
ÔN T P ĐC CH T Ậ Ộ Ấ
1. Ch t đc tác d ng lên nhóm SH c a h th ng men c b n gây thoái hóa t ch c ấ ộ ụ ủ ệ ố ơ ả ổ ứ
là :
a. Acid m nhạ
b. Chì
c. Arsen
d. Th y ngânủ
e. Nhóm kim lo i n ngạ ặ
2. Đc ch t c a NOộ ấ ủ 2:
a. T o MetHb c ch quá trình hô h p t bàoạ ứ ế ấ ế
b. Gi m co bóp c timả ơ
c. Phù ph i c pổ ấ
d. Câu a và c đúng
e. T t c đu đúngấ ả ề
3. Tri u ch ng ng đc c p c a Arsen: ệ ứ ộ ộ ấ ủ
a. B ng rát mi ng, nôn ra ch t màu tr ng.ỏ ở ệ ấ ắ
b. Đau b ng d d i, tiêu ch y, phân có máu l n nh n nh ng h t tr ng ụ ữ ộ ả ổ ố ữ ạ ắ
nh g oư ạ
c. R i lo n tiêu hóa, đau vùng th ng v t ng c n, tiêu ch y ra phân màu đenố ạ ượ ị ừ ơ ả
sau đó táo bón n ngặ
d. Mi ng đng, rát b ng, nôn m a.ệ ắ ỏ ử
e. Câu b và d đúng.
4. Ch t đc n u đi u tr k p th i v n đ la di ch ng v th n kinh là :ấ ộ ế ề ị ị ờ ẫ ể ị ứ ề ầ
a. HCN
b. CO
c. NO2
d. Hg
e. Pb
5. C ch gây đc c a chì :ơ ế ộ ủ
a. Tác d ng lên nhóm Thiol c a enzymụ ủ
b. c ch men t ng h p HEMỨ ế ổ ợ
c. Ngăn c n quá trình Oxy hóa glucose năng l ngả ượ
d. Câu b và c đúng
e. T t c đu đúngấ ả ề
6. Đi u tr ng đc th y ngân :ề ị ộ ộ ủ
a. Gây nôn or r a d dày v i n c lòng tr ng tr ng or Naử ạ ớ ướ ắ ứ 2SO4
b. Tiên thu c gi i đc B.A.Lố ả ộ
c. Tiêm thu c gi i đc Rongalitố ả ộ
d. Câu b và c đúng
e. T t c đu đúngấ ả ề
Cao Th Thu Th oị ả

7. Tri u ch ng ng đc tr ng di n c a chì :ệ ứ ộ ộ ườ ễ ủ
a. N c da tái, h i th th i, m t m i, g y y uướ ơ ở ố ệ ỏ ầ ế
b. R i lo n tiêu hóa, g y y u, đen daố ạ ầ ế
c. Vi n đen n u, xu t hi n h ng c u h t ki m trong máu.ề ở ướ ấ ệ ồ ầ ạ ề
d. a và c đúng
e. b và c đúng
8. L y m u d ch d dày xét nghi m ch t đc :ấ ẫ ị ạ ệ ấ ộ
` a. Th tích l y kho ng 60ml, l y t d ch nôn ói or ph n cu i d ch r a d dàyể ấ ả ấ ừ ị ầ ố ị ử ạ
b. Th tích l y kho ng 20ml, l y t d ch nôn ói or ph n đu d ch r a d dày ể ấ ả ấ ừ ị ầ ầ ị ử ạ
l y s m th ng ch a l ng l n ch t đc và d ng đã chuy n hóaấ ớ ườ ứ ượ ớ ấ ộ ở ạ ể
c. Th tích l y kho ng ể ấ ả 20ml, l y t d ch nôn ói or ph n đu d ch r a ấ ừ ị ầ ầ ị ử
d dày l y s m th ng ch a l ng l n ch t đc và d ng CH A chuy n ạ ấ ớ ườ ứ ượ ớ ấ ộ ở ạ Ư ể
hóa
d. . Th tích l y kho ng 50ml, l y t d ch nôn ói or ph n đu d ch r a d ể ấ ả ấ ừ ị ầ ầ ị ử ạ
dày l y s m th ng ch a l ng l n ch t đc và d ng đã chuy n hóaấ ớ ườ ứ ượ ớ ấ ộ ở ạ ể
e. T t c đu đúngấ ả ề
9. Các ch t đc trong môi tr ng acid đc chi t xu t b ng dung môi h u c có ấ ộ ườ ượ ế ấ ằ ữ ơ
