
Qu n lí v n kh d ng các ngân hàng th ng m i c aả ố ả ụ ươ ạ ủ
ECB
A. Các khái ni m: ệ
1. V n kh d ng là gì?ố ả ụ
•V n kh d ng c a TCTD là ngu n v n s n sang đ đáp ng các nghĩa vố ả ụ ủ ồ ố ẵ ể ứ ụ
tài chính c a TCTD nh các yêu c u rút ti n g i c a khách hàng, nhu c u thanhủ ư ầ ề ử ủ ầ
toán các khaonr n c a TCTD và nghĩa v ph i tr khác.ợ ủ ụ ả ả
•Là s ti n d tr màố ề ự ữ ngân hàng g i vào c qu n qu n lý ti n t c a qu cử ơ ả ả ề ệ ủ ố
gia (ngân hàng trung ngươ , c c qu n lý ti n t ). Nó bao g m: ti n g iụ ả ề ệ ồ ề ử d trự ữ
b t bu cắ ộ , ti n g i ph c v thanh toán liên ngân hàng, v.v... Đây là m t th c đoề ử ụ ụ ộ ướ
m c đ đ m b oứ ộ ả ả thanh kho nả c a các ngân hàng và là m t căn c quan tr ng đủ ộ ứ ọ ể
c quan qu n lý ti n t th c hi nơ ả ề ệ ự ệ nghi p v th tr ng mệ ụ ị ườ ở. M c v n kh d ngứ ố ả ụ
c a m t ngân hàng càng l n đ ng nghĩa v i vi c l ngủ ộ ớ ồ ớ ệ ượ tín d ngụ mà ngân hàng
có th cung c p l n. Thông qua vi c rút b t hay b m thêm v n kh d ng, cể ấ ớ ệ ớ ơ ố ả ụ ơ
quan qu n lý ti n t có th tác đ ng t i chênh l chả ề ệ ể ộ ớ ệ cung - c uầ v d tr c aề ự ữ ủ
ngân hàng, t đó khi n ngân hàng ph i đi u ch nh hành vi c a mình trên thừ ế ả ề ỉ ủ ị
tr ng vay liên ngân hàng. Lãi su t vay liên ngân hàng vì th có th đ c đi uườ ấ ế ể ượ ề
ch nh theo ý c a c quan qu n lý ti n t .ỉ ủ ơ ả ề ệ
•C u v n kh d ng g m c u t đ nh (nh m đáp ng các nhu c u phát sinhầ ố ả ụ ồ ầ ự ị ằ ứ ầ
trong quá trình ho t đ ng: nhu c u rut ti n m t c a khách hàng, nhu c u thanhạ ộ ầ ề ặ ủ ầ
toán gi a các ngân hàng, v i NHTW…) và c u chính sách (D tr b t bu c)ữ ớ ầ ự ữ ắ ộ
•Cung v n kh d ng g m cung t đ nh và cung chính sách.ố ả ụ ồ ự ị
Theo b ng cân đ i c a NHTW:ả ố ủ

+Cung t đ nh = Tài s n có ngo i t ròng+Cho vay CP ròng+Các kho n m cự ị ả ạ ệ ả ụ
khác ròng-Ti n ngoài NHTWề
+Cung chính sách = Cho vay các NHTM c a NHTWủ
•D tr b t bu c, hay t l d tr b t bu c là m t quy đ nh c a ngân hàngự ữ ắ ộ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ộ ị ủ
trung ng v t l gi a ti n m t và ti n g i mà các ngân hàng th ng m i b tươ ề ỷ ệ ữ ề ặ ề ử ươ ạ ắ
bu c ph i tuân th đ đ m b o tính thanh kho n. Các ngân hàng có th gi ti nộ ả ủ ể ả ả ả ể ữ ề
m t cao h n ho c b ng t l d tr b t bu c nh ng không đ c phép gi ti nặ ơ ặ ằ ỷ ệ ữ ữ ắ ộ ư ượ ữ ề
m t ít h n t l này. N u thi u h t ti n m t các ngân hàng th ng m i ph iặ ơ ỷ ệ ế ế ụ ề ặ ươ ạ ả
vay thêm ti n m t, th ng là t ngân hàng trung ng đ đ m b o t l d trề ặ ườ ừ ươ ể ả ả ỷ ệ ự ữ
b t bu c. Đây là m t trong nh ng công c c a ngân hàng trung ng nh m th cắ ộ ộ ữ ụ ủ ươ ằ ự
hi n chính sách ti n t b ng cách làm thay đ i s nhân ti n t .ệ ề ệ ằ ổ ố ề ệ
•Thông th ng, t l d tr b t bu c đ c các ngân hàng trung ng trênườ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ượ ươ
th gi i quy đ nh là t l gi a d tr ti n m t so v i ti n g i vãng lai là m t bế ớ ị ỷ ệ ữ ự ữ ề ặ ớ ề ử ộ ộ
ph n c u thành c a M1 mà không quy đ nh t l gi a d tr ti n m t v i ti nậ ấ ủ ị ỷ ệ ữ ự ữ ề ặ ớ ề
