
M T S V N Đ TRONG CÔNG TÁC KHOAN - N MÌNỘ Ố Ấ Ề Ổ
L i nói đ uờ ầ
Trong chương trình bồi dưỡng, đào tạo“ Ch huy n mìn” và “ Thợ mìn ” có nội dung: ỉ ổ Công
tác khoan-n mìn.ổ Đây là một lĩnh vực kỹ thuật rất đặc biệt với những kiến thức khoa học cơ
b n, chuyên môn sâu khá phức tạp và đòi h i công việc thực hành rất nghiêm ngặt.ả ỏ
Do thời lượng môn học rất ngắn, trình độ chuyên môn cũng như điều kiện công tác c a họcủ
viên có sự khác biệt nhiều nên khó có một Giáo trình nào th a mãn được.ỏ
Tài liệu này được biên sọan nhằm b sung cho các Tài liệu tập huấn, đào tạo hiện có.ổ
Do đó, chúng tôi ch giới hạn nội dung trong phương pháp Khai thác m lộ thiên với khóangỉ ỏ
s n là đá xây dựng, puzơlan, … khá ph biến phía Nam.ả ổ ở
Trên cơ s yêu cầu khóa học, chúng tôi lấy “ ởCh ng 8: Công tác khoan l mìnươ ỗ ” và “
Ch ng 9: Công tác n mìnươ ổ ” trong C m nang Công ngh và thi t b m - ẩ ệ ế ị ỏ NXB KH và
KT năm 2006 ( Quy n 1; t trang 142 đ n trang 249ể ừ ế ) và cu nố “Phá v đ t đá b ngỡ ấ ằ
ph ng pháp khoan-n mìn” ươ ổ c aủ Nguy n Đình u-Nh Văn Bách- ễ Ấ ữ NXB Giáo d cụ
1998… làm lý thuyết cơ b n.ả
Nội dung bài gi ng có tính sơ lược, khái quát, gợi m . Ch đi sâu một số vấn đề kỹ thuật hiệnả ở ỉ
đang áp dụng ph biến trong thực tế; các văn b n Pháp luật có liên quan mới ban hành và một sốổ ả
vấn đề an tòan, môi trường. B sung bằng hinh nh, video clip công tác nạp n mìn thực tế.ổ ả ổ
Với kinh nghiệm trên 25 năm gi ng dạy, đào tạo các bậc học tại chức; bồi dưỡng cán bộ trongả
ngành m và trực tiếp làm việc tại các đơn vị khai thác m , được sự hỗ trợ c a các Thầy, các bạnỏ ỏ ủ
đồng nghiệp, các doanh nghiệp m …nên chúng tôi cố gắng lựa chọn các kiến thức, thông tin mớiỏ
cặp nhật bám sát với nội dung đề cương.
Trong 10 năm gần đây, chúng tôi đã trực tiếp thiết kế, ch huy và thi công n mìn an tòan,ỉ ổ
hiệu qu ( kết hợp nghiên cứu, chụp nh, quay Video… ) với số lượng kh ang trên 2.000 tấnả ả ỏ
thuốc n tại các t nh Đồng Nai; Bình Dương; Bà Rịa-Vũng Tàu; Ninh Thuận; Kiên Giang…Trựcổ ỉ
tiếp tham gia 03 đề tài khoa học cấp T nh về lĩnh vực công nghệ n mìn tại Đồng Nai; Bà Rịa-Vũngỉ ổ
Tàu và một số Hội nghị tòan quốc, Hội th o về VLNCN nên cũng có một số kinh nghiệm.ả
Hy vọng tài liệu này sẽ gợi m , định hướng đ học viên tìm hi u thêm qua các tài liệu, sáchở ể ể
v , Internet, các hãng chế tạo, nhà cung cấp vật liệu, thiết bị, dịch vụ có liên quan. ở
Chắc chắn sẽ không th tránh kh i những thiếu sót cũng như không th đáp ứng hết các yêuể ỏ ể
cầu c a học viên.ủ
Gi ng viên: Vi t Tri T.P H Chí Minh -4/2011 ả ệ ồ Trang 1/106

M T S V N Đ TRONG CÔNG TÁC KHOAN - N MÌNỘ Ố Ấ Ề Ổ
Rất mong được góp ý, trao đi và chia x kiến thức, đ cùng tiến bộ; học tập, s n xuất tốtổ ẻ ể ả
hơn, an tòan và hiệu qu hơn trong lĩnh vực s dụng VLNCN nói riêng, khai thác m nói chung.ả ử ỏ
Xin trân trọng giới thiệu tài liệu và cám ơn.
