1
1.Tên đề tài: PHƯƠNG PHÁP GII MT S DNG BÀI TP PHN
QUN TH NGU PHI - T PHI SINH HC LP 12
2. Đt vn đ
Để hc tt thi tt các k thi vi hình thc trc nghim như hin nay
hc sinh cn đổi mới phương pp học tp và làm quen vi hình thc thi c.
Nếu trước đây học thi n sinh hc, hc sinh cn hc thuc nh tng
câu, tng ch hoặc đi vi bài toán hc sinh phi gii trn vn các bài toán.
Nay học sinh u ý trước hết đến s hiu bài, hiu thấu đáo c kiến thức
bản đã hc vn dng nhng hiu biết đó vào việc phân tích, xác đnh nhn biết
các đáp án đúng sai trong các câu trắc nghim. Đc biệt đối vi các câu bài tp
làm thế nào để được kết qu nhanh nhất? Đó câu hỏi lớn đi vi tt c
các giáo viên. Trước thc tế đó đòi hi mi giáo viên cn y dng ch dy
riêng ca mình. Ngoài khó khăn đã nêu, c giáo viên và hc sinh còn gp phi
khó khăn hơn na đó:
Chương trình sinh hc lp 12 thi gian dành cho phn i tp qun th
giao phi qun th t phi rất ít nhưng ngưc lại trong các đ thi t l điểm
ca phn này không nh i với đề thi tt nghiệp 2 câu, đối với thi đi hc 3
câu. Theo cu trúc đ thi ca b 2011). Khi lượng kiến thc nhiu, nhiu bài
tp áp dụng, trong khi đó thời gian hn hp giáo viên khó th truyền đt hết
cho học sinh. Do đó mi giáo viên cách dy riêng cho mình.Vi i khi dy
phn y tôi thường thng kê mt s công thc bản phương pháp giải
nhng dng i tp đó. i hướng dn c em vn dng thuyết tìm ra ng
thc cách gii nhanh để các em hiểu bài sâu hơn làm bài trong các ln
kim tra cũng như thi cử đạt hiu quả. Sau đây một s ng thc và phương
pháp gii các dng bài tp tôi đã thống kê để dy trên lp.
3. Cơ sở lí lun:
Chương trình sinh hc 12 chương nguyên nhân cơ chế tiến
hoá ”theo i đây chương khó dy nht vi hc sinh đây chương khó
hc, khó hiu c khó nh nht. Tiến hoá gì? Nguyên nhân o dẫn đến
tiến hoá?. Tr li 2 câu hỏi đó đã c vấn đề. Đi sâu về mt bn cht chế
nào làm din ra s tiến hoá? S n đnh, cũng như thay đổi thành phn kiu
gen ca qun th ngu phi và t phi liên quan gì đến tiến hoá v bn cht
được hiểu n thế nào?, làm thế nào để cho hc sinh hiểu được thì không
d dàng chút nào. Vi thi gian trên lp thì qít mà ni dung kiến thc nhiu
khó mang tính thuyết đơn thuần, do đó giáo viên khó truyn đt hết cho hc
sinh nếu không nhng nghiên cu c th.
4. Cơ sở thc tin
+ phn này sách go khoa ch đề cp suông v mt thuyết, sách bài
tp có rt ít bài tp v phn này.
+Nếu giáo viên dy theo sách giáo khoa và ng dn ca sách giáo
viên ( giáo viên không m rng) thì không mt hc sinh nào th làm được
mt bài tp v phn qun th.
2
+Ngược li vi thi gian dành cho phn này, thc tế trong hu hết c
đề thi ni dung phn này li chiếm t l nhiều, đều dưới dng bài tp, nhiu bài
tp thm crt khó. Nếu lp giáo viên không cách dy riêng cho hc
sinh ca mình thì khó mà hc sinh có được điểm ca phn thi này.
+Vi nhng thc tin trên để m đúng nhanh nhất nhng u bài
tp qun th hc sinh có phương pháp gii nhanh. Vy làm thế o để gii
nhanh.
-Nm được dng toán.
-Thuc công thc, các h s.
-Thế và tính tht nhanh
+ Làm thế nào đ học sinh được k năng trên . Tr nhng hc sinh
kh năng tự hc t nghiên cu còn đa số các hc sinh phi nh thy giáo
mới đưc k năng đó. Vi nhũng thực tế đó đỏi hi giáo viên nhng
phương pháp nghiên cu nhất đnh. Tôi đã thành lp ng thc đưa ra
PHƯƠNG PHÁP GII MT S DNG BÀI TP PHN QUN TH
NGU PHI-T PHI SINH HC LP 12 đ giúp các em dng làm
đưc các câu trc nghim phn qun th dưới dng bài tp.
3
5. Ni dung nghiên cu:
A. Mt s công thức bản dùng cho qun th ngu phi qun
th t phi:
I. Mt s công thc dùng cho qun th ngu phi
-Gi d tn s tương đối ca th đồng hp tri AA.
