
QCVN 25: 2009/BTNMT do Ban so n th o quy chu n k thu t qu c gia vạ ả ẩ ỹ ậ ố ề
ch t l ng không khí ấ ượ biên so n, T ng c c Môi tr ng, V Khoa h c và Côngạ ổ ụ ườ ụ ọ
ngh , V Pháp ch trình duy t và đ c ban hành theo Thông t s 25/2009/TT-ệ ụ ế ệ ượ ư ố
BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 c a B Tài nguyên và Môi tr ngủ ộ ườ .
QUY CHU N K THU T QU C GIAẨ Ỹ Ậ Ố
V N C TH I C A BÃI CHÔN L P CH T TH I R NỀ ƯỚ Ả Ủ Ấ Ấ Ả Ắ
1. QUY Đ NH CHUNGỊ
1.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n này quy đ nh ẩ ị n ng đ t i đa cho phép c a các thông s ôồ ộ ố ủ ố
nhi m ễtrong n c th i c a bãi chôn l p ch t th i r n ướ ả ủ ấ ấ ả ắ khi x vàoả
ngu n ti p nh n.ồ ế ậ
1.2. Đ i t ng áp d ngố ượ ụ
Quy chu n này áp d ng đ i v i các tẩ ụ ố ớ ch c, cá nhân nhân liên quanổ ứ
đ n ho t đ ng chôn l p ch t th i r n.ế ạ ộ ấ ấ ả ắ
1.3. Gi i thích thu t ngả ậ ữ
Trong Quy chu n này, các thu t ng d i đây đ c hi u nh sau:ẩ ậ ữ ướ ượ ể ư
1.3.1. Bãi chôn l p ch t th i r n là đ a đi m th c hi n x lý ch tấ ấ ả ắ ị ể ự ệ ử ấ
th i r n b ng ph ng pháp chôn l p. ả ắ ằ ươ ấ
1.3.2. N c th i c a các bãi chôn l p ch t th i r n là dung d chướ ả ủ ấ ấ ả ắ ị
th i t các bãi chôn l p th i vào ngu n ti p nh n.ả ừ ấ ả ồ ế ậ
1.3.3. Ngu n ti p nh n n c th i là ngu n n c m t ho c vùngồ ế ậ ướ ả ồ ướ ặ ặ
n c bi n ven b , có m c đích s d ng xác đ nh, n i mà n c th i c aướ ể ờ ụ ử ụ ị ơ ướ ả ủ
bãi chôn l p ch t th i r n đ c x vào.ấ ấ ả ắ ượ ả
2. QUY Đ NH K THU TỊ Ỹ Ậ

2.1. N ng đồ ộ t i đa cho phép c a các thông s ô nhi m trong n cố ủ ố ễ ướ
th i c a bãi chôn l p ch t th i r nả ủ ấ ấ ả ắ khi x vào ngu n ti p nh n đ c quyả ồ ế ậ ượ
đ nh trong B ng 1 d i đây:ị ả ướ
B ng 1: N ng đ t i đa cho phép c a các thông s ô nhi m trongả ồ ộ ố ủ ố ễ
n c th i c a bãi chôn l p ch t th i r nướ ả ủ ấ ấ ả ắ
STT Thông sốN ng đ t i đa cho phép (mg/l)ồ ộ ố
AB1 B2
1 BOD5 (20 oC) 30 100 50
2 COD 50 400 300
T ng nitổ ơ 15 60 60
4 Amoni, tính theo N 5 25 25
Trong đó:
- C t A quy đ nh n ng đ t i đa cho phép ộ ị ồ ộ ố c a các thông s ô nhi mủ ố ễ
trong n c th i c a bãi chôn l p ch t th i r nướ ả ủ ấ ấ ả ắ khi x vào các ngu n n cả ồ ướ
dùng cho m c đích c p n c sinh ho t;ụ ấ ướ ạ
- C t B1 quy đ nh n ng đ t i đa cho phép ộ ị ồ ộ ố c a các thông s ôủ ố
nhi m trong n c th i c a bãi chôn l p ch t th i r nễ ướ ả ủ ấ ấ ả ắ ho t đ ng tr cạ ộ ướ
ngày 01 tháng 01 năm 2010 khi x vào các ngu n n c không dùng choả ồ ướ
m c đích c p n c sinh ho t;ụ ấ ướ ạ
- C t B2 quy đ nh n ng đ t i đa cho phép ộ ị ồ ộ ố c a các thông s ôủ ố
nhi m trong n c th i c a bãi chôn l p ch t th i r nễ ướ ả ủ ấ ấ ả ắ xây d ng m i k tự ớ ể ừ
ngày 01 tháng 01 năm 2010 khi x vào các ngu n n c không dùng choả ồ ướ
