Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Lê ĐứcTiến
SVTH: Hoàng Thị Thanh Tâm 33k08 1
Báo cáo đ tài
Nghiên cu hoạt động t
động hóa bán hàng ting
ty TNHH TMTH Tun Vit
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Lê ĐứcTiến
SVTH: Hoàng Thị Thanh Tâm 33k08 2
LI CẢM ƠN
Em xin chân thành cám ơn s hưng dn ch bo tn nh của Th.s Đức
Tiến. Em cũng xin chân thành cm ơn sự gp đỡ nhit tình ca toàn th các anh, ch
trong công ty đã tạo điều kiện và giúp em hoàn thành chuyên đề tt nghip này.
thi gian có hn, trình đ lun và kinh nghim thc tin còn hn chế cho
nên bài viết y chc chn không tránh khi nhng sai sót. Em rt mong nhn đưc
nhng ý kiến đóng góp ca các thy các cô trong khoa cũng như các cô, các chú, các
anh, các ch trong công ty TNHH TMTH Tun Vit .
Đà Nẵng, tháng 4 năm 2011
Sinh viên thc hin
Hoàng Th Thanh m
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Lê ĐứcTiến
SVTH: Hoàng Thị Thanh Tâm 33k08 3
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
1. OM: Office Management – Quản lý điều hành
2. DSM: Direct Sales Management Giám sát bán hàng khu vc
3. DFM: Direct Finance Management – Quản tài chính
4. CSLM: Customer Service Logistics Management Quản cung ứng dịch v
khách hàng.
5. ITM: Information Technology Management – Quản lý công nghệ thông tin
6. HRM: Human Resource Management – Quản lý nguồn nhân lực
7. DLTs: Direct Leader Teams – Ban nh đo
8. DSR: Direct Sales Representative - Đại diện bán hàng
9. ICO: Hàng tồn kho tối ưu
10. BCP: Basic Call Procedure – Quy trình bán hàng chuẩn
11. Prod: Productive Call – Năng suất
12. RPS: Retail Perfect Store – Ca hiệu hoàn hảo
13. SO: Suggested Order – Slượng đặt đề ngh
14. MSR: Monthly Sales Report – Báo cáo bán hàng tháng
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Lê ĐứcTiến
SVTH: Hoàng Thị Thanh Tâm 33k08 4
15.
16. DSR: Dayly Sales Report – Báo cáo bán hàng ny
17. WSR: Weekly Sales Report – Báo cáo bán hàng tuần
18. CTKM: Chương trình khuyến mãi
19. VLBB: Vt liệu bày bin
20. Ipc: Inventory piece – ợng hàng tồn
21. Qpc:Quantity piece – Lượng hàng tồn tính theo thùng
22. OOS: Out of stock – Hàng bị cắt
23. Inv:InventoryHàng tồn kho
24. PSF: Persuasive Selling Format – Trình bày bán hàng hiu quả
25. IDSS: Nhân viên hậu cần
26. CSL: Customer Service Logistics – Chất lượng cung ứng dịch vụ khách hàng
27. Day Supply: Ngày cung ứng
28. SBD: Shopper Base Design – Thiết kế cửa hiệu theo nhu cầu thị trường
29. ARM: Mô hình cánh tay: Head (Tr sở chính) –> Branch (Chi nhánh)
-> Sun (Trụ sở văn phòng) –> Sub D (Nhà phân phi phụ)
30. WS: Wholesale – Cửa hiệu sỉ
31. SOOS: Sales Out of Stock Hàng không bán ra tại cửa hiu.
32. PDA: Personal Digital Assistant – Thiết bị k thuật số hỗ trợ cá nhân
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, ĐỒ TH
Hình 1.2.6. Quy trình hoạt động bán hàng.
Hình 1.3.2. Sơ đồ quy trình thc hiện SFA
Hình 2.2.3. Cơ cấu t chức công ty TNHH TMTH (Hội sở chính Đà Nẵng)
Bảng 2.2.4.1. Ngân sách và thị phn một số dầu gội tại Việt Nam
Biểu đồ 2.2.4.1. Thphần ca các ngành hàng phân phối tại công ty
Biểu đồ 2.2.4.2.a. Doanh số thực hiện 09/10
Biểu đồ 2.2.4.2.b. Tốc độ tăng trưởng qua các năm
Hình 2.3.2.1. Sơ đồ hệ thống di động bán lẻ tự động thế h mới
Hình 2.3.2.2. Quy trình thực hiện tự động hóa bán hàng tại công ty
Hình 2.3.2.2: Màn hình thực hiện công cụ đặt hàng tự động chung
Bảng 3.1.1. Mục tiêu doanh số năm tài chính 2010 - 2011
Bảng 3.2.1. Dữ liệu thu thp thái độ tiêu cực của NVBH đối với SFA
Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: Th.S. Lê ĐứcTiến
SVTH: Hoàng Thị Thanh Tâm 33k08 5
Biểu đồ 3.2.1. Biểu đồ Pareto
Hình 3.2.2. Lưu đồ quy trình đào tạo hiện tại của công ty
Hình 3.2.4. Lưu đồ quy trình đào to mới