110
Nghiên cuñặcñim vi phu và bt dược liu
các loài thuc chi by lá mt hoa
thu thpVit Nam
Paris L.
STUDY ON MICROSCOPIC CHARACTERISTICS OF SPECIES BELONG TO
IN VIETNAM
PARIS L.
Nguyn Qunh Nga , Phan Văn Trưởng , Li Vit Hưng
1 1 1
1 1 1
1 2
Nguyn Văn Hiếu , ðặng Minh Tú , Nguyn Khương Duy
Phm Thanh Huyn , Trnh ThNga
1Vin Dược liu
Trung tâm nghiên cu ngun gen và ging dược liu Quc gia
2
Ngày nhận bài: 05/7/2024
Ngày phản biện: 22/01/2025
Ngày chấp nhận ñăng: 15/2/2025
Tác giliên h: Nguyn Qunh Nga
ðin thoi: 0983096858
Email: nguyenquynhnganimm@gmail.com
//doi.org/10.60117/vjmap.v60iðặc bit 02.373Mã DOI: https:
Kết lun: Nghiên cuñã xác ñịnh ñược các ñặcñimñặc trưng và khóa ñịnh loiñể phân bit 7
loài thuc chi Paris Vit Nam da trên s mt calông che chtrên lát ct ngang qua thân; nh
dngkíchthướchttinhbt,loimnhmch,chiudàitinhthcanxioxalatbtdượcliu.
Subjects and methods: Samples of 7 species belong to Paris L. genus collected in some provinces
from the North to the Central of Vietnam were used to identify their scienticfic name by morphological
analysis. Using microscopy technique for analyzing and describing anatomical structures and crude
drugpowdercharacteristics.
TÓM TT
SUMMARY
Tkhóa: DượcliuTrnglâu,chiParisL.,ñặcñimviphu,btdượcliu.
Keywords:Tronglaumedicinalmaterial,ParisL.genus,anatomicalstructures,crude drugpowder.
Conclusions: 7 Paris L. species were identified based on characteristics of stem natomical
structure and microscopic characteristics of crude drug powder (rhizome) such as: unicellular
protectivehairsoncrosssectionthroughstem,shapeandsizeofstarchgrains,fragmentofvesseltypes,
lengthofraphides(crystalsofcalciumoxalate).
u
Kết qu:ðã t xây dng bdliu v ñặcñim vi phu thân k sinh, lá, rbất ñịnh, thân r
bt dược liu (r) của 7 loài thuc chi Paris L. (P. caobangensis Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, P. cronquistii
(Takht.)H.Li.,P.dunnianaH.Lév.,P.vietnamensis(Takht)H.Li,P.xichouensis(H.Li)Y.H.Ji,H.Li&Z.K.Zhou,
P yunnanensis P chinensis. Franch., . Franch.) thuthpti cáctnhVitNam. Lpbng sosánh thiết
lpkhóañịnhloicácloàidatrênñặcñimbtdượcliu.
ðối tượng phương pháp nghiên cu: ðối tượng: 7 loài thuc chi Paris L. thu thp ti các tnh
tmin Bcñến min Trung Vit Nam. Phương pháp nghiên cu: Xác ñịnh tên khoa hc ca các mu
nghiên cu bng phương pháp so sánh, phân tích ñặcñim hình thái. Phân tích, t ñặcñim vi
phu,btdượcliucacác mutheophươngphápphântíchñặcñimhinvi.
Mctiêu:Xâydngdliuñặcñim viphu,btdược liucacácloàithucchi ParisL.thuthp
VitNam.
Objectives: To build a data set on microscopic characteristics of 7 species belong to Paris genus in
Vietnam.
Results: Microscopic characteristics of 7 Paris L. species collected in Vietnam (P. caobangensis
Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, P. cronquistii (Takht.) H.Li., P. dunniana H.Lév., P. vietnamensis (Takht) H.Li, P.
xichouensis (H.Li) Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, . Franch., . Franch.P yunnanensis P chinensis ) have been
described including anatomical of leave, stem, rhizome, adventious root and crude drug
powder.Theidentificationkeytodistinguishcrudepowdersofthesespecieshasbeenestablished.
structures
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
111
Trangthiếtb,máy móc:
Hóa cht nhum kép lát ct vi phu: Nước
Javen, dung dch Cloramin B 5%, dung dch
acid acetic 5%, nước ct, glycerin 10%, cn, ñỏ
carmin0,5%, xanh methylene1%.
