Chương 2
1.Sơ đồ và ni dung các bước quy trình đặt bung…
Sơ đồ:
B1: Nhn đặt bung
B2: Xđ đối tượng KS ko mun tiếp nhn
B3: Ktra knăng đáp ng ycu đặt bung
B4: Lp fiếu đặt bung và gi xác nhn đặt bung cho khách
B5: Lưu thông tin đặt bung
B6: Nhn định li t khách
B7: Tng hp tình hình đặt bung và chuyn cho nhân viên tiếp tân
Ni Dung:
*Nhn yêu cu đặt bung
Cn tiếp nhn các thông tin:
-Ngày gi đến ca Khách và s đêm lưu trú
-S lượng khác và s lượng bung, loi bung
-Yêu cu đặc bit ca khách (nếu có), địa ch, đin thoi ca khách
-Giá bung và phương thc thanh toán
*Xđ đối tượng khác KS ko mun tiếp nhn: căn c vào
+Chiến lược kinh doanh ca DN để đảm bo LN, uy tín, quan h.
+Lý do an ninh
+Kh năng thanh toán ca khác
*Ktra kh năng đáp ng yêu cu đặt bung
Nviên l tân ktra d liu v tình hình bung trng ca KS
*Tho thun và thuyết phc khách đặt bung
-Nếu KS còn bung trng:
+Gii thiu bung v loi hng, v trí, giá, tin nghi để khách la chn
+Tho thun giá c căn c vào tình hình KS và các KS khác, thng kê khách tng giai đon, s kin
trong vùng…để có mc giá hp lý
Các thông báo giá đã or chưa có thuế +Lphí phc v +các khon chi fí khác để chuyn cho khách
+Nếu khách ko chp nhn đặt bung Ætrao đổi tho thun c th để xđ li các chi tiết đặt bung.
+Nếu ĐLDL or hang l hành đặt bung Ækhách mua tour chn gói or ch nh đặt bung và t thanh
toán = tài khon cá nhân vi KS
+Nếu khách đặt bung bo đảm bng tài khon Æ thông báo s tài khon, tên ngân hàng giao dch ca
KS cho khách và ycu khách chuyn s TK ca khách cho KS
+Khách đồng ý đặt bungÆtiến hành th tc khng định đặt bung
+Khách ko chp nhânÆkêt thúc quy trình đặt bung
-Nếu KS hết bung trng:
+Có th gi ý cho khách v loi bung +thi đim đến
Nếu chp nhnÆtiếp tc gii thiu, xác nhn thông tinÆkhng định
Nếu ko chp nhnÆgii thiu khách sang KS khác tương đương
Æcó th lp danh sách khách đợi, lưu cùng vi khách hàng đặt bung
*Lp fiếu đặt buung và fiếu xác nhn đặt bung cho khách
-Lp fiếu đặt bung: có các thông tin:
+Thông tin v KH:tên, địa ch, đin thoi…
+Yêu cu ca khách: lo bung, s lượng bung, s lương khách, ngày đến, s ngày lưu trú, yêu cu
đặc bit ca khách.
+Fương thc thanh toán
+Đặt bung đảm bo or ko đảm bo
-Gi xác nhn đặt bung cho khách: công vic ca nhân viên ph trách đặt bung
*Lưu thông tin đặt bung:
-Mi thông tin v đặt bung ca khách fi đc cp nht và lưu gi đầy đủ theo thc t ngày đến và tên
khách (xếp theo các ch cái ABC…)
-Lưu các thông tin, fax đặt buòng, hp đồng đặt bung, thu xác nhn đặt bung, fiếu xác nhn đặt
bung
*Nhn khng định li t khách:
-ý khách có mun sa đặt bungÆnhân viên cn:
+Xác định li fiếu đặt bung trc đó ca khách
+Nhn thông tin thay đổi
+Kim tra knăng đng yêu cu ca KS: đáp ng đc (thông báo s thc hin sa đổi cho khác), ko
đáp ng đc (tho thun, ghi nhn kết qu)
-Yêu cu khách hu đặt bung:
+Xđ li fiếu đặt bung trc ca khách
+Tìm hiu lý doÆthuyết fc li
+Nếu khách kô đồng ýÆcm ơn khác đã thông báo+hn dp đc đón khách
+Ý khách hu đặt bung ko đúng quy địnhÆfi thu tin ft
+Đóng du hu fiếu đặt buông, liên h vi khách trong danh sách khách đợi. Thông báo các b fn liên
quan v vic hu đặt bung ca khách
+Đề fòng khách có th hu đặt buong vào fút cuiÆkhách sn cn thông báo thi hn hu đặt bung và
fi ghi vào hp đồng đặt bung chính thc.
