
gau_nhoc_tnt – binbon249
PH NG PHÁPƯƠ
VÀ BÀI T P HI U SU T Ậ Ệ Ấ
PH N NG NHẢ Ứ 3
I.PH NG PHÁP GI IƯƠ Ả
-Áp d ng ph ng trình tr ng thái khí :ụ ươ ạ
- n: s mol ch t khí ; ố ấ
- p: áp su t c a khí (atm) ; 1atm = 760 mmHgấ ủ
- V: th tích c a khí (lít) ; ể ủ
- R: h ng s khí (R= 22,4/273) ;ằ ố
- T: nhi t đ (tính b ng ệ ộ ằ 0C + 273)

gau_nhoc_tnt – binbon249
-Đ cho t kh i h n h p tr c và sau ph n ng , ho c t l áp su t ho c t lề ỷ ố ỗ ợ ướ ả ứ ặ ỷ ệ ấ ặ ỷ ệ
mol :
+ V i tr ng h p tính H theo Nớ ườ ợ 2, đ t ặ
Lúc đó ta có:
+ V i tr ng h p tính H theo Hớ ườ ợ 2, đ t ặ
Lúc đó ta có:
II. Bài T pậ
Bài 1: Cho 1 h n h p khí X g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 2,3 đ c n p vào 1 bình kínượ ạ
có th tích 8 lít và gi nhi t đ không đ i. Khi ph n ng đ t tr ng thái cân b ng thì áp su tể ữ ở ệ ộ ổ ả ứ ạ ạ ằ ấ
gi m 18,8% áp su t ban đ u. Hi u su t ph n ng là: ả ấ ầ ệ ấ ả ứ
Bài 2: Cho 1 h n h p khí X g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 đ c n p vào 1 bình kín gi nhi t đ không đ i.ượ ạ ữ ở ệ ộ ổ
Khi ph n ng đ t tr ng thái cân b ng thì áp su t gi m 5% áp su t ban đ u. Bi t t l s molả ứ ạ ạ ằ ấ ả ấ ầ ế ỉ ệ ố
c a nit đã ph n ng là 10%. Thành ph n ph n trăm v s mol c a Nủ ơ ả ứ ầ ầ ề ố ủ 2 và H2 trong h n h pỗ ợ
đ u là:ầ
Bài 3: Cho h n h p X g m Nỗ ợ ồ 2 và H2, dX/H2 = 4.25. Đun X v i b t Fe xúc tác, sau ph n ngớ ộ ả ứ
thu dc h n h p Y dY/Hỗ ợ 2 = 4.4725. Tính hi u su t ph n ng gi a Nệ ấ ả ứ ữ 2 và H2
Bài 4: Trong 1 bình kín dung tích ko đ i 450*C có Fe xúc tác. Có 4 mon Nổ ở 2 và 150 mol H2.
Áp su t trung bình là 200 atm. Sau khi ph n ng xong đ a bình v nhi t đ ban đ u thì ápấ ả ứ ư ề ệ ộ ầ
su t là 275 atm. Tính s mol NHấ ố 3 sinh ra và hi u su t ph n ng.ệ ấ ả ứ

gau_nhoc_tnt – binbon249
Bài 5: H n h p A g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 có phân t kh i trung bình lâ 7,2.Nung A v i b t s t đ ph nử ố ớ ộ ắ ể ả
ng t ng h p NHứ ổ ợ 3 x y ra v i hi u su t 20%,thu đ c h n h p B.Cho B tác d ng v i CuOả ớ ệ ấ ượ ỗ ợ ụ ớ
d ,nung nóng đ c 32,64 gam Cu.Th tích c a h n h p A đktc là?ư ượ ể ủ ỗ ợ ở
Bài 6: M t h n h p khí g m Nộ ỗ ợ ồ 2 và H2 có th tích b ng nhau đi qua thi t b ti p xúc th y có 75% Hể ằ ế ị ế ấ 2
ph n ng. Hãy tính % th tích các khí trong h n h p đi ra kh i tháp ti p xúc.(ĐA: 50%Nả ứ ể ỗ ợ ỏ ế 2, 16,67%H2,
33,33%NH3)
Bài 7: M t h n h p Nộ ỗ ợ 2 và H2 có t kh i h i so v i Hỉ ố ơ ớ 2 b ng 4,9, cho h n h p đi qua ch t xúc tác nungằ ỗ ợ ấ
nóng, ng i ta đ c h n h p m i có t kh i đ i v i Hườ ượ ỗ ợ ớ ỉ ố ố ớ 2 là 6,125. Tính hi u su t Nệ ấ 2 chuy n thành NHể3.
