̀ ́ ́ NH NG MEO CÂN BIÊT Ê TÔI A I Ê M THI TOEIC Đ ̉ Đ Đ ̉ ̃ Ư ̣ Bi u t n g c m xúc pacman ả ể ượ Bi u t n g c m xúc pacman ả ể ượ Bi u t n g c m xúc pacman ả ể ượ ấ

Đố ắ c hi u ể

Đ ề Đọ ầ ầ ầ ẹ

ạ ẽ v m t t m n h mà ả ề ộ ấ ả theo hình n h (10 câu) ả ả ầ ỏ ạ ấ ạ ả ữ đượ ớ ả i thi u. Khi nghe các câu này b n thi gi ệ ớ đề thi và ch c m t l n. c in trong ộ ầ ỉ đọ đề ố ú ng nh t nh ng gì b n th y trong n h. Các câu này không ảđ ầ c khi nghe các câu h i mô t . T t các câu h i “Who”, “What”, “Where” ỏ ỏ ả ựđặ ả ể ủ i r i chuy n sang xem tr ỏ ạ ế ế ả ờ i, b n nên o án câu tr l đ i câu h i càng nhanh càng t t. N u không bi t cách tr l ố ả ờ ồ ể ướ ả c n h k ti p. ế ế ỏ ầ

ố đị ứ ả ờ ả ờ ả ờ i sai có th ch a các t ể i sai có th có các ể i sai có th ch a m t t ể phát âm gi ng nhau ừ ố i t , con s hay a i m sai ừ đ ể đạ ú ng ộ ừđ ầ ọ ọ ọ ỏ đ i c b ng ti ng Anh. T t c ch c in ọ ỏ ộ ằ ự ả ờ đọ ấ ả ỉ đượ ế c c m t l n và không ộ ầ đọ đượ ợ ả ờ i thích h p nh t. ấ ầ thi. Hãy ch n câu tr l ọ ầ ạ ữđầ ế đ ỏ ẽ ỏ ạ

d ng có/không: Do, does, is, …. là có/không ờ ả ờ i không bao gi ả ỏ ự ả ư ẫ ầ ỏ ộ ỉ i. ả ờ ộ ố ẫ ộ ầ ỏ

n g âm ừđồ ỏ đ i cho m t câu h i có/không l i gián ti p. ô i khi câu tr l ế Đ ả ờ ả ờ ậ ộ ỏ i không có t ạ “có”, “không” ừ ẩ ầ i tho i. á nh d u vào câu tr l ữ ạ ạ đố i ả ờ ấ ỏ ề ộ c nghe m t l n và không in trên ả ả ờ ỉ đượ i tho i ch ạ ố ố ự ạ ọ ẽ ợ i ba câu h i v n i dung ộ ầ ạ Đ thi. đề ầ ầ ỏ ướ ả ờ i n u có th i gian ả ờ ế â u ở đ đ ườ ố ắ ướ Đọ

i ú ng nh ng l ư ấ ấ ả ờ đọ ự ườ ể ạ ố ỏ Đừ ế đế ậ i mà hãy c k các l a ch n. ỹ ọ c câu h i s giúp mình ỏ ẽ ướ i không liên quan n câu h i. n g h p t p tr l ạ ớ và s l n g ng i hay v t có th khi n b n xao lãng. Xem tr ớ ố ượ ờ c mình c n nghe nh ng gì. đượ ữ ầ ể ầ ả ả ờ ườ ẽ ạ ắ ộ ỏ ộ ỗ ọ i ả ờ c nghe m t l n và không in trên thi. ạ ỉ đượ ố ố ự đế đề ấ i ba câu h i liên quan n n i dung m i bài nói. Ch n câu tr l ộ ầ

c câu h i c ng nh hình th c thông tin s nghe ầ ầ ẽ ắ ắ đượ ắ ỗ ỏ ũ ư ứ ẽ ạ ườ i thi u tr ệ ớ ả c câu h i tr c m i bài nói, t ả ắ đầ ỏ ướ ẽ ậ ướ ạ ướ ờ ế c khi b t u nói. Nh v y b n s t p trung nghe các thông tin c n thi t mà câu h i yêu c u. ầ ắ ờ ậ ế ầ ỏ i câu h i ngay sau khi bài nói k thúc. ế ỏ

