Dƣơng Vănn Giáo viên trƣng THPT Hà Huy Tp, Vinh Ngh An.
MT S PƠNG PHÁP CHNG MINH BẤT ĐẲNG
THC CÓ CHA BIU THC XYZ
Bài toán: Chng minh bất đng thức (BĐT) có cha biu thc
xyz
trong đó
zyx ,,
là các s thc không âm, vai trò nh đng và BĐT ơng
đương vi
),,()( zyxPxyz n
vi
*
Nn
;
),,( zyxP
đa thức” thưng gây rt
nhiều khó khăn cho học sinh vì vic đánh giá
),,()( zyxPxyz n
“không
thun li”.
Trong bài viết này, c gi xin gii thiu mt s kĩng đ gii bài toán
dng này.
1. S dng BĐT: Vi x, y, z là các s thc không âmy ý, ta có
( )( )( )x y z x z y y z x xyz
(1).
Thí d 1. Cho x, y, z là các s thc không âm tha mãn
1zyx
.
Chng minh rng
27
7
20 xyzzxyzxy
.
thi IMOm 1984)
Li gii. Áp dng (1) và gi thiết, ta có
.
Suy ra
4
1
2xyz
xyzzxyzxy
(2)
Mt khác, ta có
27
1
3
3
zyx
xyz
(3)
T (2) và (3) suy ra
27
7
2xyzzxyzxy
.
Ngoài ra, t gi thiết suy ra
1,,0 zyx
.
Do đó
0)1()1(2 zxxyzzxyxyzzxyzxy
.
2. S dng nh cht: Trong ba số
zyx ,,
luôn tn ti ít nht hai s sao
cho chúng cùng không ln hơn
a
hoc cùng không nh hơn
a
, vi
a
s
thcy ý (4).
Thí d 2. Cho
zyx ,,
là các sthực không âm tho mãn
4xyzzxyzxy
(*). Chứng minh rng:
zxyzxyzyx
. Đẳng thc xy ra khi nào.
(Đề thi hc sinh gii Quốc gia năm 1996)
Li giải. Theo tính cht (4) vai trò
zyx ,,
trong bài toán bình đng nên
không mấtnh tổng quát ta có thể giả s
1
1
y
x
hoc
1
1
y
x
.
Khi đó, ta có
yxxyyx 10)1)(1(
Suy ra
zxyzxyzxyxyzyzxzzxyzyxzxyz)()1(
(5)
Ta s chứng minh:
zxyxyzzyx
(6)
Tht vy:
4)1)((4)6( zyxzxyzxyzxyzyx
(7)
www.VIETMATHS.com
See on VIETMATHS.comWeb page VIETMATHS.com
Dƣơng Vănn Giáo viên trƣng THPT Hà Huy Tp, Vinh Ngh An.
Nếu
0yx
(*) trở thành 0 =4 vô lí. Do đó
0xyyx
và từ (*) ta có:
z =
xyyx
xy4
Vì thế :
4)
4
1)(()7( xyyx
xy
yx
)(4)4)((xyyxyxyx
(Vì
0xyyx
)
0)( 2
yx
, đúng.
T (5) và (6) suy ra điu phi chứng minh.
Trong trường hợp này đng thức xảy ra khi
x = y = z = 1 hoặc x = y = 2, z = 0.
Do đó đng thức xảy ra khi:
x = y = z = 1 hoặc x = y = 2, z = 0
hoc x = z = 2 , y = 0 hoặc z = y = 2 , x = 0.
3. Đánh g ri đt n ph.
Thí d 3. Giả s
zyx ,,
là các s thc tha mãn
2
222 zyx
.
Chng minh
xyzzyx 2
.
(Poland 1991)
Li giải. Áp dng BĐT Bunhiacôpxki, ta có
222 )1(1.)()1(1).(xyzyxxyzyx
)22)(2()( 222222 xyyxzyxyxxyzzyx
)22)(1(2)( 222 xyyxxyxyzzyx
(8)
Vì
1
22
.22222 zyxyx
yxxy
n
11 xy
.
Do đó đt
xyt
, ta có
)()22)(1()22)(1( 222 tftttxyyxxy
, vi
11 t
.
Dễ dàng chứng minh được
.2)(max
]1;1[ tf
Suy ra
2)22)(1( 22 xyyxxy
(9)
T (8) và (9) suy ra
4)( 2
xyzzyx
.
Vậy
2xyzzyx
hay ta có điu phi chứng minh.
4. Đtn ph
xyzQzxyzxyPzyxS ;;
.
Thí d 4. Cho ba s thc không âm
zyx ,,
. Chng minh rng
)(9)2)(2)(2( 222 zxyzxyzyx
(10)
(Asian Pacific Math 2004)
Li gii. Ta có
)(98)(4)(2)10(222222222 zxyzxyzyxzyxzyx
(11)
Đặt
xyzQzxyzxyPzyxS ;;
, ta có BĐT (11) trở thành
PPSSQPQ 98)2(4)2(2 222
03
9
35
3
9
8
3
9
10
3
2
2
2
2
PSPSQP
S
Q
(12)
www.VIETMATHS.com
See on VIETMATHS.comWeb page VIETMATHS.com
Dƣơng Vănn Giáo viên trƣng THPT Hà Huy Tp, Vinh Ngh An.
