CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
41
SỐ 5 - 2024
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
N
N
G
G
H
H
I
I
Ê
Ê
N
N
C
C
U
U
P
P
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G
P
P
H
H
Á
Á
P
P
N
N
Â
Â
N
N
G
G
C
C
A
A
O
O
H
H
I
I
U
U
Q
Q
U
U
V
V
N
N
H
H
À
À
N
N
H
H
B
B
Á
Á
N
N
H
H
X
X
E
E
D
D
N
N
Đ
Đ
N
N
G
G
C
C
A
A
H
H
T
T
H
H
N
N
G
G
H
H
T
T
R
R
T
T
H
H
I
I
C
C
Ô
Ô
N
N
G
G
C
C
H
H
N
N
G
G
L
L
Ò
Ò
Nguyn Khc Lĩnh
*
, Lê Th Hng Thng, Đng Đinh
Trưng Đi hc M - Địa cht, 18 Ph Viên, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 15/6/2024
Ngày nhn bài sa: 28/7/2024
Ny chp nhn đăng: 05/8/2024
*
c gi liên h:
Email: nguyenkhaclinh@humg.edu.vn
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Hin nay, công tác đào lò bng khoan n n mi ch gii hóa đưc khâu xúc bc còn các khâu
khác vn ch yếu đưc thc hin th ng như: lên xà, di chuyn dm đ trên i vi s dng vì
chng thép), vn chuyn vt tư t i tp kết đếnơng đào. Ngoài ra, ti gương lò không có cơ cu che
chn ngăn nga đ gương, cũng như ngăn nga đá i gây mt an toàn lao đng, do đó h thng h tr
thi công chng lò đưc thiết kế để gii quyết nhng vn đ đưc đ cp trên. H thng h tr thi công
chng lò đưc thiết kế trên nn mo no ray knén loi mt ray, đây là loi hình vn ti có nhiu ưu đim:
h s ph bì thp; ti đa din tích s dng ca đưng lò, do b trí vn ti phn trên ca công trình; an
toàn vn hành cao; lp đt và tháo d d dàng. Vic s dng các con n bc cao su hoc polime trong
bánh xe dn đng ca mo no ray khí nén giúp tăng h s bám dính gia bánh xe và ray, gim ti trng
động và gim đ n trong quá trình vn hành. Tuy nhiên, do thiết b làm vic trong điu kin hm lò làm
cho lp polime trên bánh xe mòn nhanh, do đó cn đánh giá đ bn vành polime ca các bánh xe dn
động trong điu kin vn hành ca chúng. Mc đích ca nghiên cu này nhm tăng đ bn và đ tin cy
ca h thng h tr thi công chng lò. Kết qu nghiên cu thu đưc s phân b ng sut trên vùng tiếp
xúc gia vành bánh xe vi đưng ray, điu này giúp đưa ra các bin pháp nhm nâng cao tui th ca
các bánh xe dn đng ca h thng h tr thi công chng lò ca chúng tôi. Nghiên cu đã chng minh
rng nh hưng ca lc kéo, vn tc di chuyn và đưng kính bánh xe có nh hưng rt ln đến tui th
ca vành polyme. Vi mô hình toán học đã xây dựng cho phép xác đnh các thông s ca bánh xe dn
động thông qua đ bn ca vành polyme có tính đến lc kéo ln nht ca thiết b.