S lượng đặt bung ln Æ thi gian hu fi sm
*Tng hp tình hình dt bugn và chuên cho nhân viên tiếp tân:
Nhân viên đặt bung cn ghi li các thông tin:
-S fiếu đặt bung
-Sa đổi và hu b đặt bung
-Sơ đồ b trí bung cho khách đặt bung trc
-DSách khách d định đến và đi trong ngày, trong tun.
-Slượng khách đã đặt bung nhưng ko đến +ko báo hu
-Tin HH cho các đại lý or cá nhân đã nhn đặt bung trung gian
-Dsách giá hp tác cho các cty, các giao dch khuyến mãi.
-Nhng đặt bung b t chi, báo cáo v slượng khách ko đặt bung
-D báo v doanh thu, công sut bung
-S lượng khách quá d đinh/sm hơn.
-yêu cu xe đưa đón khách, các cuc fax fi gi ti khách sn.
2.Th tc đăng kí KS.
*Sơ đồ
B1: Chun b trc khi khách đến
B2: Chào đón khách
B3: Xđ vic đặt bung trc ca KS
B4: Xđ tình trng bung và xếp bung cho khách
B5: Xđ đảm bo thanh toán
B6: Khng định vic lưu trú
B7: Giao chìa khoá
B8: Gii thiu dv
B9: Đưa khách lên bung
B10: Hoàn tt h sơ và cp nht thông tin
*Ni dung
B1: Chun b trc khi khác đến
-Chun b trc hsơ đăng kí KS: gm fiếu đặt bung, thư khng định li đặt bung, fiếu đăng kí KS, chìa
khoá và th khoá t or th đin, các fiếu dch v min fí (ăn sang, đồ ung, thông tin sa đổi…)
-Chun b đk đón tiếp: b trí nhân lc sn sàng đón khác, xđ nghi thc đón tiếp tu thuc vào đói tượng
khác, tôn giáo, van hoá ca khác, tránh các điu cm k đối vi tng qgia
Yêu cu khách đặt bung trướcÆthông báo cho b fn liên quan để chun b kp thi
B2: Chào đón khách
Mi đói tượng khách đều fi đc đón tiếp nhit tình, chu dáo, hướng dn khác và đưa hành lý vào fòng
đợi +ti quy l tân
Nhân viên l tân cn chú ý đế fong thái, dáng v, ngôn ng và fi hp cht ch để chào đón khách kp
thi, trang trng, fù hp vi tp quan tng dân tc.
B3: Xđ vic đặt bung trc ca khách
Bng cách kết hp hi tên khác, kim tra fiếu đặt buòng, s đặt bung or sơ đồ đặt bung…
B4:Xđ tình trng bung và xếp bung cho khách.
Kim tra knăng KS còn bung trng để xếp bung cho khách nhanh chóng và hp lý.
-Khách đặt bung trc: ko thay đổi thông ti8nÆđiu fi bung hp lý cho khác, Nếu mun thay đô hp
đồngÆcoi như khách vãng lai.
-Kách vãng laiÆnhn ycu: nếu còn bung trngÆthuyết f khách chn. Nếu hết bung trng or
Khách ko chap nhnÆgii thiu đến KS kác
B5:Xđ đảm bo thanh toán
-Xđ người thanh toán, hình thc thanh toánÆthiết lp gii hn n cho fép, to đk cho qtrình thanh toán
ca khách nhanh, thun lịư và có hiu qu.
