CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
QCVN 19:2010/BTTTT
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V YÊU CU CHUNG ĐỐI VI THIT B ĐẦU CUI KT NI
VÀO MNG ĐIN THOI CÔNG CNG QUA GIAO DIN
TƯƠNG T
National technical regulation
on general requirements of Telecommunications Terminal
Equipments to be connected to an analogue subscriber interface in
the PSTN
HÀ NI - 2010
QCVN 19:2010/BTTTT
Mc lc
1. QUY ĐỊNH CHUNG .......................................................................................................5
1.1. Phm vi điu chnh....................................................................................................5
1.2. Đối tượng áp dng ....................................................................................................5
1.3. Gii thích t ng.......................................................................................................5
1.4. Các ch viết tt.........................................................................................................6
2. QUY ĐỊNH K THUT...................................................................................................7
2.1. Đặc tính vt lý ca giao din kết ni thiết b đầu cui - mng PSTN.........................7
2.2. Các yêu cu v cc tính đường dây đối vi thiết b đầu cui...................................7
2.3. Các yêu cu chung ti giao din kết ni mng khi thiết b đầu cui trong trng
thái ch............................................................................................................................7
2.3.1. Đin tr mt chiu................................................................................................7
2.3.2. Các đặc tính k thut đối vi các tín hiu chuông ................................................7
2.3.2.1. Tr kháng ........................................................................................................ 7
2.3.2.2. Đáp ng xung ..................................................................................................8
2.3.2.3. Dòng mt chiu................................................................................................8
2.3.3. Mc mt cân bng tr kháng so vi đất...............................................................8
2.3.4. Đin tr cách đin so vi đất................................................................................9
2.4. Độ nhy ca b nhn tín hiu chuông.......................................................................9
2.5. Yêu cu k thut ti giao din kết ni mng khi thiết b đầu cui chuyn t trng
thái ch sang trng thái làm vic.....................................................................................9
2.5.1. Kh năng chp nhn các quãng ngt dòng qua thiết b đầu cui khi thiết lp
cuc gi...........................................................................................................................9
2.5.2. Đặc tính dòng qua thiết b đầu cui......................................................................9
2.6. Yêu cu k thut ti giao din kết ni mng khi thiết b đầu cui trng thái làm
vic n định....................................................................................................................11
2.6.1. Các đặc tính mt chiu.......................................................................................12
2.6.2. Tr kháng...........................................................................................................12
2.6.3. Các gii hn mc phát .......................................................................................12
2.6.3.1. Mc phát tc thi........................................................................................... 12
2.6.3.2. Mc công sut phát trung bình ....................................................................... 12
2.6.3.3. Mc công sut phát........................................................................................13
2.6.3.4. Mc công sut phát ti các tn s trên 4 kHz .................................................14
2.6.4. Mc mt cân bng tr kháng so vi đất.............................................................15
2.6.4.1. Mc suy hao chuyn đổi dc.......................................................................... 15
2.6.4.2. Mc cân bng tín hiu ra................................................................................15
2.6.5. Đin tr cách đin so vi đất..............................................................................16
2.7. Kết ni vào mng ....................................................................................................16
2
QCVN 19:2010/BTTTT
2.7.1. Quay s t động ................................................................................................ 16
2.7.1.1. Quay s không phát hin tín hiu mi quay s............................................... 16
2.7.1.2. Quay s có phát hin tín hiu mi quay s..................................................... 16
2.7.2. Tín hiu quay s đa tn DTMF........................................................................... 17
2.7.2.1. Các t hp tn s........................................................................................... 17
2.7.2.2. Mc ca tín hiu quay s đa tn DTMF.......................................................... 17
2.7.3. Ch tiêu ca tín hiu xung quay s..................................................................... 18
2.7.4. T động thiết lp li cuc gi............................................................................. 18
2.8. Yêu cu k thut ti giao din kết ni mng ca thiết b đầu cui khi chuyn t
trng thái làm vic sang trng thái ch.......................................................................... 19
3. QUY ĐỊNH V QUN LÝ ............................................................................................ 19
4. TRÁCH NHIM CA T CHC, CÁ NHÂN............................................................... 21
5. T CHC THC HIN.............................................................................................. 22
Ph lc A (Quy định) Phương pháp đo........................................................................... 23
3
QCVN 19:2010/BTTTT
Li nói đầu
QCVN 19:2010/BTTTT được xây dng trên cơ s soát xét,
chuyn đổi Tiêu chun ngành TCN 68-188:2000 “Thiết b đầu
cui kết ni vào mng đin thoi công cng qua giao din tương
t - Yêu cu k thut chung” ban hành theo Quyết định s
1209/2000/QĐ-TCBĐ ngày 19 tháng 12 năm 2000 ca Tng cc
trưởng Tng cc Bưu đin (nay là B Thông tin và Truyn
thông).
Các quy định k thut và phương pháp xác định ca QCVN
19:2010/BTTTT phù hp vi các Khuyến ngh ca Liên minh
Vin thông thế gii ITU-T, các tiêu chun ETS 300 001:1997,
TBR-21:1998 ca Vin tiêu chun Vin thông châu Âu ETSI.
QCVN 19:2010/BTTTT do Vin Khoa hc K thut Bưu đin biên
son, V Khoa hc và Công ngh trình duyt và được ban hành
kèm theo Thông tư s 18/2010/TT-BTTTT ngày 30 tháng 07 năm
2010 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông.
4
QCVN 19:2010/BTTTT
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V YÊU CU CHUNG ĐỐI VI THIT B ĐẦU CUI KT NI VÀO MNG
ĐIN THOI CÔNG CNG QUA GIAO DIN TƯƠNG T
National technical regulation
on general requirements of Telecommunications Terminal Equipments to be
connected to an analogue subscriber interface in the PSTN
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phm vi điu chnh
Quy chun k thut quc gia này quy định các yêu cu chung v giao din đin – vt
lý và giao thc điu khin truy nhp đối vi các thiết b đầu cui hoàn chnh, có kh
năng kết ni vi mng PSTN qua giao din tương t hai dây ti đim kết cui mng
NTP.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này được áp dng đối vi các t chc, cá nhân Vit Nam và nước ngoài
có hot động sn xut, kinh doanh các thiết b đầu cui vin thông trên lãnh th Vit
Nam.
1.3. Gii thích t ng
1.3.1. Thiết lp cuc gi ) (call attempt
Quá trình trong đó các thiết b đầu cui chiếm đường đin thoi và gi đi các ký t
báo hiu địa ch mà thiết b đầu cui đang có nhu cu thiết lp cuc gi.
1.3.2. Thiết lp cuc gi li t động (automatic repeat call attempts)
Vic thiết b đầu cui lp li các cuc gi mt cách t động đến mt địa ch mng cho
trước do cuc gi trước đó đến địa ch này không thành công. Vic gi li là hoàn
toàn t động và không có các tác động t bên ngoài.
1.3.3. Đim kết cui mng (Network Termination Point - NTP)
Đim vt lý ti giao din gia mng PSTN và thiết b đầu cui.
1.3.4. Tr kháng chun ZR (reference impedance ZR)
Mt tr kháng phc bao gm mt đin tr 270 Ω ni tiếp vi mt mch gm mt đin
tr 750 Ω song song vi mt t đin 150 nF. Hình v mô t tr kháng chun này
được cho trong Ph lc A, Hình A.1.
1.3.5. Đim đấu ni thiết b đầu cui (Terminal connection point - TCP)
Đim ti đó thiết b đầu cui được kết ni vi mng PSTN (xem Hình 1).
5