
Mã hóa tiếng nói và ứng dụng trong liên lạc di động
I. GIỚI THIỆU
Ti ng nói là ph ng ti n ch y u mà con ng i s d ng đ liên l c và giao ti p h ng ngày.ế ươ ệ ủ ế ườ ử ụ ể ạ ế ằ
Ngày nay khi các ph ng ti n truy n thông phát tri n và s ng i s d ng các ph ng ti nươ ệ ề ể ố ườ ử ụ ươ ệ
liên l c tăng lên thì mã hoá ti ng nói đ c nghiên c u và ng d ng r ng rãi trong các cu cạ ế ượ ứ ứ ụ ộ ộ
g i đi n tho i truy n th ng, g i qua m ng di d ng, qua m ng Internet, qua v tinh, v.v...ọ ệ ạ ề ố ọ ạ ộ ạ ệ
M c dù v i s phát tri n c a công ngh truy n thông qua cáp quang đã làm cho băng thôngặ ớ ự ể ủ ệ ề
không còn là v n đ l n trong giá thành c a các cu c g i truy n th ng. Tuy nhiên, băngấ ề ớ ủ ộ ọ ề ố
thông trong các cu c g i đ ng dài, các cu c g i qu c t , các cu c g i qua v tinh hay cácộ ọ ườ ộ ọ ố ế ộ ọ ệ
cu c g i di đ ng thì c n ph i duy trì băng thông m t m c nh t đ nh. Vì v y vi c mã hoáộ ọ ộ ầ ả ở ộ ứ ấ ị ậ ệ
ti ng nói là r t c n thi t, giúp gi m thi u s l ng tín hi u c n truy n đi trên đ ng truy nế ấ ầ ế ả ể ố ượ ệ ầ ề ườ ề
nh ng v n đ m b o ch t l ng c a cu c g i.ư ẫ ả ả ấ ượ ủ ộ ọ
II. CÁC V N Đ C B N TRONG MÃ HOÁ TI NG NÓIẤ Ề Ơ Ả Ế
1. Mô hình hoá quá trình t o ti ng nóiạ ế
Khi không khí b ép t ph i lên đi qua các dây thanh âm dao đ ng (theo s đi u khi n c aị ừ ổ ộ ự ề ể ủ
não b ) và đi d c theo c quan phát âm s t o ra ti ng nói. S dao đ ng c a các dây thanhộ ọ ơ ẽ ạ ế ự ộ ủ
âm t o ra s đóng m t ng t nh m t cánh c a (thanh môn). S đóng m này s làm choạ ự ở ươ ự ư ộ ử ự ở ẽ
lu ng không khí t ph i đi lên b ng t quãng khác nhau, làm cho ti ng nói t o ra cũng khácồ ừ ổ ị ắ ế ạ
nhau. Ngoài s tác đ ng c a các dây thanh âm, ti ng nói t o ra còn ph thu c vào s thayự ộ ủ ế ạ ụ ộ ự
đ i c a c quan phát âm g m: vòm h ng, l i, mi ng, khoang mũi và mũi. Hình 1 bi u di nổ ủ ơ ồ ọ ưỡ ệ ể ễ
mô hình c h c c a c quan phát âm.ơ ọ ủ ơ
Hình 1. Mô hình c h c c quan phát âm ng iơ ọ ơ ườ
V i mô hình c h c nh trên, có th bi u di n c quan phát âm b ng m t mô hình g n đúngớ ơ ọ ư ể ể ễ ơ ằ ộ ầ
g m các hình tr có đ dài b ng nhau nh ng có đ ng kính khác nhau nh trong Hình 2.ồ ụ ộ ằ ư ườ ư
Chính hình dáng này đã t o ra s c ng h ng âm thanh và các t n s c ng h ng này g iạ ự ộ ưở ầ ố ộ ưở ọ
là các t n s formant. Các t n s này t o ra các âm v khác nhau tuỳ theo hình dáng c quanầ ố ầ ố ạ ị ơ
phát âm. Mô hình này có th đ c bi u di n m t cách chính xác b ng m t t p h p cácể ượ ể ễ ộ ằ ộ ậ ợ
ph ng trình toán h c [5]. Trong quá trình phát âm ng i ta th y r ng hình dáng c quanươ ọ ườ ấ ằ ơ