-Khách t thanh toán:
+Bng tin mtÆkim tra ngoi t
+Bng sec dulch, th tín dgn (ktra hiu lc, knăng chp nhn ca KS, tên khách, gii hn thanh toán
ca thê)
-Khách đc công ty thanh toán:
+Fiếu dch v do các cty DL fát hành (voucher): cn xđ KS có chp nhân Voucher ca cty đó or ko,
xem tên khác, giá bung và các dv ghi trên Voucher để cung cp đúng dch v. Thu li Voucher khi
khách đến đăng kí KSÆgi li cty l hành, cty DL để thanh toán.
+Thanh toán bng TK ca cơ quan: Cn xđịnh
.Cty nào đc fép thanh toán vi KS, ktra s dư ca khách ngân hàng
.Các th tc cn thiết (gi thư khng định or đề ngh ng tin tm ng)
.Fi thông báo rõ cho khách biết các dv công ti s thanh toán và nhng dv khác fi t tr.
B6:Khng định vic lưu trú: Hoàn thành fiếu đăng kí KS.
B7:Giao chìa khoá và gii thiu thông tin dch v
Trong lúc giao chìa khoá, có th gii thiu nhng ưu đãi ca KS, qung bá các dv, các đk đặc bit,
khuyến miÆgi ý khách tiêu dùng.
Có th hướng dn khách 1 s quy định ca KS: nơi và gi m ca các b fn dch v, cách use thang
máy, cách use ĐT, nhc nh khách gi gin và bo qun chìa khoá bung…
B8: Đưa khách lên bung:
Khi đưa khách lên bungÆcó th gii thích đk ca bung KS cũng như v trí, gi m ca các nhà hàng,
thông tin v các dv ca KS và tr li nhng câu hi ca khách.
Gii thiu thiết b trong bung, các dch v khách cn…
Bàn giao chìa khoá bung và chúc khách kì ngh thú v
Bước 9: Hoàn tt h sơ và cp nht thông tin:
- Hoàn tt h sơ ca khách => chuyn cho thu ngân.
- Hoàn tt th tc đăng kí tm trú ca khách.
-Nhp các d liu v khách để lưu gi và theo dõi trong s đăng kí KS, đánh du vào sơ đồ đặt bung.
-Thông tin v khách mi đến cho các b phn lquan để phi hp phc v khách.
3, Phc v các dch v trong KD lưu trú:
Sơ đồ: Nhn yêu cu ca khách
|
_________________ Ktra kh năng ________________________
| | |
Bfn dch v trong KS B phn l tân C s dv ngoài KS
| | |
Chuyn ycu dch v Thc hin dv Liên h
| | |----------+---------|
Theo dõi cht lượng Xđịnh đơn giá T
chi
| |
| Lên hoá đơn dv Hp đồng dv
| | |
-------------------------------Vào s ---------------- Theo dõi cht lượng
| | |
Thanh toán ngay hay thanh |------ Tm ng thanh toán cho khách
toán khi tr bung
Ni dung:
- Nhn yêu cu ca khách: Loi dch v, s lượng, phương thc thanh toán và nhng yêu cu đặc bit
- Kim tra kh năng đáp ng: trong khách sn, liên h bên ngoài.
- B phn l tân:
+ Trc tiếp phc v các dch v đthoi, mua vé, đổi tin, hành lý.
+ Chuyn cho các b phn trong KS phc v các dv ăn, git là ...
+ Liên h vi c s dv ngoài => cung cp dv tham quan...
- Trong quá trình cung cp dv, nviên tiếp tân cn:
+ Xđịnh CLDV cung cp cho khách có đáp ng yêu cu mà h đặt ra hay ko
+ Cp nht chính xác các khon chi tiêu ca khách vào tài khon ca khách.
+ Trường hp khách s dng dv ngoài KS => đưa hoá đơn cho khách thanh toán.
+ Các dch v min fí như dv hành lý, dv t/tin ch dn, chuyn thư... vn cn vào s để theo dõi
+ Thường xuyên phi hp vi các b phn dv trong KS và các cơ s dv ngoài KS => cp nht thông
tin cn thiết.
