M C L C
: T NG QUAN V ENZYME
AMYLASE
1.1. L ch s nghiên c u, đ nh
nghĩa
Vào đ u th k XIX, các n nghiên c u đã ch đ c các ch t gây ra ế ượ
quá
trình lên men. Năm 1814 Kirchoff, vi n Saint Petercburg đã phát hi n
n cướ
chi t c a m m đ i m ch kh năng chuy n hoá tinh b t thành đ ng ế ườ
nhi t
đ th ng. Năm 1833, hai nhà khoa h c ng i Pháp Payen Persor ườ ườ
đã
ch ng minh ch t ho t đ ng phân gi i tinh b t thành đ ng th tách ườ
đ c ượ
d ng b t. Thí nghi m này đ c ti n hành b ng cách cho etanol o ượ ế
d ch
chi t ế
c a lúa đ i m ch n y m m thì th y xu t hi n k t t a. K t t a ế ế
đ c hình ượ
thành
y có kh năng chuy n hoá tinh b t n u đun k t t a y ế ế
s m t tác
d ng
chuy n hoá. Danh t diastase do Payen Persor dung đ
g i enzyme
lúc
b y
gi .
c enzyme amylase thu c nhóm enzyme th y phân, xúc c phân
gi i
liên k t n i pn t trong nhóm polysaccharide v i s tham gia c a ế
n c:ướ
R.R` + H-OH → RH +
R`OH
1.2. Phân lo i, đ c tính, c ch tác ơ ế
d ng
1.2.1. Phân
lo i
Có 6 lo i enzyme đ c x p o hai nhóm l n: Endoamylase ượ ế
Exoamylase.
Enzyme amylase đ c phân lo i theo s đ ượ ơ
sau
Endoamylase:
-α– amylase
α– amylase có kh
năng
phân c t các liên k t ế
1,4-
glucoside c a c ch t m t ơ
cách
ng u nhn, enzyme
n i
o. α-amylase không ch
kh
năng phân h y h
tinh b t
mà
n có kh năng phân h y
các
h t tinh b t nguyên
v n.
Enzyme kh
nhánh:
-Kh tr c ti p ế
(Pullulanase)
Pullulanase là m t trong
các
enzyme quan tr ng nh t trong
ch ế
bi n tinh b t.ế
Enzyme này đ c ượ
s
d ng trên m t quy mô l n
trong
glucose và các ngànhng
nghi p
sirô maltose. Pullulanase là m t
lo i
enzyme r t m nh cho s thoái
a
tinh b t
thành glucose ho c
maltose.
Pullulanase th y phân α-1,liên k t ế
6-
glycosidic c a chu i
phân
nhánh và α-1,
4-glycosidic.
Nhóm 6 Trang 2
-Kh gián
ti pế
Transglucosylase
(oligo-1,6-
glucosidase)
Maylo-1,6-glucosidase:
Enzymey th y phân liên k t ế
β-1,6-
glucoside trong isomaltose, panose
c
dextrin t i h n có th chuy n hóa đ ng ườ
th n men
đ c.ượ
Exoamylase
-
β–amylase
Nhóm 6 Trang 3
(β-1,4-glucan-maltohydrolase)
β–amylase xúc tác t s th y phân các
liên
k t 1,4-glucan trong tinh b t,ế
glucogen
polysaccharide, phân
c t t ng
nhóm
maltose t đ u
không kh c a
m ch.
Maltose đ cượ
nh thành do s c tác
c a
β-amylase
c u nh
β.
γ–amylase (glucose
amylase) Glucose amylase kh
năng
th y phân liên k t -1,4 l n ế
-1,6-
glucoside, ngoài ra n có kh
năng
th y phân liên k t -1,2 ế
-1,3- glucoside.
Glucose
amylase kh năng th y phân hoàn toàn tinh b t,
glucogen,
amylopectin, dextrin…
thành glucose mà không c n có s tham gia c a
các
lo i enzyme amylase
khác.
1.2.2. Đ c
tính
Kh ng dextrin hóa: Th y phân tinh b t --> dextrin + m t ít
maltoza.
Dextrin có kh năng h at hóa cao, đ c tr ng cho tính ch t c a enzyme ư
này.
nh b n nhi t: Phân t có 1-6 nguyên t C, tham gia vào s hình
thành
n đ nh
c u trúc b c 3 c a
enzyme.
nh tan: Amylase d tan trong n c, trong dung d ch mu i và ướ
r uượ
loãng
c amylase b ki m hãm b i các kim lo i n ng nh Cu ư 2+, Ag+,
Hg
2+.
C ch t tác d ng: c a enzyme amylase là tinh b t và ơ
glycogen.
Đ c
tính
riêng
α – amylase có nh ng đ c tính r t đ c tr ng v c ch c đ ng, ư ơ ế
chuy n
a
tinh b t, kh năng ch u
nhi t:
Nhóm 6 Trang 4
Th hi n h at tính trong vùng axit y u: v i n m m c có pH t 4.5 ế
4.9,
n m
s i có pH t 4.0 – 4.8 (có th ho t đ ng t t trong vùng pH t 4. 5 – 5.8),
vi
khu n có
pH t 5.9 – 6. 1 (pH<3 thì enzyme α – amylase b ho t tr
enzyme
c a Asp.Niger có
pH 2.5 –
2.8).
α - amylase c a n m m c có kh năng dextrin hóa cao t o ra m t l ng ượ
l n
glucose và maltose.
Đ b n đ i v i tác d ng c a acid cũng khác nhau. α-amylase c a
Asp.oryzae
b n v ng đ i v i acid t t h n là α-amylase c a malt và vi khu n ơ
Bac.subtilis.
Nhi t đ t i thích cho ho t đ ng xúc tác c a α - amylase t c ngu n
khác
nhau cũng không đ ng nh t. α-amylase c a n m s i r t nh y c m đ i v i
tác
đ ng
nhi t. Nhi t đ t i thích c a nó là 50°C và b vô ho t 70°C
(Kozmina,1991).
α-
amylase là m t metaloenzyme. M i phân t α-amylase đ u có ch a
1-30
nguyên t
gam Ca/mol, nh ng không ít h n 1-6 nguyên t gam/mol Ca ư ơ
tham
gia vào s nh
thành, n đ nh c u trúc b c 3 c a enzyme và duy trì ho t
đ ng
c a enzyme. Do đó, Ca
n có vai trò duy trì s t n t i c a enzyme khi b
tác
đ ng b i các tác nhân gây bi n ế
tính và tác đ ng c a các enzyme phân
gi i
protein. N u phân t α-amylase b lo i bế
h t Ca thì nó s hoàn toàn b m t ế
h t ế
kh năng th y phân c ch t. α-amylase b n v i ơ
nhi t đ h n các enzyme ơ
khác.
M t s kim lo i nh : Li ư +, Na+, Cr3+, Mn2+, Zn2+, CO2+, Sn2+, Cr3+ thì không
nh h ng m y đ n ưở ế
α-amylase.
Nhóm 6 Trang 5