T Khóa: thiết b h tr, đưng lò, m hm lò,
mo
no ray, vì chng thép
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
@ Hi Khoa hc và ng ngh M Vit Nam
1. ĐT VN Đ
Hin nay, vic khai thác than xung sâu các
m than ng Qung Ninh đang là xu hướng bt
buc đối vi s phát trin ca ngành than Vit
Nam. Do hiu qu ca ng tác khai thác l thiên
không đảm bo nên các m than l thiên như: Núi
Béo, Cao sơn, Cc 6, … đã và đang chun b phi
chuyn sang ng khai thác than hm lò. Bên
cnh đó, mt s m than hm lò khác như: ng
Dương, Mo Khê, Thng Nht, Dương Huy, Khe
Chàm, Hà Lm, ng Danh, … cũng đang đầu tư
ng ngh để khai thác than các mc u hơn
nhm đáp ng đưc nhu cu v sn lượng than
s dng trong nưc hoc xut khu. Vic đẩy
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
42 SỐ 5 - 2024
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
mnh khai thác hm lò, đng thi các m ngày
ng xung sâu dn đến s mét lò cn đào cũng
tăng cao (khong 300.000 m/năm). Như đã biết,
ng tác đào lò đưc xem là ng vic nng nhc
nht trong khai thác m, do đó vic cơ gii a
ng tác đào lò đưc Tp đoàn ng nghip Than-
Khoáng sn Vit Nam (TKV) rt quan tâm. Trong
nhng năm gn đây TKV đầu tư rt nhiu máy
phc v ng tác đào lò như: máy đào lò AM50,
AM45, EBH45, ...Tuy vy, s mét lò đào bngy
vn đang còn rt hn chế, phương pháp n mìn
vn là phương pháp chính hin nay, cũng như
trong thi gian ti. Mt khác, đào lò bng phương
pháp khoan n mìn mi ch cơ gii hóa đưc khâu
xúc bc còn li các khâu khác ch yếu đưc thc
hin thng như: khâu lên xà, di chuyn dm đỡ
xà trên i vi s dng vì chng thép), vn chuyn
vt tư t nơi tp kết đến gương đào. Ngoài ra, ti
không gian làm vic (gương lò) không có cơ cu
che chn chng đổ gương, cũng như ngăn nga
đá rơi trong quá trình ng nhân thc hin chng
lò y mt an toàn lao động.
Chính vì vy, nghiên cu thiết kế thiết b h tr
thing chng lò áp dng choc m than hm lò
thuc TKV đưc xem là có ý nghĩa thc tin và
ng dng cao đem li li nhun và kinh tế. Trong
thiết b này, bánh xe dn đng là chi tiết nh hưng
đến kh năng làm vic và an toàn nên cn đưc
quan tâm.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đu dn đng ca thiết b h tr thi công
chng lò
Đầu dn đng ca thiết b h tr thi công chng
(Hình 1a)nhim v kéo cm công tác. Kết
cu gm các b phn: cm đng cơ khí nén- hp
gim tc 5; cơ cu to lc ép 4; cp bánh xe dn
động 2; khung đ 3; thân ray 1.
Các bộ phận đầu dẫn động được đặt tn
khung đỡ 3, treo trên đường mo no ray qua các
bánh xe. Khi làm việc, cụm cm đng cơ khí nén-
hp gim tc 5 làm quay các bánh xe dn đng 2.
Các bánh xe dn đng đưc ép vào thân ray 1
(đưng mo no ray) nh cơ cu to lc ép 4 to ra
lc kéo đu dn đng. Lc kéo qua móc kéo truyn
ti cm công tác.
Hình 1. a) Kết cu đu dn đng, b) Sơ đ tiếp
xúc bánh xe đn đng- ray
1 - Dm I; 2 - bánh xe dn đng; 3 - khung đ;
4 - Cơ cu to lc ép; 5 - Cm đng cơ khí nén
2.2. Các nghiên cu v nh xe dn đng
đầu dn đng mo no ray
Vic s dng các con lăn bc polime giúp tăng
h s bám dính gia bánh xe và ray, gim ti trng
động và gim đ n trong quá trình vn nh. Tuy
nhiên, do thiết b làm vic trong điu kin khc
nghit ca m và chế độ ti trng phc tp làm cho
lp polime trên bánh xe n nhanh. Các phương
pháp tính toán thông s chính điu kin vn
hành ca bánh dn đng trong các nghiên cu
trưc đây không phn ánh đầy đủ nh ng ca
s tương tác gia các bánh dn đng vi ray đến
độ bn ca chúng. Do đó, nghiên cu nh ng
ca điu kin vn hành đu dn đng (vn tc di
chuyn, lc kéo) và đưng kính bánh xe đến đ
bn ca vành polime bánh xe là mt vn đ rt
cn thiết.