phát âm thay đ i r t ch m , do đó trong m t kho ng th i gian ng n (trong m t âm v ) có thổ ấ ậ ộ ả ờ ắ ộ ị ể
xem nh s thay đ i là không đáng k . Vì v y ta có th bi u di n c quan phát âm b ng m tư ự ổ ể ậ ể ể ễ ơ ằ ộ
h th ng tuy n tính b t bi n theo th i gian; có nghĩa là su t trong m t âm v , các tham sệ ố ế ấ ế ờ ố ộ ị ố
c a h th ng này s g n nh không đ i nh ng chúng s thay đ i r t l n t âm v này sangủ ệ ố ẽ ầ ư ổ ư ẽ ổ ấ ớ ừ ị
âm v khác. ị
Hình 2. Mô hình d ng ng c a c quan phát âm ng iạ ố ủ ơ ườ
Ngoài mô hình hoá c quan phát âm thì mô hình hoá s kích thích c a lu ng không khí tơ ự ủ ồ ừ
ph i đi qua thanh môn lên c quan phát âm cũng r t quan tr ng. Tuỳ theo lo i âm thanh màổ ơ ấ ọ ạ
có cách mô hình hoá thích h p đ ti ng nói sau khi tái t o đ t đ c ch t l ng theo yêu c u.ợ ể ế ạ ạ ượ ấ ượ ầ

2. Các tính ch t c b n c a ti ng nói ng iấ ơ ả ủ ế ườ
Trong k thu t mã hoá ti ng nói, d a vào s dao đ ng c a các dây thanh âm ng i ta chiaỹ ậ ế ự ự ộ ủ ườ
ti ng nói ra thành hai lo i âm chính sau đây:ế ạ
+ Âm h u thanh (voiced sound): âm h u thanh đ c t o ra khi các dây thanh âm dao đ ngữ ữ ượ ạ ộ
đóng m làm ng t quãng lu ng không khí và s ng t quãng này đ c xem g n nh là tu nở ắ ồ ự ắ ượ ầ ư ầ
hoàn tác đ ng lên c quan phát âm. Theo th c nghi m chu kì tu n hoàn này kho ng t 2 -ộ ơ ự ệ ầ ả ừ
20ms. Do đó v i âm h u thanh, tín hi u kích thích đ c mô hình hoá là các xung tu n hoàn.ớ ữ ệ ượ ầ
+ Âm vô thanh (unvoiced sound): âm vô thanh đ c t o ra khi lu ng không khí đi qua thanhượ ạ ồ
môn tác đ ng lên c quan phát âm không theo m t qui lu t nào c (không tu n hoàn). Do đóộ ơ ộ ậ ả ầ
v i âm vô thanh, tín hi u kích thích đ c mô hình hoá t ng t nh m t nhi u.ớ ệ ượ ươ ự ư ộ ễ
Nhìn chung, các âm c a ti ng nói là m t trong hai lo i âm trên ho c là s k t h p c aủ ế ộ ạ ặ ự ế ợ ủ
chúng. Theo th ng kê, ng i ta đã xác đ nh đ c h u h t các âm là h u thanh.ố ườ ị ượ ầ ế ữ
3. Các ph ng pháp mã hoá ti ng nóiươ ế
Mã hoá ti ng nói đ c chia ra thành ba lo i chính là mã hoá d ng sóng, mã hoá ngu n vàế ượ ạ ạ ồ
mã hoá lai. T c đ bit và ch t l ng ti ng nói sau khi t ng h p l i c a các b mã hoá nàyố ộ ấ ượ ế ổ ợ ạ ủ ộ
đ c bi u di n Hình 3.ượ ể ễ ở
Hình 3. Ch t l ng ti ng nói so v i t c đ bit c a các b mã hoáấ ượ ế ớ ố ộ ủ ộ
a. Mã hoá d ng sóng:ạ ng i ta chia mã hoá d ng sóng ra làm hai lo i chínhườ ạ ạ
Trong mi n th i gian: mã hoá đi u bi n xung mã (PCM), đi u bi n xung mã sai l ch (DPCM)ề ờ ề ế ề ế ệ
và đi u bi n xung mã sai l ch thích nghi (ADPCM).ề ế ệ
Trong mi n t n s : mã hoá băng con SBC (subband coding) và mã hoá bi n đ i thích nghiề ầ ố ế ổ
ATC (Adaptive Transform Coding).