(ĐA: H = 33,33%).
Bài 8: H n h p khí A g m 2 oxit c a Nit là X và Y. Vỗ ợ ồ ủ ơ X/VY = 1/3, t kh i c a A so v i Hỉ ố ủ ớ 2 b ng 20,25.ằ
a) Xác đ nh X, Y bi t dXị ế /Y = 22/15.
b) Cho V(ml) vào bình kín ch a đ y không khí có dung tích 4V(ml). Tính t s áp su t c a khí trong bìnhứ ầ ỉ ố ấ ủ
tr c và sau khi cho h n h p khí A vào bi t các khí đo cùng đi u ki n to, p, hi u su t ph n ng đ tướ ỗ ợ ế ở ề ệ ệ ấ ả ứ ạ
100%.
c) Khi hoà tan 24,3 gam kim lo i M trong HNOạ3 loãng thu đ c 8,96lít h n h p A(đktc). Xác đ nh M.ượ ỗ ợ ị
(ĐA: a)NO, NO2; b) P1/P2= 32/39; M = Al).
Bài 9 Tr n l n 6 lit NO v i 20 lit không khí. Tính th tích NOộ ẫ ớ ể 2 t o thành và th tích h n h p khí sauạ ể ỗ ợ
ph n ng, bi t không khí có g n đúng 20% th tích oxi, còn l i là Nả ứ ế ầ ể ạ 2. Các th tích khí đo cùng đi uể ề
ki n.ệ
Bài 10: Tr n 8 lit Hộ2 v i 3 lit Nớ2 r i đun nóng v i ch t xúc tác Fe. Sau ph n ng thu đ c 9 lit h n h pồ ớ ấ ả ứ ượ ỗ ợ
khí. Tính hi u su t ph n ng? (các khí đo trong cùng đi u ki n).ệ ấ ả ứ ề ệ
Bài 11: Ng i ta th c hi n ph n ng đi u ch amoniac b ng cách cho 1,4 gam Nườ ự ệ ả ứ ề ế ằ 2 ph n ng v i Hả ứ ớ 2 dư
v i hi u su t 75%. ớ ệ ấ
a. Tính kh i l ng amoniac đi u ch đ c. ố ượ ề ế ượ
b.N u kh i l ng amoniac đi u ch đ c có th tích là 1,68 lít (đktc) thì hi u su t ph n ng là baoế ố ượ ề ế ượ ể ệ ấ ả ứ
nhiêu?
Bài 12: Ng i ta đi u ch nit b ng cách nhi t phân hoàn toàn mu i amoninitr thu đ c khí Nườ ề ế ơ ằ ệ ố ơ ượ 2, l ngượ
khí N2 này ph n ng v i Oả ứ ớ 2 đi u ki n 3000ở ề ệ 0C thu đ c NO, NO b oxi hoá thành NOượ ị 2 có th ểtích 6,72
lit. Hãy tính kh i l ng amoninitr ban đ u. ố ượ ơ ầ
Bài 13: Cho 0,34 gam NH3 ph n ng hoàn toàn v i oxi thu đ c 0,405 gam Hả ứ ớ ượ 2O và th tích khí Oể2 d làư
0,336 lít (đktc).
