
N i dung chính trong t t ng HCMộ ư ưở
I. N i dung chính c a m t s tác ph m: B n án ch đ th c dân pháp, đ ng cách m nh, c ngộ ủ ộ ố ẩ ả ế ộ ự ườ ệ ươ
lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng…ị ầ ủ ả
II.N i Dungộ
CH NG M Đ UƯƠ Ở Ầ
1. Khái ni m t t ng và t t ng H Chí Minhệ ư ưở ư ưở ồ
CH NG I:ƯƠ
C S , QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N T T NG H CHÍ MINHỎ Ở Ể Ư ƯỞ Ồ
I. C S HÌNH THÀNH T T NG H CHÍ MINHƠ Ở Ư ƯỞ Ồ
1. C s khách quan (mu n nói t i nh ng y u t bên ngoài chi ph i)ơ ở ố ớ ữ ế ố ố
a) B i c nh l ch s hình thành t t ng H Chí Minhố ả ị ử ư ưở ồ
H Chí Minh sinh ra và l n lên trong hoàn c nh đ t n c và th gi i có nhi u bi n đ ng: ồ ớ ả ấ ướ ế ớ ề ế ộ
* B i c nh l ch s Vi t Nam cu i th k XIX đ u th k XXố ả ị ử ệ ố ế ỷ ầ ế ỷ
- Tr c khi th c dân Pháp xâm l c, Vi t Nam là m t n c phong ki n đ c l p v i n nướ ự ượ ệ ộ ướ ế ộ ậ ớ ề
nông nghi p l c h uệ ạ ậ
- Năm 1858 th c dân Pháp xâm l c n c ta. Sau m t th i gian dài đàn áp, Pháp đãự ượ ướ ộ ờ
hoàn thành vi c bình đ nh quân s , thi t l p ch đ đô h , Tri u đình nhà Nguy n đã đ u hàng,ệ ị ự ế ậ ế ộ ộ ề ễ ầ
làm tay sai cho th c dân Pháp, th a nh n quy n b o h c a th c dân Pháp trên toàn cõi Vi tự ừ ậ ề ả ộ ủ ự ệ
Nam – 1884 tri u đình nhà Nguy n ký v i Pháp đi u c Pat n t th a nh n quy n cai tr c aề ễ ớ ề ướ ơ ố ừ ậ ề ị ủ
th c dân Pháp trên đ t n c ta. Th c dân Pháp t ng b c thi t l p b máy th ng tr Vi t Namự ấ ướ ự ừ ướ ế ậ ộ ố ị ở ệ
trên t t c m i m t c a đ i s ng xã h iấ ả ọ ặ ủ ờ ố ộ

+ V chính tr : áp đ t chính sách cai tr th c dân, t c m i quy n c a chính quy n nhà Nguy n;ề ị ặ ị ự ướ ọ ề ủ ề ễ
chia Vi t Nam thành ba x : B c Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳ và th c hi n m i kỳ m t ch đ cai trệ ứ ắ ự ệ ở ỗ ộ ế ộ ị
riêng nh m m c đích chia r s đoàn k t trong dân chúng.ằ ụ ẽ ự ế
+ V kinh t : chúng th c hi n bóc l t v kinh t , c p ru ng đ t đ l p đ n đi n…, xâyề ế ự ệ ộ ề ế ướ ộ ấ ể ậ ồ ề
d ng c s v t ch t, đ ng giao thông đ ph c v cho công vi c khai thác thu c đ a c a chúng.ự ơ ở ậ ấ ườ ể ụ ụ ệ ộ ị ủ
Có th nói chính sách khai thác thu c đ a c a TDPháp đã t o nên s chuy n bi n c a n n kinhể ộ ị ủ ạ ự ể ế ủ ề
t Vi t Nam (hình thành nên m t s ngành kinh t m i,,,), nh ng cũng d n đ n h u qu là n nế ệ ộ ố ế ớ ư ẫ ế ậ ả ề
KT Vi t Nam b l thu c vào t b n Pháp, b kìm hãm trong vòng l c h u.ệ ị ệ ộ ư ả ị ạ ậ
+ V văn hóa, TD Pháp th c hi n chính sách văn hóa, giáo d c th c dân; dung túng, duyề ự ệ ụ ự
trì các h t c l c h u; chúng dùng r u và thu c phi n đ đ u đ c dân ta.ủ ụ ạ ậ ượ ố ệ ể ầ ộ