b. Mã hoá ngu n:ồ
Mã hoá ngu n s d ng mô hình quá trình t o ra ngu n tín hi u và khai thác các thông sồ ử ụ ạ ồ ệ ố
c a mô hình này đ mã hoá tín hi u. Nh ng thông s c a mô hình s đ c truy n đ n bủ ể ệ ữ ố ủ ẽ ượ ề ế ộ
gi i mã. Đ i v i ti ng nói, các b mã hoá ngu n đ c g i là vocoder ho t đ ng d a trên môả ố ớ ế ộ ồ ượ ọ ạ ộ ự
hình c quan phát âm nh đã nói trên và đ c kích thích v i m t ngu n nhi u tr ng đ iơ ư ở ượ ớ ộ ồ ễ ắ ố
v i các đo n ti ng nói vô thanh ho c đ c kích thích b ng m t dãy xung có chu kì b ng chuớ ạ ế ặ ượ ằ ộ ằ
kì pitch đ i v i đo n ti ng nói h u thanh. Do đó thông tin đ c g i đ n b gi i mã là cácố ớ ạ ế ữ ượ ở ế ộ ả
thông s k thu t c a b l c, m t thông tin ch đ nh đo n ti ng nói là h u thanh hay vôố ỹ ậ ủ ộ ọ ộ ỉ ị ạ ế ữ
thanh, s thay đ i c n thi t c a tín hi u kích thích và chu kì pitch n u đó là đo n ti ng nóiự ổ ầ ế ủ ệ ế ạ ế
h u thanh.ữ
Có nhi u k thu t đ mã hoá ngu n nh : mã hoá kênh, mã hoá formant, mã hoá tham s vàề ỹ ậ ể ồ ư ố
mã hoá đ ng hình. Tuy nhiên, hi n nay ch y u t p trung vào nghiên c u và phát tri n cácồ ệ ủ ế ậ ứ ể
b mã hoá tham s nh mã hoá d đoán tuy n tính kích thích b ng hai tr ng thái (mã hoáộ ố ư ự ế ằ ạ
LPC), mã hoá d đoán tuy n tính có s kích thích k t h p MELP và mã hoá d đoán tuy nự ế ự ế ợ ự ế
tính kích thích b ng tín hi u sau d đoán RELP. Các b mã hoá tham s này th ng dùngằ ệ ự ộ ố ườ
cho đi n tho i qua v tinh và trong quân đ i.ệ ạ ệ ộ
c. Mã hoá lai
Mã hóa lai có nhi u ph ng pháp nh ng ph ng pháp ph bi n nh t là mã hoá phân tíchề ươ ư ươ ổ ế ấ
b ng cách t ng h p AbS (Analysis-by-Synthesis). B mã hoá này cũng s d ng mô hình cằ ổ ợ ộ ử ụ ơ

quan phát âm c a ng i gi ng nh mã hoá ngu n. Tuy nhiên, thay vì s d ng các mô hìnhủ ườ ố ư ồ ử ụ
tín hi u kích thích đ n gi n nh mã hoá ngu n thì đây tín hi u kích thích đ c ch n saoệ ơ ả ư ồ ở ệ ượ ọ
cho c g ng đ t đ c d ng sóng ti ng nói tái t o càng gi ng v i d ng sóng ti ng nói banố ắ ạ ượ ạ ế ạ ố ớ ạ ế
đ u càng t t. Đây chính là đ c tính phân bi t s khác nhau gi a các b mã hoá ki u AbS.ầ ố ặ ệ ự ữ ộ ể
Thu t toán tìm ra d ng sóng kích thích này quy t đ nh t i đ ph c t p c a b mã hoá.ậ ạ ế ị ớ ộ ứ ạ ủ ộ