4, Th tc tr bung:
* Sơ đồ: 1--> 9
Bước 1: Xđịnh vic tr bung
Căn c vào kế hoch và thông báo đột xut ca khách để nhân viên l tân xđịnh ngày gi tr bung
Bước 2: Thông báo các b phn dch v lquan đến thanh toán ca khách
Đề ngh chuyn các phiếu ghi chưa thanh toán ca khách cho b phn l tân để chun b h sơ thanh
toán cho khách.
Bước 3: Chun b trước h sơ thanh toán cho khách
H sơ gm: phiếu đăng kí KS, phiếu khng định đặt bung, các loi hoá đơn dv chưa thanh toán và
các phiếu kí n (nếu có), phiếu thanh toán trước (nếu có), thư cm ơn...
Bước 4: Xđịnh trách nhim thanh toán
Khách l hay công ty, thanh toán ngay hay tr chm, tr bng tin mt/ séc/ th tín dng... Vi đoàn
khách: thanh toán chung hay riêng.
Bước 5: Trao hoá đơn thanh toán để khách ktra và kí xác nhn
Đem bn tng hp chi phí và chuyn cho khách kim tra => kí xác nhn.
Bước 6: Khng định thanh toán
Thu ngân tiến hành thu nhn các khon thanh toán ca khách
+ Thanh toán = tin mt: kim đếm chính xác, tránh tin gi; vi ngoi t thì xđịnh loi ngoi t được
chp nhn VN, nm vng t giá.
+ Thanh toán = séc DL, th tín dng: kí, kim tra tên khách, th ngân hàng, tên ngân hàng.
Bước 7: Nhn li chìa khoá bung và tr li giy t, đồ đạc
Bước 8: Giúp khách đem hành lý ra xe và tin khách
Bước 9: Hoành chnh các th tc và cp nht thông tin.
Kim tra tình trng bung, thông tin cho b phn v sinh, lưu h sơ khách hàng.
C1 Khái nim và phân tích các đặc đim ca hot động phc v trong khách sn.
1, Các hot động phc v trong KS gm:
* L tân:
- L tân là nhng nghi thc, th tc được tiến hành trong quá trình đón tiếp và phc v khách.
- Phc v l tân là hđộng giao tiếp và các thao tác kĩ thut tác nghip nhm thc hin nhng nghi thc,
th tc cn thiết trong quá trình đón tiếp.
* Phc v bung:
- Bung KS là nơi khách lưu trú trong 1 thi gian nht định để ngh ngơi và làm vic.
- Phc v bung là nhng hành động chăm lo s ngh ngơi ca khách = vic làm v sinh, bo dưỡng,
bài trí bung khách và các khu vc công cng đồng thi phc v các dv mà khách yêu cu.
* Phc v bàn:
- Bàn là nơi khách ăn ung, ăn thường hay d tic.
- Phc v bàn là toàn b thao tác kĩ thut và s quan tâm, chăm sóc đồng thi nhm đáp ng yêu cu ăn
ung cho khách
- Phc v ăn: chn món theo lacác, ăn t chn, ăn theo thc đơn, ti bung.
* Phc v bar:
- Bar là nơi cung ng ch yếu các loi đồ ung và 1 s đồ ăn nh.
- Phc v bar là toàn b các thao tác kĩ thut pha chế và phc v các loi đồ ung và s quan tâm chăm
sóc đồng thi nhm đáp ng yêu cu đồ ung và 1 s đồ ăn nh.
2, Đặc đim hot động phc v trong khách sn:
- Hot động phc v trong KS rt phc tp:
+ Đối tượng khách: mi người có 1 phong tc tp quán riêng, thói quen khác nhau v nhu cu s thích,
khác nhau v gii tính, la tui, ngh nghip, tình trng sc kho.
+ S đa dng các dch v và s khác nhau v phương thc phc v, chính sách ưu đãi: khách theo đoàn,
khách l, khách quen...
+ S khách nhau v các thiết b, dng c ... dùng loi nào thì phù hp vi tng trường hp.
+ Phc v đêm: có nhiu tình hung phc tp xy ra => gii quyết tình hung 1 cách nhanh chóng,
đem li s thoi mái cho khách, ko mt lòng khách nhưng ko nh hưởng đến KS.
- Có nd kĩ thut:
+ L tân: đặt bung trước...
+ Bàn: theo thc đơn.