+ Xã h i Vi t Nam có s phân hóa sâu s c.ộ ệ ự ắ
Nh v y, t khi TDPháp đ t ách cai tr lên đ t n c ta thì tính ch t xã h i Vi t Nam thay đ i: tư ậ ừ ặ ị ấ ướ ấ ộ ệ ổ ừ
xã h i phong ki n chuy n thành xã h i thu c đ a, n a phong ki n. Th c ti n l ch s đ t ra haiộ ế ể ộ ộ ị ử ế ự ễ ị ử ặ
yêu c u: ầ
M t là, ph i đánh đu i TD Pháp xâm l c, giành đ c l p cho dân t c, t do cho nhânộ ả ổ ượ ộ ậ ộ ự
dân;
Hai là, xóa b ch đ phong ki n, giành quy n dân ch cho nhân dân, ch y u là ru ngỏ ế ộ ế ề ủ ủ ế ộ
đ t cho nông dân. Trong đó ch ng đ qu c, gi i phóng dân t c là nhi m v đ t lên hàng đ u ấ ố ế ố ả ộ ệ ụ ặ ầ
- Các phong trào đ u tranh gi i phóng dân t c theo khuynh h ng phong ki n và t s nấ ả ộ ướ ế ư ả
di n ra m nh, song đ u th t b i. ễ ạ ề ấ ạ
+M đ u là phong trào C n V ng (1885-1896); Cu c KN Yên Th (1884-1913); ở ầ ầ ươ ộ ế
+Ti p đ n là PT c a các sĩ phu yêu n c nh : PT c a Phan B i Châu v i xu h ng b oế ế ủ ướ ư ủ ộ ớ ướ ạ
đ ng – c u ngo i vi n, dùng b o l c đ giành đ c l p; PT c a Phan Châu Trinh v i xu h ngộ ầ ạ ệ ạ ự ể ộ ậ ủ ớ ướ
c i l ng – “ Pháp c u ti n b ”; PT Đông Kinh nghĩa th c (1907)….ả ươ ỷ ầ ế ộ ụ
- Nguyên nhân th t b i c a các phong trào là do thi u m t đ ng l i c u n c đúngấ ạ ủ ế ộ ườ ố ứ ướ
đ n, thi u giai c p lãnh đ o. Cách m ng Vi t Nam lúc này đ c di n t : “d ng nh trong đêmắ ế ấ ạ ạ ệ ượ ễ ả ườ ư
t i không có đ ng ra”.ố ườ
- Quê h ng, gia đìnhươ

+ H Chí Minh sinh ra trong m t gia đình nhà nho yêu n c, ồ ộ ướ s ng g n gũi v i nhân dân,ố ầ ớ
ch u nh h ng c a giáo d c gia đình v lòng yêu n c th ng dânị ả ưở ủ ụ ề ướ ươ
+ Truy n th ng c a quê h ng: đ u tranh ch ng ngo i xâm, b o v T qu c, lao đ ngề ố ủ ươ ấ ố ạ ả ệ ổ ố ộ
c n cùầ
* B i c nh th i đ i (qu c t ) ố ả ờ ạ ố ế
- Ch nghĩa t b n t giai đo n c nh tranh t do chuy n sang giai đo n đ c quy n (chủ ư ả ừ ạ ạ ự ể ạ ộ ề ủ
nghĩa đ qu c), đã xác l p quy n th ng tr c a chúng trên ph m vi toàn th gi i. Vì v y, chế ố ậ ề ố ị ủ ạ ế ớ ậ ủ
nghĩa đ qu c đã t thành k thù chung c a các dân t c thu c đ a. ế ố ở ẻ ủ ộ ộ ị
- Cách m ng vô s n, phong trào gi i phóng dân t c v n duy trì và phát tri n m nh mạ ả ả ộ ẫ ể ạ ẽ
trên kh p các châu l c.ắ ụ Tuy nhiên các cu c cách m ng đó v n ch a th c s đem l i quy n l iộ ạ ẫ ư ự ự ạ ề ợ
cho toàn th qu n chúng nhân dân. Nh CMTS M (1776), CMTS Pháp(1789).ể ầ ư ỹ
- Cách m ng Tháng M i Nga (1917) n ra và giành th ng l i – đã m ra m t th i đ iạ ườ ổ ắ ợ ở ộ ờ ạ
m i – th i đ i quá đ t CNTB lên CNHX trên ph m vi toàn th gi i. Cu c cách m ng này đãớ ờ ạ ộ ừ ạ ế ớ ộ ạ