a.Tính kh i l ng Oố ượ 2 đã dùng trong ph n ng.ả ứ
b. Tính hi u su t ph n ng ệ ấ ả ứ
Bài 14: M t h n h p khí g m NHộ ỗ ợ ồ 3, N2, H2. Đ tách NHể3 kh i h n h p , đ u tiên ng i ta cho h n h pỏ ỗ ợ ầ ườ ỗ ợ
đó tác d ng hoàn toàn v i 1 kg dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 60% ; s n ph m thu đ c cho tác d ng hoàn toàn v iả ẩ ượ ụ ớ
dung d ch NaOH 1M. Bi t r ng hi u su t c a m i ph n ng b ng 90%.ị ế ằ ệ ấ ủ ỗ ả ứ ằ
a/ Tính th tích NHể3 thu đ c đktc.ượ ở
b/ Tính th tích dung d ch NaOH c n dùng.ể ị ầ
Bài 15: M t bình có V = 10 lít. Cho vào bình 0,5 mol Nộ2 và 1,5 mol H2 và ch t xúc tác thích h p. Nungấ ợ
bình nhi t đ t1 không đ i cho đ n khi h th ng đ t tr ng thái cân b ng thì áp su t đ t đ c là Pở ệ ộ ổ ế ệ ố ạ ạ ằ ấ ạ ượ 1
atm. N u thêm vào vào bình m t ít Hế ộ 2SO4 đ c (th tích không đáng k ) thì áp su t thu đ c là Pặ ể ể ấ ượ 2 =
P1/1,75 (P1 và P2 đo cùng đi u ki n nhi t đ tở ề ệ ệ ộ 1)
a/ Tính hi u su t c a ph n ng t ng h p NHệ ấ ủ ả ứ ổ ợ 3
b/ Tính n ng đ mol c a Nồ ộ ủ 2, H2, NH3 tr ng thái cân b ng.ở ạ ằ
Bài 11: M t h n h p X g m NHộ ỗ ợ ồ 3 và O2 theo t l s mol 2:5 chi m th tích là 62,72 lít 0ỉ ệ ố ế ể ở oC và 2,5 atm.
a/ Tính s mol NHố3 và O2.

gau_nhoc_tnt – binbon249
b/ Cho h n h p này qua l i Pt xúc tác. Bi t r ng hi u su t ph n ng oxi hóa NHỗ ợ ướ ế ằ ệ ấ ả ứ 3 là 90%, xác
đ nh thành ph n h n h p khí Y sau ph n ng ( nhi t đ này, Hị ầ ỗ ợ ả ứ ở ệ ộ 2O th h i và NO ch a k t h p v iở ể ơ ư ế ợ ớ
O2)
c/ Cho h n h p Y qua Hỗ ợ 2SO4 đ c. H n h p khí Z còn l i đ c hòa tan trong 480 ml Hặ ỗ ợ ạ ượ 2O thì thu
đ c 500 ml dung d ch HNOượ ị 3. Tính n ng đ mol và n ng đ % c a dung d ch axit nàyồ ộ ồ ộ ủ ị
Bài 12: Trong m t bình kín th tích th tích V = 56 lít ch a Nộ ể ể ứ 2 và H2 theo t l mol 1:4 0ỉ ệ ở oC và 200 atm
và m t ít xúc tác. Nung bình m t th i gian sau đó đ a v 0ộ ộ ờ ư ề oC thì áp su t trong bình gi m 10% so v i ápấ ả ớ
su t đ u.ấ ầ
a/ Tính hi u su t ph n ng đi u ch NHệ ấ ả ứ ề ế 3
b/ N u l y 1/2 l ng NHế ấ ượ 3 t o thành có th đi u ch đ c bao nhiêu lít dung d ch NHạ ể ề ế ượ ị 3 25% (D =
0,907 g/ ml)
c/ N u l y 1/2 l ng NHế ấ ượ 3 t o thành có th đi u ch đ c bao nhiêu lít dung d ch HNOạ ể ề ế ượ ị 3 67 % (D
= 1,4 g/ml) bi t hi u su t đi u ch HNOế ệ ấ ề ế 3 t NHừ3 là 80%.
d/ L y V ml dung d ch HNOấ ị 3 đi u ch trên pha loãng b ng n c đ c dung d ch có th hòa tanề ế ở ằ ướ ượ ị ể
4,5 gam Al, gi i phóng h n h p khí NO và Nả ỗ ợ 2O có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 16,75. Tính th tích các khí NO,ể
N2O và th tích V c a dung d ch HNOể ủ ị 3
Bài 13: Cho V lít h n h p khí A (ch a NHỗ ợ ứ 3 và H2) tác d ng v i 16,2 gam h n h p B g m Al, Fe và CuOụ ớ ỗ ợ ồ
nugn nóng. Ph n ng hoàn toàn cho ra h n h p khí và h i C và s n ph m r n D. Ch p nh n r ng Al vàả ứ ỗ ợ ơ ả ẩ ắ ấ ậ ằ
Fe không tác d ng v i CuO trong đi u ki n này. Cho C đi qua bình (1) đ ng CaO d r i ti p t c vàoụ ớ ề ệ ự ư ồ ế ụ
bình (2) đ ng Hự2SO4 đ c d thì th y kh i l ng bình (2) tăng thêm 33,32 gam và còn l i 13,14 lít h nặ ư ấ ố ượ ạ ỗ
h p khí K (27ợoC; 0,9 atm) không b h p th , n ng 1,48 gam. L y s n ph m D cho tác d ng v i HNOị ấ ụ ặ ấ ả ẩ ụ ớ 3
đ c ngu i d t o ra dung d ch màu xanh, 4,48 lít khí (đktc) màu nâu và còn l i bã r n E không tan. Hòaặ ộ ư ạ ị ạ ắ
tan h t E vào Hế2SO4 đ c nóng , gi i phóng m t khí mùi h c. L ng khí này v a đ đ làm m t màuặ ả ộ ắ ượ ừ ủ ể ấ
dung d ch thu c tím có ch a 23,7 gam KMnOị ố ứ 4.
