Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 11
thy được các đối tượng trong mt phng đó. Hin th theo không gian 3
chiu có th thy toàn b kết cu t mt đim nhìn đã chn. Các đối tượng
nhìn thy không b hn chế bi mt mt phng nào. Hướng nhìn khai báo qua
2 góc, mt góc trong mt phng ngang góc kia t phía trên nhìn xung mt
phng ngang.
Perspective: nhìn phi cnh, luôn cho mt cm giác thc và hình nh rõ hơn
v chiu th 3. Có th chuyn đổi d dàng t Perspective sang 2D – 3D View
và ngược li.
Zoom: th hin rõ mt vài kết cu nào đó hoc hin toàn b kết cu. Zoom
Out đưa kết cu ri xa màn hình (thu nh), ngược li là Zoom In. Chế độ
Zoom có th đặt s gia và thay đổi nó. Zoom Window ch hin kết cu nm
trong ca s chn. Ca s này khai báo bng cách đánh đấu 2 góc ca ca s
và di chuyn chut trên min đánh du.
Pan: cho phép di chuyn kết cu và trên màn hình ch hin nhng phn nm
trong ca s khai báo.
Set Limits: khai báo mt ca s qua các giá tr hai góc ca s gi là gii hn
trên và gii hn dưới. Ch nhng phn kết cu nm trong ca s này mi hin
th được và các hiu qu ca Pan, Zoom…. ch tác động trong ca s này.
Set Display Option: khai báo các tham s có liên quan đến các loi nút, phn
t, liên kết….để hin trên sơ đồ kết cu như: Label, Element, Axis,
Restraint
2.2.4. Các thao tác vi Define
Materials: chc năng này cho phép khai báo mi nhiu loi vt liu khác
nhau hoc thay đổi, hu các nhóm đã có. Đối vi mi loi vt liu có th đặt
mt tên và đưa và các tham s E, W, M, α…và mt s tham s khác cho quá
trình thiết kế như ng sut chy ca thép fy, cường độ kéo nén ca bê tông.
Frame/Tendon/Cable Sections: khai báo các loi tiết din (mt ct) ca
phn t thanh.
Area Sections: tương t như Frame Sections, chú ý đến:
o Section name: đặt tên
o Type: loi phn t, có Shell, Membrene, Plate
o Thickness: chiu dày phn t
o Material: chn loi vt liu.
Link/Support Properties: khai báo tiết din cho phn t NL Link - ging
phn t Frame
Coordinate System/ Grid: chc năng này có th:
o To h to độ mi (h to độ riêng)
o Thêm, sa, bt các dòng lưới theo phương X, Y, Z ca mt lưới đã
có. V trí mi ca lưới có th trong các trng thái Hide, Glue.
Hide All Grid Line: không hin th các đường lưới
Glue Joint to Grid: trng thái On, các nút s luôn thay đổi
cùng vi s thay đổi ca các dòng lưới (dn đến phn t có th
thay đổi theo).
Joint Constraints: khai báo các ràng buc vi nút.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 12
Joint Patterns: to ra các mu cho nút (ch khai báo tên, không đưa vào giá
tr). Các mu này sau này có th dùng gán cho mt nhóm nút nào đó và s
dng tên ca nhóm để gán ti trng cho các nút đó.
Groups: to sn các tên nhóm. Các nhóm này có th dùng để gán cho mt
nhóm phn t nào đó và s dng tên ca nhóm thay cho la chn phn t
trong quá trình gán tiết din, ti trng, …cho các phn t đó.
Load Cases: khai báo các trường hp ti trng tĩnh, bao gm:
o Load name: Tên trường hp ti trng.
o Type: loi ti trng: hot ti, gió…
o Self Weight Multiplier: h s ti trng bn thân, áp dng cho toàn b
trường hp, có th thêm, sa, xoá các trường hp.
Bridge Load: khai báo các tham s để tính cho bài toán cu như Lane,
Vehicle
Functions: khai báo các ti trng động như Time History và Reasponse
Spectrum
Analysis Cases: khai báo các trường hp cn phân tích trong quá trình chy
SAP2000.
Combinations: khai báo các t hp ti trng
o Cho phép thêm, thay đổi, xoá mt t hp nào đó
o Khai báo các tham s c liên quan đến t hp
2.2.5. Các thao tác vi Draw
Set Select Mode: chuyn t chế độ v phn t sang chế độ chn phn t.
Set Reshape Element Mode: cho phép thay đổi hình dng và v trí ca các
phn t đã có trong kết cu bng cách dùng chut kéo đến v trí nào đó, kích
thước hoc hướng phn t có th thay đổi hoc không thay đổi. Nếu di
chuyn các dòng lưới thì các phn t trên s di chuyn theo (khi lưới không
khoá và đang chế độ Glue Joint to Grid).