làm th c t nh các dân t c châu Á, có ý nghĩa vô cùng quan tr ng:ứ ỉ ộ ọ
+ L t đ nhà n c t s n, thi t l p Chính quy n Xôvi t, m ra th i đ i m i trong l ch sậ ổ ướ ư ả ế ậ ề ế ở ờ ạ ớ ị ử
loài ng i;ườ
+ Nêu t m g ng sáng v s gi i phóng các dân t c b áp b c ấ ươ ề ự ả ộ ị ứ
- Qu c t C ng s n ra đ i năm 1919 đã công khai ng h và giúp đ các phong tràoố ế ộ ả ờ ủ ộ ỡ
GPDT các thu c đ a ở ộ ị
Nh ng đi u ki n l ch s trên đã tác đ ng sâu s c đ n s hình thành t t ng H Chí Minhữ ề ệ ị ử ộ ắ ế ự ư ưở ồ
b) Nh ng ti n đ t t ng - lý lu nữ ề ề ư ưở ậ
- Giá tr truy n th ng dân t cị ề ố ộ
+ Th nh t là ch nghĩa yêu n cứ ấ ủ ướ
+ Th hai là truy n th ng đoàn k t, nhân nghĩa, t ng thân t ng ái, “lá lành đùm láứ ề ố ế ươ ươ
rách”…
+ Th ba là truy n th ng c n cù, dũng c m, thông minh s t o, ham h c h i…ứ ề ố ầ ả ạ ọ ỏ

+ Th t là truy n th ng l c quan yêu đ iứ ư ề ố ạ ờ
Trong t t c các truy n th ng đó thì ch nghĩa yêu n c là t t ng, tình c m cao quýấ ả ề ố ủ ướ ư ưở ả
thiêng liêng nh t, là c i ngu n, là chu n m c đ o đ c c b n c a c dân t c. Chính s c m nhấ ộ ồ ẩ ự ạ ứ ơ ả ủ ả ộ ứ ạ
c a ch nghĩa yêu n c đã thúc gi c Nguy n T t Thành ra đi tìm đ ng c u n c. Và chính tủ ủ ướ ụ ễ ấ ườ ứ ướ ừ
th c ti n đó H Chí Minh đã đúc k t chân lý: “Dân ta có m t lòng n ng nàn yêu n c. Đó là ……ự ễ ồ ế ộ ồ ướ
chìm t t c lũ bán n c và c p n c”.ấ ả ướ ướ ướ
- Tinh hoa văn hóa nhân lo iạ
H Chí Minh không ch bi t k th a truy n th ng dân t c mà còn k th a nh ng tinh hoa vănồ ỉ ế ế ừ ề ố ộ ế ừ ữ
hóa nhân lo iạ
+ Tinh hoa văn hóa Ph ng Đông: nh ng t t ng c a Nho giáo, Đ o giáo giúp cho conươ ữ ư ưở ủ ạ
ng i ta yêu th ng nhau h nườ ươ ơ
+ Tinh hoa văn hóa Ph ng Tây: Ng i ti p thu các t t ng ti n b , làm quen v i vănươ ườ ế ư ưở ế ộ ớ
hóa Pháp, tìm hi u các cu c cách m ng Pháp và M …. Tr c ti p đ c và ti p thu các tể ộ ạ ở ở ỹ ự ế ọ ế ư
t ng v t do, bình đ ng, bác ái….c a b n Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n c a Pháp,ưở ề ự ẳ ủ ả ề ề ủ
Tuyên ngôn đ c l p M năm 1776.ộ ậ ở ỹ
Tóm l i, trên hành tình c u n c, H Chí Minh đã bi t ch t l c, ti p thu nh ng tri th cạ ứ ướ ồ ế ắ ọ ế ữ ứ
nhân lo i, t đó Ng i đ i m i, v n d ng và phát tri n nh ng ti th c đó.ạ ừ ườ ổ ớ ậ ụ ể ữ ứ
- Ch nghĩa Mác – Lênin: là c s , giá tr t t ng quan tr ng nh tủ ơ ở ị ư ưở ọ ấ
Khi đ c đ c tác ph m c a Lênin ượ ọ ẩ ủ S th o l n th nh t nh ng lu n c ng v v n đơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ươ ề ấ ề
dân t c và v n đ thu c đ a, ộ ấ ề ộ ị Nguy n Aí Qu c đã c m đ ng, ph n kh i, sáng t , tin t ng…vuiễ ố ả ộ ấ ở ỏ ưở
m ng đ n phát khóc…” vì đã tìm th y con đ ng c u n c, GPDT.ừ ế ấ ườ ứ ướ