g i có kỳ h n (ti n g i ti t ki m..., m t b ph n c u thành c a M2). D tr b tử ạ ề ử ế ệ ộ ộ ậ ấ ủ ữ ữ ắ
bu c có th đ c g i ngân hàng trung ng ho c gi t i két d tr c a ngânộ ể ượ ử ở ươ ặ ữ ạ ự ữ ủ
hàng th ng m i. Tuy nhiên, thông th ng các ngân hàng th ng m i s g i ươ ạ ườ ươ ạ ẽ ử ở
ngân hàng trung ng đ đ c h ng lãi su t. ươ ể ượ ưở ấ
2. Nghi p v th tr ng m :ệ ụ ị ườ ở
•Theo cách hi u chung nh t thì khái ni m “ể ấ ệ Nghi p v th tr ng mệ ụ ị ườ ở” là
ho t đ ng mua bán các GTCG c a NHTW v i các đ i tác đ c l a ch n đ quaạ ộ ủ ớ ố ượ ự ọ ể
đó tác đ ng t i lãi su t c a th tr ng ho c d tr c a các đ i tác này, vì th cóộ ớ ấ ủ ị ườ ặ ự ữ ủ ố ế
th nh h ng t i các đi u ki n ti n t c a n n kinh t thông qua nh ng nhể ả ưở ớ ề ệ ề ệ ủ ề ế ữ ả
h ng v m t l ng và giá c . Thu t ng "Th tr ng m " đây đ c hi u làưở ề ặ ượ ả ậ ữ ị ườ ở ở ượ ể
m t th tr ng có tính ch t m , nghĩa là đa d ng v các đ i tác tham gia thộ ị ườ ấ ở ạ ề ố ị

tr ng và đa d ng v các lo i giao d ch trên th tr ng. ườ ạ ề ạ ị ị ườ
•Thông qua ho t đ ng mua bán gi y t có giá, ngân hàng trung ng tácạ ộ ấ ờ ươ
đ ng tr c ti p đ n ngu n v n kh d ng c a các t ch c tín d ng, t đó đi uộ ự ế ế ồ ố ả ụ ủ ổ ứ ụ ừ ề
ti t l ng cung ng ti n t và tác đ ng gián ti p đ n lãi su t th tr ng.ế ượ ứ ề ệ ộ ế ế ấ ị ườ
•Trong b ng t ng k t tài s n c a ngân hàng trung ng, tài s n có ch y uả ổ ế ả ủ ươ ả ủ ế
là gi y t có giá c a chính ph (đây là tài s n v n c a ngân hàng trung ng),ấ ờ ủ ủ ả ố ủ ươ
tài s n n ch y u là ti n gi y và ti n g i d tr c a các ngân hàng th ngả ợ ủ ế ề ấ ề ử ự ữ ủ ươ
m i (đây là tài s n n , là tài s n các t ch c khác đ t i ngân hàng trung ng).ạ ả ợ ả ổ ứ ể ạ ươ
Khi ngân hàng trung ng bán ra nh ng gi y t có giá c a chính ph trên thươ ữ ấ ờ ủ ủ ị
tr ng nh trái phi u chính ph , nh ng n i khác mua, khi đó ngân hàng trungườ ư ế ủ ữ ơ
ng s "thu ti n" v theo c ch sau: tài kho n vãng lai c a ng i mua tráiươ ẽ ề ề ơ ế ả ủ ườ
phi u chính ph b ngân hàng th ng m i ghi n và ngân hàng trung ng sế ủ ị ươ ạ ợ ươ ẽ
ghi gi m tài kho n ti n g i d tr c a các ngân hàng th ng m i t i ngân hàngả ả ề ử ự ữ ủ ươ ạ ạ
mình. Vì t l ti n m t d tr c a ngân hàng th ng m i b ng ti n g i d trỷ ệ ề ặ ự ữ ủ ươ ạ ằ ề ử ự ữ
t i ngân hàng trung ng c ng v i ti n m t d tr t i két c a h nên khi tàiạ ươ ộ ớ ề ặ ự ữ ạ ủ ọ
kho n ti n g i d tr c a các ngân hàng th ng m i t i ngân hàng trung ngả ề ử ự ữ ủ ươ ạ ạ ươ
gi m xu ng, c s ti n t đã gi m đi làm gi m cung ti n m t l ng b ng giáả ố ơ ở ề ệ ả ả ề ộ ượ ằ
tr c a trái phi u chính ph bán ra nhân v i s nhân ti n t . ngân hàng trungị ủ ế ủ ớ ố ề ệ
ng s d ng biên pháp này khi mu n th t ch t ti n t . Ng c l i, khi ngânươ ử ụ ố ắ ặ ề ệ ượ ạ
hàng trung ng mua vào gi y t có giá c a chính ph do ngân hàng th ng m iươ ấ ờ ủ ủ ươ ạ
bán l i,ngân hàng trung ng s ghi tăng tài kho n ti n d tr c a các ngânạ ươ ẽ ả ề ự ữ ủ