Tháng 4/2011 - Người biên sọan
Kỹ sư khai thác m hầm lò: ỏTr ng Văn Chiươ
Di động: 0918 444 368 hoặc 0908 944 368 E-mail: viettri24hl@yahoo.com
Ph n I: NG I CH HUY N MÌNầ ƯỜ Ỉ Ổ
1.1. Đ nh nghĩa:ị
Trong QCVN 02: 2008/BCT - Quy chu n k thu t qu c gia v an tòan trongẩ ỹ ậ ố ề
b o qu n, v n chuy n, s d ng và tiêu h y v t li u n công nghi p ả ả ậ ể ử ụ ủ ậ ệ ổ ệ thì t i m cạ ụ
11, Đi u 3 có đ nh nghĩa:ề ị
“ Ch huy n mìn”ỉ ổ : Là ng i đ đi u ki n v trình đ và kinh nghi m theo quyườ ủ ề ệ ề ộ ệ
đ nh pháp lu t qu n lý VLNCN, ch u trách nhi m h ng d n, đi u hành, giám sát toànị ậ ả ị ệ ướ ẫ ề
b công vi c b o qu n, v n chuy n, s d ng VLNCN t i khu v c n mìn và th c hi nộ ệ ả ả ậ ể ử ụ ạ ự ổ ự ệ
các bi n pháp x lý, ngăn ch n c n thi t đ đ m b o quá trình n mìn an toàn, hi uệ ử ặ ầ ế ể ả ả ổ ệ
qu , không x y ra thả ả ất thoát VLNCN”.
Sau đó Theo M c 18, Đi u 3 – Ngh đ nh c a Chính ph s 39/2009/NĐ-CP vụ ề ị ị ủ ủ ố ề
v t li u nậ ệ công nghi p do T.T Nguy n T n Dũng ký ngày 23/4/2009 và có hi u l c thiổ ệ ễ ấ ệ ự
hành t 22/6/2009 , đ nh nghĩa:ừ ị
“Ch huy n mìn”ỉ ổ là ng i đ đi u ki n v trình đ và kinh nghi m, ch u tráchườ ủ ề ệ ề ộ ệ ị
nhi m h ng d n, đi u hành, giám sát toàn b ho t đ ng liên quan đ n s d ng ệ ướ ẫ ề ộ ạ ộ ế ử ụ v tậ
li u n công nghi p ệ ổ ệ t i khu v c n mìn.ạ ự ổ
Ti p theo, B Công th ng ban hành Thông t đ tri n khai áp d ng Ngh đ nhế ộ ươ ư ể ể ụ ị ị
trên. Theo THÔNG T ƯS : 23/2009/TT-BCT c a B Công th ng v/v: “ố ủ ộ ươ QUY Đ NHỊ
CHI TI T M T S ĐI U C A NGH Đ NH S 39/2009/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 4Ế Ộ Ố Ề Ủ Ị Ị Ố
NĂM 2009 C A CHÍNH PH V V T LI U N CÔNG NGHI P” do B tr ng VũỦ Ủ Ề Ậ Ệ Ổ Ệ ộ ưở
Huy Hòang ký ngày 11/8/2009 và có hi u l c thi hành t 30/9/2009, thì: ệ ự ừ
“ Đi u 6. Đi u ki n v trình đ chuyên môn nghi p v c a ng i liên quanề ề ệ ề ộ ệ ụ ủ ườ
tr c ti p đ n s d ng VLNCNự ế ế ử ụ
1. Ng i Ch huy n mìn ph i đ c lãnh đ o t ch c s d ng VLNCN ký quy tườ ỉ ổ ả ượ ạ ổ ứ ử ụ ế
đ nh b nhi m và ph i đáp ng các đi u ki n sau đây:ị ổ ệ ả ứ ề ệ
