
PHÁP LU T KINH T VI T NAMẬ Ế Ệ
C
Công ty TNHH 2 thành viên tr lên ph i thành l p ban ki m soát khi:ở ả ậ ể
a. có trên 11 thành viên.
b. có t 11 thành viên tr lên.ừ ở
c. có trên 11 c đông là cá nhân ho c có c đông là t ch c s h u trênổ ặ ổ ổ ứ ở ữ
50% t ng s c ph n.ổ ố ổ ầ
d. có t 11 c đông là cá nhân tr lên ho c có c đông là t ch c s h uừ ổ ở ặ ổ ổ ứ ở ữ
trên 50% t ng s c ph n.ổ ố ổ ầ
Công ty c ph n ph i thành l p ban ki m soát khi:ổ ầ ả ậ ể
a. có trên 11 thành viên.
b. có t 11 thành viên tr lên. ừ ở
c. có trên 11 c đông là cá nhân ho c có c đông là t ch c s h u trên 50% t ngổ ặ ổ ổ ứ ở ữ ổ
s c ph n.ố ổ ầ
d. có t 11 c đông là cá nhân tr lên ho c có c đông là t ch c s h u trên 50%ừ ổ ở ặ ổ ổ ứ ở ữ
t ng s c ph n.ổ ố ổ ầ
Ch th nào sau đây luôn luôn là cá nhân:ủ ể
a. Ch doanh nghi p t nhân.ủ ệ ư b. C đông.ổ
c. Thành viên h p danh.ợd. a, c đúng.
Ch n có quy n n p đ n yêu c u m th t c phá s n là:ủ ợ ề ộ ơ ầ ở ủ ụ ả
a. Ch n không đ m b o. b. Ch n có b o đ m m t ph n.ủ ợ ả ả ủ ợ ả ả ộ ầ
c. Ch n có đ m b o. ủ ợ ả ả d. a, b đ u đúng.ề
D
Doanh nghi p do m t t ch c ho c m t cá nhân làm ch s h u, ch sệ ộ ổ ứ ặ ộ ủ ở ữ ủ ở
h u ch u trách nhi m h u h n v nghĩa v tài s n cữ ị ệ ữ ạ ề ụ ả a doanh nghi p là:ủ ệ
a. Doanh nghi p t nhân.ệ ư b. Công ty c ph n.ổ ầ
c. Công ty TNHH 1 thành viên. d. CTTHH 2 thành viên tr lênở
Doanh nghi p thu c m i thành ph n kinh t đ c quy n kinh doanh cácệ ộ ọ ầ ế ượ ề
ngành ngh mà pháp lu t:ề ậ
a. Không c m.ấb. Cho phép.
c. a, b đ u đúng.ềd. a, b đ u sai.ề
H
H i đ ng tr ng tài g m:ộ ồ ọ ồ
a. 3 tr ng tài viên.ọb. 1 tr ng tài viên.ọ
c. S l ng tr ng tài viên do các bên ố ượ ọ
tranh ch p th a thu n.ấ ỏ ậ d. a, b đúng.
