
Chu i Giá Tr B i Vĩnh Longỗ ị ưở ở
TÓM T T N I DUNG Đ TÀIẮ Ộ Ề
Đ tài “ềPhân tích chu i giá tr b i Vĩnh Long” ỗ ị ưở ở đ c th c hi nượ ự ệ
nh m nghiên c u, phân tích và qua đó đ a ra nh ngằ ứ ư ữ gi i pháp nh m nâng caoả ằ
hi u qu s n xu t kinh doanh b i Vĩnh Long.ệ ả ả ấ ưở ở Tr c tiên, đ tài s gi iướ ề ẽ ớ
thi u chung v nh ng lo i b i Vĩnh Long, sau đó đ tài t p trung phân tíchệ ề ữ ạ ưở ở ề ậ
th c tr ng v tình hình s n xu t và tiêu th c a b i th tr ng trong vàự ạ ề ả ấ ụ ủ ưở ở ị ườ
ngoài n c. Ti p theo, đ tài s phân tích th tr ng, s d ng ph ng pháp soướ ế ề ẽ ị ườ ử ụ ươ
sánh d a trên nh ng tiêu chí c a công c PEST đ so sánh v l i th kinhự ữ ủ ụ ể ề ợ ế
doanh và s d ng SWOT đ phân tích s n ph m v y u t bên trong, y u tử ụ ể ả ẩ ề ế ố ế ố
bên ngoài cũng nh nh ng thách th c và c h i. Đ ng th i s d ng công cư ữ ứ ơ ộ ồ ờ ử ụ ụ
4P đ ti n hành ho ch đ nh v ho t đ ng kinh doanh s n ph m. T nh ngể ế ạ ị ề ạ ộ ả ẩ ừ ữ
b c trên, đ a ra nh ng gi i phát nh m thúc đ y ho t đ ng kinh doanh s nướ ư ữ ả ằ ẩ ạ ộ ả
ph m hi u qu h nẩ ệ ả ơ
PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
Vĩnh Long n m gi a sông Ti n và sông H u nên đ t đai màu m , l i đ mằ ữ ề ậ ấ ỡ ạ ả
b o đ n c ng t quanh năm đã t o đi u ki n thu n l i cho s n xu t nôngả ủ ướ ọ ạ ề ệ ậ ợ ả ấ
nghi p, đ c bi t là cây ăn trái. V i di n tích v n cây ăn trái l n chi m 47ệ ặ ệ ớ ệ ườ ớ ế
nghìn ha, b ng 40,1% di n tích gieo tr ng nông nghi p (năm 2010), Vĩnh Longằ ệ ồ ệ
còn đ c m nh danh là x s c a v n cây ăn trái v i nhi u ch ng lo i đaượ ệ ứ ở ủ ườ ớ ề ủ ạ
d ng, phong phú, và có nhi u lo i trái cây n i ti ng và có giá tr kinh t cao,ạ ề ạ ổ ế ị ế
m t trong nh ng lo i trái cây đ c s n đ c tr ng c a Vĩnh Long là b i. B iộ ữ ạ ặ ả ặ ư ủ ưở ưở
Năm Roi, b i Da Xanh,...c a Vĩnh Long là đ c đánh giá cao v ch t l ngưở ủ ượ ề ấ ượ
mang t m c qu c gia và đ t ch ng nh n ầ ỡ ố ạ ứ ậ Global GAP. B i Vĩnh Long đãưở
đ c đ a ra xu t kh u th tr ng n c ngoài và đ c ng i tiêu dùngượ ư ấ ẩ ở ị ườ ướ ượ ườ
ngoài n c a thích.ướ ư
V i m c tiêu đ y nhanh t c đ tăng tr ng ngành nông nghi p, đem l iớ ụ ẩ ố ộ ưở ệ ạ
