
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
--------------------------------------
S : ố66/2019/NĐ-CP Hà N i, ngày 29 tháng 7 năm 2019ộ
NGH ĐNHỊ Ị
V b o t n và s d ng b n v ng các vùng đt ng p n cề ả ồ ử ụ ề ữ ấ ậ ướ
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t đa d ng sinh h c ngày 13 tháng 11 năm 2008;ứ ậ ạ ọ
Theo đ ngh c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng;ề ị ủ ộ ưở ộ ườ
Chính ph ban hành Ngh đnh v B o t n và s d ng b n v ng các vùng đt ng pủ ị ị ề ả ồ ử ụ ề ữ ấ ậ
n c.ướ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Ngh đnh này quy đnh v b o t n và s d ng b n v ng các vùng đt ng p n cị ị ị ề ả ồ ử ụ ề ữ ấ ậ ướ
trên ph m vi lãnh th Vi t Nam.ạ ổ ệ
2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
Ngh đnh này áp d ng đi v i t ch c, h gia đình, cá nhân trong n c, ng i Vi tị ị ụ ố ớ ổ ứ ộ ướ ườ ệ
Nam đnh c n c ngoài, t ch c, cá nhân n c ngoài có ho t đng tr c ti p ho c liênị ư ở ướ ổ ứ ướ ạ ộ ự ế ặ
quan đn b o t n và s d ng các vùng đt ng p n c trên ph m vi lãnh th c a Vi tế ả ồ ử ụ ấ ậ ướ ạ ổ ủ ệ
Nam.
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Các t ng ,s d ng trong Ngh đnh đc hi u nh sau:ừ ữ ử ụ ị ị ượ ể ư
1. B o t n vùng đt ng p n c là duy trì, b o v c u trúc, ch c năng, đc tính sinhả ồ ấ ậ ướ ả ệ ấ ứ ặ
thái và đa d ng sinh h c c a vùng đt ng p n c.ạ ọ ủ ấ ậ ướ
2. D ch v h sinh thái đt ng p n c là nh ng l i ích do h sinh thái đt ng pị ụ ệ ấ ậ ướ ữ ợ ệ ấ ậ
n c mang l i cho con ng i.ướ ạ ườ
3. Đc tính sinh thái vùng đt ng p n c là t p h p các thành ph n, các quá trình vàặ ấ ậ ướ ậ ợ ầ
các d ch v h sinh thái đc tr ng cho vùng đt ng p n c t i m t th i đi m nh t đnh.ị ụ ệ ặ ư ấ ậ ướ ạ ộ ờ ể ấ ị
4. Công c Ramsar là tên vi t t t c a Công c v các vùng đt ng p n c cóướ ế ắ ủ ướ ề ấ ậ ướ
t m quan tr ng qu c t .ầ ọ ố ế
5. H sinh thái đt ng p n c là khu v c bao g m qu n xã sinh v t và các y u tệ ấ ậ ướ ự ồ ầ ậ ế ố
phi sinh v t c a m t vùng đt ng p n c nh t đnh có tác đng qua l i và trao đi v tậ ủ ộ ấ ậ ướ ấ ị ộ ạ ổ ậ
ch t v i nhau.ấ ớ
6. Khu b o t n đt ng p n c là khu b o t n thiên nhiên có di n tích đt ng pả ồ ấ ậ ướ ả ồ ệ ấ ậ
n c chi m t l t 50% di n tích c a khu b o t n tr lên.ướ ế ỷ ệ ừ ệ ủ ả ồ ở

7. Khu Ramsar là vùng đt ng p n c có t m quan tr ng qu c t đc Ban th kýấ ậ ướ ầ ọ ố ế ượ ư
Công c Ramsar công nh n.ướ ậ
8. Vùng đt ng p n c là vùng đm l y, vùng đt than bùn, vùng ng p n cấ ậ ướ ầ ầ ấ ậ ướ
th ng xuyên ho c ng p n c t m th i theo mùa, k c các vùng ven bi n, ven đo có đườ ặ ậ ướ ạ ờ ể ả ể ả ộ