K

K t ngày th lý đ n yêu c u m th t c phá s n, Tòa án ph i ra quy t đ nhể ừ ụ ơ ầ ở ủ ụ ả ả ế ị
m hay không m th t c phá s n trong th i h n:ở ở ủ ụ ả ờ ạ
a. 7 ngày. b. 7 ngày làm vi c.ệ
c. 30 ngày. d. 30 ngày làm vi c.ệ
L
Lo i hình doanh nghi p nào sau đây không có t cách pháp nhân:ạ ệ ư
a. Doanh nghi p t nhânệ ư . b. Công ty c ph n.ổ ầ
c. Công ty TNHH 1 thành viên. d. CTy TNHH 2 thành viên tr lên.ở
M
Mô hình A= A + B + C + D + … + n là hình th c t ch c l i doanh nghi p:ứ ổ ứ ạ ệ
a. Chia doanh nghi p.ệb. Tách doanh nghi p.ệ
c. Sáp nh p doanh nghi p.ậ ệ d. H p nh t doanh nghi p.ợ ấ ệ
Mô hình A + B + C = D là hình th c t ch c l i doanh nghi p:ứ ổ ứ ạ ệ
a. Chia doanh nghi p.ệb. Tách doanh nghi p.ệ
c. Sáp nh p doanh nghi p.ậ ệ d. H p nh t doanh nghi p.ợ ấ ệ
N
Ng i ph i ch u phí tr ng tài là:ườ ả ị ọ
a. Bên thua ki n, n u các bên khôngệ ế có th a thu n khácỏ ậ
b. Nguyên đ n.ơ
c. B đ n.ị ơ d. Theo ch đ nh c a h i đ ng tr ng tài.ỉ ị ủ ộ ồ ọ
T
Trong tr ng h p đi u l công ty không quy đ nh mà không ti n hànhườ ợ ề ệ ị ế
đ c đ i h i đ ng c đông, thì c đông ho c nhóm c đông có quy n n pượ ạ ộ ồ ổ ổ ặ ổ ề ộ
đ n yêu c u m th t c phá s n đ i v i công ty c ph n đó khi:ơ ầ ở ủ ụ ả ố ớ ổ ầ
a. C đông ho c nhóm c đông s h u trên 10% s c ph n trong th i gian liênổ ặ ổ ở ữ ố ổ ầ ờ
t c ít nh t 3 tháng.ụ ấ
b. C đông ho c nhóm c đông s h u trên 10% s c ph n ph thông trong th iổ ặ ổ ở ữ ố ổ ầ ổ ờ
gian liên t c ít nh t 3 tháng.ụ ấ
c. C đông ho c nhóm c đông s h u trên 20% s c ph n ph thông trong th iổ ặ ổ ở ữ ố ổ ầ ổ ờ
gian liên t c ít nh t 6 tháng.ụ ấ
d. C đông ho c nhóm c đông s h u trên 20% s c ph n ph thông trong th iổ ặ ổ ở ữ ố ổ ầ ổ ờ
gian ít nh t 6 tháng.ấ
T qu n lý thanh lý tài s n ph i l p danh sách ng i m c n trong th iổ ả ả ả ậ ườ ắ ợ ờ
h n:ạ
a. 15 ngày. b. 15 ngày làm vi c.ệ
c. 30 ngày. d. đáp án khác.
V
Vi c m t bên giao tài s n thu c quy n s h u c a mình đ b o đ m th cệ ộ ả ộ ề ở ữ ủ ể ả ả ự
hi n nghĩa v là:ệ ụ

a. Th ch p tài s n.ế ấ ả b. C m c tài s n.ầ ố ả
c. B o lãnh.ảd. Đ t c c.ặ ọ
-------------------------------------------------------------------------------------------
Các nh n đ nh sau đây Đúng hay Sai? Gi i thích?ậ ị ả
B
B n đi u l là b t bu c trong t t c các lo i hình doanh nghi p t iả ề ệ ắ ộ ấ ả ạ ệ ạ
Vi t Nam.ệ
=> Sai: b i vì không ph i t t c các lo i hình doanh nghi p t i Vi t Nam khiở ả ấ ả ạ ệ ạ ệ
thành l p b t bu c ph i có b n đi u l , doanh nghi p t nhân là m t ví d .ậ ắ ộ ả ả ề ệ ệ ư ộ ụ
C
Cá nhân đáp ng đ đi u ki n thành l p doanh nghi p có quy n thành l pứ ủ ề ệ ậ ệ ề ậ
nhi u doanh nghi p t nhân?ề ệ ư
=>Sai: căn c theo kho n 3 đi u 141 Lu t doanh nghi p 2005 (s a đ i, bứ ả ề ậ ệ ử ổ ổ