th là :ể
a. Alkaloid, d n xu t phenothiazin, d n xu t benzodiazepin, amphetamid và 1ẫ ấ ẫ ấ
s ch t gây o giác khácố ấ ả
b. Ethanol, cyanua, aldehid, ceton, cloralhydrat, phenol, hydrocacbon
c. Thu c tr sâuố ừ
d. Barbituric, acid oxalid, acid salicylic, glycozid…
e. T t c đu đúngấ ả ề
10. Tr ng h p ng đc khí CO :ườ ợ ộ ộ
a. Ch l y m u máu ph n huy t t ng, không đ kho ng không khí phía trênỉ ấ ẫ ầ ế ươ ể ả
m u.ẫ
b. Ch l y m u máu ph n huy t t ng, Đ kho ng không khí phía trên m u.ỉ ấ ẫ ầ ế ươ ể ả ẫ
c. Ch l y m u máu ph n huy t thanh. Đ kho ng không khí phía trên m u.ỉ ấ ẫ ầ ế ể ả ẫ
d. L y m u máu c huy t t ng và huy t c u, không đ kho ng khôngấ ẫ ả ế ươ ế ầ ể ả
khí phía trên m u.ẫ
e. T t c đu sai.ấ ả ề
11. Các ch t đc vô c g m :ấ ộ ơ ồ
a. As, Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni, Nitrat, Florat, clorat và các acid m nh, ạ
ki m m nhề ạ
b. Thu c tr sâu các lo i.ố ừ ạ
c. Morphin, diazepam và các nhóm Barbituric
d. As, Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni… Ca
e. T t c đu đúngấ ả ề
Cao Th Thu Th oị ả

12. Các ch t đc khí g m ấ ộ ồ SÁCH TRANG 10
a. Cl2, H3As
b. CO, CO2
c. NO, NO2
d. SO2, H2S…
e. T t c đu đúngấ ả ề
13. Các ph ng pháp xác đinh kim lo iươ ạ
a. PP hóa h c.ọ
b. T o ph c màu r i chi t đo quangạ ứ ồ ế
c. Quang ph , c c ph , s c ký.ổ ự ổ ắ
d. Ph h p thu nguyên tổ ấ ử
e. T t c đu đúng ấ ả ề (handouts T5)
14. PP Stass – Otto Ogier
a. X lý m u b ng c n ( tăng d n n ng đ c n) dùng aceton lo i lecithin, ử ẫ ằ ồ ầ ồ ộ ồ ạ
dùng eter d n các lo i nh a, ki m hóa b ng ki m ( NaOH) m nh và chi t b ng ẫ ạ ự ề ằ ề ạ ế ằ
dung môi h u c .ữ ơ
b. X lý m u b ng c n ( tăng d n n ng đ c n) dùng aceton lo i lecithin, ử ẫ ằ ồ ầ ồ ộ ồ ạ
dùng eter d n các lo i nh a, ki m hóa b ng ki m y u ( KHCOẫ ạ ự ề ằ ề ế 3 hay NaHCO3 ) và
chi t b ng eter r i ti p t c chi t b ng cloroformế ằ ồ ế ụ ế ằ
c X lý m u b ng c n ( tăng d n n ng đ c n) dùng aceton lo i ử ẫ ằ ồ ầ ồ ộ ồ ạ
lecithin, dùng eter d n các lo i nh a, ki m hóa b ng ki m y u ( KHCOẫ ạ ự ề ằ ề ế 3 hay
NaHCO3 ) và chi t b ng eter r i ti p t c chi t b ng dung môi h u cế ằ ồ ế ụ ế ằ ữ ơ
d. Dùng c n x lý m u, chi t bàng eter d u hóa môi tr ng acid (lo i m i) , ồ ử ẫ ế ầ ườ ạ ớ
ki m hóa b ng NaHCOề ằ 3, chi t b ng ete r i chi t ti p b ng clorroform đ l y h t ế ằ ồ ế ế ằ ể ấ ế
alkaloid.
