
NGHIÊN C UỨ
QU N LÝ V N KH D NG Ả Ố Ả Ụ
C A NHTW NH T B NỦ Ậ Ả
B MÔN: TH TR NG TI N TỘ Ị ƯỜ Ề Ệ
Nhóm th o lu n: TRÀ ĐÁả ậ
TÓM T T N I DUNG:Ắ Ộ
1

1. V n kh d ng và qu n lý v n kh d ngố ả ụ ả ố ả ụ
1.1. V n kh d ngố ả ụ
1.2. Qu n lý v n kh d ngả ố ả ụ
2. Qu n lý v n kh d ng c a NHTW Nh t B nả ố ả ụ ủ ậ ả
2.1 Gi i thi u NHTW Nh t B nớ ệ ậ ả
2.2 Th tr ng liên ngân hàng Nh t B nị ườ ậ ả
2.3 C ch đi u hành lãi su t th tr ng ti n t c a BOJơ ế ề ấ ị ườ ề ệ ủ
2.4 BOJ qu n lý VKD b ng các công c chính sách ti n tả ằ ụ ề ệ
2.4.1 Nghi p v th tr ng mệ ụ ị ườ ở
2.4.2 D tr b t bu cự ữ ắ ộ
2.4.3 Chính sách cho vay c a BOJủ
2.4.4 Ti n pháp đ nhề ị
2.5 Bài h c kinh nghi m rút ra t th c ti n qu n lý VKD c a BOJọ ệ ừ ự ễ ả ủ
3. Bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam.ọ ệ ệ
1. V n kh d ng và qu n lý v n kh d ngố ả ụ ả ố ả ụ
1.1. V n kh d ng:ố ả ụ
2

V n kh d ng c a TCTD là ngu n v n s n sàng đ đáp ng các nghĩa v tàiố ả ụ ủ ồ ố ẵ ể ứ ụ
chính c a TCTD nh các yêu c u rút ti n g i c a khách hàng ,nhu c u thanhủ ư ầ ề ử ủ ầ
toán các kho n n c a TCTD và nghĩa v ph i tr khác.ả ợ ủ ụ ả ả
Trên góc đ qu n lý c a NHTW: v n kh d ng là s ti n g i c a cácộ ả ủ ố ả ụ ố ề ử ủ
NHTM t i NHTW g m TGDTBB, d tr v t m c, ti n g i thanh toán, ti nạ ồ ự ữ ượ ứ ề ử ề
g i khác.ử
1.2. Qu n lý v n kh d ng ả ố ả ụ
a, Khái ni m:ệ
Qu n lý v n kh d ng là vi c NHTW đi u ti t m c cung v n kh d ng saoả ố ả ụ ệ ề ế ự ố ả ụ
cho phù h p v i s bi n đ ng th ng xuyên c a nhu c u v n kh d ngợ ớ ự ế ộ ườ ủ ầ ố ả ụ
nh m đ t đ c m c tiêu ho t đ ng c a chính sách ti n t v giá ho cằ ạ ượ ụ ạ ộ ủ ề ệ ề ặ
l ng.ượ
NHTW có nhi m v d đoán s bi n đ ng nhu c u v n kh d ng c a hệ ụ ự ự ế ộ ầ ố ả ụ ủ ệ
th ng ngân hàng cũng nh nh ng nhân t nh h ng đ n ngu n cung ng,ố ư ữ ố ả ưở ế ồ ứ
t đó mà có các quy t đ nh chính xác đ b m hay hút b t v n kh d ng từ ế ị ể ơ ớ ố ả ụ ừ
các ngân hàng. Đây là b c đ u tiên c a quá trình th c hi n chính sách ti nướ ầ ủ ự ệ ề
t và là c s cho các quy t đ nh liên quan đ n s l ng, th i gian và m cệ ơ ở ế ị ế ố ượ ờ ứ
đ th ng xuyên c a các ho t ộ ườ ủ ạ đ ng can thi p trên th tr ng m . Kh năngộ ệ ị ườ ở ả
d đoán chính xác s bi n đ ng cung và c u kh d ng có ý nghĩa quy t đ nhự ự ế ộ ầ ả ụ ế ị
đ n s thành công c a chính sách ti n t nói chung và nghi p v th tr ngế ự ủ ề ệ ệ ụ ị ườ
m nói riêng.ở
b, Vai trò c a d báo v n kh d ng:ủ ự ố ả ụ
- D báo v n kh d ng làm c s đ NHTW ch đ ng đ ra nh ng gi iự ố ả ụ ơ ở ể ủ ộ ề ữ ả