a/ Vi t các ph ng trình hóa h c x y ra.ế ươ ọ ả
b/ Tính thành ph n % h n h p r n Bầ ỗ ợ ắ
c/ Xác đ nh th tích V c a h n h p khí Aị ể ủ ỗ ợ
Bài 14: Ng i ta th c hi n ph n ng t ng h p NHườ ự ệ ả ứ ổ ợ 3 t 84g Nừ2 và 12g H2. Sau ph n ng thuả ứ
đ c 25,5g NHượ 3.
a. Tính % th tích h n h p sau ph n ngể ỗ ợ ả ứ
b. Tính hi u su t c a ph n ngệ ấ ủ ả ứ
Bài 15: Ng i ta th c hi n ph n ng t ng h p NHườ ự ệ ả ứ ổ ợ 3 t 10 mol Nừ2 và 10 mol H2. Sau ph n ngả ứ
thu đ c 34g NHượ 3.
a.Tính kh i l ng các ch t thu đ c sau ph n ngố ượ ấ ượ ả ứ
b.Tính hi u su t c a ph n ng trên.ệ ấ ủ ả ứ
Bài 16: Nén 1 h n h p khí g m có 2 mol nito, 7 mol hidro trong 1 bình ph n ng có s n ch tỗ ợ ồ ả ứ ẵ ấ
xúc tác và nhi t đ c a bình đ c gi không đ i 450ệ ộ ủ ượ ữ ổ ở 0C. Sau ph n ng thu đ c 8,2 molả ứ ượ
h n h p khí.ỗ ợ
a.Tính % s mol nito đã ph n ng.ố ả ứ
b.Tính th tích NHể3 (đkc) đ c t o thànhượ ạ
Bài 17: Ta mu n đi u ch 17g NHố ề ế 3 thì ph i dùng bao nhiêu lít Nả2 và H2 (đkc). Bi t hi u su tế ệ ấ
NH3 t o ra đ t 5% so v i lý thuy t. Mu n trung hòa h t l ng NHạ ạ ớ ế ố ế ượ 3 đó ph i dùng bao nhiêu lítả
dd HCl 20% (d=1,1), bi t r ng ế ằ

gau_nhoc_tnt – binbon249
Bài 18: Trong bình ph n ng có 100 ml Nả ứ 2 và H2 theo t l 1:3. Áp su t c a h n h p khí lúcỷ ệ ấ ủ ỗ ợ
đ u là 300 atm và c a h n h p khí sau ph n ng là 285 atm. Nhi t đ trong bình đ c giầ ủ ỗ ợ ả ứ ệ ộ ượ ữ
không đ i.ổ
a.Tính s mol các khí trong h n h p sau ph n ng.ố ỗ ợ ả ứ
b.Tính hi u su t ph n ng.ệ ấ ả ứ
Bài 19: Trong bình ph n ng có 200 mol Nả ứ 2, H2 theo t l 1:4 ; áp su t h n h p khí lúc đ u làỷ ệ ấ ỗ ợ ầ
400 atm. Sau ph n ng đ t tr ng thái cân b ng, hi u su t c a ph n ng là 25%.ả ứ ạ ạ ằ ệ ấ ủ ả ứ
a.Tính s mol các khí trong h n h p sau ph n ng (bi t nhi t đ không đ i).ố ỗ ợ ả ứ ế ệ ộ ổ
b.Tính áp su t c a hh khí sau ph n ngấ ủ ả ứ
Bài 20. Cho x mol N2 và y mol H2 v i t l s mol t ng ng là 1:4 vào bình kín.Sau m t th iớ ỉ ệ ố ươ ứ ộ ờ
gian ph n ng th y có 8 mol NHả ứ ấ 3 đ c t o thành. Bi t hi u su t c a ph n ng là 80%. Tìmượ ạ ế ệ ấ ủ ả ứ
x và y?