ầ Đừ ệ ậ ấ ỏ xu t hi n trên câu h i này ờ c n i n ừ ầ đ ề ả c t đứ ướ i c khi tr l ả ờ Đọ ể ả C u trúc bài thi TOEIC Nghe hi uể Ph n I: Mô t theo hình n h (10 câu) ả ả ầ Ph n II: H i á p (30 câu) ỏ đ ầ i tho i ng n (30 câu) Ph n III: ắ ạ ầ Ph n IV: Bài phát bi u ng n (30 câu) ể ầ Đọ Ph n I: Hoàn thành câu (40 câu) (12 câu) Ph n II: i n t ừ Ph n III: c hi u (48 câu) ể M o làm bài Nghe hi uể Ph n I: Mô t ầ V i m i câu h i trong ph n thi này, b n s nghe b n câu mô t ỗ ph i ch n câu mô t ấ ọ Khi làm ph n này c n chú ý: ầ - Xem n h tr ướ ả - T p trung nghe hi u c a c câu. ậ - Tr l ả ờ M t s b y trong câu h i ph n này: ộ ố ẫ - Các l a ch n tr l ự ứ - Các l a ch n tr l ự - Các l a ch n tr l ự Ph n II: H i á p B n s nghe m t câu h i hay câu nói và ba l a ch n tr l ẽ ạ trong đề Khi làm ph n này c n chú ý: - Ch u tiên trong câu h i s giúp b n bi t ó là câu h i d ng gì. H i thông tin: What, where, who, …. ỏ H i ỏ ở ạ - Câu h i l a ch n “or” thì câu tr l ọ - Th nh tho ng b n nghe m t câu nói, không ph i là câu h i, nh ng v n c n m t câu tr l ạ M t s b y trong câu h i ph n này: - Chú ý n các t đế - Chú ý các câu h i u ôi - C n th n v i các câu tr l ớ Ph n II: H i tho i ng n ạ ắ ộ B n s nghe m t s o n i tho i gi a hai ng i . B n ph i tr l ườ ộ ốđ ạ đố thích h p nh t trong s b n l a ch n. Các o n đ ạ đố ấ Khi làm ph n này c n chú ý: - Xem các câu h i tr c khi nghe. Và nên xem c câu tr l - Trong khi nghe, c g ng hình dung xem ng i nói a ng c khi á nh d u - c m i l a ch n tr ấ đ ọ ọ ự M t s b y trong câu h i ph n này: ộ ố ẫ ầ ỏ - C n th n v i nh ng câu tr l ậ ẩ ả ờ đ ữ - C n th n v i các con s nh ngày, gi ư ậ ẩ hình dung Ph n II: Bài phát bi u ng n ắ B n s nghe các bài nói ng n do m t ng i nói. B n ph i tr l ú ng nh t trong s b n l a ch n. Các bài nói ch ọ đ Khi làm ph n này c n chú ý: ầ - L ng nghe k ph n gi y b n s n m b t ừđấ ỹ (t n g thu t báo chí, b n tint th i ti t, qu ng cáo, tin nh n, thông báo…) ậ - C g ng xem tr ố ắ - B t u tr l ắ đầ ả ờ c hi u Đọ ể Ph n I: Hoàn thành câu i chính t , vì ko bao gi - n g t p trung tìm l ỗ n g sau và n g tr - Quan sát các t ừđứ - c và hi u ý c a c câu tr ủ M t s b y trong câu h i ph n này: ộ ố ẫ ướ ầ ỏ

ứ ả ờ ố i có hình th c sai b t u hay k t thúc gi ng nhau ế ừ ắ đầ th n g b dùng sai ị ừ ườ ừ ứ đọ ẩ ẩ ẩ ầ Đọ xung quang. C g ng hi u ngh a c a c o n ảđ ạ ừ ố ắ ủ ể ĩ

ớ ớ ữ ầ ủ độ ừ ầ i t n g c a bài c là ai, m c í ch vi t làm gì ưđố ượ ế để ủ ỏ t bài c , câu h i. và sau ó quay tr l ụ đ tìm câu tr l đọ i bài c đọ để đọ đọ ướ i ả ờ ở ạ Đầ ựđặ đọ ỏ ầ đế đọ ư ể i và ch n chi ti t sai - C n th n câu tr l ậ - C n th n v i các t ớ ậ - C n th n v i các t ớ ậ Ph n II: i n t Đ ề - c c o n v n ch không c các t ă ảđ ạ M t s b y trong câu h i ph n này: ộ ố ẫ ầ ỏ - C n th n v i các c m t l p và th a ậ ẩ ừ ừ ặ ụ không c n thi t - C n th n v i nh ng t ậ ẩ ế ừ - Chú ý n hình th c t và cách chia thì c a n g t ứ ừ đế Ph n III: c hi u ể Đọ t ra các câu h i nh - Trong khi c , hãy t - u tiên c l đ ỏ M t s b y trong câu h i ph n này: ộ ố ẫ - Nhi u l a ch n ch a thông tin có trong bài c , nh ng có th không có liên quan n câu h i. ề ự ỏ ọ - Ch c n c các l a ch n tr l ế ỉ ầ đọ ư ự ả ờ ọ ọ