thu nh p cao h n cho ng i nông dân, t nh đã ch tr ng khai thác hi u quậ ơ ườ ỉ ủ ươ ệ ả
th m nh t v n cây ăn trái b ng vi c c i t o và m r ng qui mô v n câyế ạ ừ ườ ằ ệ ả ạ ở ộ ườ
ăn trái và đ c bi t chú tr ng vào b i vì đây là lo i trái cây u th c a t nh.ặ ệ ọ ưở ạ ư ế ủ ỉ
Nh ng năm g n đây b i Vĩnh Long đã t o đ c th ng hi u riêng và đ tữ ầ ưở ạ ượ ươ ệ ạ
đ c nhi u thành t u đáng m ng trong s n xu t kinh doanh. Tuy nhiên, vi cượ ề ự ừ ả ấ ệ
s n xu t kinh doanh, phân ph i b i còn g p nhi u khó khăn t nh ngả ấ ố ưở ặ ề ừ ữ
nguyên nhân khách quan và ch quan, nh t là khó khăn trong vi c qu n líủ ấ ệ ả
chu i giá tr b i c a t nh nên ỗ ị ưở ủ ỉ giá thành b i còn kém s c c nh tranh trongưở ứ ạ
khu v c và trên th gi i.ự ế ớ
GVHD: Đ Th Hoài Giang ỗ ị SVTH:Nguy n H u Tr ngễ ữ ọ

Chu i Giá Tr B i Vĩnh Longỗ ị ưở ở
Vì v y, đ làm rõ t m quan tr ng c a v n đ trên tôi ch n đ tài: “ậ ể ầ ọ ủ ấ ề ọ ề Phân
tích chu i giá tr b i Vĩnh Longỗ ị ưở ở ” đ đ a ra nh ng gi i pháp nh m nângể ư ữ ả ằ
cao hi u qu s n xu t kinh doanh b i Vĩnh Long.ệ ả ả ấ ưở ở
2. M C TIÊU NGHIÊN C UỤ Ứ
2.1. M c tiêu chung:ụ
Phân tích chu i giá tr b i Vĩnh Long t đó đ a ra nh ng gi i phápỗ ị ưở ở ừ ư ữ ả
nh m nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh b i Vĩnh Long.ằ ệ ả ả ấ ưở ở
2.2. M c tiêu c thụ ụ ể
- M c tiêu c th 1: Th c tr ng s n xu t và tiêu th b i Vĩnh Long.ụ ụ ể ự ạ ả ấ ụ ưở ở
- M c tiêu c th 2: Phân tích th tr ng Vĩnh Longụ ụ ể ị ườ ở
- M c tiêu c th 3: Đ xu t các gi i phápụ ụ ể ề ấ ả
3. PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ
3.1. Ph ng pháp thu th p s li uươ ậ ố ệ
S d ng các ngu n s li u th c p t các t p chí kinh t , bài báo,ử ụ ồ ố ệ ứ ấ ừ ạ ế
internet, t ng c c th ng kê…ổ ụ ố
3.2. Ph ng pháp phân tíchươ
- Đ i v i m c tiêu c th 1: ố ớ ụ ụ ể S d ng ph ng pháp th ng kê mô t đử ụ ươ ố ả ể
phân tích th c tr ng s n xu t và ti u th s n ph m.ự ạ ả ấ ệ ụ ả ẩ
- Đ i v i m c tiêu c th 2: ố ớ ụ ụ ể So sánh, phân tích, t ng h p các s li u thuổ ợ ố ệ
đ cượ
- Đ i v i m c tiêu c th 3:ố ớ ụ ụ ể T mô t và phân tích trên, s d ng cácừ ả ử ụ
ph ng pháp suy lu n, quy n p đ đ a ra các bi n phápươ ậ ạ ể ư ệ .
4. PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
4.1 Th i gian:ờ Phân tích s li u t năm 2008 đ n năm 2011ố ệ ừ ế
4.2 Đ a bàn nghiên c u: ị ứ Nghiên c u trong ph m vi t nh Vĩnh Longứ ạ ỉ
4.3 Đ i t ng nghiên c u: ố ượ ứ B i Vĩnh Long.ưở ở
GVHD: Đ Th Hoài Giang ỗ ị SVTH:Nguy n H u Tr ngễ ữ ọ

Chu i Giá Tr B i Vĩnh Longỗ ị ưở ở
PH N N I DUNGẦ Ộ
CH NG 1ƯƠ
GI I THI U CHUNGỚ Ệ
1.1KHÁI QUÁT T NH VĨNH LONGỈ
T nh Vĩnh Long n m trung tâm đ ng b ng sông C u Long, cách TP.HCMỉ ằ ở ồ ằ ử
135km. Phía B c và Đông B c giáp hai t nh Ti n Giang và B n Tre. Phía Tây B cắ ắ ỉ ề ế ắ
giáp t nh Đ ng Tháp. Phía Đông Nam giáp t nh Trà Vinh. Phía Tây Nam giáp t nhỉ ồ ỉ ỉ
C n Th . ầ ơ
Di n tích đ t t nhiên 147.519 ha, di n tích đ t s n xu t nông nghi p trongệ ấ ự ệ ấ ả ấ ệ
toàn t nh là 117.061 ha, trong đó 75.929 ha đ t tr ng cây hàng năm và 39.534 ha đ tỉ ấ ồ ấ
tr ng cây lâu năm. (Niên giám th ng kê Vĩnh Long 2004)ồ ố
Vĩnh Long là t nh vùng đ ng b ng nên có đ a hình t ng đ i b ng ph ng (đỉ ồ ằ ị ươ ố ằ ẳ ộ
cao trung bình t 0,75 - 1m so v i m t bi n). Do n m trong vùng ch u nh h ngừ ớ ặ ể ằ ị ả ưở
khí h u nhi t đ i gió mùa nên có khí h u chia thành 2 mùa rõ r t : mùa m a và mùaậ ệ ớ ậ ệ ư
khô. H ng năm m t l ng l n phù sa c a sông Ti n và sông H u b i đ p nên đ tằ ộ ượ ớ ủ ề ậ ồ ắ ấ
đai màu m thích h p cho các lo i cây tr ng. Nhóm đ t phù sa chi m 30,29% di nỡ ợ ạ ồ ấ ế ệ
tích đ t t nhiên, t p trung nhi u huy n Trà Ôn, Vũng Liêm, Bình Minh và m tấ ự ậ ề ở ệ ộ
ph n c a huy n Long H và Tam Bình. Đây chính là vùng đ t thu n l i cho vi cầ ủ ệ ồ ấ ậ ợ ệ
tr ng tr t các lo i cây ăn qu có giá tr kinh t cao trong đó có b i. ồ ọ ạ ả ị ế ưở
T nh Vĩnh Long có ngu n lao đ ng r t d i dào. Năm 2010 t ng s lao đ ngỉ ồ ộ ấ ồ ổ ố ộ
trên đ a bàn t nh kho ng 744.237 ng i. Trong đó lao đ ng đang làm vi c trongị ỉ ả ườ ộ ệ
ngành kinh t 610.362 ng i, lao đ ng có kh năng lao đ ng đang h c ph thôngế ườ ộ ả ộ ọ ổ
46.507 ng i, lao đ ng có kh năng lao đ ng đang h c chuyên môn nghi p v ,ườ ộ ả ộ ọ ệ ụ
ngh 23.407 ng i, lao đ ng có kh năng lao đ ng nh ng ch a có vi c làm 10.872ề ườ ộ ả ộ ư ư ệ
ng i.ườ
Ngành nông nghi p Vĩnh Long trong nh ng năm qua đã có nh ng b c phátệ ữ ữ ướ
tri n t ng đ i đ u. Đ c bi t là ngành s n xu t b i ngày càng đ c phát tri n vàể ươ ố ề ặ ệ ả ấ ưở ượ ể
chi m di n tích khá l n. Nh n th y đ c nhu c u c a th tr ng đã có nhi u H pế ệ ớ ậ ấ ượ ầ ủ ị ườ ề ợ