Draw Special Joint: các nút thông thường t sinh ra ti các đầu hoc góc
ca phn t. dùng chc năng này để thêm các nút vào nhng v trí bt kì ti
nhng nơi nhn chut.
Draw Frame/Cable/Tendon: to ra các phn t bng cách đánh du v trí
hai đầu thanh trên màn hình hoc ti các nút lưới
Draw Frame/Cable/Tendon: v nhanh các phn t bng cách đánh du mt
đim bt k trên cnh lưới.
Snap: trng thái On, và chế độ truy bt đim theo các kiu khác nhau như
ti nút, đầu các phn t, các đim giao nhau…
New Label: đánh s li tên ca mt s nút, phn t theo ý mun hoc thay
đổi tên nút, phn t vi mt s thông s sau: thêm tiếp đầu ng, thay tên, tên
được dánh vi mt s gia nào đó…
2.2.6. Các thao tác vi Select
Chc năng này khai báo mt nhóm đối tượng s cho dùng các thao tác tiếp theo.
SAP2000 dùng khái nim “ Noun Verb” - chn trước, trong đó có th đầu tiên to
ra mt tp chn (bng cách nhn trc tiếp vào các đối tượng) và sau đó thc hin
các thao tác trên tp chn đó. Các thao tác cn thiết thc hin trên mt tp chn
trước bao gm các thao tác: gán, sa đổi d liu, hin th, in n…
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 13
Để chn đối tượng phi đặt chương trình vào chế độ Select bng cách nhn mt
trong các nút ca thanh công c di động. cũng có th chn mt hành động bt k t
menu Select hoc Display để đưa chương trình vào chế độ chn. Có th chn đối
tượng theo mt trong các cách sau:
Point: chn các đối tượng đơn, ch chính xác các đối tượng
Window: chn đối tượng bng cách v mt ca s quanh đối tượng chn
Crosing: chn đối tượng bng cách v mt đường thng đi qua các đối tượng
chn
Group: chn các đối tượng trong cùng mt nhóm
Chn các đối tượng có cùng loi đặc trưng nào đó: cùng mt phng (XY, XZ,
YZ plane), cùng loi mt ct…
) Trong chế độ chn, nút trái chut dùng để chn đối tượng, nút phi
dùng để tra cu các đặc tính ca đối tượng. Mi thao tác (tr v)
cóth thc hin khi chương trình dang chế độ chn.
2.2.7. Các thao tác vi Assign
Chc năng này dùng để gán các đặc trưng vt liu, mt ct ngang, ti trng
(đã khai báo trước đó) cho mt nhóm các đối tượng đã hoc va chn. Các thao tác
này ly t menu Asign hoc thanh công c dưới, bao gm:
Trong quá trình lp sơ đồ hình hc:
o Joints(nút): gán các liên kết ràng buc, gi đàn hi, khi lượng tp trung
quy đổi, h to độ riêng…
o Frame/Cable (phn t thanh): gán các đặc trưng mt ct, h to độ riêng,
gii phóng liên kết, v trí cn đưa ra kết qu, vùng cng và ti trng.
o Area, Solid, Link: gán các đặc trưng mt ct, h to độ riêng và ti trng.
o Gán các giá tr ca các mu cho các nút trong các trường hp khai báo ti
trng nhit và ti trng áp lc.
) Có th gán các chc năng trên cho tng đối tượng hoc các đối
tượng trong mt nhóm. Nguyên tc cung là chn đối tượng sau đó
chn tên ca các đặc trưng
Trong quá trình gán ti trng:
o Joint Load: gán ti trng tp trung, chuyn v cưỡng bc ti nút
o Frame Load: gán ti trng cho các phn t thanh bao gm:
Gravity: khai báo h s trng lc
Points: ti trng tp trung trên phn t
Distributed: ti trng phân b trên phn t (đều hoc không đều)
Termerature: gán ccs ti trng nhit
Pretress: gán ti trng ng sut trước cho các phn t thanh đã
chn. Trong phn này không mô t ti trng mà ch khai báo
trường hp nào chu ti và h s ca ti trng ng sut trước.
o Area Load: gán ti trng cho phn t v:
Gravity: khai báo h s trng lc
Uniform: gán ti trng phân b cho phn t
Serface Pressure: khai báo ti trng áp lc mt cho các phn t
tm, v
- Load Case: khai báo trường hp ti trng.
- By Element: khai báo giá tr lc tác động vuông góc vi b mt
phn t và phân b trên c b mt phn t.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 14
- By Joint Pattern: khai báo tên mu đã có và h s
- Option: add, modify, delete.
o Joint Pattern: khai báo dng ca mu ti trng qua các nút (h s A, B,
C)
o Solid Load: khai báo ti trng Solid.