Phươngpháp nghiêncứu
Thiếtkếnghiêncu:
Mu vt ca 7 loài thuc chi thu thp
các tnh tmin Bcñến minTrungVit Nam
ttháng2 năm 2022ñến tháng 5năm 2023.
Paris L.
Nghiêncuñcñimviphu:
Máy ct vi phu cm tay, kính hin vi quang
hc kèmcamera.CarlZeiss
ðịañim thigian nghiêncu
Phương pháp hình thái so sánh ñưc áp
dng ñ xác ñnh tên khoa hc các mu thuc
7 loài trong chi thu thpñưc (Nguyn
NghĩaThìn, 2007) [9]
Paris L.
.ði chiếu vi khóa pn
loi và bn mô tcác loài thuc chi ca
Liang Songyun và cs. (2000) [10], Ji YunHeng
cs. (2021) [8], Nguyn Th ð (2007) [6],
Nguyn Qunh Nga vàcs. (2016) [7].
Paris
ðối vi nghn cu vi phu: t ct ngang qua
thân rca muñược thc hinphn chính
gia thân r, t ct qua thân vt cách gc thân
5 cm, t ct ngang nm vuông c vi n
chính vtrí 1/3 gn gc lá. ði vi nghn cu
bt dưc liu: n bphn thân rca c mu
ñưc xay nh ñ soi bt. Các ñcñim vi phu và
bt dưc liu (slượng bó mch, slp tếo,
ch thước tinh thcanxi oxalat, ht tinh bt)
ca mi loài ñượcñoñếm trên 3 mu khác nhau
và ly gtrtrungnh.
T
Phân ch ñcñim vi phu lá, thân, thân
r, rbtñnh và bt dưc liu ca các mu
vt theo Nguyn Viết Thân (2003) [11], Xue
Dan và cs. (2009) [3]. Lát ct vi phuñưc
quan sát dưi vt kính ñ phóng ñại 4x,
10x, 20x; bt dưc liuñưc quan sát dưi vt
kính có ñ phóng ñi 20x 40x. y dng
khóa ñnh loi các loài theo kiu khóa lưng
phân[3],[11].
Cmuphươngphápchnmu:
- Cmu: Mi loài thu thp 3 mu. Mi mu
tiếnhành5 látctcácbphn khác nhau.
-Phươngphápchnmu:La chn cácmu
cñnhtênkhoahc:
ðốitượngnghiêncu:
ðểphân bitdượcliu giacácloàitrongchi
Paris L., (2009) nghiên cuñặc
ñimvi phu bt thânr11loài thucchi
Xue Dan cs. ñã
ca
Paris , qua ñó xác ñịnh ñược các
ñặcñimñc trưngchocác loài[3].
L. TâyTXuyên
ðẶT VNðỀ
Trng lâu vthuc ctruynñược ly t
thân rca mt sloài thuc chi (h
Melanthiaceae) vi v ñắng, tính n, ñược
dùng ñể cha rnñộc cn, viêm mda, hen
suyn, viêm yết hu, quai b[1 , 2].
Paris L.
] [ Dượcñin
Trung Quc (2020) chqui ñịnh 2 loài thuc chi
Paris chinensis Paris yunnanensisFranch.
Franch dược liu Trng lâu . Tuy nhiên. cho [2] ,
do nên trên
thtrường, tt ccác
stương ñồng v nhthái thân r
loài thuc chi ñều
ñược làmdược liuTrnglâu
Paris
bàybán ln [3].
ðỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
7 loài thuc chi thu thp ti các tnh
VitNam.
Paris
Các nghiên cu vthành phn hóa hc cho
thy các hp cht tác dng sinh hcñáng
chú ý trong c loài các steroid
saponin Tuy nhiên, thành phn hàm lượng
các hp cht gia các loài.
Paris L.
.
biếnñổi ln d
polyphyllin VII ñãñược tìm thy trong nhiu
loài ngoi trvar.
H.Li[4].Các hp cht polyphyllinI IItrongcác
loài cũng khác nhau t0 cho ti ln lượt 1,43%
1,48% [5].
P. polyphylla pseudothibetica
ðối tượng nghiên cu, nguyên vt liu,
hoácht
Nguyênvtliu,h cht:óa
Vit Nam, chi L. khong 8 loài ñều
bkhai thác làm dược liu vi tên gi Trng lâu,
Tht dip nht chi hoa, By mt hoa [6],[7].