Vì sao ch nghĩa Mác – Lênin là c s , giá tr t t ng quan tr ng nh t?ủ ơ ở ị ư ưở ọ ấ
Vì: + Ch nghĩa Mác – Lênin là TGQ và PPL c a t t ng H Chí Minhủ ủ ư ưở ồ
+ Ch nghĩa Mác – Lênin cho Ng i l p tr ng, quan đi m, ph ng pháp bi n ch ng đủ ườ ậ ườ ể ươ ệ ứ ể
gi i quy t nh ng v n đ cách m ng Vi t Nam.ả ế ữ ấ ề ạ ệ
2. Nhân t ch quanố ủ
- Kh năng t duy và trí tu H Chí Minhả ư ệ ồ

H Chí Minh đã d c th a h ng c a ông cha m t trí tu thông minh x t chúng, đ c b c l tồ ượ ừ ưở ủ ộ ệ ấ ượ ộ ộ ừ
nh trong h c t p và đ i đáp th văn ỏ ọ ậ ố ơ
- Ph m ch t đ o đ c và năng l c ho t đ ng th c ti n. th hi n:ẩ ấ ạ ứ ự ạ ộ ự ễ ể ệ
Có t duy đ c l p, t ch , sáng t o; có b n lĩnh kiên đ nh, luôn khiêm t , gi n d , hamư ộ ậ ự ủ ạ ả ị ố ả ị
h c h i, luôn tin vào nhân dân… ọ ỏ
Có t m lòng yêu th ng con ng i.. Đ ng th i thông qua v n s ng th c ti n vô cùngấ ươ ườ ồ ờ ố ố ự ễ
phong phú: Khi ra đi tìm đ ng c u n c, Nguy n T t Thành ch n ngh b i tàu, th y th đ cóườ ứ ướ ễ ấ ọ ề ồ ủ ủ ể
đi u ki n đ c đi, “’xem các n c t ch c và cai tr nh th nào” đ quay v giúp đ ng bào;ề ệ ượ ướ ổ ứ ị ư ế ể ề ồ
ch ng ki n cu c s ng qu n qu i c a ng i da đen d i s gi t h i tàn b o c a ng i da tr ng;ứ ế ộ ố ằ ạ ủ ườ ướ ự ế ạ ạ ủ ườ ắ
cu c s ng nghèo kh c a nh ng ng i dân thu c đ a Á – Phi…ộ ố ổ ủ ữ ườ ộ ị
II. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N T T NG H CHÍ MINHỂ Ư ƯỞ Ồ
1. Th i kỳ tr c năm 1911ờ ướ
- T i sao l i l y m c năm 1911? Vì đây là th i ký tr c khi Bác ra đi tìm đ ng c uạ ạ ấ ố ờ ướ ườ ứ
n c.ướ
- N i dung c a th i kỳ là gì? Hình thành t t ng yêu n c và chí h ng c u n cộ ủ ờ ư ưở ướ ướ ứ ướ
- Trong th i kỳ này có nh ng s ki n nào c n chú ý, nh h ng đ n vi c hình thành tờ ữ ự ệ ầ ả ưở ế ệ ư
t ng H Chí Minh?ưở ồ
+ Truy n th ng gia đìnhề ố
+ Các phong trào yêu n c Vi t Nam th t b i, Ng i rút ra bài h cướ ở ệ ấ ạ ườ ọ
+ Ch ng ki n c nh ng i dân m t n c đã thúc đ y Ng i ra đi tìm đ ng c u n c.ứ ế ả ườ ấ ướ ẩ ườ ườ ứ ướ
2. Th i kỳ 1911 – 1920ờ
- T i sao l i l y m c 1920? Vì Năm 1920 Ng i đ c đ c tác ph m c a Lênin: “ạ ạ ấ ố ườ ượ ọ ẩ ủ S th oơ ả
l n th nh t nh ng lu n c ng v v n đ dân t c và v n đ thu c đ aầ ứ ấ ữ ậ ươ ề ấ ề ộ ấ ề ộ ị ”. Khi đ c tác ph m nàyọ ẩ
Ng i đã tìm th y con đ ng c u n c gi phóng dân t c – đó là con đ ng cách m ng vô s n.ườ ấ ườ ứ ướ ả ộ ườ ạ ả
Cu c cách m ng đó đã đ c ch ng minh trên th c t b ng th ng l i c a cu c cách m ngộ ạ ượ ứ ự ế ằ ắ ợ ủ ộ ạ
Tháng M i Nga.ườ
- N i dung c a th i kỳ này là gì? Tìm th y con đ ng c u n c, gi i phóng dân t c.ộ ủ ờ ấ ườ ứ ướ ả ộ