a) T t nghi p t trung c p tr lên m t trong các ngành khai thác m , đ a ch t; xâyố ệ ừ ấ ở ộ ỏ ị ấ
d ng công trình giao thông, th y l i; vũ khí đ n, công ngh hóa thu c phóng, thu c nự ủ ợ ạ ệ ố ố ổ
Gi ng viên: Vi t Tri T.P H Chí Minh -4/2011 ả ệ ồ Trang 2/106

M T S V N Đ TRONG CÔNG TÁC KHOAN - N MÌNỘ Ố Ấ Ề Ổ
và có th i gian làm vi c trong lĩnh v c s d ng VLNCN ít nh t 01 (m t) năm đ i v iờ ệ ự ử ụ ấ ộ ố ớ
trình đ đ i h c, cao đ ng và 02 (hai) năm đ i v i trình đ trung c p k thu t;ộ ạ ọ ẳ ố ớ ộ ấ ỹ ậ
b) Tr ng h p t t nghi p trung c p tr lên các ngành k thu t khác, ng i Chườ ợ ố ệ ấ ở ỹ ậ ườ ỉ
huy n mìn ph i có th i gian làm vi c trong lĩnh v c s d ng VLNCN ít nh t 02 (hai)ổ ả ờ ệ ự ử ụ ấ
năm đ i v i trình đ đ i h c, cao đ ng; 03 (ba) năm đ i v i trình đ trung c p kố ớ ộ ạ ọ ẳ ố ớ ộ ấ ỹ
thu t, ph i h c t p b sung ki n th c v k thu t n mìn và quy ph m, quy chu n anậ ả ọ ậ ổ ế ứ ề ỹ ậ ổ ạ ẩ
toàn trong khai thác khoáng s n, d u khí ho c thi công công trình xây d ng t ng ngả ầ ặ ự ươ ứ
v i lĩnh v c có s d ng VLNCN;ớ ự ử ụ
c) Đ i v i các t ch c kinh t thành l p theo Lu t H p tác xã có ho t đ ng khaiố ớ ổ ứ ế ậ ậ ợ ạ ộ
thác theo ph ng pháp th công, tr ng h p không có ng i Ch huy n mìn đáp ngươ ủ ườ ợ ườ ỉ ổ ứ
các yêu c u nêu trên, cho phép b nhi m t m th i ng i Ch huy n mìn là th mìn đãầ ổ ệ ạ ờ ườ ỉ ổ ợ
đ c đào t o, c p ch ng ch các tr ng d y ngh ngành khai thác m , có th i gianượ ạ ấ ứ ỉ ở ườ ạ ề ỏ ờ
làm vi c trong lĩnh v c s d ng VLNCN ít nh t 03 (ba) năm và đ c h c t p b sungệ ự ử ụ ấ ượ ọ ậ ổ
ki n th c v quy ph m, quy chu n an toàn trong khai thác khoáng s n ho c thi côngế ứ ề ạ ẩ ả ặ
công trình xây d ng t ng ng v i lĩnh v c có s d ng VLNCN. Sau 03 (ba) năm, k tự ươ ứ ớ ự ử ụ ể ừ
ngày Thông t này có hi u l c, ng i Ch huy n mìn ph i đáp ng đ c các đi u ki nư ệ ự ườ ỉ ổ ả ứ ượ ề ệ
quy đ nh t i đi m a ho c b c a kho n này.ị ạ ể ặ ủ ả
2. Th mìn ho c ng i lao đ ng làm công vi c có liên quan tr c ti p đ n VLNCNợ ặ ườ ộ ệ ự ế ế