Tuy ñã nhiu nghiên cu v ñặcñim hình
thái, thành phn hóa hc sinh hc phân t
[6],[7],[8] nhưng cho ñến nay nhiu loài trong
chi vn chưañược nghiên cu v ñặcñim vi
phu bt dược liu. Vì vy chúng tôi nghiên
cuñề tài này làm cơscho công tác kim
nghim, xác ñnh tính ñúng ca dưc liu
thuc chi vi mc tiêu:
Paris
,
Paris L. Xây dng dliu
ñặcñim vi phu, bt dược liu ca các loài
thucchi ParisL.thuthpVitNam.
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
112
Bng 1. Danh sách mu và ñịañim thu thp
tiếp vi camera ca kính hin vi. Kích thưc
ht tinh bt gm chiu rng x chiu dài (µm)
ht kích thưc nhnht ln nht, chiu
dài tinh thcanxi oxalat ñưcño bng chiu
dài ca bó tinh thnhnht và ln nht (µm).
Sliuñưc xlý bng phn mm excel s
dngthngkê mô tphiên bnMS office.
Các nghiên cu chưañược công btrên các
tp chí nào trong nước quc tế. Sliu thu
ñược mang tính trung thc khách quan, do
nhóm tác gitrc tiếp thc hin. Chúng tôi
tuân th ñạoñức trong nghiên cu trên các
muthc vt.
ðạoñứctrongnghiên cu
KT QU
Xác ñnh tên khoa hc ca các mu
nghiên cu
Xác ñịnh tên khoa hc ca các mu thuc 7
loài trong chi thu thpñược trước khi
ñưa vào nghiên cuñặcñim vi phu, bt dược
liu,cthnhưsau:
Paris L.
- So sánh ñcñim vi phu, bt dưc liu
gia các loài ñ xác ñnh ñcñimñc trưng
cho loài có tham kho kết qunghiên cu ca
Xue Dan vàcs (2009) [3].
ðoñếm kích thưc các thành phn trong
bt dưc liu (tinh thcanxi oxalat, ht tinh
bt)bngphn mm Cellsens ver.3.2 gn trc
ðánhg kếtqu:
- So sánh ñi chiếu vi các nghiên cu v
ñcñim hình thái chi Vit Nam và
tn thếgii ca
Paris L.
Nguyn Th ð (2007) [6],
Nguyn Qunh Nga và cs. (2016) [7] Ji Yun-
Heng và cs. (2021) [8] ñ xác ñnh chính xác
n khoa hcca các loài.
cây cùng ñ tui (có cùng s ñt trên thân
r), mu có kích thưc trung bình trong qun
th(không quá ln, không quá nh).Thu thp
munhiu tnh khác nhau (ñi vi nhng
li có pn b nhiutnh) trong thi gian ra
hoa ca cây (ttháng2ñến tháng5).
Xlývàphân tíchsliu
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
(1. P. caobangensis Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, 2. P. cronquistii (Takht.) H.Li., 3. P. dunniana H.Lév., 4. P.
vietnamensis (Takht) H.Li, 5. P. xichouensis (H.Li) Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, 6. . Franch., 7. .P chinensis P
yunnanensis )Franch.
113
Quan sát lát ct ngang tngoài vào trong
cho thy biu gm 1 lp tếbào hình bu
dcñến tròn xếp sát nhau. Lkhí tp trung
biu trên (phn phiến lá). phn gân chính
dưới lp biu (bao gm cbiu dưới
biu trên) mt lp tếbào y; dưới lp
dày các tếbào mm kích thước ln,
hình gn cu, vách mng, chiếm phn ln din
tích lát ct; mch gân chính gm libe g
ñan xen; g nhng tếbào hình tròn không
ñều to thành hình vòng cung; libe gm nhng
tếbào kích thước nhhơn nm dưới; ñôi khi
tinh thcanxi oxalat hình kim nm ri rác trong
mm. Phn phiến lá: Dưới lp biu trên
1-2 lp mm nhiu tếbào cha lc lp;
tiếp theo mm khuyết gm các tếbào
xếp lng lo, hình dng không xác ñịnh chiếm
phnln din tíchlát ct.
ðặcñimviphulá,thân khísinh rca
cácloàithucchi thuthpVitNamParis
L :á
Thânkhísinh:
Lát ct ngang qua thân khí sinh tiết din
tròn. Quan sát tngoài vào trong cho thy lp
biu gm các tếbào hình gn cu, kích thước
ñều, xếp sát nhau. loài (Takht.)
