LOGO
Code Version Dated Page
: : 5.0 : : Page 1 of 2
COMPANY NAME Adress: Phone: Email:
Document name:
Ả
Ạ
Ệ
Ế
MÔ T CÔNG VI C NHÂN VIÊN K HO CH
ậ
ự ế ả ưở ộ B ph n ứ Ch c danh Mã công vi cệ ộ Cán b qu n lý tr c ti p ạ ế Phòng K Ho ch Nhân viên KH PKHNVKH Tr ng phòng KH
ệ ề ạ ụ 1. Nhi m v , quy n h n:
ở ộ ả ủ ệ ớ ể ụ ệ ệ ả ị ườ ẩ ế Ch đ ng tìm ki m m r ng th tr ng các s n ph m c a Công ty. ụ ụ ề Qu n lý ph c v khách hàng ti m năng đã có quan h v i Công ty. ồ ế Tr c ti p ti p khách hàng tri n khai h p đ ng. ắ Ch đ ng liên h v i nhà cung ng đ n m b t giá c nguyên li u, ph li u, tính giá FOB, ứ ẫ ủ ộ ả ự ế ủ ộ ả ợ ể ắ ố ệ ớ ẫ CM, s n xu t m u chào hàng, m u đ i.
ấ ệ ả ơ ị ả ệ ấ ồ ớ ơ ậ ợ Trình duy t b n chào giá. ậ Ti p nh n đ n hàng, l p h p đ ng ngo i; làm vi c v i các đ n v s n xu t thông báo có ả ạ ế ệ ậ ơ đ n hàng đ xác nh n kh năng th c hi n. ể ị ự ụ ệ ị ụ ệ ặ ứ ụ ệ ộ ệ ự ệ ệ ổ ố ủ ụ ủ ụ ồ ơ Xác đ nh đ nh m c nguyên ph li u, lên đ n đ t hàng toàn b nguyên ph li u, đàm phán ụ ệ giá nguyên ph li u trình T ng Giám đ c phê duy t. Th c hi n vi c mua nguyên ph li u ợ theo Th t c mua hàng và Th t c xem xét h p đ ng. c khi mua nguyên ph li u. ở ẩ ạ ụ ệ ướ ố ụ ệ ệ ị ả ế ự ố ạ ể ế ị ể ứ ơ ứ ự ị ả ừ ng xuyên, thúc h i nhà cung ng th c hi n đúng ế t ậ ẩ ậ ệ ổ ế ỉ ộ ề ả ế ấ ượ ể ử ệ ự ệ ả ậ ầ ể ậ ư v t t và ki m tra s l ể quá trình ki m tra s l , đ m b o công vi c th c hi n trong 5 ngày. ứ Đánh giá nhà cung ng theo tiêu chu n ISO 9000, SA 8000 tr ườ M L/C mua nguyên ph li u: liên l c th ấ ề theo l ch giao hàng, n u có s c hàng v không k p ph i báo ngay cho đ n v s n xu t bi ồ ể đ thay đ i k ho ch và khai thác ngu n hàng đ thay th . Ki m tra ch ng t L/C th t c ạ nth n, tu ch nh L/C theo l nh c a lãnh đ o. ậ ậ ngày v c ng. Ti p nh p ng l n cu i, làm vi c v i khách hàng đ x lý trong ệ ự ố ầ ng v t t ộ ụ ệ ề ố ậ ư ả ấ Theo dõi nguyên ph li u v đ ng b , báo khách hàng s c nguyên ph li u v ch t ố ươ ố ươ ụ ệ ả ụ ệ ng, s l ậ ả ứ ụ ệ ườ ắ ng, th ể ế ộ ả ể ế t tình hình gia công ngoài, theo dõi ti n đ s n xu t gia công ngoài, làm th ớ ơ ụ ệ ị ơ ề ế ề ậ ợ ồ ủ ể ừ ủ ụ Yêu c u b ph n XNK làm th t c nh p không quá 3 ngày k t ớ ng, ch t l ấ ượ ng ch t l ề ồ ố ố ượ ượ ng, l p b ng cân đ i nguyên ph li u. l ỳ ợ ứ ợ ọ ớ ườ ng h p ph i gia công ngoài thì đánh giá nhà cung ng, ch n nhà cung ng, k h p V i tr ấ ấ ượ ồ ng xuyên liên đ ng, xu t nguyên ph li u, n m danh sách KCS ki m tra ch t l ủ ấ ạ l c KCS đ bi ụ t c thanh lý nguyên ph li u, thanh lý đ n hàng, theo dõi thanh toán v i đ n v gia công, làm ệ l nh đi u xe nh n hàng gia công v (n u h p đ ng qui đ nh). ả ố ệ ả ấ ấ ừ ầ Báo cáo tình hình s n xu t cho khách hàng, theo dõi th ng kê s li u s n xu t t ề ấ ử ả ị ố ưở ấ ấ ượ ấ ụ ệ ố ượ ớ đ u cho ng phòng. X lý các v n đ phát ả ệ ng nguyên ph li u và làm vi c v i khách hàng nhanh cho s n ng, s l ế đ n khi xu t hàng. Báo cáo tình hình s n xu t cho Tr ề sinh v ch t l xu t.ấ ể ử ậ ộ ơ ớ ị ầ Làm c u n i gi các b ph n trong Công ty, đ n v gia công v i khách hàng đ x lý các s ự ố c trong s n xu t. ự ệ ế ả ấ ạ ậ ơ ị ố ả ộ ữ ấ ậ ả ấ Đôn đ c b ph n s n xu t, đ n v gia công th c hi n theo k ho ch, l p báo cáo s n xu t ố ề v Phòng KH.
