B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO B QUC PHÒNG
VIN NGHIÊN CU KHOA HC Y DƯC LÂM SÀNG 108
--------------------------------------------------------
LI VĂN HOÀN
NGHIÊN CU BIN ĐỔI CÁC CH S KHÍ MÁU ĐỘNG
MCH VÀ CƠ HC PHI KHI ÁP DNG NGHIM PHÁP
HUY ĐỘNG PH NANG TRONG GÂY MÊ PHU THUT
BNG NGƯỜI CAO TUI
Chuyên ngành: Gây mê hi sc
Mã s : 62.72.01.22
TÓM TT LUN ÁN TIN SĨ Y HC
Hà Ni – 2021
Công trình được hoàn thành ti:
VIN NGHIÊN CU KHOA HC Y DƯC LÂM SÀNG 108
Người hướng dn khoa hc:
1. PGS.TS. Công Quyết Thng
2. PGS.TS. Lê Th Vit Hoa
Phn bin:
1.
2.
3.
Lun án s được bo v ti Hi đồng chm lun án cp Vin hp ti:
Vin Nghiên cu Khoa hc Y Dược Lâm sàng 108.
Vào hi gi ngày tháng năm 2021
Có th tìm hiu lun án ti:
1. Thư vin Quc gia Vit Nam
2. Thư vin Vin NCKH Y Dược lâm sàng 108
1
ĐẶT VN ĐỀ
Nh s phát trin ca y hc hin đại, vic chăm sóc sc khe được
nâng cao, vy tui th trung bình ca con người ngày càng tăng.
Trong đó, Vit Nam cũng như nhiu nước khác, t l bnh nhân cao
tui cn can thip ngoi khoa cũng tăng lên. Cùng vi đó s gia tăng
các bnh mn tính như tăng huyết áp, tiu đường, suy tim, COPD…
dn ti tăng t l các tai biến, biến chng trong quá trình gây
phu thut trên người cao tui.
nhiu phương pháp cm trong phu thut, tuy nhiên phương
pháp gây ni khí qun vn được la chn cho các phu thut ln,
can thip vào nhiu t chc thi gian phu thut kéo dài như các
phu thut ln vào bng ... Đây phương pháp cm ưu đim,
đặc bit trong trường hp cn kim soát huyết động hp trên
người bnh. Tuy nhiên, vic đặt ng ni khí qun th máy trong quá
trình gây mê có tác động lên h hô hp do thông khí trong th máy hoàn
toàn khác so vi thông khí t nhiên. Thi gian th máy càng lâu, s
thay đổi càng ln và đây yếu t nguy cơ gây ra các biến chng v
hp sau phu thut trên người bnh. Cùng vi các yếu t khác như s
dng các thuc h opioid, thuc giãn cơ, tn thương các cơ hp như
cơ thành bng, cơ liên sườn do phu thut… Đây các nguyên nhân
chính dn ti các tai biến biến chng v hp. Các biến chng
hp dng nào đều gây ra gim oxy tăng CO
2
trong máu đng
mch. Gim các ch s v chc năng hp như th tích khí lưu thông,
th tích khí cn chc năng…
Nhiu phương pháp đã được nghiên cu ng dng để làm gim
nguy cơ xp phi trong quá trình thông khí nhân to. Các phương pháp
2
trên đã được nhiu tác gi nghiên cu đã cho kết qu tt để d phòng
xp phi trong gây đặt ni khí qun thông khí nhân to, đặc
bit vi các phu thut thi gian kéo dài hoc nguy cơ gây xp
phi cao.
Kim soát áp lc để m phi đã được nghiên cu, vi mc áp lc
m phi +40 cmH
2
O cho thy có kh năng huy đng phế nang tt. Giúp
tăng t l phế nang tham gia vào qtrình trao đổi khí. Cùng vi đó,
vic duy trì mc PEEP + 5 cmH
2
O h tr cho vic huy động phế nang
bng kim soát áp lc trong quá trình th máy đạt hiu qu tt hơn. Huy
động phế nang bng áp lc cũng như các phương pháp khác đều nh
hưởng trên bnh nhân, tuy nhiên vic nh hưởng cũng chưa rõ ràng, đặc
bit là trên người cao tui.
Ti Vit Nam, các phương pháp huy động phế nang (HĐPN) trong
gây đã được nghiên cu. Chính vy, chúng tôi tiến hành nghiên
cu trên vi các mc tiêu sau:
1. Đánh giá biến đổi các ch s khí máu động mch cơ hc
phi khi áp dng nghim pháp huy động phế nang kết hp PEEP
+5cmH
2
O trong gây mê phu thut bng người cao tui.
2.So sánh s biến đổi các ch s kmáu động mch cơ hc
phi gia 2 nhóm hoc không huy động phế nang kết hp PEEP
+5cmH
2
O trong gây mê phu thut bng người cao tui.