H.Li. lông che ch ñơn bào ri rác ngoài lp
biu bì. Dưới biu 2-3 lp dày gm các
tếbào hình cu kích thước nhhơn.
mm v vách mng, gm khong 5-8 lp tế
bào hình cu, kích thước không ñều nhau. Các
mch hình trng xếp thành 3-5 vòng ri rc
tngoài vào trong; vòng trong cùng t2ñến
6 mch. loài (Takht) H.Li
vòng trong cùng thường có 2 mch dính
nhau (bó mch xếp thành 4 vòng). Bó mch
gm libe phía ngoài gphía trong, tng
phát sinh mch nm gia libe g hình
vòng cung. Mô mm rut gm các tếbào hình
ña giác hoc hình gn cu, kích thước ln, gia
khong gian bào nh.ðôi khi tinh th
canxioxalathình kimri ráctrong mm.
P. cronquistii
P. vietnamensis
BÀI NGHIÊN CỨU
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
(Ttrái qua phi: 1. P. caobangensis Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, 2. P. cronquistii (Takht.) H.Li., 3. P.
dunniana H.Lév., 4. P. vietnamensis (Takht) H.Li, 5. P. xichouensis (H.Li) Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, 6. .P
chinensis P yunnanensisFranch., 7. . Franch.)
Rbtñịnh: Lát ct ngang qua rbtñịnh
tiết din tròn. Quan sát tngoài vào tng
lônghútgm2hàngtếbào biu hình tgiác,
kích thướcñều, xếp sát nhau bao ngoài các tế
bào lông hút kéo dài. Bên dưới lp dày
gm khong 2-3 lp tếbào. Dưới lp dày
khong 3-4 lp mm khuyết gm các tế
bào kích thước ln, hình ña giác không ñều
nhau, vách mng, thường bbiến dng do
khong không bào ln. Tiếpñến mm v
gm các tếbào hình ña giác, vách mng, kích
thước nhhơn. Ni 1 vòng tếbào vách
dày không ñều nhau. Dưới lp ni 6-8
mch gm libe gxếp xen kto thành vòng
tròn. Phloem nhng tếbào hình ña giác, vách
mng, kích thước nh. Mi ggm 3-4 tế
114
SỐ ðC BIT 02 (60) 2025
Thân r:Quan sát lát ct ngang qua thân r
tngoàivào trong biugm 1-2 lptếbào
hình tgiác, kích thước tương ñốiñều, xếp t
nhau. dày gm 2-3 lp tếbào vách y
không ñều nhau.Bêndưới mm vchiếm
bào hình tròn, kích thước ln. mm ty nm
xenkcác mch.
2/3 bán kính lát ct, gm các tếbào hình gn
cu kích thước nhhơn, ri rác các tinh
thcanxi oxalat hình kim xếp thành song
song hoc vuông góc vi lát ct. Lp ni
không rõ, dưới ni các mch nhxếp
thành vòng ri rc gm g libe. mm ty
nmxenkcác mch.
Bt dược liu thân r màu xám trng,
không mùi ñặc trưng. Soi trên kính hin vi
(vt kính 20 ñến 40x) quan sát thy các mnh v
ca lp bn màu nâu ñỏ, hình dng không
ñồng ñều. Nhiu ht tinh bt hình elip, thoi,
gn cuñến cu, tam giác ñếnña giác hoc
ðặcñim bt dược liu ca các loài thuc
chi thuthpVitNamParis
hình dng không xác ñịnh, rn httrung tâm.
Mnh tếbào mm vách mng, hình dng
không ñồng ñều. mm ghình chnht
vách dày. Tinh thcanxi oxalat hình kim xếp
thành hocñơnñộc. Mnh mch xon,
mch vch (có tt ccác loài), mch mng.
Mt s ñặcñim vi phu bt dược liuñặc
trưng ca các loài ñược thhin trong bng
dướiñây:
Hình 3. Lát ct ngang qua rbất ñịnh (trên) và thân r(dưới) các mu ca 7 loài thuc chi Paris L.
(Ttrái qua phi: 1. P. caobangensis Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, 2. P. cronquistii (Takht.) H.Li., 3. P.
dunniana H.Lév., 4. P. vietnamensis (Takht) H.Li, 5. P. xichouensis (H.Li) Y.H.Ji, H.Li & Z.K.Zhou, 6. .P
chinensis P yunnanensis )Franch., 7. . Franch.