III. MÃ HOÁ TI NG NÓI TRONG LIÊN L C DI Đ NGẾ Ạ Ộ
H u h t các tiêu chu n mã hoá ti ng nói trong liên l c di đ ng đ u s d ng ph ng phápầ ế ẩ ế ạ ộ ề ử ụ ươ
mã hoá lai AbS. Vì v y trong ph n này, xin gi i thi u chi ti t v mã hoá lai AbS.ậ ầ ớ ệ ế ề
1. S đ chung c a m t b mã hoá ti ng nói dùng ph ng pháp mã hoá lai AbSơ ồ ủ ộ ộ ế ươ
Hình 4. S đ kh i c a m t b mã hoá lai đi n hìnhơ ồ ố ủ ộ ộ ể
Trong các b mã hoá lai, các thông s c a h th ng s đ c xác đ nh b ng k thu t dộ ố ủ ệ ố ẽ ượ ị ằ ỹ ậ ự
đoán tuy n tính nh trong mã hoá tham s ( ph ng pháp mã hoá ngu n) và tín hi u kíchế ư ố ở ươ ồ ệ
thích đ c xác đ nh b ng m t vòng kín (phân tích b ng cách t ng h p). ượ ị ằ ộ ằ ổ ợ
Hình 4 là m t b mã hoá lai đi n hình. H th ng này bao g m m t b l c d đoán th i gianộ ộ ể ệ ố ồ ộ ộ ọ ự ờ
ng n (STP) A(z), m t b l c d đoán th i gian dài (LTP) Aắ ộ ộ ọ ự ờ L(z), m t b l c nh n c m nh nộ ộ ọ ấ ả ậ
W(z), m t b gi m thi u sai s cung c p thông tin c n thi t cho b t o tín hi u kích thích.ộ ộ ả ể ố ấ ầ ế ộ ạ ệ
Trong đó, b t o tín hi u kích thích là quan tr ng nh t vì nó t o ra hay ch n tín hi u kíchộ ạ ệ ọ ấ ạ ọ ệ
thích sao cho sai s bình ph ng trung bình đã đi qua W(z) là nh nh t. Tuỳ theo m i lo iố ươ ỏ ấ ỗ ạ
mã hoá mà b t o tín hi u kích thích này khác nhau. M c dù s đ trên là chung cho các bộ ạ ệ ặ ơ ồ ộ
mã hoá lai nh ng m t s lo i không s d ng b l c LTP ho c v trí STP và LTP thay đ i.ư ộ ố ạ ử ụ ộ ọ ặ ị ổ
2. D đoán tuy n tính (LP) d a trên mô hình phát âmự ế ự
D đoán tuy n tính là m t công c r t quan tr ng trong x lí s tín hi u. Nó cung c p choự ế ộ ụ ấ ọ ử ố ệ ấ
chúng ta m t k thu t r t m nh đ c l ng các thông s c a m t đo n ti ng nói nhộ ỹ ậ ấ ạ ể ướ ượ ố ủ ộ ạ ế ư
pitch, t n s formant, ph , ... v i đ chính xác cao và t c đ tính toán nhanh. ầ ố ổ ớ ộ ố ộ
Hình 5. S đ rút g n c a quá trình t o ti ng nóiơ ồ ọ ủ ạ ế
D a trên hàm truy n đ t bi u di n mô hình c quan phát âm và b qua các y u t khác tácự ề ạ ể ễ ơ ỏ ế ố
đ ng đ n quá trình phát âm nh môi, khoang mũi thì mô hình phát âm có th đ c bi u di nộ ế ư ể ượ ể ễ
m t cách g n đúng nh trong Hình 5. ộ ầ ư