3. Kho sát mt s tác dng không mong mun trên tun hoàn,
hô hp ca nghim pháp huy động phế nang kết hp PEEP +5cmH
2
O
trong gây mê phu thut bng người cao tui.
3
Chương 1
TNG QUAN
1.1 Gii phu và sinh lí b máy hô hp
1.1.1 Gii phu b máy hô hp
1.1.2 Cơ hc hô hp
1.1.3 Vn chuyn và trao đổi khí
1.1.4 Thay đổi v hô hp trên người cao tui
1.2 nh hưởng ca gây mê - phu thut bng lên hô hp
1.2.1 Phu thut vào bng
1.2.2 nh hưởng ca gây mê lên hô hp
1.2.3 Cơ chế gây xp phi trong gây mê - phu thut.
Có nhiu quan đim khác nhau lý gii cho cơ chế bnh sinh ca hin
tượng xp phi trong y mê phu thut,nhưng có 3 cơ chế chính đưc đng
thun ghi nhn nht đó là: Cơ chế hp th, cơ chế nén, cơ chế gim cht làm
căng b mt [35], [67], [125]
1.2.3.1 Cơ chế hp th ( Absorption)
Xp phi do hp th xut hin thường xuyên hơn nhng bnh
nhân được gây bi 2 yếu t s tăng oxy hóa máu và gim t l
thông khí - tưới máu (V/Q). Khi bnh nhân tri qua quá trình gây mê h
thường được cài đặt chế độ oxy ti đa (100%) trước khi được đặt đường
th nhân to [100]. [19], [94].
Cơ chế th hai ca tình trng xp phi do hp th là bi t l V/Q thp.
V cơ bn, các mao mch đang hp th oxy nhanh hơn các tiu phế qun đang
cung cp không k. Điu này cũng có th xy ra d ng hơn trong đưng th
b hn chế hoc b chn. FRC tiếp tc gim hơn na khi tư thế nm nga
[60], [95].
4
1.2.3.2 Cơ chế nén (Compression)
Xp phi do b nén xy ra khi áp lc màng phi thành ngc tr nên ln
hơn áp lc trong phi, và phế nang không còn có th duy t trng thái m
được u hơn. Bnh nhân đưc y mê đặc bit nhy cm vi kiu xp phi
này vì nhiu lý do. tư thế nm nga,bnh nhân đưc gây mê s áp lc
màng phi tăng n do trng lưng ca các cơ quan trong bng chng li cơ
hnh và trng lưng ca ngc bnh nhân, c hai cơ chế này có ý nghĩa trong
vic gây xp phi do b nén [46]. [55], [61], [62].
1.2.3.3 Gim cht b mt (Reduced Surfactant)
Cơ chế cui cùng gây xp phi đó gim lượng cht b mt bên
trong thành phế nang. Cht b mt được sn sinh bi các tế bào
pneumocytes tuýp 2, làm gim sc căng b mt giúp tăng kh năng
giãn n ca phi. Khi cht b mt b gim, phế nang s rt khó khăn
trong vic đóng - m, khi phế nang đã đóng li thì s rt khó cho
vic m tr li.
S hin din ca hiên tượng xp phi nhân t quan trng
trong cơ chế bnh sinh ca các biến chng v phi sau phu thut như
gim oxy hóa máu, nhim trùng phi phn ng viêm ti ch. Biến
chng viêm phi sau phu thut trong 4 gi đầu sau mnguyên nhân
chính gây xp ti nhng vùng ph thuc phi [54], [103]
1.2.4 Chiến lược gim biến chng hô hp sau phu thut
1.3 Phương pháp huy động phế nang
1.3.1 Định nghĩa
1.3.2 Lch s
1.3.3 Các phương pháp HĐPN
* Huy động phế nang bng áp lc +40 cmH
2
O
5
HĐPN bng áp lc dương liên tc 40 cmH
2
O trong mt khong thi gian
40 gy. Phương pháp này đã đưc chng minh có hiu qu ci thin oxy hóa
máu, d thc nh trên lâm sàng và an tn.
Sau HĐPN chuyn li phương
thc th trưc HĐPN
.
Theo dõi: Trước trong sau quá trình làm th thut theo dõi liên tc
mch, SpOđin tim trên máy theo dõi [1], [92].
Chp li XQ phi sau tiến hành th thut để kim tra biến chng
tràn khí màng phi, tràn khí trung tht. Phim được chp ti thiu sau 15
phút k t khi làm bin pháp HĐPN.
Xét nghim khí máu trưc, sau 15 pt, sau 3 gi HĐPN
Hot đng ca máy th, c áp lc đường th, th
ch
.