Tác Xã, công ty, v a trái cây tham gia vào ngành s n xu t b i, đã gi i quy t vi cự ả ấ ưở ả ế ệ
làm cho hàng ngàn lao đ ng ch a có vi c làm và phát tri n kinh t Vĩnh Long.ộ ư ệ ể ế
1.2 THÔNG TIN V B I VĨNH LONGỀ ƯỞ
Cây b i có tên khoa h c là Cirus maxima thu c nhóm Citrus trong hưở ọ ộ ọ
rutaceace, b i là lo i trái cây có giá tr cao v m t dinh d ng và y h c, ưở ạ ị ề ặ ưỡ ọ là lo i câyạ
đ c tr ng lâu đ i và phân b r ng kh p t B c đ n Nam Vi t Nam v i nhi uượ ồ ờ ố ộ ắ ừ ắ ế ệ ớ ề
gi ng khác nhau. Huy n Bình Minh hi n có 3.400 ha b i Năm Roi, s n l ng bìnhố ệ ệ ưở ả ượ
quân hàng năm c đ t 30.000 t n. Tính chung c t nh Vĩnh Long, di n tích b iướ ạ ấ ả ỉ ệ ưở
GVHD: Đ Th Hoài Giang ỗ ị SVTH:Nguy n H u Tr ngễ ữ ọ

Chu i Giá Tr B i Vĩnh Longỗ ị ưở ở
đ n 4.500 ha, chi m 46% di n tích b i c n c và chi m đ n 54% s n l ng.ế ế ệ ưở ả ướ ế ế ả ượ
( Theo t ng h p t ti p th nông s n Vi t năm 2010).ổ ợ ừ ế ị ả ệ
Vĩnh Long là m t trong nh ng n i n i ti ng v i nhi u gi ng b i ngon nhộ ữ ơ ổ ế ớ ề ố ưở ư
b i Năm Roi, Da xanh (ru t đ ), b i Lông, H ng Đ ng, Thanh Trà, …. Trongưở ộ ỏ ưở ươ ồ
đó, B i Năm Roi đ c bi t n i ti ng Vĩnh Long và c n c nói chung, nó đã trưở ặ ệ ổ ế ở ả ướ ở
thành trái cây đ u tiên c a Vi t Nam đ c đăng ký th ng hi u thông qua doanhầ ủ ệ ượ ươ ệ
nghi p ch bi n rau qu xu t kh u Hoàng Gia, t nh Vĩnh Long. Nh ng g n đâyệ ế ế ả ấ ẩ ỉ ư ầ
gi ng b i da xanh (ru t h ng) l i đ c a chu ng và có giá tr kinh t khá cao,ố ưở ộ ồ ạ ượ ư ộ ị ế
đang đ c ng d ng tr ng r ng rãi trong t nh. ượ ứ ụ ồ ộ ỉ
Sau đây là m t s đ c đi m chính c a 2 gi ng b i đ c tr ng ph bi nộ ố ặ ể ủ ố ưở ượ ồ ổ ế
nh t t i Vĩnh Long ( Năm roi và Da Xanh).ấ ạ
B ng 1: So sánh đ c đi m c a b i Năm roi & b i Da xanh.ả ặ ể ủ ưở ưở
B i Năm Roiưở B i Da xanhưở
Ngu n ồg cốNgu n g c t Long Tuy n- C nồ ố ừ ề ầ
Th đ c mang v tr ng Bìnhơ ượ ề ồ ở
Minh, Vĩnh Long. Hi n nay b iệ ưở
đ c tr ng nhi u các t nh B nượ ồ ề ở ỉ ế
Tre, Ti n Giang, C n Th , Vĩnhề ầ ơ
Long
BDX có ngu n g c đ u tiên ồ ố ầ ở
xã Thanh Tân, huy n M Cày,ệ ỏ
t nh B n Tre, sau đó đ c diỉ ế ượ
chuy n đ n nhi u đ a ph ngể ế ề ị ươ ,
hi n đang đ c tr ng nhi u ệ ượ ồ ề ở
các t nh B n Tre, Ti n Giang,ỉ ế ề
Vĩnh Long…
Đ c đi mặ ể D ng trái hình qu lê đ pạ ả ẹ
N ng trung bình 0,9 - 1,45 kg/tráiặ
V trái khi chín có màu xanh vàngỏ
đ n vàng sáng, d l t và dày trungế ễ ộ
bình (15-18 mm)
Tép màu vàng nh t, bó ch t, dạ ặ ễ
tách kh i vách múiỏ
N c qu nhi u có v chua ngot,ướ ả ề ị
ăn không the.