2.2.8. Các thao tác vi Analyze
Sau khi đã khi to xong mô hình kết cu bng các thao tác trên, có th phân
tích mô hình để tính toán kết qu chuyn v, ng sut, phn lc…
Trước khi phân tích sơ đồ, có th la chn các kiu phân tích t menu Analyze
bao gm:
Loi kết cu phân tích (đưa vào UX, UY, UZ, RX, RY, RZ: các bc t do b
gi).
Loi kết cu: trong phn này có sn 4 loi kết cu:
o Khung không gian
o Khung phng (X-Z)
o Dm lưới (X - Y)
o Giàn không gian
Degree of freedom: dùng các mã ca các bc t do để khai báo cho mt kiu kết
cu bt k không thuc 4 kết cu mu trên.
Run : thc hin tính toán kết cu. chương trình ct mô hình trong mt tp cơ s
d liu ca SAP2000, sau đó kim tra và phân tích mô nh. Trong quá trình
kim tra và phân tích, trên ca s chính xut hin nhng thông báo ca quá trình
phân tích k thut. Khi phân tích xong, có th xem li các thông báo trong quá
trình chy chương trình. Nhn OK để đóng ca s chính sau khi kết thúc quá
trình xem các thông báo này.
2.2.9. Các thao tác vi Design
Thiết kế là quá trình kim tra các phn t thép hoc bê tông theo các tiêu
chun khác nhau. quá trình này ch được thc hin sau khi phân tích kết cu.
Các phn t thanh bng thép có th có mt ct ngang có trng lượng ti thiu
được ly t động t mt nhóm trong các mt ct ngang đã khai báo trong chương
trình. Kết cu sau khi thiết kế có th được tính toán và kim tra li.
2.2.10. Các thao tác vi Display
Show Underformed Shape: hin dng hình hc ca kết cu khi chưa b biến
dng.
Show Loads: hin sơ đồ ti trng cho tng trường hp ti trng ca nút,
phn t:
o Joint: hin sơ đồ ti trng ca nút.
o Frame: hin ti trng trên phn t thanh: Force, Moment, Gravity,
Temperature, Gradient…
o Shell: hin ti trng trên phn t v: Gravity, Uniform, Presure,
Temperature…
Show Pattern: hin các mu ti trng (trong trường hp ti trng áp lc mt
và nhit)
Show Lanes: hin các d liu v Lane, độ lch tâm và các dãy phn t Lane.
Show Deform Shape: hin các biu đồ chuyn v ca tng trường hp ti
trng.
Show Mode Shape: hin các dao động.
Giáo án môn hc: Tin ng dng trong Thiết kế cu Version βeta
B môn Cu Hm - Đại hc Bách Khoa Đà Nng Trang 15
Show Element Forces/ Stress: hin các biu đồ ni lc và ng sut ca các
phn t (có th kèm theo c giá tr) ng vi tng trường hp ti trng.
Show Influence Lines: hin các biu đồ đưng nh hưởng.
Show Definite Data Table: hin các bng d liu đưa vào (dng text) gm
các d liu v dng hu hn, ti trng, liên kết…
Show Analysis Results Table: hin các bng d liu kết qu phân tích kết
cu (dng text).
Show Design Results Table: hin các bng d liu kết qu thiết kế (dng
text).
Show All Table Type: hin tt c các bn d liu vào ra.
2.2.11. Các thao tác vi Option (mt s cài đặt ban đầu và lc chn)
Preference: cài đặt mt s tham s có sn cho chương trình:
o Dimensions/ Tolerances: các tham s v kích thước như dung sai ca
Snap, Select, Font ca các ch trên hình v
o Steel Frame Design: các tham s ca thép như tiêu chun thiết kế,
các tp cha các mt ct, tham s cho các trường hp tính theo ph
hàm thi gian.
o Concrete Frame Design: các tham s ca bê tông như các tiêu chun
thiết kế, h s gim độ bn…
Color: cài đặt màu sc hin th cho các nút, phn t, màu nn…
Window: la chn s ca s hin th và kiu ca s.
2.3. Gii thiu v h lưới
Lưới là h ph tr, h tr trong quá trình to lp sơ đồ hình hc. Lưới có th 2 hoc
3 chiu, được to gn ging vi sơ đồ kết cu.
Có 2 loi h lưới:
Theo to độ Đềcác: khai báo s khong lưới (Nunber of Grid Spaces) và độ
ln mi khong theo 3 trc X,Y, Z (Grid Space).
Theo h to độ tr: khai báo s đường tròn đồng tâm, s góc chia, s khong
chia theo phương Z và giá tr ca 3 tham s trên.
Các bước thao tác khi to lưới:
o To ra mt h lưới đều: File New Modal Chn loi lưới
Khai báo