sâu không quá 06 mét khi ng n n c th y tri u th p nh t.ấ ướ ủ ề ấ ấ
Đi u 3. Nguyên t c b o t n và s d ng b n v ng các vùng đt ng p n cề ắ ả ồ ử ụ ề ữ ấ ậ ướ
1. Vi c b o t n và s d ng vùng đt ng p n c ph i đc th c hi n trên nguyênệ ả ồ ử ụ ấ ậ ướ ả ượ ự ệ
t c ti p c n h sinh thái, b o đm duy trì toàn v n c u trúc, ch c năng, đc tính sinh tháiắ ế ậ ệ ả ả ẹ ấ ứ ặ
và đa d ng sinh h c c a vùng đt ng p n c.ạ ọ ủ ấ ậ ướ
2. Tăng c ng vai trò, s tham gia c a c ng đng dân c sinh s ng trên, xung quanhườ ự ủ ộ ồ ư ố
vùng đt ng p n c và các bên liên quan trong b o t n, s d ng b n v ng vùng đt ng pấ ậ ướ ả ồ ử ụ ề ữ ấ ậ
n c.ướ
3. Đm b o c ch chia s l i ích công b ng, h p lý v quy n l i và nghĩa v gi aả ả ơ ế ẻ ợ ằ ợ ề ề ợ ụ ữ
các bên liên quan trong vi c s d ng d ch v h sinh thái đt ng p n c.ệ ử ụ ị ụ ệ ấ ậ ướ
Đi u 4. Qu n lý nhà n c v b o t n và s d ng b n v ng các vùng đtề ả ướ ề ả ồ ử ụ ề ữ ấ
ng p n cậ ướ
N i dung qu n lý nhà n c v b o t n và s d ng b n v ng các vùng đt ng pộ ả ướ ề ả ồ ử ụ ề ữ ấ ậ
n c g m:ướ ồ
1. Ban hành, t ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t v b o t n và sổ ứ ự ệ ả ạ ậ ề ả ồ ử
d ng b n v ng các vùng đt ng p n c; các quy đnh c a Công c Ramsar.ụ ề ữ ấ ậ ướ ị ủ ướ
2. Xây d ng, t ch c th c hi n chi n l c, quy ho ch, k ho ch v b o t n và sự ổ ứ ự ệ ế ượ ạ ế ạ ề ả ồ ử
d ng b n v ng các vùng đt ng p n c trên ph m vi c n c và t ng đa ph ng.ụ ề ữ ấ ậ ướ ạ ả ướ ừ ị ươ
3. Th ng kê, ki m kê; đi u tra, đánh giá, xây d ng và qu n lý c s d li u v cácố ể ề ự ả ơ ở ữ ệ ề
vùng đt ng p n c; quan tr c, theo dõi di n bi n ch t l ng môi tr ng và đa d ng sinhấ ậ ướ ắ ễ ế ấ ượ ườ ạ
h c c a các vùng đt ng p n c quan tr ng; l p, th m đnh, ban hành và đi u ch nh Danhọ ủ ấ ậ ướ ọ ậ ẩ ị ề ỉ
m c các vùng đt ng p n c quan tr ng trên ph m vi toàn qu c.ụ ấ ậ ướ ọ ạ ố
4. T ch c l p, th m đnh, thành l p và qu n lý các khu b o t n đt ng p n c; đổ ứ ậ ẩ ị ậ ả ả ồ ấ ậ ướ ề
c công nh n và qu n lý khu Ramsar; h ng d n qu n lý các vùng đt ng p n c quanử ậ ả ướ ẫ ả ấ ậ ướ
tr ng n m ngoài khu b o t n.ọ ằ ả ồ
5. T ch c vi c nghiên c u, ng d ng ti n b khoa h c và công ngh , h p tác qu cổ ứ ệ ứ ứ ụ ế ộ ọ ệ ợ ố
t , đào t o nhân l c cho b o t n và s d ng b n v ng các vùng đt ng p n c.ế ạ ự ả ồ ử ụ ề ữ ấ ậ ướ
6. Thanh tra, ki m tra và x lý vi ph m pháp lu t v b o t n và s d ng b n v ngể ử ạ ậ ề ả ồ ử ụ ề ữ
các vùng đt ng p n c quan tr ng.ấ ậ ướ ọ
7. Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t, nâng cao nh n th c và huy đng sề ổ ế ụ ậ ậ ứ ộ ự
