236
NG GIÁ K NĂNG NGÔN NGỮ
VÀ GIAO TIP TR EM
I. ĐẠI CƢƠNG
1. Khái nim
ng giá k năng ngôn ngữ giao tiếp đánh giá mức độ hiu diễn đạt
ngôn ng ca tr ti thời điểm tiến hành lượng giá.
2. Mc tiêu
ng giá s phát trin ca tr.
Đề ra chương trình can thiệp.
Đánh giá sự tiến b ca tr sau mỗi đợt can thip.
II. CH ĐỊNH
Tr nói khó: bi não.
Tr nói ngng, nói lp.
Tr chm phát trin tinh thn, chm phát trin ngôn ng.
Tr t k.
III. CHNG CH ĐỊNH
Không có
IV. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Bác sĩ phục hi chức năng, c nhân hoc k thut viên ngôn ng.
2. Phƣơng tin
Dng c hc tp: sách, tranh, đồ chơi….
3. Ngƣời bnh
Tr không đang giai đoạn m st.
Giải thích cho gia đình các nội dung lượng giá.
4. Hồ sơ bệnh án
Điền đầy đủ thông tin theo quy định ca B Y tế.
237
Ghi nhận xét trước lượng giá.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
ớc 1: đối chiếu ch định lượng giá và tên tr.
c 2: tiến hành lượng giá.
Thời gian lượng giá t 20 - 30 phút.
1. Ni dung phiếu lƣợng giá k năng ngôn ng
BẢNG LƢỢNG GIÁ CÁC KĨ NĂNG NGÔN NGỮ
H và tên trẻ……………………………………Ngày sinh…./…../……..
Tr làm được Tr không làm được Tr thnh thoảng làm được
Hiu ngôn ng
Diễn đạt ngôn ng
1- Hiu ng cnh.
฀฀฀฀
1- Phát ra nhng âm thanh ban
đầu
฀฀฀
2- Hiểu tên người.
Theo dõi mọi người nói chuyn.
฀฀฀฀
2- Nói nhng t tính xã hi:
gi M, B
฀฀฀
3- Ch được mt s b phận
th.
฀฀฀฀
3- Làm các tiếng động ca con
vt, ôtô.
฀฀฀
4- Hiu tên của đồ vt khi s dng
du hiu.
฀฀฀฀
4- Nói mt s t ban đầu.
฀฀฀
5- Hiểu tên đồ vt không s
dng du hiu.
฀฀฀฀
5- Làm du hoc nói tên nhiu
đồ vt, tranh nh.
฀฀฀
6a- Hiu các t hoạt động.
b- Ch ra các đồ vt khi bn nói
v các s dng ca chúng.
฀฀฀฀
฀฀฀฀
6a- Nói các t hành động
b- Nhng vật này để làm gì?
฀฀฀
฀฀฀
7- Hiu câu có hai t
a- Đặt 2 đồ vt vào vi nhau.
b- Tên và hành động.
฀฀฀฀
฀฀฀฀
7- Nói hai t cùng mt lúc
a- Tên và t ban đầu.
b- Hai danh t (tên).
c- Tên và hành động.
d- Hoạt động và danh t.
฀฀฀
฀฀฀
฀฀฀
฀฀฀
8- Hiu nhng t mô t
a- To/nh.
b- Dài/ngn.
c- Nhng cái này ca ai?
d- Màu sc.
฀฀฀฀
฀฀฀฀
฀฀฀฀
฀฀฀฀
8a- Nói các t mô t.
b- Nói các t ch v trí.
c- Nói các đại t.
d- Nói các t để hi.
฀฀฀
฀฀฀
฀฀฀
฀฀฀
238
9- Hiu mt câu có ba t
a- Nh lại ba đồ vt.
b- Nơi để các đồ vt.
c- S ng.
d- Các câu hi Ai, Cái gì, đâu?
฀฀฀฀
฀฀฀฀
฀฀฀฀
฀฀฀฀
9- Nói ba t cùng nhau.
฀฀฀
10- Hiu các câu khó + t din t
a- Gia, bên cạnh, sau, trước.
b- Thì quá kh và tương lai.
c- Các t khác.
฀฀฀฀
฀฀฀฀
฀฀฀฀
10a- Nói các câu dài, th k 1
câu chuyn. S dng các t
din t đúng.
b- S nhiu, s ng.
c- S hu cách.
d- Tân ng gián tiếp, t yêu
cu
e- Thì quá kh.
f- Thì quá kh hin ti tiếp
din
฀฀฀
฀฀฀
฀฀฀
฀฀฀
฀฀฀
฀฀฀
Ngày th: Lần 1: ….../…../…. Lần 2: ……./ ……./ ….Lần 3: ….../ …../
Người th: ...............................................
2. Cách lƣợng giá
c 1: điền đầy đủ các thông tin hành chính.
c 2: đọc tng câu trong mỗi lĩnh vực. Hi cha m kết hp vi quan sát và giao
tiếp vi tr.
3. Kết luận sau lƣợng giá
3.1. Mức độ phát trin ca tr
Hiu ngôn ng: tương ứng bao nhiêu tháng tui.
Diễn đạt ngôn ng: tương ứng bao nhiêu tháng tui.
3.2. Đề ra chương trình can thiệp cho tr
Mỗi đợt điều tr nên chn 3 k năng can thiệp: 2 k năng tr thnh thong làm
được và 1 k năng trẻ chưa làm được.
Đánh giá lại tr sau mi tuần để có kế hoch can thip tiếp theo.
VI. THEO DÕI
S hp tác ca cha m và tr trong quá trình lượng giá.
VII. TAI BIN
Không có.