sung 2009)
M i cá nhân ch đ c thành l p m t doanh nghi p t nhân.ỗ ỉ ượ ậ ộ ệ ư
Ch doanh nghi p m i là đ i t ng b xâm h i do hành vi c nh tranhỉ ệ ớ ố ượ ị ạ ạ
không lành m nhạ
=> Sai: căn c kho n 4 đi u 3 Lu t C nh tranh 2004 quy đ nh: ứ ả ề ậ ạ ị “Hành vi
c nh tranh không lành m nh là hành vi c a doanh nghi p trong quá trinh kinhạ ạ ủ ệ
doanh trái v i các chu n m c thông th ng v đ o đ c, gây thi t h i ho c cóớ ẩ ự ườ ề ạ ứ ệ ạ ặ
th gây thi t hai đên l i ích c a Nhà n c, quy n và l i ích h p pháp c a doanhể ệ ợ ủ ướ ề ợ ợ ủ
nghi p khác ho c ng i tiêu dùng”. V y ngoài doanh nghi p, Nhà n c, ng iệ ặ ườ ậ ệ ướ ườ
tiêu dùng cũng đ c xem là đ i t ng b xâm h i b i hành vi c nh tranh khôngượ ố ượ ị ạ ở ạ
lành m nh nào đó.ạ
D
Doanh nghi p b phá s n là doanh nghi p không có kh năng thanhệ ị ả ệ ả
toán nợ
=> Sai: căn c vào Đi u 3, Lu t phá s n 2004 quy đ nh “ ứ ề ậ ả ị doanh nghi p, h pệ ợ
tác xã, không có kh năng thanh toán n đ n h n khi có ch n yêu c u thì coi làả ợ ế ạ ủ ợ ầ

lâm vào tình tr ng phá s n”. Vì v y m t doanh nghi p không thanh đ c n ch aạ ả ậ ộ ệ ượ ợ ư
ch c b phá s n mà ch m i lâm vào tình tr ng phá s nắ ị ả ỉ ớ ạ ả
Doanh nghi p t nhân là doanh nghi p có t cách pháp nhân?ệ ư ệ ư
=>Sai: căn c theo kho n 1 đi u 141 Lu t doanh nghi p 2005 (s a đ i, bứ ả ề ậ ệ ử ổ ổ
sung 2009)
Doanh nghi p t nhân là doanh nghi p do m t cá nhân làm ch và t ch u tráchệ ư ệ ộ ủ ự ị
nhi m b ng toàn b tài s n c a minh v m i ho t đ ng c a doanh nghi p. Vìệ ằ ộ ả ủ ề ọ ạ ộ ủ ệ
th doanh nghi p t nhân không th có t cách pháp nhân, vì m t pháp nhân ph iế ệ ư ể ư ộ ả
có tài s n riêng và ch u trách nhi m trong s tài s n đó. Doanh nghi p t nhânả ị ệ ố ả ệ ư
không th a mãn y u t này.ỏ ế ố
Đ
Đ i H i Đ ng C Đông là cu c h p l n nh t trong năm đ quy t đ nhạ ộ ồ ổ ộ ọ ớ ấ ể ế ị
m i v n đ quan tr ng c a Công ty c ph n?ọ ấ ề ọ ủ ổ ầ
=>Sai: căn c theo kho n 1 đi u 96 Lu t doanh nghi p 2005 (s a đ i, bứ ả ề ậ ệ ử ổ ổ
sung 2009)
Đ i h i đ ng c đông g m t t c các c đông có quy n bi u quy t, là c quanạ ộ ồ ổ ồ ấ ả ổ ề ể ế ơ
quy t đ nh cao nh t c a công ty c ph n.ế ị ấ ủ ổ ầ
K
Kinh doanh là ho t đ ng mua bán trên th tr ng nh m m c đích sinh l i?ạ ộ ị ườ ằ ụ ợ
=>Sai: căn c K2 Đi u 4 Lu t doanh nghi p 2005 (s a đ i, b sung 2009)ứ ề ậ ệ ử ổ ổ
“Kinh doanh là vi c th c hi n liên t c m t, m t s ho c t t c các công đo nệ ự ệ ụ ộ ộ ố ặ ấ ả ạ
c a quá trình đ u t , t s n xu t đ n tiêu th s n ph m ho c cung ng d ch vủ ầ ư ừ ả ấ ế ụ ả ẩ ặ ứ ị ụ
trên th tr ng nh m m c đích sinh l i.”ị ườ ằ ụ ợ
V y ho t đ ng mua bán ch là m t trong nh ng hình th c kinh doanh. ậ ạ ộ ỉ ộ ữ ứ
L
Lu t doanh nghi p 2005 (s a đ i, b sung 2009) quy đ nh b t kỳ cá nhânậ ệ ử ổ ổ ị ấ