tham gia c a các bên liên quan, c ng đng v b o t n và s d ng b n v ng các vùng đtủ ộ ồ ề ả ồ ử ụ ề ữ ấ
ng p n c.ậ ướ
Đi u 5. Các ho t đng khuy n khích trên vùng đt ng p n cề ạ ộ ế ấ ậ ướ
Nhà n c khuy n khích t ch c, cá nhân trong và ngoài n c, c ng đng dân cướ ế ổ ứ ướ ộ ồ ư
đu t , tham gia vào các ho t đng sau đây:ầ ư ạ ộ
1. B o v môi tr ng, b o t n đa d ng sinh h c, b o v các h sinh thái t nhiênả ệ ườ ả ồ ạ ọ ả ệ ệ ự
và loài chim di c t i vùng đt ng p n c.ư ạ ấ ậ ướ

2. Ph c h i các vùng đt ng p n c quan tr ng, các h sinh thái đt ng p n c tụ ồ ấ ậ ướ ọ ệ ấ ậ ướ ự
nhiên đã b suy thoái ho c b khai thác quá m c; duy trì và phòng ng a s bi n đi các đcị ặ ị ứ ừ ự ế ổ ặ
tính sinh thái vùng đt ng p n c.ấ ậ ướ
3. Giám sát các ho t đng trên vùng đt ng p n c quan tr ng; phát hi n và thôngạ ộ ấ ậ ướ ọ ệ
báo k p th i v i c quan ch c năng v các hành vi vi ph m pháp lu t v b o t n và sị ờ ớ ơ ứ ề ạ ậ ề ả ồ ử
d ng b n v ng vùng đt ng p n c quan tr ng.ụ ề ữ ấ ậ ướ ọ
4. Th c hi n mô hình sinh k b n v ng v môi tr ng, mô hình b o t n và sự ệ ế ề ữ ề ườ ả ồ ử
d ng b n v ng các vùng đt ng p n c, các ho t đng du l ch sinh thái theo quy đnh c aụ ề ữ ấ ậ ướ ạ ộ ị ị ủ
pháp lu t.ậ
Ch ng IIươ
TH NG KÊ, KI M KÊ, ĐI U TRA, ĐÁNH GIÁỐ Ể Ề
VÀ QUAN TR C CÁC VÙNG ĐT NG P N CẮ Ấ Ậ ƯỚ
Đi u 6. Th ng kê, ki m kê các vùng đt ng p n cề ố ể ấ ậ ướ
Các vùng đt ng p n c ph i đc th ng kê, ki m kê và công b theo quy đnh c aấ ậ ướ ả ượ ố ể ố ị ủ
pháp lu t v đt đai; pháp lu t v tài nguyên, môi tr ng bi n và h i đo.ậ ề ấ ậ ề ườ ể ả ả
Đi u 7. Đi u tra, đánh giá các vùng đt ng p n cề ề ấ ậ ướ
1. Các vùng đt ng p n c đc đi u tra, đánh giá và xác l p ch đ b o t n và sấ ậ ướ ượ ề ậ ế ộ ả ồ ử
d ng b n v ng.ụ ề ữ
2. Thông tin c b n c n thu th p, đi u tra và đánh giá đi v i vùng đt ng p n c:ơ ả ầ ậ ề ố ớ ấ ậ ướ
a) Tên, v trí đa lý, ranh gi i và t a đ c a vùng đt ng p n c trên b n đ hi nị ị ớ ọ ộ ủ ấ ậ ướ ả ồ ệ
tr ng s d ng đt ho c t a đ trên m t n c bi n; di n tích (ha) vùng đt ng p n c vàạ ử ụ ấ ặ ọ ộ ặ ướ ể ệ ấ ậ ướ
các ki u đt ng p n c;ể ấ ậ ướ
b) Các ch c năng, d ch v h sinh thái c b n; các giá tr kinh t , văn hóa, xã h i vàứ ị ụ ệ ơ ả ị ế ộ
môi tr ng c a vùng đt ng p n c;ườ ủ ấ ậ ướ
c) Các loài c trú, sinh s ng và phát tri n trên vùng đt ng p n c, bao g m các loàiư ố ể ấ ậ ướ ồ
b n đa, nguy c p, quý, hi m, di c ; loài và s l ng cá th chim n c;ả ị ấ ế ư ố ượ ể ướ
d) Các m i đe d a, hình th c b o t n và s d ng vùng đt ng p n c.ố ọ ứ ả ồ ử ụ ấ ậ ướ
3. y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng có trách nhi m tỦ ỉ ố ự ộ ươ ệ ổ
