p
HCH TOÁN TÀI KHON NÀY CN TÔN TRNG
MT S QUY ĐỊNH SAU
1. Tài khon này dùng cho doanh nghip thuê hch toán nguyên
giá ca TSthuê tài chính. Đây là những TSCĐ chưa thuộc quyn s
hu ca doanh nghiệp nhưng doanh nghip nghĩa vụ trách nhim
pháp lý qun lý và s dụng như tài sản ca doanh nghip.
Nguyên giá của TSCĐ thuê tài chính được ghi nhn bng giá tr
hp ca tài sn thuê hoc giá tr hin ti ca khon thanh toán tin
thuê ti thiểu (trường hp giá tr hp cao hơn giá trị hin ti ca
khon thanh toán tin thuê ti thiu) cng vi các chi phí trc tiếp phát
sinh ban đầu liên quan đến hot động thuê tài chính.
Khi tính giá tr hin ti ca khon thanh toán tin thuê ti thiu cho
vic thuê tài sn, doanh nghip có th s dng t l lãi sut ngầm định,
t l lãi suất được ghi trong hợp đồng thuê hoc t l lãi suất biên đi vay
ca bên thuê.
Nguyên giá ca TSCĐ th i chính không bao gồm s thuế
GTGT bên cho thuê đã tr khi mua TSCĐ để cho thuê (S thuế này bên
thuê s phi hoàn li cho bên cho thuê, k c trường hợp TSCĐ thuê tài
chính dùng vào sn xut, kinh doanh hàng hoá, dch v thuộc đối tượng
chu thuế GTGT tính theo phương pháp khu tr thuế và trường hp
TSCĐ thuê tài chính dùng vào sản xut, kinh doanh hàng hoá, dch v
không thuộc đối tượng chu thuế GTGT hoc chu thuế GTGT tính theo
phương pháp trực tiếp).
2. Không phn ánh vào Tài khon này giá tr ca TSCĐ thuê hoạt
động.
3. Bên thuê trách nhim tính, trích khu hao tài sn c đnh vào
chi phí sn xuất, kinh doanh theo đnh k trên sở áp dng chính sách
khu hao nht quán vi chính sách khu hao ca tài sn cùng loi thuc
s hu ca mình.
Nếu không chc chn bên thuê s có quyn s hu i sn thuê
khi hết hn hợp đng thuê thì tài sn thuê s được khu hao theo thi
hn thuê nếu thi hn thuê ngắn hơn thời gian s dng hu ích ca tài
sn thuê.
4. S thuế GTGT bên thuê phi tr cho bên cho thuê theo định k
nhận được hoá đơn thanh toán tiền thuê tài chính được hạch toán như
sau:
- Trường hp thuê tài chính dùng vào SXKD hàng hoá, dch v
thuộc đối tượng chu thuế GTGT nh theo phương pháp khấu tr thuế
thì s thu GTGT phi tr tng k được ghi vào bên N TK 133 “Thuế
GTGT được khu tr” (1332);
- Trường hp thuê tài chính dùng vào SXKD hàng hoá, dch v
thuộc đối tlượng không chu thuế GTGT hoc chu thuế GTGT tính theo
phương pháp trc tiếp thì s thuế GTGT phi tr tng k được ghi vào
chi phí SXKD trong k.
5. Tài khoản 212 được m chi tiết để theo dõi tng loi, tng
TSCĐ thuê.
p
KT CU VÀ NI DUNG PHN ÁNH CA
TÀI KHON 212 - TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH
Bên N:
- Nguyên giá của TSCĐ thuê tài chính tăng.
Bên Có:
- Nguyên giá ca TSCĐ thuê tài chính giảm do điều chuyn tr li
cho bên cho thuê khi hết hn hợp đng hoc mua lại thành TSCĐ của
doanh nghip.
S dư bên N:
Nguyên giá của TSCĐ thuê tài chính hiện có.
p
PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN K TOÁN
MT S NGHIP V KINH T CH YU
1. Khi phát sinh chi trc tiếp ban đầu liên quan đến tài sn thuê
tài chính trước khi nhn tài sn thuê như: Chi phí đàm phán, ký kết hp
đồng. . ., ghi:
N TK 142 - Chi phí tr trước ngn hn
các TK 111, 112,. . .
2. Khi chi tin ứng trước khon tin thuê tài chính hoc qu
đảm bo vic thuê tài sn, ghi:
N TK 342 - N dài hn (S tin thuê tr trước - nếu có)
N TK 244 - Ký qu, ký cước dài hn
c TK 111, 112, . . .
3. Trường hp n gc phi tr v thuê tài chính xác định theo giá
mua chưa thuế GTGT bên cho thuê đã tr khi mua TSCĐ để cho
thuê:
3.1. Khi nhận TSCĐ thuê tài chính, kế toán căn c vào hợp đng
thuê tài sn các chng t liên quan phn ánh giá tr TSCĐ thuê tài
chính theo giá chưa có thuế GTGT đầu vào, ghi:
N TK 212 - TSCĐ thuê tài chính (Giá chưa có thuế GTGT)
TK 342 - N dài hn (Giá tr hin ti ca khon thanh jtoán
tin thuê ti thiu hoc giá tr hp ca tài sn thuê tr (-) S n gc
phi tr k y).
Có TK 315 - N dài hạn đến hn tr (S n gc phi tr k
này).
3.2. Chi phí trc tiếp ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài
chính được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ thuê tài chính, ghi:
N TK 212 - TSCĐ thuê tài chính
Có TK 142 - Chi phí tr trước ngn hn, hoc
các TK 111, 112,. . . (S chi phí trc tiếp liên quan đến hot
động thuê phát sinh khi nhn tài sn thuê tài chính).
3.3 Cuối niên đ kế toán, căn c vào hợp đồng thuê tài sn xác
định s n gốc thuê tài chính đến hn tr trong niên độ kế toán tiếp theo,
ghi:
N TK 342 - N dài hn
Có TK 315 - N dài hn đến hn tr.
3.4 Định k, nhận được hoá đơn thanh toán tiền thuê tài chính:
3.4.1. Trường hợp TSCĐ thuê tài chính dùng vào hot động sn
xut, kinh doanh hàng hóa, dch v thuộc đối tượng chu thuế GTGT
tính theo phương pháp khấu tr thuế:
- Khi xut tin tr n gc, tin i thuê thuế GTGT cho đơn vị
cho thuê, ghi:
N TK 635 - Chi phí tài chính (Tin lãi thuê tr k này)
N TK 315 - N dài hn đến hn tr (N gc tr k này)
N TK 133 - Thuế GTGT được khu tr (1332)
c TK 111, 112,. . .
- Khi nhận hoá đơn thanh toán tin thuê tài sản nhưng doanh
nghip chưa trả tiền ngay, n cứ o hoá đơn phản ánh s n phi tr