-Goi h là tn s tương đối ca th d hp Aa
-Gi r là tn s tương đối ca th đồng hp ln aa
-Trong đó d + h + r =1
Cu trúc di truyn ca qun th được viết theo trt t d, h, r d:0,25; 0,5;
0,25
-Gi p tn s tương đối ca alen A
-Gi q tn s tương đối ca alen a
Vy: p=d+h/2; q= r + h/2 và p+q = 1
Cu trúc di truyn ca qun th khi đạt trng thái cân bng:
p2 AA + 2pqAa + q2 aa
Như vậy trng thái cân bng ca qun th phn ánh mi tương quan sau:
p2 q2 = (2pq/2)2
II. Mt sng thc dùng cho qun th t phi:
*Qun th t phi thành phn kiu gen ca th h P ban đu như sau: xAA
+ yAa + zaa
Qun th P Sau n thế h t phi thành phn kiểu gen thay đi như sau
T l th đồng hp tri AA trong qun th Fn
AA = x +
2
y.
2
1
y
n
T l th d hp Aa trong qun th Fn
Aa = y.
2
1n
T l th đồng hp ln aa trong qun th Fn
aa = z +
2
y.
2
1
y
n
*Thành phn kiu gen ca qun th t phối đã qua n thế h t phi xnBB +
ynBb + znbb
Thành phn kiu gen ca thế h P:
Bb = n
n
2
1
y
= y
4
BB = xn -
2
y.
2
1
y
n
= x (vi y = n
n
2
1
y
)
bb = zn -
2
y.
2
1
y
n
= z (vi y = n
n
2
1
y
)
B. Phương pháp giải mt s dng bài tp cơ bản.
I. Bài tp v qun th ngu phi
1. Các dng
Dng 1:
T cu trúc di truyn qun th chng minh qun th đã đt trng thái
cân bng hay không, qua bao nhiêu thế h qun th đạt trng thái cân
bng.
Dng 2:
-T s lượng kiu hình đã cho xác định cu trúc di truyn ca qun th.
-Chú ý đ dng y thưng 2 kiu: Kiu 1 cho s lưng th ca
tt c kiu hình trong qun th. Kiu 2 ch cho tng s th và s th
mang kiu hình ln hoc tri
Dng 3:
-Cho s lượng kiu hình xác định tn s tương đối ca các alen
Dng 4:
T tn s ơng đối ca các alen tìm cu trúc di truyn qun th.
2.Cách gii các dng bài tp trên
a. Dng 1:
T cu trúc di truyn qun th chng minh qun th đã đt trng thái
cân bng hay không, qua bao nhiêu thế h qun th đạt trng thái cân
bng:
ch gii 1:
-Gi p tn s tương đối ca alen A
-Gi q tn s tương đối ca alen a
p+q = 1
Cu trúc di truyn ca qun th khi đạt trng thái cân bng:
p2 AA + 2pqAa + q2 aa
Như vậy trng thái cân bng ca qun th phn ánh mi tương quan sau:
p2 q2 = (2pq/2)2
c đnh h s p2, q2, 2pq
Thế vào p2 q2 = (2pq/2)2 qun th cân bng
Thế vào p2 q2 = (2pq/2)2 qun th không cân bng
ch gii 2:
5
T cu trúc di truyn qun th tìm tn s ơng đối ca các alen
tn s tương đối ca các alen thế vào công thức đnh lut
Nếu qun th ban đầu đã cho nghiệm đúng ng thức đnh lut (tc
trùng công thức đnh lut) suy ra qun th cân bng
Nếu qun th ban đầu đã cho không nghiệm đúng công thức đnh lut
(tc không trùng công thức định lut) suy ra qun th không cân bng
i1:
Các qun th sau qun th nào đã đạt trng thái cân bng
QT1: 0,36AA; 0,48Aa; 0,16aa
QT2: 0,7AA; 0,2Aa; 0,1aa
Gii:
ch gii 1:
QT1: 0.36AA; 0.48Aa; 0.16aa
-Gi p tn s tương đối ca alen A
-Gi q tn s tương đối ca alen a
Qun th đt trng thái cân bng khi tho mãn p2AA + 2pqAa + q2 aa = 1
và khi đó có được p2 q2 = (2pq/2)2
qun th 1 có p2 = 0.36 , q2 = 0.16, 2pq = 0.48
0.36 x 0.16 = (0.48/2)2 vy qun th ban đầu đã cho là cân bng
ch gii 2:
QT2: 0,7AA; 0,2Aa; 0,1aa
-Gi p tn s tương đối ca alen A
-Gi q tn s tương đối ca alen a
P = 0,7 + 0,1 q = 0.1 +0.1
Qun th đạt trng thái cân bng khi tho mãn p2AA + 2pqAa + q2 aa
Tc 0,82 AA + 2.0,8.0,2Aa + 0,22 aa = 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa vy qun th
không cân bng
i 2:Qun th nào trong các qun th dưới đây đt trng thái cn bng
Qun th Tn s kiu gen AA
Tn s kiu gen Aa Tn s kiu gen
aa
1 1 0 0
2 0 1 0
3 0 0 1
4 0,2 0,5 0,3
Gii nhanh
Qun th 1: Nếu cân bng thì p2 q2 = (2pq/2)2 =>1 x 0 = (0/2)2 => qun th
cân bng.
Qun th 2: Nếu cân bng thì p2 q2 = (2pq/2)2 =>0 x 0 (1/2)2 => qun th
không cân bng.
Qun th 3: Nếu cân bng thì p2 q2 = (2pq/2)2 =>0 x 1 = (0/2)2 => qun th
cân bng.