ch c đi u tra, đánh giá đi v i các vùng đt ng p n c thu c đa bàn qu n lý và đ xu tứ ề ố ớ ấ ậ ướ ộ ị ả ề ấ
các vùng đt ng p n c quan tr ng trên đa bàn qu n lý theo h ng d n c a B Tàiấ ậ ướ ọ ị ả ướ ẫ ủ ộ
nguyên và Môi tr ng.ườ
Đi u 8. Tiêu chí xác đnh vùng đt ng p n c quan tr ngề ị ấ ậ ướ ọ
1. Vùng đt ng p n c quan tr ng là vùng đt ng p n c có di n tích t 50 ha trấ ậ ướ ọ ấ ậ ướ ệ ừ ở
lên đi v i đt ng p n c ven bi n, ven đo ho c t 5 ha tr lên đi v i đt ng p n cố ớ ấ ậ ướ ể ả ặ ừ ở ố ớ ấ ậ ướ
n i đa, có ch a h sinh thái t nhiên quan tr ng đáp ng ít nh t m t trong các tiêu chí sau:ộ ị ứ ệ ự ọ ứ ấ ộ
a) Có ch a ít nh t m t ki u đt ng p n c t nhiên có tính đc thù ho c đi di nứ ấ ộ ể ấ ậ ướ ự ặ ặ ạ ệ
cho m t vùng sinh thái;ộ
b) Là n i sinh s ng t nhiên th ng xuyên ho c theo mùa c a ít nh t m t loài đcơ ố ự ườ ặ ủ ấ ộ ặ
h u, nguy c p, quý, hi m ho c c a 1.000 cá th chim n c, chim di c tr lên ho c n iữ ấ ế ặ ủ ể ướ ư ở ặ ơ
nuôi d ng và bãi đ c a ít nh t m t loài th y s n có giá tr ;ưỡ ẻ ủ ấ ộ ủ ả ị

c) Gi vai trò quan tr ng trong đi u hòa ngu n n c, cân b ng sinh thái cho m tữ ọ ề ồ ướ ằ ộ
vùng sinh thái c a đa ph ng, liên t nh, qu c gia, qu c t ;ủ ị ươ ỉ ố ố ế
d) Có giá tr đc bi t v c nh quan, sinh thái nhân văn, l ch s , văn hóa đi v i đaị ặ ệ ề ả ị ử ố ớ ị
ph ng, qu c gia, qu c t .ươ ố ố ế
2. Vùng đt ng p n c quan tr ng đc phân c p thành vùng đt ng p n c quanấ ậ ướ ọ ượ ấ ấ ậ ướ
tr ng đi v i qu c gia và vùng đt ng p n c quan tr ng đi v i đa ph ng.ọ ố ớ ố ấ ậ ướ ọ ố ớ ị ươ
3. Vùng đt ng p n c quan tr ng đi v i qu c gia là vùng đt ng p n c quanấ ậ ướ ọ ố ớ ố ấ ậ ướ
tr ng có di n tích t 5.000 ha tr lên đi v i đt ng p n c ven bi n, ven đo ho c vùngọ ệ ừ ở ố ớ ấ ậ ướ ể ả ặ
có di n tích t 300 ha tr lên đi v i đt ng p n c n i đa và đáp ng ít nh t m t trongệ ừ ở ố ớ ấ ậ ướ ộ ị ứ ấ ộ
các tiêu chí sau:
a) Có ch a ít nh t m t ki u đt ng p n c t nhiên có tính đc thù ho c đi di nứ ấ ộ ể ấ ậ ướ ự ặ ặ ạ ệ
cho m t vùng sinh thái liên t nh ho c qu c gia;ộ ỉ ặ ố
b) Là n i sinh s ng t nhiên th ng xuyên ho c theo mùa c a ít nh t m t loài đcơ ố ự ườ ặ ủ ấ ộ ặ
h u ho c 05 loài thu c Danh m c loài nguy c p, quý, hi m ho c m t loài thu c Danh m cữ ặ ộ ụ ấ ế ặ ộ ộ ụ
loài nguy c p, quý, hi m đc u tiên b o v ho c c a 10.000 cá th chim n c, chim diấ ế ượ ư ả ệ ặ ủ ể ướ
c tr lên;ư ở
c) Gi vai trò quan tr ng trong đi u hòa ngu n n c, cân b ng sinh thái c a m tữ ọ ề ồ ướ ằ ủ ộ
vùng liên t nh ho c qu c gia;ỉ ặ ố
d) Có giá tr đc bi t v c nh quan, sinh thái nhân văn, l ch s , văn hóa đi v i qu cị ặ ệ ề ả ị ử ố ớ ố
gia.