pháp đi u hành chính sách ti n t phù h p, góp ph n đi u ti t v n khề ề ệ ợ ầ ề ế ố ả
d ng, đi u ti t lãi su t th tr ng theo m c tiêu chính sách ti n t qu c giaụ ề ế ấ ị ườ ụ ề ệ ố
trong t ng th i kỳ.ừ ờ
- Giúp NHTW luôn s n sàng chu n b các gi i pháp đ đi u ti t v n khẵ ẩ ị ả ể ề ế ố ả
d ng, đ m b o s cân b ng gi a cung- c u v n kh d ng => T o c sụ ả ả ự ằ ữ ầ ố ả ụ ạ ơ ở
NHTW th c hi n các bi n pháp đi u hành chính sách ti n t .ự ệ ệ ề ề ệ
- V i vi c ch đ ng d báo xu h ng bi n đ ng v n kh d ng trên thớ ệ ủ ộ ự ướ ế ộ ố ả ụ ị
tr ng, NHTW có th quy t đ nh l ng v n kh d ng trên th tr ng và sườ ể ế ị ượ ố ả ụ ị ườ ử
d ng các công c chính sách ti n t đ can thi p; đ c bi t công c nghi pụ ụ ề ệ ể ệ ặ ệ ụ ệ
v th tr ng m .ụ ị ườ ở
3

c, Ph ng pháp qu n lý v n kh d ngươ ả ố ả ụ
•Ph ng pháp 1ươ : D báo trên c s ph ng pháp ti p c n b ng cân đ iự ơ ở ươ ế ậ ả ố
ti n t c a NHTWề ệ ủ
B c 1ướ : Xác đ nh các y u t c n d báo.ị ế ố ầ ự
Th nh t: Các y u t v cung v n kh d ngứ ấ ế ố ề ố ả ụ
M t là:ộ D báo các y u t t đ nh v cung v n kh d ng:ự ế ố ự ị ề ố ả ụ
- Cho vay Chính ph ròngủ
- Tài s n có ngo i t ròng ả ạ ệ
- Ti n m t l u thông ngoài h th ng ngân hàng ề ặ ư ệ ố
- Các kho n khác ròng.ả
Hai là: D báo các y ú t cung mang tính chính sách ự ế ố
- Cho vay các TCTD d i hình th c tái c p vônướ ứ ấ
- Thông qua nghi p v th tr ng ệ ụ ị ườ
Th haiứ: D báo các y u t v c u v n kh d ngự ế ố ề ầ ố ả ụ
D báo c u DTBB,c u v d tr v t m c.ự ầ ầ ề ự ữ ượ ứ
B c 2ướ : L p dãy s li u l ch s v các y u t cung c u v n kh d ng trongậ ố ệ ị ử ề ế ố ầ ố ả ụ
m tộ
kho ng th i gian c n thi t.ả ờ ẩ ế
B c 3ướ : Phân tích các nhân t nh h ng đ n các tiêu th c d báo trong kìố ả ưở ế ứ ự
d báo.ự
B c 4ướ : Phân tích l i c a kỳ d báo tr c.ỗ ủ ự ướ
B c 5ướ : Ti n hành d báo:ế ự
Ph ng pháp 1ươ : Phân tích theo s li u l ch s và đi u ch nh theo tính th i vố ệ ị ử ề ỉ ờ ụ
(các kho n phát hành - thu h i ti n m t, các kho n thu - chi ngân sách). Đâyả ồ ề ặ ả
là ph ng pháp th ng đ c s d ng nh t khi d báo các ch tiêu kinh t .ươ ườ ượ ử ụ ấ ự ỉ ế
C s d báo này đ c xác đ nh trên gi đ nh t c đ tăng, gi m c a cácơ ở ự ượ ị ả ị ố ộ ả ủ
nhân t tác đ ng đ n v n kh d ng năm nay b ng t c đ tăng, gi m c a cácố ộ ế ố ả ụ ằ ố ộ ả ủ
nhân t cùng kỳ năm tr c, trong đi u ki n n n kinh t không có bi n đ ngố ướ ề ệ ề ế ế ộ
4

l n. Tuy nhiên ph ng pháp này không tính toán đ c h t nh ng bi n đ ngớ ươ ượ ế ữ ế ộ
th t th ng (thiên tai, h n hán, đ n nhu c u c a ti n….) Vì v y, các s li uấ ườ ạ ế ầ ủ ề ậ ố ệ
d báo theo ph ng pháp này c n đ c đi u ch nh l i đ phù h p v i tìnhự ươ ầ ượ ề ỉ ạ ể ợ ớ
hình th c t .ự ế
Ph ng pháp 2ươ : D a trên c s phân tích các s li u theo k ho ch ho c cácự ơ ở ố ệ ế ạ ặ
kho n ph i thu, chi đ n h n theo h p đ ng nh các kho n cho vay, thu nả ả ế ạ ợ ồ ư ả ợ
c a NHTW đ i v i các NHTM, th i đi m đ n h n c a các h p đ ng mua -ủ ố ớ ờ ể ế ạ ủ ợ ồ
bán có kỳ h n v i NHTW. Do căn c d báo là nh ng kho n h p đ ng sạ ớ ứ ự ữ ả ợ ồ ẽ
ho c đã ký nên vi c áp d ng ph ng pháp này khá chính xác, nh t là đ i v iặ ệ ụ ươ ấ ố ớ
d báo ng n h n và thông tin chính xác, c p nh t th ng xuyên.ự ắ ạ ậ ậ ườ
B c 6ướ : T ng h p k t qu d báo:ổ ợ ế ả ự
N u c u l n h n cung v n kh d ng NHTW c n b m them ti n thong quaế ầ ớ ơ ố ả ụ ầ ơ ề
kênh tái c p v n ho c nghi p v th tr ng m làm thay đ i kho n m c choấ ố ặ ệ ụ ị ườ ở ổ ả ụ
vay các ngân hàng ròng. Ng c l i n u c u nh h n cung.m t b ph n ti nượ ạ ế ầ ỏ ơ ộ ộ ậ ề
trung ng c n đ c thu hút v thông qua nghi p v th tr ng m .ươ ầ ượ ề ệ ụ ị ườ ở
•Ph ng pháp 2ươ : D báo theo cách ti p c n t các TCTD:ự ế ậ ừ
a. C s d báo: V nguyên t c v n kh d ng đ c xác đ nh là v n đ mơ ở ự ề ắ ố ả ụ ượ ị ố ả
b o kh năng thanh toán c a TCTD. Vì v y d báo v n kh d ng theoả ả ủ ậ ự ố ả ụ
nguyên t c phân tích lu ng ti n c a các TCTD g m: Phân tích theo th i h nắ ồ ề ủ ồ ờ ạ
còn l i c a các kho n m c TS Có và TS N trên b ng cân đ i c a TCTDạ ủ ả ụ ợ ả ố ủ
trên c s h p đ ng và d báo các kho n phát sinh bên TS Có và TS N .ơ ở ọ ồ ự ả ợ
V th lu ng ti n ròng = T ng các lu ng ti n vào - T ng các lu ng ti n raị ế ồ ề ổ ồ ề ổ ồ ề
b. Ph ng pháp d báo: Tr ng h p NHTW th c hi n d báo theo cách ti pươ ự ườ ợ ự ệ ự ế
c n t b ng cân đ i c a TCTD, ph ng pháp hi u qu nh t là t ng TCTDậ ừ ả ố ủ ươ ệ ả ấ ừ
có h th ng theo dõi và th c hi n vi c phân tích lu ng ti n c a đ n v mình,ệ ố ự ệ ệ ồ ề ủ ơ ị
NHTW t ng h p k t qu d báo c a TCTD và xem xét đi u ch nh n u th yổ ợ ế ả ự ủ ề ỉ ế ấ
c n.ầ
Nh v y, ph ng pháp d báo ch y u căn c vào vi c qu n lý và theo dõiư ậ ươ ự ủ ế ứ ệ ả
online t t c các kho n m c phát sinh bên TS có, TS n trong toàn h th ngấ ả ả ụ ợ ệ ố
c a TCTD th c hi n vi c theo dõi và c p nh t th ng xuyên vi c đi uủ ự ệ ệ ậ ậ ườ ệ ề
ch nh th i h n còn l i c a các kho n m c TS có và TS n đ xác đ nh lu ngỉ ờ ạ ạ ủ ả ụ ợ ể ị ồ
ti n vào và lu n ti n ra.ề ồ ề
c. T ng h p, phân tích k t qu d báoổ ợ ế ả ự
5