1
LOGO
Code Version Dated Page
: : 5.0 : : Page 2 of 2
COMPANY NAME Adress: Phone: Email:
Document name:
ườ ụ ệ ề ấ Thông báo th ng nhóm v tình hình cung c p nguyên ph li u, gia ề ế ng xuyên cho Tr ấ ưở công, v ti n đ s n xu t, giao hàng. ặ ệ ả ồ ủ ộ Ch đ ng thi ườ ệ ố ộ ả ộ ế ậ t l p m i quan h ch t ch v i các b ph n, đ m b o lu ng thông tin luôn ấ ể ả ậ ả ặ ạ ộ i b ph n s n xu t đ ậ ng xuyên có m t t ấ ộ ả ế ấ ừ ể ế ấ ậ ẽ ớ ố ơ ự ệ xuyên su t trong vi c th c hi n đ n hàng. Th ự ố ả ờ ử x lý k p th i các s c s n xu t, theo dõi ti n đ s n xu t, giao hàng. ứ Yêu c u XNK làm ch ng t xu t/nh p và kéo container. Ki m hàng lên container đ n khi ị ầ đóng niêm chì. ộ ứ ộ ứ ệ ể ấ ừ ế ể ậ ộ Hoàn thi n toàn b ch ng xu t, chuy n b ch ng t ố cho b ph n k toán đ theo dõi đ c thúc công n .ợ ơ ấ ấ ớ ớ ụ ệ ụ ệ ầ ấ ơ ứ ể hàng t các đ n v gia công, chuy n ch ng t ữ ể ể ắ ị ệ ờ ị ế ế ề ử ử ế ơ ị ạ ủ ộ ạ ụ ủ ụ ủ ứ ả ậ ị ả Thanh lý nguyên ph li u v i các đ n v s n xu t không quá 3 ngày sau khi xu t hàng. ặ ậ Thanh lý nguyên ph li u v i khách hàng không quá 1 tu n sau khi xu t hàng ho c nh n ừ ợ ừ thanh lý cho kê toán đ theo dõi công n . ủ ộ Ch đ ng liên h khách hàng đ n m v ng k p th i các thông tin liên quan đ n qúa trình ệ ự th c hi n đ n hàng, x lý khi u n i c a khách hàng theo qui đ nh v x lý khi u n i khách ỹ ủ hàng c a Công ty. Đánh giá m c đ tho mãn c a khách hàng theo Th t c áp d ng k ố thu t th ng kê. ụ ệ ử ụ ể ộ ề ậ ậ ẩ ộ ậ Thông tin cho b ph n xu t nh p kh u v tình hình s d ng nguyên ph li u đ b ph n ấ ủ ụ ấ ẩ xu t nh p kh u làm Th t c thanh lý h i quan. ơ ậ ế ữ ấ ả ậ ậ Thu th p, l u tr t ị ư ủ ừ ượ ậ ả ơ ữ ẩ ứ ố ệ ậ ờ ụ ệ ự ệ ệ ỹ ố ụ ệ ừ ậ ể ả ả ệ ị ế ụ ệ ả ệ ế ấ ậ ố ụ ệ ả ủ ụ ệ ể ậ ậ ổ
ế ơ ơ ổ ưở ệ ử ụ ả ổ ế ệ ố ổ ng phòng, T ng Giám đ c ụ t ki m nguyên ph ế ồ ứ ử ụ ệ ế ị ả chính xác, tin c y liên quan đ n đ n hàng theo đúng t c các ch ng t ậ ị ự c c p nh t k p th i, ph n ánh trung th c vi c th c qui đ nh c a Công ty. Các s li u đ ậ ư ơ ồ ồ ơ ợ ệ hi n đ n hàng. L u tr c n th n các h s : h p đ ng, ph ki n đ n hàng, tài li u k thu t, ứ ị ả nh p (Shipping documents, P/list, B/L b ng màu g c, l ch giao nguyên ph li u, ch ng t ứ ậ ặ ho c AWB), b n ki m tra nguyên ph li u nh p kho, b n khách hàng duy t đ nh m c, ả ấ ổ b ng cân đ i nguyên ph li u, l nh s n xu t t ng, các phi u xu t kho, phi u nh p kho). ệ Vi c giao nh n tài li u ph i thông quan s giao/nh n công văn theo Th t c ki m soát tài ồ ơ ệ li u/h s . ế Sau khi k t thúc đ n hàng, báo cáo t ng k t đ n hàng cho Tr ộ Công ty. B n t ng k t g m các n i dung chính sau: Vi c s d ng ti li u, s d ng quá đ nh m c (nêu lý do), hàng ph là bao nhiêu (lý do)…
2. Tiêu chu n: ẩ
ứ ế ả ộ ố ặ ươ ể ươ ằ Ki n th c: Ph i có trình đ văn hoá t ạ ọ i thi u Đ i h c ho c t ng đ ế ng, có b ng C ti ng
ế ệ ạ ả ấ K năng: Ph i có ít nh t 3 năm công tác trong ngành k ho ch s n xu t, kinh nghi m ít ng. ử ố ế t. Anh, B vi tính văn phòng. ấ ả ươ ươ ở ị ng đ nh t 1 năm v trí t ạ ề ả Ph i có kh năng truy n đ t, giao ti p và ng x t ệ ỹ ấ ả ả ọ ị ế ệ ứ ả Kh năng đ c d ch tài li u ti ng Anh, kh năng giao ti p ti ng Anh trong công vi c, s ử ế ạ ụ ế ạ ử ụ ụ d ng vi tính văn phòng thành th o, s d ng thành th o d ng máy fax, email.
2