Như đã biết, bánh xe dn đng ca mo no ray
trong m được đặc trưng bi nhiu thông s: kh
năng to ra lc kéo, h s bám cn thiết gia bánh
xe đưng ray, nh hưng t s không bng
phng ca đưng ray, nhng ca lc phanh
và trng thái b mt tương tác ca ray và bánh dn
động. Tt c các thông s này đã đưc nghiên cu
khá k đối vi các phương tin ô tô đưng b
đưng st, tuy nhiên các nghiên cu này chưa
phn ánh đầy đủ đánh giá chung v nh ng
ca điu kin vn hành đu máy mo no ray trong
m đến đ bn ca vành polime bánh dn đng.
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
43
SỐ 5 - 2024
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Nghiên cu quá trình chuyn đng ca bánh xe
dn đng, nhm tăng lc bám khi lên dc đưc
thc hin trong nghiên cu [2]. Các tác gi chng
minh kh năng ng lc kéo khi tăng h s bám
dính gia bánh xe và mo no ray, bng cách chế to
bánh dn đng t vt liu ma sát. Tuy nhiên, công
trình này chưa đ cp đến vn đ đánh giá đ bn
ca vành polime bánh xe dn đng. Thiết kế đầu
dn đng đu máy mo no ray, giúp tăng cưng lc
kéo đc tính phanh thông qua vic s dng
bánh dn đng bc cao su được đề xut trong tài
liu [3, 4]. Vic s dng vt liu ma sát đ tăng ma
sát giúp ng lc kéo và h s bám dính n đến
0,350,45 và gim quãng đưng phanh. Các
nghiên cu trên liên quan đến đ bám ca bánh xe
dn đng nhưng chưa đ cp đến nghiên cu nh
ng đến đ bn khi tăng h s bám dính bng
cách bc cao su cácnh xe dn đng. Kết qu
nghiên cu quá tnh tương tác gia bánh xe dn
động và đưng ray đưc thc hin bng mô nh
mô phng trình bày trong tài liu [5, 6].
Khi các bánh dn đng ca đu máy mo no ray
chuyn đng, các vành polime ca cácnh dn
động chu ng sut tiếp xúc theo chu k do s tiếp
xúc cc b ca vành polime vi đưng ray. Vic
xác định đ bn ca vành polime tùy thuc vào
điu kin vn hành, cho phép chúng ta xác đnh
các thông s kh thi v mt kinh tế, k thut khi tính
toán la chn loi hình vn ti bng mo no ray.
2.3. Xây dng phương pháp xác đnh tui
th ca bánh xe dn đng vành polime
Các nghiên cu nhm xác đnh nh ng ca
lc ép trên bánh dn đng cm di chuyn ca h
thng h tr thi công chng lò đến đ bn ca vành
polime ca bánh xe đưc thc hin bng các
phương pháp tính vi phân và tích phân, phân tích
toán hc và din gii bng đ th.
Độ bn ca vành polime và cao su canh xe
dn đng trên đưng ray i tác dng ca ti
trng đng có th được xác định theo tiêu chun
Bailey [7]:
𝑁
(,)
=1 (1)
Trong đó:
N - s chu k làm vic trưc khi b phá hy;
𝐿=𝐿(𝜎,𝑇) - độ bn ca sn phm cao su hoc
polime i ti trng tĩnh,𝑀𝑃𝑎;
𝜎- ng sut phá hy ca cao su, MPa;
𝑇- nhit đ tuyt đi ca vt liu vành (nhit đ
ca khí quyn trong m),;
Θ = l
к
/V - thi gian tn ti ca ng sut (thi
gian tiếp xúc ca vành vi ray), m/s;
𝑉 - tc đ trung bình ca mo no ray,𝑚/𝑠;
𝑙
- chiu dài tiếp xúc gia vành và ray,𝑚 .
Chiu dài tiếp xúc (Hình 1b) đưc xác định theo
công thc Hertz [8]:
𝑙
=4𝐹
.𝑟
𝜋.𝐸
��
,𝑚 (2)
Vi : 𝐸
��
- Mô đun đàn hi tương đương ca
bánh xe và ray,𝑀𝑃𝑎;
𝐸
��
=𝐸
𝐸
𝐸
+𝐸
,𝑀𝑃𝑎 (3)
Trong đó:
𝐸
,𝐸
ln lưt là mô đun đàn hi ca vành bánh
xe đưng ray đơn,𝑀𝑃𝑎;
𝑟 - bán kính ca bánh xe, 𝑚.
