cao, t n c ng t đ n n c bi n...ể ơ ế ừ ướ ọ ế ướ ể
- V ch ng lo i: Trong khi toàn b gi i Đ ng v t có kho ng 1,5 tri u loài, th cề ủ ạ ộ ớ ộ ậ ả ệ ự
v t có kho ng 0,5 tri u loài thì VSV cũng có t i trên 100 nghìn loài.ậ ả ệ ớ
Đúng nhà VSV h c ng i Nga n i ti ng A.A.Imsenhetskii đã nói : "Các loàiọ ườ ổ ế
VSV mà ta đã bi t đ n hi n nay nhi u l m cũng không quá đu c 10% t ng sế ế ệ ề ắ ợ ổ ố
loài VSV có s n trong thiên nhiên".ẵ
II- NHÓM VI SINH V T GÂY B NHẬ Ệ
1. Tác nhân gây b nhệ. Các vi sinh v t th ng là các tác nhân gây b nh. G mậ ườ ệ ồ
nhũng nhóm ch y u nh : ủ ế ư
1.1 Vi khu n:ẩ Vi khu nẩ (bacterium) đôi khi còn đ c g i làượ ọ vi trùng, nó
thu c lo iộ ạ ký sinh trùng. Vi khu n là m t nhómẩ ộ sinh v tậ đ n bàoơ, có kích
th c nh (kích th cướ ỏ ướ hi n viể) th ng ch ườ ỉ kho ngả 0.2-2.0 μm
Vi khu n có nhi u hình thái khác nhau nh hình c u, hình que… chúng g mẩ ề ư ầ ồ
nhi u loài khác nhau .m t s loài có kh năng gây b nh cho con ng i.ề ộ ố ả ệ ườ