Bài 21. Cho 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín. T i th i đi m cân b ng thu đ c 14 mol h nạ ờ ể ằ ượ ỗ
h p khí. Tính hi u su t c a ph n ng t ng h p ammoniac trên?ợ ệ ấ ủ ả ứ ổ ợ
Bài 22.Cho 8 mol N2 và 12 mol H2 ph n ng. T i th i đi m cân b ng thu đ c 14 mol h nả ứ ạ ờ ể ằ ượ ỗ
h p khí.ợ
a) Tính hi u su t c a ph n ngệ ấ ủ ả ứ
b) Tính h ng s cân b ng c a ph n ngằ ố ằ ủ ả ứ
Bài 23. M t bình kín ch a 2 mol Nộ ứ 2 và 8 mol H2 có áp su t là 400 atm. Khi đ t tr ng thái cânấ ạ ạ
b ng thì áp su t trong bình là 360 atm,nhi t đ trong bình đ c gi không đ i. Tính hi u su tằ ấ ệ ộ ượ ữ ổ ệ ấ
c a ph n ng.ủ ả ứ
Bài 24. Đun nóng NH3 trong bình kín không có không khí m t th i giam sau đó đ a bình vộ ờ ư ề
nhi t đ ban đ u th y áp su t trong bình tăng 1,5 l n. tính % NHệ ộ ầ ấ ấ ầ 3 đã b phân h y?ị ủ
Bài 25. M t bình kín ch a 8mol Nộ ứ 2 và 20 mol H2 có áp su t là 280 atm. Khi đ t tr ng thái cânấ ạ ạ
b ng thì Nằ2 tham gia ph n ng 75% và nhi t đ trong bình không đ i. Tính áp su t trong bìnhả ứ ệ ộ ổ ấ
t i th i đi m cân b ng?ạ ờ ể ằ
Bài 26. M t hôn h p g m 8mol Nộ ợ ồ 2 và 14 mol H2 đ c n p vào bình kín có dung tích 6 lit vàượ ạ
gi nhi t đ không đ i, khi ph n ng đ t tr ng thái cân b ng thì ta th y áp su t trong bìnhữ ở ệ ộ ổ ả ứ ạ ạ ằ ấ ấ
b ng 10/11 áp su t lúc đ u.ằ ấ ầ
a) Tính hi u su t ph n ng theo Hệ ấ ả ứ 2 và hi u su t chung c a h ?ệ ấ ủ ệ
b) Tính h ng s cân b ng c a ph n ngằ ố ằ ủ ả ứ
Bài 27. Trong 1 bình kín dung tích 5,6 lit ch a Nứ2 và H2 theo t l mol 1: 4 ( 0ỉ ệ ở oC và 200 atm)
có xúc tác. Nung nóng bình 1 th i gian sau đó đ a bình v 0ờ ư ề 0C th y áp su t trong bình gi mấ ấ ả
10% so v i áp su t lúc đ u. Tính hi u su t c a ph n ng?ớ ấ ầ ệ ấ ủ ả ứ
Bài 28. Cho x mol N2 và 12 mol H2 vào bình kín dung tích 10 lít. T i th i đi m cân b ng th yạ ờ ề ằ ấ
có 6 mol NH3 t o thành. Bi t hi u su t chung c a ph n ng là 60% . a) Tìm x? b) tínhạ ế ệ ấ ủ ả ứ
h ng s cân b ng?ằ ố ằ
Bài 29. Cho 6 mol N2 và y mol H2 vào bình kín dung tích 4 lit. Khi đ t tr ng thái cân b ng Nạ ạ ằ 2
tham gia ph n ng là 25%. Đ a bình v nhi t đ ban đ u th y áp su t Pả ứ ư ề ệ ộ ầ ấ ấ 2 = 21/24 P1. Tìm y
và tính KC.
Bài 30. Cho 8 mol N2 và x mol H2 vào bình kín dung tích 10 lit. Khi đ t tr ng thái cân b ng thìạ ạ ằ
H2 ph n ng là 37,5% , sau đó đ a bình v nhi t đ đ u th y áp su t trong bình lúc đ u g pả ứ ư ề ệ ộ ầ ấ ấ ầ ấ
1,2 l n áp su t sau ph n ngầ ấ ả ứ
a) Tìm x b) Tính KC