e. T t c đu đúngấ ả ề
15. PP chi t b ng c n – acid c a Kohn Abrest.ế ằ ồ ủ
a.Dùng c n x lý m u, chi t b ng ete môi tr ng acid (lo i m ), ki m ồ ử ẫ ế ằ ườ ạ ỡ ề
hóa b ng NaHCOằ3. Chi t b ng ete r i chi t b ng cloroform đ l y h t ế ằ ồ ế ằ ể ấ ế
alkaloid (trang 9)
b. Dùng c n x lý m u, chi t b ng ete d u h a môi tr ng acid (lo i m ), ồ ử ẫ ế ằ ầ ỏ ườ ạ ỡ
ki m hóa b ng NaHCOề ằ 3. Chi t b ng ete r i chi t b ng cloroform đ l y h tế ằ ồ ế ằ ể ấ ế
alkaloid.
c. Dùng c n x lý m u, chi t b ng ete d u h a môi tr ng acid (lo i m ), ồ ử ẫ ế ằ ầ ỏ ườ ạ ỡ
ki m hóa b ng NaHCOề ằ 3. Chi t b ng ete r i chi t b ng cloroform.ế ằ ồ ế ằ
d. X lý m u b ng c n ( tăng d n n ng đ c n) dùng aceton lo i lecithin, ử ẫ ằ ồ ầ ồ ộ ồ ạ
dùng eter d n các lo i nh a, ki m hóa b ng ki m y u ( KHCOẫ ạ ự ề ằ ề ế 3 hay NaHCO3 ) và
chi t b ng dung môi h u cế ằ ữ ơ
e. Không câu nào đúng.
16. Các cách xác d nh ch t đc khí có th là :ị ấ ộ ể
a. Tr c ti p t d ng c l y m uự ế ừ ụ ụ ấ ẫ
Cao Th Thu Th oị ả

b. Cho s c qua m t ch t l ng.ụ ộ ấ ỏ
c. Cho qua m t ch t h p phộ ấ ấ ụ
d. Máy phân tích có đu dò đc bi t, s c ký khí.ầ ặ ệ ắ
e. T t c đu đúngấ ả ề
17. Barbiturat. Tìm câu sai :
a. Ít tan trong n c, ête d u h a.ướ ầ ỏ
b. Tan nhi u trong dung môi h u c .ề ữ ơ
c. D b h p ph b i than ho t, silicagel.ễ ị ấ ụ ở ạ
d. Tan nhi u trong n c, ete d u h a.ề ướ ầ ỏ
e. T t c saiấ ả
18. Li u đc có th gây nguy h i đn tính m ng c a Barbituric:ề ộ ể ạ ế ạ ủ
a. 2 – 8 l n li u gây ngầ ề ủ
b. 6 – 12 l n li u gây ngầ ề ủ
c. 3 – 10 l n li u gây ngầ ề ủ
d. 5 – 10 l n li u gây ngầ ề ủ
19. Tri u ch ng ng đc Barbituric :ệ ứ ộ ộ
a. Bu n ng , m t d n ph n xồ ủ ấ ầ ả ạ
b. Đng t giãn nh ng v n còn ph n x v i ánh sángồ ử ư ẫ ả ạ ớ
c. Giãn m ch da và có th h thân nhi t r i lo n hô h p, nh p th ch m và ạ ể ạ ệ ố ạ ấ ị ở ậ
nông.
