Ch đề
Mô hình hoạt động ca mt s NHTW trên thế
gii? Vic s dng chính sách tin t ca Vit
Nam đã được kết hp vi chính sách tài khóa
như thế nào (trong vòng 3 năm qua)?Những
thun li và khó khăn trong quá trình thc
hin nhng chính sách này
Lp tài chính tin t_20
Mô hình ho฀t đ฀ng ca mt s NHTW tr ên th gii Page 2
DANH SÁCH NHÓM VÀ PHN THAM GIA:
STT H VÀ TÊN SINH
VIÊN
PHN THAM GIA
1. NGUYN TH MN( NT) CQ532491 Cc d tr liên bang M.
Tng hp bn word.
2. BÙI TH HỒNG PHƯỢNG CQ533095 Cc d tr liên bang M
3. NGUYN TH HIN CQ531267 Ngân hàng trung ương
Thy Sĩ
4. NGUYN THU OANH CQ532930 Ngân hàng trung ương
Thy Sĩ
5. NGUYN TH THOA CQ533661 Ngân hàng trung ương
Trung Quc
6. LÊ TH MAI CQ532447 Ngân ng trung ương
Trung Quc
7. THÂN TH THU TRANG CQ534143 Kết hp chính sách i
khóa vi chính sách tin t
8. NGUYN TIN DŨNG CQ530661 Thun lợi kkn khi
thc hinc chính sách.
Làm slide.
Mc lc:
I. Ngân hàng trung ương .................................................................................................. 4
Lp tài chính tin t _20
Mô hình ho฀t đ฀ng ca mt s NHTW tr ên th gii Page 3
II. Cc d tr liên bang M_ FED .................................................................................... 4
1. Lch s thành lp:...................................................................................................... 4
2. T chc và mô hình hoạt động: ................................................................................. 4
Các ngân hàng dự trữ liên bang khu vực ........................................................ 6
3. Các hoạt động chính ca FED: .................................................................................. 6
4. So sánh s khác bit giữa ngân hàng nhà nưc Vit Nam và cc d tr liên bang M:
..................................................................................................................................... 9
III. Ngân hàng trung ương Thụy Sĩ: ................................................................................ 11
1. Quá trình thành lp .................................................................................................. 11
2. Mô hình hoạt động: ................................................................................................. 12
3. Mc tiêu và trách nhim: ......................................................................................... 14
4. Điểm đặc bit: ......................................................................................................... 16
IV. Ngân hàng trung ương Trung Quốc: ......................................................................... 17
1. Quá trình thành lp:................................................................................................. 17
2. Cơ cấu tổ chức và mô hình hot động: .................................................................... 18
3. Nhng nhận xét đánh giá đối vi PBC: ................................................................... 21
4. Nhng gii pháp rút ra vi ngân hàng Vit Nam t thc tin ca PBC: ................... 21
V. Vic kết hp chính sách tài khóa chính sách tin t Vit Nam trong những m
qua. Thun li và khó khăn khi thực hin nhng chính sách này. ................................... 23
1. Khái nim : ............................................................................................................. 23
2. Phi hp chính sách tài khóa và chính sách tin t :. ............................................... 23
Phi hp chính sách tài khóa - tin t ti NHNN Vit Nam hin nay : .................... 23
3. Kết qu đạt được: .................................................................................................... 25
4. Mt s đề xut vi vic phi hp thc hin chính sách tài khóa vi chính sách tin t
trong thi gian ti: ...................................................................................................... 26
5. Nhng thun lợi và kkhăn khi thực hin nhng chính sách này: ......................... 27
Lp tài chính tin t _20
Mô hình ho฀t đ฀ng ca mt s NHTW tr ên th gii Page 4
I. Ngân hàng trung ương
Ngân hàng trung ương là cơ quan quản lý h thng tin t ca quc gia, nhóm quc
gia hoc vùng lãnh th và chu trách nhim thi hành chính sách tin t.
Mục đích của ngân ng trung ương kiểm soát lm phát, n đnh giá tr tin t;
to vic làm; tăng trưởng kinh tế.
Ngân hàng trung ương hoạt động vi 2 hình chính là: hình ngân hàng trc
thuc chính ph và ngân hàng độc lp vi chính ph.
m nay chúng ta s cùng tìm hiu v hai hình này đối vi h thng ngân hàng
trên thế gii.
Vi hình độc lp vi chính ph chúng ta s cùng tìm hiu v: cc d tr liên
bang M và ngân hàng trung ương Thy Sĩ.
hình trc thuc chính ph chúng ta s đến với đại din ngân hàng trung
ương Trung Quốc.
II. Cc d tr liên bang M_ FED
1. Lch s thành lp:
Cc d tr liên bang M là ngân hàng trung ương Hoa Kỳ, n tiếng anh
Federal Reserve System viết tắt là FED.
FED bắt đầu hot động t năm 1915 theo Đo lut d tr liên bang” ca quc
hi Hoa K thông qua ngày 23/12/1913.
Vâng m 1913, mốc thời gian quan trng mà ngân ng trung ương Msau
khi tri qua nhiều i n khác nhau như: 1791-1811 "First Bank of the United
States"; 1811-1816 là "Central Bank"; 1816-1836 là "Second Bank of the United
States"; 1837-1862 là "Free Banking Era"; 1863-1913 "National Bank" thì này
23/12/2913 được ký quyết định thông qua với tên Reserve System Federal viết
tắt là FED.
2. T chcmô hình hoạt động:
hình hoạt động của FED_ngân hàng độc lp vi chính ph M:
Lp tài chính tin t _20
Mô hình ho฀t đ฀ng ca mt s NHTW tr ên th gii Page 5
Quc hi
Chính ph M Cc d tr liên bang M_FED
Hội đồng vấn
liên bang
Hội đồng thng
đốc
Các ngân hàng ca
FED (12 ngân hàng)
Các ngân hàng
thành viên
V mt t chc FED bao gm:
Hội đng vấn liên bang do 12 đại din của các ngân hàng địa phương thuc
cc d tr liên bang chn ra, quyn b phiếu như nhau khi tng qua các quyết
định. Chính hi đồng tư vấn Liên bang y người đề ngh chính sách tin t cho
Hội đồng thống đốc.
Hội đồng thng đốc, các ngân hàng của FED, các ngân hàng thành viên (đây
các ngân hàng có c phn ti các chi nhánh hay là các ngân ng d tr liên bang).
Mi ngân ng ca FED khu vc ngân hàng tnh viên ca FED chu s giám
sát ca Hội đồng thng đốc.
By thành viên ca hội đồng thng đốc được ch định bi tng thống được
phê chun bi quc hi. Ch tch hin ti ca hội đồng thống đốc Ben Bernanke.
Các ngân hàng dtrữ liên bang khu vực và ngân hàng thành viên:
12 ngân ng khu vực dtrữ liên bang khu vực được thành lập bởi Quốc hội là
các chi nhánh của hệ thống ngân hàng trung ương, có tổ chức giống một tổ chức
nhân. Ví dụ: cphần của ngân hàng dtrliên bang khu vực do các ngân