Trong Hình 6 bi u di n hai quá trình t ng h p và phân tích ti ng nói. Gi s tín hi u kíchể ễ ổ ợ ế ả ử ệ
thích u[n] là nhi u tr ng thì tín hi u e[n] cũng ph i là nhi u tr ng n u H(z) là m t hàm truy nễ ắ ệ ả ễ ắ ế ộ ề
đ t toàn c c, không có đi m không.ạ ự ể

Hình 6. Quá trình t ng h p và phân tích trong mã hoá ti ng nóiổ ợ ế
3. D đoán th i gian ng n (STP) và d đoán th i gian dài (LTP)ự ờ ắ ự ờ
B d đoán th i gian ng n th c ch t là b l c t ng h p ti ng nói. B l c này s th c hi nộ ự ờ ắ ự ấ ộ ọ ổ ợ ế ộ ọ ẽ ự ệ
vi c t ng h p ti ng nói khi có tín hi u kích thích đ a đ n ngõ vào c a nó. Các h s c a bệ ổ ợ ế ệ ư ế ủ ệ ố ủ ộ
l c này s đ c xác đ nh b ng ph ng pháp d đoán tuy n tính nh đã đ c p trên.ọ ẽ ượ ị ằ ươ ự ế ư ề ậ ở
Các đo n ti ng nói h u thanh có d ng sóng tu n hoàn và s tu n hoàn này có th đ c khaiạ ế ữ ạ ầ ự ầ ể ượ
thác đ tr giúp cho quá trình d đoán ti ng nói. T đi u này ng i ta đã đ a ra khái ni mể ợ ự ế ừ ề ườ ư ệ
v d đoán th i gian dài hay d đoán pitch. Cũng gi ng nh các b STP, các b LTP cũng làề ự ờ ự ố ư ộ ộ
các b d đoán tuy n tính nh ng trong khi STP th c hi n vi c d đoán d a trên các m u kộ ự ế ư ự ệ ệ ự ự ẫ ề
nhau thì LTP d a trên các m u t m t hay nhi u chu kì pitch tr c đó. Đây là lí do g i nó làự ẫ ừ ộ ề ướ ọ
d đoán th i gian dài. ự ờ
4. B l c nh n c m nh nộ ọ ấ ả ậ
Ngoài vi c khai thác các tính ch t ti ng nói đ mã hoá, ng i ta còn khai thác s c m nh nệ ấ ế ể ườ ự ả ậ
âm thanh c a tai ng i (tai ng i không c m nh n đ c nh ng âm thanh b che đi b i cácủ ườ ườ ả ậ ượ ữ ị ở
âm thanh khác có năng l ng l n h n m t m c nh t đ nh) trong mã hoá ti ng nói b ng kháiượ ớ ơ ộ ứ ấ ị ế ằ
ni m b l c nh n c m nh n. ệ ộ ọ ấ ả ậ
Hình 7. Bi u di n hi u ng c a W(z)ể ễ ệ ứ ủ
S tác đ ng c a b l c này đ c bi u di n trong Hình 7. Ta th y ph c a nhi u có hai vùngự ộ ủ ộ ọ ượ ể ễ ấ ổ ủ ễ
n m phía trên c a đáp ng t n s c a b l c LPC do đó các t n s n m trong vùng này sằ ủ ứ ầ ố ủ ộ ọ ầ ố ằ ẽ
b nhi u che đi. B l c nh n c m nh n W(z) s nâng biên đ c a nhi u trong vùng t n sị ễ ộ ọ ấ ả ậ ẽ ộ ủ ễ ầ ố
formant (vùng đ nh c a đáp ng t n s b l c LPC) và nén biên đ c a nhi u trong cácỉ ủ ứ ầ ố ộ ọ ộ ủ ễ