𝐹
- Lc kéo khi có s tương tác gia bánh xe
dn đng và ray,𝑁;
𝐹
=𝑁
.𝑓,𝑁 (4)
Vi:
f - h s ma sát trưt gia cao su và ray ;
N
d
- phn lc trên bánh xe, N
𝑁
= 𝑙
𝑙
𝑃
,𝑁 (5)
P
x
- lc ép ca lò xo, N
Hình 2. Sơ đ lc tác dng trên bánh xe dn đng
1 - Dm I; 2 - bánh xe dn đng, 3 - lò xo
l
1
l
N
x
P
3
1
2
d
F
N
d
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
44 SỐ 5 - 2024
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Thay (5) vào (4) ta đưc:
𝐹
=𝑙
𝑙
𝑃
.𝑓,𝑁 (6)
Bng 1. Lc kéo ln nht sinh ra khi bánh dn
động quay vi lc ép tương ng
Lc đt trên
xò xo P
x
, kN
Phn lc trên
bánh xe N
d
,
kN
Lc kéo cc
đại F
dmax
, kN
10 17 6
15 25 9
20 34 12
25 42 15
30 51 18
35 59 21
Độ bn ca vành bánh xe dn dng chế độ
ti tĩnh có th đưc tính như sau [2]:
𝐿(𝜎) =𝜏
ln∆𝑝
∆𝑝
𝑝
��
𝑒𝑥𝑝𝑈
𝛾.𝜎
��
𝑘
𝑇 ,𝑀𝑃𝑎 (7)
Trong đó:
𝜏
- Chu k dao đng ca các nguyên t trong
phân t đàn hi;
∆𝑝
- ng sut phá hy gây ra bi dao đng
nhit,𝑀𝑃𝑎;
∆𝑝
��
- ng sut ti hn ca vt liu,𝑀𝑃𝑎;
U
0
- Năng lưng cn thiết đ phá v liên kết
hóa hc ca vt liu làm vành, J;
k′ - Hng s Boltzmann;
γ - Tham s nhy cm v cu trúc ca vt liu
làm vành [9].
Mo no ray đưc s dng trong h thng thiết b
h tr chng lò đ vn chuyn vt tư trong phm
vi đào lò, i nhit đ ca k quyn m gn như
không đi. Khi tính đến điu này, có th b qua nh
ng ca s thay đi nhit đ đến đ bn ca
vành polyme. ng sut khi tiếp xúc gia hai b mt
có th được xác định bng công thc Hertz. Có
tính đến các lc ti đa phát sinh khi ray tiếp xúc vi
bánh dn đng, ng sut s xut hin trong vành
cao su hoc polyme, giá tr trung bình ca ng sut
này trên đon tiếp xúc là:
𝜎
��
=𝐸
��
.𝐹
���
𝜋.(1𝜇
).𝑟.𝐵 ,𝑀𝑃𝑎 (8)
Trong đó :
μ - H s s Poisson ca vt liunh polyme;
B - Chiu rng ca bánh xe, m.
S thay đi ng sut trên vành bánh xe theo
thi gian đưc mô t bng mt parabol có dng:
𝜎(𝑡)=𝐴
𝑡
,𝑀𝑃𝑎 (9)
Trong đó: A
1
- H s đưc xác đnh bi hình
dng ca ng sut.
H s A
1
có th được xác định theo giá tr ng
sut trung bình (8) và khong thi gian ca chu
k Θ tiếp xúc ca vành bánh xe vi ray:
𝐴
=3𝜎
��
Θ
(10)
T các phương trình (1), (7) và (9), ta xác đnh
đưc tui th vành polime T
o
theo công thc sau:
𝑇
= 1,74.10
��
𝑉𝑑𝑡
𝜏
ln∆𝑝
∆𝑝
∆𝑝
��
𝑒𝑥𝑝𝑈
𝛾.𝜎
��
(𝑡)
𝑘
𝑇
,𝑔𝑖 (11)
Khi kho sát phương trình (11), ta thu đưc s
ph thuc ca tui th ca vành bánh xe vào lc
kéo, vn tc di chuyn và đưng kính bánh xe
đưc trình bày trong Hình 3 Hình 5.