ph i đ c đào t o và có trình đ chuyên môn phù h p v i v trí, ch c trách đ m nhi mả ượ ạ ộ ợ ớ ị ứ ả ệ
th a mãn các yêu c u t i Ph l c C, QCVN 02:2008/BCT.ỏ ầ ạ ụ ụ
3. C quan c p Gi y phép s d ng VLNCN có trách nhi m th m tra v ki n th cơ ấ ấ ử ụ ệ ẩ ề ế ứ
h c t p b sung c a Ch huy n mìn quy đ nh t i đi m b ho c c kho n 1, Đi u nàyọ ậ ổ ủ ỉ ổ ị ạ ể ặ ả ề
tr c khi c p Gi y phép s d ng VLNCN ”.ướ ấ ấ ử ụ
Nh v y trách nhi m, quy n h n và yêu c u trình đ chuyên môn nghi p v đ iư ậ ệ ề ạ ầ ộ ệ ụ ố
v i ng i Ch huy n mìn c a đ n v s d ng VLNCN r t rõ ràng, c th và chi ti t.ớ ườ ỉ ổ ủ ơ ị ử ụ ấ ụ ể ế
Trong th c t thi công n p-n mìn có r t nhi u v n đ phát sinh đòi h i s linh h at,ự ế ạ ổ ấ ề ấ ề ỏ ự ọ
trình đ chuyên môn, b n lĩnh t tin và quy t đóan, dám ch u trách nhi m…c a ng iộ ả ự ế ị ệ ủ ườ
Ch huy n mìn. Yêu c u tinh th n, k năng làm vi c theo đ i nhóm ( ỉ ổ ầ ầ ỹ ệ ộ Team Work ) r tấ
cao.
Do đó, vi c h c t p, trao đ i rút kinh nghi m th ng xuyên nâng cao trình đ kệ ọ ậ ổ ệ ườ ộ ỹ
thu t, n m b t k p th i s phát tri n khoa h c, công ngh cũng nh v t li u m i vàậ ắ ắ ị ờ ự ể ọ ệ ư ậ ệ ớ
c p nh t các Văn b n pháp lu t Nhà n c cùng các Quy đ nh c a đ a ph ng có liênặ ậ ả ậ ướ ị ủ ị ươ
quan lĩnh v c s d ng VLNCN là c n thi t và h u ích.ự ử ụ ầ ế ữ
Các cán b k thu t khai thác m cũng nh Ch huy n mìn là nh ng ng i lãnhộ ỹ ậ ỏ ư ỉ ổ ữ ườ
đ o chuyên môn tr c ti p và xu h ng s n m gi các c ng v qu n lý c p cao h nạ ự ế ướ ẽ ắ ữ ươ ị ả ấ ơ
c a đ n v , Doanh nghi p khai thác m có s d ng VLNCN, nên cũng c n n m b t cácủ ơ ị ệ ỏ ử ụ ầ ắ ắ
v n đ chung, r ng h n có liên quan. Đ ng th i ph i tích c c th c hành, bám sát th cấ ề ộ ơ ồ ờ ả ự ự ự
t , nghiên c u v n d ng và đi u ch nh công tác b o đ m an tòan tuy t đ i, hi u quế ứ ậ ụ ề ỉ ả ả ệ ố ệ ả
cao nh t, không vi ph m Pháp lu t. ấ ạ ậ
1.2. H i k thu t n mìn Vi t Namộ ỹ ậ ổ ệ
Do tính ch t đ c thù c a công vi c và s phát tri n ngành khai thác m d n đ nấ ặ ủ ệ ự ể ỏ ẫ ế