vùng trũng c a đáp ng t n s . Ph c a nhi u sau khi đi qua W(z) s có d ng là đ ng li nủ ứ ầ ố ổ ủ ễ ẽ ạ ườ ề
nét m nh (có hình d ng ph t ng t nh ph c a b l c LPC) và nhi u s d dàng b cácả ạ ổ ươ ự ư ổ ủ ộ ọ ễ ẽ ễ ị
t n s formant che đi (năng l ng các t n s formant che năng l ng nhi u). Tóm l i, W(z)ầ ố ượ ầ ố ượ ễ ạ
s đ nh d ng nhi u hay các sai s sao cho chúng b che đi b i các t n s formant năngẽ ị ạ ễ ố ị ở ầ ố
l ng cao.ượ
5. M t s lo i mã hoá lai dùng trong liên l c di đ ngộ ố ạ ạ ộ
Tuỳ theo cách t o ra tín hi u kích thích mà ng i ta đ a ra các lo i mã hoá lai khác nhauạ ệ ườ ư ạ
nh mã hoá đa xung MPE, mã hoá xung đ u RPE, mã hoá kích thích b ng mã CELP, mãư ề ằ
hoá kích thích vect t ng VSELP. Trong các tiêu chu n dùng cho liên l c di đ ng có ba lo iơ ổ ẩ ạ ộ ạ
sau đây th ng đ c s d ng là: RPE-LTP, ACELP và VSELP.ườ ượ ử ụ
a. Mã hoá kích thích b ng xung đ u RPE-LTP [1]: ằ ề
Đây là lo i mã hoá s d ng tín hi u kích thích k t h p gi a xung đ u và tín hi u sau dạ ử ụ ệ ế ợ ữ ề ệ ự
đoán t chu kỳ pitch tr c đó (đ c xác đ nh b ng m t b d đoán th i gian dài LTP đ tínhừ ướ ượ ị ằ ộ ộ ự ờ ể
chu kì pitch và đ l i pitch cho tín hi u kích thích). ộ ợ ệ
b. Mã hoá kích thích b ng mã CELP và ACELP:ằ

Mã hoá kích thích b ng mã hay b ng vect CELP [1] mã hoá ti ng nói t c đ bit th p h nằ ằ ơ ế ở ố ộ ấ ơ
mã hoá RPE-LTP nh ng ti ng nói t ng h p v n có ch t l ng cao t ng đ ng v i các bư ế ổ ợ ẫ ấ ượ ươ ươ ớ ộ
mã hoá d ng sóng có t c đ bit trung bình tuy nhiên đ ph c t p c a b mã hoá CELP sạ ố ộ ộ ứ ạ ủ ộ ẽ
cao h n. Trong thu t toán CELP, ng i ta đ a ra khái ni m codebook. Đây là n i ch a cácơ ậ ườ ư ệ ơ ứ
vect (hay t mã) kích thích và m i vect đó có đ dài c đ nh. ơ ừ ỗ ơ ộ ố ị Các vect này đ c t oơ ượ ạ
thành t các dãy nhi u Gauss. Tín hi u kích thích cho m i đo n ti ng nói s đ c tìm ki mừ ễ ệ ỗ ạ ế ẽ ượ ế
trong codebook. Do đó, m i vect kích thích trong codebook s có s ph n t b ng v i sỗ ơ ẽ ố ầ ử ằ ớ ố
m u trong m t đo n ti ng nói. Ngoài codebook ch a các vect tín hi u kích thích th ngẫ ộ ạ ế ứ ơ ệ ườ
đ c g i là stochastic codebook, còn có m t codebook khác liên quan đ n b d đoán LTPượ ọ ộ ế ộ ự