m c đích c p n c sinh ho t. ụ ấ ướ ạ
2.2. Ngoài 04 thông s quy đ nh t i B ng 1, tùy theo yêu c u và m cố ị ạ ả ầ ụ
đích ki m soát ô nhi m, giá tr c a các thông s ô nhi m khác áp d ngể ễ ị ủ ố ễ ụ
theo quy đ nh c a QCVN 24: 2009/BTNMT- Quy chu n k thu t qu c giaị ủ ẩ ỹ ậ ố
v n c th i công nghi pề ướ ả ệ nh ng không áp d ng h s l u l ng/dungư ụ ệ ố ư ượ
tích ngu n ti p nh n n c th i (Kq) và h s theo l u l ng ngu n th iồ ế ậ ướ ả ệ ố ư ượ ồ ả
(Kf) đ tính giá tr t i đa các thông s ô nhi m trong n c th i c a bãiể ị ố ố ễ ướ ả ủ
chôn l p ch t th i r n (Áp d ng Cmax = C).ấ ấ ả ắ ụ
3. PH NG PHÁP XÁC Đ NHƯƠ Ị
3.1. Ph ng pháp xác đ nh n ng đ các thông s ô nhi m trongươ ị ồ ộ ố ễ
n c th i bãi chôn l p ch t th i r n quy đ nh trong Quy chu n này th cướ ả ấ ấ ả ắ ị ẩ ự
hi n theo các tiêu chu n qu c gia d i đây:ệ ẩ ố ướ

- TCVN 6001-1:2008 Ch t l ng n c - Xác đ nh nhu c u oxy hoáấ ượ ướ ị ầ
sau n ngày (BODn) – Ph n 1: Ph ng pháp pha loãng và c y có b sungầ ươ ấ ổ
allylthiourea;
- TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) Ch t l ng n c ấ ượ ướ − Xác đ nhị
nhu c u oxy hóa h c (COD);ầ ọ
- TCVN 6179−1:1996 (ISO 7150−1:1984) Ch t l ng n c ấ ượ ướ − Xác
đ nh amoni - Ph n 1: Ph ng pháp tr c ph t đ ng;ị ầ ươ ắ ổ ự ộ
- TCVN 5988:1995 (ISO 5664-1984) Ch t l ng n c - Xác đ nhấ ượ ướ ị
amoni - Ph ng pháp ch ng c t và chu n đ ;ươ ư ấ ẩ ộ
- TCVN 6638:2000 Ch t l ng n c - Xác đ nh nit - Vô c hóaấ ượ ướ ị ơ ơ
xúc tác sau khi kh b ng h p kim Devarda;ử ằ ợ
3.2. Khi ch a có các tiêu chu n qu c gia đ xác đ nh giá tr c a cácư ẩ ố ể ị ị ủ
thông s ô nhi m trong n c th i c a bãi chôn l p ch t th i r n quy đ nhố ễ ướ ả ủ ấ ấ ả ắ ị
trong quy chu n này thì áp d ng tiêu chu n qu c t có đ chính xác t ngẩ ụ ẩ ố ế ộ ươ
đ ng ho c cao h n.ươ ặ ơ
4. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
4.1. Quy chu n này quy đ nh riêng cho n c th i c a bãi chôn l pẩ ị ướ ả ủ ấ
ch t th i r n và thay th vi c áp d ng Tiêu chu n Vi t Nam TCVNấ ả ắ ế ệ ụ ẩ ệ
5945:2005 v N c th i công nghi p - Tiêu chu n th i đ c ban hànhề ướ ả ệ ẩ ả ượ
kèm theo Quy t đ nh s 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006ế ị ố
c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng v vi c b t áp d ng tiêuủ ộ ưở ộ ườ ề ệ ắ ụ
chu n Vi t Nam v môi tr ng.ẩ ệ ề ườ
4.2. C quan qu n lý nhà n c v môi tr ng có trách nhi m h ngơ ả ướ ề ườ ệ ướ
d n, ki m tra, giám sát vi c th c hi n Quy chu n này.ẫ ể ệ ự ệ ẩ
4.3. Tr ng h p các tiêu chu n qu c gia v ph ng pháp xác đ nhườ ợ ẩ ố ề ươ ị
vi n d n trong M c 3.1 c a Quy chu n này s a đ i, b sung ho c thayệ ẫ ụ ủ ẩ ử ổ ổ ặ
th thì áp d ng theo tiêu chu n m i.ế ụ ẩ ớ