vi c s n xu t, kinh doanh, s d ng VLNCN Vi t Nam nói chung gia tăng nhanh. C nệ ả ấ ử ụ ở ệ ầ
thi t ph i có H i ngh nghi p. Ngày 16/10/2010, t i Hà N i, ế ả ộ ề ệ ạ ộ H i K thu t n mìnộ ỹ ậ ổ
Gi ng viên: Vi t Tri T.P H Chí Minh -4/2011 ả ệ ồ Trang 3/106

M T S V N Đ TRONG CÔNG TÁC KHOAN - N MÌNỘ Ố Ấ Ề Ổ
Vi t Namệ t ch c đ i h i thành l p h i v i s tham gia c a h n 100 đ i bi u, h iổ ứ ạ ộ ậ ộ ớ ự ủ ơ ạ ể ộ
viên t các b , ngành liên quan, các tr ng đ i h c, công ty, nhà máy, đ n v nghiênừ ộ ườ ạ ọ ơ ị
c u, s n xu t và s d ng v t li u n công nghi p. ứ ả ấ ử ụ ậ ệ ổ ệ H i là n i cung c p và thu th pộ ơ ấ ậ
thông tin v k thu t chuyên ngành n mìn, tham m u và t v n cho các c quan ch cề ỹ ậ ổ ư ư ấ ơ ứ
năng Nhà n c v s n xu t, v n chuy n và s d ng v t li u n công nghi p ph c vướ ề ả ấ ậ ể ử ụ ậ ệ ổ ệ ụ ụ
t t h n cho kinh t đ t n c. ố ơ ế ấ ướ
H i có t cách pháp nhân, con d u, bi u t ng và tài kho n riêng. C quan ngônộ ư ấ ể ượ ả ơ
lu n c a h i là T p chí k thu t n mìn Vi t Nam. Đ i h i b u ra Ban ch p hành g mậ ủ ộ ạ ỹ ậ ổ ệ ạ ộ ầ ấ ồ
21 ng i, Ban ki m tra g m 5 ng i, trong đó giáo s -ti n s Nh Văn Bách đ c cườ ể ồ ườ ư ế ỹ ữ ượ ử
gi ch c Ch t ch h i.ữ ứ ủ ị ộ
Xem Video Clip phát bi u c a Mr. Đ Quang Vinh- C c tr ng c c k thu t anể ủ ỗ ụ ưở ụ ỹ ậ
tòan và môi tr ng-B Công th ng và Đ i tá Đ Văn S n-C c tr ng c c c nh sátườ ộ ươ ạ ỗ ơ ụ ưở ụ ả
PCCC và c c n n c u h -B Công An t i H i ngh VLNCN tòan qu c 10/2009 t i Nhaứ ạ ứ ộ ộ ạ ộ ị ố ạ
Trang.
Ph n II: TRÁI Đ Tầ Ấ
2.1: H m t tr i - Solar Systemệ ặ ờ
H mệt tr iặ ờ (cũng đ c g i là ượ ọ Thái D ng Hươ ệ)- là m t ộh hành tinhệ có M t Tr iặ ờ
trung tâm và các ởthiên thể n m trong ph m vi ằ ạ l c h p d nự ấ ẫ c a M t Tr i, t t củ ặ ờ ấ ả
chúng đ c hình thànhượ
t s suy s p c a m từ ự ụ ủ ộ
đám mây phân tử kh ngổ
l cách đây g n 4,6 tồ ầ ỷ
năm.Đa ph n các thiênầ
th quay quanh M tể ặ
Tr i, và kh i l ng t pờ ố ượ ậ
trung ch y u vào 8 ủ ế hành
tinh có qu đ o g n trònỹ ạ ầ
và m t ph ng qu đ oặ ẳ ỹ ạ
g n trùng khít v i nhauầ ớ
g i là ọm t ph ng hoàngặ ẳ
đ oạ.