1.3.4 Ch định
1.3.5 Chng ch định
1.3.6 Thi đim huy động phế nang
1.3.7 Biến chng ca huy động phế nang
1.4 Mt s nghiên cu v huy động phế nang
1.4.1 Nghiên cu huy động phế nang trên thế gii
1.4.2. Nghiên cu ng dng huy động phế nang Vit Nam.
Chương 2
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1 Đối tượng nghiên cu
2.1.1 Tiêu chun la chn bnh nhân vào nghiên cu:
Các bnh nn 60 tui có ch định phu thut m vào bng.
Được gây mê toàn thân có đặt NKQ thông khí nhân to.
Phân loi sc khe ASA 1-3.
6
Thi gian gây mê 120 phút.
Ch s khi cơ th BMI < 30kg/m
2.
Bnh nhân đồng ý tham gia vào nghiên cu.
2.1.2 Tiêu chun loi tr
Loi khi nghiên cu khi bnh nhân có 1 trong các tiêu chun sau:
các bnh mn tính hp: COPD (phân đ GOLD III hoc
IV); Hen phế qun nng hoc không được kim soát.
Có tin s phu thut phi.
Phim Xquang phi trước m hình nh bt thường, nghĩ đến tn
thương phi.
Viêm phi, ung thư di căn phi.
Biến dng lng ngc và các bnh lý ca lng ng
c.
Bnh lý thn kinh cơ nng.
Chn thương s não, tăng áp lc ni s.
Bnh nhân suy tim nng (Phân loi cu NYHA độ III, IV).
Bnh nhân có hi chng vành cp.
Bnh nhân có ri lon nhp tim.
Bnh nhân suy thn phi lc máu chu k.
Các bnh nhân sc nhim khun hoc sc mt máu.
Bnh nn có tin s d ng thuc mê, thuc gn cơ, opioid.
2.1.3 Tiêu chun đưa ra khi nghiên cu
Các trường hp tai biến v phu thut, phi chuyn sang đơn v
điu tr tích cc th máy >24 gi.
2.2 Phương pháp nghiên cu
2.2.1 Thiết kế nghiên cu
Nghiên cu tiến cu - can thip lâm sàng ngu nhiên có so nh.
7
2.2.2 C mu nghiên cu
C
mu trong nghiên cu đưc xác đnh: n
1
= n
2
37
Nhóm 1: Nhóm “Can thip” được thông khí nhân to vi chế độ
kim soát th tích thc hin nghim pháp “Huy động phế nang” vi
mc áp lc + 40cmH
2
O trong thi gian 40 giây duy trì mc PEEP
+5cmH
2
O.
Nhóm 2: “Nhóm chng” được thông knhân to vi chế độ kim
soát th tích vi các thông s cài đặt ban đầu trong sut quá trình phu
thut.
2.2.3 Thi gian và đa đim nghiên cu
* Địa đim nghiên cu: Khoa Gây mê hi sc - Bnh vin Hu Ngh.
* Thi gian nghiên cu: T tháng 10 năm 2016 đến tháng 10 năm
2019
2.2.4 Phương tin nghiên cu
2.2.5 Các bưc tiến hành nhiên cu.
2.2.5.4 Quy trình huy đng phế nang bng máy Avance CS2
Sau khi bnh nhân có HA trung bình > 65mmHg, tiến nh Huy đng
phế nang” vi qui trình s dng Vital Capacity trên máy gây mê kèm th
Avance CS2.
+ Bước 1: Chn menu Procedures trên thanh công c bên phi
màn hình. Chn Vital Capacity trên ca s hin th ra.
+ Bước 2: Thiết lp thông s để thc hin:
- Pressure Hold: Áp lc gi để m phi đặt 40cmH
2
O
- Hold Time: Thi gian gi áp lc m phi 40 giây
- PEEP on Exit: Mc PEEP sau khi huy đng phi 5cmH
2
O
8
+ Bước 3: Chm Start Vital Capacity để chy chương trình. Phi
s được bơm căng vi áp lc, thi gian cài đặt, sau đó tr v mc PEEP
đã chn và tiếp tc thông khí cho bnh nhân bình thường.
+ Bước 4: Thc hin li qui trình trên sau 60 phút/ln.
Ti mi thi đim thc hin “Huy động phế nang” bng cách đưa
áp lc đường th mc +40cmH
2
O, PEEP hng định +5cmH
2
O
duy trì trong 40 giây. Chu trình này s được lp li sau mi 60 phút cho
đến khi cuc kết thúc phu thut.
Hình 2.4. Các bước huy động phế nang
2.2.6 Các ch s nghiên cu
2.2.6.1 Ch tiêu nghiên cu chính
Thay đổi cơ hc phi
- Thay đổi th tích khí lưu thông th ra (TVexp).
- Thay đổi áp lc đường th trước sau huy động phế nang:
Pmean, Ppeak, Plat.
- Thay đi đ giãn n phi (Compliance).
- Thay đi thông khí phút thì th ra (Mvexp).