nào cũng có quy n thành l p doanh nghi p đ kinh doanh tr cán b côngề ậ ệ ể ừ ộ
ch c nhà n c?ứ ướ
=>SAI: căn c theo kho n 2 đi u 13 Lu t doanh nghi p 2005 (s a đ i, bứ ả ề ậ ệ ử ổ ổ
sung 2009)
Các t ch c cá nhân không đ c quy n thành l p doanh nghi p ngoài cán bổ ứ ượ ề ậ ệ ộ
công ch c nhà n c còn có:ứ ướ

- C quan nhà n c, đ n v l c l ng vũ trang nhân dân VN s d ng tài s n c aơ ướ ơ ị ự ượ ử ụ ả ủ
đ thành l p dn kinh doanh thu l i riêng cho c quan đ n v mình.ể ậ ợ ơ ơ ị
- Sĩ quan h sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p ,công nhân qu c phòng trong cácạ ệ ố
c quan đ n v thu c quân đ i nhân dân Vi t Nam, sĩ quan h sĩ quan chuyênơ ơ ị ộ ộ ệ ạ
nghi p trong các c quan đ n v thu c công an nhân dân Vi t Nam.ệ ơ ơ ị ộ ệ
- Ng i ch a thành niên, ng i b h n ch năng l c hành vi dân s , ng i b m tườ ư ườ ị ạ ế ự ự ườ ị ấ
năng l c hành vi dân s .ự ự
- Ng i đang ch p hành hình ph t tù….ườ ấ ạ
H
Hành vi c nh tranh không lành m nh là hành vi c a doanh nghi pạ ạ ủ ệ
trong quá trinh kinh doanh gây thi t h i cho doanh nghi p khácệ ạ ệ .
=>Sai: căn c kho n 4 đi u 3 Lu t C nh tranh 2004 quy đ nh: ứ ả ề ậ ạ ị “Hành vi c nhạ
tranh không lành m nh là hành vi c a doanh nghi p trong quá trinh kinh doanh tráiạ ủ ệ
v i các chu n m c thông th ng v đ o đ c, gây thi t h i ho c có th gây thi tớ ẩ ự ườ ề ạ ứ ệ ạ ặ ể ệ
hai đên l i ích c a Nhà n c, quy n và l i ích h p pháp c a doanh nghi p khácợ ủ ướ ề ợ ợ ủ ệ
ho c ng i tiêu dùng”ặ ườ
Hành vi h n ch c nh tranh là hành vi th a thu n h n ch c nh tranh c aạ ế ạ ỏ ậ ạ ế ạ ủ
các doanh nghi p nh m làm gi m, sai l ch, c n tr c nh tranh trên thệ ằ ả ệ ả ở ạ ị
tr ng.ườ
=>Sai: căn c kho n 3 đi u 3 Lu t C nh tranh 2004 quy đ nh “ứ ả ề ậ ạ ị Hành vi h nạ
ch c nh tranh là hành vi c a doanh nghi p làm gi m, sai l ch, c n tr c nhế ạ ủ ệ ả ệ ả ở ạ
tranh trên th tr ng, bao g m hành vi th a thu n h n ch c nh tranh, lam d ngị ườ ồ ỏ ậ ạ ế ạ ụ
v trí th ng lĩnh th tr ng, l m d ng v trí đ c quy n và t p trung kinh t ”. V yị ố ị ườ ạ ụ ị ộ ề ậ ế ậ
hành vi h n ch c nh tranh không ch có hành vi tho n thu n h n ch c nh tranhạ ế ạ ỉ ả ạ ạ ế ạ
mà còn bao g m các hành vi, l m d ng v trí đ c quy n và t p trung kinh t .ồ ạ ụ ị ộ ề ậ ế
T
Tài s n góp v n thành l p doanh nghi p b t bu c là ti n Vi t Nam.ả ố ậ ệ ắ ộ ề ệ
=>Sai: căn c vào kho n 4 Đi u 4, Lu t doanh nghi p 2005 (s a đ i, bứ ả ề ậ ệ ử ổ ổ
sung năm 2009) quy đinh: “….tài s n góp v n có th là ti n Vi t Nam, ngo i tả ố ể ề ệ ạ ệ
t do chuy n đ i, vàng, giá tr quy n s d ng đ t, giá tr quy n s h u trí tu ,ự ể ổ ị ề ử ụ ấ ị ề ở ữ ệ
công ngh , bí quy t kĩ thu t, các tài s n khác ghi trong Đi u l công ty……”ệ ế ậ ả ề ệ