Dễ dàng chứng minh được
PSSQP3,3 22
suy ra (12) đúng.
Vậy ta có điều phải chứng minh.
Vn dng các phương pháp trên
Thí d 5. Cho
zyx ,,
là các s thc không âm tha mãn
3
333 zyx
.
Chng minh rng
2xyzzxyzxy
.
Li gii 1. Áp dng (1) gi thiết, ta có
xyzxzyyzxzyx ))()((
)1()1()1(63
3
222222
222222333
xzzxyzzyxyyxxyz
xzzxyzzyxyyxxyzzyx
Mà
333
333
333222222 333)1()1()1( xzzyyxxzzxyzzyxyyx
Suy ra
)(363 zxyzxyxyz
Vậy ta có điu phi chng minh.
Li gii 2. Theo nh cht (4) và vai trò
zyx ,,
trong bài toán bình đẳng n
không mấtnh tổng quát ta có thể giả s
1
1
y
x
hoc
1
1
y
x
.
Khi đó, ta có
10)1)(1( xyyxyx
Suy ra
zxyxyzzxyzxyzxyyxz )(
(13)
Mặt khác, ta có
3
11
1.1.;
3
1
1.. 3
33
33
333 z
zz
yx
yxxy
.
Suy ra
2
3
3
333 zyx
zxy
(14)
T (13) và (14) suy ra điều phi chng minh.
Li gii 3. Vì vai tca
zyx ,,
trong bài toán bình đng nên không mtnh
tng quát ta có th gi s
zyxz ;;min
. Khi đó:
3333 33 zzyx
(Vì
0,, zyx
)
101
3zz
;
)()1( xyzzxyxyzzxyzxy
.
Mà
.
3
11
1.1.;
3
11
1.1.;
3
1
1.. 3
33
3
33
33
333 y
yy
x
xx
yx
yxxy
Suy ra
3
)7(
3
)1)(4(
3
2
3
2
3
)1)(1( 333333 zzzzyx
z
zyx
xyzzxyzxy
Do đó
3
43
3zz
xyzzxyzxy
(15)
Đặt
3
43
)( 3zz
zf
, vi
10 z
www.VIETMATHS.com
See on VIETMATHS.comWeb page VIETMATHS.com
Dƣơng Vănn Giáo viên trƣng THPT Hà Huy Tp, Vinh Ngh An.
D dàng chng minh được
2)(max
]1;0[ zf
.
Suy ra :
vi
10 z
ta có
2)(zf
(16)
T (15) và (16) suy ra điều phi chng minh.
Li gii 4. Ta có
))((3 222333 zxyzxyzyxzyxxyzzyx
(17).
Đặt
xyzQzxyzxyPzyxS ;;
, từ (17) và gi thiết ta có
)3(33 2PSSQ
(18)
Mà
3
11
3
11
3
11
1.1.1.1.1.1. 333
33
33
33zyx
zyxzyx
3
3
6
333 zyx
S
(19)
T (18) và (19) suy ra
)3(333 2PSQ
(Vì
PS 3
2
)
12
2PSQP
(20)
Mt khác, ta
333
333
3332222 1..1..1..2 zzyyxxzyxPS
3
1
3
1
3
1333333 zzyyxx
Suy ra:
32
2PS
(21)
T (20) và (21) suy ra điều phi chng minh.
Các bài tp t luyn
1. Cho
zyx ,,
các s thc không âm tha mãn
1zyx
.
Chng minh rng
19)(4 xyzzxyzxy
.
2. Cho
zyx ,,
các s thc không âm tha mãn
3
222 zyx
.
Chng minh rng
2xyzzxyzxy
.
3. Cho ba s thc
cba ,,
bt kì. Chng minh rng
)1)(1)(1(32
222 cbaabccba
.
(Marian Tetiva, Mircea Lascu, Gabriel Dospinescu)
4. Cho tam giác ABC có chu vi bng 1. Chứng minh rằng
4
1
3
9
2333 abccba
.
(Bài T5 / 353 Tp chí Toán hc và tui trẻ tháng 3 năm 2007)
5. Chứng minh rằng nếu
zyx ,,
các số thực không âm tho mãn điu kiện:
4
222 xyzzyx
thì ta có
20 xyzzxyzxy
.
(Đề thi USAMO-2001)
6. Cho
)1;0(,, zyx
, tho mãn
)1)(1)(1( zyxxyz
.
www.VIETMATHS.com
See on VIETMATHS.comWeb page VIETMATHS.com
Dƣơng Vănn Giáo viên trƣng THPT Hà Huy Tp, Vinh Ngh An.
Chứng minh rằng:
4
3
222 zyx
.
7. Cho ba số thực bất
zyx ,,
. Chng minh rng
)1(4)3)(3)(3( 222 zyxzyx
.
(Tạp chí Toán hc và tui tr)
8. Cho ba s thực
zyx ,,
tha mãn
1xyz
.
Chng minh rng
)(23
222222 zyxxzzyyx
.
www.VIETMATHS.com
See on VIETMATHS.comWeb page VIETMATHS.com