hàng th ng m i t i ngân hàng mình. Khi ngân hàng th ng m i bán l i gi y tươ ạ ạ ươ ạ ạ ấ ờ
có giá c a chính ph cho ngân hàng trung ng thì ngân hàng trung ng trủ ủ ươ ươ ả
ti n cho ngân hàng th ng m i b ng cách ghi tăng kho n ti n d tr c a ngânề ươ ạ ằ ả ề ự ữ ủ
hàng th ng m i t i ngân hàng mình. Ti n c a ngân hàng th ng m i tăng làmươ ạ ạ ề ủ ươ ạ
c s d n đ n cung ti n tăng (cung ti n = [ti n m t + ti n d tr (tăng)] x sơ ở ẫ ế ề ề ề ặ ề ự ữ ố

nhân ti n t . Vi c ghi tăng tài kho n d tr c a các ngân hàng th ng m i cóề ệ ệ ả ự ữ ủ ươ ạ
th d n đ n ngân hàng trung ng ph i in thêm ti n gi y n u các ngân hàngể ẫ ế ươ ả ề ấ ế
th ng m i có nhu c u l n v ti n gi y và đ n ngân hàng trung ng xin rútươ ạ ầ ớ ề ề ấ ế ươ
ti n gi y trong khi ti n gi y c a ngân hàng trung ng không đ đáp ng. Đâyề ấ ề ấ ủ ươ ủ ứ
là ho t đ ng m r ng ti n t c a ngân hàng trung ng.ạ ộ ở ộ ề ệ ủ ươ
3. Ph ng pháp d báo v n kh d ngươ ự ố ả ụ :
Trên th c t hi n t i đang có hai ph ng pháp đ c Ngân hàng trung ngự ế ệ ạ ươ ượ ươ
các n c s d ng đ d báo cung v n kh d ng c a các ngân hàng th ng m iướ ử ụ ể ự ố ả ụ ủ ươ ạ
và t ch c tín d ng khác. Đó là ph ng pháp d a trên B ng cân đ i ti n t c aổ ứ ụ ươ ự ả ố ề ệ ủ
Ngân hàng trung ng và ph ng pháp d a trên c s ti p c n b ng cân đ iươ ươ ự ơ ở ế ậ ả ố
c a các t ch c tín d ng.ủ ổ ứ ụ
a. D báo trên c s ph ng pháp ti p c n b ng cân đ i ti n t c a NHTWự ơ ở ươ ế ậ ả ố ề ệ ủ
Căn c váo s bi n đ ng c a các kho n m c trên b ng cân đ i ti n tứ ự ế ộ ủ ả ụ ả ố ề ệ
c a NHTWủ
Tài s n CóảTài s n Nả ợ
- Tài s n ngo i t ròngả ạ ệ
- Cho vay Chính ph ròngủ
- Cho vay các TCTD
- Tài s n Có khác ròngả
- Ti n ngoài NHTWề
- D tr c a các TCTDự ữ ủ
Qua b ng cân đ i ti n t cho th y:ả ố ề ệ ấ
-Cung v n kh d ng:ố ả ụ
Cung VKD = Cung VKD thông qua ác y u t t đ nh + Cung VKD chính sáchế ố ự ị

-C u v n kh d ngầ ố ả ụ
C u vầ ề
VKD
= D tr ự ữ
b t bu cắ ộ
+ D tr v t đ m b o kh năngự ữ ượ ả ả ả
thanh toán và nhu c u khácầ
Trên c s d báo chênh l ch gi a cung t đ nh v v n kh d ng và c uơ ở ự ệ ữ ự ị ề ố ả ụ ầ
v n kh d ng, NHTW quy t đ nh m c đ thích h p v n kh d ng c n b mố ả ụ ế ị ứ ộ ợ ố ả ụ ầ ơ
ho c hút v cho phù h p.ặ ề ợ
b. D báo theo cách ti p c n t các TCTDự ế ậ ừ
V nguyên t c v n kh d ng đ c xác đ nh là v n đ m b o kh năng thanhề ắ ố ả ụ ượ ị ố ả ả ả
toán c a TCTD. Vì v y, d báo v n kh d ng theo nguyên t c phân tích lu ngủ ậ ự ố ả ụ ắ ồ
ti n c a các TCTD g m: phân tích theo th i h n còn l i c a các kho n m c “ề ủ ồ ờ ạ ạ ủ ả ụ
Tài s n Có” và “Tài s n N ” thêm b ng cân đ i c a TCTD trên c s h p đ ngả ả ợ ả ố ủ ơ ở ợ ồ
và d báo các kho n phát sinh bên TS có và TS n .ự ả ợ
V th lu ngị ế ồ
ti n ròngề
= T ng các lu ng ti n vàoổ ồ ề - T ng các lu ng ti n raổ ồ ề
Tuy nhiên, h u h t các Ngân hàng trung ng đ u đang s d ng ph ngầ ế ươ ề ử ụ ươ
pháp s m t, d a trên c s B ng cân đ i ti n t c a Ngân hàng trung ng,ố ộ ự ơ ở ả ố ề ệ ủ ươ
ph ng pháp này làm tăng tính ch đ ng trong vi c thu th p cũng nh phân tích,ươ ủ ộ ệ ậ ư