Hình 3. S ph thuc ca tui th ca vành
bánh xe vào lc kéo
(S liu đầu vào đ kho sát: P
x
= 17 ÷ 59 kN; T
= 305,15 K; V = 2 m/s; r = 150 mm; B = 77 mm)
Hình 4. S ph thuc ca tui th ca vành
bánh xe vào vn tc di chuyn
4000
5000
6000
7000
8000
9000
10000
510 15 20 25
Tuổi thọ của vành polyme, giờ
Trọng lượng của thiết bị và vật liệu
vận chuyển (Fd), kN
0
5000
10000
15000
20000
25000
1 2 3 4
Tuổi thọ của vành
polyme, giờ
Vận tốc di chuyển của thiết bị (V),
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
45
SỐ 5 - 2024
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
(S liu đu vào đ kho sát: P
x
=25 kN; T =
305,15 K; V = 1÷4 m/s; r = 150 mm; B = 77 mm)
Hình 5. S ph thuc ca tui th ca vành
bánh xe vào bán kính
(S liu đu vào đ kho sát: P
x
=25 kN; T =
305,15 K; V = 3 m/s; r = 80
225 mm; B = 77 mm)
2.4. c đnh các thông s nh dn đng
mo no ray đm bo đ bn yêu cu tui th T
tr
ca vành bánh xe
Da trên các ph thuc đưc trình bày trên,
ta có th xây dng đưc thut toán đ xác định các
thông s ca bánh dn đng mo no ray (các thông
s chính cần xác đnh bao gm bánnh bánh xe
và vt liu vành) đ đảm bo tui th T
tr
cn thiết
cho vành bánh xe (Hình 6).
Thut toán tính đến các thông s ca đưng
ray và đu dn đng, giúp xác đnh lc tiếp xúc cc
đại trong vành polime ca bánh dn đng. S dng
phương pháp trên, có th c đnh các thông s v
hình dng ca s thay đi ng sut theo thi gian,
cũng như tính toán đ bn ca vành, có tính đến
các thông s ca khí quyn m và vt liu ca nó.
Thut toán này có th đưc s dng c trong
quá trình phát trin các thông s k thut và thiết
kế các bánh xe ca đu dn đng mo no ray áp
dng trong m, cũng như trong nghiên cu nhm
ci thin thiết kế ca các b truyn đng đu máy
tàu ha mt ray trên cao. Ngoài ra, thut tn và
phương pháp tính toán có th giúp ích cho k
vn hành ca các doanh nghip khai thác m để
gii quyết các vn đ v độ bn và ci thin đc
tính hiu sut các b phn chuyn đng ca cm
đẫn đng mo no ray.
Hình 6. Thut toán xác đnh các thông s
bn ca bánh dn đng mo no ray mt ray
3. KT QU VÀ THO LUN
Kết qu phân tích cho thy khi lc nén bánh xe
tăng t 10 lên 35 kN tương ng vi lc kéo tăng
t 6 đến 21 kN, thì đ bn ca vành polyme ca
mo no ray gim 1,6 ln (t 9600 xung 5600 h).
T đồ th Hình 4 thy rng vn tc trung bình
ca thiết b tăng t 1 đến 4 m/s t tui th ca vành
polyme gim 4,0 ln.
T đồ th hình 5 thy rng khi tăng bán kính
bánh xe t 80 lên 225 mm thì tui th bánh xe tăng
2,1 ln.
Tóm li, các thông s vn hành ca thiết b nh
ng rt ln đến tui th ca thiết b.
4. KT LUN
Đã xây dng đưc mô hình toán hc đ xác
định đ bn vành polime ca bánh xe dn đng,
tính đến lc ti đa phát sinh khi bánh xe dn đng
tiếp xúc vi đưng ray;
nh hưng ca chế độ vn hành như lc
kéo, vn tốc và kích thước ca bánh xe dn hưng
có tác đng đáng k đến đ bn vành bánh polime
dn đng ca cm dn đng mo no ray;
Xây dng đưc thut toán đ xác đnh các
thông s ca bánh dn đng đng mo no ray như
đưng kính bánh xe và vt liu làm vành ma sát
nhm đm bo đ bn T
tr
cn thiết ca vành
4000
5000
6000
7000
8000
9000
10000
70 120 170 220 270
Tuổi thọ của vành polyme, giờ
Bán kính của bánh xe (r), mm