g i là codebook thích nghi (adaptive codebook). Codebook thích nghi ch a các giá tr đ tr ọ ứ ị ộ ễ t
(có giá tr t 20 ị ừ ¸147). Vi c tìm giá tr ệ ị t và đ l i pitch ộ ợ b cho b l c LTP là quá trình tìm m tộ ọ ộ
giá tr thích h p sao cho tín hi u kích thích t ng h p đ a vào b l c STP là t t nh t, t c làị ợ ệ ổ ợ ư ộ ọ ố ấ ứ
làm cho sai s d đoán là nh nh t. ố ự ỏ ấ
Mã hoá kích thích b ng mã đ i s ACELP [1] (Algebraic CELP) cũng là m t d ng mã hoáằ ạ ố ộ ạ
CELP. Tuy nhiên, các vect trong stochastic codebook ACELP đ c t o thành t các giáơ ở ượ ạ ừ
tr nh phân (ch g m hai giá tr ) ho c tam phân (ch g m ba giá tr ).ị ị ỉ ồ ị ặ ỉ ồ ị
c. Mã hoá kích thích b ng t ng vect VSELP:ằ ổ ơ
Thu t toán VSELP [1] đ c Gerson và Jasiuk đ xu t ra ng d ng trong truy n thông diậ ượ ề ấ ứ ụ ề
đ ng. Thu t toán này s d ng các codebook có c u trúc t t đ gi m thi u đ ph c t p trongộ ậ ử ụ ấ ố ể ả ể ộ ứ ạ
tính toán. Tín hi u kích thích trong VSELP là s k t h p c a các vect t ba codebook g mệ ự ế ợ ủ ơ ừ ồ
codebook thích nghi và hai stochastic codebook có c u trúc t t. ấ ố
IV. M T S CHU N MÃ HOÁ TI NG NÓI THÔNG D NGỘ Ố Ẩ Ế Ụ
ng d ngỨ ụ T c đ bitố ộ
(kbps)
Băng thông
(kHz)
T ch c đ tổ ứ ặ
ra chu nẩKí hi uệ
chu nẩThu t toán dùng choậ
chu nẩ
Đi n tho iệ ạ
thông th ngườ 64 3,2 Itu g.711 m-law ho c A-lawặ
PCM
32 3,2 Itu g.726 adpcm
H i ngh quaộ ị
đi n tho iệ ạ 48-64 7 Itu g.722 Subband-adpcm
16 3,2 Itu g.728 Low delay Celp
Đi n tho i diệ ạ
đ ng sộ ố
13 3.2 Gsm Full-rate Rpe-ltp
12,2 3.2 Gsm Efr Acelp
8,0 3.2 Tia IS-54 Vselp
6,5 3.2 Gsm Half-rate Vselp
8,0 3.2 Itu g.729 Acelp
Các ngứ
d ng có t cụ ố
đ bit thayộ
đ iổ
16-40 3,2 Itu g.727 Adpcm
5,3-6,3 3,2 Itu g.723.1 Mplpc, celp
4,75-12,2 3,2 Gsm Amr Acelp
1-8 3,2 Cdma IS-96 Qcelp
Liên l c c nạ ầ
b o m tả ậ
2,4 3,2 Ddvpc Fs1015 Lpc-10
2,4 3,2 Ddvpc Melp Melp
4,8 3,2 Ddvpc Fs1016 Celp
Đi n tho iệ ạ
qua v tinhệ4,15 3,2 Inmarsat M Imbe
3,6 3,2 Inmarsat Mini-m Ambe
Tài li u tham kh oệ ả
[1]. ANDREAS SPANIAS, Speech coding: A tutorial review, Arizona State University, USA -
1994.
[2]. THOMAS P. BARNWELL III, KARMBIZ NAYEBI & CRAIG H. RICHARDSON, Speech
Coding: A computer Laboratory Textbook, John Wiley & Sons. Inc – 1996.