4. Vùng đt ng p n c quan tr ng đi v i đa ph ng là vùng đt ng p n c quanấ ậ ướ ọ ố ớ ị ươ ấ ậ ướ
tr ng thu c đa bàn qu n lý c a m t t nh, thành ph tr c thu c trung ng quy đnh t iọ ộ ị ả ủ ộ ỉ ố ự ộ ươ ị ạ
kho n 1 Đi u này, tr các vùng đt ng p n c quan tr ng đi v i qu c gia quy đnh t iả ề ừ ấ ậ ướ ọ ố ớ ố ị ạ
kho n 3 Đi u này.ả ề
Đi u 9. Danh m c các vùng đt ng p n c quan tr ngề ụ ấ ậ ướ ọ
1. Danh m c các vùng đt ng p n c quan tr ng có các n i dung c b n sau:ụ ấ ậ ướ ọ ộ ơ ả
a) Tên, v trí đa lý, ranh gi i và t a đ c a vùng đt ng p n c;ị ị ớ ọ ộ ủ ấ ậ ướ
b) Di n tích vùng đt ng p n c và các ki u đt ng p n c;ệ ấ ậ ướ ể ấ ậ ướ
c) Tiêu chí đáp ng vùng đt ng p n c quan tr ng và phân c p vùng đt ng pứ ấ ậ ướ ọ ấ ấ ậ
n c quan tr ng;ướ ọ
d) Hình th c qu n lý, b o t n vùng đt ng p n c.ứ ả ả ồ ấ ậ ướ
2. Trên c s đ xu t c a các t nh, thành ph tr c thu c trung ng, B Tài nguyênơ ở ề ấ ủ ỉ ố ự ộ ươ ộ
và Môi tr ng t ng h p, t ch c th m đnh và ban hành Danh m c các vùng đt ng pườ ổ ợ ổ ứ ẩ ị ụ ấ ậ
n c quan tr ng trên ph m vi toàn qu c.ướ ọ ạ ố
3. Đi u ch nh Danh m c các vùng đt ng p n c quan tr ng:ề ỉ ụ ấ ậ ướ ọ
a) Đnh k 05 năm m t l n ho c trong tr ng h p c n thi t, B Tài nguyên và Môiị ỳ ộ ầ ặ ườ ợ ầ ế ộ
tr ng rà soát, c p nh t, đi u ch nh Danh m c các vùng đt ng p n c quan tr ng trênườ ậ ậ ề ỉ ụ ấ ậ ướ ọ
ph m vi c n c;ạ ả ướ
b) Trong tr ng h p có bi n đng v di n tích các vùng đt ng p n c quan tr ng,ườ ợ ế ộ ề ệ ấ ậ ướ ọ
y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các B có liên quan g i k tỦ ỉ ố ự ộ ươ ộ ử ế
qu th ng kê, ki m kê vùng đt ng p n c v B Tài nguyên và Môi tr ng c p nh t,ả ố ể ấ ậ ướ ề ộ ườ ậ ậ
đi u ch nh Danh m c các vùng đt ng p n c quan tr ng.ề ỉ ụ ấ ậ ướ ọ

4. Các vùng đt ng p n c quan tr ng trong Danh m c đc công b là m t n iấ ậ ướ ọ ụ ượ ố ộ ộ
dung c a quy ho ch t ng th b o t n đa d ng sinh h c và quy ho ch t nh.ủ ạ ổ ể ả ồ ạ ọ ạ ỉ
Đi u 10. Quan tr c vùng đt ng p n c quan tr ngề ắ ấ ậ ướ ọ
1. N i dung quan tr c vùng đt ng p n c quan tr ng bao g m:ộ ắ ấ ậ ướ ọ ồ
a) Di n tích, ranh gi i c a vùng đt ng p n c, các ki u đt ng p n c;ệ ớ ủ ấ ậ ướ ể ấ ậ ướ
b) Ch đ th y văn, ch t l ng môi tr ng n c, tr m tích đáy;ế ộ ủ ấ ượ ườ ướ ầ
c) Đa d ng sinh h c và m i đe d a.ạ ọ ố ọ
2. T ch c th c hi n quan tr c:ổ ứ ự ệ ắ