d. a, b đúng
e. a,b, c đu đúngề
20. D a theo th i gian gây ng ng i ta chia Barbituric làm máy lo i: ự ờ ủ ườ ạ
a. 03 lo iạ
b.04 lo iạ
c. 05 lo iạ
d. 02 lo iạ
e. T t c đu saiấ ả ề
22. Trong các Barbituric sau, lo i nào có tác d ng gây ng ng n nh t :ạ ụ ủ ắ ấ
a. Thiopental
b. Amobarbital
c. Phenobarbital
d. Pentobarbital
e. T t c đu sai.ấ ả ề
23. D a theo th i gian gây ng , ng i ta chia Barbituric thành các nhóm:ự ờ ủ ườ
a. Tác d ng dài ( 9- 12 gi )ụ ờ
b.Tác d ng trung bình ( 5 – 8 gi )ụ ờ
c. Tác dung ng n ( 2 – 3 gi )ắ ờ
d. R t ng n (1/2 – 2 gi )ấ ắ ờ
e. T t c đu saiấ ả ề
24. N ng đ ch t đc trong n c ti u th ng :ồ ộ ấ ộ ướ ể ườ
Cao Th Thu Th oị ả

a. Th p h n n ng đ ch t đc trong máuấ ơ ồ ộ ấ ộ
b. Cao h n n ng đ ch t đc trong máuơ ồ ộ ấ ộ
c. Không khác n ng đ ch t đc trong máuồ ộ ấ ộ
d. Th p h n r t nhi u so v i n ng đ ch t đc trong máuấ ơ ấ ề ớ ồ ộ ấ ộ
e. T t c đu saiấ ả ề
25. Đc tính ch t đc h u c , vô c th ng th hi n :ộ ấ ộ ữ ơ ơ ườ ể ệ
a. V i ch t đc h u c đc tính cu nó th hi n b ng c phân t ch ớ ấ ộ ữ ơ ộ ả ể ệ ằ ả ử ứ
không riêng thành ph n các nguyên t t o nên nó. Các nguyên t vô c l n ầ ử ạ ố ơ ẫ
mu i c a nó đu mang tính đc.ố ủ ề ộ
b. V i ch t đc h u c đc tính cu nó th hi n b ng c phân t l n các ớ ấ ộ ữ ơ ộ ả ể ệ ằ ả ử ẫ
d n ch t c a nó. Các nguyên t vô c l n mu i c a nó đu mang tính đc.ẫ ấ ủ ố ơ ẫ ố ủ ề ộ
c. V i ch t đc h u c đc tính cu nó th hi n b ng c phân t ch khôngớ ấ ộ ữ ơ ộ ả ể ệ ằ ả ử ứ
riêng thành ph n các nguyên t t o nên nó. Các nguyên t vô c đc d ng ầ ử ạ ố ơ ộ ở ạ
nguyên t nh ng mu i c a nó thì không đc.ử ư ố ủ ộ
d. V i ch t đc h u c đc tính cu nó th hi n b ng c phân t ch khôngớ ấ ộ ữ ơ ộ ả ể ệ ằ ả ử ứ
riêng thành ph n các nguyên t t o nên nó. Các nguyên t vô c ch d ng mu i c aầ ử ạ ố ơ ỉ ạ ố ủ
nó m i có đc tính.ớ ộ
e. T t c đu saiấ ả ề
26. Các mu i kim lo i có kh năng liên k t Protein đng v t hay th c v t t o ố ạ ả ế ộ ậ ự ậ ạ
nh ng h p ch t b n v ng ki u :ữ ợ ấ ề ữ ể
a. Aluminat
b. Siliminat
c. Proteinat
d. Albuminat
e. Tát c đu đúngả ề
27. Đi t ng nghiên c u c a đc ch t, ch n câu sai :ố ượ ứ ủ ộ ấ ọ
a. Cách phòng ch ng tác h i c a ch t đcố ạ ủ ấ ộ
b. PP ki m nghi m ch t đcể ệ ấ ộ
c. Nghiên c u tác d ng c a chúng v i c th .ứ ụ ủ ớ ơ ể
d. Nghiên c u đc tính c a thu c.ứ ộ ủ ố
e. Nghiên c u v tác h i c a môi tr ngứ ề ạ ủ ườ
28. Các nguyên nhân gây ng đc th ng g p, Ngo i tr :ộ ộ ườ ặ ạ ừ
a. Do ngh nghi pề ệ
b. Do đu đc or t sátầ ộ ự
c. Do th c ănứ
d. Do dùng thuóc
e. Do thi u hi u bi tế ể ế
29. Thu c đc là thu c c : ố ộ ố ỏ
a. LD50 = 1 – 10 mg/kg PO
b. LD50 = 1mg/kg PO
c. LD50 = 0,2mg/kg PO
d. LD50 = 1 - 50 mg/kg PO
Cao Th Thu Th oị ả