Mùi th mơ
Ít đ n không h t (0-10 h t/trái),ế ộ ạ
h t nhạ ỏ
T l th t qu >50%.ỷ ệ ị ả
D ng trái hình c uạ ầ
N ng trung bình t 1,2–2,5ặ ừ
kg/trái
V trái màu xanh đ n xanhỏ ế
vàng khi chín,d l t, khá m ngễ ộ ỏ
( 14-18mm)
Tép màu h ng đ , bó ch t vàồ ỏ ặ
d tách kh i vách múiễ ỏ
N c qu khá, v ng t, khôngướ ả ị ọ
chua (đ brix 9,5-12 %)ộ
Mùi th mơ
Nhi u h t (10-30 h t/trái),ề ạ ạ
h t to ạ
T l th t qu trên 55% ỷ ệ ị ả
Ngu n: ồwww.caygiong.com
Nh v y, có th th y b i Năm roi và Da xanh khá khác nhau t hình dángư ậ ể ấ ưở ừ
đ n màu s c, mùi v . Đây chính là hai l ai b i hi n đang đ c a chu ng, và bánế ắ ị ọ ưở ệ ượ ư ộ
GVHD: Đ Th Hoài Giang ỗ ị SVTH:Nguy n H u Tr ngễ ữ ọ

Chu i Giá Tr B i Vĩnh Longỗ ị ưở ở
ch y trên th tr ng, ạ ị ườ tuy nhiên b i Năm Roi v n có hi u qu v kinh t ưở ẫ ệ ả ề ế h n ơdo
s n l ng cao g p đôi b i da xanh.ả ượ ấ ưở
CH NG 2ƯƠ
TH C TR NG S N XU T VÀ TIÊU THỰ Ạ Ả Ấ Ụ
2.1. TÌNH HÌNH S N XU TẢ Ấ
Vĩnh Long là t nh có di n tích tr ng b i l n nh t c n c (kho ngỉ ệ ồ ưở ớ ấ ả ướ ả
7.000 ha, 60.000 t n ( năm 2008). Trong đó xã M Hòa chi m trên 1.272 haấ ỹ ế
b i năm roi, đ t t l trên 80% đ t s n xu t cho s n l ng kho ng 40.000ưở ạ ỷ ệ ấ ả ấ ả ượ ả
t n trái / năm. Các nhà v n tr ng b i năm roi đây thu nh p bình quân 100ấ ườ ồ ưở ở ậ
tri u đ ng/ha/năm. B i năm Roi M Hòa đã tr thành lo i đ c s n n i ti ngệ ồ ưở ỹ ở ạ ặ ả ổ ế
c a vùng đ ng b ng sông C u Long. Cây b i đã g n bó v i nhân dân Vĩnhủ ồ ằ ử ưở ắ ớ
Long t r t lâu đ i. T i t nh Vĩnh Long, cây b i là m t trong nh ng câyừ ấ ờ ạ ỉ ưở ộ ữ
tr ng ch l c và mang l i hi u qu kinh t cao cho t nh nhà. Tình hình s nồ ủ ự ạ ệ ả ế ỉ ả
xu t b i t i Vĩnh Long trong vòng 3 năm qua có nhi u bi n đ ng . Đi u đóấ ưở ạ ề ế ộ ề
đ c th hi n qua b ng sau:ượ ể ệ ả
B ng 2: Tình hình s n xu t b i Vĩnh Long giai đo n 2009-2011ả ả ấ ưở ở ạ
Năm Di n tích (ha)ệNăng su t (t n/ha/năm)ấ ấ S n l ng (t n)ả ượ ấ
2009 9.500 3.295 31.300
2010 7.701 9.090 70.000
2011 3.400 8.924 30.000
Ngu n: T ng h p t tình hình s n xu t b i Vĩnh Longồ ổ ợ ừ ả ấ ưở
Nhìn vào b ng 2 ta th y di n tích tr ng b i m i năm c a t nh đ u gi mả ấ ệ ồ ưở ỗ ủ ỉ ề ả
nh ng năng su t m i năm đ u tăng. C th năm 2009 di n tích là 9.500 haư ấ ỗ ề ụ ể ệ
đ n năm 2011 gi m còn 3.400 ha, còn năng su t thì tăng t 3.295 t n/ha/nămế ả ấ ừ ấ
(năm 2009) tăng lên 9.090 t n/ha/năm (năm 2010), năm 2011 gi m nh ng v nấ ả ư ẫ
còn m c cao là 8.924 t n/ha/năm. ở ứ ấ Tính chung c t nh Vĩnh Long, di n tíchả ỉ ệ
b i đ n 4.500 ha, chi m 46% di n tích b i c n c và chi m đ n 54% s nưở ế ế ệ ưở ả ướ ế ế ả
l ng. Nh v y, hoàn toàn có th kh ng đ nh đây là m t cây tr ng đ c s n cóượ ư ậ ể ẳ ị ộ ồ ặ ả
th m nh đ c thù c a Bình Minh nói riêng và Vĩnh Long nói chung. Do v y,ế ạ ặ ủ ậ
c n có m t chi n l c xây d ng th ng hi u và qui ho ch phát tri n b iầ ộ ế ượ ự ươ ệ ạ ể ưở
Năm Roi lâu dài.
GVHD: Đ Th Hoài Giang ỗ ị SVTH:Nguy n H u Tr ngễ ữ ọ