a) C quan qu n lý vùng đt ng p n c quan tr ng có trách nhi m t ch c quanơ ả ấ ậ ướ ọ ệ ổ ứ
tr c các n i dung quy đnh t i kho n 1 Đi u này;ắ ộ ị ạ ả ề
b) Các đi m quan tr c ch t l ng môi tr ng n c, tr m tích trên các vùng đtể ắ ấ ượ ườ ướ ầ ấ
ng p n c quan tr ng đi v i qu c gia, đa ph ng là m t b ph n c a m ng l i quanậ ướ ọ ố ớ ố ị ươ ộ ộ ậ ủ ạ ướ
tr c ch t l ng môi tr ng qu c gia, đa ph ng;ắ ấ ượ ườ ố ị ươ
c) Vi c quan tr c ch đ th y văn trên các vùng đt ng p n c quan tr ng đcệ ắ ế ộ ủ ấ ậ ướ ọ ượ
th c hi n theo quy đnh v quan tr c th y văn.ự ệ ị ề ắ ủ
Đi u 11. C s d li u v các vùng đt ng p n cề ơ ở ữ ệ ề ấ ậ ướ
1. C s d li u v các vùng đt ng p n c là m t ph n c a c s d li u qu cơ ở ữ ệ ề ấ ậ ướ ộ ầ ủ ơ ở ữ ệ ố
gia v đa d ng sinh h c và bao g m:ề ạ ọ ồ
a) Các thông tin, d li u v đi u tra, ki m kê, đánh giá và quan tr c các vùng đtữ ệ ề ề ể ắ ấ
ng p n c;ậ ướ
b) Các văn b n quy ph m pháp lu t, tiêu chu n, quy chu n k thu t, quy đnh kả ạ ậ ẩ ẩ ỹ ậ ị ỹ
thu t, quy trình k thu t, đnh m c kinh t - k thu t v các vùng đt ng p n c;ậ ỹ ậ ị ứ ế ỹ ậ ề ấ ậ ướ
e) Thông tin, d li u khác liên quan đn các vùng đt ng p n c.ữ ệ ế ấ ậ ướ
2. Đnh k 03 năm m t l n, y ban nhân dân c p t nh có trách nhi m g i báo cáo vị ỳ ộ ầ Ủ ấ ỉ ệ ử ề
các vùng đt ng p n c thu c đa bàn qu n lý t i B Tài nguyên và Môi tr ng.ấ ậ ướ ộ ị ả ớ ộ ườ
3. B Tài nguyên và Môi tr ng ch trì, ph i h p v i các b , c quan ngang b cóộ ườ ủ ố ợ ớ ộ ơ ộ
liên quan và y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng xây d ng báo cáoỦ ỉ ố ự ộ ươ ự
v các vùng đt ng p n c trên ph m vi toàn qu c; xây d ng và qu n lý c s d li u về ấ ậ ướ ạ ố ự ả ơ ở ữ ệ ề
các vùng đt ng p n c th ng nh t v i c s d li u qu c gia v đa d ng sinh h c.ấ ậ ướ ố ấ ớ ơ ở ữ ệ ố ề ạ ọ
Ch ng IIIươ
QU N LÝ CÁC VÙNG ĐT NG P N C QUAN TR NGẢ Ấ Ậ ƯỚ Ọ
M c ụ1
THÀNH L P KHU B O T N ĐT NG P N CẬ Ả Ồ Ấ Ậ ƯỚ
Đi u 12. Đi u ki n thành l p khu b o t n đt ng p n cề ề ệ ậ ả ồ ấ ậ ướ
1. Khu b o t n đt ng p n c đc phân c p thành c p qu c gia, c p t nh và phânả ồ ấ ậ ướ ượ ấ ấ ố ấ ỉ
h ng thành v n qu c gia, khu d tr thiên nhiên, khu b o t n loài - sinh c nh và khu b oạ ườ ố ự ữ ả ồ ả ả
v c nh quan theo quy đnh c a Lu t đa d ng sinh h c.ệ ả ị ủ ậ ạ ọ
2. Vùng đt ng p n c đc xem xét thành l p khu b o t n đt ng p n c qu cấ ậ ướ ượ ậ ả ồ ấ ậ ướ ố
gia khi:

