C s pháp lý v nghi p v Chi t kh u, tái chi t kh u GTCG t i NHNN - N i dung nghi p vơ ế ế
chi t kh u, tái chi t kh u GTCG t i NHNNế ế
NGHIP V CHIT KHU, TÁI CHIT KHU
CA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ĐỐI VI CÁC NGÂN HÀNG
A. Cơ s pháp lý ca hot động chiết khu, tái chiết khu:
- Quyết định s 898/2003/QĐ-NHNN ngày 12/8/2003 ca Thng đốc NHNN v vic ban hành Quy
chế nghip v chiết khu, tái chiết khu ca NHNN đối vi các ngân hàng;
- Quyết định 12/2008/QĐ-NHNN sa đi Quy chế chiết khu, tái chiết khu giy t có giá ca
Ngân hàng Nhà nước đối vi các Ngân hàng kèm theo Quyết định 898/2003/QĐ-NHNN do Thng đốc
Ngân hàng Nhà nước Vit Nam ban hành;
- Quy trình 7129/QT-NHNN v nghip v chiết khu, tái chiết khu giy t có giá dưới hình thc
ghi s ca Ngân hàng Nhà nước đối vi các ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Vit Nam ban hành;
B. Ni dung nghip v chiết khu, tái chiết khu:
1. Khái nim: Chiết khu, tái chiết khu giy t có giá (GTCG) ca các ngân hàng là nghip v
NHNN mua các GTCG còn thi hn thanh toán, mà các GTCG này được các ngân hàng mua trên th
trường sơ cp hoc mua li trên th trường th cpâuSau đây gi tt là nghip v chiết khu.
2. Đối tượng & điu kin được tham gia nghip v chiết khu: Các ngân hàng được thành lp
và hot động theo Lut Các t chc tín dng đáp ng đủu các điu kin sau:
- Có tài khon tin gi và lưu ký GTCG ti S Giao dch NHNN;
- Có đăng ký ch ký ca lãnh đạo và gii thiu các cán b thc hin nghip v chiết khu vi
NHNN.
3. Lãi sut chiết khu: Là lãi sut do NHNN xác định và công b trong tng thi k.
4. Hình thc chiết khu:
a. Chiết khu toàn b thi hn còn li ca GTCG (Thi hn còn li ca GTCG ti đa không quá 90
ngày).
b. Chiết khu có k hn (thi hn còn li ca GTCG ln hơn thi hn giao dch).
5. Các loi GTCG được chiết khu:
a. Tín phiếu NHNN, Tín phiếu kho bc, trái phiếu kho bc, trái phiếu công trình TW, công trái
(Được s dng trong c hai hình thc chiết khu).
b. Trái phiếu đầu tư do Qu H tr phát trin phát hành, Trái phiếu chính quyn địa phương do U
ban nhân dân thành ph Hà ni, Tp H Chí Minh phát hành (được s dng trong hình thc chiết khu có
k hn).
6. Hn mc chiết khu:
H = V X S X K
Trong đó:
H: Hn mc chiết khu ca ngân hàng;
V: Vn t có ca ngân hàng;
S: T trng gia dư n tín dng bng VNĐ so vi tng tài sn có và được tính theo công thc:
Tng dư n ngn, trung, dài hn bng VNĐ
S = -------------------------------------------------------
Tng tài sn có
K: H s chiết khu và đưc tính theo công thc:
Tng hn mc chiết khu
K = --------------------------
n
Σ Vi x Si
i=n
Trong đó: Vi và Si là s vn t có và t trng gia dư n tín dng so vi tng tài sn có ca ngân
hàng th i.
7. Đề ngh và thông báo hn mc chiết khu:
- Đề ngh thông báo hn mc chiết khu: Chm nht là vào ngày 25 ca thàng cui quý, các ngân
hàng gi NHNN (V TÍn dng) giy đề ngh thông báo hn mc chiết khu kèm theo bng cân đối tài
khon kế toán ca tháng gn nht và bng kê GTCG GTCG đủ điu kin chiết khu mà ngân hàng nm
gi.- NHNN thông báo hn mc chiết khu: Hàng quý, trên cơ s hn mc chiết khu chung trong
quý, NHNN phân b hn mc và thông báo cho các ngân hàng có yêu cu và cho S Giao dch (đơn v
thc hin nghip v chiết khu) biết và thc hin.
8. Phương thc chiết khu:
- Phương thc trc tiếp: Các ngân hàng đem “Giy đề ngh chiết khu GTCG” trc tiếp đến S
Giao dch NHNN.
- Phương thc gián tiếp: Các ngân hàng giao dch thông qua mng vi tính hoc qua Fax ti S
Giao dch NHNN (trường hp qua Fax, gi bn chính theo đường bưu đin).
9. Công thc tính giá:
9.1. Xác định s tin thanh toán khi chiết khu GTCG ca các NH:
Gt
St = ------------------
Ls xTc
1+ ----------
365 x 100
Trong đó:
- St: S ti n NHNN thanh toán khi chi t kh u GTCG; ế
- Gt: Giá tr GTCG khi đ n h n thanh toán; ế
- Tc: Th i h n còn l i (tính theo ngày) c a GTCG (t ngày ch p nh chi t kh u đ n ngày đ n ế ế ế
h n c a GTCG);
- Lc: Lãi su t chi t kh u t i th i đi m NHNN chi t kh u (t l %/năm); ế ế
- 365: S ngày quy c cho 1 năm. ướ
9.2. Xác định s tin ngân hàng được chiết khu có k hn thanh toán cho NHNN khi hết thi hn
cam kết mua li:
Ls xTm
Gv = St x ( 1+ ---------- )
365 x 100
Trong đó:
- Gv: s ti n ngân hàng đ c chi t kh u kh n thanh toán cho NHNN khi h t th i h n chi t ượ ế ế ế
kh u:
- St: S ti n NHNN thanh toán khi chi t kh u GTCG; ế
- Lc: Lãi su t chi t kh u t i th i đi m NHNN chi t kh u (t l %/năm); ế ế
- Tm: Kỳ h n chi t kh u (tính theo ngày) c a NHNN; ế
-365: S ngày quy c cho 1 năm. ướ
10. Quy trình nghip v:
9.1. Ngân hàng mu n tham gia nghi p v chi t kh u v i NHNN th c hi n các công vi c sau: ế
- Đăng ký m u ch ký lãnh đ o và nhân viên tham gia nghi p v chi t kh u v i NHNN; ế
- Th c hi n l u ký GTCG t i S Giao d ch NHNN. ư
- Đ ngh NHNN phân b h n m c chi t kh u GTCG. ế
9.2. Quy trình c a giao d ch chi t kh u: ế
- Ngân hàng g i Gi y đ ngh chi t kh u GTCG (khi ngân hàng còn h n m c chi t kh u). ế ế
- S Giao d ch nh n H s đ ngh chi t kh u; Thông báo ch p nh n ho c không ch p mh n ơ ế
chi t kh u.ế
- Ngân hàng được chp nhn chiết khu có k hn gi cam kết mua li theo s liu NHNN thông
báo ti Thông báo chp nhn chiết khu.
- Vào ngày thc hin chiết khu, S Giao dch NHNN thanh toán tin mua GTCG cho ngân hàng
đề ngh chiết khu, thc hin chuyn GTCG t tài khon lưu ký ca ngân hàng đề ngh chiết khu sang tài
khon ca NHNN (trường hp chiết khu hết thi hn còn li ca GTCG) hoc chuyn sang tài khon cm
c (trường hp ngân hàng chiết khu có k hn).
- Vào ngày hết thi hn ca cam kết mua li GTCG: Ngân hàng cam kết mua li thanh toán tin
mua li GTCG cho NHNN để được chuyn GTCG v tài khon lưu ký ca NH.
11. X lý vi phm:
Trường hp vào ngày cam kết mua li GTCG, ngân hàng không thanh toán hoc không thanh
toán đủ cho NHNN, S Giao dch s trích tài khon tin gi ti NHNN để thu hi và chuyn tr GTCG t
tài khon cm c sang tài khon lưu ký ca ngân hàng; Nếu tài khon không có hoc không đủ để thanh
toán thì phn còn thiếu s b chuyn sang n quá hn vi lãi sut bng 200% lãi sut chiết khu. Đồng
thi, NHNN gi GTCG tương đương vi s tin thiếu và x lý theo quy định hin hành v x lý GTCG cm
c, thế chp ti NHNN.