Hình 1+ 2: V trí và qu đ o c a Trái đ t trong h M t tr iị ỹ ạ ủ ấ ệ ặ ờ
Gi ng viên: Vi t Tri T.P H Chí Minh -4/2011 ả ệ ồ Trang 4/106

M T S V N Đ TRONG CÔNG TÁC KHOAN - N MÌNỘ Ố Ấ Ề Ổ
B n hành tinh nh vòng trong g m: ố ỏ ồ Sao Th yủ, Sao Kim, Trái Đ tấ và Sao H aỏ -
ng i ta cũng còn g i chúng là các ườ ọ hành tinh đá do chúng có thành ph n ch y u t ầ ủ ế ừ đá
và kim lo iạ. B n ốhành tinh khí kh ng lổ ồ vòng ngoài có kh i l ng l n h n r t nhi u soố ượ ớ ơ ấ ề
v i 4 hành tinh vòng trong. Hai hành tinh l n nh t, ớ ớ ấ Sao M cộ và Sao Thổ có thành ph nầ
ch y u t ủ ế ừ heli và hiđrô; và hai hành tinh n m ngoài cùng, ằSao Thiên V ngươ và Sao H iả
V ngươ có thành ph n chính t ầ ừ băng, nh ưn cướ , amoniac và mêtan, và đôi khi ng i taườ
l i phân lo i chúng thành các ạ ạ hành tinh băng đá kh ng lổ ồ.
Có sáu hành tinh và ba hành tinh lùn có các v tinh t nhiênệ ự quay quanh. Các vệ
tinh này đ c g i là "m t trăng" theo tên g i c a ượ ọ ặ ọ ủ M t Trăngặ c a ủTrái Đ tấ. M i hànhỗ
tinh vòng ngoài còn có các vành đai hành tinh ch a b i, h t và v t th nh quay xungứ ụ ạ ậ ể ỏ
quanh.
Đ n v thiên vănơ ị là m t đ n v đ dài qui c đ c dùng trong ộ ơ ị ộ ướ ượ thiên văn h cọ đ đoể
các kho ng cách trong ảkhông gian. Đ dài c a đ n v này là kho ng cách trung bình tộ ủ ơ ị ả ừ
Trái Đ tấ đ n ếM t Tr iặ ờ , nghĩa là kho ng 150 tri u ả ệ km ( chính xác là 149.597.870,691
km).
Đ n v thiên văn th ng đ c vi t t t nh UA ho c ơ ị ườ ượ ế ắ ư ặ ua (ti ng Phápế: unité
astronomique), hay AU ho c ặau (ti ng Anhế: astronomical unit).
Nh v y, H M t Tr i có 9 hành tinh và 31 v tinh quay quanh các hành tinh; r tư ậ ệ ặ ờ ệ ấ
nhi u ti u hành tinh ( kh ang 1600 ti u hành tinh, kích th c l n nh t g n 800 km ) vàề ể ỏ ể ướ ớ ấ ầ
vô vàn sao ch i ( ph n trung tâm là các m nh v n đá c ng, bao quanh là các khí b i vàổ ầ ả ụ ứ ụ
nó có th phát quang ); m t kh i l ng kh ng l các m nh đá tr i ( thiên th ch ) vàể ộ ố ượ ổ ồ ả ờ ạ
nhi u b i nh ; khí.ề ụ ỏ
Các hành tinh chuy n đ ng quanh m t tr i theo Đ nh lu t Kê-p -le I và II.ể ộ ặ ờ ị ậ ơ
Hình 3: H Ngân hàệ
- H M t Tr i n mệ ặ ờ ằ
trong h Sông Ngân ( Ngânệ
Hà ) - Hình 3.
- H Sông Ngân n mệ ằ
trong h Sông Tr i ( Thiênệ ờ
Hà) – Hình 4.
Gi ng viên: Vi t Tri T.P H Chí Minh -4/2011 ả ệ ồ Trang 5/106

